Gói thầu: Gói thầu số 42 - ĐTXL 2022- ĐTRR: Cải tạo hệ thống điện hạ thế khu CN Vĩnh Tuy”
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220360476-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 06/04/2022 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Điện lực Hoàng Mai |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 42 - ĐTXL 2022- ĐTRR: Cải tạo hệ thống điện hạ thế khu CN Vĩnh Tuy” |
| Số hiệu KHLCNT | 20220343906 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Khấu hao cơ bản |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-03-25 10:19:00 đến ngày 2022-04-06 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,455,386,349 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 35,000,000 VNĐ ((Ba mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.683079523E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.36615905E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): -Hợp đồng xây dựng trong đó có các hạng mục thi công xây dựng (1) đường cáp ngầm trung thế (2) TBA phân phối trung thế (3) đường dây và/hoặc cáp ngầm hạ thế. Nhà thầu có thể cung cấp các hợp đồng tương tự với ít nhất 1 trong 3 hạng mục nêu trên nhưng trong số các HĐTT nhà thầu cung cấp phải có đủ 3 hạng mục này. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.718.770.444 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.156.311.332 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường- Kinh nghiệm tối thiểu là 2 năm ở vị trí chỉ huy trưởng- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng và giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh, lao |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng đại học chuyên ngành liên quan (Điện, Xây dựng, cơ khí…).- Có tài liệu chứng minhkhả năng huy động nhân sự của nhà thầu cho vị trí chỉ huy trưởng công trường;- Xác nhận của chủ đầu tư đối với tối thiểu 2 công trình có tính chất và qui mô tương tự gói thầu này đảm nhận vị trí chỉ huy trưởng công trình |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Chủ nhiệm (Cán bộ kỹ thuật) phụ trách thi công |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Số lượng cán bộ kỹ thuật: tối thiểu 2 kỹ sư tham gia thi công công trình trong đócó 1 kỹ sư điện, 1 kỹ sư xây dựng.- Có bằng đại học chuyên ngành liên quan- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu cho vị trí Chủ nhiệm (Cán bộ kỹ thuật) phụ trách thi công;- Được cấp Thẻ an toàn lao động/ giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh, lao động. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Công nhân tham gia thi công gói thầu (có bảng kê danh sách, tên tuổi, bậc thợ công nhân) |
| - Số lượng | 10 |
| - Trình độ chuyên môn | - Số lượng công nhân kỹ thuật bậc 3/7(1) trở lên:tổi thiểu10 người.- Được cấp Thẻ an toàn lao động |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Cần cẩu > 5 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Xe |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Ô tô trọng tải 2.5 -12 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Xe |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy trộn bê tông đến 250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy bơm nư¬ớc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy đầm bê tông các loại | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy phát điện >10kVA | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Tời kéo | |
| - Đặc điểm thiết bị | Bộ |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Bộ dụng cụ làm đầu cáp, ép cốt | |
| - Đặc điểm thiết bị | Bộ |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Thiết bị, dụng cụ lắp dựng cột | |
| - Đặc điểm thiết bị | Bộ |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Các thiết bị thí nghiệm | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trọn bộ |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Công ty Điện lực Hoàng Mai |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 42 - ĐTXL 2022- ĐTRR: Cải tạo hệ thống điện hạ thế khu CN Vĩnh Tuy” Cải tạo hệ thống điện hạ thế khu CN Vĩnh Tuy 90 Ngày |
| E-CDNT 3 | Khấu hao cơ bản |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | - Bản sao được chứng thực từ bản chính của một trong các tài liệu sau: - Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh hoặc Giấy chứng nhận đầu tư được cấp theo quy định của Pháp luật hoặc Quyết định thành lập; Chức năng đăng ký kinh doanh của nhà thầu phải phù hợp với yêu cầu của gói thầu. - Văn bản thỏa thuận liên danh (đối với nhà thầu liên danh); - Bảo đảm dự thầu - Tài liệu chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu về cầu nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu. -Hợp đồng tương tự, tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu, tài liệu chứng minh huy động máy móc thiết bị và các tài liệu khác có liên quan. - Cam kết kỹ thuật, tài liệu kỹ thuật (nếu có) - Giấy phép bán hàng của nhà sản xuất uỷ quyền cho nhà thầu cung cấp hàng hoá cho gói thầu này hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác (trường hợp nhà thầu không phải là nhà sản xuất), (nếu có). - Chứng chỉ quản lý chất lượng ISO900X của nhà sản xuất còn hiệu lực (nếu có). Trong trường hợp liên danh yêu cầu tất cả các nhà thầu trong liên danh phải đáp ứng yêu cầu và từng thành viên LD phải cung cấp tài liệu chứng minh NLKN |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 35.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Công ty Điện lực Hoàng Mai. Địa chỉ: số 06, ngõ 587, đường Nguyễn Tam Trinh, Phường Yên Sở, Quận Hoàng Mai, TP Hà Nội. Điện thoại: 024.22100476. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông: Phạm Tuấn Anh – Giám Đốc Công ty Điện lực Hoàng Mai. Địa chỉ: số 06, ngõ 587, đường Nguyễn Tam Trinh, Phường Yên Sở, Quận Hoàng Mai, TP Hà Nội. Điện thoại: 024.22100476. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban Quản lý dự án kiêm nhiệm, Công ty Điện lực Hoàng Mai. Địa chỉ: Số 06, ngõ 587, đường Nguyễn Tam Trinh, Phường Yên Sở, Quận Hoàng Mai, TP Hà Nội. Điện thoại: 024.22100476. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng quản lý đầu tư, Công ty Điện lực Hoàng Mai. Địa chỉ: Số 06, ngõ 587, đường Nguyễn Tam Trinh, Phường Yên Sở, Quận Hoàng Mai, TP Hà Nội. Điện thoại: 024.22100476. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | TBA KCN Vĩnh Tuy 1 - VLC - TB | |||
| 1 | Tủ Pillar 600V-(1200x700x425mm)-250A 1 mặt-Có lắp công tơ (03 MCCB 3 cực 250A>=400VAC/>=690V>=36kArms-CO bằng tay) - A cấp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | tủ |
| 2 | Tủ Pillar 600V-(1200x700x425mm)-250A 1 mặt-Có lắp công tơ (02 MCCB 3 cực 250A>=400VAC/>=690V>=36kArms-CO bằng tay+01 MCB 3 cực 100A-230/400VAC->=6kArms+03 MCB 1 cực 63A-230/400VAC->=6kArms) - A cấp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | tủ |
| 3 | Tủ Pillar 600V-(1200x700x425mm)-400A 1 mặt-Có lắp công tơ (03 MCCB 3 cực 400A>=400VAC/>=690V>=50kArms-CO bằng tay) - A cấp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | tủ |
| 4 | Tủ Pillar 600V-(1200x700x425mm)-630A 1 mặt-Có lắp công tơ (03 MCCB 3 cực 630A>=400VAC/>=690V>=50kArms-CO bằng tay) - A cấp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | tủ |
| B | TBA KCN Vĩnh Tuy 1 - VLC - VL | |||
| 1 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-ruột đồng-4x240mm2-có lớp giáp bảo vệ - A cấp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 961 | m |
| 2 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-ruột đồng-4x150mm2-có lớp giáp bảo vệ - A cấp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 322 | m |
| 3 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-ruột đồng-4x120mm2-có lớp giáp bảo vệ - A cấp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 875 | m |
| 4 | Hộp đầu cáp hạ áp 0,6/1kV-4x240mm2-trong nhà-kèm đầu cốt đồng - A cấp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | bộ |
| 5 | Hộp đầu cáp hạ áp 0,6/1kV-4x150mm2-trong nhà-kèm đầu cốt đồng - A cấp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 6 | Hộp đầu cáp hạ áp 0,6/1kV-4x120mm2-trong nhà-kèm đầu cốt đồng - A cấp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | bộ |
| 7 | Đầu cốt đồng M120 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 8 | Đầu cốt đồng M70 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 9 | Ống nhựa xoắn chịu lực HDPE d=130/100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.142 | m |
| 10 | Ống nhựa xoắn chịu lực HDPE d=160/125 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 918 | m |
| 11 | Gạch không nung 202x105x60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9.225 | viên |
| 12 | Cát đen mịn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 190,6 | m3 |
| 13 | Băng báo hiệu cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.217 | m |
| 14 | Mốc báo hiệu cáp bằng sứ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 157 | viên |
| 15 | Khóa tủ pillar | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | cái |
| 16 | Keo bọt chống chuột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | bình |
| 17 | Biển tên lộ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 88 | cái |
| 18 | Biên tên tủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | cái |
| 19 | Biển sơ đồ 1 sợi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | cái |
| 20 | Giá đỡ tủ Pillar (TL: 38,38 kg/bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 498,94 | kg |
| 21 | Tiếp địa tủ pillar (TL: 14,76 kg/bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 191,88 | kg |
| 22 | Dây đồng mềm tiếp địa M35 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | m |
| 23 | Đầu cốt đồng M35 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 52 | cái |
| C | TBA KCN Vĩnh Tuy 1 - NC - ĐM 4970-203 - Phần thiết bị | |||
| 1 | Lắp đặt tủ Pillar | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | tủ |
| 2 | Thu hồi tủ pillar | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | tủ |
| D | TBA KCN Vĩnh Tuy 1 - NC - ĐM 4970-203 - Phần vật liệu - Lắp đặt cáp ngầm | |||
| 1 | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải cát đệm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 190,6 | m3 |
| 2 | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải lưới ni lông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,434 | 100m2 |
| 3 | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng Xếp gạch chỉ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,225 | 1000viên |
| 4 | Lắp biển tên lộ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 114 | bộ |
| 5 | Lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, Trọng lượng cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,18 | 100m |
| 6 | Lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, Trọng lượng cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,12 | 100m |
| 7 | Lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, Trọng lượng cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,3 | 100m |
| 8 | Làm đầu cáp khô | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | đầu(3 pha) |
| 9 | Làm đầu cáp khô | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | đầu(3 pha) |
| 10 | Làm đầu cáp khô | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | đầu(3 pha) |
| 11 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | 10đầu |
| 12 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6 | 10đầu |
| 13 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,4 | 10đầu |
| E | TBA KCN Vĩnh Tuy 1 - NC - ĐM 4970-203 - Phần vật liệu - Tiếp địa tủ pillar | |||
| 1 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa L=2,5m xuống đất, Đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3 | 10cọc |
| 2 | Sản xuất và kéo rải dây tiếp địa (dây tiếp địa có sẵn)Dây đồng mềm tiếp địa M35 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3 | 10m |
| 3 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,2 | 10đầu |
| F | TBA KCN Vĩnh Tuy 1 - NC - ĐM 4970-203 - Phần vật liệu - Thu hồi | |||
| 1 | Tháo hạ cột BT bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cột |
| G | TBA KCN Vĩnh Tuy 1 - NC - ĐM TT12 - Phần vật liệu - Lắp đặt cáp ngầm | |||
| 1 | Cắt đường BTXM dày 10cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | m |
| 2 | Cắt đường bê tông nhựa dày 7cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 552 | m |
| 3 | Phá mặt đường bê tông asphan, BTXM, bằng búa căn khí nén | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,51 | m3 |
| 4 | Phá hè xi măng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 157,4 | m2 |
| 5 | Đào đất mương cáp, rãnh tiếp địa, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 287,49 | m3 |
| 6 | Đắp đất hào cáp, rãnh tiếp địa, bằng thủ công, y | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,15 | m3 |
| 7 | Lắp đặt ống HDPE | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,18 | 100m |
| 8 | Lắp đặt ống HDPE | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,42 | 100m |
| 9 | Làm mốc báo hiệu cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 157 | viên |
| 10 | Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 20km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 325,53 | m3 |
| H | TBA KCN Vĩnh Tuy 1 - NC - ĐM TT12 - Phần vật liệu - Móng tủ Pillar | |||
| 1 | Phá hè gạch block, bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,475 | m2 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,239 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông móng trụ bằng thủ công, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,157 | m3 |
| 4 | Xây móng bằng gạch chỉ đặc 6,5x10,5x22, chiều dày ≤ 33cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,609 | m3 |
| 5 | Ốp gạch chỉ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,625 | m2 |
| 6 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,082 | m3 |
| 7 | Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 20km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6055 | m3 |
| I | TBA KCN Vĩnh Tuy 1 - NC - ĐM TT12 - Phần vật liệu - Tiếp địa tủ pillar | |||
| 1 | Phá hè gạch block, bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,75 | m2 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,825 | m3 |
| 3 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,825 | m3 |
| J | TBA KCN Vĩnh Tuy 1 - Hoàn trả | |||
| 1 | Hoàn trả mặt đường Asphalt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 149,75 | m2 |
| 2 | Hoàn trả mặt đường BTXM cũ dày 20cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,9 | m2 |
| 3 | Hoàn trả mặt hè đổ BTXM | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 157,4 | m2 |
| K | TBA KCN Vĩnh Tuy 1 - Vận chuyển - TB - Phần TBA | |||
| 1 | Ô tô vận tải thùng trọng tải 5,0T vận chuyển tủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | ca |
| 2 | Ô tô tải có gắn cần trục trọng tải 5,0T vận chuyển tủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | ca |
| L | TBA KCN Vĩnh Tuy 1 - Vận chuyển - VL - Phần CNTT | |||
| 1 | Ô tô vận tải thùng trọng tải 5,0T vận chuyển vật liệu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | ca |
| M | TBA KCN Vĩnh Tuy 2 - VLC - TB | |||
| 1 | Tủ Pillar 600V-(1200x700x425mm)-400A 1 mặt-Có lắp công tơ (03 MCCB 3 cực 400A>=400VAC/>=690V>=50kArms-CO bằng tay) - A cấp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | tủ |
| 2 | Tủ Pillar 600V-(1200x700x425mm)-630A 1 mặt-Có lắp công tơ (03 MCCB 3 cực 630A>=400VAC/>=690V>=50kArms-CO bằng tay) - A cấp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | tủ |
| N | TBA KCN Vĩnh Tuy 2 - VLC - VL | |||
| 1 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-ruột đồng-4x240mm2-có lớp giáp bảo vệ - A cấp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 79 | m |
| 2 | Hộp đầu cáp hạ áp 0,6/1kV-4x240mm2-trong nhà-kèm đầu cốt đồng - A cấp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 3 | Ống nhựa xoắn chịu lực HDPE d=160/125 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 75 | m |
| 4 | Gạch không nung 202x105x60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 657 | viên |
| 5 | Cát đen mịn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,79 | m3 |
| 6 | Băng báo hiệu cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 73 | m |
| 7 | Mốc báo hiệu cáp bằng sứ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | viên |
| 8 | Khóa tủ pillar | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 9 | Keo bọt chống chuột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bình |
| 10 | Biển tên lộ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 11 | Biên tên tủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 12 | Biển sơ đồ 1 sợi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 13 | Giá đỡ tủ Pillar (TL: 38,38 kg/bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 76,76 | kg |
| 14 | Tiếp địa tủ pillar (TL: 14,76 kg/bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,52 | kg |
| 15 | Dây đồng mềm tiếp địa M35 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | m |
| 16 | Đầu cốt đồng M35 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| O | TBA KCN Vĩnh Tuy 2 - NC - ĐM 4970-203 - Phần thiết bị | |||
| 1 | Lắp đặt tủ Pillar | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | tủ |
| 2 | Thu hồi tủ pillar | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | tủ |
| P | TBA KCN Vĩnh Tuy 2 - NC - ĐM 4970-203 - Phần vật liệu - Lắp đặt cáp ngầm | |||
| 1 | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải cát đệm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,79 | m3 |
| 2 | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải lưới ni lông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,146 | 100m2 |
| 3 | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng Xếp gạch chỉ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,657 | 1000viên |
| 4 | Lắp biển tên lộ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 5 | Lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, Trọng lượng cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,75 | 100m |
| 6 | Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0322 | 100m |
| 7 | Làm đầu cáp khô | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | đầu(3 pha) |
| 8 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8 | 10đầu |
| Q | TBA KCN Vĩnh Tuy 2 - NC - ĐM 4970-203 - Phần vật liệu - Tiếp địa tủ pillar | |||
| 1 | Lắp đặt giá đỡ Giá đỡ tủ Pillar (TL: 38,38 kg/bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,077 | tấn |
| 2 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa L=2,5m xuống đất, Đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2 | 10cọc |
| 3 | Kéo rải và lắp tiếp địa cột điện, Thép tròn D=12-14 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,009 | 100kg |
| 4 | Sản xuất và kéo rải dây tiếp địa (dây tiếp địa có sẵn)Dây đồng mềm tiếp địa M35 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2 | 10m |
| 5 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8 | 10đầu |
| R | TBA KCN Vĩnh Tuy 2 - NC - ĐM TT12 - Phần vật liệu - Lắp đặt cáp ngầm | |||
| 1 | Phá hè xi măng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,2 | m2 |
| 2 | Đào đất mương cáp, rãnh tiếp địa, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,36 | m3 |
| 3 | Lắp đặt ống HDPE | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,75 | 100m |
| 4 | Làm mốc báo hiệu cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | viên |
| 5 | Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 20km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,36 | m3 |
| S | TBA KCN Vĩnh Tuy 2 - NC - ĐM TT12 - Phần vật liệu - Móng tủ Pillar | |||
| 1 | Phá hè gạch block, bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,15 | m2 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,806 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông móng trụ bằng thủ công, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,178 | m3 |
| 4 | Xây móng bằng gạch chỉ đặc 6,5x10,5x22, chiều dày ≤ 33cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,248 | m3 |
| 5 | Ốp gạch chỉ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,25 | m2 |
| 6 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,628 | m3 |
| 7 | Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 20km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,247 | m3 |
| T | TBA KCN Vĩnh Tuy 2 - NC - ĐM TT12 - Phần vật liệu - Tiếp địa tủ pillar | |||
| 1 | Phá hè gạch block, bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5 | m2 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,05 | m3 |
| 3 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,05 | m3 |
| U | TBA KCN Vĩnh Tuy 2 - Hoàn trả | |||
| 1 | Hoàn trả mặt hè đổ BTXM | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,2 | m2 |
| V | TBA KCN Vĩnh Tuy 2 - Vận chuyển - TB - Phần TBA | |||
| 1 | Ô tô vận tải thùng trọng tải 5,0T vận chuyển tủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | ca |
| 2 | Ô tô tải có gắn cần trục trọng tải 5,0T vận chuyển tủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | ca |
| W | TBA KCN Vĩnh Tuy 2 - Vận chuyển - TB - Phần CNTT | |||
| 1 | Ô tô vận tải thùng trọng tải 5,0T vận chuyển vật liệu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | ca |
| X | TBA CTY HOÀNG HÀ - VLC - TB | |||
| 1 | Tủ Pillar 600V-(1200x700x425mm)-250A 1 mặt-Có lắp công tơ (03 MCCB 3 cực 250A>=400VAC/>=690V>=36kArms-CO bằng tay) - A cấp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | tủ |
| 2 | Tủ Pillar 600V-(1200x700x425mm)-630A 1 mặt-Có lắp công tơ (03 MCCB 3 cực 630A>=400VAC/>=690V>=50kArms-CO bằng tay) - A cấp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | tủ |
| Y | TBA Công ty Hoàng Hà - VLC - VL | |||
| 1 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-ruột đồng-4x240mm2-có lớp giáp bảo vệ - A cấp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 245 | m |
| 2 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-ruột đồng-4x150mm2-có lớp giáp bảo vệ - A cấp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 254 | m |
| 3 | Hộp đầu cáp hạ áp 0,6/1kV-4x240mm2-trong nhà-kèm đầu cốt đồng - A cấp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 4 | Hộp đầu cáp hạ áp 0,6/1kV-4x150mm2-trong nhà-kèm đầu cốt đồng - A cấp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 5 | Đầu cốt đồng nhôm AM 120 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 6 | Ống nhựa xoắn chịu lực HDPE d=130/100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 244 | m |
| 7 | Ống nhựa xoắn chịu lực HDPE d=160/125 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 235 | m |
| 8 | Gạch không nung 202x105x60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3.159 | viên |
| 9 | Cát đen mịn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 66,73 | m3 |
| 10 | Băng báo hiệu cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 359 | m |
| 11 | Mốc báo hiệu cáp bằng sứ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48 | viên |
| 12 | Khóa tủ pillar | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 13 | Keo bọt chống chuột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bình |
| 14 | Biển tên lộ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 15 | Biên tên tủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 16 | Biển sơ đồ 1 sợi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 17 | Giá đỡ tủ Pillar (TL: 38,38 kg/bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 76,76 | kg |
| 18 | Tiếp địa tủ pillar (TL: 14,76 kg/bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,52 | kg |
| 19 | Dây đồng mềm tiếp địa M35 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | m |
| 20 | Đầu cốt đồng M35 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| Z | TBA Công ty Hoàng Hà - NC - ĐM 4970-203 - Phần thiết bị | |||
| 1 | Lắp đặt tủ Pillar | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | tủ |
| 2 | Thu hồi tủ pillar | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | tủ |
| AA | TBA Công ty Hoàng Hà - NC - ĐM 4970-203 - Phần vật liệu - Lắp đặt cáp ngầm | |||
| 1 | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải cát đệm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 66,73 | m3 |
| 2 | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải lưới ni lông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,718 | 100m2 |
| 3 | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng Xếp gạch chỉ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,159 | 1000viên |
| 4 | Lắp biển tên lộ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | bộ |
| 5 | Lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, Trọng lượng cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,35 | 100m |
| 6 | Lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, Trọng lượng cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,44 | 100m |
| 7 | Làm đầu cáp khô | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | đầu(3 pha) |
| 8 | Làm đầu cáp khô | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | đầu(3 pha) |
| 9 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6 | 10đầu |
| 10 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6 | 10đầu |
| AB | TBA Công ty Hoàng Hà - NC - ĐM 4970-203 - Phần vật liệu - Tiếp địa tủ pillar | |||
| 1 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8 | 10đầu |
| AC | TBA Công ty Hoàng Hà - NC - ĐM 4970-203 - Phần vật liệu - Thu hồi | |||
| 1 | Tháo hạ cột BT bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cột |
| AD | TBA Công ty Hoàng Hà - NC - ĐM TT12 - Phần vật liệu - Lắp đặt cáp ngầm | |||
| 1 | Cắt đường BTXM dày 10cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38 | m |
| 2 | Cắt đường bê tông nhựa dày 7cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 90 | m |
| 3 | Phá mặt đường bê tông asphan, BTXM, bằng búa căn khí nén | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,13 | m3 |
| 4 | Phá hè xi măng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 88,6 | m2 |
| 5 | Đào đất mương cáp, rãnh tiếp địa, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 79,85 | m3 |
| 6 | Lắp đặt ống HDPE | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,35 | 100m |
| 7 | Lắp đặt ống HDPE | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,44 | 100m |
| 8 | Làm mốc báo hiệu cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48 | viên |
| 9 | Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 20km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 109,45 | m3 |
| AE | TBA Công ty Hoàng Hà - NC - ĐM TT12 - Phần vật liệu - Móng tủ Pillar | |||
| 1 | Phá hè gạch block, bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,15 | m2 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,806 | m3 |
| 3 | Ốp gạch chỉ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,25 | m2 |
| 4 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,628 | m3 |
| AF | TBA Công ty Hoàng Hà - NC - ĐM TT12 - Phần vật liệu - Tiếp địa tủ pillar | |||
| 1 | Phá hè gạch block, bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5 | m2 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,05 | m3 |
| 3 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,05 | m3 |
| AG | TBA Công ty Hoàng Hà - Hoàn trả | |||
| 1 | Hoàn trả mặt đường Asphalt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,75 | m2 |
| 2 | Hoàn trả mặt đường BTXM cũ dày 20cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,15 | m2 |
| 3 | Hoàn trả mặt hè đổ BTXM | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 88,6 | m2 |
| AH | TBA Công ty Hoàng Hà - VC - TB - Phần TBA | |||
| 1 | Ô tô vận tải thùng trọng tải 5,0T vận chuyển tủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | ca |
| 2 | Ô tô tải có gắn cần trục trọng tải 5,0T vận chuyển tủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | ca |
| AI | TBA Công ty Hoàng Hà - VC - VL - Phần CNTT | |||
| 1 | Ô tô vận tải thùng trọng tải 5,0T vận chuyển vật liệu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | ca |
| AJ | TBA HTX Tiến Bộ - VLC - TB | |||
| 1 | Tủ Pillar 600V-(1200x700x425mm)-250A 1 mặt-Có lắp công tơ (03 MCCB 3 cực 250A>=400VAC/>=690V>=36kArms-CO bằng tay) - A cấp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | tủ |
| 2 | Tủ Pillar 600V-(1200x700x425mm)-250A 1 mặt-Có lắp công tơ (02 MCCB 3 cực 250A>=400VAC/>=690V>=36kArms-CO bằng tay+01 MCB 3 cực 100A-230/400VAC->=6kArms+03 MCB 1 cực 63A-230/400VAC->=6kArms) - A cấp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | tủ |
| 3 | Tủ Pillar 600V-(1200x700x425mm)-630A 1 mặt-Có lắp công tơ (03 MCCB 3 cực 630A>=400VAC/>=690V>=50kArms-CO bằng tay) - A cấp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | tủ |
| AK | TBA HTX Tiến Bộ - VLC - VL | |||
| 1 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-ruột đồng-4x240mm2-có lớp giáp bảo vệ - A cấp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 72 | m |
| 2 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-ruột đồng-4x150mm2-có lớp giáp bảo vệ - A cấp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28 | m |
| 3 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-ruột đồng-4x120mm2-có lớp giáp bảo vệ - A cấp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 329 | m |
| 4 | Hộp đầu cáp hạ áp 0,6/1kV-4x240mm2-trong nhà-kèm đầu cốt đồng - A cấp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 5 | Hộp đầu cáp hạ áp 0,6/1kV-4x150mm2-trong nhà-kèm đầu cốt đồng - A cấp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 6 | Hộp đầu cáp hạ áp 0,6/1kV-4x120mm2-trong nhà-kèm đầu cốt đồng - A cấp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | bộ |
| 7 | Đầu cốt đồng nhôm AM 120 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 8 | Đầu cốt đồng nhôm AM 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 9 | Ống nhựa xoắn chịu lực HDPE d=130/100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 321 | m |
| 10 | Ống nhựa xoắn chịu lực HDPE d=160/125 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 68 | m |
| 11 | Gạch không nung 202x105x60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.052 | viên |
| 12 | Cát đen mịn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 51,8 | m3 |
| 13 | Băng báo hiệu cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 348 | m |
| 14 | Mốc báo hiệu cáp bằng sứ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 41 | viên |
| 15 | Khóa tủ pillar | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 16 | Keo bọt chống chuột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bình |
| 17 | Biển tên lộ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | cái |
| 18 | Biên tên tủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 19 | Biển sơ đồ 1 sợi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 20 | Giá đỡ tủ Pillar (TL: 38,38 kg/bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 230,28 | kg |
| 21 | Tiếp địa tủ pillar (TL: 14,76 kg/bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 88,56 | kg |
| 22 | Dây đồng mềm tiếp địa M35 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | m |
| 23 | Đầu cốt đồng M35 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | cái |
| AL | TBA HTX Tiến Bộ - NC - ĐM 4970-203 - Phần thiết bị | |||
| 1 | Lắp đặt tủ Pillar | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | tủ |
| 2 | Thu hồi tủ pillar | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | tủ |
| AM | TBA HTX Tiến Bộ - NC - ĐM 4970-203 - Phần vật liệu - Lắp đặt cáp ngầm | |||
| 1 | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải cát đệm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 51,8 | m3 |
| 2 | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải lưới ni lông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,696 | 100m2 |
| 3 | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng Xếp gạch chỉ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,052 | 1000viên |
| 4 | Lắp biển tên lộ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 52 | bộ |
| 5 | Lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, Trọng lượng cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,68 | 100m |
| 6 | Lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, Trọng lượng cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,01 | 100m |
| 7 | Làm đầu cáp khô | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | đầu(3 pha) |
| 8 | Làm đầu cáp khô | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | đầu(3 pha) |
| 9 | Làm đầu cáp khô | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | đầu(3 pha) |
| 10 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8 | 10đầu |
| 11 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6 | 10đầu |
| 12 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | 10đầu |
| 13 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8 | 10đầu |
| AN | TBA HTX Tiến Bộ - NC - ĐM 4970-203 - Phần vật liệu - Tiếp địa tủ pillar | |||
| 1 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa L=2,5m xuống đất, Đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6 | 10cọc |
| 2 | Sản xuất và kéo rải dây tiếp địa (dây tiếp địa có sẵn)Dây đồng mềm tiếp địa M35 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6 | 10m |
| 3 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,4 | 10đầu |
| AO | TBA HTX Tiến Bộ - NC - ĐM TT12 - Phần vật liệu - Lắp đặt cáp ngầm | |||
| 1 | Cắt đường BTXM dày 10cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | m |
| 2 | Cắt đường bê tông nhựa dày 7cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 310 | m |
| 3 | Phá mặt đường bê tông asphan, BTXM, bằng búa căn khí nén | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,49 | m3 |
| 4 | Phá hè xi măng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,45 | m2 |
| 5 | Phá hè đá | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,95 | m2 |
| 6 | Đào đất mương cáp, rãnh tiếp địa, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 74,49 | m3 |
| 7 | Lắp đặt ống HDPE | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,68 | 100m |
| 8 | Lắp đặt ống HDPE | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,21 | 100m |
| 9 | Làm mốc báo hiệu cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 41 | viên |
| 10 | Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 20km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 104,66 | m3 |
| AP | TBA HTX Tiến Bộ - NC - ĐM TT12 - Phần vật liệu - Móng tủ Pillar | |||
| 1 | Phá hè gạch block, bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,45 | m2 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,418 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông móng trụ bằng thủ công, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,534 | m3 |
| 4 | Xây móng bằng gạch chỉ đặc 6,5x10,5x22, chiều dày ≤ 33cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,743 | m3 |
| 5 | Ốp gạch chỉ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,75 | m2 |
| 6 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,884 | m3 |
| 7 | Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 20km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,741 | m3 |
| AQ | TBA HTX Tiến Bộ - NC - ĐM TT12 - Phần vật liệu - Tiếp địa tủ pillar | |||
| 1 | Phá hè gạch block, bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,5 | m2 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,15 | m3 |
| 3 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,15 | m3 |
| AR | TBA HTX Tiến Bộ - Hoàn trả | |||
| 1 | Hoàn trả mặt đường Asphalt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 72,2 | m2 |
| 2 | Hoàn trả mặt đường BTXM cũ dày 20cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,55 | m2 |
| 3 | Hoàn trả mặt hè đổ BTXM | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,45 | m2 |
| 4 | Hoàn trả mặt hè đá sẻ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,95 | m2 |
| AS | TBA HTX Tiến Bộ - Vận chuyển - TB - Phần TBA | |||
| 1 | Ô tô vận tải thùng trọng tải 5,0T vận chuyển tủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | ca |
| 2 | Ô tô tải có gắn cần trục trọng tải 5,0T vận chuyển tủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | ca |
| AT | TBA HTX Tiến Bộ - Vận chuyển - VL - Phần CNTT | |||
| 1 | Ô tô vận tải thùng trọng tải 5,0T vận chuyển vật liệu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | ca |
| AU | TBA Công ty Hoà Bình - VLC - TB | |||
| 1 | Tủ Pillar 600V-(1200x700x425mm)-250A 1 mặt-Có lắp công tơ (03 MCCB 3 cực 250A>=400VAC/>=690V>=36kArms-CO bằng tay) - A cấp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | tủ |
| 2 | Tủ Pillar 600V-(1200x700x425mm)-400A 1 mặt-Có lắp công tơ (03 MCCB 3 cực 400A>=400VAC/>=690V>=50kArms-CO bằng tay) - A cấp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | tủ |
| AV | TBA Công ty Hoà Bình - VLC - VL | |||
| 1 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-ruột đồng-4x240mm2-có lớp giáp bảo vệ - A cấp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 202 | m |
| 2 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-ruột đồng-4x120mm2-có lớp giáp bảo vệ - A cấp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25 | m |
| 3 | Hộp đầu cáp hạ áp 0,6/1kV-4x240mm2-trong nhà-kèm đầu cốt đồng - A cấp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 4 | Hộp đầu cáp hạ áp 0,6/1kV-4x120mm2-trong nhà-kèm đầu cốt đồng - A cấp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 5 | Đầu cốt đồng nhôm AM 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 6 | Đầu cốt đồng M95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 7 | Ống nhựa xoắn chịu lực HDPE d=130/100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21 | m |
| 8 | Ống nhựa xoắn chịu lực HDPE d=160/125 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 190 | m |
| 9 | Gạch không nung 202x105x60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.035 | viên |
| 10 | Cát đen mịn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,2 | m3 |
| 11 | Băng báo hiệu cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 185 | m |
| 12 | Mốc báo hiệu cáp bằng sứ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21 | viên |
| 13 | Khóa tủ pillar | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 14 | Keo bọt chống chuột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bình |
| 15 | Biển tên lộ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 16 | Biên tên tủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 17 | Biển sơ đồ 1 sợi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 18 | Giá đỡ tủ Pillar (TL: 38,38 kg/bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 115,14 | kg |
| 19 | Tiếp địa tủ pillar (TL: 14,76 kg/bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 44,28 | kg |
| 20 | Dây đồng mềm tiếp địa M35 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | m |
| 21 | Đầu cốt đồng M35 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| AW | TBA Công ty Hoà Bình - NC - ĐM 4970-203 - Phần thiết bị | |||
| 1 | Lắp đặt tủ Pillar | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | tủ |
| 2 | Thu hồi tủ pillar | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | tủ |
| AX | TBA Công ty Hoà Bình - NC - ĐM 4970-203 - Phần vật liệu - Lắp đặt cáp ngầm | |||
| 1 | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải cát đệm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,2 | m3 |
| 2 | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng Xếp gạch chỉ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,035 | 1000viên |
| 3 | Lắp biển tên lộ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22 | bộ |
| 4 | Lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, Trọng lượng cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,9 | 100m |
| 5 | Làm đầu cáp khô | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | đầu(3 pha) |
| 6 | Làm đầu cáp khô | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | đầu(3 pha) |
| 7 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,4 | 10đầu |
| 8 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8 | 10đầu |
| AY | TBA Công ty Hoà Bình - NC - ĐM 4970-203 - Phần vật liệu - Tiếp địa tủ pillar | |||
| 1 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2 | 10đầu |
| AZ | TBA Công ty Hoà Bình - NC - ĐM TT12 - Phần vật liệu - Lắp đặt cáp ngầm | |||
| 1 | Cắt đường BTXM dày 10cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | m |
| 2 | Cắt đường bê tông nhựa dày 7cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 160 | m |
| 3 | Phá mặt đường bê tông asphan, BTXM, bằng búa căn khí nén | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,71 | m3 |
| 4 | Phá hè xi măng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,95 | m2 |
| 5 | Đào đất mương cáp, rãnh tiếp địa, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 44,12 | m3 |
| 6 | Lắp đặt ống HDPE | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,9 | 100m |
| 7 | Làm mốc báo hiệu cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21 | viên |
| 8 | Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 20km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 54,81 | m3 |
| BA | TBA Công ty Hoà Bình - NC - ĐM TT12 - Phần vật liệu - Móng tủ Pillar | |||
| 1 | Phá hè gạch block, bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,725 | m2 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,209 | m3 |
| 3 | Ốp gạch chỉ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,375 | m2 |
| 4 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,942 | m3 |
| BB | TBA Công ty Hoà Bình - NC - ĐM TT12 - Phần vật liệu - Tiếp địa tủ pillar | |||
| 1 | Phá hè gạch block, bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,25 | m2 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,575 | m3 |
| 3 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,575 | m3 |
| BC | TBA Công ty Hoà Bình - Hoàn trả | |||
| 1 | Hoàn trả mặt đường Asphalt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 41,5 | m2 |
| 2 | Hoàn trả mặt đường BTXM cũ dày 20cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,95 | m2 |
| 3 | Hoàn trả mặt hè đổ BTXM | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,95 | m2 |
| BD | TBA Công ty Hoà Bình - Vận chuyển - TB - Phần TBA | |||
| 1 | Ô tô vận tải thùng trọng tải 5,0T vận chuyển tủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | ca |
| 2 | Ô tô tải có gắn cần trục trọng tải 5,0T vận chuyển tủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | ca |
| BE | TBA Công ty Hoà Bình - Vận chuyển - VL - Phần CNTT | |||
| 1 | Ô tô vận tải thùng trọng tải 5,0T vận chuyển vật liệu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | ca |
| BF | TBA Tân Mỹ - VLC - TB | |||
| 1 | Tủ Pillar 600V-(1200x700x425mm)-250A 1 mặt-Có lắp công tơ (03 MCCB 3 cực 250A>=400VAC/>=690V>=36kArms-CO bằng tay) - A cấp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | tủ |
| 2 | Tủ Pillar 600V-(1200x700x425mm)-250A 1 mặt-Có lắp công tơ (02 MCCB 3 cực 250A>=400VAC/>=690V>=36kArms-CO bằng tay+01 MCB 3 cực 100A-230/400VAC->=6kArms+03 MCB 1 cực 63A-230/400VAC->=6kArms) - A cấp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | tủ |
| 3 | Tủ Pillar 600V-(1200x700x425mm)-400A 1 mặt-Có lắp công tơ (03 MCCB 3 cực 400A>=400VAC/>=690V>=50kArms-CO bằng tay) - A cấp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | tủ |
| 4 | Tủ Pillar 600V-(1200x700x425mm)-630A 1 mặt-Có lắp công tơ (03 MCCB 3 cực 630A>=400VAC/>=690V>=50kArms-CO bằng tay) - A cấp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | tủ |
| BG | TBA Tân Mỹ - VLC - VL | |||
| 1 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-ruột đồng-4x240mm2-có lớp giáp bảo vệ - A cấp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 53 | m |
| 2 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-ruột đồng-4x150mm2-có lớp giáp bảo vệ - A cấp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | m |
| 3 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-ruột đồng-4x120mm2-có lớp giáp bảo vệ - A cấp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 47 | m |
| 4 | Hộp đầu cáp hạ áp 0,6/1kV-4x240mm2-trong nhà-kèm đầu cốt đồng - A cấp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 5 | Hộp đầu cáp hạ áp 0,6/1kV-4x150mm2-trong nhà-kèm đầu cốt đồng - A cấp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 6 | Hộp đầu cáp hạ áp 0,6/1kV-4x120mm2-trong nhà-kèm đầu cốt đồng - A cấp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 7 | Đầu cốt đồng nhôm AM 120 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 8 | Ống nhựa xoắn chịu lực HDPE d=130/100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 41 | m |
| 9 | Ống nhựa xoắn chịu lực HDPE d=160/125 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 49 | m |
| 10 | Gạch không nung 202x105x60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 549 | viên |
| 11 | Cát đen mịn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,03 | m3 |
| 12 | Băng báo hiệu cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 61 | m |
| 13 | Mốc báo hiệu cáp bằng sứ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | viên |
| 14 | Khóa tủ pillar | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 15 | Keo bọt chống chuột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bình |
| 16 | Biển tên lộ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28 | cái |
| 17 | Biên tên tủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 18 | Biển sơ đồ 1 sợi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 19 | Giá đỡ tủ Pillar (TL: 38,38 kg/bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 230,28 | kg |
| 20 | Tiếp địa tủ pillar (TL: 14,76 kg/bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 88,56 | kg |
| 21 | Dây đồng mềm tiếp địa M35 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | m |
| 22 | Đầu cốt đồng M35 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | cái |
| BH | TBA Tân Mỹ - NC - ĐM4970-203 - Phần thiết bị | |||
| 1 | Lắp đặt tủ Pillar | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | tủ |
| 2 | Thu hồi tủ pillar | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | tủ |
| BI | TBA Tân Mỹ - NC - ĐM4970-203 - Phần vật liệu - Lắp đặt cáp ngầm | |||
| 1 | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải cát đệm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,03 | m3 |
| 2 | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải lưới ni lông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,122 | 100m2 |
| 3 | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng Xếp gạch chỉ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,549 | 1000viên |
| 4 | Lắp biển tên lộ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | bộ |
| 5 | Lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, Trọng lượng cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,49 | 100m |
| 6 | Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0348 | 100m |
| 7 | Lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, Trọng lượng cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1 | 100m |
| 8 | Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0782 | 100m |
| 9 | Lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, Trọng lượng cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,31 | 100m |
| 10 | Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1554 | 100m |
| 11 | Làm đầu cáp khô | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | đầu(3 pha) |
| 12 | Làm đầu cáp khô | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | đầu(3 pha) |
| 13 | Làm đầu cáp khô | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | đầu(3 pha) |
| 14 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8 | 10đầu |
| 15 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6 | 10đầu |
| 16 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | 10đầu |
| BJ | TBA Tân Mỹ - NC - ĐM4970-203 - Phần vật liệu - Tiếp địa tủ pillar | |||
| 1 | Lắp đặt giá đỡ Giá đỡ tủ Pillar (TL: 38,38 kg/bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,23 | tấn |
| 2 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa L=2,5m xuống đất, Đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6 | 10cọc |
| 3 | Kéo rải và lắp tiếp địa cột điện, Thép tròn D=12-14 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,028 | 100kg |
| 4 | Sản xuất và kéo rải dây tiếp địa (dây tiếp địa có sẵn)Dây đồng mềm tiếp địa M35 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6 | 10m |
| 5 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,4 | 10đầu |
| BK | TBA Tân Mỹ - NC - ĐM TT12 - Phần vật liệu - Lắp đặt cáp ngầm | |||
| 1 | Phá hè xi măng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,4 | m2 |
| 2 | Đào đất mương cáp, rãnh tiếp địa, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,52 | m3 |
| 3 | Lắp đặt ống HDPE | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,49 | 100m |
| 4 | Lắp đặt ống HDPE | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,41 | 100m |
| 5 | Làm mốc báo hiệu cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | viên |
| 6 | Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 20km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,52 | m3 |
| BL | TBA Tân Mỹ - NC - ĐM TT12 - Phần vật liệu - Móng tủ Pillar | |||
| 1 | Phá hè gạch block, bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,45 | m2 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,418 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông móng trụ bằng thủ công, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,534 | m3 |
| 4 | Xây móng bằng gạch chỉ đặc 6,5x10,5x22, chiều dày ≤ 33cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,743 | m3 |
| 5 | Ốp gạch chỉ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,75 | m2 |
| 6 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,884 | m3 |
| 7 | Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 20km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,741 | m3 |
| BM | TBA Tân Mỹ - NC - ĐM TT12- Phần vật liệu - Tiếp địa tủ pillar | |||
| 1 | Phá hè gạch block, bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,5 | m2 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,15 | m3 |
| 3 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,15 | m3 |
| BN | TBA Tân Mỹ - NC - Hoàn trả | |||
| 1 | Hoàn trả mặt hè đổ BTXM | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,4 | m2 |
| BO | TBA Tân Mỹ - NC - Vận chuyển - TB - Phần TBA | |||
| 1 | Ô tô vận tải thùng trọng tải 5,0T vận chuyển tủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | ca |
| 2 | Ô tô tải có gắn cần trục trọng tải 5,0T vận chuyển tủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | ca |
| BP | TBA Tân Mỹ - NC - Vận chuyển - VL - Phần CNTT | |||
| 1 | Ô tô vận tải thùng trọng tải 5,0T vận chuyển vật liệu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | ca |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.683079523E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.36615905E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): -Hợp đồng xây dựng trong đó có các hạng mục thi công xây dựng (1) đường cáp ngầm trung thế (2) TBA phân phối trung thế (3) đường dây và/hoặc cáp ngầm hạ thế. Nhà thầu có thể cung cấp các hợp đồng tương tự với ít nhất 1 trong 3 hạng mục nêu trên nhưng trong số các HĐTT nhà thầu cung cấp phải có đủ 3 hạng mục này. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.718.770.444 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.156.311.332 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường- Kinh nghiệm tối thiểu là 2 năm ở vị trí chỉ huy trưởng- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng và giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh, lao | 1 | - Có bằng đại học chuyên ngành liên quan (Điện, Xây dựng, cơ khí…).- Có tài liệu chứng minhkhả năng huy động nhân sự của nhà thầu cho vị trí chỉ huy trưởng công trường;- Xác nhận của chủ đầu tư đối với tối thiểu 2 công trình có tính chất và qui mô tương tự gói thầu này đảm nhận vị trí chỉ huy trưởng công trình | 3 | 2 |
| 2 | Chủ nhiệm (Cán bộ kỹ thuật) phụ trách thi công | 2 | - Số lượng cán bộ kỹ thuật: tối thiểu 2 kỹ sư tham gia thi công công trình trong đócó 1 kỹ sư điện, 1 kỹ sư xây dựng.- Có bằng đại học chuyên ngành liên quan- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu cho vị trí Chủ nhiệm (Cán bộ kỹ thuật) phụ trách thi công;- Được cấp Thẻ an toàn lao động/ giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh, lao động. | 2 | 2 |
| 3 | Công nhân tham gia thi công gói thầu (có bảng kê danh sách, tên tuổi, bậc thợ công nhân) | 10 | - Số lượng công nhân kỹ thuật bậc 3/7(1) trở lên:tổi thiểu10 người.- Được cấp Thẻ an toàn lao động | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Cần cẩu > 5 tấn | Xe | 1 |
| 2 | Ô tô trọng tải 2.5 -12 tấn | Xe | 1 |
| 3 | Máy trộn bê tông đến 250 lít | Máy | 1 |
| 4 | Máy bơm nư¬ớc | Máy | 1 |
| 5 | Máy đầm bê tông các loại | Máy | 1 |
| 6 | Máy hàn điện | Máy | 1 |
| 7 | Máy phát điện >10kVA | Máy | 1 |
| 8 | Tời kéo | Bộ | 1 |
| 9 | Bộ dụng cụ làm đầu cáp, ép cốt | Bộ | 1 |
| 10 | Thiết bị, dụng cụ lắp dựng cột | Bộ | 1 |
| 11 | Các thiết bị thí nghiệm | Trọn bộ | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi