Gói thầu: Gói thầu số 42 - ĐTXL 2022- ĐTRR: Cải tạo hệ thống điện hạ thế khu CN Vĩnh Tuy”

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220360476-00
Thời điểm đóng mở thầu 06/04/2022 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty Điện lực Hoàng Mai
Tên gói thầu Gói thầu số 42 - ĐTXL 2022- ĐTRR: Cải tạo hệ thống điện hạ thế khu CN Vĩnh Tuy”
Số hiệu KHLCNT 20220343906
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Khấu hao cơ bản
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-03-25 10:19:00 đến ngày 2022-04-06 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,455,386,349 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 35,000,000 VNĐ ((Ba mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.683079523E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.36615905E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
-Hợp đồng xây dựng trong đó có các hạng mục thi công xây dựng (1) đường cáp ngầm trung thế (2) TBA phân phối trung thế (3) đường dây và/hoặc cáp ngầm hạ thế. Nhà thầu có thể cung cấp các hợp đồng tương tự với ít nhất 1 trong 3 hạng mục nêu trên nhưng trong số các HĐTT nhà thầu cung cấp phải có đủ 3 hạng mục này.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.718.770.444 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.156.311.332 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường- Kinh nghiệm tối thiểu là 2 năm ở vị trí chỉ huy trưởng- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng và giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh, lao
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng đại học chuyên ngành liên quan (Điện, Xây dựng, cơ khí…).- Có tài liệu chứng minhkhả năng huy động nhân sự của nhà thầu cho vị trí chỉ huy trưởng công trường;- Xác nhận của chủ đầu tư đối với tối thiểu 2 công trình có tính chất và qui mô tương tự gói thầu này đảm nhận vị trí chỉ huy trưởng công trình
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Chủ nhiệm (Cán bộ kỹ thuật) phụ trách thi công
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Số lượng cán bộ kỹ thuật: tối thiểu 2 kỹ sư tham gia thi công công trình trong đócó 1 kỹ sư điện, 1 kỹ sư xây dựng.- Có bằng đại học chuyên ngành liên quan- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu cho vị trí Chủ nhiệm (Cán bộ kỹ thuật) phụ trách thi công;- Được cấp Thẻ an toàn lao động/ giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh, lao động.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Công nhân tham gia thi công gói thầu (có bảng kê danh sách, tên tuổi, bậc thợ công nhân)
- Số lượng 10
- Trình độ chuyên môn - Số lượng công nhân kỹ thuật bậc 3/7(1) trở lên:tổi thiểu10 người.- Được cấp Thẻ an toàn lao động
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Cần cẩu > 5 tấn
- Đặc điểm thiết bị Xe
- Số lượng tối thiểu 1
2-Ô tô trọng tải 2.5 -12 tấn
- Đặc điểm thiết bị Xe
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy trộn bê tông đến 250 lít
- Đặc điểm thiết bị Máy
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy bơm nư¬ớc
- Đặc điểm thiết bị Máy
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy đầm bê tông các loại
- Đặc điểm thiết bị Máy
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị Máy
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy phát điện >10kVA
- Đặc điểm thiết bị Máy
- Số lượng tối thiểu 1
8-Tời kéo
- Đặc điểm thiết bị Bộ
- Số lượng tối thiểu 1
9-Bộ dụng cụ làm đầu cáp, ép cốt
- Đặc điểm thiết bị Bộ
- Số lượng tối thiểu 1
10-Thiết bị, dụng cụ lắp dựng cột
- Đặc điểm thiết bị Bộ
- Số lượng tối thiểu 1
11-Các thiết bị thí nghiệm
- Đặc điểm thiết bị Trọn bộ
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Công ty Điện lực Hoàng Mai
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 42 - ĐTXL 2022- ĐTRR: Cải tạo hệ thống điện hạ thế khu CN Vĩnh Tuy”
Cải tạo hệ thống điện hạ thế khu CN Vĩnh Tuy
90 Ngày
E-CDNT 3 Khấu hao cơ bản
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty Điện lực Hoàng Mai , địa chỉ: Số 06, ngõ 587, Đường Nguyễn Tam Trinh, Phường Yên Sở, Quận Hoàng Mai, Thành phố Hà Nội, Việt Nam
- Chủ đầu tư: Công ty Điện lực Hoàng Mai. Địa chỉ: số 06, ngõ 587, đường Nguyễn Tam Trinh, Phường Yên Sở, Quận Hoàng Mai, TP Hà Nội. Điện thoại: 024.22100476.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Công ty Cổ phần Tư vấn Xây dựng Điện ASIS - Địa chỉ: Số 16, ngõ 172, phố Đại Từ, Phường Đại Kim, Quận Hoàng Mai, Thành phố Hà Nội.


- Bên mời thầu: Công ty Điện lực Hoàng Mai , địa chỉ: Số 06, ngõ 587, Đường Nguyễn Tam Trinh, Phường Yên Sở, Quận Hoàng Mai, Thành phố Hà Nội, Việt Nam
- Chủ đầu tư: Công ty Điện lực Hoàng Mai. Địa chỉ: số 06, ngõ 587, đường Nguyễn Tam Trinh, Phường Yên Sở, Quận Hoàng Mai, TP Hà Nội. Điện thoại: 024.22100476.


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
- Bản sao được chứng thực từ bản chính của một trong các tài liệu sau: - Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh hoặc Giấy chứng nhận đầu tư được cấp theo quy định của Pháp luật hoặc Quyết định thành lập; Chức năng đăng ký kinh doanh của nhà thầu phải phù hợp với yêu cầu của gói thầu. - Văn bản thỏa thuận liên danh (đối với nhà thầu liên danh); - Bảo đảm dự thầu - Tài liệu chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu về cầu nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu. -Hợp đồng tương tự, tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu, tài liệu chứng minh huy động máy móc thiết bị và các tài liệu khác có liên quan. - Cam kết kỹ thuật, tài liệu kỹ thuật (nếu có) - Giấy phép bán hàng của nhà sản xuất uỷ quyền cho nhà thầu cung cấp hàng hoá cho gói thầu này hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác (trường hợp nhà thầu không phải là nhà sản xuất), (nếu có). - Chứng chỉ quản lý chất lượng ISO900X của nhà sản xuất còn hiệu lực (nếu có). Trong trường hợp liên danh yêu cầu tất cả các nhà thầu trong liên danh phải đáp ứng yêu cầu và từng thành viên LD phải cung cấp tài liệu chứng minh NLKN
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 35.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Công ty Điện lực Hoàng Mai. Địa chỉ: số 06, ngõ 587, đường Nguyễn Tam Trinh, Phường Yên Sở, Quận Hoàng Mai, TP Hà Nội. Điện thoại: 024.22100476.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông: Phạm Tuấn Anh – Giám Đốc Công ty Điện lực Hoàng Mai. Địa chỉ: số 06, ngõ 587, đường Nguyễn Tam Trinh, Phường Yên Sở, Quận Hoàng Mai, TP Hà Nội. Điện thoại: 024.22100476.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban Quản lý dự án kiêm nhiệm, Công ty Điện lực Hoàng Mai. Địa chỉ: Số 06, ngõ 587, đường Nguyễn Tam Trinh, Phường Yên Sở, Quận Hoàng Mai, TP Hà Nội. Điện thoại: 024.22100476.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng quản lý đầu tư, Công ty Điện lực Hoàng Mai. Địa chỉ: Số 06, ngõ 587, đường Nguyễn Tam Trinh, Phường Yên Sở, Quận Hoàng Mai, TP Hà Nội. Điện thoại: 024.22100476.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A TBA KCN Vĩnh Tuy 1 - VLC - TB
1Tủ Pillar 600V-(1200x700x425mm)-250A 1 mặt-Có lắp công tơ (03 MCCB 3 cực 250A>=400VAC/>=690V>=36kArms-CO bằng tay) - A cấpMô tả kỹ thuật theo chương V5tủ
2Tủ Pillar 600V-(1200x700x425mm)-250A 1 mặt-Có lắp công tơ (02 MCCB 3 cực 250A>=400VAC/>=690V>=36kArms-CO bằng tay+01 MCB 3 cực 100A-230/400VAC->=6kArms+03 MCB 1 cực 63A-230/400VAC->=6kArms) - A cấpMô tả kỹ thuật theo chương V2tủ
3Tủ Pillar 600V-(1200x700x425mm)-400A 1 mặt-Có lắp công tơ (03 MCCB 3 cực 400A>=400VAC/>=690V>=50kArms-CO bằng tay) - A cấpMô tả kỹ thuật theo chương V4tủ
4Tủ Pillar 600V-(1200x700x425mm)-630A 1 mặt-Có lắp công tơ (03 MCCB 3 cực 630A>=400VAC/>=690V>=50kArms-CO bằng tay) - A cấpMô tả kỹ thuật theo chương V2tủ
B TBA KCN Vĩnh Tuy 1 - VLC - VL
1Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-ruột đồng-4x240mm2-có lớp giáp bảo vệ - A cấpMô tả kỹ thuật theo chương V961m
2Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-ruột đồng-4x150mm2-có lớp giáp bảo vệ - A cấpMô tả kỹ thuật theo chương V322m
3Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-ruột đồng-4x120mm2-có lớp giáp bảo vệ - A cấpMô tả kỹ thuật theo chương V875m
4Hộp đầu cáp hạ áp 0,6/1kV-4x240mm2-trong nhà-kèm đầu cốt đồng - A cấpMô tả kỹ thuật theo chương V20bộ
5Hộp đầu cáp hạ áp 0,6/1kV-4x150mm2-trong nhà-kèm đầu cốt đồng - A cấpMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
6Hộp đầu cáp hạ áp 0,6/1kV-4x120mm2-trong nhà-kèm đầu cốt đồng - A cấpMô tả kỹ thuật theo chương V20bộ
7Đầu cốt đồng M120Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
8Đầu cốt đồng M70Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
9Ống nhựa xoắn chịu lực HDPE d=130/100Mô tả kỹ thuật theo chương V1.142m
10Ống nhựa xoắn chịu lực HDPE d=160/125Mô tả kỹ thuật theo chương V918m
11Gạch không nung 202x105x60Mô tả kỹ thuật theo chương V9.225viên
12Cát đen mịnMô tả kỹ thuật theo chương V190,6m3
13Băng báo hiệu cápMô tả kỹ thuật theo chương V1.217m
14Mốc báo hiệu cáp bằng sứMô tả kỹ thuật theo chương V157viên
15Khóa tủ pillarMô tả kỹ thuật theo chương V13cái
16Keo bọt chống chuộtMô tả kỹ thuật theo chương V13bình
17Biển tên lộMô tả kỹ thuật theo chương V88cái
18Biên tên tủMô tả kỹ thuật theo chương V13cái
19Biển sơ đồ 1 sợiMô tả kỹ thuật theo chương V13cái
20Giá đỡ tủ Pillar (TL: 38,38 kg/bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V498,94kg
21Tiếp địa tủ pillar (TL: 14,76 kg/bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V191,88kg
22Dây đồng mềm tiếp địa M35Mô tả kỹ thuật theo chương V13m
23Đầu cốt đồng M35Mô tả kỹ thuật theo chương V52cái
C TBA KCN Vĩnh Tuy 1 - NC - ĐM 4970-203 - Phần thiết bị
1Lắp đặt tủ PillarMô tả kỹ thuật theo chương V13tủ
2Thu hồi tủ pillarMô tả kỹ thuật theo chương V11tủ
D TBA KCN Vĩnh Tuy 1 - NC - ĐM 4970-203 - Phần vật liệu - Lắp đặt cáp ngầm
1Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải cát đệmMô tả kỹ thuật theo chương V190,6m3
2Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải lưới ni lôngMô tả kỹ thuật theo chương V2,434100m2
3Bảo vệ đường cáp ngầm bằng Xếp gạch chỉMô tả kỹ thuật theo chương V9,2251000viên
4Lắp biển tên lộMô tả kỹ thuật theo chương V114bộ
5Lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, Trọng lượng cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V9,18100m
6Lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, Trọng lượng cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V3,12100m
7Lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, Trọng lượng cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V8,3100m
8Làm đầu cáp khô Mô tả kỹ thuật theo chương V20đầu(3 pha)
9Làm đầu cáp khô Mô tả kỹ thuật theo chương V4đầu(3 pha)
10Làm đầu cáp khô Mô tả kỹ thuật theo chương V20đầu(3 pha)
11ép đầu cốt, Cáp có tiết diện Mô tả kỹ thuật theo chương V810đầu
12ép đầu cốt, Cáp có tiết diện Mô tả kỹ thuật theo chương V1,610đầu
13ép đầu cốt, Cáp có tiết diện Mô tả kỹ thuật theo chương V8,410đầu
E TBA KCN Vĩnh Tuy 1 - NC - ĐM 4970-203 - Phần vật liệu - Tiếp địa tủ pillar
1Đóng trực tiếp cọc tiếp địa L=2,5m xuống đất, Đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V1,310cọc
2Sản xuất và kéo rải dây tiếp địa (dây tiếp địa có sẵn)Dây đồng mềm tiếp địa M35Mô tả kỹ thuật theo chương V1,310m
3ép đầu cốt, Cáp có tiết diện Mô tả kỹ thuật theo chương V5,210đầu
F TBA KCN Vĩnh Tuy 1 - NC - ĐM 4970-203 - Phần vật liệu - Thu hồi
1Tháo hạ cột BT bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V4cột
G TBA KCN Vĩnh Tuy 1 - NC - ĐM TT12 - Phần vật liệu - Lắp đặt cáp ngầm
1Cắt đường BTXM dày 10cmMô tả kỹ thuật theo chương V16m
2Cắt đường bê tông nhựa dày 7cmMô tả kỹ thuật theo chương V552m
3Phá mặt đường bê tông asphan, BTXM, bằng búa căn khí nénMô tả kỹ thuật theo chương V12,51m3
4Phá hè xi măngMô tả kỹ thuật theo chương V157,4m2
5Đào đất mương cáp, rãnh tiếp địa, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V287,49m3
6Đắp đất hào cáp, rãnh tiếp địa, bằng thủ công, yMô tả kỹ thuật theo chương V15,15m3
7Lắp đặt ống HDPE Mô tả kỹ thuật theo chương V9,18100m
8Lắp đặt ống HDPE Mô tả kỹ thuật theo chương V11,42100m
9Làm mốc báo hiệu cápMô tả kỹ thuật theo chương V157viên
10Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 20kmMô tả kỹ thuật theo chương V325,53m3
H TBA KCN Vĩnh Tuy 1 - NC - ĐM TT12 - Phần vật liệu - Móng tủ Pillar
1Phá hè gạch block, bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V7,475m2
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V5,239m3
3Đổ bê tông móng trụ bằng thủ công, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V1,157m3
4Xây móng bằng gạch chỉ đặc 6,5x10,5x22, chiều dày ≤ 33cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V1,609m3
5Ốp gạch chỉMô tả kỹ thuật theo chương V14,625m2
6Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V4,082m3
7Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 20kmMô tả kỹ thuật theo chương V1,6055m3
I TBA KCN Vĩnh Tuy 1 - NC - ĐM TT12 - Phần vật liệu - Tiếp địa tủ pillar
1Phá hè gạch block, bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V9,75m2
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V6,825m3
3Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V6,825m3
J TBA KCN Vĩnh Tuy 1 - Hoàn trả
1Hoàn trả mặt đường Asphalt Mô tả kỹ thuật theo chương V149,75m2
2Hoàn trả mặt đường BTXM cũ dày 20cmMô tả kỹ thuật theo chương V3,9m2
3Hoàn trả mặt hè đổ BTXMMô tả kỹ thuật theo chương V157,4m2
K TBA KCN Vĩnh Tuy 1 - Vận chuyển - TB - Phần TBA
1Ô tô vận tải thùng trọng tải 5,0T vận chuyển tủMô tả kỹ thuật theo chương V3ca
2Ô tô tải có gắn cần trục trọng tải 5,0T vận chuyển tủMô tả kỹ thuật theo chương V3ca
L TBA KCN Vĩnh Tuy 1 - Vận chuyển - VL - Phần CNTT
1Ô tô vận tải thùng trọng tải 5,0T vận chuyển vật liệuMô tả kỹ thuật theo chương V1ca
M TBA KCN Vĩnh Tuy 2 - VLC - TB
1Tủ Pillar 600V-(1200x700x425mm)-400A 1 mặt-Có lắp công tơ (03 MCCB 3 cực 400A>=400VAC/>=690V>=50kArms-CO bằng tay) - A cấpMô tả kỹ thuật theo chương V1tủ
2Tủ Pillar 600V-(1200x700x425mm)-630A 1 mặt-Có lắp công tơ (03 MCCB 3 cực 630A>=400VAC/>=690V>=50kArms-CO bằng tay) - A cấpMô tả kỹ thuật theo chương V1tủ
N TBA KCN Vĩnh Tuy 2 - VLC - VL
1Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-ruột đồng-4x240mm2-có lớp giáp bảo vệ - A cấpMô tả kỹ thuật theo chương V79m
2Hộp đầu cáp hạ áp 0,6/1kV-4x240mm2-trong nhà-kèm đầu cốt đồng - A cấpMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
3Ống nhựa xoắn chịu lực HDPE d=160/125Mô tả kỹ thuật theo chương V75m
4Gạch không nung 202x105x60Mô tả kỹ thuật theo chương V657viên
5Cát đen mịnMô tả kỹ thuật theo chương V16,79m3
6Băng báo hiệu cápMô tả kỹ thuật theo chương V73m
7Mốc báo hiệu cáp bằng sứMô tả kỹ thuật theo chương V8viên
8Khóa tủ pillarMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
9Keo bọt chống chuộtMô tả kỹ thuật theo chương V2bình
10Biển tên lộMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
11Biên tên tủMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
12Biển sơ đồ 1 sợiMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
13Giá đỡ tủ Pillar (TL: 38,38 kg/bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V76,76kg
14Tiếp địa tủ pillar (TL: 14,76 kg/bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V29,52kg
15Dây đồng mềm tiếp địa M35Mô tả kỹ thuật theo chương V2m
16Đầu cốt đồng M35Mô tả kỹ thuật theo chương V8cái
O TBA KCN Vĩnh Tuy 2 - NC - ĐM 4970-203 - Phần thiết bị
1Lắp đặt tủ PillarMô tả kỹ thuật theo chương V2tủ
2Thu hồi tủ pillarMô tả kỹ thuật theo chương V1tủ
P TBA KCN Vĩnh Tuy 2 - NC - ĐM 4970-203 - Phần vật liệu - Lắp đặt cáp ngầm
1Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải cát đệmMô tả kỹ thuật theo chương V16,79m3
2Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải lưới ni lôngMô tả kỹ thuật theo chương V0,146100m2
3Bảo vệ đường cáp ngầm bằng Xếp gạch chỉMô tả kỹ thuật theo chương V0,6571000viên
4Lắp biển tên lộMô tả kỹ thuật theo chương V8bộ
5Lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, Trọng lượng cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V0,75100m
6Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0322100m
7Làm đầu cáp khô Mô tả kỹ thuật theo chương V2đầu(3 pha)
8ép đầu cốt, Cáp có tiết diện Mô tả kỹ thuật theo chương V0,810đầu
Q TBA KCN Vĩnh Tuy 2 - NC - ĐM 4970-203 - Phần vật liệu - Tiếp địa tủ pillar
1Lắp đặt giá đỡ Giá đỡ tủ Pillar (TL: 38,38 kg/bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,077tấn
2Đóng trực tiếp cọc tiếp địa L=2,5m xuống đất, Đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,210cọc
3Kéo rải và lắp tiếp địa cột điện, Thép tròn D=12-14 mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,009100kg
4Sản xuất và kéo rải dây tiếp địa (dây tiếp địa có sẵn)Dây đồng mềm tiếp địa M35Mô tả kỹ thuật theo chương V0,210m
5ép đầu cốt, Cáp có tiết diện Mô tả kỹ thuật theo chương V0,810đầu
R TBA KCN Vĩnh Tuy 2 - NC - ĐM TT12 - Phần vật liệu - Lắp đặt cáp ngầm
1Phá hè xi măngMô tả kỹ thuật theo chương V29,2m2
2Đào đất mương cáp, rãnh tiếp địa, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V23,36m3
3Lắp đặt ống HDPE Mô tả kỹ thuật theo chương V0,75100m
4Làm mốc báo hiệu cápMô tả kỹ thuật theo chương V8viên
5Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 20kmMô tả kỹ thuật theo chương V23,36m3
S TBA KCN Vĩnh Tuy 2 - NC - ĐM TT12 - Phần vật liệu - Móng tủ Pillar
1Phá hè gạch block, bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V1,15m2
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,806m3
3Đổ bê tông móng trụ bằng thủ công, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,178m3
4Xây móng bằng gạch chỉ đặc 6,5x10,5x22, chiều dày ≤ 33cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V0,248m3
5Ốp gạch chỉMô tả kỹ thuật theo chương V2,25m2
6Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V0,628m3
7Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 20kmMô tả kỹ thuật theo chương V0,247m3
T TBA KCN Vĩnh Tuy 2 - NC - ĐM TT12 - Phần vật liệu - Tiếp địa tủ pillar
1Phá hè gạch block, bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V1,5m2
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V1,05m3
3Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V1,05m3
U TBA KCN Vĩnh Tuy 2 - Hoàn trả
1Hoàn trả mặt hè đổ BTXMMô tả kỹ thuật theo chương V29,2m2
V TBA KCN Vĩnh Tuy 2 - Vận chuyển - TB - Phần TBA
1Ô tô vận tải thùng trọng tải 5,0T vận chuyển tủMô tả kỹ thuật theo chương V1ca
2Ô tô tải có gắn cần trục trọng tải 5,0T vận chuyển tủMô tả kỹ thuật theo chương V1ca
W TBA KCN Vĩnh Tuy 2 - Vận chuyển - TB - Phần CNTT
1Ô tô vận tải thùng trọng tải 5,0T vận chuyển vật liệuMô tả kỹ thuật theo chương V1ca
X TBA CTY HOÀNG HÀ - VLC - TB
1Tủ Pillar 600V-(1200x700x425mm)-250A 1 mặt-Có lắp công tơ (03 MCCB 3 cực 250A>=400VAC/>=690V>=36kArms-CO bằng tay) - A cấpMô tả kỹ thuật theo chương V1tủ
2Tủ Pillar 600V-(1200x700x425mm)-630A 1 mặt-Có lắp công tơ (03 MCCB 3 cực 630A>=400VAC/>=690V>=50kArms-CO bằng tay) - A cấpMô tả kỹ thuật theo chương V1tủ
Y TBA Công ty Hoàng Hà - VLC - VL
1Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-ruột đồng-4x240mm2-có lớp giáp bảo vệ - A cấpMô tả kỹ thuật theo chương V245m
2Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-ruột đồng-4x150mm2-có lớp giáp bảo vệ - A cấpMô tả kỹ thuật theo chương V254m
3Hộp đầu cáp hạ áp 0,6/1kV-4x240mm2-trong nhà-kèm đầu cốt đồng - A cấpMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
4Hộp đầu cáp hạ áp 0,6/1kV-4x150mm2-trong nhà-kèm đầu cốt đồng - A cấpMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
5Đầu cốt đồng nhôm AM 120Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
6Ống nhựa xoắn chịu lực HDPE d=130/100Mô tả kỹ thuật theo chương V244m
7Ống nhựa xoắn chịu lực HDPE d=160/125Mô tả kỹ thuật theo chương V235m
8Gạch không nung 202x105x60Mô tả kỹ thuật theo chương V3.159viên
9Cát đen mịnMô tả kỹ thuật theo chương V66,73m3
10Băng báo hiệu cápMô tả kỹ thuật theo chương V359m
11Mốc báo hiệu cáp bằng sứMô tả kỹ thuật theo chương V48viên
12Khóa tủ pillarMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
13Keo bọt chống chuộtMô tả kỹ thuật theo chương V2bình
14Biển tên lộMô tả kỹ thuật theo chương V16cái
15Biên tên tủMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
16Biển sơ đồ 1 sợiMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
17Giá đỡ tủ Pillar (TL: 38,38 kg/bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V76,76kg
18Tiếp địa tủ pillar (TL: 14,76 kg/bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V29,52kg
19Dây đồng mềm tiếp địa M35Mô tả kỹ thuật theo chương V2m
20Đầu cốt đồng M35Mô tả kỹ thuật theo chương V8cái
Z TBA Công ty Hoàng Hà - NC - ĐM 4970-203 - Phần thiết bị
1Lắp đặt tủ PillarMô tả kỹ thuật theo chương V2tủ
2Thu hồi tủ pillarMô tả kỹ thuật theo chương V3tủ
AA TBA Công ty Hoàng Hà - NC - ĐM 4970-203 - Phần vật liệu - Lắp đặt cáp ngầm
1Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải cát đệmMô tả kỹ thuật theo chương V66,73m3
2Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải lưới ni lôngMô tả kỹ thuật theo chương V0,718100m2
3Bảo vệ đường cáp ngầm bằng Xếp gạch chỉMô tả kỹ thuật theo chương V3,1591000viên
4Lắp biển tên lộMô tả kỹ thuật theo chương V20bộ
5Lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, Trọng lượng cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V2,35100m
6Lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, Trọng lượng cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V2,44100m
7Làm đầu cáp khô Mô tả kỹ thuật theo chương V4đầu(3 pha)
8Làm đầu cáp khô Mô tả kỹ thuật theo chương V4đầu(3 pha)
9ép đầu cốt, Cáp có tiết diện Mô tả kỹ thuật theo chương V1,610đầu
10ép đầu cốt, Cáp có tiết diện Mô tả kỹ thuật theo chương V1,610đầu
AB TBA Công ty Hoàng Hà - NC - ĐM 4970-203 - Phần vật liệu - Tiếp địa tủ pillar
1ép đầu cốt, Cáp có tiết diện Mô tả kỹ thuật theo chương V0,810đầu
AC TBA Công ty Hoàng Hà - NC - ĐM 4970-203 - Phần vật liệu - Thu hồi
1Tháo hạ cột BT bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V4cột
AD TBA Công ty Hoàng Hà - NC - ĐM TT12 - Phần vật liệu - Lắp đặt cáp ngầm
1Cắt đường BTXM dày 10cmMô tả kỹ thuật theo chương V38m
2Cắt đường bê tông nhựa dày 7cmMô tả kỹ thuật theo chương V90m
3Phá mặt đường bê tông asphan, BTXM, bằng búa căn khí nénMô tả kỹ thuật theo chương V4,13m3
4Phá hè xi măngMô tả kỹ thuật theo chương V88,6m2
5Đào đất mương cáp, rãnh tiếp địa, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V79,85m3
6Lắp đặt ống HDPE Mô tả kỹ thuật theo chương V2,35100m
7Lắp đặt ống HDPE Mô tả kỹ thuật theo chương V2,44100m
8Làm mốc báo hiệu cápMô tả kỹ thuật theo chương V48viên
9Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 20kmMô tả kỹ thuật theo chương V109,45m3
AE TBA Công ty Hoàng Hà - NC - ĐM TT12 - Phần vật liệu - Móng tủ Pillar
1Phá hè gạch block, bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V1,15m2
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,806m3
3Ốp gạch chỉMô tả kỹ thuật theo chương V2,25m2
4Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V0,628m3
AF TBA Công ty Hoàng Hà - NC - ĐM TT12 - Phần vật liệu - Tiếp địa tủ pillar
1Phá hè gạch block, bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V1,5m2
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V1,05m3
3Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V1,05m3
AG TBA Công ty Hoàng Hà - Hoàn trả
1Hoàn trả mặt đường Asphalt Mô tả kỹ thuật theo chương V23,75m2
2Hoàn trả mặt đường BTXM cũ dày 20cmMô tả kỹ thuật theo chương V11,15m2
3Hoàn trả mặt hè đổ BTXMMô tả kỹ thuật theo chương V88,6m2
AH TBA Công ty Hoàng Hà - VC - TB - Phần TBA
1Ô tô vận tải thùng trọng tải 5,0T vận chuyển tủMô tả kỹ thuật theo chương V1ca
2Ô tô tải có gắn cần trục trọng tải 5,0T vận chuyển tủMô tả kỹ thuật theo chương V1ca
AI TBA Công ty Hoàng Hà - VC - VL - Phần CNTT
1Ô tô vận tải thùng trọng tải 5,0T vận chuyển vật liệuMô tả kỹ thuật theo chương V1ca
AJ TBA HTX Tiến Bộ - VLC - TB
1Tủ Pillar 600V-(1200x700x425mm)-250A 1 mặt-Có lắp công tơ (03 MCCB 3 cực 250A>=400VAC/>=690V>=36kArms-CO bằng tay) - A cấpMô tả kỹ thuật theo chương V2tủ
2Tủ Pillar 600V-(1200x700x425mm)-250A 1 mặt-Có lắp công tơ (02 MCCB 3 cực 250A>=400VAC/>=690V>=36kArms-CO bằng tay+01 MCB 3 cực 100A-230/400VAC->=6kArms+03 MCB 1 cực 63A-230/400VAC->=6kArms) - A cấpMô tả kỹ thuật theo chương V3tủ
3Tủ Pillar 600V-(1200x700x425mm)-630A 1 mặt-Có lắp công tơ (03 MCCB 3 cực 630A>=400VAC/>=690V>=50kArms-CO bằng tay) - A cấpMô tả kỹ thuật theo chương V1tủ
AK TBA HTX Tiến Bộ - VLC - VL
1Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-ruột đồng-4x240mm2-có lớp giáp bảo vệ - A cấpMô tả kỹ thuật theo chương V72m
2Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-ruột đồng-4x150mm2-có lớp giáp bảo vệ - A cấpMô tả kỹ thuật theo chương V28m
3Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-ruột đồng-4x120mm2-có lớp giáp bảo vệ - A cấpMô tả kỹ thuật theo chương V329m
4Hộp đầu cáp hạ áp 0,6/1kV-4x240mm2-trong nhà-kèm đầu cốt đồng - A cấpMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
5Hộp đầu cáp hạ áp 0,6/1kV-4x150mm2-trong nhà-kèm đầu cốt đồng - A cấpMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
6Hộp đầu cáp hạ áp 0,6/1kV-4x120mm2-trong nhà-kèm đầu cốt đồng - A cấpMô tả kỹ thuật theo chương V14bộ
7Đầu cốt đồng nhôm AM 120Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
8Đầu cốt đồng nhôm AM 50Mô tả kỹ thuật theo chương V8cái
9Ống nhựa xoắn chịu lực HDPE d=130/100Mô tả kỹ thuật theo chương V321m
10Ống nhựa xoắn chịu lực HDPE d=160/125Mô tả kỹ thuật theo chương V68m
11Gạch không nung 202x105x60Mô tả kỹ thuật theo chương V2.052viên
12Cát đen mịnMô tả kỹ thuật theo chương V51,8m3
13Băng báo hiệu cápMô tả kỹ thuật theo chương V348m
14Mốc báo hiệu cáp bằng sứMô tả kỹ thuật theo chương V41viên
15Khóa tủ pillarMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
16Keo bọt chống chuộtMô tả kỹ thuật theo chương V6bình
17Biển tên lộMô tả kỹ thuật theo chương V40cái
18Biên tên tủMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
19Biển sơ đồ 1 sợiMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
20Giá đỡ tủ Pillar (TL: 38,38 kg/bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V230,28kg
21Tiếp địa tủ pillar (TL: 14,76 kg/bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V88,56kg
22Dây đồng mềm tiếp địa M35Mô tả kỹ thuật theo chương V6m
23Đầu cốt đồng M35Mô tả kỹ thuật theo chương V24cái
AL TBA HTX Tiến Bộ - NC - ĐM 4970-203 - Phần thiết bị
1Lắp đặt tủ PillarMô tả kỹ thuật theo chương V6tủ
2Thu hồi tủ pillarMô tả kỹ thuật theo chương V6tủ
AM TBA HTX Tiến Bộ - NC - ĐM 4970-203 - Phần vật liệu - Lắp đặt cáp ngầm
1Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải cát đệmMô tả kỹ thuật theo chương V51,8m3
2Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải lưới ni lôngMô tả kỹ thuật theo chương V0,696100m2
3Bảo vệ đường cáp ngầm bằng Xếp gạch chỉMô tả kỹ thuật theo chương V2,0521000viên
4Lắp biển tên lộMô tả kỹ thuật theo chương V52bộ
5Lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, Trọng lượng cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V0,68100m
6Lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, Trọng lượng cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V3,01100m
7Làm đầu cáp khô Mô tả kỹ thuật theo chương V2đầu(3 pha)
8Làm đầu cáp khô Mô tả kỹ thuật theo chương V4đầu(3 pha)
9Làm đầu cáp khô Mô tả kỹ thuật theo chương V14đầu(3 pha)
10ép đầu cốt, Cáp có tiết diện Mô tả kỹ thuật theo chương V0,810đầu
11ép đầu cốt, Cáp có tiết diện Mô tả kỹ thuật theo chương V1,610đầu
12ép đầu cốt, Cáp có tiết diện Mô tả kỹ thuật theo chương V610đầu
13ép đầu cốt, Cáp có tiết diện Mô tả kỹ thuật theo chương V0,810đầu
AN TBA HTX Tiến Bộ - NC - ĐM 4970-203 - Phần vật liệu - Tiếp địa tủ pillar
1Đóng trực tiếp cọc tiếp địa L=2,5m xuống đất, Đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,610cọc
2Sản xuất và kéo rải dây tiếp địa (dây tiếp địa có sẵn)Dây đồng mềm tiếp địa M35Mô tả kỹ thuật theo chương V0,610m
3ép đầu cốt, Cáp có tiết diện Mô tả kỹ thuật theo chương V2,410đầu
AO TBA HTX Tiến Bộ - NC - ĐM TT12 - Phần vật liệu - Lắp đặt cáp ngầm
1Cắt đường BTXM dày 10cmMô tả kỹ thuật theo chương V30m
2Cắt đường bê tông nhựa dày 7cmMô tả kỹ thuật theo chương V310m
3Phá mặt đường bê tông asphan, BTXM, bằng búa căn khí nénMô tả kỹ thuật theo chương V7,49m3
4Phá hè xi măngMô tả kỹ thuật theo chương V12,45m2
5Phá hè đáMô tả kỹ thuật theo chương V1,95m2
6Đào đất mương cáp, rãnh tiếp địa, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V74,49m3
7Lắp đặt ống HDPE Mô tả kỹ thuật theo chương V0,68100m
8Lắp đặt ống HDPE Mô tả kỹ thuật theo chương V3,21100m
9Làm mốc báo hiệu cápMô tả kỹ thuật theo chương V41viên
10Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 20kmMô tả kỹ thuật theo chương V104,66m3
AP TBA HTX Tiến Bộ - NC - ĐM TT12 - Phần vật liệu - Móng tủ Pillar
1Phá hè gạch block, bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V3,45m2
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V2,418m3
3Đổ bê tông móng trụ bằng thủ công, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,534m3
4Xây móng bằng gạch chỉ đặc 6,5x10,5x22, chiều dày ≤ 33cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V0,743m3
5Ốp gạch chỉMô tả kỹ thuật theo chương V6,75m2
6Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V1,884m3
7Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 20kmMô tả kỹ thuật theo chương V0,741m3
AQ TBA HTX Tiến Bộ - NC - ĐM TT12 - Phần vật liệu - Tiếp địa tủ pillar
1Phá hè gạch block, bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V4,5m2
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V3,15m3
3Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V3,15m3
AR TBA HTX Tiến Bộ - Hoàn trả
1Hoàn trả mặt đường Asphalt Mô tả kỹ thuật theo chương V72,2m2
2Hoàn trả mặt đường BTXM cũ dày 20cmMô tả kỹ thuật theo chương V8,55m2
3Hoàn trả mặt hè đổ BTXMMô tả kỹ thuật theo chương V12,45m2
4Hoàn trả mặt hè đá sẻMô tả kỹ thuật theo chương V1,95m2
AS TBA HTX Tiến Bộ - Vận chuyển - TB - Phần TBA
1Ô tô vận tải thùng trọng tải 5,0T vận chuyển tủMô tả kỹ thuật theo chương V1ca
2Ô tô tải có gắn cần trục trọng tải 5,0T vận chuyển tủMô tả kỹ thuật theo chương V1ca
AT TBA HTX Tiến Bộ - Vận chuyển - VL - Phần CNTT
1Ô tô vận tải thùng trọng tải 5,0T vận chuyển vật liệuMô tả kỹ thuật theo chương V1ca
AU TBA Công ty Hoà Bình - VLC - TB
1Tủ Pillar 600V-(1200x700x425mm)-250A 1 mặt-Có lắp công tơ (03 MCCB 3 cực 250A>=400VAC/>=690V>=36kArms-CO bằng tay) - A cấpMô tả kỹ thuật theo chương V1tủ
2Tủ Pillar 600V-(1200x700x425mm)-400A 1 mặt-Có lắp công tơ (03 MCCB 3 cực 400A>=400VAC/>=690V>=50kArms-CO bằng tay) - A cấpMô tả kỹ thuật theo chương V2tủ
AV TBA Công ty Hoà Bình - VLC - VL
1Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-ruột đồng-4x240mm2-có lớp giáp bảo vệ - A cấpMô tả kỹ thuật theo chương V202m
2Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-ruột đồng-4x120mm2-có lớp giáp bảo vệ - A cấpMô tả kỹ thuật theo chương V25m
3Hộp đầu cáp hạ áp 0,6/1kV-4x240mm2-trong nhà-kèm đầu cốt đồng - A cấpMô tả kỹ thuật theo chương V6bộ
4Hộp đầu cáp hạ áp 0,6/1kV-4x120mm2-trong nhà-kèm đầu cốt đồng - A cấpMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
5Đầu cốt đồng nhôm AM 150Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
6Đầu cốt đồng M95Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
7Ống nhựa xoắn chịu lực HDPE d=130/100Mô tả kỹ thuật theo chương V21m
8Ống nhựa xoắn chịu lực HDPE d=160/125Mô tả kỹ thuật theo chương V190m
9Gạch không nung 202x105x60Mô tả kỹ thuật theo chương V1.035viên
10Cát đen mịnMô tả kỹ thuật theo chương V26,2m3
11Băng báo hiệu cápMô tả kỹ thuật theo chương V185m
12Mốc báo hiệu cáp bằng sứMô tả kỹ thuật theo chương V21viên
13Khóa tủ pillarMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
14Keo bọt chống chuộtMô tả kỹ thuật theo chương V3bình
15Biển tên lộMô tả kỹ thuật theo chương V16cái
16Biên tên tủMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
17Biển sơ đồ 1 sợiMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
18Giá đỡ tủ Pillar (TL: 38,38 kg/bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V115,14kg
19Tiếp địa tủ pillar (TL: 14,76 kg/bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V44,28kg
20Dây đồng mềm tiếp địa M35Mô tả kỹ thuật theo chương V3m
21Đầu cốt đồng M35Mô tả kỹ thuật theo chương V12cái
AW TBA Công ty Hoà Bình - NC - ĐM 4970-203 - Phần thiết bị
1Lắp đặt tủ PillarMô tả kỹ thuật theo chương V3tủ
2Thu hồi tủ pillarMô tả kỹ thuật theo chương V2tủ
AX TBA Công ty Hoà Bình - NC - ĐM 4970-203 - Phần vật liệu - Lắp đặt cáp ngầm
1Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải cát đệmMô tả kỹ thuật theo chương V26,2m3
2Bảo vệ đường cáp ngầm bằng Xếp gạch chỉMô tả kỹ thuật theo chương V1,0351000viên
3Lắp biển tên lộMô tả kỹ thuật theo chương V22bộ
4Lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, Trọng lượng cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V1,9100m
5Làm đầu cáp khô Mô tả kỹ thuật theo chương V6đầu(3 pha)
6Làm đầu cáp khô Mô tả kỹ thuật theo chương V2đầu(3 pha)
7ép đầu cốt, Cáp có tiết diện Mô tả kỹ thuật theo chương V2,410đầu
8ép đầu cốt, Cáp có tiết diện Mô tả kỹ thuật theo chương V0,810đầu
AY TBA Công ty Hoà Bình - NC - ĐM 4970-203 - Phần vật liệu - Tiếp địa tủ pillar
1ép đầu cốt, Cáp có tiết diện Mô tả kỹ thuật theo chương V1,210đầu
AZ TBA Công ty Hoà Bình - NC - ĐM TT12 - Phần vật liệu - Lắp đặt cáp ngầm
1Cắt đường BTXM dày 10cmMô tả kỹ thuật theo chương V6m
2Cắt đường bê tông nhựa dày 7cmMô tả kỹ thuật theo chương V160m
3Phá mặt đường bê tông asphan, BTXM, bằng búa căn khí nénMô tả kỹ thuật theo chương V3,71m3
4Phá hè xi măngMô tả kỹ thuật theo chương V5,95m2
5Đào đất mương cáp, rãnh tiếp địa, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V44,12m3
6Lắp đặt ống HDPE Mô tả kỹ thuật theo chương V1,9100m
7Làm mốc báo hiệu cápMô tả kỹ thuật theo chương V21viên
8Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 20kmMô tả kỹ thuật theo chương V54,81m3
BA TBA Công ty Hoà Bình - NC - ĐM TT12 - Phần vật liệu - Móng tủ Pillar
1Phá hè gạch block, bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V1,725m2
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V1,209m3
3Ốp gạch chỉMô tả kỹ thuật theo chương V3,375m2
4Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V0,942m3
BB TBA Công ty Hoà Bình - NC - ĐM TT12 - Phần vật liệu - Tiếp địa tủ pillar
1Phá hè gạch block, bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V2,25m2
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V1,575m3
3Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V1,575m3
BC TBA Công ty Hoà Bình - Hoàn trả
1Hoàn trả mặt đường Asphalt Mô tả kỹ thuật theo chương V41,5m2
2Hoàn trả mặt đường BTXM cũ dày 20cmMô tả kỹ thuật theo chương V1,95m2
3Hoàn trả mặt hè đổ BTXMMô tả kỹ thuật theo chương V5,95m2
BD TBA Công ty Hoà Bình - Vận chuyển - TB - Phần TBA
1Ô tô vận tải thùng trọng tải 5,0T vận chuyển tủMô tả kỹ thuật theo chương V1ca
2Ô tô tải có gắn cần trục trọng tải 5,0T vận chuyển tủMô tả kỹ thuật theo chương V1ca
BE TBA Công ty Hoà Bình - Vận chuyển - VL - Phần CNTT
1Ô tô vận tải thùng trọng tải 5,0T vận chuyển vật liệuMô tả kỹ thuật theo chương V1ca
BF TBA Tân Mỹ - VLC - TB
1Tủ Pillar 600V-(1200x700x425mm)-250A 1 mặt-Có lắp công tơ (03 MCCB 3 cực 250A>=400VAC/>=690V>=36kArms-CO bằng tay) - A cấpMô tả kỹ thuật theo chương V2tủ
2Tủ Pillar 600V-(1200x700x425mm)-250A 1 mặt-Có lắp công tơ (02 MCCB 3 cực 250A>=400VAC/>=690V>=36kArms-CO bằng tay+01 MCB 3 cực 100A-230/400VAC->=6kArms+03 MCB 1 cực 63A-230/400VAC->=6kArms) - A cấpMô tả kỹ thuật theo chương V2tủ
3Tủ Pillar 600V-(1200x700x425mm)-400A 1 mặt-Có lắp công tơ (03 MCCB 3 cực 400A>=400VAC/>=690V>=50kArms-CO bằng tay) - A cấpMô tả kỹ thuật theo chương V1tủ
4Tủ Pillar 600V-(1200x700x425mm)-630A 1 mặt-Có lắp công tơ (03 MCCB 3 cực 630A>=400VAC/>=690V>=50kArms-CO bằng tay) - A cấpMô tả kỹ thuật theo chương V1tủ
BG TBA Tân Mỹ - VLC - VL
1Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-ruột đồng-4x240mm2-có lớp giáp bảo vệ - A cấpMô tả kỹ thuật theo chương V53m
2Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-ruột đồng-4x150mm2-có lớp giáp bảo vệ - A cấpMô tả kỹ thuật theo chương V18m
3Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-ruột đồng-4x120mm2-có lớp giáp bảo vệ - A cấpMô tả kỹ thuật theo chương V47m
4Hộp đầu cáp hạ áp 0,6/1kV-4x240mm2-trong nhà-kèm đầu cốt đồng - A cấpMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
5Hộp đầu cáp hạ áp 0,6/1kV-4x150mm2-trong nhà-kèm đầu cốt đồng - A cấpMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
6Hộp đầu cáp hạ áp 0,6/1kV-4x120mm2-trong nhà-kèm đầu cốt đồng - A cấpMô tả kỹ thuật theo chương V8bộ
7Đầu cốt đồng nhôm AM 120Mô tả kỹ thuật theo chương V8cái
8Ống nhựa xoắn chịu lực HDPE d=130/100Mô tả kỹ thuật theo chương V41m
9Ống nhựa xoắn chịu lực HDPE d=160/125Mô tả kỹ thuật theo chương V49m
10Gạch không nung 202x105x60Mô tả kỹ thuật theo chương V549viên
11Cát đen mịnMô tả kỹ thuật theo chương V14,03m3
12Băng báo hiệu cápMô tả kỹ thuật theo chương V61m
13Mốc báo hiệu cáp bằng sứMô tả kỹ thuật theo chương V9viên
14Khóa tủ pillarMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
15Keo bọt chống chuộtMô tả kỹ thuật theo chương V6bình
16Biển tên lộMô tả kỹ thuật theo chương V28cái
17Biên tên tủMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
18Biển sơ đồ 1 sợiMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
19Giá đỡ tủ Pillar (TL: 38,38 kg/bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V230,28kg
20Tiếp địa tủ pillar (TL: 14,76 kg/bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V88,56kg
21Dây đồng mềm tiếp địa M35Mô tả kỹ thuật theo chương V6m
22Đầu cốt đồng M35Mô tả kỹ thuật theo chương V24cái
BH TBA Tân Mỹ - NC - ĐM4970-203 - Phần thiết bị
1Lắp đặt tủ PillarMô tả kỹ thuật theo chương V6tủ
2Thu hồi tủ pillarMô tả kỹ thuật theo chương V2tủ
BI TBA Tân Mỹ - NC - ĐM4970-203 - Phần vật liệu - Lắp đặt cáp ngầm
1Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải cát đệmMô tả kỹ thuật theo chương V14,03m3
2Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải lưới ni lôngMô tả kỹ thuật theo chương V0,122100m2
3Bảo vệ đường cáp ngầm bằng Xếp gạch chỉMô tả kỹ thuật theo chương V0,5491000viên
4Lắp biển tên lộMô tả kỹ thuật theo chương V40bộ
5Lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, Trọng lượng cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V0,49100m
6Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0348100m
7Lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, Trọng lượng cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1100m
8Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0782100m
9Lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, Trọng lượng cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V0,31100m
10Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1554100m
11Làm đầu cáp khô Mô tả kỹ thuật theo chương V2đầu(3 pha)
12Làm đầu cáp khô Mô tả kỹ thuật theo chương V4đầu(3 pha)
13Làm đầu cáp khô Mô tả kỹ thuật theo chương V8đầu(3 pha)
14ép đầu cốt, Cáp có tiết diện Mô tả kỹ thuật theo chương V0,810đầu
15ép đầu cốt, Cáp có tiết diện Mô tả kỹ thuật theo chương V1,610đầu
16ép đầu cốt, Cáp có tiết diện Mô tả kỹ thuật theo chương V410đầu
BJ TBA Tân Mỹ - NC - ĐM4970-203 - Phần vật liệu - Tiếp địa tủ pillar
1Lắp đặt giá đỡ Giá đỡ tủ Pillar (TL: 38,38 kg/bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,23tấn
2Đóng trực tiếp cọc tiếp địa L=2,5m xuống đất, Đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,610cọc
3Kéo rải và lắp tiếp địa cột điện, Thép tròn D=12-14 mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,028100kg
4Sản xuất và kéo rải dây tiếp địa (dây tiếp địa có sẵn)Dây đồng mềm tiếp địa M35Mô tả kỹ thuật theo chương V0,610m
5ép đầu cốt, Cáp có tiết diện Mô tả kỹ thuật theo chương V2,410đầu
BK TBA Tân Mỹ - NC - ĐM TT12 - Phần vật liệu - Lắp đặt cáp ngầm
1Phá hè xi măngMô tả kỹ thuật theo chương V24,4m2
2Đào đất mương cáp, rãnh tiếp địa, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V19,52m3
3Lắp đặt ống HDPE Mô tả kỹ thuật theo chương V0,49100m
4Lắp đặt ống HDPE Mô tả kỹ thuật theo chương V0,41100m
5Làm mốc báo hiệu cápMô tả kỹ thuật theo chương V9viên
6Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 20kmMô tả kỹ thuật theo chương V19,52m3
BL TBA Tân Mỹ - NC - ĐM TT12 - Phần vật liệu - Móng tủ Pillar
1Phá hè gạch block, bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V3,45m2
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V2,418m3
3Đổ bê tông móng trụ bằng thủ công, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,534m3
4Xây móng bằng gạch chỉ đặc 6,5x10,5x22, chiều dày ≤ 33cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V0,743m3
5Ốp gạch chỉMô tả kỹ thuật theo chương V6,75m2
6Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V1,884m3
7Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 20kmMô tả kỹ thuật theo chương V0,741m3
BM TBA Tân Mỹ - NC - ĐM TT12- Phần vật liệu - Tiếp địa tủ pillar
1Phá hè gạch block, bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V4,5m2
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V3,15m3
3Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V3,15m3
BN TBA Tân Mỹ - NC - Hoàn trả
1Hoàn trả mặt hè đổ BTXMMô tả kỹ thuật theo chương V24,4m2
BO TBA Tân Mỹ - NC - Vận chuyển - TB - Phần TBA
1Ô tô vận tải thùng trọng tải 5,0T vận chuyển tủMô tả kỹ thuật theo chương V1ca
2Ô tô tải có gắn cần trục trọng tải 5,0T vận chuyển tủMô tả kỹ thuật theo chương V1ca
BP TBA Tân Mỹ - NC - Vận chuyển - VL - Phần CNTT
1Ô tô vận tải thùng trọng tải 5,0T vận chuyển vật liệuMô tả kỹ thuật theo chương V1ca
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.683079523E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.36615905E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
-Hợp đồng xây dựng trong đó có các hạng mục thi công xây dựng (1) đường cáp ngầm trung thế (2) TBA phân phối trung thế (3) đường dây và/hoặc cáp ngầm hạ thế. Nhà thầu có thể cung cấp các hợp đồng tương tự với ít nhất 1 trong 3 hạng mục nêu trên nhưng trong số các HĐTT nhà thầu cung cấp phải có đủ 3 hạng mục này.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.718.770.444 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.156.311.332 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường- Kinh nghiệm tối thiểu là 2 năm ở vị trí chỉ huy trưởng- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng và giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh, lao 1 - Có bằng đại học chuyên ngành liên quan (Điện, Xây dựng, cơ khí…).- Có tài liệu chứng minhkhả năng huy động nhân sự của nhà thầu cho vị trí chỉ huy trưởng công trường;- Xác nhận của chủ đầu tư đối với tối thiểu 2 công trình có tính chất và qui mô tương tự gói thầu này đảm nhận vị trí chỉ huy trưởng công trình32
2 Chủ nhiệm (Cán bộ kỹ thuật) phụ trách thi công 2 - Số lượng cán bộ kỹ thuật: tối thiểu 2 kỹ sư tham gia thi công công trình trong đócó 1 kỹ sư điện, 1 kỹ sư xây dựng.- Có bằng đại học chuyên ngành liên quan- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu cho vị trí Chủ nhiệm (Cán bộ kỹ thuật) phụ trách thi công;- Được cấp Thẻ an toàn lao động/ giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh, lao động.22
3 Công nhân tham gia thi công gói thầu (có bảng kê danh sách, tên tuổi, bậc thợ công nhân) 10 - Số lượng công nhân kỹ thuật bậc 3/7(1) trở lên:tổi thiểu10 người.- Được cấp Thẻ an toàn lao động11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Cần cẩu > 5 tấn Xe1
2 Ô tô trọng tải 2.5 -12 tấn Xe1
3 Máy trộn bê tông đến 250 lít Máy1
4 Máy bơm nư¬ớc Máy1
5 Máy đầm bê tông các loại Máy1
6 Máy hàn điện Máy1
7 Máy phát điện >10kVA Máy1
8 Tời kéo Bộ1
9 Bộ dụng cụ làm đầu cáp, ép cốt Bộ1
10 Thiết bị, dụng cụ lắp dựng cột Bộ1
11 Các thiết bị thí nghiệm Trọn bộ1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->