Gói thầu: Gói thầu số 06: Xây lắp

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220327161-00
Thời điểm đóng mở thầu 15/04/2022 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình Nông nghiệp và Phát triển nông thôn tỉnh Lai Châu
Tên gói thầu Gói thầu số 06: Xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20211295119
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách địa phương.
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Theo đơn giá cố định
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 18 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-03-25 10:19:00 đến ngày 2022-04-15 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Lai Châu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 22,535,000,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 676,000,000 VNĐ ((Sáu trăm bảy mươi sáu triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.0E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.7E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Tương tự về bản chất và độ phức tạp là “Công trình Thủy lợi” kè sông, kè suối, kênh dẫn nước (Kè bê tông, bê tông cốt thép; kênh bê tông, bê tông cốt thép) thuộc loại Công trình NN và PTNT. Tương tự về điều kiện hiện trường: Có điều kiện hiện trường thi công ở các tỉnh miền núi, vùng cao).
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 12.000.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởngcông trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Trình độ Đại học; chuyên ngành Công trình thủy lợi; Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình NN&PTNT hạng III trở lên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 7
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Chỉ huy phó công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Trình độ Đại học; chuyên ngành Công trình thủy lợi.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Trình độ Đại học; chuyên ngành Công trình thủy lợi.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ tráchan toàn lao động,vệ sinh môi trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Trình độ Đại học thủy lợi; đại học giao thông; đại học xây dựng; có chuyên ngành về xây dựng
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô
- Đặc điểm thiết bị =>7T
- Số lượng tối thiểu 6
2-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị =>0,8m3
- Số lượng tối thiểu 6
3-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị =>108CV
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị =>23KW
- Số lượng tối thiểu 3
5-Máy cắt uốn
- Đặc điểm thiết bị =>5KW
- Số lượng tối thiểu 3
6-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị =>250L
- Số lượng tối thiểu 10
7-Máy toàn đạc
- Đặc điểm thiết bị Máy toàn đạc điện tử
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị =>1 Kw
- Số lượng tối thiểu 3
9-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị =>1,5Kw
- Số lượng tối thiểu 10
E-CDNT 1.1 Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình Nông nghiệp và Phát triển nông thôn tỉnh Lai Châu
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 06: Xây lắp
Thủy lợi Cù Thàng, xã Tà Mung, huyện Than Uyên
18 Tháng
E-CDNT 3 Ngân sách địa phương.
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình Nông nghiệp và Phát triển nông thôn tỉnh Lai Châu , địa chỉ: Số 145 Đường Lê Duẩn - Phường Tân Phong - Thành phố Lai Châu - tỉnh Lai Châu
- Chủ đầu tư: Ban QLDA đầu tư xây dựng các công trình Nông nghiệp và PTNT tỉnh Lai Châu
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập thiết kế BVTC - dự toán: Công ty TNHH Tư vấn xây dựng thủy lợi Miền Núi. + Tư vấn thẩm tra hồ sơ thiết kế BVTC - dự toán: Công ty cổ phần Đầu tư Xuân Thành + Đơn vị thẩm định hồ sơ thiết kế BVTC - dự toán: Sở Nông nghiệp và PTNT tỉnh Lai Châu. + Tư vấn lập HSMT, đánh giá HSDT: Công ty cổ phần Đầu tư Xuân Thành. + Đơn vị thẩm định HSMT, thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Ban QLDA đầu tư xây dựng các công trình Nông nghiệp và PTNT tỉnh Lai Châu.


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình Nông nghiệp và Phát triển nông thôn tỉnh Lai Châu , địa chỉ: Số 145 Đường Lê Duẩn - Phường Tân Phong - Thành phố Lai Châu - tỉnh Lai Châu
- Chủ đầu tư: Ban QLDA đầu tư xây dựng các công trình Nông nghiệp và PTNT tỉnh Lai Châu


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1
Không yêu cầu
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 676.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 21.1 Phương pháp đánh giá HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm
c) Đánh giá về giá: Phương pháp kết hợp giữa kỹ thuật và giá (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 23.2 nhà thầu có điểm tổng hợp cao nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 28.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 31.4 Nhà thầu có điểm tổng hợp cao nhất.
E-CDNT 33.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 34 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban QLDA đầu tư xây dựng các công trình Nông nghiệp và PTNT tỉnh Lai Châu
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: + Ủy ban nhân dân tỉnh Lai Châu. + Địa chỉ: Nhà B, Trung tâm hành chính - Chính trị tỉnh Lai Châu. Phường Tân Phong, Thành phố Lai Châu.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: + Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Lai Châu. + Địa chỉ: Tầng 8, Nhà B, Trung tâm hành chính - Chính trị tỉnh Lai Châu. + Điện thoại: 02133.876.501.
E-CDNT 35 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
+ Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Lai Châu. + Địa chỉ: Tầng 8, Nhà B, Trung tâm hành chính - Chính trị tỉnh Lai Châu. + Điện thoại: 02133.876.501.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC ĐÀO ĐẮP TUYẾN KÊNH I.ĐÀO ĐẤT
1Đào kênh mương đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V20,5100m3
2Đào kênh mương đất cấp IVMô tả kỹ thuật theo Chương V3,78100m3
B II.PHÁ ĐÁ
1Phá đá kênh mương đá cấp IMô tả kỹ thuật theo Chương V26,312100m3
2Phá đá kênh mương đá cấp IIMô tả kỹ thuật theo Chương V21,043100m3
3Phá đá kênh mương đá cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V102,789100m3
4Phá đá kênh mương đá cấp IVMô tả kỹ thuật theo Chương V17,902100m3
5Xúc đá lên phương tiện vận chuyểnMô tả kỹ thuật theo Chương V168,05100m3
6Vận chuyển đáMô tả kỹ thuật theo Chương V67,92100m3
C III.ĐÀO VẬN CHUYỂN ĐẤT VỀ ĐẮP
1Đào xúc đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V90,8752100m3
2Vận chuyển trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo Chương V29,8352100m3
3Vận chuyển trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo Chương V61,04100m3
D IV. ĐẮP ĐẤT
1Đắp bờ kênh mương, dung trọng Mô tả kỹ thuật theo Chương V10.408,8m3
E HẠNG MỤC XÂY LẮP TUYẾN KÊNH
F I.ĐOẠN KÊNH SỐ 1. BxH (0.7x0.7)m
G I.1TUYẾN KÊNH
1Lót bạt dứa đáy kênhMô tả kỹ thuật theo Chương V4.239,0898m2
2Đổ bê tông kênh, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V1.283,0697m3
3Cốt thép kênh, đường kính Mô tả kỹ thuật theo Chương V58,0395tấn
4Ván khuôn kênhMô tả kỹ thuật theo Chương V138,4902100m2
5Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 1 lớp giấy 1 lớp nhựaMô tả kỹ thuật theo Chương V279,2388m2
6Đổ bê tông giằng kênh, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V11,3644m3
7Ván khuôn giằng kênhMô tả kỹ thuật theo Chương V2,8411100m2
8Cốt thép giằng kênh, đường kính Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,3022tấn
H I.2 TẤM ĐẬY KÊNH
1lót bạtMô tả kỹ thuật theo Chương V1.251,14m2
2Đổ bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V113,74m3
3Cốt thép tấm đanMô tả kỹ thuật theo Chương V10,89tấn
4Ván khuôn tấm đanMô tả kỹ thuật theo Chương V4,6948100m2
5Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵnMô tả kỹ thuật theo Chương V1.210cấu kiện
I II.ĐOẠN KÊNH SỐ 2: BxH=(0.8x1)m
J II.1TUYẾN KÊNH
1Lót bạt dứa đáy kênhMô tả kỹ thuật theo Chương V5.424,661m2
2Đổ bê tông kênh, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V2.330,8783m3
3Cốt thép kênh, đường kính Mô tả kỹ thuật theo Chương V84,4447tấn
4Ván khuôn kênhMô tả kỹ thuật theo Chương V214,57100m2
5Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 1 lớp giấy 1 lớp nhựaMô tả kỹ thuật theo Chương V503,014m2
6Đổ bê tông giằng kênh, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V22,1918m3
7Ván khuôn giằng kênhMô tả kỹ thuật theo Chương V4,4384100m2
8Cốt thép giằng kênh, đường kính Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,2079tấn
K II.2TẤM ĐẬY KÊNH
1lót bạtMô tả kỹ thuật theo Chương V2.009,7m2
2Đổ bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V200,97m3
3Cốt thép tấm đanMô tả kỹ thuật theo Chương V19,2018tấn
4Ván khuôn tấm đanMô tả kỹ thuật theo Chương V7,6734100m2
5Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵnMô tả kỹ thuật theo Chương V1.827cấu kiện
L CÔNG TRÌNH TRÊN KÊNH
1Phá đá hố móng công trình đá cấp IIMô tả kỹ thuật theo Chương V1,92100m3
2Phá đá hố móng công trình đá cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V2,67100m3
3Phá đá hố móng công trình đá cấp IVMô tả kỹ thuật theo Chương V0,69100m3
4Xúc đá lên phương tiện vận chuyểnMô tả kỹ thuật theo Chương V5,28100m3
5Vận chuyển đáMô tả kỹ thuật theo Chương V5,28100m3
6Đắp đất nền móng công trìnhMô tả kỹ thuật theo Chương V26,6m3
7Đổ bê tông lót móng đá 2x4, mác 100Mô tả kỹ thuật theo Chương V51,3m3
8Đổ bê tông bê tông nền, đá 2x4, mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V58,3m3
9Đổ bê tôngbê tông tường đá 2x4, mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V58,29m3
10Ván khuôn móngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,68100m2
11Ván khuôn tườngMô tả kỹ thuật theo Chương V3,88100m2
12Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V11,4tấn
13Cốt thép tường, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,15tấn
14Gia công thang sắtMô tả kỹ thuật theo Chương V3,98tấn
15Lắp sàn thao tácMô tả kỹ thuật theo Chương V3,98tấn
16Lót bạt dứa để đổ tấm đậyMô tả kỹ thuật theo Chương V6,77m2
17Đổ bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,32m3
18Cốt thép tấm đanMô tả kỹ thuật theo Chương V0,21tấn
19Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. tấm đanMô tả kỹ thuật theo Chương V9cái
20Van cổng D350Mô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
21Bích thép rỗng D350Mô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
22Gioăng bích D350Mô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
23Bulong M20Mô tả kỹ thuật theo Chương V96cái
24Ống thép đen D350Mô tả kỹ thuật theo Chương V18m
Chi phí dự phòng
1Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh0%
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.0E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.7E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Tương tự về bản chất và độ phức tạp là “Công trình Thủy lợi” kè sông, kè suối, kênh dẫn nước (Kè bê tông, bê tông cốt thép; kênh bê tông, bê tông cốt thép) thuộc loại Công trình NN và PTNT. Tương tự về điều kiện hiện trường: Có điều kiện hiện trường thi công ở các tỉnh miền núi, vùng cao).
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 12.000.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởngcông trường 1 Trình độ Đại học; chuyên ngành Công trình thủy lợi; Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình NN&PTNT hạng III trở lên.75
2 Chỉ huy phó công trường 1 Trình độ Đại học; chuyên ngành Công trình thủy lợi.55
3 Cán bộ kỹ thuật 1 Trình độ Đại học; chuyên ngành Công trình thủy lợi.53
4 Cán bộ phụ tráchan toàn lao động,vệ sinh môi trường 1 Trình độ Đại học thủy lợi; đại học giao thông; đại học xây dựng; có chuyên ngành về xây dựng33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô =>7T6
2 Máy đào =>0,8m36
3 Máy ủi =>108CV2
4 Máy hàn =>23KW3
5 Máy cắt uốn =>5KW3
6 Máy trộn bê tông =>250L10
7 Máy toàn đạc Máy toàn đạc điện tử1
8 Máy đầm bàn =>1 Kw3
9 Máy đầm dùi =>1,5Kw10
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->