Gói thầu: Gói thầu số 06: Xây lắp
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220327161-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 15/04/2022 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình Nông nghiệp và Phát triển nông thôn tỉnh Lai Châu |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 06: Xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20211295119 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách địa phương. |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Theo đơn giá cố định |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 18 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-03-25 10:19:00 đến ngày 2022-04-15 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Lai Châu |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 22,535,000,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 676,000,000 VNĐ ((Sáu trăm bảy mươi sáu triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.0E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.7E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Tương tự về bản chất và độ phức tạp là “Công trình Thủy lợi” kè sông, kè suối, kênh dẫn nước (Kè bê tông, bê tông cốt thép; kênh bê tông, bê tông cốt thép) thuộc loại Công trình NN và PTNT. Tương tự về điều kiện hiện trường: Có điều kiện hiện trường thi công ở các tỉnh miền núi, vùng cao). Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 12.000.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởngcông trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ Đại học; chuyên ngành Công trình thủy lợi; Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình NN&PTNT hạng III trở lên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 7 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Chỉ huy phó công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ Đại học; chuyên ngành Công trình thủy lợi. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ Đại học; chuyên ngành Công trình thủy lợi. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ tráchan toàn lao động,vệ sinh môi trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ Đại học thủy lợi; đại học giao thông; đại học xây dựng; có chuyên ngành về xây dựng |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô | |
| - Đặc điểm thiết bị | =>7T |
| - Số lượng tối thiểu | 6 |
| 2-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | =>0,8m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 6 |
| 3-Máy ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | =>108CV |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | =>23KW |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 5-Máy cắt uốn | |
| - Đặc điểm thiết bị | =>5KW |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 6-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | =>250L |
| - Số lượng tối thiểu | 10 |
| 7-Máy toàn đạc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy toàn đạc điện tử |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | =>1 Kw |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 9-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | =>1,5Kw |
| - Số lượng tối thiểu | 10 |
| E-CDNT 1.1 | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình Nông nghiệp và Phát triển nông thôn tỉnh Lai Châu |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 06: Xây lắp Thủy lợi Cù Thàng, xã Tà Mung, huyện Than Uyên 18 Tháng |
| E-CDNT 3 | Ngân sách địa phương. |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1 | Không yêu cầu |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 676.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 21.1 | Phương pháp đánh giá HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm c) Đánh giá về giá: Phương pháp kết hợp giữa kỹ thuật và giá |
| E-CDNT 23.2 | nhà thầu có điểm tổng hợp cao nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 28.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 31.4 | Nhà thầu có điểm tổng hợp cao nhất. |
| E-CDNT 33.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 34 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban QLDA đầu tư xây dựng các công trình Nông nghiệp và PTNT tỉnh Lai Châu -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: + Ủy ban nhân dân tỉnh Lai Châu. + Địa chỉ: Nhà B, Trung tâm hành chính - Chính trị tỉnh Lai Châu. Phường Tân Phong, Thành phố Lai Châu. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: + Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Lai Châu. + Địa chỉ: Tầng 8, Nhà B, Trung tâm hành chính - Chính trị tỉnh Lai Châu. + Điện thoại: 02133.876.501. |
| E-CDNT 35 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: + Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Lai Châu. + Địa chỉ: Tầng 8, Nhà B, Trung tâm hành chính - Chính trị tỉnh Lai Châu. + Điện thoại: 02133.876.501. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC ĐÀO ĐẮP TUYẾN KÊNH I.ĐÀO ĐẤT | |||
| 1 | Đào kênh mương đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20,5 | 100m3 |
| 2 | Đào kênh mương đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,78 | 100m3 |
| B | II.PHÁ ĐÁ | |||
| 1 | Phá đá kênh mương đá cấp I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 26,312 | 100m3 |
| 2 | Phá đá kênh mương đá cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 21,043 | 100m3 |
| 3 | Phá đá kênh mương đá cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 102,789 | 100m3 |
| 4 | Phá đá kênh mương đá cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17,902 | 100m3 |
| 5 | Xúc đá lên phương tiện vận chuyển | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 168,05 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đá | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 67,92 | 100m3 |
| C | III.ĐÀO VẬN CHUYỂN ĐẤT VỀ ĐẮP | |||
| 1 | Đào xúc đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 90,8752 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 29,8352 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 61,04 | 100m3 |
| D | IV. ĐẮP ĐẤT | |||
| 1 | Đắp bờ kênh mương, dung trọng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10.408,8 | m3 |
| E | HẠNG MỤC XÂY LẮP TUYẾN KÊNH | |||
| F | I.ĐOẠN KÊNH SỐ 1. BxH (0.7x0.7)m | |||
| G | I.1TUYẾN KÊNH | |||
| 1 | Lót bạt dứa đáy kênh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4.239,0898 | m2 |
| 2 | Đổ bê tông kênh, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.283,0697 | m3 |
| 3 | Cốt thép kênh, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 58,0395 | tấn |
| 4 | Ván khuôn kênh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 138,4902 | 100m2 |
| 5 | Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 1 lớp giấy 1 lớp nhựa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 279,2388 | m2 |
| 6 | Đổ bê tông giằng kênh, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,3644 | m3 |
| 7 | Ván khuôn giằng kênh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,8411 | 100m2 |
| 8 | Cốt thép giằng kênh, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,3022 | tấn |
| H | I.2 TẤM ĐẬY KÊNH | |||
| 1 | lót bạt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.251,14 | m2 |
| 2 | Đổ bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 113,74 | m3 |
| 3 | Cốt thép tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,89 | tấn |
| 4 | Ván khuôn tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,6948 | 100m2 |
| 5 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.210 | cấu kiện |
| I | II.ĐOẠN KÊNH SỐ 2: BxH=(0.8x1)m | |||
| J | II.1TUYẾN KÊNH | |||
| 1 | Lót bạt dứa đáy kênh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5.424,661 | m2 |
| 2 | Đổ bê tông kênh, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2.330,8783 | m3 |
| 3 | Cốt thép kênh, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 84,4447 | tấn |
| 4 | Ván khuôn kênh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 214,57 | 100m2 |
| 5 | Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 1 lớp giấy 1 lớp nhựa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 503,014 | m2 |
| 6 | Đổ bê tông giằng kênh, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 22,1918 | m3 |
| 7 | Ván khuôn giằng kênh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,4384 | 100m2 |
| 8 | Cốt thép giằng kênh, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,2079 | tấn |
| K | II.2TẤM ĐẬY KÊNH | |||
| 1 | lót bạt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2.009,7 | m2 |
| 2 | Đổ bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 200,97 | m3 |
| 3 | Cốt thép tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 19,2018 | tấn |
| 4 | Ván khuôn tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,6734 | 100m2 |
| 5 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.827 | cấu kiện |
| L | CÔNG TRÌNH TRÊN KÊNH | |||
| 1 | Phá đá hố móng công trình đá cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,92 | 100m3 |
| 2 | Phá đá hố móng công trình đá cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,67 | 100m3 |
| 3 | Phá đá hố móng công trình đá cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,69 | 100m3 |
| 4 | Xúc đá lên phương tiện vận chuyển | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,28 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đá | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,28 | 100m3 |
| 6 | Đắp đất nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 26,6 | m3 |
| 7 | Đổ bê tông lót móng đá 2x4, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 51,3 | m3 |
| 8 | Đổ bê tông bê tông nền, đá 2x4, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 58,3 | m3 |
| 9 | Đổ bê tôngbê tông tường đá 2x4, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 58,29 | m3 |
| 10 | Ván khuôn móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,68 | 100m2 |
| 11 | Ván khuôn tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,88 | 100m2 |
| 12 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,4 | tấn |
| 13 | Cốt thép tường, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,15 | tấn |
| 14 | Gia công thang sắt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,98 | tấn |
| 15 | Lắp sàn thao tác | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,98 | tấn |
| 16 | Lót bạt dứa để đổ tấm đậy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,77 | m2 |
| 17 | Đổ bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,32 | m3 |
| 18 | Cốt thép tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,21 | tấn |
| 19 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | cái |
| 20 | Van cổng D350 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 21 | Bích thép rỗng D350 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 22 | Gioăng bích D350 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 23 | Bulong M20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 96 | cái |
| 24 | Ống thép đen D350 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18 | m |
| Chi phí dự phòng | ||||
| 1 | Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh | 0% | ||
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.0E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.7E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Tương tự về bản chất và độ phức tạp là “Công trình Thủy lợi” kè sông, kè suối, kênh dẫn nước (Kè bê tông, bê tông cốt thép; kênh bê tông, bê tông cốt thép) thuộc loại Công trình NN và PTNT. Tương tự về điều kiện hiện trường: Có điều kiện hiện trường thi công ở các tỉnh miền núi, vùng cao). Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 12.000.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởngcông trường | 1 | Trình độ Đại học; chuyên ngành Công trình thủy lợi; Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình NN&PTNT hạng III trở lên. | 7 | 5 |
| 2 | Chỉ huy phó công trường | 1 | Trình độ Đại học; chuyên ngành Công trình thủy lợi. | 5 | 5 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật | 1 | Trình độ Đại học; chuyên ngành Công trình thủy lợi. | 5 | 3 |
| 4 | Cán bộ phụ tráchan toàn lao động,vệ sinh môi trường | 1 | Trình độ Đại học thủy lợi; đại học giao thông; đại học xây dựng; có chuyên ngành về xây dựng | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô | =>7T | 6 |
| 2 | Máy đào | =>0,8m3 | 6 |
| 3 | Máy ủi | =>108CV | 2 |
| 4 | Máy hàn | =>23KW | 3 |
| 5 | Máy cắt uốn | =>5KW | 3 |
| 6 | Máy trộn bê tông | =>250L | 10 |
| 7 | Máy toàn đạc | Máy toàn đạc điện tử | 1 |
| 8 | Máy đầm bàn | =>1 Kw | 3 |
| 9 | Máy đầm dùi | =>1,5Kw | 10 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi