Gói thầu: Gói thầu số 01MS: Mua sắm và lắp đặt thiết bị
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220363356-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 05/04/2022 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty cổ phần tư vấn và xây dựng Thống Nhất KT |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01MS: Mua sắm và lắp đặt thiết bị |
| Số hiệu KHLCNT | 20220358940 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Chi phí sản xuất kinh doanh |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 40 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-03-25 10:47:00 đến ngày 2022-04-05 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Phú Yên |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,110,000,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 46,500,000 VNĐ ((Bốn mươi sáu triệu năm trăm nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2020(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.665E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.33E8 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 4(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): * Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn, trong đó công việc cung cấp và lắp đặt thiết bị có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm:- Tương tự về chủng loại, tính chất: nhà thầu đã thực hiện 03 hợp đồng, trong đó có tổi thiểu 01 hợp đồng gói thầu có hạng mục cung cấp Máy điều hòa có công suất >= 40HP.- Tương tự về quy mô công việc: có giá trị hợp đồng bằng hoặc lớn hơn 3.100.000.000 đồng.(kèm theo tài liệu chứng minh như: hợp đồng kinh tế, biên bản nghiệm thu hoàn thành và các tài liệu chứng minh quy mô công suất máy). Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.100.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 9.300.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: + Thời gian bảo hành: 24 tháng.+ Bảo hành theo tiêu chuẩn kỹ thuật của chính hãng sản xuất. + Thời gian sửa chữa, khắc phục các hư hỏng: trong vòng 24 giờ kể từ lúc nhận được yêu cầu của chủ đầu tư.+ Thời gian cung cấp phụ tùng thay thế: trong vòng 48 giờ kể từ lúc nhận được yêu cầu của chủ đầu tư. * Nhà thầu phải có văn bản cam kết các yêu cầu kèm theo E-HSDT. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Quản lý |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành Cơ điện lạnh hoặc Điện hoặc Điện - Điện tử trở lên;- Đã làm quản lý hoàn thành tối thiểu 01 hợp đồng gói thầu có hạng mục cung cấp Máy điều hòa có công suất >= 40HP có giá trị tối thiểu 3.100.000.000 đồng (kèm theo tài liệu chứng minh như: hợp đồng kinh tế, biên bản nghiệm thu hoàn thành và các tài liệu chứng minh quy mô công suất máy). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Phụ trách lắp đặt thiết bị |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp Trung cấp chuyên ngành Cơ điện lạnh hoặc Điện hoặc Điện - Điện tử trở lên;- Đã tham gia lắp đặt hoàn thành tối thiểu 01 hợp đồng gói thầu có hạng mục cung cấp Máy điều hòa có công suất >= 40HP có giá trị tối thiểu 3.100.000.000 đồng (kèm theo tài liệu chứng minh như: hợp đồng kinh tế, biên bản nghiệm thu hoàn thành và các tài liệu chứng minh quy mô công suất máy). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| E-CDNT 1.1 | Công ty cổ phần tư vấn và xây dựng Thống Nhất |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 01MS: Mua sắm và lắp đặt thiết bị Sửa chữa hệ thống lạnh trung tâm VRFs hiện hữu năm 2022 40 Ngày |
| E-CDNT 3 | Chi phí sản xuất kinh doanh |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | - Văn bản cam kết cung cấp CO, CQ đối với hàng hóa nhập khẩu; - Văn bản cam kết Cung cấp hàng hóa, phiếu xuất xưởng và chứng nhận chất lượng hàng hóa của nhà sản xuất đối với hàng hóa trong nước; - Tài liệu chứng nhận về các tiêu chuẩn quản lý chất lượng, môi trường: ISO 9001; ISO 14001 hoặc tương đương còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu của hàng hóa chào thầu; - Tài liệu về dán nhãn năng lượng bắt buộc theo Quyết định số 04/2017/QĐ-TTg ngày 09/3/2019 của Thủ tướng Chính phủ; |
| E-CDNT 10.2(c) | - Tất cả các hàng hoá dịch vụ được cung cấp theo hợp đồng phải có nguồn gốc rõ ràng, hợp pháp, được phép lưu hành ở Việt Nam, hàng hoá phải đảm bảo đóng mới 100%; - Bản mô tả đặc tính kỹ thuật của hàng hóa chào thầu, đáp ứng với việc kết nối với hệ thống hiện hữu; - Cung cấp CO, CQ đối với hàng hóa nhập khẩu; - Cung cấp hàng hóa, phiếu xuất xưởng và chứng nhận chất lượng hàng hóa của nhà sản xuất đối với hàng hóa trong nước; - Hàng hóa chào thầu phải đạt các tiêu chuẩn quản lý chất lượng, môi trường sau: TCVN ISO 9001; ISO 14001 hoặc tương đương còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu; - Tài liệu về dán nhãn năng lượng bắt buộc theo Quyết định số 04/2017/QĐ-TTg ngày 09/3/2019 của Thủ tướng Chính phủ; - Cung cấp đầy đủ catalogue của hàng hóa chào thầu: thông số kỹ thuật trong catalogue phải phù hợp, logic với thông số kỹ thuật đề xuất của nhà thầu; - Cung cấp giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương. (Tất cả các tài liệu phải sử dụng ngôn ngữ tiếng Việt, nếu có tài liệu bằng tiếng nước ngoài thì phải kèm bản dịch sang tiếng Việt có xác nhận của đơn vị dịch thuật độc lập) |
| E-CDNT 12.2 | - Giá chào thầu là giá giao hàng hóa chân công trình hoặc tại các kho của Bên mời thầu (tuỳ theo yêu cầu thực tế của bên mời thầu) tại các địa điểm như quy định ở Chương V Phạm vi cung cấp, địa điểm giao hàng trên các phương tiện của nhà thầu và trong giá của hàng hóa đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV. - Nếu hàng hóa có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV. |
| E-CDNT 14.3 | Theo Mẫu số 03 Chương IV. Biểu mẫu này được số hóa dưới dạng webform trên Hệ thống. |
| E-CDNT 15.2 | - Danh mục các hợp đồng tương tự Nhà thầu đã thực hiện hoàn thành trong thời gian 04 năm (2018-2021) qua tính đến thời điểm đóng thầu, kèm theo bản sao có chứng thực các tài liệu chứng minh (hợp đồng; hóa đơn bán hàng và dịch vụ; biên bản nghiệm thu, quyết toán), kê khai theo Mẫu số 10A và 10B của Chương IV. Biểu mẫu này được số hóa dưới dạng webform trên Hệ thống; - Kê khai thông tin về năng lực tài chính trong 04 năm 2018, 2019, 2020, 2021 theo Mẫu số 13 Chương IV. Biểu mẫu này được số hóa dưới dạng webform trên Hệ thống; - Trong trường hợp hàng hóa mời thầu đã có sẵn ở Việt Nam thì phải có các hồ sơ chứng tỏ nguồn gốc xuất xứ và chất lượng lô hàng gồm: chứng chỉ xuất xứ hoặc hồ sơ nhập khẩu, tài liệu kỹ thuật, chứng nhận chất lượng và số lượng của nhà sản xuất; Trường hợp hàng hóa mời thầu đã được nhập khẩu và có sẵn ở Việt Nam nhưng không thuộc quyền sở hữu của Nhà thầu thì có Giấy cam kết bán hàng của chủ sở hữu hàng hóa hiện tại; - Trường hợp trong E-HSDT, nhà thầu không đính kèm giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương thì nhà thầu phải chịu trách nhiệm làm rõ, bổ sung trong quá trình đánh giá E-HSDT. Nhà thầu chỉ được trao hợp đồng sau khi đã đệ trình cho Chủ đầu tư giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương. Trường hợp gói thầu có yêu cầu dịch vụ sau bán hàng thì Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu phải có một đại lý (hoặc đại diện) có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác được quy định tại Phần 2. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 46.500.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Cảng hàng không Tuy Hòa, địa chỉ: Khu phố 4, phường Phú Thạnh, thành phố Tuy Hòa, tỉnh Phú Yên -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: + Cảng hàng không Tuy Hòa. + Địa chỉ: Khu phố 4, phường Phú Thạnh, thành phố Tuy Hòa, tỉnh Phú Yên. + Điện thoại: 02573.851950 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: + Tổng Công ty Cảng hàng không Việt Nam- CTCP. + Địa chỉ: Tòa nhà Tổng công ty Cảng hàng không Việt Nam, 58 Trường Sơn, Phường 2, Quận Tân Bình, Tp.HCM + Điện thoại: (84.28) 3848 5383 - Số fax: (84.28) 3844 5127 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Theo địa chỉ nêu trên. |
| E-CDNT 34 |
15 15 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | OUTDOOR - DÀN NÓNG: FDC1350KXZE1 48HP | 1 | Tổ máy | - Kết hợp bởi FDC450KXZE1 + FDC450KXZE1 + FDC450KXZE1; Dàn nóng KXZ, dàn trao đổi nhiệt phủ lớp chống ăn mòn màu xanh; Ống gas: D19.05xD34.92; Kích thước: 2.048x1350x720mm/1 modul; Tổ hợp gồm 3 modul; Công suất (Lạnh/sưởi): ≥ 135/150kW; Loại máy nén sử dụng: Scroll Compressor; Điện áp sử dụng: 380/3 pha/50 Hz; Công suất điện (Lạnh/sưởi): ≤ 41,94/37,50kW; Môi chất lạnh: R410A; Hiệu suất cao COP: 3,21; Máy nén: Xuất xứ các nước G7; (Thương hiệu tham khảo: Hãng sản xuất: Mitsubishi Heavy, xuất xứ: Thái Lan hoặc các loại khác tương đương) | ||
| 2 | OUTDOOR - DÀN NÓNG: FDC735KXZE1 26HP | 1 | Tổ máy | - Kết hợp bởi FDC335KXZE1 + FDC400KXZE1; Dàn nóng KXZ, dàn trao đổi nhiệt phủ lớp chống ăn mòn màu xanh; Ống gas: D15.88xD34.92; Kích thước: 1.690x1.350x720mm/1 modul; 2.048x1.350x720mm/1 modul; Tổ hợp gồm 2 modul; Công suất lạnh/sưởi: ≥ 73.5/82.5kW; Loại máy nén sử dụng: Scroll Compressor; Điện áp sử dụng: 380/3 pha/50 Hz; Công suất điện (Lạnh/sưởi): ≤ 19,92/19,73kW; Môi chất lạnh: R410A; Hiệu suất cao COP: 3,68; Máy nén: Xuất xứ các nước G7; (Thương hiệu tham khảo: Hãng sản xuất: Mitsubishi Heavy, xuất xứ: Thái Lan hoặc các loại khác tương đương) | ||
| 3 | OUTDOOR - DÀN NÓNG: FDC800KXZE1 28HP | 1 | Tổ máy | - Kết hợp bởi FDC400KXZE1 + FDC400KXZE1; Dàn nóng KXZ, dàn trao đổi nhiệt phủ lớp chống ăn mòn màu xanh;Ống gas: D15.88xD34.92; Kích thước: 2.048x1.350x720mm/1 modul; Tổ hợp gồm 2 modul; Công suất lạnh/sưởi: ≥ 80/90kW; Loại máy nén sử dụng: Scroll Compressor; Điện áp sử dụng: 380/3 pha/50 Hz; Công suất điện (Lạnh/sưởi): ≤ 21,92/21,38kW; Môi chất lạnh: R410A; Hiệu suất cao COP: 3,64; Máy nén: Xuất xứ các nước G7; (Thương hiệu tham khảo: Hãng sản xuất: Mitsubishi Heavy, xuất xứ: Thái Lan hoặc các loại khác tương đương) | ||
| 4 | OUTDOOR - DÀN NÓNG: FDC1120KXZE1 40HP | 1 | Tổ máy | - Kết hợp bởi FDC560KXZE1 + FDC560KXZE1; Dàn nóng KXZ, dàn trao đổi nhiệt phủ lớp chống ăn mòn màu xanh; Ống gas: D19.05xD34.92; Kích thước: 2.048x1.350x720mm/1 modul; Tổ hợp gồm 2 modul; Công suất lạnh/sưởi: ≥ 112/126 kW; Loại máy nén sử dụng: Scroll Compressor; Điện áp sử dụng: 380/3 pha/50Hz; Công suất điện (Lạnh/sưởi): ≤ 33,24/31,90kW; Môi chất lạnh: R410A; Hiệu suất cao COP: 3,36; Máy nén: Xuất xứ các nước G7; (Thương hiệu tham khảo: Hãng sản xuất: Mitsubishi Heavy, xuất xứ: Thái Lan hoặc các loại khác tương đương) | ||
| 5 | Bộ chia gas: DOS-2A-3 | 3 | bộ | Bộ chia 02 chi tiết + bảo ôn; Chất liệu: đồng + xốp bảo ôn (Thương hiệu tham khảo: Hãng sản xuất: Mitsubishi Heavy, xuất xứ: Thái Lan hoặc các loại khác tương đương) | ||
| 6 | Bộ chia gas: DOS-3A-3 | 1 | bộ | Bộ chia 02 chi tiết + bảo ôn; Chất liệu: đồng + xốp bảo ôn (Thương hiệu tham khảo: Hãng sản xuất: Mitsubishi Heavy, xuất xứ: Thái Lan hoặc các loại khác tương đương) | ||
| 7 | Remote gắn tường: RC-E5 | 12 | bộ | (Thương hiệu tham khảo: Hãng sản xuất: Mitsubishi Heavy, xuất xứ: Thái Lan hoặc các loại khác tương đương) | ||
| 8 | Nạp lại gas | 4 | hệ | Gas 410A; Khối lượng 140kg | ||
| 9 | Vật tư phụ | 4 | hệ | Ống đồng, bảo ôn, que hàn đồng, vật tư thử khí… | ||
| 10 | Thay thế giá đỡ cáp, đỡ ống dẫn Gas trên mái | 1 | hệ | Thay thế giá đỡ đã bị rỉ sét | ||
| 11 | Chi phí đi lại, nhân công lắp đặt | 4 | bộ | Chi phí đi lại, nhân công lắp đặt, cài đặt lại hệ thống, hướng dẫn quy trình bảo trì. |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2020(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.665E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.33E8 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 4(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): * Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn, trong đó công việc cung cấp và lắp đặt thiết bị có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm:- Tương tự về chủng loại, tính chất: nhà thầu đã thực hiện 03 hợp đồng, trong đó có tổi thiểu 01 hợp đồng gói thầu có hạng mục cung cấp Máy điều hòa có công suất >= 40HP.- Tương tự về quy mô công việc: có giá trị hợp đồng bằng hoặc lớn hơn 3.100.000.000 đồng.(kèm theo tài liệu chứng minh như: hợp đồng kinh tế, biên bản nghiệm thu hoàn thành và các tài liệu chứng minh quy mô công suất máy). Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.100.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 9.300.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: + Thời gian bảo hành: 24 tháng.+ Bảo hành theo tiêu chuẩn kỹ thuật của chính hãng sản xuất. + Thời gian sửa chữa, khắc phục các hư hỏng: trong vòng 24 giờ kể từ lúc nhận được yêu cầu của chủ đầu tư.+ Thời gian cung cấp phụ tùng thay thế: trong vòng 48 giờ kể từ lúc nhận được yêu cầu của chủ đầu tư. * Nhà thầu phải có văn bản cam kết các yêu cầu kèm theo E-HSDT. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Quản lý | 1 | - Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành Cơ điện lạnh hoặc Điện hoặc Điện - Điện tử trở lên;- Đã làm quản lý hoàn thành tối thiểu 01 hợp đồng gói thầu có hạng mục cung cấp Máy điều hòa có công suất >= 40HP có giá trị tối thiểu 3.100.000.000 đồng (kèm theo tài liệu chứng minh như: hợp đồng kinh tế, biên bản nghiệm thu hoàn thành và các tài liệu chứng minh quy mô công suất máy). | 5 | 5 |
| 2 | Phụ trách lắp đặt thiết bị | 1 | - Tốt nghiệp Trung cấp chuyên ngành Cơ điện lạnh hoặc Điện hoặc Điện - Điện tử trở lên;- Đã tham gia lắp đặt hoàn thành tối thiểu 01 hợp đồng gói thầu có hạng mục cung cấp Máy điều hòa có công suất >= 40HP có giá trị tối thiểu 3.100.000.000 đồng (kèm theo tài liệu chứng minh như: hợp đồng kinh tế, biên bản nghiệm thu hoàn thành và các tài liệu chứng minh quy mô công suất máy). | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi