Gói thầu: Trang thiết bị nội thất
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201187254-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 09/12/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Cục Cảnh sát giao thông |
| Tên gói thầu | Trang thiết bị nội thất |
| Số hiệu KHLCNT | 20200957969 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Kinh phí bảo đảm trật tự, an toàn giao thông Bộ cấp cho Cục Cảnh sát giao thông |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 07 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-11-28 15:58:00 đến ngày 2020-12-09 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,845,934,750 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
| 1 | Phông hội truờng | 55,76 | M2 | Mô tả tại Phần 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 2 | Sàn sân khấu hội trường | 15,75 | M2 | Mô tả tại Phần 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 3 | Cờ Tổ quốc | 17,7 | M2 | Mô tả tại Phần 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 4 | Ngôi sao búa liềm | 1 | Bộ | Mô tả tại Phần 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 5 | Khẩu hiệu | 1 | Bộ | Mô tả tại Phần 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 6 | Bục tượng Bác | 1 | Cái | Mô tả tại Phần 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 7 | Ảnh Các Mác - Lê Nin | 1 | Cái | Mô tả tại Phần 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 8 | Tượng Bác | 1 | Pho | Mô tả tại Phần 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 9 | Bục phát biểu | 1 | Cái | Mô tả tại Phần 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 10 | Hoa trang trí bục | 1 | Lẵng | Mô tả tại Phần 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 11 | Công an hiệu | 1 | Cái | Mô tả tại Phần 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 12 | Bàn hội trường | 12 | Cái | Mô tả tại Phần 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 13 | Ghế chủ tọa | 1 | Cái | Mô tả tại Phần 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 14 | Ghế hội trường | 60 | Cái | Mô tả tại Phần 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 15 | Micro cổ ngỗng | 1 | Chiếc | Mô tả tại Phần 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 16 | Dây micro | 1 | Chiếc | Mô tả tại Phần 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 17 | Loa hội trường phục vụ hội thảo và văn nghệ | 4 | Chiếc | Mô tả tại Phần 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 18 | Giá treo loa | 4 | Chiếc | Mô tả tại Phần 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 19 | Âm ly phục vụ hội thảo và văn nghệ | 1 | Chiếc | Mô tả tại Phần 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 20 | Micro không dây | 1 | Bộ | Mô tả tại Phần 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 21 | Bàn trộn âm liền bộ tạo effects, EQ | 1 | Chiếc | Mô tả tại Phần 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 22 | Đầu đĩa | 1 | Chiếc | Mô tả tại Phần 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 23 | Bộ xử lý tín hiệu âm thanh | 1 | Chiếc | Mô tả tại Phần 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 24 | Bộ quản lý nguồn | 1 | Chiếc | Mô tả tại Phần 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 25 | Tủ Rack | 1 | Chiếc | Mô tả tại Phần 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 26 | Dây cho phòng họp | 100 | Mét | Mô tả tại Phần 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 27 | Jack kết nối | 8 | Chiếc | Mô tả tại Phần 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 28 | Jack kết nối | 6 | Chiếc | Mô tả tại Phần 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 29 | Jack kết nối | 6 | Chiếc | Mô tả tại Phần 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 30 | Dây kết nối | 20 | Mét | Mô tả tại Phần 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 31 | Phụ kiện kết nối | 1 | Gói | Mô tả tại Phần 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 32 | Nhân công | 1 | Gói | Mô tả tại Phần 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 33 | Bàn làm việc dùng cho lãnh đạo | 3 | Cái | Mô tả tại Phần 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 34 | Ghế ngồi làm việc dùng cho lãnh đạo | 3 | Cái | Mô tả tại Phần 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 35 | Bàn ghế tiếp khách | 3 | Bộ | Mô tả tại Phần 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 36 | Tủ đựng tài liệu bằng gỗ | 3 | Cái | Mô tả tại Phần 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 37 | Tủ sắt 2 cánh | 3 | Cái | Mô tả tại Phần 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 38 | Giường gỗ cá nhân | 3 | Cái | Mô tả tại Phần 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 39 | Tủ lạnh | 3 | Cái | Mô tả tại Phần 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 40 | Cây nước | 3 | Cái | Mô tả tại Phần 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 41 | Tivi | 3 | Cái | Mô tả tại Phần 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 42 | Giá treo TV | 3 | Cái | Mô tả tại Phần 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 43 | Bàn làm việc dùng cho cán bộ chiến sỹ | 6 | Cái | Mô tả tại Phần 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 44 | Ghế ngồi làm việc dùng cho cán bộ chiến sỹ | 6 | Cái | Mô tả tại Phần 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 45 | Tủ đựng tài liệu bằng gỗ | 6 | Cái | Mô tả tại Phần 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 46 | Bàn làm việc dùng cho cán bộ chiến sỹ | 9 | Cái | Mô tả tại Phần 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 47 | Ghế ngồi làm việc dùng cho cán bộ chiến sỹ | 9 | Cái | Mô tả tại Phần 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 48 | Tủ sắt 4 cánh | 5 | Cái | Mô tả tại Phần 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 49 | Bàn làm việc dùng cho cán bộ chiến sỹ | 1 | Cái | Mô tả tại Phần 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 50 | Ghế ngồi làm việc dùng cho cán bộ chiến sỹ | 3 | Cái | Mô tả tại Phần 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 51 | Tủ sắt loại 4 cánh | 1 | Cái | Mô tả tại Phần 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 52 | Kệ ti vi | 1 | Cái | Mô tả tại Phần 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 53 | Bàn ghế tiếp khách | 1 | Bộ | Mô tả tại Phần 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 54 | Cây nước | 1 | Cái | Mô tả tại Phần 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 55 | Tivi | 1 | Cái | Mô tả tại Phần 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 56 | Bàn làm việc dùng cho cán bộ chiến sỹ | 3 | Cái | Mô tả tại Phần 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 57 | Ghế ngồi làm việc dùng cho cán bộ chiến sỹ | 3 | Cái | Mô tả tại Phần 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 58 | Tủ sắt 4 cánh | 2 | Cái | Mô tả tại Phần 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 59 | Ghế băng dài | 2 | Cái | Mô tả tại Phần 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 60 | Giường gỗ cá nhân | 3 | Cái | Mô tả tại Phần 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 61 | Tủ sắt 4 cánh | 1 | Cái | Mô tả tại Phần 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 62 | Cây nước | 1 | Cái | Mô tả tại Phần 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 63 | Tivi | 1 | Cái | Mô tả tại Phần 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 64 | Giá treo TV | 1 | Cái | Mô tả tại Phần 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 65 | Tủ lạnh | 1 | Cái | Mô tả tại Phần 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 66 | Giường gỗ cá nhân | 24 | Cái | Mô tả tại Phần 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 67 | Đệm | 24 | Cái | Mô tả tại Phần 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 68 | Chăn, ga, gối, chiếu, màn | 24 | Bộ | Mô tả tại Phần 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 69 | Cây treo quần áo | 18 | Cái | Mô tả tại Phần 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 70 | Giá phơi quần áo | 18 | Cái | Mô tả tại Phần 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 71 | Móc phơi quần áo | 100 | Cái | Mô tả tại Phần 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 72 | Móc treo quần áo | 30 | Cái | Mô tả tại Phần 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 73 | Tủ sắt 4 cánh | 8 | Cái | Mô tả tại Phần 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 74 | Tủ đựng quần áo | 8 | Cái | Mô tả tại Phần 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 75 | Gương điều lệnh | 2 | Cái | Mô tả tại Phần 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 76 | Bảng đèn tên đơn vị | 1 | Cái | Mô tả tại Phần 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 77 | Bảng lịch công tác | 4 | Cái | Mô tả tại Phần 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 78 | Bảng số phòng | 12 | Cái | Mô tả tại Phần 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 79 | Bảng phòng làm việc lãnh đạo | 3 | Cái | Mô tả tại Phần 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 80 | Bảng phòng làm việc cán bộ | 3 | Cái | Mô tả tại Phần 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 81 | Bảng phòng trực ban | 1 | Cái | Mô tả tại Phần 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 82 | Bảng phòng hội trường | 1 | Cái | Mô tả tại Phần 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 83 | Bảng phòng ăn | 1 | Cái | Mô tả tại Phần 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 84 | Bảng phòng nhà ở công vụ | 4 | Cái | Mô tả tại Phần 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 85 | Bảng hiệu nhà vệ sinh (WC nam, Wc nữ) | 3 | Bộ | Mô tả tại Phần 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 86 | Tủ bếp | 1 | Bộ | Mô tả tại Phần 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 87 | Bảng thực đơn | 1 | Cái | Mô tả tại Phần 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 88 | Bảng nội quy | 1 | Cái | Mô tả tại Phần 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 89 | Bếp từ đôi | 2 | Cái | Mô tả tại Phần 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 90 | Bếp gas đôi | 2 | Cái | Mô tả tại Phần 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 91 | Bếp gas công nghiệp | 2 | Cái | Mô tả tại Phần 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 92 | Nồi hầm điện | 2 | Cái | Mô tả tại Phần 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 93 | Xoong Inox 50 lít | 1 | Cái | Mô tả tại Phần 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 94 | Xoong Inox 15 lít | 2 | Cái | Mô tả tại Phần 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 95 | Xoong Inox 10 lít | 2 | Cái | Mô tả tại Phần 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 96 | Xoong Inox 5 lít | 5 | Cái | Mô tả tại Phần 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 97 | Xoong Inox 3 lít | 5 | Cái | Mô tả tại Phần 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 98 | Chảo xào to | 2 | Cái | Mô tả tại Phần 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 99 | Chảo nhỏ | 5 | Cái | Mô tả tại Phần 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 100 | Chảo chống dính loại to | 2 | Cái | Mô tả tại Phần 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 101 | Dao chặt, thái, nạo, gọt,..các loại | 3 | Bộ | Mô tả tại Phần 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 102 | Thớt gỗ nghiến phi 50 | 2 | Cái | Mô tả tại Phần 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 103 | Thớt gỗ nghiến phi 30 | 2 | Cái | Mô tả tại Phần 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 104 | Bát tô | 30 | Cái | Mô tả tại Phần 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 105 | Bát cơm | 100 | Cái | Mô tả tại Phần 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 106 | Bát mắm | 20 | Cái | Mô tả tại Phần 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 107 | Đĩa bầu dục | 30 | Cái | Mô tả tại Phần 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 108 | Đĩa 20 | 30 | Cái | Mô tả tại Phần 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 109 | Đĩa 18 | 30 | Cái | Mô tả tại Phần 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 110 | Đĩa sâu lòng | 30 | Cái | Mô tả tại Phần 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 111 | Đĩa tiêu | 30 | Cái | Mô tả tại Phần 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 112 | Đũa | 80 | Đôi | Mô tả tại Phần 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 113 | Đũa xào | 10 | Đôi | Mô tả tại Phần 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 114 | Ống đựng đũa | 6 | Cái | Mô tả tại Phần 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 115 | Thìa phở dài | 60 | Cái | Mô tả tại Phần 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 116 | Muôi canh Inox | 20 | Cái | Mô tả tại Phần 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 117 | Rổ + Rá các loại | 6 | bộ | Mô tả tại Phần 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 118 | Xẻng xào | 3 | Cái | Mô tả tại Phần 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 119 | Muôi inox đại | 3 | Cái | Mô tả tại Phần 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 120 | Muôi thủng inox đại | 6 | Cái | Mô tả tại Phần 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 121 | Vợt inox loại to | 3 | Cái | Mô tả tại Phần 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 122 | Xô đựng nước 12lit | 3 | Cái | Mô tả tại Phần 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 123 | Xô đựng nước 5 lít | 3 | Cái | Mô tả tại Phần 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 124 | Chậu nhựa phi 60 | 5 | Cái | Mô tả tại Phần 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 125 | Chậu nhựa phi 40 | 8 | Cái | Mô tả tại Phần 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 126 | Tủ lạnh loại lớn | 1 | Cái | Mô tả tại Phần 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 127 | Tủ đông | 2 | Cái | Mô tả tại Phần 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 128 | Bàn ăn tròn | 6 | Chiếc | Mô tả tại Phần 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 129 | Khăn trải bàn | 6 | Chiếc | Mô tả tại Phần 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 130 | Ghế ngồi | 60 | Chiếc | Mô tả tại Phần 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 131 | Tủ để bát đĩa | 2 | Cái | Mô tả tại Phần 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 132 | Bàn chia thức ăn | 2 | Chiếc | Mô tả tại Phần 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 133 | Ly nhỏ | 60 | Cái | Mô tả tại Phần 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 134 | Cốc to | 60 | Cái | Mô tả tại Phần 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 135 | Âu đựng đá + kẹp đá Inox | 6 | Bộ | Mô tả tại Phần 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 136 | Nồi cơm điện loại lớn | 3 | Cái | Mô tả tại Phần 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 137 | Nồi cơm điện loại nhỏ | 2 | Cái | Mô tả tại Phần 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 138 | Bộ lọc nước sạch | 2 | Cái | Mô tả tại Phần 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 139 | Lò vi sóng | 1 | Cái | Mô tả tại Phần 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 140 | Ấm chén pha trà | 6 | Bộ | Mô tả tại Phần 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 141 | Bình thủy điện | 6 | cái | Mô tả tại Phần 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 142 | Kệ đỡ bình thủy, nước | 6 | cái | Mô tả tại Phần 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 143 | Đầu kĩ thuật số | 1 | Cái | Mô tả tại Phần 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 144 | Cờ Tổ quốc, cờ Đảng | 20 | Cái | Mô tả tại Phần 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 145 | Ổ cắm điện nhiều chấu | 20 | Bộ | Mô tả tại Phần 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 146 | Thùng rác loại lớn (đựng rác công cộng) | 5 | Cái | Mô tả tại Phần 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 147 | Thùng rác loại nhỏ (để phòng làm việc) | 10 | Cái | Mô tả tại Phần 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 148 | Chổi quét nhà, hót rác | 10 | Bộ | Mô tả tại Phần 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 149 | Chổi quét sân | 10 | Cái | Mô tả tại Phần 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 150 | Bộ lau nhà 360 | 20 | Bộ | Mô tả tại Phần 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 151 | Cột cờ inox | 1 | Cái | Mô tả tại Phần 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 152 | Điện thoại kéo dài | 1 | Cái | Mô tả tại Phần 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 153 | Rèm cửa che nắng | 28 | Bộ | Mô tả tại Phần 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 154 | Đèn dự phòng thoát hiểm | 2 | Bộ | Mô tả tại Phần 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 155 | Bình cứu hỏa CO2 | 40 | Bình | Mô tả tại Phần 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 156 | Điện thoại bàn | 10 | Cái | Mô tả tại Phần 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 157 | Máy fax đa chức năng | 1 | Cái | Mô tả tại Phần 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 158 | Giá sắt | 2 | Cái | Mô tả tại Phần 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 159 | Tủ vũ khí | 2 | Cái | Mô tả tại Phần 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi