Gói thầu: TB-04: Mua sắm, lắp đặt thiết bị
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220364085-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 04/04/2022 11:45:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công đoàn Thông tin và Truyền thông Việt Nam |
| Tên gói thầu | TB-04: Mua sắm, lắp đặt thiết bị |
| Số hiệu KHLCNT | 20220127223 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Tài chính công đoàn tích lũy của Công đoàn Thông tin và Truyền thông Việt Nam |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-03-25 11:35:00 đến ngày 2022-04-04 11:45:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,658,986,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 47,000,000 VNĐ ((Bốn mươi bảy triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.988E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.31E8 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng cung cấp thiết bị nội thất phòng làm việc. Nhà thầu kèm theo E-HSDT bản chụp được chứng thực các tài liệu sau: hợp đồng, biên bản bàn giao nghiệm thu hoặc biên bản thanh lý và có hoá đơn sao y công ty kèm theo. Trường hợp E-HSDT của nhà thầu không có các tài liệu trên, Bên mời thầu có quyền yêu cầu nhà thầu cung cấp trong quá trình đánh giá E-HSDT theo đúng quy định. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.261.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 9.783.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: - Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau như thời gian sửa chữa, khắc phục các hư hỏng, sai sót sau 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu của chủ đầu tư. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách dự án |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư Chế biến lâm sản hoặc cử nhân nội thất: Đã từng làm cán bộ phụ trách dự án/Chỉ huy trưởng hoặc trưởng nhóm thi công lắp đặt 01 dự án cung cấp lắp đặt thiết bị có giá trị ≥ 3.261.000.000 đồng (Có tài liệu chứng minh thể hiện tên cán bộ trong đó có xác nhận của chủ đầu tư, kèm theo chứng thực bản sao hợp đồng và biên bản nghiệm thu hoàn thành hợp đồng tương ứng).Đính kèm tài liệu chứng minh:- Bằng cấp đại học (thể hiện số năm kinh nghiệm)- Có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động-vệ sinh lao động còn hiệu lực.- Có chứng nhận nghiệp vụ phòng cháy chữa cháy còn hiệu lực.- Có chứng minh thư phô tô kèm theo.(Có bản sao bằng tốt nghiệp đại học, chứng nhận, chứng chỉ, hợp đồng lao động hợp lệ với chủ sử dụng lao động có công chứng; Cung cấp bản gốc để đối chiếu khi chủ đầu tư yêu cầu) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 12 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật lắp đặt |
| - Số lượng | 4 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư Chế biến lâm sản, Điện, điện tử, Cơ khí, kỹ thuật cơ khí.Đính kèm tài liệu chứng minh:- Bằng cấp đại học (thể hiện số năm kinh nghiệm)- Có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động-vệ sinh lao động còn hiệu lực- Có chứng nhận nghiệp vụ phòng cháy chữa cháy còn hiệu lực- Có chứng minh thư phô tô kèm theo.(Có bản sao bằng tốt nghiệp đại học, chứng nhận, chứng chỉ, hợp đồng lao động hợp lệ với chủ sử dụng lao động có công chứng; Cung cấp bản gốc để đối chiếu khi chủ đầu tư yêu cầu) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 4 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| E-CDNT 1.1 | Công đoàn Thông tin và Truyền thông Việt Nam |
| E-CDNT 1.2 |
TB-04: Mua sắm, lắp đặt thiết bị Trụ sở Công đoàn Thông tin và Truyền thông Việt Nam 90 Ngày |
| E-CDNT 3 | Tài chính công đoàn tích lũy của Công đoàn Thông tin và Truyền thông Việt Nam |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | - Tài liệu kỹ thuật, Catalogue, bảng cam kết đặc tính kỹ thuật của hàng hóa chào thầu phù hợp với yêu cầu kỹ thuật của E- HSMT. - Tài liệu chứng minh năng lực, kinh nghiệm của nhà thầu/nhà sản xuất (Nhà thầu phải kèm theo Hợp đồng, biên bản bàn giao hoặc biên bản thanh lý, Bản sao y hóa đơn). |
| E-CDNT 10.2(c) | - Giấy chứng nhận xuất xứ hàng hóa (C/O), giấy chứng nhận chất lượng hàng hóa (C/Q) đối với các thiết bị chính được nhập khẩu. - Giấy chứng nhận xuất xưởng các thiết bị chính (đối với hàng hóa sản xuất trong nước). - Các hồ sơ, giấy tờ khác theo quy định hiện hành |
| E-CDNT 12.2 | Đối với các hàng hóa được sản xuất, gia công trong nước hoặc hàng hóa được sản xuất, gia công ở ngoài nước nhưng đã được chào bán tại Việt Nam yêu cầu nhà thầu chào giá của hàng hóa tại Việt Nam (giá được vận chuyển đến địa điểm cung cấp) và trong giá của hàng hóa đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV. Nếu hàng hóa có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV. |
| E-CDNT 14.3 | 60 tháng. |
| E-CDNT 15.2 | - Nhà thầu/nhà sản xuất có cơ sở sản xuất hoặc đại diện/đại lý có nhân sự, thiết bị và năng lực sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, sửa chữa hàng hoá chào thầu và cung cấp dịch vụ sau bán hàng. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 47.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Công đoàn Thông tin và Truyền thông Việt Nam -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch Công đoàn Thông tin và Truyền thông Việt Nam; Số 13 ngõ Hàng Bột, phường Cát Linh, quận Đống Đa, Hà Nội. Điện thoại: 024.37741569 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Văn phòng Công đoàn Thông tin và Truyền thông Việt Nam; Số 13 ngõ Hàng Bột, phường Cát Linh, quận Đống Đa, Hà Nội. Điện thoại: 024.37741569 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Công đoàn Thông tin và Truyền thông Việt Nam; Số 13 ngõ Hàng Bột, phường Cát Linh, quận Đống Đa, Hà Nội. Điện thoại: 024.37741569 |
| E-CDNT 34 |
0 0 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Bàn, ghế làm việc Phòng làm việc A1 (Trưởng Ban) | 2 | Bộ | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | ||
| 2 | Tủ tài liệu Phòng làm việc A1 (Trưởng Ban) | 2 | Cái | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | ||
| 3 | Bàn, ghế tiếp khách Phòng làm việc A1 (Trưởng Ban) | 2 | Bộ | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | ||
| 4 | Bàn, ghế làm việc Phòng làm việc A2 (Phó Trưởng Ban) | 2 | Bộ | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | ||
| 5 | Tủ tài liệu Phòng làm việc A2 (Phó Trưởng Ban) | 2 | Cái | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | ||
| 6 | Bàn, ghế tiếp khách Phòng làm việc A2 (Phó Trưởng Ban) | 2 | Bộ | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | ||
| 7 | Bàn, ghế làm việc Phòng làm việc A3 (Phó Chánh văn phòng) | 1 | Bộ | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | ||
| 8 | Tủ tài liệu Phòng làm việc A3 (Phó Chánh văn phòng) | 1 | Cái | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | ||
| 9 | Bàn, ghế tiếp khách Phòng làm việc A3 (Phó Chánh văn phòng) | 1 | Bộ | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | ||
| 10 | Bàn, ghế làm việc Phòng làm việc A4 (Kế Toán trưởng) | 1 | Bộ | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | ||
| 11 | Tủ tài liệu Phòng làm việc A4 (Kế Toán trưởng) | 1 | Cái | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | ||
| 12 | Bàn, ghế tiếp khách Phòng làm việc A4 (Kế Toán trưởng) | 1 | Bộ | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | ||
| 13 | Bàn, ghế làm việc Phòng làm việc A5 (Chuyên viên,lái xe,kho quỹ) | 4 | Bộ | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | ||
| 14 | Tủ tài liệu Phòng làm việc A5 (Chuyên viên,lái xe,kho quỹ) | 4 | Cái | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | ||
| 15 | Bàn, ghế làm việc Khu làm việc nhân viên | 8 | Bộ | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | ||
| 16 | Tủ tài liệu loại 1 Khu làm việc nhân viên | 6 | Cái | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | ||
| 17 | Tủ tài liệu loại 2 Khu làm việc nhân viên | 6 | Cái | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | ||
| 18 | Bàn họp Phòng họp | 1 | Cái | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | ||
| 19 | Ghế họp Phòng họp | 8 | Cái | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | ||
| 20 | Cửa đi + phụ kiện đồng bộ | 1 | Bộ | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | ||
| 21 | Vách gỗ kính (1,2x2,2) | 34 | Tấm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | ||
| 22 | Vách gỗ kính (1,4x2,2) | 6 | Tấm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | ||
| 23 | Cửa (0,9x2,2) | 9 | Cái | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | ||
| 24 | Rèm cửa sổ | 14 | Cái | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | ||
| 25 | Bàn, ghế làm việc Phòng làm việc B1 (Phòng Chủ tịch) | 1 | Bộ | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | ||
| 26 | Tủ tài liệu Phòng làm việc B1 (Phòng Chủ tịch) | 2 | Cái | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | ||
| 27 | Bàn, ghế tiếp khách Phòng làm việc B1 (Phòng Chủ tịch) | 1 | Bộ | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | ||
| 28 | Bàn, ghế làm việc Phòng làm việc B2 (Phòng Phó chủ tịch) | 2 | Bộ | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | ||
| 29 | Tủ tài liệu Phòng làm việc B2 (Phòng Phó chủ tịch) | 4 | Cái | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | ||
| 30 | Bàn ghế tiếp khách Phòng Phó chủ tịch | 2 | Bộ | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | ||
| 31 | Bàn, ghế làm việc Phòng làm việc B3 (Trưởng Ban) | 1 | Bộ | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | ||
| 32 | Tủ tài liệu Phòng làm việc B3 (Trưởng Ban) | 1 | Cái | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | ||
| 33 | Bàn, ghế tiếp khách Phòng làm việc B3 (Trưởng Ban) | 1 | Bộ | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | ||
| 34 | Bàn, ghế làm việc Phòng làm việc B4 (Phó Trưởng Ban) | 1 | Bộ | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | ||
| 35 | Tủ tài liệu Phòng làm việc B4 (Phó Trưởng Ban) | 1 | Cái | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | ||
| 36 | Bàn, ghế tiếp khách Phòng làm việc B4 (Phó Trưởng Ban) | 1 | Bộ | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | ||
| 37 | Bàn, ghế làm việc Phòng làm việc B5 (Chánh văn phòng) | 1 | Bộ | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | ||
| 38 | Tủ tài liệu Phòng làm việc B5 (Chánh văn phòng) | 1 | Cái | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | ||
| 39 | Bàn, ghế tiếp khách Phòng làm việc B5 (Chánh văn phòng) | 1 | Bộ | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | ||
| 40 | Tủ tài liệu phòng chuẩn bị Phòng chuẩn bị hậu cần | 1 | Cái | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | ||
| 41 | Sofa tiếp khách quốc tế Phòng tiếp khách quốc tế | 8 | Cái | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | ||
| 42 | Bàn uống nước Phòng tiếp khách quốc tế | 3 | Cái | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | ||
| 43 | Bàn trung tâm Phòng tiếp khách quốc tế | 2 | Cái | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | ||
| 44 | Bàn họp Phòng họp | 1 | Cái | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | ||
| 45 | Ghế phòng họp | 24 | Cái | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | ||
| 46 | Máy chiếu + Màn chiếu Phòng họp | 1 | Bộ | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | ||
| 47 | Cửa đi + phụ kiện đồng bộ | 1 | Bộ | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | ||
| 48 | Vách gỗ kính (1,2x2,2) | 39 | Tấm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | ||
| 49 | Vách gỗ kính (1,4x2,2) | 5 | Tấm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | ||
| 50 | Vách gỗ kính (0,9x2,2) | 1 | Tấm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | ||
| 51 | Vách gỗ kính (0,615x2,2) | 4 | Tấm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | ||
| 52 | Cửa (0,9x2,2) | 9 | Cái | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | ||
| 53 | Cửa (0,815x2,2) | 2 | Cái | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | ||
| 54 | Rèm cửa sổ | 14 | Cái | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | ||
| 55 | Ghế hội trường | 100 | Cái | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | ||
| 56 | Bàn hội trường | 13,8 | md | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | ||
| 57 | Rèm vải | 40 | m2 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | ||
| 58 | Micro phát biểu dành cho chủ tọa | 1 | Cái | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | ||
| 59 | Micro phát biểu dành cho đại biểu | 16 | Cái | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | ||
| 60 | Bộ điều khiển hội nghị trung tâm | 1 | Cái | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | ||
| 61 | Bộ xử lý tín hiệu chống phản hồi | 1 | Cái | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | ||
| 62 | Loa hộp treo tường | 4 | Cái | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | ||
| 63 | Amply | 1 | Cái | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | ||
| 64 | Cáp nối dài | 3 | Cái | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | ||
| 65 | Tủ đựng thiết bị âm thanh | 1 | Cái | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | ||
| 66 | Hệ thống dây loa chuyên dụng, giắc kết nối, ống ghen và phụ kiện | 1 | HT | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | ||
| 67 | Loa toàn dải trên sân khấu | 2 | Cái | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | ||
| 68 | Loa toàn dải dưới hội trường | 2 | Cái | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | ||
| 69 | Loa siêu trầm | 2 | Cái | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | ||
| 70 | Công suất 4 kênh | 1 | Cái | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | ||
| 71 | Công suất 4 kênh | 1 | Cái | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | ||
| 72 | Vang số | 1 | Cái | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | ||
| 73 | Bàn trộn tín hiệu | 1 | Cái | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | ||
| 74 | Micro cổ ngỗng để bục | 1 | Cái | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | ||
| 75 | Micro không dây | 1 | Bộ | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | ||
| 76 | Tủ đựng thiết bị âm thanh | 1 | Cái | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | ||
| 77 | Chân giá loa | 4 | Cái | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | ||
| 78 | Hệ thống dây dẫn tín hiệu canon 2 đầu đực - cái, dây loa chuyên dụng, giắc loa speakon kết nối, ống ghen và phụ kiện | 1 | HT | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | ||
| 79 | Máy chiếu + Màn chiếu | 1 | Bộ | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | ||
| 80 | Phông chính hội trường | 1 | Bộ | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | ||
| 81 | Maket hội trường | 1 | Bộ | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | ||
| 82 | Tượng Bác Hồ + Bục để tượng Bác Hồ | 1 | Bộ | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | ||
| 83 | Bục phát biểu | 1 | Bộ | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | ||
| 84 | Hoa trang trí bục phát biểu | 1 | Bộ | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | ||
| 85 | Tấm vách di động | 20,7 | m2 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | ||
| 86 | Vách ốp tiêu âm | 55 | m2 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | ||
| 87 | Vách ốp gỗ phẳng | 15 | m2 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | ||
| 88 | Tủ trưng bày (Tủ số 1) Phòng truyền thống | 5 | Chiếc | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | ||
| 89 | Tủ trưng bày (Tủ số 2) Phòng truyền thống | 2 | Chiếc | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | ||
| 90 | Tủ trưng bày (Tủ số 3) Phòng truyền thống | 1 | Chiếc | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | ||
| 91 | Tủ bếp thân dưới ( Tủ số 01 ) Phòng bếp + Phòng ăn | 1 | Chiếc | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | ||
| 92 | Tủ bếp thân dưới (Tủ số 02) Phòng bếp + Phòng ăn | 1 | Chiếc | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | ||
| 93 | Tủ bếp thân dưới (Tủ số 03) Phòng bếp + Phòng ăn | 1 | Chiếc | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | ||
| 94 | Tủ bếp thân dưới (Tủ số 04) Phòng bếp + Phòng ăn | 2 | Chiếc | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | ||
| 95 | Ghế phòng ăn | 48 | Cái | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | ||
| 96 | Bàn phòng ăn | 8 | Cái | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | ||
| 97 | Bàn soạn | 9 | Cái | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | ||
| 98 | Tủ lạnh | 2 | Chiếc | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | ||
| 99 | Tủ đông | 2 | Chiếc | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | ||
| 100 | Lò vi sóng | 2 | Chiếc | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | ||
| 101 | Vách gỗ kính (1,2x2,0) | 16 | Tấm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | ||
| 102 | Vách gỗ kính (1,4x2,0) | 3 | Tấm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | ||
| 103 | Vách gỗ kính (0,9x2,0) | 1 | Tấm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | ||
| 104 | Cửa (0,9x2,0) | 3 | Cái | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | ||
| 105 | Cửa (1,2x2,0) | 1 | Cái | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | ||
| 106 | Rèm cửa sổ | 10 | Cái | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | ||
| 107 | Bàn, ghế làm việc Phòng thường trực 1 | 1 | Bộ | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | ||
| 108 | Tủ tài liệu Phòng thường trực 1 | 2 | Cái | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | ||
| 109 | Bàn, ghế làm việc Phòng thường trực 2 | 4 | Bộ | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | ||
| 110 | Tủ tài liệu Phòng thường trực 2 | 4 | Cái | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | ||
| 111 | Vách kính khung nhôm | 14 | m2 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | ||
| 112 | Vách gỗ kính (1,4x1,6) | 9 | Tấm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | ||
| 113 | Vách gỗ kính (0,6x2,2) | 1 | Tấm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | ||
| 114 | Cửa (0,85x2,2) | 1 | Cái | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | ||
| 115 | Cửa chống ngập số 1 (5.5 m) | 1 | Bộ | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | ||
| 116 | Cửa chống ngập số 2 (1.2 m) | 1 | Bộ | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | ||
| 117 | Máy bơm | 1 | Cái | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | ||
| 118 | Tủ phụ chân bàn 1 | 8 | Cái | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | ||
| 119 | Tủ phụ chân bàn 2 | 9 | Cái | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | ||
| 120 | Hộc di động | 11 | Cái | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | ||
| 121 | Ghế nhân viên | 26 | Cái | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | ||
| 122 | Đôn trang trí | 2 | Cái | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | ||
| 123 | Tủ lạnh | 4 | Chiếc | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.988E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.31E8 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng cung cấp thiết bị nội thất phòng làm việc. Nhà thầu kèm theo E-HSDT bản chụp được chứng thực các tài liệu sau: hợp đồng, biên bản bàn giao nghiệm thu hoặc biên bản thanh lý và có hoá đơn sao y công ty kèm theo. Trường hợp E-HSDT của nhà thầu không có các tài liệu trên, Bên mời thầu có quyền yêu cầu nhà thầu cung cấp trong quá trình đánh giá E-HSDT theo đúng quy định. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.261.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 9.783.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: - Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau như thời gian sửa chữa, khắc phục các hư hỏng, sai sót sau 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu của chủ đầu tư. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Cán bộ phụ trách dự án | 1 | Kỹ sư Chế biến lâm sản hoặc cử nhân nội thất: Đã từng làm cán bộ phụ trách dự án/Chỉ huy trưởng hoặc trưởng nhóm thi công lắp đặt 01 dự án cung cấp lắp đặt thiết bị có giá trị ≥ 3.261.000.000 đồng (Có tài liệu chứng minh thể hiện tên cán bộ trong đó có xác nhận của chủ đầu tư, kèm theo chứng thực bản sao hợp đồng và biên bản nghiệm thu hoàn thành hợp đồng tương ứng).Đính kèm tài liệu chứng minh:- Bằng cấp đại học (thể hiện số năm kinh nghiệm)- Có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động-vệ sinh lao động còn hiệu lực.- Có chứng nhận nghiệp vụ phòng cháy chữa cháy còn hiệu lực.- Có chứng minh thư phô tô kèm theo.(Có bản sao bằng tốt nghiệp đại học, chứng nhận, chứng chỉ, hợp đồng lao động hợp lệ với chủ sử dụng lao động có công chứng; Cung cấp bản gốc để đối chiếu khi chủ đầu tư yêu cầu) | 12 | 5 |
| 2 | Kỹ thuật lắp đặt | 4 | Kỹ sư Chế biến lâm sản, Điện, điện tử, Cơ khí, kỹ thuật cơ khí.Đính kèm tài liệu chứng minh:- Bằng cấp đại học (thể hiện số năm kinh nghiệm)- Có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động-vệ sinh lao động còn hiệu lực- Có chứng nhận nghiệp vụ phòng cháy chữa cháy còn hiệu lực- Có chứng minh thư phô tô kèm theo.(Có bản sao bằng tốt nghiệp đại học, chứng nhận, chứng chỉ, hợp đồng lao động hợp lệ với chủ sử dụng lao động có công chứng; Cung cấp bản gốc để đối chiếu khi chủ đầu tư yêu cầu) | 4 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi