Gói thầu: Xây lắp
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220364126-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 14/04/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng và Thiết bị Minh Long |
| Tên gói thầu | Xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20220364096 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | ngân vốn |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-03-25 11:37:00 đến ngày 2022-04-14 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Đồng Nai |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,697,740,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.1E9 VND(4), trong vòng 2(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.0E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Kèm theo các bản sao công chứng của: Hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoặc thanh lý; Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.900.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ Đại học trở lên chuyên ngành Dân dụng hoặc tương đương.- Đã làm Chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình dân dụng tương tự.- Nhà thầu phải chứng minh bằng cách kèm theo các tài liệu được công chứng như sau:+ Bằng tốt nghiệp Đại học.+ Chứng chỉ hành nghề Giám sát thi công xây dựng công trình Dân dụng (còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ Đại học trở lên chuyên ngành Dân dụng hoặc tương đương.- Nhà thầu phải chứng minh bằng cách kèm theo các tài liệu được công chứng như sau:+ Bằng tốt nghiệp Đại học.+ Chứng chỉ hành nghề Giám sát thi công xây dựng công trình Dân dụng (còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 4 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 4 |
| Vị trí công việc | Cán bộ an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ Đại học trở lên chuyên ngành Bảo hộ lao động.- Nhà thầu phải kèm theo bản sao công chứng các tài liệu như sau:+ Bằng tốt nghiệp Đại học. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ làm hồ sơ hoàn công, thanh quyết toán. |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ Đại học trở lên chuyên ngành Kinh tế xây dựng.- Nhà thầu phải chứng minh bằng cách kèm theo các tài liệu được công chứng như sau:+ Bằng tốt nghiệp Đại học. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích: ≥ 250 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Khoan cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất: ≥ 0,5 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 3-Máy đầm bê tông, dầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất: ≥ 0,5 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| E-CDNT 1.1 | Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng và Thiết bị Minh Long |
| E-CDNT 1.2 |
Xây lắp Sửa chữa, cải tạo Trung tâm kiểm định, thử nghiệm, hiệu chuẩn thuộc Trung tâm Khoa học và Công nghệ tại thị trấn Hiệp Phước, huyện Nhơn Trạch 90 Ngày |
| E-CDNT 3 | ngân vốn |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | - Giấy phép đăng ký kinh doanh - Chứng chỉ năng lực thi công xây dựng công trình Dân dụng hạng III trở lên. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 30.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Sở Khoa học và Công nghệ tỉnh Đồng Nai, địa chỉ: Số 1597 đường Phạm Văn Thuận, KP3, phường Thống Nhất, TP.Biên Hoà, tỉnh Đồng Nai. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND tỉnh Đồng Nai Địa chỉ: Số 2, đường Nguyễn Văn Trị, P.Thanh Bình, Tp.Biên Hòa, T. Đồng Nai -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Đồng Nai, địa chỉ: Số 2, đường Nguyễn Văn Trị, P.Thanh Bình, Tp.Biên Hòa, T. Đồng Nai; |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Khoa học và Công nghệ tỉnh Đồng Nai, địa chỉ: Số 1597 đường Phạm Văn Thuận, KP3, phường Thống Nhất, TP.Biên Hoà, tỉnh Đồng Nai |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | SỬA CHỮA NHÀ LÀM VIỆC 3 TẦNG | |||
| 1 | Tháo dỡ lớp gạch chống nóng để xử lý chống thấm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 412,16 | m2 |
| 2 | Phá dỡ lớp láng vữa xi măng trên mái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.126,29 | m2 |
| 3 | Quét nước xi măng trộn phụ gia kết dính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.126,29 | m2 |
| 4 | Láng nền tạo dốc vữa mác 100 trước khi bả lớp màng chống thấm thứ nhất | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.126,29 | m2 |
| 5 | Bả hỗn hợp vữa dẻo trộn phụ gia chống thấm gốc xi măng tạo màng lớp thứ nhất | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.126,29 | m2 |
| 6 | Quét 02 lớp dung dịch chống thấm gốc poly hoàn thiện bề mặt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.126,29 | m2 |
| 7 | Lắp lại gạch chống nóng (Dùng lại gạch cũ 70% và 30% bổ sung) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 412,16 | m2 |
| 8 | Phá dỡ nền gạch cũ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 210 | m2 |
| 9 | Quét nước xi măng trộn phụ gia kết dính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 210 | m2 |
| 10 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 210 | m2 |
| 11 | Bả hỗn hợp vữa dẻo trộn phụ gia chống thấm gốc xi măng tạo màng lớp thứ nhất | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 210 | m2 |
| 12 | Quét 02 lớp dung dịch chống thấm gốc poly hoàn thiện bề mặt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 210 | m2 |
| 13 | Lát nền bằng gạch Granite 400x400mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 210 | m2 |
| 14 | Tháo tấm ốp aluminium trên tường lầu 1 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,563 | 100m2 |
| 15 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường ngoài nhà (cạo 100% diện tích tường cũ) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.983,173 | m2 |
| 16 | Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.983,173 | m2 |
| 17 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.983,173 | m2 |
| 18 | Cạo bỏ lớp sơn tường, trần trong nhà (cạo 25% diện tích tường cũ) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 761,069 | m2 |
| 19 | Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 761,069 | m2 |
| 20 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3.044,277 | m2 |
| 21 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt cửa sắt kính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17,682 | m2 |
| 22 | Sơn sắt thép bằng sơn dầu các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17,682 | m2 |
| 23 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | bộ |
| 24 | Lắp đặt chậu xí bệt 01 khối | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | bộ |
| 25 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | cái |
| 26 | Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | cái |
| 27 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | bộ |
| 28 | Lắp đặt chậu tiểu nam treo tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | bộ |
| 29 | Lắp đặt van xả tiểu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 30 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | bộ |
| 31 | Lắp đặt chậu lavabo âm bàn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | bộ |
| 32 | Lắp đặt vòi rửa lạnh Lavabo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | bộ |
| 33 | Lắp đặt kệ kính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | cái |
| 34 | Lắp đặt gương soi Kt1200x800mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | cái |
| 35 | Lắp đặt vòi lấy nước Inox | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | bộ |
| 36 | Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính ống 27mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,1 | 100m |
| 37 | Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính ống 34mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,12 | 100m |
| 38 | Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính ống 90mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,62 | 100m |
| 39 | Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính ống 114mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,35 | 100m |
| 40 | Lắp đặt co ren trong Đk 21mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 27 | cái |
| 41 | Lắp đặt co nhựa đường kính 27mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 35 | cái |
| 42 | Lắp đặt co nhựa đường kính 34mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 43 | Lắp đặt co giảm 34-27mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 44 | Lắp đặt co nhựa đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 45 | cái |
| 45 | Lắp đặt co nhựa miệng đường kính 114mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24 | cái |
| 46 | Lắp đặt tê nhựa đường kính 27mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 25 | cái |
| 47 | Lắp đặt tê giảm đường kính 34-27mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 48 | Lắp đặt tê nhựa đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 25 | cái |
| 49 | Lắp đặt tê nhựa đường kính 114mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | cái |
| 50 | Lắp đặt van ren, đường kính van 27mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 51 | Lắp đặt phễu thu, đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 52 | Phá dỡ nền gạch nhà vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 68,63 | m2 |
| 53 | Tháo dỡ gạch ốp chân tường nhà vệ sinh đẻ xử lý chống thấm chiều cao 300mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 21,06 | m2 |
| 54 | Phá dỡ nền bê tông để thay ống nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,581 | m3 |
| 55 | Bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,581 | m3 |
| 56 | Quét nước xi măng trộn phụ gia kết dính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 63,97 | m2 |
| 57 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 63,97 | m2 |
| 58 | Bả hỗn hợp vữa dẻo trộn phụ gia chống thấm gốc xi măng tạo màng lớp thứ nhất | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 63,97 | |
| 59 | Quét 02 lớp dung dịch chống thấm gốc poly | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 63,97 | m2 |
| 60 | Lát nền, sàn bằng gạch Granite 300x300mm. Loại chống trơn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 68,63 | m2 |
| 61 | Đục lỗ thông tường xây gạch để thay ống cấp thoát nước đứng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | lỗ |
| 62 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 8x8x19, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | m3 |
| 63 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 215,04 | m2 |
| 64 | Trát tường trong, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 (trát lại mặt tường sau khi đục bỏ lớp gạch ốp) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 236,1 | m2 |
| 65 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột bằng gạch ceramic 300x600mm (ốp ngang) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 236,1 | m2 |
| 66 | Tháo dỡ trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 68,63 | m2 |
| 67 | Thi công trần bằng tấm nhựa 600x600 khung nổi rãnh đen | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 68,63 | m2 |
| 68 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,58 | m2 |
| 69 | Gia công, sản xuất cửa sắt kính dày 5mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,58 | m2 |
| 70 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,58 | m2 |
| 71 | Lắp đặt đèn led ốp trần 300x300mm 24w | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | bộ |
| 72 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | cái |
| 73 | Lắp đặt dây đơn, loại dây CXV1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 100 | m |
| 74 | Lắp đặt ống nhựa bảo hộ dây dẫn, đường kính D15mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 50 | m |
| 75 | Tháo dỡ mái tôn nhựa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 279,4 | m2 |
| 76 | Lợp mái bằng tấm nhựa lấy sáng- tấm poly đặc rỗng ruột, dày 10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,554 | 100m2 |
| 77 | Đục mở rộng cổ ống thoát nước mái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,54 | m2 |
| 78 | Chống thấm cổ ống bằng vật liệu chuyên dụng gốc Poly | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24 | ht |
| 79 | Lắp đặt cầu chắn rác Inox 304 đk90mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24 | cái |
| 80 | Đục lỗ, đặt ống thoát nước hành lang, lỗ D60 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11 | lỗ |
| 81 | Lắp đặt ống nhựa PVC đk 60mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,068 | 100m |
| 82 | Tháo dỡ bóng đèn cũ các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 92 | bộ |
| 83 | Lắp đặt đèn led bán nguyệt 1,2m 40w, loại hộp đèn 1 bóng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 62 | bộ |
| 84 | Lắp đặt đèn led vuông ốp trần 300x300mm, 24w | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13 | bộ |
| 85 | Lắp đặt đèn led tròn ốp trần D300mm, 24w | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | bộ |
| 86 | Lắp đặt đèn led ốp trần vuông 330x330mm, 24w | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | bộ |
| 87 | Tháo dỡ điều hoà 2 cục hiện hữu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 32 | máy |
| 88 | Lắp đặt máy điều hoà không khí (điều hoà cục bộ), máy điều hòa 2 cục, loại treo tường (Bao gồm ống các loại và dây điện mỗi máy dài 8m) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 32 | máy |
| 89 | Phá dỡ đá ốp bậc tam cấp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15,583 | m2 |
| 90 | Lát đá bậc tam cấp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15,583 | m2 |
| 91 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt gỗ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 40,992 | m2 |
| 92 | Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 40,992 | m2 |
| 93 | Vệ sinh lan can kính cầu thang | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 146,4 | m2 |
| 94 | Đục lổ lắp đặt quạt thông gió phòng thí nghiệm xăng dầu chiều dày tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | lỗ |
| 95 | Lắp đặt quạt thông gió trên tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 96 | Tháo dỡ lam nhôm và logo cũ mặt trước nhà làm việc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17,98 | m2 |
| 97 | Cung cấp, lắp đặt lam Nhựa ngoài trời | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17,98 | m2 |
| 98 | Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,746 | 100m2 |
| 99 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,29 | 100m2 |
| 100 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 51,251 | 10m3 |
| B | SỬA CHỮA CÁC KHỐI NHÀ PHỤ TRỢ | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 34,56 | m2 |
| 2 | Đục bê tông để cắt dầm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,288 | m3 |
| 3 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,768 | m3 |
| 4 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,66 | m2 |
| 5 | Sản xuất, cung cấp cửa cuốn khe thoáng mới nhôm đúc loại tốt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 34,56 | m2 |
| 6 | Lắp dựng cửa sắt xếp, cửa cuốn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 34,56 | m2 |
| 7 | Cung cấp motor cửa cuốn 600kg + rờ mót | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | Bộ |
| 8 | Lắp đặt thiết bị tự dừng cửa cuốn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 9 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường cột, trụ trong nhà (cạo 50% diện tích) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 25,278 | m2 |
| 10 | Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 25,278 | m2 |
| 11 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 50,556 | m2 |
| 12 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường cột, trụ ngoài nhà (cạo 100% diện tích) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 65,995 | m2 |
| 13 | Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 65,995 | m2 |
| 14 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 65,995 | m2 |
| 15 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên cửa sắt kính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,065 | m2 |
| 16 | Sơn cửa sắt kính 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,065 | m2 |
| 17 | Tháo dỡ bóng đèn cũ các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | bộ |
| 18 | Lắp đặt đèn led bán nguyệt dài 1,2m 40w | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | bộ |
| 19 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 66,149 | m2 |
| 20 | Phá dỡ nền bê tông, bê tông gạch vỡ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,292 | m3 |
| 21 | Bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,292 | m3 |
| 22 | Lát nền bằng gạch granite 600x600mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 66,149 | m2 |
| 23 | Tháo dỡ trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 122,989 | m2 |
| 24 | Thi công trần bằng tấm nhựa khung nổi 600x600mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 122,989 | m2 |
| 25 | Lắp đặt đèn led bán nguyệt dài 1,2m 40w | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14 | bộ |
| 26 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 27 | Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 28 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 15mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 75 | m |
| 29 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 80 | m |
| 30 | Lắp đặt dây đơn, loại dây CXV1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 150 | m |
| 31 | Lắp đặt dây đơn, loại dây CXV2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 160 | m |
| 32 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15 | cái |
| 33 | Cạo bỏ lớp sơn trên tường, cột ngoài nhà (Cạo 100% diện tích) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 532,923 | m2 |
| 34 | Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 532,923 | m2 |
| 35 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 532,923 | m2 |
| 36 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường cột, trụ trong nhà (cạo 50% diện tích) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 460,209 | m2 |
| 37 | Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 460,209 | m2 |
| 38 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 920,418 | m2 |
| 39 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 543,271 | m2 |
| 40 | Sơn cửa sắt kính 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 543,27 | m2 |
| 41 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 40 | m |
| C | SỬA CHỮA SÂN NỀN, CỔNG, TƯỜNG RÀO, CHIẾU SÁNG TỔNG THỂ, BỂ NƯỚC NGẦM | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa sắt bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 36 | m2 |
| 2 | Cung cấp, lắp cửa cổng lùa xếp Inox | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 19 | m2 |
| 3 | Cung cấp, lắp thùng Robort tự động của cổng Inox và các phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15 | m |
| 5 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30 | m |
| 6 | Lắp đặt Tủ điện điều khiểm chiếu sáng cỡ nhỏ 25x10x45cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | tủ |
| 7 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,775 | m2 |
| 8 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,802 | m3 |
| 9 | Phá dỡ xà dầm, giằng bê tông cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,191 | m3 |
| 10 | Phá dỡ cột, trụ bê tông cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,232 | m3 |
| 11 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,399 | m3 |
| 12 | Bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,828 | m3 |
| 13 | Xây móng bằng đá chẻ 20x20x25, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,55 | m3 |
| 14 | Bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,426 | m3 |
| 15 | Bê tông dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,389 | m3 |
| 16 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,022 | 100m2 |
| 17 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,071 | 100m2 |
| 18 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,027 | 100m2 |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,015 | tấn |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,017 | tấn |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,005 | tấn |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,005 | tấn |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,006 | tấn |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,005 | tấn |
| 25 | Lấp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,03 | 100m3 |
| 26 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 8x8x18, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,084 | m3 |
| 27 | Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 4x8x18, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,48 | m3 |
| 28 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,18 | m2 |
| 29 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,68 | m2 |
| 30 | Bả bằng bột bả vào tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16,86 | m2 |
| 31 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16,86 | m2 |
| 32 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt bằng inox | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,928 | m2 |
| 33 | Khắc chữ trên mặt đá trên bảng tên công trình | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,928 | m2 |
| 34 | Công tác ốp gạch vào tường bằng gạch 60x200mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,409 | m2 |
| 35 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,263 | 10m3 |
| 36 | Tháo dỡ song sắt tường rào (có sử dụng lại) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 63,525 | m2 |
| 37 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,359 | m3 |
| 38 | Phá dỡ xà dầm, giằng bê tông cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,815 | m3 |
| 39 | Phá dỡ cột, trụ bê tông cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,834 | m3 |
| 40 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 51,184 | m3 |
| 41 | Bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,63 | m3 |
| 42 | Bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,376 | m3 |
| 43 | Bê tông dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,962 | m3 |
| 44 | Bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,426 | m3 |
| 45 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,363 | 100m2 |
| 46 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,238 | 100m2 |
| 47 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,656 | 100m2 |
| 48 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,552 | tấn |
| 49 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,025 | tấn |
| 50 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,089 | tấn |
| 51 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,091 | tấn |
| 52 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,382 | tấn |
| 53 | Lấp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,315 | 100m3 |
| 54 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 8x8x19, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,381 | m3 |
| 55 | Lắp đặt ống nhựa PVC đường kính ống 90mm (thoát nước) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,26 | 100m |
| 56 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 97,972 | m2 |
| 57 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 59,4 | m2 |
| 58 | Lắp dựng song sắt tường rào (sử dụng lại) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 63,525 | m2 |
| 59 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,862 | 10m3 |
| 60 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường rào (cạo 100% diện tích) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.073,244 | m2 |
| 61 | Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.230,616 | m2 |
| 62 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.230,866 | m2 |
| 63 | Cạo bỏ lớp sơn trên tường rào song sắt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 473,55 | m2 |
| 64 | Sơn tường rào song sắt bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 473,55 | m2 |
| 65 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | 100m3 |
| 66 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | 10m3 |
| 67 | Bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,333 | m3 |
| 68 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,233 | 100m2 |
| 69 | Bê tông dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,75 | m3 |
| 70 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới dày 0,3m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,6 | 100m3 |
| 71 | Bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 dày 0,2m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 40 | m3 |
| 72 | Phá dỡ móng các loại, móng bê tông không cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,932 | m3 |
| 73 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,391 | 100m3 |
| 74 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,91 | 10m3 |
| 75 | Bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 151 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,45 | m3 |
| 76 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,315 | 100m2 |
| 77 | Bê tông dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,36 | m3 |
| 78 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,349 | 100m3 |
| 79 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,8 kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,163 | 100m2 |
| 80 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,163 | 100m2 |
| 81 | Đào kênh mương, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,112 | 100m3 |
| 82 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,432 | m3 |
| 83 | Bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,432 | m3 |
| 84 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,029 | 100m2 |
| 85 | Lắp đặt bulon M18 dày 400mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 86 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,032 | 100m3 |
| 87 | Lắp đặt ống nhựa xoắn đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 34mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30 | m |
| 88 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 120 | m |
| 89 | Lắp dựng cột đèn bằng máy, cột thép, cột gang chiều cao cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cột |
| 90 | Lắp cần đèn + chóa đèn+ đèn cao áp ở độ cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14 | bộ |
| 91 | Lắp đặt tiếp địa cho cột điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 92 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,163 | 10m3 |
| 93 | Phá dỡ nền bê tông không cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,2 | m3 |
| 94 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,336 | 100m3 |
| 95 | Bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,6 | m3 |
| 96 | Bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,61 | m3 |
| 97 | Bê tông tường dày ≤45cm, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,592 | m3 |
| 98 | Bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,156 | m3 |
| 99 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,038 | 100m2 |
| 100 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn tường, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,627 | 100m2 |
| 101 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn sàn mái, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,116 | 100m2 |
| 102 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép tường, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,662 | tấn |
| 103 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép tường, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,619 | tấn |
| 104 | Quét nước xi măng trộn phụ gia kết dính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 29,4 | m2 |
| 105 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20,4 | m2 |
| 106 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | m2 |
| 107 | Bả hỗn hợp vữa dẻo trộn phụ gia chống thấm gốc xi măng tạo màng lớp thứ nhất | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 29,4 | m2 |
| 108 | Quét 02 lớp dung dịch chống thấm gốc poly hoàn thiện bề mặt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 29,4 | m2 |
| 109 | Cung cấp lắp đặt gờ cản nước water top hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13,6 | m |
| 110 | Cung cắp lắp đặt thang inox thăm bể | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Cái |
| 111 | Cung cắp lắp đặt nắp thăm bể bằng Inox (ổ khóa, bản lề,phụ kiện,..) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Cái |
| 112 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,101 | 100m3 |
| 113 | Lắp đặt hệ thống ống nước xả nối từ bể tới phòng đo lường ống PVC đk114 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,35 | 100m |
| 114 | Lắp đặt co nhựa PVC bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 125mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 115 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,35 | 10m3 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.1E9 VND(4), trong vòng 2(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.0E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Kèm theo các bản sao công chứng của: Hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoặc thanh lý; Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.900.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Có trình độ Đại học trở lên chuyên ngành Dân dụng hoặc tương đương.- Đã làm Chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình dân dụng tương tự.- Nhà thầu phải chứng minh bằng cách kèm theo các tài liệu được công chứng như sau:+ Bằng tốt nghiệp Đại học.+ Chứng chỉ hành nghề Giám sát thi công xây dựng công trình Dân dụng (còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu). | 5 | 5 |
| 2 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công | 1 | - Có trình độ Đại học trở lên chuyên ngành Dân dụng hoặc tương đương.- Nhà thầu phải chứng minh bằng cách kèm theo các tài liệu được công chứng như sau:+ Bằng tốt nghiệp Đại học.+ Chứng chỉ hành nghề Giám sát thi công xây dựng công trình Dân dụng (còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu). | 4 | 4 |
| 3 | Cán bộ an toàn lao động | 1 | - Có trình độ Đại học trở lên chuyên ngành Bảo hộ lao động.- Nhà thầu phải kèm theo bản sao công chứng các tài liệu như sau:+ Bằng tốt nghiệp Đại học. | 3 | 3 |
| 4 | Cán bộ làm hồ sơ hoàn công, thanh quyết toán. | 1 | - Có trình độ Đại học trở lên chuyên ngành Kinh tế xây dựng.- Nhà thầu phải chứng minh bằng cách kèm theo các tài liệu được công chứng như sau:+ Bằng tốt nghiệp Đại học. | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy trộn bê tông | Dung tích: ≥ 250 lít | 2 |
| 2 | Khoan cầm tay | Công suất: ≥ 0,5 kW | 3 |
| 3 | Máy đầm bê tông, dầm dùi | Công suất: ≥ 0,5 kW | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi