Gói thầu: Gói thầu số 06: Chỉnh lý bản đồ địa chính trên địa bàn các huyện: Càng Long, Cầu Kè, Tiểu Cần
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220364136-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 08/04/2022 11:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Sở Tài nguyên và Môi trường tỉnh Trà Vinh |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 06: Chỉnh lý bản đồ địa chính trên địa bàn các huyện: Càng Long, Cầu Kè, Tiểu Cần |
| Số hiệu KHLCNT | 20211101894 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn kinh phí sự nghiệp hàng năm được giao cho Sở Tài nguyên và Môi trường |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 08 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-03-25 11:40:00 đến ngày 2022-04-08 11:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Trà Vinh |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,336,392,239 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 50,045,000 VNĐ ((Năm mươi triệu bốn mươi lăm nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là3.336.392.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.000.917.000VND(6). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2019đến thời điểm đóng thầu: Hợp đồng tương tự là các Hợp đồng có nội dung về công việc “Đo đạc (hoặc chỉnh lý) bản đồ địa chính” trên phạm vi địa bàn cấp xã trở lên. Số lượng hợp đồng bằng 5 hoặc khác 5, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.669.114.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 13.345.570.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Tư vấn trưởng (hoặc chủ nhiệm công trình) quản lý chung và quản lý tại hiện trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ đại học trở lên, tốt nghiệp một trong các chuyên ngành: trắc địa; bản đồ; quản lý đất đai; địa chính; quản lý tài nguyên và môi trường.Đã từng đảm nhận chức danh Tư vấn trưởng 01 hợp đồng thực hiện công việc “Đo đạc (hoặc chỉnh lý) bản đồ địa chính” trên phạm vi địa bàn cấp xã trở lên (có xác nhận của Chủ đầu tư). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 7 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Quản lý kỹ thuật và KCS giám sát công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành: trắc địa; bản đồ; quản lý đất đai; địa chính; quản lý tài nguyên và môi trường. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành: trắc địa; bản đồ; quản lý đất đai; địa chính; quản lý tài nguyên và môi trường. Tối thiểu có 01 kỹ sư trắc địa hoặc bản đồ và 01 kỹ sư quản lý đất đai hoặc địa chính. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Nhân sự kỹ thuật trực tiếp thi công tại thực địa công trình |
| - Số lượng | 11 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ trung cấp trở lên chuyên ngành: trắc địa; bản đồ; quản lý đất đai; địa chính; quản lý tài nguyên và môi trường; tin học; máy tính. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Sở Tài nguyên và Môi trường tỉnh Trà Vinh |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 06: Chỉnh lý bản đồ địa chính trên địa bàn các huyện: Càng Long, Cầu Kè, Tiểu Cần Phương án Chỉnh lý hồ sơ địa chính, Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, cơ sở dữ liệu địa chính đối với trường hợp tặng cho quyền sử dụng đất, đã thu hồi đất để thực hiện công trình công cộng trên địa bàn tỉnh Trà Vinh 08 Tháng |
| E-CDNT 3 | Nguồn kinh phí sự nghiệp hàng năm được giao cho Sở Tài nguyên và Môi trường |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.7 | Không yêu cầu |
| E-CDNT 15.2 | - Có bản chụp được chứng thực Giấy phép hoạt động đo đạc và bản đồ do Cục Đo đạc, Bản đồ và Thông tin Địa lý Việt Nam cấp còn hiệu lực, trong đó có cấp phép nội dung: “Đo đạc, thành lập bản đồ địa chính”; - Các tài liệu chứng minh đáp ứng Mục 1, Mục 2 Chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 50.045.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Sở Tài nguyên và Môi trường tỉnh Trà Vinh, địa chỉ: số 478A Mậu Thân, khóm 3, phường 6, thành phố Trà Vinh, tỉnh Trà Vinh -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH TRÀ VINH Địa chỉ : 52A Lê Lợi, phường 1, Tp.Trà Vinh, Tỉnh Trà Vinh Số điện thoại : Fax: -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: SỞ KẾ HOẠCH VÀ ĐẦU TƯ TỈNH TRÀ VINH Địa chỉ : 19A Nam Kỳ Khởi Nghĩa, phường 2, Tp.Trà Vinh, Tỉnh Trà Vinh Số điện thoại : Fax: |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: SỞ TÀI CHÍNH TỈNH TRÀ VINH Địa chỉ : 03 đường 19 tháng 5, phường 1, Tp.Trà Vinh, Tỉnh Trà Vinh Số điện thoại : Fax: |
| E-CDNT 34 |
20 20 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Huyện Càng Long(Tỷ lệ 1/1.000(Ngoại nghiệp(Đo vẽ chi tiết (công nhóm/100 thửa có biến động cần chỉnh lý), KK 1))) | Xem Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 100 Thửa | 172 | |
| 2 | Huyện Càng Long(Tỷ lệ 1/1.000(Nội nghiệp(Lập bản vẽ BĐĐC (công nhóm/100 thửa có biến động cần chỉnh lý), KK 1))) | Xem Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 100 Thửa | 172 | |
| 3 | Huyện Càng Long(Tỷ lệ 1/1.000(Nội nghiệp(Lập kết quả đo đạc địa chính thửa đất (công /100 thửa chỉnh lý), KK 1-4))) | Xem Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 100 Thửa | 172 | |
| 4 | Huyện Càng Long(Tỷ lệ 1/1.000(Nội nghiệp(Biên tập bản đồ và in (công nhóm/mảnh), KK 1-4))) | Xem Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 100 Thửa | 172 | |
| 5 | Huyện Càng Long(Tỷ lệ 1/1.000(Nội nghiệp(Xác nhận hồ sơ các cấp (công nhóm/mảnh), KK 1-4))) | Xem Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 100 Thửa | 172 | |
| 6 | Huyện Càng Long(Tỷ lệ 1/1.000(Nội nghiệp(Giao nộp sản phẩm (công nhóm/mảnh), KK 1-4))) | Xem Chương V Yêu cầu kỹ thuật | Mảnh | 9 | |
| 7 | Huyện Càng Long(Tỷ lệ 1/1.5000(Ngoại nghiệp(Đo vẽ chi tiết (công nhóm/100 thửa có biến động cần chỉnh lý), KK 1))) | Xem Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 100 Thửa | 4.511 | |
| 8 | Huyện Càng Long(Tỷ lệ 1/1.5000(Nội nghiệp(Lập bản vẽ BĐĐC (công nhóm/100 thửa có biến động cần chỉnh lý), KK 1))) | Xem Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 100 Thửa | 4.511 | |
| 9 | Huyện Càng Long(Tỷ lệ 1/1.5000(Nội nghiệp(Lập kết quả đo đạc địa chính thửa đất (công /100 thửa chỉnh lý), KK 1-4))) | Xem Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 100 Thửa | 4.511 | |
| 10 | Huyện Càng Long(Tỷ lệ 1/1.5000(Nội nghiệp(Biên tập bản đồ và in (công nhóm/mảnh), KK 1-4))) | Xem Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 100 Thửa | 4.511 | |
| 11 | Huyện Càng Long(Tỷ lệ 1/1.5000(Nội nghiệp(Xác nhận hồ sơ các cấp (công nhóm/mảnh), KK 1-4))) | Xem Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 100 Thửa | 4.511 | |
| 12 | Huyện Càng Long(Tỷ lệ 1/1.5000(Nội nghiệp(Giao nộp sản phẩm (công nhóm/mảnh), KK 1-4))) | Xem Chương V Yêu cầu kỹ thuật | Mảnh | 68 | |
| 13 | Huyện Cầu Kè(Tỷ lệ 1/1.000(Ngoại nghiệp(Đo vẽ chi tiết (công nhóm/100 thửa có biến động cần chỉnh lý), KK 1))) | Xem Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 100 Thửa | 533 | |
| 14 | Huyện Cầu Kè(Tỷ lệ 1/1.000(Nội nghiệp(Lập bản vẽ BĐĐC (công nhóm/100 thửa có biến động cần chỉnh lý), KK 1))) | Xem Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 100 Thửa | 533 | |
| 15 | Huyện Cầu Kè(Tỷ lệ 1/1.000(Nội nghiệp(Lập kết quả đo đạc địa chính thửa đất (công /100 thửa chỉnh lý), KK 1-4))) | Xem Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 100 Thửa | 533 | |
| 16 | Huyện Cầu Kè(Tỷ lệ 1/1.000(Nội nghiệp(Biên tập bản đồ và in (công nhóm/mảnh), KK 1-4))) | Xem Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 100 Thửa | 533 | |
| 17 | Huyện Cầu Kè(Tỷ lệ 1/1.000(Nội nghiệp(Xác nhận hồ sơ các cấp (công nhóm/mảnh), KK 1-4))) | Xem Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 100 Thửa | 533 | |
| 18 | Huyện Cầu Kè(Tỷ lệ 1/1.000(Nội nghiệp(Giao nộp sản phẩm (công nhóm/mảnh), KK 1-4))) | Xem Chương V Yêu cầu kỹ thuật | Mảnh | 55 | |
| 19 | Huyện Cầu Kè(Tỷ lệ 1/2.000(Ngoại nghiệp(Đo vẽ chi tiết (công nhóm/100 thửa có biến động cần chỉnh lý), KK 1))) | Xem Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 100 Thửa | 2.009 | |
| 20 | Huyện Cầu Kè(Tỷ lệ 1/2.000(Nội nghiệp(Lập bản vẽ BĐĐC (công nhóm/100 thửa có biến động cần chỉnh lý), KK 1))) | Xem Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 100 Thửa | 2.009 | |
| 21 | Huyện Cầu Kè(Tỷ lệ 1/2.000(Nội nghiệp(Lập kết quả đo đạc địa chính thửa đất (công /100 thửa chỉnh lý), KK 1-4))) | Xem Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 100 Thửa | 2.009 | |
| 22 | Huyện Cầu Kè(Tỷ lệ 1/2.000(Nội nghiệp(Biên tập bản đồ và in (công nhóm/mảnh), KK 1-4))) | Xem Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 100 Thửa | 2.009 | |
| 23 | Huyện Cầu Kè(Tỷ lệ 1/2.000(Nội nghiệp(Xác nhận hồ sơ các cấp (công nhóm/mảnh), KK 1-4))) | Xem Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 100 Thửa | 2.009 | |
| 24 | Huyện Cầu Kè(Tỷ lệ 1/2.000(Nội nghiệp(Giao nộp sản phẩm (công nhóm/mảnh), KK 1-4))) | Xem Chương V Yêu cầu kỹ thuật | Mảnh | 110 | |
| 25 | Huyện Cầu Kè(Tỷ lệ 1/5.000(Ngoại nghiệp(Đo vẽ chi tiết (công nhóm/100 thửa có biến động cần chỉnh lý), KK 1))) | Xem Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 100 Thửa | 243 | |
| 26 | Huyện Cầu Kè(Tỷ lệ 1/5.000(Nội nghiệp(Lập bản vẽ BĐĐC (công nhóm/100 thửa có biến động cần chỉnh lý), KK 1))) | Xem Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 100 Thửa | 243 | |
| 27 | Huyện Cầu Kè(Tỷ lệ 1/5.000(Nội nghiệp(Lập kết quả đo đạc địa chính thửa đất (công /100 thửa chỉnh lý), KK 1-4))) | Xem Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 100 Thửa | 243 | |
| 28 | Huyện Cầu Kè(Tỷ lệ 1/5.000(Nội nghiệp(Biên tập bản đồ và in (công nhóm/mảnh), KK 1-4))) | Xem Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 100 Thửa | 243 | |
| 29 | Huyện Cầu Kè(Tỷ lệ 1/5.000(Nội nghiệp(Xác nhận hồ sơ các cấp (công nhóm/mảnh), KK 1-4))) | Xem Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 100 Thửa | 243 | |
| 30 | Huyện Cầu Kè(Tỷ lệ 1/5.000(Nội nghiệp(Giao nộp sản phẩm (công nhóm/mảnh), KK 1-4))) | Xem Chương V Yêu cầu kỹ thuật | Mảnh | 16 | |
| 31 | Huyện Tiểu Cần(Tỷ lệ 1/500(Ngoại nghiệp(Đo vẽ chi tiết (công nhóm/100 thửa có biến động cần chỉnh lý), KK 1))) | Xem Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 100 Thửa | 325 | |
| 32 | Huyện Tiểu Cần(Tỷ lệ 1/500(Nội nghiệp(Lập bản vẽ BĐĐC (công nhóm/100 thửa có biến động cần chỉnh lý), KK 1))) | Xem Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 100 Thửa | 325 | |
| 33 | Huyện Tiểu Cần(Tỷ lệ 1/500(Nội nghiệp(Lập kết quả đo đạc địa chính thửa đất (công /100 thửa chỉnh lý), KK 1-4))) | Xem Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 100 Thửa | 325 | |
| 34 | Huyện Tiểu Cần(Tỷ lệ 1/500(Nội nghiệp(Biên tập bản đồ và in (công nhóm/mảnh), KK 1-4))) | Xem Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 100 Thửa | 325 | |
| 35 | Huyện Tiểu Cần(Tỷ lệ 1/500(Nội nghiệp(Xác nhận hồ sơ các cấp (công nhóm/mảnh), KK 1-4))) | Xem Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 100 Thửa | 325 | |
| 36 | Huyện Tiểu Cần(Tỷ lệ 1/500(Nội nghiệp(Giao nộp sản phẩm (công nhóm/mảnh), KK 1-4))) | Xem Chương V Yêu cầu kỹ thuật | Mảnh | 18 | |
| 37 | Huyện Tiểu Cần(Tỷ lệ 1/1.000(Ngoại nghiệp(Đo vẽ chi tiết (công nhóm/100 thửa có biến động cần chỉnh lý), KK 1))) | Xem Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 100 Thửa | 2.037 | |
| 38 | Huyện Tiểu Cần(Tỷ lệ 1/1.000(Nội nghiệp(Lập bản vẽ BĐĐC (công nhóm/100 thửa có biến động cần chỉnh lý), KK 1))) | Xem Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 100 Thửa | 2.037 | |
| 39 | Huyện Tiểu Cần(Tỷ lệ 1/1.000(Nội nghiệp(Lập kết quả đo đạc địa chính thửa đất (công /100 thửa chỉnh lý), KK 1-4))) | Xem Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 100 Thửa | 2.037 | |
| 40 | Huyện Tiểu Cần(Tỷ lệ 1/1.000(Nội nghiệp(Biên tập bản đồ và in (công nhóm/mảnh), KK 1-4))) | Xem Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 100 Thửa | 2.037 | |
| 41 | Huyện Tiểu Cần(Tỷ lệ 1/1.000(Nội nghiệp(Xác nhận hồ sơ các cấp (công nhóm/mảnh), KK 1-4))) | Xem Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 100 Thửa | 2.037 | |
| 42 | Huyện Tiểu Cần(Tỷ lệ 1/1.000(Nội nghiệp(Giao nộp sản phẩm (công nhóm/mảnh), KK 1-4))) | Xem Chương V Yêu cầu kỹ thuật | Mảnh | 94 | |
| 43 | Huyện Tiểu Cần(Tỷ lệ 1/2.000(Ngoại nghiệp(Đo vẽ chi tiết (công nhóm/100 thửa có biến động cần chỉnh lý), KK 1))) | Xem Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 100 Thửa | 2.744 | |
| 44 | Huyện Tiểu Cần(Tỷ lệ 1/2.000(Nội nghiệp(Lập bản vẽ BĐĐC (công nhóm/100 thửa có biến động cần chỉnh lý), KK 1))) | Xem Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 100 Thửa | 2.744 | |
| 45 | Huyện Tiểu Cần(Tỷ lệ 1/2.000(Nội nghiệp(Lập kết quả đo đạc địa chính thửa đất (công /100 thửa chỉnh lý), KK 1-4))) | Xem Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 100 Thửa | 2.744 | |
| 46 | Huyện Tiểu Cần(Tỷ lệ 1/2.000(Nội nghiệp(Biên tập bản đồ và in (công nhóm/mảnh), KK 1-4))) | Xem Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 100 Thửa | 2.744 | |
| 47 | Huyện Tiểu Cần(Tỷ lệ 1/2.000(Nội nghiệp(Xác nhận hồ sơ các cấp (công nhóm/mảnh), KK 1-4))) | Xem Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 100 Thửa | 2.744 | |
| 48 | Huyện Tiểu Cần(Tỷ lệ 1/2.000(Nội nghiệp(Giao nộp sản phẩm (công nhóm/mảnh), KK 1-4))) | Xem Chương V Yêu cầu kỹ thuật | Mảnh | 165 | |
| 49 | Huyện Tiểu Cần(Tỷ lệ 1/5.000(Ngoại nghiệp(Đo vẽ chi tiết (công nhóm/100 thửa có biến động cần chỉnh lý), KK 1))) | Xem Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 100 Thửa | 1.500 | |
| 50 | Huyện Tiểu Cần(Tỷ lệ 1/5.000(Nội nghiệp(Lập bản vẽ BĐĐC (công nhóm/100 thửa có biến động cần chỉnh lý), KK 1))) | Xem Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 100 Thửa | 1.500 | |
| 51 | Huyện Tiểu Cần(Tỷ lệ 1/5.000(Nội nghiệp(Lập kết quả đo đạc địa chính thửa đất (công /100 thửa chỉnh lý), KK 1-4))) | Xem Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 100 Thửa | 1.500 | |
| 52 | Huyện Tiểu Cần(Tỷ lệ 1/5.000(Nội nghiệp(Biên tập bản đồ và in (công nhóm/mảnh), KK 1-4))) | Xem Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 100 Thửa | 1.500 | |
| 53 | Huyện Tiểu Cần(Tỷ lệ 1/5.000(Nội nghiệp(Xác nhận hồ sơ các cấp (công nhóm/mảnh), KK 1-4))) | Xem Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 100 Thửa | 1.500 | |
| 54 | Huyện Tiểu Cần(Tỷ lệ 1/5.000(Nội nghiệp(Giao nộp sản phẩm (công nhóm/mảnh), KK 1-4))) | Xem Chương V Yêu cầu kỹ thuật | Mảnh | 37 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là3.336392E9(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.000.917.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là3.336.392.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.000.917.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2019đến thời điểm đóng thầu: Hợp đồng tương tự là các Hợp đồng có nội dung về công việc “Đo đạc (hoặc chỉnh lý) bản đồ địa chính” trên phạm vi địa bàn cấp xã trở lên. Số lượng hợp đồng bằng 5 hoặc khác 5, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.669.114.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 13.345.570.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Tư vấn trưởng (hoặc chủ nhiệm công trình) quản lý chung và quản lý tại hiện trường | 1 | Có trình độ đại học trở lên, tốt nghiệp một trong các chuyên ngành: trắc địa; bản đồ; quản lý đất đai; địa chính; quản lý tài nguyên và môi trường.Đã từng đảm nhận chức danh Tư vấn trưởng 01 hợp đồng thực hiện công việc “Đo đạc (hoặc chỉnh lý) bản đồ địa chính” trên phạm vi địa bàn cấp xã trở lên (có xác nhận của Chủ đầu tư). | 7 | 5 |
| 2 | Quản lý kỹ thuật và KCS giám sát công trình | 1 | Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành: trắc địa; bản đồ; quản lý đất đai; địa chính; quản lý tài nguyên và môi trường. | 5 | 3 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật | 2 | Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành: trắc địa; bản đồ; quản lý đất đai; địa chính; quản lý tài nguyên và môi trường. Tối thiểu có 01 kỹ sư trắc địa hoặc bản đồ và 01 kỹ sư quản lý đất đai hoặc địa chính. | 3 | 2 |
| 4 | Nhân sự kỹ thuật trực tiếp thi công tại thực địa công trình | 11 | Có trình độ trung cấp trở lên chuyên ngành: trắc địa; bản đồ; quản lý đất đai; địa chính; quản lý tài nguyên và môi trường; tin học; máy tính. | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi