Gói thầu: Gói thầu số 02: Thi công xây dựng cầu vượt Sông Nhuệ
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220364249-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 15/04/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình giao thông Thành phố Hà Nội |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 02: Thi công xây dựng cầu vượt Sông Nhuệ |
| Số hiệu KHLCNT | 20210549064 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách thành phố Hà Nội. |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Theo đơn giá điều chỉnh |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 12 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-03-25 12:27:00 đến ngày 2022-04-15 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 60,385,843,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 1,200,000,000 VNĐ ((Một tỷ hai trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.1E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.5096E10 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): * Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây dựng công trình cầu đường bộ, cấp III trở lên có kết cấu dầm BTCT dự ứng lực, móng cọc khoan nhồi.* Đối với trường hợp nhà thầu liên danh, giá trị hợp đồng tương tự được tính là tổng giá trị các hợp đồng tương tự tương ứng với phần công việc đảm nhận của từng thành viên trong Liên danh.* Nhà thầu phải nộp Bản sao được chứng thực các tài liệu chứng minh về các hợp đồng tương tự như sau:- Hợp đồng; Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc Biên bản bàn giao đưa công trình vào sử dụng hoặc Xác nhận của Chủ đầu tư về công trình hoàn thành; Riêng đối với hợp đồng chưa hoàn thành Nhà thầu phải cung cấp Biên bản nghiệm thu khối lượng hoàn thành theo hợp đồng từ 80% công việc trở lên được chủ đầu tư xác nhận.- Tài liệu chứng minh về qui mô, kết cấu, loại và cấp công trình (Quyết định phê duyệt dự án hoặc tài liệu có tính pháp lý tương đương khác)* Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.* Đối với các hợp đồng mà nhà thầu tham gia với tư cách là nhà thầu phụ thì phải được Chủ đầu tư xác nhận. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 42.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥85.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là kỹ sư cầu/cầu hầm /cầu đường bộ hoặc kỹ sư xây dựng công trình giao thông.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình giao thông (hoặc Cầu hoặc Cầu hầm hoặc Cầu đường) hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc đã tham gia thực hiện ít nhất 01 công trình cầu cấp III hoặc 02 công trình cầu cấp IV được Chủ đầu tư xác nhận (cấp công trình được xác định theo quy định hiện hành).- Đã là Chỉ huy trưởng công trường của ít nhất 02 công trình cầu cấp III trở lên có kết cấu dầm BTCT dự ứng lực, móng cọc khoan nhồi (kèm xác nhận của Chủ đầu tư hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác)- Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh nhân sự nhà thầu kê khai có thể sẵn sàng huy động cho gói thầu (Hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác).* Trường hợp nhà thầu là Liên danh thì mỗi thành viên liên danh phải bố trí 01 chỉ huy trưởng có bằng cấp, chứng chỉ, kinh nghiệm phù hợp đối với phần công việc tương ứng đảm nhận trong Liên danh nhà thầu (Tương ứng về bằng cấp, chứng chỉ, kinh nghiệm thực hiện ít nhất 02 công trình tương tự).(Nhà thầu scan các tài liệu chứng minh và đính kèm khi nộp E-HSDT) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công: |
| - Số lượng | 4 |
| - Trình độ chuyên môn | ≥ 03 Kỹ sư cầu/cầu hầm/cầu đường bộ hoặc kỹ sư xây dựng công trình giao thông, đã tham gia phụ trách kỹ thuật hoặc giám sát kỹ thuật – chất lượng của ít nhất 02 công trình cầu đường bộ cấp III trở lên có kết cấu dầm BTCT dự ứng lực, móng cọc khoan nhồi (kèm theo quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác)≥ 01 Kỹ sư đường bộ/cầu đường bộ hoặc kỹ sư xây dựng công trình giao thông, đã tham gia phụ trách kỹ thuật hoặc giám sát kỹ thuật – chất lượng của ít nhất 02 công trình đường giao thông/hạng mục đường giao thông có kết cấu móng cấp phối đá dăm, mặt đường bê tông nhựa (kèm theo quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác)- Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh nhân sự nhà thầu kê khai có thể sẵn sàng huy động cho gói thầu (Hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác).(Nhà thầu scan các tài liệu chứng minh và đính kèm khi nộp E-HSDT) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách giám sát kỹ thuật – chất lượng: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | ≥ 01 Kỹ sư cầu/cầu hầm/cầu đường bộ hoặc kỹ sư xây dựng công trình giao thông, đã tham gia phụ trách kỹ thuật hoặc giám sát kỹ thuật – chất lượng của ít nhất 02 công trình cầu đường bộ cấp III trở lên có kết cấu dầm BTCT dự ứng lực, móng cọc khoan nhồi (kèm theo quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác)- Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh nhân sự nhà thầu kê khai có thể sẵn sàng huy động cho gói thầu (Hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác).(Nhà thầu scan các tài liệu chứng minh và đính kèm khi nộp E-HSDT) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Kỹ sư phụ trách kỹ thuật khảo sát đo đạc: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | ≥ 01 người có trình độ cao đẳng trở lên chuyên ngành trắc địa công trình.- Đã tham gia phụ trách kỹ thuật khảo sát đo đạc của ít nhất 02 công trình công trình cầu đường bộ cấp III trở lên (kèm theo văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu, hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác)- Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh nhân sự nhà thầu kê khai có thể sẵn sàng huy động cho gói thầu (Hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác).(Nhà thầu scan các tài liệu chứng minh và đính kèm khi nộp E-HSDT) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách vật liệu: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | ≥ 01 kỹ sư vật liệu (hoặc kỹ sư ngành xây dựng công trình có chứng chỉ/chứng nhận đào tạo thí nghiệm viên còn hiệu lực).- Đã tham gia phụ trách vật liệu/giám sát kỹ thuật thi công xây dựng của ít nhất 02 công trình giao thông (kèm theo văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác).- Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh nhân sự nhà thầu kê khai có thể sẵn sàng huy động cho gói thầu như (Hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác).(Nhà thầu scan các tài liệu chứng minh và đính kèm khi nộp E-HSDT) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách khối lượng – thanh quyết toán: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | ≥ 01 kỹ sư kinh tế xây dựng/kỹ sư cầu/cầu đường hoặc kỹ sư xây dựng công trình giao thông đã tham gia phụ trách khối lượng – thanh quyết toán của ít nhất 02 công trình cầu đường bộ cấp III trở lên (kèm theo quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác).- Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh nhân sự nhà thầu kê khai có thể sẵn sàng huy động cho gói thầu (Hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác).(Nhà thầu scan các tài liệu chứng minh và đính kèm khi nộp E-HSDT) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | ≥ 01 người là kỹ sư Bảo hộ lao động (hoặc Kỹ sư có chứng chỉ hoặc chứng nhận đào tạo an toàn lao động và vệ sinh lao động còn hiệu lực).- Đã tham gia phụ trách công tác an toàn lao động của ít nhất 02 công trình cầu đường bộ cấp III trở lên (kèm theo quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác)- Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh nhân sự nhà thầu kê khai có thể sẵn sàng huy động cho gói thầu (Hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác).(Nhà thầu scan các tài liệu chứng minh và đính kèm khi nộp E-HSDT) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Thiết bị khoan cọc nhồi đường kính D1200 | |
| - Đặc điểm thiết bị | đường kính D1200 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Bộ thiết bị kích căng kéo cáp dự ứng lực đồng bộ (02 kích ≥ 250T/1 bộ). | |
| - Đặc điểm thiết bị | 02 kích ≥ 250T/1 bộ |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy ép cọc cừ hoặc máy thủy lực ≥ 130T | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 130T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Cần cẩu ≥ 100T | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 100T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Cần cẩu ≥ 50T | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 50T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Cần trục bánh hơi ≥ 16T | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 16T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Cần trục bánh xích ≥ 25T | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 25T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy lu rung ≥ 25T | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 25T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy lu bánh lốp ≥ 16T | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 16T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy lu bánh thép ≥ 10T | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 10T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy nén khí | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy rải bê tông nhựa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Máy ủi ≥ 110CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 110CV |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Máy đào ≥ 0,8m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 0,8m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 15-Máy hàn ≥ 23KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 23KW |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 16-Máy bơm nước ≥ 20KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 20KW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 17-Đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 18-Ô tô ≥ 10 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 10 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 19-Phòng Thí nghiệm | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải bố trí phòng thí nghiệm có đầy đủ năng lực thực hiện các phép thử của phòng thí nghiệm chuyên nghành xây dựng được cơ quan có thẩm quyền công nhận có đủ các phép thử thực hiện gói thầu (Kèm theo tài liệu chứng minh Chủ sở hữu hoặc đi thuê phải có Hợp đồng nguyên tắc và chứng minh sở hữu của bên cho thuê). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình giao thông Thành phố Hà Nội |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 02: Thi công xây dựng cầu vượt Sông Nhuệ Xây dựng cầu qua sông Nhuệ trên tuyến đường Dịch Vọng - Phú Mỹ - Cầu Diễn và đường nối ra Quốc lộ 32 12 Tháng |
| E-CDNT 3 | Ngân sách thành phố Hà Nội. |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1 | - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng được cơ quan có thẩm quyền cấp theo phạm vi hoạt động xây dựng như sau: Thi công công trình giao thông (hoặc cầu đường bộ) hạng III trở lên còn hiệu lực. Đối với nhà thầu liên danh thì tất cả các thành viên trong liên danh phải đáp ứng yêu cầu này. - Đối với trường hợp nhà thầu không đính kèm chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng theo yêu cầu trên trong E-HSDT, thì nhà thầu phải xuất trình chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng trước khi trao hợp đồng. Trong trường hợp, nhà thầu không xuất trình được chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng hoặc chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng không đáp ứng yêu cầu trên, thì nhà thầu sẽ không được trao hợp đồng. - Các tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ - Các tài liệu chứng minh năng lực và kinh nghiệm - Các tài liệu khác… |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 1.200.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 21.1 | Phương pháp đánh giá HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 23.2 | Nhà thầu có giá dự thầu thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 28.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 31.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 33.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 34 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình giao thông thành phố Hà Nội (Địa chỉ: Số 01 Quang Trung, quận Hà Đông, Thành phố Hà Nội) -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND thành phố Hà Nội (số 12, Lê Lai, quận Hoàn Kiếm, thành phố Hà Nội). -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư thành phố Hà Nội (Khu liên cơ quan Thành phố Hà Nội; Số 258 đường Võ Chí Công, phường Xuân La, quận Tây Hồ, thành phố Hà Nội). |
| E-CDNT 35 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và Đầu tư thành phố Hà Nội (Khu liên cơ quan Thành phố Hà Nội; Số 258 đường Võ Chí Công, phường Xuân La, quận Tây Hồ, thành phố Hà Nội). |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: THI CÔNG XÂY DỰNG CẦU VƯỢT SÔNG NHUỆ | |||
| 1 | Khoan vào đất trên cạn, ĐK lỗ khoan 1200mm | 1.076,22 | m | |
| 2 | Khoan vào đất trên cạn, ĐK lỗ khoan 1200mm | 123,78 | m | |
| 3 | Khoan vào đất trên cạn, ĐK lỗ khoan 1200mm | 542,54 | m | |
| 4 | Lắp dựng cốt thép cọc khoan nhồi, cọc, tường Barrette trên cạn, ĐK ≤18mm | 37,8366 | tấn | |
| 5 | Lắp dựng cốt thép cọc khoan nhồi, cọc, tường Barrette trên cạn, ĐK >18mm | 152,475 | tấn | |
| 6 | Cóc cốt chủ | 9.120 | cái | |
| 7 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤200kg/1 cấu kiện | 0,2398 | tấn | |
| 8 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤200kg/1 cấu kiện | 0,2398 | tấn | |
| 9 | Lắp đặt ống thép đen bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính D59,9mm/54,9mm | 49,515 | 100m | |
| 10 | Lắp đặt ống thép đen bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính D113,5mm/D107.5mm | 16,128 | 100m | |
| 11 | Lắp đặt côn, cút thép nối bằng p/p hàn - Đường kính D59,9mm/54,9mm | 260 | cái | |
| 12 | Lắp đặt côn, cút thép nối bằng p/p hàn - Đường kính D113,5mm/D107.5mm | 241 | cái | |
| 13 | Ống nút loại I | 80 | cái | |
| 14 | Ống nút loại II | 240 | cái | |
| 15 | Bơm vữa xi măng bịt ống lấp lòng | 26,287 | m3 | |
| 16 | Bê tông cọc nhồi trên cạn, ĐK >1000mm, bê tông C30, đá 1x2 | 1.849,357 | m3 | |
| 17 | Bơm dung dịch bentônít lỗ khoan trên cạn | 1.875,719 | m3 | |
| 18 | Đập đầu cọc bê tông các loại - Trên cạn | 59,301 | m3 | |
| 19 | Thí nghiệm ép cọc biến dạng lớn PDA, đường kính cọc ≤ 1.500mm | 2 | lần TN/1 cọc | |
| 20 | Khoan kiểm tra, xử lý đáy cọc khoan nhồi, ĐK Fi >80mm | 8 | cọc | |
| 21 | Thí nghiệm kiểm tra chất lượng cọc bê tông bằng P/p siêu âm | 160 | 1 mặt cắt siêu âm/ 1 lần thí nghiệm | |
| 22 | Vận chuyển đất, phạm vi 10km - Cấp đất II | 18,4936 | 100m3 | |
| 23 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12T, phạm vi 10km - Cấp đất IV | 0,593 | 100m3 | |
| 24 | Đất mua để đắp thi công trụ | 144,2924 | m3 | |
| 25 | Đắp nền đường, đầm chặt | 15,744 | 100m3 | |
| 26 | Đào móng - Cấp đất II | 3.092,9472 | m3 | |
| 27 | Cọc ván thép thi công trụ T1 | 95,89 | tấn | |
| 28 | Cọc ván thép thi công trụ T2 | 95,89 | tấn | |
| 29 | Đóng cọc ván thép (cừ Larsen) trên cạn phần ngập đất | 41,31 | 100m | |
| 30 | Đóng cọc ván thép (cừ Larsen) trên cạn phần không ngập đất | 7,29 | 100m | |
| 31 | Nhổ cọc cừ larsen | 41,31 | 100m | |
| 32 | Gia công ống vách thép | 5,726 | tấn | |
| 33 | Gia công cọc định vị thi công trụ | 3,97 | tấn | |
| 34 | Đóng cọc thép hình (U, I) trên cạn, chiều dài cọc ≤10m - Cấp đất II (Phần ngập đất) | 2,88 | 100m | |
| 35 | Đóng cọc thép hình (U, I) trên cạn, chiều dài cọc ≤10m - Cấp đất II (Phần không ngập đất hệ số K=0,75) | 0,32 | 100m | |
| 36 | Nhổ cọc thép hình, cọc ống thép ở trên cạn | 2,88 | 100m | |
| 37 | Gia công hệ đà giáo thi công | 13,89 | tấn | |
| 38 | Lắp dựng kết cấu đà giáo thi công | 55,56 | tấn | |
| 39 | Tháo dỡ kết cấu đà giáo thi công | 55,56 | tấn | |
| 40 | Bê tông bịt đáy trong khung vây trên cạn, Bê tông C20, đá 1x2 | 230,74 | m3 | |
| 41 | Vận chuyển đất, phạm vi 10km - Cấp đất II | 10,4608 | 100m3 | |
| 42 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố, trụ cầu trên cạn | 4,636 | 100m2 | |
| 43 | Lắp dựng cốt thép xà mũ trụ, ĐK ≤18mm | 17,4644 | tấn | |
| 44 | Lắp dựng cốt thép xà mũ trụ, ĐK >18mm | 11,0169 | tấn | |
| 45 | Bê tông mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, bê tông C30, đá 1x2, PCB40 | 303,84 | m3 | |
| 46 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố, trụ cầu trên cạn | 4,4108 | 100m2 | |
| 47 | Lắp dựng cốt thép trụ cầu trên cạn, ĐK ≤18mm | 9,3941 | tấn | |
| 48 | Lắp dựng cốt thép trụ cầu trên cạn, ĐK >18mm | 18,5612 | tấn | |
| 49 | Bê tông móng, mố, trụ trên cạn, bê tông C30, đá 1x2 | 132,32 | m3 | |
| 50 | Đào móng, Cấp đất II | 2.814,716 | m3 | |
| 51 | Đắp nền đường, đầm chặt | 5,7616 | 100m3 | |
| 52 | Vật liệu dạng hạt chọn lọc | 1.582,0312 | m3 | |
| 53 | Đắp vật liệu chọn lọc công trình, độ chặt Y/C K = 0,95 | 15,8203 | 100m3 | |
| 54 | Cọc ván thép | 24,66 | tấn | |
| 55 | Ép cọc cừ larsen | 5,94 | 100m | |
| 56 | Ép cọc cừ larsen | 0,54 | 100m | |
| 57 | Nhổ cọc cừ larsen | 5,94 | 100m | |
| 58 | Gia công hệ đà giáo thi công mố cầu | 7,999 | tấn | |
| 59 | Lắp dựng hệ đà giáo thi công mố | 31,996 | tấn | |
| 60 | Tháo dỡ hệ đà giáo thi công mố | 31,996 | tấn | |
| 61 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố, trụ cầu trên cạn | 6,6776 | 100m2 | |
| 62 | Lắp dựng cốt thép mố cầu trên cạn, ĐK ≤18mm | 23,7374 | tấn | |
| 63 | Lắp dựng cốt thép mố cầu trên cạn, ĐK >18mm | 3,1585 | tấn | |
| 64 | Bê tông móng, mố, trụ trên cạn, bê tông C30, đá 1x2 | 511,37 | m3 | |
| 65 | Bê tông lót móng, bê tông C10 | 18,12 | m3 | |
| 66 | Quét nhựa bitum nóng vào tường | 434,46 | m2 | |
| 67 | Quét nhựa bi tum và dán bao tải 1 lớp bao tải 2 lớp nhựa | 12,1 | m2 | |
| 68 | Gia công cấu kiện thép chốt neo đầu dầm | 1,08 | tấn | |
| 69 | Lắp đặt cấu kiện thép chốt neo đầu dầm | 1,08 | tấn | |
| 70 | Mạ kẽm | 0,3587 | tấn | |
| 71 | Bitum | 0,141 | m3 | |
| 72 | Vữa không co ngót | 0,445 | m3 | |
| 73 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | 0,3045 | 100m2 | |
| 74 | Lắp dựng cốt thép đá kê gối, ĐK ≤10mm | 0,4392 | tấn | |
| 75 | Bê tông gối cầu bằng vữa không co ngót, đá 1x2 | 5,49 | m3 | |
| 76 | Lắp đặt gối cầu cao su 200x250x35mm | 304 | cái | |
| 77 | Lắp đặt gối cầu cao su 300x550x47mm | 32 | cái | |
| 78 | Ván khuôn bản quá độ | 1,0246 | 100m2 | |
| 79 | Lắp dựng cốt thép bản quá độ, ĐK ≤10mm | 0,3062 | tấn | |
| 80 | Lắp dựng cốt thép bản quá độ, ĐK ≤18mm | 20,9534 | tấn | |
| 81 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | 0,2818 | tấn | |
| 82 | Mạ kẽm | 0,2818 | tấn | |
| 83 | Bê tông bản quá độ, bê tông C25, đá 1x2 | 153,716 | m3 | |
| 84 | Bê tông lót móng, bê tông C10 | 52,336 | m3 | |
| 85 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | 9 | m3 | |
| 86 | Ván khuôn bệ đúc dầm | 0,3168 | 100m2 | |
| 87 | Lắp dựng cốt thép bệ đúc dầm, ĐK ≤10mm | 0,0295 | tấn | |
| 88 | Lắp dựng cốt thép bệ đúc dầm, ĐK ≤18mm | 0,3914 | tấn | |
| 89 | Lắp dựng cốt thép bệ đúc dầm, ĐK >18mm | 0,1213 | tấn | |
| 90 | Bê tông bệ máy, bê tông C25 đá 1x2 | 6,84 | m3 | |
| 91 | Phá dỡ bê tông bệ đúc - Kết cấu bê tông | 6,84 | m3 | |
| 92 | Đào cấp phối đá dăm | 0,09 | 100m3 | |
| 93 | Vận chuyển đất, phạm vi 6km - Cấp đất IV | 0,1584 | 100m3 | |
| 94 | Bê tông lót móng, bê tông C10, đá 4x6 | 10,4 | m3 | |
| 95 | Ván khuôn bệ đúc dầm | 1,0852 | 100m2 | |
| 96 | Lắp dựng cốt thép bệ đúc dầm, ĐK ≤18mm | 2,7164 | tấn | |
| 97 | Bê tông bệ máy SX, bê tông C25 đá 1x2 | 31,38 | m3 | |
| 98 | Gia công hệ dầm kích | 3,5118 | tấn | |
| 99 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn | 3,5118 | tấn | |
| 100 | Tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn | 3,5118 | tấn | |
| 101 | Phá dỡ bệ đúc dầm - Kết cấu bê tông | 41,78 | m3 | |
| 102 | Vận chuyển đất, phạm vi 6km - Cấp đất IV | 0,4178 | 100m3 | |
| 103 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, dầm chữ T, I | 2.698,7 | m2 | |
| 104 | Cốt thép dầm cầu đường kính cốt thép ≤18mm | 64,99 | tấn | |
| 105 | Cốt thép dầm cầu đường kính cốt thép >18mm | 16,9412 | tấn | |
| 106 | Lắp đặt ống thép luồn cáp dự ứng lực, D80/87mm | 1.876,87 | m | |
| 107 | Bê tông dầm cầu, cẩu chuyển dầm về bãi trữ, dầm I, bê tông C40, đá 1x2 | 362,09 | m3 | |
| 108 | Bơm vữa xi măng trong ống luồn cáp | 25 | m3 | |
| 109 | Lắp đặt neo cáp dự ứng lực | 128 | đầu neo | |
| 110 | Gia công, lắp đặt cáp thép dự ứng lực dầm cầu kéo sau | 17,9581 | tấn | |
| 111 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, dầm bản cầu | 3.277,99 | m2 | |
| 112 | Cốt thép dầm cầu đường kính cốt thép ≤18mm | 65,3311 | tấn | |
| 113 | Cốt thép dầm cầu đường kính cốt thép >18mm | 1,7513 | tấn | |
| 114 | Gia công, lắp đặt cáp thép dự ứng lực dầm cầu kéo trước | 38,8269 | tấn | |
| 115 | Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 20mm | 32,528 | 100m | |
| 116 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤200kg/1 cấu kiện | 47,0567 | tấn | |
| 117 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤200kg/1 cấu kiện | 47,0567 | tấn | |
| 118 | Bê tông dầm cầu, cẩu chuyển dầm về bãi trữ, dầm bản, bê tông C40, đá 1x2 | 605,94 | m3 | |
| 119 | Quét dung dịch Epoxy | 38,72 | m2 | |
| 120 | Quét keo dính bám 0,25l/m2 | 7,37 | m2 | |
| 121 | vữa BT không co ngót | 0,463 | m3 | |
| 122 | Lắp đặt ống thép luồn cáp dự ứng lực, ĐK 50/65mm | 465 | m | |
| 123 | Bơm vữa xi măng trong ống luồn cáp | 0,9 | m3 | |
| 124 | Lắp đặt neo cáp dự ứng lực | 48 | đầu neo | |
| 125 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | 0,588 | 100m2 | |
| 126 | Đào móng - Cấp đất II | 10,88 | m3 | |
| 127 | Thi công lớp đá đệm móng đá hộc | 6,282 | m3 | |
| 128 | Ván gỗ | 1,22 | m3 | |
| 129 | Phá dỡ kết cấu - Kết cấu bê tông | 6,282 | m3 | |
| 130 | Vận chuyển đất, phạm vi 6km - Cấp đất II | 0,1088 | 100m3 | |
| 131 | Vận chuyển đất, phạm vi 6km - Cấp đất IV | 0,0628 | 100m3 | |
| 132 | Nâng hạ dầm cầu - Chiều dài dầm L: 28 ≤ L | 16 | 1 dầm | |
| 133 | Nâng hạ dầm cầu - Chiều dài dầm L: 18 ≤ L | 76 | 1 dầm | |
| 134 | Di chuyển dầm cầu bê tông - Chiều dài dầm 12≤L≤22m (Nhịp N1) | 38 | 1 dầm/70m | |
| 135 | Di chuyển dầm cầu bê tông - Chiều dài dầm 22≤L≤33m (Nhịp N2) | 16 | 1 dầm/70m | |
| 136 | Di chuyển dầm cầu bê tông - Chiều dài dầm 12≤L≤22m (Nhịp N3) | 38 | 1 dầm/70m | |
| 137 | Gia công hệ dầm dẫn | 24,37 | tấn | |
| 138 | Gia công mũi dẫn | 3,01 | tấn | |
| 139 | Lắp dựng hệ dầm dẫn, mũi dẫn | 27,38 | tấn | |
| 140 | Tháo dỡ kết hệ dầm dẫn, mũi dẫn | 27,38 | tấn | |
| 141 | Di chuyển dầm cầu bê tông - Chiều dài dầm 22≤L≤33m | 16 | 1 dầm/30m | |
| 142 | Lắp dựng dầm I cầu (24m| 16 | 1 dầm | | |
| 143 | Lắp dựng dầm bản cầu (18m≤L≤24m) - Trên cạn | 76 | 1 dầm | |
| 144 | Gia công hệ đà giáo thi công dầm ngang | 1,2933 | tấn | |
| 145 | Lắp dựng hệ đà giáo thi công dầm ngang | 2,5866 | tấn | |
| 146 | Tháo dỡ đà giáo thi công dầm ngang | 2,5866 | tấn | |
| 147 | Sản xuất, lắp dựng và tháo dỡ ván khuôn dầm ngang | 2,6165 | 100m2 | |
| 148 | Cốt thép dầm dầm ngang, ĐK ≤10mm | 0,02 | tấn | |
| 149 | Cốt thép dầm ngang, ĐK ≤18mm | 1,5074 | tấn | |
| 150 | Cốt thép dầm ngang, ĐK >18mm | 2,071 | tấn | |
| 151 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, Bê tông C30, đá 1x2 | 28,77 | m3 | |
| 152 | Gia công đà giáo thi công bản mặt cầu | 5,3221 | tấn | |
| 153 | Lắp dựng đà giáo thi công bản mặt cầu | 10,6442 | tấn | |
| 154 | Tháo dỡ đà giáo thi công bản mặt cầu | 10,6442 | tấn | |
| 155 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn | 1,9862 | 100m2 | |
| 156 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm ván khuôn để lại | 8,1456 | tấn | |
| 157 | Bê tông tấm ván khuôn để lại, bê tông C25, đá 1x2 | 57,32 | m3 | |
| 158 | Lắp đặt tấm ván khuôn để lại | 448 | cái | |
| 159 | Ván khuôn bản mặt cầu | 5,5398 | 100m2 | |
| 160 | Lắp dựng cốt thép bản mặt cầu, ĐK ≤10mm | 0,6043 | tấn | |
| 161 | Lắp dựng cốt thép bản mặt cầu, ĐK >10mm | 117,0118 | tấn | |
| 162 | Bê tông bản mặt cầu, bê tông C30, đá 1x2 | 640,82 | m3 | |
| 163 | Lớp phòng nước dạng phun | 1.886,7 | m2 | |
| 164 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5kg/m2 | 18,867 | 100m2 | |
| 165 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm | 18,867 | 100m2 | |
| 166 | Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,90 | 0,7012 | 100m3 | |
| 167 | Rải giấy dầu lớp cách ly | 6,2733 | 100m2 | |
| 168 | Bê tông lề bộ hành, bê tông C10 | 28,05 | m3 | |
| 169 | Trát vữa xi măng M100, dày 2cm | 350,59 | m2 | |
| 170 | Lát gạch Tezzaro dày 3cm | 350,59 | m2 | |
| 171 | Gạch xây rộng 11cm, cao 40cm | 2,3373 | m3 | |
| 172 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,85 | 0,8991 | 100m3 | |
| 173 | Cây giống | 300 | cây | |
| 174 | Trồng cây | 2,5689 | 100m2 | |
| 175 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn bản kệ | 0,3928 | 100m2 | |
| 176 | Gia công, lắp cốt thép bản kê | 1,1419 | tấn | |
| 177 | Bê tông bản kê, bê tông C25, đá 1x2 | 13,38 | m3 | |
| 178 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg | 66 | 1cấu kiện | |
| 179 | Ván khuôn ụ chờ chiếu sáng | 0,063 | 100m2 | |
| 180 | Lắp dựng cốt thép ụ chờ chiếu sáng, ĐK ≤10mm | 0,0122 | tấn | |
| 181 | Lắp dựng cốt thép ụ chờ chiếu sáng, ĐK ≤18mm | 0,0829 | tấn | |
| 182 | Bê tông móng SX, bê tông C30, đá 1x2 | 3,41 | m3 | |
| 183 | Bu lông M24, L= 400mm | 20 | con | |
| 184 | Bu lông M16, L= 525mm | 12 | con | |
| 185 | Ván khuôn khe co giãn | 0,0314 | 100m2 | |
| 186 | Lắp dựng cốt thép khe co giãn, ĐK >10mm | 1,222 | tấn | |
| 187 | Bê tông khe co giãn cốt liệu nhỏ, không co ngót C30 | 8,95 | m3 | |
| 188 | Gia công, lắp đặt khe co giãn thép bản răng lược độ dịch chuyển 40mm | 62,89 | 1m | |
| 189 | Gia công kết cấu thép lan can cầu đường bộ dàn kín | 7,5754 | tấn | |
| 190 | Lắp dựng giằng thép bu lông | 7,5754 | tấn | |
| 191 | Mạ kẽm | 7,5754 | tấn | |
| 192 | Bu lông D22, L=650mm (trên giải phân cách) | 144 | cái | |
| 193 | Bu lông D20, L=530mm (Trên lề đi bộ) | 160 | cái | |
| 194 | Lắp đặt ống thép không rỉ - nối bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 168,3mm | 0,3882 | 100m | |
| 195 | Gia công hộp ống thoát nước | 0,7376 | tấn | |
| 196 | Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 75mm | 0,096 | 100m | |
| 197 | Lắp đặt ống thoát nước bằng thép hộp | 0,7376 | tấn | |
| 198 | Mạ kẽm | 0,7376 | tấn | |
| 199 | Nắp chắn rác | 20 | cái | |
| 200 | Đai giữ | 16 | cái | |
| 201 | Neo định vị | 24 | cái | |
| 202 | Bu lông M14 | 32 | cái | |
| 203 | Neo chìm | 80 | cái | |
| 204 | Phễu Thu | 8 | cái | |
| 205 | Bê tông C25, đá 1x2 | 0,48 | m3 | |
| 206 | Bê tông lót C10 | 0,19 | m3 | |
| 207 | Đào móng, Cấp đất II | 465,0525 | m3 | |
| 208 | Đắp đất tận dụng, độ chặt Y/C K = 0,95 | 3,6909 | 100m3 | |
| 209 | Đóng cọc tre, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất II | 33,88 | 100m | |
| 210 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | 15,24 | m3 | |
| 211 | Ván khuôn chân khay | 1,1475 | 100m2 | |
| 212 | Bê tông móng SX, Bê tông C10, đá 1x2 | 39,72 | m3 | |
| 213 | Xây mái dốc thẳng bằng đá hộc, vữa XM M150, PCB40 | 40,99 | m3 | |
| 214 | Vận chuyển đất, phạm vi 6km - Cấp đất II | 0,9596 | 100m3 | |
| 215 | Đào nền đường - Cấp đất I | 828,842 | m3 | |
| 216 | Đào nền đường - Cấp đất III | 1.233,084 | m3 | |
| 217 | Đào nền mặt đường cũ - Cấp đất IV | 2,8801 | 100m3 | |
| 218 | Đào móng - Cấp đất III | 761,084 | m3 | |
| 219 | Đắp nền đường, độ chặt Y/C K = 0,98 | 7,7678 | 100m3 | |
| 220 | Đắp đất tận dụng bao lề, taluy, độ chặt Y/C K = 0,95 | 0,9484 | 100m3 | |
| 221 | Đắp đất tận dụng giải phân cách, độ chặt Y/C K = 0,85 | 0,7222 | 100m3 | |
| 222 | Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,95 | 11,8029 | 100m3 | |
| 223 | Vận chuyển đất, phạm vi 6km - Cấp đất I | 8,2884 | 100m3 | |
| 224 | Vận chuyển đất, phạm vi 6km - Cấp đất III | 18,2711 | 100m3 | |
| 225 | Vận chuyển đất, phạm vi 6km - Cấp đất IV | 2,8801 | 100m3 | |
| 226 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | 9,0624 | 100m3 | |
| 227 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | 14,2409 | 100m3 | |
| 228 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5kg/m2 | 25,6988 | 100m2 | |
| 229 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2 | 25,6988 | 100m2 | |
| 230 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm | 25,6988 | 100m2 | |
| 231 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm | 25,6988 | 100m2 | |
| 232 | Đào nền đường - Cấp đất III | 257,379 | m3 | |
| 233 | Đắp nền đường, độ chặt Y/C K = 0,98 | 0,8323 | 100m3 | |
| 234 | Cào tạo nhám mặt đường | 4,1493 | 100m2 | |
| 235 | Vận chuyển đất, phạm vi 6km - Cấp đất III | 2,5738 | 100m3 | |
| 236 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | 1,8414 | 100m3 | |
| 237 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | 1,5259 | 100m3 | |
| 238 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5kg/m2 | 38,622 | 100m2 | |
| 239 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2 | 11,073 | 100m2 | |
| 240 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm | 18,5823 | 100m2 | |
| 241 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm | 12,9305 | 100m2 | |
| 242 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 3cm | 10,2885 | 100m2 | |
| 243 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 4cm | 1,7625 | 100m2 | |
| 244 | Đào nền đường - Cấp đất III | 4,379 | m3 | |
| 245 | Vận chuyển đất, phạm vi 6km - Cấp đất III | 0,0438 | 100m3 | |
| 246 | Rải giấy dầu lớp cách ly | 3,434 | 100m2 | |
| 247 | Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,95 | 0,5884 | 100m3 | |
| 248 | Bê tông móng, bê tông C10 | 27,47 | m3 | |
| 249 | Vữa xi măng M100 dày 2cm | 6,87 | m2 | |
| 250 | Lát gạch Tezzaro dày 3cm | 343,4 | m2 | |
| 251 | Đắp nền đường, độ chặt Y/C K = 0,98 | 0,2315 | 100m3 | |
| 252 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | 0,3866 | 100m3 | |
| 253 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | 0,4202 | 100m3 | |
| 254 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5kg/m2 | 2,5941 | 100m2 | |
| 255 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2 | 1,6808 | 100m2 | |
| 256 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm | 2,6004 | 100m2 | |
| 257 | Cào tạo nhám mặt đường | 1,2179 | 100m2 | |
| 258 | Rải giấy dầu lớp cách ly | 11,5426 | 100m2 | |
| 259 | Vữa xi măng M100 dày 2cm | 1.131,34 | m2 | |
| 260 | Lát gạch Tezzaro dày 3cm | 1.131,34 | m2 | |
| 261 | Nhựa đường khe co- giãn | 55,6524 | m2 | |
| 262 | Bê tông móng, bê tông C10 | 92,34 | m3 | |
| 263 | Lát gạch cho người khiếm thị 600x600x30mm | 22,92 | m2 | |
| 264 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 | 2,85 | m3 | |
| 265 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40 | 4,89 | m3 | |
| 266 | Trát Vữa xi măng M100 dày 2cm | 19,57 | m2 | |
| 267 | Bó vỉa thẳng hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn 23x26x100cm, vữa XM M75, PCB40 (Bó vỉa loại 1) | 152,7 | m | |
| 268 | Bó vỉa thẳng hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn 23x26x50cm, vữa XM M75, PCB40 (Bó vỉa loại 2) | 72,6 | m | |
| 269 | Bó vỉa thẳng hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn 18x22x100cm, vữa XM M75, PCB40 (Bó vỉa loại 3) | 8,4 | m | |
| 270 | Bó vỉa thẳng hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn , vữa XM M75, PCB40 (Bó vỉa vuốt nối)18x22cm | 2,2 | m | |
| 271 | Vữa xi măng M100, dày 2cm | 60,61 | m2 | |
| 272 | Bê tông móng, bê tông C10, đá 1x2 | 7,24 | m3 | |
| 273 | Bó vỉa thẳng hè, đường bằng đá 18x53x100cm, vữa XM M75, PCB40 (Bó vỉa loại 1) | 233,8 | m | |
| 274 | Bó vỉa thẳng hè, đường bằng đá 18x53x25cm, vữa XM M75, PCB40 (Bó vỉa loại 1) | 5 | m | |
| 275 | Vữa xi măng M100, dày 2cm | 48,76 | m2 | |
| 276 | Bê tông móng, bê tông C10, đá 1x2 | 7,31 | m3 | |
| 277 | Sơn sàn, nền, bề mặt bê tông bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủ | 23,56 | 1m2 | |
| 278 | Lắp đặt tấm đan rãnh bằng đá kích thước 30x50x6cm | 463 | 1 tấm | |
| 279 | Vữa xi măng M100, dày 2cm | 69,45 | m2 | |
| 280 | Bê tông móng, bê tông C10, đá 1x2 | 30,1 | m3 | |
| 281 | Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,85 | 0,2517 | 100m3 | |
| 282 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống - Đường kính D800mm | 12 | cái | |
| 283 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống - Đường kính D1000mm | 188 | cái | |
| 284 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống - Đường kính D400mm | 592 | cái | |
| 285 | Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 2,5m - Đường kính D800mm | 3 | 1 đoạn ống | |
| 286 | Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 2,5m - Đường kính D1000mm | 47 | 1 đoạn ống | |
| 287 | Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 2,5m - Đường kính D400mm | 148 | 1 đoạn ống | |
| 288 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su - Đường kính 800mm | 2 | mối nối | |
| 289 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su - Đường kính 1000mm | 46 | mối nối | |
| 290 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su - Đường kính 400mm | 148 | mối nối | |
| 291 | Đào móng - Cấp đất II | 24,3685 | m3 | |
| 292 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95 | 0,0682 | 100m3 | |
| 293 | Vận chuyển đất, phạm vi 6km - Cấp đất II | 0,1755 | 100m3 | |
| 294 | Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | 1,28 | m3 | |
| 295 | Ván khuôn ga thu | 63,43 | 100m2 | |
| 296 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn, bê tông hố van, hố ga, bê tông M300, đá 1x2, PCB40 | 8,06 | m3 | |
| 297 | Lắp đặt nắp ga | 5 | 1cấu kiện | |
| 298 | Nắp ga Composite kích thước 900x900mm | 5 | Cái | |
| 299 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | 0,0036 | tấn | |
| 300 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | 1,3275 | tấn | |
| 301 | Lắp dựng cốt thép máng thu, ĐK ≤10mm | 0,0727 | tấn | |
| 302 | Bê tông hố van, hố ga, bê tông M300, đá 1x2, PCB40 | 1,1 | m3 | |
| 303 | Ván khuôn máng thu | 0,1425 | 100m2 | |
| 304 | Lắp đặt bộ giá đỡ lưới chắn rác | 5 | 1cấu kiện | |
| 305 | Bộ giá đỡ lưới chắn rác 860x430mm | 5 | cái | |
| 306 | Ván khuôn viên vỉa | 0,1068 | 100m2 | |
| 307 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | 0,0291 | tấn | |
| 308 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, M300, đá 1x2, PCB40 | 0,84 | m3 | |
| 309 | Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,95 | 0,0023 | 100m3 | |
| 310 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống - Đường kính 300mm | 30 | cái | |
| 311 | Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 0,75m - Đường kính 300mm tải trọng HL93 | 15 | 1 đoạn ống | |
| 312 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | 0,9781 | tấn | |
| 313 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | 2,0339 | tấn | |
| 314 | Bê tông hố van, hố ga, bê tông M300, đá 1x2, PCB40 | 19,36 | m3 | |
| 315 | Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | 2,76 | m3 | |
| 316 | Nắp ga Composite kích thước 850x850mm | 13 | cái | |
| 317 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | 0,5431 | 100m2 | |
| 318 | Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,95 | 0,0114 | 100m3 | |
| 319 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống - Đường kính 300mm | 36 | cái | |
| 320 | Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 2,5m - Đường kính 300mm tải trọng vỉa hè | 2 | 1 đoạn ống | |
| 321 | Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 2,5m - Đường kính 300mm | 7 | 1 đoạn ống | |
| 322 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su - Đường kính 300mm | 8 | mối nối | |
| 323 | Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | 0,32 | m3 | |
| 324 | Ván khuôn hố ga | 0,4543 | 100m2 | |
| 325 | Lắp dựng cốt thép hố ga, ĐK ≤10mm | 0,0036 | tấn | |
| 326 | Lắp dựng cốt thép hố ga, ĐK ≤18mm | 0,6789 | tấn | |
| 327 | Bê tông hố van, hố ga, bê tông M300, đá 1x2, PCB40 | 4,77 | m3 | |
| 328 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp ga | 0,0256 | 100m2 | |
| 329 | Gia công, lắp đặt cốt thép nắp ga, ĐK ≤10mm | 0,0351 | tấn | |
| 330 | Bê tông nắp ga đổ bằng thủ công, bê tông thương phẩm C25, đá 1x2 | 0,37 | m3 | |
| 331 | Nắp ga Composite KT: 950x950mm | 1 | 1 cấu kiện | |
| 332 | Lắp đặt nắp ga bằng gang và nắp ga bằng bê tông | 3 | 1cấu kiện | |
| 333 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 | 21,15 | m3 | |
| 334 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khác | 9,2858 | 100m2 | |
| 335 | Gia công, lắp đặt cốt thép hào kỹ thuật, ĐK ≤10mm | 0,5716 | tấn | |
| 336 | Gia công, lắp đặt cốt thép hào kỹ thuật, ĐK ≤18mm | 17,7439 | tấn | |
| 337 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤20kg/1 cấu kiện | 1,4251 | tấn | |
| 338 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤20kg/1 cấu kiện | 1,4251 | tấn | |
| 339 | Bê tông thân hào, bê tông C20, đá 1x2 | 76,73 | m3 | |
| 340 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg | 75 | 1cấu kiện | |
| 341 | Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 150mm | 19,81 | 100m | |
| 342 | Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính 195/150mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt, chiều dày 22,4mm | 8,49 | 100m | |
| 343 | Quét nhựa bitum nóng vào tường | 0,0857 | m2 | |
| 344 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp hào | 0,6678 | 100m2 | |
| 345 | Gia công, lắp đặt cốt thép nắp hào, ĐK ≤10mm | 0,315 | tấn | |
| 346 | Gia công, lắp đặt cốt thép nắp hào, ĐK >10mm | 6,2138 | tấn | |
| 347 | Bê tông nắp hào, bê tông C20, đá 1x2 | 26,34 | m3 | |
| 348 | Lắp đặt nắp hào | 75 | 1cấu kiện | |
| 349 | Bê tông C10, đá 4x6 | 3,77 | m3 | |
| 350 | Ván khuôn thân ga | 1,6994 | 100m2 | |
| 351 | Lắp dựng cốt thép thân ga, ĐK ≤10mm | 0,0255 | tấn | |
| 352 | Lắp dựng cốt thép thân ga, ĐK ≤18mm | 2,3109 | tấn | |
| 353 | Bê tông hố van, hố ga, bê tông C25, đá 1x2 | 21,88 | m3 | |
| 354 | Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 130mm | 1,6 | 100m | |
| 355 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp ga | 0,0251 | 100m2 | |
| 356 | Gia công, lắp đặt cốt thép nắp ga, ĐK ≤10mm | 0,0067 | tấn | |
| 357 | Gia công, lắp đặt cốt thép nắp ga, ĐK >10mm | 0,3503 | tấn | |
| 358 | Bê tông nắp ga, bê tông C25, đá 1x2 | 1,93 | m3 | |
| 359 | Lắp đặt tấm nắp bê tông | 14 | 1cấu kiện | |
| 360 | Nắp ga bằng gang 4 cánh: KT1660x950x100mm | 7 | 1 cấu kiện | |
| 361 | Lắp đặt nắp bằng gang | 7 | 1cấu kiện | |
| 362 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 3mm | 396,88 | m2 | |
| 363 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 6mm | 14,42 | m2 | |
| 364 | Trụ đỡ biển báo loại ĐK90mm chiều dài 3.1m | 6,2 | m | |
| 365 | Trụ đỡ biển báo loại ĐK90mm chiều dài 3.2m | 6,4 | m | |
| 366 | Trụ đỡ biển báo loại ĐK90mm chiều dài 3.3m | 6,6 | m | |
| 367 | Trụ đỡ biển báo loại ĐK90mm chiều dài 4.1m | 4,1 | m | |
| 368 | Trụ đỡ biển báo loại ĐK90mm chiều dài 4.7m | 4,7 | m | |
| 369 | Biển báo phản quang tròn ĐK 70cm | 4 | cái | |
| 370 | Biển báo phản quang HCN 45x90cm | 0,81 | m2 | |
| 371 | Biển báo phản quang HCN 60x70cm | 0,84 | m2 | |
| 372 | Biển báo phản quang HCN 320x200cm | 6,4 | m2 | |
| 373 | Đào đất hố móng | 1,02 | 1m3 | |
| 374 | Ván khuôn móng | 0,1024 | 100m2 | |
| 375 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | 0,0007 | tấn | |
| 376 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 | 0,83 | m3 | |
| 377 | Lắp đặt cột biển báo | 9 | cái | |
| B | HẠNG MỤC: ĐẢM BẢO GIAO THÔNG | |||
| 1 | Tôn sóng | 477 | m2 | |
| 2 | Gia công, lắp dựng hàng rào tôn | 477 | m2 | |
| 3 | Tháo dỡ hàng rào tôn | 477 | m2 | |
| 4 | Bê tông C15 sàng ngang | 20,72 | m3 | |
| 5 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển 1300x900mm | 12 | cái | |
| 6 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển tam giác cạnh 70cm | 10 | cái | |
| 7 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển tròn D70, bát giác cạnh 25cm | 4 | cái | |
| 8 | Cột biển báo | 91 | m | |
| 9 | Dây điện 2x2,5 | 100 | m | |
| 10 | Bóng điện 100W | 8 | Bóng | |
| 11 | Điện năng | 4.032 | W | |
| 12 | Ma nơ canh đảm bảo GT | 4 | Con | |
| Chi phí dự phòng | ||||
| 1 | Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh | 1,5% | ||
| 2 | Chi phí dự phòng trượt giá | 2% | ||
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.1E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.5096E10 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): * Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây dựng công trình cầu đường bộ, cấp III trở lên có kết cấu dầm BTCT dự ứng lực, móng cọc khoan nhồi.* Đối với trường hợp nhà thầu liên danh, giá trị hợp đồng tương tự được tính là tổng giá trị các hợp đồng tương tự tương ứng với phần công việc đảm nhận của từng thành viên trong Liên danh.* Nhà thầu phải nộp Bản sao được chứng thực các tài liệu chứng minh về các hợp đồng tương tự như sau:- Hợp đồng; Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc Biên bản bàn giao đưa công trình vào sử dụng hoặc Xác nhận của Chủ đầu tư về công trình hoàn thành; Riêng đối với hợp đồng chưa hoàn thành Nhà thầu phải cung cấp Biên bản nghiệm thu khối lượng hoàn thành theo hợp đồng từ 80% công việc trở lên được chủ đầu tư xác nhận.- Tài liệu chứng minh về qui mô, kết cấu, loại và cấp công trình (Quyết định phê duyệt dự án hoặc tài liệu có tính pháp lý tương đương khác)* Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.* Đối với các hợp đồng mà nhà thầu tham gia với tư cách là nhà thầu phụ thì phải được Chủ đầu tư xác nhận. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 42.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥85.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường: | 1 | - Là kỹ sư cầu/cầu hầm /cầu đường bộ hoặc kỹ sư xây dựng công trình giao thông.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình giao thông (hoặc Cầu hoặc Cầu hầm hoặc Cầu đường) hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc đã tham gia thực hiện ít nhất 01 công trình cầu cấp III hoặc 02 công trình cầu cấp IV được Chủ đầu tư xác nhận (cấp công trình được xác định theo quy định hiện hành).- Đã là Chỉ huy trưởng công trường của ít nhất 02 công trình cầu cấp III trở lên có kết cấu dầm BTCT dự ứng lực, móng cọc khoan nhồi (kèm xác nhận của Chủ đầu tư hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác)- Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh nhân sự nhà thầu kê khai có thể sẵn sàng huy động cho gói thầu (Hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác).* Trường hợp nhà thầu là Liên danh thì mỗi thành viên liên danh phải bố trí 01 chỉ huy trưởng có bằng cấp, chứng chỉ, kinh nghiệm phù hợp đối với phần công việc tương ứng đảm nhận trong Liên danh nhà thầu (Tương ứng về bằng cấp, chứng chỉ, kinh nghiệm thực hiện ít nhất 02 công trình tương tự).(Nhà thầu scan các tài liệu chứng minh và đính kèm khi nộp E-HSDT) | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công: | 4 | ≥ 03 Kỹ sư cầu/cầu hầm/cầu đường bộ hoặc kỹ sư xây dựng công trình giao thông, đã tham gia phụ trách kỹ thuật hoặc giám sát kỹ thuật – chất lượng của ít nhất 02 công trình cầu đường bộ cấp III trở lên có kết cấu dầm BTCT dự ứng lực, móng cọc khoan nhồi (kèm theo quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác)≥ 01 Kỹ sư đường bộ/cầu đường bộ hoặc kỹ sư xây dựng công trình giao thông, đã tham gia phụ trách kỹ thuật hoặc giám sát kỹ thuật – chất lượng của ít nhất 02 công trình đường giao thông/hạng mục đường giao thông có kết cấu móng cấp phối đá dăm, mặt đường bê tông nhựa (kèm theo quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác)- Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh nhân sự nhà thầu kê khai có thể sẵn sàng huy động cho gói thầu (Hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác).(Nhà thầu scan các tài liệu chứng minh và đính kèm khi nộp E-HSDT) | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ phụ trách giám sát kỹ thuật – chất lượng: | 1 | ≥ 01 Kỹ sư cầu/cầu hầm/cầu đường bộ hoặc kỹ sư xây dựng công trình giao thông, đã tham gia phụ trách kỹ thuật hoặc giám sát kỹ thuật – chất lượng của ít nhất 02 công trình cầu đường bộ cấp III trở lên có kết cấu dầm BTCT dự ứng lực, móng cọc khoan nhồi (kèm theo quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác)- Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh nhân sự nhà thầu kê khai có thể sẵn sàng huy động cho gói thầu (Hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác).(Nhà thầu scan các tài liệu chứng minh và đính kèm khi nộp E-HSDT) | 3 | 2 |
| 4 | Kỹ sư phụ trách kỹ thuật khảo sát đo đạc: | 1 | ≥ 01 người có trình độ cao đẳng trở lên chuyên ngành trắc địa công trình.- Đã tham gia phụ trách kỹ thuật khảo sát đo đạc của ít nhất 02 công trình công trình cầu đường bộ cấp III trở lên (kèm theo văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu, hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác)- Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh nhân sự nhà thầu kê khai có thể sẵn sàng huy động cho gói thầu (Hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác).(Nhà thầu scan các tài liệu chứng minh và đính kèm khi nộp E-HSDT) | 3 | 2 |
| 5 | Cán bộ phụ trách vật liệu: | 1 | ≥ 01 kỹ sư vật liệu (hoặc kỹ sư ngành xây dựng công trình có chứng chỉ/chứng nhận đào tạo thí nghiệm viên còn hiệu lực).- Đã tham gia phụ trách vật liệu/giám sát kỹ thuật thi công xây dựng của ít nhất 02 công trình giao thông (kèm theo văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác).- Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh nhân sự nhà thầu kê khai có thể sẵn sàng huy động cho gói thầu như (Hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác).(Nhà thầu scan các tài liệu chứng minh và đính kèm khi nộp E-HSDT) | 3 | 2 |
| 6 | Cán bộ phụ trách khối lượng – thanh quyết toán: | 1 | ≥ 01 kỹ sư kinh tế xây dựng/kỹ sư cầu/cầu đường hoặc kỹ sư xây dựng công trình giao thông đã tham gia phụ trách khối lượng – thanh quyết toán của ít nhất 02 công trình cầu đường bộ cấp III trở lên (kèm theo quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác).- Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh nhân sự nhà thầu kê khai có thể sẵn sàng huy động cho gói thầu (Hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác).(Nhà thầu scan các tài liệu chứng minh và đính kèm khi nộp E-HSDT) | 3 | 2 |
| 7 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động: | 1 | ≥ 01 người là kỹ sư Bảo hộ lao động (hoặc Kỹ sư có chứng chỉ hoặc chứng nhận đào tạo an toàn lao động và vệ sinh lao động còn hiệu lực).- Đã tham gia phụ trách công tác an toàn lao động của ít nhất 02 công trình cầu đường bộ cấp III trở lên (kèm theo quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác)- Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh nhân sự nhà thầu kê khai có thể sẵn sàng huy động cho gói thầu (Hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác).(Nhà thầu scan các tài liệu chứng minh và đính kèm khi nộp E-HSDT) | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Thiết bị khoan cọc nhồi đường kính D1200 | đường kính D1200 | 1 |
| 2 | Bộ thiết bị kích căng kéo cáp dự ứng lực đồng bộ (02 kích ≥ 250T/1 bộ). | 02 kích ≥ 250T/1 bộ | 1 |
| 3 | Máy ép cọc cừ hoặc máy thủy lực ≥ 130T | ≥ 130T | 1 |
| 4 | Cần cẩu ≥ 100T | ≥ 100T | 1 |
| 5 | Cần cẩu ≥ 50T | ≥ 50T | 1 |
| 6 | Cần trục bánh hơi ≥ 16T | ≥ 16T | 1 |
| 7 | Cần trục bánh xích ≥ 25T | ≥ 25T | 1 |
| 8 | Máy lu rung ≥ 25T | ≥ 25T | 1 |
| 9 | Máy lu bánh lốp ≥ 16T | ≥ 16T | 1 |
| 10 | Máy lu bánh thép ≥ 10T | ≥ 10T | 1 |
| 11 | Máy nén khí | Hoạt động tốt | 1 |
| 12 | Máy rải bê tông nhựa | Hoạt động tốt | 1 |
| 13 | Máy ủi ≥ 110CV | ≥ 110CV | 1 |
| 14 | Máy đào ≥ 0,8m3 | ≥ 0,8m3 | 1 |
| 15 | Máy hàn ≥ 23KW | ≥ 23KW | 5 |
| 16 | Máy bơm nước ≥ 20KW | ≥ 20KW | 2 |
| 17 | Đầm cóc | Hoạt động tốt | 2 |
| 18 | Ô tô ≥ 10 tấn | ≥ 10 tấn | 5 |
| 19 | Phòng Thí nghiệm | Nhà thầu phải bố trí phòng thí nghiệm có đầy đủ năng lực thực hiện các phép thử của phòng thí nghiệm chuyên nghành xây dựng được cơ quan có thẩm quyền công nhận có đủ các phép thử thực hiện gói thầu (Kèm theo tài liệu chứng minh Chủ sở hữu hoặc đi thuê phải có Hợp đồng nguyên tắc và chứng minh sở hữu của bên cho thuê). | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi