Gói thầu: Gói thầu số 3: Tuyên truyền SEA Games 31
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220364272-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 01/04/2022 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY CỔ PHẦN THẨM ĐỊNH VÀ ĐẦU TƯ TIÊN PHONG |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 3: Tuyên truyền SEA Games 31 |
| Số hiệu KHLCNT | 20220362560 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | NSNN |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 7 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-03-25 12:43:00 đến ngày 2022-04-01 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Bắc Giang |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 750,240,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 8,000,000 VNĐ ((Tám triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là1.125.360.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 2(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 225.072.000VND(6). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2019đến thời điểm đóng thầu: - Tương tự về chủng loại, tính chất: Là hợp đồng cung cấp dịch vụ in, thi công, lắp đặt pa nô phục vụ công tác tuyên truyền. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 525.168.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.050.336.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thiết kế nội dung |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ Đại học trở lên một trong các chuyên ngành: mỹ thuật, thiết kế, đồ họa. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Nhân sự giám sát VSLĐ, ATLĐ tại hiện trường theo quy định tại Điều 139, Bộ Luật lao động số 10/2012/QH13. |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Đã được huấn luyện về an toàn, vệ sinh lao động và được cấp Chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động nhóm I hoặc nhóm II trở lên do cơ quan, tổ chức có thẩm quyền cấp và còn hiệu lực. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Công nhân kỹ thuật trực tiếp thực hiện thi công lắp đặt |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Đã được huấn luyện về an toàn, vệ sinh lao động bởi cơ quan, tổ chức có thẩm quyền và được cấp thẻ an toàn, vệ sinh lao động cho đối tượng nhóm III. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| E-CDNT 1.1 | CÔNG TY CỔ PHẦN THẨM ĐỊNH VÀ ĐẦU TƯ TIÊN PHONG |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 3: Tuyên truyền SEA Games 31 Tuyên truyền SEA Games 31 tỉnh Bắc Giang 7 Ngày |
| E-CDNT 3 | NSNN |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.7 | - Thư bảo lãnh dự thầu hợp lệ; - Các cam kết và thuyết minh theo yêu cầu tại Chương III của E-HSMT. - Tài liệu chứng minh nhân sự nhà thầu đề xuất, thiết bị chủ yếu huy động đáp ứng yêu cầu của E-HSMT; Hợp đồng tương tự và biên bản nghiệm thu, thanh lý các hợp đồng tương tự (bản sao được công chứng) đã kê khai. Trường hợp nhà thầu không nộp cùng E-HSDT các tài liệu này, nhà thầu phải làm rõ trong quá trình đánh giá E-HSDT. |
| E-CDNT 15.2 | + Thư bảo lãnh dự thầu bản gốc; + Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh (bản sao được chứng thực). + Hợp đồng tương tự và biên bản nghiệm thu, thanh lý các hợp đồng tương tự (bản sao được công chứng) đã kê khai. + Báo cáo tài chính các năm 2018, 2019, 2020 kèm theo một trong các tài liệu theo quy định tại mục 2.1. Chương III của E-HSMT. + Văn bằng, chứng chỉ của nhân sự chủ chốt và tài liệu chứng minh nhà thầu có khả năng huy động nhân sự chủ chốt; + Tài liệu chứng minh nhà thầu sở hữu thiết bị huy động cho gói thầu hoặc tài liệu có giá trị tương đương. + Các tài liệu đã dự thầu trên Hệ thống quốc gia. + Các tài liệu khác theo yêu cầu của bên mời thầu. - Nhà thầu phải chuẩn bị bản gốc để Bên mời thầu đối chiếu khi có yêu cầu. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 8.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
- Bên mời thầu: Công ty Cổ phần thẩm định và đầu tư Tiên Phong – Địa chỉ: Số 196, đường Nguyễn Khuyến, phường Xương Giang, thành phố Bắc Giang, tỉnh Bắc Giang
- Chủ đầu tư: Trung tâm Văn hóa – Điện ảnh tỉnh Bắc Giang – Địa chỉ: Đường Đàm Thuận Huy, Phường Trần Phú, TP. Bắc Giang, tỉnh Bắc Giang – Điện thoại: 02043854421 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Giám đốc Sở Văn hóa, thể thao và du lịch tỉnh Bắc Giang; Địa chỉ: Số 74, đường Nguyễn Thị Lưu, thành phố Bắc Giang, tỉnh Bắc Giang; Điện thoại: 0204 3.856.310 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và đầu tư tỉnh Bắc Giang – Địa chỉ: Đường Nguyễn Gia Thiều, thành phố Bắc Giang, tỉnh Bắc Giang. Điện thoại: 02043.854.317 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và đầu tư tỉnh Bắc Giang – Địa chỉ: Đường Nguyễn Gia Thiều, thành phố Bắc Giang, tỉnh Bắc Giang. Điện thoại: 02043.854.317 Đường dây nóng của Báo Đấu thầu: 0243.768.6611 |
| E-CDNT 34 |
10 10 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Thiết kế, thi công và lắp đặt: Linh vật Sao La cầm vợt cầu lông | Quy định tại Chương V - Phần Yêu cầu về kỹ thuật | Con | 3 | |
| 2 | Thiết kế, thi công và lắp đặt: Bệ biểu tượng Sao la (Seagame) | Quy định tại Chương V - Phần Yêu cầu về kỹ thuật | Chiếc | 3 | |
| 3 | Trang trí thảm cỏ xung quanh, đèn led bên trong (theo yêu cầu của Chủ đầu tư) | Quy định tại Chương V - Phần Yêu cầu về kỹ thuật | Bộ | 3 | |
| 4 | Thiết kế và In phun pano ngang khung sắt tuyên truyền ở trước sảnh nhà thi đấu tỉnh Bắc Giang | Quy định tại Chương V - Phần Yêu cầu về kỹ thuật | m² | 100 | |
| 5 | Thiết kế và In phun pano khung sắt tuyên truyền dọc 4 cột tại sảnh Nhà thi đấu tỉnh Bắc Giang | Quy định tại Chương V - Phần Yêu cầu về kỹ thuật | m² | 54 | |
| 6 | Thiết kế và In phun 02 cum pa nô khung sắt có giá chân giữ đặt tại 02 cột điện chiếu sáng phía trước Nhà thi đấu tỉnh (mỗi cum 03 chiếc) | Quy định tại Chương V - Phần Yêu cầu về kỹ thuật | m² | 135 | |
| 7 | Thiết kế và in phun 2 pa nô khung sắt có chân đặt tại phía ngoài sân Nhà thi đấu tỉnh | Quy định tại Chương V - Phần Yêu cầu về kỹ thuật | m² | 48 | |
| 8 | Thiết kế và in phun lên Bạt gắn lên tường rào phía trước lối vào Nhà thi đấu tỉnh (từ lỗi rẽ hầm chui Minh Khai đến Nhà thi đấu tỉnh) 25 chiếc | Quy định tại Chương V - Phần Yêu cầu về kỹ thuật | m² | 1.200 | |
| 9 | Thiết kế, In và Thay mới nội dung pa nô tấm lớn tại đường cao tốc đầu cầu Như Nguyệt giáp tỉnh Bắc Ninh và cầu Lường giáp tỉnh Lạng Sơn | Quy định tại Chương V - Phần Yêu cầu về kỹ thuật | m² | 800 | |
| 10 | Thiết kế, In phun pa nô khổ lớn tại đầu cầu Xương Giang | Quy định tại Chương V - Phần Yêu cầu về kỹ thuật | m² | 100 | |
| 11 | Thiết kế, In phun pa nô khổ lớn đường cao tốc khu vực huyện Việt Yên | Quy định tại Chương V - Phần Yêu cầu về kỹ thuật | m² | 400 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là1.12536E9(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 2(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 225.072.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là1.125.360.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 2(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 225.072.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2019đến thời điểm đóng thầu: - Tương tự về chủng loại, tính chất: Là hợp đồng cung cấp dịch vụ in, thi công, lắp đặt pa nô phục vụ công tác tuyên truyền. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 525.168.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.050.336.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Cán bộ phụ trách thiết kế nội dung | 1 | Trình độ Đại học trở lên một trong các chuyên ngành: mỹ thuật, thiết kế, đồ họa. | 2 | 1 |
| 2 | Nhân sự giám sát VSLĐ, ATLĐ tại hiện trường theo quy định tại Điều 139, Bộ Luật lao động số 10/2012/QH13. | 1 | Đã được huấn luyện về an toàn, vệ sinh lao động và được cấp Chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động nhóm I hoặc nhóm II trở lên do cơ quan, tổ chức có thẩm quyền cấp và còn hiệu lực. | 1 | 1 |
| 3 | Công nhân kỹ thuật trực tiếp thực hiện thi công lắp đặt | 2 | Đã được huấn luyện về an toàn, vệ sinh lao động bởi cơ quan, tổ chức có thẩm quyền và được cấp thẻ an toàn, vệ sinh lao động cho đối tượng nhóm III. | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi