Gói thầu: Kiểm định thiết bị có yêu cầu nghiêm ngặt về an toàn lao động năm 2022
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220358943-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 30/03/2022 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Thủy điện Đồng Nai 5 - TKV |
| Tên gói thầu | Kiểm định thiết bị có yêu cầu nghiêm ngặt về an toàn lao động năm 2022 |
| Số hiệu KHLCNT | 20220203584 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn SXKD điện 2022 |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh rút gọn trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 6 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-03-25 13:24:00 đến ngày 2022-03-30 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Lâm Đồng |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 167,434,842 VNĐ |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm (1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | |
| E-CDNT 1.1 | Công ty Thủy điện Đồng Nai |
| E-CDNT 1.2 |
Kiểm định thiết bị có yêu cầu nghiêm ngặt về an toàn lao động năm 2022 SXKD điện năm 2022 6 Tháng |
| E-CDNT 3 | Vốn SXKD điện 2022 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.7 | |
| E-CDNT 15.2 | |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá đánh giá |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá đánh giá thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: |
| E-CDNT 34 |
|
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Đường ống dẫn khí nén cao áp DN 150 (Đường kính: 165mm) | Kiểm định theo “Quy trình kiểm định kỹ thuật an toàn hệ thống đường ống bằng kim loại dẫn khí nén, khí hóa lỏng, khí hòa tan". QTKĐ: 31-2021/BLĐTBXH | Mét | 109 | |
| 2 | Đường ống dẫn khí nén cao áp DN100 (Đường kính: 114mm) | Kiểm định theo “Quy trình kiểm định kỹ thuật an toàn hệ thống đường ống bằng kim loại dẫn khí nén, khí hóa lỏng, khí hòa tan". QTKĐ: 31-2021/BLĐTBXH | Mét | 54 | |
| 3 | Đường ống dẫn khí nén cao áp DN50 (Đường kính: 60mm) | Kiểm định theo “Quy trình kiểm định kỹ thuật an toàn hệ thống đường ống bằng kim loại dẫn khí nén, khí hóa lỏng, khí hòa tan". QTKĐ: 31-2021/BLĐTBXH | Mét | 630 | |
| 4 | Đường ống dẫn khí nén cao áp DN40 (Đường kính: 50mm) | Kiểm định theo “Quy trình kiểm định kỹ thuật an toàn hệ thống đường ống bằng kim loại dẫn khí nén, khí hóa lỏng, khí hòa tan". QTKĐ: 31-2021/BLĐTBXH | Mét | 65 | |
| 5 | Đường ống dẫn khí nén cao áp DN25 (Đường kính: 34) | Kiểm định theo “Quy trình kiểm định kỹ thuật an toàn hệ thống đường ống bằng kim loại dẫn khí nén, khí hóa lỏng, khí hòa tan". QTKĐ: 31-2021/BLĐTBXH | Mét | 340 | |
| 6 | Đường ống dẫn khí nén cao áp DN15 (Đường kính: 21mm) | Kiểm định theo “Quy trình kiểm định kỹ thuật an toàn hệ thống đường ống bằng kim loại dẫn khí nén, khí hóa lỏng, khí hòa tan". QTKĐ: 31-2021/BLĐTBXH | Mét | 165 | |
| 7 | Bình dầu điều tốc tổ máy H1, H2 NMTĐ Đồng Nai 3 (Ø1100 x H2100; 2500 lít) | Kiểm định theo “Quy trình kiểm định kỹ thuật an toàn lao động bình chịu áp lực” QTKĐ:02-2017/BCT | Bình | 2 | |
| 8 | Bình khí hạ áp NMTĐ Đồng Nai 3 (CF-3.5/0.8, 3500 lít) | Kiểm định theo “Quy trình kiểm định kỹ thuật an toàn lao động bình chịu áp lực” QTKĐ:02-2017/BCT | Bình | 2 | |
| 9 | Bình khí cao áp NMTĐ Đồng Nai 3 (CF-4/7.0, 4000 lít) | Kiểm định theo “Quy trình kiểm định kỹ thuật an toàn lao động bình chịu áp lực” QTKĐ:02-2017/BCT | Bình | 4 | |
| 10 | Bình khí nén (kèm máy nén khí PUMA; PX 75250, 250 lít ) | Kiểm định theo “Quy trình kiểm định kỹ thuật an toàn lao động bình chịu áp lực” QTKĐ:02-2017/BCT | Bình | 1 | |
| 11 | Bình khí nén (kèm máy nén khí PUMA, PK 50160, 160 lít) | Kiểm định theo “Quy trình kiểm định kỹ thuật an toàn lao động bình chịu áp lực” QTKĐ:02-2017/BCT | Bình | 1 | |
| 12 | Bình khí nén (kèm máy nén khí PUMA, SB-2P; PK20100, 60-100 lít) | Kiểm định theo “Quy trình kiểm định kỹ thuật an toàn lao động bình chịu áp lực” QTKĐ:02-2017/BCT* Yêu cầu: Lập Lý lịch thiết bị | Bình | 3 | |
| 13 | Van an toàn (DN25, 80 bar) | Kiểm định | Cái | 16 | |
| 14 | Xe nâng người, (227 kg/02 người) | Kiểm định theo “Quy trình kiểm định kỹ thuật an toàn xe nâng người” QTKĐ:18-2016/BLĐTBXH | Cái | 1 | |
| 15 | Xe nâng hàng 5 tấn | Kiểm định theo “Quy trình kiểm định kỹ thuật an toàn xe nâng người” QTKĐ:18-2016/BLĐTBXH | Cái | 1 | |
| 16 | Cầu trục gian máy NMTĐ Đồng Nai 3: Móc 250T | Kiểm định theo “Quy trình kiểm định kỹ thuật an toàn thiết bị nâng kiểu cầu” QTKĐ: 09-2016/BLĐTBXH | Móc | 1 | |
| 17 | Cầu trục gian máy NMTĐ Đồng Nai 3: Móc 80T | Kiểm định theo “Quy trình kiểm định kỹ thuật an toàn thiết bị nâng kiểu cầu” QTKĐ: 09-2016/BLĐTBXH | Móc | 1 | |
| 18 | Cầu trục gian máy NMTĐ Đồng Nai 3: Móc 10T | Kiểm định theo “Quy trình kiểm định kỹ thuật an toàn thiết bị nâng kiểu cầu” QTKĐ: 09-2016/BLĐTBXH | Móc | 1 | |
| 19 | Cầu trục gian máy NMTĐ Đồng Nai 4 số 1 (80T) | Thử tải: Yêu cầu tải do nhà thầu cung cấp | Móc | 1 | |
| 20 | Cầu trục gian máy NMTĐ Đồng Nai 4 số 2 (250T) | Thử tải: Yêu cầu tải do nhà thầu cung cấp | Móc | 1 | |
| 21 | Cầu trục chân dê HL NMTĐ Đồng Nai 3 (2x15T) | Kiểm định theo “Quy trình kiểm định kỹ thuật an toàn thiết bị nâng kiểu cầu” QTKĐ: 09-2016/BLĐTBXH | Móc | 2 | |
| 22 | Cầu trục chân dê CNN NMTĐ Đồng Nai 3: Móc 50T | Kiểm định theo “Quy trình kiểm định kỹ thuật an toàn thiết bị nâng kiểu cầu” QTKĐ: 09-2016/BLĐTBXH | Móc | 2 | |
| 23 | Cầu trục chân dê CNN NMTĐ Đồng Nai 3: Móc 16T | Kiểm định theo “Quy trình kiểm định kỹ thuật an toàn thiết bị nâng kiểu cầu” QTKĐ: 09-2016/BLĐTBXH | Móc | 2 | |
| 24 | Cầu trục chân dê CNN NMTĐ Đồng Nai 3: Móc 5T | Kiểm định theo “Quy trình kiểm định kỹ thuật an toàn thiết bị nâng kiểu cầu” QTKĐ: 09-2016/BLĐTBXH | Móc | 1 | |
| 25 | Cầu trục chân dê CNN NMTĐ Đồng Nai 3: Móc 16T (2x16T) | Thử tải: Yêu cầu tải do nhà thầu cung cấp | Móc | 2 | |
| 26 | Cầu trục chân dê Đập tràn NMTĐ Đồng Nai 4 (2x30T) | Kiểm định theo “Quy trình kiểm định kỹ thuật an toàn thiết bị nâng kiểu cầu” QTKĐ: 09-2016/BLĐTBXH | Móc | 2 | |
| 27 | Thang máy Trụ sở 254 Trần Phú, Lộc Sơn, Bảo Lộc (600 kg/8 người) | Kiểm định theo “Quy trình kiểm định kỹ thuật an toàn thang máy điện” QTKĐ: 21-2016/BLĐTBXH | Cái | 1 | |
| 28 | Thang máy Nhà máy Đồng Nai 4, (750 kg/10 người) | Kiểm định theo “Quy trình kiểm định kỹ thuật an toàn thang máy điện” QTKĐ: 21-2016/BLĐTBXH | Cái | 1 | |
| 29 | Thang máy Nhà máy Đồng Nai 3, (600 kg/8 người) | Kiểm định theo “Quy trình kiểm định kỹ thuật an toàn thang máy điện” QTKĐ: 21-2016/BLĐTBXH | Cái | 1 | |
| 30 | Tời nâng hàng (2 tấn; 12m/ph; 70m) | Kiểm định theo “Quy trình kiểm định kỹ thuật an toàn tời điện dùng để nâng hàng” QTKĐ: 14-2016/BLĐTBXH | Cái | 1 | |
| 31 | Pa lăng xích kéo tay (1 tấn; 2,5m) | Kiểm định theo “Quy trình kiểm định kỹ thuật an toàn pa lăng xích kéo tay” QTKĐ: 13-2016/BLĐTBXH | Cái | 2 | |
| 32 | Pa lăng xích kéo tay (2 tấn; 3m) | Kiểm định theo “Quy trình kiểm định kỹ thuật an toàn pa lăng xích kéo tay” QTKĐ: 13-2016/BLĐTBXH | Cái | 6 | |
| 33 | Pa lăng xích kéo tay (2 tấn; 5m) | Kiểm định theo “Quy trình kiểm định kỹ thuật an toàn pa lăng xích kéo tay” QTKĐ: 13-2016/BLĐTBXH | Cái | 2 | |
| 34 | Pa lăng xích kéo tay (3 tấn; 3m) | Kiểm định theo “Quy trình kiểm định kỹ thuật an toàn pa lăng xích kéo tay” QTKĐ: 13-2016/BLĐTBXH | Cái | 6 | |
| 35 | Pa lăng xích kéo tay (5 tấn; 3m) | Kiểm định theo “Quy trình kiểm định kỹ thuật an toàn pa lăng xích kéo tay” QTKĐ: 13-2016/BLĐTBXH | Cái | 3 | |
| 36 | Pa lăng xích kéo tay (10 tấn; 5m) | Kiểm định theo “Quy trình kiểm định kỹ thuật an toàn pa lăng xích kéo tay” QTKĐ: 13-2016/BLĐTBXH | Cái | 2 | |
| 37 | Pa lăng xích kéo tay (20 tấn; 5m) | Kiểm định theo “Quy trình kiểm định kỹ thuật an toàn pa lăng xích kéo tay” QTKĐ: 13-2016/BLĐTBXH | Cái | 2 | |
| 38 | Tăng đơ xích kéo tay (1 tấn; 1,5m) | Kiểm định theo “Quy trình kiểm định kỹ thuật an toàn pa lăng xích kéo tay” QTKĐ: 13-2016/BLĐTBXH | Cái | 2 | |
| 39 | Tăng đơ xích kéo tay (1,5 tấn; 1,5m) | Kiểm định theo “Quy trình kiểm định kỹ thuật an toàn pa lăng xích kéo tay” QTKĐ: 13-2016/BLĐTBXH | Cái | 6 | |
| 40 | Tăng đơ xích kéo tay (3 tấn; 1,5m) | Kiểm định theo “Quy trình kiểm định kỹ thuật an toàn pa lăng xích kéo tay” QTKĐ: 13-2016/BLĐTBXH | Cái | 3 | |
| 41 | Đèn chiếu sáng phòng nổ (CBD-100W) | Kiểm định theo “Quy trình kiểm định kỹ thuật an toàn thiết bị chiếu sáng phòng nổ” QTKĐ: 17-2017/BCT | Cái | 8 | |
| 42 | Đèn chiếu sáng phòng nổ (BPY-1x36) | Kiểm định theo “Quy trình kiểm định kỹ thuật an toàn thiết bị chiếu sáng phòng nổ” QTKĐ: 17-2017/BCT | Cái | 18 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi