Gói thầu: Mua sắm công cụ, dụng cụ, vật tư phục vụ duy trì, vận hành, kiểm định và phân tích mẫu đối chứng của hệ thống các trạm quan trắc không khí và nước tự động, cố định liên tục
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220364228-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 08/04/2022 16:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trung tâm Quan trắc môi trường Miền Bắc |
| Tên gói thầu | Mua sắm công cụ, dụng cụ, vật tư phục vụ duy trì, vận hành, kiểm định và phân tích mẫu đối chứng của hệ thống các trạm quan trắc không khí và nước tự động, cố định liên tục |
| Số hiệu KHLCNT | 20220301979 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | NSNN (SNBVMT) |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 9 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-03-25 13:35:00 đến ngày 2022-04-08 16:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 8,466,499,449 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 100,000,000 VNĐ ((Một trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.5E10(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.0E9 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 6.000.000.000 VNĐ. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Không yêu cầu [ghi yêu cầu cụ thể về khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác của đại lý hoặc đại diện, ví dụ như thời gian sửa chữa, khắc phục các hư hỏng, sai sót... kể từ khi nhận được yêu cầu của chủ đầu tư]. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Kỹ thuật viên |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư điện tử, tự động hóa hoặc tương đương |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật viên |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư công nghệ thông tin |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| E-CDNT 1.1 | Trung tâm Quan trắc môi trường Miền Bắc |
| E-CDNT 1.2 |
Mua sắm công cụ, dụng cụ, vật tư phục vụ duy trì, vận hành, kiểm định và phân tích mẫu đối chứng của hệ thống các trạm quan trắc không khí và nước tự động, cố định liên tục “Duy trì, vận hành hệ thống các trạm quan trắc tự động” 9 Tháng |
| E-CDNT 3 | NSNN (SNBVMT) |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của nhà thầu (kể cả thành viên trong liên danh đối với nhà thầu liên danh). |
| E-CDNT 10.2(c) | Xuất xứ của hàng hóa; ký mã hiệu, nhãn mác của sản phẩm và các tài liệu kèm theo chứng minh tính hợp lệ của hàng hóa. |
| E-CDNT 12.2 | Trong bảng giá, nhà thầu phải chào giá theo các yêu cầu sau: Đối với các hàng hoá được sản xuất, gia công trong nước hoặc hàng hoá được sản xuất, gia công ở ngoài nước nhưng đã được chào bán tại Việt Nam cần yêu cầu nhà thầu chào giá của hàng hoá tại Việt Nam (giá xuất xưởng, giá tại cổng nhà máy, giá xuất kho, giá tại phòng trưng bày, giá cho hàng hóa có sẵn tại cửa hàng hay giá được vận chuyển đến chân công trình, tùy theo trường hợp cụ thể) và trong giá của hàng hoá đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV; Nếu hàng hoá có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV. |
| E-CDNT 14.3 | Thời hạn sử dụng dự kiến của hàng hóa (để yêu cầu phụ tùng thay thế, dụng cụ chuyên dùng…): tháng 12 năm 2022 |
| E-CDNT 15.2 | Các tài liệu để chứng minh năng lực thực hiện hợp đồng nếu được công nhận trúng thầu bao gồm: không yêu cầu [đối với hàng hóa thông thường, thông dụng, sẵn có trên thị trường, đã được tiêu chuẩn hóa và được bảo hành theo quy định của nhà sản xuất thì không yêu cầu nhà thầu phải nộp giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương. Đối với hàng hóa đặc thù, phức tạp cần gắn với trách nhiệm của nhà sản xuất trong việc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng như bảo hành, bảo trì, sửa chữa, cung cấp phụ tùng, vật tư thay thế…, trong E-HSMT có thể yêu cầu nhà thầu tham dự thầu phải cung cấp giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương. Trường hợp trong E-HSDT, nhà thầu không đính kèm giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương thì nhà thầu phải chịu trách nhiệm làm rõ, bổ sung trong quá trình đánh giá E-HSDT. Nhà thầu chỉ được trao hợp đồng sau khi đã đệ trình cho Chủ đầu tư giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương. Trường hợp gói thầu có yêu cầu dịch vụ sau bán hàng thì Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu phải có một đại lý (hoặc đại diện) có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác được quy định tại Phần 2]. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 100.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Trung tâm Quan trắc môi trường miền Bắc, số 556 Nguyễn Văn Cừ, P. Gia Thụy, Q. Long Biên, Tp. Hà Nội, điện thoại: 024.35771816, Fax: 024.3577 1855; -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: TS. Trần Thị Minh Hương - Giám đốc Trung tâm Quan trắc môi trường miền Bắc, số 556 Nguyễn Văn Cừ, P. Gia Thụy, Q. Long Biên, Tp. Hà Nội, điện thoại: 024.35771816, Fax: 024.3577 1855 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Văn phòng Trung tâm Quan trắc môi trường miền Bắc, số 556 Nguyễn Văn Cừ, P. Gia Thụy, Q. Long Biên, Tp. Hà Nội, điện thoại: 024.35771816, Fax: 024.3577 1855 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: 1. Phòng Hệ thống tự động và Kiểm định thiết bị, Trung tâm Quan trắc môi trường miền Bắc, số 556 Nguyễn Văn Cừ, P. Gia Thụy, Q. Long Biên, Tp. Hà Nội, điện thoại: 024.35771816, Fax: 024.3577 1855. 2. Đường dây nóng của Báo đấu thầu: 024.37686611 |
| E-CDNT 34 |
10 10 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Rinsing Air Controller (Máy đo Bụi PM10; PM2,5; PM1) | 2 | Bộ | Linh kiện tương thích máy đo Bụi PM10; PM2,5; PM1 (Model GRIMM 180 ) của Gimm hoặc tương đương theo khuyến cáo của nhà sản xuất thiết bị | ||
| 2 | Fuse:T1145G570/1A Micro fuse 5x20 mm 1AT (Máy đo Bụi PM10; PM2,5; PM1) | 3 | Cái | Linh kiện tương thích máy đo Bụi PM10; PM2,5; PM1 (Model GRIMM 180 ) của Gimm hoặc tương đương theo khuyến cáo của nhà sản xuất thiết bị | ||
| 3 | Bơm mẫu (Máy đo Bụi PM10; PM2,5; PM1) | 2 | Bộ | Linh kiện tương thích máy đo Bụi PM10; PM2,5; PM1 (Model GRIMM 180 ) của Gimm hoặc tương đương theo khuyến cáo của nhà sản xuất thiết bị | ||
| 4 | Bơm khô (Máy đo Bụi PM10; PM2,5; PM1) | 2 | Bộ | Linh kiện tương thích máy đo Bụi PM10; PM2,5; PM1 (Model GRIMM 180 ) của Gimm hoặc tương đương theo khuyến cáo của nhà sản xuất thiết bị | ||
| 5 | 1 m Silicon-Tube white 3,2x6,4 mm (Máy đo Bụi PM10; PM2,5; PM1) | 2 | m | Linh kiện tương thích máy đo Bụi PM10; PM2,5; PM1 (Model GRIMM 180 ) của Gimm hoặc tương đương theo khuyến cáo của nhà sản xuất thiết bị | ||
| 6 | 1 m Silicon-Tube blue 3,2x6,4 mm (Máy đo Bụi PM10; PM2,5; PM1) | 2 | m | Linh kiện tương thích máy đo Bụi PM10; PM2,5; PM1 (Model GRIMM 180 ) của Gimm hoặc tương đương theo khuyến cáo của nhà sản xuất thiết bị | ||
| 7 | 1 m Silicon-Tube green 3,2x6,4 mm (Máy đo Bụi PM10; PM2,5; PM1) | 2 | m | Linh kiện tương thích máy đo Bụi PM10; PM2,5; PM1 (Model GRIMM 180 ) của Gimm hoặc tương đương theo khuyến cáo của nhà sản xuất thiết bị | ||
| 8 | 1 m Silicon-Tube red 3,2x6,4 mm (Máy đo Bụi PM10; PM2,5; PM1) | 2 | m | Linh kiện tương thích máy đo Bụi PM10; PM2,5; PM1 (Model GRIMM 180 ) của Gimm hoặc tương đương theo khuyến cáo của nhà sản xuất thiết bị | ||
| 9 | Bộ lọc mẫu (Filter element) (24 chiếc) (Modul phân tích khí NO-NO2–NOx) | 5 | Bộ | Linh phụ kiện tương thích Modul phân tích khí NO-NO2–NOx (Model APNA 370) của Horiba hoặc tương đương theo khuyến cáo của nhà sản xuất thiết bị | ||
| 10 | Gioăng (O-Ring) (Modul phân tích khí NO-NO2–NOx) | 1 | Cái | Linh phụ kiện tương thích Modul phân tích khí NO-NO2–NOx (Model APNA 370) của Horiba hoặc tương đương theo khuyến cáo của nhà sản xuất thiết bị | ||
| 11 | F-packing (Modul phân tích khí NO-NO2–NOx) | 1 | cái | Linh phụ kiện tương thích Modul phân tích khí NO-NO2–NOx (Model APNA 370) của Horiba hoặc tương đương theo khuyến cáo của nhà sản xuất thiết bị | ||
| 12 | Bộ màng ngăn (Diaphragm assembly) (Modul phân tích khí NO-NO2–NOx) | 1 | Bộ | Linh phụ kiện tương thích Modul phân tích khí NO-NO2–NOx (Model APNA 370) của Horiba hoặc tương đương theo khuyến cáo của nhà sản xuất thiết bị | ||
| 13 | Bộ khử ozôn (DO Unit) (Modul phân tích khí NO-NO2–NOx) | 1 | Bộ | Linh phụ kiện tương thích Modul phân tích khí NO-NO2–NOx (Model APNA 370) của Horiba hoặc tương đương theo khuyến cáo của nhà sản xuất thiết bị | ||
| 14 | Đèn tử ngoại (UV Lamp Unit) (Modul phân tích khí NO-NO2–NOx) | 1 | Chiếc | Linh phụ kiện tương thích Modul phân tích khí NO-NO2–NOx (Model APNA 370) của Horiba hoặc tương đương theo khuyến cáo của nhà sản xuất thiết bị | ||
| 15 | Lớp lót UV (UV Liner) (Modul phân tích khí NO-NO2–NOx) | 1 | cái | Linh phụ kiện tương thích Modul phân tích khí NO-NO2–NOx (Model APNA 370) của Horiba hoặc tương đương theo khuyến cáo của nhà sản xuất thiết bị | ||
| 16 | Ống chuyển đổi (Catalyzer Pipe) (Modul phân tích khí NO-NO2–NOx) | 1 | Cái | Linh phụ kiện tương thích Modul phân tích khí NO-NO2–NOx (Model APNA 370) của Horiba hoặc tương đương theo khuyến cáo của nhà sản xuất thiết bị | ||
| 17 | Bộ lọc khí (Air filter) (Modul phân tích khí NO-NO2–NOx) | 1 | Bộ | Linh phụ kiện tương thích Modul phân tích khí NO-NO2–NOx (Model APNA 370) của Horiba hoặc tương đương theo khuyến cáo của nhà sản xuất thiết bị | ||
| 18 | Scrubber (Modul phân tích khí NO-NO2–NOx) | 1 | cái | Linh phụ kiện tương thích Modul phân tích khí NO-NO2–NOx (Model APNA 370) của Horiba hoặc tương đương theo khuyến cáo của nhà sản xuất thiết bị | ||
| 19 | Bơm (230V) (Pump Unit) (Modul phân tích khí NO-NO2–NOx) | 1 | Cái | Linh phụ kiện tương thích Modul phân tích khí NO-NO2–NOx (Model APNA 370) của Horiba hoặc tương đương theo khuyến cáo của nhà sản xuất thiết bị | ||
| 20 | SV unit (Modul phân tích khí NO-NO2–NOx) | 1 | Bộ | Linh phụ kiện tương thích Modul phân tích khí NO-NO2–NOx (Model APNA 370) của Horiba hoặc tương đương theo khuyến cáo của nhà sản xuất thiết bị | ||
| 21 | Bộ lọc mẫu (Filter element) (24 chiếc) (Modul phân tích khí SO2) | 3 | Bộ | Linh phụ kiện tương thích Modul phân tích khí SO2 (model APSA 370) của hãng Horiba hoặc tương đương theo khuyến cáo của nhà sản xuất thiết bị | ||
| 22 | Gioăng (Special O-Ring) (Modul phân tích khí SO2) | 1 | Chiếc | Linh phụ kiện tương thích Modul phân tích khí SO2 (model APSA 370) của hãng Horiba hoặc tương đương theo khuyến cáo của nhà sản xuất thiết bị | ||
| 23 | Bộ màng ngăn (Diaphragm assembly) (Modul phân tích khí SO2) | 1 | Bộ | Linh phụ kiện tương thích Modul phân tích khí SO2 (model APSA 370) của hãng Horiba hoặc tương đương theo khuyến cáo của nhà sản xuất thiết bị | ||
| 24 | Bộ lọc khí (Air filter) (Modul phân tích khí SO2) | 1 | Bộ | Linh phụ kiện tương thích Modul phân tích khí SO2 (model APSA 370) của hãng Horiba hoặc tương đương theo khuyến cáo của nhà sản xuất thiết bị | ||
| 25 | Đèn Xenon (Xenon Lamp) (Modul phân tích khí SO2) | 1 | Chiếc | Linh phụ kiện tương thích Modul phân tích khí SO2 (model APSA 370) của hãng Horiba hoặc tương đương theo khuyến cáo của nhà sản xuất thiết bị | ||
| 26 | Bộ loại hydrocacbon (HC cutter) (Modul phân tích khí SO2) | 1 | Bộ | Linh phụ kiện tương thích Modul phân tích khí SO2 (model APSA 370) của hãng Horiba hoặc tương đương theo khuyến cáo của nhà sản xuất thiết bị | ||
| 27 | Scrubber (Modul phân tích khí SO2) | 1 | cái | Linh phụ kiện tương thích Modul phân tích khí SO2 (model APSA 370) của hãng Horiba hoặc tương đương theo khuyến cáo của nhà sản xuất thiết bị | ||
| 28 | Bơm (Pump Unit) (230V) (Modul phân tích khí SO2) | 1 | Bộ | Linh phụ kiện tương thích Modul phân tích khí SO2 (model APSA 370) của hãng Horiba hoặc tương đương theo khuyến cáo của nhà sản xuất thiết bị | ||
| 29 | Bộ lọc mẫu (Filter element) (24 chiếc) (Modul phân tích khí CO) | 2 | Bộ | Linh phụ kiện tương thích Modul phân tích khí CO (model APMA 370) của hãng Horiba hoặc tương đương theo khuyến cáo của nhà sản xuất thiết bị | ||
| 30 | Gioăng (O-Ring) (Modul phân tích khí CO) | 2 | Chiếc | Linh phụ kiện tương thích Modul phân tích khí CO (model APMA 370) của hãng Horiba hoặc tương đương theo khuyến cáo của nhà sản xuất thiết bị | ||
| 31 | F-packing (Modul phân tích khí CO) | 2 | Chiếc | Linh phụ kiện tương thích Modul phân tích khí CO (model APMA 370) của hãng Horiba hoặc tương đương theo khuyến cáo của nhà sản xuất thiết bị | ||
| 32 | Bộ màng ngăn (Diaphragm assembly) (Modul phân tích khí CO) | 1 | Chiếc | Linh phụ kiện tương thích Modul phân tích khí CO (model APMA 370) của hãng Horiba hoặc tương đương theo khuyến cáo của nhà sản xuất thiết bị | ||
| 33 | Ống xúc tác (catalyzer tube) (Modul phân tích khí CO) | 1 | Bộ | Linh phụ kiện tương thích Modul phân tích khí CO (model APMA 370) của hãng Horiba hoặc tương đương theo khuyến cáo của nhà sản xuất thiết bị | ||
| 34 | Scrubber (Modul phân tích khí CO) | 1 | Bộ | Linh phụ kiện tương thích Modul phân tích khí CO (model APMA 370) của hãng Horiba hoặc tương đương theo khuyến cáo của nhà sản xuất thiết bị | ||
| 35 | SV unit (Modul phân tích khí CO) | 1 | Bộ | Linh phụ kiện tương thích Modul phân tích khí CO (model APMA 370) của hãng Horiba hoặc tương đương theo khuyến cáo của nhà sản xuất thiết bị | ||
| 36 | Bộ lọc mẫu (Filter element) (24 chiếc) (Modul phân tích khí O3) | 3 | Bộ | Linh phụ kiện tương thích Modul phân tích khí O3 (model APOA 370) của hãng Horiba hoặc tương đương theo khuyến cáo của nhà sản xuất thiết bị | ||
| 37 | Gioăng (O-Ring) (Modul phân tích khí O3) | 1 | Chiếc | Linh phụ kiện tương thích Modul phân tích khí O3 (model APOA 370) của hãng Horiba hoặc tương đương theo khuyến cáo của nhà sản xuất thiết bị | ||
| 38 | Bộ màng ngăn (Diaphragm assembly) (Modul phân tích khí O3) | 1 | Chiếc | Linh phụ kiện tương thích Modul phân tích khí O3 (model APOA 370) của hãng Horiba hoặc tương đương theo khuyến cáo của nhà sản xuất thiết bị | ||
| 39 | Ống DO (Glass tube) (Modul phân tích khí O3) | 1 | Bộ | Linh phụ kiện tương thích Modul phân tích khí O3 (model APOA 370) của hãng Horiba hoặc tương đương theo khuyến cáo của nhà sản xuất thiết bị | ||
| 40 | Đèn thủy ngân (Mecury lamp) (Modul phân tích khí O3) | 1 | Bộ | Linh phụ kiện tương thích Modul phân tích khí O3 (model APOA 370) của hãng Horiba hoặc tương đương theo khuyến cáo của nhà sản xuất thiết bị | ||
| 41 | Bơm (230V) (Pump Unit) (Modul phân tích khí O3) | 1 | Bộ | Linh phụ kiện tương thích Modul phân tích khí O3 (model APOA 370) của hãng Horiba hoặc tương đương theo khuyến cáo của nhà sản xuất thiết bị | ||
| 42 | SV unit (Modul phân tích khí O3) | 1 | Bộ | Linh phụ kiện tương thích Modul phân tích khí O3 (model APOA 370) của hãng Horiba hoặc tương đương theo khuyến cáo của nhà sản xuất thiết bị | ||
| 43 | Điện cực EC | 2 | chiếc | Phạm vi đo: 0-500 mS/cm, Độ phân giải: 0.01 μS/cm (0.00001 mS/cm) tới 0.1 mS/cm (tự động điều chỉnh theo dải đo), Độ chính xác : ±2% giá trị đo; Độ ngâm sâu: min. 10 cm; max. 100 m, Sức chịu áp lực: 10bar.- Cấp bảo vệ: tối thiểu IP66, vỏ chống rỉ và ăn mòn- Vật liệu: stainless steel * POM, ETFE (blue) Tefzel®, An toàn thiết bị: – EN 61010-1; UL 3111-1; CAN/CSA C22.2 No. 1010.1- Nguồn điện sử dụng: 100 ... 240 V AC hoặc 24 VDC- Tín hiệu đầu ra: Ethernet, Analog 4-20mA, modbus. | ||
| 44 | Điện cực DO | 3 | chiếc | Phạm vi đo: 0 - 20mg/l, Độ phân giải: 0.01mg/l, Độ chính xác: 0.05 mg/l, Độ ổn định: 0.05 mg/l, Độ ngâm sâu: 10cm, max. 100m, Sức chịu áp lực: 10 bar, - Cấp bảo vệ: tối thiểu IP66, vỏ chống rỉ và ăn mòn- Vật liêu: PMMA, PVC and silicone hoặc thép không gỉ- An toàn thiết bị: – EN 61010-1; UL 3111-1; CAN/CSA C22.2 No. 1010.1- Nguồn điện sử dụng: 100 ... 240 V AC hoặc 24 VDC- Tín hiệu đầu ra: Ethernet, Analog 4-20mA, modbus. | ||
| 45 | Điện cực TSS | 6 | chiếc | Phạm vi đo: 0 – 1000mg/l, Độ phân giải: 0,1/1 mg/L; 0,01/0,1/1 mg/L (tự động điều chỉnh theo dải đo), Hiển thị TSS hoặc SiO2, Độ ngâm sâu: min. 10 cm; max. 100 m, Sức chịu áp lực: 10bar. - Cấp bảo vệ: tối thiểu IP66, vỏ chống rỉ và ăn mòn- Vật liêu: V4A stainless steel 1.4571 * POM hoặc ETFE (blue) Tefzel®Mặt gương đo: Sapphire- An toàn thiết bị: – EN 61010-1; UL 61010-1; CAN/CSA C22.2 No. 61010-1- Nguồn điện sử dụng: 100 ... 240 V AC hoặc 24 VDC - Tín hiệu đầu ra: Ethernet, Analog 4-20mA, modbus. | ||
| 46 | Điện cực Orp | 3 | chiếc | `+ ORP: ± 2000 mV(tự động điều chỉnh theo dải đo), Độ chính xác : ±2% giá trị đo; Độ ngâm sâu: min. 10 cm; max. 100 m, Sức chịu áp lực: 10bar.- Cấp bảo vệ: tối thiểu IP66, vỏ chống rỉ và ăn mòn- Vật liệu: stainless steel * POM, ETFE (blue) Tefzel®, An toàn thiết bị: – EN 61010-1; UL 3111-1; CAN/CSA C22.2 No. 1010.1- Nguồn điện sử dụng: 100 ... 240 V AC hoặc 24 VDC- Tín hiệu đầu ra: Ethernet, Analog 4-20mA, modbus. | ||
| 47 | Điện cực Nitrat | 1 | chiếc | - Phạm vi đo: : 1– 1000; 0,1 - 100 mg/L- Độ phân giải: 0,1/1 mg/L- Độ chính xác: ± 5% giá trị đo ± 0,2 mg/L- Độ ngâm sâu: min. 50 mm; max. 2 m- Sức chịu áp lực: 0,2 barVật liêu: V4A stainless steel 1.4571; POM; ETFE (blue) Tefzel®- An toàn thiết bị: – EN 61010-1; UL 3111-1; CAN/CSA C22.2 No. 1010.1 | ||
| 48 | Điện cục pH | 4 | chiếc | - Phạm vi đo: (0,00 - 14,00) pH- Độ phân giải: 0,01 pH- Độ ngâm sâu: min. 40 mm; max. 100 m- Sức chịu áp lực: 10 bar- Vật liêu: stainless steel * POM hoặc ETFE (blue) Tefzel®- An toàn thiết bị: – EN 61010-1; UL 3111-1; CAN/CSA C22.2 No. 1010.1 | ||
| 49 | Bình khí chuẩn Mix bao gồm van (SO2; NO; CO) | 6 | bình | `- Nồng độ: 500ppm NO, 200ppm SO2, 100ppm CO in N2. - Độ chính xác: | ||
| 50 | Bình khí chuẩn CO bao gồm van | 1 | bình | `- Nồng độ: 40ppm CO in N2. - Độ chính xác: ± 1-2%. - Vỏ bình: chất liệu nhôm, thể tích bình ≥10L, loại van sử dụng 350.- Khí nền N2. Áp suất bình khí: ≥ 2000 psi hoặc 150 bar.- Khí được liên kết chuẩn với NPL hoặc NIST. - Hạn sử dụng: ít nhất 2 năm - Cung cấp kèm theo tài liệu chứng minh tính hợp lệ của hàng hóa.Xuất xứ: EU hoặc USA | ||
| 51 | Bình khí chuẩn NO bao gồm van | 1 | bình | - Nồng độ: 40ppm NO in N2. - Độ chính xác: ± 1-2%. - Vỏ bình: chất liệu nhôm, thể tích bình ≥10L, loại van sử dụng 350.- Khí nền N2. Áp suất bình khí: ≥ 2000 psi hoặc 150 bar.- Khí được liên kết chuẩn với NPL hoặc NIST. - Hạn sử dụng: ít nhất 2 năm - Cung cấp kèm theo tài liệu chứng minh tính hợp lệ của hàng hóa. Xuất xứ: EU hoặc USA | ||
| 52 | Bình khí chuẩn SO2 bao gồm van | 1 | bình | `- Nồng độ: 50 ppm SO2 in N2. - Độ chính xác: ± 1-2%.- Vỏ bình: chất liệu nhôm, thể tích bình ≥10L, loại van sử dụng 350.- Khí nền N2. Áp suất bình khí: ≥ 2000 psi hoặc 150 bar.- Khí được liên kết chuẩn với NPL hoặc NIST. - Hạn sử dụng: ít nhất 2 năm - Cung cấp kèm theo tài liệu chứng minh tính hợp lệ của hàng hóa.Xuất xứ: EU hoặc USA | ||
| 53 | Bình khí O2 | 30 | bình | - Nồng độ O2 tinh khiết đảm bảo: 99,99%, - Vỏ bình khí oxy được sản xuất theo tiêu chuẩn ISO 9809-3, có độ dày 5.7mm, thân vỏ màu xanh. - Trọng lượng vỏ chai ± 50 kg, chiều cao thân chai 1.3m. - Áp suất thử thủy lực 250 bar, áp suất sử dụng 150 bar.- Hạn sử dụng (từ ngày đặt hàng): ít nhất 2/3 từ ngày sản xuất đến hạn sử dụng- Xuất xứ: Việt Nam hoặc Châu Á | ||
| 54 | Cồn lau dụng cụ | 60 | Chai 1lit | `- Đóng chai: 1 lít- Cồn công nghiệp, nồng độ ethanol ≥ 90%- Hạn sử dụng (từ ngày đặt hàng): ít nhất 2/3 từ ngày sản xuất đến hạn sử dụngXuất xứ: Việt Nam hoặc tương đương | ||
| 55 | Dung dịch chuẩn 0 NTU | 5 | Chai 500ml | ``- Đóng chai: 500 mL- Giá trị: 0 NTU- Độ chính xác: | ||
| 56 | Dung dịch chuẩn 100 NTU | 5 | Chai 500ml | `- Đóng chai: 500 mL- Giá trị: 100 NTU- Độ chính xác: | ||
| 57 | Dung dịch chuẩn độ đục 200 NTU | 1 | Chai 1lit | Đóng chai: 500 - 1000 mL- Giá trị: 200 NTU- Độ chính xác: ±1-2%- Dung dịch sản xuất đạt tiêu chuẩn NPL hoặc NIST- Hạn sử dụng (từ ngày đặt hàng): ít nhất 2/3 từ ngày sản xuất đến hạn sử dụng- Cung cấp kèm theo tài liệu chứng minh tính hợp lệ của hàng hóa.Xuất xứ: EU hoặc tương đương | ||
| 58 | Dung dịch chuẩn độ đục 400 NTU | 1 | Chai 1lit | - Đóng chai: 500 - 1000 mL- Giá trị: 400 NTU- Độ chính xác: ±1-2%- Dung dịch sản xuất đạt tiêu chuẩn NPL hoặc NIST- Hạn sử dụng (từ ngày đặt hàng): ít nhất 2/3 từ ngày sản xuất đến hạn sử dụng- Cung cấp kèm theo tài liệu chứng minh tính hợp lệ của hàng hóa.Xuất xứ: EU hoặc tương đương | ||
| 59 | Dung dịch chuẩn độ đục 800 NTU | 1 | Chai 1lit | - Đóng chai: 500 - 1000 mL- Giá trị: 800 NTU- Độ chính xác: ±1-2%- Dung dịch sản xuất đạt tiêu chuẩn NPL hoặc NIST- Hạn sử dụng (từ ngày đặt hàng): ít nhất 2/3 từ ngày sản xuất đến hạn sử dụng- Cung cấp kèm theo tài liệu chứng minh tính hợp lệ của hàng hóa.Xuất xứ: EU hoặc tương đương | ||
| 60 | Dung dịch chuẩn EC 12880 uS/cm | 22 | Chai 500ml | - Đóng chai: 500 mL- Giá trị: 147 uS/cm- Độ chính xác: | ||
| 61 | Dung dịch chuẩn EC 1413 uS/cm | 22 | Chai 500ml | - Đóng chai: 500 mL- Giá trị: 147 uS/cm- Độ chính xác: | ||
| 62 | Dung dịch chuẩn 84 uS/cm | 22 | Chai 500ml | - Độ chính xác: ±1-2%- Dung dịch sản xuất đạt tiêu chuẩn NPL hoặc NIST- Hạn sử dụng (từ ngày đặt hàng): ít nhất 2/3 từ ngày sản xuất đến hạn sử dụng- Cung cấp kèm theo tài liệu chứng minh tính hợp lệ của hàng hóa.Xuất xứ: EU hoặc tương đương | ||
| 63 | Dung dịch chuẩn EC 10000 uS/cm | 4 | Chai 1lit | - Độ chính xác: ±1-2%- Dung dịch sản xuất đạt tiêu chuẩn NPL hoặc NIST- Hạn sử dụng (từ ngày đặt hàng): ít nhất 2/3 từ ngày sản xuất đến hạn sử dụng- Cung cấp kèm theo tài liệu chứng minh tính hợp lệ của hàng hóa.Xuất xứ: EU hoặc tương đương | ||
| 64 | Dung dịch chuẩn EC 1413 uS/cm;- | 4 | Chai 1lit | - Đóng chai: 500 - 1000 mL- Giá trị: 1413 uS/cm- Độ chính xác: ±1-2%- Dung dịch sản xuất đạt tiêu chuẩn NPL hoặc NIST- Hạn sử dụng (từ ngày đặt hàng): ít nhất 2/3 từ ngày sản xuất đến hạn sử dụng- Cung cấp kèm theo tài liệu chứng minh tính hợp lệ của hàng hóa.Xuất xứ: EU hoặc tương đương | ||
| 65 | Dung dịch chuẩn EC 8000uS/cm | 4 | Chai 1lit | - Đóng chai: 500 - 1000 mL- Giá trị: 8000 uS/cm- Độ chính xác: ±1-2%- Dung dịch sản xuất đạt tiêu chuẩn NPL hoặc NIST- Hạn sử dụng (từ ngày đặt hàng): ít nhất 2/3 từ ngày sản xuất đến hạn sử dụng- Cung cấp kèm theo tài liệu chứng minh tính hợp lệ của hàng hóa.Xuất xứ: EU hoặc tương đương | ||
| 66 | TN Buffer solution #2130-020(Raw material: NaOH; H3BO3; ultra pure water type I) | 40 | liter | `- Tinh khiết phân tích đạt tiêu chuẩn GR hoặc A.C.S. .- Hạn sử dụng (từ ngày đặt hàng): ít nhất 2/3 từ ngày sản xuất đến hạn sử dụng- Cung cấp kèm theo tài liệu chứng minh tính hợp lệ của hàng hóaXuất xử: Châu Á hoặc EU | ||
| 67 | TN Cleaning solution #2199-010(Raw material: HCl; ultra pure water type I) | 60 | liter | `- Tinh khiết phân tích đạt tiêu chuẩn GR hoặc A.C.S. .- Hạn sử dụng (từ ngày đặt hàng): ít nhất 2/3 từ ngày sản xuất đến hạn sử dụng- Cung cấp kèm theo tài liệu chứng minh tính hợp lệ của hàng hóaXuất xử: Châu Á hoặc EU | ||
| 68 | TN Oxidizing agent #2130-010(Raw material: K2S2O8; ultra pure water type I) | 90 | liter | `- Tinh khiết phân tích đạt tiêu chuẩn GR hoặc A.C.S. .- Hạn sử dụng (từ ngày đặt hàng): ít nhất 2/3 từ ngày sản xuất đến hạn sử dụng- Cung cấp kèm theo tài liệu chứng minh tính hợp lệ của hàng hóaXuất xử: Châu Á hoặc EU | ||
| 69 | TN Std. (4ppm) #2130-080(Raw material: KNO3; ultra pure water type I) | 90 | liter | `- Tinh khiết phân tích đạt tiêu chuẩn GR hoặc A.C.S. .- Hạn sử dụng (từ ngày đặt hàng): ít nhất 2/3 từ ngày sản xuất đến hạn sử dụng- Cung cấp kèm theo tài liệu chứng minh tính hợp lệ của hàng hóaXuất xử: Châu Á hoặc EU | ||
| 70 | Dung dịch chuẩn TOC (Total Organic Carbon calibration standard) 10 mg/L | 10 | Lọ 500ml | `- Đóng chai: 500 mL- Giá trị: 10 mg/L- Độ chính xác: | ||
| 71 | TOC Acid solution #2188-020(Raw material: H3PO4; ultra pure water type I) | 90 | liter | `- Tinh khiết phân tích đạt tiêu chuẩn GR hoặc A.C.S. .- Hạn sử dụng (từ ngày đặt hàng): ít nhất 2/3 từ ngày sản xuất đến hạn sử dụng- Cung cấp kèm theo tài liệu chứng minh tính hợp lệ của hàng hóaXuất xử: Châu Á hoặc EU | ||
| 72 | TOC Persulfate solution #2188-010(Raw material: Na2S2O8; ultra pure water type I) | 90 | liter | Tinh khiết phân tích đạt tiêu chuẩn GR hoặc A.C.S. .- Hạn sử dụng (từ ngày đặt hàng): ít nhất 2/3 từ ngày sản xuất đến hạn sử dụng- Cung cấp kèm theo tài liệu chứng minh tính hợp lệ của hàng hóaXuất xử: Châu Á hoặc EU | ||
| 73 | TOC Std.(5ppm) #2188-040(Raw material: C6H4(COOK)(COOH); ultra pure water type I) | 30 | liter | Tinh khiết phân tích đạt tiêu chuẩn GR hoặc A.C.S. .- Hạn sử dụng (từ ngày đặt hàng): ít nhất 2/3 từ ngày sản xuất đến hạn sử dụng- Cung cấp kèm theo tài liệu chứng minh tính hợp lệ của hàng hóaXuất xử: Châu Á hoặc EU | ||
| 74 | Dung dịch chuẩn Tổng Phốt pho 1000 mg/L | 15 | Lọ 500ml | `- Đóng chai: 500 mL- Giá trị: 1000 mg/L- Độ chính xác: | ||
| 75 | TP Cleaning solution(TP) #2199-010(Raw material: HCl; ultra pure water type I) | 40 | liter | Tinh khiết phân tích đạt tiêu chuẩn GR hoặc A.C.S. .- Hạn sử dụng (từ ngày đặt hàng): ít nhất 2/3 từ ngày sản xuất đến hạn sử dụng- Cung cấp kèm theo tài liệu chứng minh tính hợp lệ của hàng hóaXuất xử: Châu Á hoặc EU | ||
| 76 | TP Oxidizing agent #2130-010(Raw material: K2S2O8; ultra pure water type I) | 40 | liter | Tinh khiết phân tích đạt tiêu chuẩn GR hoặc A.C.S. .- Hạn sử dụng (từ ngày đặt hàng): ít nhất 2/3 từ ngày sản xuất đến hạn sử dụng- Cung cấp kèm theo tài liệu chứng minh tính hợp lệ của hàng hóaXuất xử: Châu Á hoặc EU | ||
| 77 | TP Reduction solution # 2130-060(Raw material: C14H20N2O6S; K2S2O5; ultra pure water type I) | 22 | liter | Tinh khiết phân tích đạt tiêu chuẩn GR hoặc A.C.S. .- Hạn sử dụng (từ ngày đặt hàng): ít nhất 2/3 từ ngày sản xuất đến hạn sử dụng- Cung cấp kèm theo tài liệu chứng minh tính hợp lệ của hàng hóaXuất xử: Châu Á hoặc EU | ||
| 78 | TP Std. (0.5ppm) #2130-090(Raw material: KH2PO4; ultra pure water type I) | 90 | liter | Tinh khiết phân tích đạt tiêu chuẩn GR hoặc A.C.S. .- Hạn sử dụng (từ ngày đặt hàng): ít nhất 2/3 từ ngày sản xuất đến hạn sử dụng- Cung cấp kèm theo tài liệu chứng minh tính hợp lệ của hàng hóaXuất xử: Châu Á hoặc EU | ||
| 79 | TP Sulfuric acid solution #2130-030(Raw material: H2SO4; ultra pure water type I) | 40 | liter | Tinh khiết phân tích đạt tiêu chuẩn GR hoặc A.C.S. .- Hạn sử dụng (từ ngày đặt hàng): ít nhất 2/3 từ ngày sản xuất đến hạn sử dụng- Cung cấp kèm theo tài liệu chứng minh tính hợp lệ của hàng hóaXuất xử: Châu Á hoặc EU | ||
| 80 | Dung dịch chuẩn NO3 2 mg/L | 3 | Lọ 500ml | `- Đóng chai: 500 mL- Giá trị: 2 mg/L- Độ chính xác: | ||
| 81 | Dung dịch chuẩn NO3 5 mg/L | 3 | Lọ 500ml | `- Đóng chai: 500 mL- Giá trị: 5 mg/L- Độ chính xác: | ||
| 82 | Dung dịch chuẩn NO3 10 mg/L | 3 | Lọ 500ml | `- Đóng chai: 500 mL- Giá trị: 10 mg/L- Độ chính xác: | ||
| 83 | Dung dịch chuẩn pH- Giá trị: 10 | 1 | lit | Đóng chai: 500 - 1000 mL- Giá trị: 10- Độ chính xác: ±1-2%- Dung dịch sản xuất đạt tiêu chuẩn NPL hoặc NIST- Hạn sử dụng (từ ngày đặt hàng): ít nhất 2/3 từ ngày sản xuất đến hạn sử dụng- Cung cấp kèm theo tài liệu chứng minh tính hợp lệ của hàng hóa.Xuất xứ: EU hoặc tương đương | ||
| 84 | Dung dịch chuẩn pH- Giá trị: 4; | 1 | lit | - Đóng chai: 500 - 1000 mL- Giá trị: 4- Độ chính xác: ±1-2%- Dung dịch sản xuất đạt tiêu chuẩn NPL hoặc NIST- Hạn sử dụng (từ ngày đặt hàng): ít nhất 2/3 từ ngày sản xuất đến hạn sử dụng- Cung cấp kèm theo tài liệu chứng minh tính hợp lệ của hàng hóa.Xuất xứ: EU hoặc tương đương | ||
| 85 | Dung dịch chuẩn pH- Giá trị: 7; | 1 | lit | - `- Đóng chai: 500 - 1000 mL- Giá trị: 7- Độ chính xác: ±1-2%- Dung dịch sản xuất đạt tiêu chuẩn NPL hoặc NIST- Hạn sử dụng (từ ngày đặt hàng): ít nhất 2/3 từ ngày sản xuất đến hạn sử dụng- Cung cấp kèm theo tài liệu chứng minh tính hợp lệ của hàng hóa.Xuất xứ: EU hoặc tương đương | ||
| 86 | Dung dịch chuẩn pH 10 | 30 | Lọ 500ml | `- Đóng chai: 500 mL- Giá trị:10- Độ chính xác: ±5%- Dung dịch sản xuất đạt tiêu chuẩn NPL hoặc NIST- - Hạn sử dụng (từ ngày đặt hàng): ít nhất 2/3 từ ngày sản xuất đến hạn sử dụng- Cung cấp kèm theo tài liệu chứng minh tính hợp lệ của hàng hóa.Xuất xứ: EU hoặc tương đương | ||
| 87 | Dung dịch chuẩn pH 4 | 44 | Lọ 500ml | `- Đóng chai: 500 mL- Giá trị: 4- Độ chính xác: ±5%- Dung dịch sản xuất đạt tiêu chuẩn NPL hoặc NIST- - Hạn sử dụng (từ ngày đặt hàng): ít nhất 2/3 từ ngày sản xuất đến hạn sử dụng- Cung cấp kèm theo tài liệu chứng minh tính hợp lệ của hàng hóa.Xuất xứ: EU hoặc tương đương | ||
| 88 | Dung dịch chuẩn pH 7 | 22 | Lọ 500ml | `- Đóng chai: 500 mL- Giá trị: 7- Độ chính xác: ±5%- Dung dịch sản xuất đạt tiêu chuẩn NPL hoặc NIST- - Hạn sử dụng (từ ngày đặt hàng): ít nhất 2/3 từ ngày sản xuất đến hạn sử dụng- Cung cấp kèm theo tài liệu chứng minh tính hợp lệ của hàng hóa.Xuất xứ: EU hoặc tương đương | ||
| 89 | Dung dịch chuẩn ORP (ORP Standard)100 mV , +/-5 % | 22 | Lọ 500ml | `- Đóng chai: 500 mL- Giá trị: 100 mV- Độ chính xác: | ||
| 90 | Dung dịch chuẩn ORP (ORP Standard)300 mV , +/- 5 % | 22 | Lọ 500ml | `- Đóng chai: 500 mL- Giá trị: 100 mV- Độ chính xác: | ||
| 91 | Dung dịch điện cực DO | 22 | Chai 500ml | Đóng chai: 500 mL- Giá trị: 0 mg/L- Độ chính xác: | ||
| 92 | Dung dịch chuẩn DO điểm 0- Giá trị: 0 | 6 | Chai 1lit | - Dung dịch sản xuất đạt tiêu chuẩn NPL hoặc NIST;- Độ chính xác ± 1-2%;- Hạn sử dụng ( từ ngày đặt hàng) ít nhất 2/3 từ ngày sản xuất đến hạn sử dụng- Cung cấp kèm theo tài liệu chứng minh tính hợp lệ của hàng hóa.Xuất xứ: EU hoặc tương đương | ||
| 93 | Dung dịch chuẩn TSS (Total Suspended Solids) 10 mg/L | 22 | Chai 500ml | Đóng chai: 500 mL- Giá trị: 10 mg/L- Độ chính xác: | ||
| 94 | Dung dịch chuẩn TSS (Total Suspended Solids) 100 mg/L | 22 | Chai 500ml | Đóng chai: 500 mL- Giá trị: 100 mg/L- Độ chính xác: | ||
| 95 | Dung dịch làm sạch điện cực | 22 | Chai 500ml | Đóng chai: 500 mL- Tinh khiết phân tích đạt tiêu chuẩn GR hoặc A.C.S. - Cung cấp kèm theo tài liệu chứng minh tính hợp lệ của hàng hóa.- Hạn sử dụng (từ ngày đặt hàng): ít nhất 2/3 từ ngày sản xuất đến hạn sử dụngXuất xứ: Việt Nam hoặc tương đương | ||
| 96 | Hoá chất tẩy rửa cặn đường ống nước AVCO STR H-521 20L | 22 | Lít | `- Chất lòng đóng chai: 1-2 L- Loại bỏ cặn bám trong đường ống- Hòa tan các chất kết dính, tẩy rỉ sét và bề mặt vật dụng- Không chứa hóa chất ăn mòn đường ống- Đảm bảo tiêu chuẩn cấp phép sử dụng của BYT- Xuất xứ: Việt Nam hoặc Trung Quốc | ||
| 97 | Dung dịch Javen (NaClO 10%), tẩy rửa, vệ sinh đường ống (Can 20L tương đương 25 kg) | 22 | Can | `- Đóng can: 20L- Nồng độ: 10% ± 2%, - Hàm lượng clo hữu hiệu: 100±5 g/l.- Hàm lượng NaOH: 9-14g/l, Tỷ trọng 25oC: 1,155± 0.01. - Hạn sử dụng (từ ngày đặt hàng): ít nhất 2/3 từ ngày sản xuất đến hạn sử dụng- Xuất xứ: Việt Nam hoặc Trung Quốc | ||
| 98 | Nước siêu tinh khiết cho cảm biến DI Water | 1.600 | Lít | Tinh khiết phân tích đạt tiêu chuẩn GR hoặc A.C.S. .- Độ dẫn tại 250C: 0.055 µS/cm- Trở kháng tại 250C: 18.2 MΩ-cm- Hạn sử dụng (từ ngày đặt hàng): ít nhất 2/3 từ ngày sản xuất đến hạn sử dụng- Cung cấp kèm theo tài liệu chứng minh tính hợp lệ của hàng hóaXuất xử: Châu Á hoặc EU | ||
| 99 | Nước rửa đầu đo | 160 | lít | Đóng chai: 1 L- Tinh khiết phân tích đạt tiêu chuẩn GR hoặc A.C.S. - Cung cấp kèm theo tài liệu chứng minh tính hợp lệ của hàng hóa.- Hạn sử dụng (từ ngày đặt hàng): ít nhất 2/3 từ ngày sản xuất đến hạn sử dụngXuất xứ: Việt Nam hoặc Châu Á | ||
| 100 | Pin chuyên dụng | 90 | cục | Pin AAA, điện áp 1,5v. Chất liệu pin được làm từ các nguyên liệu như than (các bon), lithium, alkaline (kiềm) | ||
| 101 | Cáp truyền số liệu cho các sensor | 6 | bộ | `- Có khả năng truyền được tín hiệu dạng số và dạng analog- Lõi dẫn điện: đồng- Lớp cách điện: PVC- Lớp bọc lót: PVC- Màn chắn: lưới sợi đồng- Lớp bọc ngoài: PVC- Đầu nối mạ vàng- Chống shock và rung- Được chứng nhận: UL,CSA,UL,2238- Có khả năng làm việc trong điều kiện nhiệt độ -5 ÷ 500C | ||
| 102 | Bộ dụng cụ để bảo dưỡng, thao tác trong quá trình vận hành | 3 | bộ | ` Bộ dụng cụ đa năng có đầy đủ công cụ dụng cụ tháo lắp và bảo dưỡng thiết bị gồm 79 chi tiết: - 9 đầu khẩu 1/2" từ 10, 11, 12, 13, 14, 15, 17, 19, 21mm chất liệu thép CrV.- 9 đầu khẩu 1/4" từ 5, 6, 7, 8, 9, 10, 11, 12, 13mm chất liệu thép CrV.- 1 đầu chuyển 1/4" (6.3mm) x 1/4" (6.3mm) chất liệu thép CrV.- 1 cán tay vặn 1/4 " (6.3mm ) dài 150mm chất liệu thép CrV.- 1 tay vặn tự động ½" dài 255mm chất liệu thép CrV.- 12 cờ lê vòng miệng: 6, 7, 8, 9, 10, 11, 12, 13, 14, 15, 17, 19mm chất liệu thép CrV.- 3 tô vít 2 cạnh 5 x 75, 6 x 100, 8 x 150mm chất liệu thép S2- 2 tô vít 4 cạnh: PH1 x 75mm, PH2 x 100 chất liệu thép S2- 5 đầu vít 2 cạnh 1/4" (6.3mm) từ 3(x2), 4(x2), 5(x2), 5.5(x2), 6(x2)mm, dài L=25mm chất liệu thép S2.- 4 đầu vít 4 cạnh 1/4 " (6.3mm) từ PH0, PH1(x2), PH2(x2), PH3(x2)mm, dài L=25mm chất liệu thép S2.- 3 đầu vít hoa khế cạnh 1/4 " (6.3mm) từ PZ0, PZ1(x2), PZ2 mm, dài L=25mm chất liệu thép S2.- 8 cây lục giác: 1.5, 2, 2.5, 3, 4, 5, 5.5, 6mm chất liệu thép CrV.- 7 cái lục giác hoa thị T10, T15, T20, T25, T27, T30, T40 chất liệu thép CrV.- 1 kìm điện tổ hợp 7"/180mm chất liệu thép CrV.- 1 kìm cắt 160mm chất liệu thép CrV.- 1 kìm nhọn 160mm chất liệu thép CrV.- 1 kìm mỏ quạ 10"/250mm chất liệu thép CrV.- 1 búa gò đầu vát 300g.- 1 dao dọc giấy 18mm SK2.- 10 lưỡi dao 18 x 0.5mm SK2. | ||
| 103 | Bộ làm sạch đường ống mẫu, bộ phân phối khí manifol và modul cho trạm khí | 2 | bộ | Vật liệu có thể làm sạch các chi tiết nhỏ, cong, hoặc các đường ống nhỏ có 22 chi tiết:- 6 chổi có khớp nối dài >1m, kích thước 1,3 ,5,7,10 mm, thép không rỉ, đầu cọ bằng vải mềm chịu hóa chất- 8 đầu vít nhỏ 2 cạnh 1.5, 2, 2.5, 3, 4, 5, 5.5, 6mm chất liệu thép (có nam châm)- 8 đầu vít nhỏ 4 cạnh 1.5, 2, 2.5, 3, 4, 5, 5.5, 6mm chất liệu thép (có nam châm)- Xuất xứ Việt Nam hoặc tương đương | ||
| 104 | Bộ lọc khí độc | 2 | Bộ | Chất liệu : Chất liệu silicone mềm mại, cao cấp và nhựa chịu nhiệt, tiêu chuẩn: EN 140:1998Tính năng : chống độc, lọc khói độc, bảo vệ hô hấp, chống khói, khí độc , hơi acid, Lọc các chất độc hại, bảo vệ hô hấp trong nhiều môi trường bị ô nhiễm, nhiễm khí độc, acid, amoniac, bụi siêu vi, chất thải hữu cơ và vô cơ.Lọc các dòng chất độc khí độc : OV/SD/HC/CL/HF/HS và các chất khí độc trong môi trường tự nhiên như SO2/HCL/CL2/HF/H2S | ||
| 105 | Bộ làm sạch các thiết bị đo cho trạm nước | 4 | bộ | Vật liệu có thể làm sạch các chi tiết nhỏ, cong, hoặc các đường ống nhỏ có 18 chi tiết:- 3 khăn lau thấm hút, không để lại vết dơ, không sơ bụi.- 3 Banh kẹp đầu sensor kích thước 5-10, 15 mm- 12 que lau nhỏ, có đầu vật liệu mềm chịu được hóa chất- Xuất xứ Việt Nam hoặc tương đương | ||
| 106 | Bộ làm sạch ống lấy mẫu cho trạm nước | 2 | bộ | Vật liệu có thể làm sạch các cặn bám bẩn lâu ngay gây ảnh hưởng đến chất lượng mẫu:- 6 chổi có khớp nối dài >5m, kích thước đầu cọ 5,7,11,13, 15,17 mm, thép không rỉ, đầu cọ bằng tefon- Motow điện MC-2020T- Trục đàn hồi EG-11 và 10m dây- Đầu làm sạch cặn bẩn, hoặc chất căn bám cứng- Xuất xứ Việt Nam hoặc tương đương | ||
| 107 | Ống dẫn khí bằng thép không gỉ | 20 | Ống | Ống dẫn khí bằng thép có khả năng chịu áp suất và nhiệt độ tốt. Khả năng chịu ăn mòn và chất lượng khí đầu ra sạch. Độ an toàn cao và đạt thẩm mỹ khi thi công. | ||
| 108 | Ống telfon | 20 | Ống | Chất liệu PTFE, Chống lại nhiệt độ nóng hoặc lạnh. Khả năng chống ăn mòn và hóa học tốt nhất. Tuổi thọ linh hoạt nhất của tất cả các ống fluoropolymer / fluoroplastic. Hệ số ma sát thấp nhất cho tất cả các chất dẻo dễ dàng làm sạch. | ||
| 109 | Áo blue | 58 | cái | Vật liệu >90% cotton | ||
| 110 | Áo chống độc khí | 6 | Cái | `- Chất liệu : Làm từ sợi Polyme và vải tổng hợp nhiều lớp, băng chống hóa chất tương thích. - Thiết kế chống lại các tia chất lỏng định hướng và nhiều loại hóa chất độc hại hữu cơ và vô cơ, khí độc và vi khuẩn. | ||
| 111 | Áo phao | 44 | cái | Vải vinylon chống thấm nước; - Có phản quang- Đạt tiêu chuẩn TCVN hiện hành | ||
| 112 | Bình tia | 22 | cái | Nhựa pp | ||
| 113 | Bình định mức 25ml | 8 | cái | Đạt tiêu chuẩn ISO 9001-2008; ISO 13485:2003 | ||
| 114 | Bình định mức 50ml | 8 | cái | Đạt tiêu chuẩn ISO 9001-2008; ISO 13485:2003 | ||
| 115 | Bình định mức 100ml | 5 | cái | Đạt tiêu chuẩn ISO 9001-2008; ISO 13485:2003 | ||
| 116 | Khẩu trang y tế | 20 | Hộp | Chất liệu >90% cotton. không dệt propylene PP. Khẩu trang y tế kháng khuẩn 4 lớp, ngăn ngừa bụi, vi khuẩn và các bệnh nguy hiểm lây qua đường hô hấp. | ||
| 117 | Găng tay | 22 | Hộp | Cao su, không bột,chống chịu ăn mòn acid, dung môi hữu cơ | ||
| 118 | Găng tay cao su | 40 | Đôi | Cao su, không bột,chống chịu ăn mòn acid, dung môi hữu cơ | ||
| 119 | Giấy A4 | 300 | gram | - Giấy in cao cấp đẹp, trắng, mịn - thích hợp với các loại máy in và photo- Quy cách: khổ A4 | ||
| 120 | Giấy lau | 160 | hộp | Giấy lau siêu thấm hút, không để lại vết dơ, không xơ bụi, Không sử dụng thuốc nhuộm huỳnh quan , an toàn cho người sử dụng ngay cả không đeo găng tay bảo hộ. Không hòa tan trong nước. | ||
| 121 | Sổ công tác | 46 | cuốn | - Bìa khổ A5 | ||
| 122 | Cặp đựng tài liệu | 29 | cái | Cặp có bọc da công nghiệp | ||
| 123 | Can đựng chất thải 30 L | 80 | cái | Nhựa pp chịu nhiệt, chống ăn mòn axit | ||
| 124 | Chai đựng mẫu | 140 | cái | Chai nhựa PP, có khả năng chịu ăn mònXuất xứ Việt Nam hoặc tương đương | ||
| 125 | Chai trung tính màu nâu 500ml | 44 | cái | Chai màu nâu, cổ rộng >3cmChất liệu Thuỷ tinh Borosilicate đạt tiêu chuẩn loại A | ||
| 126 | Đai bảo hiểm | 14 | Cái | Loại 2 móc- Đạt tiêu chuẩn TCVN hiện hành- Xuất xứ Việt Nam hoặc tương đương | ||
| 127 | Đèn hiệu | 22 | cái | Đèn màu đỏ, tăng khả năng chú ý và cảnh báo- Kích thước vỏ đèn: 250 mm x 250 mm.- Bộ điều khiển chớp sạc tiết kiệm năng lượng thông minh- Thời gian hoạt động: 24giờ/ngày,- Điện áp hoạt động : 12VDC- Phạm vi nhiệt độ hoạt động : -40 - +75 độ C- Tần số chớp: 30~40 lần/ phút- Công xuất tiêu thụ : | ||
| 128 | Đèn sạc điện | 22 | cái | `- Có 3 bóng led tổng công suất 5 W, tuổi thọ bóng 30.000 giờ- Xử dụng pin sạc có dung lượng pin > 1000mAh- Sạc đầy có thể dùng liên tục 8 tiếng- 2 mức độ sáng | ||
| 129 | Giầy BHLĐ | 30 | cái | Cỡ Giầy 39-41 cho kích thước cơ thể người Châu Á. Giầy da, đế cao su dẻo chịu nhiệt, có mõm sắt bảo vệ | ||
| 130 | Kính bảo vệ | 60 | cái | Không giới hạn tầm nhìn, chịu được va đập và chống bụi- Khả năng bảo vệ hóa chất- Xuất xứ Việt Nam hoặc tương đương | ||
| 131 | Ô che mưa, che nắng | 29 | cái | Ô che mưa càm tay. Kích thước R 55 cm, đường kính bung ta 100 cm. | ||
| 132 | Quần áo mưa | 40 | bộ | Sử dụng vật liệu Nhựa pp trong | ||
| 133 | Thùng đựng và bảo quản mẫu | 29 | cái | `- Chất liệu PTFE có khả năng chịu được nhiệt độ, chống ăn mòn hóa chất- Có thiết bị hiển thị nhiệt độ- Trọng tải tối đa 100kg- Xuất xứ Việt Nam hoặc tương đương | ||
| 134 | Ủng cao su | 44 | đôi | Cỡ ủng 39-41 cho kích thước cơ thể người Châu Á | ||
| 135 | Pipet 5 ml | 22 | Cái | Đạt tiêu chuẩn ISO 9001-2008; ISO 13485:2003 | ||
| 136 | Phễu lọc thủy tinh | 22 | cái | Thuỷ tinh Borosilicate đạt tiêu chuẩn loại A | ||
| 137 | Rinsing Air Controller (Máy đo Bụi PM10; PM2,5; PM1) | 1 | Bộ | Linh kiện tương thích máy đo Bụi PM10; PM2,5; PM1 (Model GRIMM 180 ) của Gimm hoặc tương đương theo khuyến cáo của nhà sản xuất thiết bị | ||
| 138 | 1 m Silicon-Tube white 3,2x6,4 mm (Máy đo Bụi PM10; PM2,5; PM1) | 3 | m | Linh kiện tương thích máy đo Bụi PM10; PM2,5; PM1 (Model GRIMM 180 ) của Gimm hoặc tương đương theo khuyến cáo của nhà sản xuất thiết bị | ||
| 139 | 1 m Silicon-Tube blue 3,2x6,4 mm (Máy đo Bụi PM10; PM2,5; PM1) | 3 | m | Linh kiện tương thích máy đo Bụi PM10; PM2,5; PM1 (Model GRIMM 180 ) của Gimm hoặc tương đương theo khuyến cáo của nhà sản xuất thiết bị | ||
| 140 | 1 m Silicon-Tube green 3,2x6,4 mm (Máy đo Bụi PM10; PM2,5; PM1) | 3 | m | Linh kiện tương thích máy đo Bụi PM10; PM2,5; PM1 (Model GRIMM 180 ) của Gimm hoặc tương đương theo khuyến cáo của nhà sản xuất thiết bị | ||
| 141 | 1 m Silicon-Tube red 3,2x6,4 mm (Máy đo Bụi PM10; PM2,5; PM1) | 3 | m | Linh kiện tương thích máy đo Bụi PM10; PM2,5; PM1 (Model GRIMM 180 ) của Gimm hoặc tương đương theo khuyến cáo của nhà sản xuất thiết bị | ||
| 142 | Bộ lọc mẫu (Filter element) (24 chiếc) (Modul phân tích khí NO-NO2–NOx) | 6 | Bộ | Linh phụ kiện tương thích Modul phân tích khí NO-NO2–NOx (Model APNA 370) của Horiba hoặc tương đương theo khuyến cáo của nhà sản xuất thiết bị | ||
| 143 | Gioăng (O-Ring) (Modul phân tích khí NO-NO2–NOx) | 2 | Cái | Linh phụ kiện tương thích Modul phân tích khí NO-NO2–NOx (Model APNA 370) của Horiba hoặc tương đương theo khuyến cáo của nhà sản xuất thiết bị | ||
| 144 | F-packing (Modul phân tích khí NO-NO2–NOx) | 1 | cái | Linh phụ kiện tương thích Modul phân tích khí NO-NO2–NOx (Model APNA 370) của Horiba hoặc tương đương theo khuyến cáo của nhà sản xuất thiết bị | ||
| 145 | Bộ màng ngăn (Diaphragm assembly) (Modul phân tích khí NO-NO2–NOx) | 1 | Bộ | Linh phụ kiện tương thích Modul phân tích khí NO-NO2–NOx (Model APNA 370) của Horiba hoặc tương đương theo khuyến cáo của nhà sản xuất thiết bị | ||
| 146 | Bộ khử ozôn (DO Unit) (Modul phân tích khí NO-NO2–NOx) | 1 | Bộ | Linh phụ kiện tương thích Modul phân tích khí NO-NO2–NOx (Model APNA 370) của Horiba hoặc tương đương theo khuyến cáo của nhà sản xuất thiết bị | ||
| 147 | Đèn tử ngoại (UV Lamp Unit) (Modul phân tích khí NO-NO2–NOx) | 2 | Chiếc | Linh phụ kiện tương thích Modul phân tích khí NO-NO2–NOx (Model APNA 370) của Horiba hoặc tương đương theo khuyến cáo của nhà sản xuất thiết bị | ||
| 148 | Lớp lót UV (UV Liner) (Modul phân tích khí NO-NO2–NOx) | 1 | cái | Linh phụ kiện tương thích Modul phân tích khí NO-NO2–NOx (Model APNA 370) của Horiba hoặc tương đương theo khuyến cáo của nhà sản xuất thiết bị | ||
| 149 | Bộ làm khô thẩm thấu (Capllary PPD) (Modul phân tích khí NO-NO2–NOx) | 1 | Bộ | Linh phụ kiện tương thích Modul phân tích khí NO-NO2–NOx (Model APNA 370) của Horiba hoặc tương đương theo khuyến cáo của nhà sản xuất thiết bị | ||
| 150 | Ống chuyển đổi (Catalyzer Pipe) (Modul phân tích khí NO-NO2–NOx) | 1 | Cái | Linh phụ kiện tương thích Modul phân tích khí NO-NO2–NOx (Model APNA 370) của Horiba hoặc tương đương theo khuyến cáo của nhà sản xuất thiết bị | ||
| 151 | Bộ lọc khí (Air filter) (Modul phân tích khí NO-NO2–NOx) | 2 | Bộ | Linh phụ kiện tương thích Modul phân tích khí NO-NO2–NOx (Model APNA 370) của Horiba hoặc tương đương theo khuyến cáo của nhà sản xuất thiết bị | ||
| 152 | Scrubber (Modul phân tích khí NO-NO2–NOx) | 2 | cái | Linh phụ kiện tương thích Modul phân tích khí NO-NO2–NOx (Model APNA 370) của Horiba hoặc tương đương theo khuyến cáo của nhà sản xuất thiết bị | ||
| 153 | SV unit (Modul phân tích khí NO-NO2–NOx) | 1 | Bộ | Linh phụ kiện tương thích Modul phân tích khí NO-NO2–NOx (Model APNA 370) của Horiba hoặc tương đương theo khuyến cáo của nhà sản xuất thiết bị | ||
| 154 | Bộ lọc mẫu (Filter element) (24 chiếc) (Modul phân tích khí SO2) | 3 | Bộ | Linh phụ kiện tương thích Modul phân tích khí SO2 (model APSA 370) của hãng Horiba hoặc tương đương theo khuyến cáo của nhà sản xuất thiết bị | ||
| 155 | Gioăng (Special O-Ring) (Modul phân tích khí SO2) | 2 | Chiếc | Linh phụ kiện tương thích Modul phân tích khí SO2 (model APSA 370) của hãng Horiba hoặc tương đương theo khuyến cáo của nhà sản xuất thiết bị | ||
| 156 | Bộ màng ngăn (Diaphragm assembly) (Modul phân tích khí SO2) | 1 | Bộ | Linh phụ kiện tương thích Modul phân tích khí SO2 (model APSA 370) của hãng Horiba hoặc tương đương theo khuyến cáo của nhà sản xuất thiết bị | ||
| 157 | Bộ lọc khí (Air filter) (Modul phân tích khí SO2) | 1 | Bộ | Linh phụ kiện tương thích Modul phân tích khí SO2 (model APSA 370) của hãng Horiba hoặc tương đương theo khuyến cáo của nhà sản xuất thiết bị | ||
| 158 | Đèn Xenon (Xenon Lamp) (Modul phân tích khí SO2) | 2 | Chiếc | Linh phụ kiện tương thích Modul phân tích khí SO2 (model APSA 370) của hãng Horiba hoặc tương đương theo khuyến cáo của nhà sản xuất thiết bị | ||
| 159 | Bộ lọc mẫu (Filter element) (24 chiếc) (Modul phân tích khí CO) | 4 | Bộ | Linh phụ kiện tương thích Modul phân tích khí CO (model APMA 370) của hãng Horiba hoặc tương đương theo khuyến cáo của nhà sản xuất thiết bị | ||
| 160 | Gioăng (O-Ring) (Modul phân tích khí CO) | 2 | Chiếc | Linh phụ kiện tương thích Modul phân tích khí CO (model APMA 370) của hãng Horiba hoặc tương đương theo khuyến cáo của nhà sản xuất thiết bị | ||
| 161 | F-packing (Modul phân tích khí CO) | 2 | Chiếc | Linh phụ kiện tương thích Modul phân tích khí CO (model APMA 370) của hãng Horiba hoặc tương đương theo khuyến cáo của nhà sản xuất thiết bị | ||
| 162 | Bộ màng ngăn (Diaphragm assembly) (Modul phân tích khí CO) | 2 | Chiếc | Linh phụ kiện tương thích Modul phân tích khí CO (model APMA 370) của hãng Horiba hoặc tương đương theo khuyến cáo của nhà sản xuất thiết bị | ||
| 163 | Ống xúc tác (catalyzer tube) (Modul phân tích khí CO) | 2 | Bộ | Linh phụ kiện tương thích Modul phân tích khí CO (model APMA 370) của hãng Horiba hoặc tương đương theo khuyến cáo của nhà sản xuất thiết bị | ||
| 164 | Scrubber (Modul phân tích khí CO) | 1 | Bộ | Linh phụ kiện tương thích Modul phân tích khí CO (model APMA 370) của hãng Horiba hoặc tương đương theo khuyến cáo của nhà sản xuất thiết bị | ||
| 165 | Bộ lọc mẫu (Filter element) (24 chiếc) (Modul phân tích khí O3) | 3 | Bộ | Linh phụ kiện tương thích Modul phân tích khí O3 (model APOA 370) của hãng Horiba hoặc tương đương theo khuyến cáo của nhà sản xuất thiết bị | ||
| 166 | Gioăng (O-Ring) (Modul phân tích khí O3) | 1 | Chiếc | Linh phụ kiện tương thích Modul phân tích khí O3 (model APOA 370) của hãng Horiba hoặc tương đương theo khuyến cáo của nhà sản xuất thiết bị | ||
| 167 | Bộ màng ngăn (Diaphragm assembly) (Modul phân tích khí O3) | 2 | Chiếc | Linh phụ kiện tương thích Modul phân tích khí O3 (model APOA 370) của hãng Horiba hoặc tương đương theo khuyến cáo của nhà sản xuất thiết bị | ||
| 168 | Đèn thủy ngân (Mecury lamp) (Modul phân tích khí O3) | 1 | Bộ | Linh phụ kiện tương thích Modul phân tích khí O3 (model APOA 370) của hãng Horiba hoặc tương đương theo khuyến cáo của nhà sản xuất thiết bị | ||
| 169 | Điện cực EC | 2 | chiếc | Phạm vi đo: 0-500 mS/cm, Độ phân giải: 0.01 μS/cm (0.00001 mS/cm) tới 0.1 mS/cm (tự động điều chỉnh theo dải đo), Độ chính xác : ±2% giá trị đo; Độ ngâm sâu: min. 10 cm; max. 100 m, Sức chịu áp lực: 10bar.- Cấp bảo vệ: tối thiểu IP66, vỏ chống rỉ và ăn mòn- Vật liệu: stainless steel * POM, ETFE (blue) Tefzel®, An toàn thiết bị: – EN 61010-1; UL 3111-1; CAN/CSA C22.2 No. 1010.1- Nguồn điện sử dụng: 100 ... 240 V AC hoặc 24 VDC- Tín hiệu đầu ra: Ethernet, Analog 4-20mA, modbus. | ||
| 170 | Điện cực DO | 2 | chiếc | Phạm vi đo: 0 - 20mg/l, Độ phân giải: 0.01mg/l, Độ chính xác: 0.05 mg/l, Độ ổn định: 0.05 mg/l, Độ ngâm sâu: 10cm, max. 100m, Sức chịu áp lực: 10 bar, - Cấp bảo vệ: tối thiểu IP66, vỏ chống rỉ và ăn mòn- Vật liêu: PMMA, PVC and silicone hoặc thép không gỉ- An toàn thiết bị: – EN 61010-1; UL 3111-1; CAN/CSA C22.2 No. 1010.1- Nguồn điện sử dụng: 100 ... 240 V AC hoặc 24 VDC- Tín hiệu đầu ra: Ethernet, Analog 4-20mA, modbus. | ||
| 171 | Điện cực TSS | 3 | chiếc | Phạm vi đo: 0 – 1000mg/l, Độ phân giải: 0,1/1 mg/L; 0,01/0,1/1 mg/L (tự động điều chỉnh theo dải đo), Hiển thị TSS hoặc SiO2, Độ ngâm sâu: min. 10 cm; max. 100 m, Sức chịu áp lực: 10bar. - Cấp bảo vệ: tối thiểu IP66, vỏ chống rỉ và ăn mòn- Vật liêu: V4A stainless steel 1.4571 * POM hoặc ETFE (blue) Tefzel®Mặt gương đo: Sapphire- An toàn thiết bị: – EN 61010-1; UL 61010-1; CAN/CSA C22.2 No. 61010-1- Nguồn điện sử dụng: 100 ... 240 V AC hoặc 24 VDC - Tín hiệu đầu ra: Ethernet, Analog 4-20mA, modbus. | ||
| 172 | Điện cực Orp | 3 | chiếc | `+ ORP: ± 2000 mV(tự động điều chỉnh theo dải đo), Độ chính xác : ±2% giá trị đo; Độ ngâm sâu: min. 10 cm; max. 100 m, Sức chịu áp lực: 10bar.- Cấp bảo vệ: tối thiểu IP66, vỏ chống rỉ và ăn mòn- Vật liệu: stainless steel * POM, ETFE (blue) Tefzel®, An toàn thiết bị: – EN 61010-1; UL 3111-1; CAN/CSA C22.2 No. 1010.1- Nguồn điện sử dụng: 100 ... 240 V AC hoặc 24 VDC- Tín hiệu đầu ra: Ethernet, Analog 4-20mA, modbus. | ||
| 173 | Điện cục pH | 5 | chiếc | - Phạm vi đo: (0,00 - 14,00) pH- Độ phân giải: 0,01 pH- Độ ngâm sâu: min. 40 mm; max. 100 m- Sức chịu áp lực: 10 bar- Vật liêu: stainless steel * POM hoặc ETFE (blue) Tefzel®- An toàn thiết bị: – EN 61010-1; UL 3111-1; CAN/CSA C22.2 No. 1010.1 | ||
| 174 | Bình khí chuẩn Mix bao gồm van (SO2; NO; CO) | 6 | bình | `- Nồng độ: 500ppm NO, 200ppm SO2, 100ppm CO in N2. - Độ chính xác: | ||
| 175 | Bình khí O2 | 78 | bình | - Nồng độ O2 tinh khiết đảm bảo: 99,99%, - Vỏ bình khí oxy được sản xuất theo tiêu chuẩn ISO 9809-3, có độ dày 5.7mm, thân vỏ màu xanh. - Trọng lượng vỏ chai ± 50 kg, chiều cao thân chai 1.3m. - Áp suất thử thủy lực 250 bar, áp suất sử dụng 150 bar.- Hạn sử dụng (từ ngày đặt hàng): ít nhất 2/3 từ ngày sản xuất đến hạn sử dụng- Xuất xứ: Việt Nam hoặc Châu Á | ||
| 176 | Cồn lau dụng cụ | 160 | Chai 1lit | `- Đóng chai: 1 lít- Cồn công nghiệp, nồng độ ethanol ≥ 90%- Hạn sử dụng (từ ngày đặt hàng): ít nhất 2/3 từ ngày sản xuất đến hạn sử dụngXuất xứ: Việt Nam hoặc tương đương | ||
| 177 | Dung dịch chuẩn 0 NTU | 11 | Chai 500ml | ``- Đóng chai: 500 mL- Giá trị: 0 NTU- Độ chính xác: | ||
| 178 | Dung dịch chuẩn 100 NTU | 11 | Chai 500ml | `- Đóng chai: 500 mL- Giá trị: 100 NTU- Độ chính xác: | ||
| 179 | Dung dịch chuẩn EC 12880 uS/cm | 44 | Chai 500ml | - Đóng chai: 500 mL- Giá trị: 147 uS/cm- Độ chính xác: | ||
| 180 | Dung dịch chuẩn EC 1413 uS/cm | 44 | Chai 500ml | - Đóng chai: 500 mL- Giá trị: 147 uS/cm- Độ chính xác: | ||
| 181 | Dung dịch chuẩn 84 uS/cm | 44 | Chai 500ml | - Độ chính xác: ±1-2%- Dung dịch sản xuất đạt tiêu chuẩn NPL hoặc NIST- Hạn sử dụng (từ ngày đặt hàng): ít nhất 2/3 từ ngày sản xuất đến hạn sử dụng- Cung cấp kèm theo tài liệu chứng minh tính hợp lệ của hàng hóa.Xuất xứ: EU hoặc tương đương | ||
| 182 | TN Buffer solution #2130-020(Raw material: NaOH; H3BO3; ultra pure water type I) | 80 | liter | `- Tinh khiết phân tích đạt tiêu chuẩn GR hoặc A.C.S. .- Hạn sử dụng (từ ngày đặt hàng): ít nhất 2/3 từ ngày sản xuất đến hạn sử dụng- Cung cấp kèm theo tài liệu chứng minh tính hợp lệ của hàng hóaXuất xử: Châu Á hoặc EU | ||
| 183 | TN Cleaning solution #2199-010(Raw material: HCl; ultra pure water type I) | 120 | liter | `- Tinh khiết phân tích đạt tiêu chuẩn GR hoặc A.C.S. .- Hạn sử dụng (từ ngày đặt hàng): ít nhất 2/3 từ ngày sản xuất đến hạn sử dụng- Cung cấp kèm theo tài liệu chứng minh tính hợp lệ của hàng hóaXuất xử: Châu Á hoặc EU | ||
| 184 | TN Oxidizing agent #2130-010(Raw material: K2S2O8; ultra pure water type I) | 270 | liter | `- Tinh khiết phân tích đạt tiêu chuẩn GR hoặc A.C.S. .- Hạn sử dụng (từ ngày đặt hàng): ít nhất 2/3 từ ngày sản xuất đến hạn sử dụng- Cung cấp kèm theo tài liệu chứng minh tính hợp lệ của hàng hóaXuất xử: Châu Á hoặc EU | ||
| 185 | TN Std. (4ppm) #2130-080(Raw material: KNO3; ultra pure water type I) | 270 | liter | `- Tinh khiết phân tích đạt tiêu chuẩn GR hoặc A.C.S. .- Hạn sử dụng (từ ngày đặt hàng): ít nhất 2/3 từ ngày sản xuất đến hạn sử dụng- Cung cấp kèm theo tài liệu chứng minh tính hợp lệ của hàng hóaXuất xử: Châu Á hoặc EU | ||
| 186 | Dung dịch chuẩn TOC (Total Organic Carbon calibration standard) 10 mg/L | 35 | Lọ 500ml | `- Đóng chai: 500 mL- Giá trị: 10 mg/L- Độ chính xác: | ||
| 187 | TOC Acid solution #2188-020(Raw material: H3PO4; ultra pure water type I) | 270 | liter | `- Tinh khiết phân tích đạt tiêu chuẩn GR hoặc A.C.S. .- Hạn sử dụng (từ ngày đặt hàng): ít nhất 2/3 từ ngày sản xuất đến hạn sử dụng- Cung cấp kèm theo tài liệu chứng minh tính hợp lệ của hàng hóaXuất xử: Châu Á hoặc EU | ||
| 188 | TOC Persulfate solution #2188-010(Raw material: Na2S2O8; ultra pure water type I) | 270 | liter | Tinh khiết phân tích đạt tiêu chuẩn GR hoặc A.C.S. .- Hạn sử dụng (từ ngày đặt hàng): ít nhất 2/3 từ ngày sản xuất đến hạn sử dụng- Cung cấp kèm theo tài liệu chứng minh tính hợp lệ của hàng hóaXuất xử: Châu Á hoặc EU | ||
| 189 | TOC Std.(5ppm) #2188-040(Raw material: C6H4(COOK)(COOH); ultra pure water type I) | 90 | liter | Tinh khiết phân tích đạt tiêu chuẩn GR hoặc A.C.S. .- Hạn sử dụng (từ ngày đặt hàng): ít nhất 2/3 từ ngày sản xuất đến hạn sử dụng- Cung cấp kèm theo tài liệu chứng minh tính hợp lệ của hàng hóaXuất xử: Châu Á hoặc EU | ||
| 190 | Dung dịch chuẩn Tổng Phốt pho 1000 mg/L | 30 | Lọ 500ml | `- Đóng chai: 500 mL- Giá trị: 1000 mg/L- Độ chính xác: | ||
| 191 | TP Cleaning solution(TP) #2199-010(Raw material: HCl; ultra pure water type I) | 80 | liter | Tinh khiết phân tích đạt tiêu chuẩn GR hoặc A.C.S. .- Hạn sử dụng (từ ngày đặt hàng): ít nhất 2/3 từ ngày sản xuất đến hạn sử dụng- Cung cấp kèm theo tài liệu chứng minh tính hợp lệ của hàng hóaXuất xử: Châu Á hoặc EU | ||
| 192 | TP Oxidizing agent #2130-010(Raw material: K2S2O8; ultra pure water type I) | 140 | liter | Tinh khiết phân tích đạt tiêu chuẩn GR hoặc A.C.S. .- Hạn sử dụng (từ ngày đặt hàng): ít nhất 2/3 từ ngày sản xuất đến hạn sử dụng- Cung cấp kèm theo tài liệu chứng minh tính hợp lệ của hàng hóaXuất xử: Châu Á hoặc EU | ||
| 193 | TP Reduction solution # 2130-060(Raw material: C14H20N2O6S; K2S2O5; ultra pure water type I) | 44 | liter | Tinh khiết phân tích đạt tiêu chuẩn GR hoặc A.C.S. .- Hạn sử dụng (từ ngày đặt hàng): ít nhất 2/3 từ ngày sản xuất đến hạn sử dụng- Cung cấp kèm theo tài liệu chứng minh tính hợp lệ của hàng hóaXuất xử: Châu Á hoặc EU | ||
| 194 | TP Std. (0.5ppm) #2130-090(Raw material: KH2PO4; ultra pure water type I) | 270 | liter | Tinh khiết phân tích đạt tiêu chuẩn GR hoặc A.C.S. .- Hạn sử dụng (từ ngày đặt hàng): ít nhất 2/3 từ ngày sản xuất đến hạn sử dụng- Cung cấp kèm theo tài liệu chứng minh tính hợp lệ của hàng hóaXuất xử: Châu Á hoặc EU | ||
| 195 | TP Sulfuric acid solution #2130-030(Raw material: H2SO4; ultra pure water type I) | 80 | liter | Tinh khiết phân tích đạt tiêu chuẩn GR hoặc A.C.S. .- Hạn sử dụng (từ ngày đặt hàng): ít nhất 2/3 từ ngày sản xuất đến hạn sử dụng- Cung cấp kèm theo tài liệu chứng minh tính hợp lệ của hàng hóaXuất xử: Châu Á hoặc EU | ||
| 196 | Dung dịch chuẩn NO3 2 mg/L | 3 | Lọ 500ml | `- Đóng chai: 500 mL- Giá trị: 2 mg/L- Độ chính xác: | ||
| 197 | Dung dịch chuẩn NO3 5 mg/L | 3 | Lọ 500ml | `- Đóng chai: 500 mL- Giá trị: 5 mg/L- Độ chính xác: | ||
| 198 | Dung dịch chuẩn NO3 10 mg/L | 3 | Lọ 500ml | `- Đóng chai: 500 mL- Giá trị: 10 mg/L- Độ chính xác: | ||
| 199 | Dung dịch chuẩn pH- Giá trị: 10 | 3 | lit | Đóng chai: 500 - 1000 mL- Giá trị: 10- Độ chính xác: ±1-2%- Dung dịch sản xuất đạt tiêu chuẩn NPL hoặc NIST- Hạn sử dụng (từ ngày đặt hàng): ít nhất 2/3 từ ngày sản xuất đến hạn sử dụng- Cung cấp kèm theo tài liệu chứng minh tính hợp lệ của hàng hóa.Xuất xứ: EU hoặc tương đương | ||
| 200 | Dung dịch chuẩn pH- Giá trị: 4; | 3 | lit | - Đóng chai: 500 - 1000 mL- Giá trị: 4- Độ chính xác: ±1-2%- Dung dịch sản xuất đạt tiêu chuẩn NPL hoặc NIST- Hạn sử dụng (từ ngày đặt hàng): ít nhất 2/3 từ ngày sản xuất đến hạn sử dụng- Cung cấp kèm theo tài liệu chứng minh tính hợp lệ của hàng hóa.Xuất xứ: EU hoặc tương đương | ||
| 201 | Dung dịch chuẩn pH- Giá trị: 7; | 3 | lit | - `- Đóng chai: 500 - 1000 mL- Giá trị: 7- Độ chính xác: ±1-2%- Dung dịch sản xuất đạt tiêu chuẩn NPL hoặc NIST- Hạn sử dụng (từ ngày đặt hàng): ít nhất 2/3 từ ngày sản xuất đến hạn sử dụng- Cung cấp kèm theo tài liệu chứng minh tính hợp lệ của hàng hóa.Xuất xứ: EU hoặc tương đương | ||
| 202 | Dung dịch chuẩn pH 10 | 58 | Lọ 500ml | `- Đóng chai: 500 mL- Giá trị:10- Độ chính xác: ±5%- Dung dịch sản xuất đạt tiêu chuẩn NPL hoặc NIST- - Hạn sử dụng (từ ngày đặt hàng): ít nhất 2/3 từ ngày sản xuất đến hạn sử dụng- Cung cấp kèm theo tài liệu chứng minh tính hợp lệ của hàng hóa.Xuất xứ: EU hoặc tương đương | ||
| 203 | Dung dịch chuẩn pH 4 | 44 | Lọ 500ml | `- Đóng chai: 500 mL- Giá trị: 4- Độ chính xác: ±5%- Dung dịch sản xuất đạt tiêu chuẩn NPL hoặc NIST- - Hạn sử dụng (từ ngày đặt hàng): ít nhất 2/3 từ ngày sản xuất đến hạn sử dụng- Cung cấp kèm theo tài liệu chứng minh tính hợp lệ của hàng hóa.Xuất xứ: EU hoặc tương đương | ||
| 204 | Dung dịch chuẩn pH 7 | 66 | Lọ 500ml | `- Đóng chai: 500 mL- Giá trị: 7- Độ chính xác: ±5%- Dung dịch sản xuất đạt tiêu chuẩn NPL hoặc NIST- - Hạn sử dụng (từ ngày đặt hàng): ít nhất 2/3 từ ngày sản xuất đến hạn sử dụng- Cung cấp kèm theo tài liệu chứng minh tính hợp lệ của hàng hóa.Xuất xứ: EU hoặc tương đương | ||
| 205 | Dung dịch chuẩn ORP (ORP Standard)100 mV , +/-5 % | 66 | Lọ 500ml | `- Đóng chai: 500 mL- Giá trị: 100 mV- Độ chính xác: | ||
| 206 | Dung dịch chuẩn ORP (ORP Standard)300 mV , +/- 5 % | 66 | Lọ 500ml | `- Đóng chai: 500 mL- Giá trị: 100 mV- Độ chính xác: | ||
| 207 | Dung dịch điện cực DO | 44 | Chai 500ml | Đóng chai: 500 mL- Giá trị: 0 mg/L- Độ chính xác: | ||
| 208 | Dung dịch chuẩn DO điểm 0- Giá trị: 0 | 6 | Chai 1lit | - Dung dịch sản xuất đạt tiêu chuẩn NPL hoặc NIST;- Độ chính xác ± 1-2%;- Hạn sử dụng ( từ ngày đặt hàng) ít nhất 2/3 từ ngày sản xuất đến hạn sử dụng- Cung cấp kèm theo tài liệu chứng minh tính hợp lệ của hàng hóa.Xuất xứ: EU hoặc tương đương | ||
| 209 | Dung dịch chuẩn TSS (Total Suspended Solids) 10 mg/L | 44 | Chai 500ml | Đóng chai: 500 mL- Giá trị: 10 mg/L- Độ chính xác: | ||
| 210 | Dung dịch chuẩn TSS (Total Suspended Solids) 100 mg/L | 44 | Chai 500ml | Đóng chai: 500 mL- Giá trị: 100 mg/L- Độ chính xác: | ||
| 211 | Dung dịch làm sạch điện cực | 42 | Chai 500ml | Đóng chai: 500 mL- Tinh khiết phân tích đạt tiêu chuẩn GR hoặc A.C.S. - Cung cấp kèm theo tài liệu chứng minh tính hợp lệ của hàng hóa.- Hạn sử dụng (từ ngày đặt hàng): ít nhất 2/3 từ ngày sản xuất đến hạn sử dụngXuất xứ: Việt Nam hoặc tương đương | ||
| 212 | Hoá chất tẩy rửa cặn đường ống nước AVCO STR H-521 20L | 22 | Lít | `- Chất lòng đóng chai: 1-2 L- Loại bỏ cặn bám trong đường ống- Hòa tan các chất kết dính, tẩy rỉ sét và bề mặt vật dụng- Không chứa hóa chất ăn mòn đường ống- Đảm bảo tiêu chuẩn cấp phép sử dụng của BYT- Xuất xứ: Việt Nam hoặc Trung Quốc | ||
| 213 | Dung dịch Javen (NaClO 10%), tẩy rửa, vệ sinh đường ống (Can 20L tương đương 25 kg) | 22 | Can | `- Đóng can: 20L- Nồng độ: 10% ± 2%, - Hàm lượng clo hữu hiệu: 100±5 g/l.- Hàm lượng NaOH: 9-14g/l, Tỷ trọng 25oC: 1,155± 0.01. - Hạn sử dụng (từ ngày đặt hàng): ít nhất 2/3 từ ngày sản xuất đến hạn sử dụng- Xuất xứ: Việt Nam hoặc Trung Quốc | ||
| 214 | Nước siêu tinh khiết cho cảm biến DI Water | 2.000 | Lít | Tinh khiết phân tích đạt tiêu chuẩn GR hoặc A.C.S. .- Độ dẫn tại 250C: 0.055 µS/cm- Trở kháng tại 250C: 18.2 MΩ-cm- Hạn sử dụng (từ ngày đặt hàng): ít nhất 2/3 từ ngày sản xuất đến hạn sử dụng- Cung cấp kèm theo tài liệu chứng minh tính hợp lệ của hàng hóaXuất xử: Châu Á hoặc EU | ||
| 215 | Nước rửa đầu đo | 300 | lít | Đóng chai: 1 L- Tinh khiết phân tích đạt tiêu chuẩn GR hoặc A.C.S. - Cung cấp kèm theo tài liệu chứng minh tính hợp lệ của hàng hóa.- Hạn sử dụng (từ ngày đặt hàng): ít nhất 2/3 từ ngày sản xuất đến hạn sử dụngXuất xứ: Việt Nam hoặc Châu Á | ||
| 216 | Pin chuyên dụng | 230 | cục | Pin AAA, điện áp 1,5v. Chất liệu pin được làm từ các nguyên liệu như than (các bon), lithium, alkaline (kiềm) | ||
| 217 | Cáp truyền số liệu cho các sensor | 4 | bộ | `- Có khả năng truyền được tín hiệu dạng số và dạng analog- Lõi dẫn điện: đồng- Lớp cách điện: PVC- Lớp bọc lót: PVC- Màn chắn: lưới sợi đồng- Lớp bọc ngoài: PVC- Đầu nối mạ vàng- Chống shock và rung- Được chứng nhận: UL,CSA,UL,2238- Có khả năng làm việc trong điều kiện nhiệt độ -5 ÷ 500C | ||
| 218 | Khẩu trang y tế | 38 | Hộp | Chất liệu >90% cotton. không dệt propylene PP. Khẩu trang y tế kháng khuẩn 4 lớp, ngăn ngừa bụi, vi khuẩn và các bệnh nguy hiểm lây qua đường hô hấp. | ||
| 219 | Găng tay | 42 | Hộp | Cao su, không bột,chống chịu ăn mòn acid, dung môi hữu cơ | ||
| 220 | Găng tay cao su | 80 | Đôi | Cao su, không bột,chống chịu ăn mòn acid, dung môi hữu cơ | ||
| 221 | Giấy A4 | 390 | gram | - Giấy in cao cấp đẹp, trắng, mịn - thích hợp với các loại máy in và photo- Quy cách: khổ A4 | ||
| 222 | Giấy lau | 410 | hộp | Giấy lau siêu thấm hút, không để lại vết dơ, không xơ bụi, Không sử dụng thuốc nhuộm huỳnh quan , an toàn cho người sử dụng ngay cả không đeo găng tay bảo hộ. Không hòa tan trong nước. | ||
| 223 | Can đựng chất thải 30 L | 140 | cái | Nhựa pp chịu nhiệt, chống ăn mòn axit | ||
| 224 | Chai đựng mẫu | 300 | cái | Chai nhựa PP, có khả năng chịu ăn mònXuất xứ Việt Nam hoặc tương đương | ||
| 225 | Chai trung tính màu nâu 500ml | 44 | cái | Chai màu nâu, cổ rộng >3cmChất liệu Thuỷ tinh Borosilicate đạt tiêu chuẩn loại A | ||
| 226 | Giầy BHLĐ | 30 | cái | Cỡ Giầy 39-41 cho kích thước cơ thể người Châu Á. Giầy da, đế cao su dẻo chịu nhiệt, có mõm sắt bảo vệ | ||
| 227 | Quần áo mưa | 50 | bộ | Sử dụng vật liệu Nhựa pp trong | ||
| 228 | Thùng đựng và bảo quản mẫu | 15 | cái | `- Chất liệu PTFE có khả năng chịu được nhiệt độ, chống ăn mòn hóa chất- Có thiết bị hiển thị nhiệt độ- Trọng tải tối đa 100kg- Xuất xứ Việt Nam hoặc tương đương | ||
| 229 | Pipet 5 ml | 22 | Cái | Đạt tiêu chuẩn ISO 9001-2008; ISO 13485:2003 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.5E10(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.0E9 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 6.000.000.000 VNĐ. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Không yêu cầu [ghi yêu cầu cụ thể về khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác của đại lý hoặc đại diện, ví dụ như thời gian sửa chữa, khắc phục các hư hỏng, sai sót... kể từ khi nhận được yêu cầu của chủ đầu tư]. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Kỹ thuật viên | 1 | Kỹ sư điện tử, tự động hóa hoặc tương đương | 3 | 3 |
| 2 | Kỹ thuật viên | 1 | Kỹ sư công nghệ thông tin | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi