Gói thầu: Mua sắm công cụ, dụng cụ, vật tư phục vụ duy trì, vận hành, kiểm định và phân tích mẫu đối chứng của hệ thống các trạm quan trắc không khí và nước tự động, cố định liên tục

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220364228-00
Thời điểm đóng mở thầu 08/04/2022 16:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Trung tâm Quan trắc môi trường Miền Bắc
Tên gói thầu Mua sắm công cụ, dụng cụ, vật tư phục vụ duy trì, vận hành, kiểm định và phân tích mẫu đối chứng của hệ thống các trạm quan trắc không khí và nước tự động, cố định liên tục
Số hiệu KHLCNT 20220301979
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn NSNN (SNBVMT)
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 9 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-03-25 13:35:00 đến ngày 2022-04-08 16:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 8,466,499,449 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 100,000,000 VNĐ ((Một trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.5E10(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.0E9 VND(8).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 6.000.000.000 VNĐ.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
Yêu cầu Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Không yêu cầu [ghi yêu cầu cụ thể về khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác của đại lý hoặc đại diện, ví dụ như thời gian sửa chữa, khắc phục các hư hỏng, sai sót... kể từ khi nhận được yêu cầu của chủ đầu tư].

- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Kỹ thuật viên
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư điện tử, tự động hóa hoặc tương đương
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ thuật viên
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư công nghệ thông tin
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
E-CDNT 1.1 Trung tâm Quan trắc môi trường Miền Bắc
E-CDNT 1.2 Mua sắm công cụ, dụng cụ, vật tư phục vụ duy trì, vận hành, kiểm định và phân tích mẫu đối chứng của hệ thống các trạm quan trắc không khí và nước tự động, cố định liên tục
“Duy trì, vận hành hệ thống các trạm quan trắc tự động”
9 Tháng
E-CDNT 3 NSNN (SNBVMT)
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Trung tâm Quan trắc môi trường miền Bắc, số 556 Nguyễn Văn Cừ, P. Gia Thụy, Q. Long Biên, Tp. Hà Nội, điện thoại: 024.35771816, Fax: 024.3577 1855;
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





-- Ghi đầy đủ tên, địa chỉ, số điện thoại, Fax, Email của đơn vị tư vấn (nếu có). --


- Bên mời thầu: Trung tâm Quan trắc môi trường Miền Bắc , địa chỉ: 556 Nguyễn Văn Cừ, phường Gia Thụy, quận Long Biên, Tp. Hà Nội
- Chủ đầu tư: Trung tâm Quan trắc môi trường miền Bắc, số 556 Nguyễn Văn Cừ, P. Gia Thụy, Q. Long Biên, Tp. Hà Nội, điện thoại: 024.35771816, Fax: 024.3577 1855;


E-CDNT 10.1(g)
Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của nhà thầu (kể cả thành viên trong liên danh đối với nhà thầu liên danh).
E-CDNT 10.2(c)
Xuất xứ của hàng hóa; ký mã hiệu, nhãn mác của sản phẩm và các tài liệu kèm theo chứng minh tính hợp lệ của hàng hóa.
E-CDNT 12.2
Trong bảng giá, nhà thầu phải chào giá theo các yêu cầu sau: Đối với các hàng hoá được sản xuất, gia công trong nước hoặc hàng hoá được sản xuất, gia công ở ngoài nước nhưng đã được chào bán tại Việt Nam cần yêu cầu nhà thầu chào giá của hàng hoá tại Việt Nam (giá xuất xưởng, giá tại cổng nhà máy, giá xuất kho, giá tại phòng trưng bày, giá cho hàng hóa có sẵn tại cửa hàng hay giá được vận chuyển đến chân công trình, tùy theo trường hợp cụ thể) và trong giá của hàng hoá đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV; Nếu hàng hoá có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV.
E-CDNT 14.3 Thời hạn sử dụng dự kiến của hàng hóa (để yêu cầu phụ tùng thay thế, dụng cụ chuyên dùng…): tháng 12 năm 2022
E-CDNT 15.2
Các tài liệu để chứng minh năng lực thực hiện hợp đồng nếu được công nhận trúng thầu bao gồm: không yêu cầu [đối với hàng hóa thông thường, thông dụng, sẵn có trên thị trường, đã được tiêu chuẩn hóa và được bảo hành theo quy định của nhà sản xuất thì không yêu cầu nhà thầu phải nộp giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương. Đối với hàng hóa đặc thù, phức tạp cần gắn với trách nhiệm của nhà sản xuất trong việc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng như bảo hành, bảo trì, sửa chữa, cung cấp phụ tùng, vật tư thay thế…, trong E-HSMT có thể yêu cầu nhà thầu tham dự thầu phải cung cấp giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương. Trường hợp trong E-HSDT, nhà thầu không đính kèm giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương thì nhà thầu phải chịu trách nhiệm làm rõ, bổ sung trong quá trình đánh giá E-HSDT. Nhà thầu chỉ được trao hợp đồng sau khi đã đệ trình cho Chủ đầu tư giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương. Trường hợp gói thầu có yêu cầu dịch vụ sau bán hàng thì Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu phải có một đại lý (hoặc đại diện) có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác được quy định tại Phần 2].
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 100.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 26.4 Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1đ Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Trung tâm Quan trắc môi trường miền Bắc, số 556 Nguyễn Văn Cừ, P. Gia Thụy, Q. Long Biên, Tp. Hà Nội, điện thoại: 024.35771816, Fax: 024.3577 1855;
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: TS. Trần Thị Minh Hương - Giám đốc Trung tâm Quan trắc môi trường miền Bắc, số 556 Nguyễn Văn Cừ, P. Gia Thụy, Q. Long Biên, Tp. Hà Nội, điện thoại: 024.35771816, Fax: 024.3577 1855
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Văn phòng Trung tâm Quan trắc môi trường miền Bắc, số 556 Nguyễn Văn Cừ, P. Gia Thụy, Q. Long Biên, Tp. Hà Nội, điện thoại: 024.35771816, Fax: 024.3577 1855
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
1. Phòng Hệ thống tự động và Kiểm định thiết bị, Trung tâm Quan trắc môi trường miền Bắc, số 556 Nguyễn Văn Cừ, P. Gia Thụy, Q. Long Biên, Tp. Hà Nội, điện thoại: 024.35771816, Fax: 024.3577 1855. 2. Đường dây nóng của Báo đấu thầu: 024.37686611
E-CDNT 34

10

10

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1Rinsing Air Controller (Máy đo Bụi PM10; PM2,5; PM1)2BộLinh kiện tương thích máy đo Bụi PM10; PM2,5; PM1 (Model GRIMM 180 ) của Gimm hoặc tương đương theo khuyến cáo của nhà sản xuất thiết bị
2Fuse:T1145G570/1A Micro fuse 5x20 mm 1AT (Máy đo Bụi PM10; PM2,5; PM1)3CáiLinh kiện tương thích máy đo Bụi PM10; PM2,5; PM1 (Model GRIMM 180 ) của Gimm hoặc tương đương theo khuyến cáo của nhà sản xuất thiết bị
3Bơm mẫu (Máy đo Bụi PM10; PM2,5; PM1)2BộLinh kiện tương thích máy đo Bụi PM10; PM2,5; PM1 (Model GRIMM 180 ) của Gimm hoặc tương đương theo khuyến cáo của nhà sản xuất thiết bị
4Bơm khô (Máy đo Bụi PM10; PM2,5; PM1)2BộLinh kiện tương thích máy đo Bụi PM10; PM2,5; PM1 (Model GRIMM 180 ) của Gimm hoặc tương đương theo khuyến cáo của nhà sản xuất thiết bị
51 m Silicon-Tube white 3,2x6,4 mm (Máy đo Bụi PM10; PM2,5; PM1)2mLinh kiện tương thích máy đo Bụi PM10; PM2,5; PM1 (Model GRIMM 180 ) của Gimm hoặc tương đương theo khuyến cáo của nhà sản xuất thiết bị
61 m Silicon-Tube blue 3,2x6,4 mm (Máy đo Bụi PM10; PM2,5; PM1)2mLinh kiện tương thích máy đo Bụi PM10; PM2,5; PM1 (Model GRIMM 180 ) của Gimm hoặc tương đương theo khuyến cáo của nhà sản xuất thiết bị
71 m Silicon-Tube green 3,2x6,4 mm (Máy đo Bụi PM10; PM2,5; PM1)2mLinh kiện tương thích máy đo Bụi PM10; PM2,5; PM1 (Model GRIMM 180 ) của Gimm hoặc tương đương theo khuyến cáo của nhà sản xuất thiết bị
81 m Silicon-Tube red 3,2x6,4 mm (Máy đo Bụi PM10; PM2,5; PM1)2mLinh kiện tương thích máy đo Bụi PM10; PM2,5; PM1 (Model GRIMM 180 ) của Gimm hoặc tương đương theo khuyến cáo của nhà sản xuất thiết bị
9Bộ lọc mẫu (Filter element) (24 chiếc) (Modul phân tích khí NO-NO2–NOx)5BộLinh phụ kiện tương thích Modul phân tích khí NO-NO2–NOx (Model APNA 370) của Horiba hoặc tương đương theo khuyến cáo của nhà sản xuất thiết bị
10Gioăng (O-Ring) (Modul phân tích khí NO-NO2–NOx)1CáiLinh phụ kiện tương thích Modul phân tích khí NO-NO2–NOx (Model APNA 370) của Horiba hoặc tương đương theo khuyến cáo của nhà sản xuất thiết bị
11F-packing (Modul phân tích khí NO-NO2–NOx)1cáiLinh phụ kiện tương thích Modul phân tích khí NO-NO2–NOx (Model APNA 370) của Horiba hoặc tương đương theo khuyến cáo của nhà sản xuất thiết bị
12Bộ màng ngăn (Diaphragm assembly) (Modul phân tích khí NO-NO2–NOx)1BộLinh phụ kiện tương thích Modul phân tích khí NO-NO2–NOx (Model APNA 370) của Horiba hoặc tương đương theo khuyến cáo của nhà sản xuất thiết bị
13Bộ khử ozôn (DO Unit) (Modul phân tích khí NO-NO2–NOx)1BộLinh phụ kiện tương thích Modul phân tích khí NO-NO2–NOx (Model APNA 370) của Horiba hoặc tương đương theo khuyến cáo của nhà sản xuất thiết bị
14Đèn tử ngoại (UV Lamp Unit) (Modul phân tích khí NO-NO2–NOx)1ChiếcLinh phụ kiện tương thích Modul phân tích khí NO-NO2–NOx (Model APNA 370) của Horiba hoặc tương đương theo khuyến cáo của nhà sản xuất thiết bị
15Lớp lót UV (UV Liner) (Modul phân tích khí NO-NO2–NOx)1cáiLinh phụ kiện tương thích Modul phân tích khí NO-NO2–NOx (Model APNA 370) của Horiba hoặc tương đương theo khuyến cáo của nhà sản xuất thiết bị
16Ống chuyển đổi (Catalyzer Pipe) (Modul phân tích khí NO-NO2–NOx)1CáiLinh phụ kiện tương thích Modul phân tích khí NO-NO2–NOx (Model APNA 370) của Horiba hoặc tương đương theo khuyến cáo của nhà sản xuất thiết bị
17Bộ lọc khí (Air filter) (Modul phân tích khí NO-NO2–NOx)1BộLinh phụ kiện tương thích Modul phân tích khí NO-NO2–NOx (Model APNA 370) của Horiba hoặc tương đương theo khuyến cáo của nhà sản xuất thiết bị
18Scrubber (Modul phân tích khí NO-NO2–NOx)1cáiLinh phụ kiện tương thích Modul phân tích khí NO-NO2–NOx (Model APNA 370) của Horiba hoặc tương đương theo khuyến cáo của nhà sản xuất thiết bị
19Bơm (230V) (Pump Unit) (Modul phân tích khí NO-NO2–NOx)1CáiLinh phụ kiện tương thích Modul phân tích khí NO-NO2–NOx (Model APNA 370) của Horiba hoặc tương đương theo khuyến cáo của nhà sản xuất thiết bị
20SV unit (Modul phân tích khí NO-NO2–NOx)1BộLinh phụ kiện tương thích Modul phân tích khí NO-NO2–NOx (Model APNA 370) của Horiba hoặc tương đương theo khuyến cáo của nhà sản xuất thiết bị
21Bộ lọc mẫu (Filter element) (24 chiếc) (Modul phân tích khí SO2)3BộLinh phụ kiện tương thích Modul phân tích khí SO2 (model APSA 370) của hãng Horiba hoặc tương đương theo khuyến cáo của nhà sản xuất thiết bị
22Gioăng (Special O-Ring) (Modul phân tích khí SO2)1ChiếcLinh phụ kiện tương thích Modul phân tích khí SO2 (model APSA 370) của hãng Horiba hoặc tương đương theo khuyến cáo của nhà sản xuất thiết bị
23Bộ màng ngăn (Diaphragm assembly) (Modul phân tích khí SO2)1BộLinh phụ kiện tương thích Modul phân tích khí SO2 (model APSA 370) của hãng Horiba hoặc tương đương theo khuyến cáo của nhà sản xuất thiết bị
24Bộ lọc khí (Air filter) (Modul phân tích khí SO2)1BộLinh phụ kiện tương thích Modul phân tích khí SO2 (model APSA 370) của hãng Horiba hoặc tương đương theo khuyến cáo của nhà sản xuất thiết bị
25Đèn Xenon (Xenon Lamp) (Modul phân tích khí SO2)1ChiếcLinh phụ kiện tương thích Modul phân tích khí SO2 (model APSA 370) của hãng Horiba hoặc tương đương theo khuyến cáo của nhà sản xuất thiết bị
26Bộ loại hydrocacbon (HC cutter) (Modul phân tích khí SO2)1BộLinh phụ kiện tương thích Modul phân tích khí SO2 (model APSA 370) của hãng Horiba hoặc tương đương theo khuyến cáo của nhà sản xuất thiết bị
27Scrubber (Modul phân tích khí SO2)1cáiLinh phụ kiện tương thích Modul phân tích khí SO2 (model APSA 370) của hãng Horiba hoặc tương đương theo khuyến cáo của nhà sản xuất thiết bị
28Bơm (Pump Unit) (230V) (Modul phân tích khí SO2)1BộLinh phụ kiện tương thích Modul phân tích khí SO2 (model APSA 370) của hãng Horiba hoặc tương đương theo khuyến cáo của nhà sản xuất thiết bị
29Bộ lọc mẫu (Filter element) (24 chiếc) (Modul phân tích khí CO)2BộLinh phụ kiện tương thích Modul phân tích khí CO (model APMA 370) của hãng Horiba hoặc tương đương theo khuyến cáo của nhà sản xuất thiết bị
30Gioăng (O-Ring) (Modul phân tích khí CO)2ChiếcLinh phụ kiện tương thích Modul phân tích khí CO (model APMA 370) của hãng Horiba hoặc tương đương theo khuyến cáo của nhà sản xuất thiết bị
31F-packing (Modul phân tích khí CO)2ChiếcLinh phụ kiện tương thích Modul phân tích khí CO (model APMA 370) của hãng Horiba hoặc tương đương theo khuyến cáo của nhà sản xuất thiết bị
32Bộ màng ngăn (Diaphragm assembly) (Modul phân tích khí CO)1ChiếcLinh phụ kiện tương thích Modul phân tích khí CO (model APMA 370) của hãng Horiba hoặc tương đương theo khuyến cáo của nhà sản xuất thiết bị
33Ống xúc tác (catalyzer tube) (Modul phân tích khí CO)1BộLinh phụ kiện tương thích Modul phân tích khí CO (model APMA 370) của hãng Horiba hoặc tương đương theo khuyến cáo của nhà sản xuất thiết bị
34Scrubber (Modul phân tích khí CO)1BộLinh phụ kiện tương thích Modul phân tích khí CO (model APMA 370) của hãng Horiba hoặc tương đương theo khuyến cáo của nhà sản xuất thiết bị
35SV unit (Modul phân tích khí CO)1BộLinh phụ kiện tương thích Modul phân tích khí CO (model APMA 370) của hãng Horiba hoặc tương đương theo khuyến cáo của nhà sản xuất thiết bị
36Bộ lọc mẫu (Filter element) (24 chiếc) (Modul phân tích khí O3)3BộLinh phụ kiện tương thích Modul phân tích khí O3 (model APOA 370) của hãng Horiba hoặc tương đương theo khuyến cáo của nhà sản xuất thiết bị
37Gioăng (O-Ring) (Modul phân tích khí O3)1ChiếcLinh phụ kiện tương thích Modul phân tích khí O3 (model APOA 370) của hãng Horiba hoặc tương đương theo khuyến cáo của nhà sản xuất thiết bị
38Bộ màng ngăn (Diaphragm assembly) (Modul phân tích khí O3)1ChiếcLinh phụ kiện tương thích Modul phân tích khí O3 (model APOA 370) của hãng Horiba hoặc tương đương theo khuyến cáo của nhà sản xuất thiết bị
39Ống DO (Glass tube) (Modul phân tích khí O3)1BộLinh phụ kiện tương thích Modul phân tích khí O3 (model APOA 370) của hãng Horiba hoặc tương đương theo khuyến cáo của nhà sản xuất thiết bị
40Đèn thủy ngân (Mecury lamp) (Modul phân tích khí O3)1BộLinh phụ kiện tương thích Modul phân tích khí O3 (model APOA 370) của hãng Horiba hoặc tương đương theo khuyến cáo của nhà sản xuất thiết bị
41Bơm (230V) (Pump Unit) (Modul phân tích khí O3)1BộLinh phụ kiện tương thích Modul phân tích khí O3 (model APOA 370) của hãng Horiba hoặc tương đương theo khuyến cáo của nhà sản xuất thiết bị
42SV unit (Modul phân tích khí O3)1BộLinh phụ kiện tương thích Modul phân tích khí O3 (model APOA 370) của hãng Horiba hoặc tương đương theo khuyến cáo của nhà sản xuất thiết bị
43Điện cực EC2chiếcPhạm vi đo: 0-500 mS/cm, Độ phân giải: 0.01 μS/cm (0.00001 mS/cm) tới 0.1 mS/cm (tự động điều chỉnh theo dải đo), Độ chính xác : ±2% giá trị đo; Độ ngâm sâu: min. 10 cm; max. 100 m, Sức chịu áp lực: 10bar.- Cấp bảo vệ: tối thiểu IP66, vỏ chống rỉ và ăn mòn- Vật liệu: stainless steel * POM, ETFE (blue) Tefzel®, An toàn thiết bị: – EN 61010-1; UL 3111-1; CAN/CSA C22.2 No. 1010.1- Nguồn điện sử dụng: 100 ... 240 V AC hoặc 24 VDC- Tín hiệu đầu ra: Ethernet, Analog 4-20mA, modbus.
44Điện cực DO3chiếcPhạm vi đo: 0 - 20mg/l, Độ phân giải: 0.01mg/l, Độ chính xác: 0.05 mg/l, Độ ổn định: 0.05 mg/l, Độ ngâm sâu: 10cm, max. 100m, Sức chịu áp lực: 10 bar, - Cấp bảo vệ: tối thiểu IP66, vỏ chống rỉ và ăn mòn- Vật liêu: PMMA, PVC and silicone hoặc thép không gỉ- An toàn thiết bị: – EN 61010-1; UL 3111-1; CAN/CSA C22.2 No. 1010.1- Nguồn điện sử dụng: 100 ... 240 V AC hoặc 24 VDC- Tín hiệu đầu ra: Ethernet, Analog 4-20mA, modbus.
45Điện cực TSS6chiếcPhạm vi đo: 0 – 1000mg/l, Độ phân giải: 0,1/1 mg/L; 0,01/0,1/1 mg/L (tự động điều chỉnh theo dải đo), Hiển thị TSS hoặc SiO2, Độ ngâm sâu: min. 10 cm; max. 100 m, Sức chịu áp lực: 10bar. - Cấp bảo vệ: tối thiểu IP66, vỏ chống rỉ và ăn mòn- Vật liêu: V4A stainless steel 1.4571 * POM hoặc ETFE (blue) Tefzel®Mặt gương đo: Sapphire- An toàn thiết bị: – EN 61010-1; UL 61010-1; CAN/CSA C22.2 No. 61010-1- Nguồn điện sử dụng: 100 ... 240 V AC hoặc 24 VDC - Tín hiệu đầu ra: Ethernet, Analog 4-20mA, modbus.
46Điện cực Orp3chiếc`+ ORP: ± 2000 mV(tự động điều chỉnh theo dải đo), Độ chính xác : ±2% giá trị đo; Độ ngâm sâu: min. 10 cm; max. 100 m, Sức chịu áp lực: 10bar.- Cấp bảo vệ: tối thiểu IP66, vỏ chống rỉ và ăn mòn- Vật liệu: stainless steel * POM, ETFE (blue) Tefzel®, An toàn thiết bị: – EN 61010-1; UL 3111-1; CAN/CSA C22.2 No. 1010.1- Nguồn điện sử dụng: 100 ... 240 V AC hoặc 24 VDC- Tín hiệu đầu ra: Ethernet, Analog 4-20mA, modbus.
47Điện cực Nitrat1chiếc- Phạm vi đo: : 1– 1000; 0,1 - 100 mg/L- Độ phân giải: 0,1/1 mg/L- Độ chính xác: ± 5% giá trị đo ± 0,2 mg/L- Độ ngâm sâu: min. 50 mm; max. 2 m- Sức chịu áp lực: 0,2 barVật liêu: V4A stainless steel 1.4571; POM; ETFE (blue) Tefzel®- An toàn thiết bị: – EN 61010-1; UL 3111-1; CAN/CSA C22.2 No. 1010.1
48Điện cục pH4chiếc- Phạm vi đo: (0,00 - 14,00) pH- Độ phân giải: 0,01 pH- Độ ngâm sâu: min. 40 mm; max. 100 m- Sức chịu áp lực: 10 bar- Vật liêu: stainless steel * POM hoặc ETFE (blue) Tefzel®- An toàn thiết bị: – EN 61010-1; UL 3111-1; CAN/CSA C22.2 No. 1010.1
49Bình khí chuẩn Mix bao gồm van (SO2; NO; CO)6bình`- Nồng độ: 500ppm NO, 200ppm SO2, 100ppm CO in N2. - Độ chính xác:
50Bình khí chuẩn CO bao gồm van1bình`- Nồng độ: 40ppm CO in N2. - Độ chính xác: ± 1-2%. - Vỏ bình: chất liệu nhôm, thể tích bình ≥10L, loại van sử dụng 350.- Khí nền N2. Áp suất bình khí: ≥ 2000 psi hoặc 150 bar.- Khí được liên kết chuẩn với NPL hoặc NIST. - Hạn sử dụng: ít nhất 2 năm - Cung cấp kèm theo tài liệu chứng minh tính hợp lệ của hàng hóa.Xuất xứ: EU hoặc USA
51Bình khí chuẩn NO bao gồm van1bình- Nồng độ: 40ppm NO in N2. - Độ chính xác: ± 1-2%. - Vỏ bình: chất liệu nhôm, thể tích bình ≥10L, loại van sử dụng 350.- Khí nền N2. Áp suất bình khí: ≥ 2000 psi hoặc 150 bar.- Khí được liên kết chuẩn với NPL hoặc NIST. - Hạn sử dụng: ít nhất 2 năm - Cung cấp kèm theo tài liệu chứng minh tính hợp lệ của hàng hóa. Xuất xứ: EU hoặc USA
52Bình khí chuẩn SO2 bao gồm van1bình`- Nồng độ: 50 ppm SO2 in N2. - Độ chính xác: ± 1-2%.- Vỏ bình: chất liệu nhôm, thể tích bình ≥10L, loại van sử dụng 350.- Khí nền N2. Áp suất bình khí: ≥ 2000 psi hoặc 150 bar.- Khí được liên kết chuẩn với NPL hoặc NIST. - Hạn sử dụng: ít nhất 2 năm - Cung cấp kèm theo tài liệu chứng minh tính hợp lệ của hàng hóa.Xuất xứ: EU hoặc USA
53Bình khí O230bình- Nồng độ O2 tinh khiết đảm bảo: 99,99%, - Vỏ bình khí oxy được sản xuất theo tiêu chuẩn ISO 9809-3, có độ dày 5.7mm, thân vỏ màu xanh. - Trọng lượng vỏ chai ± 50 kg, chiều cao thân chai 1.3m. - Áp suất thử thủy lực 250 bar, áp suất sử dụng 150 bar.- Hạn sử dụng (từ ngày đặt hàng): ít nhất 2/3 từ ngày sản xuất đến hạn sử dụng- Xuất xứ: Việt Nam hoặc Châu Á
54Cồn lau dụng cụ60Chai 1lit`- Đóng chai: 1 lít- Cồn công nghiệp, nồng độ ethanol ≥ 90%- Hạn sử dụng (từ ngày đặt hàng): ít nhất 2/3 từ ngày sản xuất đến hạn sử dụngXuất xứ: Việt Nam hoặc tương đương
55Dung dịch chuẩn 0 NTU5Chai 500ml``- Đóng chai: 500 mL- Giá trị: 0 NTU- Độ chính xác:
56Dung dịch chuẩn 100 NTU5Chai 500ml`- Đóng chai: 500 mL- Giá trị: 100 NTU- Độ chính xác:
57Dung dịch chuẩn độ đục 200 NTU1Chai 1litĐóng chai: 500 - 1000 mL- Giá trị: 200 NTU- Độ chính xác: ±1-2%- Dung dịch sản xuất đạt tiêu chuẩn NPL hoặc NIST- Hạn sử dụng (từ ngày đặt hàng): ít nhất 2/3 từ ngày sản xuất đến hạn sử dụng- Cung cấp kèm theo tài liệu chứng minh tính hợp lệ của hàng hóa.Xuất xứ: EU hoặc tương đương
58Dung dịch chuẩn độ đục 400 NTU1Chai 1lit- Đóng chai: 500 - 1000 mL- Giá trị: 400 NTU- Độ chính xác: ±1-2%- Dung dịch sản xuất đạt tiêu chuẩn NPL hoặc NIST- Hạn sử dụng (từ ngày đặt hàng): ít nhất 2/3 từ ngày sản xuất đến hạn sử dụng- Cung cấp kèm theo tài liệu chứng minh tính hợp lệ của hàng hóa.Xuất xứ: EU hoặc tương đương
59Dung dịch chuẩn độ đục 800 NTU1Chai 1lit- Đóng chai: 500 - 1000 mL- Giá trị: 800 NTU- Độ chính xác: ±1-2%- Dung dịch sản xuất đạt tiêu chuẩn NPL hoặc NIST- Hạn sử dụng (từ ngày đặt hàng): ít nhất 2/3 từ ngày sản xuất đến hạn sử dụng- Cung cấp kèm theo tài liệu chứng minh tính hợp lệ của hàng hóa.Xuất xứ: EU hoặc tương đương
60Dung dịch chuẩn EC 12880 uS/cm22Chai 500ml- Đóng chai: 500 mL- Giá trị: 147 uS/cm- Độ chính xác:
61Dung dịch chuẩn EC 1413 uS/cm22Chai 500ml- Đóng chai: 500 mL- Giá trị: 147 uS/cm- Độ chính xác:
62Dung dịch chuẩn 84 uS/cm22Chai 500ml- Độ chính xác: ±1-2%- Dung dịch sản xuất đạt tiêu chuẩn NPL hoặc NIST- Hạn sử dụng (từ ngày đặt hàng): ít nhất 2/3 từ ngày sản xuất đến hạn sử dụng- Cung cấp kèm theo tài liệu chứng minh tính hợp lệ của hàng hóa.Xuất xứ: EU hoặc tương đương
63Dung dịch chuẩn EC 10000 uS/cm4Chai 1lit- Độ chính xác: ±1-2%- Dung dịch sản xuất đạt tiêu chuẩn NPL hoặc NIST- Hạn sử dụng (từ ngày đặt hàng): ít nhất 2/3 từ ngày sản xuất đến hạn sử dụng- Cung cấp kèm theo tài liệu chứng minh tính hợp lệ của hàng hóa.Xuất xứ: EU hoặc tương đương
64Dung dịch chuẩn EC 1413 uS/cm;-4Chai 1lit- Đóng chai: 500 - 1000 mL- Giá trị: 1413 uS/cm- Độ chính xác: ±1-2%- Dung dịch sản xuất đạt tiêu chuẩn NPL hoặc NIST- Hạn sử dụng (từ ngày đặt hàng): ít nhất 2/3 từ ngày sản xuất đến hạn sử dụng- Cung cấp kèm theo tài liệu chứng minh tính hợp lệ của hàng hóa.Xuất xứ: EU hoặc tương đương
65Dung dịch chuẩn EC 8000uS/cm4Chai 1lit- Đóng chai: 500 - 1000 mL- Giá trị: 8000 uS/cm- Độ chính xác: ±1-2%- Dung dịch sản xuất đạt tiêu chuẩn NPL hoặc NIST- Hạn sử dụng (từ ngày đặt hàng): ít nhất 2/3 từ ngày sản xuất đến hạn sử dụng- Cung cấp kèm theo tài liệu chứng minh tính hợp lệ của hàng hóa.Xuất xứ: EU hoặc tương đương
66TN Buffer solution #2130-020(Raw material: NaOH; H3BO3; ultra pure water type I)40liter`- Tinh khiết phân tích đạt tiêu chuẩn GR hoặc A.C.S. .- Hạn sử dụng (từ ngày đặt hàng): ít nhất 2/3 từ ngày sản xuất đến hạn sử dụng- Cung cấp kèm theo tài liệu chứng minh tính hợp lệ của hàng hóaXuất xử: Châu Á hoặc EU
67TN Cleaning solution #2199-010(Raw material: HCl; ultra pure water type I)60liter`- Tinh khiết phân tích đạt tiêu chuẩn GR hoặc A.C.S. .- Hạn sử dụng (từ ngày đặt hàng): ít nhất 2/3 từ ngày sản xuất đến hạn sử dụng- Cung cấp kèm theo tài liệu chứng minh tính hợp lệ của hàng hóaXuất xử: Châu Á hoặc EU
68TN Oxidizing agent #2130-010(Raw material: K2S2O8; ultra pure water type I)90liter`- Tinh khiết phân tích đạt tiêu chuẩn GR hoặc A.C.S. .- Hạn sử dụng (từ ngày đặt hàng): ít nhất 2/3 từ ngày sản xuất đến hạn sử dụng- Cung cấp kèm theo tài liệu chứng minh tính hợp lệ của hàng hóaXuất xử: Châu Á hoặc EU
69TN Std. (4ppm) #2130-080(Raw material: KNO3; ultra pure water type I)90liter`- Tinh khiết phân tích đạt tiêu chuẩn GR hoặc A.C.S. .- Hạn sử dụng (từ ngày đặt hàng): ít nhất 2/3 từ ngày sản xuất đến hạn sử dụng- Cung cấp kèm theo tài liệu chứng minh tính hợp lệ của hàng hóaXuất xử: Châu Á hoặc EU
70Dung dịch chuẩn TOC (Total Organic Carbon calibration standard) 10 mg/L10Lọ 500ml`- Đóng chai: 500 mL- Giá trị: 10 mg/L- Độ chính xác:
71TOC Acid solution #2188-020(Raw material: H3PO4; ultra pure water type I)90liter`- Tinh khiết phân tích đạt tiêu chuẩn GR hoặc A.C.S. .- Hạn sử dụng (từ ngày đặt hàng): ít nhất 2/3 từ ngày sản xuất đến hạn sử dụng- Cung cấp kèm theo tài liệu chứng minh tính hợp lệ của hàng hóaXuất xử: Châu Á hoặc EU
72TOC Persulfate solution #2188-010(Raw material: Na2S2O8; ultra pure water type I)90literTinh khiết phân tích đạt tiêu chuẩn GR hoặc A.C.S. .- Hạn sử dụng (từ ngày đặt hàng): ít nhất 2/3 từ ngày sản xuất đến hạn sử dụng- Cung cấp kèm theo tài liệu chứng minh tính hợp lệ của hàng hóaXuất xử: Châu Á hoặc EU
73TOC Std.(5ppm) #2188-040(Raw material: C6H4(COOK)(COOH); ultra pure water type I)30literTinh khiết phân tích đạt tiêu chuẩn GR hoặc A.C.S. .- Hạn sử dụng (từ ngày đặt hàng): ít nhất 2/3 từ ngày sản xuất đến hạn sử dụng- Cung cấp kèm theo tài liệu chứng minh tính hợp lệ của hàng hóaXuất xử: Châu Á hoặc EU
74Dung dịch chuẩn Tổng Phốt pho 1000 mg/L15Lọ 500ml`- Đóng chai: 500 mL- Giá trị: 1000 mg/L- Độ chính xác:
75TP Cleaning solution(TP) #2199-010(Raw material: HCl; ultra pure water type I)40literTinh khiết phân tích đạt tiêu chuẩn GR hoặc A.C.S. .- Hạn sử dụng (từ ngày đặt hàng): ít nhất 2/3 từ ngày sản xuất đến hạn sử dụng- Cung cấp kèm theo tài liệu chứng minh tính hợp lệ của hàng hóaXuất xử: Châu Á hoặc EU
76TP Oxidizing agent #2130-010(Raw material: K2S2O8; ultra pure water type I)40literTinh khiết phân tích đạt tiêu chuẩn GR hoặc A.C.S. .- Hạn sử dụng (từ ngày đặt hàng): ít nhất 2/3 từ ngày sản xuất đến hạn sử dụng- Cung cấp kèm theo tài liệu chứng minh tính hợp lệ của hàng hóaXuất xử: Châu Á hoặc EU
77TP Reduction solution # 2130-060(Raw material: C14H20N2O6S; K2S2O5; ultra pure water type I)22literTinh khiết phân tích đạt tiêu chuẩn GR hoặc A.C.S. .- Hạn sử dụng (từ ngày đặt hàng): ít nhất 2/3 từ ngày sản xuất đến hạn sử dụng- Cung cấp kèm theo tài liệu chứng minh tính hợp lệ của hàng hóaXuất xử: Châu Á hoặc EU
78TP Std. (0.5ppm) #2130-090(Raw material: KH2PO4; ultra pure water type I)90literTinh khiết phân tích đạt tiêu chuẩn GR hoặc A.C.S. .- Hạn sử dụng (từ ngày đặt hàng): ít nhất 2/3 từ ngày sản xuất đến hạn sử dụng- Cung cấp kèm theo tài liệu chứng minh tính hợp lệ của hàng hóaXuất xử: Châu Á hoặc EU
79TP Sulfuric acid solution #2130-030(Raw material: H2SO4; ultra pure water type I)40literTinh khiết phân tích đạt tiêu chuẩn GR hoặc A.C.S. .- Hạn sử dụng (từ ngày đặt hàng): ít nhất 2/3 từ ngày sản xuất đến hạn sử dụng- Cung cấp kèm theo tài liệu chứng minh tính hợp lệ của hàng hóaXuất xử: Châu Á hoặc EU
80Dung dịch chuẩn NO3 2 mg/L3Lọ 500ml`- Đóng chai: 500 mL- Giá trị: 2 mg/L- Độ chính xác:
81Dung dịch chuẩn NO3 5 mg/L3Lọ 500ml`- Đóng chai: 500 mL- Giá trị: 5 mg/L- Độ chính xác:
82Dung dịch chuẩn NO3 10 mg/L3Lọ 500ml`- Đóng chai: 500 mL- Giá trị: 10 mg/L- Độ chính xác:
83Dung dịch chuẩn pH- Giá trị: 101litĐóng chai: 500 - 1000 mL- Giá trị: 10- Độ chính xác: ±1-2%- Dung dịch sản xuất đạt tiêu chuẩn NPL hoặc NIST- Hạn sử dụng (từ ngày đặt hàng): ít nhất 2/3 từ ngày sản xuất đến hạn sử dụng- Cung cấp kèm theo tài liệu chứng minh tính hợp lệ của hàng hóa.Xuất xứ: EU hoặc tương đương
84Dung dịch chuẩn pH- Giá trị: 4;1lit- Đóng chai: 500 - 1000 mL- Giá trị: 4- Độ chính xác: ±1-2%- Dung dịch sản xuất đạt tiêu chuẩn NPL hoặc NIST- Hạn sử dụng (từ ngày đặt hàng): ít nhất 2/3 từ ngày sản xuất đến hạn sử dụng- Cung cấp kèm theo tài liệu chứng minh tính hợp lệ của hàng hóa.Xuất xứ: EU hoặc tương đương
85Dung dịch chuẩn pH- Giá trị: 7;1lit- `- Đóng chai: 500 - 1000 mL- Giá trị: 7- Độ chính xác: ±1-2%- Dung dịch sản xuất đạt tiêu chuẩn NPL hoặc NIST- Hạn sử dụng (từ ngày đặt hàng): ít nhất 2/3 từ ngày sản xuất đến hạn sử dụng- Cung cấp kèm theo tài liệu chứng minh tính hợp lệ của hàng hóa.Xuất xứ: EU hoặc tương đương
86Dung dịch chuẩn pH 1030Lọ 500ml`- Đóng chai: 500 mL- Giá trị:10- Độ chính xác: ±5%- Dung dịch sản xuất đạt tiêu chuẩn NPL hoặc NIST- - Hạn sử dụng (từ ngày đặt hàng): ít nhất 2/3 từ ngày sản xuất đến hạn sử dụng- Cung cấp kèm theo tài liệu chứng minh tính hợp lệ của hàng hóa.Xuất xứ: EU hoặc tương đương
87Dung dịch chuẩn pH 444Lọ 500ml`- Đóng chai: 500 mL- Giá trị: 4- Độ chính xác: ±5%- Dung dịch sản xuất đạt tiêu chuẩn NPL hoặc NIST- - Hạn sử dụng (từ ngày đặt hàng): ít nhất 2/3 từ ngày sản xuất đến hạn sử dụng- Cung cấp kèm theo tài liệu chứng minh tính hợp lệ của hàng hóa.Xuất xứ: EU hoặc tương đương
88Dung dịch chuẩn pH 722Lọ 500ml`- Đóng chai: 500 mL- Giá trị: 7- Độ chính xác: ±5%- Dung dịch sản xuất đạt tiêu chuẩn NPL hoặc NIST- - Hạn sử dụng (từ ngày đặt hàng): ít nhất 2/3 từ ngày sản xuất đến hạn sử dụng- Cung cấp kèm theo tài liệu chứng minh tính hợp lệ của hàng hóa.Xuất xứ: EU hoặc tương đương
89Dung dịch chuẩn ORP (ORP Standard)100 mV , +/-5 %22Lọ 500ml`- Đóng chai: 500 mL- Giá trị: 100 mV- Độ chính xác:
90Dung dịch chuẩn ORP (ORP Standard)300 mV , +/- 5 %22Lọ 500ml`- Đóng chai: 500 mL- Giá trị: 100 mV- Độ chính xác:
91Dung dịch điện cực DO22Chai 500mlĐóng chai: 500 mL- Giá trị: 0 mg/L- Độ chính xác:
92Dung dịch chuẩn DO điểm 0- Giá trị: 06Chai 1lit- Dung dịch sản xuất đạt tiêu chuẩn NPL hoặc NIST;- Độ chính xác ± 1-2%;- Hạn sử dụng ( từ ngày đặt hàng) ít nhất 2/3 từ ngày sản xuất đến hạn sử dụng- Cung cấp kèm theo tài liệu chứng minh tính hợp lệ của hàng hóa.Xuất xứ: EU hoặc tương đương
93Dung dịch chuẩn TSS (Total Suspended Solids) 10 mg/L22Chai 500mlĐóng chai: 500 mL- Giá trị: 10 mg/L- Độ chính xác:
94Dung dịch chuẩn TSS (Total Suspended Solids) 100 mg/L22Chai 500mlĐóng chai: 500 mL- Giá trị: 100 mg/L- Độ chính xác:
95Dung dịch làm sạch điện cực22Chai 500mlĐóng chai: 500 mL- Tinh khiết phân tích đạt tiêu chuẩn GR hoặc A.C.S. - Cung cấp kèm theo tài liệu chứng minh tính hợp lệ của hàng hóa.- Hạn sử dụng (từ ngày đặt hàng): ít nhất 2/3 từ ngày sản xuất đến hạn sử dụngXuất xứ: Việt Nam hoặc tương đương
96Hoá chất tẩy rửa cặn đường ống nước AVCO STR H-521 20L22Lít`- Chất lòng đóng chai: 1-2 L- Loại bỏ cặn bám trong đường ống- Hòa tan các chất kết dính, tẩy rỉ sét và bề mặt vật dụng- Không chứa hóa chất ăn mòn đường ống- Đảm bảo tiêu chuẩn cấp phép sử dụng của BYT- Xuất xứ: Việt Nam hoặc Trung Quốc
97Dung dịch Javen (NaClO 10%), tẩy rửa, vệ sinh đường ống (Can 20L tương đương 25 kg)22Can`- Đóng can: 20L- Nồng độ: 10% ± 2%, - Hàm lượng clo hữu hiệu: 100±5 g/l.- Hàm lượng NaOH: 9-14g/l, Tỷ trọng 25oC: 1,155± 0.01. - Hạn sử dụng (từ ngày đặt hàng): ít nhất 2/3 từ ngày sản xuất đến hạn sử dụng- Xuất xứ: Việt Nam hoặc Trung Quốc
98Nước siêu tinh khiết cho cảm biến DI Water1.600LítTinh khiết phân tích đạt tiêu chuẩn GR hoặc A.C.S. .- Độ dẫn tại 250C: 0.055 µS/cm- Trở kháng tại 250C: 18.2 MΩ-cm- Hạn sử dụng (từ ngày đặt hàng): ít nhất 2/3 từ ngày sản xuất đến hạn sử dụng- Cung cấp kèm theo tài liệu chứng minh tính hợp lệ của hàng hóaXuất xử: Châu Á hoặc EU
99Nước rửa đầu đo160lítĐóng chai: 1 L- Tinh khiết phân tích đạt tiêu chuẩn GR hoặc A.C.S. - Cung cấp kèm theo tài liệu chứng minh tính hợp lệ của hàng hóa.- Hạn sử dụng (từ ngày đặt hàng): ít nhất 2/3 từ ngày sản xuất đến hạn sử dụngXuất xứ: Việt Nam hoặc Châu Á
100Pin chuyên dụng90cụcPin AAA, điện áp 1,5v. Chất liệu pin được làm từ các nguyên liệu như than (các bon), lithium, alkaline (kiềm)
101Cáp truyền số liệu cho các sensor6bộ`- Có khả năng truyền được tín hiệu dạng số và dạng analog- Lõi dẫn điện: đồng- Lớp cách điện: PVC- Lớp bọc lót: PVC- Màn chắn: lưới sợi đồng- Lớp bọc ngoài: PVC- Đầu nối mạ vàng- Chống shock và rung- Được chứng nhận: UL,CSA,UL,2238- Có khả năng làm việc trong điều kiện nhiệt độ -5 ÷ 500C
102Bộ dụng cụ để bảo dưỡng, thao tác trong quá trình vận hành3bộ` Bộ dụng cụ đa năng có đầy đủ công cụ dụng cụ tháo lắp và bảo dưỡng thiết bị gồm 79 chi tiết: - 9 đầu khẩu 1/2" từ 10, 11, 12, 13, 14, 15, 17, 19, 21mm chất liệu thép CrV.- 9 đầu khẩu 1/4" từ 5, 6, 7, 8, 9, 10, 11, 12, 13mm chất liệu thép CrV.- 1 đầu chuyển 1/4" (6.3mm) x 1/4" (6.3mm) chất liệu thép CrV.- 1 cán tay vặn 1/4 " (6.3mm ) dài 150mm chất liệu thép CrV.- 1 tay vặn tự động ½" dài 255mm chất liệu thép CrV.- 12 cờ lê vòng miệng: 6, 7, 8, 9, 10, 11, 12, 13, 14, 15, 17, 19mm chất liệu thép CrV.- 3 tô vít 2 cạnh 5 x 75, 6 x 100, 8 x 150mm chất liệu thép S2- 2 tô vít 4 cạnh: PH1 x 75mm, PH2 x 100 chất liệu thép S2- 5 đầu vít 2 cạnh 1/4" (6.3mm) từ 3(x2), 4(x2), 5(x2), 5.5(x2), 6(x2)mm, dài L=25mm chất liệu thép S2.- 4 đầu vít 4 cạnh 1/4 " (6.3mm) từ PH0, PH1(x2), PH2(x2), PH3(x2)mm, dài L=25mm chất liệu thép S2.- 3 đầu vít hoa khế cạnh 1/4 " (6.3mm) từ PZ0, PZ1(x2), PZ2 mm, dài L=25mm chất liệu thép S2.- 8 cây lục giác: 1.5, 2, 2.5, 3, 4, 5, 5.5, 6mm chất liệu thép CrV.- 7 cái lục giác hoa thị T10, T15, T20, T25, T27, T30, T40 chất liệu thép CrV.- 1 kìm điện tổ hợp 7"/180mm chất liệu thép CrV.- 1 kìm cắt 160mm chất liệu thép CrV.- 1 kìm nhọn 160mm chất liệu thép CrV.- 1 kìm mỏ quạ 10"/250mm chất liệu thép CrV.- 1 búa gò đầu vát 300g.- 1 dao dọc giấy 18mm SK2.- 10 lưỡi dao 18 x 0.5mm SK2.
103Bộ làm sạch đường ống mẫu, bộ phân phối khí manifol và modul cho trạm khí2bộVật liệu có thể làm sạch các chi tiết nhỏ, cong, hoặc các đường ống nhỏ có 22 chi tiết:- 6 chổi có khớp nối dài >1m, kích thước 1,3 ,5,7,10 mm, thép không rỉ, đầu cọ bằng vải mềm chịu hóa chất- 8 đầu vít nhỏ 2 cạnh 1.5, 2, 2.5, 3, 4, 5, 5.5, 6mm chất liệu thép (có nam châm)- 8 đầu vít nhỏ 4 cạnh 1.5, 2, 2.5, 3, 4, 5, 5.5, 6mm chất liệu thép (có nam châm)- Xuất xứ Việt Nam hoặc tương đương
104Bộ lọc khí độc2BộChất liệu : Chất liệu silicone mềm mại, cao cấp và nhựa chịu nhiệt, tiêu chuẩn: EN 140:1998Tính năng : chống độc, lọc khói độc, bảo vệ hô hấp, chống khói, khí độc , hơi acid, Lọc các chất độc hại, bảo vệ hô hấp trong nhiều môi trường bị ô nhiễm, nhiễm khí độc, acid, amoniac, bụi siêu vi, chất thải hữu cơ và vô cơ.Lọc các dòng chất độc khí độc : OV/SD/HC/CL/HF/HS và các chất khí độc trong môi trường tự nhiên như SO2/HCL/CL2/HF/H2S
105Bộ làm sạch các thiết bị đo cho trạm nước4bộVật liệu có thể làm sạch các chi tiết nhỏ, cong, hoặc các đường ống nhỏ có 18 chi tiết:- 3 khăn lau thấm hút, không để lại vết dơ, không sơ bụi.- 3 Banh kẹp đầu sensor kích thước 5-10, 15 mm- 12 que lau nhỏ, có đầu vật liệu mềm chịu được hóa chất- Xuất xứ Việt Nam hoặc tương đương
106Bộ làm sạch ống lấy mẫu cho trạm nước2bộVật liệu có thể làm sạch các cặn bám bẩn lâu ngay gây ảnh hưởng đến chất lượng mẫu:- 6 chổi có khớp nối dài >5m, kích thước đầu cọ 5,7,11,13, 15,17 mm, thép không rỉ, đầu cọ bằng tefon- Motow điện MC-2020T- Trục đàn hồi EG-11 và 10m dây- Đầu làm sạch cặn bẩn, hoặc chất căn bám cứng- Xuất xứ Việt Nam hoặc tương đương
107Ống dẫn khí bằng thép không gỉ20ỐngỐng dẫn khí bằng thép có khả năng chịu áp suất và nhiệt độ tốt. Khả năng chịu ăn mòn và chất lượng khí đầu ra sạch. Độ an toàn cao và đạt thẩm mỹ khi thi công.
108Ống telfon20ỐngChất liệu PTFE, Chống lại nhiệt độ nóng hoặc lạnh. Khả năng chống ăn mòn và hóa học tốt nhất. Tuổi thọ linh hoạt nhất của tất cả các ống fluoropolymer / fluoroplastic. Hệ số ma sát thấp nhất cho tất cả các chất dẻo dễ dàng làm sạch.
109Áo blue58cáiVật liệu >90% cotton
110Áo chống độc khí6Cái`- Chất liệu : Làm từ sợi Polyme và vải tổng hợp nhiều lớp, băng chống hóa chất tương thích. - Thiết kế chống lại các tia chất lỏng định hướng và nhiều loại hóa chất độc hại hữu cơ và vô cơ, khí độc và vi khuẩn.
111Áo phao44cáiVải vinylon chống thấm nước; - Có phản quang- Đạt tiêu chuẩn TCVN hiện hành
112Bình tia22cáiNhựa pp
113Bình định mức 25ml8cáiĐạt tiêu chuẩn ISO 9001-2008; ISO 13485:2003
114Bình định mức 50ml8cáiĐạt tiêu chuẩn ISO 9001-2008; ISO 13485:2003
115Bình định mức 100ml5cáiĐạt tiêu chuẩn ISO 9001-2008; ISO 13485:2003
116Khẩu trang y tế20HộpChất liệu >90% cotton. không dệt propylene PP. Khẩu trang y tế kháng khuẩn 4 lớp, ngăn ngừa bụi, vi khuẩn và các bệnh nguy hiểm lây qua đường hô hấp.
117Găng tay22HộpCao su, không bột,chống chịu ăn mòn acid, dung môi hữu cơ
118Găng tay cao su40ĐôiCao su, không bột,chống chịu ăn mòn acid, dung môi hữu cơ
119Giấy A4300gram- Giấy in cao cấp đẹp, trắng, mịn - thích hợp với các loại máy in và photo- Quy cách: khổ A4
120Giấy lau160hộpGiấy lau siêu thấm hút, không để lại vết dơ, không xơ bụi, Không sử dụng thuốc nhuộm huỳnh quan , an toàn cho người sử dụng ngay cả không đeo găng tay bảo hộ. Không hòa tan trong nước.
121Sổ công tác46cuốn- Bìa khổ A5
122Cặp đựng tài liệu29cáiCặp có bọc da công nghiệp
123Can đựng chất thải 30 L80cáiNhựa pp chịu nhiệt, chống ăn mòn axit
124Chai đựng mẫu140cáiChai nhựa PP, có khả năng chịu ăn mònXuất xứ Việt Nam hoặc tương đương
125Chai trung tính màu nâu 500ml44cáiChai màu nâu, cổ rộng >3cmChất liệu Thuỷ tinh Borosilicate đạt tiêu chuẩn loại A
126Đai bảo hiểm14CáiLoại 2 móc- Đạt tiêu chuẩn TCVN hiện hành- Xuất xứ Việt Nam hoặc tương đương
127Đèn hiệu22cáiĐèn màu đỏ, tăng khả năng chú ý và cảnh báo- Kích thước vỏ đèn: 250 mm x 250 mm.- Bộ điều khiển chớp sạc tiết kiệm năng lượng thông minh- Thời gian hoạt động: 24giờ/ngày,- Điện áp hoạt động : 12VDC- Phạm vi nhiệt độ hoạt động : -40 - +75 độ C- Tần số chớp: 30~40 lần/ phút- Công xuất tiêu thụ :
128Đèn sạc điện22cái`- Có 3 bóng led tổng công suất 5 W, tuổi thọ bóng 30.000 giờ- Xử dụng pin sạc có dung lượng pin > 1000mAh- Sạc đầy có thể dùng liên tục 8 tiếng- 2 mức độ sáng
129Giầy BHLĐ30cáiCỡ Giầy 39-41 cho kích thước cơ thể người Châu Á. Giầy da, đế cao su dẻo chịu nhiệt, có mõm sắt bảo vệ
130Kính bảo vệ60cáiKhông giới hạn tầm nhìn, chịu được va đập và chống bụi- Khả năng bảo vệ hóa chất- Xuất xứ Việt Nam hoặc tương đương
131Ô che mưa, che nắng29cáiÔ che mưa càm tay. Kích thước R 55 cm, đường kính bung ta 100 cm.
132Quần áo mưa40bộSử dụng vật liệu Nhựa pp trong
133Thùng đựng và bảo quản mẫu29cái`- Chất liệu PTFE có khả năng chịu được nhiệt độ, chống ăn mòn hóa chất- Có thiết bị hiển thị nhiệt độ- Trọng tải tối đa 100kg- Xuất xứ Việt Nam hoặc tương đương
134Ủng cao su44đôiCỡ ủng 39-41 cho kích thước cơ thể người Châu Á
135Pipet 5 ml22CáiĐạt tiêu chuẩn ISO 9001-2008; ISO 13485:2003
136Phễu lọc thủy tinh22cáiThuỷ tinh Borosilicate đạt tiêu chuẩn loại A
137Rinsing Air Controller (Máy đo Bụi PM10; PM2,5; PM1)1BộLinh kiện tương thích máy đo Bụi PM10; PM2,5; PM1 (Model GRIMM 180 ) của Gimm hoặc tương đương theo khuyến cáo của nhà sản xuất thiết bị
1381 m Silicon-Tube white 3,2x6,4 mm (Máy đo Bụi PM10; PM2,5; PM1)3mLinh kiện tương thích máy đo Bụi PM10; PM2,5; PM1 (Model GRIMM 180 ) của Gimm hoặc tương đương theo khuyến cáo của nhà sản xuất thiết bị
1391 m Silicon-Tube blue 3,2x6,4 mm (Máy đo Bụi PM10; PM2,5; PM1)3mLinh kiện tương thích máy đo Bụi PM10; PM2,5; PM1 (Model GRIMM 180 ) của Gimm hoặc tương đương theo khuyến cáo của nhà sản xuất thiết bị
1401 m Silicon-Tube green 3,2x6,4 mm (Máy đo Bụi PM10; PM2,5; PM1)3mLinh kiện tương thích máy đo Bụi PM10; PM2,5; PM1 (Model GRIMM 180 ) của Gimm hoặc tương đương theo khuyến cáo của nhà sản xuất thiết bị
1411 m Silicon-Tube red 3,2x6,4 mm (Máy đo Bụi PM10; PM2,5; PM1)3mLinh kiện tương thích máy đo Bụi PM10; PM2,5; PM1 (Model GRIMM 180 ) của Gimm hoặc tương đương theo khuyến cáo của nhà sản xuất thiết bị
142Bộ lọc mẫu (Filter element) (24 chiếc) (Modul phân tích khí NO-NO2–NOx)6BộLinh phụ kiện tương thích Modul phân tích khí NO-NO2–NOx (Model APNA 370) của Horiba hoặc tương đương theo khuyến cáo của nhà sản xuất thiết bị
143Gioăng (O-Ring) (Modul phân tích khí NO-NO2–NOx)2CáiLinh phụ kiện tương thích Modul phân tích khí NO-NO2–NOx (Model APNA 370) của Horiba hoặc tương đương theo khuyến cáo của nhà sản xuất thiết bị
144F-packing (Modul phân tích khí NO-NO2–NOx)1cáiLinh phụ kiện tương thích Modul phân tích khí NO-NO2–NOx (Model APNA 370) của Horiba hoặc tương đương theo khuyến cáo của nhà sản xuất thiết bị
145Bộ màng ngăn (Diaphragm assembly) (Modul phân tích khí NO-NO2–NOx)1BộLinh phụ kiện tương thích Modul phân tích khí NO-NO2–NOx (Model APNA 370) của Horiba hoặc tương đương theo khuyến cáo của nhà sản xuất thiết bị
146Bộ khử ozôn (DO Unit) (Modul phân tích khí NO-NO2–NOx)1BộLinh phụ kiện tương thích Modul phân tích khí NO-NO2–NOx (Model APNA 370) của Horiba hoặc tương đương theo khuyến cáo của nhà sản xuất thiết bị
147Đèn tử ngoại (UV Lamp Unit) (Modul phân tích khí NO-NO2–NOx)2ChiếcLinh phụ kiện tương thích Modul phân tích khí NO-NO2–NOx (Model APNA 370) của Horiba hoặc tương đương theo khuyến cáo của nhà sản xuất thiết bị
148Lớp lót UV (UV Liner) (Modul phân tích khí NO-NO2–NOx)1cáiLinh phụ kiện tương thích Modul phân tích khí NO-NO2–NOx (Model APNA 370) của Horiba hoặc tương đương theo khuyến cáo của nhà sản xuất thiết bị
149Bộ làm khô thẩm thấu (Capllary PPD) (Modul phân tích khí NO-NO2–NOx)1BộLinh phụ kiện tương thích Modul phân tích khí NO-NO2–NOx (Model APNA 370) của Horiba hoặc tương đương theo khuyến cáo của nhà sản xuất thiết bị
150Ống chuyển đổi (Catalyzer Pipe) (Modul phân tích khí NO-NO2–NOx)1CáiLinh phụ kiện tương thích Modul phân tích khí NO-NO2–NOx (Model APNA 370) của Horiba hoặc tương đương theo khuyến cáo của nhà sản xuất thiết bị
151Bộ lọc khí (Air filter) (Modul phân tích khí NO-NO2–NOx)2BộLinh phụ kiện tương thích Modul phân tích khí NO-NO2–NOx (Model APNA 370) của Horiba hoặc tương đương theo khuyến cáo của nhà sản xuất thiết bị
152Scrubber (Modul phân tích khí NO-NO2–NOx)2cáiLinh phụ kiện tương thích Modul phân tích khí NO-NO2–NOx (Model APNA 370) của Horiba hoặc tương đương theo khuyến cáo của nhà sản xuất thiết bị
153SV unit (Modul phân tích khí NO-NO2–NOx)1BộLinh phụ kiện tương thích Modul phân tích khí NO-NO2–NOx (Model APNA 370) của Horiba hoặc tương đương theo khuyến cáo của nhà sản xuất thiết bị
154Bộ lọc mẫu (Filter element) (24 chiếc) (Modul phân tích khí SO2)3BộLinh phụ kiện tương thích Modul phân tích khí SO2 (model APSA 370) của hãng Horiba hoặc tương đương theo khuyến cáo của nhà sản xuất thiết bị
155Gioăng (Special O-Ring) (Modul phân tích khí SO2)2ChiếcLinh phụ kiện tương thích Modul phân tích khí SO2 (model APSA 370) của hãng Horiba hoặc tương đương theo khuyến cáo của nhà sản xuất thiết bị
156Bộ màng ngăn (Diaphragm assembly) (Modul phân tích khí SO2)1BộLinh phụ kiện tương thích Modul phân tích khí SO2 (model APSA 370) của hãng Horiba hoặc tương đương theo khuyến cáo của nhà sản xuất thiết bị
157Bộ lọc khí (Air filter) (Modul phân tích khí SO2)1BộLinh phụ kiện tương thích Modul phân tích khí SO2 (model APSA 370) của hãng Horiba hoặc tương đương theo khuyến cáo của nhà sản xuất thiết bị
158Đèn Xenon (Xenon Lamp) (Modul phân tích khí SO2)2ChiếcLinh phụ kiện tương thích Modul phân tích khí SO2 (model APSA 370) của hãng Horiba hoặc tương đương theo khuyến cáo của nhà sản xuất thiết bị
159Bộ lọc mẫu (Filter element) (24 chiếc) (Modul phân tích khí CO)4BộLinh phụ kiện tương thích Modul phân tích khí CO (model APMA 370) của hãng Horiba hoặc tương đương theo khuyến cáo của nhà sản xuất thiết bị
160Gioăng (O-Ring) (Modul phân tích khí CO)2ChiếcLinh phụ kiện tương thích Modul phân tích khí CO (model APMA 370) của hãng Horiba hoặc tương đương theo khuyến cáo của nhà sản xuất thiết bị
161F-packing (Modul phân tích khí CO)2ChiếcLinh phụ kiện tương thích Modul phân tích khí CO (model APMA 370) của hãng Horiba hoặc tương đương theo khuyến cáo của nhà sản xuất thiết bị
162Bộ màng ngăn (Diaphragm assembly) (Modul phân tích khí CO)2ChiếcLinh phụ kiện tương thích Modul phân tích khí CO (model APMA 370) của hãng Horiba hoặc tương đương theo khuyến cáo của nhà sản xuất thiết bị
163Ống xúc tác (catalyzer tube) (Modul phân tích khí CO)2BộLinh phụ kiện tương thích Modul phân tích khí CO (model APMA 370) của hãng Horiba hoặc tương đương theo khuyến cáo của nhà sản xuất thiết bị
164Scrubber (Modul phân tích khí CO)1BộLinh phụ kiện tương thích Modul phân tích khí CO (model APMA 370) của hãng Horiba hoặc tương đương theo khuyến cáo của nhà sản xuất thiết bị
165Bộ lọc mẫu (Filter element) (24 chiếc) (Modul phân tích khí O3)3BộLinh phụ kiện tương thích Modul phân tích khí O3 (model APOA 370) của hãng Horiba hoặc tương đương theo khuyến cáo của nhà sản xuất thiết bị
166Gioăng (O-Ring) (Modul phân tích khí O3)1ChiếcLinh phụ kiện tương thích Modul phân tích khí O3 (model APOA 370) của hãng Horiba hoặc tương đương theo khuyến cáo của nhà sản xuất thiết bị
167Bộ màng ngăn (Diaphragm assembly) (Modul phân tích khí O3)2ChiếcLinh phụ kiện tương thích Modul phân tích khí O3 (model APOA 370) của hãng Horiba hoặc tương đương theo khuyến cáo của nhà sản xuất thiết bị
168Đèn thủy ngân (Mecury lamp) (Modul phân tích khí O3)1BộLinh phụ kiện tương thích Modul phân tích khí O3 (model APOA 370) của hãng Horiba hoặc tương đương theo khuyến cáo của nhà sản xuất thiết bị
169Điện cực EC2chiếcPhạm vi đo: 0-500 mS/cm, Độ phân giải: 0.01 μS/cm (0.00001 mS/cm) tới 0.1 mS/cm (tự động điều chỉnh theo dải đo), Độ chính xác : ±2% giá trị đo; Độ ngâm sâu: min. 10 cm; max. 100 m, Sức chịu áp lực: 10bar.- Cấp bảo vệ: tối thiểu IP66, vỏ chống rỉ và ăn mòn- Vật liệu: stainless steel * POM, ETFE (blue) Tefzel®, An toàn thiết bị: – EN 61010-1; UL 3111-1; CAN/CSA C22.2 No. 1010.1- Nguồn điện sử dụng: 100 ... 240 V AC hoặc 24 VDC- Tín hiệu đầu ra: Ethernet, Analog 4-20mA, modbus.
170Điện cực DO2chiếcPhạm vi đo: 0 - 20mg/l, Độ phân giải: 0.01mg/l, Độ chính xác: 0.05 mg/l, Độ ổn định: 0.05 mg/l, Độ ngâm sâu: 10cm, max. 100m, Sức chịu áp lực: 10 bar, - Cấp bảo vệ: tối thiểu IP66, vỏ chống rỉ và ăn mòn- Vật liêu: PMMA, PVC and silicone hoặc thép không gỉ- An toàn thiết bị: – EN 61010-1; UL 3111-1; CAN/CSA C22.2 No. 1010.1- Nguồn điện sử dụng: 100 ... 240 V AC hoặc 24 VDC- Tín hiệu đầu ra: Ethernet, Analog 4-20mA, modbus.
171Điện cực TSS3chiếcPhạm vi đo: 0 – 1000mg/l, Độ phân giải: 0,1/1 mg/L; 0,01/0,1/1 mg/L (tự động điều chỉnh theo dải đo), Hiển thị TSS hoặc SiO2, Độ ngâm sâu: min. 10 cm; max. 100 m, Sức chịu áp lực: 10bar. - Cấp bảo vệ: tối thiểu IP66, vỏ chống rỉ và ăn mòn- Vật liêu: V4A stainless steel 1.4571 * POM hoặc ETFE (blue) Tefzel®Mặt gương đo: Sapphire- An toàn thiết bị: – EN 61010-1; UL 61010-1; CAN/CSA C22.2 No. 61010-1- Nguồn điện sử dụng: 100 ... 240 V AC hoặc 24 VDC - Tín hiệu đầu ra: Ethernet, Analog 4-20mA, modbus.
172Điện cực Orp3chiếc`+ ORP: ± 2000 mV(tự động điều chỉnh theo dải đo), Độ chính xác : ±2% giá trị đo; Độ ngâm sâu: min. 10 cm; max. 100 m, Sức chịu áp lực: 10bar.- Cấp bảo vệ: tối thiểu IP66, vỏ chống rỉ và ăn mòn- Vật liệu: stainless steel * POM, ETFE (blue) Tefzel®, An toàn thiết bị: – EN 61010-1; UL 3111-1; CAN/CSA C22.2 No. 1010.1- Nguồn điện sử dụng: 100 ... 240 V AC hoặc 24 VDC- Tín hiệu đầu ra: Ethernet, Analog 4-20mA, modbus.
173Điện cục pH5chiếc- Phạm vi đo: (0,00 - 14,00) pH- Độ phân giải: 0,01 pH- Độ ngâm sâu: min. 40 mm; max. 100 m- Sức chịu áp lực: 10 bar- Vật liêu: stainless steel * POM hoặc ETFE (blue) Tefzel®- An toàn thiết bị: – EN 61010-1; UL 3111-1; CAN/CSA C22.2 No. 1010.1
174Bình khí chuẩn Mix bao gồm van (SO2; NO; CO)6bình`- Nồng độ: 500ppm NO, 200ppm SO2, 100ppm CO in N2. - Độ chính xác:
175Bình khí O278bình- Nồng độ O2 tinh khiết đảm bảo: 99,99%, - Vỏ bình khí oxy được sản xuất theo tiêu chuẩn ISO 9809-3, có độ dày 5.7mm, thân vỏ màu xanh. - Trọng lượng vỏ chai ± 50 kg, chiều cao thân chai 1.3m. - Áp suất thử thủy lực 250 bar, áp suất sử dụng 150 bar.- Hạn sử dụng (từ ngày đặt hàng): ít nhất 2/3 từ ngày sản xuất đến hạn sử dụng- Xuất xứ: Việt Nam hoặc Châu Á
176Cồn lau dụng cụ160Chai 1lit`- Đóng chai: 1 lít- Cồn công nghiệp, nồng độ ethanol ≥ 90%- Hạn sử dụng (từ ngày đặt hàng): ít nhất 2/3 từ ngày sản xuất đến hạn sử dụngXuất xứ: Việt Nam hoặc tương đương
177Dung dịch chuẩn 0 NTU11Chai 500ml``- Đóng chai: 500 mL- Giá trị: 0 NTU- Độ chính xác:
178Dung dịch chuẩn 100 NTU11Chai 500ml`- Đóng chai: 500 mL- Giá trị: 100 NTU- Độ chính xác:
179Dung dịch chuẩn EC 12880 uS/cm44Chai 500ml- Đóng chai: 500 mL- Giá trị: 147 uS/cm- Độ chính xác:
180Dung dịch chuẩn EC 1413 uS/cm44Chai 500ml- Đóng chai: 500 mL- Giá trị: 147 uS/cm- Độ chính xác:
181Dung dịch chuẩn 84 uS/cm44Chai 500ml- Độ chính xác: ±1-2%- Dung dịch sản xuất đạt tiêu chuẩn NPL hoặc NIST- Hạn sử dụng (từ ngày đặt hàng): ít nhất 2/3 từ ngày sản xuất đến hạn sử dụng- Cung cấp kèm theo tài liệu chứng minh tính hợp lệ của hàng hóa.Xuất xứ: EU hoặc tương đương
182TN Buffer solution #2130-020(Raw material: NaOH; H3BO3; ultra pure water type I)80liter`- Tinh khiết phân tích đạt tiêu chuẩn GR hoặc A.C.S. .- Hạn sử dụng (từ ngày đặt hàng): ít nhất 2/3 từ ngày sản xuất đến hạn sử dụng- Cung cấp kèm theo tài liệu chứng minh tính hợp lệ của hàng hóaXuất xử: Châu Á hoặc EU
183TN Cleaning solution #2199-010(Raw material: HCl; ultra pure water type I)120liter`- Tinh khiết phân tích đạt tiêu chuẩn GR hoặc A.C.S. .- Hạn sử dụng (từ ngày đặt hàng): ít nhất 2/3 từ ngày sản xuất đến hạn sử dụng- Cung cấp kèm theo tài liệu chứng minh tính hợp lệ của hàng hóaXuất xử: Châu Á hoặc EU
184TN Oxidizing agent #2130-010(Raw material: K2S2O8; ultra pure water type I)270liter`- Tinh khiết phân tích đạt tiêu chuẩn GR hoặc A.C.S. .- Hạn sử dụng (từ ngày đặt hàng): ít nhất 2/3 từ ngày sản xuất đến hạn sử dụng- Cung cấp kèm theo tài liệu chứng minh tính hợp lệ của hàng hóaXuất xử: Châu Á hoặc EU
185TN Std. (4ppm) #2130-080(Raw material: KNO3; ultra pure water type I)270liter`- Tinh khiết phân tích đạt tiêu chuẩn GR hoặc A.C.S. .- Hạn sử dụng (từ ngày đặt hàng): ít nhất 2/3 từ ngày sản xuất đến hạn sử dụng- Cung cấp kèm theo tài liệu chứng minh tính hợp lệ của hàng hóaXuất xử: Châu Á hoặc EU
186Dung dịch chuẩn TOC (Total Organic Carbon calibration standard) 10 mg/L35Lọ 500ml`- Đóng chai: 500 mL- Giá trị: 10 mg/L- Độ chính xác:
187TOC Acid solution #2188-020(Raw material: H3PO4; ultra pure water type I)270liter`- Tinh khiết phân tích đạt tiêu chuẩn GR hoặc A.C.S. .- Hạn sử dụng (từ ngày đặt hàng): ít nhất 2/3 từ ngày sản xuất đến hạn sử dụng- Cung cấp kèm theo tài liệu chứng minh tính hợp lệ của hàng hóaXuất xử: Châu Á hoặc EU
188TOC Persulfate solution #2188-010(Raw material: Na2S2O8; ultra pure water type I)270literTinh khiết phân tích đạt tiêu chuẩn GR hoặc A.C.S. .- Hạn sử dụng (từ ngày đặt hàng): ít nhất 2/3 từ ngày sản xuất đến hạn sử dụng- Cung cấp kèm theo tài liệu chứng minh tính hợp lệ của hàng hóaXuất xử: Châu Á hoặc EU
189TOC Std.(5ppm) #2188-040(Raw material: C6H4(COOK)(COOH); ultra pure water type I)90literTinh khiết phân tích đạt tiêu chuẩn GR hoặc A.C.S. .- Hạn sử dụng (từ ngày đặt hàng): ít nhất 2/3 từ ngày sản xuất đến hạn sử dụng- Cung cấp kèm theo tài liệu chứng minh tính hợp lệ của hàng hóaXuất xử: Châu Á hoặc EU
190Dung dịch chuẩn Tổng Phốt pho 1000 mg/L30Lọ 500ml`- Đóng chai: 500 mL- Giá trị: 1000 mg/L- Độ chính xác:
191TP Cleaning solution(TP) #2199-010(Raw material: HCl; ultra pure water type I)80literTinh khiết phân tích đạt tiêu chuẩn GR hoặc A.C.S. .- Hạn sử dụng (từ ngày đặt hàng): ít nhất 2/3 từ ngày sản xuất đến hạn sử dụng- Cung cấp kèm theo tài liệu chứng minh tính hợp lệ của hàng hóaXuất xử: Châu Á hoặc EU
192TP Oxidizing agent #2130-010(Raw material: K2S2O8; ultra pure water type I)140literTinh khiết phân tích đạt tiêu chuẩn GR hoặc A.C.S. .- Hạn sử dụng (từ ngày đặt hàng): ít nhất 2/3 từ ngày sản xuất đến hạn sử dụng- Cung cấp kèm theo tài liệu chứng minh tính hợp lệ của hàng hóaXuất xử: Châu Á hoặc EU
193TP Reduction solution # 2130-060(Raw material: C14H20N2O6S; K2S2O5; ultra pure water type I)44literTinh khiết phân tích đạt tiêu chuẩn GR hoặc A.C.S. .- Hạn sử dụng (từ ngày đặt hàng): ít nhất 2/3 từ ngày sản xuất đến hạn sử dụng- Cung cấp kèm theo tài liệu chứng minh tính hợp lệ của hàng hóaXuất xử: Châu Á hoặc EU
194TP Std. (0.5ppm) #2130-090(Raw material: KH2PO4; ultra pure water type I)270literTinh khiết phân tích đạt tiêu chuẩn GR hoặc A.C.S. .- Hạn sử dụng (từ ngày đặt hàng): ít nhất 2/3 từ ngày sản xuất đến hạn sử dụng- Cung cấp kèm theo tài liệu chứng minh tính hợp lệ của hàng hóaXuất xử: Châu Á hoặc EU
195TP Sulfuric acid solution #2130-030(Raw material: H2SO4; ultra pure water type I)80literTinh khiết phân tích đạt tiêu chuẩn GR hoặc A.C.S. .- Hạn sử dụng (từ ngày đặt hàng): ít nhất 2/3 từ ngày sản xuất đến hạn sử dụng- Cung cấp kèm theo tài liệu chứng minh tính hợp lệ của hàng hóaXuất xử: Châu Á hoặc EU
196Dung dịch chuẩn NO3 2 mg/L3Lọ 500ml`- Đóng chai: 500 mL- Giá trị: 2 mg/L- Độ chính xác:
197Dung dịch chuẩn NO3 5 mg/L3Lọ 500ml`- Đóng chai: 500 mL- Giá trị: 5 mg/L- Độ chính xác:
198Dung dịch chuẩn NO3 10 mg/L3Lọ 500ml`- Đóng chai: 500 mL- Giá trị: 10 mg/L- Độ chính xác:
199Dung dịch chuẩn pH- Giá trị: 103litĐóng chai: 500 - 1000 mL- Giá trị: 10- Độ chính xác: ±1-2%- Dung dịch sản xuất đạt tiêu chuẩn NPL hoặc NIST- Hạn sử dụng (từ ngày đặt hàng): ít nhất 2/3 từ ngày sản xuất đến hạn sử dụng- Cung cấp kèm theo tài liệu chứng minh tính hợp lệ của hàng hóa.Xuất xứ: EU hoặc tương đương
200Dung dịch chuẩn pH- Giá trị: 4;3lit- Đóng chai: 500 - 1000 mL- Giá trị: 4- Độ chính xác: ±1-2%- Dung dịch sản xuất đạt tiêu chuẩn NPL hoặc NIST- Hạn sử dụng (từ ngày đặt hàng): ít nhất 2/3 từ ngày sản xuất đến hạn sử dụng- Cung cấp kèm theo tài liệu chứng minh tính hợp lệ của hàng hóa.Xuất xứ: EU hoặc tương đương
201Dung dịch chuẩn pH- Giá trị: 7;3lit- `- Đóng chai: 500 - 1000 mL- Giá trị: 7- Độ chính xác: ±1-2%- Dung dịch sản xuất đạt tiêu chuẩn NPL hoặc NIST- Hạn sử dụng (từ ngày đặt hàng): ít nhất 2/3 từ ngày sản xuất đến hạn sử dụng- Cung cấp kèm theo tài liệu chứng minh tính hợp lệ của hàng hóa.Xuất xứ: EU hoặc tương đương
202Dung dịch chuẩn pH 1058Lọ 500ml`- Đóng chai: 500 mL- Giá trị:10- Độ chính xác: ±5%- Dung dịch sản xuất đạt tiêu chuẩn NPL hoặc NIST- - Hạn sử dụng (từ ngày đặt hàng): ít nhất 2/3 từ ngày sản xuất đến hạn sử dụng- Cung cấp kèm theo tài liệu chứng minh tính hợp lệ của hàng hóa.Xuất xứ: EU hoặc tương đương
203Dung dịch chuẩn pH 444Lọ 500ml`- Đóng chai: 500 mL- Giá trị: 4- Độ chính xác: ±5%- Dung dịch sản xuất đạt tiêu chuẩn NPL hoặc NIST- - Hạn sử dụng (từ ngày đặt hàng): ít nhất 2/3 từ ngày sản xuất đến hạn sử dụng- Cung cấp kèm theo tài liệu chứng minh tính hợp lệ của hàng hóa.Xuất xứ: EU hoặc tương đương
204Dung dịch chuẩn pH 766Lọ 500ml`- Đóng chai: 500 mL- Giá trị: 7- Độ chính xác: ±5%- Dung dịch sản xuất đạt tiêu chuẩn NPL hoặc NIST- - Hạn sử dụng (từ ngày đặt hàng): ít nhất 2/3 từ ngày sản xuất đến hạn sử dụng- Cung cấp kèm theo tài liệu chứng minh tính hợp lệ của hàng hóa.Xuất xứ: EU hoặc tương đương
205Dung dịch chuẩn ORP (ORP Standard)100 mV , +/-5 %66Lọ 500ml`- Đóng chai: 500 mL- Giá trị: 100 mV- Độ chính xác:
206Dung dịch chuẩn ORP (ORP Standard)300 mV , +/- 5 %66Lọ 500ml`- Đóng chai: 500 mL- Giá trị: 100 mV- Độ chính xác:
207Dung dịch điện cực DO44Chai 500mlĐóng chai: 500 mL- Giá trị: 0 mg/L- Độ chính xác:
208Dung dịch chuẩn DO điểm 0- Giá trị: 06Chai 1lit- Dung dịch sản xuất đạt tiêu chuẩn NPL hoặc NIST;- Độ chính xác ± 1-2%;- Hạn sử dụng ( từ ngày đặt hàng) ít nhất 2/3 từ ngày sản xuất đến hạn sử dụng- Cung cấp kèm theo tài liệu chứng minh tính hợp lệ của hàng hóa.Xuất xứ: EU hoặc tương đương
209Dung dịch chuẩn TSS (Total Suspended Solids) 10 mg/L44Chai 500mlĐóng chai: 500 mL- Giá trị: 10 mg/L- Độ chính xác:
210Dung dịch chuẩn TSS (Total Suspended Solids) 100 mg/L44Chai 500mlĐóng chai: 500 mL- Giá trị: 100 mg/L- Độ chính xác:
211Dung dịch làm sạch điện cực42Chai 500mlĐóng chai: 500 mL- Tinh khiết phân tích đạt tiêu chuẩn GR hoặc A.C.S. - Cung cấp kèm theo tài liệu chứng minh tính hợp lệ của hàng hóa.- Hạn sử dụng (từ ngày đặt hàng): ít nhất 2/3 từ ngày sản xuất đến hạn sử dụngXuất xứ: Việt Nam hoặc tương đương
212Hoá chất tẩy rửa cặn đường ống nước AVCO STR H-521 20L22Lít`- Chất lòng đóng chai: 1-2 L- Loại bỏ cặn bám trong đường ống- Hòa tan các chất kết dính, tẩy rỉ sét và bề mặt vật dụng- Không chứa hóa chất ăn mòn đường ống- Đảm bảo tiêu chuẩn cấp phép sử dụng của BYT- Xuất xứ: Việt Nam hoặc Trung Quốc
213Dung dịch Javen (NaClO 10%), tẩy rửa, vệ sinh đường ống (Can 20L tương đương 25 kg)22Can`- Đóng can: 20L- Nồng độ: 10% ± 2%, - Hàm lượng clo hữu hiệu: 100±5 g/l.- Hàm lượng NaOH: 9-14g/l, Tỷ trọng 25oC: 1,155± 0.01. - Hạn sử dụng (từ ngày đặt hàng): ít nhất 2/3 từ ngày sản xuất đến hạn sử dụng- Xuất xứ: Việt Nam hoặc Trung Quốc
214Nước siêu tinh khiết cho cảm biến DI Water2.000LítTinh khiết phân tích đạt tiêu chuẩn GR hoặc A.C.S. .- Độ dẫn tại 250C: 0.055 µS/cm- Trở kháng tại 250C: 18.2 MΩ-cm- Hạn sử dụng (từ ngày đặt hàng): ít nhất 2/3 từ ngày sản xuất đến hạn sử dụng- Cung cấp kèm theo tài liệu chứng minh tính hợp lệ của hàng hóaXuất xử: Châu Á hoặc EU
215Nước rửa đầu đo300lítĐóng chai: 1 L- Tinh khiết phân tích đạt tiêu chuẩn GR hoặc A.C.S. - Cung cấp kèm theo tài liệu chứng minh tính hợp lệ của hàng hóa.- Hạn sử dụng (từ ngày đặt hàng): ít nhất 2/3 từ ngày sản xuất đến hạn sử dụngXuất xứ: Việt Nam hoặc Châu Á
216Pin chuyên dụng230cụcPin AAA, điện áp 1,5v. Chất liệu pin được làm từ các nguyên liệu như than (các bon), lithium, alkaline (kiềm)
217Cáp truyền số liệu cho các sensor4bộ`- Có khả năng truyền được tín hiệu dạng số và dạng analog- Lõi dẫn điện: đồng- Lớp cách điện: PVC- Lớp bọc lót: PVC- Màn chắn: lưới sợi đồng- Lớp bọc ngoài: PVC- Đầu nối mạ vàng- Chống shock và rung- Được chứng nhận: UL,CSA,UL,2238- Có khả năng làm việc trong điều kiện nhiệt độ -5 ÷ 500C
218Khẩu trang y tế38HộpChất liệu >90% cotton. không dệt propylene PP. Khẩu trang y tế kháng khuẩn 4 lớp, ngăn ngừa bụi, vi khuẩn và các bệnh nguy hiểm lây qua đường hô hấp.
219Găng tay42HộpCao su, không bột,chống chịu ăn mòn acid, dung môi hữu cơ
220Găng tay cao su80ĐôiCao su, không bột,chống chịu ăn mòn acid, dung môi hữu cơ
221Giấy A4390gram- Giấy in cao cấp đẹp, trắng, mịn - thích hợp với các loại máy in và photo- Quy cách: khổ A4
222Giấy lau410hộpGiấy lau siêu thấm hút, không để lại vết dơ, không xơ bụi, Không sử dụng thuốc nhuộm huỳnh quan , an toàn cho người sử dụng ngay cả không đeo găng tay bảo hộ. Không hòa tan trong nước.
223Can đựng chất thải 30 L140cáiNhựa pp chịu nhiệt, chống ăn mòn axit
224Chai đựng mẫu300cáiChai nhựa PP, có khả năng chịu ăn mònXuất xứ Việt Nam hoặc tương đương
225Chai trung tính màu nâu 500ml44cáiChai màu nâu, cổ rộng >3cmChất liệu Thuỷ tinh Borosilicate đạt tiêu chuẩn loại A
226Giầy BHLĐ30cáiCỡ Giầy 39-41 cho kích thước cơ thể người Châu Á. Giầy da, đế cao su dẻo chịu nhiệt, có mõm sắt bảo vệ
227Quần áo mưa50bộSử dụng vật liệu Nhựa pp trong
228Thùng đựng và bảo quản mẫu15cái`- Chất liệu PTFE có khả năng chịu được nhiệt độ, chống ăn mòn hóa chất- Có thiết bị hiển thị nhiệt độ- Trọng tải tối đa 100kg- Xuất xứ Việt Nam hoặc tương đương
229Pipet 5 ml22CáiĐạt tiêu chuẩn ISO 9001-2008; ISO 13485:2003
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.5E10(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.0E9 VND(8).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 6.000.000.000 VNĐ.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
4Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Không yêu cầu [ghi yêu cầu cụ thể về khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác của đại lý hoặc đại diện, ví dụ như thời gian sửa chữa, khắc phục các hư hỏng, sai sót... kể từ khi nhận được yêu cầu của chủ đầu tư].

Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Kỹ thuật viên 1 Kỹ sư điện tử, tự động hóa hoặc tương đương33
2 Kỹ thuật viên 1 Kỹ sư công nghệ thông tin33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->