Gói thầu: Xây lắp
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220363917-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 04/04/2022 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | BƯU ĐIỆN TP.HỒ CHÍ MINH -CHI NHÁNH TỔNG CÔNG TY BƯU ĐIỆN VIỆT NAM |
| Tên gói thầu | Xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20220358585 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Khấu hao cơ bản và Chi phí SXKD tập trung tại TCT |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-03-25 14:11:00 đến ngày 2022-04-04 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hồ Chí Minh |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,980,448,612 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.970672E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.94134E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.386.314.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.772.628.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | 01 Chỉ huy trưởng công trường:Có ít nhất 01 người, tổi thiểu là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng kỹ thuật công trình xây dựng;(Kèm theo: Bản sao các văn bằng và các loại tài liệu khác.. Tất cả c |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Kinh nghiệm vị trí tương tự ≥ 05 năm.- Đã từng là chỉ huy trưởng ≥ 02 công trình có quy mô tương đương gói thầu này (có tài liệu chứng minh).Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 02 công trình cùng loại trở lên và đã hoàn thành bàn giao đưa vào sử dụng. (Chứng chỉ còn hiệu lực tối thiểu 06 tháng so với thời điểm đóng thầu) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | 01 Cán bộ kỹ thuật:01 kỹ sư xây dựng dân dung |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Kinh nghiệm vị trí tương tự ≥ 03 năm, đã thực hiện ≥ 01 công trình có quy mô tương đương gói thầu này. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-- Dàn giáo thi công | |
| - Đặc điểm thiết bị | ĐVT: m2Thuộc sở hữu của nhà thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 100 |
| 2-Chống thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | ĐVT: câyThuộc sở hữu của nhà thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 100 |
| 3-Máy trộn bê tông, dung tích ≥ 250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | ĐVT: cáiThuộc sở hữu của nhà thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy trộn vữa 80 lít trở lên | |
| - Đặc điểm thiết bị | ĐVT: cáiThuộc sở hữu của nhà thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Ván khuôn | |
| - Đặc điểm thiết bị | ĐVT: m2Thuộc sở hữu của nhà thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 100 |
| E-CDNT 1.1 | BƯU ĐIỆN TP.HỒ CHÍ MINH-CHI NHÁNH TỔNG CÔNG TY BƯU ĐIỆN VIỆT NAM |
| E-CDNT 1.2 |
Xây lắp Cải tạo, nâng cấp Bưu cục Quận 6 thuộc Bưu điện Trung tâm Chợ Lớn, TP.HCM 180 Ngày |
| E-CDNT 3 | Khấu hao cơ bản và Chi phí SXKD tập trung tại TCT |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: + Bản scan bản gốc thư bảo lãnh dự thầu + Bản scan bản sao chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng: thi công xây dựng công trình dân dụng + Bản scan các hợp đồng tương tự và hóa đơn/Biên bản nghiệm thu tương ứng với các hợp đồng theo yêu cầu tại Mẫu số 03: Bảng tiêu chuẩn đánh giá năng lực và kinh nghiệm, chương III E-HSMT. + Bản scan giấy phép kinh doanh. + File excel ghi toàn bộ giá dự thầu. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 20.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Bưu điện TP.Hồ Chí Minh. Địa chỉ: 125 Hai Bà Trưng, phường Bến Nghé, Quận 1, TP. Hồ Chí Minh -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Địa chỉ của Người có thẩm quyền: Bà Nguyễn Thị Thu Vân, Giám đốc Bưu điện TP. Hồ Chí Minh Địa chỉ: 125 Hai Bà Trưng, Phường Bến Nghé, Quận 1, TP. Hồ Chí Minh Điện thoại: 028.38 270 888 Fax: 08.38 270 777 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Địa chỉ của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Đầu tư – Bưu điện Thành phố Hồ Chí Minh, Địa chỉ: 125 Hai Bà Trưng, P. Bến Nghé, Quận 1, TP.HCM |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Địa chỉ của tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: + Ban kế hoạch đầu tư - Tổng công ty Bưu điện Việt Nam. + Địa chỉ: Số 05 Phạm Hùng, phường Mỹ Đình 2, quận Nam Từ Liêm, TP. Hà Nội + Điện thoại: 024.37689346 Fax: 024.37689433. + Đường dây nóng của báo đấu thầu: 024.37686611. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | PHẦN THÁO DỠ | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 65,52 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa đơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 79,444 | m |
| 3 | Tháo dỡ cửa cuốn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 4 | Tháo dỡ lan can ban công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,8 | m |
| 5 | Tháo dỡ tấm composite mặt đứng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 43,5 | m2 |
| 6 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 163,212 | m2 |
| 7 | Tháo dỡ vách ngăn tường gỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,12 | m2 |
| 8 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,0435 | m3 |
| 9 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,102 | m3 |
| 10 | Tháo dỡ vách ngăn giấy, ván ép, gỗ ván | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,21 | m2 |
| 11 | Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 89 | m2 |
| 12 | Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4361 | tấn |
| 13 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 160,885 | m2 |
| 14 | Phá dỡ gạch nền hiện trạng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 244,4 | m2 |
| 15 | Tháo dỡ máy điều hoà cục bộ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 16 | Tháo dỡ trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 124,48 | m2 |
| 17 | Tháo dỡ thang xoắn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | Công |
| 18 | Tháo dỡ bảng hiệu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,5 | m2 |
| 19 | Tháo dỡ hệ thống chiếu sáng, nguồn... | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | Công |
| 20 | Di dời bàn quầy, thiết bị điện tử, che chắn bảo vệ, tái thiết lại đưa vào sử dụng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | Công |
| 21 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | bộ |
| 22 | Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 239,4 | m2 |
| 23 | Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1478 | tấn |
| 24 | Cạo bỏ lớp matit tường ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,3 | m2 |
| 25 | Cạo bỏ lớp matit tường trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 839,47 | m2 |
| 26 | Băm gạch nền tầng trệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 202 | m2 |
| 27 | Phá dỡ thang bộ từ tầng trệt lên lầu 1, lầu 1 lên lầu 2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | Công |
| 28 | Chống đỡ công trình trong quá trình phá dỡ thang + lắp dựng KC sàn mới | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 63 | m2 |
| B | PHẦN CẢI TẠO: | |||
| 1 | Bê tông gạch vỡ, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 64,15 | m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,734 | m3 |
| 3 | Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) D8-10 cm bằng thủ công, chiều dài cọc > 2,5m vào đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,2 | 100m |
| 4 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,8 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,8 | m3 |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5639 | tấn |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,014 | tấn |
| 8 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1776 | 100m2 |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,72 | m3 |
| 10 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,414 | m3 |
| 11 | Gia công cột bằng thép hình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6741 | tấn |
| 12 | Lắp dựng cột thép các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6741 | tấn |
| 13 | Gia công thang bằng thép hình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,626 | tấn |
| 14 | Lắp dựng thang bằng thép hình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,626 | tấn |
| 15 | Gia cường thép I120x60x4 lấp lỗ sàn thang bộ, thang xoắn bẳng tấm cemboard 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,4 | m2 |
| 16 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,2 | m3 |
| 17 | Bể tự hoại composite 3m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 18 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0913 | 100m2 |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0876 | tấn |
| 20 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,455 | m3 |
| 21 | Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,8814 | m3 |
| 22 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 278,7791 | m2 |
| 23 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 432,2 | m2 |
| 24 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,2 | m2 |
| 25 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,24 | m2 |
| 26 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,141 | m2 |
| 27 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 62,6 | m2 |
| 28 | Bả bằng bột bả vào tường trong | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.128,2491 | m2 |
| 29 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 62,6 | m2 |
| 30 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.128,2491 | m2 |
| 31 | GCLD trần thạch cao khung nổi 600x600 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 445,98 | m2 |
| 32 | Quét dung dịch Kova CT11A chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35,28 | m2 |
| 33 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35,28 | m2 |
| 34 | GCLD lan can thép hộp sơn mờ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,64 | m2 |
| 35 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0513 | tấn |
| 36 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0513 | tấn |
| 37 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,8566 | 100m2 |
| 38 | GCLD giếng trời mái tôn sáng trượt khung sắt hộp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,25 | m2 |
| 39 | GCLD Seno thoát nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,7 | md |
| 40 | Bảng mã 200x200x8 4 lỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48 | cái |
| 41 | Bu lông neo D18 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 44 | cái |
| 42 | Bu lông M16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 148 | cái |
| 43 | Gia công khung thép hình vách tôn PU | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5611 | tấn |
| 44 | GCLD vách tôn PU 3 lớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 62 | m2 |
| C | PHẦN MẶT ĐỨNG, CỬA: | |||
| 1 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2154 | tấn |
| 2 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2154 | tấn |
| 3 | Cung cấp thanh nhôm định hình 50x100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 329,8 | m |
| 4 | Lắp dựng mặt đứng thanh nhôm định hình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 65,96 | m2 |
| 5 | Gia công lắp dựng tấm aluminium nền biển logo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,1 | m2 |
| 6 | Gia công lắp dựng khung alu ốp vòm cửa chính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,09 | m2 |
| 7 | Kính cường lực 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,72 | m2 |
| 8 | Lắp dựng cửa vào khuôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,72 | m2 cấu kiện |
| 9 | Bản lề sàn VPP FC 49 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 10 | Tay nắm inox cửa bản lề sàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 11 | Kẹp cánh dưới inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 12 | Kẹp cánh trên inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 13 | Kẹp góc inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 14 | Khóa inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 15 | Lắp đặt khóa inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | 1bộ |
| 16 | Cửa kính khung nhôm hệ xingfa hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50,68 | m2 |
| 17 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50,68 | m2 |
| 18 | Cung cấp cửa cuốn tấm liền | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,71 | m2 |
| 19 | Khóa ngang cửa cuốn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 20 | GCLD hộp aluminium che cửa cuốn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,8 | m |
| 21 | Lắp dựng cửa sắt xếp, cửa cuốn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,71 | m2 |
| D | PHẦN ĐIỆN: | |||
| 1 | Tủ điện sơn tĩnh điện 2 lớp cánh KT 50x70 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 2 | Tủ âm 12 đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | hộp |
| 3 | Lắp đặt đồng hồ điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 4 | Lắp đặt cầu dao 3 cực đảo chiều | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 5 | MCCB 3P-50A-15KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 6 | MCB 2P-50A-10KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 7 | MCB 1P-10A-6KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 8 | MCB 2P-20A-10KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 9 | RCB 2P-20A/ 30mA-10KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 10 | Cung cấp máy lạnh 2HP | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 11 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục, loại máy treo tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | máy |
| 12 | Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 13 | Lắp đặt quạt điện - Quạt thông gió trên tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 14 | Mặt 2 công tắc + đế âm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 15 | Mặt 3 công tắc + đế âm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | cái |
| 16 | Ổ cắm đôi ba chấu + đế âm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 51 | cái |
| 17 | Lắp đặt đèn Đèn LED Panel 60x60 40W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 69 | bộ |
| 18 | Đèn Led panel 12W- điện quang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | bộ |
| 19 | Đèn Led gắn tường 12W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 20 | Còi báo động | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 21 | Nút nhấn chuông báo động | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 22 | SWITCH 24 port | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 23 | Dây dẫn điện 1x1,5mm2 +1.5PE | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.260 | m |
| 24 | Dây dẫn điện 1x2,5mm2 +2.5PE | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.400 | m |
| 25 | Dây dẫn điện 1x4mm2 +4PE | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 300 | m |
| 26 | Dây CAT 5E | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 160 | m |
| 27 | Cáp 3x10+6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35 | m |
| 28 | Ống gas máy lạnh 9/15 + bảo ôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | m |
| 29 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, Ống PVC D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 720 | m |
| 30 | Đục tường, sàn để tạo rãnh. Tường, sàn bê tông sâu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42 | m |
| 31 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,1 | m2 |
| E | PHẦN NƯỚC: | |||
| 1 | Lắp đặt chậu xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 2 | Lắp đặt lavabo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 3 | Bẫy chữ P cho lavabo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 4 | Vòi lavabo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 5 | Ống xả lavabo American Standard | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 6 | Lắp đặt Vòi xịt vệ sinh American Standard | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 7 | Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh American Standard | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 8 | Lắp đặt gương soi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 9 | Lắp đặt kệ kính 130x500x8 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 10 | Lắp đặt vòi gắn tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 11 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 12 | Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 13 | Ống cấp nước uPVC D21x1.6mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,18 | 100m |
| 14 | Ống cấp nước uPVC D27x1.8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,45 | 100m |
| 15 | Ống thoát nước uPVC D60x2mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,08 | 100m |
| 16 | Ống thoát nước uPVC D90x2,9mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2 | 100m |
| 17 | Ống thoát nước uPVC D114x3,8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4 | 100m |
| 18 | Ống thoát nước uPVC D140x4.1mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,24 | 100m |
| 19 | Co răng trong D27/21mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 20 | Co,T, cút nhựa D27 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34 | cái |
| 21 | Co,T, cút nhựa D21 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cái |
| 22 | Co nhựa D34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 23 | Co,T, cút nhựa D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17 | cái |
| 24 | Co,T, cút nhựa D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | cái |
| 25 | Co,T, cút nhựa D114 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26 | cái |
| 26 | Tê nhựa D34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 27 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | m3 |
| F | CÔNG TÁC KHÁC | |||
| 1 | Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | m3 |
| 2 | Vận chuyển xà bần, đất thừa đi đổ đúng qui định | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | chuyến |
| 3 | Dọn vệ sinh hằng ngày để hoạt động, công nghiệp khi bàn giao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | Công |
| 4 | Che lưới, bạt mặt đứng + che ngăn bụi đảm bảo vệ sinh ATLD khi bưu cục hoạt động | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 178,56 | m2 |
| 5 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1956 | 100m2 |
| 6 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,455 | 100m2 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.970672E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.94134E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.386.314.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.772.628.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 01 Chỉ huy trưởng công trường:Có ít nhất 01 người, tổi thiểu là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng kỹ thuật công trình xây dựng;(Kèm theo: Bản sao các văn bằng và các loại tài liệu khác.. Tất cả c | 1 | - Kinh nghiệm vị trí tương tự ≥ 05 năm.- Đã từng là chỉ huy trưởng ≥ 02 công trình có quy mô tương đương gói thầu này (có tài liệu chứng minh).Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 02 công trình cùng loại trở lên và đã hoàn thành bàn giao đưa vào sử dụng. (Chứng chỉ còn hiệu lực tối thiểu 06 tháng so với thời điểm đóng thầu) | 5 | 5 |
| 2 | 01 Cán bộ kỹ thuật:01 kỹ sư xây dựng dân dung | 1 | - Kinh nghiệm vị trí tương tự ≥ 03 năm, đã thực hiện ≥ 01 công trình có quy mô tương đương gói thầu này. | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | - Dàn giáo thi công | ĐVT: m2Thuộc sở hữu của nhà thầu | 100 |
| 2 | Chống thép | ĐVT: câyThuộc sở hữu của nhà thầu | 100 |
| 3 | Máy trộn bê tông, dung tích ≥ 250 lít | ĐVT: cáiThuộc sở hữu của nhà thầu | 1 |
| 4 | Máy trộn vữa 80 lít trở lên | ĐVT: cáiThuộc sở hữu của nhà thầu | 1 |
| 5 | Ván khuôn | ĐVT: m2Thuộc sở hữu của nhà thầu | 100 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi