Gói thầu: Xây lắp

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220363917-00
Thời điểm đóng mở thầu 04/04/2022 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu BƯU ĐIỆN TP.HỒ CHÍ MINH -CHI NHÁNH TỔNG CÔNG TY BƯU ĐIỆN VIỆT NAM
Tên gói thầu Xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20220358585
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Khấu hao cơ bản và Chi phí SXKD tập trung tại TCT
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-03-25 14:11:00 đến ngày 2022-04-04 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hồ Chí Minh
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,980,448,612 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.970672E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.94134E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.386.314.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.772.628.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc 01 Chỉ huy trưởng công trường:Có ít nhất 01 người, tổi thiểu là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng kỹ thuật công trình xây dựng;(Kèm theo: Bản sao các văn bằng và các loại tài liệu khác.. Tất cả c
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Kinh nghiệm vị trí tương tự ≥ 05 năm.- Đã từng là chỉ huy trưởng ≥ 02 công trình có quy mô tương đương gói thầu này (có tài liệu chứng minh).Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 02 công trình cùng loại trở lên và đã hoàn thành bàn giao đưa vào sử dụng. (Chứng chỉ còn hiệu lực tối thiểu 06 tháng so với thời điểm đóng thầu)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc 01 Cán bộ kỹ thuật:01 kỹ sư xây dựng dân dung
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Kinh nghiệm vị trí tương tự ≥ 03 năm, đã thực hiện ≥ 01 công trình có quy mô tương đương gói thầu này.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-- Dàn giáo thi công
- Đặc điểm thiết bị ĐVT: m2Thuộc sở hữu của nhà thầu
- Số lượng tối thiểu 100
2-Chống thép
- Đặc điểm thiết bị ĐVT: câyThuộc sở hữu của nhà thầu
- Số lượng tối thiểu 100
3-Máy trộn bê tông, dung tích ≥ 250 lít
- Đặc điểm thiết bị ĐVT: cáiThuộc sở hữu của nhà thầu
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy trộn vữa 80 lít trở lên
- Đặc điểm thiết bị ĐVT: cáiThuộc sở hữu của nhà thầu
- Số lượng tối thiểu 1
5-Ván khuôn
- Đặc điểm thiết bị ĐVT: m2Thuộc sở hữu của nhà thầu
- Số lượng tối thiểu 100
E-CDNT 1.1 BƯU ĐIỆN TP.HỒ CHÍ MINH-CHI NHÁNH TỔNG CÔNG TY BƯU ĐIỆN VIỆT NAM
E-CDNT 1.2 Xây lắp
Cải tạo, nâng cấp Bưu cục Quận 6 thuộc Bưu điện Trung tâm Chợ Lớn, TP.HCM
180 Ngày
E-CDNT 3 Khấu hao cơ bản và Chi phí SXKD tập trung tại TCT
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: BƯU ĐIỆN TP.HỒ CHÍ MINH-CHI NHÁNH TỔNG CÔNG TY BƯU ĐIỆN VIỆT NAM , địa chỉ: 125 Hai Bà Trưng P.Bến Nghế Q.1 TPHCM
- Chủ đầu tư: Bưu điện TP.Hồ Chí Minh. Địa chỉ: 125 Hai Bà Trưng, phường Bến Nghé, Quận 1, TP. Hồ Chí Minh
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn kiểm định: Công ty Cổ phần Kiến Trúc Xây Dựng & Kiểm Định Thường Cát; + Tư vấn lập BCKTKT: Công ty TNHH thiết kế xây dựng thi công Kiến Tạo Mới; + Tư vấn thẩm tra thiết kế, dự toán: Công ty Cổ phần Tư vấn Thiết kế Xây dựng Bưu chính Viễn thông; + Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT: Không có (Bên mời thầu lập, Chủ đầu tư thẩm định) + Tư vấn đánh giá E-HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Không có (Bên mời thầu đánh giá, Chủ đầu tư thẩm định).


- Bên mời thầu: BƯU ĐIỆN TP.HỒ CHÍ MINH-CHI NHÁNH TỔNG CÔNG TY BƯU ĐIỆN VIỆT NAM , địa chỉ: 125 Hai Bà Trưng P.Bến Nghế Q.1 TPHCM
- Chủ đầu tư: Bưu điện TP.Hồ Chí Minh. Địa chỉ: 125 Hai Bà Trưng, phường Bến Nghé, Quận 1, TP. Hồ Chí Minh


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: + Bản scan bản gốc thư bảo lãnh dự thầu + Bản scan bản sao chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng: thi công xây dựng công trình dân dụng + Bản scan các hợp đồng tương tự và hóa đơn/Biên bản nghiệm thu tương ứng với các hợp đồng theo yêu cầu tại Mẫu số 03: Bảng tiêu chuẩn đánh giá năng lực và kinh nghiệm, chương III E-HSMT. + Bản scan giấy phép kinh doanh. + File excel ghi toàn bộ giá dự thầu.
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 20.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Bưu điện TP.Hồ Chí Minh. Địa chỉ: 125 Hai Bà Trưng, phường Bến Nghé, Quận 1, TP. Hồ Chí Minh
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền:  Địa chỉ của Người có thẩm quyền:  Bà Nguyễn Thị Thu Vân, Giám đốc Bưu điện TP. Hồ Chí Minh  Địa chỉ: 125 Hai Bà Trưng, Phường Bến Nghé, Quận 1, TP. Hồ Chí Minh  Điện thoại: 028.38 270 888 Fax: 08.38 270 777
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn:  Địa chỉ của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn:  Phòng Đầu tư – Bưu điện Thành phố Hồ Chí Minh,  Địa chỉ: 125 Hai Bà Trưng, P. Bến Nghé, Quận 1, TP.HCM
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Địa chỉ của tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: + Ban kế hoạch đầu tư - Tổng công ty Bưu điện Việt Nam. + Địa chỉ: Số 05 Phạm Hùng, phường Mỹ Đình 2, quận Nam Từ Liêm, TP. Hà Nội + Điện thoại: 024.37689346 Fax: 024.37689433. + Đường dây nóng của báo đấu thầu: 024.37686611.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A PHẦN THÁO DỠ
1Tháo dỡ cửa bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V65,52m2
2Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa đơnMô tả kỹ thuật theo chương V79,444m
3Tháo dỡ cửa cuốnMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
4Tháo dỡ lan can ban côngMô tả kỹ thuật theo chương V16,8m
5Tháo dỡ tấm composite mặt đứngMô tả kỹ thuật theo chương V43,5m2
6Tháo dỡ gạch ốp tườngMô tả kỹ thuật theo chương V163,212m2
7Tháo dỡ vách ngăn tường gỗMô tả kỹ thuật theo chương V10,12m2
8Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Mô tả kỹ thuật theo chương V13,0435m3
9Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Mô tả kỹ thuật theo chương V9,102m3
10Tháo dỡ vách ngăn giấy, ván ép, gỗ vánMô tả kỹ thuật theo chương V12,21m2
11Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V89m2
12Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,4361tấn
13Phá lớp vữa trát tường, cột, trụMô tả kỹ thuật theo chương V160,885m2
14Phá dỡ gạch nền hiện trạngMô tả kỹ thuật theo chương V244,4m2
15Tháo dỡ máy điều hoà cục bộMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
16Tháo dỡ trầnMô tả kỹ thuật theo chương V124,48m2
17Tháo dỡ thang xoắnMô tả kỹ thuật theo chương V15Công
18Tháo dỡ bảng hiệuMô tả kỹ thuật theo chương V4,5m2
19Tháo dỡ hệ thống chiếu sáng, nguồn...Mô tả kỹ thuật theo chương V20Công
20Di dời bàn quầy, thiết bị điện tử, che chắn bảo vệ, tái thiết lại đưa vào sử dụngMô tả kỹ thuật theo chương V20Công
21Tháo dỡ phụ kiện vệ sinhMô tả kỹ thuật theo chương V7bộ
22Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V239,4m2
23Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V1,1478tấn
24Cạo bỏ lớp matit tường ngoài nhàMô tả kỹ thuật theo chương V14,3m2
25Cạo bỏ lớp matit tường trong nhàMô tả kỹ thuật theo chương V839,47m2
26Băm gạch nền tầng trệtMô tả kỹ thuật theo chương V202m2
27Phá dỡ thang bộ từ tầng trệt lên lầu 1, lầu 1 lên lầu 2Mô tả kỹ thuật theo chương V60Công
28Chống đỡ công trình trong quá trình phá dỡ thang + lắp dựng KC sàn mớiMô tả kỹ thuật theo chương V63m2
B PHẦN CẢI TẠO:
1Bê tông gạch vỡ, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V64,15m3
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V19,734m3
3Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) D8-10 cm bằng thủ công, chiều dài cọc > 2,5m vào đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V13,2100m
4Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhMô tả kỹ thuật theo chương V1,8m3
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V1,8m3
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,5639tấn
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,014tấn
8Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,1776100m2
9Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V5,72m3
10Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V10,414m3
11Gia công cột bằng thép hìnhMô tả kỹ thuật theo chương V0,6741tấn
12Lắp dựng cột thép các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V0,6741tấn
13Gia công thang bằng thép hìnhMô tả kỹ thuật theo chương V3,626tấn
14Lắp dựng thang bằng thép hìnhMô tả kỹ thuật theo chương V3,626tấn
15Gia cường thép I120x60x4 lấp lỗ sàn thang bộ, thang xoắn bẳng tấm cemboard 20mmMô tả kỹ thuật theo chương V17,4m2
16Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150Mô tả kỹ thuật theo chương V20,2m3
17Bể tự hoại composite 3m3Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
18Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,0913100m2
19Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0876tấn
20Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,455m3
21Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V5,8814m3
22Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V278,7791m2
23Lát nền, sàn, kích thước gạch Mô tả kỹ thuật theo chương V432,2m2
24Lát nền, sàn, kích thước gạch Mô tả kỹ thuật theo chương V7,2m2
25Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch Mô tả kỹ thuật theo chương V30,24m2
26Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch Mô tả kỹ thuật theo chương V22,141m2
27Bả bằng bột bả vào tường ngoàiMô tả kỹ thuật theo chương V62,6m2
28Bả bằng bột bả vào tường trongMô tả kỹ thuật theo chương V1.128,2491m2
29Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V62,6m2
30Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V1.128,2491m2
31GCLD trần thạch cao khung nổi 600x600Mô tả kỹ thuật theo chương V445,98m2
32Quét dung dịch Kova CT11A chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Mô tả kỹ thuật theo chương V35,28m2
33Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V35,28m2
34GCLD lan can thép hộp sơn mờMô tả kỹ thuật theo chương V17,64m2
35Gia công xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V1,0513tấn
36Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V1,0513tấn
37Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳMô tả kỹ thuật theo chương V2,8566100m2
38GCLD giếng trời mái tôn sáng trượt khung sắt hộpMô tả kỹ thuật theo chương V2,25m2
39GCLD Seno thoát nướcMô tả kỹ thuật theo chương V10,7md
40Bảng mã 200x200x8 4 lỗMô tả kỹ thuật theo chương V48cái
41Bu lông neo D18Mô tả kỹ thuật theo chương V44cái
42Bu lông M16Mô tả kỹ thuật theo chương V148cái
43Gia công khung thép hình vách tôn PUMô tả kỹ thuật theo chương V0,5611tấn
44GCLD vách tôn PU 3 lớpMô tả kỹ thuật theo chương V62m2
C PHẦN MẶT ĐỨNG, CỬA:
1Gia công xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,2154tấn
2Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,2154tấn
3Cung cấp thanh nhôm định hình 50x100Mô tả kỹ thuật theo chương V329,8m
4Lắp dựng mặt đứng thanh nhôm định hìnhMô tả kỹ thuật theo chương V65,96m2
5Gia công lắp dựng tấm aluminium nền biển logoMô tả kỹ thuật theo chương V29,1m2
6Gia công lắp dựng khung alu ốp vòm cửa chínhMô tả kỹ thuật theo chương V20,09m2
7Kính cường lực 10mmMô tả kỹ thuật theo chương V18,72m2
8Lắp dựng cửa vào khuônMô tả kỹ thuật theo chương V18,72m2 cấu kiện
9Bản lề sàn VPP FC 49Mô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
10Tay nắm inox cửa bản lề sànMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
11Kẹp cánh dưới inoxMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
12Kẹp cánh trên inoxMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
13Kẹp góc inoxMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
14Khóa inoxMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
15Lắp đặt khóa inoxMô tả kỹ thuật theo chương V41bộ
16Cửa kính khung nhôm hệ xingfa hoặc tương đươngMô tả kỹ thuật theo chương V50,68m2
17Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômMô tả kỹ thuật theo chương V50,68m2
18Cung cấp cửa cuốn tấm liềnMô tả kỹ thuật theo chương V28,71m2
19Khóa ngang cửa cuốnMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
20GCLD hộp aluminium che cửa cuốnMô tả kỹ thuật theo chương V9,8m
21Lắp dựng cửa sắt xếp, cửa cuốnMô tả kỹ thuật theo chương V28,71m2
D PHẦN ĐIỆN:
1Tủ điện sơn tĩnh điện 2 lớp cánh KT 50x70Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
2Tủ âm 12 đườngMô tả kỹ thuật theo chương V2hộp
3Lắp đặt đồng hồ điệnMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
4Lắp đặt cầu dao 3 cực đảo chiềuMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
5MCCB 3P-50A-15KAMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
6MCB 2P-50A-10KAMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
7MCB 1P-10A-6KAMô tả kỹ thuật theo chương V7cái
8MCB 2P-20A-10KAMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
9RCB 2P-20A/ 30mA-10KAMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
10Cung cấp máy lạnh 2HPMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
11Lắp đặt máy điều hoà 2 cục, loại máy treo tườngMô tả kỹ thuật theo chương V4máy
12Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tườngMô tả kỹ thuật theo chương V7cái
13Lắp đặt quạt điện - Quạt thông gió trên tườngMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
14Mặt 2 công tắc + đế âmMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
15Mặt 3 công tắc + đế âmMô tả kỹ thuật theo chương V11cái
16Ổ cắm đôi ba chấu + đế âmMô tả kỹ thuật theo chương V51cái
17Lắp đặt đèn Đèn LED Panel 60x60 40WMô tả kỹ thuật theo chương V69bộ
18Đèn Led panel 12W- điện quangMô tả kỹ thuật theo chương V10bộ
19Đèn Led gắn tường 12WMô tả kỹ thuật theo chương V6bộ
20Còi báo độngMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
21Nút nhấn chuông báo độngMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
22SWITCH 24 portMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
23Dây dẫn điện 1x1,5mm2 +1.5PEMô tả kỹ thuật theo chương V2.260m
24Dây dẫn điện 1x2,5mm2 +2.5PEMô tả kỹ thuật theo chương V1.400m
25Dây dẫn điện 1x4mm2 +4PEMô tả kỹ thuật theo chương V300m
26Dây CAT 5EMô tả kỹ thuật theo chương V160m
27Cáp 3x10+6mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V35m
28Ống gas máy lạnh 9/15 + bảo ônMô tả kỹ thuật theo chương V50m
29Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, Ống PVC D20Mô tả kỹ thuật theo chương V720m
30Đục tường, sàn để tạo rãnh. Tường, sàn bê tông sâu Mô tả kỹ thuật theo chương V42m
31Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V2,1m2
E PHẦN NƯỚC:
1Lắp đặt chậu xí bệtMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
2Lắp đặt lavaboMô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
3Bẫy chữ P cho lavaboMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
4Vòi lavaboMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
5Ống xả lavabo American StandardMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
6Lắp đặt Vòi xịt vệ sinh American StandardMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
7Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh American StandardMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
8Lắp đặt gương soiMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
9Lắp đặt kệ kính 130x500x8Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
10Lắp đặt vòi gắn tườngMô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
11Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương senMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
12Lắp đặt phễu thu đường kính 100mmMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
13Ống cấp nước uPVC D21x1.6mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,18100m
14Ống cấp nước uPVC D27x1.8mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,45100m
15Ống thoát nước uPVC D60x2mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,08100m
16Ống thoát nước uPVC D90x2,9mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,2100m
17Ống thoát nước uPVC D114x3,8mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,4100m
18Ống thoát nước uPVC D140x4.1mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,24100m
19Co răng trong D27/21mmMô tả kỹ thuật theo chương V9cái
20Co,T, cút nhựa D27Mô tả kỹ thuật theo chương V34cái
21Co,T, cút nhựa D21Mô tả kỹ thuật theo chương V18cái
22Co nhựa D34Mô tả kỹ thuật theo chương V10cái
23Co,T, cút nhựa D60Mô tả kỹ thuật theo chương V17cái
24Co,T, cút nhựa D90Mô tả kỹ thuật theo chương V30cái
25Co,T, cút nhựa D114Mô tả kỹ thuật theo chương V26cái
26Tê nhựa D34Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
27Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V9m3
F CÔNG TÁC KHÁC
1Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuốngMô tả kỹ thuật theo chương V10m3
2Vận chuyển xà bần, đất thừa đi đổ đúng qui địnhMô tả kỹ thuật theo chương V5chuyến
3Dọn vệ sinh hằng ngày để hoạt động, công nghiệp khi bàn giaoMô tả kỹ thuật theo chương V32Công
4Che lưới, bạt mặt đứng + che ngăn bụi đảm bảo vệ sinh ATLD khi bưu cục hoạt độngMô tả kỹ thuật theo chương V178,56m2
5Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V1,1956100m2
6Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6mMô tả kỹ thuật theo chương V4,455100m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.970672E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.94134E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.386.314.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.772.628.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 01 Chỉ huy trưởng công trường:Có ít nhất 01 người, tổi thiểu là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng kỹ thuật công trình xây dựng;(Kèm theo: Bản sao các văn bằng và các loại tài liệu khác.. Tất cả c 1 - Kinh nghiệm vị trí tương tự ≥ 05 năm.- Đã từng là chỉ huy trưởng ≥ 02 công trình có quy mô tương đương gói thầu này (có tài liệu chứng minh).Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 02 công trình cùng loại trở lên và đã hoàn thành bàn giao đưa vào sử dụng. (Chứng chỉ còn hiệu lực tối thiểu 06 tháng so với thời điểm đóng thầu)55
2 01 Cán bộ kỹ thuật:01 kỹ sư xây dựng dân dung 1 - Kinh nghiệm vị trí tương tự ≥ 03 năm, đã thực hiện ≥ 01 công trình có quy mô tương đương gói thầu này.33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 - Dàn giáo thi công ĐVT: m2Thuộc sở hữu của nhà thầu100
2 Chống thép ĐVT: câyThuộc sở hữu của nhà thầu100
3 Máy trộn bê tông, dung tích ≥ 250 lít ĐVT: cáiThuộc sở hữu của nhà thầu1
4 Máy trộn vữa 80 lít trở lên ĐVT: cáiThuộc sở hữu của nhà thầu1
5 Ván khuôn ĐVT: m2Thuộc sở hữu của nhà thầu100
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->