Gói thầu: Gói thầu số 03: Thi công xây dựng và đảm bảo giao thông

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220360523-00
Thời điểm đóng mở thầu 04/04/2022 14:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ủy ban nhân dân xã Tân Phú
Tên gói thầu Gói thầu số 03: Thi công xây dựng và đảm bảo giao thông
Số hiệu KHLCNT 20220346086
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 300 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-03-25 14:09:00 đến ngày 2022-04-04 14:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 12,884,268,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 165,000,000 VNĐ ((Một trăm sáu mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.9326E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.865E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
* Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây dựng công trình giao thông cấp IV trở lên có các hạng mục tương tự gói thầu như: Mặt đường (kết cấu móng cấp phối đá dăm, mặt đường bê tông nhựa), hệ thống thoát nước.* Nhà thầu phải đính kèm bản chính hoặc bản sao được công chứng hoặc chứng thực các tài liệu chứng minh như sau: - Hợp đồng đã hoàn thành: Hợp đồng; Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc Biên bản bàn giao đưa công trình vào sử dụng hoặc Xác nhận của Chủ đầu tư về công trình hoàn thành; - Hợp đồng chưa hoàn thành: Nhà thầu phải cung cấp Biên bản nghiệm thu khối lượng hoàn thành theo hợp đồng từ 80% công việc trở lên được chủ đầu tư xác nhận hoặc phụ lục thanh toán giá trị khối lượng hoàn thành từ 80% giá trị theo hợp đồng trở lên hoặc xác nhận của chủ đầu tư về khối lượng hoàn thành hoặc các tài liệu khác có tính chất pháp lý tương đương.- Bản xác nhận của Chủ đầu tư về qui mô, kết cấu công trình hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác.* Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.* Đối với các hợp đồng mà nhà thầu tham gia với tư cách là nhà thầu phụ thì phải được Chủ đầu tư xác nhận.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 9.020.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥18.040.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là kỹ sư giao thông chuyên ngành cầu đường hoặc đường bộ hoặc kỹ sư kỹ thuật xây dựng công trình hoặc kỹ sư công nghệ kỹ thuật giao thông.- Có chứng minh thư nhân dân hoặc căn cước công dân còn hiệu lực;- Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình giao thông cấp IV trở lên có tính chất tương tự gói thầu.* Đối với nhà thầu liên danh phải bố trí Chỉ huy trưởng cho từng thành viên trong liên danh tương ứng với phần công việc đảm nhận trong liên danh (Tương ứng về bằng cấp, chứng chỉ, kinh nghiệm thực hiện ít nhất 01 công trình/Hạng mục công trình tương tự với phần công việc đảm nhận).(kèm theo văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác)(Nhà thầu scan các tài liệu chứng minh theo yêu cầu là bản gốc hoặc bản sao được công chứng/chứng thực đính kèm khi nộp E-HSDT)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Là kỹ sư giao thông chuyên ngành cầu đường hoặc đường bộ hoặc kỹ sư kỹ thuật công trình xây dựng hoặc kỹ sư công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng.- Có chứng minh thư nhân dân hoặc căn cước công dân còn hiệu lực;- Đã phụ trách thi công ít nhất 01 công trình giao thông cấp IV trở lên có tính chất tương tự gói thầu (kèm theo văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác)(Nhà thầu scan các tài liệu chứng minh theo yêu cầu là bản gốc hoặc bản sao được công chứng/chứng thực đính kèm khi nộp E-HSDT)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Kỹ sư bảo hộ lao động hoặc kỹ sư xây dựng có chứng nhận an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực.- Có chứng minh thư nhân dân hoặc căn cước công dân còn hiệu lực;Tài liêu chứng minh:- Kỹ sư bảo hộ lao động: Bằng tốt nghiệp đại học.- Kỹ sư xây dựng: Bằng tốt nghiệp đại học, chứng nhận an toàn lao động, vệ sinh lao động.- Tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Quyết định giao nhiệm vụ của nhà thầu về kinh nghiệm các công trình tương tự.(Tất cả tài liệu là bản phô tô công chứng hoặc chứng thực. Scan đính kèm khi nộp E-HSDT).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào 0,8 m3 (đính kèm giấy kiểm định/đăng kiểm còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu hoặc đăng ký hoặc hóa đơn của thiết bị).
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
2-Ô tô tải tự đổ ≥ 7 tấn (tải trọng hàng hóa) (đính kèm giấy kiểm định/giấy đăng kiểm của thiết bị còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu và đăng ký)
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy ủi (đính kèm giấy kiểm định/đăng kiểm còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu hoặc đăng ký hoặc hóa đơn của thiết bị).
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy nén khí (đính kèm Hóa đơn của thiết bị)
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
5-Ô tô tưới (rải) nhựa đường hoặc máy phun (rải) nhựa đường) (đính kèm giấy kiểm định/đăng kiểm còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu hoặc Hóa đơn của thiết bị)
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy rải bê tông nhựa (đính kèm giấy kiểm định/đăng kiểm còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu hoặc đăng ký hoặc hóa đơn của thiết bị).
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy lu rung ≥ 24T ((đính kèm giấy kiểm định/đăng kiểm còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu hoặc đăng ký hoặc hóa đơn của thiết bị).
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy lu bánh lốp ≥ 15T (đính kèm giấy kiểm định/đăng kiểm còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu hoặc đăng ký hoặc hóa đơn của thiết bị).
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy lu bánh thép ≥ 10T (đính kèm giấy kiểm định/đăng kiểm còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu hoặc đăng ký hoặc hóa đơn của thiết bị).
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy trộn Vữa ≥ 80 lít (đính kèm Hóa đơn của thiết bị)
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy trộn bê tông ≥ 250 lít (đính kèm Hóa đơn của thiết bị)
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy đầm cóc (đính kèm Hóa đơn của thiết bị)
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy đầm dùi (đính kèm Hóa đơn của thiết bị)
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
14-Máy thủy bình (Hóa đơn mua thiết bị)
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
15-Phòng thí nghiệm có đầy đủ phép thử sử dụng cho gói thầu (có điều kiện năng lực thực hiện các phép thử của phòng thí nghiệm chuyên ngành xây dựng được cơ quan có thẩm quyền công nhận)Nhà thầu phải chứng minh quyền sở hữu (nếu đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc và bên cho thuê phải chứng minh chủ sở
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ủy ban nhân dân xã Tân Phú
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 03: Thi công xây dựng và đảm bảo giao thông
Cải tạo, nâng cấp đường giao thông trục chính xã Tân Phú, huyện Quốc Oai, thành phố Hà Nội
300 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách huyện
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ủy ban nhân dân xã Tân Phú , địa chỉ: Xã Tân Phú, huyện Quốc Oai, thành phố Hà Nội
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Tân Phú Địa chỉ: Xã Tân Phú, huyện Quốc Oai, thành phố Hà Nội
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập Thiết kế bản vẽ thi công - Dự toán: Công ty cổ phần tư vấn thiết kế và xây dựng Trường Thành Việt Nam. + Tư vấn thẩm tra thiết kế bản vẽ thi công - dự toán: Công ty cổ phần Kiến trúc Đô thị Việt Nam + Thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Phòng Quản lý đô thị huyện Quốc Oai, thành phố Hà Nội Địa chỉ: Thị trấn Quốc Oai, huyện Quốc Oai, thành phố Hà Nội; Điện thoại: + Thẩm định HSMT, đánh giá HSDT: Công ty cổ phần tư vấn đầu tư xây dựng 65-HCL Địa chỉ: B22-TT15 KĐT Văn Quán Yên Phúc, phường Văn Quán, quận Hà Đông, thành phố Hà Nội + Tư vấn lập HSMT, đánh giá HSDT: Công ty Cổ phần tư vấn đầu tư và xây dựng Bắc Á. Địa chỉ: Số nhà 45, xóm Thị, phường Mộ Lao, quận Hà Đông, thành phố Hà Nội.


- Bên mời thầu: Ủy ban nhân dân xã Tân Phú , địa chỉ: Xã Tân Phú, huyện Quốc Oai, thành phố Hà Nội
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Tân Phú Địa chỉ: Xã Tân Phú, huyện Quốc Oai, thành phố Hà Nội


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Bản Scan từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực tại cơ quan có thẩm quyền các tài liệu sau đây: - Các tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm hợp đồng tương tự, tài liệu chứng minh về nhân sự, máy móc theo yêu cầu - Đề xuất kỹ thuật (bao gồm thuyết minh phương án kỹ thuật các hợp đồng nguyên tắc và bản vẽ..). (Đối với nhà thầu trúng thầu: Nộp 01 bộ gốc + 03 bộ chụp hồ sơ dự thầu)
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 165.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Tân Phú Địa chỉ: Xã Tân Phú, huyện Quốc Oai, thành phố Hà Nội
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND xã Tân Phú - Địa chỉ: Xã Tân Phú, huyện Quốc Oai, thành phố Hà Nội
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty Cổ phần tư vấn đầu tư xây dựng 65-HLC. Địa chỉ: B22-TT15 KĐT Văn Quán Yên Phúc, phường Văn Quán, quận Hà Đông, thành phố Hà Nội.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch-Đầu tư thành phố Hà Nội; Số 258 đường Võ Chí Công, phường Xuân La, quận Tây Hồ, thành phố Hà Nội.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NỀN ĐƯỜNG
1Đào khuôn đường, đất cấp IIITheo HSBCKTKT được duyệt1.223,033m3
2Phá dỡ kết cấu bê tôngTheo HSBCKTKT được duyệt396,52m3
3Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo HSBCKTKT được duyệt2,4564100m3
4Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp IIITheo HSBCKTKT được duyệt9,4546100m3
5Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp IVTheo HSBCKTKT được duyệt3,9652100m3
B MẶT ĐƯỜNG
1Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 7 cmTheo HSBCKTKT được duyệt136,8714100m2
2Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2Theo HSBCKTKT được duyệt116,8014100m2
3Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5 kg/m2Theo HSBCKTKT được duyệt20,07100m2
4Rải thảm bù vênh mặt đường bê tông nhựa (loại C19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 5 cmTheo HSBCKTKT được duyệt19,3351100m2
5Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênTheo HSBCKTKT được duyệt19,1749100m3
6Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiTheo HSBCKTKT được duyệt13,0334100m3
7Cắt khe 1x4 của đường lăn, sân đỗTheo HSBCKTKT được duyệt90,7310m
8Đổ bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường Theo HSBCKTKT được duyệt19,33m3
9Rải giấy dầu lớp cách lyTheo HSBCKTKT được duyệt0,9663100m2
10Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênTheo HSBCKTKT được duyệt0,0966100m3
C GA + RÃNH THOÁT NƯỚC
1Tháo dỡ tấm đan rãnh cũ, trọng lượng > 50kg-200kgTheo HSBCKTKT được duyệt1.4731 cấu kiện
2Phá dỡ kết cấu bê tôngTheo HSBCKTKT được duyệt214,56m3
3Phá dỡ kết cấu gạch đá rãnh cũTheo HSBCKTKT được duyệt210,46m3
4Đào đất móng băng, rộng Theo HSBCKTKT được duyệt2.340,744m3
5Phá dỡ kết cấu bê tôngTheo HSBCKTKT được duyệt22,11m3
6Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo HSBCKTKT được duyệt7,7742100m3
7Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85Theo HSBCKTKT được duyệt0,0679100m3
8Đào bùn trong mọi điều kiện, bùn lẫn sỏi đáTheo HSBCKTKT được duyệt111,8m3
9Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp ITheo HSBCKTKT được duyệt1,118100m3
10Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp IIITheo HSBCKTKT được duyệt14,5499100m3
11Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp IVTheo HSBCKTKT được duyệt5,0192100m3
12Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxTheo HSBCKTKT được duyệt233,27m3
13Nilong lót móngTheo HSBCKTKT được duyệt2.332,65m2
14Đổ bê tông móng, đá 2x4, mác 150Theo HSBCKTKT được duyệt355,12m3
15Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75Theo HSBCKTKT được duyệt675,45m3
16Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo HSBCKTKT được duyệt3.263,45m2
17Đổ bê tông mũ, đá 1x2, mác 250Theo HSBCKTKT được duyệt273,47m3
18Đổ bê tông tấm đan + thanh chống, đá 1x2, mác 250Theo HSBCKTKT được duyệt242,66m3
19Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan + thanh chống, đường kính Theo HSBCKTKT được duyệt24,9319tấn
20Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan + thanh chống, đường kính > 10mmTheo HSBCKTKT được duyệt11,9114tấn
21Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép mũ, đường kính cốt thép Theo HSBCKTKT được duyệt10,0511tấn
22Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép mũ, đường kính cốt thép Theo HSBCKTKT được duyệt0,3048tấn
23Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép thang, đường kính cốt thép > 18mmTheo HSBCKTKT được duyệt0,109tấn
24Lắp thanh chống bê tông đúc, trọng lượng Theo HSBCKTKT được duyệt81 cấu kiện
25Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kgTheo HSBCKTKT được duyệt2.5401 cấu kiện
26Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 1 lớp giấy 1 lớp nhựaTheo HSBCKTKT được duyệt3,78m2
27Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn tấm đan + thanh chốngTheo HSBCKTKT được duyệt10,7768100m2
28Ván khuôn gỗ. Ván khuôn mũTheo HSBCKTKT được duyệt28,5197100m2
29Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móngTheo HSBCKTKT được duyệt6,4648100m2
30Lưới chắn rác 43x86cmTheo HSBCKTKT được duyệt25cái
31Lắp dựng lưới chắn rác, trọng lượng Theo HSBCKTKT được duyệt251 cấu kiện
32Mua nắp ga gang D650Theo HSBCKTKT được duyệt11cái
33Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kgTheo HSBCKTKT được duyệt111 cấu kiện
D Rãnh BTCT ngang đường
1Đổ bê tông đúc sẵn. Bê tông Thân rãnh, đá 1x2, mác 250Theo HSBCKTKT được duyệt53,2m3
2Đổ bê tông đúc sẵn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250Theo HSBCKTKT được duyệt12,51m3
3Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn thân rãnhTheo HSBCKTKT được duyệt5,102100m2
4Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đanTheo HSBCKTKT được duyệt0,8514100m2
5Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép thân rãnh + tấm đan, đường kính Theo HSBCKTKT được duyệt7,0678tấn
6Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, đường kính > 10mmTheo HSBCKTKT được duyệt0,595tấn
7Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kgTheo HSBCKTKT được duyệt3511 cấu kiện
8Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxTheo HSBCKTKT được duyệt11,8m3
9Cắt khe 1x4 của đường lăn, sân đỗTheo HSBCKTKT được duyệt23,410m
10Phá dỡ kết cấu bê tôngTheo HSBCKTKT được duyệt35,4m3
11Đào đất móng băng, rộng Theo HSBCKTKT được duyệt153,155m3
12Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo HSBCKTKT được duyệt0,7344100m3
13Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp IVTheo HSBCKTKT được duyệt0,354100m3
14Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp IIITheo HSBCKTKT được duyệt0,7016100m3
E CỐNG NGANG
1Lắp đặt cống hộp đơn 1x1m, đoạn cống dài 1.5mTheo HSBCKTKT được duyệt5đoạn cống
2Nối ống bê tông 1x1m (vận dụng)Theo HSBCKTKT được duyệt4mối nối
3Đổ bê tông móng, chiều rộng Theo HSBCKTKT được duyệt1,64m3
4Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo HSBCKTKT được duyệt0,0227100m2
5Quét nhựa bitum nguội vào tườngTheo HSBCKTKT được duyệt18,6m2
6Đổ bê tông tường chiều dày Theo HSBCKTKT được duyệt1,46m3
7Đổ bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 150Theo HSBCKTKT được duyệt2,6m3
8Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày Theo HSBCKTKT được duyệt0,0888100m2
9Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo HSBCKTKT được duyệt0,0382100m2
10Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxTheo HSBCKTKT được duyệt0,82m3
11Đào đất móng băng, rộng Theo HSBCKTKT được duyệt18,889m3
12Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo HSBCKTKT được duyệt0,0762100m3
13Đào đất móng băng, rộng Theo HSBCKTKT được duyệt2,122m3
14Đổ bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường Theo HSBCKTKT được duyệt2,12m3
15Rải giấy dầu lớp cách lyTheo HSBCKTKT được duyệt0,1059100m2
16Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênTheo HSBCKTKT được duyệt0,0199100m3
17Cắt khe 1x4 của đường lăn, sân đỗTheo HSBCKTKT được duyệt0,6410m
18Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp IIITheo HSBCKTKT được duyệt0,1028100m3
19Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp IVTheo HSBCKTKT được duyệt0,0212100m3
F BÓ VỈA + LỀ ĐƯỜNG
1Bó vỉa hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn, bó vỉa thẳng 18x22x100cm, vữa XM mác 100Theo HSBCKTKT được duyệt525m
2Đổ bê tông móng, chiều rộng Theo HSBCKTKT được duyệt12,08m3
3Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo HSBCKTKT được duyệt1,05100m2
4Đổ bê tông móng, chiều rộng Theo HSBCKTKT được duyệt59,09m3
5Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiTheo HSBCKTKT được duyệt4,0238100m2
6Đổ bê tông móng, chiều rộng Theo HSBCKTKT được duyệt31,78m3
7Rải giấy dầu lớp cách lyTheo HSBCKTKT được duyệt2,5498100m2
G AN TOÀN GIAO THÔNG
1Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang màu vàng, chiều dày lớp sơn 2,0mmTheo HSBCKTKT được duyệt126,25m2
2Sơn kẻ vạch giảm tốc bằng sơn dẻo nhiệt màu vàng (công nghệ sơn nóng), chiều dày lớp sơn 6,0 mm (vận dụng)Theo HSBCKTKT được duyệt157,66m2
3Mua biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 90 cmTheo HSBCKTKT được duyệt12cái
4Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 90 cmTheo HSBCKTKT được duyệt12cái
5Mua biển báo phản quang, loại biển chữ nhật 1.5x2.4mTheo HSBCKTKT được duyệt14,4m2
6Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển chữ nhật 1.5x2.4mTheo HSBCKTKT được duyệt4cái
7Mua cột biển báoTheo HSBCKTKT được duyệt70m
H CHẶT VÀ ĐÀO GỐC CÂY
1Chặt cây ở địa hình bằng phẳng bằng máy cưa, đường kính gốc cây Theo HSBCKTKT được duyệt19cây
2Đào gốc cây, đường kính gốc Theo HSBCKTKT được duyệt19gốc cây
3Chặt cây ở địa hình bằng phẳng bằng máy cưa, đường kính gốc cây Theo HSBCKTKT được duyệt1cây
4Đào gốc cây, đường kính gốc Theo HSBCKTKT được duyệt1gốc cây
I DI CHUYỂN CỘT ĐIỆN HẠ THẾ
1Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp Theo HSBCKTKT được duyệt0,64km/dây
2Bổ sung cấp vặn xoắn khi di chuyển (2 đoạn * 30m = 60m)Theo HSBCKTKT được duyệt60m
3Làm và lắp đặt đầu cáp lực hạ thế Theo HSBCKTKT được duyệt251 đầu cáp (3 pha)
4Kẹp ngừng cáp ABC-4x120mm2Theo HSBCKTKT được duyệt52cái
5Tấm ốp cột phi 20Theo HSBCKTKT được duyệt52cái
6Đai thép không rỉTheo HSBCKTKT được duyệt52m
7Khóa đaiTheo HSBCKTKT được duyệt92bộ
8Ghíp IPC 120-120 (35-120/6-120) 2 bu lôngTheo HSBCKTKT được duyệt102bộ
9Biển tên cộtTheo HSBCKTKT được duyệt25bộ
10Lắp biển cấm. Chiều cao lắp đặt Theo HSBCKTKT được duyệt251 bộ
11Cột bê tông ly tâm cao 8,5m, chịu lực 4.3 (lỗ)Theo HSBCKTKT được duyệt25cột
12Dựng cột bê tông, chiều cao cộtTheo HSBCKTKT được duyệt25cột
13Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIITheo HSBCKTKT được duyệt30,25m3
14Đổ bê tông lót móng, chiều rộng Theo HSBCKTKT được duyệt2,75m3
15Đổ bê tông chèn móng, chiều rộng Theo HSBCKTKT được duyệt1,375m3
16Đổ bê tông móng, chiều rộng Theo HSBCKTKT được duyệt24,35m3
17Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp IIITheo HSBCKTKT được duyệt0,3025100m3
18Tháo ra và lắp lại hòm công tơ H2Theo HSBCKTKT được duyệt121 hộp
19Tháo ra và lắp lại hòm công tơ H4Theo HSBCKTKT được duyệt121 hộp
20Đai thép không rỉTheo HSBCKTKT được duyệt40m
21Khóa đaiTheo HSBCKTKT được duyệt40cái
22Dây bọc 0,6/1kV-XLPE/PVC-2x10mm2Theo HSBCKTKT được duyệt180m
23Thay dây dọc bê tông, tiết diện dây dẫn Theo HSBCKTKT được duyệt1801m
24Giá đỡ dây sau công tơ trên cột ly tâm đơn (3,7kg/bộ)Theo HSBCKTKT được duyệt25bộ
25Lắp đặt xà, loại cột đỡ, trọng lượng xà 25kgTheo HSBCKTKT được duyệt25bộ
26Sứ quả bàngTheo HSBCKTKT được duyệt25quả
27Lắp đặt các loại sứ hạ thế bằng thủ công, sứ các loạiTheo HSBCKTKT được duyệt25sứ
28Tăng đơ M14Theo HSBCKTKT được duyệt25cái
29Băng dính cách điệnTheo HSBCKTKT được duyệt50Cuộn
30Dây thép bọc nhựa ĐK 2mmTheo HSBCKTKT được duyệt210m
31Thu hồi cột H8,5mTheo HSBCKTKT được duyệt251cột
J ĐẢM BẢO GIAO THÔNG
1Nhân công hướng dẫn, chỉ đường đảm bảo giao thông phục vụ thi công xây dựng công trìnhTheo HSBCKTKT được duyệt360công
2Biển báo hiệu chỉ dẫn phía trước có công trường đang thi công, biển hình chữ nhật kích thước 0.8x0.6m, khấu hao biển 5 lần:Theo HSBCKTKT được duyệt0,576m2
3Biển báo hiệu nguy hiểm phía trước có công trường đang thi công biển hình tam giác kích thước cạnh 0.7m, khấu hao biển 5 lần:Theo HSBCKTKT được duyệt1,2cái
4Biển báo hiệu chỉ dẫn hướng đi tránh do công trường đang thi công, biển hình chữ nhật kích thước 0.8x0.6m, khấu hao biển 5 lần:Theo HSBCKTKT được duyệt0,576m2
5Biển báo hạn chế tốc độ tối đa cho phép là 5Km/h, biển hình tròn đường kính 70cm (khấu hao biển 5 lần):Theo HSBCKTKT được duyệt1,2cái
6Biển báo hết hạn chế tốc độ tối đa 5Km/h, biển hình tròn đường kính 70cm (khấu hao biển 5 lần):Theo HSBCKTKT được duyệt1,2cái
7Cột đỡ biển báo hiệu đường kính D=90mm, cao 3.5m, khấu hao 5 lần10/5 = 2Theo HSBCKTKT được duyệt1,6cái
8Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 90 cmTheo HSBCKTKT được duyệt8cái
9Barie đảm bảo giao thôngTheo HSBCKTKT được duyệt6bộ
10Sản xuất chóp nón bằng tôn, khấu hao 5 lầnTheo HSBCKTKT được duyệt2,458m2
11Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSBCKTKT được duyệt2,458m2
12Hộp đèn và phụ kiện - loại 1 bóng dài 0.6mTheo HSBCKTKT được duyệt15hộp
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.9326E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.865E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
* Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây dựng công trình giao thông cấp IV trở lên có các hạng mục tương tự gói thầu như: Mặt đường (kết cấu móng cấp phối đá dăm, mặt đường bê tông nhựa), hệ thống thoát nước.* Nhà thầu phải đính kèm bản chính hoặc bản sao được công chứng hoặc chứng thực các tài liệu chứng minh như sau: - Hợp đồng đã hoàn thành: Hợp đồng; Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc Biên bản bàn giao đưa công trình vào sử dụng hoặc Xác nhận của Chủ đầu tư về công trình hoàn thành; - Hợp đồng chưa hoàn thành: Nhà thầu phải cung cấp Biên bản nghiệm thu khối lượng hoàn thành theo hợp đồng từ 80% công việc trở lên được chủ đầu tư xác nhận hoặc phụ lục thanh toán giá trị khối lượng hoàn thành từ 80% giá trị theo hợp đồng trở lên hoặc xác nhận của chủ đầu tư về khối lượng hoàn thành hoặc các tài liệu khác có tính chất pháp lý tương đương.- Bản xác nhận của Chủ đầu tư về qui mô, kết cấu công trình hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác.* Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.* Đối với các hợp đồng mà nhà thầu tham gia với tư cách là nhà thầu phụ thì phải được Chủ đầu tư xác nhận.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 9.020.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥18.040.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Là kỹ sư giao thông chuyên ngành cầu đường hoặc đường bộ hoặc kỹ sư kỹ thuật xây dựng công trình hoặc kỹ sư công nghệ kỹ thuật giao thông.- Có chứng minh thư nhân dân hoặc căn cước công dân còn hiệu lực;- Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình giao thông cấp IV trở lên có tính chất tương tự gói thầu.* Đối với nhà thầu liên danh phải bố trí Chỉ huy trưởng cho từng thành viên trong liên danh tương ứng với phần công việc đảm nhận trong liên danh (Tương ứng về bằng cấp, chứng chỉ, kinh nghiệm thực hiện ít nhất 01 công trình/Hạng mục công trình tương tự với phần công việc đảm nhận).(kèm theo văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác)(Nhà thầu scan các tài liệu chứng minh theo yêu cầu là bản gốc hoặc bản sao được công chứng/chứng thực đính kèm khi nộp E-HSDT)53
2 Cán bộ kỹ thuật thi công 2 - Là kỹ sư giao thông chuyên ngành cầu đường hoặc đường bộ hoặc kỹ sư kỹ thuật công trình xây dựng hoặc kỹ sư công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng.- Có chứng minh thư nhân dân hoặc căn cước công dân còn hiệu lực;- Đã phụ trách thi công ít nhất 01 công trình giao thông cấp IV trở lên có tính chất tương tự gói thầu (kèm theo văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác)(Nhà thầu scan các tài liệu chứng minh theo yêu cầu là bản gốc hoặc bản sao được công chứng/chứng thực đính kèm khi nộp E-HSDT)32
3 Cán bộ an toàn lao động 1 - Kỹ sư bảo hộ lao động hoặc kỹ sư xây dựng có chứng nhận an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực.- Có chứng minh thư nhân dân hoặc căn cước công dân còn hiệu lực;Tài liêu chứng minh:- Kỹ sư bảo hộ lao động: Bằng tốt nghiệp đại học.- Kỹ sư xây dựng: Bằng tốt nghiệp đại học, chứng nhận an toàn lao động, vệ sinh lao động.- Tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Quyết định giao nhiệm vụ của nhà thầu về kinh nghiệm các công trình tương tự.(Tất cả tài liệu là bản phô tô công chứng hoặc chứng thực. Scan đính kèm khi nộp E-HSDT).32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào 0,8 m3 (đính kèm giấy kiểm định/đăng kiểm còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu hoặc đăng ký hoặc hóa đơn của thiết bị). Hoạt động tốt1
2 Ô tô tải tự đổ ≥ 7 tấn (tải trọng hàng hóa) (đính kèm giấy kiểm định/giấy đăng kiểm của thiết bị còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu và đăng ký) Hoạt động tốt1
3 Máy ủi (đính kèm giấy kiểm định/đăng kiểm còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu hoặc đăng ký hoặc hóa đơn của thiết bị). Hoạt động tốt1
4 Máy nén khí (đính kèm Hóa đơn của thiết bị) Hoạt động tốt1
5 Ô tô tưới (rải) nhựa đường hoặc máy phun (rải) nhựa đường) (đính kèm giấy kiểm định/đăng kiểm còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu hoặc Hóa đơn của thiết bị) Hoạt động tốt1
6 Máy rải bê tông nhựa (đính kèm giấy kiểm định/đăng kiểm còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu hoặc đăng ký hoặc hóa đơn của thiết bị). Hoạt động tốt1
7 Máy lu rung ≥ 24T ((đính kèm giấy kiểm định/đăng kiểm còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu hoặc đăng ký hoặc hóa đơn của thiết bị). Hoạt động tốt1
8 Máy lu bánh lốp ≥ 15T (đính kèm giấy kiểm định/đăng kiểm còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu hoặc đăng ký hoặc hóa đơn của thiết bị). Hoạt động tốt1
9 Máy lu bánh thép ≥ 10T (đính kèm giấy kiểm định/đăng kiểm còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu hoặc đăng ký hoặc hóa đơn của thiết bị). Hoạt động tốt1
10 Máy trộn Vữa ≥ 80 lít (đính kèm Hóa đơn của thiết bị) Hoạt động tốt1
11 Máy trộn bê tông ≥ 250 lít (đính kèm Hóa đơn của thiết bị) Hoạt động tốt1
12 Máy đầm cóc (đính kèm Hóa đơn của thiết bị) Hoạt động tốt1
13 Máy đầm dùi (đính kèm Hóa đơn của thiết bị) Hoạt động tốt1
14 Máy thủy bình (Hóa đơn mua thiết bị) Hoạt động tốt1
15 Phòng thí nghiệm có đầy đủ phép thử sử dụng cho gói thầu (có điều kiện năng lực thực hiện các phép thử của phòng thí nghiệm chuyên ngành xây dựng được cơ quan có thẩm quyền công nhận)Nhà thầu phải chứng minh quyền sở hữu (nếu đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc và bên cho thuê phải chứng minh chủ sở hữu, năng lực phòng thí nghiệm) Hoạt động tốt1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->