Gói thầu: Gói thầu số 03: Thi công xây dựng và đảm bảo giao thông
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220360523-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 04/04/2022 14:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ủy ban nhân dân xã Tân Phú |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 03: Thi công xây dựng và đảm bảo giao thông |
| Số hiệu KHLCNT | 20220346086 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 300 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-03-25 14:09:00 đến ngày 2022-04-04 14:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 12,884,268,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 165,000,000 VNĐ ((Một trăm sáu mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.9326E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.865E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): * Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây dựng công trình giao thông cấp IV trở lên có các hạng mục tương tự gói thầu như: Mặt đường (kết cấu móng cấp phối đá dăm, mặt đường bê tông nhựa), hệ thống thoát nước.* Nhà thầu phải đính kèm bản chính hoặc bản sao được công chứng hoặc chứng thực các tài liệu chứng minh như sau: - Hợp đồng đã hoàn thành: Hợp đồng; Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc Biên bản bàn giao đưa công trình vào sử dụng hoặc Xác nhận của Chủ đầu tư về công trình hoàn thành; - Hợp đồng chưa hoàn thành: Nhà thầu phải cung cấp Biên bản nghiệm thu khối lượng hoàn thành theo hợp đồng từ 80% công việc trở lên được chủ đầu tư xác nhận hoặc phụ lục thanh toán giá trị khối lượng hoàn thành từ 80% giá trị theo hợp đồng trở lên hoặc xác nhận của chủ đầu tư về khối lượng hoàn thành hoặc các tài liệu khác có tính chất pháp lý tương đương.- Bản xác nhận của Chủ đầu tư về qui mô, kết cấu công trình hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác.* Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.* Đối với các hợp đồng mà nhà thầu tham gia với tư cách là nhà thầu phụ thì phải được Chủ đầu tư xác nhận. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 9.020.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥18.040.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là kỹ sư giao thông chuyên ngành cầu đường hoặc đường bộ hoặc kỹ sư kỹ thuật xây dựng công trình hoặc kỹ sư công nghệ kỹ thuật giao thông.- Có chứng minh thư nhân dân hoặc căn cước công dân còn hiệu lực;- Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình giao thông cấp IV trở lên có tính chất tương tự gói thầu.* Đối với nhà thầu liên danh phải bố trí Chỉ huy trưởng cho từng thành viên trong liên danh tương ứng với phần công việc đảm nhận trong liên danh (Tương ứng về bằng cấp, chứng chỉ, kinh nghiệm thực hiện ít nhất 01 công trình/Hạng mục công trình tương tự với phần công việc đảm nhận).(kèm theo văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác)(Nhà thầu scan các tài liệu chứng minh theo yêu cầu là bản gốc hoặc bản sao được công chứng/chứng thực đính kèm khi nộp E-HSDT) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là kỹ sư giao thông chuyên ngành cầu đường hoặc đường bộ hoặc kỹ sư kỹ thuật công trình xây dựng hoặc kỹ sư công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng.- Có chứng minh thư nhân dân hoặc căn cước công dân còn hiệu lực;- Đã phụ trách thi công ít nhất 01 công trình giao thông cấp IV trở lên có tính chất tương tự gói thầu (kèm theo văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác)(Nhà thầu scan các tài liệu chứng minh theo yêu cầu là bản gốc hoặc bản sao được công chứng/chứng thực đính kèm khi nộp E-HSDT) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Kỹ sư bảo hộ lao động hoặc kỹ sư xây dựng có chứng nhận an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực.- Có chứng minh thư nhân dân hoặc căn cước công dân còn hiệu lực;Tài liêu chứng minh:- Kỹ sư bảo hộ lao động: Bằng tốt nghiệp đại học.- Kỹ sư xây dựng: Bằng tốt nghiệp đại học, chứng nhận an toàn lao động, vệ sinh lao động.- Tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Quyết định giao nhiệm vụ của nhà thầu về kinh nghiệm các công trình tương tự.(Tất cả tài liệu là bản phô tô công chứng hoặc chứng thực. Scan đính kèm khi nộp E-HSDT). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào 0,8 m3 (đính kèm giấy kiểm định/đăng kiểm còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu hoặc đăng ký hoặc hóa đơn của thiết bị). | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Ô tô tải tự đổ ≥ 7 tấn (tải trọng hàng hóa) (đính kèm giấy kiểm định/giấy đăng kiểm của thiết bị còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu và đăng ký) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy ủi (đính kèm giấy kiểm định/đăng kiểm còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu hoặc đăng ký hoặc hóa đơn của thiết bị). | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy nén khí (đính kèm Hóa đơn của thiết bị) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Ô tô tưới (rải) nhựa đường hoặc máy phun (rải) nhựa đường) (đính kèm giấy kiểm định/đăng kiểm còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu hoặc Hóa đơn của thiết bị) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy rải bê tông nhựa (đính kèm giấy kiểm định/đăng kiểm còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu hoặc đăng ký hoặc hóa đơn của thiết bị). | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy lu rung ≥ 24T ((đính kèm giấy kiểm định/đăng kiểm còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu hoặc đăng ký hoặc hóa đơn của thiết bị). | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy lu bánh lốp ≥ 15T (đính kèm giấy kiểm định/đăng kiểm còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu hoặc đăng ký hoặc hóa đơn của thiết bị). | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy lu bánh thép ≥ 10T (đính kèm giấy kiểm định/đăng kiểm còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu hoặc đăng ký hoặc hóa đơn của thiết bị). | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy trộn Vữa ≥ 80 lít (đính kèm Hóa đơn của thiết bị) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy trộn bê tông ≥ 250 lít (đính kèm Hóa đơn của thiết bị) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy đầm cóc (đính kèm Hóa đơn của thiết bị) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Máy đầm dùi (đính kèm Hóa đơn của thiết bị) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Máy thủy bình (Hóa đơn mua thiết bị) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 15-Phòng thí nghiệm có đầy đủ phép thử sử dụng cho gói thầu (có điều kiện năng lực thực hiện các phép thử của phòng thí nghiệm chuyên ngành xây dựng được cơ quan có thẩm quyền công nhận)Nhà thầu phải chứng minh quyền sở hữu (nếu đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc và bên cho thuê phải chứng minh chủ sở | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Ủy ban nhân dân xã Tân Phú |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 03: Thi công xây dựng và đảm bảo giao thông Cải tạo, nâng cấp đường giao thông trục chính xã Tân Phú, huyện Quốc Oai, thành phố Hà Nội 300 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách huyện |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Bản Scan từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực tại cơ quan có thẩm quyền các tài liệu sau đây: - Các tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm hợp đồng tương tự, tài liệu chứng minh về nhân sự, máy móc theo yêu cầu - Đề xuất kỹ thuật (bao gồm thuyết minh phương án kỹ thuật các hợp đồng nguyên tắc và bản vẽ..). (Đối với nhà thầu trúng thầu: Nộp 01 bộ gốc + 03 bộ chụp hồ sơ dự thầu) |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 165.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Tân Phú
Địa chỉ: Xã Tân Phú, huyện Quốc Oai, thành phố Hà Nội -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND xã Tân Phú - Địa chỉ: Xã Tân Phú, huyện Quốc Oai, thành phố Hà Nội -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty Cổ phần tư vấn đầu tư xây dựng 65-HLC. Địa chỉ: B22-TT15 KĐT Văn Quán Yên Phúc, phường Văn Quán, quận Hà Đông, thành phố Hà Nội. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch-Đầu tư thành phố Hà Nội; Số 258 đường Võ Chí Công, phường Xuân La, quận Tây Hồ, thành phố Hà Nội. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | NỀN ĐƯỜNG | |||
| 1 | Đào khuôn đường, đất cấp III | Theo HSBCKTKT được duyệt | 1.223,033 | m3 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông | Theo HSBCKTKT được duyệt | 396,52 | m3 |
| 3 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 2,4564 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp III | Theo HSBCKTKT được duyệt | 9,4546 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp IV | Theo HSBCKTKT được duyệt | 3,9652 | 100m3 |
| B | MẶT ĐƯỜNG | |||
| 1 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 7 cm | Theo HSBCKTKT được duyệt | 136,8714 | 100m2 |
| 2 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 116,8014 | 100m2 |
| 3 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5 kg/m2 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 20,07 | 100m2 |
| 4 | Rải thảm bù vênh mặt đường bê tông nhựa (loại C19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 5 cm | Theo HSBCKTKT được duyệt | 19,3351 | 100m2 |
| 5 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Theo HSBCKTKT được duyệt | 19,1749 | 100m3 |
| 6 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Theo HSBCKTKT được duyệt | 13,0334 | 100m3 |
| 7 | Cắt khe 1x4 của đường lăn, sân đỗ | Theo HSBCKTKT được duyệt | 90,73 | 10m |
| 8 | Đổ bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường | Theo HSBCKTKT được duyệt | 19,33 | m3 |
| 9 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Theo HSBCKTKT được duyệt | 0,9663 | 100m2 |
| 10 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Theo HSBCKTKT được duyệt | 0,0966 | 100m3 |
| C | GA + RÃNH THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Tháo dỡ tấm đan rãnh cũ, trọng lượng > 50kg-200kg | Theo HSBCKTKT được duyệt | 1.473 | 1 cấu kiện |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông | Theo HSBCKTKT được duyệt | 214,56 | m3 |
| 3 | Phá dỡ kết cấu gạch đá rãnh cũ | Theo HSBCKTKT được duyệt | 210,46 | m3 |
| 4 | Đào đất móng băng, rộng | Theo HSBCKTKT được duyệt | 2.340,744 | m3 |
| 5 | Phá dỡ kết cấu bê tông | Theo HSBCKTKT được duyệt | 22,11 | m3 |
| 6 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 7,7742 | 100m3 |
| 7 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 0,0679 | 100m3 |
| 8 | Đào bùn trong mọi điều kiện, bùn lẫn sỏi đá | Theo HSBCKTKT được duyệt | 111,8 | m3 |
| 9 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp I | Theo HSBCKTKT được duyệt | 1,118 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp III | Theo HSBCKTKT được duyệt | 14,5499 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp IV | Theo HSBCKTKT được duyệt | 5,0192 | 100m3 |
| 12 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Theo HSBCKTKT được duyệt | 233,27 | m3 |
| 13 | Nilong lót móng | Theo HSBCKTKT được duyệt | 2.332,65 | m2 |
| 14 | Đổ bê tông móng, đá 2x4, mác 150 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 355,12 | m3 |
| 15 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 675,45 | m3 |
| 16 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 3.263,45 | m2 |
| 17 | Đổ bê tông mũ, đá 1x2, mác 250 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 273,47 | m3 |
| 18 | Đổ bê tông tấm đan + thanh chống, đá 1x2, mác 250 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 242,66 | m3 |
| 19 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan + thanh chống, đường kính | Theo HSBCKTKT được duyệt | 24,9319 | tấn |
| 20 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan + thanh chống, đường kính > 10mm | Theo HSBCKTKT được duyệt | 11,9114 | tấn |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép mũ, đường kính cốt thép | Theo HSBCKTKT được duyệt | 10,0511 | tấn |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép mũ, đường kính cốt thép | Theo HSBCKTKT được duyệt | 0,3048 | tấn |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép thang, đường kính cốt thép > 18mm | Theo HSBCKTKT được duyệt | 0,109 | tấn |
| 24 | Lắp thanh chống bê tông đúc, trọng lượng | Theo HSBCKTKT được duyệt | 8 | 1 cấu kiện |
| 25 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg | Theo HSBCKTKT được duyệt | 2.540 | 1 cấu kiện |
| 26 | Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 1 lớp giấy 1 lớp nhựa | Theo HSBCKTKT được duyệt | 3,78 | m2 |
| 27 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn tấm đan + thanh chống | Theo HSBCKTKT được duyệt | 10,7768 | 100m2 |
| 28 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn mũ | Theo HSBCKTKT được duyệt | 28,5197 | 100m2 |
| 29 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng | Theo HSBCKTKT được duyệt | 6,4648 | 100m2 |
| 30 | Lưới chắn rác 43x86cm | Theo HSBCKTKT được duyệt | 25 | cái |
| 31 | Lắp dựng lưới chắn rác, trọng lượng | Theo HSBCKTKT được duyệt | 25 | 1 cấu kiện |
| 32 | Mua nắp ga gang D650 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 11 | cái |
| 33 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg | Theo HSBCKTKT được duyệt | 11 | 1 cấu kiện |
| D | Rãnh BTCT ngang đường | |||
| 1 | Đổ bê tông đúc sẵn. Bê tông Thân rãnh, đá 1x2, mác 250 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 53,2 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông đúc sẵn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 12,51 | m3 |
| 3 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn thân rãnh | Theo HSBCKTKT được duyệt | 5,102 | 100m2 |
| 4 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan | Theo HSBCKTKT được duyệt | 0,8514 | 100m2 |
| 5 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép thân rãnh + tấm đan, đường kính | Theo HSBCKTKT được duyệt | 7,0678 | tấn |
| 6 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, đường kính > 10mm | Theo HSBCKTKT được duyệt | 0,595 | tấn |
| 7 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Theo HSBCKTKT được duyệt | 351 | 1 cấu kiện |
| 8 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Theo HSBCKTKT được duyệt | 11,8 | m3 |
| 9 | Cắt khe 1x4 của đường lăn, sân đỗ | Theo HSBCKTKT được duyệt | 23,4 | 10m |
| 10 | Phá dỡ kết cấu bê tông | Theo HSBCKTKT được duyệt | 35,4 | m3 |
| 11 | Đào đất móng băng, rộng | Theo HSBCKTKT được duyệt | 153,155 | m3 |
| 12 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 0,7344 | 100m3 |
| 13 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp IV | Theo HSBCKTKT được duyệt | 0,354 | 100m3 |
| 14 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp III | Theo HSBCKTKT được duyệt | 0,7016 | 100m3 |
| E | CỐNG NGANG | |||
| 1 | Lắp đặt cống hộp đơn 1x1m, đoạn cống dài 1.5m | Theo HSBCKTKT được duyệt | 5 | đoạn cống |
| 2 | Nối ống bê tông 1x1m (vận dụng) | Theo HSBCKTKT được duyệt | 4 | mối nối |
| 3 | Đổ bê tông móng, chiều rộng | Theo HSBCKTKT được duyệt | 1,64 | m3 |
| 4 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo HSBCKTKT được duyệt | 0,0227 | 100m2 |
| 5 | Quét nhựa bitum nguội vào tường | Theo HSBCKTKT được duyệt | 18,6 | m2 |
| 6 | Đổ bê tông tường chiều dày | Theo HSBCKTKT được duyệt | 1,46 | m3 |
| 7 | Đổ bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 150 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 2,6 | m3 |
| 8 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày | Theo HSBCKTKT được duyệt | 0,0888 | 100m2 |
| 9 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo HSBCKTKT được duyệt | 0,0382 | 100m2 |
| 10 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Theo HSBCKTKT được duyệt | 0,82 | m3 |
| 11 | Đào đất móng băng, rộng | Theo HSBCKTKT được duyệt | 18,889 | m3 |
| 12 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 0,0762 | 100m3 |
| 13 | Đào đất móng băng, rộng | Theo HSBCKTKT được duyệt | 2,122 | m3 |
| 14 | Đổ bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường | Theo HSBCKTKT được duyệt | 2,12 | m3 |
| 15 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Theo HSBCKTKT được duyệt | 0,1059 | 100m2 |
| 16 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Theo HSBCKTKT được duyệt | 0,0199 | 100m3 |
| 17 | Cắt khe 1x4 của đường lăn, sân đỗ | Theo HSBCKTKT được duyệt | 0,64 | 10m |
| 18 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp III | Theo HSBCKTKT được duyệt | 0,1028 | 100m3 |
| 19 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp IV | Theo HSBCKTKT được duyệt | 0,0212 | 100m3 |
| F | BÓ VỈA + LỀ ĐƯỜNG | |||
| 1 | Bó vỉa hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn, bó vỉa thẳng 18x22x100cm, vữa XM mác 100 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 525 | m |
| 2 | Đổ bê tông móng, chiều rộng | Theo HSBCKTKT được duyệt | 12,08 | m3 |
| 3 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo HSBCKTKT được duyệt | 1,05 | 100m2 |
| 4 | Đổ bê tông móng, chiều rộng | Theo HSBCKTKT được duyệt | 59,09 | m3 |
| 5 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Theo HSBCKTKT được duyệt | 4,0238 | 100m2 |
| 6 | Đổ bê tông móng, chiều rộng | Theo HSBCKTKT được duyệt | 31,78 | m3 |
| 7 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Theo HSBCKTKT được duyệt | 2,5498 | 100m2 |
| G | AN TOÀN GIAO THÔNG | |||
| 1 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang màu vàng, chiều dày lớp sơn 2,0mm | Theo HSBCKTKT được duyệt | 126,25 | m2 |
| 2 | Sơn kẻ vạch giảm tốc bằng sơn dẻo nhiệt màu vàng (công nghệ sơn nóng), chiều dày lớp sơn 6,0 mm (vận dụng) | Theo HSBCKTKT được duyệt | 157,66 | m2 |
| 3 | Mua biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 90 cm | Theo HSBCKTKT được duyệt | 12 | cái |
| 4 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 90 cm | Theo HSBCKTKT được duyệt | 12 | cái |
| 5 | Mua biển báo phản quang, loại biển chữ nhật 1.5x2.4m | Theo HSBCKTKT được duyệt | 14,4 | m2 |
| 6 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển chữ nhật 1.5x2.4m | Theo HSBCKTKT được duyệt | 4 | cái |
| 7 | Mua cột biển báo | Theo HSBCKTKT được duyệt | 70 | m |
| H | CHẶT VÀ ĐÀO GỐC CÂY | |||
| 1 | Chặt cây ở địa hình bằng phẳng bằng máy cưa, đường kính gốc cây | Theo HSBCKTKT được duyệt | 19 | cây |
| 2 | Đào gốc cây, đường kính gốc | Theo HSBCKTKT được duyệt | 19 | gốc cây |
| 3 | Chặt cây ở địa hình bằng phẳng bằng máy cưa, đường kính gốc cây | Theo HSBCKTKT được duyệt | 1 | cây |
| 4 | Đào gốc cây, đường kính gốc | Theo HSBCKTKT được duyệt | 1 | gốc cây |
| I | DI CHUYỂN CỘT ĐIỆN HẠ THẾ | |||
| 1 | Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp | Theo HSBCKTKT được duyệt | 0,64 | km/dây |
| 2 | Bổ sung cấp vặn xoắn khi di chuyển (2 đoạn * 30m = 60m) | Theo HSBCKTKT được duyệt | 60 | m |
| 3 | Làm và lắp đặt đầu cáp lực hạ thế | Theo HSBCKTKT được duyệt | 25 | 1 đầu cáp (3 pha) |
| 4 | Kẹp ngừng cáp ABC-4x120mm2 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 52 | cái |
| 5 | Tấm ốp cột phi 20 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 52 | cái |
| 6 | Đai thép không rỉ | Theo HSBCKTKT được duyệt | 52 | m |
| 7 | Khóa đai | Theo HSBCKTKT được duyệt | 92 | bộ |
| 8 | Ghíp IPC 120-120 (35-120/6-120) 2 bu lông | Theo HSBCKTKT được duyệt | 102 | bộ |
| 9 | Biển tên cột | Theo HSBCKTKT được duyệt | 25 | bộ |
| 10 | Lắp biển cấm. Chiều cao lắp đặt | Theo HSBCKTKT được duyệt | 25 | 1 bộ |
| 11 | Cột bê tông ly tâm cao 8,5m, chịu lực 4.3 (lỗ) | Theo HSBCKTKT được duyệt | 25 | cột |
| 12 | Dựng cột bê tông, chiều cao cột | Theo HSBCKTKT được duyệt | 25 | cột |
| 13 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | Theo HSBCKTKT được duyệt | 30,25 | m3 |
| 14 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng | Theo HSBCKTKT được duyệt | 2,75 | m3 |
| 15 | Đổ bê tông chèn móng, chiều rộng | Theo HSBCKTKT được duyệt | 1,375 | m3 |
| 16 | Đổ bê tông móng, chiều rộng | Theo HSBCKTKT được duyệt | 24,35 | m3 |
| 17 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp III | Theo HSBCKTKT được duyệt | 0,3025 | 100m3 |
| 18 | Tháo ra và lắp lại hòm công tơ H2 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 12 | 1 hộp |
| 19 | Tháo ra và lắp lại hòm công tơ H4 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 12 | 1 hộp |
| 20 | Đai thép không rỉ | Theo HSBCKTKT được duyệt | 40 | m |
| 21 | Khóa đai | Theo HSBCKTKT được duyệt | 40 | cái |
| 22 | Dây bọc 0,6/1kV-XLPE/PVC-2x10mm2 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 180 | m |
| 23 | Thay dây dọc bê tông, tiết diện dây dẫn | Theo HSBCKTKT được duyệt | 180 | 1m |
| 24 | Giá đỡ dây sau công tơ trên cột ly tâm đơn (3,7kg/bộ) | Theo HSBCKTKT được duyệt | 25 | bộ |
| 25 | Lắp đặt xà, loại cột đỡ, trọng lượng xà 25kg | Theo HSBCKTKT được duyệt | 25 | bộ |
| 26 | Sứ quả bàng | Theo HSBCKTKT được duyệt | 25 | quả |
| 27 | Lắp đặt các loại sứ hạ thế bằng thủ công, sứ các loại | Theo HSBCKTKT được duyệt | 25 | sứ |
| 28 | Tăng đơ M14 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 25 | cái |
| 29 | Băng dính cách điện | Theo HSBCKTKT được duyệt | 50 | Cuộn |
| 30 | Dây thép bọc nhựa ĐK 2mm | Theo HSBCKTKT được duyệt | 210 | m |
| 31 | Thu hồi cột H8,5m | Theo HSBCKTKT được duyệt | 25 | 1cột |
| J | ĐẢM BẢO GIAO THÔNG | |||
| 1 | Nhân công hướng dẫn, chỉ đường đảm bảo giao thông phục vụ thi công xây dựng công trình | Theo HSBCKTKT được duyệt | 360 | công |
| 2 | Biển báo hiệu chỉ dẫn phía trước có công trường đang thi công, biển hình chữ nhật kích thước 0.8x0.6m, khấu hao biển 5 lần: | Theo HSBCKTKT được duyệt | 0,576 | m2 |
| 3 | Biển báo hiệu nguy hiểm phía trước có công trường đang thi công biển hình tam giác kích thước cạnh 0.7m, khấu hao biển 5 lần: | Theo HSBCKTKT được duyệt | 1,2 | cái |
| 4 | Biển báo hiệu chỉ dẫn hướng đi tránh do công trường đang thi công, biển hình chữ nhật kích thước 0.8x0.6m, khấu hao biển 5 lần: | Theo HSBCKTKT được duyệt | 0,576 | m2 |
| 5 | Biển báo hạn chế tốc độ tối đa cho phép là 5Km/h, biển hình tròn đường kính 70cm (khấu hao biển 5 lần): | Theo HSBCKTKT được duyệt | 1,2 | cái |
| 6 | Biển báo hết hạn chế tốc độ tối đa 5Km/h, biển hình tròn đường kính 70cm (khấu hao biển 5 lần): | Theo HSBCKTKT được duyệt | 1,2 | cái |
| 7 | Cột đỡ biển báo hiệu đường kính D=90mm, cao 3.5m, khấu hao 5 lần10/5 = 2 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 1,6 | cái |
| 8 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 90 cm | Theo HSBCKTKT được duyệt | 8 | cái |
| 9 | Barie đảm bảo giao thông | Theo HSBCKTKT được duyệt | 6 | bộ |
| 10 | Sản xuất chóp nón bằng tôn, khấu hao 5 lần | Theo HSBCKTKT được duyệt | 2,458 | m2 |
| 11 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSBCKTKT được duyệt | 2,458 | m2 |
| 12 | Hộp đèn và phụ kiện - loại 1 bóng dài 0.6m | Theo HSBCKTKT được duyệt | 15 | hộp |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.9326E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.865E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): * Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây dựng công trình giao thông cấp IV trở lên có các hạng mục tương tự gói thầu như: Mặt đường (kết cấu móng cấp phối đá dăm, mặt đường bê tông nhựa), hệ thống thoát nước.* Nhà thầu phải đính kèm bản chính hoặc bản sao được công chứng hoặc chứng thực các tài liệu chứng minh như sau: - Hợp đồng đã hoàn thành: Hợp đồng; Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc Biên bản bàn giao đưa công trình vào sử dụng hoặc Xác nhận của Chủ đầu tư về công trình hoàn thành; - Hợp đồng chưa hoàn thành: Nhà thầu phải cung cấp Biên bản nghiệm thu khối lượng hoàn thành theo hợp đồng từ 80% công việc trở lên được chủ đầu tư xác nhận hoặc phụ lục thanh toán giá trị khối lượng hoàn thành từ 80% giá trị theo hợp đồng trở lên hoặc xác nhận của chủ đầu tư về khối lượng hoàn thành hoặc các tài liệu khác có tính chất pháp lý tương đương.- Bản xác nhận của Chủ đầu tư về qui mô, kết cấu công trình hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác.* Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.* Đối với các hợp đồng mà nhà thầu tham gia với tư cách là nhà thầu phụ thì phải được Chủ đầu tư xác nhận. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 9.020.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥18.040.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Là kỹ sư giao thông chuyên ngành cầu đường hoặc đường bộ hoặc kỹ sư kỹ thuật xây dựng công trình hoặc kỹ sư công nghệ kỹ thuật giao thông.- Có chứng minh thư nhân dân hoặc căn cước công dân còn hiệu lực;- Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình giao thông cấp IV trở lên có tính chất tương tự gói thầu.* Đối với nhà thầu liên danh phải bố trí Chỉ huy trưởng cho từng thành viên trong liên danh tương ứng với phần công việc đảm nhận trong liên danh (Tương ứng về bằng cấp, chứng chỉ, kinh nghiệm thực hiện ít nhất 01 công trình/Hạng mục công trình tương tự với phần công việc đảm nhận).(kèm theo văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác)(Nhà thầu scan các tài liệu chứng minh theo yêu cầu là bản gốc hoặc bản sao được công chứng/chứng thực đính kèm khi nộp E-HSDT) | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công | 2 | - Là kỹ sư giao thông chuyên ngành cầu đường hoặc đường bộ hoặc kỹ sư kỹ thuật công trình xây dựng hoặc kỹ sư công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng.- Có chứng minh thư nhân dân hoặc căn cước công dân còn hiệu lực;- Đã phụ trách thi công ít nhất 01 công trình giao thông cấp IV trở lên có tính chất tương tự gói thầu (kèm theo văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác)(Nhà thầu scan các tài liệu chứng minh theo yêu cầu là bản gốc hoặc bản sao được công chứng/chứng thực đính kèm khi nộp E-HSDT) | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ an toàn lao động | 1 | - Kỹ sư bảo hộ lao động hoặc kỹ sư xây dựng có chứng nhận an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực.- Có chứng minh thư nhân dân hoặc căn cước công dân còn hiệu lực;Tài liêu chứng minh:- Kỹ sư bảo hộ lao động: Bằng tốt nghiệp đại học.- Kỹ sư xây dựng: Bằng tốt nghiệp đại học, chứng nhận an toàn lao động, vệ sinh lao động.- Tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Quyết định giao nhiệm vụ của nhà thầu về kinh nghiệm các công trình tương tự.(Tất cả tài liệu là bản phô tô công chứng hoặc chứng thực. Scan đính kèm khi nộp E-HSDT). | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào 0,8 m3 (đính kèm giấy kiểm định/đăng kiểm còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu hoặc đăng ký hoặc hóa đơn của thiết bị). | Hoạt động tốt | 1 |
| 2 | Ô tô tải tự đổ ≥ 7 tấn (tải trọng hàng hóa) (đính kèm giấy kiểm định/giấy đăng kiểm của thiết bị còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu và đăng ký) | Hoạt động tốt | 1 |
| 3 | Máy ủi (đính kèm giấy kiểm định/đăng kiểm còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu hoặc đăng ký hoặc hóa đơn của thiết bị). | Hoạt động tốt | 1 |
| 4 | Máy nén khí (đính kèm Hóa đơn của thiết bị) | Hoạt động tốt | 1 |
| 5 | Ô tô tưới (rải) nhựa đường hoặc máy phun (rải) nhựa đường) (đính kèm giấy kiểm định/đăng kiểm còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu hoặc Hóa đơn của thiết bị) | Hoạt động tốt | 1 |
| 6 | Máy rải bê tông nhựa (đính kèm giấy kiểm định/đăng kiểm còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu hoặc đăng ký hoặc hóa đơn của thiết bị). | Hoạt động tốt | 1 |
| 7 | Máy lu rung ≥ 24T ((đính kèm giấy kiểm định/đăng kiểm còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu hoặc đăng ký hoặc hóa đơn của thiết bị). | Hoạt động tốt | 1 |
| 8 | Máy lu bánh lốp ≥ 15T (đính kèm giấy kiểm định/đăng kiểm còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu hoặc đăng ký hoặc hóa đơn của thiết bị). | Hoạt động tốt | 1 |
| 9 | Máy lu bánh thép ≥ 10T (đính kèm giấy kiểm định/đăng kiểm còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu hoặc đăng ký hoặc hóa đơn của thiết bị). | Hoạt động tốt | 1 |
| 10 | Máy trộn Vữa ≥ 80 lít (đính kèm Hóa đơn của thiết bị) | Hoạt động tốt | 1 |
| 11 | Máy trộn bê tông ≥ 250 lít (đính kèm Hóa đơn của thiết bị) | Hoạt động tốt | 1 |
| 12 | Máy đầm cóc (đính kèm Hóa đơn của thiết bị) | Hoạt động tốt | 1 |
| 13 | Máy đầm dùi (đính kèm Hóa đơn của thiết bị) | Hoạt động tốt | 1 |
| 14 | Máy thủy bình (Hóa đơn mua thiết bị) | Hoạt động tốt | 1 |
| 15 | Phòng thí nghiệm có đầy đủ phép thử sử dụng cho gói thầu (có điều kiện năng lực thực hiện các phép thử của phòng thí nghiệm chuyên ngành xây dựng được cơ quan có thẩm quyền công nhận)Nhà thầu phải chứng minh quyền sở hữu (nếu đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc và bên cho thuê phải chứng minh chủ sở hữu, năng lực phòng thí nghiệm) | Hoạt động tốt | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi