Gói thầu: Gói thầu số 01: Thi công xây dựng công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220363699-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 04/04/2022 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH Nhà nước một thành viên khai thác công trình thủy lợi Phú Thọ |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01: Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20220352736 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách tỉnh (từ nguồn vốn chi thường xuyên năm 2022 - nguồn chi sự nghiệp thủy lợi) |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-03-25 14:05:00 đến ngày 2022-04-04 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Phú Thọ |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,711,709,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.56E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.1E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.800.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ Đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng công trình thuỷ lợi. Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình Nông nghiệp và phát triển nông thôn hoặc thủy lợi, đạt hạng III trở lên; đã làm chỉ huy trưởng công trường hoàn thành ít nhất 01 công trình Nông nghiệp và phát triển nông thôn từ cấp IV trở lên (có hạng mục cống); (nhà thầu phải nộp giấy xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng công trình để chứng minh đã hoàn thành các công trình tương tự và tài liệu chứng minh cấp, loại công trình). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 4 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thuỷ lợi |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ Đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng công trình thuỷ lợi hoặc cấp thoát nước. Đã tham gia thực hiện tối thiểu 01 công trình xây dựng Nông nghiệp và phát triển nông thôn có hạng mục cống từ cấp IV trở lên (có Quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu để chứng minh) (có Quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu để chứng minh). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách giao thông |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ Đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng công trình giao thông. Đã tham gia thực hiện tối thiểu 01 công trình xây dựng có hạng mục đường giao thông (có Quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu để chứng minh). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật tại hiện trường phụ trách về công tác an toàn, vệ sinh lao động, bảo vệ môi trường và công tác đảm bảo an toàn giao thông |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ Cao đẳng trở lên; có chứng chỉ hoặc chứng nhận về công tác an toàn lao động, vệ sinh lao động hoặc được đào tạo chuyên ngành về công tác bảo hộ lao động. Đã tham gia thực hiện tối thiểu 01 công trình xây dựng (có Quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu để chứng minh). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy lu rung ≥ 16T | |
| - Đặc điểm thiết bị | có tài liệu chứng minh sở hữu |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 2-Máy ủi ≥70CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | có tài liệu chứng minh sở hữu |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 3-Máy đào ≥0,8m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | có tài liệu chứng minh sở hữu |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 4-Ô tô tự đổ ≥5T | |
| - Đặc điểm thiết bị | có tài liệu chứng minh sở hữu |
| - Số lượng tối thiểu | 6 |
| 5-Máy trộn BTXM ≥250L | |
| - Đặc điểm thiết bị | có tài liệu chứng minh sở hữu |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 6-Máy cắt uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | có tài liệu chứng minh sở hữu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | có tài liệu chứng minh sở hữu |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 8-Đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | có tài liệu chứng minh sở hữu |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 9-Đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | có tài liệu chứng minh sở hữu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | có tài liệu chứng minh sở hữu |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 11-Máy toàn đạc | |
| - Đặc điểm thiết bị | có tài liệu chứng minh sở hữu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | có tài liệu chứng minh sở hữu |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 13-Phòng thí nghiệm chuyên ngành xây dựng | |
| - Đặc điểm thiết bị | được cơ quan có thẩm quyền cấp giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động thí nghiệm chuyên ngành về xây dựng, có danh mục các phép thử phù hợp với yêu cầu của gói thầu; có tài liệu chứng minh sở hữu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Công ty TNHH Nhà nước một thành viên khai thác công trình thủy lợi Phú Thọ |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 01: Thi công xây dựng công trình Sửa chữa lớn một số hạng xuống cấp nghiêm trọng thuộc các hồ Dộc Giang (huyện Yên Lập), Lăng Khung (huyện Phù Ninh) và Đồng Tranh (huyện Hạ Hòa) 150 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách tỉnh (từ nguồn vốn chi thường xuyên năm 2022 - nguồn chi sự nghiệp thủy lợi) |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | - Chứng chỉ năng lực của tổ chức thi công xây dựng công trình Nông nghiệp và phát triển nông thôn, đạt hạng III trở lên; - Báo cáo tài chính các năm 2018, 2019, 2020 và kèm một trong các tài liệu sau: Biên bản kiểm tra quyết toán thuế; Tờ khai tự quyết toán thuế (thuế giá trị gia tăng và thuế thu nhập doanh nghiệp) có xác nhận của cơ quan thuế về thời điểm đã nộp tờ khai; Tài liệu chứng minh việc nhà thầu đã kê khai quyết toán thuế điện tử; Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận số nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế; Báo cáo kiểm toán (nếu có); - Các hợp đồng tương tự với gói thầu đang xét; - Bằng cấp, chứng chỉ chứng minh năng lực các nhân sự chủ chốt; tài liệu chứng minh khả năng sẵn sàng huy động nhân sự cho gói thầu; - Đăng ký, đăng kiểm, hóa đơn thiết bị, kèm theo hợp đồng nguyên tắc (trường hợp đi thuê) của thiết bị, máy móc dự kiến huy động cho gói thầu; - Tài liệu chứng minh số lao động tham gia bảo hiểm xã hội bình quân năm của doanh nghiệp để chứng minh là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ; - Các tài liệu khác có liên quan (xác nhận của chủ đầu tư về hợp đồng tương tự, nhân sự ... theo yêu cầu của E-HSMT); tài liệu về năng lực kỹ thuật; * Các tài liệu nêu trên phải là bản gốc hoặc chứng thực của cơ quan, đơn vị có thẩm quyền. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 50.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Công ty TNHH Nhà nước một thành viên khai thác công trình thủy lợi Phú Thọ;
Địa chỉ: Khu 1, xã Sơn Vi, huyện Lâm Thao, tỉnh Phú Thọ;
Điện thoại: 0210 3781 956
Email: [email protected]). -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Công ty TNHH Nhà nước một thành viên khai thác công trình thủy lợi Phú Thọ Địa chỉ: Khu 1, xã Sơn Vi, huyện Lâm Thao, tỉnh Phú Thọ; Điện thoại: 0210 3781 956; Email: [email protected]. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty TNHH Nhà nước một thành viên khai thác công trình thủy lợi Phú Thọ Địa chỉ: Khu 1, xã Sơn Vi, huyện Lâm Thao, tỉnh Phú Thọ; Điện thoại: 0210 3781 956; Email: [email protected]. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Không có |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | CỐNG LẤY NƯỚC DƯỚI ĐẬP LĂNG KHUNG, HUYỆN PHÙ NINH | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37,978 | m3 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36,68 | m3 |
| 3 | Vận chuyển phế thải cự ly đổ thải 1km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 74,658 | m3 |
| 4 | Đào đất cống bằng máy đào 1,6m3, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,733 | 100m3 |
| 5 | Đào đất cống bằng máy đào 1,6m3, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,941 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,88 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất về để đắp bằng ôtô tự đổ 10 tấn cự ly trung bình 2,5Km, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,03 | 100m3 |
| 8 | Đắp đất hoàn trả cống bằng máy lu bánh thép 16T, dung trọng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,367 | 100m3 |
| 9 | Đắp đất sét mang cống bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 171,201 | m3 |
| 10 | Trồng cỏ mái đập | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,545 | 100m2 |
| 11 | Lắp đặt ống nhựa thoát nước mái D50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,08 | 100m |
| 12 | Lắp đặt ống nhựa thoát nước hố van đường kính ống 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,05 | 100m |
| 13 | Lắp đặt ống dẫn dòng thi công, đường kính ống 250mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,61 | 100m |
| 14 | Máy ủi 110 CV san gạt tạo đường phục vụ công tác thi công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | ca |
| 15 | Máy bơm nước 20 CV bơm nước hố móng phục vụ công tác thi công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | ca |
| 16 | Bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,268 | m3 |
| 17 | Bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,872 | m3 |
| 18 | Bê tông tường chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 94,528 | m3 |
| 19 | Bê tông trụ đỡ van, đá 2x4, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,12 | m3 |
| 20 | Bê tông hè xung quanh nhà van, đá 2x4, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,376 | m3 |
| 21 | Bê tông bậc lên xuống mái đập hạ lưu dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,841 | m3 |
| 22 | Bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,215 | m3 |
| 23 | Bê tông tường chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42,436 | m3 |
| 24 | Bê tông dầm đỡ tấm nắp nhà van, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,188 | m3 |
| 25 | Bê tông tấm nắp sàn nhà van, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,42 | m3 |
| 26 | Lắp đặt tấm nắp đạy sàn nhà van | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | 1 cấu kiện |
| 27 | Xây gạch tường nhà van, tường rãnh thoát nước đập, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,038 | m3 |
| 28 | Xây gạch bậc lên xuống mái đập, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,34 | m3 |
| 29 | Trát tường nhà van, tường rãnh thoát nước, bậc lên xuống mái đập , chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 137,155 | m2 |
| 30 | Xây đá hộc mái hạ lưu, cửa vào lấy nước TL cống, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35,832 | m3 |
| 31 | Ván khuôn thép móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,667 | 100m2 |
| 32 | Ván khuôn thép tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,583 | 100m2 |
| 33 | Ván khuôn thép dầm đỡ tấm nắp nhà van | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,023 | 100m2 |
| 34 | Ván khuôn thép tấm nắp đạy sàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,023 | 100m2 |
| 35 | Ván khuôn thép bậc lên xuống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,041 | 100m2 |
| 36 | Vải bạt lót mặt đập, mái đập thượng lưu và hè xung quanh nhà van, bể nối vào kênh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,37 | m2 |
| 37 | Gia công ống thép, mặt bích thép, gân gia cường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,949 | tấn |
| 38 | Lắp đặt ống thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,91 | tấn |
| 39 | Lắp đặt bích thép, gân gia cường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,039 | tấn |
| 40 | Đường hàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,682 | 10m |
| 41 | Lắp đặt bu lông M16x80 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 42 | Lắp đặt gioăng cao su D400 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 43 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 65,555 | m2 |
| 44 | Lắp đặt van điều tiết, đường kính van 400mm (Van Hải Dương) hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 45 | Lắp đặt khớp nối mềm D400mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 46 | Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 3 lớp nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,88 | m2 |
| 47 | Thi công khớp nối bằng sika O32Y | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,2 | m |
| 48 | Lợp mái bằng tôn austnam | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,334 | 100m2 |
| 49 | Gia công cửa sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,074 | tấn |
| 50 | Lắp dựng cửa khung sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,074 | m2 |
| 51 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,019 | tấn |
| 52 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,506 | tấn |
| 53 | Cốt thép tường đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,221 | tấn |
| 54 | Cốt thép dầm đỡ tấm nắp đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,007 | tấn |
| 55 | Cốt thép dầm đỡ tấm nắp đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,019 | tấn |
| 56 | Cốt thép tấm nắp hố van | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,028 | tấn |
| 57 | Gia công lưới chắn rác, giá đỡ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,357 | tấn |
| 58 | Gia công thép vì kèo nhà van | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,284 | tấn |
| 59 | Lắp dựng thép vì kèo nhà van | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,284 | tấn |
| B | CỐNG LẤY NƯỚC DƯỚI ĐẬP DỘC GIANG, HUYỆN YÊN LẬP | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 80,933 | m3 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,753 | m3 |
| 3 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,018 | m3 |
| 4 | Vận chuyển phế thải cự ly đổ thải 1km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 106,704 | m3 |
| 5 | Đào đất cống bằng máy đào 1,6m3, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,738 | 100m3 |
| 6 | Đào đất cống bằng máy đào 1,6m3, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 53,405 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi 300m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42,749 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi 300m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,14 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đất còn thiếu về để đắp cự ly 2,5km bằng ôtô tự đổ 10 tấn, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,417 | 100m3 |
| 10 | Đắp đất hoàn trả cống bằng máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,99 | 100m3 |
| 11 | Đắp đất mang cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 197,132 | m3 |
| 12 | Chăn bông sử dụng phục vụ công tác hoành triệt cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 13 | Thợ lặn phục vụ công tác điều chỉnh bao tải dưới nước để hoành triệt thượng lưu cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | công |
| 14 | Pheo thép 60T phục vụ công tác hoành triệt cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | ca |
| 15 | Xe Rơ mooc 60T vận chuyển phao thép 60T phục vụ thi công hoành triệt cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | ca |
| 16 | Cần cẩu bánh hơi 63 T - 65 T phục vụ công tác thi công hoành triệt cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | ca |
| 17 | Trồng cỏ mái hạ lưu đập | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,172 | 100m2 |
| 18 | Lắp đặt ống nhựa PVC thoát nước hố van, đường kính ống 110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,05 | 100m |
| 19 | Lắp đặt ống nhựa uPVC thoát nước mái hạ lưu, đường kính ống 50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,26 | 100m |
| 20 | Lắp đặt ống nhựa uPVC, đường kính ống 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,165 | 100m |
| 21 | Bơm hút nước hố móng phục vụ công tác thi công cống, máy bơm nước điêzen 20Cv | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | ca |
| 22 | Máy ủi 110 CV phục vụ công tác san ủi đường thi công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | ca |
| 23 | Bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,984 | m3 |
| 24 | Bê tông rãnh thoát nước, bậc lên xuống mái hạ lưu dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,078 | m3 |
| 25 | Bê tông trụ đỡ van, đá 2x4, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,12 | m3 |
| 26 | Bê tông tường đoạn nối với ống cũ chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 51,47 | m3 |
| 27 | Bê tông hè xung quanh nhà van, đá 2x4, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,376 | m3 |
| 28 | Bê tông mặt đập, đá 2x4, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,5 | m3 |
| 29 | Bê tông tấm lát mái đập thượng lưu, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,854 | m3 |
| 30 | Bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,859 | m3 |
| 31 | Bê tông tường chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 41,658 | m3 |
| 32 | Bê tông dầm đỡ tấm nắp nhà van, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,188 | m3 |
| 33 | Bê tông tấm nắp đậy sàn, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,42 | m3 |
| 34 | Lắp đặt tấm nắp đậy sàn, trọng lượng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | 1 cấu kiện |
| 35 | Xây gạch tường nhà van, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,978 | m3 |
| 36 | Xây gạch rãnh thoát nước và bậc lên xuống mái hạ lưu đập, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,344 | m3 |
| 37 | Xây mái thượng lưu, mái hạ lưu đập, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,67 | m3 |
| 38 | Trát tường nhà van, rãnh thoát nước, bậc lên xuống, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 186,662 | m2 |
| 39 | Ván khuôn thép móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,409 | 100m2 |
| 40 | Ván khuôn thép mặt đập | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,14 | 100m2 |
| 41 | Ván khuôn thép tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,116 | 100m2 |
| 42 | Ván khuôn thép dầm đỡ tấm nắp nhà van | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,023 | 100m2 |
| 43 | Ván khuôn thép tấm nắp đạy sàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,023 | 100m2 |
| 44 | Ván khuôn thép tấm lát mái, rãnh thoát nước, bậc lên xuống mái đập | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,415 | 100m2 |
| 45 | Rải bạt lót mặt đập, mái đập thượng lưu và hè xung quanh nhà van, bể nối vào kênh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 219,798 | m2 |
| 46 | Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 3 lớp nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34,331 | m2 |
| 47 | Rải vải địa kỹ thuật làm nền đường mái thượng lưu đập | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,185 | 100m2 |
| 48 | Gia công ống thép, mặt bích thép, gân gia cường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,659 | tấn |
| 49 | Lắp đặt ống thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,62 | tấn |
| 50 | Lắp đặt mặt bích thép và gân gia cường thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,039 | tấn |
| 51 | Đường hàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,079 | 10m |
| 52 | Bu lông M16x80 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | bộ |
| 53 | Gioăng cao su D400mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 54 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 121,656 | m2 |
| 55 | Lắp đặt van điều tiết, đường kính van D400mm (Van Hải Dương) hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 56 | Gia công kết cấu thép chếch và côn thu thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,64 | tấn |
| 57 | Lắp đặt kết cấu thép chếch và côn thu thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,64 | tấn |
| 58 | Lắp đặt khớp nối mềm đường kính 400mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 59 | Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 3 lớp nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,2 | m2 |
| 60 | Thi công khớp nối bằng sika O32Y | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | m |
| 61 | Lợp mái tôn nhà van austnam | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,232 | 100m2 |
| 62 | Gia công cửa sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,074 | tấn |
| 63 | Lắp dựng cửa khung sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,53 | m2 |
| 64 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,383 | tấn |
| 65 | Cốt thép tường, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,191 | tấn |
| 66 | Cốt thép dầm đỡ tấm nắp, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,019 | tấn |
| 67 | Cốt thép dầm đỡ tấm nắp, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,007 | tấn |
| 68 | Cốt thép tấm nắp hố van | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,028 | tấn |
| 69 | Gia công vì kèo thép nhà van | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,34 | tấn |
| 70 | Lắp dựng vì kèo thép nhà van | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,34 | tấn |
| 71 | Sản xuất tấm thép hoành triệt cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,22 | tấn |
| 72 | Lắp đặt tấm thép hoành triệt cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,22 | tấn |
| 73 | Gia công lưới chắn rác, giá đỡ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,305 | tấn |
| 74 | Nhân công 3,0/7 vệ sinh cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | công |
| 75 | Tra mỡ bôi trơn trục vít me, máy đóng mở | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | kg |
| C | CỐNG LẤY NƯỚC DƯỚI ĐẬP ĐỒNG TRANH, HUYỆN HẠ HOÀ | |||
| D | ĐẬP ĐỒNG TRANH 1 | |||
| 1 | Đào đất cống bằng máy đào 1,6m3, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,501 | 100m3 |
| 2 | Đào đất cống bằng máy đào 1,6m3, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 88,279 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39,639 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất đào về để đắp bằng ôtô tự đổ 10 tấn cự ly trung bình 3Km, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,581 | 100m3 |
| 5 | Đắp đập, đắp bờ quai bằng máy lu bánh thép 16T, dung trọng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 49,394 | 100m3 |
| 6 | Đắp cát đệm móng đập bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,075 | 100m3 |
| 7 | Vải bạt lót mặt đập | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 356,3 | m2 |
| 8 | Bê tông mái đập, khoá chân đập, khoá đỉnh đập, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 93,543 | m3 |
| 9 | Bê tông mặt đập, đá 2x4, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 74,92 | m3 |
| 10 | Bê tông gờ chắn thượng, hạ lưu đập, đá 2x4, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,613 | m3 |
| 11 | Ván khuôn thép mái đập,khoá chân, khoá đỉnh đập | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,168 | 100m2 |
| 12 | Ván khuôn thép mặt đập | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,617 | 100m2 |
| 13 | Ván khuôn thép gờ chắn đỉnh thượng lưu, hạ lưu đập | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,28 | 100m2 |
| 14 | Cốt thép mái đập, khoá chân, khoá đỉnh đập, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,573 | tấn |
| 15 | Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 3 lớp nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 186,425 | m2 |
| 16 | Rải vải địa kỹ thuật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,167 | 100m2 |
| 17 | Trồng cỏ mái hạ lưu đập | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,298 | 100m2 |
| E | TRÀN XẢ LŨ ĐẬP ĐỒNG TRANH 1 | |||
| 1 | Bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,187 | m3 |
| 2 | Bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,469 | m3 |
| 3 | Bê tông tường chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,58 | m3 |
| 4 | Bê tông bản mặt cầu và dầm, đá 2x4, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,025 | m3 |
| 5 | Ván khuôn thép móng tràn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,483 | 100m2 |
| 6 | Ván khuôn thép tường tràn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,131 | 100m2 |
| 7 | Ván khuôn thép bản mặt cầu+ dầm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,173 | 100m2 |
| 8 | Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 3 lớp nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,08 | m2 |
| 9 | Gia công lan can | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,28 | tấn |
| 10 | Lắp dựng lan can sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | m2 |
| 11 | Bu lông M18x20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 12 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,684 | tấn |
| 13 | Cốt thép tường, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,584 | tấn |
| 14 | Cốt thép tường, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,37 | tấn |
| 15 | Cốt thép mặt cầu+ dầm, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,018 | tấn |
| 16 | Cốt thép mặt cầu+dầm, đường kính cốt thép >10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,355 | tấn |
| 17 | Làm tầng lọc bằng đá đáy bể tiêu năng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,496 | m3 |
| 18 | Làm tầng lọc bằng cát vàng đáy bể tiêu năng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3 | m3 |
| 19 | Ống nhựa uPVC D42 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,4 | m |
| F | ĐƯỜNG THI CÔNG ĐẬP ĐÔNG TRANH 1 | |||
| 1 | Đào đất bằng máy đào 1,6m3, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,431 | 100m3 |
| 2 | Đào đất bằng máy đào 1,6m3, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,198 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,431 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất đào về để đắp bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi 3km, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,198 | 100m3 |
| 5 | Đắp đất bằng máy, dung trọng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,725 | 100m3 |
| 6 | Đào san đất bằng máy đào 1,6 m3, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,794 | 100m3 |
| 7 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,53 | 100m3 |
| 8 | Ni lông lót bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 529,56 | m2 |
| 9 | Bê tông mặt đường, đá 2x4, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 105,912 | m3 |
| 10 | Ván khuôn thép mặt đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,884 | 100m2 |
| 11 | Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 3 lớp nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,1 | m2 |
| 12 | Cắt khe đường bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,3 | 10m |
| G | ĐẬP ĐỒNG TRANH 2 | |||
| 1 | Đào đất bằng máy đào 1,6m3, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,259 | 100m3 |
| 2 | Đào đất bằng máy đào 1,6m3, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 116,026 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 47,272 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất đào về để đắp bằng ôtô tự đổ 10 tấn cự ly trung bình 3km, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,244 | 100m3 |
| 5 | Đắp đất bằng máy, dung trọng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 64,214 | 100m3 |
| 6 | Trồng cỏ mái đập | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,948 | 100m2 |
| 7 | San gạt tạo đường thi công bằng máy ủi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | ca |
| H | CỐNG LẤY NƯỚC DƯỚI ĐẬP TRANH 2 | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,408 | m3 |
| 2 | Đắp đất mang cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 44,71 | m3 |
| 3 | Ván khuôn thép sân thượng lưu, chân khay hố van | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,147 | 100m2 |
| 4 | Ván khuôn thép tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,588 | 100m2 |
| 5 | Ván khuôn thép tấm đan hố van, tấm đan đầu cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,04 | 100m2 |
| 6 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,317 | tấn |
| 7 | Cốt thép thân cống, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,302 | tấn |
| 8 | Cốt thép thân cống, đường kính cốt thép > 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,075 | tấn |
| 9 | Cốt thép tấm đan đường kính cốt thép >10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,071 | tấn |
| 10 | Gia công ống cống thép D300, mặt bích thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,937 | tấn |
| 11 | Lắp đặt ống thép D300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,759 | tấn |
| 12 | Lắp đặt các loại bích đặc, khối lượng một cái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,178 | tấn |
| 13 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,033 | tấn |
| 14 | Đường hàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,383 | 10m |
| 15 | Sản xuất lắp đặt côn thép D300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 16 | Lắp đặt van mặt bích, đường kính van 300mm (Van Hải Dương) hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 17 | Bu lông M16x150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | cái |
| 18 | Gioăng cao su D300mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 19 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 43,156 | m2 |
| 20 | Bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,206 | m3 |
| 21 | bê tông tường đầu, tường cánh, tường hố van cống , đá 2x4, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,569 | m3 |
| 22 | Bê tông móng hố van, sân thượng lưu, chân khay, đá 2x4, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,975 | m3 |
| 23 | Bê tông thân cống chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,717 | m3 |
| 24 | Bê tông tấm đan hố van, tấm đan đầu cống, đá 1x2, M250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,735 | m3 |
| 25 | Lắp đặt tấm đan hố van, tấm đan đầu cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | 1 cấu kiện |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.56E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.1E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.800.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | Có trình độ Đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng công trình thuỷ lợi. Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình Nông nghiệp và phát triển nông thôn hoặc thủy lợi, đạt hạng III trở lên; đã làm chỉ huy trưởng công trường hoàn thành ít nhất 01 công trình Nông nghiệp và phát triển nông thôn từ cấp IV trở lên (có hạng mục cống); (nhà thầu phải nộp giấy xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng công trình để chứng minh đã hoàn thành các công trình tương tự và tài liệu chứng minh cấp, loại công trình). | 4 | 2 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thuỷ lợi | 1 | Có trình độ Đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng công trình thuỷ lợi hoặc cấp thoát nước. Đã tham gia thực hiện tối thiểu 01 công trình xây dựng Nông nghiệp và phát triển nông thôn có hạng mục cống từ cấp IV trở lên (có Quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu để chứng minh) (có Quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu để chứng minh). | 3 | 1 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách giao thông | 1 | Có trình độ Đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng công trình giao thông. Đã tham gia thực hiện tối thiểu 01 công trình xây dựng có hạng mục đường giao thông (có Quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu để chứng minh). | 3 | 1 |
| 4 | Cán bộ kỹ thuật tại hiện trường phụ trách về công tác an toàn, vệ sinh lao động, bảo vệ môi trường và công tác đảm bảo an toàn giao thông | 1 | Có trình độ Cao đẳng trở lên; có chứng chỉ hoặc chứng nhận về công tác an toàn lao động, vệ sinh lao động hoặc được đào tạo chuyên ngành về công tác bảo hộ lao động. Đã tham gia thực hiện tối thiểu 01 công trình xây dựng (có Quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu để chứng minh). | 2 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy lu rung ≥ 16T | có tài liệu chứng minh sở hữu | 3 |
| 2 | Máy ủi ≥70CV | có tài liệu chứng minh sở hữu | 3 |
| 3 | Máy đào ≥0,8m3 | có tài liệu chứng minh sở hữu | 3 |
| 4 | Ô tô tự đổ ≥5T | có tài liệu chứng minh sở hữu | 6 |
| 5 | Máy trộn BTXM ≥250L | có tài liệu chứng minh sở hữu | 3 |
| 6 | Máy cắt uốn thép | có tài liệu chứng minh sở hữu | 1 |
| 7 | Đầm cóc | có tài liệu chứng minh sở hữu | 3 |
| 8 | Đầm dùi | có tài liệu chứng minh sở hữu | 3 |
| 9 | Đầm bàn | có tài liệu chứng minh sở hữu | 1 |
| 10 | Máy hàn | có tài liệu chứng minh sở hữu | 3 |
| 11 | Máy toàn đạc | có tài liệu chứng minh sở hữu | 1 |
| 12 | Máy thủy bình | có tài liệu chứng minh sở hữu | 3 |
| 13 | Phòng thí nghiệm chuyên ngành xây dựng | được cơ quan có thẩm quyền cấp giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động thí nghiệm chuyên ngành về xây dựng, có danh mục các phép thử phù hợp với yêu cầu của gói thầu; có tài liệu chứng minh sở hữu | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi