Gói thầu: Gói thầu số 01: Thi công xây dựng công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220363699-00
Thời điểm đóng mở thầu 04/04/2022 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH Nhà nước một thành viên khai thác công trình thủy lợi Phú Thọ
Tên gói thầu Gói thầu số 01: Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20220352736
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách tỉnh (từ nguồn vốn chi thường xuyên năm 2022 - nguồn chi sự nghiệp thủy lợi)
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-03-25 14:05:00 đến ngày 2022-04-04 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Phú Thọ
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,711,709,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.56E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.1E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.800.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ Đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng công trình thuỷ lợi. Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình Nông nghiệp và phát triển nông thôn hoặc thủy lợi, đạt hạng III trở lên; đã làm chỉ huy trưởng công trường hoàn thành ít nhất 01 công trình Nông nghiệp và phát triển nông thôn từ cấp IV trở lên (có hạng mục cống); (nhà thầu phải nộp giấy xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng công trình để chứng minh đã hoàn thành các công trình tương tự và tài liệu chứng minh cấp, loại công trình).
- Tổng số năm kinh nghiệm 4
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách thuỷ lợi
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ Đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng công trình thuỷ lợi hoặc cấp thoát nước. Đã tham gia thực hiện tối thiểu 01 công trình xây dựng Nông nghiệp và phát triển nông thôn có hạng mục cống từ cấp IV trở lên (có Quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu để chứng minh) (có Quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu để chứng minh).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách giao thông
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ Đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng công trình giao thông. Đã tham gia thực hiện tối thiểu 01 công trình xây dựng có hạng mục đường giao thông (có Quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu để chứng minh).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật tại hiện trường phụ trách về công tác an toàn, vệ sinh lao động, bảo vệ môi trường và công tác đảm bảo an toàn giao thông
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ Cao đẳng trở lên; có chứng chỉ hoặc chứng nhận về công tác an toàn lao động, vệ sinh lao động hoặc được đào tạo chuyên ngành về công tác bảo hộ lao động. Đã tham gia thực hiện tối thiểu 01 công trình xây dựng (có Quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu để chứng minh).
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy lu rung ≥ 16T
- Đặc điểm thiết bị có tài liệu chứng minh sở hữu
- Số lượng tối thiểu 3
2-Máy ủi ≥70CV
- Đặc điểm thiết bị có tài liệu chứng minh sở hữu
- Số lượng tối thiểu 3
3-Máy đào ≥0,8m3
- Đặc điểm thiết bị có tài liệu chứng minh sở hữu
- Số lượng tối thiểu 3
4-Ô tô tự đổ ≥5T
- Đặc điểm thiết bị có tài liệu chứng minh sở hữu
- Số lượng tối thiểu 6
5-Máy trộn BTXM ≥250L
- Đặc điểm thiết bị có tài liệu chứng minh sở hữu
- Số lượng tối thiểu 3
6-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị có tài liệu chứng minh sở hữu
- Số lượng tối thiểu 1
7-Đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị có tài liệu chứng minh sở hữu
- Số lượng tối thiểu 3
8-Đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị có tài liệu chứng minh sở hữu
- Số lượng tối thiểu 3
9-Đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị có tài liệu chứng minh sở hữu
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị có tài liệu chứng minh sở hữu
- Số lượng tối thiểu 3
11-Máy toàn đạc
- Đặc điểm thiết bị có tài liệu chứng minh sở hữu
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị có tài liệu chứng minh sở hữu
- Số lượng tối thiểu 3
13-Phòng thí nghiệm chuyên ngành xây dựng
- Đặc điểm thiết bị được cơ quan có thẩm quyền cấp giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động thí nghiệm chuyên ngành về xây dựng, có danh mục các phép thử phù hợp với yêu cầu của gói thầu; có tài liệu chứng minh sở hữu
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Công ty TNHH Nhà nước một thành viên khai thác công trình thủy lợi Phú Thọ
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 01: Thi công xây dựng công trình
Sửa chữa lớn một số hạng xuống cấp nghiêm trọng thuộc các hồ Dộc Giang (huyện Yên Lập), Lăng Khung (huyện Phù Ninh) và Đồng Tranh (huyện Hạ Hòa)
150 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách tỉnh (từ nguồn vốn chi thường xuyên năm 2022 - nguồn chi sự nghiệp thủy lợi)
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty TNHH Nhà nước một thành viên khai thác công trình thủy lợi Phú Thọ; Địa chỉ: Khu 1, xã Sơn Vi, huyện Lâm Thao, tỉnh Phú Thọ; Điện thoại: 0210 3781 956 Email: [email protected]).
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





- Tư vấn lập, thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty cổ phần tư vấn FDI VINA (Địa chỉ: Số nhà 2308, đường Hùng Vương, Phường Vân Cơ, Thành phố Việt Trì, Tỉnh Phú Thọ); - Tư vấn lập E-HSMT; đánh giá E-HSDT: Tổ chuyên gia đấu thầu thuộc Công ty TNHH Nhà nước một thành viên khai thác công trình thủy lợi Phú Thọ (Địa chỉ: Khu 1, xã Sơn Vi, huyện Lâm Thao, tỉnh Phú Thọ); - Đơn vị thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Sở Nông nghiệp và phát triển nông thôn Phú thọ (Địa chỉ: Đường Hùng Vương, phường Gia Cẩm, TP Việt Trì, tỉnh Phú Thọ); - Đơn vị thẩm định E-HSMT, thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Phòng Quản lý nước và Công trình thuộc Công ty TNHH Nhà nước một thành viên khai thác công trình thủy lợi Phú Thọ (Địa chỉ: Khu 1, xã Sơn Vi, huyện Lâm Thao, tỉnh Phú Thọ).


- Bên mời thầu: Công ty TNHH Nhà nước một thành viên khai thác công trình thủy lợi Phú Thọ , địa chỉ: Khu I xã Sơn Vi, huyện Lâm Thao, tỉnh Phú Thọ
- Chủ đầu tư: Công ty TNHH Nhà nước một thành viên khai thác công trình thủy lợi Phú Thọ; Địa chỉ: Khu 1, xã Sơn Vi, huyện Lâm Thao, tỉnh Phú Thọ; Điện thoại: 0210 3781 956 Email: [email protected]).


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
- Chứng chỉ năng lực của tổ chức thi công xây dựng công trình Nông nghiệp và phát triển nông thôn, đạt hạng III trở lên; - Báo cáo tài chính các năm 2018, 2019, 2020 và kèm một trong các tài liệu sau: Biên bản kiểm tra quyết toán thuế; Tờ khai tự quyết toán thuế (thuế giá trị gia tăng và thuế thu nhập doanh nghiệp) có xác nhận của cơ quan thuế về thời điểm đã nộp tờ khai; Tài liệu chứng minh việc nhà thầu đã kê khai quyết toán thuế điện tử; Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận số nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế; Báo cáo kiểm toán (nếu có); - Các hợp đồng tương tự với gói thầu đang xét; - Bằng cấp, chứng chỉ chứng minh năng lực các nhân sự chủ chốt; tài liệu chứng minh khả năng sẵn sàng huy động nhân sự cho gói thầu; - Đăng ký, đăng kiểm, hóa đơn thiết bị, kèm theo hợp đồng nguyên tắc (trường hợp đi thuê) của thiết bị, máy móc dự kiến huy động cho gói thầu; - Tài liệu chứng minh số lao động tham gia bảo hiểm xã hội bình quân năm của doanh nghiệp để chứng minh là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ; - Các tài liệu khác có liên quan (xác nhận của chủ đầu tư về hợp đồng tương tự, nhân sự ... theo yêu cầu của E-HSMT); tài liệu về năng lực kỹ thuật; * Các tài liệu nêu trên phải là bản gốc hoặc chứng thực của cơ quan, đơn vị có thẩm quyền.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 50.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Công ty TNHH Nhà nước một thành viên khai thác công trình thủy lợi Phú Thọ; Địa chỉ: Khu 1, xã Sơn Vi, huyện Lâm Thao, tỉnh Phú Thọ; Điện thoại: 0210 3781 956 Email: [email protected]).
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Công ty TNHH Nhà nước một thành viên khai thác công trình thủy lợi Phú Thọ Địa chỉ: Khu 1, xã Sơn Vi, huyện Lâm Thao, tỉnh Phú Thọ; Điện thoại: 0210 3781 956; Email: [email protected].
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty TNHH Nhà nước một thành viên khai thác công trình thủy lợi Phú Thọ Địa chỉ: Khu 1, xã Sơn Vi, huyện Lâm Thao, tỉnh Phú Thọ; Điện thoại: 0210 3781 956; Email: [email protected].
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Không có
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A CỐNG LẤY NƯỚC DƯỚI ĐẬP LĂNG KHUNG, HUYỆN PHÙ NINH
1Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máyMô tả kỹ thuật theo chương V37,978m3
2Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa cănMô tả kỹ thuật theo chương V36,68m3
3Vận chuyển phế thải cự ly đổ thải 1kmMô tả kỹ thuật theo chương V74,658m3
4Đào đất cống bằng máy đào 1,6m3, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V1,733100m3
5Đào đất cống bằng máy đào 1,6m3, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V30,941100m3
6Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V7,88100m3
7Vận chuyển đất về để đắp bằng ôtô tự đổ 10 tấn cự ly trung bình 2,5Km, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V16,03100m3
8Đắp đất hoàn trả cống bằng máy lu bánh thép 16T, dung trọng Mô tả kỹ thuật theo chương V17,367100m3
9Đắp đất sét mang cống bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V171,201m3
10Trồng cỏ mái đậpMô tả kỹ thuật theo chương V4,545100m2
11Lắp đặt ống nhựa thoát nước mái D50mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,08100m
12Lắp đặt ống nhựa thoát nước hố van đường kính ống 100mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,05100m
13Lắp đặt ống dẫn dòng thi công, đường kính ống 250mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,61100m
14Máy ủi 110 CV san gạt tạo đường phục vụ công tác thi côngMô tả kỹ thuật theo chương V5ca
15Máy bơm nước 20 CV bơm nước hố móng phục vụ công tác thi côngMô tả kỹ thuật theo chương V15ca
16Bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V2,268m3
17Bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V4,872m3
18Bê tông tường chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V94,528m3
19Bê tông trụ đỡ van, đá 2x4, mác 150Mô tả kỹ thuật theo chương V0,12m3
20Bê tông hè xung quanh nhà van, đá 2x4, mác 150Mô tả kỹ thuật theo chương V1,376m3
21Bê tông bậc lên xuống mái đập hạ lưu dày Mô tả kỹ thuật theo chương V1,841m3
22Bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V25,215m3
23Bê tông tường chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V42,436m3
24Bê tông dầm đỡ tấm nắp nhà van, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V0,188m3
25Bê tông tấm nắp sàn nhà van, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V0,42m3
26Lắp đặt tấm nắp đạy sàn nhà vanMô tả kỹ thuật theo chương V61 cấu kiện
27Xây gạch tường nhà van, tường rãnh thoát nước đập, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V12,038m3
28Xây gạch bậc lên xuống mái đập, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V2,34m3
29Trát tường nhà van, tường rãnh thoát nước, bậc lên xuống mái đập , chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V137,155m2
30Xây đá hộc mái hạ lưu, cửa vào lấy nước TL cống, vữa XM mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V35,832m3
31Ván khuôn thép móngMô tả kỹ thuật theo chương V0,667100m2
32Ván khuôn thép tườngMô tả kỹ thuật theo chương V1,583100m2
33Ván khuôn thép dầm đỡ tấm nắp nhà vanMô tả kỹ thuật theo chương V0,023100m2
34Ván khuôn thép tấm nắp đạy sànMô tả kỹ thuật theo chương V0,023100m2
35Ván khuôn thép bậc lên xuốngMô tả kỹ thuật theo chương V0,041100m2
36Vải bạt lót mặt đập, mái đập thượng lưu và hè xung quanh nhà van, bể nối vào kênhMô tả kỹ thuật theo chương V17,37m2
37Gia công ống thép, mặt bích thép, gân gia cườngMô tả kỹ thuật theo chương V1,949tấn
38Lắp đặt ống thépMô tả kỹ thuật theo chương V1,91tấn
39Lắp đặt bích thép, gân gia cườngMô tả kỹ thuật theo chương V0,039tấn
40Đường hànMô tả kỹ thuật theo chương V1,68210m
41Lắp đặt bu lông M16x80Mô tả kỹ thuật theo chương V16cái
42Lắp đặt gioăng cao su D400Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
43Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V65,555m2
44Lắp đặt van điều tiết, đường kính van 400mm (Van Hải Dương) hoặc tương đươngMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
45Lắp đặt khớp nối mềm D400mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
46Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 3 lớp nhựaMô tả kỹ thuật theo chương V2,88m2
47Thi công khớp nối bằng sika O32YMô tả kỹ thuật theo chương V5,2m
48Lợp mái bằng tôn austnamMô tả kỹ thuật theo chương V0,334100m2
49Gia công cửa sắtMô tả kỹ thuật theo chương V0,074tấn
50Lắp dựng cửa khung sắtMô tả kỹ thuật theo chương V0,074m2
51Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,019tấn
52Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V1,506tấn
53Cốt thép tường đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V1,221tấn
54Cốt thép dầm đỡ tấm nắp đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,007tấn
55Cốt thép dầm đỡ tấm nắp đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,019tấn
56Cốt thép tấm nắp hố vanMô tả kỹ thuật theo chương V0,028tấn
57Gia công lưới chắn rác, giá đỡMô tả kỹ thuật theo chương V0,357tấn
58Gia công thép vì kèo nhà vanMô tả kỹ thuật theo chương V0,284tấn
59Lắp dựng thép vì kèo nhà vanMô tả kỹ thuật theo chương V0,284tấn
B CỐNG LẤY NƯỚC DƯỚI ĐẬP DỘC GIANG, HUYỆN YÊN LẬP
1Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máyMô tả kỹ thuật theo chương V80,933m3
2Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa cănMô tả kỹ thuật theo chương V20,753m3
3Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kWMô tả kỹ thuật theo chương V5,018m3
4Vận chuyển phế thải cự ly đổ thải 1kmMô tả kỹ thuật theo chương V106,704m3
5Đào đất cống bằng máy đào 1,6m3, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V1,738100m3
6Đào đất cống bằng máy đào 1,6m3, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V53,405100m3
7Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi 300m, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V42,749100m3
8Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi 300m, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V21,14100m3
9Vận chuyển đất còn thiếu về để đắp cự ly 2,5km bằng ôtô tự đổ 10 tấn, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V7,417100m3
10Đắp đất hoàn trả cống bằng máyMô tả kỹ thuật theo chương V23,99100m3
11Đắp đất mang cốngMô tả kỹ thuật theo chương V197,132m3
12Chăn bông sử dụng phục vụ công tác hoành triệt cốngMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
13Thợ lặn phục vụ công tác điều chỉnh bao tải dưới nước để hoành triệt thượng lưu cốngMô tả kỹ thuật theo chương V6công
14Pheo thép 60T phục vụ công tác hoành triệt cốngMô tả kỹ thuật theo chương V2ca
15Xe Rơ mooc 60T vận chuyển phao thép 60T phục vụ thi công hoành triệt cốngMô tả kỹ thuật theo chương V3ca
16Cần cẩu bánh hơi 63 T - 65 T phục vụ công tác thi công hoành triệt cốngMô tả kỹ thuật theo chương V2ca
17Trồng cỏ mái hạ lưu đậpMô tả kỹ thuật theo chương V3,172100m2
18Lắp đặt ống nhựa PVC thoát nước hố van, đường kính ống 110mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,05100m
19Lắp đặt ống nhựa uPVC thoát nước mái hạ lưu, đường kính ống 50mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,26100m
20Lắp đặt ống nhựa uPVC, đường kính ống 32mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,165100m
21Bơm hút nước hố móng phục vụ công tác thi công cống, máy bơm nước điêzen 20CvMô tả kỹ thuật theo chương V15ca
22Máy ủi 110 CV phục vụ công tác san ủi đường thi côngMô tả kỹ thuật theo chương V5ca
23Bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V1,984m3
24Bê tông rãnh thoát nước, bậc lên xuống mái hạ lưu dày Mô tả kỹ thuật theo chương V8,078m3
25Bê tông trụ đỡ van, đá 2x4, mác 150Mô tả kỹ thuật theo chương V0,12m3
26Bê tông tường đoạn nối với ống cũ chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V51,47m3
27Bê tông hè xung quanh nhà van, đá 2x4, mác 150Mô tả kỹ thuật theo chương V1,376m3
28Bê tông mặt đập, đá 2x4, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V17,5m3
29Bê tông tấm lát mái đập thượng lưu, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V11,854m3
30Bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V19,859m3
31Bê tông tường chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V41,658m3
32Bê tông dầm đỡ tấm nắp nhà van, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,188m3
33Bê tông tấm nắp đậy sàn, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V0,42m3
34Lắp đặt tấm nắp đậy sàn, trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo chương V61 cấu kiện
35Xây gạch tường nhà van, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V8,978m3
36Xây gạch rãnh thoát nước và bậc lên xuống mái hạ lưu đập, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V10,344m3
37Xây mái thượng lưu, mái hạ lưu đập, vữa XM mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V29,67m3
38Trát tường nhà van, rãnh thoát nước, bậc lên xuống, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V186,662m2
39Ván khuôn thép móngMô tả kỹ thuật theo chương V0,409100m2
40Ván khuôn thép mặt đậpMô tả kỹ thuật theo chương V0,14100m2
41Ván khuôn thép tườngMô tả kỹ thuật theo chương V1,116100m2
42Ván khuôn thép dầm đỡ tấm nắp nhà vanMô tả kỹ thuật theo chương V0,023100m2
43Ván khuôn thép tấm nắp đạy sànMô tả kỹ thuật theo chương V0,023100m2
44Ván khuôn thép tấm lát mái, rãnh thoát nước, bậc lên xuống mái đậpMô tả kỹ thuật theo chương V0,415100m2
45Rải bạt lót mặt đập, mái đập thượng lưu và hè xung quanh nhà van, bể nối vào kênhMô tả kỹ thuật theo chương V219,798m2
46Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 3 lớp nhựaMô tả kỹ thuật theo chương V34,331m2
47Rải vải địa kỹ thuật làm nền đường mái thượng lưu đậpMô tả kỹ thuật theo chương V1,185100m2
48Gia công ống thép, mặt bích thép, gân gia cườngMô tả kỹ thuật theo chương V2,659tấn
49Lắp đặt ống thépMô tả kỹ thuật theo chương V2,62tấn
50Lắp đặt mặt bích thép và gân gia cường thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,039tấn
51Đường hànMô tả kỹ thuật theo chương V3,07910m
52Bu lông M16x80Mô tả kỹ thuật theo chương V16bộ
53Gioăng cao su D400mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
54Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V121,656m2
55Lắp đặt van điều tiết, đường kính van D400mm (Van Hải Dương) hoặc tương đươngMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
56Gia công kết cấu thép chếch và côn thu thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,64tấn
57Lắp đặt kết cấu thép chếch và côn thu thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,64tấn
58Lắp đặt khớp nối mềm đường kính 400mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
59Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 3 lớp nhựaMô tả kỹ thuật theo chương V7,2m2
60Thi công khớp nối bằng sika O32YMô tả kỹ thuật theo chương V12m
61Lợp mái tôn nhà van austnamMô tả kỹ thuật theo chương V0,232100m2
62Gia công cửa sắtMô tả kỹ thuật theo chương V0,074tấn
63Lắp dựng cửa khung sắtMô tả kỹ thuật theo chương V2,53m2
64Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V1,383tấn
65Cốt thép tường, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V1,191tấn
66Cốt thép dầm đỡ tấm nắp, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,019tấn
67Cốt thép dầm đỡ tấm nắp, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,007tấn
68Cốt thép tấm nắp hố vanMô tả kỹ thuật theo chương V0,028tấn
69Gia công vì kèo thép nhà vanMô tả kỹ thuật theo chương V0,34tấn
70Lắp dựng vì kèo thép nhà vanMô tả kỹ thuật theo chương V0,34tấn
71Sản xuất tấm thép hoành triệt cốngMô tả kỹ thuật theo chương V0,22tấn
72Lắp đặt tấm thép hoành triệt cốngMô tả kỹ thuật theo chương V0,22tấn
73Gia công lưới chắn rác, giá đỡMô tả kỹ thuật theo chương V0,305tấn
74Nhân công 3,0/7 vệ sinh cốngMô tả kỹ thuật theo chương V5công
75Tra mỡ bôi trơn trục vít me, máy đóng mởMô tả kỹ thuật theo chương V5kg
C CỐNG LẤY NƯỚC DƯỚI ĐẬP ĐỒNG TRANH, HUYỆN HẠ HOÀ
D ĐẬP ĐỒNG TRANH 1
1Đào đất cống bằng máy đào 1,6m3, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V9,501100m3
2Đào đất cống bằng máy đào 1,6m3, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V88,279100m3
3Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V39,639100m3
4Vận chuyển đất đào về để đắp bằng ôtô tự đổ 10 tấn cự ly trung bình 3Km, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V16,581100m3
5Đắp đập, đắp bờ quai bằng máy lu bánh thép 16T, dung trọng Mô tả kỹ thuật theo chương V49,394100m3
6Đắp cát đệm móng đập bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,075100m3
7Vải bạt lót mặt đậpMô tả kỹ thuật theo chương V356,3m2
8Bê tông mái đập, khoá chân đập, khoá đỉnh đập, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V93,543m3
9Bê tông mặt đập, đá 2x4, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V74,92m3
10Bê tông gờ chắn thượng, hạ lưu đập, đá 2x4, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V1,613m3
11Ván khuôn thép mái đập,khoá chân, khoá đỉnh đậpMô tả kỹ thuật theo chương V2,168100m2
12Ván khuôn thép mặt đậpMô tả kỹ thuật theo chương V0,617100m2
13Ván khuôn thép gờ chắn đỉnh thượng lưu, hạ lưu đậpMô tả kỹ thuật theo chương V0,28100m2
14Cốt thép mái đập, khoá chân, khoá đỉnh đập, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V2,573tấn
15Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 3 lớp nhựaMô tả kỹ thuật theo chương V186,425m2
16Rải vải địa kỹ thuậtMô tả kỹ thuật theo chương V7,167100m2
17Trồng cỏ mái hạ lưu đậpMô tả kỹ thuật theo chương V2,298100m2
E TRÀN XẢ LŨ ĐẬP ĐỒNG TRANH 1
1Bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V5,187m3
2Bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V21,469m3
3Bê tông tường chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V12,58m3
4Bê tông bản mặt cầu và dầm, đá 2x4, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V3,025m3
5Ván khuôn thép móng trànMô tả kỹ thuật theo chương V0,483100m2
6Ván khuôn thép tường trànMô tả kỹ thuật theo chương V1,131100m2
7Ván khuôn thép bản mặt cầu+ dầmMô tả kỹ thuật theo chương V0,173100m2
8Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 3 lớp nhựaMô tả kỹ thuật theo chương V13,08m2
9Gia công lan canMô tả kỹ thuật theo chương V0,28tấn
10Lắp dựng lan can sắtMô tả kỹ thuật theo chương V10m2
11Bu lông M18x20Mô tả kỹ thuật theo chương V10cái
12Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V2,684tấn
13Cốt thép tường, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,584tấn
14Cốt thép tường, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,37tấn
15Cốt thép mặt cầu+ dầm, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,018tấn
16Cốt thép mặt cầu+dầm, đường kính cốt thép >10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,355tấn
17Làm tầng lọc bằng đá đáy bể tiêu năngMô tả kỹ thuật theo chương V2,496m3
18Làm tầng lọc bằng cát vàng đáy bể tiêu năngMô tả kỹ thuật theo chương V1,3m3
19Ống nhựa uPVC D42Mô tả kỹ thuật theo chương V5,4m
F ĐƯỜNG THI CÔNG ĐẬP ĐÔNG TRANH 1
1Đào đất bằng máy đào 1,6m3, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V2,431100m3
2Đào đất bằng máy đào 1,6m3, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V5,198100m3
3Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V2,431100m3
4Vận chuyển đất đào về để đắp bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi 3km, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V5,198100m3
5Đắp đất bằng máy, dung trọng Mô tả kỹ thuật theo chương V4,725100m3
6Đào san đất bằng máy đào 1,6 m3, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,794100m3
7Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,53100m3
8Ni lông lót bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V529,56m2
9Bê tông mặt đường, đá 2x4, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V105,912m3
10Ván khuôn thép mặt đườngMô tả kỹ thuật theo chương V0,884100m2
11Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 3 lớp nhựaMô tả kỹ thuật theo chương V22,1m2
12Cắt khe đường bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V3,310m
G ĐẬP ĐỒNG TRANH 2
1Đào đất bằng máy đào 1,6m3, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V12,259100m3
2Đào đất bằng máy đào 1,6m3, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V116,026100m3
3Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V47,272100m3
4Vận chuyển đất đào về để đắp bằng ôtô tự đổ 10 tấn cự ly trung bình 3km, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V25,244100m3
5Đắp đất bằng máy, dung trọng Mô tả kỹ thuật theo chương V64,214100m3
6Trồng cỏ mái đậpMô tả kỹ thuật theo chương V6,948100m2
7San gạt tạo đường thi công bằng máy ủiMô tả kỹ thuật theo chương V5ca
H CỐNG LẤY NƯỚC DƯỚI ĐẬP TRANH 2 
1Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máyMô tả kỹ thuật theo chương V2,408m3
2Đắp đất mang cốngMô tả kỹ thuật theo chương V44,71m3
3Ván khuôn thép sân thượng lưu, chân khay hố vanMô tả kỹ thuật theo chương V0,147100m2
4Ván khuôn thép tườngMô tả kỹ thuật theo chương V0,588100m2
5Ván khuôn thép tấm đan hố van, tấm đan đầu cốngMô tả kỹ thuật theo chương V0,04100m2
6Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,317tấn
7Cốt thép thân cống, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,302tấn
8Cốt thép thân cống, đường kính cốt thép > 10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,075tấn
9Cốt thép tấm đan đường kính cốt thép >10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,071tấn
10Gia công ống cống thép D300, mặt bích thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,937tấn
11Lắp đặt ống thép D300Mô tả kỹ thuật theo chương V0,759tấn
12Lắp đặt các loại bích đặc, khối lượng một cái Mô tả kỹ thuật theo chương V0,178tấn
13Gia công cửa sắt, hoa sắtMô tả kỹ thuật theo chương V0,033tấn
14Đường hànMô tả kỹ thuật theo chương V0,38310m
15Sản xuất lắp đặt côn thép D300Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
16Lắp đặt van mặt bích, đường kính van 300mm (Van Hải Dương) hoặc tương đươngMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
17Bu lông M16x150Mô tả kỹ thuật theo chương V30cái
18Gioăng cao su D300mmMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
19Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V43,156m2
20Bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V2,206m3
21bê tông tường đầu, tường cánh, tường hố van cống , đá 2x4, mác 150Mô tả kỹ thuật theo chương V3,569m3
22Bê tông móng hố van, sân thượng lưu, chân khay, đá 2x4, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V2,975m3
23Bê tông thân cống chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V7,717m3
24Bê tông tấm đan hố van, tấm đan đầu cống, đá 1x2, M250Mô tả kỹ thuật theo chương V0,735m3
25Lắp đặt tấm đan hố van, tấm đan đầu cốngMô tả kỹ thuật theo chương V71 cấu kiện
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.56E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.1E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.800.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 Có trình độ Đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng công trình thuỷ lợi. Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình Nông nghiệp và phát triển nông thôn hoặc thủy lợi, đạt hạng III trở lên; đã làm chỉ huy trưởng công trường hoàn thành ít nhất 01 công trình Nông nghiệp và phát triển nông thôn từ cấp IV trở lên (có hạng mục cống); (nhà thầu phải nộp giấy xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng công trình để chứng minh đã hoàn thành các công trình tương tự và tài liệu chứng minh cấp, loại công trình).42
2 Cán bộ kỹ thuật phụ trách thuỷ lợi 1 Có trình độ Đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng công trình thuỷ lợi hoặc cấp thoát nước. Đã tham gia thực hiện tối thiểu 01 công trình xây dựng Nông nghiệp và phát triển nông thôn có hạng mục cống từ cấp IV trở lên (có Quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu để chứng minh) (có Quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu để chứng minh).31
3 Cán bộ kỹ thuật phụ trách giao thông 1 Có trình độ Đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng công trình giao thông. Đã tham gia thực hiện tối thiểu 01 công trình xây dựng có hạng mục đường giao thông (có Quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu để chứng minh).31
4 Cán bộ kỹ thuật tại hiện trường phụ trách về công tác an toàn, vệ sinh lao động, bảo vệ môi trường và công tác đảm bảo an toàn giao thông 1 Có trình độ Cao đẳng trở lên; có chứng chỉ hoặc chứng nhận về công tác an toàn lao động, vệ sinh lao động hoặc được đào tạo chuyên ngành về công tác bảo hộ lao động. Đã tham gia thực hiện tối thiểu 01 công trình xây dựng (có Quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu để chứng minh).21
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy lu rung ≥ 16T có tài liệu chứng minh sở hữu3
2 Máy ủi ≥70CV có tài liệu chứng minh sở hữu3
3 Máy đào ≥0,8m3 có tài liệu chứng minh sở hữu3
4 Ô tô tự đổ ≥5T có tài liệu chứng minh sở hữu6
5 Máy trộn BTXM ≥250L có tài liệu chứng minh sở hữu3
6 Máy cắt uốn thép có tài liệu chứng minh sở hữu1
7 Đầm cóc có tài liệu chứng minh sở hữu3
8 Đầm dùi có tài liệu chứng minh sở hữu3
9 Đầm bàn có tài liệu chứng minh sở hữu1
10 Máy hàn có tài liệu chứng minh sở hữu3
11 Máy toàn đạc có tài liệu chứng minh sở hữu1
12 Máy thủy bình có tài liệu chứng minh sở hữu3
13 Phòng thí nghiệm chuyên ngành xây dựng được cơ quan có thẩm quyền cấp giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động thí nghiệm chuyên ngành về xây dựng, có danh mục các phép thử phù hợp với yêu cầu của gói thầu; có tài liệu chứng minh sở hữu1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->