Gói thầu: Gói thầu số 01: Chi phí xây dựng

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220364296-00
Thời điểm đóng mở thầu 05/04/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực Quận 5
Tên gói thầu Gói thầu số 01: Chi phí xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20220353821
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện và các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 250 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-03-25 14:03:00 đến ngày 2022-04-05 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 12,166,734,471 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 180,000,000 VNĐ ((Một trăm tám mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.825E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.65E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn (hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 05 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):* Số lượng hợp đồng bằng 02 hợp đồng hoặc khác 02 hợp đồng, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.517 triệu đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 17.034 triệu đồng. Trong đó 17.034 triệu đồng = 2 x 8.517 triệu đồng.* Hợp đồng tương tự là Hợp đồng thi công công trình xây dựng dân dụng từ cấp III trở lên có kết cấu móng cọc BTCT.* Nhà thầu phải nộp Bản gốc hoặc Bản sao được chứng thực các tài liệu chứng minh về các hợp đồng tương tự như sau: - Đối với các hợp đồng đã hoàn thành: Hợp đồng và Phụ lục giá hợp đồng; Quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu hoặc thông báo kết quả lựa chọn nhà thầu; Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc Biên bản bàn giao đưa công trình vào sử dụng hoặc Xác nhận của Chủ đầu tư về công trình hoàn thành; Bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Quyết định phê duyệt dự án/Thiết kế bản vẽ thi công, dự toán hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác để chứng minh về loại công trình, cấp công trình, qui mô, kết cấu công trình.- Đối với các hợp đồng chưa hoàn thành: Hợp đồng và Phụ lục giá hợp đồng; Quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu hoặc thông báo kết quả lựa chọn nhà thầu; Biên bản nghiệm thu giai đoạn mà khối lượng nhà thầu đã thực hiện từ 80% công việc trở lên được Chủ đầu tư xác nhận; Bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Quyết định phê duyệt dự án/Thiết kế bản vẽ thi công, dự toán hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác để chứng minh về loại công trình, cấp công trình, qui mô, kết cấu công trình.* Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.* Đối với các hợp đồng mà nhà thầu tham gia với tư cách là nhà thầu phụ thì phải được Chủ đầu tư xác nhận.* Đối với các dự án không sử dụng vốn ngân sách nhà nước thì nhà thầu phải cung cấp các tài liệu, văn bản của các cơ quan nhà nước có thẩm quyền cấp cho dự án như: Giấy chứng nhận đầu tư hoặc chấp thuận chủ trương đầu tư hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.517.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥17.034.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật công trình xây dựng;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình dân dụng từ hạng III trở lên hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng của ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp III trở lên hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV (kèm theo văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác);- Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ Chỉ huy trưởng công trình;- Có CMND hoặc Căn cước công dân kèm theo;- Đã làm Chỉ huy trưởng công trường của ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp III trở lên (kèm theo văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác).(Nhà thầu scan các tài liệu chứng minh: Bằng cấp, chứng chỉ, CMTND hoặc CCCD, các tài liệu chứng minh kinh nghiệm và đính kèm khi nộp E-HSDT)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công
- Số lượng 3
- Trình độ chuyên môn - ≥ 01 người là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật công trình xây dựng; Có CMND hoặc Căn cước công dân kèm theo; Đã tham gia phụ trách kỹ thuật hoặc giám sát kỹ thuật - chất lượng của ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp III trở lên (kèm theo văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác);- ≥ 01 người là kỹ sư chuyên ngành điện, hệ thống điện; Có CMND hoặc Căn cước công dân kèm theo; Đã tham gia phụ trách kỹ thuật hoặc giám sát kỹ thuật - chất lượng hạng mục điện của ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên (kèm theo văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác);- ≥ 01 người là kỹ sư chuyên ngành cấp, thoát nước; Có CMND hoặc Căn cước công dân kèm theo; Đã tham gia phụ trách kỹ thuật hoặc giám sát kỹ thuật - chất lượng hạng mục cấp thoát nước của ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên (kèm theo văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác);(Nhà thầu scan các tài liệu chứng minh: Bằng cấp, chứng chỉ, CMTND hoặc CCCD, các tài liệu chứng minh kinh nghiệm và đính kèm khi nộp E-HSDT)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách giám sát kỹ thuật - chất lượng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật công trình xây dựng;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình dân dụng từ hạng III trở lên hoặc đã tham gia phụ trách kỹ thuật hoặc giám sát kỹ thuật - chất lượng của ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp III trở lên (kèm theo văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác).- Có CMND hoặc Căn cước công dân kèm theo;(Nhà thầu scan các tài liệu chứng minh: Bằng cấp, chứng chỉ, CMTND hoặc CCCD, các tài liệu chứng minh kinh nghiệm và đính kèm khi nộp E-HSDT)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thanh quyết toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là kỹ sư chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc kỹ sư xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật công trình xây dựng;- Đã tham gia trực tiếp phụ trách thanh quyết toán khối lượng thi công của ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng từ cấp III trở lên (kèm theo văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác);- Có CMND hoặc Căn cước công dân kèm theo;(Nhà thầu scan các tài liệu chứng minh: Bằng cấp, chứng chỉ, CMTND hoặc CCCD, các tài liệu chứng minh kinh nghiệm và đính kèm khi nộp E-HSDT)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là kỹ sư Bảo hộ lao động (hoặc kỹ sư xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật công trình xây dựng có chứng chỉ hoặc chứng nhận đào tạo an toàn lao động và vệ sinh lao động còn hiệu lực).- Đã tham gia phụ trách công tác an toàn lao động của ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng (kèm theo văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác)- Có CMND hoặc Căn cước công dân kèm theo;(Nhà thầu scan các tài liệu chứng minh: Bằng cấp, chứng chỉ, CMTND hoặc CCCD, các tài liệu chứng minh kinh nghiệm và đính kèm khi nộp E-HSDT)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Thiết bị ép cọc BTCT
- Đặc điểm thiết bị có lực ép tối thiểu 60T
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị dung tích gầu tối thiểu 0,4 m3
- Số lượng tối thiểu 1
3-Búa căn
- Đặc điểm thiết bị Còn tốt, sẵn sang huy động
- Số lượng tối thiểu 2
4-Đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Còn tốt, sẵn sang huy động
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị dung tích tối thiểu 250L
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị dung tích tối thiểu 80L
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Còn tốt, sẵn sang huy động
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Còn tốt, sẵn sang huy động
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị Còn tốt, sẵn sang huy động
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Còn tốt, sẵn sang huy động
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị Còn tốt, sẵn sang huy động
- Số lượng tối thiểu 2
12-Máy khoan
- Đặc điểm thiết bị Còn tốt, sẵn sang huy động
- Số lượng tối thiểu 2
13-Ô tô tự đổ
- Số lượng tối thiểu 1
14-Máy toàn đạc hoặc máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Còn tốt, sẵn sang huy động
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 01: Chi phí xây dựng
Trụ sở UBND xã Vân Từ
250 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách huyện và các nguồn vốn hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng , địa chỉ: thị trấn Phú Xuyên, huyện Phú Xuyên, thành phố Hà Nội
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Phú Xuyên (Địa chỉ: Thị trấn Phú Xuyên, huyện Phú Xuyên, thành phố Hà Nội)
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công - dự toán: Công ty cổ phần tư vấn xây dựng C&D Hà Nội (Địa chỉ: Số 6 Tiểu khu Phú Thịnh, thị trấn Phú Minh, huyện Phú Xuyên, thành phố Hà Nội). + Tư vấn thẩm tra hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công - dự toán: Công ty cổ phần tư vấn xây dựng hạ tầng Thành Hưng (Địa chỉ: Xóm Đông, xã Hồng Minh, huyện Phú Xuyên, thành phố Hà Nội). + Thẩm định hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công - dự toán: Phòng Quản lý đô thị huyện Phú Xuyên (Địa chỉ: Thị trấn Phú Xuyên, huyện Phú Xuyên, thành phố Hà Nội). + Tư vấn lập E-HSMT và đánh giá E-HSDT: Công ty cổ phần tư vấn đầu tư xây dựng 65-HCL(Địa chỉ: Số B22 TT15 Khu đô thị Văn Quán Yên Phúc, phường Văn Quán, quận Hà Đông, thành phố Hà Nội). + Thẩm định E-HSMT và thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty cổ phần tư¬ vấn đầu tư và xây dựng Bắc Á (Địa chỉ: Số nhà 45, phường Mộ Lao, quận Hà Đông, thành phố Hà Nội).


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng , địa chỉ: thị trấn Phú Xuyên, huyện Phú Xuyên, thành phố Hà Nội
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Phú Xuyên (Địa chỉ: Thị trấn Phú Xuyên, huyện Phú Xuyên, thành phố Hà Nội)


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
- Tất cả các tài liệu chứng minh tính hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm, kỹ thuật yêu cầu tại “Chương III - Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT” phải được scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng, chứng thực hợp lệ đính kèm theo E-HSDT và chuẩn bị sẵn sàng để đối chiếu khi có yêu cầu. - Về năng lực tài chính, để chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu: Ngoài yêu cầu nhà thầu nộp báo cáo tài chính trong 3 năm gần nhất (2019,2020,2021) cùng các tài liệu chứng minh theo quy định tại “Mẫu số 13A của E-HSMT” và Webform trên Hệ thống, nhà thầu phải cung cấp văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế về việc không nợ đọng thuế đến hết ngày 31/12/2021. - Nhà thầu phải có chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng được cơ quan có thẩm quyền xác nhận có phạm vi hoạt động xây dựng sau: Thi công công trình xây dựng dân dụng từ hạng III trở lên còn hiệu lực (scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng, chứng thực hợp lệ đính kèm theo E-HSDT và chuẩn bị sẵn sàng để đối chiếu khi có yêu cầu). Trong trường hợp liên danh thì tất cả các thành viên trong liên danh phải đáp ứng yêu cầu này. Trường hợp trong E-HSDT nhà thầu không cung cấp chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng thì trong thời hạn tiến hành hoàn thiện hợp đồng trước khi trao hợp đồng theo yêu cầu của “Thư chấp thuận E-HSDT và trao hợp đồng”, Nhà thầu phải xuất trình chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng. Trong trường hợp, Nhà thầu không xuất trình được chứng chỉ hoặc chứng chỉ không đáp ứng yêu cầu, thì Nhà thầu sẽ bị đánh giá là không đáp ứng cơ bản yêu cầu về năng lực kinh nghiệm và Chủ đầu tư sẽ từ chối ký kết hợp đồng với nhà thầu theo quy định tại Mục 35.2 E-CDNT.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 180.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Phú Xuyên (Địa chỉ: Thị trấn Phú Xuyên, huyện Phú Xuyên, thành phố Hà Nội)
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Phú Xuyên (Địa chỉ: Thị trấn Phú Xuyên, huyện Phú Xuyên, thành phố Hà Nội)
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư Hà Nội (Khu liên cơ Võ Chí Công, Tây Hồ, Hà Nội; số 258 Võ Chí Công, phường Xuân La, quận Tây Hồ, thành phố Hà Nội).
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Phú Xuyên (Địa chỉ: Thị trấn Phú Xuyên, huyện Phú Xuyên, thành phố Hà Nội).
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: XÂY MỚI NHÀ CHÍNH
1Bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 250Chương V111,512m3
2Ván khuôn cọc, cộtChương V13,779100m2
3Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính Chương V3,781tấn
4Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính Chương V12,442tấn
5Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính > 18mmChương V0,164tấn
6Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Chương V1,757tấn
7Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Chương V1,757tấn
8Ép cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp IChương V18,15100m
9Ép âm cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp IChương V1,022100m
10Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Chương V0,419tấn
11Nối cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 25x25cmChương V148mối nối
12Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thépChương V3,825m3
13Vận chuyển đất đổ đi, đất cấp IVChương V0,038100m3
14Đào móng, đất cấp IIChương V264,09m3
15Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 (đất tận dụng)Chương V1,598100m3
16Vận chuyển đất đổ đi, đất cấp IIChương V1,043100m3
17Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtChương V0,237100m2
18Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V0,478100m2
19Bê tông lót móng, chiều rộng Chương V17,317m3
20Ván khuôn móng cộtChương V1,995100m2
21Ván khuôn móng dàiChương V2,662100m2
22Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V2,517tấn
23Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V3,349tấn
24Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mmChương V9,676tấn
25Bê tông móng, chiều rộng móng Chương V87,004m3
26Ván khuôn móng dàiChương V1,063100m2
27Bê tông móng, chiều rộng Chương V14,065m3
28Xây gạch đặc không nung, xây móng, chiều dày Chương V80,465m3
29Đào móng công trình, đất cấp IIChương V13,561m3
30Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 (đất tận dụng)Chương V0,031100m3
31Vận chuyển đất đổ đi, đất cấp IIChương V0,073100m3
32Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtChương V0,01100m2
33Bê tông lót móng, chiều rộng Chương V0,616m3
34Ván khuôn móng cộtChương V0,042100m2
35Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V0,066tấn
36Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V0,052tấn
37Bê tông móng, chiều rộng Chương V1,225m3
38Xây gạch đặc không nung, xây bể chứa, vữa XM mác 75Chương V3,068m3
39Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Chương V17,986m2
40Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Chương V16m2
41Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75Chương V3,649m2
42Đánh màu bằng xi măng nguyên chấtChương V17,986m2
43Ván khuôn nắp đan, tấm chớpChương V0,02100m2
44Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnChương V0,048tấn
45Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Chương V0,616m3
46Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kgChương V41 cấu kiện
47Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Chương V5,184100m2
48Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V0,759tấn
49Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V1,921tấn
50Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Chương V5,208tấn
51Bê tông cột, tiết diện cột Chương V33,256m3
52Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Chương V8,006100m2
53Ván khuôn xà dầm, giằngChương V1,881100m2
54Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V2,23tấn
55Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V9,144tấn
56Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Chương V8,584tấn
57Bê tông xà dầm, giằng, đá 1x2, mác 250Chương V84,858m3
58Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Chương V13,073m3
59Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao Chương V14,108100m2
60Sản xuất, lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Chương V21,899tấn
61Bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250Chương V137,47m3
62Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanChương V1,504100m2
63Sản xuất, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Chương V0,303tấn
64Sản xuất, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Chương V0,783tấn
65Bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Chương V9,233m3
66Ván khuôn cầu thang thườngChương V1,022100m2
67Sản xuất, lắp dựng cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép Chương V1,355tấn
68Sản xuất, lắp dựng cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Chương V0,672tấn
69Bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 200Chương V9,615m3
70Xây gạch đặc không nung, xây tường thẳng, chiều dày Chương V431,726m3
71Xây gạch đặc không nung, xây tường thẳng, chiều dày Chương V68,765m3
72Xây gạch đặc không nung, xây cột, trụ, chiều cao Chương V17,449m3
73Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V1.434,666m2
74Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V2.576,461m2
75Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V650,974m2
76Trát xà dầm, vữa XM mác 75Chương V848,43m2
77Trát trần, vữa XM mác 75Chương V1.342,544m2
78Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Chương V2.150,27m
79Đắp phào đơn, vữa XM mác 75Chương V285,4m
80Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V5.418,409m2
81Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V1.434,666m2
82Lát nền, sàn bằng gạch Ceramic 600x600, vữa XM mác 75Chương V1.228,86m2
83Ốp gạch vào chân tường bằng gạch Ceramic 150x600Chương V86,865m2
84Ốp đá chẻ vào tường, vữa XM mác 75Chương V74,904m2
85Lát nền, sàn bằng gạch Ceramic chống trơn 300x300, vữa XM mác 75Chương V67,176m2
86Ốp gạch vào tường, trụ, cột bằng gạch Ceramic 300x600, vữa XM mác 75Chương V279,408m2
87Thi công trần nhôm khung xương nổiChương V68,256m2
88Sản xuất và lắp dựng vách ngăn Compact HPL dày 12mm (bao gồm phụ kiện và lắp dựng)Chương V21,6m2
89Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Chương V44,784m2
90Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75Chương V9,624m2
91Gia công khung đỡ chậu rửa Lavabo bằng Inox 30x30x1.2Chương V0,075tấn
92Cửa đi mở quay 2 cánh, cửa nhôm hệ, kính an toàn dày 6,38mm (bao gồm phụ kiện)Chương V85,624m2
93Cửa đi mở quay 1 cánh, cửa nhôm hệ, kính an toàn dày 6,38mm (bao gồm phụ kiện)Chương V21,12m2
94Cửa sổ mở quay 2 cánh, cửa nhôm hệ, kính an toàn dày 6,38mm (bao gồm phụ kiện)Chương V60,84m2
95Cửa sổ mở hất, cửa nhôm hệ, kính an toàn dày 6,38mm (bao gồm phụ kiện)Chương V26,815m2
96Cửa sổ mở trượt 2 cánh, cửa nhôm hệ, kính an toàn dày 6,38mm (bao gồm phụ kiện)Chương V28,08m2
97Vách nhôm kính cố định, vách nhôm hệ, kính an toàn dày 6,38mm (bao gồm phụ kiện)Chương V97,015m2
98Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômChương V307,702m2
99Sản xuất và lắp dựng cửa đi mở quay 2 cánh, cửa khung nhôm hệ, kính an toàn 10,38mm (chưa bao gồm phụ kiện)Chương V19,062m2
100Tay nắm cửa Inox dài 600mmChương V6cái
101Bản lề thuỷ lực âm sànChương V6cái
102Kẹp vuông trên, dướiChương V18cái
103Khoá sànChương V3cái
104Gia công cửa sắt, hoa sắt bằng thép vuông đặc 14x14Chương V2,363tấn
105Lắp dựng hoa sắt cửaChương V128,88m2
106Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V85,99m2
107Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Chương V119,28m2
108Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Chương V119,28m2
109Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dày 0.42mmChương V6,426100m2
110Tôn úp nócChương V207,36md
111Gia công xà gồ thépChương V2,622tấn
112Lắp dựng xà gồ thépChương V2,622tấn
113Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V431,505m2
114Sản xuất và lắp dựng Quốc huy bằng trần thạch cao kích thước 645x661Chương V1cái
115Bê tông nền, đá 2x4, mác 150Chương V45,813m3
116Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V2,84100m3
117Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V0,08100m2
118Bê tông lót móng, chiều rộng Chương V2,805m3
119Xây gạch đặc không nung, xây tường thẳng, chiều dày Chương V1,802m3
120Xây gạch đặc không nung, xây tường thẳng, chiều dày Chương V2,776m3
121Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V50,007m2
122Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V50,007m2
123Xây gạch đặc không nung, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Chương V5,373m3
124Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75Chương V16,344m2
125Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V0,119100m3
126Bê tông nền, đá 1x2, mác 200Chương V3,827m3
127Lát gạch Terrazzo kích thước 400x400, vữa XM mác 75Chương V38,274m2
128Đất màu trồng cây bồn hoaChương V6,682m3
129Xây gạch đặc không nung, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Chương V2,898m3
130Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75Chương V90,036m2
131Gia công lan can bằng Inox D60x3Chương V0,325tấn
132Gia công lan can bằng Inox 20x20x1.5Chương V0,338tấn
133Lắp dựng lan can InoxChương V42,48m2
134Lát gạch kích thước 300x300, vữa XM mác 75Chương V18,544m2
135Lát gạch chống nóng bằng gạch 22x15x10,5cm 6 lỗ, vữa XM mác 75Chương V18,544m2
136Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V0,014100m3
137Sản xuất và lắp dựng con tiện lan can hành lang bằng Bê tôngChương V371cái
138Đắp vữa hình chữ nhật kích thước 200x100Chương V30cái
139Đắp Chi tiết khoá vòmChương V25cái
140Đắp Chi tiết trang trí thân trụChương V22cái
141Đắp Chi tiết trang trí đầu cộtChương V22cái
142Vẩy vữa tạo nhám bên trong Chi tiết ngôi saoChương V10cái
143Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Chương V8,076100m2
144Lắp đặt ổ cắm đôiChương V197cái
145Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcChương V10cái
146Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcChương V36cái
147Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắcChương V1cái
148Lắp đặt công tắc đảo chiềuChương V3cái
149Đế âm cho công tắc và ổ cắmChương V247cái
150Đèn báo công tắcChương V41cái
151Lắp đặt đèn ốp trần D200 bóng Led 20W/220VChương V46bộ
152Lắp đặt đèn sát trần 1,2m máng đèn Led 2x36W/220VChương V90bộ
153Lắp đặt quạt điện - Quạt trầnChương V60cái
154Lắp đặt tủ điện tổng 500x400x250Chương V1hộp
155Thanh cái đồng 15x3Chương V1,5m
156Lắp đặt aptomat MCCB 3P 80AChương V1cái
157Lắp đặt aptomat MCCB 3P 50AChương V3cái
158Lắp đặt aptomat MCCB 3P 40AChương V2cái
159Lắp đặt aptomat MCB 1P 10AChương V3cái
160Lắp đặt aptomat MCB 1P 16AChương V57cái
161Lắp đặt aptomat RCBO 2P 40AChương V1cái
162Lắp đặt aptomat RCBO 2P 32AChương V1cái
163Lắp đặt aptomat RCBO 2P 25AChương V25cái
164Lắp đặt tủ điện tổng 300x200x150Chương V2hộp
165Lắp đặt hộp điện nhựa Module 6 lắp âm tườngChương V2hộp
166Lắp đặt hộp điện nhựa Module 4 lắp âm tườngChương V25hộp
167Lắp đặt dây dẫn CU/XPLE/PVC 4x25mm2Chương V100m
168Lắp đặt dây dẫn CU/XPLE/PVC 4x10mm2Chương V369m
169Lắp đặt dây dẫn CU/PVC 2x6mm2Chương V85m
170Lắp đặt dây dẫn CU/PVC 2x4mm2Chương V225m
171Lắp đặt dây dẫn CU/PVC 2x2,5mm2Chương V1.368m
172Lắp đặt dây dẫn CU/PVC 2x1,5mm2Chương V2.758m
173Lắp đặt dây đơn 1x10mm2Chương V180m
174Lắp đặt dây đơn 1x6mm2Chương V59m
175Lắp đặt dây đơn 1x4mm2Chương V37m
176Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2Chương V392m
177Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2Chương V882m
178Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 40mmChương V198m
179Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 32mmChương V75m
180Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 25mmChương V158m
181Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mmChương V892m
182Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 16mmChương V1.750m
183Cút nhựa chống cháy D40Chương V60cái
184Cút nhựa chống cháy D32Chương V19cái
185Cút nhựa chống cháy D25Chương V12cái
186Cút nhựa chống cháy D20Chương V117cái
187Cút nhựa chống cháy D16Chương V264cái
188Gia công và đóng cọc tiếp địaChương V6cọc
189Hộp kiểm tra tiếp địaChương V1hộp
190Thanh liên kết D14Chương V85m
191Gia công kim thu sét, chiều dài kim 1mChương V6cái
192Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1mChương V6cái
193Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D12mmChương V257m
194Chân bật D8-200Chương V210cái
195Hộp kiểm tra tiếp địaChương V6hộp
196Thanh liên kết D14Chương V115m
197Gia công và đóng cọc tiếp địaChương V6cọc
198Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V0,368100m3
199Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 (đất tận dụng)Chương V0,368100m3
200Lắp đặt LavaboChương V12bộ
201Lắp đặt vòi rửa LavaboChương V12bộ
202Dây cấp LavaboChương V12cái
203Lắp đặt gương soiChương V6cái
204Lắp đặt chậu xí bệtChương V6bộ
205Lắp đặt vòi xịt xíChương V6cái
206Dây cấp xí bệtChương V6cái
207Lắp đặt chậu tiểu namChương V12bộ
208Xả tiểu namChương V12bộ
209Lắp đặt chậu tiểu nữChương V12bộ
210Lắp đặt vòi tiểu nữChương V12bộ
211Lắp đặt vòi rửaChương V6bộ
212Cầu chắn rác D120Chương V14cái
213Lắp đặt thoát sàn D90Chương V18cái
214Van phao điệnChương V1cái
215Máy bơm nướcChương V1cái
216Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2,5m3Chương V1bể
217Lắp đặt ống nhựa PPR D40Chương V0,65100m
218Lắp đặt ống nhựa PPR D32Chương V1,25100m
219Lắp đặt ống nhựa PPR D25Chương V1,35100m
220Lắp đặt ống nhựa PPR D20Chương V1,06100m
221Lắp đặt cút nhựa PPR D40Chương V35cái
222Lắp đặt cút nhựa PPR D32Chương V55cái
223Lắp đặt cút nhựa PPR D25Chương V35cái
224Lắp đặt cút nhựa PPR D20Chương V40cái
225Lắp đặt tê nhựa PPR D40Chương V35cái
226Lắp đặt tê nhựa PPR D32Chương V10cái
227Lắp đặt tê nhựa PPR D25Chương V15cái
228Lắp đặt tê nhựa PPR D20Chương V15cái
229Lắp đặt măng sông nhựa PPR D40Chương V25cái
230Lắp đặt măng sông nhựa PPR D32Chương V20cái
231Lắp đặt măng sông nhựa PPR D25Chương V25cái
232Lắp đặt măng sông nhựa PPR D20Chương V20cái
233Lắp đặt tê nhựa PPR D40/32Chương V12cái
234Lắp đặt tê nhựa PPR D32/25Chương V10cái
235Lắp đặt tê nhựa PPR D25/20Chương V20cái
236Lắp đặt côn nhựa PPR D40/32Chương V8cái
237Lắp đặt côn nhựa PPR D32/25Chương V9cái
238Lắp đặt côn nhựa PPR D25/20Chương V20cái
239Lắp đặt rắc co nhựa PPR D40Chương V5cái
240Lắp đặt rắc co nhựa PPR D32Chương V3cái
241Lắp đặt rắc co nhựa PPR D25Chương V3cái
242Lắp đặt rắc co nhựa PPR D20Chương V20cái
243Lắp đặt van 1 chiều D32Chương V20cái
244Lắp đặt van khoá D32Chương V1cái
245Lắp đặt van khoá D40Chương V3cái
246Lắp đặt van khoá D25Chương V8cái
247Lắp đặt ống nhựa uPVC D110Chương V2,35100m
248Lắp đặt ống nhựa uPVC D90Chương V2,25100m
249Lắp đặt ống nhựa uPVC D60Chương V1,25100m
250Lắp đặt ống nhựa uPVC D42Chương V1,6100m
251Lắp đặt cút nhựa uPVC D110Chương V50cái
252Lắp đặt cút nhựa uPVC D90Chương V35cái
253Lắp đặt cút nhựa uPVC D60Chương V40cái
254Lắp đặt cút nhựa uPVC D42Chương V45cái
255Lắp đặt tê nhựa uPVC D110Chương V20cái
256Lắp đặt tê nhựa uPVC D90Chương V25cái
257Lắp đặt tê nhựa uPVC D60Chương V30cái
258Lắp đặt tê nhựa uPVC D42Chương V25cái
259Lắp đặt măng sông nhựa uPVC D110Chương V50cái
260Lắp đặt măng sông nhựa uPVC D90Chương V45cái
261Lắp đặt măng sông nhựa uPVC D60Chương V35cái
262Lắp đặt măng sông nhựa uPVC D42Chương V40cái
263Lắp đặt tê chéo uPVC D110Chương V20cái
264Lắp đặt tê chéo uPVC D90Chương V22cái
265Lắp đặt tê chéo uPVC D60Chương V20cái
266Lắp đặt tê chéo uPVC D42Chương V25cái
267Lắp đặt chếch nhựa uPVC D110Chương V30cái
268Lắp đặt chếch nhựa uPVC D90Chương V28cái
269Lắp đặt chếch nhựa uPVC D60Chương V30cái
270Lắp đặt chếch nhựa uPVC D42Chương V30cái
B NHÀ BẢO VỆ
1Đào móng, đất cấp IIChương V17,53m3
2Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 (đất tận dụng)Chương V0,104100m3
3Vận chuyển đất đổ đi, đất cấp IIChương V0,071100m3
4Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtChương V0,014100m2
5Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V0,017100m2
6Bê tông lót móng, chiều rộng Chương V0,786m3
7Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtChương V0,074100m2
8Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V0,033100m2
9Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V0,04tấn
10Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V0,144tấn
11Bê tông móng, chiều rộng Chương V1,326m3
12Xây gạch đặc không nung, xây móng, chiều dày Chương V3,939m3
13Xây gạch đặc không nung, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75Chương V1,051m3
14Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Chương V0,102100m2
15Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V0,013tấn
16Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V0,075tấn
17Bê tông cột, tiết diện cột Chương V0,581m3
18Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Chương V0,079100m2
19Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V0,029tấn
20Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V0,11tấn
21Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Chương V0,789m3
22Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao Chương V0,18100m2
23Sản xuất, lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Chương V0,129tấn
24Bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200Chương V1,492m3
25Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanChương V0,022100m2
26Sản xuất, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Chương V0,01tấn
27Bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Chương V0,092m3
28Xây gạch đặc không nung, xây tường thẳng, chiều dày Chương V4,994m3
29Xây gạch đặc không nung, xây tường thẳng, chiều dày Chương V1,334m3
30Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V40,878m2
31Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V22,704m2
32Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V9,892m2
33Trát xà dầm, vữa XM mác 75Chương V5,452m2
34Trát trần, vữa XM mác 75Chương V18m2
35Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Chương V49,92m
36Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V40,878m2
37Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V56,048m2
38Lát nền, sàn bằng gạch Ceramic 600x600, vữa XM mác 75Chương V7,728m2
39Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V0,031100m3
40Bê tông nền, đá 2x4, mác 150Chương V0,876m3
41Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V0,006100m2
42Bê tông lót móng, chiều rộng Chương V0,296m3
43Xây gạch đặc không nung, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Chương V1,15m3
44Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 50Chương V5,457m2
45Láng granitô tam cấpChương V5,65m2
46Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Chương V3,92m2
47Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Chương V3,92m2
48Gia công xà gồ thépChương V0,062tấn
49Lắp dựng xà gồ thépChương V0,062tấn
50Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V10,072m2
51Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dày 0.45mmChương V0,116100m2
52Tôn úp nócChương V9,08md
53Cửa đi mở quay 1 cánh, cửa nhôm hệ, kính an toàn dày 6,38mm (bao gồm phụ kiện)Chương V1,92m2
54Cửa sổ mở trượt 2 cánh, cửa nhôm hệ, kính an toàn dày 6,38mm (bao gồm phụ kiện)Chương V5,4m2
55Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômChương V7,32m2
56Gia công cửa sắt, hoa sắt bằng thép vuông đặc 14x14Chương V0,092tấn
57Lắp dựng hoa sắt cửaChương V5,4m2
58Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóngChương V1bộ
59Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcChương V1cái
60Đế âm cho công tắc và ổ cắmChương V1cái
61Lắp đặt quạt điện - Quạt trầnChương V1cái
62Lắp đặt ổ cắm đôiChương V2cái
63Lắp đặt hộp aptomat 4PChương V1hộp
64Lắp đặt aptomat MCB 1P 10AChương V1cái
65Lắp đặt dây dẫn CU/PVC 2x1,5mm2Chương V35m
66Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2Chương V35m
67Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mmChương V35m
68Lắp đặt ống nhựa uPVC D90Chương V0,066100m
69Cầu chắn rác D90Chương V1cái
70Lắp đặt cút nhựa uPVC D90Chương V6cái
C SÂN LÁT GẠCH TERRAZZO
1Bê tông nền, đá 2x4, mác 200Chương V351,9m3
2Cắt sân bê tôngChương V140,7610m
3Lát gạch Terrazzo kích thước 400x400, vữa XM mác 75Chương V3.519m2
D RÃNH THOÁT NƯỚC
1Đào móng rãnh, hố ga, đất cấp IIChương V317,35m3
2Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 (đất tận dụng)Chương V0,571100m3
3Vận chuyển đất đổ đi, đất cấp IIChương V2,603100m3
4Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V0,546100m2
5Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtChương V0,055100m2
6Bê tông móng, chiều rộng Chương V30,062m3
7Xây gạch đặc không nung, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75Chương V90,024m3
8Xây gạch đặc không nung, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75Chương V5,295m3
9Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Chương V482,24m2
10Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 100Chương V113,08m2
11Ván khuôn xà dầm, giằngChương V2,327100m2
12Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V0,416tấn
13Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V1,55tấn
14Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Chương V19,196m3
15Ván khuôn nắp đan, tấm chớpChương V2,482100m2
16Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnChương V3,106tấn
17Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Chương V17,666m3
18Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kgChương V5571 cấu kiện
E CỔNG VÀ TƯỜNG RÀO
1Đào móng, đất cấp IIChương V7,18m3
2Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 (đất tận dụng)Chương V0,037100m3
3Vận chuyển đất đổ đi, đất cấp IIChương V0,028100m3
4Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtChương V0,013100m2
5Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V0,005100m2
6Bê tông lót móng, chiều rộng Chương V0,526m3
7Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtChương V0,056100m2
8Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V0,025tấn
9Bê tông móng, chiều rộng Chương V0,955m3
10Xây gạch đặc không nung, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75Chương V0,911m3
11Xây gạch đặc không nung, xây móng, chiều dày Chương V0,421m3
12Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V0,008100m2
13Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V0,008tấn
14Bê tông móng, chiều rộng Chương V0,083m3
15Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Chương V0,072100m2
16Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V0,013tấn
17Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V0,074tấn
18Bê tông cột, tiết diện cột Chương V0,397m3
19Xây gạch đặc khôngt nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V1,066m3
20Xây gạch đặc không nung, xây cột, trụ, chiều cao Chương V2,504m3
21Ván khuôn xà dầm, giằngChương V0,027100m2
22Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V0,166tấn
23Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Chương V0,167m3
24Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V4,902m2
25Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V21,123m2
26Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Chương V50,6m
27Đắp phào đơn, vữa XM mác 75Chương V24,6m
28Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V26,025m2
29Ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dánChương V8,121m2
30Gia công cổng sắt bằng thép hộp 40x80x3Chương V0,174tấn
31Gia công cổng sắt bằng thép hộp 30x60x2Chương V0,012tấn
32Gia công cổng sắt bằng thép vuông đặc 16x16Chương V0,096tấn
33Gia công cổng sắt bằng thép vuông đặc 12x12Chương V0,014tấn
34Gia công cổng sắt bằng thép dẹt 14x3Chương V0,002tấn
35Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômChương V11,76m2
36Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V11,76m2
37Sản xuất và lắp dựng mũi mácChương V40cái
38Sản xuất và lắp dựng bản lềChương V12cái
39Sản xuất và lắp dựng bánh xe lănChương V4cái
40Sản xuất và lắp dựng tay nắm cổng D30x2Chương V2cái
41Khoá cổngChương V1cái
42Sản xuất và lắp dựng tôn dập huỳnh dày 1mmChương V2,087m2
43Sản xuất và lắp dựng chữ hộp cao 180mm bằng Inox màu vàng: " TRỤ SỞ ĐẢNG UỶ - HĐND - UBND XÃ VÂN TỪ "Chương V1bộ
44Sản xuất và lắp dựng chữ hộp cao 100mm bằng Inox màu vàng: " UBND HUYỆN PHÚ XUYÊN - THÀNH PHỐ HÀ NỘI " và " Đ/C: XÃ VÂN TỪ - HUYỆN PHÚ XUYÊN - TP. HÀ NỘI. ĐT: ......."Chương V1bộ
45Đào đất móng, đất cấp IIChương V64,53m3
46Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 (đất tận dụng)Chương V0,231100m3
47Vận chuyển đất đổ đi, đất cấp IIChương V0,414100m3
48Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V0,191100m2
49Bê tông lót móng, chiều rộng Chương V6,389m3
50Xây gạch đặc không nung, xây móng, chiều dày Chương V15,944m3
51Xây gạch đặc không nung, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75Chương V17,422m3
52Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V0,286100m2
53Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V0,314tấn
54Bê tông móng, chiều rộng Chương V3,147m3
55Xây gạch đặc không nung, xây tường thẳng, chiều dày Chương V17,056m3
56Xây gạch đặc không nung, xây cột, trụ, chiều cao Chương V9,126m3
57Ván khuôn xà dầm, giằngChương V0,362100m2
58Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V0,146tấn
59Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Chương V1,678m3
60Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V326,021m2
61Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V99,435m2
62Trát xà dầm, vữa XM mác 75Chương V50,596m2
63Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Chương V241,08m
64Đắp phào đơn, vữa XM mác 75Chương V194,6m
65Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V476,052m2
F SAN LẤP MƯƠNG
1Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V5,518100m3
G PHÁ DỠ
1Phá dỡ kết cấu gạch đáChương V5,056m3
2Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thépChương V1,373m3
3Phá dỡ hoa sắtChương V4,313m2
4Vận chuyển đất đổ đi, đất cấp IVChương V0,065100m3
5Phá dỡ kết cấu gạch đáChương V20,805m3
6Vận chuyển đất đổ đi, đất cấp IVChương V0,208100m3
7Phá dỡ kết cấu gạch đáChương V164,411m3
8Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thépChương V82,458m3
9Tháo dỡ mái, chiều cao Chương V212,212m2
10Tháo dỡ cửaChương V60,152m2
11Vận chuyển đất đổ đi, đất cấp IVChương V2,469100m3
12Phá dỡ kết cấu gạch đáChương V220,235m3
13Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thépChương V107,033m3
14Tháo dỡ mái, chiều cao Chương V366,395m2
15Tháo dỡ kết sắt thép, chiều cao Chương V1,478tấn
16Tháo dỡ cửaChương V94,08m2
17Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửaChương V4bộ
18Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xíChương V3bộ
19Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểuChương V2bộ
20Vận chuyển đất đổ đi, đất cấp IVChương V3,272100m3
H BỂ NƯỚC PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY
1Đào móng, đất cấp IIChương V295,9m3
2Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 (đất tận dụng)Chương V0,769100m3
3Vận chuyển đất đổ đi, đất cấp IIChương V2,19100m3
4Bê tông lót móng, chiều rộng Chương V2,58m3
5Bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100Chương V5,95m3
6Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Chương V4,608m3
7Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Chương V0,024100m2
8Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V0,003tấn
9Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Chương V0,029tấn
10Bê tông cột, tiết diện cột Chương V0,18m3
11Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V0,041tấn
12Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V1,887tấn
13Bê tông nền, đá 1x2, mác 250Chương V17m3
14Sản xuất, lắp dựng cốt thép tường, đường kính cốt thép Chương V0,007tấn
15Sản xuất, lắp dựng cốt thép tường, đường kính cốt thép Chương V1,967tấn
16Sản xuất, lắp dựng cốt thép tường, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Chương V0,116tấn
17Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường, chiều cao Chương V1,501100m2
18Bê tông tường, chiều dày Chương V16,255m3
19Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao Chương V0,723100m2
20Sản xuất, lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Chương V1,334tấn
21Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250Chương V12,696m3
22Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Chương V0,196100m2
23Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250Chương V7,762m3
24Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V0,496tấn
25Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Chương V1,473tấn
26Nắp tôn đậy bể nước+ khóa+thang sắtChương V1bộ
27Băng cản nước Sika Waterbar V-25Chương V72,24md
28Xây gạch đặc không nung, xây tường thẳng, chiều dày Chương V7,139m3
29Ván khuôn xà dầm, giằngChương V0,086100m2
30Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V0,02tấn
31Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V0,087tấn
32Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Chương V0,924m3
33Ván khuôn sàn máiChương V0,124100m2
34Sản xuất, lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Chương V0,104tấn
35Bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250Chương V1,504m3
36Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanChương V0,018100m2
37Sản xuất, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Chương V0,026tấn
38Bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250Chương V0,091m3
39Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V42,51m2
40Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V27,283m2
41Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V2,684m2
42Trát xà dầm, vữa XM mác 75Chương V5,96m2
43Trát trần, vữa XM mác 75Chương V12,4m2
44Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V42,51m2
45Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V48,317m2
46Cửa đi 1 cánh, cửa sắt tôn huỳnh (bao gồm phụ kiện và lắp dựng)Chương V1,68m2
47Cửa nhôm hệ, dày 1,4mm, cửa sổ mở hất chữ A, kính an toàn 6.38mm (bao gồm phụ kiện và lắp dựng)Chương V1,08m2
48Gia công cửa sắt, hoa sắt bằng sắt vuông đặc 12x12 mmChương V0,019tấn
49Lắp dựng hoa sắt cửaChương V1,08m2
50Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V1,08m2
51Đắp cát công trình, đắp nền móng công trìnhChương V0,773m3
52Bê tông nền, đá 1x2, mác 150Chương V0,773m3
53Lát nền, sàn, kích thước gạch Ceramic 400x400, vữa XM mác 75Chương V7,904m2
54Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100Chương V11,903m2
55Xây gạch đặc không nung, xây tường thẳng, chiều dày Chương V2,193m3
56Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V12,766m2
57Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Chương V8,736m2
58Trát tường trong,chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75Chương V8,736m2
59Đánh màu bằng xi măng nguyên chấtChương V8,736m2
60Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100Chương V2,434m2
61Hệ thống lọc bểChương V1bộ
62Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Chương V147,534m2
63Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Chương V70,48m2
64Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100Chương V77,054m2
65Đánh màu trong bểChương V70,48m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.825E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.65E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn (hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 05 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):* Số lượng hợp đồng bằng 02 hợp đồng hoặc khác 02 hợp đồng, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.517 triệu đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 17.034 triệu đồng. Trong đó 17.034 triệu đồng = 2 x 8.517 triệu đồng.* Hợp đồng tương tự là Hợp đồng thi công công trình xây dựng dân dụng từ cấp III trở lên có kết cấu móng cọc BTCT.* Nhà thầu phải nộp Bản gốc hoặc Bản sao được chứng thực các tài liệu chứng minh về các hợp đồng tương tự như sau: - Đối với các hợp đồng đã hoàn thành: Hợp đồng và Phụ lục giá hợp đồng; Quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu hoặc thông báo kết quả lựa chọn nhà thầu; Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc Biên bản bàn giao đưa công trình vào sử dụng hoặc Xác nhận của Chủ đầu tư về công trình hoàn thành; Bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Quyết định phê duyệt dự án/Thiết kế bản vẽ thi công, dự toán hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác để chứng minh về loại công trình, cấp công trình, qui mô, kết cấu công trình.- Đối với các hợp đồng chưa hoàn thành: Hợp đồng và Phụ lục giá hợp đồng; Quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu hoặc thông báo kết quả lựa chọn nhà thầu; Biên bản nghiệm thu giai đoạn mà khối lượng nhà thầu đã thực hiện từ 80% công việc trở lên được Chủ đầu tư xác nhận; Bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Quyết định phê duyệt dự án/Thiết kế bản vẽ thi công, dự toán hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác để chứng minh về loại công trình, cấp công trình, qui mô, kết cấu công trình.* Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.* Đối với các hợp đồng mà nhà thầu tham gia với tư cách là nhà thầu phụ thì phải được Chủ đầu tư xác nhận.* Đối với các dự án không sử dụng vốn ngân sách nhà nước thì nhà thầu phải cung cấp các tài liệu, văn bản của các cơ quan nhà nước có thẩm quyền cấp cho dự án như: Giấy chứng nhận đầu tư hoặc chấp thuận chủ trương đầu tư hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.517.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥17.034.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật công trình xây dựng;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình dân dụng từ hạng III trở lên hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng của ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp III trở lên hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV (kèm theo văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác);- Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ Chỉ huy trưởng công trình;- Có CMND hoặc Căn cước công dân kèm theo;- Đã làm Chỉ huy trưởng công trường của ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp III trở lên (kèm theo văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác).(Nhà thầu scan các tài liệu chứng minh: Bằng cấp, chứng chỉ, CMTND hoặc CCCD, các tài liệu chứng minh kinh nghiệm và đính kèm khi nộp E-HSDT)53
2 Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công 3 - ≥ 01 người là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật công trình xây dựng; Có CMND hoặc Căn cước công dân kèm theo; Đã tham gia phụ trách kỹ thuật hoặc giám sát kỹ thuật - chất lượng của ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp III trở lên (kèm theo văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác);- ≥ 01 người là kỹ sư chuyên ngành điện, hệ thống điện; Có CMND hoặc Căn cước công dân kèm theo; Đã tham gia phụ trách kỹ thuật hoặc giám sát kỹ thuật - chất lượng hạng mục điện của ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên (kèm theo văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác);- ≥ 01 người là kỹ sư chuyên ngành cấp, thoát nước; Có CMND hoặc Căn cước công dân kèm theo; Đã tham gia phụ trách kỹ thuật hoặc giám sát kỹ thuật - chất lượng hạng mục cấp thoát nước của ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên (kèm theo văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác);(Nhà thầu scan các tài liệu chứng minh: Bằng cấp, chứng chỉ, CMTND hoặc CCCD, các tài liệu chứng minh kinh nghiệm và đính kèm khi nộp E-HSDT)32
3 Cán bộ phụ trách giám sát kỹ thuật - chất lượng 1 - Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật công trình xây dựng;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình dân dụng từ hạng III trở lên hoặc đã tham gia phụ trách kỹ thuật hoặc giám sát kỹ thuật - chất lượng của ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp III trở lên (kèm theo văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác).- Có CMND hoặc Căn cước công dân kèm theo;(Nhà thầu scan các tài liệu chứng minh: Bằng cấp, chứng chỉ, CMTND hoặc CCCD, các tài liệu chứng minh kinh nghiệm và đính kèm khi nộp E-HSDT)32
4 Cán bộ phụ trách thanh quyết toán 1 - Là kỹ sư chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc kỹ sư xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật công trình xây dựng;- Đã tham gia trực tiếp phụ trách thanh quyết toán khối lượng thi công của ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng từ cấp III trở lên (kèm theo văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác);- Có CMND hoặc Căn cước công dân kèm theo;(Nhà thầu scan các tài liệu chứng minh: Bằng cấp, chứng chỉ, CMTND hoặc CCCD, các tài liệu chứng minh kinh nghiệm và đính kèm khi nộp E-HSDT)32
5 Cán bộ phụ trách an toàn lao động 1 - Là kỹ sư Bảo hộ lao động (hoặc kỹ sư xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật công trình xây dựng có chứng chỉ hoặc chứng nhận đào tạo an toàn lao động và vệ sinh lao động còn hiệu lực).- Đã tham gia phụ trách công tác an toàn lao động của ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng (kèm theo văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác)- Có CMND hoặc Căn cước công dân kèm theo;(Nhà thầu scan các tài liệu chứng minh: Bằng cấp, chứng chỉ, CMTND hoặc CCCD, các tài liệu chứng minh kinh nghiệm và đính kèm khi nộp E-HSDT)32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Thiết bị ép cọc BTCT có lực ép tối thiểu 60T1
2 Máy đào dung tích gầu tối thiểu 0,4 m31
3 Búa căn Còn tốt, sẵn sang huy động2
4 Đầm cóc Còn tốt, sẵn sang huy động2
5 Máy trộn bê tông dung tích tối thiểu 250L2
6 Máy trộn vữa dung tích tối thiểu 80L2
7 Máy đầm bàn Còn tốt, sẵn sang huy động2
8 Máy đầm dùi Còn tốt, sẵn sang huy động2
9 Máy cắt uốn thép Còn tốt, sẵn sang huy động2
10 Máy hàn Còn tốt, sẵn sang huy động2
11 Máy cắt gạch đá Còn tốt, sẵn sang huy động2
12 Máy khoan Còn tốt, sẵn sang huy động2
13 Ô tô tự đổ 1
14 Máy toàn đạc hoặc máy thủy bình Còn tốt, sẵn sang huy động1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->