Gói thầu: Gói thầu số 01: Chi phí xây dựng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220364296-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 05/04/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực Quận 5 |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01: Chi phí xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20220353821 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 250 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-03-25 14:03:00 đến ngày 2022-04-05 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 12,166,734,471 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 180,000,000 VNĐ ((Một trăm tám mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.825E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.65E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn (hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 05 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):* Số lượng hợp đồng bằng 02 hợp đồng hoặc khác 02 hợp đồng, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.517 triệu đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 17.034 triệu đồng. Trong đó 17.034 triệu đồng = 2 x 8.517 triệu đồng.* Hợp đồng tương tự là Hợp đồng thi công công trình xây dựng dân dụng từ cấp III trở lên có kết cấu móng cọc BTCT.* Nhà thầu phải nộp Bản gốc hoặc Bản sao được chứng thực các tài liệu chứng minh về các hợp đồng tương tự như sau: - Đối với các hợp đồng đã hoàn thành: Hợp đồng và Phụ lục giá hợp đồng; Quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu hoặc thông báo kết quả lựa chọn nhà thầu; Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc Biên bản bàn giao đưa công trình vào sử dụng hoặc Xác nhận của Chủ đầu tư về công trình hoàn thành; Bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Quyết định phê duyệt dự án/Thiết kế bản vẽ thi công, dự toán hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác để chứng minh về loại công trình, cấp công trình, qui mô, kết cấu công trình.- Đối với các hợp đồng chưa hoàn thành: Hợp đồng và Phụ lục giá hợp đồng; Quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu hoặc thông báo kết quả lựa chọn nhà thầu; Biên bản nghiệm thu giai đoạn mà khối lượng nhà thầu đã thực hiện từ 80% công việc trở lên được Chủ đầu tư xác nhận; Bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Quyết định phê duyệt dự án/Thiết kế bản vẽ thi công, dự toán hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác để chứng minh về loại công trình, cấp công trình, qui mô, kết cấu công trình.* Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.* Đối với các hợp đồng mà nhà thầu tham gia với tư cách là nhà thầu phụ thì phải được Chủ đầu tư xác nhận.* Đối với các dự án không sử dụng vốn ngân sách nhà nước thì nhà thầu phải cung cấp các tài liệu, văn bản của các cơ quan nhà nước có thẩm quyền cấp cho dự án như: Giấy chứng nhận đầu tư hoặc chấp thuận chủ trương đầu tư hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.517.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥17.034.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật công trình xây dựng;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình dân dụng từ hạng III trở lên hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng của ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp III trở lên hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV (kèm theo văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác);- Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ Chỉ huy trưởng công trình;- Có CMND hoặc Căn cước công dân kèm theo;- Đã làm Chỉ huy trưởng công trường của ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp III trở lên (kèm theo văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác).(Nhà thầu scan các tài liệu chứng minh: Bằng cấp, chứng chỉ, CMTND hoặc CCCD, các tài liệu chứng minh kinh nghiệm và đính kèm khi nộp E-HSDT) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 3 |
| - Trình độ chuyên môn | - ≥ 01 người là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật công trình xây dựng; Có CMND hoặc Căn cước công dân kèm theo; Đã tham gia phụ trách kỹ thuật hoặc giám sát kỹ thuật - chất lượng của ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp III trở lên (kèm theo văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác);- ≥ 01 người là kỹ sư chuyên ngành điện, hệ thống điện; Có CMND hoặc Căn cước công dân kèm theo; Đã tham gia phụ trách kỹ thuật hoặc giám sát kỹ thuật - chất lượng hạng mục điện của ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên (kèm theo văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác);- ≥ 01 người là kỹ sư chuyên ngành cấp, thoát nước; Có CMND hoặc Căn cước công dân kèm theo; Đã tham gia phụ trách kỹ thuật hoặc giám sát kỹ thuật - chất lượng hạng mục cấp thoát nước của ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên (kèm theo văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác);(Nhà thầu scan các tài liệu chứng minh: Bằng cấp, chứng chỉ, CMTND hoặc CCCD, các tài liệu chứng minh kinh nghiệm và đính kèm khi nộp E-HSDT) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách giám sát kỹ thuật - chất lượng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật công trình xây dựng;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình dân dụng từ hạng III trở lên hoặc đã tham gia phụ trách kỹ thuật hoặc giám sát kỹ thuật - chất lượng của ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp III trở lên (kèm theo văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác).- Có CMND hoặc Căn cước công dân kèm theo;(Nhà thầu scan các tài liệu chứng minh: Bằng cấp, chứng chỉ, CMTND hoặc CCCD, các tài liệu chứng minh kinh nghiệm và đính kèm khi nộp E-HSDT) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thanh quyết toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là kỹ sư chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc kỹ sư xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật công trình xây dựng;- Đã tham gia trực tiếp phụ trách thanh quyết toán khối lượng thi công của ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng từ cấp III trở lên (kèm theo văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác);- Có CMND hoặc Căn cước công dân kèm theo;(Nhà thầu scan các tài liệu chứng minh: Bằng cấp, chứng chỉ, CMTND hoặc CCCD, các tài liệu chứng minh kinh nghiệm và đính kèm khi nộp E-HSDT) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là kỹ sư Bảo hộ lao động (hoặc kỹ sư xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật công trình xây dựng có chứng chỉ hoặc chứng nhận đào tạo an toàn lao động và vệ sinh lao động còn hiệu lực).- Đã tham gia phụ trách công tác an toàn lao động của ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng (kèm theo văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác)- Có CMND hoặc Căn cước công dân kèm theo;(Nhà thầu scan các tài liệu chứng minh: Bằng cấp, chứng chỉ, CMTND hoặc CCCD, các tài liệu chứng minh kinh nghiệm và đính kèm khi nộp E-HSDT) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Thiết bị ép cọc BTCT | |
| - Đặc điểm thiết bị | có lực ép tối thiểu 60T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | dung tích gầu tối thiểu 0,4 m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Búa căn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn tốt, sẵn sang huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn tốt, sẵn sang huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | dung tích tối thiểu 250L |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | dung tích tối thiểu 80L |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn tốt, sẵn sang huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn tốt, sẵn sang huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy cắt uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn tốt, sẵn sang huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn tốt, sẵn sang huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn tốt, sẵn sang huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 12-Máy khoan | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn tốt, sẵn sang huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 13-Ô tô tự đổ | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Máy toàn đạc hoặc máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn tốt, sẵn sang huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 01: Chi phí xây dựng Trụ sở UBND xã Vân Từ 250 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách huyện và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | - Tất cả các tài liệu chứng minh tính hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm, kỹ thuật yêu cầu tại “Chương III - Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT” phải được scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng, chứng thực hợp lệ đính kèm theo E-HSDT và chuẩn bị sẵn sàng để đối chiếu khi có yêu cầu. - Về năng lực tài chính, để chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu: Ngoài yêu cầu nhà thầu nộp báo cáo tài chính trong 3 năm gần nhất (2019,2020,2021) cùng các tài liệu chứng minh theo quy định tại “Mẫu số 13A của E-HSMT” và Webform trên Hệ thống, nhà thầu phải cung cấp văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế về việc không nợ đọng thuế đến hết ngày 31/12/2021. - Nhà thầu phải có chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng được cơ quan có thẩm quyền xác nhận có phạm vi hoạt động xây dựng sau: Thi công công trình xây dựng dân dụng từ hạng III trở lên còn hiệu lực (scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng, chứng thực hợp lệ đính kèm theo E-HSDT và chuẩn bị sẵn sàng để đối chiếu khi có yêu cầu). Trong trường hợp liên danh thì tất cả các thành viên trong liên danh phải đáp ứng yêu cầu này. Trường hợp trong E-HSDT nhà thầu không cung cấp chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng thì trong thời hạn tiến hành hoàn thiện hợp đồng trước khi trao hợp đồng theo yêu cầu của “Thư chấp thuận E-HSDT và trao hợp đồng”, Nhà thầu phải xuất trình chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng. Trong trường hợp, Nhà thầu không xuất trình được chứng chỉ hoặc chứng chỉ không đáp ứng yêu cầu, thì Nhà thầu sẽ bị đánh giá là không đáp ứng cơ bản yêu cầu về năng lực kinh nghiệm và Chủ đầu tư sẽ từ chối ký kết hợp đồng với nhà thầu theo quy định tại Mục 35.2 E-CDNT. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 180.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Phú Xuyên (Địa chỉ: Thị trấn Phú Xuyên, huyện Phú Xuyên, thành phố Hà Nội) -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Phú Xuyên (Địa chỉ: Thị trấn Phú Xuyên, huyện Phú Xuyên, thành phố Hà Nội) -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư Hà Nội (Khu liên cơ Võ Chí Công, Tây Hồ, Hà Nội; số 258 Võ Chí Công, phường Xuân La, quận Tây Hồ, thành phố Hà Nội). |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Phú Xuyên (Địa chỉ: Thị trấn Phú Xuyên, huyện Phú Xuyên, thành phố Hà Nội). |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: XÂY MỚI NHÀ CHÍNH | |||
| 1 | Bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 250 | Chương V | 111,512 | m3 |
| 2 | Ván khuôn cọc, cột | Chương V | 13,779 | 100m2 |
| 3 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính | Chương V | 3,781 | tấn |
| 4 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính | Chương V | 12,442 | tấn |
| 5 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính > 18mm | Chương V | 0,164 | tấn |
| 6 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Chương V | 1,757 | tấn |
| 7 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Chương V | 1,757 | tấn |
| 8 | Ép cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp I | Chương V | 18,15 | 100m |
| 9 | Ép âm cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp I | Chương V | 1,022 | 100m |
| 10 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Chương V | 0,419 | tấn |
| 11 | Nối cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 25x25cm | Chương V | 148 | mối nối |
| 12 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép | Chương V | 3,825 | m3 |
| 13 | Vận chuyển đất đổ đi, đất cấp IV | Chương V | 0,038 | 100m3 |
| 14 | Đào móng, đất cấp II | Chương V | 264,09 | m3 |
| 15 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 (đất tận dụng) | Chương V | 1,598 | 100m3 |
| 16 | Vận chuyển đất đổ đi, đất cấp II | Chương V | 1,043 | 100m3 |
| 17 | Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V | 0,237 | 100m2 |
| 18 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V | 0,478 | 100m2 |
| 19 | Bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V | 17,317 | m3 |
| 20 | Ván khuôn móng cột | Chương V | 1,995 | 100m2 |
| 21 | Ván khuôn móng dài | Chương V | 2,662 | 100m2 |
| 22 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V | 2,517 | tấn |
| 23 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V | 3,349 | tấn |
| 24 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Chương V | 9,676 | tấn |
| 25 | Bê tông móng, chiều rộng móng | Chương V | 87,004 | m3 |
| 26 | Ván khuôn móng dài | Chương V | 1,063 | 100m2 |
| 27 | Bê tông móng, chiều rộng | Chương V | 14,065 | m3 |
| 28 | Xây gạch đặc không nung, xây móng, chiều dày | Chương V | 80,465 | m3 |
| 29 | Đào móng công trình, đất cấp II | Chương V | 13,561 | m3 |
| 30 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 (đất tận dụng) | Chương V | 0,031 | 100m3 |
| 31 | Vận chuyển đất đổ đi, đất cấp II | Chương V | 0,073 | 100m3 |
| 32 | Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V | 0,01 | 100m2 |
| 33 | Bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V | 0,616 | m3 |
| 34 | Ván khuôn móng cột | Chương V | 0,042 | 100m2 |
| 35 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,066 | tấn |
| 36 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,052 | tấn |
| 37 | Bê tông móng, chiều rộng | Chương V | 1,225 | m3 |
| 38 | Xây gạch đặc không nung, xây bể chứa, vữa XM mác 75 | Chương V | 3,068 | m3 |
| 39 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 17,986 | m2 |
| 40 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 16 | m2 |
| 41 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 3,649 | m2 |
| 42 | Đánh màu bằng xi măng nguyên chất | Chương V | 17,986 | m2 |
| 43 | Ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V | 0,02 | 100m2 |
| 44 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chương V | 0,048 | tấn |
| 45 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 0,616 | m3 |
| 46 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg | Chương V | 4 | 1 cấu kiện |
| 47 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Chương V | 5,184 | 100m2 |
| 48 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V | 0,759 | tấn |
| 49 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V | 1,921 | tấn |
| 50 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Chương V | 5,208 | tấn |
| 51 | Bê tông cột, tiết diện cột | Chương V | 33,256 | m3 |
| 52 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Chương V | 8,006 | 100m2 |
| 53 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V | 1,881 | 100m2 |
| 54 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V | 2,23 | tấn |
| 55 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V | 9,144 | tấn |
| 56 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Chương V | 8,584 | tấn |
| 57 | Bê tông xà dầm, giằng, đá 1x2, mác 250 | Chương V | 84,858 | m3 |
| 58 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Chương V | 13,073 | m3 |
| 59 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao | Chương V | 14,108 | 100m2 |
| 60 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Chương V | 21,899 | tấn |
| 61 | Bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Chương V | 137,47 | m3 |
| 62 | Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V | 1,504 | 100m2 |
| 63 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Chương V | 0,303 | tấn |
| 64 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Chương V | 0,783 | tấn |
| 65 | Bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 9,233 | m3 |
| 66 | Ván khuôn cầu thang thường | Chương V | 1,022 | 100m2 |
| 67 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép | Chương V | 1,355 | tấn |
| 68 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Chương V | 0,672 | tấn |
| 69 | Bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 9,615 | m3 |
| 70 | Xây gạch đặc không nung, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V | 431,726 | m3 |
| 71 | Xây gạch đặc không nung, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V | 68,765 | m3 |
| 72 | Xây gạch đặc không nung, xây cột, trụ, chiều cao | Chương V | 17,449 | m3 |
| 73 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 1.434,666 | m2 |
| 74 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 2.576,461 | m2 |
| 75 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 650,974 | m2 |
| 76 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Chương V | 848,43 | m2 |
| 77 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Chương V | 1.342,544 | m2 |
| 78 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Chương V | 2.150,27 | m |
| 79 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | Chương V | 285,4 | m |
| 80 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 5.418,409 | m2 |
| 81 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 1.434,666 | m2 |
| 82 | Lát nền, sàn bằng gạch Ceramic 600x600, vữa XM mác 75 | Chương V | 1.228,86 | m2 |
| 83 | Ốp gạch vào chân tường bằng gạch Ceramic 150x600 | Chương V | 86,865 | m2 |
| 84 | Ốp đá chẻ vào tường, vữa XM mác 75 | Chương V | 74,904 | m2 |
| 85 | Lát nền, sàn bằng gạch Ceramic chống trơn 300x300, vữa XM mác 75 | Chương V | 67,176 | m2 |
| 86 | Ốp gạch vào tường, trụ, cột bằng gạch Ceramic 300x600, vữa XM mác 75 | Chương V | 279,408 | m2 |
| 87 | Thi công trần nhôm khung xương nổi | Chương V | 68,256 | m2 |
| 88 | Sản xuất và lắp dựng vách ngăn Compact HPL dày 12mm (bao gồm phụ kiện và lắp dựng) | Chương V | 21,6 | m2 |
| 89 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Chương V | 44,784 | m2 |
| 90 | Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75 | Chương V | 9,624 | m2 |
| 91 | Gia công khung đỡ chậu rửa Lavabo bằng Inox 30x30x1.2 | Chương V | 0,075 | tấn |
| 92 | Cửa đi mở quay 2 cánh, cửa nhôm hệ, kính an toàn dày 6,38mm (bao gồm phụ kiện) | Chương V | 85,624 | m2 |
| 93 | Cửa đi mở quay 1 cánh, cửa nhôm hệ, kính an toàn dày 6,38mm (bao gồm phụ kiện) | Chương V | 21,12 | m2 |
| 94 | Cửa sổ mở quay 2 cánh, cửa nhôm hệ, kính an toàn dày 6,38mm (bao gồm phụ kiện) | Chương V | 60,84 | m2 |
| 95 | Cửa sổ mở hất, cửa nhôm hệ, kính an toàn dày 6,38mm (bao gồm phụ kiện) | Chương V | 26,815 | m2 |
| 96 | Cửa sổ mở trượt 2 cánh, cửa nhôm hệ, kính an toàn dày 6,38mm (bao gồm phụ kiện) | Chương V | 28,08 | m2 |
| 97 | Vách nhôm kính cố định, vách nhôm hệ, kính an toàn dày 6,38mm (bao gồm phụ kiện) | Chương V | 97,015 | m2 |
| 98 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Chương V | 307,702 | m2 |
| 99 | Sản xuất và lắp dựng cửa đi mở quay 2 cánh, cửa khung nhôm hệ, kính an toàn 10,38mm (chưa bao gồm phụ kiện) | Chương V | 19,062 | m2 |
| 100 | Tay nắm cửa Inox dài 600mm | Chương V | 6 | cái |
| 101 | Bản lề thuỷ lực âm sàn | Chương V | 6 | cái |
| 102 | Kẹp vuông trên, dưới | Chương V | 18 | cái |
| 103 | Khoá sàn | Chương V | 3 | cái |
| 104 | Gia công cửa sắt, hoa sắt bằng thép vuông đặc 14x14 | Chương V | 2,363 | tấn |
| 105 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Chương V | 128,88 | m2 |
| 106 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 85,99 | m2 |
| 107 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 119,28 | m2 |
| 108 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Chương V | 119,28 | m2 |
| 109 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dày 0.42mm | Chương V | 6,426 | 100m2 |
| 110 | Tôn úp nóc | Chương V | 207,36 | md |
| 111 | Gia công xà gồ thép | Chương V | 2,622 | tấn |
| 112 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V | 2,622 | tấn |
| 113 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 431,505 | m2 |
| 114 | Sản xuất và lắp dựng Quốc huy bằng trần thạch cao kích thước 645x661 | Chương V | 1 | cái |
| 115 | Bê tông nền, đá 2x4, mác 150 | Chương V | 45,813 | m3 |
| 116 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V | 2,84 | 100m3 |
| 117 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V | 0,08 | 100m2 |
| 118 | Bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V | 2,805 | m3 |
| 119 | Xây gạch đặc không nung, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V | 1,802 | m3 |
| 120 | Xây gạch đặc không nung, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V | 2,776 | m3 |
| 121 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 50,007 | m2 |
| 122 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 50,007 | m2 |
| 123 | Xây gạch đặc không nung, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | Chương V | 5,373 | m3 |
| 124 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Chương V | 16,344 | m2 |
| 125 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V | 0,119 | 100m3 |
| 126 | Bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 3,827 | m3 |
| 127 | Lát gạch Terrazzo kích thước 400x400, vữa XM mác 75 | Chương V | 38,274 | m2 |
| 128 | Đất màu trồng cây bồn hoa | Chương V | 6,682 | m3 |
| 129 | Xây gạch đặc không nung, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | Chương V | 2,898 | m3 |
| 130 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75 | Chương V | 90,036 | m2 |
| 131 | Gia công lan can bằng Inox D60x3 | Chương V | 0,325 | tấn |
| 132 | Gia công lan can bằng Inox 20x20x1.5 | Chương V | 0,338 | tấn |
| 133 | Lắp dựng lan can Inox | Chương V | 42,48 | m2 |
| 134 | Lát gạch kích thước 300x300, vữa XM mác 75 | Chương V | 18,544 | m2 |
| 135 | Lát gạch chống nóng bằng gạch 22x15x10,5cm 6 lỗ, vữa XM mác 75 | Chương V | 18,544 | m2 |
| 136 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V | 0,014 | 100m3 |
| 137 | Sản xuất và lắp dựng con tiện lan can hành lang bằng Bê tông | Chương V | 371 | cái |
| 138 | Đắp vữa hình chữ nhật kích thước 200x100 | Chương V | 30 | cái |
| 139 | Đắp Chi tiết khoá vòm | Chương V | 25 | cái |
| 140 | Đắp Chi tiết trang trí thân trụ | Chương V | 22 | cái |
| 141 | Đắp Chi tiết trang trí đầu cột | Chương V | 22 | cái |
| 142 | Vẩy vữa tạo nhám bên trong Chi tiết ngôi sao | Chương V | 10 | cái |
| 143 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Chương V | 8,076 | 100m2 |
| 144 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Chương V | 197 | cái |
| 145 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Chương V | 10 | cái |
| 146 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Chương V | 36 | cái |
| 147 | Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc | Chương V | 1 | cái |
| 148 | Lắp đặt công tắc đảo chiều | Chương V | 3 | cái |
| 149 | Đế âm cho công tắc và ổ cắm | Chương V | 247 | cái |
| 150 | Đèn báo công tắc | Chương V | 41 | cái |
| 151 | Lắp đặt đèn ốp trần D200 bóng Led 20W/220V | Chương V | 46 | bộ |
| 152 | Lắp đặt đèn sát trần 1,2m máng đèn Led 2x36W/220V | Chương V | 90 | bộ |
| 153 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Chương V | 60 | cái |
| 154 | Lắp đặt tủ điện tổng 500x400x250 | Chương V | 1 | hộp |
| 155 | Thanh cái đồng 15x3 | Chương V | 1,5 | m |
| 156 | Lắp đặt aptomat MCCB 3P 80A | Chương V | 1 | cái |
| 157 | Lắp đặt aptomat MCCB 3P 50A | Chương V | 3 | cái |
| 158 | Lắp đặt aptomat MCCB 3P 40A | Chương V | 2 | cái |
| 159 | Lắp đặt aptomat MCB 1P 10A | Chương V | 3 | cái |
| 160 | Lắp đặt aptomat MCB 1P 16A | Chương V | 57 | cái |
| 161 | Lắp đặt aptomat RCBO 2P 40A | Chương V | 1 | cái |
| 162 | Lắp đặt aptomat RCBO 2P 32A | Chương V | 1 | cái |
| 163 | Lắp đặt aptomat RCBO 2P 25A | Chương V | 25 | cái |
| 164 | Lắp đặt tủ điện tổng 300x200x150 | Chương V | 2 | hộp |
| 165 | Lắp đặt hộp điện nhựa Module 6 lắp âm tường | Chương V | 2 | hộp |
| 166 | Lắp đặt hộp điện nhựa Module 4 lắp âm tường | Chương V | 25 | hộp |
| 167 | Lắp đặt dây dẫn CU/XPLE/PVC 4x25mm2 | Chương V | 100 | m |
| 168 | Lắp đặt dây dẫn CU/XPLE/PVC 4x10mm2 | Chương V | 369 | m |
| 169 | Lắp đặt dây dẫn CU/PVC 2x6mm2 | Chương V | 85 | m |
| 170 | Lắp đặt dây dẫn CU/PVC 2x4mm2 | Chương V | 225 | m |
| 171 | Lắp đặt dây dẫn CU/PVC 2x2,5mm2 | Chương V | 1.368 | m |
| 172 | Lắp đặt dây dẫn CU/PVC 2x1,5mm2 | Chương V | 2.758 | m |
| 173 | Lắp đặt dây đơn 1x10mm2 | Chương V | 180 | m |
| 174 | Lắp đặt dây đơn 1x6mm2 | Chương V | 59 | m |
| 175 | Lắp đặt dây đơn 1x4mm2 | Chương V | 37 | m |
| 176 | Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 | Chương V | 392 | m |
| 177 | Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2 | Chương V | 882 | m |
| 178 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 40mm | Chương V | 198 | m |
| 179 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 32mm | Chương V | 75 | m |
| 180 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 25mm | Chương V | 158 | m |
| 181 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm | Chương V | 892 | m |
| 182 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 16mm | Chương V | 1.750 | m |
| 183 | Cút nhựa chống cháy D40 | Chương V | 60 | cái |
| 184 | Cút nhựa chống cháy D32 | Chương V | 19 | cái |
| 185 | Cút nhựa chống cháy D25 | Chương V | 12 | cái |
| 186 | Cút nhựa chống cháy D20 | Chương V | 117 | cái |
| 187 | Cút nhựa chống cháy D16 | Chương V | 264 | cái |
| 188 | Gia công và đóng cọc tiếp địa | Chương V | 6 | cọc |
| 189 | Hộp kiểm tra tiếp địa | Chương V | 1 | hộp |
| 190 | Thanh liên kết D14 | Chương V | 85 | m |
| 191 | Gia công kim thu sét, chiều dài kim 1m | Chương V | 6 | cái |
| 192 | Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1m | Chương V | 6 | cái |
| 193 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D12mm | Chương V | 257 | m |
| 194 | Chân bật D8-200 | Chương V | 210 | cái |
| 195 | Hộp kiểm tra tiếp địa | Chương V | 6 | hộp |
| 196 | Thanh liên kết D14 | Chương V | 115 | m |
| 197 | Gia công và đóng cọc tiếp địa | Chương V | 6 | cọc |
| 198 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V | 0,368 | 100m3 |
| 199 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 (đất tận dụng) | Chương V | 0,368 | 100m3 |
| 200 | Lắp đặt Lavabo | Chương V | 12 | bộ |
| 201 | Lắp đặt vòi rửa Lavabo | Chương V | 12 | bộ |
| 202 | Dây cấp Lavabo | Chương V | 12 | cái |
| 203 | Lắp đặt gương soi | Chương V | 6 | cái |
| 204 | Lắp đặt chậu xí bệt | Chương V | 6 | bộ |
| 205 | Lắp đặt vòi xịt xí | Chương V | 6 | cái |
| 206 | Dây cấp xí bệt | Chương V | 6 | cái |
| 207 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Chương V | 12 | bộ |
| 208 | Xả tiểu nam | Chương V | 12 | bộ |
| 209 | Lắp đặt chậu tiểu nữ | Chương V | 12 | bộ |
| 210 | Lắp đặt vòi tiểu nữ | Chương V | 12 | bộ |
| 211 | Lắp đặt vòi rửa | Chương V | 6 | bộ |
| 212 | Cầu chắn rác D120 | Chương V | 14 | cái |
| 213 | Lắp đặt thoát sàn D90 | Chương V | 18 | cái |
| 214 | Van phao điện | Chương V | 1 | cái |
| 215 | Máy bơm nước | Chương V | 1 | cái |
| 216 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2,5m3 | Chương V | 1 | bể |
| 217 | Lắp đặt ống nhựa PPR D40 | Chương V | 0,65 | 100m |
| 218 | Lắp đặt ống nhựa PPR D32 | Chương V | 1,25 | 100m |
| 219 | Lắp đặt ống nhựa PPR D25 | Chương V | 1,35 | 100m |
| 220 | Lắp đặt ống nhựa PPR D20 | Chương V | 1,06 | 100m |
| 221 | Lắp đặt cút nhựa PPR D40 | Chương V | 35 | cái |
| 222 | Lắp đặt cút nhựa PPR D32 | Chương V | 55 | cái |
| 223 | Lắp đặt cút nhựa PPR D25 | Chương V | 35 | cái |
| 224 | Lắp đặt cút nhựa PPR D20 | Chương V | 40 | cái |
| 225 | Lắp đặt tê nhựa PPR D40 | Chương V | 35 | cái |
| 226 | Lắp đặt tê nhựa PPR D32 | Chương V | 10 | cái |
| 227 | Lắp đặt tê nhựa PPR D25 | Chương V | 15 | cái |
| 228 | Lắp đặt tê nhựa PPR D20 | Chương V | 15 | cái |
| 229 | Lắp đặt măng sông nhựa PPR D40 | Chương V | 25 | cái |
| 230 | Lắp đặt măng sông nhựa PPR D32 | Chương V | 20 | cái |
| 231 | Lắp đặt măng sông nhựa PPR D25 | Chương V | 25 | cái |
| 232 | Lắp đặt măng sông nhựa PPR D20 | Chương V | 20 | cái |
| 233 | Lắp đặt tê nhựa PPR D40/32 | Chương V | 12 | cái |
| 234 | Lắp đặt tê nhựa PPR D32/25 | Chương V | 10 | cái |
| 235 | Lắp đặt tê nhựa PPR D25/20 | Chương V | 20 | cái |
| 236 | Lắp đặt côn nhựa PPR D40/32 | Chương V | 8 | cái |
| 237 | Lắp đặt côn nhựa PPR D32/25 | Chương V | 9 | cái |
| 238 | Lắp đặt côn nhựa PPR D25/20 | Chương V | 20 | cái |
| 239 | Lắp đặt rắc co nhựa PPR D40 | Chương V | 5 | cái |
| 240 | Lắp đặt rắc co nhựa PPR D32 | Chương V | 3 | cái |
| 241 | Lắp đặt rắc co nhựa PPR D25 | Chương V | 3 | cái |
| 242 | Lắp đặt rắc co nhựa PPR D20 | Chương V | 20 | cái |
| 243 | Lắp đặt van 1 chiều D32 | Chương V | 20 | cái |
| 244 | Lắp đặt van khoá D32 | Chương V | 1 | cái |
| 245 | Lắp đặt van khoá D40 | Chương V | 3 | cái |
| 246 | Lắp đặt van khoá D25 | Chương V | 8 | cái |
| 247 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D110 | Chương V | 2,35 | 100m |
| 248 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D90 | Chương V | 2,25 | 100m |
| 249 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D60 | Chương V | 1,25 | 100m |
| 250 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D42 | Chương V | 1,6 | 100m |
| 251 | Lắp đặt cút nhựa uPVC D110 | Chương V | 50 | cái |
| 252 | Lắp đặt cút nhựa uPVC D90 | Chương V | 35 | cái |
| 253 | Lắp đặt cút nhựa uPVC D60 | Chương V | 40 | cái |
| 254 | Lắp đặt cút nhựa uPVC D42 | Chương V | 45 | cái |
| 255 | Lắp đặt tê nhựa uPVC D110 | Chương V | 20 | cái |
| 256 | Lắp đặt tê nhựa uPVC D90 | Chương V | 25 | cái |
| 257 | Lắp đặt tê nhựa uPVC D60 | Chương V | 30 | cái |
| 258 | Lắp đặt tê nhựa uPVC D42 | Chương V | 25 | cái |
| 259 | Lắp đặt măng sông nhựa uPVC D110 | Chương V | 50 | cái |
| 260 | Lắp đặt măng sông nhựa uPVC D90 | Chương V | 45 | cái |
| 261 | Lắp đặt măng sông nhựa uPVC D60 | Chương V | 35 | cái |
| 262 | Lắp đặt măng sông nhựa uPVC D42 | Chương V | 40 | cái |
| 263 | Lắp đặt tê chéo uPVC D110 | Chương V | 20 | cái |
| 264 | Lắp đặt tê chéo uPVC D90 | Chương V | 22 | cái |
| 265 | Lắp đặt tê chéo uPVC D60 | Chương V | 20 | cái |
| 266 | Lắp đặt tê chéo uPVC D42 | Chương V | 25 | cái |
| 267 | Lắp đặt chếch nhựa uPVC D110 | Chương V | 30 | cái |
| 268 | Lắp đặt chếch nhựa uPVC D90 | Chương V | 28 | cái |
| 269 | Lắp đặt chếch nhựa uPVC D60 | Chương V | 30 | cái |
| 270 | Lắp đặt chếch nhựa uPVC D42 | Chương V | 30 | cái |
| B | NHÀ BẢO VỆ | |||
| 1 | Đào móng, đất cấp II | Chương V | 17,53 | m3 |
| 2 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 (đất tận dụng) | Chương V | 0,104 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất đổ đi, đất cấp II | Chương V | 0,071 | 100m3 |
| 4 | Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V | 0,014 | 100m2 |
| 5 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V | 0,017 | 100m2 |
| 6 | Bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V | 0,786 | m3 |
| 7 | Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V | 0,074 | 100m2 |
| 8 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V | 0,033 | 100m2 |
| 9 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,04 | tấn |
| 10 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,144 | tấn |
| 11 | Bê tông móng, chiều rộng | Chương V | 1,326 | m3 |
| 12 | Xây gạch đặc không nung, xây móng, chiều dày | Chương V | 3,939 | m3 |
| 13 | Xây gạch đặc không nung, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 1,051 | m3 |
| 14 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Chương V | 0,102 | 100m2 |
| 15 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V | 0,013 | tấn |
| 16 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V | 0,075 | tấn |
| 17 | Bê tông cột, tiết diện cột | Chương V | 0,581 | m3 |
| 18 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Chương V | 0,079 | 100m2 |
| 19 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,029 | tấn |
| 20 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,11 | tấn |
| 21 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Chương V | 0,789 | m3 |
| 22 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao | Chương V | 0,18 | 100m2 |
| 23 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Chương V | 0,129 | tấn |
| 24 | Bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 1,492 | m3 |
| 25 | Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V | 0,022 | 100m2 |
| 26 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Chương V | 0,01 | tấn |
| 27 | Bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 0,092 | m3 |
| 28 | Xây gạch đặc không nung, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V | 4,994 | m3 |
| 29 | Xây gạch đặc không nung, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V | 1,334 | m3 |
| 30 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 40,878 | m2 |
| 31 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 22,704 | m2 |
| 32 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 9,892 | m2 |
| 33 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Chương V | 5,452 | m2 |
| 34 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Chương V | 18 | m2 |
| 35 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Chương V | 49,92 | m |
| 36 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 40,878 | m2 |
| 37 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 56,048 | m2 |
| 38 | Lát nền, sàn bằng gạch Ceramic 600x600, vữa XM mác 75 | Chương V | 7,728 | m2 |
| 39 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V | 0,031 | 100m3 |
| 40 | Bê tông nền, đá 2x4, mác 150 | Chương V | 0,876 | m3 |
| 41 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V | 0,006 | 100m2 |
| 42 | Bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V | 0,296 | m3 |
| 43 | Xây gạch đặc không nung, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | Chương V | 1,15 | m3 |
| 44 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 50 | Chương V | 5,457 | m2 |
| 45 | Láng granitô tam cấp | Chương V | 5,65 | m2 |
| 46 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 3,92 | m2 |
| 47 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Chương V | 3,92 | m2 |
| 48 | Gia công xà gồ thép | Chương V | 0,062 | tấn |
| 49 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V | 0,062 | tấn |
| 50 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 10,072 | m2 |
| 51 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dày 0.45mm | Chương V | 0,116 | 100m2 |
| 52 | Tôn úp nóc | Chương V | 9,08 | md |
| 53 | Cửa đi mở quay 1 cánh, cửa nhôm hệ, kính an toàn dày 6,38mm (bao gồm phụ kiện) | Chương V | 1,92 | m2 |
| 54 | Cửa sổ mở trượt 2 cánh, cửa nhôm hệ, kính an toàn dày 6,38mm (bao gồm phụ kiện) | Chương V | 5,4 | m2 |
| 55 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Chương V | 7,32 | m2 |
| 56 | Gia công cửa sắt, hoa sắt bằng thép vuông đặc 14x14 | Chương V | 0,092 | tấn |
| 57 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Chương V | 5,4 | m2 |
| 58 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Chương V | 1 | bộ |
| 59 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Chương V | 1 | cái |
| 60 | Đế âm cho công tắc và ổ cắm | Chương V | 1 | cái |
| 61 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Chương V | 1 | cái |
| 62 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Chương V | 2 | cái |
| 63 | Lắp đặt hộp aptomat 4P | Chương V | 1 | hộp |
| 64 | Lắp đặt aptomat MCB 1P 10A | Chương V | 1 | cái |
| 65 | Lắp đặt dây dẫn CU/PVC 2x1,5mm2 | Chương V | 35 | m |
| 66 | Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2 | Chương V | 35 | m |
| 67 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm | Chương V | 35 | m |
| 68 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D90 | Chương V | 0,066 | 100m |
| 69 | Cầu chắn rác D90 | Chương V | 1 | cái |
| 70 | Lắp đặt cút nhựa uPVC D90 | Chương V | 6 | cái |
| C | SÂN LÁT GẠCH TERRAZZO | |||
| 1 | Bê tông nền, đá 2x4, mác 200 | Chương V | 351,9 | m3 |
| 2 | Cắt sân bê tông | Chương V | 140,76 | 10m |
| 3 | Lát gạch Terrazzo kích thước 400x400, vữa XM mác 75 | Chương V | 3.519 | m2 |
| D | RÃNH THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Đào móng rãnh, hố ga, đất cấp II | Chương V | 317,35 | m3 |
| 2 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 (đất tận dụng) | Chương V | 0,571 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất đổ đi, đất cấp II | Chương V | 2,603 | 100m3 |
| 4 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V | 0,546 | 100m2 |
| 5 | Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V | 0,055 | 100m2 |
| 6 | Bê tông móng, chiều rộng | Chương V | 30,062 | m3 |
| 7 | Xây gạch đặc không nung, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 | Chương V | 90,024 | m3 |
| 8 | Xây gạch đặc không nung, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 | Chương V | 5,295 | m3 |
| 9 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 482,24 | m2 |
| 10 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 100 | Chương V | 113,08 | m2 |
| 11 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V | 2,327 | 100m2 |
| 12 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,416 | tấn |
| 13 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V | 1,55 | tấn |
| 14 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 19,196 | m3 |
| 15 | Ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V | 2,482 | 100m2 |
| 16 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chương V | 3,106 | tấn |
| 17 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 17,666 | m3 |
| 18 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg | Chương V | 557 | 1 cấu kiện |
| E | CỔNG VÀ TƯỜNG RÀO | |||
| 1 | Đào móng, đất cấp II | Chương V | 7,18 | m3 |
| 2 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 (đất tận dụng) | Chương V | 0,037 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất đổ đi, đất cấp II | Chương V | 0,028 | 100m3 |
| 4 | Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V | 0,013 | 100m2 |
| 5 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V | 0,005 | 100m2 |
| 6 | Bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V | 0,526 | m3 |
| 7 | Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V | 0,056 | 100m2 |
| 8 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,025 | tấn |
| 9 | Bê tông móng, chiều rộng | Chương V | 0,955 | m3 |
| 10 | Xây gạch đặc không nung, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 0,911 | m3 |
| 11 | Xây gạch đặc không nung, xây móng, chiều dày | Chương V | 0,421 | m3 |
| 12 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V | 0,008 | 100m2 |
| 13 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,008 | tấn |
| 14 | Bê tông móng, chiều rộng | Chương V | 0,083 | m3 |
| 15 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Chương V | 0,072 | 100m2 |
| 16 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V | 0,013 | tấn |
| 17 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V | 0,074 | tấn |
| 18 | Bê tông cột, tiết diện cột | Chương V | 0,397 | m3 |
| 19 | Xây gạch đặc khôngt nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V | 1,066 | m3 |
| 20 | Xây gạch đặc không nung, xây cột, trụ, chiều cao | Chương V | 2,504 | m3 |
| 21 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V | 0,027 | 100m2 |
| 22 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,166 | tấn |
| 23 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Chương V | 0,167 | m3 |
| 24 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 4,902 | m2 |
| 25 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 21,123 | m2 |
| 26 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Chương V | 50,6 | m |
| 27 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | Chương V | 24,6 | m |
| 28 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 26,025 | m2 |
| 29 | Ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán | Chương V | 8,121 | m2 |
| 30 | Gia công cổng sắt bằng thép hộp 40x80x3 | Chương V | 0,174 | tấn |
| 31 | Gia công cổng sắt bằng thép hộp 30x60x2 | Chương V | 0,012 | tấn |
| 32 | Gia công cổng sắt bằng thép vuông đặc 16x16 | Chương V | 0,096 | tấn |
| 33 | Gia công cổng sắt bằng thép vuông đặc 12x12 | Chương V | 0,014 | tấn |
| 34 | Gia công cổng sắt bằng thép dẹt 14x3 | Chương V | 0,002 | tấn |
| 35 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Chương V | 11,76 | m2 |
| 36 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 11,76 | m2 |
| 37 | Sản xuất và lắp dựng mũi mác | Chương V | 40 | cái |
| 38 | Sản xuất và lắp dựng bản lề | Chương V | 12 | cái |
| 39 | Sản xuất và lắp dựng bánh xe lăn | Chương V | 4 | cái |
| 40 | Sản xuất và lắp dựng tay nắm cổng D30x2 | Chương V | 2 | cái |
| 41 | Khoá cổng | Chương V | 1 | cái |
| 42 | Sản xuất và lắp dựng tôn dập huỳnh dày 1mm | Chương V | 2,087 | m2 |
| 43 | Sản xuất và lắp dựng chữ hộp cao 180mm bằng Inox màu vàng: " TRỤ SỞ ĐẢNG UỶ - HĐND - UBND XÃ VÂN TỪ " | Chương V | 1 | bộ |
| 44 | Sản xuất và lắp dựng chữ hộp cao 100mm bằng Inox màu vàng: " UBND HUYỆN PHÚ XUYÊN - THÀNH PHỐ HÀ NỘI " và " Đ/C: XÃ VÂN TỪ - HUYỆN PHÚ XUYÊN - TP. HÀ NỘI. ĐT: ......." | Chương V | 1 | bộ |
| 45 | Đào đất móng, đất cấp II | Chương V | 64,53 | m3 |
| 46 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 (đất tận dụng) | Chương V | 0,231 | 100m3 |
| 47 | Vận chuyển đất đổ đi, đất cấp II | Chương V | 0,414 | 100m3 |
| 48 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V | 0,191 | 100m2 |
| 49 | Bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V | 6,389 | m3 |
| 50 | Xây gạch đặc không nung, xây móng, chiều dày | Chương V | 15,944 | m3 |
| 51 | Xây gạch đặc không nung, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 17,422 | m3 |
| 52 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V | 0,286 | 100m2 |
| 53 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,314 | tấn |
| 54 | Bê tông móng, chiều rộng | Chương V | 3,147 | m3 |
| 55 | Xây gạch đặc không nung, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V | 17,056 | m3 |
| 56 | Xây gạch đặc không nung, xây cột, trụ, chiều cao | Chương V | 9,126 | m3 |
| 57 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V | 0,362 | 100m2 |
| 58 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,146 | tấn |
| 59 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Chương V | 1,678 | m3 |
| 60 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 326,021 | m2 |
| 61 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 99,435 | m2 |
| 62 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Chương V | 50,596 | m2 |
| 63 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Chương V | 241,08 | m |
| 64 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | Chương V | 194,6 | m |
| 65 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 476,052 | m2 |
| F | SAN LẤP MƯƠNG | |||
| 1 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V | 5,518 | 100m3 |
| G | PHÁ DỠ | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | Chương V | 5,056 | m3 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép | Chương V | 1,373 | m3 |
| 3 | Phá dỡ hoa sắt | Chương V | 4,313 | m2 |
| 4 | Vận chuyển đất đổ đi, đất cấp IV | Chương V | 0,065 | 100m3 |
| 5 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | Chương V | 20,805 | m3 |
| 6 | Vận chuyển đất đổ đi, đất cấp IV | Chương V | 0,208 | 100m3 |
| 7 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | Chương V | 164,411 | m3 |
| 8 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép | Chương V | 82,458 | m3 |
| 9 | Tháo dỡ mái, chiều cao | Chương V | 212,212 | m2 |
| 10 | Tháo dỡ cửa | Chương V | 60,152 | m2 |
| 11 | Vận chuyển đất đổ đi, đất cấp IV | Chương V | 2,469 | 100m3 |
| 12 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | Chương V | 220,235 | m3 |
| 13 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép | Chương V | 107,033 | m3 |
| 14 | Tháo dỡ mái, chiều cao | Chương V | 366,395 | m2 |
| 15 | Tháo dỡ kết sắt thép, chiều cao | Chương V | 1,478 | tấn |
| 16 | Tháo dỡ cửa | Chương V | 94,08 | m2 |
| 17 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa | Chương V | 4 | bộ |
| 18 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Chương V | 3 | bộ |
| 19 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểu | Chương V | 2 | bộ |
| 20 | Vận chuyển đất đổ đi, đất cấp IV | Chương V | 3,272 | 100m3 |
| H | BỂ NƯỚC PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY | |||
| 1 | Đào móng, đất cấp II | Chương V | 295,9 | m3 |
| 2 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 (đất tận dụng) | Chương V | 0,769 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất đổ đi, đất cấp II | Chương V | 2,19 | 100m3 |
| 4 | Bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V | 2,58 | m3 |
| 5 | Bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Chương V | 5,95 | m3 |
| 6 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Chương V | 4,608 | m3 |
| 7 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Chương V | 0,024 | 100m2 |
| 8 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V | 0,003 | tấn |
| 9 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Chương V | 0,029 | tấn |
| 10 | Bê tông cột, tiết diện cột | Chương V | 0,18 | m3 |
| 11 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,041 | tấn |
| 12 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V | 1,887 | tấn |
| 13 | Bê tông nền, đá 1x2, mác 250 | Chương V | 17 | m3 |
| 14 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép tường, đường kính cốt thép | Chương V | 0,007 | tấn |
| 15 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép tường, đường kính cốt thép | Chương V | 1,967 | tấn |
| 16 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép tường, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Chương V | 0,116 | tấn |
| 17 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường, chiều cao | Chương V | 1,501 | 100m2 |
| 18 | Bê tông tường, chiều dày | Chương V | 16,255 | m3 |
| 19 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao | Chương V | 0,723 | 100m2 |
| 20 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Chương V | 1,334 | tấn |
| 21 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Chương V | 12,696 | m3 |
| 22 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Chương V | 0,196 | 100m2 |
| 23 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Chương V | 7,762 | m3 |
| 24 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,496 | tấn |
| 25 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Chương V | 1,473 | tấn |
| 26 | Nắp tôn đậy bể nước+ khóa+thang sắt | Chương V | 1 | bộ |
| 27 | Băng cản nước Sika Waterbar V-25 | Chương V | 72,24 | md |
| 28 | Xây gạch đặc không nung, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V | 7,139 | m3 |
| 29 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V | 0,086 | 100m2 |
| 30 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,02 | tấn |
| 31 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,087 | tấn |
| 32 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Chương V | 0,924 | m3 |
| 33 | Ván khuôn sàn mái | Chương V | 0,124 | 100m2 |
| 34 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Chương V | 0,104 | tấn |
| 35 | Bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Chương V | 1,504 | m3 |
| 36 | Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V | 0,018 | 100m2 |
| 37 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Chương V | 0,026 | tấn |
| 38 | Bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250 | Chương V | 0,091 | m3 |
| 39 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 42,51 | m2 |
| 40 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 27,283 | m2 |
| 41 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 2,684 | m2 |
| 42 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Chương V | 5,96 | m2 |
| 43 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Chương V | 12,4 | m2 |
| 44 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 42,51 | m2 |
| 45 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 48,317 | m2 |
| 46 | Cửa đi 1 cánh, cửa sắt tôn huỳnh (bao gồm phụ kiện và lắp dựng) | Chương V | 1,68 | m2 |
| 47 | Cửa nhôm hệ, dày 1,4mm, cửa sổ mở hất chữ A, kính an toàn 6.38mm (bao gồm phụ kiện và lắp dựng) | Chương V | 1,08 | m2 |
| 48 | Gia công cửa sắt, hoa sắt bằng sắt vuông đặc 12x12 mm | Chương V | 0,019 | tấn |
| 49 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Chương V | 1,08 | m2 |
| 50 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 1,08 | m2 |
| 51 | Đắp cát công trình, đắp nền móng công trình | Chương V | 0,773 | m3 |
| 52 | Bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Chương V | 0,773 | m3 |
| 53 | Lát nền, sàn, kích thước gạch Ceramic 400x400, vữa XM mác 75 | Chương V | 7,904 | m2 |
| 54 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100 | Chương V | 11,903 | m2 |
| 55 | Xây gạch đặc không nung, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V | 2,193 | m3 |
| 56 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 12,766 | m2 |
| 57 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 8,736 | m2 |
| 58 | Trát tường trong,chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 8,736 | m2 |
| 59 | Đánh màu bằng xi măng nguyên chất | Chương V | 8,736 | m2 |
| 60 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100 | Chương V | 2,434 | m2 |
| 61 | Hệ thống lọc bể | Chương V | 1 | bộ |
| 62 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Chương V | 147,534 | m2 |
| 63 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 70,48 | m2 |
| 64 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100 | Chương V | 77,054 | m2 |
| 65 | Đánh màu trong bể | Chương V | 70,48 | m2 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.825E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.65E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn (hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 05 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):* Số lượng hợp đồng bằng 02 hợp đồng hoặc khác 02 hợp đồng, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.517 triệu đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 17.034 triệu đồng. Trong đó 17.034 triệu đồng = 2 x 8.517 triệu đồng.* Hợp đồng tương tự là Hợp đồng thi công công trình xây dựng dân dụng từ cấp III trở lên có kết cấu móng cọc BTCT.* Nhà thầu phải nộp Bản gốc hoặc Bản sao được chứng thực các tài liệu chứng minh về các hợp đồng tương tự như sau: - Đối với các hợp đồng đã hoàn thành: Hợp đồng và Phụ lục giá hợp đồng; Quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu hoặc thông báo kết quả lựa chọn nhà thầu; Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc Biên bản bàn giao đưa công trình vào sử dụng hoặc Xác nhận của Chủ đầu tư về công trình hoàn thành; Bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Quyết định phê duyệt dự án/Thiết kế bản vẽ thi công, dự toán hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác để chứng minh về loại công trình, cấp công trình, qui mô, kết cấu công trình.- Đối với các hợp đồng chưa hoàn thành: Hợp đồng và Phụ lục giá hợp đồng; Quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu hoặc thông báo kết quả lựa chọn nhà thầu; Biên bản nghiệm thu giai đoạn mà khối lượng nhà thầu đã thực hiện từ 80% công việc trở lên được Chủ đầu tư xác nhận; Bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Quyết định phê duyệt dự án/Thiết kế bản vẽ thi công, dự toán hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác để chứng minh về loại công trình, cấp công trình, qui mô, kết cấu công trình.* Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.* Đối với các hợp đồng mà nhà thầu tham gia với tư cách là nhà thầu phụ thì phải được Chủ đầu tư xác nhận.* Đối với các dự án không sử dụng vốn ngân sách nhà nước thì nhà thầu phải cung cấp các tài liệu, văn bản của các cơ quan nhà nước có thẩm quyền cấp cho dự án như: Giấy chứng nhận đầu tư hoặc chấp thuận chủ trương đầu tư hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.517.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥17.034.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật công trình xây dựng;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình dân dụng từ hạng III trở lên hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng của ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp III trở lên hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV (kèm theo văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác);- Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ Chỉ huy trưởng công trình;- Có CMND hoặc Căn cước công dân kèm theo;- Đã làm Chỉ huy trưởng công trường của ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp III trở lên (kèm theo văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác).(Nhà thầu scan các tài liệu chứng minh: Bằng cấp, chứng chỉ, CMTND hoặc CCCD, các tài liệu chứng minh kinh nghiệm và đính kèm khi nộp E-HSDT) | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công | 3 | - ≥ 01 người là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật công trình xây dựng; Có CMND hoặc Căn cước công dân kèm theo; Đã tham gia phụ trách kỹ thuật hoặc giám sát kỹ thuật - chất lượng của ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp III trở lên (kèm theo văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác);- ≥ 01 người là kỹ sư chuyên ngành điện, hệ thống điện; Có CMND hoặc Căn cước công dân kèm theo; Đã tham gia phụ trách kỹ thuật hoặc giám sát kỹ thuật - chất lượng hạng mục điện của ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên (kèm theo văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác);- ≥ 01 người là kỹ sư chuyên ngành cấp, thoát nước; Có CMND hoặc Căn cước công dân kèm theo; Đã tham gia phụ trách kỹ thuật hoặc giám sát kỹ thuật - chất lượng hạng mục cấp thoát nước của ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên (kèm theo văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác);(Nhà thầu scan các tài liệu chứng minh: Bằng cấp, chứng chỉ, CMTND hoặc CCCD, các tài liệu chứng minh kinh nghiệm và đính kèm khi nộp E-HSDT) | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ phụ trách giám sát kỹ thuật - chất lượng | 1 | - Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật công trình xây dựng;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình dân dụng từ hạng III trở lên hoặc đã tham gia phụ trách kỹ thuật hoặc giám sát kỹ thuật - chất lượng của ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp III trở lên (kèm theo văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác).- Có CMND hoặc Căn cước công dân kèm theo;(Nhà thầu scan các tài liệu chứng minh: Bằng cấp, chứng chỉ, CMTND hoặc CCCD, các tài liệu chứng minh kinh nghiệm và đính kèm khi nộp E-HSDT) | 3 | 2 |
| 4 | Cán bộ phụ trách thanh quyết toán | 1 | - Là kỹ sư chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc kỹ sư xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật công trình xây dựng;- Đã tham gia trực tiếp phụ trách thanh quyết toán khối lượng thi công của ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng từ cấp III trở lên (kèm theo văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác);- Có CMND hoặc Căn cước công dân kèm theo;(Nhà thầu scan các tài liệu chứng minh: Bằng cấp, chứng chỉ, CMTND hoặc CCCD, các tài liệu chứng minh kinh nghiệm và đính kèm khi nộp E-HSDT) | 3 | 2 |
| 5 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động | 1 | - Là kỹ sư Bảo hộ lao động (hoặc kỹ sư xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật công trình xây dựng có chứng chỉ hoặc chứng nhận đào tạo an toàn lao động và vệ sinh lao động còn hiệu lực).- Đã tham gia phụ trách công tác an toàn lao động của ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng (kèm theo văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác)- Có CMND hoặc Căn cước công dân kèm theo;(Nhà thầu scan các tài liệu chứng minh: Bằng cấp, chứng chỉ, CMTND hoặc CCCD, các tài liệu chứng minh kinh nghiệm và đính kèm khi nộp E-HSDT) | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Thiết bị ép cọc BTCT | có lực ép tối thiểu 60T | 1 |
| 2 | Máy đào | dung tích gầu tối thiểu 0,4 m3 | 1 |
| 3 | Búa căn | Còn tốt, sẵn sang huy động | 2 |
| 4 | Đầm cóc | Còn tốt, sẵn sang huy động | 2 |
| 5 | Máy trộn bê tông | dung tích tối thiểu 250L | 2 |
| 6 | Máy trộn vữa | dung tích tối thiểu 80L | 2 |
| 7 | Máy đầm bàn | Còn tốt, sẵn sang huy động | 2 |
| 8 | Máy đầm dùi | Còn tốt, sẵn sang huy động | 2 |
| 9 | Máy cắt uốn thép | Còn tốt, sẵn sang huy động | 2 |
| 10 | Máy hàn | Còn tốt, sẵn sang huy động | 2 |
| 11 | Máy cắt gạch đá | Còn tốt, sẵn sang huy động | 2 |
| 12 | Máy khoan | Còn tốt, sẵn sang huy động | 2 |
| 13 | Ô tô tự đổ | 1 | |
| 14 | Máy toàn đạc hoặc máy thủy bình | Còn tốt, sẵn sang huy động | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi