Gói thầu: Gói thầu số 4: Đóng mới 01 canô vỏ hợp kim nhôm

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20201147310-01
Thời điểm đóng mở thầu 03/12/2020 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Tổng công ty Bảo đảm an toàn hàng hải miền Bắc
Tên gói thầu Gói thầu số 4: Đóng mới 01 canô vỏ hợp kim nhôm
Số hiệu KHLCNT 20201077585
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Loại hợp đồng
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-11-17 10:15:00 đến ngày 2020-12-03 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,806,840,024 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Danh mục hàng hóa Ký mã hiệu Khối lượng mời thầu Đơn vị Mô tả hàng hóa Ghi chú
1 I. NGUYÊN VẬT LIỆU PHẦN VỎ . 0 . . .
2 "Hợp kim nhôm tấm 5083 H321/116 (Thô) (Theo tiêu chuẩn QCVN 72:2013/BGTVT, sửa đổi lần 2:2018)" . 0 . . .
3 Nhôm tấm . 398 Kg D3 .
4 Nhôm tấm . 925 Kg d4 .
5 Nhôm tấm . 365 Kg d5 .
6 Nhôm tấm . 25 Kg D6 .
7 Nhôm tấm . 20 Kg D8 .
8 Nhôm tấm . 28,02 Kg D10 .
9 Nhôm tấm . 16 Kg D20 .
10 Nhôm boong chống trượt . 67,63 Kg ctd3 .
11 Nhôm hình . 215 Kg Mỏ 60x3,3 .
12 Nhôm hình . 98 Kg L50x50x4 .
13 Ống thép không rỉ làm lan can . 13 Kg D46x3.5 .
14 Ống thép không rỉ làm lan can . 6 Kg D42x3 .
15 Ống thép không rỉ làm lan can . 16 Kg D38x3 .
16 Ống thép không rỉ làm lan can . 32 Kg D32x3 .
17 Ống thép không rỉ làm lan can . 6 Kg D25x3 .
18 Đồng ống . 5 m D12x1,5 .
19 Bulông inox . 400 Chiếc Các loại .
20 Bulông đồng . 100 Chiếc Các loại .
21 APL500 . 23 Lít Sơn CHUGOKU hoặc tương đương .
22 Bannoh 500 R grey . 22 Lít Sơn CHUGOKU hoặc tương đương .
23 Sea Grandprix 660HS . 5 Lít Sơn CHUGOKU hoặc tương đương .
24 Epicon marine FN Blue 643 . 3 Lít Sơn CHUGOKU hoặc tương đương .
25 Epicon marine FN Grey 614 . 4 Lít Sơn CHUGOKU hoặc tương đương .
26 Epicon marine HB white . 5 Lít Sơn CHUGOKU hoặc tương đương .
27 Epoxy A . 10 Lít Sơn CHUGOKU hoặc tương đương .
28 CR/ACRI thinner B . 1 Lít Sơn CHUGOKU hoặc tương đương .
29 Inox tấm . 30 Kg D4 .
30 Gioăng các loại . 50 m Cao su .
31 Que hàn nhôm TIG . 80 Kg 1,2 mm,Theo máy hàn và quy trình hàn .
32 Dây hàn nhôm MIG . 150 Kg 1,2 mm,Theo máy hàn và quy trình hàn .
33 Khí argon . 100 Bình 6m3/bình .
34 Đinh nhôm . 12 Hộp . .
35 Giấy đề-can . 3 Tờ . .
36 Băng dính bản rộng . 15 Cuộn . .
37 Đầu chụp máy hàn TIG . 3 Cái Theo máy hàn và quy trình hàn .
38 Ruột dây hàn máy MIG . 3 Cái Theo máy hàn và quy trình hàn .
39 Vòi phun . 10 Cái Theo máy hàn và quy trình hàn .
40 Điện cực Tungsten . 6 Cái . .
41 Điện cực máy cắt . 10 Cái . .
42 Ống tiếp xúc . 15 Cái . .
43 Ống kẹp đầu tiếp xúc . 2 Cái . .
44 Vòng đệm máy cắt . 5 Cái . .
45 Keo 30ml . 2 Lọ . .
46 Đệm ốp chống va . 25 m Cao su đúc .
47 Gỗ nhóm III . 0,5 m3 . .
48 Tấm nhôm nhựa bọc nội thất/ Tấm panel nội thất . 45 m2 Alumi Alcorest .
49 Nẹp định hình lắp tấm nội thất . 165 m . .
50 Cửa ra vào cabin . 1 Bộ Cửa nhôm, kt 1450 x 600 (mm) .
51 Cửa ra vào WC . 1 Bộ Cửa nội thất, kt 1600 x 600 (mm) .
52 Gạt nước mưa dạng cần . 2 Bộ 12VDC .
53 Cửa sổ trước cabin lái cố định . 2 Bộ Cửa nhôm kính .
54 Cửa sổ mạn cabin kín thời tiết . 4 Bộ Cửa nhôm kính cố định .
55 Cửa sổ mạn cabin kín thời tiết . 2 Bộ Cửa nhôm kính kính lùa .
56 Cửa sổ tròn kín thời tiết . 2 Bộ Cửa nhôm kính cố định .
57 Cửa lấy gió nóc cabin . 1 Bộ Nhôm hợp kim .
58 Nắp khoang két nhiên liệu kích thước 1640x920 . 1 Bộ Nhôm hợp kim .
59 Nắp hầm kích thước 940x500 . 2 Bộ Nhôm hợp kim .
60 Nắp hầm kích thước 450x550 . 1 Bộ Nhôm hợp kim .
61 Nắp hầm D600 . 1 Bộ Nhôm hợp kim .
62 Bản lề inox bắt cánh đè sóng . 4 Bộ . .
63 Bản lề lá inox . 10 Bộ . .
64 Piston khí giữ nắp giếng máy . 2 Bộ . .
65 Tăng đơ . 4 Bộ . .
66 Ghế lái tàu thuỷ . 2 Cái Bọc đệm, nâng hạ bằng pitông .
67 Ghế ngồi trong cabin . 1 Chiếc Bọc đệm .
68 Ghế 5 chỗ người ngồi ngoài . 2 Bộ Composite .
69 Ghế 2 chỗ người ngồi ngoài . 1 Bộ Composite .
70 Ghế băng 4 chỗ ngồi bọc đệm . 2 Bộ Nhôm-gỗ, đệm .
71 Mặt đài lái nhôm - composit . 1 Bộ Nhôm - composite .
72 Vải bạt phía sau tàu . 10 m2 Tháo rời .
73 Cọc bích đôi inox đúc . 4 Cái D75 .
74 Két nhiên liệu (150lít) . 1 Cái Nhôm hợp kim đóng tàu .
75 II. TRANG THIẾT BỊ ĐỘNG LỰC . 0 . . .
76 Trang bị máy chính YAMAHA F150F & chân vịt chữ L điều khiển đồng bộ . 1 Bộ 150HP .
77 Vô lăng lái thủy lực mua đồng bộ với máy chính . 1 Bộ Đồng bộ theo máy chính .
78 Ăc-quy a-xít . 2 Bình 12V - 100Ah Tia sáng hoặc GS hoặc tương đương .
79 Ăc-quy a-xít . 2 Bình 12V - 50Ah, Tia sáng hoặc GS hoặc tương đương .
80 Hộp đựng ăc quy composit . 2 Hộp . .
81 Tủ nạp điện nạp ăcquy (biến áp, bộ nắn & thiết bị khác) . 1 Bộ 220V/12V; 2,0kVA .
82 Hộp chuyển mạch . 1 Hộp . .
83 Bơm hút khô điện có van tự động Bilge pump 6,0m3/h . 2 Bộ 24VDC/1,5A .
84 Điều hòa không khí (chỉ dùng khi về bờ) + phụ kiện lắp đặt . 1 Bộ 12000 BTU/h .
85 III. VẬT TƯ PHỤ TÙNG ĐƯỜNG ỐNG . 0 . . .
86 Van 1 chiều . 1 Cái Dy20 .
87  Van 1 chiều . 2 Cái Dy32 .
88 Van bi tay gạt . 1 Cái Dy15 .
89  Van bi tay gạt . 3 Cái Dy20 .
90  Van bi tay gạt . 3 Cái Dy32 .
91 Đồng lục lăng . 2 Kg Đồng .
92 Ống cao su chịu dầu . 15 m Dy22x3 .
93  Ống cao su chịu dầu . 15 m Dy30x2 .
94 Ống nhựa lõi sợi dệt . 10 m . .
95 Ống Inox đúc . 50 Kg Dy32x3 .
96 Ống nhôm hợp kim . 6 Kg Dy21x3 .
97  Ống nhôm hợp kim . 10 Kg Dy27x3 .
98  Ống nhôm hợp kim . 15 Kg Dy34x3 .
99  Ống nhôm hợp kim . 20 Kg Dy42x3 .
100  Ống nhôm hợp kim . 5 Kg Dy48x4 .
101  Ống nhôm hợp kim . 19 Kg Dy89x6 .
102 Chậu rửa . 1 Chiếc . .
103 Bồn cầu dùng bơm tay . 1 Chiếc . .
104 Nền nhà vệ sinh . 2 m2 Composite .
105 Sợi nén tết . 10 m Tẩm mỡ .
106 Cao su sợi thuỷ lực . 5 cuộn . .
107 Phễu lọc cặn, rác . 2 Cái . .
108 Cút, tê các loại . 20 Cái . .
109 Quai rê các loại . 30 Cái . .
110 Két nước dung tích 150 lít . 1 Cái Hợp kim nhôm .
111 Két nước trực nhật 50 lít . 1 Cái Hợp kim nhôm .
112 Két nước thải 200 lít . 1 Cái Hợp kim nhôm .
113 IV. TRANG THIẾT BỊ ĐIỆN . 0 . . .
114 Đèn pha điều khiển tay . 1 Bộ 24V hoặc tương đương .
115 Đèn neo trắng 360 độ . 1 Bộ 24V hoặc tương đương .
116 Đèn nhấp nháy màu vàng . 1 Bộ 24V hoặc tương đương .
117 Đèn mất chủ động màu đỏ 360 độ . 2 Bộ 24V hoặc tương đương .
118 Đèn nhấp nháy màu trắng . 1 Bộ 24V hoặc tương đương .
119 Đèn LED chiếu sáng . 6 Cái 24V/5W .
120 Đèn màu báo hiện nguồn . 2 Cái 24V hoặc tương đương .
121 Nút ấn đơn thường mở . 1 Cái 24V/5A NP2 hoặc tương đương .
122 Còi điện kép . 1 Cái 24V hoặc tương đương .
123 Ampe kế 1 chiều chống rung . 2 Cái 0 - 100A NP96-A DC hoặc tương đương .
124 Vôn kế 1 chiều chống rung . 2 Cái 0 - 50V NP48-V DC hoặc tương đương .
125 Sơn điện trở . 2 Cái 75mV FL-2 hoặc tương đương .
126 Cầu dao 2 chiều 1 pha . 1 Cái 400V 125A hoặc tương đương .
127 Áp tô mát 2 cực . 1 Cái 250V 50A ABE-102B hoặc tương đương .
128 Áp tô mát 2 cực . 2 Cái 250V 30A ABE-52B hoặc tương đương .
129 Công tắc bật 2 cực . 6 Cái 250V 10A,16A E-TEN1322 hoặc tương đương .
130 Công tắc tiếp mát . 2 Cái 24VDC/10A coat3 .
131 Ổ cắm 2 cực kín nước . 1 Cái 24VDC/10A CZH101-1 hoặc tương đương .
132 Cầu chì ống phíp cả đế, vỏ . 8 Cái 30/10A hoặc tương đương .
133 Cáp điện tàu thuỷ bọc lưới tiêu chuẩn Hàn Quốc FDPYC TO IEC332-3 CAT.C 750V hoặc loại có thông số tương đương . 25 m 2x10 .
134 Cáp điện tàu thuỷ bọc lưới tiêu chuẩn Hàn Quốc FDPYC TO IEC332-3 CAT.C 750V hoặc loại có thông số tương đương . 8 m 2x2,5 .
135 Cáp điện tàu thuỷ bọc lưới tiêu chuẩn Hàn Quốc FDPYC TO IEC332-3 CAT.C 750V hoặc loại có thông số tương đương . 150 m 2x1,0 .
136 Cáp cao su kéo điện bờ . 40 m 2x2,5 .
137 Cầu dây loại 6-10 hàng cọc . 5 Cái 5-10 A .
138 Hộp đấu dây 3 ngả . 2 Cái . .
139 Đầu cốt đồng các loại . 50 Cái Cì 4-10 .
140 Bakêlít tấm . 2 Kg D5, D8 .
141 Nén tết các loại . 20 Cái . .
142 Đai thít cáp . 150 Cái . .
143 Bulông, ốc vít các loại . 200 Bộ M4-M10 .
144 Nhựa thông . 0,5 Kg . .
145 Thiếc hàn . 0,5 Kg . .
146 Silicon chứa trong tuýp . 1 Tuýp . .
147 Băng dính cách điện . 8 Cuộn . .
148 Ghen lồng đánh dấu cáp . 0,5 Hộp . .
149 Lót đệm lỗ xuyên vách . 5 Cái Cao su .
150 Ghen chịu nhiệt . 10 m . .
151 Hộp cấp điện . 6 Chiếc . .
152 Quạt vách treo tường . 4 Chiếc Quạt Điện cơ .
153 V. TRANG THIẾT BỊ HÀNG HẢI, THÔNG TIN . 0 . . .
154 Máy thu phát VHF DSC . 1 Bộ GM-600 .
155 La bàn lái loại nhỏ . 1 Bộ SD-20 .
156 Đồng hồ tàu . 1 Bộ . .
157 Đồng hồ bấm giây . 1 Bộ . .
158 Thiết bị đo độ nghiêng . 1 Bộ . .
159 Thước đo mức nước . 2 Bộ . .
160 Ống nhòm hàng hải . 1 Bộ . .
161 Thước đo độ, thước đo song song . 1 Bộ . .
162 Danh mục đèn biển và đài trực canh trên bờ . 1 Bộ . .
163 Hải đồ chạy tàu cùng thỏi chặn . 1 Bộ . .
164 Bảng thủy triều vùng chạy tàu . 1 Bộ . .
165 Com pa . 2 Bộ . .
166 Đồng hồ điện tử . 1 Cái Gimiko hoặc tương đương .
167 Kính lúp . 1 Cái . .
168 Rađio . 1 Cái Sony hoặc tương đương .
169 VI. TRANG BỊ DỤNG CỤ THEO TÀU . 0 . . .
170 Neo chùm có độ bám cao . 1 Chiếc 20 kg .
171 Cáp neo sợi tổng hợp . 60 m D14 (2 sợi 30 m) .
172 Dây nylon tổng hợp buộc tàu . 40 m D14 .
173 Trang bị cứu hoả, cứu sinh, chống thủng (theo quy phạm) . 0 . . .
174 Áo phao . 18 Cái Người lớn .
175 Phao tròn cứu sinh . 1 Cái . .
176 Phao tròn có dây cứu sinh . 2 Cái Dây dài 30m .
177 Phao tròn có đèn tự sáng, tín hiệu khói . 3 Cái . .
178 Dụng cụ nổi cứu sinh dạng cứng loại 12 người/chiếc . 2 Cái Sức chở 12 người .
179 Bình CO2 xách tay . 1 Bình 5Kg .
180 Bình bột chữa cháy xách tay . 1 Bình 6Kg .
181 Bộ đồ mộc . 1 Bộ . .
182 Nêm vát chống chìm . 10 Cái . .
183 Nút tròn chống chìm . 10 Cái . .
184 Gỗ thanh . 10 Cái . .
185 Xô tôn . 4 Cái . .
186 Câu liêm . 1 Cái . .
187 Thùng đựng cát khô . 1 Cái . .
188 Rìu chặt cáp . 1 Cái . .
189 Giẻ lau . 2 Kg . .
190 Bạt cứu đắm . 1 Cái . .
191 Bạt phủ dập cháy . 1 Cái . .
192 Trang bị âm hiệu, vật hiệu, pháo hiệu . 0 . . .
193 Cờ hiệu . 1 Bộ . .
194 Sổ nhật ký tàu . 1 Quyển . .
195 Quốc kỳ Việt Nam . 1 Cái . .
196 Hình thoi màu đen đường kính 0,3m . 2 Cái . .
197 Hình cầu màu đen đường kính 0,3m . 2 Cái . .
198 Hình vuông màu đen . 2 Cái . .
199 Pháo hiệu dù . 12 Quả . .
200 VII. VẬT TƯ PHỤC VỤ SẢN XUẤT . 0 . . .
201 Vật tư thu hồi được . 0 . . .
202 Thép hình làm khung bệ . 1.100 Kg Tính khấu hao 40% .
203 Tăng đơ thép chống biến dạng . 400 Bộ Tính khấu hao 40% .
204 Gỗ kê nhóm IV . 0,5 m3 Tính khấu hao 40% .
205 Gỗ dưỡng mẫu . 40 m2 Tính khấu hao 50% .
206 Vật tư không thu hồi được . 0 . . .
207 Bàn chải kim loại . 50 Cái . .
208 Phớt xếp ráp . 160 Cái . .
209 Đá mài . 80 Viên . .
210 Đá cắt . 50 Viên . .
211 Que hàn . 90 Kg . .
212 Oxy . 18 Chai . .
213 Đất đèn . 180 Kg . .
214 Đinh các loại . 20 Kg . .
215 VII. VẬT TƯ PHỤC VỤ SẢN XUẤT . 0 . . .
216 Xăng A95 . 400 Lít . .
217 Dàu nhờn cho máy . 8 Kg Theo quy định hãng máy chính .
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->