Gói thầu: Xây lắp công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220362005-00
Thời điểm đóng mở thầu 04/04/2022 14:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Sở Giao thông vận tải tỉnh Quảng Ngãi
Tên gói thầu Xây lắp công trình
Số hiệu KHLCNT 20220214679
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Kinh phí sự nghiệp chi hoạt động kinh tế đường bộ
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-03-25 14:21:00 đến ngày 2022-04-04 14:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Quảng Ngãi
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 13,077,394,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 191,416,000 VNĐ ((Một trăm chín mươi mốt triệu bốn trăm mười sáu nghìn đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.9141E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.828E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Có ít nhất 01 hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành lớn hơn 80% khối lượng công việc của hợp đồng (Có Quyết định phê duyệt dự án hoặc Quyết định phê duyệt Báo cáo kinh tế - kỹ thuật hoặc Quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công và dự toán; Quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu; có biên bản nghiệm thu khối lượng đã hoàn thành hoặc giấy xác nhận giá trị khối lượng đã hoàn thành của chủ đầu tư) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ:+ Tương tự về bản chất và độ phức tạp là: Có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng;+ Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp ≥ 9 tỷ đồng (trong đó có thi công hạng mục cầu BT dự ứng lực và thảm mặt đường bê tông nhựa);+ Tương tự về điều kiện hiện trường: Thi công trên Quốc lộ đang khai thác.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 9.000.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng cầu đường;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng từ hạng III trở lên hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình giao thông (đường bộ) từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV trở lên có hạng mục cầu BTCT dự ứng lực và mặt đường bê tông nhựa.(có xác nhận của các Chủ đầu tư hoặc tài liệu photo chứng thực để chứng minh).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Phụ trách kỹ thuật thi công
- Số lượng 3
- Trình độ chuyên môn Tối thiểu 03 người (Trường hợp liên danh mỗi thành viên liên danh phải đáp ứng tiêu chí này). Yêu cầu đối với phụ trách kỹ thuật thi công:-Tốt nghiệp cao đẳng chuyên ngành xây dựng đường bộ hoặc cầu đường bộ trở lên;-Đã trực tiếp tham gia thi công: Ít nhất 01 hợp đồng thi công công trình giao thông (trong đó có hạng mục công trình cầu BTCT dự ứng lực và thảm mặt đường BTN)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tối thiểu 01 người (Trường hợp liên danh mỗi thành viên liên danh phải đáp ứng tiêu chí này), yêu cầu đối với phụ trách an toàn lao động đáp ứng một trong các điều kiện sau:- Có trình độ đại học thuộc các chuyên ngành khối kỹ thuật;- Có trình độ cao đẳng thuộc các chuyên ngành khối kỹ thuật; có ít nhất 01 năm kinh nghiệm làm việc trong lĩnh vực sản xuất, kinh doanh của cơ sở;- Có trình độ trung cấp thuộc các chuyên ngành khối kỹ thuật hoặc trực tiếp làm các công việc kỹ thuật; có 03 năm kinh nghiệm làm việc trong lĩnh vực sản xuất, kinh doanh của cơ sở.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Xe tưới nước chuyên dụng
- Đặc điểm thiết bị Xe tưới nước chuyên dụng
- Số lượng tối thiểu 1
2-Ô tô tự đổ ≥ 10 tấn
- Đặc điểm thiết bị Ô tô tự đổ ≥ 10 tấn
- Số lượng tối thiểu 2
3-Ô tô tự đổ ≥ 7 tấn
- Đặc điểm thiết bị Ô tô tự đổ ≥ 7 tấn
- Số lượng tối thiểu 3
4-Máy đào, dung tích gàu ≥ 1,6 m3
- Đặc điểm thiết bị Máy đào, dung tích gàu ≥ 1,6 m3
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy đào, dung tích gàu ≥ 0,9 m3
- Đặc điểm thiết bị Máy đào, dung tích gàu ≥ 0,9 m3
- Số lượng tối thiểu 2
6-Lu bánh lốp ≥ 16 tấn
- Đặc điểm thiết bị Lu bánh lốp ≥ 16 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy lu bánh thép ≥ 10 tấn
- Đặc điểm thiết bị Máy lu bánh thép ≥ 10 tấn
- Số lượng tối thiểu 4
8-Lu rung ≥ 25 tấn
- Đặc điểm thiết bị Lu rung ≥ 25 tấn
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy ủi ≥ 110CV
- Đặc điểm thiết bị Máy ủi ≥ 110CV
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy rải BTN
- Đặc điểm thiết bị Máy rải BTN
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy san ≥ 108CV
- Đặc điểm thiết bị Máy san ≥ 108CV
- Số lượng tối thiểu 1
12-Dây chuyền trạm trộn BTN ≥ 120T/h
- Đặc điểm thiết bị Dây chuyền trạm trộn BTN ≥ 120T/h
- Số lượng tối thiểu 1
13-Thiết bị nấu nhựa và phun nhựa đường
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị nấu nhựa và phun nhựa đường
- Số lượng tối thiểu 1
14-Trạm trộn BT thương phẩm
- Đặc điểm thiết bị Trạm trộn BT thương phẩm
- Số lượng tối thiểu 1
15-Xe bồn vận chuyển BT thương phẩm >=6m3
- Đặc điểm thiết bị Xe bồn vận chuyển BT thương phẩm >=6m3
- Số lượng tối thiểu 2
16-Xe cẩu >=60T
- Đặc điểm thiết bị Xe cẩu >=60T
- Số lượng tối thiểu 2
17-Cẩn cẩu >=25T
- Đặc điểm thiết bị Cẩn cẩu >=25T
- Số lượng tối thiểu 1
18-Búa phá đá
- Đặc điểm thiết bị Búa phá đá
- Số lượng tối thiểu 2
19-Thiết bị căng cáp
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị căng cáp
- Số lượng tối thiểu 1
20-Máy nén khí >=540m3/h
- Đặc điểm thiết bị Máy nén khí >=540m3/h
- Số lượng tối thiểu 2
21-Máy bơm nước 20KW
- Đặc điểm thiết bị Máy bơm nước 20KW
- Số lượng tối thiểu 1
22-Hệ thống dầm I, khung Bailey làm hệ cầu tạm L=18m; hệ ván khuôn dầm DƯL L=33m
- Đặc điểm thiết bị Hệ thống dầm I, khung Bailey làm hệ cầu tạm L=18m; hệ ván khuôn dầm DƯL L=33m
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Sở Giao thông vận tải tỉnh Quảng Ngãi
E-CDNT 1.2 Xây lắp công trình
Sửa chữa đột xuất cầu 5 Bi (Km56+92), QL.24B, tỉnh Quảng Ngãi
90 Ngày
E-CDNT 3 Kinh phí sự nghiệp chi hoạt động kinh tế đường bộ
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Sở Giao thông vận tải tỉnh Quảng Ngãi , địa chỉ: Số 39, đường Hai Bà Trưng, thành phố Quảng Ngãi
- Chủ đầu tư: Sở Giao thông vận tải tỉnh Quảng Ngãi; địa chỉ: Số 39, đường Hai Bà Trưng, thành phố Quảng Ngãi, tỉnh Quảng Ngãi
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Công ty TNHH Tư vấn đầu tư và xây dựng Quang Trung; địa chỉ: 177 Nguyễn Công Phương, phường Nghĩa Lộ, TP Quảng Ngãi –Tỉnh Quảng Ngãi.


- Bên mời thầu: Sở Giao thông vận tải tỉnh Quảng Ngãi , địa chỉ: Số 39, đường Hai Bà Trưng, thành phố Quảng Ngãi
- Chủ đầu tư: Sở Giao thông vận tải tỉnh Quảng Ngãi; địa chỉ: Số 39, đường Hai Bà Trưng, thành phố Quảng Ngãi, tỉnh Quảng Ngãi


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
--Ghi tên các tài liệu cần thiết khác mà nhà thầu cần nộp cùng với E-HSDT theo yêu cầu trên cơ sở phù hợp với quy mô, tính chất của gói thầu và không làm hạn chế sự tham dự thầu của nhà thầu. Nếu không có yêu cầu thì phải ghi rõ là "không yêu cầu" ---
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 191.416.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Sở Giao thông vận tải tỉnh Quảng Ngãi; địa chỉ: Số 39, đường Hai Bà Trưng, thành phố Quảng Ngãi, tỉnh Quảng Ngãi
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Tổng cục Đường bộ Việt Nam
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và đầu tư Quảng Ngãi; số 96 đường Nguyễn Nghiêm, thành phố Quảng Ngãi, tỉnh Quảng Ngãi
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
không có
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Thượng bộ (Dầm, bản mặt cầu, lan can tay vịn…)
1Đổ bê tông dầm đặc chữ I,T, 40Mpa đá 1x2 (kể cả ván khuôn)Theo hồ sơ thiết kế96,681m3
2Thép bản đệm đáy dầm (500x450x20)mmTheo hồ sơ thiết kế0,3891 tấn
3Cốt thép dầm cầu ĐKTheo hồ sơ thiết kế17,0731 tấn
4Cốt thép dầm cầu ĐK>18mmTheo hồ sơ thiết kế2,031 tấn
5Cáp thép DƯL 12.7mm căng sauTheo hồ sơ thiết kế6,518Tấn
6Lắp đặt ống ghen 65/72 luồn cápTheo hồ sơ thiết kế654,841 m
7Lắp đặt neo công tác đầu neo 13-12Theo hồ sơ thiết kế401 đầu
8Bơm vữa XM 45Mpa lỗ ống ghenTheo hồ sơ thiết kế2,171 m3
9Quét keo Sikadur 732 đầu dầm (0.5 kg/m2)Theo hồ sơ thiết kế8,81 m2
10Lắp gối cao su, Gối GJZ (450x350x78)mmTheo hồ sơ thiết kế8Cái
11Bê tông xà, dầm, ngang 30Mpa (kể cả ván khuôn)Theo hồ sơ thiết kế8,111 m3
12Gia công cốt thép dầm ngang đkTheo hồ sơ thiết kế0,831Tấn
13Bê tông lớp phủ mặt cầu 30Mpa, đá 1x2 (kể cả ván khuôn)Theo hồ sơ thiết kế70,991 m3
14Cốt thép lớp phủ ĐKTheo hồ sơ thiết kế0,152Tấn
15Cốt thép lớp phủ ĐK>10mmTheo hồ sơ thiết kế11,035Tấn
16Bê tông đan làm VK mặt cầu M250, đá 1x2 (kể cả ván khuôn)Theo hồ sơ thiết kế12,121 m3
17Cốt thép tấm đanTheo hồ sơ thiết kế1,4231 tấn
18Lắp đặt tấm đanTheo hồ sơ thiết kế991 c/kiện
19Nắp chắn rác D224mm, dày 2mmTheo hồ sơ thiết kế121 cái
20Lắp đặt ống thoát nước PVC D150Theo hồ sơ thiết kế20,41 m
21Lắp đặt thép các loại lỗ thoát nướcTheo hồ sơ thiết kế0,25Tấn
22Bu lon M12x40 + tắc kê liên kếtTheo hồ sơ thiết kế24bộ
23Lắp co lơi (135 độ) nhựa PVC - D150Theo hồ sơ thiết kế12Cái
24ống thép (kẽm) SPEC D150, dày 5mmTheo hồ sơ thiết kế4,441 m
25Bê tông gờ chắn 30Mpa (kể cả ván khuôn)Theo hồ sơ thiết kế16,631 m3
26Cốt thép gờ chắn ĐKTheo hồ sơ thiết kế3,072Tấn
27Sơn trắng lan can cầu 02 lớpTheo hồ sơ thiết kế132,071 m2
28Lắp dựng kcấu thép hình trụ, hình ốngTheo hồ sơ thiết kế3,5939Tấn
29Lan can cầu bằng thép mạ kẽmTheo hồ sơ thiết kế3,5939Tấn
30Bu lon U-M22x650Theo hồ sơ thiết kế100bộ
31Cắt mặt đường bê tông Asphalt Theo hồ sơ thiết kế161 m
32SX & Lắp đặt khe ray thép C50Theo hồ sơ thiết kế17m
33Cốt thép khe co dãn ĐKTheo hồ sơ thiết kế0,223Tấn
34Quét keo Sikadur 732 (0.5 kg/m2)Theo hồ sơ thiết kế16,81 m2
35BT không co ngót 35Mpa (không co ngót) - khe co dãnTheo hồ sơ thiết kế1,831 m3
B Hạ bộ
1Bê tông mố cầu 30Mpa (kể cả ván khuôn)Theo hồ sơ thiết kế592,881 m3
2Cốt thép mố ĐKTheo hồ sơ thiết kế0,156Tấn
3Cốt thép mố ĐKTheo hồ sơ thiết kế18,017Tấn
4Cốt thép mố ĐK>18mmTheo hồ sơ thiết kế13,795Tấn
5Thép bản (500x450x20)mmTheo hồ sơ thiết kế0,40231 tấn
6Khoan tạo lỗ cấy thép tạo bámTheo hồ sơ thiết kế561 m
7Gia công cấy thép D32 tạo bámTheo hồ sơ thiết kế0,545Tấn
8Quét nhựa thanh thép chốt đầu nhịpTheo hồ sơ thiết kế7,061 m2
9Bê tông lót móng 12Mpa, đá 1x2 (kể cả ván khuôn)Theo hồ sơ thiết kế12,61 m3
10Bê tông nón mố 16Mpa, đá 1x2 (kể cả ván khuôn)Theo hồ sơ thiết kế29,861 m3
11Gia công cốt thép nón mố ĐKTheo hồ sơ thiết kế1,1Tấn
12Bê tông chân khay 12Mpa, đá 2x4 (kể cả ván khuôn)Theo hồ sơ thiết kế16,381 m3
13Bê tông bậc cấp 12Mpa, đá 1x2 (kể cả ván khuôn)Theo hồ sơ thiết kế4,521 m3
14Dăm sạn đệmTheo hồ sơ thiết kế1,561 m3
15Đào móng chân khayTheo hồ sơ thiết kế40,561 m3
16Lấp đất công trình bằng đầm cócTheo hồ sơ thiết kế22,621 m3
17Đắp cát sau mố đầm chặt K95Theo hồ sơ thiết kế784,321 m3
18Đắp đất nón mố k95Theo hồ sơ thiết kế294,981 m3
19Xếp rọ đá PVC (2x1x0.5)m, mắc (10x12) gia cố CKTheo hồ sơ thiết kế941 rọ
20Bê tông tường chắn 16Mpa, đá 1x2 - xà mũ (kể cả ván khuôn)Theo hồ sơ thiết kế1,951 m3
21Bê tông tường chắn 12Mpa, đá 2x4 - thân (kể cả ván khuôn)Theo hồ sơ thiết kế89,621 m3
22Bê tông móng 12Mpa, đá 2x4 (kể cả ván khuôn)Theo hồ sơ thiết kế66,921 m3
23ống PVC D90mm, dày 2.6mmTheo hồ sơ thiết kế121 m
24Làm tầng lọc đá dăm 2x4Theo hồ sơ thiết kế0,361 m3
25Vải địa KT quấn quanh đá dăm tầng lọcTheo hồ sơ thiết kế96,041 m2
26Giấy dầu khe phòng lúnTheo hồ sơ thiết kế12,981 m2
27Xếp rọ đá PVC (2x1x0.5)m, mắc (10x12) gia cố CKTheo hồ sơ thiết kế361 rọ
28Đào đất móng tường đc4 (máy đào)Theo hồ sơ thiết kế249,471 m3
29Đào đất móng tường đc3 (máy đào)Theo hồ sơ thiết kế178,121 m3
30Lấp đất hố móngTheo hồ sơ thiết kế98,961 m3
31Bê tông bản vượt 25Mpa, đá 1x2 (kể cả ván khuôn)Theo hồ sơ thiết kế30,081 m3
32Gia công cốt thép bản vượt ĐKTheo hồ sơ thiết kế0,037Tấn
33Gia công cốt thép bản vượt ĐKTheo hồ sơ thiết kế2,3Tấn
34Gia công cốt thép bản vượt ĐK>18mmTheo hồ sơ thiết kế1,579Tấn
35Đệm CPĐD loại 1 (Dmax=37.5mm)Theo hồ sơ thiết kế62,041 m3
36Phá dỡ kết cấu bê tông cốt thép cống cũ (kể cả vận chuyển đổ đi)Theo hồ sơ thiết kế145,88m3
37Phá dỡ kết cấu đá xây cống cũ (kể cả vận chuyển đổ đi)Theo hồ sơ thiết kế27,6m3
38Đào đất móng mố trụ đc4 (NC)Theo hồ sơ thiết kế1.037,161 m3
39Đục đá hố móng bằng búa căn (đá CIII) (kể cả đào xúc, vận chuyển đổ đi)Theo hồ sơ thiết kế51,8581 m3
40Phá đá móng = máy đào 1.6m3, gắn búa TL, đá cấp III (kể cả đào xúc, vận chuyển đổ đi)Theo hồ sơ thiết kế985,3021 m3
41Xếp bao tải dồn cát chống sạtTheo hồ sơ thiết kế1.2001 bao
42Lấp đất hố móngTheo hồ sơ thiết kế1.037,161 m3
C Khối lượng thi công:
1Đắp đất san nền công trường K85Theo hồ sơ thiết kế7201 m3
2Làm móng CPĐD loại 1 (DmaxTheo hồ sơ thiết kế451 m3
3Tháo dỡ mặt bằng công trường (kể cả vận chuyển đổ đi)Theo hồ sơ thiết kế7651 m3
4Đắp đất bệ đúc K95Theo hồ sơ thiết kế2001 m3
5Làm lớp đá đệm móngTheo hồ sơ thiết kế14,71 m3
6Bê tông bệ đúc + ụ kê 25Mpa, đá 1x2 (kể cả ván khuôn)Theo hồ sơ thiết kế10,681 m3
7Gia công cốt thép bệ đức + ụ kêTheo hồ sơ thiết kế0,63Tấn
8Tháo dỡ đất đắp + bê tông bệ đúc (kể cả vận chuyển đổ đi)Theo hồ sơ thiết kế225,381 m3
9Gia công hệ sàn đạo, sàn thao tác(Khấu hao 1.5%*1tháng+5%*1 lần=6.5%)Theo hồ sơ thiết kế26,88Tấn
10Lắp dựng sàn thao tácTheo hồ sơ thiết kế26,88Tấn
11Tháo dỡ kết cấu thépTheo hồ sơ thiết kế26,88Tấn
12Sản xuất lắp dựng gỗ sàn công tácTheo hồ sơ thiết kế4,81 m3
13Tháo dỡ gỗ sàn công tácTheo hồ sơ thiết kế4,81 m3
14Đắp đất tạo vòng vây ngăn, dẫn nước (tận dụng đất đào)Theo hồ sơ thiết kế2001 m3
15Tháo dỡ vòng vâyTheo hồ sơ thiết kế2001 m3
16Hút nước hố móngTheo hồ sơ thiết kế401 ca
17Đắp đất làm đường di chuyển dầm K95 (~100m)Theo hồ sơ thiết kế89,381 m3
18Lắp đặt dầm I 33m = 2 cần cẩu 63T, trên cạnTheo hồ sơ thiết kế41 dầm
19Di chuyển dầm cầu L=33m,phạm vi Theo hồ sơ thiết kế41dầm/100m
20Nâng, hạ dầm cầu L=33mTheo hồ sơ thiết kế41 dầm
21Tháo dỡ đất đắp (kể cả vận chuyển đổ đi)Theo hồ sơ thiết kế89,381 m3
22Sản xuất sàn thép hộp (5x10)cm, dày 2.5mmTheo hồ sơ thiết kế0,576Tấn
23Lắp dựng sàn thao tácTheo hồ sơ thiết kế0,576Tấn
24Sản xuất lắp dựng gỗ sàn công tácTheo hồ sơ thiết kế0,91 m3
25Tháo dỡ kết cấu thépTheo hồ sơ thiết kế0,576Tấn
26Tháo dỡ gỗ sàn công tácTheo hồ sơ thiết kế0,91 m3
27Đào đất nền đường tránhTheo hồ sơ thiết kế44,581 m3
28Đắp đất nền đường tránh K95Theo hồ sơ thiết kế388,21 m3
29Móng đường tránh bằng CPĐDTheo hồ sơ thiết kế184,51 m3
30Láng nhựa 3 lớp TC 4.5kg/m2, dày 3.5cmTheo hồ sơ thiết kế7381 m2
31Tháo dỡ đường tránh (kể cả vận chuyển đổ đi)Theo hồ sơ thiết kế572,71 m3
32Lắp đặt dầm thép cầu tạm đảm bảo GT tạm thờiTheo hồ sơ thiết kế17,624Tấn
33Gia công thép cầu tạm(Khấu hao 1.5%*6tháng+5%*1 lần=14%)Theo hồ sơ thiết kế17,624Tấn
34Tháo dỡ kết cấu thépTheo hồ sơ thiết kế17,624Tấn
35Xếp rọ đá kẽm -PVC (2x1x0.5)m, mắc (10x12)Theo hồ sơ thiết kế1761 rọ
36Sản xuất lắp dựng gỗ sàn công tácTheo hồ sơ thiết kế9,641 m3
37Tháo dỡ gỗ sàn công tácTheo hồ sơ thiết kế9,641 m3
38Đào móng cọc tiêu, biển báoTheo hồ sơ thiết kế0,221 m3
39BT móng cọc tiêu, biển báo M150, đá 2x4Theo hồ sơ thiết kế0,191 m3
40Sx, lắp đặt biển báo tam giác cạnh 87.5cmTheo hồ sơ thiết kế21 bộ
41Sx, lắp đặt biển báo chữ nhật (45x90)cmTheo hồ sơ thiết kế21 Cái
42Làm cọc tiêu bằng BTCT (15x15x100)cmTheo hồ sơ thiết kế341 Cái
D Nền, mặt đường hai đầu cầu
1Đào nền, khuôn đường +đánh cấp, đc3 (kể cả vận chuyển đổ đi)Theo hồ sơ thiết kế80,161 m3
2Đào rãnh dọc bằng nhân công (kể cả vận chuyển đổ đi)Theo hồ sơ thiết kế1,011 m3
3Vét hữu cơ nền đường, đc1 (kể cả vận chuyển đổ đi)Theo hồ sơ thiết kế383,031 m3
4Đắp nền lề đường độ chặt K95Theo hồ sơ thiết kế4.673,11 m3
5Đắp nền lề đường độ chặt K98Theo hồ sơ thiết kế780,711 m3
6Lu lèn nền đường đào K98Theo hồ sơ thiết kế222,531 m2
7Lớp móng CPĐD loại 1 lớp trên +BVTheo hồ sơ thiết kế274,151 m3
8Lớp móng CPĐD loại 1 lớp dưới dày 15cmTheo hồ sơ thiết kế245,591 m3
9Tưới nhũ tương thấm bám TC 0.5kg/m2 (+tưới trên mặt cầu)Theo hồ sơ thiết kế2.182,291 m2
10Tưới nhựa pha dầu thấm bám TC 1.0kg/m2Theo hồ sơ thiết kế1.918,291 m2
11Rải thảm BTN C19 dày 7cm (kể cả sản xuất, vận chuyển)Theo hồ sơ thiết kế1.918,291 m2
12Rải thảm BTN C12.5 dày 5cm (+ thảm trên mặt cầu) (kể cả sản xuất, vận chuyển)Theo hồ sơ thiết kế2.182,291 m2
13Phá dỡ BT mặt đường cũ - tấm giáp mốiTheo hồ sơ thiết kế41,251 m3
14Bê tông mái taluy M150, đá 1x2 (kể cả ván khuôn)Theo hồ sơ thiết kế149,181 m3
15BT chân khay BT M150, đá 2x4 (kể cả ván khuôn)Theo hồ sơ thiết kế103,981 m3
16Đào móng chân khayTheo hồ sơ thiết kế249,541 m3
17Lấp đất chân khayTheo hồ sơ thiết kế192,551 m3
18Làm tầng lọc đá dăm 2x4Theo hồ sơ thiết kế2,231 m3
19ống PVC D49mm, dày 2.2mmTheo hồ sơ thiết kế29,71 m
E Hệ thống thoát nước dọc đường đầu cầu:
1Tấm B tông cấu kiện rãnh M200, đá 1x2 (kể cả ván khuôn)Theo hồ sơ thiết kế2,221 m3
2Lắp đặt cấu kiện rãnh dọc (Theo hồ sơ thiết kế100Cái
3Bê tông đáy rãnh M150, đá 1x2Theo hồ sơ thiết kế1,31 m3
4Vữa M100 đệm dưới đáy rãnh+ chít mạch(Công đã tính trong công tác lắp đặt):Theo hồ sơ thiết kế0,791 m3
5Đào khuôn rãnh dọc, NCTheo hồ sơ thiết kế4,311 m3
6Bê tông đan đậy rãnh dọc M250, đá 1x2 (kể cả ván khuôn)Theo hồ sơ thiết kế2,861 m3
7Cốt thép tấm đanTheo hồ sơ thiết kế0,5321 tấn
8Lắp đặt tấm đan bằng máyTheo hồ sơ thiết kế341 c/kiện
9Bê tông mương hộp BT M200, đá 1x2 (kể cả ván khuôn)Theo hồ sơ thiết kế48,841 m3
10Gia công cốt thép mương ĐKTheo hồ sơ thiết kế1,097Tấn
11Gia công cốt thép mương ĐKTheo hồ sơ thiết kế1,578Tấn
12Bê tông đan đậy M250, đá 1x2 (kể cả ván khuôn)Theo hồ sơ thiết kế16,321 m3
13Cốt thép tấm đanTheo hồ sơ thiết kế3,281 tấn
14Lắp đặt tấm đan bằng máyTheo hồ sơ thiết kế2721 c/kiện
15BT bản mặt mương M250, đá 1x2- đổ tại chỗ (kể cả ván khuôn)Theo hồ sơ thiết kế1,441 m3
16Cốt thép mương DTheo hồ sơ thiết kế0,047Tấn
17Cốt thép mương DTheo hồ sơ thiết kế0,247Tấn
18Đệm CPĐD móng mương dọcTheo hồ sơ thiết kế11,841 m3
19Đào đất mương hộp, đc3Theo hồ sơ thiết kế195,361 m3
20Lấp đất công trình bằng đầm cócTheo hồ sơ thiết kế59,21 m3
21Bê tông miệng xả M150 đá 2x4 (kể cả ván khuôn)Theo hồ sơ thiết kế3,271 m3
22Đệm cát dưới móngTheo hồ sơ thiết kế0,841 m3
23Xếp rọ đá (2x1x0.5)m -PVC, mắc (10-12)cmTheo hồ sơ thiết kế61 rọ
24Đào đất móng, đc3Theo hồ sơ thiết kế8,341 m3
25Lấp đất móngTheo hồ sơ thiết kế5,561 m3
F Hệ thống ATGT:
1Đào móng cọc tiêu, biển báoTheo hồ sơ thiết kế0,221 m3
2BT móng cọc tiêu, biển báo M150, đá 2x4Theo hồ sơ thiết kế0,191 m3
3Sx, lắp đặt biển báo chữ nhật (45x90)cmTheo hồ sơ thiết kế21 Cái
4BT móng cọc tiêu, biển báo M150, đá 2x4Theo hồ sơ thiết kế1,31 m3
5Làm cọc tiêu bằng BTCT (15x15x100)cmTheo hồ sơ thiết kế281 Cái
6Lắp đặt tường hộ lan mềmTheo hồ sơ thiết kế2461 m
7Đóng trụ tường hộ lan mềm (1.3m dưới đất)Theo hồ sơ thiết kế166,41 m
8Đóng trụ tường hộ lan mềm (0.95m trên mặt đất)Theo hồ sơ thiết kế121,61 m
9Tấm sóng giữa (2330x310x3)mm, ss400 - 10 lỗTheo hồ sơ thiết kế123cái
10Tấm đầu cong W(700x310x3)mm, ss400Theo hồ sơ thiết kế10cái
11Cột tròn D141.3x4.5x2250mm, ss400Theo hồ sơ thiết kế128cái
12Bản đệm (quai nhê)x5mm, ss400Theo hồ sơ thiết kế128cái
13Mắt phản quang (3M-3900), ss400Theo hồ sơ thiết kế128cái
14Bu lon M20, L=180mmTheo hồ sơ thiết kế128cái
15Bu lon M16, L=36mmTheo hồ sơ thiết kế1.280cái
16Sơn kẻ đường ph.quang màu vàng dày 2mmTheo hồ sơ thiết kế18,33m2
G Công tác đảm bảo giao thông trong thi công:
1Nhân công trực đảm bảoTheo hồ sơ thiết kế1801 công
2Sx, lắp đặt biển báo tròn D90cmTheo hồ sơ thiết kế21 bộ
3Sx, lắp đặt biển báo tam giác cạnh 87.5cmTheo hồ sơ thiết kế21 bộ
4Dây cảnh giới (100m/cuộn)Theo hồ sơ thiết kế5100 m
5Đèn cảnh báo giao thôngTheo hồ sơ thiết kế201 cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.9141E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.828E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Có ít nhất 01 hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành lớn hơn 80% khối lượng công việc của hợp đồng (Có Quyết định phê duyệt dự án hoặc Quyết định phê duyệt Báo cáo kinh tế - kỹ thuật hoặc Quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công và dự toán; Quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu; có biên bản nghiệm thu khối lượng đã hoàn thành hoặc giấy xác nhận giá trị khối lượng đã hoàn thành của chủ đầu tư) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ:+ Tương tự về bản chất và độ phức tạp là: Có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng;+ Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp ≥ 9 tỷ đồng (trong đó có thi công hạng mục cầu BT dự ứng lực và thảm mặt đường bê tông nhựa);+ Tương tự về điều kiện hiện trường: Thi công trên Quốc lộ đang khai thác.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 9.000.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng cầu đường;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng từ hạng III trở lên hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình giao thông (đường bộ) từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV trở lên có hạng mục cầu BTCT dự ứng lực và mặt đường bê tông nhựa.(có xác nhận của các Chủ đầu tư hoặc tài liệu photo chứng thực để chứng minh).55
2 Phụ trách kỹ thuật thi công 3 Tối thiểu 03 người (Trường hợp liên danh mỗi thành viên liên danh phải đáp ứng tiêu chí này). Yêu cầu đối với phụ trách kỹ thuật thi công:-Tốt nghiệp cao đẳng chuyên ngành xây dựng đường bộ hoặc cầu đường bộ trở lên;-Đã trực tiếp tham gia thi công: Ít nhất 01 hợp đồng thi công công trình giao thông (trong đó có hạng mục công trình cầu BTCT dự ứng lực và thảm mặt đường BTN)33
3 Phụ trách an toàn lao động 1 Tối thiểu 01 người (Trường hợp liên danh mỗi thành viên liên danh phải đáp ứng tiêu chí này), yêu cầu đối với phụ trách an toàn lao động đáp ứng một trong các điều kiện sau:- Có trình độ đại học thuộc các chuyên ngành khối kỹ thuật;- Có trình độ cao đẳng thuộc các chuyên ngành khối kỹ thuật; có ít nhất 01 năm kinh nghiệm làm việc trong lĩnh vực sản xuất, kinh doanh của cơ sở;- Có trình độ trung cấp thuộc các chuyên ngành khối kỹ thuật hoặc trực tiếp làm các công việc kỹ thuật; có 03 năm kinh nghiệm làm việc trong lĩnh vực sản xuất, kinh doanh của cơ sở.33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Xe tưới nước chuyên dụng Xe tưới nước chuyên dụng1
2 Ô tô tự đổ ≥ 10 tấn Ô tô tự đổ ≥ 10 tấn2
3 Ô tô tự đổ ≥ 7 tấn Ô tô tự đổ ≥ 7 tấn3
4 Máy đào, dung tích gàu ≥ 1,6 m3 Máy đào, dung tích gàu ≥ 1,6 m31
5 Máy đào, dung tích gàu ≥ 0,9 m3 Máy đào, dung tích gàu ≥ 0,9 m32
6 Lu bánh lốp ≥ 16 tấn Lu bánh lốp ≥ 16 tấn1
7 Máy lu bánh thép ≥ 10 tấn Máy lu bánh thép ≥ 10 tấn4
8 Lu rung ≥ 25 tấn Lu rung ≥ 25 tấn2
9 Máy ủi ≥ 110CV Máy ủi ≥ 110CV1
10 Máy rải BTN Máy rải BTN1
11 Máy san ≥ 108CV Máy san ≥ 108CV1
12 Dây chuyền trạm trộn BTN ≥ 120T/h Dây chuyền trạm trộn BTN ≥ 120T/h1
13 Thiết bị nấu nhựa và phun nhựa đường Thiết bị nấu nhựa và phun nhựa đường1
14 Trạm trộn BT thương phẩm Trạm trộn BT thương phẩm1
15 Xe bồn vận chuyển BT thương phẩm >=6m3 Xe bồn vận chuyển BT thương phẩm >=6m32
16 Xe cẩu >=60T Xe cẩu >=60T2
17 Cẩn cẩu >=25T Cẩn cẩu >=25T1
18 Búa phá đá Búa phá đá2
19 Thiết bị căng cáp Thiết bị căng cáp1
20 Máy nén khí >=540m3/h Máy nén khí >=540m3/h2
21 Máy bơm nước 20KW Máy bơm nước 20KW1
22 Hệ thống dầm I, khung Bailey làm hệ cầu tạm L=18m; hệ ván khuôn dầm DƯL L=33m Hệ thống dầm I, khung Bailey làm hệ cầu tạm L=18m; hệ ván khuôn dầm DƯL L=33m1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->