Gói thầu: Xây lắp công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220362005-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 04/04/2022 14:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Sở Giao thông vận tải tỉnh Quảng Ngãi |
| Tên gói thầu | Xây lắp công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20220214679 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Kinh phí sự nghiệp chi hoạt động kinh tế đường bộ |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-03-25 14:21:00 đến ngày 2022-04-04 14:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Quảng Ngãi |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 13,077,394,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 191,416,000 VNĐ ((Một trăm chín mươi mốt triệu bốn trăm mười sáu nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.9141E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.828E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Có ít nhất 01 hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành lớn hơn 80% khối lượng công việc của hợp đồng (Có Quyết định phê duyệt dự án hoặc Quyết định phê duyệt Báo cáo kinh tế - kỹ thuật hoặc Quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công và dự toán; Quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu; có biên bản nghiệm thu khối lượng đã hoàn thành hoặc giấy xác nhận giá trị khối lượng đã hoàn thành của chủ đầu tư) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ:+ Tương tự về bản chất và độ phức tạp là: Có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng;+ Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp ≥ 9 tỷ đồng (trong đó có thi công hạng mục cầu BT dự ứng lực và thảm mặt đường bê tông nhựa);+ Tương tự về điều kiện hiện trường: Thi công trên Quốc lộ đang khai thác. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 9.000.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng cầu đường;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng từ hạng III trở lên hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình giao thông (đường bộ) từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV trở lên có hạng mục cầu BTCT dự ứng lực và mặt đường bê tông nhựa.(có xác nhận của các Chủ đầu tư hoặc tài liệu photo chứng thực để chứng minh). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Phụ trách kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 3 |
| - Trình độ chuyên môn | Tối thiểu 03 người (Trường hợp liên danh mỗi thành viên liên danh phải đáp ứng tiêu chí này). Yêu cầu đối với phụ trách kỹ thuật thi công:-Tốt nghiệp cao đẳng chuyên ngành xây dựng đường bộ hoặc cầu đường bộ trở lên;-Đã trực tiếp tham gia thi công: Ít nhất 01 hợp đồng thi công công trình giao thông (trong đó có hạng mục công trình cầu BTCT dự ứng lực và thảm mặt đường BTN) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tối thiểu 01 người (Trường hợp liên danh mỗi thành viên liên danh phải đáp ứng tiêu chí này), yêu cầu đối với phụ trách an toàn lao động đáp ứng một trong các điều kiện sau:- Có trình độ đại học thuộc các chuyên ngành khối kỹ thuật;- Có trình độ cao đẳng thuộc các chuyên ngành khối kỹ thuật; có ít nhất 01 năm kinh nghiệm làm việc trong lĩnh vực sản xuất, kinh doanh của cơ sở;- Có trình độ trung cấp thuộc các chuyên ngành khối kỹ thuật hoặc trực tiếp làm các công việc kỹ thuật; có 03 năm kinh nghiệm làm việc trong lĩnh vực sản xuất, kinh doanh của cơ sở. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Xe tưới nước chuyên dụng | |
| - Đặc điểm thiết bị | Xe tưới nước chuyên dụng |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Ô tô tự đổ ≥ 10 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Ô tô tự đổ ≥ 10 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Ô tô tự đổ ≥ 7 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Ô tô tự đổ ≥ 7 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 4-Máy đào, dung tích gàu ≥ 1,6 m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đào, dung tích gàu ≥ 1,6 m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy đào, dung tích gàu ≥ 0,9 m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đào, dung tích gàu ≥ 0,9 m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Lu bánh lốp ≥ 16 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Lu bánh lốp ≥ 16 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy lu bánh thép ≥ 10 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy lu bánh thép ≥ 10 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 8-Lu rung ≥ 25 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Lu rung ≥ 25 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy ủi ≥ 110CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy ủi ≥ 110CV |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy rải BTN | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy rải BTN |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy san ≥ 108CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy san ≥ 108CV |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Dây chuyền trạm trộn BTN ≥ 120T/h | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dây chuyền trạm trộn BTN ≥ 120T/h |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Thiết bị nấu nhựa và phun nhựa đường | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị nấu nhựa và phun nhựa đường |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Trạm trộn BT thương phẩm | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trạm trộn BT thương phẩm |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 15-Xe bồn vận chuyển BT thương phẩm >=6m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Xe bồn vận chuyển BT thương phẩm >=6m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 16-Xe cẩu >=60T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Xe cẩu >=60T |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 17-Cẩn cẩu >=25T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Cẩn cẩu >=25T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 18-Búa phá đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | Búa phá đá |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 19-Thiết bị căng cáp | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị căng cáp |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 20-Máy nén khí >=540m3/h | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy nén khí >=540m3/h |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 21-Máy bơm nước 20KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy bơm nước 20KW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 22-Hệ thống dầm I, khung Bailey làm hệ cầu tạm L=18m; hệ ván khuôn dầm DƯL L=33m | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hệ thống dầm I, khung Bailey làm hệ cầu tạm L=18m; hệ ván khuôn dầm DƯL L=33m |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Sở Giao thông vận tải tỉnh Quảng Ngãi |
| E-CDNT 1.2 |
Xây lắp công trình Sửa chữa đột xuất cầu 5 Bi (Km56+92), QL.24B, tỉnh Quảng Ngãi 90 Ngày |
| E-CDNT 3 | Kinh phí sự nghiệp chi hoạt động kinh tế đường bộ |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | --Ghi tên các tài liệu cần thiết khác mà nhà thầu cần nộp cùng với E-HSDT theo yêu cầu trên cơ sở phù hợp với quy mô, tính chất của gói thầu và không làm hạn chế sự tham dự thầu của nhà thầu. Nếu không có yêu cầu thì phải ghi rõ là "không yêu cầu" --- |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 191.416.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Sở Giao thông vận tải tỉnh Quảng Ngãi; địa chỉ: Số 39, đường Hai Bà Trưng, thành phố Quảng Ngãi, tỉnh Quảng Ngãi -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Tổng cục Đường bộ Việt Nam -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và đầu tư Quảng Ngãi; số 96 đường Nguyễn Nghiêm, thành phố Quảng Ngãi, tỉnh Quảng Ngãi |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: không có |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Thượng bộ (Dầm, bản mặt cầu, lan can tay vịn…) | |||
| 1 | Đổ bê tông dầm đặc chữ I,T, 40Mpa đá 1x2 (kể cả ván khuôn) | Theo hồ sơ thiết kế | 96,68 | 1m3 |
| 2 | Thép bản đệm đáy dầm (500x450x20)mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,389 | 1 tấn |
| 3 | Cốt thép dầm cầu ĐK | Theo hồ sơ thiết kế | 17,073 | 1 tấn |
| 4 | Cốt thép dầm cầu ĐK>18mm | Theo hồ sơ thiết kế | 2,03 | 1 tấn |
| 5 | Cáp thép DƯL 12.7mm căng sau | Theo hồ sơ thiết kế | 6,518 | Tấn |
| 6 | Lắp đặt ống ghen 65/72 luồn cáp | Theo hồ sơ thiết kế | 654,84 | 1 m |
| 7 | Lắp đặt neo công tác đầu neo 13-12 | Theo hồ sơ thiết kế | 40 | 1 đầu |
| 8 | Bơm vữa XM 45Mpa lỗ ống ghen | Theo hồ sơ thiết kế | 2,17 | 1 m3 |
| 9 | Quét keo Sikadur 732 đầu dầm (0.5 kg/m2) | Theo hồ sơ thiết kế | 8,8 | 1 m2 |
| 10 | Lắp gối cao su, Gối GJZ (450x350x78)mm | Theo hồ sơ thiết kế | 8 | Cái |
| 11 | Bê tông xà, dầm, ngang 30Mpa (kể cả ván khuôn) | Theo hồ sơ thiết kế | 8,11 | 1 m3 |
| 12 | Gia công cốt thép dầm ngang đk | Theo hồ sơ thiết kế | 0,831 | Tấn |
| 13 | Bê tông lớp phủ mặt cầu 30Mpa, đá 1x2 (kể cả ván khuôn) | Theo hồ sơ thiết kế | 70,99 | 1 m3 |
| 14 | Cốt thép lớp phủ ĐK | Theo hồ sơ thiết kế | 0,152 | Tấn |
| 15 | Cốt thép lớp phủ ĐK>10mm | Theo hồ sơ thiết kế | 11,035 | Tấn |
| 16 | Bê tông đan làm VK mặt cầu M250, đá 1x2 (kể cả ván khuôn) | Theo hồ sơ thiết kế | 12,12 | 1 m3 |
| 17 | Cốt thép tấm đan | Theo hồ sơ thiết kế | 1,423 | 1 tấn |
| 18 | Lắp đặt tấm đan | Theo hồ sơ thiết kế | 99 | 1 c/kiện |
| 19 | Nắp chắn rác D224mm, dày 2mm | Theo hồ sơ thiết kế | 12 | 1 cái |
| 20 | Lắp đặt ống thoát nước PVC D150 | Theo hồ sơ thiết kế | 20,4 | 1 m |
| 21 | Lắp đặt thép các loại lỗ thoát nước | Theo hồ sơ thiết kế | 0,25 | Tấn |
| 22 | Bu lon M12x40 + tắc kê liên kết | Theo hồ sơ thiết kế | 24 | bộ |
| 23 | Lắp co lơi (135 độ) nhựa PVC - D150 | Theo hồ sơ thiết kế | 12 | Cái |
| 24 | ống thép (kẽm) SPEC D150, dày 5mm | Theo hồ sơ thiết kế | 4,44 | 1 m |
| 25 | Bê tông gờ chắn 30Mpa (kể cả ván khuôn) | Theo hồ sơ thiết kế | 16,63 | 1 m3 |
| 26 | Cốt thép gờ chắn ĐK | Theo hồ sơ thiết kế | 3,072 | Tấn |
| 27 | Sơn trắng lan can cầu 02 lớp | Theo hồ sơ thiết kế | 132,07 | 1 m2 |
| 28 | Lắp dựng kcấu thép hình trụ, hình ống | Theo hồ sơ thiết kế | 3,5939 | Tấn |
| 29 | Lan can cầu bằng thép mạ kẽm | Theo hồ sơ thiết kế | 3,5939 | Tấn |
| 30 | Bu lon U-M22x650 | Theo hồ sơ thiết kế | 100 | bộ |
| 31 | Cắt mặt đường bê tông Asphalt | Theo hồ sơ thiết kế | 16 | 1 m |
| 32 | SX & Lắp đặt khe ray thép C50 | Theo hồ sơ thiết kế | 17 | m |
| 33 | Cốt thép khe co dãn ĐK | Theo hồ sơ thiết kế | 0,223 | Tấn |
| 34 | Quét keo Sikadur 732 (0.5 kg/m2) | Theo hồ sơ thiết kế | 16,8 | 1 m2 |
| 35 | BT không co ngót 35Mpa (không co ngót) - khe co dãn | Theo hồ sơ thiết kế | 1,83 | 1 m3 |
| B | Hạ bộ | |||
| 1 | Bê tông mố cầu 30Mpa (kể cả ván khuôn) | Theo hồ sơ thiết kế | 592,88 | 1 m3 |
| 2 | Cốt thép mố ĐK | Theo hồ sơ thiết kế | 0,156 | Tấn |
| 3 | Cốt thép mố ĐK | Theo hồ sơ thiết kế | 18,017 | Tấn |
| 4 | Cốt thép mố ĐK>18mm | Theo hồ sơ thiết kế | 13,795 | Tấn |
| 5 | Thép bản (500x450x20)mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,4023 | 1 tấn |
| 6 | Khoan tạo lỗ cấy thép tạo bám | Theo hồ sơ thiết kế | 56 | 1 m |
| 7 | Gia công cấy thép D32 tạo bám | Theo hồ sơ thiết kế | 0,545 | Tấn |
| 8 | Quét nhựa thanh thép chốt đầu nhịp | Theo hồ sơ thiết kế | 7,06 | 1 m2 |
| 9 | Bê tông lót móng 12Mpa, đá 1x2 (kể cả ván khuôn) | Theo hồ sơ thiết kế | 12,6 | 1 m3 |
| 10 | Bê tông nón mố 16Mpa, đá 1x2 (kể cả ván khuôn) | Theo hồ sơ thiết kế | 29,86 | 1 m3 |
| 11 | Gia công cốt thép nón mố ĐK | Theo hồ sơ thiết kế | 1,1 | Tấn |
| 12 | Bê tông chân khay 12Mpa, đá 2x4 (kể cả ván khuôn) | Theo hồ sơ thiết kế | 16,38 | 1 m3 |
| 13 | Bê tông bậc cấp 12Mpa, đá 1x2 (kể cả ván khuôn) | Theo hồ sơ thiết kế | 4,52 | 1 m3 |
| 14 | Dăm sạn đệm | Theo hồ sơ thiết kế | 1,56 | 1 m3 |
| 15 | Đào móng chân khay | Theo hồ sơ thiết kế | 40,56 | 1 m3 |
| 16 | Lấp đất công trình bằng đầm cóc | Theo hồ sơ thiết kế | 22,62 | 1 m3 |
| 17 | Đắp cát sau mố đầm chặt K95 | Theo hồ sơ thiết kế | 784,32 | 1 m3 |
| 18 | Đắp đất nón mố k95 | Theo hồ sơ thiết kế | 294,98 | 1 m3 |
| 19 | Xếp rọ đá PVC (2x1x0.5)m, mắc (10x12) gia cố CK | Theo hồ sơ thiết kế | 94 | 1 rọ |
| 20 | Bê tông tường chắn 16Mpa, đá 1x2 - xà mũ (kể cả ván khuôn) | Theo hồ sơ thiết kế | 1,95 | 1 m3 |
| 21 | Bê tông tường chắn 12Mpa, đá 2x4 - thân (kể cả ván khuôn) | Theo hồ sơ thiết kế | 89,62 | 1 m3 |
| 22 | Bê tông móng 12Mpa, đá 2x4 (kể cả ván khuôn) | Theo hồ sơ thiết kế | 66,92 | 1 m3 |
| 23 | ống PVC D90mm, dày 2.6mm | Theo hồ sơ thiết kế | 12 | 1 m |
| 24 | Làm tầng lọc đá dăm 2x4 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,36 | 1 m3 |
| 25 | Vải địa KT quấn quanh đá dăm tầng lọc | Theo hồ sơ thiết kế | 96,04 | 1 m2 |
| 26 | Giấy dầu khe phòng lún | Theo hồ sơ thiết kế | 12,98 | 1 m2 |
| 27 | Xếp rọ đá PVC (2x1x0.5)m, mắc (10x12) gia cố CK | Theo hồ sơ thiết kế | 36 | 1 rọ |
| 28 | Đào đất móng tường đc4 (máy đào) | Theo hồ sơ thiết kế | 249,47 | 1 m3 |
| 29 | Đào đất móng tường đc3 (máy đào) | Theo hồ sơ thiết kế | 178,12 | 1 m3 |
| 30 | Lấp đất hố móng | Theo hồ sơ thiết kế | 98,96 | 1 m3 |
| 31 | Bê tông bản vượt 25Mpa, đá 1x2 (kể cả ván khuôn) | Theo hồ sơ thiết kế | 30,08 | 1 m3 |
| 32 | Gia công cốt thép bản vượt ĐK | Theo hồ sơ thiết kế | 0,037 | Tấn |
| 33 | Gia công cốt thép bản vượt ĐK | Theo hồ sơ thiết kế | 2,3 | Tấn |
| 34 | Gia công cốt thép bản vượt ĐK>18mm | Theo hồ sơ thiết kế | 1,579 | Tấn |
| 35 | Đệm CPĐD loại 1 (Dmax=37.5mm) | Theo hồ sơ thiết kế | 62,04 | 1 m3 |
| 36 | Phá dỡ kết cấu bê tông cốt thép cống cũ (kể cả vận chuyển đổ đi) | Theo hồ sơ thiết kế | 145,88 | m3 |
| 37 | Phá dỡ kết cấu đá xây cống cũ (kể cả vận chuyển đổ đi) | Theo hồ sơ thiết kế | 27,6 | m3 |
| 38 | Đào đất móng mố trụ đc4 (NC) | Theo hồ sơ thiết kế | 1.037,16 | 1 m3 |
| 39 | Đục đá hố móng bằng búa căn (đá CIII) (kể cả đào xúc, vận chuyển đổ đi) | Theo hồ sơ thiết kế | 51,858 | 1 m3 |
| 40 | Phá đá móng = máy đào 1.6m3, gắn búa TL, đá cấp III (kể cả đào xúc, vận chuyển đổ đi) | Theo hồ sơ thiết kế | 985,302 | 1 m3 |
| 41 | Xếp bao tải dồn cát chống sạt | Theo hồ sơ thiết kế | 1.200 | 1 bao |
| 42 | Lấp đất hố móng | Theo hồ sơ thiết kế | 1.037,16 | 1 m3 |
| C | Khối lượng thi công: | |||
| 1 | Đắp đất san nền công trường K85 | Theo hồ sơ thiết kế | 720 | 1 m3 |
| 2 | Làm móng CPĐD loại 1 (Dmax | Theo hồ sơ thiết kế | 45 | 1 m3 |
| 3 | Tháo dỡ mặt bằng công trường (kể cả vận chuyển đổ đi) | Theo hồ sơ thiết kế | 765 | 1 m3 |
| 4 | Đắp đất bệ đúc K95 | Theo hồ sơ thiết kế | 200 | 1 m3 |
| 5 | Làm lớp đá đệm móng | Theo hồ sơ thiết kế | 14,7 | 1 m3 |
| 6 | Bê tông bệ đúc + ụ kê 25Mpa, đá 1x2 (kể cả ván khuôn) | Theo hồ sơ thiết kế | 10,68 | 1 m3 |
| 7 | Gia công cốt thép bệ đức + ụ kê | Theo hồ sơ thiết kế | 0,63 | Tấn |
| 8 | Tháo dỡ đất đắp + bê tông bệ đúc (kể cả vận chuyển đổ đi) | Theo hồ sơ thiết kế | 225,38 | 1 m3 |
| 9 | Gia công hệ sàn đạo, sàn thao tác(Khấu hao 1.5%*1tháng+5%*1 lần=6.5%) | Theo hồ sơ thiết kế | 26,88 | Tấn |
| 10 | Lắp dựng sàn thao tác | Theo hồ sơ thiết kế | 26,88 | Tấn |
| 11 | Tháo dỡ kết cấu thép | Theo hồ sơ thiết kế | 26,88 | Tấn |
| 12 | Sản xuất lắp dựng gỗ sàn công tác | Theo hồ sơ thiết kế | 4,8 | 1 m3 |
| 13 | Tháo dỡ gỗ sàn công tác | Theo hồ sơ thiết kế | 4,8 | 1 m3 |
| 14 | Đắp đất tạo vòng vây ngăn, dẫn nước (tận dụng đất đào) | Theo hồ sơ thiết kế | 200 | 1 m3 |
| 15 | Tháo dỡ vòng vây | Theo hồ sơ thiết kế | 200 | 1 m3 |
| 16 | Hút nước hố móng | Theo hồ sơ thiết kế | 40 | 1 ca |
| 17 | Đắp đất làm đường di chuyển dầm K95 (~100m) | Theo hồ sơ thiết kế | 89,38 | 1 m3 |
| 18 | Lắp đặt dầm I 33m = 2 cần cẩu 63T, trên cạn | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | 1 dầm |
| 19 | Di chuyển dầm cầu L=33m,phạm vi | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | 1dầm/100m |
| 20 | Nâng, hạ dầm cầu L=33m | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | 1 dầm |
| 21 | Tháo dỡ đất đắp (kể cả vận chuyển đổ đi) | Theo hồ sơ thiết kế | 89,38 | 1 m3 |
| 22 | Sản xuất sàn thép hộp (5x10)cm, dày 2.5mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,576 | Tấn |
| 23 | Lắp dựng sàn thao tác | Theo hồ sơ thiết kế | 0,576 | Tấn |
| 24 | Sản xuất lắp dựng gỗ sàn công tác | Theo hồ sơ thiết kế | 0,9 | 1 m3 |
| 25 | Tháo dỡ kết cấu thép | Theo hồ sơ thiết kế | 0,576 | Tấn |
| 26 | Tháo dỡ gỗ sàn công tác | Theo hồ sơ thiết kế | 0,9 | 1 m3 |
| 27 | Đào đất nền đường tránh | Theo hồ sơ thiết kế | 44,58 | 1 m3 |
| 28 | Đắp đất nền đường tránh K95 | Theo hồ sơ thiết kế | 388,2 | 1 m3 |
| 29 | Móng đường tránh bằng CPĐD | Theo hồ sơ thiết kế | 184,5 | 1 m3 |
| 30 | Láng nhựa 3 lớp TC 4.5kg/m2, dày 3.5cm | Theo hồ sơ thiết kế | 738 | 1 m2 |
| 31 | Tháo dỡ đường tránh (kể cả vận chuyển đổ đi) | Theo hồ sơ thiết kế | 572,7 | 1 m3 |
| 32 | Lắp đặt dầm thép cầu tạm đảm bảo GT tạm thời | Theo hồ sơ thiết kế | 17,624 | Tấn |
| 33 | Gia công thép cầu tạm(Khấu hao 1.5%*6tháng+5%*1 lần=14%) | Theo hồ sơ thiết kế | 17,624 | Tấn |
| 34 | Tháo dỡ kết cấu thép | Theo hồ sơ thiết kế | 17,624 | Tấn |
| 35 | Xếp rọ đá kẽm -PVC (2x1x0.5)m, mắc (10x12) | Theo hồ sơ thiết kế | 176 | 1 rọ |
| 36 | Sản xuất lắp dựng gỗ sàn công tác | Theo hồ sơ thiết kế | 9,64 | 1 m3 |
| 37 | Tháo dỡ gỗ sàn công tác | Theo hồ sơ thiết kế | 9,64 | 1 m3 |
| 38 | Đào móng cọc tiêu, biển báo | Theo hồ sơ thiết kế | 0,22 | 1 m3 |
| 39 | BT móng cọc tiêu, biển báo M150, đá 2x4 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,19 | 1 m3 |
| 40 | Sx, lắp đặt biển báo tam giác cạnh 87.5cm | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | 1 bộ |
| 41 | Sx, lắp đặt biển báo chữ nhật (45x90)cm | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | 1 Cái |
| 42 | Làm cọc tiêu bằng BTCT (15x15x100)cm | Theo hồ sơ thiết kế | 34 | 1 Cái |
| D | Nền, mặt đường hai đầu cầu | |||
| 1 | Đào nền, khuôn đường +đánh cấp, đc3 (kể cả vận chuyển đổ đi) | Theo hồ sơ thiết kế | 80,16 | 1 m3 |
| 2 | Đào rãnh dọc bằng nhân công (kể cả vận chuyển đổ đi) | Theo hồ sơ thiết kế | 1,01 | 1 m3 |
| 3 | Vét hữu cơ nền đường, đc1 (kể cả vận chuyển đổ đi) | Theo hồ sơ thiết kế | 383,03 | 1 m3 |
| 4 | Đắp nền lề đường độ chặt K95 | Theo hồ sơ thiết kế | 4.673,1 | 1 m3 |
| 5 | Đắp nền lề đường độ chặt K98 | Theo hồ sơ thiết kế | 780,71 | 1 m3 |
| 6 | Lu lèn nền đường đào K98 | Theo hồ sơ thiết kế | 222,53 | 1 m2 |
| 7 | Lớp móng CPĐD loại 1 lớp trên +BV | Theo hồ sơ thiết kế | 274,15 | 1 m3 |
| 8 | Lớp móng CPĐD loại 1 lớp dưới dày 15cm | Theo hồ sơ thiết kế | 245,59 | 1 m3 |
| 9 | Tưới nhũ tương thấm bám TC 0.5kg/m2 (+tưới trên mặt cầu) | Theo hồ sơ thiết kế | 2.182,29 | 1 m2 |
| 10 | Tưới nhựa pha dầu thấm bám TC 1.0kg/m2 | Theo hồ sơ thiết kế | 1.918,29 | 1 m2 |
| 11 | Rải thảm BTN C19 dày 7cm (kể cả sản xuất, vận chuyển) | Theo hồ sơ thiết kế | 1.918,29 | 1 m2 |
| 12 | Rải thảm BTN C12.5 dày 5cm (+ thảm trên mặt cầu) (kể cả sản xuất, vận chuyển) | Theo hồ sơ thiết kế | 2.182,29 | 1 m2 |
| 13 | Phá dỡ BT mặt đường cũ - tấm giáp mối | Theo hồ sơ thiết kế | 41,25 | 1 m3 |
| 14 | Bê tông mái taluy M150, đá 1x2 (kể cả ván khuôn) | Theo hồ sơ thiết kế | 149,18 | 1 m3 |
| 15 | BT chân khay BT M150, đá 2x4 (kể cả ván khuôn) | Theo hồ sơ thiết kế | 103,98 | 1 m3 |
| 16 | Đào móng chân khay | Theo hồ sơ thiết kế | 249,54 | 1 m3 |
| 17 | Lấp đất chân khay | Theo hồ sơ thiết kế | 192,55 | 1 m3 |
| 18 | Làm tầng lọc đá dăm 2x4 | Theo hồ sơ thiết kế | 2,23 | 1 m3 |
| 19 | ống PVC D49mm, dày 2.2mm | Theo hồ sơ thiết kế | 29,7 | 1 m |
| E | Hệ thống thoát nước dọc đường đầu cầu: | |||
| 1 | Tấm B tông cấu kiện rãnh M200, đá 1x2 (kể cả ván khuôn) | Theo hồ sơ thiết kế | 2,22 | 1 m3 |
| 2 | Lắp đặt cấu kiện rãnh dọc ( | Theo hồ sơ thiết kế | 100 | Cái |
| 3 | Bê tông đáy rãnh M150, đá 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế | 1,3 | 1 m3 |
| 4 | Vữa M100 đệm dưới đáy rãnh+ chít mạch(Công đã tính trong công tác lắp đặt): | Theo hồ sơ thiết kế | 0,79 | 1 m3 |
| 5 | Đào khuôn rãnh dọc, NC | Theo hồ sơ thiết kế | 4,31 | 1 m3 |
| 6 | Bê tông đan đậy rãnh dọc M250, đá 1x2 (kể cả ván khuôn) | Theo hồ sơ thiết kế | 2,86 | 1 m3 |
| 7 | Cốt thép tấm đan | Theo hồ sơ thiết kế | 0,532 | 1 tấn |
| 8 | Lắp đặt tấm đan bằng máy | Theo hồ sơ thiết kế | 34 | 1 c/kiện |
| 9 | Bê tông mương hộp BT M200, đá 1x2 (kể cả ván khuôn) | Theo hồ sơ thiết kế | 48,84 | 1 m3 |
| 10 | Gia công cốt thép mương ĐK | Theo hồ sơ thiết kế | 1,097 | Tấn |
| 11 | Gia công cốt thép mương ĐK | Theo hồ sơ thiết kế | 1,578 | Tấn |
| 12 | Bê tông đan đậy M250, đá 1x2 (kể cả ván khuôn) | Theo hồ sơ thiết kế | 16,32 | 1 m3 |
| 13 | Cốt thép tấm đan | Theo hồ sơ thiết kế | 3,28 | 1 tấn |
| 14 | Lắp đặt tấm đan bằng máy | Theo hồ sơ thiết kế | 272 | 1 c/kiện |
| 15 | BT bản mặt mương M250, đá 1x2- đổ tại chỗ (kể cả ván khuôn) | Theo hồ sơ thiết kế | 1,44 | 1 m3 |
| 16 | Cốt thép mương D | Theo hồ sơ thiết kế | 0,047 | Tấn |
| 17 | Cốt thép mương D | Theo hồ sơ thiết kế | 0,247 | Tấn |
| 18 | Đệm CPĐD móng mương dọc | Theo hồ sơ thiết kế | 11,84 | 1 m3 |
| 19 | Đào đất mương hộp, đc3 | Theo hồ sơ thiết kế | 195,36 | 1 m3 |
| 20 | Lấp đất công trình bằng đầm cóc | Theo hồ sơ thiết kế | 59,2 | 1 m3 |
| 21 | Bê tông miệng xả M150 đá 2x4 (kể cả ván khuôn) | Theo hồ sơ thiết kế | 3,27 | 1 m3 |
| 22 | Đệm cát dưới móng | Theo hồ sơ thiết kế | 0,84 | 1 m3 |
| 23 | Xếp rọ đá (2x1x0.5)m -PVC, mắc (10-12)cm | Theo hồ sơ thiết kế | 6 | 1 rọ |
| 24 | Đào đất móng, đc3 | Theo hồ sơ thiết kế | 8,34 | 1 m3 |
| 25 | Lấp đất móng | Theo hồ sơ thiết kế | 5,56 | 1 m3 |
| F | Hệ thống ATGT: | |||
| 1 | Đào móng cọc tiêu, biển báo | Theo hồ sơ thiết kế | 0,22 | 1 m3 |
| 2 | BT móng cọc tiêu, biển báo M150, đá 2x4 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,19 | 1 m3 |
| 3 | Sx, lắp đặt biển báo chữ nhật (45x90)cm | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | 1 Cái |
| 4 | BT móng cọc tiêu, biển báo M150, đá 2x4 | Theo hồ sơ thiết kế | 1,3 | 1 m3 |
| 5 | Làm cọc tiêu bằng BTCT (15x15x100)cm | Theo hồ sơ thiết kế | 28 | 1 Cái |
| 6 | Lắp đặt tường hộ lan mềm | Theo hồ sơ thiết kế | 246 | 1 m |
| 7 | Đóng trụ tường hộ lan mềm (1.3m dưới đất) | Theo hồ sơ thiết kế | 166,4 | 1 m |
| 8 | Đóng trụ tường hộ lan mềm (0.95m trên mặt đất) | Theo hồ sơ thiết kế | 121,6 | 1 m |
| 9 | Tấm sóng giữa (2330x310x3)mm, ss400 - 10 lỗ | Theo hồ sơ thiết kế | 123 | cái |
| 10 | Tấm đầu cong W(700x310x3)mm, ss400 | Theo hồ sơ thiết kế | 10 | cái |
| 11 | Cột tròn D141.3x4.5x2250mm, ss400 | Theo hồ sơ thiết kế | 128 | cái |
| 12 | Bản đệm (quai nhê)x5mm, ss400 | Theo hồ sơ thiết kế | 128 | cái |
| 13 | Mắt phản quang (3M-3900), ss400 | Theo hồ sơ thiết kế | 128 | cái |
| 14 | Bu lon M20, L=180mm | Theo hồ sơ thiết kế | 128 | cái |
| 15 | Bu lon M16, L=36mm | Theo hồ sơ thiết kế | 1.280 | cái |
| 16 | Sơn kẻ đường ph.quang màu vàng dày 2mm | Theo hồ sơ thiết kế | 18,33 | m2 |
| G | Công tác đảm bảo giao thông trong thi công: | |||
| 1 | Nhân công trực đảm bảo | Theo hồ sơ thiết kế | 180 | 1 công |
| 2 | Sx, lắp đặt biển báo tròn D90cm | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | 1 bộ |
| 3 | Sx, lắp đặt biển báo tam giác cạnh 87.5cm | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | 1 bộ |
| 4 | Dây cảnh giới (100m/cuộn) | Theo hồ sơ thiết kế | 5 | 100 m |
| 5 | Đèn cảnh báo giao thông | Theo hồ sơ thiết kế | 20 | 1 cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.9141E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.828E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Có ít nhất 01 hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành lớn hơn 80% khối lượng công việc của hợp đồng (Có Quyết định phê duyệt dự án hoặc Quyết định phê duyệt Báo cáo kinh tế - kỹ thuật hoặc Quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công và dự toán; Quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu; có biên bản nghiệm thu khối lượng đã hoàn thành hoặc giấy xác nhận giá trị khối lượng đã hoàn thành của chủ đầu tư) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ:+ Tương tự về bản chất và độ phức tạp là: Có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng;+ Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp ≥ 9 tỷ đồng (trong đó có thi công hạng mục cầu BT dự ứng lực và thảm mặt đường bê tông nhựa);+ Tương tự về điều kiện hiện trường: Thi công trên Quốc lộ đang khai thác. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 9.000.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng cầu đường;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng từ hạng III trở lên hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình giao thông (đường bộ) từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV trở lên có hạng mục cầu BTCT dự ứng lực và mặt đường bê tông nhựa.(có xác nhận của các Chủ đầu tư hoặc tài liệu photo chứng thực để chứng minh). | 5 | 5 |
| 2 | Phụ trách kỹ thuật thi công | 3 | Tối thiểu 03 người (Trường hợp liên danh mỗi thành viên liên danh phải đáp ứng tiêu chí này). Yêu cầu đối với phụ trách kỹ thuật thi công:-Tốt nghiệp cao đẳng chuyên ngành xây dựng đường bộ hoặc cầu đường bộ trở lên;-Đã trực tiếp tham gia thi công: Ít nhất 01 hợp đồng thi công công trình giao thông (trong đó có hạng mục công trình cầu BTCT dự ứng lực và thảm mặt đường BTN) | 3 | 3 |
| 3 | Phụ trách an toàn lao động | 1 | Tối thiểu 01 người (Trường hợp liên danh mỗi thành viên liên danh phải đáp ứng tiêu chí này), yêu cầu đối với phụ trách an toàn lao động đáp ứng một trong các điều kiện sau:- Có trình độ đại học thuộc các chuyên ngành khối kỹ thuật;- Có trình độ cao đẳng thuộc các chuyên ngành khối kỹ thuật; có ít nhất 01 năm kinh nghiệm làm việc trong lĩnh vực sản xuất, kinh doanh của cơ sở;- Có trình độ trung cấp thuộc các chuyên ngành khối kỹ thuật hoặc trực tiếp làm các công việc kỹ thuật; có 03 năm kinh nghiệm làm việc trong lĩnh vực sản xuất, kinh doanh của cơ sở. | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Xe tưới nước chuyên dụng | Xe tưới nước chuyên dụng | 1 |
| 2 | Ô tô tự đổ ≥ 10 tấn | Ô tô tự đổ ≥ 10 tấn | 2 |
| 3 | Ô tô tự đổ ≥ 7 tấn | Ô tô tự đổ ≥ 7 tấn | 3 |
| 4 | Máy đào, dung tích gàu ≥ 1,6 m3 | Máy đào, dung tích gàu ≥ 1,6 m3 | 1 |
| 5 | Máy đào, dung tích gàu ≥ 0,9 m3 | Máy đào, dung tích gàu ≥ 0,9 m3 | 2 |
| 6 | Lu bánh lốp ≥ 16 tấn | Lu bánh lốp ≥ 16 tấn | 1 |
| 7 | Máy lu bánh thép ≥ 10 tấn | Máy lu bánh thép ≥ 10 tấn | 4 |
| 8 | Lu rung ≥ 25 tấn | Lu rung ≥ 25 tấn | 2 |
| 9 | Máy ủi ≥ 110CV | Máy ủi ≥ 110CV | 1 |
| 10 | Máy rải BTN | Máy rải BTN | 1 |
| 11 | Máy san ≥ 108CV | Máy san ≥ 108CV | 1 |
| 12 | Dây chuyền trạm trộn BTN ≥ 120T/h | Dây chuyền trạm trộn BTN ≥ 120T/h | 1 |
| 13 | Thiết bị nấu nhựa và phun nhựa đường | Thiết bị nấu nhựa và phun nhựa đường | 1 |
| 14 | Trạm trộn BT thương phẩm | Trạm trộn BT thương phẩm | 1 |
| 15 | Xe bồn vận chuyển BT thương phẩm >=6m3 | Xe bồn vận chuyển BT thương phẩm >=6m3 | 2 |
| 16 | Xe cẩu >=60T | Xe cẩu >=60T | 2 |
| 17 | Cẩn cẩu >=25T | Cẩn cẩu >=25T | 1 |
| 18 | Búa phá đá | Búa phá đá | 2 |
| 19 | Thiết bị căng cáp | Thiết bị căng cáp | 1 |
| 20 | Máy nén khí >=540m3/h | Máy nén khí >=540m3/h | 2 |
| 21 | Máy bơm nước 20KW | Máy bơm nước 20KW | 1 |
| 22 | Hệ thống dầm I, khung Bailey làm hệ cầu tạm L=18m; hệ ván khuôn dầm DƯL L=33m | Hệ thống dầm I, khung Bailey làm hệ cầu tạm L=18m; hệ ván khuôn dầm DƯL L=33m | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi