Gói thầu: Thi công phần xây dựng tại trạm 220kV Tuyên Quang
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220362931-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 01/04/2022 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Truyền tải điện Tây Bắc 2 |
| Tên gói thầu | Thi công phần xây dựng tại trạm 220kV Tuyên Quang |
| Số hiệu KHLCNT | 20220362928 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Chi phí sản xuất năm 2022 |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 14 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-03-25 14:18:00 đến ngày 2022-04-01 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Tuyên Quang |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,256,052,974 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 15,000,000 VNĐ ((Mười lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.884079461E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.76E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là công trình xây lắp có các hạng mục như: phá dỡ, đổ bê tông, sản xuất cấu kiện thép,..... Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 880.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥1.760.000.000 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp II |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Phải có bằng đại học thuộc chuyên ngành xây dựng;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng (công tác lắp đặt thiết bị hoặc công tác xây dựng công trình dân dụng - công nghiệp và hạ tầng kỹ thuật) hạng III trở lên Có bản sao hợp đồng lao động hợp lệ với Chủ sử dụng lao đồng có thời điểm ký phù hợp với thời điểm chứng minh kinh nghiệm; Có chứng minh thư nhân dân hoặc giấy tờ tương đương.- Tổng số năm kinh nghiệm: Là kỹ sư chuyên ngành Xây dựng với gói thầu và có thời gian làm công tác thi công xây dựng tối thiểu 05 năm tính đến thời điểm đóng thầu;- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Đã từng là chỉ huy trưởng thi công ít nhất 02 công trình từ cấp III trở lên cùng loại với gói thầu trong 03 năm gần đây |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Giám sát kỹ thuật B tại hiện trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Phải có trình độ đại học chuyên ngành Xây Dựng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng (công tác lắp đặt thiết bị hoặc công tác xây dựng công trình dân dụng - công nghiệp và hạ tầng kỹ thuật) hạng III trở lên Có bản sao hợp đồng lao động hợp lệ với Chủ sử dụng lao đồng có thời điểm ký phù hợp với thời điểm chứng minh kinh nghiệm; Có chứng minh thư nhân dân hoặc giấy tờ tương đương.- Tổng số năm kinh nghiệm: Là kỹ sư chuyên ngành Xây dựng phù hợp với gói thầu và có thời gian làm công tác thi công xây dựng tối thiểu 04 năm tính đến thời điểm đóng thầu;- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Đã từng giám sát thi công xây lắp ít nhất 02 công trình từ cấp III trở lên cùng loại với gói thầu trong 03 năm gần đây |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 4 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| E-CDNT 1.1 | Truyền tải điện Tây Bắc |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công phần xây dựng tại trạm 220kV Tuyên Quang Công trình: Lắp đặt tụ bù ngang tại Trạm biến áp 220kV Tuyên Quang 14 Ngày |
| E-CDNT 3 | Chi phí sản xuất năm 2022 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | - Nhà thầu phải nộp một Đề xuất kỹ thuật gồm mô tả cụ thể phương pháp thực hiện công việc, thiết bị, nhân sự, lịch biểu thực hiện và bất kỳ thông tin nào khác theo quy định ở Chương IV - Biểu mẫu dự thầu và phải mô tả đủ chi tiết để chứng minh tính phù hợp của đề xuất đối với các yêu cầu công việc và thời hạn cần hoàn thành công việc được mô tả tại chương V- Yêu cầu kỹ thuật xây lắp. Đề xuất kỹ thuật của Nhà thầu tối thiểu phải bao gồm các nội dung sau: 1. Tổng tiến độ thi công: Căn cứ vào tiến độ thi công được bên mời thầu đưa ra trong chương V. Nhà thầu chào tổng tiến độ thi công công trình (bao gồm cả tiến độ thi công chi tiết cho từng hạng mục công trình); nhà thầu có thể để xuất thay đổi tiến độ thi công từng hạng mục công trình, nhưng không được làm tăng tiến độ hoàn thành công trình). 2. Biện pháp tổ chức thi công: Nhà thầu mô tả biện pháp tổ chức thi công để thực hiện được tiến độ trên. Biện pháp tổ chức thi công cần thể hiện rõ tổ chức công trường, tổ chức bộ máy quản lý thi công, bố trí nhân lực thi công, bố trí máy móc thi công. 3. Hệ thống quản lý chất lượng: Mô tả hệ thống quản lý chất lượng thi công xây dựng công trình và trang bị thiết bị công nghệ thông tin để kết nối với hệ thống quản lý của chủ đầu tư phục vụ phê duyệt tài liệu kỹ thuật của gói thầu/dự án (nếu có). 4. Nguồn khai thác vật tư, vật liệu: Nhà thầu mô tả kế hoạch khai thác nguồn nguyên vật liệu sử dụng cho công trình. (có cam kết của các nhà cung cấp như đã được thể hiện trong CDNT 10). 5. Tiếp nhận và bảo quản vật tư vật liệu: Mô tả biện pháp tiếp nhận và kho bãi bảo quản Vật tư thiết bị tiếp nhận của bên A trong quá trình thi công. 6. Các đề xuất khác nếu có. - Tài liệu chứng minh năng lực nhân sự, máy móc thiết bị, vật tư đưa vào công trình, cũng như các nội dung liên quan đến các đề xuất khác của nhà thầu. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 15.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
+ Chủ đầu tư: Công ty Truyền tải điện 1, Địa chỉ trụ sở chính: số 15 Cửa Bắc, P.Trúc Bạch, Q. Ba Đình, TP. Hà Nội (địa chỉ giao dịch: số 96 Ngô Gia Tự, P. Đức Giang, Q. Biên, TP. Hà Nội);
+ Bên mời thầu: Truyền tải điện Tây Bắc, Địa chỉ trụ sở chính: Tổ 10, khu 1B, phường Vân Phú, thành phố Việt Trì, tỉnh Phú Thọ. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Công ty Truyền tải Điện 1 Số 15 - Cửa Bắc - Quận Ba Đình - TP. Hà Nội Điện thoại: 0422. 132.183; Fax: 0437.150.410 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Không |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: - Đường dây nóng của Báo Đấu thầu: 024.37686611; - Email của Ban Quản lý Đấu thầu EVN: [email protected]; - Điện thoại Ban Quản lý Đấu thầu EVNNPT: 024.22205309 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | PHÁ DỠ | |||
| 1 | Phá dỡ đường ống thoát nước Dy300 bằng bê tông | Chi tiết theo Chương V của E-HSMT | 15 | m |
| 2 | Phá dỡ hố ga thu nước | Chi tiết theo Chương V của E-HSMT | 3 | m3 |
| 3 | Phá dỡ thành mương cáp | Chi tiết theo Chương V của E-HSMT | 3 | m3 |
| 4 | Phá dỡ thanh vỉa đường hiện có | Chi tiết theo Chương V của E-HSMT | 16 | cái |
| 5 | Phá dỡ nền đường bê tông xi măng | Chi tiết theo Chương V của E-HSMT | 5 | m3 |
| 6 | Tháo dỡ đường ống thoát nước uPVC | Chi tiết theo Chương V của E-HSMT | 10 | m |
| 7 | Vận chuyển phế thải cự ly 1km | Chi tiết theo Chương V của E-HSMT | 13,373 | m3 |
| B | Móng trụ MMC -110 | |||
| 1 | Đào đất hố móng đất cấp 2 | Chi tiết theo Chương V của E-HSMT | 40,19 | m3 |
| 2 | Bê tông lót móng đá 2x4 vữa M100 R | Chi tiết theo Chương V của E-HSMT | 1,28 | m3 |
| 3 | Bê tông móng cột vữa M200 đá 2x4 R | Chi tiết theo Chương V của E-HSMT | 5,82 | m3 |
| 4 | Bê tông M250 đợt 2 đá 0,5x1 | Chi tiết theo Chương V của E-HSMT | 0,06 | m3 |
| 5 | Ván khuôn móng | Chi tiết theo Chương V của E-HSMT | 17,41 | m2 |
| 6 | Gia công cốt thép móng F | Chi tiết theo Chương V của E-HSMT | 47,84 | kg |
| 7 | Gia công cốt thép móng F | Chi tiết theo Chương V của E-HSMT | 320,7 | kg |
| 8 | Gia công bulông neo | Chi tiết theo Chương V của E-HSMT | 86,4 | kg |
| 9 | Lắp đặt bu lông neo | Chi tiết theo Chương V của E-HSMT | 86,4 | kg |
| 10 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chi tiết theo Chương V của E-HSMT | 33,2869 | m3 |
| 11 | Vận chuyển đất thừa cự ly 1km | Chi tiết theo Chương V của E-HSMT | 6,9071 | m3 |
| C | Móng trụ MCL-110 | |||
| 1 | Đào đất hố móng đất cấp 2 | Chi tiết theo Chương V của E-HSMT | 40,19 | m3 |
| 2 | Bê tông lót móng đá 2x4 vữa M100 R | Chi tiết theo Chương V của E-HSMT | 1,28 | m3 |
| 3 | Bê tông móng cột vữa M200 đá 2x4 R | Chi tiết theo Chương V của E-HSMT | 5,82 | m3 |
| 4 | Bê tông M250 đợt 2 đá 0,5x1 | Chi tiết theo Chương V của E-HSMT | 0,06 | m3 |
| 5 | Ván khuôn móng | Chi tiết theo Chương V của E-HSMT | 17,41 | m2 |
| 6 | Gia công cốt thép móng F | Chi tiết theo Chương V của E-HSMT | 47,05 | kg |
| 7 | Gia công cốt thép móng F | Chi tiết theo Chương V của E-HSMT | 322,01 | kg |
| 8 | Gia công bulông neo | Chi tiết theo Chương V của E-HSMT | 38,4 | kg |
| 9 | Lắp đặt bu lông neo | Chi tiết theo Chương V của E-HSMT | 38,4 | kg |
| 10 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chi tiết theo Chương V của E-HSMT | 33,2869 | m3 |
| 11 | Vận chuyển đất thừa cự ly 1km | Chi tiết theo Chương V của E-HSMT | 6,9071 | m3 |
| D | Móng trụ MBD-110 | |||
| 1 | Đào đất hố móng đất cấp 2 | Chi tiết theo Chương V của E-HSMT | 40,19 | m3 |
| 2 | Bê tông lót móng đá 2x4 vữa M100 R | Chi tiết theo Chương V của E-HSMT | 1,28 | m3 |
| 3 | Bê tông móng cột vữa M200 đá 2x4 R | Chi tiết theo Chương V của E-HSMT | 5,82 | m3 |
| 4 | Bê tông M250 đợt 2 đá 0,5x1 | Chi tiết theo Chương V của E-HSMT | 0,06 | m3 |
| 5 | Ván khuôn móng | Chi tiết theo Chương V của E-HSMT | 17,41 | m2 |
| 6 | Gia công cốt thép móng F | Chi tiết theo Chương V của E-HSMT | 47,84 | kg |
| 7 | Gia công cốt thép móng F | Chi tiết theo Chương V của E-HSMT | 320,7 | kg |
| 8 | Gia công bulông neo | Chi tiết theo Chương V của E-HSMT | 86,4 | kg |
| 9 | Lắp đặt bu lông neo | Chi tiết theo Chương V của E-HSMT | 86,4 | kg |
| 10 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chi tiết theo Chương V của E-HSMT | 33,2869 | m3 |
| 11 | Vận chuyển đất thừa cự ly 1km | Chi tiết theo Chương V của E-HSMT | 6,9071 | m3 |
| E | Móng trụ MBD-110A | |||
| 1 | Đào đất hố móng đất cấp 2 | Chi tiết theo Chương V của E-HSMT | 20,32 | m3 |
| 2 | Bê tông lót móng đá 2x4 vữa M100 R | Chi tiết theo Chương V của E-HSMT | 0,53 | m3 |
| 3 | Bê tông móng cột vữa M200 đá 2x4 R | Chi tiết theo Chương V của E-HSMT | 2,18 | m3 |
| 4 | Bê tông M250 đợt 2 đá 0,5x1 | Chi tiết theo Chương V của E-HSMT | 0,02 | m3 |
| 5 | Ván khuôn móng | Chi tiết theo Chương V của E-HSMT | 6,97 | m2 |
| 6 | Gia công cốt thép móng F | Chi tiết theo Chương V của E-HSMT | 15,95 | kg |
| 7 | Gia công cốt thép móng F | Chi tiết theo Chương V của E-HSMT | 126,56 | kg |
| 8 | Gia công bulông neo | Chi tiết theo Chương V của E-HSMT | 28,8 | kg |
| 9 | Lắp đặt bu lông neo | Chi tiết theo Chương V của E-HSMT | 28,8 | kg |
| 10 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chi tiết theo Chương V của E-HSMT | 17,6791 | m3 |
| 11 | Vận chuyển đất thừa cự ly 1km | Chi tiết theo Chương V của E-HSMT | 2,6429 | m3 |
| F | MÓNG TRỤ ĐỠ MCS-110 | |||
| 1 | Đào đất hố móng đất cấp 2 | Chi tiết theo Chương V của E-HSMT | 60,96 | m3 |
| 2 | Bê tông lót móng đá 2x4 vữa M100 R | Chi tiết theo Chương V của E-HSMT | 1,59 | m3 |
| 3 | Bê tông móng cột vữa M200 đá 2x4 R | Chi tiết theo Chương V của E-HSMT | 6,54 | m3 |
| 4 | Bê tông M250 đợt 2 đá 0,5x1 | Chi tiết theo Chương V của E-HSMT | 0,06 | m3 |
| 5 | Ván khuôn móng | Chi tiết theo Chương V của E-HSMT | 20,91 | m2 |
| 6 | Gia công cốt thép móng F | Chi tiết theo Chương V của E-HSMT | 47,85 | kg |
| 7 | Gia công cốt thép móng F | Chi tiết theo Chương V của E-HSMT | 379,68 | kg |
| 8 | Gia công bulông neo | Chi tiết theo Chương V của E-HSMT | 86,4 | kg |
| 9 | Lắp đặt bu lông neo | Chi tiết theo Chương V của E-HSMT | 86,4 | kg |
| 10 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chi tiết theo Chương V của E-HSMT | 53,0374 | m3 |
| 11 | Vận chuyển đất thừa cự ly 1km | Chi tiết theo Chương V của E-HSMT | 7,9286 | m3 |
| G | MÓNG TRỤ ĐỠ KHÁNG MĐK-110 | |||
| 1 | Đào đất hố móng đất cấp 2 | Chi tiết theo Chương V của E-HSMT | 30,11 | m3 |
| 2 | Bê tông lót móng đá 2x4 vữa M100 R>250 | Chi tiết theo Chương V của E-HSMT | 1,23 | m3 |
| 3 | Bê tông móng cột vữa M200 đá 2x4 R>250 | Chi tiết theo Chương V của E-HSMT | 5,14 | m3 |
| 4 | Bê tông M250 đợt 2 đá 0,5x1 | Chi tiết theo Chương V của E-HSMT | 0,08 | m3 |
| 5 | Ván khuôn móng | Chi tiết theo Chương V của E-HSMT | 19,56 | m2 |
| 6 | Gia công cốt thép móng F | Chi tiết theo Chương V của E-HSMT | 68,94 | kg |
| 7 | Gia công cốt thép móng F | Chi tiết theo Chương V của E-HSMT | 424,43 | kg |
| 8 | Gia công bulông neo | Chi tiết theo Chương V của E-HSMT | 76,8 | kg |
| 9 | Lắp đặt bu lông neo | Chi tiết theo Chương V của E-HSMT | 76,8 | kg |
| 10 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chi tiết theo Chương V của E-HSMT | 23,9667 | m3 |
| 11 | Vận chuyển đất thừa cự ly 1km | Chi tiết theo Chương V của E-HSMT | 6,142 | m3 |
| H | MÓNG TRỤ ĐỠ KHÁNG MĐK-110 | |||
| 1 | Đào đất hố móng đất cấp 2 | Chi tiết theo Chương V của E-HSMT | 60,22 | m3 |
| 2 | Bê tông lót móng đá 2x4 vữa M100 R>250 | Chi tiết theo Chương V của E-HSMT | 2,46 | m3 |
| 3 | Bê tông móng cột vữa M200 đá 2x4 R>250 | Chi tiết theo Chương V của E-HSMT | 8,4 | m3 |
| 4 | Bê tông M250 đợt 2 đá 0,5x1 | Chi tiết theo Chương V của E-HSMT | 0,08 | m3 |
| 5 | Ván khuôn móng | Chi tiết theo Chương V của E-HSMT | 23,52 | 100m2 |
| 6 | Gia công cốt thép móng F | Chi tiết theo Chương V của E-HSMT | 68,92 | tấn |
| 7 | Gia công cốt thép móng F | Chi tiết theo Chương V của E-HSMT | 630,84 | tấn |
| 8 | Gia công bulông neo | Chi tiết theo Chương V của E-HSMT | 76,8 | kg |
| 9 | Lắp đặt bu lông neo | Chi tiết theo Chương V của E-HSMT | 76,8 | tấn |
| 10 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chi tiết theo Chương V của E-HSMT | 49,5835 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển đất thừa cự ly 1km | Chi tiết theo Chương V của E-HSMT | 10,634 | 100m3 |
| I | MÓNG TRỤ ĐỠ TỤ BÙ MTB-110 | |||
| 1 | Đào đất hố móng đất cấp 2 | Chi tiết theo Chương V của E-HSMT | 82,92 | m3 |
| 2 | Bê tông lót móng đá 2x4 vữa M100 R>250 | Chi tiết theo Chương V của E-HSMT | 2,7 | m3 |
| 3 | Bê tông móng cột vữa M200 đá 2x4 R>250 | Chi tiết theo Chương V của E-HSMT | 11,4 | m3 |
| 4 | Bê tông M250 đợt 2 đá 0,5x1 | Chi tiết theo Chương V của E-HSMT | 0,15 | m3 |
| 5 | Ván khuôn móng | Chi tiết theo Chương V của E-HSMT | 46,08 | m2 |
| 6 | Gia công cốt thép móng F | Chi tiết theo Chương V của E-HSMT | 137,85 | kg |
| 7 | Gia công cốt thép móng F | Chi tiết theo Chương V của E-HSMT | 867,9 | kg |
| 8 | Gia công bulông neo | Chi tiết theo Chương V của E-HSMT | 96 | kg |
| 9 | Lắp đặt bu lông neo | Chi tiết theo Chương V của E-HSMT | 96 | kg |
| 10 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chi tiết theo Chương V của E-HSMT | 69,2743 | m3 |
| 11 | Vận chuyển đất thừa cự ly 1km | Chi tiết theo Chương V của E-HSMT | 13,656 | m3 |
| J | Mương cáp B650 qua đường | |||
| 1 | Đào đất mương cáp đất cấp 2 | Chi tiết theo Chương V của E-HSMT | 6,2437 | m3 |
| 2 | Bê tông lót móng đá 2x4 vữa M100 R | Chi tiết theo Chương V của E-HSMT | 0,625 | m3 |
| 3 | Bê tông M200 mương cáp đá 2x4 | Chi tiết theo Chương V của E-HSMT | 1,75 | m3 |
| 4 | Ván khuôn cho bê tông mương cáp | Chi tiết theo Chương V của E-HSMT | 10 | m2 |
| 5 | Gia công cốt thép mương cáp F | Chi tiết theo Chương V của E-HSMT | 81,95 | kg |
| 6 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chi tiết theo Chương V của E-HSMT | 2,6 | m3 |
| 7 | Bê tông đúc sẵn M200 tấm đan đá 1x2 | Chi tiết theo Chương V của E-HSMT | 0,6517 | m3 |
| 8 | Sản xuất cốt thép cho tấm đan F | Chi tiết theo Chương V của E-HSMT | 56,6111 | kg |
| 9 | Sản xuất cốt thép cho tấm đan L100x10 | Chi tiết theo Chương V của E-HSMT | 543,75 | kg |
| 10 | Lắp đặt cốt thép cho tấm đan | Chi tiết theo Chương V của E-HSMT | 543,75 | kg |
| 11 | Lắp tấm đan nặng >50kg | Chi tiết theo Chương V của E-HSMT | 16,9444 | cái |
| 12 | Ván khuôn tấm đan | Chi tiết theo Chương V của E-HSMT | 1,5333 | m2 |
| 13 | Gia công giá đỡ cáp, máng cáp bằng thép mạ | Chi tiết theo Chương V của E-HSMT | 36,0667 | kg |
| 14 | Lắp đặt giá đỡ cáp, máng cáp bằng thép mạ | Chi tiết theo Chương V của E-HSMT | 36,0667 | kg |
| 15 | Vít nở thép F8x80 | Chi tiết theo Chương V của E-HSMT | 20 | bộ |
| 16 | Vít nở thép F8x80 | Chi tiết theo Chương V của E-HSMT | 15 | bộ |
| 17 | Gia công tiếp địa bằng thép mạ kẽm | Chi tiết theo Chương V của E-HSMT | 6,28 | kg |
| 18 | Lắp đặt tiếp địa bằng thép mạ kẽm | Chi tiết theo Chương V của E-HSMT | 5 | m |
| K | Mương cáp B650 chìm | |||
| 1 | Đào đất mương cáp đất cấp 2 | Chi tiết theo Chương V của E-HSMT | 38,2812 | m3 |
| 2 | Bê tông lót móng đá 2x4 vữa M100 R | Chi tiết theo Chương V của E-HSMT | 4,025 | m3 |
| 3 | Bê tông M200 mương cáp đá 2x4 | Chi tiết theo Chương V của E-HSMT | 8,575 | m3 |
| 4 | Ván khuôn cho bê tông mương cáp | Chi tiết theo Chương V của E-HSMT | 66,5 | m2 |
| 5 | Gia công cốt thép mương cápF | Chi tiết theo Chương V của E-HSMT | 273 | kg |
| 6 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chi tiết theo Chương V của E-HSMT | 16,8 | m3 |
| 7 | Chèn sợi đay tẩm bitum | Chi tiết theo Chương V của E-HSMT | 10,5 | m |
| 8 | Bê tông đúc sẵn M200 tấm đan đá 1x2 | Chi tiết theo Chương V của E-HSMT | 2,3275 | m3 |
| 9 | Sản xuất cốt thép cho tấm đan F | Chi tiết theo Chương V của E-HSMT | 245,875 | kg |
| 10 | Sản xuất cốt thép cho tấm đan L50x5 | Chi tiết theo Chương V của E-HSMT | 890,75 | kg |
| 11 | Lắp đặt cốt thép cho tấm đan | Chi tiết theo Chương V của E-HSMT | 890,75 | kg |
| 12 | Lắp tấm đan nặng >50kg | Chi tiết theo Chương V của E-HSMT | 87,5 | cái |
| 13 | Gia công giá đỡ cáp, máng cáp bằng thép mạ | Chi tiết theo Chương V của E-HSMT | 294,1287 | kg |
| 14 | Lắp đặt giá đỡ cáp, máng cáp bằng thép mạ | Chi tiết theo Chương V của E-HSMT | 294,1287 | kg |
| 15 | Vít nở thép F8x80 | Chi tiết theo Chương V của E-HSMT | 140 | bộ |
| 16 | Bu lông M8x25 | Chi tiết theo Chương V của E-HSMT | 105 | bộ |
| 17 | Gia công tiếp địa bằng thép mạ kẽm | Chi tiết theo Chương V của E-HSMT | 43,96 | kg |
| 18 | Lắp đặt tiếp địa bằng thép mạ kẽm | Chi tiết theo Chương V của E-HSMT | 35 | m |
| L | Mương cáp B400 chìm | |||
| 1 | Đào đất mương cáp đất cấp 2 | Chi tiết theo Chương V của E-HSMT | 5,6 | m3 |
| 2 | Bê tông lót móng đá 2x4 vữa M100 R | Chi tiết theo Chương V của E-HSMT | 0,64 | m3 |
| 3 | Bê tông M200 mương cáp đá 2x4 | Chi tiết theo Chương V của E-HSMT | 1,04 | m3 |
| 4 | Ván khuôn cho bê tông mương cáp | Chi tiết theo Chương V của E-HSMT | 16 | m2 |
| 5 | Gia công cốt thép mương cáp F | Chi tiết theo Chương V của E-HSMT | 48,96 | kg |
| 6 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chi tiết theo Chương V của E-HSMT | 3,04 | m3 |
| 7 | Chèn sợi đay tẩm bitum | Chi tiết theo Chương V của E-HSMT | 1,6 | m |
| 8 | Bê tông đúc sẵn M200 tấm đan đá 1x2 | Chi tiết theo Chương V của E-HSMT | 0,24 | m3 |
| 9 | Sản xuất cốt thép cho tấm đan F | Chi tiết theo Chương V của E-HSMT | 34,4 | tấn |
| 10 | Sản xuất cốt thép cho tấm đan L50x5 | Chi tiết theo Chương V của E-HSMT | 120,6667 | tấn |
| 11 | Lắp đặt cốt thép cho tấm đan | Chi tiết theo Chương V của E-HSMT | 120,6667 | tấn |
| 12 | Lắp tấm đan nặng >50kg | Chi tiết theo Chương V của E-HSMT | 13,3333 | cái |
| 13 | Gia công giá đỡ cáp, máng cáp bằng thép mạ | Chi tiết theo Chương V của E-HSMT | 60,2394 | kg |
| 14 | Lắp đặt giá đỡ cáp, máng cáp bằng thép mạ | Chi tiết theo Chương V của E-HSMT | 60,2394 | kg |
| 15 | Vít nở thép F8x80 | Chi tiết theo Chương V của E-HSMT | 32 | bộ |
| 16 | Bu lông M8x25 | Chi tiết theo Chương V của E-HSMT | 24 | bộ |
| 17 | Gia công tiếp địa bằng thép mạ kẽm | Chi tiết theo Chương V của E-HSMT | 10,048 | kg |
| 18 | Lắp đặt tiếp địa bằng thép mạ kẽm | Chi tiết theo Chương V của E-HSMT | 8 | m |
| M | Bệ đỡ tủ đấu dây máy cắt, MK | |||
| 1 | Đào đất hố móng đất cấp 2 | Chi tiết theo Chương V của E-HSMT | 1,836 | m3 |
| 2 | Bê tông lót móng đá 2x4 vữa M100 R | Chi tiết theo Chương V của E-HSMT | 0,198 | m3 |
| 3 | Bê tông M200 bệ đỡ tủ đấy dây đá 2x4 | Chi tiết theo Chương V của E-HSMT | 0,6525 | m3 |
| 4 | Gia công cốt thép bệ đỡ tủ đấu dây F | Chi tiết theo Chương V của E-HSMT | 2 | kg |
| 5 | Gia công cốt thép bệ đỡ tủ đấu dây F | Chi tiết theo Chương V của E-HSMT | 7 | kg |
| 6 | Ván khuôn bê tông bệ đỡ | Chi tiết theo Chương V của E-HSMT | 6,84 | m2 |
| 7 | Trát vữa XM M100, dày 20 vát góc 15x20 | Chi tiết theo Chương V của E-HSMT | 6,84 | m2 |
| 8 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chi tiết theo Chương V của E-HSMT | 1,206 | m3 |
| 9 | Vận chuyển đất thừa cự ly 1km | Chi tiết theo Chương V của E-HSMT | 0,63 | m3 |
| 10 | Gia công giá đỡ cáp, máng cáp bằng thép mạ kẽm | Chi tiết theo Chương V của E-HSMT | 12,78 | kg |
| 11 | Lắp đặt giá đỡ cáp, máng cáp bằng thép mạ kẽm | Chi tiết theo Chương V của E-HSMT | 12,78 | kg |
| 12 | Vít nở thép các loại | Chi tiết theo Chương V của E-HSMT | 12 | bộ |
| N | THU GOM RẢI ĐÁ NỀN TRẠM | |||
| 1 | Thu gom đá nền trạm | Chi tiết theo Chương V của E-HSMT | 50 | m3 |
| 2 | Rải lại đá nền trạm | Chi tiết theo Chương V của E-HSMT | 50 | m3 |
| 3 | Bù đá nền trạm, đá 1x2 | Chi tiết theo Chương V của E-HSMT | 25 | m3 |
| 4 | Vận chuyển đá thải cự ly 1km | Chi tiết theo Chương V của E-HSMT | 25 | m3 |
| O | HỐ GA THU NƯỚC | |||
| 1 | Đào đất hố móng đất cấp 2 | Chi tiết theo Chương V của E-HSMT | 13,1978 | m3 |
| 2 | Bê tông đáy hố ga, M200,đá 2x4 | Chi tiết theo Chương V của E-HSMT | 0,8294 | m3 |
| 3 | Ván khuôn cho bê tông móng | Chi tiết theo Chương V của E-HSMT | 2,304 | m2 |
| 4 | Xây thành gạch vữa XM M75 | Chi tiết theo Chương V của E-HSMT | 1,8329 | m3 |
| 5 | Bê tông đúc sẵn tấm đan M200,đá 1x2 | Chi tiết theo Chương V của E-HSMT | 0,2016 | m3 |
| 6 | Ván khuôn tấm đan | Chi tiết theo Chương V của E-HSMT | 1,008 | m2 |
| 7 | Gia công cốt thép tấm đan F | Chi tiết theo Chương V của E-HSMT | 17,6 | tấn |
| 8 | Lắp tấm đan nặng | Chi tiết theo Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 9 | Trát vữa XM M75 dày 15 phía trong | Chi tiết theo Chương V của E-HSMT | 9,3826 | m2 |
| 10 | Lấp đất hố móng | Chi tiết theo Chương V của E-HSMT | 8,8319 | m3 |
| 11 | Vận chuyển đất thừa cự ly 1km | Chi tiết theo Chương V của E-HSMT | 4,3659 | m3 |
| 12 | Rải lưới inox 5x5 | Chi tiết theo Chương V của E-HSMT | 0,72 | m2 |
| 13 | Thép lưới L1 cửa thu nước | Chi tiết theo Chương V của E-HSMT | 0,36 | m2 |
| 14 | Lắp đặt lưới L1 | Chi tiết theo Chương V của E-HSMT | 0,36 | m2 |
| 15 | Đào đất cửa thu nước, đất cấp 2 | Chi tiết theo Chương V của E-HSMT | 1,3585 | m3 |
| 16 | Bê tông cửa thu nước, M200, đá 2x4 | Chi tiết theo Chương V của E-HSMT | 0,4395 | m3 |
| 17 | Ván khuôn cho bê tông cửa thu nước | Chi tiết theo Chương V của E-HSMT | 4,156 | m2 |
| 18 | Lấp đất hố móng | Chi tiết theo Chương V của E-HSMT | 0,858 | m3 |
| 19 | Vận chuyển đất thừa cự ly 1km | Chi tiết theo Chương V của E-HSMT | 0,5005 | m3 |
| P | ĐƯỜNG ỐNG THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Đào đường ống thoát nước bằng thủ công, đất cấp 2 | Chi tiết theo Chương V của E-HSMT | 14,4 | m3 |
| 2 | Lắp đặt ống bê tông Dy300 | Chi tiết theo Chương V của E-HSMT | 16 | m |
| 3 | Lắp đặt gối đỡ ống | Chi tiết theo Chương V của E-HSMT | 8 | cái |
| 4 | Lấp đất hố móng | Chi tiết theo Chương V của E-HSMT | 13,2696 | m3 |
| 5 | Vận chuyển đất thừa cự ly 1km | Chi tiết theo Chương V của E-HSMT | 1,1304 | m3 |
| Q | LÀM BÙ ĐƯỜNG TRONG TRẠM, VỈA HÈ, THANH VỈA ĐƯỜNG | |||
| 1 | Đào khuôn đường đất cấp 2 | Chi tiết theo Chương V của E-HSMT | 25 | m3 |
| 2 | Đổ đá dăm cấp phối loại II, dày 200 | Chi tiết theo Chương V của E-HSMT | 10 | m3 |
| 3 | Rải lớp nilong | Chi tiết theo Chương V của E-HSMT | 50 | m2 |
| 4 | Bê tông nền đường M250, đá 1x2 dày 250mm | Chi tiết theo Chương V của E-HSMT | 12,5 | m3 |
| 5 | Ván khuôn cho bê tông đường | Chi tiết theo Chương V của E-HSMT | 5 | m2 |
| 6 | Đúc sẵn thanh vỉa bê tông M200, đá 1x2 | Chi tiết theo Chương V của E-HSMT | 0,96 | m3 |
| 7 | Gia công ván khuôn cho thanh vỉa | Chi tiết theo Chương V của E-HSMT | 11,52 | m2 |
| 8 | Lắp đặt thanh vỉa nặng | Chi tiết theo Chương V của E-HSMT | 16 | cấu kiện |
| 9 | Vận chuyển đất thừa cự ly 1km | Chi tiết theo Chương V của E-HSMT | 25 | m3 |
| R | LÀM BÙ ĐƯỜNG ỐNG THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Đào đường ống dy300 bằng thủ công | Chi tiết theo Chương V của E-HSMT | 4,5 | m3 |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa uPVC dy110 | Chi tiết theo Chương V của E-HSMT | 10 | m |
| 3 | Đắp đất đường ống | Chi tiết theo Chương V của E-HSMT | 3,7935 | m3 |
| 4 | Vận chuyển đất thừa cự ly 1km | Chi tiết theo Chương V của E-HSMT | 0,7065 | m3 |
| S | KẾT CẤU THÉP MẠ KẼM GIA CÔNG MỚI | |||
| 1 | Gia công trụ thép Trụ đỡ TBD-110A | Chi tiết theo Chương V của E-HSMT | 359,5 | kg |
| 2 | Lắp dựng trụ thép Trụ đỡ TBD-110A | Chi tiết theo Chương V của E-HSMT | 365,1 | kg |
| 3 | Gia công trụ thép Trụ đỡ TBD-110 | Chi tiết theo Chương V của E-HSMT | 2.196,15 | kg |
| 4 | Lắp dựng trụ thép Trụ đỡ TBD-110 | Chi tiết theo Chương V của E-HSMT | 2.223,6 | kg |
| 5 | Gia công trụ thép Trụ đỡ TCS-110 | Chi tiết theo Chương V của E-HSMT | 1.085,19 | kg |
| 6 | Lắp dựng trụ thép Trụ đỡ TCS-110 | Chi tiết theo Chương V của E-HSMT | 1.128,6 | kg |
| 7 | Gia công trụ thép Trụ đỡ + giàn tụ TTB-110 | Chi tiết theo Chương V của E-HSMT | 4.144,74 | kg |
| 8 | Lắp dựng trụ thép Trụ đỡ + giàn tụ TTB-110 | Chi tiết theo Chương V của E-HSMT | 4.351,977 | kg |
| 9 | Gia công trụ thép Trụ đỡ TCK-110-1 | Chi tiết theo Chương V của E-HSMT | 2.053,68 | kg |
| 10 | Lắp dựng trụ thép Trụ đỡ TCK-110-1 | Chi tiết theo Chương V của E-HSMT | 2.156,34 | kg |
| 11 | Gia công trụ thép Trụ đỡ TCK-110-2 | Chi tiết theo Chương V của E-HSMT | 2.053,68 | kg |
| 12 | Lắp dựng trụ thép Trụ đỡ TCK-110-2 | Chi tiết theo Chương V của E-HSMT | 2.156,34 | kg |
| T | Tiếp địa và bu lông | |||
| 1 | Bu lông M12x65 mạ kẽm nhúng nóng | Chi tiết theo Chương V của E-HSMT | 200 | bộ |
| 2 | Cọc nối đất mạ kẽm F22, l=3m | Chi tiết theo Chương V của E-HSMT | 35,76 | kg |
| 3 | Cờ tiếp địa mạ kẽm 40x4x150 | Chi tiết theo Chương V của E-HSMT | 9,45 | kg |
| 4 | Lưới và dây nối đất lên trụ, cột thép mạ f12 | Chi tiết theo Chương V của E-HSMT | 284,16 | kg |
| 5 | Ke liên kết f10, l=300 | Chi tiết theo Chương V của E-HSMT | 0,7404 | kg |
| 6 | Bulông, đai ốc, vòng đệm M12x40 | Chi tiết theo Chương V của E-HSMT | 100 | bộ |
| 7 | Bulông, đai ốc, vòng đệm các loại | Chi tiết theo Chương V của E-HSMT | 100 | bộ |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.884079461E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.76E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là công trình xây lắp có các hạng mục như: phá dỡ, đổ bê tông, sản xuất cấu kiện thép,..... Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 880.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥1.760.000.000 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp II | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy công trường | 1 | - Phải có bằng đại học thuộc chuyên ngành xây dựng;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng (công tác lắp đặt thiết bị hoặc công tác xây dựng công trình dân dụng - công nghiệp và hạ tầng kỹ thuật) hạng III trở lên Có bản sao hợp đồng lao động hợp lệ với Chủ sử dụng lao đồng có thời điểm ký phù hợp với thời điểm chứng minh kinh nghiệm; Có chứng minh thư nhân dân hoặc giấy tờ tương đương.- Tổng số năm kinh nghiệm: Là kỹ sư chuyên ngành Xây dựng với gói thầu và có thời gian làm công tác thi công xây dựng tối thiểu 05 năm tính đến thời điểm đóng thầu;- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Đã từng là chỉ huy trưởng thi công ít nhất 02 công trình từ cấp III trở lên cùng loại với gói thầu trong 03 năm gần đây | 5 | 3 |
| 2 | Giám sát kỹ thuật B tại hiện trường | 1 | - Phải có trình độ đại học chuyên ngành Xây Dựng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng (công tác lắp đặt thiết bị hoặc công tác xây dựng công trình dân dụng - công nghiệp và hạ tầng kỹ thuật) hạng III trở lên Có bản sao hợp đồng lao động hợp lệ với Chủ sử dụng lao đồng có thời điểm ký phù hợp với thời điểm chứng minh kinh nghiệm; Có chứng minh thư nhân dân hoặc giấy tờ tương đương.- Tổng số năm kinh nghiệm: Là kỹ sư chuyên ngành Xây dựng phù hợp với gói thầu và có thời gian làm công tác thi công xây dựng tối thiểu 04 năm tính đến thời điểm đóng thầu;- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Đã từng giám sát thi công xây lắp ít nhất 02 công trình từ cấp III trở lên cùng loại với gói thầu trong 03 năm gần đây | 4 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi