Gói thầu: Thi công phần xây dựng tại trạm 220kV Tuyên Quang

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220362931-00
Thời điểm đóng mở thầu 01/04/2022 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Truyền tải điện Tây Bắc 2
Tên gói thầu Thi công phần xây dựng tại trạm 220kV Tuyên Quang
Số hiệu KHLCNT 20220362928
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Chi phí sản xuất năm 2022
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 14 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-03-25 14:18:00 đến ngày 2022-04-01 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Tuyên Quang
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,256,052,974 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 15,000,000 VNĐ ((Mười lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.884079461E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.76E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là công trình xây lắp có các hạng mục như: phá dỡ, đổ bê tông, sản xuất cấu kiện thép,.....
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 880.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥1.760.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp II
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Phải có bằng đại học thuộc chuyên ngành xây dựng;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng (công tác lắp đặt thiết bị hoặc công tác xây dựng công trình dân dụng - công nghiệp và hạ tầng kỹ thuật) hạng III trở lên Có bản sao hợp đồng lao động hợp lệ với Chủ sử dụng lao đồng có thời điểm ký phù hợp với thời điểm chứng minh kinh nghiệm; Có chứng minh thư nhân dân hoặc giấy tờ tương đương.- Tổng số năm kinh nghiệm: Là kỹ sư chuyên ngành Xây dựng với gói thầu và có thời gian làm công tác thi công xây dựng tối thiểu 05 năm tính đến thời điểm đóng thầu;- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Đã từng là chỉ huy trưởng thi công ít nhất 02 công trình từ cấp III trở lên cùng loại với gói thầu trong 03 năm gần đây
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Giám sát kỹ thuật B tại hiện trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Phải có trình độ đại học chuyên ngành Xây Dựng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng (công tác lắp đặt thiết bị hoặc công tác xây dựng công trình dân dụng - công nghiệp và hạ tầng kỹ thuật) hạng III trở lên Có bản sao hợp đồng lao động hợp lệ với Chủ sử dụng lao đồng có thời điểm ký phù hợp với thời điểm chứng minh kinh nghiệm; Có chứng minh thư nhân dân hoặc giấy tờ tương đương.- Tổng số năm kinh nghiệm: Là kỹ sư chuyên ngành Xây dựng phù hợp với gói thầu và có thời gian làm công tác thi công xây dựng tối thiểu 04 năm tính đến thời điểm đóng thầu;- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Đã từng giám sát thi công xây lắp ít nhất 02 công trình từ cấp III trở lên cùng loại với gói thầu trong 03 năm gần đây
- Tổng số năm kinh nghiệm 4
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
E-CDNT 1.1 Truyền tải điện Tây Bắc
E-CDNT 1.2 Thi công phần xây dựng tại trạm 220kV Tuyên Quang
Công trình: Lắp đặt tụ bù ngang tại Trạm biến áp 220kV Tuyên Quang
14 Ngày
E-CDNT 3 Chi phí sản xuất năm 2022
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: + Chủ đầu tư: Công ty Truyền tải điện 1, Địa chỉ trụ sở chính: số 15 Cửa Bắc, P.Trúc Bạch, Q. Ba Đình, TP. Hà Nội (địa chỉ giao dịch: số 96 Ngô Gia Tự, P. Đức Giang, Q. Biên, TP. Hà Nội); + Bên mời thầu: Truyền tải điện Tây Bắc, Địa chỉ trụ sở chính: Tổ 10, khu 1B, phường Vân Phú, thành phố Việt Trì, tỉnh Phú Thọ.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Không có


- Bên mời thầu: Truyền tải điện Tây Bắc , địa chỉ: Tổ 10 - Khu 1B - Phường Vân Phú - Thành phố Việt Trì - Tỉnh Phú Thọ
- Chủ đầu tư: + Chủ đầu tư: Công ty Truyền tải điện 1, Địa chỉ trụ sở chính: số 15 Cửa Bắc, P.Trúc Bạch, Q. Ba Đình, TP. Hà Nội (địa chỉ giao dịch: số 96 Ngô Gia Tự, P. Đức Giang, Q. Biên, TP. Hà Nội); + Bên mời thầu: Truyền tải điện Tây Bắc, Địa chỉ trụ sở chính: Tổ 10, khu 1B, phường Vân Phú, thành phố Việt Trì, tỉnh Phú Thọ.


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
- Nhà thầu phải nộp một Đề xuất kỹ thuật gồm mô tả cụ thể phương pháp thực hiện công việc, thiết bị, nhân sự, lịch biểu thực hiện và bất kỳ thông tin nào khác theo quy định ở Chương IV - Biểu mẫu dự thầu và phải mô tả đủ chi tiết để chứng minh tính phù hợp của đề xuất đối với các yêu cầu công việc và thời hạn cần hoàn thành công việc được mô tả tại chương V- Yêu cầu kỹ thuật xây lắp. Đề xuất kỹ thuật của Nhà thầu tối thiểu phải bao gồm các nội dung sau: 1. Tổng tiến độ thi công: Căn cứ vào tiến độ thi công được bên mời thầu đưa ra trong chương V. Nhà thầu chào tổng tiến độ thi công công trình (bao gồm cả tiến độ thi công chi tiết cho từng hạng mục công trình); nhà thầu có thể để xuất thay đổi tiến độ thi công từng hạng mục công trình, nhưng không được làm tăng tiến độ hoàn thành công trình). 2. Biện pháp tổ chức thi công: Nhà thầu mô tả biện pháp tổ chức thi công để thực hiện được tiến độ trên. Biện pháp tổ chức thi công cần thể hiện rõ tổ chức công trường, tổ chức bộ máy quản lý thi công, bố trí nhân lực thi công, bố trí máy móc thi công. 3. Hệ thống quản lý chất lượng: Mô tả hệ thống quản lý chất lượng thi công xây dựng công trình và trang bị thiết bị công nghệ thông tin để kết nối với hệ thống quản lý của chủ đầu tư phục vụ phê duyệt tài liệu kỹ thuật của gói thầu/dự án (nếu có). 4. Nguồn khai thác vật tư, vật liệu: Nhà thầu mô tả kế hoạch khai thác nguồn nguyên vật liệu sử dụng cho công trình. (có cam kết của các nhà cung cấp như đã được thể hiện trong CDNT 10). 5. Tiếp nhận và bảo quản vật tư vật liệu: Mô tả biện pháp tiếp nhận và kho bãi bảo quản Vật tư thiết bị tiếp nhận của bên A trong quá trình thi công. 6. Các đề xuất khác nếu có. - Tài liệu chứng minh năng lực nhân sự, máy móc thiết bị, vật tư đưa vào công trình, cũng như các nội dung liên quan đến các đề xuất khác của nhà thầu.
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 15.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: + Chủ đầu tư: Công ty Truyền tải điện 1, Địa chỉ trụ sở chính: số 15 Cửa Bắc, P.Trúc Bạch, Q. Ba Đình, TP. Hà Nội (địa chỉ giao dịch: số 96 Ngô Gia Tự, P. Đức Giang, Q. Biên, TP. Hà Nội); + Bên mời thầu: Truyền tải điện Tây Bắc, Địa chỉ trụ sở chính: Tổ 10, khu 1B, phường Vân Phú, thành phố Việt Trì, tỉnh Phú Thọ.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Công ty Truyền tải Điện 1 Số 15 - Cửa Bắc - Quận Ba Đình - TP. Hà Nội Điện thoại: 0422. 132.183; Fax: 0437.150.410
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Không
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
- Đường dây nóng của Báo Đấu thầu: 024.37686611; - Email của Ban Quản lý Đấu thầu EVN: [email protected]; - Điện thoại Ban Quản lý Đấu thầu EVNNPT: 024.22205309
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A PHÁ DỠ
1Phá dỡ đường ống thoát nước Dy300 bằng bê tôngChi tiết theo Chương V của E-HSMT15m
2Phá dỡ hố ga thu nướcChi tiết theo Chương V của E-HSMT3m3
3Phá dỡ thành mương cápChi tiết theo Chương V của E-HSMT3m3
4Phá dỡ thanh vỉa đường hiện cóChi tiết theo Chương V của E-HSMT16cái
5Phá dỡ nền đường bê tông xi măngChi tiết theo Chương V của E-HSMT5m3
6Tháo dỡ đường ống thoát nước uPVCChi tiết theo Chương V của E-HSMT10m
7Vận chuyển phế thải cự ly 1kmChi tiết theo Chương V của E-HSMT13,373m3
B Móng trụ MMC -110
1Đào đất hố móng đất cấp 2Chi tiết theo Chương V của E-HSMT40,19m3
2Bê tông lót móng đá 2x4 vữa M100 RChi tiết theo Chương V của E-HSMT1,28m3
3Bê tông móng cột vữa M200 đá 2x4 RChi tiết theo Chương V của E-HSMT5,82m3
4Bê tông M250 đợt 2 đá 0,5x1Chi tiết theo Chương V của E-HSMT0,06m3
5Ván khuôn móngChi tiết theo Chương V của E-HSMT17,41m2
6Gia công cốt thép móng FChi tiết theo Chương V của E-HSMT47,84kg
7Gia công cốt thép móng FChi tiết theo Chương V của E-HSMT320,7kg
8Gia công bulông neoChi tiết theo Chương V của E-HSMT86,4kg
9Lắp đặt bu lông neoChi tiết theo Chương V của E-HSMT86,4kg
10Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95Chi tiết theo Chương V của E-HSMT33,2869m3
11Vận chuyển đất thừa cự ly 1kmChi tiết theo Chương V của E-HSMT6,9071m3
C Móng trụ MCL-110
1Đào đất hố móng đất cấp 2Chi tiết theo Chương V của E-HSMT40,19m3
2Bê tông lót móng đá 2x4 vữa M100 RChi tiết theo Chương V của E-HSMT1,28m3
3Bê tông móng cột vữa M200 đá 2x4 RChi tiết theo Chương V của E-HSMT5,82m3
4Bê tông M250 đợt 2 đá 0,5x1Chi tiết theo Chương V của E-HSMT0,06m3
5Ván khuôn móngChi tiết theo Chương V của E-HSMT17,41m2
6Gia công cốt thép móng FChi tiết theo Chương V của E-HSMT47,05kg
7Gia công cốt thép móng FChi tiết theo Chương V của E-HSMT322,01kg
8Gia công bulông neoChi tiết theo Chương V của E-HSMT38,4kg
9Lắp đặt bu lông neoChi tiết theo Chương V của E-HSMT38,4kg
10Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95Chi tiết theo Chương V của E-HSMT33,2869m3
11Vận chuyển đất thừa cự ly 1kmChi tiết theo Chương V của E-HSMT6,9071m3
D Móng trụ MBD-110
1Đào đất hố móng đất cấp 2Chi tiết theo Chương V của E-HSMT40,19m3
2Bê tông lót móng đá 2x4 vữa M100 RChi tiết theo Chương V của E-HSMT1,28m3
3Bê tông móng cột vữa M200 đá 2x4 RChi tiết theo Chương V của E-HSMT5,82m3
4Bê tông M250 đợt 2 đá 0,5x1Chi tiết theo Chương V của E-HSMT0,06m3
5Ván khuôn móngChi tiết theo Chương V của E-HSMT17,41m2
6Gia công cốt thép móng FChi tiết theo Chương V của E-HSMT47,84kg
7Gia công cốt thép móng FChi tiết theo Chương V của E-HSMT320,7kg
8Gia công bulông neoChi tiết theo Chương V của E-HSMT86,4kg
9Lắp đặt bu lông neoChi tiết theo Chương V của E-HSMT86,4kg
10Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95Chi tiết theo Chương V của E-HSMT33,2869m3
11Vận chuyển đất thừa cự ly 1kmChi tiết theo Chương V của E-HSMT6,9071m3
E Móng trụ MBD-110A
1Đào đất hố móng đất cấp 2Chi tiết theo Chương V của E-HSMT20,32m3
2Bê tông lót móng đá 2x4 vữa M100 RChi tiết theo Chương V của E-HSMT0,53m3
3Bê tông móng cột vữa M200 đá 2x4 RChi tiết theo Chương V của E-HSMT2,18m3
4Bê tông M250 đợt 2 đá 0,5x1Chi tiết theo Chương V của E-HSMT0,02m3
5Ván khuôn móngChi tiết theo Chương V của E-HSMT6,97m2
6Gia công cốt thép móng FChi tiết theo Chương V của E-HSMT15,95kg
7Gia công cốt thép móng FChi tiết theo Chương V của E-HSMT126,56kg
8Gia công bulông neoChi tiết theo Chương V của E-HSMT28,8kg
9Lắp đặt bu lông neoChi tiết theo Chương V của E-HSMT28,8kg
10Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95Chi tiết theo Chương V của E-HSMT17,6791m3
11Vận chuyển đất thừa cự ly 1kmChi tiết theo Chương V của E-HSMT2,6429m3
F MÓNG TRỤ ĐỠ MCS-110
1Đào đất hố móng đất cấp 2Chi tiết theo Chương V của E-HSMT60,96m3
2Bê tông lót móng đá 2x4 vữa M100 RChi tiết theo Chương V của E-HSMT1,59m3
3Bê tông móng cột vữa M200 đá 2x4 RChi tiết theo Chương V của E-HSMT6,54m3
4Bê tông M250 đợt 2 đá 0,5x1Chi tiết theo Chương V của E-HSMT0,06m3
5Ván khuôn móngChi tiết theo Chương V của E-HSMT20,91m2
6Gia công cốt thép móng FChi tiết theo Chương V của E-HSMT47,85kg
7Gia công cốt thép móng FChi tiết theo Chương V của E-HSMT379,68kg
8Gia công bulông neoChi tiết theo Chương V của E-HSMT86,4kg
9Lắp đặt bu lông neoChi tiết theo Chương V của E-HSMT86,4kg
10Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95Chi tiết theo Chương V của E-HSMT53,0374m3
11Vận chuyển đất thừa cự ly 1kmChi tiết theo Chương V của E-HSMT7,9286m3
G MÓNG TRỤ ĐỠ KHÁNG MĐK-110
1Đào đất hố móng đất cấp 2Chi tiết theo Chương V của E-HSMT30,11m3
2Bê tông lót móng đá 2x4 vữa M100 R>250Chi tiết theo Chương V của E-HSMT1,23m3
3Bê tông móng cột vữa M200 đá 2x4 R>250Chi tiết theo Chương V của E-HSMT5,14m3
4Bê tông M250 đợt 2 đá 0,5x1Chi tiết theo Chương V của E-HSMT0,08m3
5Ván khuôn móngChi tiết theo Chương V của E-HSMT19,56m2
6Gia công cốt thép móng FChi tiết theo Chương V của E-HSMT68,94kg
7Gia công cốt thép móng FChi tiết theo Chương V của E-HSMT424,43kg
8Gia công bulông neoChi tiết theo Chương V của E-HSMT76,8kg
9Lắp đặt bu lông neoChi tiết theo Chương V của E-HSMT76,8kg
10Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95Chi tiết theo Chương V của E-HSMT23,9667m3
11Vận chuyển đất thừa cự ly 1kmChi tiết theo Chương V của E-HSMT6,142m3
H MÓNG TRỤ ĐỠ KHÁNG MĐK-110
1Đào đất hố móng đất cấp 2Chi tiết theo Chương V của E-HSMT60,22m3
2Bê tông lót móng đá 2x4 vữa M100 R>250Chi tiết theo Chương V của E-HSMT2,46m3
3Bê tông móng cột vữa M200 đá 2x4 R>250Chi tiết theo Chương V của E-HSMT8,4m3
4Bê tông M250 đợt 2 đá 0,5x1Chi tiết theo Chương V của E-HSMT0,08m3
5Ván khuôn móngChi tiết theo Chương V của E-HSMT23,52100m2
6Gia công cốt thép móng FChi tiết theo Chương V của E-HSMT68,92tấn
7Gia công cốt thép móng FChi tiết theo Chương V của E-HSMT630,84tấn
8Gia công bulông neoChi tiết theo Chương V của E-HSMT76,8kg
9Lắp đặt bu lông neoChi tiết theo Chương V của E-HSMT76,8tấn
10Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95Chi tiết theo Chương V của E-HSMT49,5835100m3
11Vận chuyển đất thừa cự ly 1kmChi tiết theo Chương V của E-HSMT10,634100m3
I MÓNG TRỤ ĐỠ TỤ BÙ MTB-110
1Đào đất hố móng đất cấp 2Chi tiết theo Chương V của E-HSMT82,92m3
2Bê tông lót móng đá 2x4 vữa M100 R>250Chi tiết theo Chương V của E-HSMT2,7m3
3Bê tông móng cột vữa M200 đá 2x4 R>250Chi tiết theo Chương V của E-HSMT11,4m3
4Bê tông M250 đợt 2 đá 0,5x1Chi tiết theo Chương V của E-HSMT0,15m3
5Ván khuôn móngChi tiết theo Chương V của E-HSMT46,08m2
6Gia công cốt thép móng FChi tiết theo Chương V của E-HSMT137,85kg
7Gia công cốt thép móng FChi tiết theo Chương V của E-HSMT867,9kg
8Gia công bulông neoChi tiết theo Chương V của E-HSMT96kg
9Lắp đặt bu lông neoChi tiết theo Chương V của E-HSMT96kg
10Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95Chi tiết theo Chương V của E-HSMT69,2743m3
11Vận chuyển đất thừa cự ly 1kmChi tiết theo Chương V của E-HSMT13,656m3
J Mương cáp B650 qua đường
1Đào đất mương cáp đất cấp 2Chi tiết theo Chương V của E-HSMT6,2437m3
2Bê tông lót móng đá 2x4 vữa M100 RChi tiết theo Chương V của E-HSMT0,625m3
3Bê tông M200 mương cáp đá 2x4Chi tiết theo Chương V của E-HSMT1,75m3
4Ván khuôn cho bê tông mương cápChi tiết theo Chương V của E-HSMT10m2
5Gia công cốt thép mương cáp FChi tiết theo Chương V của E-HSMT81,95kg
6Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95Chi tiết theo Chương V của E-HSMT2,6m3
7Bê tông đúc sẵn M200 tấm đan đá 1x2Chi tiết theo Chương V của E-HSMT0,6517m3
8Sản xuất cốt thép cho tấm đan FChi tiết theo Chương V của E-HSMT56,6111kg
9Sản xuất cốt thép cho tấm đan L100x10Chi tiết theo Chương V của E-HSMT543,75kg
10Lắp đặt cốt thép cho tấm đanChi tiết theo Chương V của E-HSMT543,75kg
11Lắp tấm đan nặng >50kgChi tiết theo Chương V của E-HSMT16,9444cái
12Ván khuôn tấm đanChi tiết theo Chương V của E-HSMT1,5333m2
13Gia công giá đỡ cáp, máng cáp bằng thép mạChi tiết theo Chương V của E-HSMT36,0667kg
14Lắp đặt giá đỡ cáp, máng cáp bằng thép mạChi tiết theo Chương V của E-HSMT36,0667kg
15Vít nở thép F8x80Chi tiết theo Chương V của E-HSMT20bộ
16Vít nở thép F8x80Chi tiết theo Chương V của E-HSMT15bộ
17Gia công tiếp địa bằng thép mạ kẽmChi tiết theo Chương V của E-HSMT6,28kg
18Lắp đặt tiếp địa bằng thép mạ kẽmChi tiết theo Chương V của E-HSMT5m
K Mương cáp B650 chìm
1Đào đất mương cáp đất cấp 2Chi tiết theo Chương V của E-HSMT38,2812m3
2Bê tông lót móng đá 2x4 vữa M100 RChi tiết theo Chương V của E-HSMT4,025m3
3Bê tông M200 mương cáp đá 2x4Chi tiết theo Chương V của E-HSMT8,575m3
4Ván khuôn cho bê tông mương cápChi tiết theo Chương V của E-HSMT66,5m2
5Gia công cốt thép mương cápFChi tiết theo Chương V của E-HSMT273kg
6Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95Chi tiết theo Chương V của E-HSMT16,8m3
7Chèn sợi đay tẩm bitumChi tiết theo Chương V của E-HSMT10,5m
8Bê tông đúc sẵn M200 tấm đan đá 1x2Chi tiết theo Chương V của E-HSMT2,3275m3
9Sản xuất cốt thép cho tấm đan FChi tiết theo Chương V của E-HSMT245,875kg
10Sản xuất cốt thép cho tấm đan L50x5Chi tiết theo Chương V của E-HSMT890,75kg
11Lắp đặt cốt thép cho tấm đanChi tiết theo Chương V của E-HSMT890,75kg
12Lắp tấm đan nặng >50kgChi tiết theo Chương V của E-HSMT87,5cái
13Gia công giá đỡ cáp, máng cáp bằng thép mạChi tiết theo Chương V của E-HSMT294,1287kg
14Lắp đặt giá đỡ cáp, máng cáp bằng thép mạChi tiết theo Chương V của E-HSMT294,1287kg
15Vít nở thép F8x80Chi tiết theo Chương V của E-HSMT140bộ
16Bu lông M8x25Chi tiết theo Chương V của E-HSMT105bộ
17Gia công tiếp địa bằng thép mạ kẽmChi tiết theo Chương V của E-HSMT43,96kg
18Lắp đặt tiếp địa bằng thép mạ kẽmChi tiết theo Chương V của E-HSMT35m
L Mương cáp B400 chìm
1Đào đất mương cáp đất cấp 2Chi tiết theo Chương V của E-HSMT5,6m3
2Bê tông lót móng đá 2x4 vữa M100 RChi tiết theo Chương V của E-HSMT0,64m3
3Bê tông M200 mương cáp đá 2x4Chi tiết theo Chương V của E-HSMT1,04m3
4Ván khuôn cho bê tông mương cápChi tiết theo Chương V của E-HSMT16m2
5Gia công cốt thép mương cáp FChi tiết theo Chương V của E-HSMT48,96kg
6Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95Chi tiết theo Chương V của E-HSMT3,04m3
7Chèn sợi đay tẩm bitumChi tiết theo Chương V của E-HSMT1,6m
8Bê tông đúc sẵn M200 tấm đan đá 1x2Chi tiết theo Chương V của E-HSMT0,24m3
9Sản xuất cốt thép cho tấm đan FChi tiết theo Chương V của E-HSMT34,4tấn
10Sản xuất cốt thép cho tấm đan L50x5Chi tiết theo Chương V của E-HSMT120,6667tấn
11Lắp đặt cốt thép cho tấm đanChi tiết theo Chương V của E-HSMT120,6667tấn
12Lắp tấm đan nặng >50kgChi tiết theo Chương V của E-HSMT13,3333cái
13Gia công giá đỡ cáp, máng cáp bằng thép mạChi tiết theo Chương V của E-HSMT60,2394kg
14Lắp đặt giá đỡ cáp, máng cáp bằng thép mạChi tiết theo Chương V của E-HSMT60,2394kg
15Vít nở thép F8x80Chi tiết theo Chương V của E-HSMT32bộ
16Bu lông M8x25Chi tiết theo Chương V của E-HSMT24bộ
17Gia công tiếp địa bằng thép mạ kẽmChi tiết theo Chương V của E-HSMT10,048kg
18Lắp đặt tiếp địa bằng thép mạ kẽmChi tiết theo Chương V của E-HSMT8m
M Bệ đỡ tủ đấu dây máy cắt, MK
1Đào đất hố móng đất cấp 2Chi tiết theo Chương V của E-HSMT1,836m3
2Bê tông lót móng đá 2x4 vữa M100 RChi tiết theo Chương V của E-HSMT0,198m3
3Bê tông M200 bệ đỡ tủ đấy dây đá 2x4Chi tiết theo Chương V của E-HSMT0,6525m3
4Gia công cốt thép bệ đỡ tủ đấu dây FChi tiết theo Chương V của E-HSMT2kg
5Gia công cốt thép bệ đỡ tủ đấu dây FChi tiết theo Chương V của E-HSMT7kg
6Ván khuôn bê tông bệ đỡChi tiết theo Chương V của E-HSMT6,84m2
7Trát vữa XM M100, dày 20 vát góc 15x20Chi tiết theo Chương V của E-HSMT6,84m2
8Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95Chi tiết theo Chương V của E-HSMT1,206m3
9Vận chuyển đất thừa cự ly 1kmChi tiết theo Chương V của E-HSMT0,63m3
10Gia công giá đỡ cáp, máng cáp bằng thép mạ kẽmChi tiết theo Chương V của E-HSMT12,78kg
11Lắp đặt giá đỡ cáp, máng cáp bằng thép mạ kẽmChi tiết theo Chương V của E-HSMT12,78kg
12Vít nở thép các loạiChi tiết theo Chương V của E-HSMT12bộ
N THU GOM RẢI ĐÁ NỀN TRẠM
1Thu gom đá nền trạmChi tiết theo Chương V của E-HSMT50m3
2Rải lại đá nền trạmChi tiết theo Chương V của E-HSMT50m3
3Bù đá nền trạm, đá 1x2Chi tiết theo Chương V của E-HSMT25m3
4Vận chuyển đá thải cự ly 1kmChi tiết theo Chương V của E-HSMT25m3
O HỐ GA THU NƯỚC
1Đào đất hố móng đất cấp 2Chi tiết theo Chương V của E-HSMT13,1978m3
2Bê tông đáy hố ga, M200,đá 2x4Chi tiết theo Chương V của E-HSMT0,8294m3
3Ván khuôn cho bê tông móngChi tiết theo Chương V của E-HSMT2,304m2
4Xây thành gạch vữa XM M75Chi tiết theo Chương V của E-HSMT1,8329m3
5Bê tông đúc sẵn tấm đan M200,đá 1x2Chi tiết theo Chương V của E-HSMT0,2016m3
6Ván khuôn tấm đanChi tiết theo Chương V của E-HSMT1,008m2
7Gia công cốt thép tấm đan FChi tiết theo Chương V của E-HSMT17,6tấn
8Lắp tấm đan nặng Chi tiết theo Chương V của E-HSMT4cái
9Trát vữa XM M75 dày 15 phía trongChi tiết theo Chương V của E-HSMT9,3826m2
10Lấp đất hố móngChi tiết theo Chương V của E-HSMT8,8319m3
11Vận chuyển đất thừa cự ly 1kmChi tiết theo Chương V của E-HSMT4,3659m3
12Rải lưới inox 5x5Chi tiết theo Chương V của E-HSMT0,72m2
13Thép lưới L1 cửa thu nướcChi tiết theo Chương V của E-HSMT0,36m2
14Lắp đặt lưới L1Chi tiết theo Chương V của E-HSMT0,36m2
15Đào đất cửa thu nước, đất cấp 2Chi tiết theo Chương V của E-HSMT1,3585m3
16Bê tông cửa thu nước, M200, đá 2x4Chi tiết theo Chương V của E-HSMT0,4395m3
17Ván khuôn cho bê tông cửa thu nướcChi tiết theo Chương V của E-HSMT4,156m2
18Lấp đất hố móngChi tiết theo Chương V của E-HSMT0,858m3
19Vận chuyển đất thừa cự ly 1kmChi tiết theo Chương V của E-HSMT0,5005m3
P ĐƯỜNG ỐNG THOÁT NƯỚC
1Đào đường ống thoát nước bằng thủ công, đất cấp 2Chi tiết theo Chương V của E-HSMT14,4m3
2Lắp đặt ống bê tông Dy300Chi tiết theo Chương V của E-HSMT16m
3Lắp đặt gối đỡ ốngChi tiết theo Chương V của E-HSMT8cái
4Lấp đất hố móngChi tiết theo Chương V của E-HSMT13,2696m3
5Vận chuyển đất thừa cự ly 1kmChi tiết theo Chương V của E-HSMT1,1304m3
Q LÀM BÙ ĐƯỜNG TRONG TRẠM, VỈA HÈ, THANH VỈA ĐƯỜNG
1Đào khuôn đường đất cấp 2Chi tiết theo Chương V của E-HSMT25m3
2Đổ đá dăm cấp phối loại II, dày 200Chi tiết theo Chương V của E-HSMT10m3
3Rải lớp nilongChi tiết theo Chương V của E-HSMT50m2
4Bê tông nền đường M250, đá 1x2 dày 250mmChi tiết theo Chương V của E-HSMT12,5m3
5Ván khuôn cho bê tông đườngChi tiết theo Chương V của E-HSMT5m2
6Đúc sẵn thanh vỉa bê tông M200, đá 1x2Chi tiết theo Chương V của E-HSMT0,96m3
7Gia công ván khuôn cho thanh vỉaChi tiết theo Chương V của E-HSMT11,52m2
8Lắp đặt thanh vỉa nặng Chi tiết theo Chương V của E-HSMT16cấu kiện
9Vận chuyển đất thừa cự ly 1kmChi tiết theo Chương V của E-HSMT25m3
R LÀM BÙ ĐƯỜNG ỐNG THOÁT NƯỚC
1Đào đường ống dy300 bằng thủ côngChi tiết theo Chương V của E-HSMT4,5m3
2Lắp đặt ống nhựa uPVC dy110Chi tiết theo Chương V của E-HSMT10m
3Đắp đất đường ốngChi tiết theo Chương V của E-HSMT3,7935m3
4Vận chuyển đất thừa cự ly 1kmChi tiết theo Chương V của E-HSMT0,7065m3
S KẾT CẤU THÉP MẠ KẼM GIA CÔNG MỚI
1Gia công trụ thép Trụ đỡ TBD-110AChi tiết theo Chương V của E-HSMT359,5kg
2Lắp dựng trụ thép Trụ đỡ TBD-110AChi tiết theo Chương V của E-HSMT365,1kg
3Gia công trụ thép Trụ đỡ TBD-110Chi tiết theo Chương V của E-HSMT2.196,15kg
4Lắp dựng trụ thép Trụ đỡ TBD-110Chi tiết theo Chương V của E-HSMT2.223,6kg
5Gia công trụ thép Trụ đỡ TCS-110Chi tiết theo Chương V của E-HSMT1.085,19kg
6Lắp dựng trụ thép Trụ đỡ TCS-110Chi tiết theo Chương V của E-HSMT1.128,6kg
7Gia công trụ thép Trụ đỡ + giàn tụ TTB-110Chi tiết theo Chương V của E-HSMT4.144,74kg
8Lắp dựng trụ thép Trụ đỡ + giàn tụ TTB-110Chi tiết theo Chương V của E-HSMT4.351,977kg
9Gia công trụ thép Trụ đỡ TCK-110-1Chi tiết theo Chương V của E-HSMT2.053,68kg
10Lắp dựng trụ thép Trụ đỡ TCK-110-1Chi tiết theo Chương V của E-HSMT2.156,34kg
11Gia công trụ thép Trụ đỡ TCK-110-2Chi tiết theo Chương V của E-HSMT2.053,68kg
12Lắp dựng trụ thép Trụ đỡ TCK-110-2Chi tiết theo Chương V của E-HSMT2.156,34kg
T Tiếp địa và bu lông
1Bu lông M12x65 mạ kẽm nhúng nóngChi tiết theo Chương V của E-HSMT200bộ
2Cọc nối đất mạ kẽm F22, l=3mChi tiết theo Chương V của E-HSMT35,76kg
3Cờ tiếp địa mạ kẽm 40x4x150Chi tiết theo Chương V của E-HSMT9,45kg
4Lưới và dây nối đất lên trụ, cột thép mạ f12Chi tiết theo Chương V của E-HSMT284,16kg
5Ke liên kết f10, l=300Chi tiết theo Chương V của E-HSMT0,7404kg
6Bulông, đai ốc, vòng đệm M12x40Chi tiết theo Chương V của E-HSMT100bộ
7Bulông, đai ốc, vòng đệm các loạiChi tiết theo Chương V của E-HSMT100bộ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.884079461E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.76E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là công trình xây lắp có các hạng mục như: phá dỡ, đổ bê tông, sản xuất cấu kiện thép,.....
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 880.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥1.760.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp II
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy công trường 1 - Phải có bằng đại học thuộc chuyên ngành xây dựng;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng (công tác lắp đặt thiết bị hoặc công tác xây dựng công trình dân dụng - công nghiệp và hạ tầng kỹ thuật) hạng III trở lên Có bản sao hợp đồng lao động hợp lệ với Chủ sử dụng lao đồng có thời điểm ký phù hợp với thời điểm chứng minh kinh nghiệm; Có chứng minh thư nhân dân hoặc giấy tờ tương đương.- Tổng số năm kinh nghiệm: Là kỹ sư chuyên ngành Xây dựng với gói thầu và có thời gian làm công tác thi công xây dựng tối thiểu 05 năm tính đến thời điểm đóng thầu;- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Đã từng là chỉ huy trưởng thi công ít nhất 02 công trình từ cấp III trở lên cùng loại với gói thầu trong 03 năm gần đây53
2 Giám sát kỹ thuật B tại hiện trường 1 - Phải có trình độ đại học chuyên ngành Xây Dựng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng (công tác lắp đặt thiết bị hoặc công tác xây dựng công trình dân dụng - công nghiệp và hạ tầng kỹ thuật) hạng III trở lên Có bản sao hợp đồng lao động hợp lệ với Chủ sử dụng lao đồng có thời điểm ký phù hợp với thời điểm chứng minh kinh nghiệm; Có chứng minh thư nhân dân hoặc giấy tờ tương đương.- Tổng số năm kinh nghiệm: Là kỹ sư chuyên ngành Xây dựng phù hợp với gói thầu và có thời gian làm công tác thi công xây dựng tối thiểu 04 năm tính đến thời điểm đóng thầu;- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Đã từng giám sát thi công xây lắp ít nhất 02 công trình từ cấp III trở lên cùng loại với gói thầu trong 03 năm gần đây43
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->