Gói thầu: Bảo trì hệ thống điều hòa từ tầng 1 đến tầng 12 cơ sở 9A, 9B Phan Chu Trinh

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220360887-00
Thời điểm đóng mở thầu 05/04/2022 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Bệnh viện K
Tên gói thầu Bảo trì hệ thống điều hòa từ tầng 1 đến tầng 12 cơ sở 9A, 9B Phan Chu Trinh
Số hiệu KHLCNT 20211253877
Lĩnh vực Phi tư vấn
Chi tiết nguồn vốn Nguồn thu hoạt động sự nghiệp và sản xuất kinh doanh dịch vụ năm 2021
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 12 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-03-25 14:28:00 đến ngày 2022-04-05 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 200,920,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 3,000,000 VNĐ ((Ba triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là-(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm -trong vòng 0(4)năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tối thiểu một t.viên liên danh
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là -VND(6).
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tối thiểu một t.viên liên danh
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu:
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 150.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 300.000.000 VND.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Kỹ sư điện lạnh hoặc điện tử hoặc cơ khí
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư điện lạnh hoặc điện tử hoặc cơ khí
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
E-CDNT 1.1 Bệnh Viện K
E-CDNT 1.2 Bảo trì hệ thống điều hòa từ tầng 1 đến tầng 12 cơ sở 9A, 9B Phan Chu Trinh
Nguồn thu hoạt động sự nghiệp và sản xuất kinh doanh dịch vụ năm 2021
12 Tháng
E-CDNT 3 Nguồn thu hoạt động sự nghiệp và sản xuất kinh doanh dịch vụ năm 2021
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Địa chỉ của Chủ đầu tư: Bệnh viện K - Số 30 đường Cầu Bươu, Tân Triều, Thanh Trì, Hà Nội - Điện thoại: 024.35338900/ Fax: 024.36857934
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





-- Ghi đầy đủ tên, địa chỉ, số điện thoại, Fax, Email của đơn vị tư vấn (nếu có). --


- Bên mời thầu: Bệnh Viện K , địa chỉ: 30 Đường Cầu Bươu. Tân Triều. Thanh Trì. Hà Nội
- Chủ đầu tư: Địa chỉ của Chủ đầu tư: Bệnh viện K - Số 30 đường Cầu Bươu, Tân Triều, Thanh Trì, Hà Nội - Điện thoại: 024.35338900/ Fax: 024.36857934


E-CDNT 10.7
Các tài liệu được yêu cầu tại Mẫu số 04A, Mẫu số 04B.
E-CDNT 15.2
Cam kết luôn có đầy đủ nhân lực 24h/7 ngày để xử lý các xự cố trong quá trình thi công.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 3.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Địa chỉ của Chủ đầu tư: Bệnh viện K - Số 30 đường Cầu Bươu, Tân Triều, Thanh Trì, Hà Nội - Điện thoại: 024.35338900/ Fax: 024.36857934
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Địa chỉ của Người có thẩm quyền: Chủ tịch Hội đồng quản lý Bệnh viện K, số 30 đường Cầu Bươu, Tân Triều Thanh Trì, Hà Nội.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - Địa chỉ của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Hành chính tổng hợp Quán Sứ, số 43 Quán Sứ, phường Hàng Bông, quận Hoàn Kiếm, Hà Nội.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Địa chỉ của tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Bệnh viện K - Số 30 đường Cầu Bươu, Tân Triều, Thanh Trì, Hà Nội - Điện thoại: 024.35338900/ Fax: 024.36857934
E-CDNT 34

0

0

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục dịch vụMô tả dịch vụĐơn vịKhối lượng
mời thầu
Ghi chú
1 Dàn lạnh điều hòa âm trần nối ống gió áp xuất tĩnh Theo yêu cầu tại chương V, E-HSMT Cái 4 Thực hiện 4 lần/năm
2 Dàn nóng điều hòa Multi V5 hai chiều gas R410A Theo yêu cầu tại chương V, E-HSMT Cái 1 Thực hiện 4 lần/năm
3 Điều hòa Daikin loại cassette âm trần thổi đa hướng 1 chiều lạnh, inverter gas 410 Theo yêu cầu tại chương V, E-HSMT Cái 2 Thực hiện 4 lần/năm
4 Dàn lạnh điều hòa âm trần nối ống gió áp xuất tĩnh Theo yêu cầu tại chương V, E-HSMT Cái 7 Thực hiện 4 lần/năm
5 Dàn nóng điều hòa Multi V5 hai chiều gas R410A Theo yêu cầu tại chương V, E-HSMT Cái 1 Thực hiện 4 lần/năm
6 Điều hòa Daikin loại cassette âm trần thổi đa hướng 1 chiều lạnh, inverter gas 410 Theo yêu cầu tại chương V, E-HSMT Cái 2 Thực hiện 4 lần/năm
7 Điều hòa cục bộ treo tường LG 9000Btu, 2 chiều Inverter Theo yêu cầu tại chương V, E-HSMT Cái 1 Thực hiện 4 lần/năm
8 Dàn lạnh điều hòa âm trần nối ống gió áp xuất tĩnh Theo yêu cầu tại chương V, E-HSMT Cái 7 Thực hiện 4 lần/năm
9 Dàn nóng điều hòa Multi V5 hai chiều gas R410A Theo yêu cầu tại chương V, E-HSMT Cái 1 Thực hiện 4 lần/năm
10 Điều hòa Daikin loại cassette âm trần thổi đa hướng 1 chiều lạnh, inverter gas 410 Theo yêu cầu tại chương V, E-HSMT Cái 2 Thực hiện 4 lần/năm
11 Điều hòa cục bộ treo tường LG 9000Btu, 2 chiều Inverter Theo yêu cầu tại chương V, E-HSMT Cái 1 Thực hiện 4 lần/năm
12 Dàn lạnh điều hòa âm trần nối ống gió áp xuất tĩnh Theo yêu cầu tại chương V, E-HSMT Cái 5 Thực hiện 4 lần/năm
13 Dàn nóng điềuhòa Multi V5 hai chiều gas R410A Theo yêu cầu tại chương V, E-HSMT Cái 1 Thực hiện 4 lần/năm
14 Điều hòa Daikin loại cassette âm trần thổi đa hướng 1 chiều lạnh, inverter gas 410 Theo yêu cầu tại chương V, E-HSMT Cái 6 Thực hiện 4 lần/năm
15 Mặt lạnh treo tường VRV General 9000Btu Theo yêu cầu tại chương V, E-HSMT Cái 3 Thực hiện 4 lần/năm
16 Mặt lạnh treo tường VRV General 12000Btu Theo yêu cầu tại chương V, E-HSMT Cái 2 Thực hiện 4 lần/năm
17 Dàn nóng điều hòa VRV General Theo yêu cầu tại chương V, E-HSMT Cái 1 Thực hiện 4 lần/năm
18 Mặt lạnh treo tường Multi General 9000Btu Theo yêu cầu tại chương V, E-HSMT Cái 1 Thực hiện 4 lần/năm
19 Mặt lạnh treo tường Multi General 12000Btu Theo yêu cầu tại chương V, E-HSMT Cái 2 Thực hiện 4 lần/năm
20 Dàn nóng điều hòa Multi General Theo yêu cầu tại chương V, E-HSMT Cái 2 Thực hiện 4 lần/năm
21 Mặt lạnh âm trần Cassette VRV General 18000Btu Theo yêu cầu tại chương V, E-HSMT Cái 3 Thực hiện 4 lần/năm
22 Mặt lạnh âm trần Cassette General 12000Btu Theo yêu cầu tại chương V, E-HSMT Cái 2 Thực hiện 4 lần/năm
23 Dàn nóng điều hòa VRV General Theo yêu cầu tại chương V, E-HSMT Cái 1 Thực hiện 4 lần/năm
24 Điều hòa cục bộ treo tường 12000Btu, 2 chiều inverter gas R410 Theo yêu cầu tại chương V, E-HSMT Cái 1 Thực hiện 4 lần/năm
25 Điều hòa cục bộ âm trần cassette 12000Btu, 2 chiều inverter gas R410 Theo yêu cầu tại chương V, E-HSMT Cái 5 Thực hiện 4 lần/năm
26 Mặt lạnh treo tường Multi General 12000Btu Theo yêu cầu tại chương V, E-HSMT Cái 5 Thực hiện 4 lần/năm
27 Mặt lạnh treo tường Multi General 18000Btu Theo yêu cầu tại chương V, E-HSMT Cái 3 Thực hiện 4 lần/năm
28 Dàn nóng điều hòa Multi General Theo yêu cầu tại chương V, E-HSMT Cái 3 Thực hiện 4 lần/năm
29 Điều hòa cục bộ treo tường 12000Btu, 2 chiều inverter gas R410 Theo yêu cầu tại chương V, E-HSMT Cái 5 Thực hiện 4 lần/năm
30 Mặt lạnh treo tường VRV General 9000Btu Theo yêu cầu tại chương V, E-HSMT Cái 1 Thực hiện 4 lần/năm
31 Mặt lạnh treo tường VRV General 12000Btu Theo yêu cầu tại chương V, E-HSMT Cái 3 Thực hiện 4 lần/năm
32 Mặt lạnh treo tường VRV General 18000Btu Theo yêu cầu tại chương V, E-HSMT Cái 1 Thực hiện 4 lần/năm
33 Dàn nóng điều hòa VRV General Theo yêu cầu tại chương V, E-HSMT Cái 1 Thực hiện 4 lần/năm
34 Mặt lạnh âm trần Cassette VRV General 25000Btu Theo yêu cầu tại chương V, E-HSMT Cái 4 Thực hiện 4 lần/năm
35 Mặt lạnh âm trần Cassette VRV General 36000Btu Theo yêu cầu tại chương V, E-HSMT Cái 1 Thực hiện 4 lần/năm
36 Dàn nóng điều hòa VRV General Theo yêu cầu tại chương V, E-HSMT Cái 1 Thực hiện 4 lần/năm
37 Mặt lạnh treo tường Multi General 18000Btu Theo yêu cầu tại chương V, E-HSMT Cái 2 Thực hiện 4 lần/năm
38 Dàn nóng điều hòa Multi General Theo yêu cầu tại chương V, E-HSMT Cái 1 Thực hiện 4 lần/năm
39 Mặt lạnh treo tường VRV General 9000Btu Theo yêu cầu tại chương V, E-HSMT Cái 1 Thực hiện 4 lần/năm
40 Mặt lạnh treo tường VRV General 12000Btu Theo yêu cầu tại chương V, E-HSMT Cái 1 Thực hiện 4 lần/năm
41 Mặt lạnh âm trần Cassette VRV General 18000Btu Theo yêu cầu tại chương V, E-HSMT Cái 3 Thực hiện 4 lần/năm
42 Dàn nóng điều hòa VRV General Theo yêu cầu tại chương V, E-HSMT Cái 1 Thực hiện 4 lần/năm
43 Mặt lạnh âm trần Cassette VRV General 36000Btu Theo yêu cầu tại chương V, E-HSMT Cái 2 Thực hiện 4 lần/năm
44 Dàn nóng điều hòa VRV General Theo yêu cầu tại chương V, E-HSMT Cái 1 Thực hiện 4 lần/năm
45 Mặt lạnh âm trần Cassette VRV General 25000Btu Theo yêu cầu tại chương V, E-HSMT Cái 3 Thực hiện 4 lần/năm
46 Mặt lạnh âm trần Cassette VRV General 36000Btu Theo yêu cầu tại chương V, E-HSMT Cái 2 Thực hiện 4 lần/năm
47 Dàn nóng điều hòa VRV General Theo yêu cầu tại chương V, E-HSMT Cái 1 Thực hiện 4 lần/năm
48 Mặt lạnh treo tường Multi General 12000Btu Theo yêu cầu tại chương V, E-HSMT Cái 4 Thực hiện 4 lần/năm
49 Mặt lạnh treo tường Multi General 18000Btu Theo yêu cầu tại chương V, E-HSMT Cái 3 Thực hiện 4 lần/năm
50 Dàn nóng điều hòa Multi General Theo yêu cầu tại chương V, E-HSMT Cái 3 Thực hiện 4 lần/năm
51 Điều hòa cục bộ treo tường LG 9000Btu, 2 chiều Inverter Theo yêu cầu tại chương V, E-HSMT Cái 1 Thực hiện 4 lần/năm
52 Mặt lạnh treo tường VRV General 12000Btu Theo yêu cầu tại chương V, E-HSMT Cái 5 Thực hiện 4 lần/năm
53 Mặt lạnh âm trần Cassette VRV General 18000Btu Theo yêu cầu tại chương V, E-HSMT Cái 7 Thực hiện 4 lần/năm
54 Dàn nóng điều hòa VRV General Theo yêu cầu tại chương V, E-HSMT Cái 4 Thực hiện 4 lần/năm
55 Mặt lạnh treo tường Multi General 12000Btu Theo yêu cầu tại chương V, E-HSMT Cái 1 Thực hiện 4 lần/năm
56 Mặt lạnh âm tràn cassette Multi General 18000Btu Theo yêu cầu tại chương V, E-HSMT Cái 2 Thực hiện 4 lần/năm
57 Dàn nóng điều hòa Multi General Theo yêu cầu tại chương V, E-HSMT Cái 1 Thực hiện 4 lần/năm
58 Điều hòa cục bộ treo tường LG 12000Btu, 2 chiều Inverter Theo yêu cầu tại chương V, E-HSMT Cái 1 Thực hiện 4 lần/năm
59 Điều hòa cục bộ treo tường LG 18000Btu, 2 chiều Inverter Theo yêu cầu tại chương V, E-HSMT Cái 1 Thực hiện 4 lần/năm
60 Điều hòa cục bộ âm trần Daikin 18000Btu, 2 chiều Inverter Theo yêu cầu tại chương V, E-HSMT Cái 1 Thực hiện 4 lần/năm
61 Điều hòa cục bộ âm trần Daikin 24000Btu, 2 chiều Inverter Theo yêu cầu tại chương V, E-HSMT Cái 1 Thực hiện 4 lần/năm
62 Mặt lạnh âm trần Cassette VRV General 25000Btu Theo yêu cầu tại chương V, E-HSMT Cái 1 Thực hiện 4 lần/năm
63 Mặt lạnh âm trần Cassette VRV General 36000Btu Theo yêu cầu tại chương V, E-HSMT Cái 2 Thực hiện 4 lần/năm
64 Dàn nóng điều hòa VRV General Theo yêu cầu tại chương V, E-HSMT Cái 1 Thực hiện 4 lần/năm
65 Mặt lạnh treo tường Multi General 18000Btu Theo yêu cầu tại chương V, E-HSMT Cái 1 Thực hiện 4 lần/năm
66 Mặt lạnh âm tràn cassette Multi General 18000Btu Theo yêu cầu tại chương V, E-HSMT Cái 7 Thực hiện 4 lần/năm
67 Dàn nóng điều hòa Multi General Theo yêu cầu tại chương V, E-HSMT Cái 4 Thực hiện 4 lần/năm
68 Mặt lạnh âm trần Cassette VRV General 36000Btu Theo yêu cầu tại chương V, E-HSMT Cái 2 Thực hiện 4 lần/năm
69 Quạt hút mùi vệ sinh chung Theo yêu cầu tại chương V, E-HSMT Cái 4 Thực hiện 4 lần/năm
70 Tủ điện Theo yêu cầu tại chương V, E-HSMT Cái 4 Thực hiện 4 lần/năm
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là-(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm -trong vòng 0(4)năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.2Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là -VND(6).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
2.1Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là-(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm -trong vòng 0(4)năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.2Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là -VND(6).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu:
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 150.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 300.000.000 VND.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Kỹ sư điện lạnh hoặc điện tử hoặc cơ khí 2 Kỹ sư điện lạnh hoặc điện tử hoặc cơ khí31
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->