Gói thầu: chỉnh lý tài liệu lưu trữ của các phòng, ban, đơn vị thuộc UBND thị xã Buôn Hồ năm 2022
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220363425-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 01/04/2022 16:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | PHÒNG NỘI VỤ THỊ XA BUÔN HỒ |
| Tên gói thầu | chỉnh lý tài liệu lưu trữ của các phòng, ban, đơn vị thuộc UBND thị xã Buôn Hồ năm 2022 |
| Số hiệu KHLCNT | 20220358660 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | ngân sách |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 30 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-03-25 14:25:00 đến ngày 2022-04-01 16:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Đăk Lăk |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 524,567,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 7,500,000 VNĐ ((Bảy triệu năm trăm nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là525.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 2(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 157.000.000VND(6). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2019đến thời điểm đóng thầu: - Nhà thầu phải xuất trình ≥ 03 hợp đồng tương tự (Chỉnh lý tài liệu lưu trữ) mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn (hoàn thành ≥ 80% giá trị) trong vòng 05 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu), - Có kinh nghiệm ít nhất 03 năm liên lục cung cấp dịch vụ chỉnh lý tài liệu lưu trữ. ( mỗi hợp đồng có giá trị là: 367.000.000 VNĐ ) Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 367.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.101.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | can bộ quản lý |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | -Có trình độ đại học chuyên ngành lưu trữ trở lên, kèm theo bản sao công chứng bằng đại học,-Có chứng chỉ hành nghề lưu trữ. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 10 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 7 |
| Vị trí công việc | Nhân viên thực hiện |
| - Số lượng | 8 |
| - Trình độ chuyên môn | .- Có trình độ trung cấp, cao đẳng, đại học chuyên ngành phù hợp với gói thầu (lưu trữ, quản trị văn phòng),- có chứng chỉ đã qua khóa học tiếng Ê đê. ≥2 chứng chỉ |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| E-CDNT 1.1 | PHÒNG NỘI VỤ THỊ XA BUÔN HỒ |
| E-CDNT 1.2 |
chỉnh lý tài liệu lưu trữ của các phòng, ban, đơn vị thuộc UBND thị xã Buôn Hồ năm 2022 Chỉnh lý tài liệu lưu trữ của các phòng, ban, đơn vị thuộc UBND thị xã năm 2022 30 Ngày |
| E-CDNT 3 | ngân sách |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.7 | Các tài liệu để chứng minh năng lực thực hiện hợp đồng nếu được công nhận trúng thầu bao gồm: -Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh ( ngành nghề phù hợp với yêu cầu của gói thầu) - Bản sao được công chứng hoặc chứng thực Báo cáo tài chính các năm 2019, 2020, 2021; - Bản sao được công chứng hoặc chứng thực các hợp đồng tương tự theo yêu cầu của E-HSYC; - Các tài liệu khác để đánh giá năng lực, kinh nghiệm, kỹ thuật của nhà thầu theo yêu cầu tại Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSĐX. |
| E-CDNT 15.2 | -Cam kết đảm bảo nguồn lực tài chính để thực hiện gói thầu -Nhân sự để thực hiện gói thầu ( bao gồm HS năng lực bang cấp chuyên môn, số năm kinh nghiệm v..v ) |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 7.500.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Phòng Nội vụ thị xã Buôn Hồ
phường An Lạc - thị xã Buôn Hồ - tỉnh Đắk Lắk
Điện thoại: 02623.872.535 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Địa chỉ của Người có thẩm quyền: Ông Y Bình Niê Kdăm - Chức Vụ: Trưởng phòng Địa chỉ: Số 02 Trần Hưng Đạo, Thị Xã Buôn Hồ, tỉnh Đăk Lăk; Điện thoại: 02623.872.535 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - Địa chỉ của Chủ đầu tư: Phòng Nội vụ thị xã Buôn Hồ, Địa chỉ: Số 02 Trần Hưng Đạo, Thị Xã Buôn Hồ, tỉnh Đăk Lăk; Điện thoại: 02623.872.535 - Địa chỉ của Người có thẩm quyền: Ông Y Bình Niê Kdăm - Chức Vụ: Trưởng phòng Địa chỉ: Số 02 Trần Hưng Đạo, Thị Xã Buôn Hồ, tỉnh Đăk Lăk; Điện thoại: 02623.872.535 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Ông Y Bình Niê Kdăm - Chức Vụ: Trưởng phòng Địa chỉ: Số 02 Trần Hưng Đạo, Thị Xã Buôn Hồ, tỉnh Đăk Lăk; Điện thoại: 02623.872.535 |
| E-CDNT 34 |
10 10 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Giao nhận tài liệu và lập biên bản giao nhận tài lieu | tham khảo ở chương V -của E-HSYC | m | 79,5 | |
| 2 | Vận chuyển tài liệu từ kho bảo quản đến địa điểm chỉnh lý (khoảng cách ~100m) | tham khảo ở chương V của E-HSYC | m | 79,5 | |
| 3 | Vệ sinh sơ bộ tài liệu | tham khảo ở chương V của E-HSYC | m | 79,5 | |
| 4 | Khảo sát và biên soạn các văn bản hướng dẫn chỉnh lý:- Kế hoạch chỉnh lý; | tham khở ở chương V của E-HSYC | T.Bộ | 1 | |
| 5 | Kế hoạch chỉnh lý | tham khảo ở chương V của E-HSYC | T.Bộ | 1 | |
| 6 | - Lịch sử đơn vị hình thành phông, lịch sử phông; | tham khảo ở chương V cuae E-HSYC | T.Bộ | 1 | |
| 7 | Hướng dẫn xác định giá trị tài liệu; | tham khảo ở chương V của E-HSYC | T.Bộ | 1 | |
| 8 | - Hướng dẫn phân loại, lập hồ sơ. | tham khảo ở chương V của E-HSYC | T.Bộ | 1 | |
| 9 | Phân loại tài liệu theo Hướng dẫn phân loại | - NT- | m | 79,5 | |
| 10 | Lập hồ sơ hoặc chỉnh sửa, hoàn thiện hồ sơ theo Hướng dẫn lập hồ sơ | -NT- | m | 79,5 | |
| 11 | Lập hồ sơ đối với tài liệu chưa lập hồ sơ (tài liệu rời lẻ) | -NT- | T.Bộ | 1 | |
| 12 | Chỉnh sửa, hoàn thiện hồ sơ đối với tài liệu đã được lập hồ sơ nhưng chưa đạt yêu cầu (tài liệu đã lập hồ sơ sơ bộ) | -NT- | T.Bộ | 1 | |
| 13 | Biên mục phiếu tin (các trường 1, 2, 4, 5, 6, 7, 8, 9, 11, 13, 14) | -NT- | T.Bộ | 1 | |
| 14 | Kiểm tra, chỉnh sửa việc lập hồ sơ và việc biên mục phiếu tin | -NT- | T,Bộ | 1 | |
| 15 | Hệ thống hóa phiếu tin theo phương án phân loại | -NT- | T.Bộ | 1 | |
| 16 | Hệ thống hóa hồ sơ theo phiếu tin | -NT- | T,Bộ | 1 | |
| 17 | Đánh số tờ cho tài liệu bảo quản từ 20 năm trở lên và điền vào trường 10 của phiếu tin | -NT- | T.Bộ | 1 | |
| 18 | Viết mục lục văn bản đối với tài liệu bảo quản vĩnh viễ | -NT- | T,Bộ | 1 | |
| 19 | Viết bìa hồ sơ và chứng từ kết thúc | -NT- | T.Bộ | 1 | |
| 20 | Kiểm tra và chỉnh sửa việc biên mục hồ sơ | -NT- | T.Bộ | 1 | |
| 21 | Đánh số chính thức cho hồ sơ vào trường số 3 của phiếu tin và lên bìa hồ sơ | -NT- | T.Bộ | 1 | |
| 22 | Vệ sinh tài liệu, tháo bỏ ghim, kẹp, làm phẳng và đưa tài liệu vào bìa hồ sơ | -NT- | T.Bộ | 1 | |
| 23 | Đưa hồ sơ vào hộp (cặp) | -NT- | T.Bộ | 1 | |
| 24 | Viết và dán nhãn hộp (cặp) | -NT- | T.Bộ | 1 | |
| 25 | Vận chuyển tài liệu vào kho và xếp lên giá | -NT- | T.Bộ | 1 | |
| 26 | Giao, nhận tài liệu sau chỉnh lý và lập Biên bản giao, nhận tài liệu | -NT- | T.Bộ | 1 | |
| 27 | hập phiếu tin vào cơ sở dữ liệu | -NT- | T.Bộ | 1 | |
| 28 | Kiểm tra, chỉnh sửa việc nhập phiếu tin | -NT- | T.Bộ | 1 | |
| 29 | Lập mục lục hồ sơ | -NT- | T.Bộ | 1 | |
| 30 | Viết lời nói đầu | -NT- | T.Bộ | 1 | |
| 31 | Lập bảng tra cứu bổ trợ | -NT | T.Bộ | 1 | |
| 32 | Tập hợp dữ liệu và in mục lục hồ sơ từ cơ sở dữ liệu (03 bộ) | -NT- | T.Bộ | 1 | |
| 33 | Đóng quyển mục lục (03 bộ) | -NT- | T.Bộ | 1 | |
| 34 | Sắp xếp, bó gói, thống kê danh mục tài liệu loại ( xử lý tài lieu ) | -NT- | T.Bộ | 1 | |
| 35 | Viết thuyết minh tài liệu loại | -NT- | T.Bộ | 1 | |
| 36 | Kết thúc chỉnh lý (hoàn chỉnh và bàn giao hồ sơ phòng ) | -NT- | T.Bộ | 1 | |
| 37 | Kết thúc chuinhr lý ( iết báo cáo tổng kết chỉnh lý) | -NT- | T.Bộ | 1 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là5.25E8(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 2(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 157.000.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là525.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 2(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 157.000.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2019đến thời điểm đóng thầu: - Nhà thầu phải xuất trình ≥ 03 hợp đồng tương tự (Chỉnh lý tài liệu lưu trữ) mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn (hoàn thành ≥ 80% giá trị) trong vòng 05 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu), - Có kinh nghiệm ít nhất 03 năm liên lục cung cấp dịch vụ chỉnh lý tài liệu lưu trữ. ( mỗi hợp đồng có giá trị là: 367.000.000 VNĐ ) Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 367.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.101.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | can bộ quản lý | 2 | -Có trình độ đại học chuyên ngành lưu trữ trở lên, kèm theo bản sao công chứng bằng đại học,-Có chứng chỉ hành nghề lưu trữ. | 10 | 7 |
| 2 | Nhân viên thực hiện | 8 | .- Có trình độ trung cấp, cao đẳng, đại học chuyên ngành phù hợp với gói thầu (lưu trữ, quản trị văn phòng),- có chứng chỉ đã qua khóa học tiếng Ê đê. ≥2 chứng chỉ | 5 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi