Gói thầu: Xây lắp + Dự phòng phí

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220342707-02
Thời điểm đóng mở thầu 31/03/2022 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY TNHH THỦY ÚT
Tên gói thầu Xây lắp + Dự phòng phí
Số hiệu KHLCNT 20220342654
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách phường
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 12 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-03-19 08:31:00 đến ngày 2022-03-31 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Quảng Bình
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,102,697,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.0E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
1. Quyết định phê duyệt báo cáo KTKT hoặc Quyết định phê duyệt thiết kế BVTC và Quyết định phê duyệt kế hoạch lựa chọn nhà thầu. 2. Hợp đồng đầy đủ phụ lục khối lượng, giá trị hợp đồng3. Biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng (trong tài liệu trên phải thể hiện thông số kỹ thuật của gói thầu, khối lượng thi công chính...); giá trị thực hiện hợp đồng; chất lượng thi công công trình và tiến độ thi công thực hiện hợp đồng) Biên bản nghiệm thu thanh toán khối lượng giai đoạn thể hiện khối lượng công việc. Nếu hợp đồng với được thực hiện với tư cách nhà thầu phụ thì phải có thêm : 1) Hợp đồng giữa nhà thầu chính với chủ đầu tư. 2) Hợp đồng giữa nhà thầu phụ với nhà thầu chính. 3) Biên bản nghiệm thu thanh toán khối lượng, giá trị giữa nhà thầu chính với nhà thầu phụ hoặc giữa nhà thầu chính với nhà thầu phụ hoặc giữa nhà thầu chính với chủ đầu tư.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.500.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Đã làm Chỉ huy trưởng công trường ít nhất 1 công trình cùng cấp (HĐ có tính chất và quy mô tương tự gói thầu).- Có bằng đại học chuyên môn chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc giao thông hoặc thủy lợi.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình xây dựng dân dụng hoặc Hạ tầng kỹ thuật.- Xác nhận của chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành, tối thiểu 01 công trình có tính chất và quy mô tương tự gói thầu này đảm nhận vị trí chỉ huy trưởng công trình.(Scal bản gốc hoặc bản công chứng)bản gốc hoặc bản công chứng)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn -- Đã làm kỹ thuật thi công ít nhất 1 công trình cùng cấp (HĐ có tính chất và quy mô tương tự gói thầu).- Có bằng trung cấp trở lên chuyên ngành công trình xây dựng dân dụng hoặc giao thông hoặc thủy lợi.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình xây dựng dân dụng hoặc Hạ tầng kỹ thuật.- Xác nhận của chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành, tối thiểu 01 công trình có tính chất và quy mô tương tự gói thầu này đảm nhận vị trí kỹ thuật thi công.(Scal bản gốc hoặc bản công chứng)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách KCS, phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Đã làm Cán bộ phụ trách KCS, phụ trách an toàn lao động ít nhất 1 công trình cùng cấp (HĐ có tính chất và quy mô tương tự gói thầu).- Có bằng trung cấp trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc giao thông hoặc thủy lợi.- Xác nhận của chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành, tối thiểu 01 công trình có tính chất và quy mô tương tự gói thầu này đảm nhận vị trí Cán bộ phụ trách KCS, phụ trách an toàn lao động.(Scal bản gốc hoặc bản công chứng)
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tự đổ trọng tải >=5T
- Đặc điểm thiết bị Ô tô tự đổ trọng tải >=5T
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Máy trộn bê tông
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Máy đầm dùi
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị Máy cắt uốn thép
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Máy hàn
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy cắt bê tông
- Đặc điểm thiết bị Máy cắt bê tông
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Máy đầm bàn
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Máy thủy bình
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy Kinh vĩ hoặc máy Toàn đạc
- Đặc điểm thiết bị Máy Kinh vĩ hoặc máy Toàn đạc
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 CÔNG TY TNHH THỦY ÚT
E-CDNT 1.2 Xây lắp + Dự phòng phí
Tường rào và sân chợ phường
12 Tháng
E-CDNT 3 Ngân sách phường
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: CÔNG TY TNHH THỦY ÚT , địa chỉ: Phường Ba Đồn - thị xã Ba Đồn - tỉnh Quảng Bình
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: UBND phường Quảng Phúc. Đ/c: phường Quảng Phúc - thị xã Ba Đồn - tỉnh Quảng Bình. Điện thoại: 0919456165. Bên mời thầu: Công ty TNHH Thủy Út. Đ/c: Phường Ba Đồn - thị xã Ba Đồn - tỉnh Quảng Bình. Điện thoại: 00946681828 - E-mail: [email protected]
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập dự toán: Công ty cổ phần Tư vấn xây dựng và Thương mại Tiến Minh. + Đơn vị thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Phòng Quản lý đô thị thị xã. Đ/c: phường Ba Đồn - thị xã Ba Đồn -tỉnh Quảng Bình. + Tư vấn lập E-HSMT: Công ty TNHH Thủy Út. Đ/c: Phường Ba Đồn - thị xã Ba Đồn - tỉnh Quảng Bình. + Đơn vị thẩm định E-HSMT: Công ty TNHH Tư vấn Phương Nam. Đ/c: Phường Ba Đồn - thị xã Ba Đồn - tỉnh Quảng Bình. + Tư vấn đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH Thủy Út. Đ/c: Phường Ba Đồn - thị xã Ba Đồn - tỉnh Quảng Bình. + Đơn vị thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty TNHH Tư vấn Phương Nam. Đ/c: Phường Ba Đồn - thị xã Ba Đồn - tỉnh Quảng Bình.


- Bên mời thầu: CÔNG TY TNHH THỦY ÚT , địa chỉ: Phường Ba Đồn - thị xã Ba Đồn - tỉnh Quảng Bình
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: UBND phường Quảng Phúc. Đ/c: phường Quảng Phúc - thị xã Ba Đồn - tỉnh Quảng Bình. Điện thoại: 0919456165. Bên mời thầu: Công ty TNHH Thủy Út. Đ/c: Phường Ba Đồn - thị xã Ba Đồn - tỉnh Quảng Bình. Điện thoại: 00946681828 - E-mail: [email protected]


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
- Hóa đơn hoặc tài liệu tương đương để thể hiện doanh thu hàng năm. Xác nhận cơ quan quản lý hoàn thành nghĩa vụ nộp thuế, không nợ động. - Bảo lãnh dự thầu, can kết tín dụng, giấy ủy quyền (nếu có), thỏa thuận liên danh (nếu có), thuyết minh biện pháp thi công, tiến độ thi công và các file scan năng lực kinh nghiệm của nhà thầu (như hợp đồng, nhân sự, thiết bị các loại hóa đơn thiết bị...)
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 30.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: UBND phường Quảng Phúc. Đ/c: phường Quảng Phúc - thị xã Ba Đồn - tỉnh Quảng Bình. Điện thoại: 0919456165. Bên mời thầu: Công ty TNHH Thủy Út. Đ/c: Phường Ba Đồn - thị xã Ba Đồn - tỉnh Quảng Bình. Điện thoại: 00946681828 - E-mail: [email protected]
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông Nguyễn Tiến Thành - Chủ tịch - UBND phường Quảng Phúc. Đ/c: phường Quảng Phúc - thị xã Ba Đồn - tỉnh Quảng Bình. Điện thoại: 0919456165
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty TNHH Thủy Út. Đ/c: Phường Ba Đồn - thị xã Ba Đồn - tỉnh Quảng Bình. Điện thoại: 00946681828 - E-mail: [email protected]
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
C«ng ty TNHH Tư vấn Phương Nam. Đ/c: Phường Ba Đồn - thị xã Ba Đồn - tỉnh Quảng Bình
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Hạng mục cổng
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu Theo HSMT12,17m3
2Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo HSMT0,11tấn
3Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo HSMT0,08tấn
4Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo HSMT0,02tấn
5Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo HSMT0,13tấn
6Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo HSMT0,17100m2
7Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtTheo HSMT0,18100m2
8Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo HSMT1,35m3
9Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo HSMT3,84m3
10Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Theo HSMT0,97m3
11Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Theo HSMT5,06m3
12Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo HSMT40m2
13Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Theo HSMT112m
14Lắp dựng cánh cổng Thép hộpTheo HSMT32,3m2
15Lắp đặt quả cầu sứ màu trắngTheo HSMT8quả
16Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSMT40m2
17Lấp đất hố móng =1/3 đất đàoTheo HSMT4,06m3
B Hạng mục hàng rào
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu Theo HSMT53,12m3
2Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo HSMT63,89m3
3Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhTheo HSMT12,78m3
4Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo HSMT0,93tấn
5Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo HSMT0,48tấn
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo HSMT0,9tấn
7Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo HSMT1,26100m2
8Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtTheo HSMT1,27100m2
9Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngTheo HSMT1,07100m2
10Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo HSMT3,32m3
11Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo HSMT22,57m3
12Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Theo HSMT6,99m3
13Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Theo HSMT11,74m3
14Xây đá hộc, xây móng, chiều dày Theo HSMT72,67m3
15Xây tường thẳng bằng gạch rỗng không nung 6 lỗ (10x15x22), chiều dày > 10cm, chiều cao Theo HSMT47,83m3
16Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo HSMT709,76m2
17Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo HSMT82,38m2
18Trát giằng, vữa XM mác 75Theo HSMT203,26m2
19Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Theo HSMT960m
20Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 100Theo HSMT223,38m2
21Gia công hàng rào lưới thépTheo HSMT210,43m2
22Gia công cột bằng thép hìnhTheo HSMT0,32tấn
23Lắp dựng cột thép các loạiTheo HSMT0,32tấn
24Lắp dựng hàng rào lưới thépTheo HSMT210,43m2
25Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSMT995,3m2
26Quét nước xi măng 2 nướcTheo HSMT223,38m2
27Lấp đất hố móng =1/3 đất đàoTheo HSMT39m3
C Hạng mục sân bê tông
1Vệ sinh nền trước khi đổ bê tôngTheo HSMT3.499,4m2
2Tháo dỡ các cấu kiện bằng bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện Theo HSMT555cấu kiện
3Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo HSMT9,17m3
4Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đanTheo HSMT0,73tấn
5Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo HSMT0,67100m2
6Lót bạt 1 lớpTheo HSMT34,99100m2
7Vận chuyển vữa bê tông bằng ôtô chuyển trộn, cự ly Theo HSMT5,15100m3
8Vận chuyển vữa bê tông 7km tiếp theo ngoài phạm vi 4km, bằng ôtô chuyển trộn 10,7m3Theo HSMT36,03100m3
9Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Theo HSMT514,66m3
10Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Theo HSMT6,72m3
11Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Theo HSMT1.0801 cấu kiện
12Cắt khe co giãn tạo ô 3000x3000Theo HSMT3,89100m
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.0E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
1. Quyết định phê duyệt báo cáo KTKT hoặc Quyết định phê duyệt thiết kế BVTC và Quyết định phê duyệt kế hoạch lựa chọn nhà thầu. 2. Hợp đồng đầy đủ phụ lục khối lượng, giá trị hợp đồng3. Biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng (trong tài liệu trên phải thể hiện thông số kỹ thuật của gói thầu, khối lượng thi công chính...); giá trị thực hiện hợp đồng; chất lượng thi công công trình và tiến độ thi công thực hiện hợp đồng) Biên bản nghiệm thu thanh toán khối lượng giai đoạn thể hiện khối lượng công việc. Nếu hợp đồng với được thực hiện với tư cách nhà thầu phụ thì phải có thêm : 1) Hợp đồng giữa nhà thầu chính với chủ đầu tư. 2) Hợp đồng giữa nhà thầu phụ với nhà thầu chính. 3) Biên bản nghiệm thu thanh toán khối lượng, giá trị giữa nhà thầu chính với nhà thầu phụ hoặc giữa nhà thầu chính với nhà thầu phụ hoặc giữa nhà thầu chính với chủ đầu tư.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.500.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Đã làm Chỉ huy trưởng công trường ít nhất 1 công trình cùng cấp (HĐ có tính chất và quy mô tương tự gói thầu).- Có bằng đại học chuyên môn chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc giao thông hoặc thủy lợi.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình xây dựng dân dụng hoặc Hạ tầng kỹ thuật.- Xác nhận của chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành, tối thiểu 01 công trình có tính chất và quy mô tương tự gói thầu này đảm nhận vị trí chỉ huy trưởng công trình.(Scal bản gốc hoặc bản công chứng)bản gốc hoặc bản công chứng)55
2 Cán bộ kỹ thuật thi công 1 -- Đã làm kỹ thuật thi công ít nhất 1 công trình cùng cấp (HĐ có tính chất và quy mô tương tự gói thầu).- Có bằng trung cấp trở lên chuyên ngành công trình xây dựng dân dụng hoặc giao thông hoặc thủy lợi.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình xây dựng dân dụng hoặc Hạ tầng kỹ thuật.- Xác nhận của chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành, tối thiểu 01 công trình có tính chất và quy mô tương tự gói thầu này đảm nhận vị trí kỹ thuật thi công.(Scal bản gốc hoặc bản công chứng)33
3 Cán bộ phụ trách KCS, phụ trách an toàn lao động 1 - Đã làm Cán bộ phụ trách KCS, phụ trách an toàn lao động ít nhất 1 công trình cùng cấp (HĐ có tính chất và quy mô tương tự gói thầu).- Có bằng trung cấp trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc giao thông hoặc thủy lợi.- Xác nhận của chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành, tối thiểu 01 công trình có tính chất và quy mô tương tự gói thầu này đảm nhận vị trí Cán bộ phụ trách KCS, phụ trách an toàn lao động.(Scal bản gốc hoặc bản công chứng)22
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tự đổ trọng tải >=5T Ô tô tự đổ trọng tải >=5T2
2 Máy trộn bê tông Máy trộn bê tông1
3 Máy đầm dùi Máy đầm dùi1
4 Máy cắt uốn thép Máy cắt uốn thép1
5 Máy hàn Máy hàn1
6 Máy cắt bê tông Máy cắt bê tông1
7 Máy đầm bàn Máy đầm bàn1
8 Máy thủy bình Máy thủy bình1
9 Máy Kinh vĩ hoặc máy Toàn đạc Máy Kinh vĩ hoặc máy Toàn đạc1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->