Gói thầu: Xây lắp + Dự phòng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220361337-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 04/04/2022 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng và Phát triển quỹ đất huyện Bố Trạch |
| Tên gói thầu | Xây lắp + Dự phòng |
| Số hiệu KHLCNT | 20220309535 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện, ngân sách xã và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 20 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-03-25 14:30:00 đến ngày 2022-04-04 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Quảng Bình |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 6,103,017,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 91,000,000 VNĐ ((Chín mươi mốt triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.5E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.15E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành trên 80% tối thiểu 01 hợp đồng thi công công trình dân dụng cấp III trở lên có giá trị ≥ 4.3 tỷ VNĐ với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) trong vòng 03 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu).- Hợp đồng để được đưa vào đánh giá kinh nghiệm phải đảm bảo yêu cầu kỹ thuật, chất lượng và đảm bảo về tính chất tương tự về bản chất, độ phức tạp và quy mô công việc.Nhà thầu phải nộp bản gốc hoặc bản sao công chứng các loại hồ sơ sau:- QĐ phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu, QĐ phê duyệt BCKTKT hoặc phê duyệt dự án.- Hợp đồng thi công bao gồm cả phụ lục đơn giá hợp đồng. - Biên bản nghiệm thu hoàn thành bàn giao đưa vào sử dụng kèm theo phụ lục khối lượng và giá trị hoàn thành (đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ hợp đồng) hoặc hồ sơ nghiệm thu khối lượng giai đoạn (đối với hợp đồng chưa hoàn thành nhưng đã hoàn thành tối thiểu 80% khối lượng hợp đồng); - Hóa đơn VAT của nhà thầu xuất cho chủ đầu tư. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 4.300.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành Xây dựng dân dụng – công nghiệp.- Đã từng chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình cùng loại, cùng cấp hoặc cao hơn gói thầu đang xét.- Tài liệu chứng minh được photo công chứng bao gồm:+ Hợp đồng lao động.+ Bằng tốt nghiệp Đại học.+ Chứng chỉ hành nghề giám sát công trình XDDD cấp III trở lên.+ Chứng chỉ bồi dương nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình.+ Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư về việc nhân sự tham gia gói thầu hoặc có tên trong Biên bản nghiệm thu hoàn |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học trở lên thuộc một trong các chuyên ngành Xây dựng dân dụng – công nghiệp.- Đã trực tiếp tham gia kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình có tính chất tương tự, có cùng loại, cùng cấp hoặc cao hơn gói thầu đang xét.- Tài liệu chứng minh được photo công chứng bao gồm:+ Hợp đồng lao động+ Bằng tốt nghiệp Đại học.+ Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư về việc nhân sự tham gia gói thầu hoặc có tên trong Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình tương tự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách ATLĐ&VSMT |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành Xây dựng dân dụng – công nghiệp.- Đã trực tiếp đảm nhiệm vị trí này ít nhất 01 công trình có tính chất tương tự, có cùng loại, cùng cấp hoặc cao hơn gói thầu đang xét.- Tài liệu chứng minh được photo công chứng bao gồm:+ Hợp đồng lao động+ Bằng tốt nghiệp Đại học.+ Chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ ATLĐ, vệ sinh môi trường.+ Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư về việc nhân sự tham gia gói thầu hoặc có tên trong Biên bản nghiệm thu hoàn |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách theo dõi khối lượng, nghiệm thu, thanh toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ cao đẳng trở lên chuyên ngành Xây dựng.- Đã trực tiếp đảm nhiệm vị trí này ít nhất 01 công trình có tính chất tương tự, có cùng loại, cùng cấp hoặc cao hơn gói thầu đang xét.- Tài liệu chứng minh được photo công chứng bao gồm:+ Hợp đồng lao động.+ Bằng tốt nghiệp với chuyên ngành phù hợp nêu trên.+ Chứng chỉ hành nghề kỹ sư định giá xây dựng hạng III trở lên.+ Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư về việc nhân sự tham gia gói thầu hoặc có tên trong Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình tương tự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thi công điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ cao đẳng trở lên chuyên ngành điện kỹ thuật.- Đã trực tiếp đảm nhiệm vị trí này ít nhất 01 công trình có tính chất tương tự, có cùng loại, cùng cấp hoặc cao hơn gói thầu đang xét.- Tài liệu chứng minh được photo công chứng bao gồm:+ Hợp đồng lao động.+ Bằng tốt nghiệp với chuyên ngành phù hợp nêu trên.+ Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư về việc nhân sự tham gia gói thầu hoặc có tên trong Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình tương tự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Công nhân kỹ thuật |
| - Số lượng | 15 |
| - Trình độ chuyên môn | - Bậc 3/7 trở lên có danh sách, hợp đồng lao động và chứng chỉ đào tạo kèm theo để chứng minh |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô các loại | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥5T |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 0,8m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đầm cóc |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy trộn BT | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥250l |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | 1KW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | 1,5KW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | 1,7kw |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | 23KW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy phát điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | 23KW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy bơm nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | 1,5KW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy thủy bình |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy vận thăng | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy vận thăng |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng và Phát triển quỹ đất huyện Bố Trạch |
| E-CDNT 1.2 |
Xây lắp + Dự phòng Nhà thi đấu đa năng trường tiểu học Bắc Trạch 20 Tháng |
| E-CDNT 3 | Ngân sách huyện, ngân sách xã và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Bảo lãnh dự thầu, cam kết cấp tín dụng, giấy ủy quyền (nếu có), thỏa thuận liên danh (nếu có), thuyết minh biện pháp tổ chức thi công, tiến độ thi công, tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm (năng lực tài chính, kinh nghiệm thực hiện hợp đồng tương tự, nhân sự, thiết bị, …) và các tài liệu khác có liên quan. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 91.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 180 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Tên chủ đầu tư: UBND xã Bắc Trạch; đ/c: xã Bắc Trạch, huyện Bố Trạch, tỉnh Quảng Bình; sđt: 091.845.1011
Tên bên mời thầu: Ban QLDA ĐTXD và PTQĐ huyện Bố Trạch. d/c: Nguyễn Tất Thành, TT Hoàn Lão, huyện Bố Trạch, tỉnh Quảng Bình -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND xã Bắc Trạch; đ/c: xã Bắc Trạch, huyện Bố Trạch, tỉnh Quảng Bình; sđt: 091.845.1011 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban QLDA ĐTXD và PTQĐ huyện Bố Trạch. d/c: Nguyễn Tất Thành, TT Hoàn Lão, huyện Bố Trạch, tỉnh Quảng Bình |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Ban QLDA ĐTXD và PTQĐ huyện Bố Trạch. d/c: Nguyễn Tất Thành, TT Hoàn Lão, huyện Bố Trạch, tỉnh Quảng Bình |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | PHẦN MÓNG | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất II | Như bản vẽ thi công kèm theo | 19,9825 | 100m3 |
| 2 | Đệm cát nền móng bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,90 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 10,5147 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 (tận dụng) | Như bản vẽ thi công kèm theo | 8,0243 | 100m3 |
| 4 | Bê tông lót móng, đá 4x6, M100 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 42,7816 | m3 |
| 5 | Bê tông lót bậc cấp, bồn hoa, đá 2x4, M100 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 10,0933 | m3 |
| 6 | Bê tông móng, đá 1x2, M200 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 167,8468 | m3 |
| 7 | Bê tông cổ móng, đá 1x2, M200 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 4,9779 | m3 |
| 8 | Bê tông giằng móng, đá 1x2, M200 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 6,8864 | m3 |
| 9 | Xây móng bằng đá hộc, dày | Như bản vẽ thi công kèm theo | 58,9192 | m3 |
| 10 | Xây bậc cấp, bồn hoa bằng gạch đặc không nung, vữa XM M75 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 57,6809 | m3 |
| 11 | Ván khuôn giằng móng | Như bản vẽ thi công kèm theo | 0,3275 | 100m2 |
| 12 | Ván khuôn móng băng | Như bản vẽ thi công kèm theo | 2,324 | 100m2 |
| 13 | Ván khuôn cổ móng | Như bản vẽ thi công kèm theo | 0,5386 | 100m2 |
| 14 | Lắp dựng cốt thép móng, giằng móng, ĐK ≤10mm | Như bản vẽ thi công kèm theo | 3,705 | tấn |
| 15 | Lắp dựng cốt thép móng, giằng móng, ĐK ≤18mm | Như bản vẽ thi công kèm theo | 9,0009 | tấn |
| 16 | Lắp dựng cốt thép móng, giằng móng, ĐK >18mm | Như bản vẽ thi công kèm theo | 0,9775 | tấn |
| 17 | Đắp đất nền nhà bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 (tận dụng) | Như bản vẽ thi công kèm theo | 4,5603 | 100m3 |
| 18 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Như bản vẽ thi công kèm theo | 7,3985 | 100m3 |
| 19 | Trát chân móng chiều dày trát 2cm, vữa XM M75 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 45,75 | m2 |
| 20 | Trát bồn hoa dày 1,5cm, vữa XM M75 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 44,7012 | m2 |
| 21 | Ốp chân móng, bồn hoa bằng gạch thẻ Hạ Long 60x240mm, vữa XM M75 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 72,43 | m2 |
| B | PHẦN THÂN + HOÀN THIỆN | |||
| 1 | Bê tông cột, chiều cao ≤6m, đá 1x2, M200 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 12,8635 | m3 |
| 2 | Bê tông cột, chiều cao ≤28m, đá 1x2, M200 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 8,4663 | m3 |
| 3 | Bê tông dầm, đá 1x2, M200 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 53,26 | m3 |
| 4 | Bê tông sàn, dày 12cm, đá 1x2, M200 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 55,7194 | m3 |
| 5 | Bê tông lanh tô, ô văng, giằng mái, đá 1x2, M200 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 21,7959 | m3 |
| 6 | Bê tông lam thông gió đúc sẵn, đá 1x2, M200 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 2,8157 | m3 |
| 7 | Lắp đặt lam bê tông thông gió đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Như bản vẽ thi công kèm theo | 24 | 1 cấu kiện |
| 8 | Lắp đặt lam bê tông thông gió đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤75kg | Như bản vẽ thi công kèm theo | 80 | 1 cấu kiện |
| 9 | Vận chuyển lam bê tông thông gió đúc sẵn lên cao bằng vận thăng lồng | Như bản vẽ thi công kèm theo | 7,04 | tấn |
| 10 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật | Như bản vẽ thi công kèm theo | 3,1087 | 100m2 |
| 11 | Ván khuôn dầm | Như bản vẽ thi công kèm theo | 4,438 | 100m2 |
| 12 | Ván khuôn sàn | Như bản vẽ thi công kèm theo | 4,6433 | 100m2 |
| 13 | Ván khuôn lanh tô, ô văng, giằng mái | Như bản vẽ thi công kèm theo | 2,4426 | 100m2 |
| 14 | Ván khuôn lam bê tông thông gió | Như bản vẽ thi công kèm theo | 0,3584 | 100m2 |
| 15 | Lắp dựng cốt thép cột, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Như bản vẽ thi công kèm theo | 0,4952 | tấn |
| 16 | Lắp dựng cốt thép cột, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Như bản vẽ thi công kèm theo | 0,7832 | tấn |
| 17 | Lắp dựng cốt thép cột, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Như bản vẽ thi công kèm theo | 1,8801 | tấn |
| 18 | Lắp dựng cốt thép cột, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Như bản vẽ thi công kèm theo | 0,4457 | tấn |
| 19 | Lắp dựng cốt thép cột, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Như bản vẽ thi công kèm theo | 0,427 | tấn |
| 20 | Lắp dựng cốt thép cột, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Như bản vẽ thi công kèm theo | 1,4341 | tấn |
| 21 | Lắp dựng cốt thép dầm, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Như bản vẽ thi công kèm theo | 0,5893 | tấn |
| 22 | Lắp dựng cốt thép dầm, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Như bản vẽ thi công kèm theo | 3,8499 | tấn |
| 23 | Lắp dựng cốt thép dầm, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Như bản vẽ thi công kèm theo | 0,6208 | tấn |
| 24 | Lắp dựng cốt thép dầm, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Như bản vẽ thi công kèm theo | 3,4364 | tấn |
| 25 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Như bản vẽ thi công kèm theo | 5,7737 | tấn |
| 26 | Lắp dựng cốt thép lanh tô, ô văng, giằng mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Như bản vẽ thi công kèm theo | 1,6931 | tấn |
| 27 | Lắp dựng cốt thép lanh tô, ô văng, giằng mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Như bản vẽ thi công kèm theo | 1,4228 | tấn |
| 28 | Xây tường gạch 2 lỗ câu gạch đặc không nung ngoài nhà, dày 36cm, cao ≤6m, vữa XM M75 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 13,4029 | m3 |
| 29 | Xây tường gạch 2 lỗ câu gạch đặc không nung ngoài nhà, dày 22cm, cao ≤6m, vữa XM M75 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 130,186 | m3 |
| 30 | Xây tường gạch 2 lỗ không nung trong nhà, dày 22cm, cao ≤6m, vữa XM M75 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 79,1072 | m3 |
| 31 | Xây tường thu hồi bằng gạch 6 lỗ không nung, dày 15cm, cao ≤6m, vữa XM M75 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 2,0981 | m3 |
| 32 | Xây cột bằng gạch 2 lỗ không nung, cao ≤6m, vữa XM M75 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 50,8959 | m3 |
| 33 | Xây tường bằng gạch thông gió 20x20cm, vữa XM M75 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 19,68 | m2 |
| 34 | Gia công vì kèo thép hình, khẩu độ ≤18m | Như bản vẽ thi công kèm theo | 4,6181 | tấn |
| 35 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Như bản vẽ thi công kèm theo | 4,6181 | tấn |
| 36 | Gia công giằng mái thép | Như bản vẽ thi công kèm theo | 0,3237 | tấn |
| 37 | Lắp dựng giằng thép | Như bản vẽ thi công kèm theo | 0,3237 | tấn |
| 38 | Tăng đơ D14 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 28 | cái |
| 39 | Bulong M22x765 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 32 | cái |
| 40 | Bulong M18x40 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 168 | cái |
| 41 | Bulong M12x40 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 128 | cái |
| 42 | Gia công xà gồ thép hộp mạ kẽm | Như bản vẽ thi công kèm theo | 4,1739 | tấn |
| 43 | Lắp dựng xà gồ thép | Như bản vẽ thi công kèm theo | 4,1739 | tấn |
| 44 | Lợp mái tôn cách nhiệt PU, dày 0.45mm | Như bản vẽ thi công kèm theo | 6,0574 | 100m2 |
| 45 | Lợp mái tôn sóng màu dày 0.45mm | Như bản vẽ thi công kèm theo | 1,95 | 100m2 |
| 46 | Ke chống bão | Như bản vẽ thi công kèm theo | 3.603,33 | cái |
| 47 | Lắp đặt ống nhựa thoát nước mái, ĐK 110mm | Như bản vẽ thi công kèm theo | 2,06 | 100m |
| 48 | Lắp đặt cút nhựa 90° uPVC Đệ Nhất, ĐK 110mm | Như bản vẽ thi công kèm theo | 63 | cái |
| 49 | Lắp đặt ống nhựa thông dầm, chống tràn, ĐK 40mm | Như bản vẽ thi công kèm theo | 0,1315 | 100m |
| 50 | Lắp rọ sắt chắn rác | Như bản vẽ thi công kèm theo | 21 | cái |
| 51 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 678,2827 | m2 |
| 52 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 1.377,7076 | m2 |
| 53 | Trát tường thu hồi, dày 1,5cm, Vữa XM M75 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 27,9733 | m2 |
| 54 | Trát trụ, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 456,74 | m2 |
| 55 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 443,8 | m2 |
| 56 | Trát trần, vữa XM M75 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 464,3 | m2 |
| 57 | Trát lanh tô, ô văng, giằng mái, lam bê tông, vữa XM M75 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 316,7752 | m2 |
| 58 | Quét Flinkote chống thấm Sê nô | Như bản vẽ thi công kèm theo | 233,3488 | m2 |
| 59 | Láng sê nô, máng nước dày 1cm, vữa XM M75 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 233,3488 | m2 |
| 60 | Đắp phào đơn, vữa XM M75 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 319,72 | m |
| 61 | Trát gờ móc nước, vữa XM M75 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 129,84 | m |
| 62 | Đắp nổi chi tiết, dày 1cm, Vữa XM M75 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 8,45 | m2 |
| 63 | Đắp biểu tượng Olympic, vữa XM M100 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 15 | công |
| 64 | Bê tông nền, đá 2x4, M200 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 39,858 | m3 |
| 65 | Bê tông nền, đá 2x4, M150 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 28,0992 | m3 |
| 66 | Lát nền, sàn gạch Granite Viglacera 600x600, vữa XM M75 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 252,6986 | m2 |
| 67 | Sơn nhám nền sân bằng sơn Epoxy - APG WEP, 1 nước lót, 2 nước phủ | Như bản vẽ thi công kèm theo | 406,8084 | 1m2 |
| 68 | Lát đá Granite bậc cấp, vữa XM M75 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 134,9025 | m2 |
| 69 | Cắt gờ tạo nhám mặt bậc cấp | Như bản vẽ thi công kèm theo | 296,45 | m |
| 70 | Láng Granitô ram dốc | Như bản vẽ thi công kèm theo | 35,584 | m2 |
| 71 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn DULUX 1 nước lót + 2 nước phủ | Như bản vẽ thi công kèm theo | 678,283 | m2 |
| 72 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn DULUX 1 nước lót + 2 nước phủ | Như bản vẽ thi công kèm theo | 3.059,323 | m2 |
| 73 | Lắp dựng cửa đi nhôm Xingfa, kính cường lực dày 8mm | Như bản vẽ thi công kèm theo | 53,9 | m2 |
| 74 | Lắp dựng cửa sổ nhôm Xingfa, kính cường lực dày 8mm | Như bản vẽ thi công kèm theo | 35,96 | m2 |
| 75 | Lắp dựng vách kính khung nhôm Xingfa, kính cường lực dày 8mm | Như bản vẽ thi công kèm theo | 71,34 | m2 |
| 76 | SXLD hoa Inox cửa sổ | Như bản vẽ thi công kèm theo | 49,6 | m2 |
| 77 | Lắp dựng vách ngăn vệ sinh bằng tấm Compact, dày 12mm (khoán gọn) | Như bản vẽ thi công kèm theo | 18,24 | m2 |
| 78 | Bộ chữ: " NHÀ ĐA NĂNG" bằng Inox mạ đồng (khoán gọn) | Như bản vẽ thi công kèm theo | 1 | bộ |
| 79 | Biểu tượng trang trí nền ốp Alu, biểu tượng bằng Mika (khoán gọn) | Như bản vẽ thi công kèm theo | 16,1312 | m2 |
| 80 | Gia công hoa sắt trang trí bằng thép hộp mạ kẽm | Như bản vẽ thi công kèm theo | 1,4259 | tấn |
| 81 | Lắp dựng hoa sắt trang trí | Như bản vẽ thi công kèm theo | 88,4 | m2 |
| 82 | Sơn sắt thép 1 nước lót + 2 nước phủ | Như bản vẽ thi công kèm theo | 519,633 | 1m2 |
| 83 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Như bản vẽ thi công kèm theo | 14,586 | 100m2 |
| C | SÂN BÊ TÔNG | |||
| 1 | Lót cát tạo phẳng | Như bản vẽ thi công kèm theo | 46,25 | m3 |
| 2 | Lót lớp bạt bê tông | Như bản vẽ thi công kèm theo | 9,25 | 100m2 |
| 3 | Bê tông nền, đá 2x4, M150 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 92,5 | m3 |
| 4 | Lát gạch Granito 400x400, vữa XM M75 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 925 | m2 |
| 5 | Cắt khe khe co giãn | Như bản vẽ thi công kèm theo | 43,1 | 10m |
| D | PHẦN ĐIỆN | |||
| 1 | Lắp đặt cáp vặn xoắn LV ABC 4x35mm2 CADIVI | Như bản vẽ thi công kèm theo | 100 | m |
| 2 | Lắp đặt cáp điện CU/PVC 1x10mm2 CADIVI | Như bản vẽ thi công kèm theo | 28 | m |
| 3 | Lắp đặt cáp điện CU/PVC 1x6mm2 CADIVI | Như bản vẽ thi công kèm theo | 55 | m |
| 4 | Lắp đặt cáp điện CU/PVC 1x2,5mm2 CADIVI | Như bản vẽ thi công kèm theo | 683 | m |
| 5 | Lắp đặt cáp điện CU/PVC 1x1,5mm2 CADIVI | Như bản vẽ thi công kèm theo | 405 | m |
| 6 | Lắp đặt ống luồn chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 20mm | Như bản vẽ thi công kèm theo | 792 | m |
| 7 | Lắp đặt ống luồn chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 25mm | Như bản vẽ thi công kèm theo | 83 | m |
| 8 | Lắp đặt đèn LED áp trần vuông KT 250x250mm, 12W-220V ROMAN | Như bản vẽ thi công kèm theo | 8 | bộ |
| 9 | Lắp đặt đèn LED áp trần vuông KT 300x300mm, 18W-220V ROMAN | Như bản vẽ thi công kèm theo | 3 | bộ |
| 10 | Lắp đặt đèn túyp LED 1x18W - 220V - 1,2M ROMAN | Như bản vẽ thi công kèm theo | 4 | bộ |
| 11 | Lắp đặt đèn túyp LED 2x36W - 220V - 1,2M ROMAN | Như bản vẽ thi công kèm theo | 4 | bộ |
| 12 | Lắp đặt đèn túyp LED 2x40W - 220V - 1,2M ATLIGHT | Như bản vẽ thi công kèm theo | 3 | bộ |
| 13 | Lắp đặt đèn LED HIGH BAY 500/100W | Như bản vẽ thi công kèm theo | 16 | bộ |
| 14 | Lắp đặt công tắc 1 hạt 10A/220V+hộp âm tường ROMAN | Như bản vẽ thi công kèm theo | 11 | cái |
| 15 | Lắp đặt công tắc 2 hạt 10A/220V+hộp âm tường ROMAN | Như bản vẽ thi công kèm theo | 10 | cái |
| 16 | Lắp đặt công tắc 3 hạt 10A/220V+hộp âm tường ROMAN | Như bản vẽ thi công kèm theo | 1 | cái |
| 17 | Lắp đặt automat 1 cực 10A ROMAN | Như bản vẽ thi công kèm theo | 1 | cái |
| 18 | Lắp đặt automat 1 cực 20A ROMAN | Như bản vẽ thi công kèm theo | 3 | cái |
| 19 | Lắp đặt automat 2 cực 25A ROMAN | Như bản vẽ thi công kèm theo | 1 | cái |
| 20 | Lắp đặt automat 2 cực 32A ROMAN | Như bản vẽ thi công kèm theo | 1 | cái |
| 21 | Lắp đặt automat 2 cực 40A ROMAN | Như bản vẽ thi công kèm theo | 1 | cái |
| 22 | Lắp đặt automat 3 cực 32A ROMAN | Như bản vẽ thi công kèm theo | 1 | cái |
| 23 | Lắp đặt tủ điện âm tường mặt nhựa gắn 6-8 MCCB ROMAN | Như bản vẽ thi công kèm theo | 2 | hộp |
| 24 | Lắp đặt tủ điện tôn chìm, KT 600x400x120mm | Như bản vẽ thi công kèm theo | 1 | hộp |
| 25 | Lắp đặt quạt thông gió SHRV-700 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 4 | cái |
| E | CHỐNG SÉT | |||
| 1 | Lắp đặt kim thu sét fi16, dài 0.8m | Như bản vẽ thi công kèm theo | 12 | cái |
| 2 | Đóng cọc thép góc KT 63x63x6, L=2.5m mạ kẽm | Như bản vẽ thi công kèm theo | 7 | cọc |
| 3 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=12mm | Như bản vẽ thi công kèm theo | 208 | m |
| 4 | Sản xuất dây tiếp địa thép bản 40x4 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 0,0414 | tấn |
| 5 | Lắp dựng cấu kiện sắt thép | Như bản vẽ thi công kèm theo | 0,0414 | tấn |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa luồn dây thu sét âm tường, ĐK 27mm | Như bản vẽ thi công kèm theo | 0,185 | m |
| 7 | Hộp kiểm tra | Như bản vẽ thi công kèm theo | 1 | cái |
| 8 | Đào đất chôn tiếp địa - Cấp đất II | Như bản vẽ thi công kèm theo | 19,8 | 1m3 |
| 9 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 0,198 | 100m3 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.5E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.15E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành trên 80% tối thiểu 01 hợp đồng thi công công trình dân dụng cấp III trở lên có giá trị ≥ 4.3 tỷ VNĐ với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) trong vòng 03 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu).- Hợp đồng để được đưa vào đánh giá kinh nghiệm phải đảm bảo yêu cầu kỹ thuật, chất lượng và đảm bảo về tính chất tương tự về bản chất, độ phức tạp và quy mô công việc.Nhà thầu phải nộp bản gốc hoặc bản sao công chứng các loại hồ sơ sau:- QĐ phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu, QĐ phê duyệt BCKTKT hoặc phê duyệt dự án.- Hợp đồng thi công bao gồm cả phụ lục đơn giá hợp đồng. - Biên bản nghiệm thu hoàn thành bàn giao đưa vào sử dụng kèm theo phụ lục khối lượng và giá trị hoàn thành (đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ hợp đồng) hoặc hồ sơ nghiệm thu khối lượng giai đoạn (đối với hợp đồng chưa hoàn thành nhưng đã hoàn thành tối thiểu 80% khối lượng hợp đồng); - Hóa đơn VAT của nhà thầu xuất cho chủ đầu tư. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 4.300.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành Xây dựng dân dụng – công nghiệp.- Đã từng chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình cùng loại, cùng cấp hoặc cao hơn gói thầu đang xét.- Tài liệu chứng minh được photo công chứng bao gồm:+ Hợp đồng lao động.+ Bằng tốt nghiệp Đại học.+ Chứng chỉ hành nghề giám sát công trình XDDD cấp III trở lên.+ Chứng chỉ bồi dương nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình.+ Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư về việc nhân sự tham gia gói thầu hoặc có tên trong Biên bản nghiệm thu hoàn | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công | 1 | - Có trình độ đại học trở lên thuộc một trong các chuyên ngành Xây dựng dân dụng – công nghiệp.- Đã trực tiếp tham gia kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình có tính chất tương tự, có cùng loại, cùng cấp hoặc cao hơn gói thầu đang xét.- Tài liệu chứng minh được photo công chứng bao gồm:+ Hợp đồng lao động+ Bằng tốt nghiệp Đại học.+ Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư về việc nhân sự tham gia gói thầu hoặc có tên trong Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình tương tự. | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ phụ trách ATLĐ&VSMT | 1 | - Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành Xây dựng dân dụng – công nghiệp.- Đã trực tiếp đảm nhiệm vị trí này ít nhất 01 công trình có tính chất tương tự, có cùng loại, cùng cấp hoặc cao hơn gói thầu đang xét.- Tài liệu chứng minh được photo công chứng bao gồm:+ Hợp đồng lao động+ Bằng tốt nghiệp Đại học.+ Chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ ATLĐ, vệ sinh môi trường.+ Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư về việc nhân sự tham gia gói thầu hoặc có tên trong Biên bản nghiệm thu hoàn | 3 | 2 |
| 4 | Cán bộ phụ trách theo dõi khối lượng, nghiệm thu, thanh toán | 1 | - Có trình độ cao đẳng trở lên chuyên ngành Xây dựng.- Đã trực tiếp đảm nhiệm vị trí này ít nhất 01 công trình có tính chất tương tự, có cùng loại, cùng cấp hoặc cao hơn gói thầu đang xét.- Tài liệu chứng minh được photo công chứng bao gồm:+ Hợp đồng lao động.+ Bằng tốt nghiệp với chuyên ngành phù hợp nêu trên.+ Chứng chỉ hành nghề kỹ sư định giá xây dựng hạng III trở lên.+ Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư về việc nhân sự tham gia gói thầu hoặc có tên trong Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình tương tự. | 3 | 2 |
| 5 | Cán bộ phụ trách thi công điện | 1 | - Có trình độ cao đẳng trở lên chuyên ngành điện kỹ thuật.- Đã trực tiếp đảm nhiệm vị trí này ít nhất 01 công trình có tính chất tương tự, có cùng loại, cùng cấp hoặc cao hơn gói thầu đang xét.- Tài liệu chứng minh được photo công chứng bao gồm:+ Hợp đồng lao động.+ Bằng tốt nghiệp với chuyên ngành phù hợp nêu trên.+ Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư về việc nhân sự tham gia gói thầu hoặc có tên trong Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình tương tự. | 3 | 2 |
| 6 | Công nhân kỹ thuật | 15 | - Bậc 3/7 trở lên có danh sách, hợp đồng lao động và chứng chỉ đào tạo kèm theo để chứng minh | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô các loại | ≥5T | 2 |
| 2 | Máy đào | ≥ 0,8m3 | 1 |
| 3 | Máy đầm cóc | Máy đầm cóc | 2 |
| 4 | Máy trộn BT | ≥250l | 2 |
| 5 | Máy đầm bàn | 1KW | 1 |
| 6 | Máy đầm dùi | 1,5KW | 2 |
| 7 | Máy cắt gạch đá | 1,7kw | 2 |
| 8 | Máy hàn | 23KW | 1 |
| 9 | Máy phát điện | 23KW | 1 |
| 10 | Máy bơm nước | 1,5KW | 1 |
| 11 | Máy thủy bình | Máy thủy bình | 1 |
| 12 | Máy vận thăng | Máy vận thăng | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi