Gói thầu: Toàn bộ phần xây lắp công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220364608-00
Thời điểm đóng mở thầu 04/04/2022 16:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH tư vấn thiết kế và xây dựng Nguyên Vũ
Tên gói thầu Toàn bộ phần xây lắp công trình
Số hiệu KHLCNT 20220338761
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Trích từ nguồn bán đấu giá QSD đất ở tại vị trí số 7, 8, xóm 2, xã Nghi Xá, huyện Nghi Lộc (theo quy định của nhà nước
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 6 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-03-25 14:58:00 đến ngày 2022-04-04 16:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Nghệ An
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 6,049,887,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 65,000,000 VNĐ ((Sáu mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.07483E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.814E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên trong vòng 04 năm trở lại đây tính đến thời điểm đóng thầu.+ Nhà thầu nộp kèm theo Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc biên bản thanh lý hợp đồng, hoặc hóa đơn thanh toán hoặc tài liệu khác để chứng minh. + Trong quá trình đánh giá, chủ đầu tư có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp toàn bộ bản gốc những tài liệu trên để đối chiếu.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.234.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥8.468.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư giao thôngKèm theo bản sao công chứng các hồ sơ sau:+ Bằng tốt nghiệp đại học;+ Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên;+ Văn bản xác nhận của chủ đầu tư đã từng làm chỉ huy trưởng đối với 01 công trình tương tự+ Tài liệu chứng minh là nhân sự thường trực của nhà thầu
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách hiện trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư giao thôngKèm theo bản sao công chứng các hồ sơ sau:+ Bằng tốt nghiệp đại học;+ Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên;+ Tài liệu chứng minh là nhân sự thường trực của nhà thầu
- Tổng số năm kinh nghiệm 4
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách hiện trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư giao thôngKèm theo bản sao công chứng các hồ sơ sau:+ Bằng tốt nghiệp đại học;+ Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên;+ Tài liệu chứng minh là nhân sự thường trực của nhà thầu
- Tổng số năm kinh nghiệm 4
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách hiện trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư chuyên ngành cấp thoát nướcKèm theo bản sao công chứng các hồ sơ sau:+ Bằng tốt nghiệp đại học;+ Tài liệu chứng minh là nhân sự thường trực của nhà thầu
- Tổng số năm kinh nghiệm 4
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách thanh quyết toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư kinh tế xây dựng, giao thôngKèm theo bản sao công chứng các hồ sơ sau:+ Bằng tốt nghiệp đại học;+ Tài liệu chứng minh là nhân sự thường trực của nhà thầu
- Tổng số năm kinh nghiệm 4
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào 0,8m3
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, đủ công suất phù hợp (Yêu cầu: có hóa đơn hoặc tài liệu khác tương đương)
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy lu bánh thép >=10T
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, đủ công suất phù hợp (Yêu cầu: có hóa đơn hoặc tài liệu khác tương đương)
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy ủi 110CV
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, đủ công suất phù hợp (Yêu cầu: có hóa đơn hoặc tài liệu khác tương đương)
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy phun nhựa đường >=190CV
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, đủ công suất phù hợp (Yêu cầu: có hóa đơn hoặc tài liệu khác tương đương)
- Số lượng tối thiểu 1
5-Đầm dùi 1,5 KW
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, đủ công suất phù hợp (Yêu cầu: có hóa đơn hoặc tài liệu khác tương đương)
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy cắt uốn cắt thép 5KW
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, đủ công suất phù hợp (Yêu cầu: có hóa đơn hoặc tài liệu khác tương đương)
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy hàn >=23 KW
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, đủ công suất phù hợp (Yêu cầu: có hóa đơn hoặc tài liệu khác tương đương)
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy trộn bê tông >=250 lít
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, đủ công suất phù hợp (Yêu cầu: có hóa đơn hoặc tài liệu khác tương đương)
- Số lượng tối thiểu 2
9-Ô tô tự đổ ≥7 tấn
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, đủ công suất phù hợp (Yêu cầu: có đăng ký ô tô, kiểm định còn thời hạn)
- Số lượng tối thiểu 2
10-Cần cầu >=10T
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, đủ công suất phù hợp (Yêu cầu: có đăng ký, kiểm định còn thời hạn)
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Công ty TNHH tư vấn thiết kế và xây dựng Nguyên Vũ
E-CDNT 1.2 Toàn bộ phần xây lắp công trình
Hạ tầng kỹ thuật khu quy hoạch chia lô đấu giá QSD đất ở tại vị trí số 7, 8, xóm 2, xã Nghi Xá, huyện Nghi Lộc
6 Tháng
E-CDNT 3 Trích từ nguồn bán đấu giá QSD đất ở tại vị trí số 7, 8, xóm 2, xã Nghi Xá, huyện Nghi Lộc (theo quy định của nhà nước
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty TNHH tư vấn thiết kế và xây dựng Nguyên Vũ , địa chỉ: Số 05, đường Phạm Kinh Vỹ, phường Bến Thủy, thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An
- Chủ đầu tư: Tên Chủ đầu tư là: UBND xã Nghi Xá Địa chỉ: Xã Nghi Xá, huyện Nghi Lộc, tỉnh Nghệ An
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty CP tư vấn thiết kế và đầu tư xây dựng 78 (Địa chỉ: Nhà ông Dũng, khối Tân Phượng, Phường Vinh Tân, Thành phố Vinh, Tỉnh Nghệ An) + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH tư vấn thiết kế và xây dựng Nguyên Vũ (Địa chỉ: Số 05, đường Phạm Kinh Vỹ, phường Bến Thủy, Tp Vinh, tỉnh Nghệ An.); + Tư vấn thẩm định E-HSMT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty CPTV đầu tư và xây dựng Dũng Quyết, địa chỉ: Số 24, ngõ 40, đường Trần Bình Trọng, phường Đông Vĩnh, thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An.


- Bên mời thầu: Công ty TNHH tư vấn thiết kế và xây dựng Nguyên Vũ , địa chỉ: Số 05, đường Phạm Kinh Vỹ, phường Bến Thủy, thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An
- Chủ đầu tư: Tên Chủ đầu tư là: UBND xã Nghi Xá Địa chỉ: Xã Nghi Xá, huyện Nghi Lộc, tỉnh Nghệ An


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
- Đăng ký kinh doanh có ngành nghề phù hợp với với gói thầu đang xét; - Chứng chỉ năng lực của tổ chức thi công xây dựng công hạ tầng kỹ thuật hạng IV trở lên. - Tài liệu chứng minh về cấp doanh nghiệp (tờ khai theo quy định); - Các tài liệu về năng lực và kinh nghiệm của nhà thầu: + Về năng lực tài chính: Báo cáo tài chính 03 năm 2018,2019,2020 có xác nhận của cơ quan quản lý thuế về hoàn thành nghĩa vụ nộp thuế đến hết ngày 31/12/2021 của nhà thầu, hoặc tài chính đã được kiểm toán; + Về năng kinh nghiệm: Các hợp đồng tương tự gói thầu đang xét, có tài liệu chứng minh kèm theo như biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của chủ đầu tư hoặc hóa đơn, biên bản thanh lý hợp đồng; + Nhân sự: Bằng cấp, chứng chỉ của cán bộ chủ chốt tham gia gói thầu; + Về năng lực máy móc thiết bị: Tài liệu chứng minh các thiết bị và dụng cụ thi công trên do sở hữu của nhà thầu bằng các tài liệu như hóa đơn mua hàng, đăng ký xe máy, đăng kiểm còn hiệu lực.... Đối với thiết bị nhà thầu thuê thì cần cung cấp: Hợp đồng nguyên tắc thuê máy, đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực; - Các tài liệu về kỹ thuật bao gồm: + Tài liệu chứng minh khả năng cung ứng về chủng loại, chất lượng vật tư, vật liệu; Nhà thầu có cam kết toàn bộ vật tư, thiết bị đưa vào công trình có nguồn gốc, xuất xứ rõ ràng, có chất lượng tốt, đáp ứng yêu cầu kỹ thuật; + Trường hợp nhà thầu không có chức năng và phòng thí nghiệm hợp chuẩn vật liệu xây dựng, thiết bị và kiểm định xây dựng, Nhà thầu phải ký hợp đồng nguyên tắc thí nghiệm vật tư, vật liệu, kiểm định chất lượng công trình với đơn vị có năng lực kinh nghiệm hợp pháp. + Nhà thầu thực hiện vệ sinh môi trường, cam kết đổ phế thải xây dựng theo quy định của Chủ đầu tư. - Các tài liệu khác theo yêu cầu của E-HSMT. Trong quá trình đánh giá E-HSDT, Chủ đầu tư có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp hồ sơ bản gốc các tài liệu để đối chiếu. Trong trường hợp cần thiết, đối với các nội dung nhà thầu đã kê khai, Bên mời thầu sẽ đối chiếu lại số liệu với cơ quan có thẩm quyền để đảm bảo tính xác thực của các tài liệu mà nhà thầu đã đăng tải.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 65.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Tên Chủ đầu tư là: UBND xã Nghi Xá Địa chỉ: Xã Nghi Xá, huyện Nghi Lộc, tỉnh Nghệ An
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông Phùng Mạnh Hồng; Chức vụ: Chủ tịch UBND xã Nghi Xá; Địa chỉ: Xã Nghi Xá, huyện Nghi Lộc, tỉnh Nghệ An
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty TNHH tư vấn thiết kế và xây dựng Nguyên Vũ (Địa chỉ: Số 05, đường Phạm Kinh Vỹ, phường Bến Thủy, Tp Vinh, tỉnh Nghệ An.)
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
+ Phòng Tài chính - Kế hoạch UBND huyện Nghi Lộc, tỉnh Nghệ An + Số điện thoại đường dây nóng Báo đấu thầu 0243 768 6611.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A ĐƯỜNG GIAO THÔNG
1Đào nền, đào san đất cấp I, vận chuyển ra bãi thãiMô tả kỹ thuật theo Chương V2.358,003m3
2Đào khuôn, nền đường đất cấp 2Mô tả kỹ thuật theo Chương V51,686m3
3Đắp đất nền đường K95Mô tả kỹ thuật theo Chương V4.737,4m3
4Đắp đất nền đường, gia cố lề K98Mô tả kỹ thuật theo Chương V8,691100m3
5Khối lượng đất cấp III thiếu mua về đổ tận chân công trìnhMô tả kỹ thuật theo Chương V7.634,667m3
B MẶT ĐƯỜNG NHỰA (LOẠI 1)
1Xếp đá khan không chít mạch, mặt bằngMô tả kỹ thuật theo Chương V80,166m3
2Thi công mặt đường đá dăm nước lớp dưới, chiều dày mặt đường đã lèn ép 14 cmMô tả kỹ thuật theo Chương V28,386100m2
3Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, chiều dày mặt đường đã lèn ép 15 cmMô tả kỹ thuật theo Chương V28,386100m2
4Làm mặt đường láng nhựa. Láng nhựa 3 lớp dày 3,5cm tiêu chuẩn nhựa 4,5kg/m2Mô tả kỹ thuật theo Chương V28,386100m2
C MẶT ĐƯỜNG CẤP PHỐI ĐÁ DĂM (LOẠI 2)
1Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên, chiều dày mặt đường đã lèn ép 15 cmMô tả kỹ thuật theo Chương V9,723100m2
D MƯƠNG XÂY GẠCH GIỮA HAI HỘ DÂN B=0.5M L=524.62M
1Đào móng mương xây gạchMô tả kỹ thuật theo Chương V350m3
2Đắp đất công trình độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,211100m3
3Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxMô tả kỹ thuật theo Chương V52,5m3
4Đổ bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V52,5m3
5Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo Chương V1,049100m2
6Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V131,575m3
7Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V1.196,134m2
8Đổ bê tông mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V16,2m3
9Ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo Chương V3,777100m2
10Đổ bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V29,4m3
11Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đanMô tả kỹ thuật theo Chương V2,248tấn
12Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đanMô tả kỹ thuật theo Chương V1,427100m2
13Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵnMô tả kỹ thuật theo Chương V525cấu kiện
E MƯƠNG THOÁT NƯỚC DỌC KHẨU ĐỘ B=0.6M DƯỚI HÈ ĐƯỜNG L=424.49M
1Đào đất hố móng mương thoát nướcMô tả kỹ thuật theo Chương V441,55m3
2Đắp đất công trình độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,566100m3
3Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxMô tả kỹ thuật theo Chương V44,1m3
4Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM PCB40 mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V441,5m2
5Đổ bê tông ống cống, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V112,5m3
6Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép ống cống, ống buy, đường kính Mô tả kỹ thuật theo Chương V6,843tấn
7Ván khuôn thành mươngMô tả kỹ thuật theo Chương V18,635100m2
8Đổ bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V25,9m3
9Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đanMô tả kỹ thuật theo Chương V1,239100m2
10Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đanMô tả kỹ thuật theo Chương V2,967tấn
11Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, máng nướcMô tả kỹ thuật theo Chương V425cái
12Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵnMô tả kỹ thuật theo Chương V425cấu kiện
F MƯƠNG THỦY LỢI KHẨU ĐỘ B=1.5M; L=135.62M
1Đào móng mương thuỷ lợiMô tả kỹ thuật theo Chương V369,11m3
2Đắp đất công trình độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,917100m3
3Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxMô tả kỹ thuật theo Chương V27,1m3
4Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM PCB40 mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V271,2m2
5Đổ bê tông đúc sẵn ống cống, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V82,9m3
6Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép ống cống, ống buy, đường kính Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,417tấn
7Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép ống cống, ống buy, đường kính Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,614tấn
8Ván khuôn thành mươngMô tả kỹ thuật theo Chương V6,512100m2
9Đổ bê tông đúc sẵn tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V28,2m3
10Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đanMô tả kỹ thuật theo Chương V1,082100m2
11Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đanMô tả kỹ thuật theo Chương V2,818tấn
12Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, máng nướcMô tả kỹ thuật theo Chương V135,6cái
13Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵnMô tả kỹ thuật theo Chương V135,6cấu kiện
G CỐNG QUA ĐƯỜNG KHẨU ĐỘ B=0.5M L=18M
1Đào đất cống qua đườngMô tả kỹ thuật theo Chương V35,114m3
2Đắp đất công trình độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,117100m3
3Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxMô tả kỹ thuật theo Chương V2,9m3
4Đổ bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V8,6m3
5Xây đá hộc, xây cống, vữa XM PCB40 mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V8,4m3
6Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM PCB40 mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V33,6m2
7Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,9m3
8Ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,291100m2
9Đổ bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,2m3
10Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, đường kính Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,183tấn
11Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đanMô tả kỹ thuật theo Chương V0,178tấn
12Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đanMô tả kỹ thuật theo Chương V0,013100m2
13Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵnMô tả kỹ thuật theo Chương V18cấu kiện
H CỐNG QUA ĐƯỜNG KHẨU ĐỘ B=0.6M; L=48M
1Đào đất hố móng cống qua đườngMô tả kỹ thuật theo Chương V93,11m3
2Đắp đất công trình độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,83100m3
3Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxMô tả kỹ thuật theo Chương V5,3m3
4Đổ bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V10,6m3
5Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo Chương V0,146100m2
6Đổ bê tông thành cống, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo Chương V26,9m3
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép thành cống, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,159tấn
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép thành cống, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,676tấn
9Ván khuôn thành cốngMô tả kỹ thuật theo Chương V2,79100m2
10Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxMô tả kỹ thuật theo Chương V33,12m3
I CỐNG QUA ĐƯỜNG KHẨU ĐỘ B=1.5M; L=27M
1Đào móng cống qua đường khẩu độ B=1,5mMô tả kỹ thuật theo Chương V98,782m3
2Đắp đất công trình độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,329100m3
3Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxMô tả kỹ thuật theo Chương V5,4m3
4Đổ bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V5,4m3
5Đổ bê tông thành cống, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo Chương V17m3
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép thành cống, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,109tấn
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép thành cống, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,859tấn
8Ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật theo Chương V0,066100m2
9Ván khuôn thành cốngMô tả kỹ thuật theo Chương V1,717100m2
10Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxMô tả kỹ thuật theo Chương V18,63m3
J GIẾNG THĂM
1Đào móng giếng thămMô tả kỹ thuật theo Chương V12,114m3
2Đắp đất công trình độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,053100m3
3Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxMô tả kỹ thuật theo Chương V0,54m3
4Đổ bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,7m3
5Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo Chương V0,021100m2
6Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,44m3
7Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM PCB40 mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,99m2
8Đổ bê tông mũ mố, mũ trụ, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,28m3
9Ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,024100m2
10Đổ bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,2m3
11Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đanMô tả kỹ thuật theo Chương V0,015tấn
12Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo Chương V0,009100m2
13Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵnMô tả kỹ thuật theo Chương V3cấu kiện
K ĐIỆN SINH HOẠT
1Đào móng cột, trụ điện sinh hoạtMô tả kỹ thuật theo Chương V58,697m3
2Đắp đất công trình độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,196100m3
3Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo Chương V0,481100m2
4Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxMô tả kỹ thuật theo Chương V3,104m3
5Đổ bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V22,08m3
6Đổ bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,8m3
7Cột điện bê tông ly tâm LT 8.5 x 190AMô tả kỹ thuật theo Chương V38Cột
8Vận chuyển cột bê tông đến hiện trườngMô tả kỹ thuật theo Chương V38cột
9dựng cộtMô tả kỹ thuật theo Chương V38cột
10Cáp vặn xoắn Al/XLPE 4x95Mô tả kỹ thuật theo Chương V1.172m
11Rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công, dây nhôm lõi thép (AC, ACSR), Tiết diện dây Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,172km
12Cổ dề cáp vặn xoắn CD1VMô tả kỹ thuật theo Chương V22Bộ
13Cổ dề cáp vặn xoắn CDT2VMô tả kỹ thuật theo Chương V8Bộ
14Khóa néoMô tả kỹ thuật theo Chương V30Cái
15Khóa đỡMô tả kỹ thuật theo Chương V30Cái
16Ghíp 2 bu lông 25-95Mô tả kỹ thuật theo Chương V30Cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.07483E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.814E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên trong vòng 04 năm trở lại đây tính đến thời điểm đóng thầu.+ Nhà thầu nộp kèm theo Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc biên bản thanh lý hợp đồng, hoặc hóa đơn thanh toán hoặc tài liệu khác để chứng minh. + Trong quá trình đánh giá, chủ đầu tư có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp toàn bộ bản gốc những tài liệu trên để đối chiếu.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.234.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥8.468.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 Kỹ sư giao thôngKèm theo bản sao công chứng các hồ sơ sau:+ Bằng tốt nghiệp đại học;+ Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên;+ Văn bản xác nhận của chủ đầu tư đã từng làm chỉ huy trưởng đối với 01 công trình tương tự+ Tài liệu chứng minh là nhân sự thường trực của nhà thầu53
2 Cán bộ kỹ thuật phụ trách hiện trường 1 Kỹ sư giao thôngKèm theo bản sao công chứng các hồ sơ sau:+ Bằng tốt nghiệp đại học;+ Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên;+ Tài liệu chứng minh là nhân sự thường trực của nhà thầu43
3 Cán bộ kỹ thuật phụ trách hiện trường 1 Kỹ sư giao thôngKèm theo bản sao công chứng các hồ sơ sau:+ Bằng tốt nghiệp đại học;+ Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên;+ Tài liệu chứng minh là nhân sự thường trực của nhà thầu42
4 Cán bộ kỹ thuật phụ trách hiện trường 1 Kỹ sư chuyên ngành cấp thoát nướcKèm theo bản sao công chứng các hồ sơ sau:+ Bằng tốt nghiệp đại học;+ Tài liệu chứng minh là nhân sự thường trực của nhà thầu42
5 Cán bộ kỹ thuật phụ trách thanh quyết toán 1 Kỹ sư kinh tế xây dựng, giao thôngKèm theo bản sao công chứng các hồ sơ sau:+ Bằng tốt nghiệp đại học;+ Tài liệu chứng minh là nhân sự thường trực của nhà thầu42
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào 0,8m3 Hoạt động tốt, đủ công suất phù hợp (Yêu cầu: có hóa đơn hoặc tài liệu khác tương đương)1
2 Máy lu bánh thép >=10T Hoạt động tốt, đủ công suất phù hợp (Yêu cầu: có hóa đơn hoặc tài liệu khác tương đương)1
3 Máy ủi 110CV Hoạt động tốt, đủ công suất phù hợp (Yêu cầu: có hóa đơn hoặc tài liệu khác tương đương)1
4 Máy phun nhựa đường >=190CV Hoạt động tốt, đủ công suất phù hợp (Yêu cầu: có hóa đơn hoặc tài liệu khác tương đương)1
5 Đầm dùi 1,5 KW Hoạt động tốt, đủ công suất phù hợp (Yêu cầu: có hóa đơn hoặc tài liệu khác tương đương)2
6 Máy cắt uốn cắt thép 5KW Hoạt động tốt, đủ công suất phù hợp (Yêu cầu: có hóa đơn hoặc tài liệu khác tương đương)2
7 Máy hàn >=23 KW Hoạt động tốt, đủ công suất phù hợp (Yêu cầu: có hóa đơn hoặc tài liệu khác tương đương)2
8 Máy trộn bê tông >=250 lít Hoạt động tốt, đủ công suất phù hợp (Yêu cầu: có hóa đơn hoặc tài liệu khác tương đương)2
9 Ô tô tự đổ ≥7 tấn Hoạt động tốt, đủ công suất phù hợp (Yêu cầu: có đăng ký ô tô, kiểm định còn thời hạn)2
10 Cần cầu >=10T Hoạt động tốt, đủ công suất phù hợp (Yêu cầu: có đăng ký, kiểm định còn thời hạn)1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->