Gói thầu: Xây lắp
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220355985-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 01/04/2022 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Ia Grai |
| Tên gói thầu | Xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20220304221 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện Ia Grai |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-03-25 14:57:00 đến ngày 2022-04-01 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Gia Lai |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,248,698,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 15,000,000 VNĐ ((Mười lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.873E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.75E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm:- Tương tự về quy mô công việc: Hợp đồng có giá trị công việc xây lắp ≥ 0,87 tỷ VNĐ;- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng, cấp III trở lên. (nhà thầu phải đính kèm theo hợp đồng và các tài liệu chứng minh về tính chất tương tự và tiến độ thực hiện hợp đồng có xác nhận của chủ đầu tư hoặc tương đương). Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 874.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥1.748.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng hạng III trở lên.- Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình dân dụng có quy mô tương tự trở lên (kèm theo quyết định bổ nhiệm chỉ huy trưởng công trình đã tham gia; các tài liệu chứng minh công trình mà chỉ huy trưởng đó đã thực hiện: Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc xác nhận hoàn thành của chủ đầu tư trong đó có nội dung thể hiện tên chỉ huy trưởng của công trình; Các tài liệu xác định quy mô công trình).- Có Hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc Hợp đồng thuê nhân sự (đối với nhân sự đi thuê); .=> Kèm theo tài liệu để chứng minh đầy đủ các nội dung trên(Trường hợp cần thiết, Bên mời thầu sẽ mời đến trực tiếp để xác minh khả năng huy động của Nhà thầu trong quá trình làm rõ E-HSDT) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật tại hiện trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Đã phụ trách thi công trực tiếp ít nhất một công trình dân dụng có quy mô tương tự trở lên (kèm theo quyết định bổ nhiệm chức vụ trong công trình đã tham gia; các tài liệu chứng minh công trình mà cán bộ đó đã thực hiện: Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc xác nhận hoàn thành của chủ đầu tư trong đó có nội dung thể hiện tên, chức vụ cán bộ đó trong của công trình; Các tài liệu xác định quy mô công trình).- Có Hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc Hợp đồng thuê nhân sự (đối với nhân sự đi thuê); .=>Kèm theo tài liệu để chứng minh đầy đủ các nội dung trên (Trường hợp cần thiết, Bên mời thầu sẽ mời đến trực tiếp để xác minh khả năng huy động của Nhà thầu trong quá trình làm rõ E-HSDT). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tự đổ ≥ 5 tấn ( ĐVT: xe) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải kèm theo: Giấy chứng nhận đăng ký để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê và còn hiệu lực đến thời điểm mở thầu. Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê: Ngoài những yêu cầu nêu trên, nhà thầu phải kèm theo hợp đồng thuê thiết bị thi công để phục vụ cho gói thầu này. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy cắt uốn thép ≥ 5Kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải kèm theo: Hóa đơn hoặc chứng từ để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê. Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê: Ngoài những yêu cầu nêu trên, nhà thầu phải kèm theo hợp đồng thuê thiết bị thi công để phục vụ cho gói thầu này. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy cắt gạch ≥1,7kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải kèm theo: Hóa đơn hoặc chứng từ để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê. Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê: Ngoài những yêu cầu nêu trên, nhà thầu phải kèm theo hợp đồng thuê thiết bị thi công để phục vụ cho gói thầu này. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Giàn giáo thi công ĐVT: bộ =02 chân | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải kèm theo: Hóa đơn hoặc chứng từ để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê. Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê: Ngoài những yêu cầu nêu trên, nhà thầu phải kèm theo hợp đồng thuê thiết bị thi công để phục vụ cho gói thầu này. |
| - Số lượng tối thiểu | 30 |
| 5-Ván khuôn thép (ĐVT m2) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải kèm theo: Hóa đơn hoặc chứng từ để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê. Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê: Ngoài những yêu cầu nêu trên, nhà thầu phải kèm theo hợp đồng thuê thiết bị thi công để phục vụ cho gói thầu này. |
| - Số lượng tối thiểu | 50 |
| 6-Máy trộn bê tông ≥ 250l | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải kèm theo: Hóa đơn hoặc chứng từ để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê. Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê: Ngoài những yêu cầu nêu trên, nhà thầu phải kèm theo hợp đồng thuê thiết bị thi công để phục vụ cho gói thầu này. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy đầm dùi bê tông ≥ 1,5 KW (ĐVT :Cái) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải kèm theo: Hóa đơn hoặc chứng từ để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê. Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê: Ngoài những yêu cầu nêu trên, nhà thầu phải kèm theo hợp đồng thuê thiết bị thi công để phục vụ cho gói thầu này. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy hàn điện ≥23kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải kèm theo: Hóa đơn hoặc chứng từ để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê. Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê: Ngoài những yêu cầu nêu trên, nhà thầu phải kèm theo hợp đồng thuê thiết bị thi công để phục vụ cho gói thầu này. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Ia Grai |
| E-CDNT 1.2 |
Xây lắp Trường Mẫu giáo 15/5, xã Ia Bă 150 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách huyện Ia Grai |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT (scan bản gốc hoặc bản sao chứng thực trong vòng 06 tháng trở lại đây) các tài liệu sau đây: - Đăng ký kinh doanh hoặc Quyết định thành lập doanh nghiệp; Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên. - Chứng minh doanh thu và tình hình tài chính lành mạnh: Báo cáo tài chính; các tài liệu tại mục 3 mẫu số 13A của E-HSMT; Hóa đơn VAT (chứng minh doanh thu); Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế và cơ quan bảo hiểm xã hội hoặc tài liệu chứng minh nhà thầu đã thực hiện nghĩa vụ thuế và bảo hiểm xã hội tối thiểu đến hết tháng 31/12/2021 (đối với nhà thầu thuộc trường hợp được giãn nộp thì tính đến thời điểm trước khi được giãn nộp và kèm tài liệu chứng minh). - Chứng minh nguồn lực tài chính: Nhà thầu phải sử dụng Văn bản cam kết cung cấp tín dụng hoặc xác nhận số dư tài khoản của của tổ chức tín dụng hoặc chi nhánh ngân hàng nước ngoài được thành lập theo pháp luật Việt Nam theo mẫu 15A hoặc mẫu 15B đính kèm theo E-HSMT này; - Các tài liệu có liên quan khác được nêu trong E-HSMT này. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 15.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Chủ đầu tư, bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Ia Grai, Địa chỉ: Số 298, đường Hùng Vương, thị trấn Ia Kha, huyện Ia Grai, tỉnh Gia Lai. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân huyện Ia Grai, tỉnh Gia Lai. Số 298, đường Hùng Vương, thị trấn Ia Kha, huyện Ia Grai, tỉnh Gia Lai -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Không |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Địa chỉ của tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính – Kế hoạch huyện Ia Grai, tỉnh Gia Lai. Số 277, đường Hùng Vương, thị trấn Ia Kha, huyện Ia Grai, tỉnh Gia Lai. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | NHÀ HỌC CHỨC NĂNG 02 PHÒNG (PHẦN XÂY LẮP) | |||
| 1 | San dọn mặt bằng thi công xây dựng | Theo mô tả chương V | 1,98 | 100m2 |
| 2 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo mô tả chương V | 0,119 | 100m3 |
| 3 | Bê tông lót móng đá 4x6 VXM mác 75 | Theo mô tả chương V | 0,78 | m3 |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo mô tả chương V | 0,061 | tấn |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo mô tả chương V | 0,113 | tấn |
| 6 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng cột | Theo mô tả chương V | 0,12 | 100m2 |
| 7 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng | Theo mô tả chương V | 2,601 | m3 |
| 8 | Đào móng cột, trụ rộng | Theo mô tả chương V | 0,446 | m3 |
| 9 | Đào đất móng băng, rộng | Theo mô tả chương V | 19,371 | m3 |
| 10 | Bê tông lót móng đá 4x6 VXM mác 75 | Theo mô tả chương V | 6,758 | m3 |
| 11 | Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25, vữa XM mác 75 | Theo mô tả chương V | 25,684 | m3 |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo mô tả chương V | 0,216 | tấn |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo mô tả chương V | 0,53 | tấn |
| 14 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn xà, dầm, giằng | Theo mô tả chương V | 0,519 | 100m2 |
| 15 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo mô tả chương V | 5,317 | m3 |
| 16 | Đắp đất nền móng công trình (Đắp đất móng móng đá) | Theo mô tả chương V | 4,954 | m3 |
| 17 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 (Đắp đất móng bê tông - Đắp nâng nền) | Theo mô tả chương V | 1,002 | 100m3 |
| 18 | Đất mua đắp nền | Theo mô tả chương V | 83,832 | m3 |
| 19 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển | Theo mô tả chương V | 8,383 | 10m3 |
| 20 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển | Theo mô tả chương V | 8,383 | 10m3 |
| 21 | Bê tông lót nền đá 4x6 VXM mác 75 | Theo mô tả chương V | 15,794 | m3 |
| 22 | Láng nền có đánh màu, chiều dày 3 cm, vữa XM mác 75 | Theo mô tả chương V | 15,54 | m2 |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo mô tả chương V | 0,079 | tấn |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo mô tả chương V | 0,664 | tấn |
| 25 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Theo mô tả chương V | 0,685 | 100m2 |
| 26 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện | Theo mô tả chương V | 3,58 | m3 |
| 27 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Theo mô tả chương V | 1,204 | 100m2 |
| 28 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn sàn mái, chiều cao | Theo mô tả chương V | 0,548 | 100m2 |
| 29 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo mô tả chương V | 0,202 | tấn |
| 30 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo mô tả chương V | 1,169 | tấn |
| 31 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Theo mô tả chương V | 0,338 | tấn |
| 32 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Theo mô tả chương V | 0,521 | tấn |
| 33 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà; chiều cao | Theo mô tả chương V | 8,701 | m3 |
| 34 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo mô tả chương V | 6,734 | m3 |
| 35 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn lanh tô ô văng | Theo mô tả chương V | 0,472 | 100m2 |
| 36 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Theo mô tả chương V | 0,34 | tấn |
| 37 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo mô tả chương V | 2,936 | m3 |
| 38 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6 lỗ 8,5x13x20, chiều dày >10 cm, chiều cao 2) | Theo mô tả chương V | 26,612 | m3 |
| 39 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6 lỗ 8,5x13x20, chiều dày >10 cm, chiều cao 2) | Theo mô tả chương V | 10,823 | m3 |
| 40 | Xây ốp bằng gạch không nung 6 lỗ 8,5x13x20, chiều dày >10 cm, chiều cao 2) | Theo mô tả chương V | 5,052 | m3 |
| 41 | Xây bạ trụ gạch không nung 2 lỗ 6x10x20, chiều cao 2) | Theo mô tả chương V | 0,529 | m3 |
| 42 | Xây bậc cấp, bó hè bằng gạch không nung 6 lỗ 8,5x13x20, chiều dày >10 cm, chiều cao 2) | Theo mô tả chương V | 8,701 | m3 |
| 43 | Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao | Theo mô tả chương V | 2,438 | 100m2 |
| 44 | Đóng trần thạch cao khung xương nổi KT (600x600) | Theo mô tả chương V | 117,096 | m2 |
| 45 | Xà gồ mạ kẽm C100x50x2 | Theo mô tả chương V | 201,6 | m |
| 46 | Lắp dựng xà gồ mạ kẽm C100x50x2 | Theo mô tả chương V | 0,633 | tấn |
| 47 | Lợp mái tôn kẽm sóng vuông mạ màu dầy 4zem | Theo mô tả chương V | 1,845 | 100m2 |
| 48 | Tôn phẳng úp nóc mạ màu dầy 4zem | Theo mô tả chương V | 10,08 | m2 |
| 49 | Láng Sê nô, ô văng có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo mô tả chương V | 20,3 | m2 |
| 50 | Quét nước xi măng 2 nước (Đáy sê nô; Ô văng) | Theo mô tả chương V | 25,9 | m2 |
| 51 | Quét nước xi măng 2 nước (Thành dầm tiếp giáp Sê nô thoát nước) | Theo mô tả chương V | 29,8 | m2 |
| 52 | Quét flinkote (SiKa) chống thấm mái, sê nô, ô văng … | Theo mô tả chương V | 55,7 | m2 |
| 53 | Đắp phào kép, vữa XM mác 75 | Theo mô tả chương V | 18,1 | m |
| 54 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Theo mô tả chương V | 156,5 | m |
| 55 | Kẻ ron âm trong phòng học | Theo mô tả chương V | 119,84 | m |
| 56 | Sản xuất cửa sắt, hoa sắt bằng sắt vuông rỗng các loại tổ hợp | Theo mô tả chương V | 0,898 | tấn |
| 57 | Kính trắng dầy 5mm | Theo mô tả chương V | 25 | m2 |
| 58 | Roon cao su cửa | Theo mô tả chương V | 230,192 | m |
| 59 | Chốt giữ cửa | Theo mô tả chương V | 12 | cái |
| 60 | Chốt khóa, đóng cửa | Theo mô tả chương V | 68 | cái |
| 61 | Bản lề thép cửa | Theo mô tả chương V | 24 | cái |
| 62 | Đinh vít các loại | Theo mô tả chương V | 24 | bì |
| 63 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo mô tả chương V | 88,28 | m2 |
| 64 | Khóa cửa treo (Việt Tiệp) | Theo mô tả chương V | 4 | cái |
| 65 | Khóa cửa Solex | Theo mô tả chương V | 4 | cái |
| 66 | Tay kéo sắt (ô cửa lật) | Theo mô tả chương V | 52 | cái |
| 67 | Lắp dựng cửa khung sắt | Theo mô tả chương V | 41,565 | m2 |
| 68 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 (Có bả lớp bám dính bằng xi măng lên bề mặt trước khi trát KVL=1,25 và KNC= 1,10) | Theo mô tả chương V | 47,021 | m2 |
| 69 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 (Có bả lớp bám dính bằng xi măng lên bề mặt trước khi trát KVL=1,25 và KNC= 1,10) | Theo mô tả chương V | 65,24 | m2 |
| 70 | Trát trần, vữa XM mác 75 (Có bả lớp bám dính bằng xi măng lên bề mặt trước khi trát KVL=1,25 và KNC= 1,10) | Theo mô tả chương V | 54,8 | m2 |
| 71 | Trát lanh tô, ô văng, vữa XM mác 75 | Theo mô tả chương V | 47,2 | m2 |
| 72 | Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75 | Theo mô tả chương V | 141,3 | m2 |
| 73 | Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75 | Theo mô tả chương V | 236,452 | m2 |
| 74 | Trát tường móng ngoài, dày 2,0cm, vữa XM M75 | Theo mô tả chương V | 21,72 | m2 |
| 75 | Miết mạch tường loại lõm (kẻ roon chân móng) | Theo mô tả chương V | 11,16 | m2 |
| 76 | Lát nền, sàn, tiết diện gạch 2) | Theo mô tả chương V | 147,852 | m2 |
| 77 | Lát đá bậc cấp đá granit tự nhiên màu đen dày 1,8cm lót VXM#75. (Đen Anh quốc hoặc tương đương) | Theo mô tả chương V | 25,2 | m2 |
| 78 | Ốp đá bậc cấp đá granit tự nhiên màu đỏ dày 1,8cm lót VXM#75. (Đỏ nhuộm hoặc tương đương) | Theo mô tả chương V | 10,38 | m2 |
| 79 | Lan can tay vịn D76x2 kết hợp thanh đứng D34x2 (Inox 304) | Theo mô tả chương V | 3,8 | md |
| 80 | Lắp dựng lan can | Theo mô tả chương V | 0,76 | m2 |
| 81 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo mô tả chương V | 272,971 | m2 |
| 82 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo mô tả chương V | 310,963 | m2 |
| 83 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 60x3mm | Theo mô tả chương V | 0,282 | 100m |
| 84 | Lắp đặt ống nhựa, đường kính ống 60x3mm | Theo mô tả chương V | 0,048 | 100m |
| 85 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính D60mm | Theo mô tả chương V | 18 | cái |
| 86 | Cầu lưới chặn rác Inox D110 | Theo mô tả chương V | 6 | cái |
| 87 | Đai giữ ống nước (khoảng cách 1m) | Theo mô tả chương V | 12 | cái |
| B | NHÀ HỌC CHỨC NĂNG 02 PHÒNG (PHẦN HỆ THỐNG ĐIỆN) | |||
| 1 | Lắp đặt dây dẫn CVV 2x4mm2 | Theo mô tả chương V | 25 | m |
| 2 | Lắp đặt dây dẫn CV 1x4mm2 | Theo mô tả chương V | 20 | m |
| 3 | Lắp đặt dây dẫn CV 1x2.5mm2 | Theo mô tả chương V | 80 | m |
| 4 | Lắp đặt dây dẫn CV 1x1.5mm2 | Theo mô tả chương V | 145 | m |
| 5 | Lắp đặt Aptomat loại 1 pha MCB-1P-32A | Theo mô tả chương V | 1 | cái |
| 6 | Lắp đặt Aptomat loại 1 pha MCB-1P-20A | Theo mô tả chương V | 2 | cái |
| 7 | Lắp đặt đèn Led tube loại đôi 2x1,2m/18W | Theo mô tả chương V | 8 | bộ |
| 8 | Lắp đặt đèn ốp trần D270/15W | Theo mô tả chương V | 4 | bộ |
| 9 | Lắp đặt công tắc nhựa đơn 1 chiều 10A/220V | Theo mô tả chương V | 5 | cái |
| 10 | Lắp đặt bộ ổ cắm đôi âm tường 16A/220V | Theo mô tả chương V | 2 | cái |
| 11 | Lắp đặt quạt điện - Quạt đảo trần | Theo mô tả chương V | 4 | cái |
| 12 | Lắp đặt bảng điện + đế âm loại đơn | Theo mô tả chương V | 2 | hộp |
| 13 | Lắp đặt bảng điện + đế âm loại đôi | Theo mô tả chương V | 6 | hộp |
| 14 | Lắp đặt ống nhựa ruột gà đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đkính D16mm | Theo mô tả chương V | 60 | m |
| 15 | Lắp đặt ống nhựa ruột gà đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đkính D20mm | Theo mô tả chương V | 35 | m |
| 16 | Lắp đặt tủ điện tổng. Kích thước tủ 200x200x150 bằng tôn kẽm sơn tĩnh điện (Vỏ tủ) | Theo mô tả chương V | 1 | hộp |
| 17 | Lắp đặt hộp phân dây kích thước hộp | Theo mô tả chương V | 2 | hộp |
| C | CỔNG - HÀNG RÀO | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo mô tả chương V | 0,042 | 100m3 |
| 2 | Đào đất móng băng, rộng | Theo mô tả chương V | 3,31 | m3 |
| 3 | Bê tông lót móng đá 4x6 VXM mác 75 | Theo mô tả chương V | 0,89 | m3 |
| 4 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng cột | Theo mô tả chương V | 0,035 | 100m2 |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo mô tả chương V | 0,003 | tấn |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo mô tả chương V | 0,042 | tấn |
| 7 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng | Theo mô tả chương V | 0,715 | m3 |
| 8 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn xà, dầm, giằng | Theo mô tả chương V | 0,144 | 100m2 |
| 9 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo mô tả chương V | 1,08 | m3 |
| 10 | Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25, vữa XM mác 75 | Theo mô tả chương V | 2,113 | m3 |
| 11 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Theo mô tả chương V | 0,044 | 100m3 |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo mô tả chương V | 0,006 | tấn |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo mô tả chương V | 0,04 | tấn |
| 14 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật | Theo mô tả chương V | 0,051 | 100m2 |
| 15 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện | Theo mô tả chương V | 0,256 | m3 |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo mô tả chương V | 0,039 | tấn |
| 17 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn xà, dầm, giằng | Theo mô tả chương V | 0,026 | 100m2 |
| 18 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo mô tả chương V | 0,414 | m3 |
| 19 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6 lỗ 8,5x13x20, chiều dày >10cm, chiều cao 2) | Theo mô tả chương V | 6,205 | m3 |
| 20 | Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75 | Theo mô tả chương V | 54,51 | m2 |
| 21 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Theo mô tả chương V | 34,2 | m |
| 22 | Công tác ốp đá granit tự nhiên màu đen vào tường có chốt bằng inox (Đen Anh quốc hoặc tương đương) | Theo mô tả chương V | 3,102 | m2 |
| 23 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo mô tả chương V | 51,15 | m2 |
| 24 | Vẽ tranh thiếu nhi trên tường | Theo mô tả chương V | 3,36 | m2 |
| 25 | Bộ chữ bảng tên trường bằng Inox 304 màu vàng | Theo mô tả chương V | 1 | bộ |
| 26 | Gia công cổng sắt, khung xương bằng sắt hộp, nan bằng sắt hộp tổ hợp | Theo mô tả chương V | 0,261 | tấn |
| 27 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo mô tả chương V | 25,44 | m2 |
| 28 | Bánh xe cổng D80 | Theo mô tả chương V | 8 | cái |
| 29 | Lắp dựng cổng sắt | Theo mô tả chương V | 12,6 | m2 |
| 30 | Tay nắm cổng bằng Inox 304 (L=300) | Theo mô tả chương V | 2 | cái |
| 31 | Bản lề cổng | Theo mô tả chương V | 3 | cái |
| 32 | Con lăn | Theo mô tả chương V | 2 | cái |
| 33 | Đào đất móng băng, rộng | Theo mô tả chương V | 8,224 | m3 |
| 34 | Bê tông lót đá 4x6 VXM mác 75 | Theo mô tả chương V | 1,495 | m3 |
| 35 | Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25, vữa XM mác 75 | Theo mô tả chương V | 5,4 | m3 |
| 36 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo mô tả chương V | 0,08 | tấn |
| 37 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn xà, dầm, giằng | Theo mô tả chương V | 0,138 | 100m2 |
| 38 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo mô tả chương V | 1,117 | m3 |
| 39 | Đắp đất nền móng công trình | Theo mô tả chương V | 1,645 | m3 |
| 40 | Xây tường bằng gạch không nung 6 lỗ 8,5x13x20, chiều dày >10cm, chiều cao | Theo mô tả chương V | 3,434 | m3 |
| 41 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo mô tả chương V | 29,48 | m2 |
| 42 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo mô tả chương V | 22,36 | m2 |
| 43 | Trát đắp nổi trụ rào, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | Theo mô tả chương V | 5,091 | m2 |
| 44 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Theo mô tả chương V | 48,611 | m |
| 45 | Trát xà giằng, vữa XM mác 75 | Theo mô tả chương V | 23,869 | m2 |
| 46 | Gia công hàng rào song sắt tổ hợp liên kết hàn | Theo mô tả chương V | 0,3281 | tấn |
| 47 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo mô tả chương V | 35,758 | m2 |
| 48 | Lắp dựng song sắt hàng rào | Theo mô tả chương V | 38,4 | m2 |
| 49 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo mô tả chương V | 75,709 | m2 |
| D | SÂN BÊ TÔNG | |||
| 1 | San dọn mặt bằng | Theo mô tả chương V | 4,14 | 100m2 |
| 2 | Đào đất bó vỉa, rộng | Theo mô tả chương V | 4,533 | m3 |
| 3 | Bê tông lót móng đá 4x6 VXM mác 75 | Theo mô tả chương V | 1,813 | m3 |
| 4 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6 lỗ 8,5x13x20, chiều dày >10cm, vữa XM mác 75 | Theo mô tả chương V | 3,749 | m3 |
| 5 | Bê tông nền sân đá 4x6 VXM mác 75 | Theo mô tả chương V | 41,4 | m3 |
| 6 | Bê tông nền sân đá 1x2 đổ bằng thủ công, vữa bê tông mác 200 | Theo mô tả chương V | 33,12 | m3 |
| 7 | Thi công khe co giãn chống nứt | Theo mô tả chương V | 32,08 | 10m |
| 8 | Đắp đất móng bó vỉa | Theo mô tả chương V | 1,47 | m3 |
| 9 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo mô tả chương V | 50,96 | m2 |
| 10 | Quét nước xi măng 2 nước | Theo mô tả chương V | 50,96 | m2 |
| 11 | Dọn vệ sinh nền sân bê tông hiện trạng | Theo mô tả chương V | 6,56 | 100m2 |
| 12 | Bê tông nền sân đá 1x2 đổ bằng thủ công, vữa bê tông mác 200 | Theo mô tả chương V | 52,48 | m3 |
| 13 | Thi công khe co giãn chống nứt | Theo mô tả chương V | 50,7 | 10m |
| E | ĐAN MƯƠNG THOÁT NƯỚC MỞ RỘNG QUA ĐƯỜNG | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng 1m, đất cấp III | Theo mô tả chương V | 10,53 | m3 |
| 2 | Bê tông lót đá 4x6 VXM mác 75 | 1,248 | m3 | |
| 3 | Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25, vữa XM mác 75 | Theo mô tả chương V | 8,502 | m3 |
| 4 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng | Theo mô tả chương V | 0,78 | m3 |
| 5 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo mô tả chương V | 0,041 | 100m2 |
| 6 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, đường kính > 10mm | Theo mô tả chương V | 0,505 | tấn |
| 7 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo mô tả chương V | 2,496 | m3 |
| 8 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn | Theo mô tả chương V | 2 | cái |
| 9 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà giằng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo mô tả chương V | 0,256 | m3 |
| 10 | Trát xà giằng, vữa XM mác 75 | Theo mô tả chương V | 3,84 | m2 |
| 11 | Quét nước xi măng 2 nước | Theo mô tả chương V | 3,84 | m2 |
| 12 | Láng nền không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM mác 75 | Theo mô tả chương V | 16,5 | m2 |
| F | DI DỜI MÁI CHE | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Theo mô tả chương V | 1,944 | m3 |
| 2 | Bê tông lót móng đá 4x6 VXM mác 75 | Theo mô tả chương V | 0,216 | m3 |
| 3 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | 0,023 | tấn | |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo mô tả chương V | 0,017 | tấn |
| 5 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng cột | Theo mô tả chương V | 0,048 | 100m2 |
| 6 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng | Theo mô tả chương V | 0,498 | m3 |
| 7 | Đắp đất nền móng công trình | Theo mô tả chương V | 0,648 | m3 |
| 8 | Bu lông M12 L=500 | Theo mô tả chương V | 24 | cái |
| 9 | Thép bản đế, bản đệm | Theo mô tả chương V | 0,02 | tấn |
| 10 | Tháo dỡ, di dời lắp dựng lại mái che | Theo mô tả chương V | 32 | m2 |
| 11 | Di dời nhà banh | Theo mô tả chương V | 1 | bộ |
| 12 | Di dời các đồ chơi trẻ em | Theo mô tả chương V | 1 | bộ |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.873E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.75E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm:- Tương tự về quy mô công việc: Hợp đồng có giá trị công việc xây lắp ≥ 0,87 tỷ VNĐ;- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng, cấp III trở lên. (nhà thầu phải đính kèm theo hợp đồng và các tài liệu chứng minh về tính chất tương tự và tiến độ thực hiện hợp đồng có xác nhận của chủ đầu tư hoặc tương đương). Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 874.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥1.748.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng hạng III trở lên.- Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình dân dụng có quy mô tương tự trở lên (kèm theo quyết định bổ nhiệm chỉ huy trưởng công trình đã tham gia; các tài liệu chứng minh công trình mà chỉ huy trưởng đó đã thực hiện: Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc xác nhận hoàn thành của chủ đầu tư trong đó có nội dung thể hiện tên chỉ huy trưởng của công trình; Các tài liệu xác định quy mô công trình).- Có Hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc Hợp đồng thuê nhân sự (đối với nhân sự đi thuê); .=> Kèm theo tài liệu để chứng minh đầy đủ các nội dung trên(Trường hợp cần thiết, Bên mời thầu sẽ mời đến trực tiếp để xác minh khả năng huy động của Nhà thầu trong quá trình làm rõ E-HSDT) | 3 | 1 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật tại hiện trường | 1 | Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Đã phụ trách thi công trực tiếp ít nhất một công trình dân dụng có quy mô tương tự trở lên (kèm theo quyết định bổ nhiệm chức vụ trong công trình đã tham gia; các tài liệu chứng minh công trình mà cán bộ đó đã thực hiện: Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc xác nhận hoàn thành của chủ đầu tư trong đó có nội dung thể hiện tên, chức vụ cán bộ đó trong của công trình; Các tài liệu xác định quy mô công trình).- Có Hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc Hợp đồng thuê nhân sự (đối với nhân sự đi thuê); .=>Kèm theo tài liệu để chứng minh đầy đủ các nội dung trên (Trường hợp cần thiết, Bên mời thầu sẽ mời đến trực tiếp để xác minh khả năng huy động của Nhà thầu trong quá trình làm rõ E-HSDT). | 2 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tự đổ ≥ 5 tấn ( ĐVT: xe) | Nhà thầu phải kèm theo: Giấy chứng nhận đăng ký để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê và còn hiệu lực đến thời điểm mở thầu. Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê: Ngoài những yêu cầu nêu trên, nhà thầu phải kèm theo hợp đồng thuê thiết bị thi công để phục vụ cho gói thầu này. | 1 |
| 2 | Máy cắt uốn thép ≥ 5Kw | Nhà thầu phải kèm theo: Hóa đơn hoặc chứng từ để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê. Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê: Ngoài những yêu cầu nêu trên, nhà thầu phải kèm theo hợp đồng thuê thiết bị thi công để phục vụ cho gói thầu này. | 1 |
| 3 | Máy cắt gạch ≥1,7kW | Nhà thầu phải kèm theo: Hóa đơn hoặc chứng từ để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê. Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê: Ngoài những yêu cầu nêu trên, nhà thầu phải kèm theo hợp đồng thuê thiết bị thi công để phục vụ cho gói thầu này. | 1 |
| 4 | Giàn giáo thi công ĐVT: bộ =02 chân | Nhà thầu phải kèm theo: Hóa đơn hoặc chứng từ để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê. Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê: Ngoài những yêu cầu nêu trên, nhà thầu phải kèm theo hợp đồng thuê thiết bị thi công để phục vụ cho gói thầu này. | 30 |
| 5 | Ván khuôn thép (ĐVT m2) | Nhà thầu phải kèm theo: Hóa đơn hoặc chứng từ để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê. Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê: Ngoài những yêu cầu nêu trên, nhà thầu phải kèm theo hợp đồng thuê thiết bị thi công để phục vụ cho gói thầu này. | 50 |
| 6 | Máy trộn bê tông ≥ 250l | Nhà thầu phải kèm theo: Hóa đơn hoặc chứng từ để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê. Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê: Ngoài những yêu cầu nêu trên, nhà thầu phải kèm theo hợp đồng thuê thiết bị thi công để phục vụ cho gói thầu này. | 1 |
| 7 | Máy đầm dùi bê tông ≥ 1,5 KW (ĐVT :Cái) | Nhà thầu phải kèm theo: Hóa đơn hoặc chứng từ để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê. Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê: Ngoài những yêu cầu nêu trên, nhà thầu phải kèm theo hợp đồng thuê thiết bị thi công để phục vụ cho gói thầu này. | 1 |
| 8 | Máy hàn điện ≥23kW | Nhà thầu phải kèm theo: Hóa đơn hoặc chứng từ để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê. Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê: Ngoài những yêu cầu nêu trên, nhà thầu phải kèm theo hợp đồng thuê thiết bị thi công để phục vụ cho gói thầu này. | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi