Gói thầu: Xây lắp

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220355985-00
Thời điểm đóng mở thầu 01/04/2022 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Ia Grai
Tên gói thầu Xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20220304221
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện Ia Grai
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-03-25 14:57:00 đến ngày 2022-04-01 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Gia Lai
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,248,698,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 15,000,000 VNĐ ((Mười lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.873E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.75E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm:- Tương tự về quy mô công việc: Hợp đồng có giá trị công việc xây lắp ≥ 0,87 tỷ VNĐ;- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng, cấp III trở lên. (nhà thầu phải đính kèm theo hợp đồng và các tài liệu chứng minh về tính chất tương tự và tiến độ thực hiện hợp đồng có xác nhận của chủ đầu tư hoặc tương đương).
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 874.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥1.748.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng hạng III trở lên.- Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình dân dụng có quy mô tương tự trở lên (kèm theo quyết định bổ nhiệm chỉ huy trưởng công trình đã tham gia; các tài liệu chứng minh công trình mà chỉ huy trưởng đó đã thực hiện: Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc xác nhận hoàn thành của chủ đầu tư trong đó có nội dung thể hiện tên chỉ huy trưởng của công trình; Các tài liệu xác định quy mô công trình).- Có Hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc Hợp đồng thuê nhân sự (đối với nhân sự đi thuê); .=> Kèm theo tài liệu để chứng minh đầy đủ các nội dung trên(Trường hợp cần thiết, Bên mời thầu sẽ mời đến trực tiếp để xác minh khả năng huy động của Nhà thầu trong quá trình làm rõ E-HSDT)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật tại hiện trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Đã phụ trách thi công trực tiếp ít nhất một công trình dân dụng có quy mô tương tự trở lên (kèm theo quyết định bổ nhiệm chức vụ trong công trình đã tham gia; các tài liệu chứng minh công trình mà cán bộ đó đã thực hiện: Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc xác nhận hoàn thành của chủ đầu tư trong đó có nội dung thể hiện tên, chức vụ cán bộ đó trong của công trình; Các tài liệu xác định quy mô công trình).- Có Hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc Hợp đồng thuê nhân sự (đối với nhân sự đi thuê); .=>Kèm theo tài liệu để chứng minh đầy đủ các nội dung trên (Trường hợp cần thiết, Bên mời thầu sẽ mời đến trực tiếp để xác minh khả năng huy động của Nhà thầu trong quá trình làm rõ E-HSDT).
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tự đổ ≥ 5 tấn ( ĐVT: xe)
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải kèm theo: Giấy chứng nhận đăng ký để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê và còn hiệu lực đến thời điểm mở thầu. Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê: Ngoài những yêu cầu nêu trên, nhà thầu phải kèm theo hợp đồng thuê thiết bị thi công để phục vụ cho gói thầu này.
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy cắt uốn thép ≥ 5Kw
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải kèm theo: Hóa đơn hoặc chứng từ để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê. Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê: Ngoài những yêu cầu nêu trên, nhà thầu phải kèm theo hợp đồng thuê thiết bị thi công để phục vụ cho gói thầu này.
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy cắt gạch ≥1,7kW
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải kèm theo: Hóa đơn hoặc chứng từ để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê. Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê: Ngoài những yêu cầu nêu trên, nhà thầu phải kèm theo hợp đồng thuê thiết bị thi công để phục vụ cho gói thầu này.
- Số lượng tối thiểu 1
4-Giàn giáo thi công ĐVT: bộ =02 chân
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải kèm theo: Hóa đơn hoặc chứng từ để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê. Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê: Ngoài những yêu cầu nêu trên, nhà thầu phải kèm theo hợp đồng thuê thiết bị thi công để phục vụ cho gói thầu này.
- Số lượng tối thiểu 30
5-Ván khuôn thép (ĐVT m2)
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải kèm theo: Hóa đơn hoặc chứng từ để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê. Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê: Ngoài những yêu cầu nêu trên, nhà thầu phải kèm theo hợp đồng thuê thiết bị thi công để phục vụ cho gói thầu này.
- Số lượng tối thiểu 50
6-Máy trộn bê tông ≥ 250l
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải kèm theo: Hóa đơn hoặc chứng từ để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê. Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê: Ngoài những yêu cầu nêu trên, nhà thầu phải kèm theo hợp đồng thuê thiết bị thi công để phục vụ cho gói thầu này.
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy đầm dùi bê tông ≥ 1,5 KW (ĐVT :Cái)
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải kèm theo: Hóa đơn hoặc chứng từ để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê. Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê: Ngoài những yêu cầu nêu trên, nhà thầu phải kèm theo hợp đồng thuê thiết bị thi công để phục vụ cho gói thầu này.
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy hàn điện ≥23kW
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải kèm theo: Hóa đơn hoặc chứng từ để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê. Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê: Ngoài những yêu cầu nêu trên, nhà thầu phải kèm theo hợp đồng thuê thiết bị thi công để phục vụ cho gói thầu này.
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Ia Grai
E-CDNT 1.2 Xây lắp
Trường Mẫu giáo 15/5, xã Ia Bă
150 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách huyện Ia Grai
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Ia Grai , địa chỉ: 298 Hùng Vương - Thị trấn Ia Kha - Huyện Ia Grai - tỉnh Gia Lai
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư, bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Ia Grai, Địa chỉ: Số 298, đường Hùng Vương, thị trấn Ia Kha, huyện Ia Grai, tỉnh Gia Lai.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ báo cáo kinh tế kỹ thuật: Công ty TNHH tư vấn xây dựng Miền Nam. + Đơn vị thẩm tra hồ sơ thiết kế - dự toán: Công ty TNHH MTV Tư vấn xây dựng Anh Quân Tây Nguyên + Đơn vị thẩm định hồ sơ BCKTKT: Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Ia Grai; + Tư vấn lập E-HSMT: Công ty TNHH tư vấn xây dựng Miền Nam + Đơn vị thẩm định E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Tổ thẩm định thuộc Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Ia Grai.


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Ia Grai , địa chỉ: 298 Hùng Vương - Thị trấn Ia Kha - Huyện Ia Grai - tỉnh Gia Lai
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư, bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Ia Grai, Địa chỉ: Số 298, đường Hùng Vương, thị trấn Ia Kha, huyện Ia Grai, tỉnh Gia Lai.


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT (scan bản gốc hoặc bản sao chứng thực trong vòng 06 tháng trở lại đây) các tài liệu sau đây: - Đăng ký kinh doanh hoặc Quyết định thành lập doanh nghiệp; Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên. - Chứng minh doanh thu và tình hình tài chính lành mạnh: Báo cáo tài chính; các tài liệu tại mục 3 mẫu số 13A của E-HSMT; Hóa đơn VAT (chứng minh doanh thu); Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế và cơ quan bảo hiểm xã hội hoặc tài liệu chứng minh nhà thầu đã thực hiện nghĩa vụ thuế và bảo hiểm xã hội tối thiểu đến hết tháng 31/12/2021 (đối với nhà thầu thuộc trường hợp được giãn nộp thì tính đến thời điểm trước khi được giãn nộp và kèm tài liệu chứng minh). - Chứng minh nguồn lực tài chính: Nhà thầu phải sử dụng Văn bản cam kết cung cấp tín dụng hoặc xác nhận số dư tài khoản của của tổ chức tín dụng hoặc chi nhánh ngân hàng nước ngoài được thành lập theo pháp luật Việt Nam theo mẫu 15A hoặc mẫu 15B đính kèm theo E-HSMT này; - Các tài liệu có liên quan khác được nêu trong E-HSMT này.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 15.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Chủ đầu tư, bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Ia Grai, Địa chỉ: Số 298, đường Hùng Vương, thị trấn Ia Kha, huyện Ia Grai, tỉnh Gia Lai.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân huyện Ia Grai, tỉnh Gia Lai. Số 298, đường Hùng Vương, thị trấn Ia Kha, huyện Ia Grai, tỉnh Gia Lai
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Không
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Địa chỉ của tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính – Kế hoạch huyện Ia Grai, tỉnh Gia Lai. Số 277, đường Hùng Vương, thị trấn Ia Kha, huyện Ia Grai, tỉnh Gia Lai.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NHÀ HỌC CHỨC NĂNG 02 PHÒNG (PHẦN XÂY LẮP)
1San dọn mặt bằng thi công xây dựngTheo mô tả chương V1,98100m2
2Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo mô tả chương V0,119100m3
3Bê tông lót móng đá 4x6 VXM mác 75Theo mô tả chương V0,78m3
4Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo mô tả chương V0,061tấn
5Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo mô tả chương V0,113tấn
6Ván khuôn thép, ván khuôn móng cộtTheo mô tả chương V0,12100m2
7Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng Theo mô tả chương V2,601m3
8Đào móng cột, trụ rộng Theo mô tả chương V0,446m3
9Đào đất móng băng, rộng Theo mô tả chương V19,371m3
10Bê tông lót móng đá 4x6 VXM mác 75Theo mô tả chương V6,758m3
11Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25, vữa XM mác 75Theo mô tả chương V25,684m3
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo mô tả chương V0,216tấn
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo mô tả chương V0,53tấn
14Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn xà, dầm, giằngTheo mô tả chương V0,519100m2
15Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo mô tả chương V5,317m3
16Đắp đất nền móng công trình (Đắp đất móng móng đá)Theo mô tả chương V4,954m3
17Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 (Đắp đất móng bê tông - Đắp nâng nền)Theo mô tả chương V1,002100m3
18Đất mua đắp nềnTheo mô tả chương V83,832m3
19Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển Theo mô tả chương V8,38310m3
20Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển Theo mô tả chương V8,38310m3
21Bê tông lót nền đá 4x6 VXM mác 75Theo mô tả chương V15,794m3
22Láng nền có đánh màu, chiều dày 3 cm, vữa XM mác 75Theo mô tả chương V15,54m2
23Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo mô tả chương V0,079tấn
24Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo mô tả chương V0,664tấn
25Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Theo mô tả chương V0,685100m2
26Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện Theo mô tả chương V3,58m3
27Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Theo mô tả chương V1,204100m2
28Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn sàn mái, chiều cao Theo mô tả chương V0,548100m2
29Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo mô tả chương V0,202tấn
30Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo mô tả chương V1,169tấn
31Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Theo mô tả chương V0,338tấn
32Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Theo mô tả chương V0,521tấn
33Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà; chiều cao Theo mô tả chương V8,701m3
34Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo mô tả chương V6,734m3
35Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn lanh tô ô văngTheo mô tả chương V0,472100m2
36Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Theo mô tả chương V0,34tấn
37Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo mô tả chương V2,936m3
38Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6 lỗ 8,5x13x20, chiều dày >10 cm, chiều cao 2)Theo mô tả chương V26,612m3
39Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6 lỗ 8,5x13x20, chiều dày >10 cm, chiều cao 2)Theo mô tả chương V10,823m3
40Xây ốp bằng gạch không nung 6 lỗ 8,5x13x20, chiều dày >10 cm, chiều cao 2)Theo mô tả chương V5,052m3
41Xây bạ trụ gạch không nung 2 lỗ 6x10x20, chiều cao 2)Theo mô tả chương V0,529m3
42Xây bậc cấp, bó hè bằng gạch không nung 6 lỗ 8,5x13x20, chiều dày >10 cm, chiều cao 2)Theo mô tả chương V8,701m3
43Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao Theo mô tả chương V2,438100m2
44Đóng trần thạch cao khung xương nổi KT (600x600)Theo mô tả chương V117,096m2
45Xà gồ mạ kẽm C100x50x2Theo mô tả chương V201,6m
46Lắp dựng xà gồ mạ kẽm C100x50x2Theo mô tả chương V0,633tấn
47Lợp mái tôn kẽm sóng vuông mạ màu dầy 4zemTheo mô tả chương V1,845100m2
48Tôn phẳng úp nóc mạ màu dầy 4zemTheo mô tả chương V10,08m2
49Láng Sê nô, ô văng có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75Theo mô tả chương V20,3m2
50Quét nước xi măng 2 nước (Đáy sê nô; Ô văng)Theo mô tả chương V25,9m2
51Quét nước xi măng 2 nước (Thành dầm tiếp giáp Sê nô thoát nước)Theo mô tả chương V29,8m2
52Quét flinkote (SiKa) chống thấm mái, sê nô, ô văng …Theo mô tả chương V55,7m2
53Đắp phào kép, vữa XM mác 75Theo mô tả chương V18,1m
54Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Theo mô tả chương V156,5m
55Kẻ ron âm trong phòng họcTheo mô tả chương V119,84m
56Sản xuất cửa sắt, hoa sắt bằng sắt vuông rỗng các loại tổ hợpTheo mô tả chương V0,898tấn
57Kính trắng dầy 5mmTheo mô tả chương V25m2
58Roon cao su cửaTheo mô tả chương V230,192m
59Chốt giữ cửaTheo mô tả chương V12cái
60Chốt khóa, đóng cửaTheo mô tả chương V68cái
61Bản lề thép cửaTheo mô tả chương V24cái
62Đinh vít các loạiTheo mô tả chương V24
63Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo mô tả chương V88,28m2
64Khóa cửa treo (Việt Tiệp)Theo mô tả chương V4cái
65Khóa cửa SolexTheo mô tả chương V4cái
66Tay kéo sắt (ô cửa lật)Theo mô tả chương V52cái
67Lắp dựng cửa khung sắtTheo mô tả chương V41,565m2
68Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 (Có bả lớp bám dính bằng xi măng lên bề mặt trước khi trát KVL=1,25 và KNC= 1,10)Theo mô tả chương V47,021m2
69Trát xà dầm, vữa XM mác 75 (Có bả lớp bám dính bằng xi măng lên bề mặt trước khi trát KVL=1,25 và KNC= 1,10)Theo mô tả chương V65,24m2
70Trát trần, vữa XM mác 75 (Có bả lớp bám dính bằng xi măng lên bề mặt trước khi trát KVL=1,25 và KNC= 1,10)Theo mô tả chương V54,8m2
71Trát lanh tô, ô văng, vữa XM mác 75Theo mô tả chương V47,2m2
72Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75Theo mô tả chương V141,3m2
73Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75Theo mô tả chương V236,452m2
74Trát tường móng ngoài, dày 2,0cm, vữa XM M75Theo mô tả chương V21,72m2
75Miết mạch tường loại lõm (kẻ roon chân móng)Theo mô tả chương V11,16m2
76Lát nền, sàn, tiết diện gạch 2)Theo mô tả chương V147,852m2
77Lát đá bậc cấp đá granit tự nhiên màu đen dày 1,8cm lót VXM#75. (Đen Anh quốc hoặc tương đương)Theo mô tả chương V25,2m2
78Ốp đá bậc cấp đá granit tự nhiên màu đỏ dày 1,8cm lót VXM#75. (Đỏ nhuộm hoặc tương đương)Theo mô tả chương V10,38m2
79Lan can tay vịn D76x2 kết hợp thanh đứng D34x2 (Inox 304)Theo mô tả chương V3,8md
80Lắp dựng lan canTheo mô tả chương V0,76m2
81Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo mô tả chương V272,971m2
82Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo mô tả chương V310,963m2
83Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 60x3mmTheo mô tả chương V0,282100m
84Lắp đặt ống nhựa, đường kính ống 60x3mmTheo mô tả chương V0,048100m
85Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính D60mmTheo mô tả chương V18cái
86Cầu lưới chặn rác Inox D110Theo mô tả chương V6cái
87Đai giữ ống nước (khoảng cách 1m)Theo mô tả chương V12cái
B NHÀ HỌC CHỨC NĂNG 02 PHÒNG (PHẦN HỆ THỐNG ĐIỆN)
1Lắp đặt dây dẫn CVV 2x4mm2Theo mô tả chương V25m
2Lắp đặt dây dẫn CV 1x4mm2Theo mô tả chương V20m
3Lắp đặt dây dẫn CV 1x2.5mm2Theo mô tả chương V80m
4Lắp đặt dây dẫn CV 1x1.5mm2Theo mô tả chương V145m
5Lắp đặt Aptomat loại 1 pha MCB-1P-32ATheo mô tả chương V1cái
6Lắp đặt Aptomat loại 1 pha MCB-1P-20ATheo mô tả chương V2cái
7Lắp đặt đèn Led tube loại đôi 2x1,2m/18WTheo mô tả chương V8bộ
8Lắp đặt đèn ốp trần D270/15WTheo mô tả chương V4bộ
9Lắp đặt công tắc nhựa đơn 1 chiều 10A/220VTheo mô tả chương V5cái
10Lắp đặt bộ ổ cắm đôi âm tường 16A/220VTheo mô tả chương V2cái
11Lắp đặt quạt điện - Quạt đảo trầnTheo mô tả chương V4cái
12Lắp đặt bảng điện + đế âm loại đơnTheo mô tả chương V2hộp
13Lắp đặt bảng điện + đế âm loại đôiTheo mô tả chương V6hộp
14Lắp đặt ống nhựa ruột gà đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đkính D16mmTheo mô tả chương V60m
15Lắp đặt ống nhựa ruột gà đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đkính D20mmTheo mô tả chương V35m
16Lắp đặt tủ điện tổng. Kích thước tủ 200x200x150 bằng tôn kẽm sơn tĩnh điện (Vỏ tủ)Theo mô tả chương V1hộp
17Lắp đặt hộp phân dây kích thước hộp Theo mô tả chương V2hộp
C CỔNG - HÀNG RÀO
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo mô tả chương V0,042100m3
2Đào đất móng băng, rộng Theo mô tả chương V3,31m3
3Bê tông lót móng đá 4x6 VXM mác 75Theo mô tả chương V0,89m3
4Ván khuôn thép, ván khuôn móng cộtTheo mô tả chương V0,035100m2
5Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo mô tả chương V0,003tấn
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo mô tả chương V0,042tấn
7Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng Theo mô tả chương V0,715m3
8Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn xà, dầm, giằngTheo mô tả chương V0,144100m2
9Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo mô tả chương V1,08m3
10Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25, vữa XM mác 75Theo mô tả chương V2,113m3
11Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Theo mô tả chương V0,044100m3
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo mô tả chương V0,006tấn
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo mô tả chương V0,04tấn
14Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhậtTheo mô tả chương V0,051100m2
15Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện Theo mô tả chương V0,256m3
16Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo mô tả chương V0,039tấn
17Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn xà, dầm, giằngTheo mô tả chương V0,026100m2
18Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo mô tả chương V0,414m3
19Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6 lỗ 8,5x13x20, chiều dày >10cm, chiều cao 2)Theo mô tả chương V6,205m3
20Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75Theo mô tả chương V54,51m2
21Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Theo mô tả chương V34,2m
22Công tác ốp đá granit tự nhiên màu đen vào tường có chốt bằng inox (Đen Anh quốc hoặc tương đương)Theo mô tả chương V3,102m2
23Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo mô tả chương V51,15m2
24Vẽ tranh thiếu nhi trên tườngTheo mô tả chương V3,36m2
25Bộ chữ bảng tên trường bằng Inox 304 màu vàngTheo mô tả chương V1bộ
26Gia công cổng sắt, khung xương bằng sắt hộp, nan bằng sắt hộp tổ hợpTheo mô tả chương V0,261tấn
27Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo mô tả chương V25,44m2
28Bánh xe cổng D80Theo mô tả chương V8cái
29Lắp dựng cổng sắtTheo mô tả chương V12,6m2
30Tay nắm cổng bằng Inox 304 (L=300)Theo mô tả chương V2cái
31Bản lề cổngTheo mô tả chương V3cái
32Con lănTheo mô tả chương V2cái
33Đào đất móng băng, rộng Theo mô tả chương V8,224m3
34Bê tông lót đá 4x6 VXM mác 75Theo mô tả chương V1,495m3
35Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25, vữa XM mác 75Theo mô tả chương V5,4m3
36Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo mô tả chương V0,08tấn
37Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn xà, dầm, giằngTheo mô tả chương V0,138100m2
38Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo mô tả chương V1,117m3
39Đắp đất nền móng công trìnhTheo mô tả chương V1,645m3
40Xây tường bằng gạch không nung 6 lỗ 8,5x13x20, chiều dày >10cm, chiều cao Theo mô tả chương V3,434m3
41Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo mô tả chương V29,48m2
42Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo mô tả chương V22,36m2
43Trát đắp nổi trụ rào, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75Theo mô tả chương V5,091m2
44Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Theo mô tả chương V48,611m
45Trát xà giằng, vữa XM mác 75Theo mô tả chương V23,869m2
46Gia công hàng rào song sắt tổ hợp liên kết hànTheo mô tả chương V0,3281tấn
47Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo mô tả chương V35,758m2
48Lắp dựng song sắt hàng ràoTheo mô tả chương V38,4m2
49Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo mô tả chương V75,709m2
D SÂN BÊ TÔNG
1San dọn mặt bằngTheo mô tả chương V4,14100m2
2Đào đất bó vỉa, rộng Theo mô tả chương V4,533m3
3Bê tông lót móng đá 4x6 VXM mác 75Theo mô tả chương V1,813m3
4Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6 lỗ 8,5x13x20, chiều dày >10cm, vữa XM mác 75Theo mô tả chương V3,749m3
5Bê tông nền sân đá 4x6 VXM mác 75Theo mô tả chương V41,4m3
6Bê tông nền sân đá 1x2 đổ bằng thủ công, vữa bê tông mác 200Theo mô tả chương V33,12m3
7Thi công khe co giãn chống nứtTheo mô tả chương V32,0810m
8Đắp đất móng bó vỉaTheo mô tả chương V1,47m3
9Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo mô tả chương V50,96m2
10Quét nước xi măng 2 nướcTheo mô tả chương V50,96m2
11Dọn vệ sinh nền sân bê tông hiện trạngTheo mô tả chương V6,56100m2
12Bê tông nền sân đá 1x2 đổ bằng thủ công, vữa bê tông mác 200Theo mô tả chương V52,48m3
13Thi công khe co giãn chống nứtTheo mô tả chương V50,710m
E ĐAN MƯƠNG THOÁT NƯỚC MỞ RỘNG QUA ĐƯỜNG
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng 1m, đất cấp IIITheo mô tả chương V10,53m3
2Bê tông lót đá 4x6 VXM mác 751,248m3
3Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25, vữa XM mác 75Theo mô tả chương V8,502m3
4Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng Theo mô tả chương V0,78m3
5Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo mô tả chương V0,041100m2
6Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, đường kính > 10mmTheo mô tả chương V0,505tấn
7Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo mô tả chương V2,496m3
8Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵnTheo mô tả chương V2cái
9Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà giằng đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo mô tả chương V0,256m3
10Trát xà giằng, vữa XM mác 75Theo mô tả chương V3,84m2
11Quét nước xi măng 2 nướcTheo mô tả chương V3,84m2
12Láng nền không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM mác 75Theo mô tả chương V16,5m2
F DI DỜI MÁI CHE
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Theo mô tả chương V1,944m3
2Bê tông lót móng đá 4x6 VXM mác 75Theo mô tả chương V0,216m3
3Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép 0,023tấn
4Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo mô tả chương V0,017tấn
5Ván khuôn thép, ván khuôn móng cộtTheo mô tả chương V0,048100m2
6Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng Theo mô tả chương V0,498m3
7Đắp đất nền móng công trìnhTheo mô tả chương V0,648m3
8Bu lông M12 L=500Theo mô tả chương V24cái
9Thép bản đế, bản đệmTheo mô tả chương V0,02tấn
10Tháo dỡ, di dời lắp dựng lại mái cheTheo mô tả chương V32m2
11Di dời nhà banhTheo mô tả chương V1bộ
12Di dời các đồ chơi trẻ emTheo mô tả chương V1bộ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.873E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.75E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm:- Tương tự về quy mô công việc: Hợp đồng có giá trị công việc xây lắp ≥ 0,87 tỷ VNĐ;- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng, cấp III trở lên. (nhà thầu phải đính kèm theo hợp đồng và các tài liệu chứng minh về tính chất tương tự và tiến độ thực hiện hợp đồng có xác nhận của chủ đầu tư hoặc tương đương).
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 874.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥1.748.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng hạng III trở lên.- Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình dân dụng có quy mô tương tự trở lên (kèm theo quyết định bổ nhiệm chỉ huy trưởng công trình đã tham gia; các tài liệu chứng minh công trình mà chỉ huy trưởng đó đã thực hiện: Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc xác nhận hoàn thành của chủ đầu tư trong đó có nội dung thể hiện tên chỉ huy trưởng của công trình; Các tài liệu xác định quy mô công trình).- Có Hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc Hợp đồng thuê nhân sự (đối với nhân sự đi thuê); .=> Kèm theo tài liệu để chứng minh đầy đủ các nội dung trên(Trường hợp cần thiết, Bên mời thầu sẽ mời đến trực tiếp để xác minh khả năng huy động của Nhà thầu trong quá trình làm rõ E-HSDT)31
2 Cán bộ kỹ thuật tại hiện trường 1 Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Đã phụ trách thi công trực tiếp ít nhất một công trình dân dụng có quy mô tương tự trở lên (kèm theo quyết định bổ nhiệm chức vụ trong công trình đã tham gia; các tài liệu chứng minh công trình mà cán bộ đó đã thực hiện: Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc xác nhận hoàn thành của chủ đầu tư trong đó có nội dung thể hiện tên, chức vụ cán bộ đó trong của công trình; Các tài liệu xác định quy mô công trình).- Có Hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc Hợp đồng thuê nhân sự (đối với nhân sự đi thuê); .=>Kèm theo tài liệu để chứng minh đầy đủ các nội dung trên (Trường hợp cần thiết, Bên mời thầu sẽ mời đến trực tiếp để xác minh khả năng huy động của Nhà thầu trong quá trình làm rõ E-HSDT).21
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tự đổ ≥ 5 tấn ( ĐVT: xe) Nhà thầu phải kèm theo: Giấy chứng nhận đăng ký để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê và còn hiệu lực đến thời điểm mở thầu. Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê: Ngoài những yêu cầu nêu trên, nhà thầu phải kèm theo hợp đồng thuê thiết bị thi công để phục vụ cho gói thầu này.1
2 Máy cắt uốn thép ≥ 5Kw Nhà thầu phải kèm theo: Hóa đơn hoặc chứng từ để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê. Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê: Ngoài những yêu cầu nêu trên, nhà thầu phải kèm theo hợp đồng thuê thiết bị thi công để phục vụ cho gói thầu này.1
3 Máy cắt gạch ≥1,7kW Nhà thầu phải kèm theo: Hóa đơn hoặc chứng từ để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê. Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê: Ngoài những yêu cầu nêu trên, nhà thầu phải kèm theo hợp đồng thuê thiết bị thi công để phục vụ cho gói thầu này.1
4 Giàn giáo thi công ĐVT: bộ =02 chân Nhà thầu phải kèm theo: Hóa đơn hoặc chứng từ để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê. Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê: Ngoài những yêu cầu nêu trên, nhà thầu phải kèm theo hợp đồng thuê thiết bị thi công để phục vụ cho gói thầu này.30
5 Ván khuôn thép (ĐVT m2) Nhà thầu phải kèm theo: Hóa đơn hoặc chứng từ để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê. Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê: Ngoài những yêu cầu nêu trên, nhà thầu phải kèm theo hợp đồng thuê thiết bị thi công để phục vụ cho gói thầu này.50
6 Máy trộn bê tông ≥ 250l Nhà thầu phải kèm theo: Hóa đơn hoặc chứng từ để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê. Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê: Ngoài những yêu cầu nêu trên, nhà thầu phải kèm theo hợp đồng thuê thiết bị thi công để phục vụ cho gói thầu này.1
7 Máy đầm dùi bê tông ≥ 1,5 KW (ĐVT :Cái) Nhà thầu phải kèm theo: Hóa đơn hoặc chứng từ để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê. Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê: Ngoài những yêu cầu nêu trên, nhà thầu phải kèm theo hợp đồng thuê thiết bị thi công để phục vụ cho gói thầu này.1
8 Máy hàn điện ≥23kW Nhà thầu phải kèm theo: Hóa đơn hoặc chứng từ để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê. Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê: Ngoài những yêu cầu nêu trên, nhà thầu phải kèm theo hợp đồng thuê thiết bị thi công để phục vụ cho gói thầu này.1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->