Gói thầu: Gói thầu B1: Thi công xây dựng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220344844-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 08/04/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án các công trình xây dựng Nha Trang |
| Tên gói thầu | Gói thầu B1: Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20220146309 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách thành phố |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 300 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-03-18 12:04:00 đến ngày 2022-04-08 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Khánh Hoà |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 32,079,095,939 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 480,000,000 VNĐ ((Bốn trăm tám mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.8119E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.623E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): a) Đối với nhà thầu độc lập : Số lượng tối thiểu 02 hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 04 (năm 2018, 2019, 2020, 2021) (11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu)), trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm:- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Thi công xây dựng công trình: kè mái Bê tông có móng chân khay Bê tông bảo vệ bờ sông, suối hoặc biển, đường BTXM, hệ thống thoát nước thuộc Công trình nông nghiệp và Phát triển nông thôn cấp IV (Theo TT06/2021/TT-BXD ngày 30/6/2021)- Tương tự về quy mô công việc: Số lượng hợp đồng bằng 02 hoặc khác 02, trong đó tối thiểu có >01 hợp có giá trị công việc thi công xây dựng kè mái Bê tông có móng chân khay Bê tông bảo vệ bờ sông, suối hoặc biển, đường BTXM, hệ thống thoát nước ≥ 22.500.000.000 VNĐ, trong đó giá trị công việc thi công xây dựng phần kè mái Bê tông có móng chân khay Bê tông bảo vệ bờ >21.700.000.000 VNĐ và tổng giá trị tất cả các hợp đồng có giá trị công việc thi công xây dựng kè mái Bê tông có móng chân khay Bê tông bảo vệ bờ sông, suối hoặc biển, đường BTXM, hệ thống thoát nước > 45.000.000.000 VNĐ, trong đó giá trị công việc thi công xây dựng phần kè mái Bê tông có móng chân khay Bê tông bảo vệ bờ >43.400.000.000 VNĐb) Đối với nhà thầu liên danh :(tương đương với phần công việc đảm nhận)Tổng các thành viên liên danh phải thỏa mãn điều kiện trên, từng thành viên liên danh phải thỏa mãn yêu cầu hợp đồng tương tự với phần công việc đảm nhận.Đối với nhà thầu trên để chứng minh năng lực kinh nghiệm thực hiện hợp đồng phải Kèm theo bản gốc hoặc bản sao có chứng thực: Hợp đồng xây lắp có phụ lục giá hợp đồng; Bảng thanh quyết toán công trình hoặc Giấy xác nhận khối lượng hoàn thành của chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng).Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là nhà thầu phụ phải có tài liệu chứng minh được chủ đầu tư chấp thuận phần khối lượng công việc mình thực hiện Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 22.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥45.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Điều kiện năng lực phải đáp ứng các nội dung sau:- Tốt nghiệp Đại học trở lên thuộc một trong các chuyên ngành: Thủy lợi hoặc tương đương.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn (thủy lợi) hạng III trở lên.- Đã từng chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình tương tự có hạng mục kè bảo vệ bờ suối, bờ sông hoặc bờ biển.+ Các tài liệu kèm theo để chứng minh điều kiện năng lực (Sao y có công chứng):- Bằng tốt nghiệp.- Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn(thủy lợi) hạng III trở lên.- Tài liệu để chứng minh đã từng chỉ huy trưởng 01 công trình tương tự có hạng mục kè bảo vệ bờ suối, bờ sông hoặc bờ biển; có Xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | phụ trách kỹ thuật thi công về Kè |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | + Điều kiện năng lực phải đáp ứng các nội dung sau:- Tốt nghiệp Đại học trở lên thuộc một trong các chuyên ngành: Thủy lợi hoặc tương đương- Đã từng Phụ trách kỹ thuật thi công tối thiểu 01 công trình tương tự có hạng mục kè bảo vệ bờ suối, bờ sông hoặc bờ biển+ Các tài liệu kèm theo để chứng minh điều kiện năng lực (Sao y có công chứng):- Bằng tốt nghiệp.- Tài liệu để chứng minh đã từng làm kỹ thuật thi công công trình tương tự có hạng mục kè bảo vệ bờ sông hoặc biển, có Xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Phụ trách kỹ thuật thi công cầu, đường, thoát nước |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Điều kiện năng lực phải đáp ứng các nội dung sau:- Tốt nghiệp Đại học trở lên thuộc một trong các chuyên ngành: Xây dựng Cầu đường, hạ tầng kỹ thuật hoặc tương đương.- Đã từng Phụ trách kỹ thuật thi công tối thiểu 01 công trình tương tự có hạng mục cầu, đường, thoát nước hoặc trường hợp công trình tương tự không có đủ hạng mục cầu, đường, thoát nước thì nhiều công trình có đủ các hạng mục được xét là công trình tương tự có hạng mục cầu, đường, thoát nước.+ Các tài liệu kèm theo để chứng minh điều kiện năng lực (Sao y có công chứng):- Bằng tốt nghiệp.- Tài liệu để chứng minh đã từng làm kỹ thuật thi công công trình tương tự có hạng mục cầu, đường, thoát nước như: Xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách công tác an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Điều kiện năng lực phải đáp ứng các nội dung sau:- Tốt nghiệp Trung cấp trở lên 1 trong các chuyên ngành: Bảo hộ lao động; Thủy lợi; Xây dựng Cầu đường hoặc tương đương- Có chứng chỉ ATLĐ hoặc giấy chứng nhận đã được đào tạo qua lớp ATLĐ.+ Các tài liệu kèm theo để chứng minh điều kiện năng lực (Sao y có công chứng):- Bằng tốt nghiệp- Chứng chỉ ATLĐ hoặc giấy chứng nhận đã được đào tạo qua lớp ATLĐ. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Đội trưởng thi công |
| - Số lượng | 4 |
| - Trình độ chuyên môn | + Điều kiện năng lực phải đáp ứng các nội dung sau:- Tốt nghiệp Trung cấp trở lên thuộc 1 trong các chuyên ngành: Thủy lợi; Xây dựng Cầu đường hoặc tương đương,+ Các tài liệu kèm theo để chứng minh điều kiện năng lực (Sao y có công chứng):- Bằng tốt nghiệp. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Số lượng công nhân kỹ thuật thi công tại công trường |
| - Số lượng | 60 |
| - Trình độ chuyên môn | + Điều kiện năng lực phải đáp ứng các nội dung sau:- Tất cả phải có văn bằng hoặc chứng chỉ bồi dưỡng, đào tạo chuyên môn nghiệp vụ phù hợp liên quan đến gói thầu.- Thẻ an toàn lao động còn hiệu lực.+ Các tài liệu kèm theo để chứng minh điều kiện năng lực (Sao y có công chứng):- Văn bằng hoặc Chứng chỉ bồi dưỡng, đào đạo chuyên môn nghiệp vụ.- Thẻ an toàn lao động còn hiệu lực. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy bơm nước động cơ diezen | |
| - Đặc điểm thiết bị | 30CV |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 2-Cần trục bánh xích | |
| - Đặc điểm thiết bị | >=25T |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Cần trục ôtô | |
| - Đặc điểm thiết bị | >=6T |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Cần trục bánh hơi | |
| - Đặc điểm thiết bị | >=16T |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 5-Máy rải CPĐD 50-60m3/h | |
| - Đặc điểm thiết bị | 50-60m3/h |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy cắt uốn | |
| - Đặc điểm thiết bị | 5kW |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 7-Máy đầm đất cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | 70kg |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 8-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | >= 1,6m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy đào gắn đầu búa thuỷ lực | |
| - Đặc điểm thiết bị | >=1,25m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy ép thuỷ lực | |
| - Đặc điểm thiết bị | 130T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy trộn | |
| - Đặc điểm thiết bị | 500l |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 12-Xe bồn tưới nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | 5m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 13-Máy lu rung | |
| - Đặc điểm thiết bị | >=6T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Máy lu bánh thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | >=10T |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 15-Máy ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | 110CV |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 16-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | >=5T |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 17-Trạm trộn BTXM | |
| - Đặc điểm thiết bị | >= 20m3/h |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Ban Quản lý dự án các công trình xây dựng Nha Trang |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu B1: Thi công xây dựng Kè chống sạt lở Suối Lương Hòa 300 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách thành phố |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1 | - Các nội dung theo quy định tại Chương IV và các tài liệu chứng minh về năng lực và kinh nghiệm, nhân sự chủ chốt, xe máy thiết bị... - Các nội dung quy định tại Mục 3. Chương III - Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật. - Thư đảm bảo cung cấp tín dụng. - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 480.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 210 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 21.1 | Phương pháp đánh giá HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 23.2 | Nhà thầu có giá dự thầu thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 28.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 31.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 33.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 34 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban QLDA các CTXD Nha Trang – địa chỉ: 139 Thống Nhất, phường Vạn Thắng, TP. Nha Trang, tỉnh Khánh Hòa; điện thoại: 0258.3812406 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Trụ sở Ủy ban nhân dân thành phố Nha Trang, số 42 đường Lê Thánh Tôn, thành phố Nha Trang. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Văn phòng Sở Kế hoạch và Đầu tư Khánh Hòa, khu liên cơ số 01 Trần Phú, thành phố Nha Trang, tỉnh Khánh Hòa. |
| E-CDNT 35 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Trụ sở Ủy ban nhân dân thành phố Nha Trang, số 42 đường Lê Thánh Tôn, thành phố Nha Trang |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | ĐOẠN 1 - KÈ TƯỜNG ĐỨNG - I. Công tác chuẩn bị mặt bằng | |||
| 1 | Chặt cây đào gốc D | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 10 | cây |
| 2 | Phá dỡ tường kè đá xây hiện hữu đầu tuyến | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 84 | m3 |
| 3 | Phá dỡ tường chắn BTCT hiện hữu | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 56,1 | m3 |
| B | ĐOẠN 1 - KÈ TƯỜNG ĐỨNG - II. Phần kè tường đứng | |||
| 1 | Đào móng tường chắn, chân khay | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 23.311,41 | m3 |
| 2 | Đắp cát hạt thô đày móng tường chắn k=0,95 bằng đầm cóc (bao gồm cung cấp cát) | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 2.719,93 | m3 |
| 3 | Đắp móng tường chắn, chân khay, đắp nền đường, lấp bỏ dòng chảy cũ đất cấp 3 (k=0,95 bằng đầm cóc), tận dụng đất đào móng tường chắn | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 10.362,95 | m3 |
| 4 | Đệm đá 4x6 dày 10cm móng kè, chân khay đúc sẵn | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 254,9989 | m3 |
| 5 | SX, LD, tháo dỡ ván khuôn chân khay đúc sẵn | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 2.506,76 | m2 |
| 6 | Cốt thép móc cẩu liên kết chân khay đúc sẵn d=16 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 5.765,548 | kg |
| 7 | Bê tông đá 2x4 M250 (bền sunfat) chân khay đúc sẵn | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 350,9464 | m3 |
| 8 | Gia cố đá hộc chân khay | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 2.356,3544 | m3 |
| 9 | Lót vải địa kỹ thuật 12KN/m bọc đá hộc chân khay | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 4.693,752 | m2 |
| 10 | Lắp đặt chân khay đúc sẵn P=700 kg | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 1.303 | cái |
| 11 | Cốt thép liên kết móng kè d=14 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 7.415,88 | kg |
| 12 | SX, LD, tháo dỡ ván khuôn móng kè tường chắn | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 1.303,82 | m2 |
| 13 | Bê tông đá 2x4 M250 móng kè tường chắn (bền sunfat) | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 1.313,2026 | m3 |
| 14 | SX, LD, tháo dỡ ván khuôn thân tường chắn | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 6.639,5324 | m2 |
| 15 | Bê tông đá 2x4 M250 (bền sunfat) thân tường chắn | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 2.699,4493 | m3 |
| 16 | Cốt thép đỉnh kè D=6 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 1.590,6604 | kg |
| 17 | Cốt thép chốt neo kè D=20, vị trí khe co (CK 10m/khe) | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 489,72 | kg |
| 18 | Quét nhựa đường thanh cốt thép d=20 chốt neo | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 62,172 | kg |
| 19 | Cung cấp bao tải tẩm nhựa quấn cốt thép chốt neo | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 9,9475 | m2 |
| 20 | Cung cấp giấy dầu tẩm nhựa vị trí khe co | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 15,84 | m2 |
| 21 | Cung cấp nhựa chèn vị trí khe co | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 158,4 | kg |
| 22 | Cung cấp băng cản nước PVC rộng 18cm (tương đương KN92) đặt tại khe co giãn tường chắn (Ck 10m/khe) | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 403,4 | md |
| 23 | Cung cấp ống nhựa PVC D90 thoát nước (ck 3m/khe) | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 439 | md |
| 24 | Cung cấp vải địa KT bịt ống PVC KT 40x40cm | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 70,24 | m2 |
| 25 | Đá dăm tầng lọc ngược (50% đá 2x4, 50% đá 1x2) | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 21,072 | m3 |
| 26 | CC, đóng cọc tre gia cố đoạn qua nền đất yếu ,đầu lớn>7cm, đầu nhỏ >4cm, L=2.5m/cọc, 25cọc/m2 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 3.310,13 | md |
| 27 | Xếp rọ đá bọc PVC KT 2x1,0x0,5m gia cố chân khay | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 1.253 | rọ |
| 28 | Vận chuyển chân khay đúc sẵn trong phạm vi công trường | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 842,2714 | tấn |
| 29 | Bốc dỡ cấu kiện đúc sẵn lên xuống xe | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 1.303 | cấu kiện |
| 30 | Vận chuyển đất thừa đi đổ đúng nơi quy định | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 11.783,228 | m3 |
| C | ĐOẠN 2 - KÈ TƯỜNG NGHIÊNG | |||
| 1 | Đào móng mái taluy, chân khay | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 11.690,98 | m3 |
| 2 | Đào hữu cơ | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 922,68 | m3 |
| 3 | Đánh cấp mái taluy | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 244,46 | m3 |
| 4 | Đắp đất mái taluy, chân khay đất cấp 3 (k=0,95 bằng đầm cóc), tận dụng đất đào mái taluy | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 6.405,01 | m3 |
| 5 | Đắp cát phạm vi đánh cấp (Bao gồm cung cấp cát) | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 1.166,93 | m3 |
| 6 | Đệm đá 4x6 dày 10cm, chân khay đúc sẵn | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 58,9437 | m3 |
| 7 | SX, LD, tháo dỡ ván khuôn đà kiềng chân khay (đúc sẵn) | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 769,53 | m2 |
| 8 | SX, LD, tháo dỡ ván khuôn chân khay (đúc sẵn) | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 2.665,98 | m2 |
| 9 | Gia công lắp đặt cốt thép 10mm=>D đà kiềng chân khay | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 2.064,9055 | kg |
| 10 | Gia công lắp đặt cốt thép 10=| Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 16.263,899 | kg | |
| 11 | Bê tông đá 1x2 M300 đà kiềng chân khay bền sunfat (đúc sẵn) | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 153,906 | m3 |
| 12 | Bê tông đá 2x4 M250 chân khay bền sunfat (đúc sẵn) | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 373,2372 | m3 |
| 13 | Lắp đặt đà kiềng, chân khay đúc sẵn ( P=1000kg) | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 1.306 | cái |
| 14 | Đệm đá 4x6 dày 10cm, mái taluy kè mái nghiêng | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 726,449 | m3 |
| 15 | Lót vải địa kỹ thuật 25KN/m mái taluy | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 7.760,4352 | m2 |
| 16 | CC lưới thép B40 d=2,7mm, vị trí khóa mái kè | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 214,1552 | m2 |
| 17 | Gia công lắp đặt cốt thép 10mm=>D liên kết mái taluy khóa mái kè | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 242,45 | kg |
| 18 | Bê tông đá 1x2 M250 bền sunfat đổ tại chỗ mái taluy vị trí khóa kè | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 32,1233 | m3 |
| 19 | SX, LD, tháo dỡ ván khuôn tấm lát mái taluy kè (đúc sẵn) | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 5.839 | m2 |
| 20 | Cốt thép mốc cẩu tấm lát đúc sẵn 10=| Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 5.255,1 | kg | |
| 21 | Bê tông đá 1x2 M250 bền sunfat tấm lát mái kè đúc sẵn | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 1.337,131 | m3 |
| 22 | Cung cấp ống nhựa PVC D21 thoát nước tấm lát | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 1.167,8 | md |
| 23 | Lắp đặt cấu kiện đúc sẵn | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 9.777 | tấm |
| 24 | Chèn Vữa XM M75 mái taluy kè tấm lát | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 46,6592 | m3 |
| 25 | BT đá 1x2 M250 bền sunfat chèn mái taluy tấm lát | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 16,9736 | m3 |
| 26 | SX, LD, tháo dỡ ván khuôn dầm đỉnh kè | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 1.872,248 | m2 |
| 27 | Gia công lắp đặt cốt thép 10mm=>D dầm đỉnh kè | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 2.955,4772 | kg |
| 28 | Gia công lắp đặt cốt thép 10=| Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 8.304,7572 | kg | |
| 29 | Bê tông đá 1x2 M300 bền sunfat dầm đỉnh kè | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 481,4352 | m3 |
| 30 | SX, LD, tháo dỡ ván khuôn thanh giằng đỉnh kè | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 686,7084 | m2 |
| 31 | Gia công lắp đặt cốt thép 10mm=>D thanh giằng mái taluy | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 1.211,6 | kg |
| 32 | Gia công lắp đặt cốt thép 10=| Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 5.402,8 | kg | |
| 33 | Bê tông đá 1x2 M250 (bền sunfat) thanh giằng mái kè | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 85,8386 | m3 |
| 34 | Đệm đá 4x6 dày 10cm mái taluy, chân khay đoạn qua ao đia | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 5,2626 | m3 |
| 35 | Gia công lắp đặt cốt thép 10mm=>D tấm lát qua ao đìa | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 1.136,1923 | kg |
| 36 | SX, LD, tháo dỡ ván khuôn tấm lát đúc sẵn đoạn qua ao đìa | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 313,44 | m2 |
| 37 | Bê tông đá 1x2 M250 bền sunfat tấm lát đúc sẵn (đoạn qua ao đìa) | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 31,34 | m3 |
| 38 | Chèn Vữa XM M75 mái taluy tấm lát qua ao đìa | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 0,8306 | m3 |
| 39 | Bê tông đá 1x2 M250 bền sunfat đà kiềng mái taluy ck 10m (đoạn qua ao đìa) | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 1,3673 | m3 |
| 40 | Gia công lắp đặt cốt thép 10mm=| Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 88,91 | kg | |
| 41 | SX, LD, tháo dỡ ván khuôn chân khay đổ tại chỗ (đoạn qua ao đìa) | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 171,34 | m2 |
| 42 | Bê tông đá 2x4 M250 bền sunfat chân khay ao đìa đổ tại chỗ | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 25,701 | m3 |
| 43 | SX, LD, tháo dỡ ván khuôn bậc tam cấp đổ tại chỗ | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 21,6 | m2 |
| 44 | Gia công lắp đặt cốt thép10=| Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 971,5 | kg | |
| 45 | Bê tông đá 1x2 M250 bền sunfat bậc tam cấp đổ tại chỗ | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 22,39 | m3 |
| 46 | SX, LD, tháo dỡ ván khuôn tấm lát chân kè vị trí bậc tam cấp (đúc sẵn) | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 32 | m2 |
| 47 | Bê tông đá 1x2 M250 bền sunfat tấm lát chân kè (đúc sẵn) | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 8 | m3 |
| 48 | Gia cố đá hộc chân khay đúc sẵn | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 2.737,3112 | m3 |
| 49 | Xếp rọ đá bọc nhựa PVC KT 2x1,0x0,5m gia cố chân khay | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 683 | cái |
| 50 | CC, LD cọc tiêu ATGT CK 5m/cọc (đoạn qua ao đìa) | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 36 | cái |
| 51 | Dán màn phản quang cọc tiêu (KT50x120mm) | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 0,216 | m2 |
| 52 | CC, LD vít nở sắt D4 dài 4cm | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 72 | cái |
| 53 | Vận chuyển chân khay đúc sẵn trong phạm vi công trường | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 4.568,6837 | tấn |
| 54 | Bốc dỡ cấu kiện đúc sẵn lên xuống xe | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 9.777 | cấu kiện |
| 55 | Vận chuyển đất thừa đi đổ đúng nơi quy định | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 1.982,03 | m3 |
| D | KẾT CẤU KHÁC - I. Đường BTXM sau kè: | |||
| 1 | Đệm đá 4x6 dày 10cm móng đường | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 433,9352 | m3 |
| 2 | Lót nhựa tái sinh trước khi đổ BT | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 5.105,12 | m2 |
| 3 | SX, LD, tháo dỡ ván khuôn BT | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 2.042,048 | m2 |
| 4 | Bê tông đá 1x2 M250 (bền sunfat) mặt đường sau kè | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 433,9352 | m3 |
| 5 | Bê tông đá 2x4 M250 gờ lề (bền sunfat) | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 76,5768 | m3 |
| 6 | Cắt khe co ngang mặt đường BTXM h=10cm (ck 2.5m/khe) | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 1.744,2 | md |
| 7 | Cung cấp gỗ làm khe co dãn (ck 30.00m/khe) | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 0,306 | m3 |
| 8 | Cung cấp nhựa làm khe co giãn | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 758,88 | kg |
| E | KẾT CẤU KHÁC - II. Hố thu nước (vị trí cầu Ông Thương): | |||
| 1 | Phá dỡ nền đường btxm hiện hữu | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 0,2048 | m3 |
| 2 | Đào đất hố thu | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 1,8432 | m3 |
| 3 | Đệm đá 4x6 dày 10cm móng hố thu | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 0,1296 | m3 |
| 4 | CC, LĐ & TD ván khuôn móng hố thu | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 1,008 | m2 |
| 5 | Đổ BT đá 1x2 M250 móng hố thu (bền sunfat) | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 0,1944 | m3 |
| 6 | CC, LĐ & TD ván khuôn thân hố thu | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 5,04 | m2 |
| 7 | Đổ BT đá 1x2 M250 thân hố thu (bền sunfat) | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 0,972 | m3 |
| 8 | GC, LĐ cốt thép D | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 13,22 | kg |
| 9 | CC, GC, LĐ thép bản dày 12mm mạ kẽm | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 40,02 | kg |
| 10 | Gia công thép tấm mạ kẽm lưới chắn rác | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 57 | kg |
| 11 | CC, LĐ bản lề lưới chắn rác | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 4 | bộ |
| 12 | Lắp đặt lưới chắn rác (P=29kg) | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 2 | cái |
| 13 | Đệm đá 4x6 dày 10cm bồi hoàn đường btxm hiện hữu | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 0,248 | m3 |
| 14 | BT đá 1x2 M250 (bền sunfat) dày 10cm bồi hoàn đường btxm hiện hữu | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 0,248 | m3 |
| F | KẾT CẤU KHÁC - III. Lan can kè: | |||
| 1 | CC, LĐ & TD ván khuôn lan can | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 1.871,544 | m2 |
| 2 | Gia công lắp đặt cốt thép 10mm=| Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 2.038,72 | kg | |
| 3 | Gia công lắp đặt cốt thép 10=| Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 19.735,2 | kg | |
| 4 | Bê tông đá 1x2 M300 bền sunfat lan can | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 109,081 | m3 |
| 5 | Sơn màu trắng lan can kè (bao gồm bả bột) | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 3.047,768 | m2 |
| G | TỔ CHỨC THI CÔNG - I. Bãi đúc cấu kiện, bãi chứa vật tư: | |||
| 1 | San gạt, tạo phẳng bãi đúc cấu kiện đúc sẵn, bãi chứa vật tư | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 1.500 | m2 |
| 2 | Đệm đá 4x6 dày 10cm | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 300 | m3 |
| H | TỔ CHỨC THI CÔNG - II. Đoạn 1 - Kè tường đứng: | |||
| 1 | Đắp đê quây dọc kết hợp đường thi công, K=0,85 (đất tận dụng đào móng tường chắn ) | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 1.307,38 | m3 |
| 2 | Ép cừ thép lasen (L=9.00m, Ck=2.5m/cọc) ngăn vị trí đất yếu thi công hố móng (mỗi phân đoạn thi công dài 40m), đoạn ngập đất | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 6.480 | md |
| 3 | Ép cừ thép lasen (L=9.00m, Ck=2.5m/cọc) ngăn vị trí đất yếu thi công hố móng (mỗi phân đoạn thi công dài 40m), đoạn không ngập đất | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 5.184 | md |
| 4 | Nhổ cừ thép lasen | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 6.480 | md |
| 5 | Cung cấp cừ thép lasen FPS-IA | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 29.792,4804 | kg |
| 6 | Cung cấp thép tấm làm vòng vây dọc | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 10.362 | kg |
| 7 | Cung cấp thép tấm làm vòng vây ngang (5mm*3000mm*5000mm) | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 1.177,5 | kg |
| 8 | CC, LD ống cống D100, H30 thoát nước đê quây | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 45 | md |
| 9 | CC, LD joint cao su cống D100 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 12 | cái |
| 10 | Xúc, vận chuyển đất thừa đi đúng nơi quy định | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 1.307,38 | m3 |
| I | TỔ CHỨC THI CÔNG - III. Đoạn 2 - Kè mái nghiêng: | |||
| 1 | Đắp đất làm vòng vây thi công hố móng (đất tận dụng) | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 4.471,08 | m3 |
| 2 | Bơm nước thi công hố móng | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 26 | ca |
| 3 | Xúc, vận chuyển đất thừa đi đúng nơi quy định | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 4.471,08 | m3 |
| J | ĐƯỜNG BÊ TÔNG VÀ CỐNG THOÁT NƯỚC ĐOẠN KÈ 1 - I. Cống thân kè: | |||
| 1 | Đào đất hố móng | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 279,3279 | m3 |
| 2 | Đắp đất hố móng K=0,95 bằng đầm cóc | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 27,9328 | m3 |
| 3 | CC, LD ống cống D1,0m, L=3m | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 4 | md |
| 4 | CC, LD ống cống D1,5m, L=3m | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 8 | md |
| 5 | CC, LD ống cống D0,4m, L=3m | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 24,5 | md |
| 6 | CC, LD nối joint cao su D 0,4m | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 1 | cái |
| 7 | CC, LD nối joint cao su D 1,0m | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 3 | cái |
| 8 | CC, LD nối joint cao su D 1,5m | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 2 | cái |
| 9 | Đệm đá 4x6 dày 10cm móng cống, móng tường đầu, tường cánh | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 6,7495 | m3 |
| 10 | CC, LĐ & TD ván khuôn móng cống | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 55,7791 | m2 |
| 11 | Bê tông bền sunfat đá 2x4M250 móng cống | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 28,8513 | m3 |
| 12 | CC, LĐ & TD ván khuôn tường đầu cống, tường cánh | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 27,7441 | m2 |
| 13 | Bê tông bền sunfat đá 2x4M250 tường đầu cống, tường cánh | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 5,6386 | m3 |
| 14 | Xếp rọ đá 2x1x0,5m gia cố thượng lưu cống | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 14 | rọ |
| K | ĐƯỜNG BÊ TÔNG VÀ CỐNG THOÁT NƯỚC ĐOẠN KÈ 1 - II. Đường Bê tông và cống dưới đường: | |||
| 1 | Đào đất hố móng | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 134,68 | m3 |
| 2 | Đệm đá 4x6 dày 10cm móng chân khay | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 0,8 | m3 |
| 3 | SX, LD, tháo dỡ ván khuôn chân khay | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 56 | m2 |
| 4 | Cốt thép chân khay D=16 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 108,2 | kg |
| 5 | Bê tông bền sunfat đá 2x4M250 chân khay | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 8 | m3 |
| 6 | Lắp đặt chân khay đúc sẳn P=1000kg | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 20 | cái |
| 7 | Đệm đá 4x6 dày 10cm móng cống | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 2,52 | m3 |
| 8 | Lót giấy nilon chống mất nước | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 25,2 | m2 |
| 9 | SX, LD, tháo dỡ ván khuôn móng cống đổ tại chỗ | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 9 | m2 |
| 10 | Bê tông bền sunfat đá 2x4M250 móng cống đổ tại chỗ | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 12,6 | m3 |
| 11 | CC, LD ống cống D1,0m, L=3m | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 9 | m |
| 12 | SX, LD, tháo dỡ ván khuôn thân cống đổ tại chỗ | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 66,204 | m2 |
| 13 | Bê tông bền sunfat đá 2x4M250 thân cống đổ tại chỗ | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 13,0639 | m3 |
| 14 | SX, LD, tháo dỡ ván trụ lan can đổ tại chổ | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 4 | m2 |
| 15 | Cốt thép trụ lan can D | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 5,45 | kg |
| 16 | Cốt thép trụ lan can D | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 10,58 | kg |
| 17 | Bê tông bền sunfat đá 1x2M250 trụ lan can đổ tại chỗ | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 0,2 | m3 |
| 18 | SX, LD, thép ống mạ kẻm D 76mm, dày 2mm | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 24,992 | Kg |
| 19 | Đắp đất hố móng k=0,95 bằng đầm cóc (giữa 2 thân mố) | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 23,2449 | m3 |
| 20 | Đệm đá 4x6 dày 10cm móng mặt đường | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 6,8185 | m3 |
| 21 | Lót giấy nilon chống mất nước | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 68,5 | m2 |
| 22 | Bê tông bền sunfat đá 1x2M250 mặt đường | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 9,7034 | m3 |
| 23 | Cắt khe co mặt đường h=3cm (4m/khe) | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 15 | md |
| 24 | CC nhựa đường chèn khe co | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 7,0875 | Kg |
| 25 | Đắp đất nền đường k=0,95 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 43,19 | m3 |
| 26 | Xếp rọ đá bọc nhựa PVC KT 2x1x0,5m gia cố thượng hạ lưu cống | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 16 | rọ |
| L | MƯƠNG VÀ CỐNG THOÁT NƯỚC ĐOẠN KÈ 2 - I. Cống tròn: | |||
| 1 | Đào đất hố móng | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 85,05 | m3 |
| 2 | Đắp đất hố móng K=0,95 bằng đầm cóc tận dụng từ đất đào | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 61,03 | m3 |
| 3 | Vận chyển đất thừa đi đổ đúng nơi quy định | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 24,02 | m3 |
| 4 | CC, LD ống cống D40- H30 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 18 | m |
| 5 | CC, LD ống cống D60- H30 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 29,5 | m |
| 6 | CC, LD ống cống D100- H30 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 6 | m |
| 7 | CC, LD Joint cao su mối nối cống D40 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 4 | cái |
| 8 | CC, LD Joint cao su mối nối cống D60 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 7 | cái |
| 9 | CC, LD Joint cao su mối nối cống D100 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 1 | cái |
| 10 | Đệm đá 4x6 dày 10cm móng | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 11,22 | m3 |
| 11 | CC, LĐ & TD ván khuôn móng đổ tại chỗ | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 89,56 | m2 |
| 12 | Bê tông đá 2x4M250 bền sunfat móng đổ tại chỗ | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 25,03 | m3 |
| 13 | CC, LĐ & TD ván khuôn thân đổ tại chỗ | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 110,09 | m2 |
| 14 | Bê tông đá 2x4M250 bền sunfat thân đổ tại chỗ | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 12,64 | m3 |
| 15 | CC, LD rọ đá KT 2x1x0,5m gia cố thượng lưu cống | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 13 | rọ |
| M | MƯƠNG VÀ CỐNG THOÁT NƯỚC ĐOẠN KÈ 2 - II. Mương 2x1.5m: | |||
| 1 | Đào đất hố móng | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 159,26 | m3 |
| 2 | Đắp đất hố móng k=0,95 bằng đầm cóc (tận dụng từ đất đào) | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 131,61 | m3 |
| 3 | Vận chyển đất thừa đi đổ đúng nơi quy định | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 27,65 | m3 |
| N | MƯƠNG VÀ CỐNG THOÁT NƯỚC ĐOẠN KÈ 2 - III. Thân mương: | |||
| 1 | Đệm đá 4x6 dày 10cm móng | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 4,8 | m3 |
| 2 | CC, LĐ & TD ván khuôn móng đổ tại chỗ | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 15,47 | m2 |
| 3 | Bê tông đá 2x4M250 bền sunfat móng đổ tại chỗ | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 21,38 | m3 |
| 4 | CC, LĐ & TD ván khuôn thân đổ tại chỗ | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 99,25 | m2 |
| 5 | Bê tông đá 2x4M250 bền sunfat thân đổ tại chỗ | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 20,88 | m3 |
| 6 | GC, LD cốt thép nắp đan đúc sẵn D | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 175,36 | kg |
| 7 | GC, LD cốt thép nắp đan đúc sẵn D | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 1.233,44 | kg |
| 8 | CC, LĐ & TD ván khuôn đan đúc sẵn | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 20,74 | m2 |
| 9 | Bê tông đá 1x2 M300 bền sunfat nắp đan đúc sẵn | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 7,49 | m3 |
| 10 | CC, LD khớp nối PVC (Tương đương KN92) rộng 18cm cách khoảng 8m/mối nối | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 5,7 | md |
| 11 | Đệm VXM M100 dày 2cm | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 9,6 | m2 |
| 12 | Vận chyển cấu kiện đúc sẵn trong phạm vi công trình | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 18,73 | tấn |
| 13 | Lắp đặt cấu kiện đúc sẵn (đan) P=1.17 tấn | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 16 | cái |
| O | MƯƠNG VÀ CỐNG THOÁT NƯỚC ĐOẠN KÈ 2 - IV. Thượng lưu, Hạ lưu: | |||
| 1 | Đệm đá 4x6 dày 10cm móng | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 3,86 | m3 |
| 2 | CC, LĐ & TD ván khuôn móng đổ tại chỗ | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 30,46 | m2 |
| 3 | Bê tông đá 2x4M250 bền sunfat móng đổ tại chỗ | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 13,67 | m3 |
| 4 | CC, LĐ & TD ván khuôn thân đổ tại chỗ | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 41,33 | m2 |
| 5 | Bê tông đá 2x4M250 bền sunfat thân đổ tại chỗ | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 18,98 | m3 |
| 6 | CC, LD rọ đá KT 2x1x0,5m gia cố thượng lưu cống | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 12 | rọ |
| P | CẦU ÔNG THƯƠNG - I. Đường dẫn hai đầu cầu - 1. Nền mặt đường đầu cầu + đường tránh phục vụ thi công: | |||
| 1 | Đào đất nền đường | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 226,68 | m3 |
| 2 | Đào phá dỡ kết cấu mặt đường BTXM hiện hữu | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 14,06 | m3 |
| 3 | CC, LD, TD ván khuôn BT móng cống đường tạm. | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 7,44 | m2 |
| 4 | Đổ BT đá 2x4 M150 móng cống. | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 8,46 | m3 |
| 5 | Cung cấp, lắp đặt ống cống BTCT D100 - H30. | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 18 | md |
| 6 | Cung cấp Jiont cao su mối nối cống. | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 6 | Cái |
| 7 | Đắp đất nền đường k=0.95 bằng máy, đất tận dụng. | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 106,82 | m3 |
| 8 | Lu lèn khuôn đường từ k=0.95 lên k=0.98 dày 30cm. | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 46,81 | m3 |
| 9 | Tuới nước đất đắp, cự ly 100m. | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 5,34 | m3 |
| 10 | Thi công lớp cấp phối đá dăm Dmax25: | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 28,46 | m3 |
| 11 | Lót 1 lớp giấy dầu chống mất nước trước khi đổ BT mặt đường. | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 68,63 | m2 |
| 12 | CC, LD, TD ván khuôn BT mặt đường | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 7,63 | m3 |
| 13 | BT mặt đường đá 1x2 M300 dày 20cm. | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 13,73 | m3 |
| 14 | Cắt khe co mặt đường. | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 12 | md |
| 15 | Vận chuyển đất C2 tận dụng làm đường tạm | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 105,96 | m3 |
| 16 | Vận chyển đất thừa đi đổ đúng nơi quy định | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 14,06 | m3 |
| Q | CẦU ÔNG THƯƠNG - I. Đường dẫn hai đầu cầu - 2. An toàn giao thông: | |||
| 1 | Trồng cọc tiêu KT15x15x120cm (đường tạm). | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 20 | cái |
| R | CẦU ÔNG THƯƠNG - II. PHẦN CẦU - 1. Phá dỡ kết cấu BT cầu hiện hữu: | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu BTCT hiện hữu. | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 5,88 | m3 |
| S | CẦU ÔNG THƯƠNG - II. PHẦN CẦU - 2. Mố cầu: | |||
| 1 | Đào đất hố móng | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 180,5 | m3 |
| 2 | Đóng cọc tre dài 3m, mật độ 20 cọc/m2 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 684 | md |
| 3 | Đệm đá 4x6 móng dày 10cm: | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 7,32 | m3 |
| 4 | CC, LĐ ván khuôn móng mố, móng sân chống sói. | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 38,1 | m2 |
| 5 | BTXM bền Sunfat đá 1x2 f'c=25Mpa (tương đương M300) móng mố. | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 33,35 | m3 |
| 6 | CC, LĐ ván khuôn thân mố: | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 27,95 | m2 |
| 7 | BTXM bền Sunfat đá 1x2 f'c=25Mpa (tương đương M300) có phụ gia ninh kết nhanh tỷ lệ 1% xi măng thân mố. | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 11,05 | m3 |
| 8 | CC, LD, TD ván khuôn BT đổ tại chỗ mũ mố. | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 9,9 | m2 |
| 9 | SX, LD cốt thép mũ mố D | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 58,4 | kg |
| 10 | SX, LD cốt thép mũ mố 10| Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 92,77 | kg | |
| 11 | SX, LD cốt thép mũ mố D>18mm. | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 55,48 | kg |
| 12 | CC, GC thép L100x100x10 khe co giãn mố cầu. | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 98,15 | kg |
| 13 | Hàn 5 ly liên kết sắt râu vào thép góc. | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 3,2 | md |
| 14 | BTXM bền Sunfat đá 1x2 f'c=35Mpa (M400) có phụ gia ninh kết nhanh tỷ lệ 1% xi măng mũ mố. | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 1,74 | m3 |
| 15 | Quét bitum nóng chống thấm sau mố. | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 13,59 | m2 |
| 16 | Đắp đá hộc d>=300mm sau mố. | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 14,18 | m3 |
| 17 | Tầng lọc ngược 50% đá 1x2 , 50% đá 2x4 dày 10cm. | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 0,6 | m3 |
| 18 | Cung cấp vải địa kỹ thuật ART hoặc tương đương. | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 1,12 | m2 |
| 19 | Cung cấp, lắp đặt ống nhựa thoát nước D100. | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 7,35 | m |
| 20 | Lấp đất hố móng bằng đầm cóc K=0,95. | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 49,35 | m3 |
| 21 | Đào đất khai thông dòng chảy sau khi hoàn thiện công trình (đường tạm). | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 105,96 | m3 |
| 22 | Vận chyển đất thừa đi đổ đúng nơi quy định | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 468,81 | m3 |
| T | CẦU ÔNG THƯƠNG - II. PHẦN CẦU - 3. Trụ cầu: | |||
| 1 | Đục sờm tạo nhám thân mố hiện hữu. | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 13,195 | m2 |
| 2 | Khoang lỗ D24 cấy sắt thân mố cũ. | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 10,4 | md |
| 3 | Cấy thép D14 vào thân mố cũ. | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 87,01 | kg |
| 4 | Chèn vữa không co ngót lỗ khoang. | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 0,0031 | m3 |
| 5 | Quét lớp kết dính keo Epoxy 2 thành phần mặt tiết giáp BT cũ và mới. | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 13,2 | m2 |
| 6 | CC, LĐ ván khuôn BT thân trụ, xà mũ nối thêm: | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 17,66 | m2 |
| 7 | BTXM bền Sunfat đá 1x2 f'c=25Mpa (tương đương M300) thân trụ có phụ gia ninh kết nhanh tỷ lệ 1% xi măng | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 6,96 | m3 |
| 8 | SX, LD cốt thép xà mũ trụ D | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 34,34 | kg |
| 9 | SX, LD cốt thép xà mũ trụ D | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 74,92 | kg |
| 10 | BTXM bền Sunfat đá 1x2 f'c=35Mpa (tương đương M400) xà mũ trụ. | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 1,46 | m3 |
| U | CẦU ÔNG THƯƠNG - II. PHẦN CẦU - 4. Bản mặt cầu: | |||
| 1 | Lót giấy dầu trước khi đổ bê tông tại vị trí mố trụ: | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 8,26 | m2 |
| 2 | CC, LD ,TD ván khuôn BT mặt cầu, gờ chắn | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 57,18 | m2 |
| 3 | SX, LD cốt thép mặt cầu, gờ chắn D≤18mm. | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 1.583,32 | kg |
| 4 | SX, LD cốt thép mặt cầu, gờ chắn D>18mm. | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 1.522,85 | kg |
| 5 | BTXM bền Sunfat đá 1x2 f'c=35Mpa (tương đương M400) bản mặt cầu, gờ chắn có phụ gia ninh kết nhanh tỷ lệ 1% XM. | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 17,95 | m3 |
| 6 | Trét matic, sơn 2 nước màu đen - vàng gờ chắn dài 6m. | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 10,8 | m2 |
| V | CẦU ÔNG THƯƠNG - II. PHẦN CẦU - 5. Khe co giãn mặt cầu: | |||
| 1 | CC, GC, LĐ thép hình khe co giãn mặt cầu. | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 196,3 | kg |
| 2 | CC, GC, LĐ thép khe co giãn D | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 7,58 | kg |
| 3 | Hàn 5 ly liên kết. | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 6,4 | md |
| W | CẦU ÔNG THƯƠNG - II. PHẦN CẦU - 6. Gia cố thượng lưu, hạ lưu cầu: | |||
| 1 | Cung cấp rọ đá bọc nhựa KT2x1x0,5m gia cố vị trí sân chống sói thượng lưu và hạ lưu cầu. | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 14 | rọ |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.8119E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.623E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): a) Đối với nhà thầu độc lập : Số lượng tối thiểu 02 hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 04 (năm 2018, 2019, 2020, 2021) (11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu)), trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm:- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Thi công xây dựng công trình: kè mái Bê tông có móng chân khay Bê tông bảo vệ bờ sông, suối hoặc biển, đường BTXM, hệ thống thoát nước thuộc Công trình nông nghiệp và Phát triển nông thôn cấp IV (Theo TT06/2021/TT-BXD ngày 30/6/2021)- Tương tự về quy mô công việc: Số lượng hợp đồng bằng 02 hoặc khác 02, trong đó tối thiểu có >01 hợp có giá trị công việc thi công xây dựng kè mái Bê tông có móng chân khay Bê tông bảo vệ bờ sông, suối hoặc biển, đường BTXM, hệ thống thoát nước ≥ 22.500.000.000 VNĐ, trong đó giá trị công việc thi công xây dựng phần kè mái Bê tông có móng chân khay Bê tông bảo vệ bờ >21.700.000.000 VNĐ và tổng giá trị tất cả các hợp đồng có giá trị công việc thi công xây dựng kè mái Bê tông có móng chân khay Bê tông bảo vệ bờ sông, suối hoặc biển, đường BTXM, hệ thống thoát nước > 45.000.000.000 VNĐ, trong đó giá trị công việc thi công xây dựng phần kè mái Bê tông có móng chân khay Bê tông bảo vệ bờ >43.400.000.000 VNĐb) Đối với nhà thầu liên danh :(tương đương với phần công việc đảm nhận)Tổng các thành viên liên danh phải thỏa mãn điều kiện trên, từng thành viên liên danh phải thỏa mãn yêu cầu hợp đồng tương tự với phần công việc đảm nhận.Đối với nhà thầu trên để chứng minh năng lực kinh nghiệm thực hiện hợp đồng phải Kèm theo bản gốc hoặc bản sao có chứng thực: Hợp đồng xây lắp có phụ lục giá hợp đồng; Bảng thanh quyết toán công trình hoặc Giấy xác nhận khối lượng hoàn thành của chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng).Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là nhà thầu phụ phải có tài liệu chứng minh được chủ đầu tư chấp thuận phần khối lượng công việc mình thực hiện Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 22.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥45.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | + Điều kiện năng lực phải đáp ứng các nội dung sau:- Tốt nghiệp Đại học trở lên thuộc một trong các chuyên ngành: Thủy lợi hoặc tương đương.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn (thủy lợi) hạng III trở lên.- Đã từng chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình tương tự có hạng mục kè bảo vệ bờ suối, bờ sông hoặc bờ biển.+ Các tài liệu kèm theo để chứng minh điều kiện năng lực (Sao y có công chứng):- Bằng tốt nghiệp.- Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn(thủy lợi) hạng III trở lên.- Tài liệu để chứng minh đã từng chỉ huy trưởng 01 công trình tương tự có hạng mục kè bảo vệ bờ suối, bờ sông hoặc bờ biển; có Xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình. | 5 | 5 |
| 2 | phụ trách kỹ thuật thi công về Kè | 2 | + Điều kiện năng lực phải đáp ứng các nội dung sau:- Tốt nghiệp Đại học trở lên thuộc một trong các chuyên ngành: Thủy lợi hoặc tương đương- Đã từng Phụ trách kỹ thuật thi công tối thiểu 01 công trình tương tự có hạng mục kè bảo vệ bờ suối, bờ sông hoặc bờ biển+ Các tài liệu kèm theo để chứng minh điều kiện năng lực (Sao y có công chứng):- Bằng tốt nghiệp.- Tài liệu để chứng minh đã từng làm kỹ thuật thi công công trình tương tự có hạng mục kè bảo vệ bờ sông hoặc biển, có Xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình. | 3 | 3 |
| 3 | Phụ trách kỹ thuật thi công cầu, đường, thoát nước | 1 | + Điều kiện năng lực phải đáp ứng các nội dung sau:- Tốt nghiệp Đại học trở lên thuộc một trong các chuyên ngành: Xây dựng Cầu đường, hạ tầng kỹ thuật hoặc tương đương.- Đã từng Phụ trách kỹ thuật thi công tối thiểu 01 công trình tương tự có hạng mục cầu, đường, thoát nước hoặc trường hợp công trình tương tự không có đủ hạng mục cầu, đường, thoát nước thì nhiều công trình có đủ các hạng mục được xét là công trình tương tự có hạng mục cầu, đường, thoát nước.+ Các tài liệu kèm theo để chứng minh điều kiện năng lực (Sao y có công chứng):- Bằng tốt nghiệp.- Tài liệu để chứng minh đã từng làm kỹ thuật thi công công trình tương tự có hạng mục cầu, đường, thoát nước như: Xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình. | 3 | 3 |
| 4 | Cán bộ phụ trách công tác an toàn lao động | 1 | + Điều kiện năng lực phải đáp ứng các nội dung sau:- Tốt nghiệp Trung cấp trở lên 1 trong các chuyên ngành: Bảo hộ lao động; Thủy lợi; Xây dựng Cầu đường hoặc tương đương- Có chứng chỉ ATLĐ hoặc giấy chứng nhận đã được đào tạo qua lớp ATLĐ.+ Các tài liệu kèm theo để chứng minh điều kiện năng lực (Sao y có công chứng):- Bằng tốt nghiệp- Chứng chỉ ATLĐ hoặc giấy chứng nhận đã được đào tạo qua lớp ATLĐ. | 3 | 3 |
| 5 | Đội trưởng thi công | 4 | + Điều kiện năng lực phải đáp ứng các nội dung sau:- Tốt nghiệp Trung cấp trở lên thuộc 1 trong các chuyên ngành: Thủy lợi; Xây dựng Cầu đường hoặc tương đương,+ Các tài liệu kèm theo để chứng minh điều kiện năng lực (Sao y có công chứng):- Bằng tốt nghiệp. | 3 | 3 |
| 6 | Số lượng công nhân kỹ thuật thi công tại công trường | 60 | + Điều kiện năng lực phải đáp ứng các nội dung sau:- Tất cả phải có văn bằng hoặc chứng chỉ bồi dưỡng, đào tạo chuyên môn nghiệp vụ phù hợp liên quan đến gói thầu.- Thẻ an toàn lao động còn hiệu lực.+ Các tài liệu kèm theo để chứng minh điều kiện năng lực (Sao y có công chứng):- Văn bằng hoặc Chứng chỉ bồi dưỡng, đào đạo chuyên môn nghiệp vụ.- Thẻ an toàn lao động còn hiệu lực. | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy bơm nước động cơ diezen | 30CV | 4 |
| 2 | Cần trục bánh xích | >=25T | 2 |
| 3 | Cần trục ôtô | >=6T | 2 |
| 4 | Cần trục bánh hơi | >=16T | 4 |
| 5 | Máy rải CPĐD 50-60m3/h | 50-60m3/h | 1 |
| 6 | Máy cắt uốn | 5kW | 4 |
| 7 | Máy đầm đất cầm tay | 70kg | 4 |
| 8 | Máy đào | >= 1,6m3 | 2 |
| 9 | Máy đào gắn đầu búa thuỷ lực | >=1,25m3 | 1 |
| 10 | Máy ép thuỷ lực | 130T | 1 |
| 11 | Máy trộn | 500l | 5 |
| 12 | Xe bồn tưới nước | 5m3 | 2 |
| 13 | Máy lu rung | >=6T | 1 |
| 14 | Máy lu bánh thép | >=10T | 2 |
| 15 | Máy ủi | 110CV | 2 |
| 16 | Ô tô tự đổ | >=5T | 5 |
| 17 | Trạm trộn BTXM | >= 20m3/h | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi