Gói thầu: Thu gom, vận chuyển và xử lý chất thải rắn sinh hoạt
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220364552-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 04/04/2022 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Phòng Tài Nguyên và Môi trường huyện Thới Lai |
| Tên gói thầu | Thu gom, vận chuyển và xử lý chất thải rắn sinh hoạt |
| Số hiệu KHLCNT | 20220206663 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước + thu giá dịch vụ trong dân |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Theo đơn giá cố định |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 32 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-03-25 15:01:00 đến ngày 2022-04-04 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Cần Thơ |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 9,899,753,014 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 110,000,000 VNĐ ((Một trăm mười triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là3.700.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 920.000.000VND(6). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: Ghi chú:Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu sau:+ Kèm theo Hợp đồng thực hiện Dịch vụ công ích đô thị liên quan đến chất thải rắn đô thị. + Kèm theo biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản thanh lý hợp đồng.+ Nếu nhà thầu gửi kèm hợp đồng là hợp đồng liên danh thì phải có tài liệu chứng minh giá trị của nhà thầu thực hiện trong trường hợp đó.+ Tất cả các tài liệu để chứng minh năng lực kinh nghiệm thực hiện của nhà thầu phải được photo công chứng theo qui định pháp luật Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 2.500.000.000 VNĐ. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách chính |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | 01 kỹ sư chuyên ngành môi trường.- Phải đáp ứng quy định về điều kiện hành nghề của pháp luật về an toàn, vệ sinh lao động.- Đã từng làm cán bộ kỹ thuật phụ trách chính tối thiểu 01 công trình Dịch vụ công ích vệ sinh đô thị có quy mô tương tự. (Chứng minh bằng xác nhận của Chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thực hiện và phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Có 02 kỹ sư thuộc chuyên ngành về môi trường.- Phải đáp ứng quy định về chứng chỉ an toàn, vệ sinh lao động |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Công nhân thực hiện gói thầu |
| - Số lượng | 20 |
| - Trình độ chuyên môn | nhà thầu phải có tối thiểu 20 công nhân, trong đó: có tối thiểu 06 công nhân điều khiển xe ép rác, xe tưới nước, xe tự đổ phải có giấy phép lái xe phù hợp theo quy định |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Phòng Tài Nguyên và Môi trường huyện Thới Lai |
| E-CDNT 1.2 |
Thu gom, vận chuyển và xử lý chất thải rắn sinh hoạt Thu gom, vận chuyển và xử lý chất thải rắn sinh hoạt 03 năm (từ ngày 01/05/2022 đến 31/12/2024) 32 Tháng |
| E-CDNT 3 | Ngân sách nhà nước + thu giá dịch vụ trong dân |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.7 | Toàn bộ tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm, kỹ thuật để đáp ứng gói thầu |
| E-CDNT 15.2 | Toàn bộ tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm, kỹ thuật để đáp ứng gói thầu |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 110.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Phòng Tài nguyên và Môi trường huyện Thới Lai -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Thới Lai; Ấp Thới Thuận B, TT Thới Lai, huyện Thới Lai, thành phố Cần Thơ -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng tài chính Kế hoạch huyện Thới Lai, Ấp Thới Thuận B, TT Thới Lai, huyện Thới Lai, thành phố Cần Thơ. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và Đầu tư thành phố Cần thơ, Số 17 Trần Bình Trọng - phường An Phú - Quận Ninh Kiều - Thành phố Cần Thơ |
| E-CDNT 34 |
0 0 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Công tác thu gom rác sinh hoạt từ thùng rác, lấy rác hộ dân và các nơi khác vận chuyển đến địa điểm đổ rác bằng xe ép rác 4T, cự ly vận chuyển L ≤ 15km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | Tấn | 9.825,9945 | |
| 2 | Công tác thu gom rác sinh hoạt từ thùng rác, lấy rác hộ dân và các nơi khác vận chuyển đến địa điểm đổ rác, bằng xe ép rác 4T, cự ly vận chuyển 15km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | Tấn | 3.351,502 | |
| 3 | Công tác thu gom rác sinh hoạt từ thùng rác, lấy rác hộ dân và các nơi khác vận chuyển đến địa điểm đổ rác, bằng xe ép rác 4T, cự ly vận chuyển cự ly 20km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | Tấn | 1.077,2685 | |
| 4 | Công tác thu gom rác sinh hoạt từ các xe thô sơ (xe đẩy tay) tại các điểm tập kết lên xe ép rác, vận chuyển đến địa điểm đổ rác bằng xe ép rác 4T, cự ly vận chuyển L ≤ 15km. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | Tấn | 6.213,3365 | |
| 5 | Công tác thu gom rác sinh hoạt từ các xe thô sơ (xe đẩy tay) tại các điểm tập kết lên xe ép rác, vận chuyển đến địa điểm đổ rác bằng xe ép rác 4T, cự ly vận chuyển 15km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | Tấn | 2.230,7075 | |
| 6 | Công tác thu gom rác sinh hoạt từ các xe thô sơ (xe đẩy tay) tại các điểm tập kết lên xe ép rác, vận chuyển đến địa điểm đổ rác bằng xe ép rác 4T, cự ly vận chuyển 20km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | Tấn | 1.773,6845 | |
| 7 | Công tác thu gom, vận chuyển phế thải xây dựng, rác không đốt được tại các điểm tập kết bằng xe tải 2 tấn về bãi đổ, cự ly vận chuyển bình quân 10km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | Tấn | 67,2 | |
| 8 | Công tác thu gom, vận chuyển phế thải xây dựng, rác không đốt được tại các điểm tập kết bằng xe tải 2 tấn về bãi đổ, cự ly vận chuyển bình quân 15km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | Tấn | 25,6 | |
| 9 | Công tác thu gom, vận chuyển phế thải xây dựng, rác không đốt được tại các điểm tập kết bằng xe tải 2 tấn về bãi đổ, cự ly vận chuyển bình quân 20km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | Tấn | 16 | |
| 10 | Công tác quét, gom rác trên đường phố bằng thủ công, đô thị loại III ÷ V (12 lần/tháng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | M2 | 5.103.360 | |
| 11 | Công tác quét, gom rác hè phố bằng thủ công, đô thị loại III ÷ V (12 lần/tháng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | M2 | 3.812.352 | |
| 12 | Duy trì vệ sinh đường phố ban ngày bằng thủ công - Các tuyến đường (Rạch Nhum đến tắc cà đi; Thới Lai_Trường Xuân) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | km | 3.256,06 | |
| 13 | Công tác duy trì vệ sinh ngõ xóm bằng thủ công - Các khu dân cư vượt lũ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | km | 2.991,36 | |
| 14 | Chi phí tư vấn lập HSMT và đánh giá HSDT với giá trị thành tiền là 38.411.042 đồng giá trị này không được thay đổi khi dự thầu | Xem phần ghi chú | TT | 1 | Nhà thầu phải chào thầu Chi phí tư vấn lập HSMT và đánh giá HSDT với giá trị thành tiền là 38.411.042 đồng giá trị này không được thay đổi khi dự thầu |
| 15 | Thu tiền trong dân (từ ngày 01/05/2022 đến 31/12/2024) là 1.842.716.736 đồng (Đối tượng thu giá dịch vụ thu gom, vận chuyển chất thải rắn sinh hoạt là các hộ gia đình, các tổ chức khi có phát thải được đơn vị trúng thầu tổ chức thu gom, mức thu theo quy định tại Quyết định số 40/2016/QĐ-UBND ngày 30 tháng 12 năm 2016 của Ủy ban nhân dân thành phố Cần Thơ quy định mức thu giá dịch vụ trên địa bàn thành phố Cần Thơ), giá trị này không được thay đổi khi dự thầu | Xem phần ghi chú | TT | 1 | Nhà thầu phải chào thầu chi phí thu tiền trong dân với giá trị thành tiền là 1.842.716.736 đồng giá trị này không được thay đổi khi dự thầu |
| Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh | 0% | ||||
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là3.7E9(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 920.000.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là3.700.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 920.000.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: Ghi chú:Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu sau:+ Kèm theo Hợp đồng thực hiện Dịch vụ công ích đô thị liên quan đến chất thải rắn đô thị. + Kèm theo biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản thanh lý hợp đồng.+ Nếu nhà thầu gửi kèm hợp đồng là hợp đồng liên danh thì phải có tài liệu chứng minh giá trị của nhà thầu thực hiện trong trường hợp đó.+ Tất cả các tài liệu để chứng minh năng lực kinh nghiệm thực hiện của nhà thầu phải được photo công chứng theo qui định pháp luật Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 2.500.000.000 VNĐ. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Cán bộ phụ trách chính | 1 | 01 kỹ sư chuyên ngành môi trường.- Phải đáp ứng quy định về điều kiện hành nghề của pháp luật về an toàn, vệ sinh lao động.- Đã từng làm cán bộ kỹ thuật phụ trách chính tối thiểu 01 công trình Dịch vụ công ích vệ sinh đô thị có quy mô tương tự. (Chứng minh bằng xác nhận của Chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành). | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thực hiện và phụ trách an toàn lao động | 2 | Có 02 kỹ sư thuộc chuyên ngành về môi trường.- Phải đáp ứng quy định về chứng chỉ an toàn, vệ sinh lao động | 3 | 2 |
| 3 | Công nhân thực hiện gói thầu | 20 | nhà thầu phải có tối thiểu 20 công nhân, trong đó: có tối thiểu 06 công nhân điều khiển xe ép rác, xe tưới nước, xe tự đổ phải có giấy phép lái xe phù hợp theo quy định | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi