Gói thầu: Cung cấp, lắp đặt thiết bị đợt 01
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220364380-02 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 15/04/2022 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Sở Tài nguyên và Môi trường tỉnh Đắk Nông |
| Tên gói thầu | Cung cấp, lắp đặt thiết bị đợt 01 |
| Số hiệu KHLCNT | 20220319767 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách Trung ương |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 210 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-03-25 15:15:00 đến ngày 2022-04-15 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Đăk Nông |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 26,404,322,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 300,000,000 VNĐ ((Ba trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.9606E10(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.3E9 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Tương tự về tính chất gói thầu: (i) hợp đồng cung cấp, lắp đặt các thiết bị bao gồm thiết bị quan trắc hiện trường, thiết bị phòng thí nghiệm và thiết bị quan trắc nước mặt.Nhà thầu cung cấp các tài liệu chứng minh được công chứng/chứng thực hợp lệ như sau:+ Hợp đồng;+ Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng (hoặc biên bản thanh lý hợp đồng); Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 20.000.000.000 VNĐ. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu có cam kết bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế tại đơn vị trực tiếp sử dụng trong thời gian tối đa không quá 07 ngày làm việc kể từ thời điểm nhận được yêu cầu của chủ đầu tư. Có cam kết về kiểm định, hiệu chuẩn thiết bị sau khi bàn giao cho Chủ đầu tư |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Cán bộ quản lý giám sát lắp đặt thiết bị(Tổng số năm kinh được tính từ thời điểm tốt nghiệp ghi trên văn bằng) |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc một trong các chuyên ngành điện, điện tử, tự động hóa- Có chứng chỉ hành nghề giám sát lắp đặt thiết bị vào công trình- Có chứng nhận được đào tạo về thiết bị của tối thiểu 01 hãng sản xuất thiết bị chính chào thầu- Có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động- Đã có kinh nghiệm đảm nhận vị trí tương tự cho ít nhất 03 dự án có tính chất tương tự trong 03 năm gần đây (tính đến thời điểm đóng thầu)(Nhà thầu cung cấp bằng cấp và các tài liệu chứng minh - Bản phô tô có chứng thực thời hạn không quá 06 tháng) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ quản lý và hướng dẫn sử dụng thiết bị phòng thí nghiệm(Tổng số năm kinh được tính từ thời điểm tốt nghiệp ghi trên văn bằng) |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tối thiểu trình độ thạc sĩ trở lên một trong các chuyên ngành: hóa, sinh, vật lý, môi trường- Có xác nhận về kinh nghiệm quản lý hoặc làm việc tại một phòng thí nghiệm tại Việt Nam trong vòng 02 năm gần đây (tính đến thời điểm đóng thầu)- Có chứng nhận được đào tạo về an toàn phòng thí nghiệm- Đã có kinh nghiệm đảm nhận vị trí tương tự cho ít nhất 3 dự án có tính chất tương tự trong 03 năm gần đây (tính đến thời điểm đóng thầu)(Nhà thầu cung cấp bằng cấp và các tài liệu chứng minh - Bản phô tô có chứng thực thời hạn không quá 06 tháng) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ lập trình hệ thống(Tổng số năm kinh được tính từ thời điểm tốt nghiệp ghi trên văn bằng) |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành CNTT hoặc Điện tử viễn thông- Có chứng chỉ đào tạo của hãng cung cấp thiết bị ghi nhận và truyền dữ liệu (Datalogger)- Đã có kinh nghiệm đảm nhận vị trí tương tự cho ít nhất 03 dự án có tính chất tương tự trong 03 năm gần đây (tính đến thời điểm đóng thầu).(Nhà thầu cung cấp bằng cấp và các tài liệu chứng minh - Bản phô tô có chứng thực thời hạn không quá 06 tháng) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ giám sát xây dựng công trình(Tổng số năm kinh được tính từ thời điểm tốt nghiệp ghi trên văn bằng) |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng- Có chứng chỉ hành nghề giám sát ngành xây dựng hoặc hạ tầng kỹ thuật- Có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động- Đã có kinh nghiệm đảm nhận vị trí tương tự cho ít nhất 03 dự án về xây dựng công trình trong 05 năm gần đây (tính đến thời điểm đóng thầu).(Nhà thầu cung cấp bằng cấp và các tài liệu chứng minh - Bản phô tô có chứng thực thời hạn không quá 06 tháng) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 10 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật lắp đặt, vận hành(Tổng số năm kinh được tính từ thời điểm tốt nghiệp ghi trên văn bằng) |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - 01 Cán bộ tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành: Cấp thoát nước; và 01 Cán bộ tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành: Kỹ thuật cơ sở hạ tầng- Có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động- Có chứng chỉ đào tạo của một hãng cung cấp thiết bị được chào thầu- Đã có kinh nghiệm đảm nhận vị trí tương tự cho ít nhất 03 dự án có tính chất tương tự trong 03 năm gần đây (tính đến thời điểm đóng thầu).(Nhà thầu cung cấp bằng cấp và các tài liệu chứng minh - Bản phô tô có chứng thực thời hạn không quá 06 tháng) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ xây dựng công trình(Tổng số năm kinh được tính từ thời điểm tốt nghiệp ghi trên văn bằng) |
| - Số lượng | 3 |
| - Trình độ chuyên môn | - 01 Cán bộ tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng và 02 Cán bộ tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình thủy lợi, cấp thoát nước- Có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động- Đã có kinh nghiệm đảm nhận vị trí tương tự cho ít nhất 02 dự án về xây dựng công trình trong 03 năm gần đây (tính đến thời điểm đóng thầu)(Nhà thầu cung cấp bằng cấp và các tài liệu chứng minh - Bản phô tô có chứng thực thời hạn không quá 06 tháng) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 8 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thi công lắp đặt hệ thống điện(Tổng số năm kinh được tính từ thời điểm tốt nghiệp ghi trên văn bằng) |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành điện.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát lắp đặt thiết bị công trình và thiết kế cơ điện- Đã có kinh nghiệm đảm nhận vị trí tương tự cho ít nhất 02 dự án về xây dựng công trình trong 03 năm gần đây.(Nhà thầu cung cấp bằng cấp và các tài liệu chứng minh - Bản phô tô có chứng thực thời hạn không quá 06 tháng) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 10 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thanh quyết toán(Tổng số năm kinh được tính từ thời điểm tốt nghiệp ghi trên văn bằng) |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành kinh tế xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng- Đã có kinh nghiệm đảm nhận vị trí tương tự cho ít nhất 02 dự án về xây dựng công trình trong 03 năm gần đây.(Nhà thầu cung cấp bằng cấp và các tài liệu chứng minh - Bản phô tô có chứng thực thời hạn không quá 06 tháng) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 10 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| E-CDNT 1.1 | Sở Tài nguyên và Môi trường tỉnh Đắk Nông |
| E-CDNT 1.2 |
Cung cấp, lắp đặt thiết bị đợt 01 Nâng cấp hệ thống quan trắc môi trường tỉnh Đắk Nông (giai đoạn năm 2020–2022) 210 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách Trung ương |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(a) | - Bảng đáp ứng thông số, đặc tính kỹ thuật của hàng hóa chào thầu và các tài liệu kỹ thuật chứng minh; - Nhà thầu đảm nhận hạng mục thiết kế/thi công xây dựng trạm quan trắc nước mặt phải cung cấp chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng về thiết kế/thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật (còn giá trị hiệu lực); - Nhà thầu tham gia phải đạt chứng nhận hệ thống quản lý chất lượng ISO 9001:2015 hoặc tương đương; - Nhà thầu tham dự thầu phải cung cấp giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc đại lý phân phối được ủy quyền tại Việt Nam hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương đối với các thiết bị chính của gói thầu này, bao gồm: A. Thiết bị phòng thí nghiệm: 1. Tủ bảo quản mẫu; 2. Tủ hút hóa chất (có bộ lọc hơi độc); 3. Thiết bị vô cơ hóa mẫu bằng vi sóng; 4. Máy nghiền mẫu rắn 5. Bộ phá mẫu COD; 6. Máy quang phổ UV-Vis (máy chính); 7. Thiết bị phụ trợ (cho máy quang phổ AAS AA-7000); 8. Hệ thống sắc ký khí khối phổ GCMS + Thiết bị giải hấp nhiệt TD và thiết bị đưa mẫu bẫy và thổi khí (Purge & Trap) tự động cho phân tích VOCs, SVOC mẫu (máy chính); 9. Máy phân tích TOC/TN (máy chính). B. Thiết bị quan trắc hiện trường: 1. Bơm lấy mẫu khí lưu lượng thấp và dụng cụ kèm theo; 2. Hệ thống lấy mẫu bụi và khí thải ống khói theo phương pháp Isokinetic; 3. Hệ thống lấy mẫu bụi xung quanh (Thiết bị lấy mẫu bụi dung tích lớn và bộ phụ kiện lấy mẫu PM10, PM2.5, dioxin); 4. Bộ thiết bị đo khí thải tại nguồn và các phụ kiện kèm theo máy; 5. Máy đo nước đa chỉ tiêu. C. Trạm nước mặt: 1. Bộ hiển thị các chỉ tiêu quan trắc; 2. Thiết bị ghi nhận và truyền dữ liệu về Trạm trung tâm/Sở TNMT đáp ứng hoàn toàn TT10/2021/TT-BTNMT; 3. Đầu đo COD; 4. Đầu đo TSS; 5. Đầu đo pH; 6. Đầu đo DO kỹ thuật số; 7. Thiết bị đo Ammonium; 8. Thiết bị lấy mẫu nước thải tự động; 9. Thiết bị đo mức; 10. Phần mềm thu nhận dữ liệu. - Đối với các thiết bị chính của gói thầu: Cung cấp xác nhận của nhà sản xuất hoặc đại lý phân phối được ủy quyền cam kết hàng hóa được cung cấp là hàng chính hãng, đảm bảo chất lượng và mới 100% và cam kết hỗ trợ kỹ thuật trong suốt quá trình vận hành. |
| E-CDNT 10.2(c) | 1. Nhà thầu có văn bản cam kết về tính hợp lệ của vật tư, thiết bị do nhà thầu chào hàng trong hồ sơ dự thầu; về kỹ thuật, chất lượng của thiết bị phải đáp ứng yêu cầu và phù hợp với danh mục trong hồ sơ mời thầu; về nguồn gốc, xuất xứ của hàng hóa chào hàng phải rõ ràng, hợp pháp. 2. Nhà thầu có cam kết hàng hóa do nhà thầu cung cấp đảm bảo mới 100% và chưa qua sử dụng, sản xuất năm 2021 trở về sau. 3. Cam kết cung cấp Giấy chứng nhận xuất xứ hàng hóa (C/O) và Giấy chứng nhận chất lượng hàng hóa (C/Q); Tờ khai hải quan đối với hàng hóa nhập khẩu khi giao hàng. Giấy chứng nhận xuất xưởng (bản gốc) đối với các hàng hóa trong nước được bàn giao khi nghiệm thu hàng hóa. Đối với các vật tư phụ, vật tư tiêu hao, nhỏ lẻ thì nhà thầu phải có cam kết về nguồn gốc xuất xứ và chất lượng. 4. Cam kết cung cấp chứng thư giám định về tình trạng, số lượng thiết bị của đơn vị độc lập. 5. Giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc đại lý phân phối được ủy quyền tại Việt Nam hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương đối với các thiết bị chính của gói thầu này. 6. Giấy cam kết hỗ trợ kỹ thuật, cung cấp và hỗ trợ dịch vụ sau bán hàng của nhà sản xuất hoặc đại lý phân phối được ủy quyền tại Việt Nam đối với các thiết bị chính của gói thầu này. 7. Catalogue kỹ thuật của nhà sản xuất thể hiện đầy đủ nội dung giới thiệu kỹ thuật, công nghệ, tính năng, thông số kỹ thuật. Nếu ngôn ngữ khác tiếng Việt hoặc tiếng Anh, nhà thầu phải công chứng dịch thuật các tài liệu này sang tiếng Việt. |
| E-CDNT 12.2 | Trong bảng giá, nhà thầu phải chào giá theo các yêu cầu sau: - Yêu cầu nhà thầu chào giá của hàng hóa tại Việt Nam (giá xuất xưởng, giá tại cổng nhà máy, giá xuất kho, giá tại phòng trưng bày, giá cho hàng hóa có sẵn tại cửa hàng hay giá được vận chuyển đến chân công trình, tùy theo trường hợp cụ thể) và trong giá của hàng hóa đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV. - Nếu hàng hóa có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV]. |
| E-CDNT 14.3 | Theo quy định của nhà sản xuất tùy vào loại hàng hóa. |
| E-CDNT 15.2 | - Đối với hàng hóa đặc thù, phức tạp như các thiết bị chính của gói thầu cần gắn với trách nhiệm của nhà sản xuất trong việc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng như bảo hành, bảo trì, sửa chữa…, yêu cầu nhà thầu tham dự thầu phải cung cấp giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương. - Đối với hàng hóa thông thường, thông dụng, sẵn có trên thị trường (bao gồm các thiết bị phụ trợ còn lại ngoài danh mục thiết bị chính), đã được tiêu chuẩn hóa và được bảo hành theo quy định của nhà sản xuất thì không yêu cầu nhà thầu phải nộp giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác. Trường hợp trong E-HSDT, nhà thầu không đính kèm giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương thì nhà thầu phải chịu trách nhiệm làm rõ, bổ sung trong quá trình đánh giá E-HSDT. Nhà thầu chỉ được trao hợp đồng sau khi đã đệ trình cho Chủ đầu tư giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương. Nhà thầu phải có một đại lý (hoặc đại diện) có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác được quy định tại Phần 2. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 300.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 21.1 | Phương pháp đánh giá HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 23.2 | Nhà thầu có giá dự thầu thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 28.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 29.3 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 31.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 33.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 34 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Tên Bên mời thầu là: Sở Tài nguyên và Môi trường tỉnh Đắk Nông -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH ĐẮK NÔNG Địa chỉ: đường 23 tháng 3, phường Nghĩa Đức, thành phố Gia Nghĩa, tỉnh Đắk Nông. Số điện thoại: 02613544278; Fax: 02613544279 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: SỞ KẾ HOẠCH VÀ ĐẦU TƯ TỈNH ĐẮK NÔNG Địa chỉ: đường 23 tháng 3, phường Nghĩa Đức, thành phố Gia Nghĩa, tỉnh Đắk Nông. Số điện thoại: 02613544333; Fax: 02613544333 |
| E-CDNT 35 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: PHÒNG KẾ HOẠCH - TÀI CHÍNH (SỞ TÀI NGUYÊN VÀ MÔI TRƯỜNG TỈNH ĐẮK NÔNG) Địa chỉ : đường 23 tháng 3, phường Nghĩa Trung, thành phố Gia Nghĩa, tỉnh Đắk Nông. Số điện thoại: 02613544402; Fax: 02613544402 |
| E-CDNT 36 |
10 10 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Tủ bảo quản mẫu | 1 | Bộ | Theo yêu cầu kỹ thuật đính kèm E-HSMT | ||
| 2 | Tủ hút hóa chất (có bộ lọc hơi độc) | 2 | Bộ | Theo yêu cầu kỹ thuật đính kèm E-HSMT | ||
| 3 | Thiết bị vô cơ hóa mẫu bằng vi sóng | 1 | Bộ | Theo yêu cầu kỹ thuật đính kèm E-HSMT | ||
| 4 | Máy nghiền mẫu rắn | 1 | Bộ | Theo yêu cầu kỹ thuật đính kèm E-HSMT | ||
| 5 | Bộ phá mẫu COD | 1 | Bộ | Theo yêu cầu kỹ thuật đính kèm E-HSMT | ||
| 6 | Máy quang phổ UV-Vis | 1 | Bộ | Theo yêu cầu kỹ thuật đính kèm E-HSMT | ||
| 7 | Thiết bị phụ trợ (cho máy quang phổ AAS AA-7000) | 1 | Bộ | Theo yêu cầu kỹ thuật đính kèm E-HSMT | ||
| 8 | Hệ thống sắc ký khí khối phổ GCMS +Thiết bị giải hấp nhiệt TD và thiết bị đưa mẫu bẫy và thổi khí (Purge & Trap) tự động cho phân tích VOCs, SVOC. | 1 | Bộ | Theo yêu cầu kỹ thuật đính kèm E-HSMT | ||
| 9 | Máy phân tích TOC/TN | 1 | Bộ | Theo yêu cầu kỹ thuật đính kèm E-HSMT | ||
| 10 | Thiết bị phụ trợ: Cân phân tích 5 số lẻ: 01 bộ; Bàn cân chống rung 01 vị trí cân: 01 bộu | 1 | Bộ | Theo yêu cầu kỹ thuật đính kèm E-HSMT | ||
| 11 | Bơm lấy mẫu khí lưu lượng thấp và dụng cụ kèm theo | 6 | Bộ | Theo yêu cầu kỹ thuật đính kèm E-HSMT | ||
| 12 | Hệ thống lấy mẫu bụi và khí thải ống khói theo phương pháp Isokinetic | 1 | Bộ | Theo yêu cầu kỹ thuật đính kèm E-HSMT | ||
| 13 | Hệ thống lấy mẫu bụi xung quanh (Thiết bị lấy mẫu bụi dung tích lớn và bộ phụ kiện lấy mẫu PM10, PM2.5, dioxin) | 1 | Bộ | Theo yêu cầu kỹ thuật đính kèm E-HSMT | ||
| 14 | Bộ thiết bị đo khí thải tại nguồn và các phụ kiện kèm theo máy | 1 | Bộ | Theo yêu cầu kỹ thuật đính kèm E-HSMT | ||
| 15 | Máy đo nước đa chỉ tiêu | 2 | Bộ | Theo yêu cầu kỹ thuật đính kèm E-HSMT | ||
| 16 | Máy đo Clo hiện trường | 2 | Bộ | Theo yêu cầu kỹ thuật đính kèm E-HSMT | ||
| 17 | Máy đo độ màu hiện trường | 2 | Bộ | Theo yêu cầu kỹ thuật đính kèm E-HSMT | ||
| 18 | Thiết bị đo độ trong hiện trường | 2 | Bộ | Theo yêu cầu kỹ thuật đính kèm E-HSMT | ||
| 19 | Máy đo khí tượng cầm tay | 2 | Bộ | Theo yêu cầu kỹ thuật đính kèm E-HSMT | ||
| 20 | Bộ giữ impinger | 4 | Bộ | Theo yêu cầu kỹ thuật đính kèm E-HSMT | ||
| 21 | Tủ điện và phụ kiện lắp đặt được lắp ráp | 1 | Bộ | Theo yêu cầu kỹ thuật đính kèm E-HSMT | ||
| 22 | Bộ hiển thị các chỉ tiêu quan trắc | 1 | Bộ | Theo yêu cầu kỹ thuật đính kèm E-HSMT | ||
| 23 | Thiết bị ghi nhận và truyền dữ liệu về Trạm trung tâm / Sở TNMT đáp ứng hoàn toàn TT10/2021/TT-BTNMT | 1 | Bộ | Theo yêu cầu kỹ thuật đính kèm E-HSMT | ||
| 24 | Bộ lưu điện UPS 2kVA | 1 | Bộ | Theo yêu cầu kỹ thuật đính kèm E-HSMT | ||
| 25 | Card ngõ ra tín hiệu 4 - 20mA | 1 | Bộ | Theo yêu cầu kỹ thuật đính kèm E-HSMT | ||
| 26 | Đầu đo COD | 1 | Bộ | Theo yêu cầu kỹ thuật đính kèm E-HSMT | ||
| 27 | Đầu đo TSS | 1 | Bộ | Theo yêu cầu kỹ thuật đính kèm E-HSMT | ||
| 28 | Đầu đo pH | 1 | Bộ | Theo yêu cầu kỹ thuật đính kèm E-HSMT | ||
| 29 | Đầu đo DO kỹ thuật số | 1 | Bộ | Theo yêu cầu kỹ thuật đính kèm E-HSMT | ||
| 30 | Thiết bị đo Ammonium | 1 | Bộ | Theo yêu cầu kỹ thuật đính kèm E-HSMT | ||
| 31 | Thiết bị lấy mẫu nước thải tự động | 1 | Bộ | Theo yêu cầu kỹ thuật đính kèm E-HSMT | ||
| 32 | Thiết bị đo mức | 1 | Bộ | Theo yêu cầu kỹ thuật đính kèm E-HSMT | ||
| 33 | Camera | 1 | Bộ | Theo yêu cầu kỹ thuật đính kèm E-HSMT | ||
| 34 | Đầu ghi hình IP xuất hình Ultra HD 4K 4 kênh | 1 | Bộ | Theo yêu cầu kỹ thuật đính kèm E-HSMT | ||
| 35 | Ổ cứng chuyên dụng 2TB | 1 | Bộ | Theo yêu cầu kỹ thuật đính kèm E-HSMT | ||
| 36 | Hệ thống báo cháy, báo khói | 1 | Bộ | Theo yêu cầu kỹ thuật đính kèm E-HSMT | ||
| 37 | Vật tư thi công ngoài hiện trường | 1 | Gói | Theo yêu cầu kỹ thuật đính kèm E-HSMT | ||
| 38 | Máy lạnh 1HP | 1 | Cái | Theo yêu cầu kỹ thuật đính kèm E-HSMT | ||
| 39 | Vật tư tiêu hao trong 01 năm:: Điện cực đo pH kỹ thuật số tích hợp nhiệt độ: 02 bộ, Phụ tùng thay thế và hóa chất thay thế cho thiết bị phân tích Ammonium (NH4-N): 01 bộ | 1 | trọn gói | Theo yêu cầu kỹ thuật đính kèm E-HSMT | ||
| 40 | Phần mềm chạy trên nền Web & Mobile; vàPhần mềm quản lý dữ liệu quan trắc định kỳ (Tính năng hỗ trợ cho phần mềm Web) | 1 | Gói | Theo yêu cầu kỹ thuật đính kèm E-HSMT | ||
| 41 | Xe 16 chỗ cải tạo | 1 | Bộ | Theo yêu cầu kỹ thuật đính kèm E-HSMT |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.9606E10(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.3E9 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Tương tự về tính chất gói thầu: (i) hợp đồng cung cấp, lắp đặt các thiết bị bao gồm thiết bị quan trắc hiện trường, thiết bị phòng thí nghiệm và thiết bị quan trắc nước mặt.Nhà thầu cung cấp các tài liệu chứng minh được công chứng/chứng thực hợp lệ như sau:+ Hợp đồng;+ Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng (hoặc biên bản thanh lý hợp đồng); Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 20.000.000.000 VNĐ. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu có cam kết bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế tại đơn vị trực tiếp sử dụng trong thời gian tối đa không quá 07 ngày làm việc kể từ thời điểm nhận được yêu cầu của chủ đầu tư. Có cam kết về kiểm định, hiệu chuẩn thiết bị sau khi bàn giao cho Chủ đầu tư | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Cán bộ quản lý giám sát lắp đặt thiết bị(Tổng số năm kinh được tính từ thời điểm tốt nghiệp ghi trên văn bằng) | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc một trong các chuyên ngành điện, điện tử, tự động hóa- Có chứng chỉ hành nghề giám sát lắp đặt thiết bị vào công trình- Có chứng nhận được đào tạo về thiết bị của tối thiểu 01 hãng sản xuất thiết bị chính chào thầu- Có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động- Đã có kinh nghiệm đảm nhận vị trí tương tự cho ít nhất 03 dự án có tính chất tương tự trong 03 năm gần đây (tính đến thời điểm đóng thầu)(Nhà thầu cung cấp bằng cấp và các tài liệu chứng minh - Bản phô tô có chứng thực thời hạn không quá 06 tháng) | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ quản lý và hướng dẫn sử dụng thiết bị phòng thí nghiệm(Tổng số năm kinh được tính từ thời điểm tốt nghiệp ghi trên văn bằng) | 1 | - Tối thiểu trình độ thạc sĩ trở lên một trong các chuyên ngành: hóa, sinh, vật lý, môi trường- Có xác nhận về kinh nghiệm quản lý hoặc làm việc tại một phòng thí nghiệm tại Việt Nam trong vòng 02 năm gần đây (tính đến thời điểm đóng thầu)- Có chứng nhận được đào tạo về an toàn phòng thí nghiệm- Đã có kinh nghiệm đảm nhận vị trí tương tự cho ít nhất 3 dự án có tính chất tương tự trong 03 năm gần đây (tính đến thời điểm đóng thầu)(Nhà thầu cung cấp bằng cấp và các tài liệu chứng minh - Bản phô tô có chứng thực thời hạn không quá 06 tháng) | 5 | 3 |
| 3 | Cán bộ lập trình hệ thống(Tổng số năm kinh được tính từ thời điểm tốt nghiệp ghi trên văn bằng) | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành CNTT hoặc Điện tử viễn thông- Có chứng chỉ đào tạo của hãng cung cấp thiết bị ghi nhận và truyền dữ liệu (Datalogger)- Đã có kinh nghiệm đảm nhận vị trí tương tự cho ít nhất 03 dự án có tính chất tương tự trong 03 năm gần đây (tính đến thời điểm đóng thầu).(Nhà thầu cung cấp bằng cấp và các tài liệu chứng minh - Bản phô tô có chứng thực thời hạn không quá 06 tháng) | 5 | 3 |
| 4 | Cán bộ giám sát xây dựng công trình(Tổng số năm kinh được tính từ thời điểm tốt nghiệp ghi trên văn bằng) | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng- Có chứng chỉ hành nghề giám sát ngành xây dựng hoặc hạ tầng kỹ thuật- Có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động- Đã có kinh nghiệm đảm nhận vị trí tương tự cho ít nhất 03 dự án về xây dựng công trình trong 05 năm gần đây (tính đến thời điểm đóng thầu).(Nhà thầu cung cấp bằng cấp và các tài liệu chứng minh - Bản phô tô có chứng thực thời hạn không quá 06 tháng) | 10 | 5 |
| 5 | Cán bộ kỹ thuật lắp đặt, vận hành(Tổng số năm kinh được tính từ thời điểm tốt nghiệp ghi trên văn bằng) | 2 | - 01 Cán bộ tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành: Cấp thoát nước; và 01 Cán bộ tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành: Kỹ thuật cơ sở hạ tầng- Có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động- Có chứng chỉ đào tạo của một hãng cung cấp thiết bị được chào thầu- Đã có kinh nghiệm đảm nhận vị trí tương tự cho ít nhất 03 dự án có tính chất tương tự trong 03 năm gần đây (tính đến thời điểm đóng thầu).(Nhà thầu cung cấp bằng cấp và các tài liệu chứng minh - Bản phô tô có chứng thực thời hạn không quá 06 tháng) | 5 | 3 |
| 6 | Cán bộ xây dựng công trình(Tổng số năm kinh được tính từ thời điểm tốt nghiệp ghi trên văn bằng) | 3 | - 01 Cán bộ tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng và 02 Cán bộ tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình thủy lợi, cấp thoát nước- Có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động- Đã có kinh nghiệm đảm nhận vị trí tương tự cho ít nhất 02 dự án về xây dựng công trình trong 03 năm gần đây (tính đến thời điểm đóng thầu)(Nhà thầu cung cấp bằng cấp và các tài liệu chứng minh - Bản phô tô có chứng thực thời hạn không quá 06 tháng) | 8 | 3 |
| 7 | Cán bộ phụ trách thi công lắp đặt hệ thống điện(Tổng số năm kinh được tính từ thời điểm tốt nghiệp ghi trên văn bằng) | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành điện.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát lắp đặt thiết bị công trình và thiết kế cơ điện- Đã có kinh nghiệm đảm nhận vị trí tương tự cho ít nhất 02 dự án về xây dựng công trình trong 03 năm gần đây.(Nhà thầu cung cấp bằng cấp và các tài liệu chứng minh - Bản phô tô có chứng thực thời hạn không quá 06 tháng) | 10 | 3 |
| 8 | Cán bộ phụ trách thanh quyết toán(Tổng số năm kinh được tính từ thời điểm tốt nghiệp ghi trên văn bằng) | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành kinh tế xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng- Đã có kinh nghiệm đảm nhận vị trí tương tự cho ít nhất 02 dự án về xây dựng công trình trong 03 năm gần đây.(Nhà thầu cung cấp bằng cấp và các tài liệu chứng minh - Bản phô tô có chứng thực thời hạn không quá 06 tháng) | 10 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi