Gói thầu: Xây lắp
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220364540-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 04/04/2022 15:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ủy ban nhân dân xã Tuân Chính, huyện Vĩnh Tường, tỉnh Vĩnh Phúc |
| Tên gói thầu | Xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20220356535 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách xã (từ nguồn đấu giá QSDĐ) và các nguồn vốn hỗ trợ huy động hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 300 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-03-25 15:15:00 đến ngày 2022-04-04 15:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Vĩnh Phúc |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 7,242,988,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 85,000,000 VNĐ ((Tám mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.0864482E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.172E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Số lượng hợp đồng bằng 01 hoặc khác 01, ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là: 5.070.092.000 VNĐ và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 5.070.092.000 VNĐ. - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là công trình giao thông cấp IV trở lên. * Tài liệu chứng minh:- Đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ nhà thầu cung cấp tài liệu sau:+ Hợp đồng;+ Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc biên bản thanh lý.- Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn nhà thầu cung cấp tài liệu sau:+ Hợp đồng;+ Xác nhận giá trị khối lượng hoàn thành ≥ 80% giá trị hợp đồng. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 5.070.092.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ từ Đại học trở lên chuyên ngành giao thông;- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát xây dựng công trình giao thông từ hạng IV trở lên còn hiệu lực hoặc Đã trực tiếp tham gia làm chỉ huy trưởng công trình ít nhất 1 (một) công trình giao thông cấp IV trở lên (gửi kèm văn bản chứng minh kinh nghiệm làm chỉ huy trưởng công trình đã thực hiện).- Có hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu tham dự thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp từ Đại học trở lên chuyên ngành giao thông. Đã làm cán bộ kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình giao thông từ cấp IV trở lên. (gửi kèm văn bản chứng minh kinh nghiệm công trình đã thực hiện)- Có hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu tham gia dự thầu; |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ tráchAn toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp Đại học trở lên- Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực.- Có hợp đồng lao động còn hạn với nhà thầu đến thời điểm tham gia dự thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tự đổ ≥ 10T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị còn hoạt động tốt; có tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc với bên cho thuê và tài liêu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê đính kèm |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 2-5T ≤ Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị còn hoạt động tốt; có tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc với bên cho thuê và tài liêu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê đính kèm |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị còn hoạt động tốt; có tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc với bên cho thuê và tài liêu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê đính kèm |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Lu bánh thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị còn hoạt động tốt; có tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc với bên cho thuê và tài liêu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê đính kèm |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy lu 16T-25T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị còn hoạt động tốt; có tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc với bên cho thuê và tài liêu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê đính kèm |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị còn hoạt động tốt; có tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc với bên cho thuê và tài liêu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê đính kèm |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy lu bánh lốp (lu thảm) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị còn hoạt động tốt; có tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc với bên cho thuê và tài liêu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê đính kèm |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy phun, tưới nhựa đường | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị còn hoạt động tốt; có tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc với bên cho thuê và tài liêu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê đính kèm |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy rải hỗn hợp bê tông nhựa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị còn hoạt động tốt; có tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc với bên cho thuê và tài liêu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê đính kèm |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị còn hoạt động tốt; có tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc với bên cho thuê và tài liêu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê đính kèm |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị còn hoạt động tốt; có tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc với bên cho thuê và tài liêu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê đính kèm |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị còn hoạt động tốt; có tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc với bên cho thuê và tài liêu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê đính kèm |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị còn hoạt động tốt; có tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc với bên cho thuê và tài liêu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê đính kèm |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 14-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị còn hoạt động tốt; có tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc với bên cho thuê và tài liêu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê đính kèm |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 15-Đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị còn hoạt động tốt; có tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc với bên cho thuê và tài liêu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê đính kèm |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 16-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị còn hoạt động tốt; có tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc với bên cho thuê và tài liêu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê đính kèm |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 17-Máy cắt bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị còn hoạt động tốt; có tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc với bên cho thuê và tài liêu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê đính kèm |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 18-Máy cắt uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị còn hoạt động tốt; có tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc với bên cho thuê và tài liêu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê đính kèm |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 19-Máy nén khí | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị còn hoạt động tốt; có tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc với bên cho thuê và tài liêu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê đính kèm |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Ủy ban nhân dân xã Tuân Chính, huyện Vĩnh Tường, tỉnh Vĩnh Phúc |
| E-CDNT 1.2 |
Xây lắp Cải tạo, nâng cấp đường GTNT xã Tuân Chính, huyện Vĩnh Tường; tuyến 1 từ Sân vận động đến Khu đất đấu giá thôn Phù Chính; tuyến 2 từ Chùa Thanh Xuân đi nghĩa trang nhân dân thôn Phù Chính 300 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách xã (từ nguồn đấu giá QSDĐ) và các nguồn vốn hỗ trợ huy động hợp pháp khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng của tổ chức thi công xây dựng công trình giao thông đường bộ từ hạng III trở lên còn hiệu lực. - Có xác nhận của cơ quan thuế về thực hiện đầy đủ nghĩa vụ nộp thuế đến hết ngày 31 tháng 12 năm 2021. Trường hợp nhà thầu được phép giãn nợ thuế theo quy định thì phải có tài liệu chứng minh (từng thành viên đều phải đáp ứng trong trường hợp nhà thầu liên danh). - Các tài liệu chứng minh năng lực và kinh nghiệm, kỹ thuật theo yêu cầu tại Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. - Nhà thầu phải chuẩn bị bản gốc các tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm, kỹ thuật theo yêu cầu tại Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật để đối chiếu với các thông tin đã kê khai khi có yêu cầu của Bên mời thầu (khi cần thiết). |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 85.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
UBND xã Tuân Chính; UBND xã Tuân Chính. (Xã Tuân Chính, huyện Vĩnh Tường, tỉnh Vĩnh Phúc). -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Địa chỉ của Chủ đầu tư: UBND xã Tuân Chính. (Xã Tuân Chính, huyện Vĩnh Tường, tỉnh Vĩnh Phúc). - Địa chỉ của Người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND xã Tuân Chính. (Xã Tuân Chính, huyện Vĩnh Tường, tỉnh Vĩnh Phúc). -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Thành lập khi có yêu cầu |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Không |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | NỀN, MẶT ĐƯỜNG | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông, vận chuyển đổ đi | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT và bản vẽ được duyệt | 4,15 | m3 |
| 2 | Đào đất hữu cơ, đất cấp I; vận chuyển đổ đi | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT và bản vẽ được duyệt | 1.002,35 | m3 |
| 3 | Đào nền đường, đánh cấp, đào khuôn đường đất cấp II; vận chuyển đổ đi | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT và bản vẽ được duyệt | 786,99 | m3 |
| 4 | Đắp nền đường, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT và bản vẽ được duyệt | 2.066,39 | m3 |
| 5 | Đắp nền đường, độ chặt Y/C K = 0,98 | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT và bản vẽ được duyệt | 737,16 | m3 |
| 6 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT và bản vẽ được duyệt | 362,1 | m3 |
| 7 | Thi công lớp móng cấp phối đá dăm gia cố xi măng, tỷ lệ xi măng 5% | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT và bản vẽ được duyệt | 302,06 | m3 |
| 8 | Tưới lớp dính bám mặt đường, nhũ tương gốc Axít, lượng nhũ tương 1kg/m2 | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT và bản vẽ được duyệt | 2.062,17 | m2 |
| 9 | Tưới lớp dính bám mặt đường, nhũ tương gốc Axít, lượng nhũ tương 0,8kg/m2 | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT và bản vẽ được duyệt | 875,47 | m2 |
| 10 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại BTNC 12,5) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép TB 5cm | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT và bản vẽ được duyệt | 2.937,64 | m2 |
| 11 | Rải lưới cốt sợi thủy tinh | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT và bản vẽ được duyệt | 1.652,96 | m2 |
| 12 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT và bản vẽ được duyệt | 80,65 | m3 |
| 13 | Bạt, nilon lót | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT và bản vẽ được duyệt | 1.410 | m2 |
| 14 | Ván khuôn mặt đường bê tông | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT và bản vẽ được duyệt | 132 | m2 |
| 15 | Bê tông mặt đường dày 20cm, mác M250, đá 2x4 | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT và bản vẽ được duyệt | 314,37 | m3 |
| B | KÈ BÊ TÔNG XI MĂNG VÀ RÃNH THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Đào móng tường chắn đất cấp II, vận chuyển đất thừa đổ đi | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT và bản vẽ được duyệt | 1.613,63 | m3 |
| 2 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 (đất tận dụng) | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT và bản vẽ được duyệt | 105,25 | m3 |
| 3 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT và bản vẽ được duyệt | 93,36 | m3 |
| 4 | Bê tông móng kè, tường kè, M150, đá 2x4 | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT và bản vẽ được duyệt | 1.539,39 | m3 |
| 5 | Ván khuôn móng kè, thân kè | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT và bản vẽ được duyệt | 3.483,7 | m2 |
| 6 | Bê tông mũ tường kè, M200, đá 2x4 | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT và bản vẽ được duyệt | 60,016 | m3 |
| 7 | Ván khuôn mũ tường kè | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT và bản vẽ được duyệt | 266,74 | m2 |
| 8 | Ống nhựa PVC D60 thoát nước thân kè | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT và bản vẽ được duyệt | 333 | m |
| 9 | Cốt thép kè, ĐK ≤10mm | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT và bản vẽ được duyệt | 2,675 | tấn |
| 10 | Cốt thép kè, ĐK ≤18mm | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT và bản vẽ được duyệt | 4,706 | tấn |
| 11 | Cắt bê tông xây rãnh đầu tuyến | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT và bản vẽ được duyệt | 230 | m |
| 12 | Phá dỡ kết cấu bê tông, vận chuyển đổ đi | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT và bản vẽ được duyệt | 46 | m3 |
| 13 | Đào móng rãnh đất cấp I, vận chuyển đổ đi | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT và bản vẽ được duyệt | 430,34 | m3 |
| 14 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT và bản vẽ được duyệt | 32,415 | m3 |
| 15 | Bê tông móng rãnh M150, đá 1x2 | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT và bản vẽ được duyệt | 48,623 | m3 |
| 16 | Xây rãnh bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT và bản vẽ được duyệt | 79,728 | m3 |
| 17 | Trát rãnh dày 2cm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT và bản vẽ được duyệt | 417,4 | m2 |
| 18 | Ván khuôn mũ rãnh | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT và bản vẽ được duyệt | 230 | m2 |
| 19 | Bê tông mũ rãnh, M250, đá 1x2 | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT và bản vẽ được duyệt | 20,01 | m3 |
| 20 | Ván khuôn tấm đan, thanh chống | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT và bản vẽ được duyệt | 121,06 | m2 |
| 21 | Cốt thép tấm đan, thanh chống | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT và bản vẽ được duyệt | 2,778 | tấn |
| 22 | Bê tông tấm đan, thanh chống M250, đá 1x2 | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT và bản vẽ được duyệt | 21,537 | m3 |
| 23 | Lắp đặt tấm đan | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT và bản vẽ được duyệt | 230 | 1cấu kiện |
| 24 | Lắp đặt thanh chống | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT và bản vẽ được duyệt | 31 | 1 cấu kiện |
| 25 | Cắt mặt đường bê tông cũ | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT và bản vẽ được duyệt | 5,6 | m |
| 26 | Phá dỡ kết cấu bê tông, vận chuyển đổ đi | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT và bản vẽ được duyệt | 5,49 | m3 |
| 27 | Đào móng cống, đất cấp II | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT và bản vẽ được duyệt | 60 | m3 |
| 28 | Đắp đất cống, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT và bản vẽ được duyệt | 328,6 | m3 |
| 29 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT và bản vẽ được duyệt | 3,514 | m3 |
| 30 | Bê tông móng cống M200, đá 1x2 | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT và bản vẽ được duyệt | 4,318 | m3 |
| 31 | Ván khuôn móng cống | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT và bản vẽ được duyệt | 4,04 | m2 |
| 32 | Xây sân cống, mái kênh taluy bằng đá hộc vữa XM M100 | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT và bản vẽ được duyệt | 6,903 | m3 |
| 33 | Bê tông cống hộp 1500x1500 mác 300, đá 1x2 | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT và bản vẽ được duyệt | 12,48 | m3 |
| 34 | Ván khuôn cống hộp 1500x1500 | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT và bản vẽ được duyệt | 107,28 | m2 |
| 35 | Cốt thép cống hộp 1500x1500, ĐK ≤18mm | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT và bản vẽ được duyệt | 2,072 | tấn |
| 36 | Lắp đặt cống hộp 1500x1500mm | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT và bản vẽ được duyệt | 8 | 1 đoạn cống |
| 37 | Nối cống hộp 1500x1500mm | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT và bản vẽ được duyệt | 8 | mối nối |
| 38 | Ván khuôn tường đầu cống | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT và bản vẽ được duyệt | 7,372 | m2 |
| 39 | Bê tông tường đầu cống M200, đá 2x4 | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT và bản vẽ được duyệt | 1,459 | m3 |
| 40 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT và bản vẽ được duyệt | 18,476 | m3 |
| 41 | Bê tông cống hộp 800x800 mác 300, đá 1x2 | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT và bản vẽ được duyệt | 65,709 | m3 |
| 42 | Ván khuôn cống hộp 800x800 | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT và bản vẽ được duyệt | 1.096,64 | m2 |
| 43 | Cốt thép cống hộp 800x800, ĐK ≤10mm | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT và bản vẽ được duyệt | 7,8 | tấn |
| 44 | Cốt thép cống hộp 800x800, ĐK ≤18mm | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT và bản vẽ được duyệt | 0,241 | tấn |
| 45 | Lắp đặt cống hộp 800x800mm | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT và bản vẽ được duyệt | 149 | 1 đoạn cống |
| 46 | Nối cống hộp 800x800mm | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT và bản vẽ được duyệt | 149 | mối nối |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.0864482E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.172E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Số lượng hợp đồng bằng 01 hoặc khác 01, ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là: 5.070.092.000 VNĐ và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 5.070.092.000 VNĐ. - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là công trình giao thông cấp IV trở lên. * Tài liệu chứng minh:- Đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ nhà thầu cung cấp tài liệu sau:+ Hợp đồng;+ Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc biên bản thanh lý.- Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn nhà thầu cung cấp tài liệu sau:+ Hợp đồng;+ Xác nhận giá trị khối lượng hoàn thành ≥ 80% giá trị hợp đồng. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 5.070.092.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Có trình độ từ Đại học trở lên chuyên ngành giao thông;- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát xây dựng công trình giao thông từ hạng IV trở lên còn hiệu lực hoặc Đã trực tiếp tham gia làm chỉ huy trưởng công trình ít nhất 1 (một) công trình giao thông cấp IV trở lên (gửi kèm văn bản chứng minh kinh nghiệm làm chỉ huy trưởng công trình đã thực hiện).- Có hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu tham dự thầu. | 5 | 1 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật | 2 | - Tốt nghiệp từ Đại học trở lên chuyên ngành giao thông. Đã làm cán bộ kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình giao thông từ cấp IV trở lên. (gửi kèm văn bản chứng minh kinh nghiệm công trình đã thực hiện)- Có hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu tham gia dự thầu; | 3 | 1 |
| 3 | Cán bộ phụ tráchAn toàn lao động | 1 | - Tốt nghiệp Đại học trở lên- Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực.- Có hợp đồng lao động còn hạn với nhà thầu đến thời điểm tham gia dự thầu. | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tự đổ ≥ 10T | Thiết bị còn hoạt động tốt; có tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc với bên cho thuê và tài liêu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê đính kèm | 3 |
| 2 | 5T ≤ Ô tô tự đổ | Thiết bị còn hoạt động tốt; có tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc với bên cho thuê và tài liêu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê đính kèm | 1 |
| 3 | Máy đào | Thiết bị còn hoạt động tốt; có tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc với bên cho thuê và tài liêu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê đính kèm | 1 |
| 4 | Lu bánh thép | Thiết bị còn hoạt động tốt; có tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc với bên cho thuê và tài liêu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê đính kèm | 1 |
| 5 | Máy lu 16T-25T | Thiết bị còn hoạt động tốt; có tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc với bên cho thuê và tài liêu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê đính kèm | 1 |
| 6 | Máy ủi | Thiết bị còn hoạt động tốt; có tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc với bên cho thuê và tài liêu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê đính kèm | 1 |
| 7 | Máy lu bánh lốp (lu thảm) | Thiết bị còn hoạt động tốt; có tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc với bên cho thuê và tài liêu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê đính kèm | 1 |
| 8 | Máy phun, tưới nhựa đường | Thiết bị còn hoạt động tốt; có tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc với bên cho thuê và tài liêu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê đính kèm | 1 |
| 9 | Máy rải hỗn hợp bê tông nhựa | Thiết bị còn hoạt động tốt; có tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc với bên cho thuê và tài liêu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê đính kèm | 1 |
| 10 | Máy đầm dùi | Thiết bị còn hoạt động tốt; có tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc với bên cho thuê và tài liêu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê đính kèm | 2 |
| 11 | Máy đầm bàn | Thiết bị còn hoạt động tốt; có tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc với bên cho thuê và tài liêu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê đính kèm | 1 |
| 12 | Máy hàn điện | Thiết bị còn hoạt động tốt; có tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc với bên cho thuê và tài liêu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê đính kèm | 1 |
| 13 | Máy trộn bê tông | Thiết bị còn hoạt động tốt; có tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc với bên cho thuê và tài liêu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê đính kèm | 2 |
| 14 | Máy trộn vữa | Thiết bị còn hoạt động tốt; có tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc với bên cho thuê và tài liêu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê đính kèm | 1 |
| 15 | Đầm cóc | Thiết bị còn hoạt động tốt; có tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc với bên cho thuê và tài liêu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê đính kèm | 1 |
| 16 | Máy thủy bình | Thiết bị còn hoạt động tốt; có tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc với bên cho thuê và tài liêu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê đính kèm | 1 |
| 17 | Máy cắt bê tông | Thiết bị còn hoạt động tốt; có tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc với bên cho thuê và tài liêu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê đính kèm | 1 |
| 18 | Máy cắt uốn thép | Thiết bị còn hoạt động tốt; có tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc với bên cho thuê và tài liêu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê đính kèm | 1 |
| 19 | Máy nén khí | Thiết bị còn hoạt động tốt; có tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc với bên cho thuê và tài liêu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê đính kèm | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi