Gói thầu: Xây dựng

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220364779-00
Thời điểm đóng mở thầu 04/04/2022 15:10:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu UBND phường Tam Sơn
Tên gói thầu Xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20220364330
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách địa phương và nguồn vốn khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-03-25 15:06:00 đến ngày 2022-04-04 15:10:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Bắc Ninh
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,611,688,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.417532E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.083506E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Thi công phần xây lắp, phần điện nước và cung cấp thiết bị (Kèm theo tài liệu để chứng minh cho hợp đồng tương tự là bản gốc hoặc bản sao chứng thực: Hợp đồng thi công; Biên bản nghiệm thu bàn giao công trình, hạng mục công trình hoặc xác nhận của chủ đầu tư về việc đã hoàn thành ≥ 80% khối lượng theo hợp đồng, tài liệu chứng minh cấp công trình).
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.528.182.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.056.364.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là kỹ sư chuyên nghành: Xây dựng dân dụng hoặc dân dụng và công nghiệp hoặc Kỹ thuật công trình xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng dân dụng hạng III hoặc Đã làm kỹ thuật thi công trực tiếp ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng từ cấp III trở lên hoặc 02 công trình xây dựng dân dụng từ cấp IV.- Chỉ huy trưởng không kiêm nhiệm chức danh cán bộ phụ trách thi công tại gói thầu này.Nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh bao gồm: Bản gốc hoặc bản sao được chứng thực Bằng tốt nghiệp đại học, chứng chỉ; Bản Xác nhận của chủ đầu tư cho nhân sự đã tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất trình ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III hoặc 02 công trình xây dựng dân dụng cấp IV; Bản kê khai lý lịch, có cam kết của nhà thầu, cá nhân về khả năng huy động và tham gia thực hiện gói thầu hoặc hợp đồng lao động hoặc hợp đồng thuê chuyên gia để chứng minh khả năng huy động để thực hiện gói thầu.).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công trực tiếp phần xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc chuyên nghành xây dựng dân dụng và công nghiệp+ Đã tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình xây dựng dân dụng cấp IVNhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh bao gồm: Bản gốc hoặc bản sao được chứng thực Bằng tốt nghiệp đại học; Bản Xác nhận của chủ đầu tư cho nhân sự đã tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình xây dựng dân dụng cấp IV. Bản kê khai lý lịch, có cam kết của nhà thầu, cá nhân về khả năng huy động và tham gia thực hiện gói thầu hoặc hợp đồng lao động hoặc hợp đồng thuê chuyên gia để chứng minh khả năng huy động để thực hiện gói thầu.).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công trực tiếp phần điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Là kỹ sư chuyên ngành điện hoặc chuyên ngành điện tự động hóa+ Đã tham gia thi công phần điện ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình xây dựng dân dụng cấp IVNhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh bao gồm: Bản gốc hoặc bản sao được chứng thực Bằng tốt nghiệp đại học; Bản Xác nhận của chủ đầu tư cho nhân sự đã tiếp tham gia thi công phần thi công phần điện ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình xây dựng dân dụng cấp IV. Bản kê khai lý lịch, có cam kết của nhà thầu, cá nhân về khả năng huy động và tham gia thực hiện gói thầu hoặc hợp đồng lao động hoặc hợp đồng thuê chuyên gia để chứng minh khả năng huy động để thực hiện gói thầu.).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ đại hoc chuyên ngành xây dựng.- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ về an toàn lao động - vệ sinh môi trường còn hiệu lực;Đã tham gia thi công xây dựng với vai trò cán bộ phụ trách an toàn lao động trên công trường ít nhất 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình xây dựng dân dụng cấp IVNhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh bao gồm: Bản gốc hoặc bản sao được chứng thực Bằng tốt nghiệp đại học, chứng chỉ; Bản Xác nhận của chủ đầu tư cho nhân sự Đã tham gia thi công xây dựng với vai trò cán bộ phụ trách an toàn lao động trên công trường ít nhất 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình xây dựng dân dụng cấp IV Bản kê khai lý lịch, có cam kết của nhà thầu, cá nhân về khả năng huy động và tham gia thực hiện gói thầu hoặc hợp đồng lao động hoặc hợp đồng thuê chuyên gia để chứng minh khả năng huy động để thực hiện gói thầu.).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy thủy bình hoặc máy toàn đạc điện tử
- Đặc điểm thiết bị Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê), Kiểm định còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
2-Cần trục ô tô ≥ 6T
- Đặc điểm thiết bị Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê), Kiểm định hoặc đăng kiểm còn hiệu lực.
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy đầm dùi ≥ 1,5 KW
- Đặc điểm thiết bị Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê)
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy đầm bàn ≥ 1 KW
- Đặc điểm thiết bị Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê)
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy cắt gạch đá ≥ 1,7kW
- Đặc điểm thiết bị Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê)
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy đầm đất cầm tay( đầm cóc) ≥ 70kG
- Đặc điểm thiết bị Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê)
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy trộn vữa ≥ 150L
- Đặc điểm thiết bị Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê)
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy trộn bê tông ≥ 250L
- Đặc điểm thiết bị Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê)
- Số lượng tối thiểu 1
9-Ô tô tự đổ ≥ 5T
- Đặc điểm thiết bị Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê), đăng kiểm còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy hàn điện ≥ 23KW
- Đặc điểm thiết bị Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê)
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy nén khí diezel ≥ 360m3/h
- Đặc điểm thiết bị Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê)
- Số lượng tối thiểu 1
12-Búa căn khí nén 3m3/ph
- Đặc điểm thiết bị Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê)
- Số lượng tối thiểu 1
13-Xe thang hoặc xe nâng ≥ 8m
- Đặc điểm thiết bị Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê), đăng kiểm còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
14-Máy đào ≥ 0,4m3
- Đặc điểm thiết bị Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê), Kiểm định hoặc đăng kiểm còn hiệu lực.
- Số lượng tối thiểu 1
15-Máy hàn nhiệt cầm tay ≥ 800W
- Đặc điểm thiết bị Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê)
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 UBND phường Tam Sơn
E-CDNT 1.2 Xây dựng
Cải tạo nhà văn hóa xóm Chúc, ao quà khu phố Dương Sơn, phường Tam Sơn, thành phố Từ Sơn.
180 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách địa phương và nguồn vốn khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: UBND phường Tam Sơn , địa chỉ: UBND Phường Tam Sơn
- Chủ đầu tư: UBND phường Tam Sơn. Địa Chỉ: Phường Tam Sơn - Thành phố Từ Sơn - tỉnh Bắc Ninh/ 02223. 831828
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Lập thiết kế bản vẽ thi công, dự toán: Công ty cổ phần tư vấn và xây dựng HN Hải Phong + Thẩm tra thiết kế bản vẽ thi công, dự toán: Công ty TNHH tư vấn đầu tư xây dựng Hà Phương; + Thẩm định thiết kế bản vẽ thi công: Phòng quản lý đô thị Thành phố Từ Sơn; + Lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH xây dựng và thương mại Khánh Quỳnh + Thẩm định E-HSMT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty TNHH xây dựng và thương mại Ngọc Giang


- Bên mời thầu: UBND phường Tam Sơn , địa chỉ: UBND Phường Tam Sơn
- Chủ đầu tư: UBND phường Tam Sơn. Địa Chỉ: Phường Tam Sơn - Thành phố Từ Sơn - tỉnh Bắc Ninh/ 02223. 831828


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
+ Chứng chỉ năng lực của tổ chức thi công xây dựng công trình với phạm vi hoạt động đáp ứng với loại và cấp công trình của gói thầu đang xét; + Bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế về việc nhà thầu/ công ty đã hoàn thành nghĩa vụ nộp thuế đến hết Qúy IV/2021
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 50.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: UBND phường Tam Sơn. Địa Chỉ: Phường Tam Sơn - Thành phố Từ Sơn - tỉnh Bắc Ninh/ 02223. 831828
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND phường Tam Sơn. Địa Chỉ: Phường Tam Sơn - Thành phố Từ Sơn - tỉnh Bắc Ninh/ 02223. 831828
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Tài chính kế hoạch Thành phố Từ Sơn, địa chỉ: Đường Lý Thái Tổ, Thành phố Từ Sơn, tỉnh Bắc Ninh/ Điện thoại: 02223. 835.117.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính kế hoạch Thành phố Từ Sơn, địa chỉ: Đường Lý Thái Tổ, Thành phố Từ Sơn, tỉnh Bắc Ninh/ Điện thoại: 02223. 835.117.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A PHẦN NGOÀI NHÀ
1Phá dỡ kết cấu gạch đáChương V - E HSMT13,747m3
2Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi Chương V - E HSMT0,137100m3
3Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 4km tiếp theo trong phạm vi Chương V - E HSMT0,137100m3
4Chặt câyChương V - E HSMT7cây
5Đào gốc câyChương V - E HSMT7gốc cây
6Vận chuyển cây mới chặt về nơi tập kếtChương V - E HSMT1t.bộ
7Phá dỡ kết cấu gạch đáChương V - E HSMT0,576m3
8Tháo dỡ mái Fibrô xi măng chiều cao Chương V - E HSMT9,88m2
9Tháo dỡ mái tônChương V - E HSMT14,846m2
10Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồChương V - E HSMT0,2tấn
11Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - sắt thép các loạiChương V - E HSMT0,2tấn
12Vận chuyển bằng thủ công 100m tiếp theo - sắt thép các loạiChương V - E HSMT0,2tấn
13Tháo dỡ các vật tư, thiết bị điện về nơi tập kếtChương V - E HSMT1t.bộ
14Tháo dỡ cửaChương V - E HSMT4,275m2
15Phá dỡ kết cấu gạch đáChương V - E HSMT19,462m3
16Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi Chương V - E HSMT0,195100m3
17Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 4km tiếp theo, đất cấp IVChương V - E HSMT0,195100m3
18Phá dỡ kết cấu gạch đáChương V - E HSMT0,666m3
19Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thépChương V - E HSMT0,953m3
20Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xíChương V - E HSMT2bộ
21Tháo dỡ cửaChương V - E HSMT3,08m2
22Phá dỡ kết cấu gạch đáChương V - E HSMT11,613m3
23Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi Chương V - E HSMT0,132100m3
24Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 4km tiếp theo trong phạm vi Chương V - E HSMT0,132100m3
25Hút bể phốtChương V - E HSMT1t.bộ
26Tháo dỡ tấm đanChương V - E HSMT221 cấu kiện
27Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi Chương V - E HSMT0,02100m3
28Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 1km tiếp theo trong phạm vi Chương V - E HSMT0,02100m3
29Đổ bê tông nền, đá 2x4, mác 150Chương V - E HSMT54,074m3
30Lát gạch đất nung kích thước gạch 500x500, vữa XM mác 75Chương V - E HSMT461,7m2
31Xây gạch xi măng kích thước 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V - E HSMT0,946m3
32Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V - E HSMT4,3m2
33Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đan, tấm chớpChương V - E HSMT0,127100m2
34Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan D8mmChương V - E HSMT0,085tấn
35Đổ bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Chương V - E HSMT1,625m3
36Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kgChương V - E HSMT18,31 cấu kiện
37Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V - E HSMT0,019100m2
38Đổ bê tông móng, chiều rộng Chương V - E HSMT0,211m3
39Bộ nắp hố thu nước Composite (nắp 380x680mm khung 500x800, tải trọng 125KN)Chương V - E HSMT4bộ
40Lắp đặt song thu nước, trọng lượng Chương V - E HSMT41 cấu kiện
B PHẦN CỔNG TƯỜNG RÀO
1Phá dỡ kết cấu gạch đáChương V - E HSMT30,68m3
2Tháo dỡ hoa thép tường rào cũChương V - E HSMT0,19tấn
3Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi Chương V - E HSMT0,307100m3
4Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 4km tiếp theo trong phạm vi Chương V - E HSMT0,307100m3/1km
5Vận chuyển hoa sắt tháo dỡ về nơi tập kếtChương V - E HSMT1t.bộ
6Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V - E HSMT0,644100m3
7Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi Chương V - E HSMT0,644100m3
8Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 4km tiếp theo trong phạm vi Chương V - E HSMT0,644100m3
9Đổ bê tông lót móng, chiều rộng Chương V - E HSMT4,748m3
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V - E HSMT0,202tấn
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V - E HSMT0,536tấn
12Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtChương V - E HSMT1,363100m2
13Đổ bê tông móng, chiều rộng Chương V - E HSMT9,722m3
14Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtChương V - E HSMT0,378100m2
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V - E HSMT0,04tấn
16Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V - E HSMT0,23tấn
17Đổ bê tông cột, tiết diện cột Chương V - E HSMT2,08m3
18Ván khuôn xà dầm, giằngChương V - E HSMT0,072100m2
19Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V - E HSMT0,021tấn
20Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V - E HSMT0,033tấn
21Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Chương V - E HSMT0,679m3
22Xây gạch xi măng kích thước 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V - E HSMT0,471m3
23Ván khuôn sàn cổngChương V - E HSMT0,294100m2
24Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Chương V - E HSMT0,208tấn
25Đổ bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200Chương V - E HSMT2,112m3
26Xây gạch xi măng kích thước 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Chương V - E HSMT1,937m3
27Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V - E HSMT8,47m2
28Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Chương V - E HSMT8,8m
29Đắp phào đơn, vữa XM mác 75Chương V - E HSMT21,76m
30Trát xà dầm, vữa XM mác 75Chương V - E HSMT7,2m2
31Trát trần, vữa XM mác 75Chương V - E HSMT29,4m2
32Dán ngói trên mái nghiêng bê tông, ngói mũi hài 75 viên/m2Chương V - E HSMT8,708m2
33Mua con son bằng bê tôngChương V - E HSMT6cái
34Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp giá đỡ mái chồng diêm, con sơn, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, tấm đanChương V - E HSMT6cái
35Mua và lắp chữ: TRUNG TÂM VĂN HÓA XÓM CHÚCChương V - E HSMT21chữ
36Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V - E HSMT45,07m2
37Đổ bê tông lót móng, chiều rộng Chương V - E HSMT0,096m3
38Ván khuôn xà dầm, giằngChương V - E HSMT0,019100m2
39Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V - E HSMT0,018tấn
40Thép V75x75x1.5Chương V - E HSMT0,017tấn
41Mua thép hình làm cổngChương V - E HSMT70,392kg
42Gia công cổng sắtChương V - E HSMT0,07tấn
43Bánh xe cổngChương V - E HSMT4cái
44Con lăn dẫn hướng D60 phía trên cổngChương V - E HSMT10cái
45Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V - E HSMT8,64m2
46Lắp dựng cổng sắtChương V - E HSMT8,64m2
47Cổng bằng inox 304Chương V - E HSMT57,334kg
48Bản nề cổngChương V - E HSMT4cái
49Xây gạch xi măng kích thước 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày > 33cm, chiều cao Chương V - E HSMT2,925m3
50Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V - E HSMT37,2m2
51Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V - E HSMT37,2m2
52Đào đất móng băng, rộng Chương V - E HSMT0,743m3
53Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi Chương V - E HSMT0,007100m3
54Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 4km tiếp theo trong phạm vi Chương V - E HSMT0,007100m3
55Đổ bê tông lót móng, chiều rộng Chương V - E HSMT0,743m3
56Xây gạch xi măng 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V - E HSMT4,619m3
57Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V - E HSMT79,97m2
58Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75Chương V - E HSMT1,12m2
59Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V - E HSMT79,97m2
60Xây gạch xi măng kích thước 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Chương V - E HSMT1,709m3
61Xây gạch xi măng kích thước 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V - E HSMT6,431m3
62Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V - E HSMT35,429m2
63Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V - E HSMT120,878m2
64Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V - E HSMT156,307m2
65Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Chương V - E HSMT48m
66Làm lan can inox 304Chương V - E HSMT693,465kg
67Bu lông M10 chân trụChương V - E HSMT144cái
68Bu lông M10 bắt trụ cộtChương V - E HSMT192cái
C CẢI TẠO HỐ TRỒNG CÂY
1Đào móng hố trồng cây, rộng Chương V - E HSMT4,5m3
2Đổ bê tông lót móng, chiều rộng Chương V - E HSMT0,454m3
3Xây gạch xi măng kích thước 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Chương V - E HSMT0,979m3
4Trát granitô tường, vữa XM mác 75Chương V - E HSMT8,36m2
5Trồng cây mít, chiều cao >8m, đường kính gốc >25cmChương V - E HSMT2cây
6Trồng cây xoài, chiều cao >8m, đường kính gốc >25cmChương V - E HSMT2cây
7Trồng cây Ngọc Lan, chiều cao >8m, đường kính gốc >25cmChương V - E HSMT3cây
D NHÀ VỆ SINH +MÁI CHE
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V - E HSMT0,363100m3
2Đổ bê tông lót móng, chiều rộng Chương V - E HSMT3,227m3
3Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V - E HSMT0,181tấn
4Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V - E HSMT0,523tấn
5Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtChương V - E HSMT0,057100m2
6Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V - E HSMT0,333100m2
7Đổ bê tông móng, chiều rộng Chương V - E HSMT6,705m3
8Đắp đất hoàn trả, tôn nền, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V - E HSMT0,124100m3
9Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 150Chương V - E HSMT2,327m3
10Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V - E HSMT0,057100m3
11Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95Chương V - E HSMT0,021100m3
12Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi Chương V - E HSMT0,036100m3
13Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 4km tiếp theo trong phạm vi Chương V - E HSMT0,036100m3
14Ván khuôn móng - móng vuông, chữ nhậtChương V - E HSMT0,008100m2
15Đổ bê tông lót móng, chiều rộng Chương V - E HSMT0,795m3
16Ván khuôn móng - móng vuông, chữ nhậtChương V - E HSMT0,014100m2
17Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 10mmChương V - E HSMT0,049tấn
18Bê tông móng, rộng >250cm, M200, đá 1x2Chương V - E HSMT0,644m3
19Xây bể chứa bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75Chương V - E HSMT1,094m3
20Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Chương V - E HSMT9,945m2
21Láng bể nước dày 2cm, vữa XM 75Chương V - E HSMT2,222m2
22Sản xuất, lắp dựng ván khuôn tấm đanChương V - E HSMT0,018100m2
23Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan D6,8mmChương V - E HSMT0,022tấn
24Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan D14mmChương V - E HSMT0,028tấn
25Đổ bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Chương V - E HSMT0,318m3
26Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kgChương V - E HSMT41 cấu kiện
27Đổ bê tông cột, tiết diện cột Chương V - E HSMT0,581m3
28Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtChương V - E HSMT0,106100m2
29Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 8mm, chiều cao ≤6mChương V - E HSMT0,101tấn
30Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 16mm, chiều cao ≤6mChương V - E HSMT0,078tấn
31Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Chương V - E HSMT1,26m3
32Ván khuôn xà dầm, giằngChương V - E HSMT0,114100m2
33Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V - E HSMT0,031tấn
34Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V - E HSMT0,151tấn
35Đổ bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Chương V - E HSMT0,097m3
36Ván khuôn lanh tôChương V - E HSMT0,018100m2
37Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Chương V - E HSMT0,007tấn
38Đổ bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200Chương V - E HSMT2,066m3
39Ván khuôn sàn máiChương V - E HSMT0,207100m2
40Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Chương V - E HSMT1,47tấn
41Lát gạch đất nung kích thước 300x300, vữa XM mác 75Chương V - E HSMT20,66m2
42Xây gạch xi măng 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V - E HSMT0,601m3
43Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50Chương V - E HSMT14,927m2
44Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V - E HSMT14,927m2
45Xây gạch xi măng kích thước 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V - E HSMT3,784m3
46Xây gạch xi măng kích thước 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V - E HSMT3,648m3
47Cửa đi 1 cánh hoặc 2 cánh hệ Xingfa ND-XF55 , nhôm dầy 1,4- 1,6mm, dùng kính trắng 6,38 mm (chưa bao gồm phụ kiện)Chương V - E HSMT3,52m2
48Cửa sổ lật cánh hệ Xingfa ND-XF55 , nhôm dầy 1,4- 1,6mm, dùng kính trắng 6,38 mm (chưa bao gồm phụ kiện)Chương V - E HSMT0,72m2
49B ộ phụ kiện cửa đi 1 cánh đồng bộ - khóa đa điểm, bản nề 4DChương V - E HSMT2bộ
50Bộ Phụ kiện cửa sổ lùa 1 hoặc 2 cánh - khoá sòChương V - E HSMT2cái
51Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V - E HSMT50,691m2
52Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V - E HSMT50,691m2
53Trát xà dầm, vữa XM mác 75Chương V - E HSMT10,4m2
54Trát trần, vữa XM mác 75Chương V - E HSMT20,66m2
55Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V - E HSMT16,1m2
56Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V - E HSMT58,741m2
57Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V - E HSMT89,801m2
58Vách ngăn vệ sinh CompacChương V - E HSMT13,489m2
59Lát nền, sàn, gạch ceramic chống trơn KT 300x300, vữa XM mác 75Chương V - E HSMT20,66m2
60Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện 300x600, vữa XM mác 75Chương V - E HSMT51,832m2
61Lắp đặt đèn led ốp trần D110/9WChương V - E HSMT4bộ
62Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcChương V - E HSMT2cái
63Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2Chương V - E HSMT30m
64Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mmChương V - E HSMT15m
65Lắp đặt xí bệtChương V - E HSMT3bộ
66Lắp đặt vòi rửa vệ sinhChương V - E HSMT3cái
67Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinhChương V - E HSMT3cái
68Lắp đặt chậu LavaboChương V - E HSMT2bộ
69Lắp đặt gương soiChương V - E HSMT2cái
70Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3Chương V - E HSMT1bể
71Lắp đặt chậu tiểu namChương V - E HSMT2bộ
72Lắp đặt phễu thu sàn inox KT 110x110mmChương V - E HSMT2cái
73Cầu thu nước D110Chương V - E HSMT4cái
74Lắp đặt ống nhựa PPR, nối bằng p/p hàn, dài 6m, ĐK 32mmChương V - E HSMT0,19100m
75Lắp đặt ống nhựa PPR, nối bằng p/p hàn, dài 6m, ĐK 20mmChương V - E HSMT0,025100m
76Lắp đặt cút nhựa ren trong PPR nối bằng p/p hàn, ĐK 32mmChương V - E HSMT3cái
77Lắp đặt cút nhựa ren trong PPR nối bằng p/p hàn, ĐK 20mmChương V - E HSMT7cái
78Lắp đặt tê nhựa PPR nối bằng p/p hàn, D32mmChương V - E HSMT3cái
79Lắp đặt tê nhựa PPR nối bằng p/p hàn, D32/20mmChương V - E HSMT5cái
80Lắp đặt van ren, đường kính van 32mmChương V - E HSMT1cái
81Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 20mmChương V - E HSMT8cái
82Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 32mmChương V - E HSMT2cái
83Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 110mmChương V - E HSMT0,115100m
84Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 90mmChương V - E HSMT0,08100m
85Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 42mmChương V - E HSMT0,028100m
86Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, ĐK 110mmChương V - E HSMT4cái
87Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mmChương V - E HSMT2cái
88Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 110mmChương V - E HSMT6cái
89Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mmChương V - E HSMT6cái
90Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 42mmChương V - E HSMT4cái
91Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 110mmChương V - E HSMT1cái
92Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mmChương V - E HSMT1cái
93Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 110mmChương V - E HSMT2cái
94Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mmChương V - E HSMT2cái
95Bu lông M14-200Chương V - E HSMT28cái
96Gia công cột bằng thép hìnhChương V - E HSMT0,245tấn
97Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Chương V - E HSMT0,451tấn
98Gia công xà gồ thépChương V - E HSMT0,53tấn
99Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V - E HSMT139,605m2
100Lắp dựng cột thép các loạiChương V - E HSMT0,245tấn
101Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Chương V - E HSMT0,451tấn
102Lắp dựng xà gồ thépChương V - E HSMT0,53tấn
103Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳChương V - E HSMT1,106100m2
104Máng nướcChương V - E HSMT23,61m
105Xối máiChương V - E HSMT32,236m
E NHÀ VĂN HÓA
1Tháo dỡ cửaChương V - E HSMT87,75m2
2Tháo dỡ quạt trầnChương V - E HSMT8cái
3Tháo dỡ đèn tuýp dài 1,2mChương V - E HSMT18bộ
4Tháo dỡ đènChương V - E HSMT5bộ
5Tháo dỡ ổ cắm đôiChương V - E HSMT13cái
6Dọn vệ sinh sê nô máiChương V - E HSMT43,651m2
7Tháo tấm lợp tônChương V - E HSMT2,231100m2
8Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồChương V - E HSMT0,943tấn
9Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - sắt thép các loạiChương V - E HSMT0,943tấn
10Vận chuyển bằng thủ công 100m tiếp theo - sắt thép các loạiChương V - E HSMT0,943tấn
11Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - mái tônChương V - E HSMT2,231100m2
12Vận chuyển bằng thủ công 100m tiếp theo - mái tônChương V - E HSMT2,231100m2
13Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Chương V - E HSMT6,872m3
14Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi Chương V - E HSMT0,069100m3
15Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 4km tiếp theo trong phạm vi Chương V - E HSMT0,069100m3
16Phá lớp vữa trát tường, cột, trụChương V - E HSMT540,879m2
17Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ, tường trong nhàChương V - E HSMT572,58m2
18Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt trầnChương V - E HSMT362,394m2
19Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt dầmChương V - E HSMT100m2
20Phá dỡ nền gạch látChương V - E HSMT294,885m2
21Phá dỡ nền bê tông không cốt thépChương V - E HSMT29,488m3
22Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi Chương V - E HSMT0,295100m3
23Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 4km tiếp theo trong phạm vi Chương V - E HSMT0,295100m3
24Tháo dỡ lan can gỗChương V - E HSMT18m
25Tháo dỡ thép cầu thangChương V - E HSMT0,25tấn
26Phá dỡ nền láng vữa xi măngChương V - E HSMT28,295m2
27Tháo dỡ kết sắt thép, chiều cao Chương V - E HSMT0,384tấn
28Phá dỡ bậc tam cấpChương V - E HSMT7,526m3
29Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi Chương V - E HSMT0,075100m3
30Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 4km tiếp theo trong phạm vi Chương V - E HSMT0,075100m3
31Xây gạch xi măng 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V - E HSMT4,734m3
32Khò chống thấm bằng phương pháp khò nóng, chống thấm sê nô mái, vén thành 0,2mChương V - E HSMT44,787m2
33Gia công xà gồ thépChương V - E HSMT0,943tấn
34Lắp dựng xà gồ thépChương V - E HSMT0,943tấn
35Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V - E HSMT66,768m2
36Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳChương V - E HSMT2,231100m2
37Đổ dung dịch chống thấm cổ ống thoát nước máiChương V - E HSMT4lỗ
38Đổ bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, vữa mác 150Chương V - E HSMT29,488m3
39Lát nền, gạch granit KT 600x600, vữa XM mác 75Chương V - E HSMT294,884m2
40Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch 600x150Chương V - E HSMT13,338m2
41Trần nhôm Lay- In 600x600, độ dày nhôm 0,6mmChương V - E HSMT92,8m2
42Xây gạch xi măng kích thước 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75Chương V - E HSMT7,526m3
43Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 100Chương V - E HSMT57,161m2
44Láng granitô cầu thangChương V - E HSMT57,161m2
45Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V - E HSMT639,862m2
46Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V - E HSMT572,58m2
47Trát trần, vữa XM mác 75Chương V - E HSMT362,394m2
48Trát xà dầm, vữa XM mác 75Chương V - E HSMT100m2
49Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V - E HSMT572,58m2
50Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V - E HSMT1.034,974m2
51Lan can INOX 304Chương V - E HSMT188,822kg
52Vít nở INOXChương V - E HSMT96cái
53Làm lan can cầu thang INOX 304Chương V - E HSMT104,624kg
54Vít nở INOXChương V - E HSMT56cái
55Mài lại mặt granito cầu thangChương V - E HSMT21,93m2
56Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ, sơn PUChương V - E HSMT94,14m2
57Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ, sơn PUChương V - E HSMT29,46m2
58Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V - E HSMT29,419m2
59Tôn bịt cửaChương V - E HSMT0,026100m2
60Vách kính cố định hệ Xingfa ND-XF55 , nhôm độ dầy 1,2-1,4mm , dùng kính trắng 6,38mmChương V - E HSMT4,68m2
61Lắp dựng hoa sắt cửaChương V - E HSMT31,08m2
62Bản lề cửaChương V - E HSMT135bộ
63Cremon cửaChương V - E HSMT14bộ
64Khoá cửaChương V - E HSMT10bộ
65Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Chương V - E HSMT23,098100m2
66Đèn báo pha kèm cầu chìChương V - E HSMT1cái
67Lắp đặt các loại đồng hồ - Vol kếChương V - E HSMT1cái
68Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện 50AmpeChương V - E HSMT1cái
69Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 25AmpeChương V - E HSMT1cái
70Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 16AmpeChương V - E HSMT3cái
71Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 10AmpeChương V - E HSMT4cái
72Lắp đặt đèn led ốp trần D110/9WChương V - E HSMT10bộ
73Đèn led trụ 30WChương V - E HSMT1bộ
74Mua đèn Led Panel 600x600, D-P08-60×60/40WChương V - E HSMT18bộ
75Lắp đèn Panel 600x600Chương V - E HSMT18bộ
76Lắp đặt công tắc 3 hạtChương V - E HSMT1cái
77Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcChương V - E HSMT2cái
78Lắp đặt công tắc 1 hạtChương V - E HSMT6cái
79Lắp đặt đế âm chống cháyChương V - E HSMT9hộp
80Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2Chương V - E HSMT482m
81Lắp đặt ổ cắm baChương V - E HSMT22cái
82Lắp đặt máy điều hoà 2 cục, loại máy tủ đứngChương V - E HSMT4máy
83Lắp đặt quạt điện - Quạt trầnChương V - E HSMT8cái
84Ống đồng bảo ônChương V - E HSMT60m
85Lắp đặt dây đơn 1x2.5mm2Chương V - E HSMT250m
86Lắp đặt dây đơn 1x4mm2Chương V - E HSMT320m
87Lắp đặt dây đơn 1x2.5mm2Chương V - E HSMT125m
88Lắp đặt dây đơn 1x4mm2Chương V - E HSMT160m
89Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mmChương V - E HSMT526m
90Đào đất móng băng, rộng Chương V - E HSMT3,25m3
91Đắp đất nền móng công trình, nền đườngChương V - E HSMT2,25m3
92Mua cọc tiếp địa chống sét V63x63x2500Chương V - E HSMT3cọc
93Đóng cọc chống sét đã có sẵnChương V - E HSMT3cọc
94Mua kim thu sét dài 1,5mChương V - E HSMT4cái
95Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1,5mChương V - E HSMT4cái
96Quản hồ lô bằng sứ lắp chân cọc chống sétChương V - E HSMT4cái
97Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mmChương V - E HSMT92,4m
98Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D16mmChương V - E HSMT13m
99Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 27mmChương V - E HSMT10m
100Bản đồng tiếp địa 300x100x5Chương V - E HSMT1cái
101Đo điện trởChương V - E HSMT1bộ
102Đai ôm dây dẫnChương V - E HSMT10cái
F CHIẾU SÁNG NGOÀI NHÀ
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng Chương V - E HSMT2,56m3
2Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtChương V - E HSMT0,128100m2
3Bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng Chương V - E HSMT2,56m3
4Khung móng cột 4M16x300x300x750Chương V - E HSMT4bộ
5Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp, D65/50Chương V - E HSMT0,575100m
6Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 40mmChương V - E HSMT0,05100m
7Đào móng băng, rãnh cáp ngầm, đất cấp IIChương V - E HSMT16,16m3
8Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V - E HSMT0,131100m3
9Lưới nilong bảo vệ cáp ngầmChương V - E HSMT50,5m
10Lắp dựng cột đèn bằng máy, cột thép, cột côn liền cần cao 8m, vươn 1,5mChương V - E HSMT4cột
11Lắp đặt đèn led 150W, dimChương V - E HSMT4bộ
12Lắp bảng điện cửa cộtChương V - E HSMT4bảng
13Lắp cửa cộtChương V - E HSMT4cửa
14Luồn cáp ngầm cửa cộtChương V - E HSMT8đầu cáp
15Lắp đặt tiếp địa cho cột điệnChương V - E HSMT4bộ
16Rải cáp ngầm 2x4mm2Chương V - E HSMT0,625100m
17Luồn dây từ cáp ngầm lên đèn, dây 3x1,5mm2Chương V - E HSMT0,38100m
G CẢI TẠO LAN CAN QUANH HỒ
1Đào bỏ mặt đường nhựa, chiều dày Chương V - E HSMT16,775m2
2Ván khuôn xà dầm, giằngChương V - E HSMT0,904100m2
3Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V - E HSMT0,599tấn
4Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V - E HSMT0,901tấn
5Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Chương V - E HSMT11,288m3
6Xây gạch xi măng kích thước 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V - E HSMT1,056m3
7Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V - E HSMT0,054100m3
8Lơp ni long chống mất nước xi măngChương V - E HSMT32m2
9Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 200Chương V - E HSMT4,8m3
10Lắp dựng lan can sắtChương V - E HSMT248,1m2
11Tháo dỡ tấm đanChương V - E HSMT1201 cấu kiện
12Đào bùn trong mọi điều kiện, bùn đặcChương V - E HSMT53,46m3
13Mua bao tải đựng bùnChương V - E HSMT100cái
14Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi Chương V - E HSMT0,535100m3
15Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 4km tiếp theo trong phạm vi Chương V - E HSMT0,535100m3
16Phá lớp vữa trát tườngChương V - E HSMT404,427m2
17Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V - E HSMT286,32m2
18Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Chương V - E HSMT118,107m2
19Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đan, tấm chớpChương V - E HSMT0,264100m2
20Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan D8mmChương V - E HSMT0,493tấn
21Đổ bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Chương V - E HSMT7,2m3
22Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kgChương V - E HSMT1201 cấu kiện
H NẠO VÉT RÃNH THOÁT NƯỚC
1Tháo dỡ tấm đaChương V - E HSMT2951 cấu kiện
2Đào bùn trong mọi điều kiện, bùn đặc, vét trung bình 0,3mChương V - E HSMT26,55m3
3Mua bao tải đựng bùnChương V - E HSMT100cái
4Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi Chương V - E HSMT0,266100m3
5Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 4km tiếp theo trong phạm vi Chương V - E HSMT0,266100m3
6Đậy lại tấm đanChương V - E HSMT2951 cấu kiện
I THIẾT BỊ
1Bục nói chuyệnChương V - E HSMT1Chiếc
2Bục tượng BácChương V - E HSMT1Chiếc
3Tượng Bác Hồ bằng đồng cao 70cm, nặng 40kgChương V - E HSMT1Chiếc
4Suốt đôi Inox màu trắng bạc độ dày 0,5 cmChương V - E HSMT126Mét
5Phụ kiện kèm theo (đinh vít, lở, con hãm)Chương V - E HSMT14Cái
6Bàn làm việcChương V - E HSMT4Cái
7Ghế gấp làm việcChương V - E HSMT100Cái
8Bàn họp 20 ngườiChương V - E HSMT1cái
9Bàn làm việc cho phòng đọc sáchChương V - E HSMT1cái
10Điều hòa cây 36.000 BTUChương V - E HSMT4Bộ
11Lan can bằng thép bọc UPVCChương V - E HSMT248,1m
J THIẾT BỊ
1Phông hội trường sân khấu màu xanh nước biển có hoa văn hoạ tiếtChương V - E HSMT27,72
2Phông Đại hội sân khấu màu đỏ có hoa văn hoạ tiếtChương V - E HSMT8,4
3Cờ tổ quốc màu đỏChương V - E HSMT1Cái
4Yếm trang trí hội trường sân khấuChương V - E HSMT24,75
5Rèm Cánh gàChương V - E HSMT67,2
6Sao vàng + Búa liềmChương V - E HSMT1Bộ
7Biển ĐCSVNQVMN - NƯỚC CHXHCNVNQVMNChương V - E HSMT6,82
8Biển "Trích lời Chủ tịch Hồ Chí Minh và Nghị quyết của Đảng"Chương V - E HSMT4,95
9Dây suốt bằng dù màu trắng sợi 0,5liChương V - E HSMT189Mét
10Giá sách báoChương V - E HSMT4cái
11Tủ sắt để tài liệuChương V - E HSMT4cái
12Cây nước nóng lạnhChương V - E HSMT1cái
13Thùng rác công cộng ngoài trờiChương V - E HSMT4cái
14Ghế đáChương V - E HSMT22Chiếc
15Thùng rác CompositeChương V - E HSMT8Chiếc
16Rèm cầu vồngChương V - E HSMT35,5m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.417532E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.083506E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Thi công phần xây lắp, phần điện nước và cung cấp thiết bị (Kèm theo tài liệu để chứng minh cho hợp đồng tương tự là bản gốc hoặc bản sao chứng thực: Hợp đồng thi công; Biên bản nghiệm thu bàn giao công trình, hạng mục công trình hoặc xác nhận của chủ đầu tư về việc đã hoàn thành ≥ 80% khối lượng theo hợp đồng, tài liệu chứng minh cấp công trình).
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.528.182.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.056.364.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Là kỹ sư chuyên nghành: Xây dựng dân dụng hoặc dân dụng và công nghiệp hoặc Kỹ thuật công trình xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng dân dụng hạng III hoặc Đã làm kỹ thuật thi công trực tiếp ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng từ cấp III trở lên hoặc 02 công trình xây dựng dân dụng từ cấp IV.- Chỉ huy trưởng không kiêm nhiệm chức danh cán bộ phụ trách thi công tại gói thầu này.Nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh bao gồm: Bản gốc hoặc bản sao được chứng thực Bằng tốt nghiệp đại học, chứng chỉ; Bản Xác nhận của chủ đầu tư cho nhân sự đã tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất trình ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III hoặc 02 công trình xây dựng dân dụng cấp IV; Bản kê khai lý lịch, có cam kết của nhà thầu, cá nhân về khả năng huy động và tham gia thực hiện gói thầu hoặc hợp đồng lao động hoặc hợp đồng thuê chuyên gia để chứng minh khả năng huy động để thực hiện gói thầu.).52
2 Kỹ thuật thi công trực tiếp phần xây dựng 1 + Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc chuyên nghành xây dựng dân dụng và công nghiệp+ Đã tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình xây dựng dân dụng cấp IVNhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh bao gồm: Bản gốc hoặc bản sao được chứng thực Bằng tốt nghiệp đại học; Bản Xác nhận của chủ đầu tư cho nhân sự đã tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình xây dựng dân dụng cấp IV. Bản kê khai lý lịch, có cam kết của nhà thầu, cá nhân về khả năng huy động và tham gia thực hiện gói thầu hoặc hợp đồng lao động hoặc hợp đồng thuê chuyên gia để chứng minh khả năng huy động để thực hiện gói thầu.).32
3 Kỹ thuật thi công trực tiếp phần điện 1 + Là kỹ sư chuyên ngành điện hoặc chuyên ngành điện tự động hóa+ Đã tham gia thi công phần điện ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình xây dựng dân dụng cấp IVNhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh bao gồm: Bản gốc hoặc bản sao được chứng thực Bằng tốt nghiệp đại học; Bản Xác nhận của chủ đầu tư cho nhân sự đã tiếp tham gia thi công phần thi công phần điện ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình xây dựng dân dụng cấp IV. Bản kê khai lý lịch, có cam kết của nhà thầu, cá nhân về khả năng huy động và tham gia thực hiện gói thầu hoặc hợp đồng lao động hoặc hợp đồng thuê chuyên gia để chứng minh khả năng huy động để thực hiện gói thầu.).32
4 Cán bộ phụ trách an toàn lao động 1 - Có trình độ đại hoc chuyên ngành xây dựng.- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ về an toàn lao động - vệ sinh môi trường còn hiệu lực;Đã tham gia thi công xây dựng với vai trò cán bộ phụ trách an toàn lao động trên công trường ít nhất 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình xây dựng dân dụng cấp IVNhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh bao gồm: Bản gốc hoặc bản sao được chứng thực Bằng tốt nghiệp đại học, chứng chỉ; Bản Xác nhận của chủ đầu tư cho nhân sự Đã tham gia thi công xây dựng với vai trò cán bộ phụ trách an toàn lao động trên công trường ít nhất 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình xây dựng dân dụng cấp IV Bản kê khai lý lịch, có cam kết của nhà thầu, cá nhân về khả năng huy động và tham gia thực hiện gói thầu hoặc hợp đồng lao động hoặc hợp đồng thuê chuyên gia để chứng minh khả năng huy động để thực hiện gói thầu.).32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy thủy bình hoặc máy toàn đạc điện tử Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê), Kiểm định còn hiệu lực1
2 Cần trục ô tô ≥ 6T Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê), Kiểm định hoặc đăng kiểm còn hiệu lực.1
3 Máy đầm dùi ≥ 1,5 KW Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê)1
4 Máy đầm bàn ≥ 1 KW Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê)1
5 Máy cắt gạch đá ≥ 1,7kW Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê)2
6 Máy đầm đất cầm tay( đầm cóc) ≥ 70kG Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê)1
7 Máy trộn vữa ≥ 150L Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê)1
8 Máy trộn bê tông ≥ 250L Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê)1
9 Ô tô tự đổ ≥ 5T Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê), đăng kiểm còn hiệu lực2
10 Máy hàn điện ≥ 23KW Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê)1
11 Máy nén khí diezel ≥ 360m3/h Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê)1
12 Búa căn khí nén 3m3/ph Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê)1
13 Xe thang hoặc xe nâng ≥ 8m Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê), đăng kiểm còn hiệu lực1
14 Máy đào ≥ 0,4m3 Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê), Kiểm định hoặc đăng kiểm còn hiệu lực.1
15 Máy hàn nhiệt cầm tay ≥ 800W Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê)1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->