Gói thầu: Sửa chữa xây mới cổng bảo vệ ngoài kho A và cổng bảo vệ ngoài kho BP
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220363548-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 04/04/2022 09:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Chi nhánh Tổng Công ty Dầu Việt Nam, Công ty Cổ phần, Xí nghiệp Tổng kho Xăng dầu Nhà Bè |
| Tên gói thầu | Sửa chữa xây mới cổng bảo vệ ngoài kho A và cổng bảo vệ ngoài kho BP |
| Số hiệu KHLCNT | 20220357651 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn của Công ty xăng dầu khu vực II TNHH MTV |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 70 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-03-25 15:02:00 đến ngày 2022-04-04 09:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hồ Chí Minh |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 988,475,473 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 14,800,000 VNĐ ((Mười bốn triệu tám trăm nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.49E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.96542E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự (Thi công xây lắp trong kho chứa xăng dầu, cửa hàng xăng dầu có yêu cầu nghiêm ngặt vế PCCC) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 03 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):1) số lượng hợp đồng là 1, hợp đồng có giá trị tối thiểu là : (1x 631 triệu VND) hoặc Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 495.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥990.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư ngành xây dựng, có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công.- Có chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ an toàn PCCC, cứu nạn, cứu hộ.- Có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư ngành xây dựng, có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công.- Có chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ an toàn PCCC, cứu nạn, cứu hộ.- Có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | An toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư ngành xây dựng, có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công.- Có chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ an toàn PCCC, cứu nạn, cứu hộ.- Có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ thanh toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có nghiệp vụ về kế toán |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích ≥ 250 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy cắt gạch , | |
| - Đặc điểm thiết bị | công suất 1,7KW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy khoan bê tông cầm tay, | |
| - Đặc điểm thiết bị | công suất 0,62KW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy cắt uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | công suất 5KW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Dàn giáo thép (Bộ) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Chiều cao dàn giáo từ 1,5m đến 1,7m |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Biến thế hàn xoay chiều, công suất 23KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | công suất 23KW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy đào 1 gàu bánh xích hoặc bánh hơi, dung tích >= 0,4m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | dung tích >= 0,4m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | TỔNG KHO XĂNG DẦU NHÀ BÈ |
| E-CDNT 1.2 |
Sửa chữa xây mới cổng bảo vệ ngoài kho A và cổng bảo vệ ngoài kho BP Sửa chữa xây mới cổng bảo vệ ngoài kho A và cổng bảo vệ ngoài kho BP 70 Ngày |
| E-CDNT 3 | Vốn của Công ty xăng dầu khu vực II TNHH MTV |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Không yêu cầu |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 14.800.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
TỔNG KHO XĂNG DẦU NHÀ BÈ ; địa chỉ: Khu phố 6, Thị trấn Nhà bè, Huyện Nhà bè, Tp Hồ Chí Minh;
Số ĐT: 84-028 38738588; Fax: 84-028 38738580; -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: địa chỉ: Khu phố 6, Thị trấn Nhà bè, Huyện Nhà bè, Tp Hồ Chí Minh; Số ĐT: 84-028 38738588; Fax: 84-028 38738580; -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Nguyễn Hàm Trực – Phó phòng Quản lý kỹ thuật - Tổng kho xăng dầu Nhà bè; địa chỉ: Khu phố 6, Thị trấn Nhà bè, Huyện Nhà bè, Tp Hồ Chí Minh; Số ĐT: 0913888928 . |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phạm văn Danh – Phó phòng Quản lý kỹ thuật - Tổng kho xăng dầu Nhà bè; địa chỉ: Khu phố 6, Thị trấn Nhà bè, Huyện Nhà bè, Tp Hồ Chí Minh; Số ĐT: 091873403 . |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC 1 : SỬA CHỮA XÂY MỚI CỔNG BẢO VỆ NGOÀI KHO A | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,836 | m2 |
| 2 | Phá dỡ tường xây gạch | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,106 | m3 |
| 3 | Phá dỡ cột, dầm, sàn bê tông cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,292 | m3 |
| 4 | Tháo dỡ alu ốp diềm mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,535 | m2 |
| 5 | Tháo dỡ đá ốp tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,013 | m2 |
| 6 | Tháo dỡ tủ điện T1 (1 tủ KT 600x400x250; 1 CPU; 1 tủ điện 200x300x150) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | tủ |
| 7 | Tháo dỡ tủ điện T2 KT 500x600x450 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | tủ |
| 8 | Tháo dỡ bảng hiển thị điện tử KT 4020x700 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 9 | Đào đất móng, đà kiềng bằng máy đào 0,4m3 đất cấp 1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2975 | 100m3 |
| 10 | Đắp đất công trình bằng máy đầm tay 70kg K90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2519 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển đất, phế liêu bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi 1km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,191 | 100m3 |
| 12 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 5km tiếp theo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,191 | 100m3 |
| 13 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 9km tiếp theo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,191 | 100m3 |
| 14 | Đóng cừ tràm D8-10cm L=4m bằng máy đào 0,5m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,85 | 100m |
| 15 | Bê tông lót móng đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,885 | m3 |
| 16 | Bê tông móng đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,887 | m3 |
| 17 | Ván khuôn móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,095 | 100m2 |
| 18 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,013 | tấn |
| 19 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,129 | tấn |
| 20 | Bê tông lót đà kiềng đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,356 | m3 |
| 21 | Bê tông đà kiềng đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,543 | m3 |
| 22 | Ván khuôn đà kiềng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,181 | 100m2 |
| 23 | Cốt thép đà kiềng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,035 | tấn |
| 24 | Cốt thép đà kiềng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,243 | tấn |
| 25 | Bê tông nền trệt đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,074 | m3 |
| 26 | Bê tông nền trệt đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,833 | m3 |
| 27 | Ván khuôn nền trệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,014 | 100m2 |
| 28 | Cốt thép nền trệt đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,074 | tấn |
| 29 | Bê tông dầm mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,745 | m3 |
| 30 | Ván khuôn dầm mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,391 | 100m2 |
| 31 | Cốt thép dầm mái đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,09 | tấn |
| 32 | Cốt thép dầm mái đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,426 | tấn |
| 33 | Bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,718 | m3 |
| 34 | Ván khuôn sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,651 | 100m2 |
| 35 | Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,536 | tấn |
| 36 | Bê tông cột đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,345 | m3 |
| 37 | Ván khuôn cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,255 | 100m2 |
| 38 | Cốt thép cột đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,057 | tấn |
| 39 | Cốt thép cột đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,198 | tấn |
| 40 | Bê tông lanh tô đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,801 | m3 |
| 41 | Ván khuôn lanh tô | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,119 | 100m2 |
| 42 | Cốt thép lanh tô đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,033 | tấn |
| 43 | Cốt thép lanh tô đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,074 | tấn |
| 44 | Gia công xà gồ thép mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,352 | tấn |
| 45 | Lắp dựng xà gồ thép mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,352 | tấn |
| 46 | Gia công cột thép I120x64x4,8x7,3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,017 | tấn |
| 47 | Lắp dựng cột thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,017 | tấn |
| 48 | Sơn chống rỉ thép cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,973 | m2 |
| 49 | Bu lông M16 dài 320mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 50 | Bản mã 200x200x6 nhúng kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 51 | Bê tông bệ cửa sổ đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,094 | m3 |
| 52 | Ván khuôn bệ cửa sổ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,021 | 100m2 |
| 53 | Cốt thép bệ cửa sổ đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0047 | tấn |
| 54 | Cốt thép bệ cửa sổ đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0066 | tấn |
| 55 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19 dày 100, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,818 | m3 |
| 56 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19 dày 200, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,982 | m3 |
| 57 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,4 | m2 |
| 58 | Bả bột bả vào tường ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,4 | m2 |
| 59 | Sơn tường ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,4 | m2 |
| 60 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 87,376 | m2 |
| 61 | Bả bột bả vào tường trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 87,376 | m2 |
| 62 | Sơn tường trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 87,376 | m2 |
| 63 | Trát cột chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,11 | m2 |
| 64 | Bả bột bả vào cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,11 | m2 |
| 65 | Sơn nước cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,11 | m2 |
| 66 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39,114 | m2 |
| 67 | Bả bột bả vào dầm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39,114 | m2 |
| 68 | Sơn nước dầm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39,114 | m2 |
| 69 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 63,852 | m2 |
| 70 | Bả bột bả vào trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 63,852 | m2 |
| 71 | Sơn nước trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 63,852 | m2 |
| 72 | Xây bậc cấp bằng gạch thẻ 4x8x19 vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,042 | m3 |
| 73 | Lát bậc cấp bằng đá granite | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,754 | m2 |
| 74 | Lát sàn bằng gạch granite công nghệ nano KT 600x600 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,477 | m2 |
| 75 | Lát sàn bằng gạch granite công nghệ nano KT 300x300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,36 | m2 |
| 76 | Lát bệ cửa sổ bằng đá granite | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,598 | m2 |
| 77 | Len chân tường bằng gạch granite công nghệ nano KT 100x600 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,858 | m2 |
| 78 | Ốp gạch tường bằng gạch granite công nghệ nano KT 600x300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,032 | m2 |
| 79 | Ốp gạch tường bằng gạch granite KT 300x600 bóng mờ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35,42 | m2 |
| 80 | Ốp tường bằng đá granite dày 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,527 | m2 |
| 81 | Ốp tường bằng tấm alu dày 3 ly, khung sắt mạ kẽm 30x30x1,2mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,88 | m2 |
| 82 | Lợp mái ngói 10 v/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,343 | 100m2 |
| 83 | Quét chống thấm sê nô bằng màng chống thấm đàn hồi dày >5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 46,1 | m2 |
| 84 | Láng vữa sê nô dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,86 | m2 |
| 85 | Láng vữa tạo dốc WC dày 3cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,36 | m2 |
| 86 | Quét chống thấm WC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,515 | m2 |
| 87 | Cửa đi mẹ bồng con, cửa đi 1 cánh mở + cửa sổ 4 cánh lùa khung nhôm hệ 55, kính cường lực 8 ly (bao gồm phụ kiện) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,205 | m2 |
| 88 | Cửa sổ cánh lùa + vách kính cố định, khung nhôm hệ 55, kính cường lực 8 ly (bao gồm phụ kiện) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,24 | m2 |
| 89 | Cửa lùa xếp tự động, inox 304, có mô tơ điều khiển từ xa, chiều rộng 2 bánh xe đầu cổng >=640mm, cửa cao 1,2m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | md |
| 90 | Motor điều khiển cửa cổng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 91 | Cửa đi 1 cánh mở khung nhôm hệ 55, kính cường lực 8 ly, dán decal mờ (bao gồm phụ kiện) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,595 | m2 |
| 92 | Cửa sổ cánh bật, khung nhôm hệ 55, kính cường lực 5 ly (bao gồm phụ kiện) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,675 | m2 |
| 93 | Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,71 | 100m2 |
| 94 | Dây Cu/PVC 1,5mm2-1C | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 140 | m |
| 95 | Dây Cu/PVC 2,5mm2-1C | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 75 | m |
| 96 | Ống PVC D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | m |
| 97 | Hộp tròn PVC D20 (1,2,3,4 đầu) + nắp đậy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 98 | Hộp tròn PVC 100x100x50 và nắp đậy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 99 | Ống mềm PVC D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | m |
| 100 | Công tắc 1 chiều 10A 1gang + hộp âm tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 101 | Công tắc 1 chiều 10A 4gang + hộp âm tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 102 | Đèn led âm trần, góc rộng, ánh sáng 4000K 220-240V - 10W KT 150x150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 103 | Đèn led âm trần, góc hẹp, ánh sáng 4000K 220-240V - 10W KT 150x150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 104 | Đèn led panel ốp trần 225x225x20 22W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | bộ |
| 105 | Đèn led L600 11W - nổi áp trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 106 | Quạt đảo trần đường kính cánh 400 -55W điều khiển bằng remote và bằng dây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 107 | Đèn chiếu sáng sự cố 2x4,5W CW pin 3,6V 2AH - sạc tự động - ổ cắm đơn 5A đi kèm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 108 | Ổ cắm đôi 13A có tiếp đất + hộp âm tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 109 | Vỏ tủ điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 110 | MCB 1P-6A-6kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 111 | MCB 1P-16A-6kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 112 | Ống nhựa PVC D21 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,011 | 100m |
| 113 | Ống nhựa PVC D27 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,268 | 100m |
| 114 | Cút PVC D21 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 115 | Cút PVC D27 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 116 | Tê PVC D27x21 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 117 | Côn PVC D27x21 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 118 | Van khóa PVC D27 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 119 | Răng ngoài PVC D27 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 120 | Nút bít D21 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 121 | Răng trong PVC bọc đồng D21 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 122 | Xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 123 | Vòi xịt rửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 124 | Lavabo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 125 | Bộ xả + vòi lavabo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 126 | Tắm sen | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 127 | Van tê D21 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 128 | Van góc D21 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 129 | Ống uPVC D34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,005 | 100m |
| 130 | Ống uPVC D49 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,02 | 100m |
| 131 | Ống uPVC D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,113 | 100m |
| 132 | Ống uPVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,162 | 100m |
| 133 | Ống uPVC D114 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,065 | 100m |
| 134 | Ống uPVC D220 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,238 | 100m |
| 135 | Cút uPVC 135 độ D34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 136 | Cút uPVC 135 độ D49 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 137 | Cút uPVC 135 độ D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 138 | Cút uPVC 135 độ D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cái |
| 139 | Cút uPVC 135 độ D114 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 140 | Y uPVC D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 141 | Y uPVC D60x49 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 142 | Y uPVC D114 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 143 | Côn uPVC D49x34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 144 | Côn uPVC D60x49 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 145 | Cầu chận rắc D100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 146 | Phễu thu sàn KT 150x150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 147 | Siphong P D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 148 | Hút hầm cầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hệ |
| 149 | Đào đất hố ga | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,03 | m3 |
| 150 | Đắp đất công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3433 | m3 |
| 151 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi 1km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0269 | 100m3 |
| 152 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 5km tiếp theo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0269 | 100m3 |
| 153 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 9km tiếp theo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0269 | 100m3 |
| 154 | Bê tông lót hố ga đá 4x6, vữa bê tông mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,363 | m3 |
| 155 | Bê tông hố ga đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3 | m3 |
| 156 | Ván khuôn hố ga | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,012 | 100m2 |
| 157 | Cốt thép hố ga, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,018 | tấn |
| 158 | Cốt thép hố ga, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,027 | tấn |
| 159 | Bê tông tấm đan đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,103 | m3 |
| 160 | Ván khuôn tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,021 | 100m2 |
| 161 | Cốt thép tấm đan đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0082 | tấn |
| 162 | Xây tường hố ga bằng gạch thẻ 4x8x19, dày 200 vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,256 | m3 |
| 163 | Trát tường hố ga, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,557 | m2 |
| 164 | Láng vữa tạo dốc hố ga, bể tự hoại dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,08 | m2 |
| B | HẠNG MỤC 2 : SỬA CHỮA XÂY MỚI CỔNG BẢO VỆ NGOÀI KHO BP | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,017 | m2 |
| 2 | Phá dỡ tường gạch | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | m3 |
| 3 | Phá dỡ cột, dầm, sàn bê tông cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,882 | m3 |
| 4 | Tháo dỡ đá ốp tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,36 | m2 |
| 5 | Tháo dỡ mái tôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,728 | m2 |
| 6 | Tháo dỡ trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,026 | m2 |
| 7 | Tháo dỡ tủ điện T1 KT 400x800x600 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | tủ |
| 8 | Tháo dỡ tủ điện T2 KT 400x200x600 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | tủ |
| 9 | Tháo dỡ tủ điện T3 KT 200x150x300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | tủ |
| 10 | Đào đất móng, đà kiềng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2475 | 100m3 |
| 11 | Đắp đất công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2007 | 100m3 |
| 12 | Vận chuyển đất, phế liêu bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi 1km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,179 | 100m3 |
| 13 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 5km tiếp theo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,179 | 100m3 |
| 14 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 9km tiếp theo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,179 | 100m3 |
| 15 | Đóng cừ tràm D8-10cm L=4m bằng máy đào 0,5m3, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,48 | 100m |
| 16 | Bê tông lót móng đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,548 | m3 |
| 17 | Bê tông móng đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,5 | m3 |
| 18 | Ván khuôn móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,155 | 100m2 |
| 19 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,008 | tấn |
| 20 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,112 | tấn |
| 21 | Bê tông lót đà kiềng đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,288 | m3 |
| 22 | Bê tông đà kiềng đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,02 | m3 |
| 23 | Ván khuôn đà kiềng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,125 | 100m2 |
| 24 | Cốt thép đà kiềng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,03 | tấn |
| 25 | Cốt thép đà kiềng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,178 | tấn |
| 26 | Bê tông nền trệt đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,686 | m3 |
| 27 | Bê tông nền trệt đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,224 | m3 |
| 28 | Ván khuôn nền trệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,012 | 100m2 |
| 29 | Cốt thép nền trệt đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,058 | tấn |
| 30 | Bê tông dầm mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,213 | m3 |
| 31 | Ván khuôn dầm mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,324 | 100m2 |
| 32 | Cốt thép dầm mái đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,089 | tấn |
| 33 | Cốt thép dầm mái đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,327 | tấn |
| 34 | Bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,019 | m3 |
| 35 | Ván khuôn sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,492 | 100m2 |
| 36 | Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,422 | tấn |
| 37 | Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,028 | tấn |
| 38 | Bê tông cột đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,297 | m3 |
| 39 | Ván khuôn cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,217 | 100m2 |
| 40 | Cốt thép cột đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,036 | tấn |
| 41 | Cốt thép cột đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,19 | tấn |
| 42 | Bê tông lanh tô đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,453 | m3 |
| 43 | Ván khuôn lanh tô | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,074 | 100m2 |
| 44 | Cốt thép lanh tô đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,021 | tấn |
| 45 | Cốt thép lanh tô đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,038 | tấn |
| 46 | Gia công xà gồ thép mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,244 | tấn |
| 47 | Lắp dựng xà gồ thép mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,244 | tấn |
| 48 | Gia công cột thép I120x64x4,8x7,3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,023 | tấn |
| 49 | Lắp dựng cột thép các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,023 | tấn |
| 50 | Sơn chống rỉ cột thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,338 | m2 |
| 51 | Bulong M16 dài 300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 52 | Bản mã 200x200x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 53 | Bê tông bệ cửa sổ đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,07 | m3 |
| 54 | Ván khuôn bệ cửa sổ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,016 | 100m2 |
| 55 | Cốt thép bệ cửa sổ đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0035 | tấn |
| 56 | Cốt thép bệ cửa sổ đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0049 | tấn |
| 57 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19 dày 100, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,254 | m3 |
| 58 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19 dày 200, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,75 | m3 |
| 59 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,071 | m2 |
| 60 | Bả bột bả vào tường ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,071 | m2 |
| 61 | Sơn tường ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,071 | m2 |
| 62 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 58,241 | m2 |
| 63 | Bả bột bả vào tường trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 58,241 | m2 |
| 64 | Sơn tường trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 58,241 | m2 |
| 65 | Trát cột chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,76 | m2 |
| 66 | Bả bột bả vào cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,76 | m2 |
| 67 | Sơn nước cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,76 | m2 |
| 68 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32,392 | m2 |
| 69 | Bả bột bả vào dầm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32,392 | m2 |
| 70 | Sơn nước dầm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32,392 | m2 |
| 71 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 49,211 | m2 |
| 72 | Bả bột bả vào trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 49,211 | m2 |
| 73 | Sơn nước trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 49,211 | m2 |
| 74 | Xây bậc cấp bằng gạch thẻ 4x8x19 vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,042 | m3 |
| 75 | Lát bậc cấp bằng đá granite | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,754 | m2 |
| 76 | Lát sàn bằng gạch granite công nghệ nano KT 600x600 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,89 | m2 |
| 77 | Lát sàn bằng gạch granite công nghệ nano KT 300x300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,295 | m2 |
| 78 | Lát bệ cửa sổ bằng đá granite | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,178 | m2 |
| 79 | Len chân tường bằng gạch granite công nghệ nano KT 100x600 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,41 | m2 |
| 80 | Ốp gạch tường bằng gạch granite công nghệ nano KT 600x300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,509 | m2 |
| 81 | Ốp gạch tường bằng gạch granite KT 300x600 bóng mờ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,158 | m2 |
| 82 | Ốp tường bằng đá granite dày 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,687 | m2 |
| 83 | Ốp tường bằng tấm alu dày 3 ly, khung sắt mạ kẽm 30x30x1,2mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,92 | m2 |
| 84 | Kẻ joint tường KT 20x10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,4 | md |
| 85 | Lợp mái ngói 10 v/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,218 | 100m2 |
| 86 | Quét chống thấm sê nô bằng màng chống thấm đàn hồi dày >5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 41,532 | m2 |
| 87 | Láng vữa sê nô dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,392 | m2 |
| 88 | Láng vữa tạo dốc WC dày 3cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,295 | m2 |
| 89 | Quét chống thấm WC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,897 | m2 |
| 90 | Cửa đi 1 cánh mở + vách kính cố định khung nhôm hệ 55, kính cường lực 8 ly (bao gồm phụ kiện) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,449 | m2 |
| 91 | Cửa cổng khung bao sắt tráng kẽm KT 100x100x2, khung cánh sắt tráng kẽm 80x40x1, thanh lam sắt tròn đặc D20 @100, bên dưới pano tole 2 mặt dày 1mm cao 600 (bao gồm phụ kiện) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,79 | m2 |
| 92 | Cửa sổ cánh lùa + vách kính cố định, khung nhôm hệ 55, kính cường lực 8 ly (bao gồm phụ kiện) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,398 | m2 |
| 93 | Cửa đi 1 cánh mở khung nhôm hệ 55, kính cường lực 8 ly, dán decal mờ (bao gồm phụ kiện) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,797 | m2 |
| 94 | Cửa sổ cánh bật, khung nhôm hệ 55, kính cường lực 5 ly (bao gồm phụ kiện) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,24 | m2 |
| 95 | Cửa lùa xếp tự động, inox 304, có mô tơ điều khiển từ xa, chiều rộng 2 bánh xe đầu cổng 660mm, cửa cao 1,8m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,451 | md |
| 96 | Motor điều khiển cửa cổng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 97 | Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,512 | 100m2 |
| 98 | Dây Cu/PVC 1,5mm2-1C | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 90 | m |
| 99 | Dây Cu/PVC 2,5mm2-1C | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | m |
| 100 | Ống PVC D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | m |
| 101 | Hộp tròn PVC D20 (1,2,3,4 đầu) + nắp đậy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 102 | Hộp tròn PVC 100x100x50 và nắp đậy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 103 | Ống mềm PVC D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | m |
| 104 | Công tắc 1 chiều 10A 1gang + hộp âm tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 105 | Công tắc 1 chiều 10A 4gang + hộp âm tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 106 | Đèn led âm trần, góc rộng, ánh sáng 4000K 220-240V - 10W KT 150x150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 107 | Đèn led âm trần, góc hẹp, ánh sáng 4000K 220-240V - 10W KT 150x150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 108 | Đèn led panel ốp trần 225x225x20 22W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 109 | Quạt đảo trần đường kính cánh 400 -55W điều khiển bằng remote và bằng dây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 110 | Đèn chiếu sáng sự cố 2x4,5W CW pin 3,6V 2AH - sạc tự động - ổ cắm đơn 5A đi kèm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 111 | Ổ cắm ba 13A có tiếp đất + hộp âm tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 112 | Vỏ tủ điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 113 | MCB 1P-6A-6kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 114 | MCB 1P-16A-6kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 115 | Ống nhựa PVC D21 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,085 | 100m |
| 116 | Ống nhựa PVC D27 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,362 | 100m |
| 117 | Ống nhựa PVC D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,04 | 100m |
| 118 | Cút nhựa PVC D21 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 119 | Cút nhựa PVC D27 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 120 | Cút nhựa PVC D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 121 | Tê PVC D21 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 122 | Tê PVC D27 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 123 | Tê PVC D27x21 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 124 | Tê PVC D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 125 | Côn PVC D27x21 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 126 | Van khóa PVC D27 + bộ nối ba | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 127 | Van khóa PVC D60 + bộ nối ba | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 128 | Van 1 chiều D27 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 129 | Răng ngoài PVC D27 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 130 | Răng ngoài PVC D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 131 | Nút bít D21 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 132 | Răng trong PVC bọc đồng D21 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 133 | Xí bệt INAX | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 134 | Vòi xịt rửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 135 | Lavabo INAX | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 136 | Bộ xả + vòi lavabo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 137 | Tắm sen | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 138 | Van tê D21 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 139 | Van góc D21 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 140 | Van phao D21 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 141 | Ống uPVC D34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,005 | 100m |
| 142 | Ống uPVC D49 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,02 | 100m |
| 143 | Ống uPVC D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,129 | 100m |
| 144 | Ống uPVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,14 | 100m |
| 145 | Ống uPVC D114 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,034 | 100m |
| 146 | Ống uPVC D220 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3 | 100m |
| 147 | Cút uPVC 135 độ D34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 148 | Cút uPVC 135 độ D49 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 149 | Cút uPVC 135 độ D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 150 | Cút uPVC 135 độ D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 151 | Cút uPVC 135 độ D114 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 152 | Y uPVC D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 153 | Y uPVC D60x49 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 154 | Y uPVC D114 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 155 | Ống sút rửa D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 156 | Côn uPVC D49x34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 157 | Côn uPVC D60x49 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 158 | Cầu chận rắc D100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 159 | Phễu thu sàn KT 150x150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 160 | Siphong P D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 161 | Hút hầm cầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hệ |
| 162 | Đào đất hố ga | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,03 | m3 |
| 163 | Đắp đất công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3433 | m3 |
| 164 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi 1km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0269 | 100m3 |
| 165 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 5km tiếp theo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0269 | 100m3 |
| 166 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 9km tiếp theo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0269 | 100m3 |
| 167 | Bê tông lót hố ga đá 4x6, vữa bê tông mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,363 | m3 |
| 168 | Bê tông hố ga đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3 | m3 |
| 169 | Ván khuôn hố ga | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,012 | 100m2 |
| 170 | Cốt thép bể tự hoại, hố ga, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,018 | tấn |
| 171 | Cốt thép bể tự hoại, hố ga, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,027 | tấn |
| 172 | Bê tông tấm đan đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,103 | m3 |
| 173 | Ván khuôn tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,021 | 100m2 |
| 174 | Cốt thép tấm đan đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0082 | tấn |
| 175 | Xây tường hố ga bằng gạch thẻ 4x8x19, dày 200 vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,256 | m3 |
| 176 | Trát tường bể tự hoại, hố ga, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,557 | m2 |
| 177 | Láng vữa tạo dốc hố ga, bể tự hoại dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,08 | m2 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.49E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.96542E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự (Thi công xây lắp trong kho chứa xăng dầu, cửa hàng xăng dầu có yêu cầu nghiêm ngặt vế PCCC) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 03 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):1) số lượng hợp đồng là 1, hợp đồng có giá trị tối thiểu là : (1x 631 triệu VND) hoặc Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 495.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥990.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | Kỹ sư ngành xây dựng, có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công.- Có chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ an toàn PCCC, cứu nạn, cứu hộ.- Có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động. | 3 | 3 |
| 2 | Kỹ thuật công trình | 1 | Kỹ sư ngành xây dựng, có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công.- Có chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ an toàn PCCC, cứu nạn, cứu hộ.- Có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động. | 3 | 3 |
| 3 | An toàn lao động | 1 | Kỹ sư ngành xây dựng, có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công.- Có chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ an toàn PCCC, cứu nạn, cứu hộ.- Có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động. | 3 | 1 |
| 4 | Cán bộ thanh toán | 1 | Có nghiệp vụ về kế toán | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy trộn bê tông | Dung tích ≥ 250 lít | 2 |
| 2 | Máy cắt gạch , | công suất 1,7KW | 1 |
| 3 | Máy khoan bê tông cầm tay, | công suất 0,62KW | 1 |
| 4 | Máy cắt uốn thép | công suất 5KW | 1 |
| 5 | Dàn giáo thép (Bộ) | Chiều cao dàn giáo từ 1,5m đến 1,7m | 1 |
| 6 | Biến thế hàn xoay chiều, công suất 23KW | công suất 23KW | 1 |
| 7 | Máy đào 1 gàu bánh xích hoặc bánh hơi, dung tích >= 0,4m3 | dung tích >= 0,4m3 | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi