Gói thầu: Sửa chữa xây mới cổng bảo vệ ngoài kho A và cổng bảo vệ ngoài kho BP

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220363548-00
Thời điểm đóng mở thầu 04/04/2022 09:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Chi nhánh Tổng Công ty Dầu Việt Nam, Công ty Cổ phần, Xí nghiệp Tổng kho Xăng dầu Nhà Bè
Tên gói thầu Sửa chữa xây mới cổng bảo vệ ngoài kho A và cổng bảo vệ ngoài kho BP
Số hiệu KHLCNT 20220357651
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn của Công ty xăng dầu khu vực II TNHH MTV
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 70 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-03-25 15:02:00 đến ngày 2022-04-04 09:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hồ Chí Minh
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 988,475,473 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 14,800,000 VNĐ ((Mười bốn triệu tám trăm nghìn đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.49E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.96542E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự (Thi công xây lắp trong kho chứa xăng dầu, cửa hàng xăng dầu có yêu cầu nghiêm ngặt vế PCCC) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 03 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):1) số lượng hợp đồng là 1, hợp đồng có giá trị tối thiểu là : (1x 631 triệu VND) hoặc
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 495.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥990.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư ngành xây dựng, có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công.- Có chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ an toàn PCCC, cứu nạn, cứu hộ.- Có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ thuật công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư ngành xây dựng, có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công.- Có chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ an toàn PCCC, cứu nạn, cứu hộ.- Có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc An toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư ngành xây dựng, có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công.- Có chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ an toàn PCCC, cứu nạn, cứu hộ.- Có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ thanh toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có nghiệp vụ về kế toán
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Dung tích ≥ 250 lít
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy cắt gạch ,
- Đặc điểm thiết bị công suất 1,7KW
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy khoan bê tông cầm tay,
- Đặc điểm thiết bị công suất 0,62KW
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị công suất 5KW
- Số lượng tối thiểu 1
5-Dàn giáo thép (Bộ)
- Đặc điểm thiết bị Chiều cao dàn giáo từ 1,5m đến 1,7m
- Số lượng tối thiểu 1
6-Biến thế hàn xoay chiều, công suất 23KW
- Đặc điểm thiết bị công suất 23KW
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy đào 1 gàu bánh xích hoặc bánh hơi, dung tích >= 0,4m3
- Đặc điểm thiết bị dung tích >= 0,4m3
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 TỔNG KHO XĂNG DẦU NHÀ BÈ
E-CDNT 1.2 Sửa chữa xây mới cổng bảo vệ ngoài kho A và cổng bảo vệ ngoài kho BP
Sửa chữa xây mới cổng bảo vệ ngoài kho A và cổng bảo vệ ngoài kho BP
70 Ngày
E-CDNT 3 Vốn của Công ty xăng dầu khu vực II TNHH MTV
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: TỔNG KHO XĂNG DẦU NHÀ BÈ , địa chỉ: KHU PHỐ 6 THỊ TRẤN NHÀ BÈ, HUYỆN NHÀ BÈ T.P HỒ CHÍ MINH
- Chủ đầu tư: TỔNG KHO XĂNG DẦU NHÀ BÈ ; địa chỉ: Khu phố 6, Thị trấn Nhà bè, Huyện Nhà bè, Tp Hồ Chí Minh; Số ĐT: 84-028 38738588; Fax: 84-028 38738580;
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Công ty cổ phần tư vấn kiến trúc và xây dựng TP Hồ Chí Minh.


- Bên mời thầu: TỔNG KHO XĂNG DẦU NHÀ BÈ , địa chỉ: KHU PHỐ 6 THỊ TRẤN NHÀ BÈ, HUYỆN NHÀ BÈ T.P HỒ CHÍ MINH
- Chủ đầu tư: TỔNG KHO XĂNG DẦU NHÀ BÈ ; địa chỉ: Khu phố 6, Thị trấn Nhà bè, Huyện Nhà bè, Tp Hồ Chí Minh; Số ĐT: 84-028 38738588; Fax: 84-028 38738580;


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Không yêu cầu
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 14.800.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: TỔNG KHO XĂNG DẦU NHÀ BÈ ; địa chỉ: Khu phố 6, Thị trấn Nhà bè, Huyện Nhà bè, Tp Hồ Chí Minh; Số ĐT: 84-028 38738588; Fax: 84-028 38738580;
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: địa chỉ: Khu phố 6, Thị trấn Nhà bè, Huyện Nhà bè, Tp Hồ Chí Minh; Số ĐT: 84-028 38738588; Fax: 84-028 38738580;
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Nguyễn Hàm Trực – Phó phòng Quản lý kỹ thuật - Tổng kho xăng dầu Nhà bè; địa chỉ: Khu phố 6, Thị trấn Nhà bè, Huyện Nhà bè, Tp Hồ Chí Minh; Số ĐT: 0913888928 .
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phạm văn Danh – Phó phòng Quản lý kỹ thuật - Tổng kho xăng dầu Nhà bè; địa chỉ: Khu phố 6, Thị trấn Nhà bè, Huyện Nhà bè, Tp Hồ Chí Minh; Số ĐT: 091873403 .
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC 1 : SỬA CHỮA XÂY MỚI CỔNG BẢO VỆ NGOÀI KHO A
1Tháo dỡ cửa bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V29,836m2
2Phá dỡ tường xây gạchMô tả kỹ thuật theo chương V7,106m3
3Phá dỡ cột, dầm, sàn bê tông cốt thépMô tả kỹ thuật theo chương V7,292m3
4Tháo dỡ alu ốp diềm máiMô tả kỹ thuật theo chương V15,535m2
5Tháo dỡ đá ốp tườngMô tả kỹ thuật theo chương V7,013m2
6Tháo dỡ tủ điện T1 (1 tủ KT 600x400x250; 1 CPU; 1 tủ điện 200x300x150)Mô tả kỹ thuật theo chương V1tủ
7Tháo dỡ tủ điện T2 KT 500x600x450Mô tả kỹ thuật theo chương V1tủ
8Tháo dỡ bảng hiển thị điện tử KT 4020x700Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
9Đào đất móng, đà kiềng bằng máy đào 0,4m3 đất cấp 1Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2975100m3
10Đắp đất công trình bằng máy đầm tay 70kg K90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2519100m3
11Vận chuyển đất, phế liêu bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi 1kmMô tả kỹ thuật theo chương V0,191100m3
12Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 5km tiếp theoMô tả kỹ thuật theo chương V0,191100m3
13Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 9km tiếp theoMô tả kỹ thuật theo chương V0,191100m3
14Đóng cừ tràm D8-10cm L=4m bằng máy đào 0,5m3Mô tả kỹ thuật theo chương V18,85100m
15Bê tông lót móng đá 1x2, vữa bê tông mác 150Mô tả kỹ thuật theo chương V1,885m3
16Bê tông móng đá 1x2, vữa bê tông mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V3,887m3
17Ván khuôn móngMô tả kỹ thuật theo chương V0,095100m2
18Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,013tấn
19Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,129tấn
20Bê tông lót đà kiềng đá 1x2, vữa bê tông mác 150Mô tả kỹ thuật theo chương V0,356m3
21Bê tông đà kiềng đá 1x2, vữa bê tông mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V1,543m3
22Ván khuôn đà kiềngMô tả kỹ thuật theo chương V0,181100m2
23Cốt thép đà kiềng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,035tấn
24Cốt thép đà kiềng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,243tấn
25Bê tông nền trệt đá 1x2, vữa bê tông mác 150Mô tả kỹ thuật theo chương V1,074m3
26Bê tông nền trệt đá 1x2, vữa bê tông mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V1,833m3
27Ván khuôn nền trệtMô tả kỹ thuật theo chương V0,014100m2
28Cốt thép nền trệt đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,074tấn
29Bê tông dầm mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V2,745m3
30Ván khuôn dầm máiMô tả kỹ thuật theo chương V0,391100m2
31Cốt thép dầm mái đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,09tấn
32Cốt thép dầm mái đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,426tấn
33Bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V6,718m3
34Ván khuôn sàn máiMô tả kỹ thuật theo chương V0,651100m2
35Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,536tấn
36Bê tông cột đá 1x2, vữa bê tông mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V1,345m3
37Ván khuôn cộtMô tả kỹ thuật theo chương V0,255100m2
38Cốt thép cột đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,057tấn
39Cốt thép cột đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,198tấn
40Bê tông lanh tô đá 1x2, vữa bê tông mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V0,801m3
41Ván khuôn lanh tôMô tả kỹ thuật theo chương V0,119100m2
42Cốt thép lanh tô đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,033tấn
43Cốt thép lanh tô đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,074tấn
44Gia công xà gồ thép mạ kẽmMô tả kỹ thuật theo chương V0,352tấn
45Lắp dựng xà gồ thép mạ kẽmMô tả kỹ thuật theo chương V0,352tấn
46Gia công cột thép I120x64x4,8x7,3Mô tả kỹ thuật theo chương V0,017tấn
47Lắp dựng cột thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,017tấn
48Sơn chống rỉ thép cộtMô tả kỹ thuật theo chương V0,973m2
49Bu lông M16 dài 320mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
50Bản mã 200x200x6 nhúng kẽmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
51Bê tông bệ cửa sổ đá 1x2, vữa bê tông mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V0,094m3
52Ván khuôn bệ cửa sổMô tả kỹ thuật theo chương V0,021100m2
53Cốt thép bệ cửa sổ đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0047tấn
54Cốt thép bệ cửa sổ đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0066tấn
55Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19 dày 100, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V2,818m3
56Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19 dày 200, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V8,982m3
57Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V21,4m2
58Bả bột bả vào tường ngoài nhàMô tả kỹ thuật theo chương V21,4m2
59Sơn tường ngoài nhàMô tả kỹ thuật theo chương V21,4m2
60Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V87,376m2
61Bả bột bả vào tường trong nhàMô tả kỹ thuật theo chương V87,376m2
62Sơn tường trong nhàMô tả kỹ thuật theo chương V87,376m2
63Trát cột chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V7,11m2
64Bả bột bả vào cộtMô tả kỹ thuật theo chương V7,11m2
65Sơn nước cộtMô tả kỹ thuật theo chương V7,11m2
66Trát xà dầm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V39,114m2
67Bả bột bả vào dầmMô tả kỹ thuật theo chương V39,114m2
68Sơn nước dầmMô tả kỹ thuật theo chương V39,114m2
69Trát trần, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V63,852m2
70Bả bột bả vào trầnMô tả kỹ thuật theo chương V63,852m2
71Sơn nước trầnMô tả kỹ thuật theo chương V63,852m2
72Xây bậc cấp bằng gạch thẻ 4x8x19 vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V0,042m3
73Lát bậc cấp bằng đá graniteMô tả kỹ thuật theo chương V0,754m2
74Lát sàn bằng gạch granite công nghệ nano KT 600x600Mô tả kỹ thuật theo chương V18,477m2
75Lát sàn bằng gạch granite công nghệ nano KT 300x300Mô tả kỹ thuật theo chương V3,36m2
76Lát bệ cửa sổ bằng đá graniteMô tả kỹ thuật theo chương V1,598m2
77Len chân tường bằng gạch granite công nghệ nano KT 100x600Mô tả kỹ thuật theo chương V1,858m2
78Ốp gạch tường bằng gạch granite công nghệ nano KT 600x300Mô tả kỹ thuật theo chương V13,032m2
79Ốp gạch tường bằng gạch granite KT 300x600 bóng mờMô tả kỹ thuật theo chương V35,42m2
80Ốp tường bằng đá granite dày 20mmMô tả kỹ thuật theo chương V16,527m2
81Ốp tường bằng tấm alu dày 3 ly, khung sắt mạ kẽm 30x30x1,2mmMô tả kỹ thuật theo chương V24,88m2
82Lợp mái ngói 10 v/m2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,343100m2
83Quét chống thấm sê nô bằng màng chống thấm đàn hồi dày >5mmMô tả kỹ thuật theo chương V46,1m2
84Láng vữa sê nô dày 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V30,86m2
85Láng vữa tạo dốc WC dày 3cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V3,36m2
86Quét chống thấm WCMô tả kỹ thuật theo chương V5,515m2
87Cửa đi mẹ bồng con, cửa đi 1 cánh mở + cửa sổ 4 cánh lùa khung nhôm hệ 55, kính cường lực 8 ly (bao gồm phụ kiện)Mô tả kỹ thuật theo chương V8,205m2
88Cửa sổ cánh lùa + vách kính cố định, khung nhôm hệ 55, kính cường lực 8 ly (bao gồm phụ kiện)Mô tả kỹ thuật theo chương V11,24m2
89Cửa lùa xếp tự động, inox 304, có mô tơ điều khiển từ xa, chiều rộng 2 bánh xe đầu cổng >=640mm, cửa cao 1,2mMô tả kỹ thuật theo chương V2md
90Motor điều khiển cửa cổngMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
91Cửa đi 1 cánh mở khung nhôm hệ 55, kính cường lực 8 ly, dán decal mờ (bao gồm phụ kiện)Mô tả kỹ thuật theo chương V3,595m2
92Cửa sổ cánh bật, khung nhôm hệ 55, kính cường lực 5 ly (bao gồm phụ kiện)Mô tả kỹ thuật theo chương V2,675m2
93Lắp dựng dàn giàn giáo ngoàiMô tả kỹ thuật theo chương V1,71100m2
94Dây Cu/PVC 1,5mm2-1CMô tả kỹ thuật theo chương V140m
95Dây Cu/PVC 2,5mm2-1CMô tả kỹ thuật theo chương V75m
96Ống PVC D20Mô tả kỹ thuật theo chương V50m
97Hộp tròn PVC D20 (1,2,3,4 đầu) + nắp đậyMô tả kỹ thuật theo chương V12cái
98Hộp tròn PVC 100x100x50 và nắp đậyMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
99Ống mềm PVC D20Mô tả kỹ thuật theo chương V3m
100Công tắc 1 chiều 10A 1gang + hộp âm tườngMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
101Công tắc 1 chiều 10A 4gang + hộp âm tườngMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
102Đèn led âm trần, góc rộng, ánh sáng 4000K 220-240V - 10W KT 150x150Mô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
103Đèn led âm trần, góc hẹp, ánh sáng 4000K 220-240V - 10W KT 150x150Mô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
104Đèn led panel ốp trần 225x225x20 22WMô tả kỹ thuật theo chương V5bộ
105Đèn led L600 11W - nổi áp trầnMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
106Quạt đảo trần đường kính cánh 400 -55W điều khiển bằng remote và bằng dâyMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
107Đèn chiếu sáng sự cố 2x4,5W CW pin 3,6V 2AH - sạc tự động - ổ cắm đơn 5A đi kèmMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
108Ổ cắm đôi 13A có tiếp đất + hộp âm tườngMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
109Vỏ tủ điệnMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
110MCB 1P-6A-6kAMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
111MCB 1P-16A-6kAMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
112Ống nhựa PVC D21Mô tả kỹ thuật theo chương V0,011100m
113Ống nhựa PVC D27Mô tả kỹ thuật theo chương V0,268100m
114Cút PVC D21Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
115Cút PVC D27Mô tả kỹ thuật theo chương V5cái
116Tê PVC D27x21Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
117Côn PVC D27x21Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
118Van khóa PVC D27Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
119Răng ngoài PVC D27Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
120Nút bít D21Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
121Răng trong PVC bọc đồng D21Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
122Xí bệtMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
123Vòi xịt rửaMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
124LavaboMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
125Bộ xả + vòi lavaboMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
126Tắm senMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
127Van tê D21Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
128Van góc D21Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
129Ống uPVC D34Mô tả kỹ thuật theo chương V0,005100m
130Ống uPVC D49Mô tả kỹ thuật theo chương V0,02100m
131Ống uPVC D60Mô tả kỹ thuật theo chương V0,113100m
132Ống uPVC D90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,162100m
133Ống uPVC D114Mô tả kỹ thuật theo chương V0,065100m
134Ống uPVC D220Mô tả kỹ thuật theo chương V0,238100m
135Cút uPVC 135 độ D34Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
136Cút uPVC 135 độ D49Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
137Cút uPVC 135 độ D60Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
138Cút uPVC 135 độ D90Mô tả kỹ thuật theo chương V18cái
139Cút uPVC 135 độ D114Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
140Y uPVC D60Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
141Y uPVC D60x49Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
142Y uPVC D114Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
143Côn uPVC D49x34Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
144Côn uPVC D60x49Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
145Cầu chận rắc D100Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
146Phễu thu sàn KT 150x150Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
147Siphong P D60Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
148Hút hầm cầuMô tả kỹ thuật theo chương V1hệ
149Đào đất hố gaMô tả kỹ thuật theo chương V4,03m3
150Đắp đất công trìnhMô tả kỹ thuật theo chương V1,3433m3
151Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi 1kmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0269100m3
152Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 5km tiếp theoMô tả kỹ thuật theo chương V0,0269100m3
153Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 9km tiếp theoMô tả kỹ thuật theo chương V0,0269100m3
154Bê tông lót hố ga đá 4x6, vữa bê tông mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V0,363m3
155Bê tông hố ga đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3m3
156Ván khuôn hố gaMô tả kỹ thuật theo chương V0,012100m2
157Cốt thép hố ga, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,018tấn
158Cốt thép hố ga, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,027tấn
159Bê tông tấm đan đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,103m3
160Ván khuôn tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,021100m2
161Cốt thép tấm đan đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0082tấn
162Xây tường hố ga bằng gạch thẻ 4x8x19, dày 200 vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V1,256m3
163Trát tường hố ga, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V12,557m2
164Láng vữa tạo dốc hố ga, bể tự hoại dày 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V1,08m2
B HẠNG MỤC 2 : SỬA CHỮA XÂY MỚI CỔNG BẢO VỆ NGOÀI KHO BP
1Tháo dỡ cửaMô tả kỹ thuật theo chương V29,017m2
2Phá dỡ tường gạchMô tả kỹ thuật theo chương V6m3
3Phá dỡ cột, dầm, sàn bê tông cốt thépMô tả kỹ thuật theo chương V6,882m3
4Tháo dỡ đá ốp tườngMô tả kỹ thuật theo chương V3,36m2
5Tháo dỡ mái tônMô tả kỹ thuật theo chương V28,728m2
6Tháo dỡ trầnMô tả kỹ thuật theo chương V16,026m2
7Tháo dỡ tủ điện T1 KT 400x800x600Mô tả kỹ thuật theo chương V1tủ
8Tháo dỡ tủ điện T2 KT 400x200x600Mô tả kỹ thuật theo chương V1tủ
9Tháo dỡ tủ điện T3 KT 200x150x300Mô tả kỹ thuật theo chương V1tủ
10Đào đất móng, đà kiềngMô tả kỹ thuật theo chương V0,2475100m3
11Đắp đất công trìnhMô tả kỹ thuật theo chương V0,2007100m3
12Vận chuyển đất, phế liêu bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi 1kmMô tả kỹ thuật theo chương V0,179100m3
13Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 5km tiếp theoMô tả kỹ thuật theo chương V0,179100m3
14Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 9km tiếp theoMô tả kỹ thuật theo chương V0,179100m3
15Đóng cừ tràm D8-10cm L=4m bằng máy đào 0,5m3, đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V15,48100m
16Bê tông lót móng đá 1x2, vữa bê tông mác 150Mô tả kỹ thuật theo chương V1,548m3
17Bê tông móng đá 1x2, vữa bê tông mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V3,5m3
18Ván khuôn móngMô tả kỹ thuật theo chương V0,155100m2
19Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,008tấn
20Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,112tấn
21Bê tông lót đà kiềng đá 1x2, vữa bê tông mác 150Mô tả kỹ thuật theo chương V0,288m3
22Bê tông đà kiềng đá 1x2, vữa bê tông mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V1,02m3
23Ván khuôn đà kiềngMô tả kỹ thuật theo chương V0,125100m2
24Cốt thép đà kiềng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,03tấn
25Cốt thép đà kiềng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,178tấn
26Bê tông nền trệt đá 1x2, vữa bê tông mác 150Mô tả kỹ thuật theo chương V0,686m3
27Bê tông nền trệt đá 1x2, vữa bê tông mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V1,224m3
28Ván khuôn nền trệtMô tả kỹ thuật theo chương V0,012100m2
29Cốt thép nền trệt đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,058tấn
30Bê tông dầm mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V2,213m3
31Ván khuôn dầm máiMô tả kỹ thuật theo chương V0,324100m2
32Cốt thép dầm mái đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,089tấn
33Cốt thép dầm mái đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,327tấn
34Bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V5,019m3
35Ván khuôn sàn máiMô tả kỹ thuật theo chương V0,492100m2
36Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,422tấn
37Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,028tấn
38Bê tông cột đá 1x2, vữa bê tông mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V1,297m3
39Ván khuôn cộtMô tả kỹ thuật theo chương V0,217100m2
40Cốt thép cột đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,036tấn
41Cốt thép cột đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,19tấn
42Bê tông lanh tô đá 1x2, vữa bê tông mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V0,453m3
43Ván khuôn lanh tôMô tả kỹ thuật theo chương V0,074100m2
44Cốt thép lanh tô đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,021tấn
45Cốt thép lanh tô đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,038tấn
46Gia công xà gồ thép mạ kẽmMô tả kỹ thuật theo chương V0,244tấn
47Lắp dựng xà gồ thép mạ kẽmMô tả kỹ thuật theo chương V0,244tấn
48Gia công cột thép I120x64x4,8x7,3Mô tả kỹ thuật theo chương V0,023tấn
49Lắp dựng cột thép các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V0,023tấn
50Sơn chống rỉ cột thépMô tả kỹ thuật theo chương V1,338m2
51Bulong M16 dài 300Mô tả kỹ thuật theo chương V8cái
52Bản mã 200x200x6Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
53Bê tông bệ cửa sổ đá 1x2, vữa bê tông mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V0,07m3
54Ván khuôn bệ cửa sổMô tả kỹ thuật theo chương V0,016100m2
55Cốt thép bệ cửa sổ đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0035tấn
56Cốt thép bệ cửa sổ đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0049tấn
57Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19 dày 100, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V3,254m3
58Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19 dày 200, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V5,75m3
59Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V27,071m2
60Bả bột bả vào tường ngoài nhàMô tả kỹ thuật theo chương V27,071m2
61Sơn tường ngoài nhàMô tả kỹ thuật theo chương V27,071m2
62Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V58,241m2
63Bả bột bả vào tường trong nhàMô tả kỹ thuật theo chương V58,241m2
64Sơn tường trong nhàMô tả kỹ thuật theo chương V58,241m2
65Trát cột chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V4,76m2
66Bả bột bả vào cộtMô tả kỹ thuật theo chương V4,76m2
67Sơn nước cộtMô tả kỹ thuật theo chương V4,76m2
68Trát xà dầm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V32,392m2
69Bả bột bả vào dầmMô tả kỹ thuật theo chương V32,392m2
70Sơn nước dầmMô tả kỹ thuật theo chương V32,392m2
71Trát trần, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V49,211m2
72Bả bột bả vào trầnMô tả kỹ thuật theo chương V49,211m2
73Sơn nước trầnMô tả kỹ thuật theo chương V49,211m2
74Xây bậc cấp bằng gạch thẻ 4x8x19 vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V0,042m3
75Lát bậc cấp bằng đá graniteMô tả kỹ thuật theo chương V0,754m2
76Lát sàn bằng gạch granite công nghệ nano KT 600x600Mô tả kỹ thuật theo chương V11,89m2
77Lát sàn bằng gạch granite công nghệ nano KT 300x300Mô tả kỹ thuật theo chương V2,295m2
78Lát bệ cửa sổ bằng đá graniteMô tả kỹ thuật theo chương V1,178m2
79Len chân tường bằng gạch granite công nghệ nano KT 100x600Mô tả kỹ thuật theo chương V1,41m2
80Ốp gạch tường bằng gạch granite công nghệ nano KT 600x300Mô tả kỹ thuật theo chương V9,509m2
81Ốp gạch tường bằng gạch granite KT 300x600 bóng mờMô tả kỹ thuật theo chương V25,158m2
82Ốp tường bằng đá granite dày 20mmMô tả kỹ thuật theo chương V11,687m2
83Ốp tường bằng tấm alu dày 3 ly, khung sắt mạ kẽm 30x30x1,2mmMô tả kỹ thuật theo chương V21,92m2
84Kẻ joint tường KT 20x10Mô tả kỹ thuật theo chương V10,4md
85Lợp mái ngói 10 v/m2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,218100m2
86Quét chống thấm sê nô bằng màng chống thấm đàn hồi dày >5mmMô tả kỹ thuật theo chương V41,532m2
87Láng vữa sê nô dày 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V28,392m2
88Láng vữa tạo dốc WC dày 3cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V2,295m2
89Quét chống thấm WCMô tả kỹ thuật theo chương V3,897m2
90Cửa đi 1 cánh mở + vách kính cố định khung nhôm hệ 55, kính cường lực 8 ly (bao gồm phụ kiện)Mô tả kỹ thuật theo chương V2,449m2
91Cửa cổng khung bao sắt tráng kẽm KT 100x100x2, khung cánh sắt tráng kẽm 80x40x1, thanh lam sắt tròn đặc D20 @100, bên dưới pano tole 2 mặt dày 1mm cao 600 (bao gồm phụ kiện)Mô tả kỹ thuật theo chương V2,79m2
92Cửa sổ cánh lùa + vách kính cố định, khung nhôm hệ 55, kính cường lực 8 ly (bao gồm phụ kiện)Mô tả kỹ thuật theo chương V13,398m2
93Cửa đi 1 cánh mở khung nhôm hệ 55, kính cường lực 8 ly, dán decal mờ (bao gồm phụ kiện)Mô tả kỹ thuật theo chương V1,797m2
94Cửa sổ cánh bật, khung nhôm hệ 55, kính cường lực 5 ly (bao gồm phụ kiện)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,24m2
95Cửa lùa xếp tự động, inox 304, có mô tơ điều khiển từ xa, chiều rộng 2 bánh xe đầu cổng 660mm, cửa cao 1,8mMô tả kỹ thuật theo chương V9,451md
96Motor điều khiển cửa cổngMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
97Lắp dựng dàn giàn giáo ngoàiMô tả kỹ thuật theo chương V1,512100m2
98Dây Cu/PVC 1,5mm2-1CMô tả kỹ thuật theo chương V90m
99Dây Cu/PVC 2,5mm2-1CMô tả kỹ thuật theo chương V60m
100Ống PVC D20Mô tả kỹ thuật theo chương V40m
101Hộp tròn PVC D20 (1,2,3,4 đầu) + nắp đậyMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
102Hộp tròn PVC 100x100x50 và nắp đậyMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
103Ống mềm PVC D20Mô tả kỹ thuật theo chương V2m
104Công tắc 1 chiều 10A 1gang + hộp âm tườngMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
105Công tắc 1 chiều 10A 4gang + hộp âm tườngMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
106Đèn led âm trần, góc rộng, ánh sáng 4000K 220-240V - 10W KT 150x150Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
107Đèn led âm trần, góc hẹp, ánh sáng 4000K 220-240V - 10W KT 150x150Mô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
108Đèn led panel ốp trần 225x225x20 22WMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
109Quạt đảo trần đường kính cánh 400 -55W điều khiển bằng remote và bằng dâyMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
110Đèn chiếu sáng sự cố 2x4,5W CW pin 3,6V 2AH - sạc tự động - ổ cắm đơn 5A đi kèmMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
111Ổ cắm ba 13A có tiếp đất + hộp âm tườngMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
112Vỏ tủ điệnMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
113MCB 1P-6A-6kAMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
114MCB 1P-16A-6kAMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
115Ống nhựa PVC D21Mô tả kỹ thuật theo chương V0,085100m
116Ống nhựa PVC D27Mô tả kỹ thuật theo chương V0,362100m
117Ống nhựa PVC D60Mô tả kỹ thuật theo chương V0,04100m
118Cút nhựa PVC D21Mô tả kỹ thuật theo chương V9cái
119Cút nhựa PVC D27Mô tả kỹ thuật theo chương V12cái
120Cút nhựa PVC D60Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
121Tê PVC D21Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
122Tê PVC D27Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
123Tê PVC D27x21Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
124Tê PVC D60Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
125Côn PVC D27x21Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
126Van khóa PVC D27 + bộ nối baMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
127Van khóa PVC D60 + bộ nối baMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
128Van 1 chiều D27Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
129Răng ngoài PVC D27Mô tả kỹ thuật theo chương V10cái
130Răng ngoài PVC D60Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
131Nút bít D21Mô tả kỹ thuật theo chương V5cái
132Răng trong PVC bọc đồng D21Mô tả kỹ thuật theo chương V5cái
133Xí bệt INAXMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
134Vòi xịt rửaMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
135Lavabo INAXMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
136Bộ xả + vòi lavaboMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
137Tắm senMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
138Van tê D21Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
139Van góc D21Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
140Van phao D21Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
141Ống uPVC D34Mô tả kỹ thuật theo chương V0,005100m
142Ống uPVC D49Mô tả kỹ thuật theo chương V0,02100m
143Ống uPVC D60Mô tả kỹ thuật theo chương V0,129100m
144Ống uPVC D90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,14100m
145Ống uPVC D114Mô tả kỹ thuật theo chương V0,034100m
146Ống uPVC D220Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3100m
147Cút uPVC 135 độ D34Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
148Cút uPVC 135 độ D49Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
149Cút uPVC 135 độ D60Mô tả kỹ thuật theo chương V10cái
150Cút uPVC 135 độ D90Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
151Cút uPVC 135 độ D114Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
152Y uPVC D60Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
153Y uPVC D60x49Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
154Y uPVC D114Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
155Ống sút rửa D60Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
156Côn uPVC D49x34Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
157Côn uPVC D60x49Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
158Cầu chận rắc D100Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
159Phễu thu sàn KT 150x150Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
160Siphong P D60Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
161Hút hầm cầuMô tả kỹ thuật theo chương V1hệ
162Đào đất hố gaMô tả kỹ thuật theo chương V4,03m3
163Đắp đất công trìnhMô tả kỹ thuật theo chương V1,3433m3
164Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi 1kmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0269100m3
165Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 5km tiếp theoMô tả kỹ thuật theo chương V0,0269100m3
166Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 9km tiếp theoMô tả kỹ thuật theo chương V0,0269100m3
167Bê tông lót hố ga đá 4x6, vữa bê tông mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V0,363m3
168Bê tông hố ga đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3m3
169Ván khuôn hố gaMô tả kỹ thuật theo chương V0,012100m2
170Cốt thép bể tự hoại, hố ga, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,018tấn
171Cốt thép bể tự hoại, hố ga, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,027tấn
172Bê tông tấm đan đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,103m3
173Ván khuôn tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,021100m2
174Cốt thép tấm đan đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0082tấn
175Xây tường hố ga bằng gạch thẻ 4x8x19, dày 200 vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V1,256m3
176Trát tường bể tự hoại, hố ga, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V12,557m2
177Láng vữa tạo dốc hố ga, bể tự hoại dày 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V1,08m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.49E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.96542E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự (Thi công xây lắp trong kho chứa xăng dầu, cửa hàng xăng dầu có yêu cầu nghiêm ngặt vế PCCC) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 03 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):1) số lượng hợp đồng là 1, hợp đồng có giá trị tối thiểu là : (1x 631 triệu VND) hoặc
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 495.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥990.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 Kỹ sư ngành xây dựng, có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công.- Có chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ an toàn PCCC, cứu nạn, cứu hộ.- Có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động.33
2 Kỹ thuật công trình 1 Kỹ sư ngành xây dựng, có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công.- Có chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ an toàn PCCC, cứu nạn, cứu hộ.- Có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động.33
3 An toàn lao động 1 Kỹ sư ngành xây dựng, có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công.- Có chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ an toàn PCCC, cứu nạn, cứu hộ.- Có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động.31
4 Cán bộ thanh toán 1 Có nghiệp vụ về kế toán31
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy trộn bê tông Dung tích ≥ 250 lít2
2 Máy cắt gạch , công suất 1,7KW1
3 Máy khoan bê tông cầm tay, công suất 0,62KW1
4 Máy cắt uốn thép công suất 5KW1
5 Dàn giáo thép (Bộ) Chiều cao dàn giáo từ 1,5m đến 1,7m1
6 Biến thế hàn xoay chiều, công suất 23KW công suất 23KW1
7 Máy đào 1 gàu bánh xích hoặc bánh hơi, dung tích >= 0,4m3 dung tích >= 0,4m31
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->