Gói thầu: Gói số 05: Thi công xây dựng + thiết bị.

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220364578-00
Thời điểm đóng mở thầu 14/04/2022 15:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Bình Lục
Tên gói thầu Gói số 05: Thi công xây dựng + thiết bị.
Số hiệu KHLCNT 20211230683
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách nhà nước do huyện quản lý
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 240 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-03-25 15:01:00 đến ngày 2022-04-14 15:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Hà Nam
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 20,591,100,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 258,000,000 VNĐ ((Hai trăm năm mươi tám triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.0886E10 VND(4), trong vòng 4(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.177E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Nhà thầu nộp bản scan hoặc ảnh chụp (từ bản gốc hoặc từ bản chụp chứng thực) hợp đồng đã thực hiện (bao gồm cả phụ lục hợp đồng) và một trong các tài liệu sau giữa Nhà thầu và Chủ đầu tư: - Biên bản nghiệm thu khối lượng hoàn thành ≥ 80% khối lượng công việc của hợp đồng;- Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng;- Quyết toán hợp đồng; - Biên bản thanh lý hợp đồng- hoặc các tài liệu khác có giá trị tương đương có xác nhận của Chủ đầu tư.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 14.413.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥43.239.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Trình độ đại học chuyên ngành xây dựng giao thông đường bộ hoặc cầu đường hoặc hạ tầng kỹ thuậtĐáp ứng điều kiện hành nghề chỉ huy trưởng công trình giao thông đường bộ hoặc công trình hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lênKinh nghiệm chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình tương tự kèm theo Hợp đồng thi công xây lắp; Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc các tài liệu khác có giá trị tương đương có xác nhận của Chủ đầu tưNhà thầu nộp kèm theo HSDT bản scan hoặc ảnh chụp (từ bản gốc hoặc từ bản chụp chứng thực): bằng đại học, chứng chỉ hành nghề (nếu có), chứng minh thư nhân dân/căn cước công dân.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công xây dựng
- Số lượng 7
- Trình độ chuyên môn Tối thiểu: 02 nhân sự trình độ đại học chuyên ngành xây dựng giao thông đường bộ hoặc cầu đường; 02 nhân sự trình độ đại học chuyên ngành xây dựng hạ tầng kỹ thuật hoặc tương đương; 01 nhân sự trình độ đại học các chuyên ngành điện; 01 nhân sự trình độ đại học chuyên ngành trắc địa hoặc tương đương; ; 01 nhân sự trình độ đại học ngành kỹ thuật, có chứng chỉ hoặc chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ thi công phòng cháy và chữa cháyKinh nghiệm thi công tối thiểu 01 công trình tương tự kèm theo Hợp đồng thi công xây lắp; Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc các tài liệu khác có giá trị tương đương có xác nhận của Chủ đầu tưNhà thầu nộp kèm theo HSDT bản scan hoặc ảnh chụp (từ bản gốc hoặc từ bản chụp chứng thực): bằng đại học, chứng chỉ hành nghề (nếu có), chứng minh thư nhân dân/căn cước công dân.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công phụ trách an toàn, vệ sinh lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Trình độ đại học các ngành kỹ thuật xây dựng hoặc tương đương, có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực.Kinh nghiệm thi công tối thiểu 01 công trình tương tự kèm theo Hợp đồng thi công xây lắp; Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc các tài liệu khác có giá trị tương đương có xác nhận của Chủ đầu tưNhà thầu nộp kèm theo HSDT bản scan hoặc ảnh chụp (từ bản gốc hoặc từ bản chụp chứng thực): bằng đại học, chứng chỉ hành nghề (nếu có), chứng minh thư nhân dân/căn cước công dân.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Đầm cóc (Đầm đất cầm tay)
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 70 kg
- Số lượng tối thiểu 2
2-Đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 1,5kw
- Số lượng tối thiểu 2
3-Đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 1kw
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 250 lít
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 80 lít
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 3kw
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 23 kw
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy hàn nhiệt
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy nén khí
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 360m3/h
- Số lượng tối thiểu 1
10-Ô tô tải tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng 5-9 tấn
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy xúc (đào)
- Đặc điểm thiết bị Gầu ≥ 0,75m3
- Số lượng tối thiểu 2
12-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 70kw
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy lu rung
- Đặc điểm thiết bị Lực rung lớn nhất ≥ 25T
- Số lượng tối thiểu 2
14-Máy lu tĩnh
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng lu ≥ 8T
- Số lượng tối thiểu 2
15-Máy rải cấp phối đá dăm
- Đặc điểm thiết bị Công suất 50 - 60m3/h
- Số lượng tối thiểu 1
16-Máy phun nhựa đường
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
17-Trạm trộn bê tông nhựa
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 80 Tấn/giờ
- Số lượng tối thiểu 1
18-Xe nâng
- Đặc điểm thiết bị Chiều cao nâng ≥ 10m
- Số lượng tối thiểu 1
19-Cần cẩu bánh hơi
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 6 Tấn
- Số lượng tối thiểu 1
20-Bộ máy (kinh vĩ + thủy bình) hoặc máy toàn đạc
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Bình Lục
E-CDNT 1.2 Gói số 05: Thi công xây dựng + thiết bị.
Xây dựng hạ tầng kỹ thuật khu đấu giá quyền sử dụng đất tại thị trấn Bình Mỹ, huyện Bình Lục.
240 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách nhà nước do huyện quản lý
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Bình Lục , địa chỉ: Thị trấn Bình Mỹ, huyện Bình Lục, tỉnh Hà Nam
- Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân huyện Bình Lục, địa chỉ: Thị trấn Bình Mỹ, huyện Bình Lục, tỉnh Hà Nam
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





- Tư vấn lập dự án, lập thiết kế bản vẽ thi công và dự toán: Công ty CP Tư vấn xây dựng Trần Anh, địa chỉ: Tổ 11, phường Minh Khai, thành phố Phủ Lý, tỉnh Hà Nam - Tư vấn lập thiết kế hạng mục cấp điện, chiếu sáng và di chuyển đường điện: Trung tâm Tư vấn phát triển công nghiệp và tiết kiệm năng lượng, địa chỉ: Phường Lê Hồng Phong, thành phố Phủ Lý, tỉnh Hà Nam - Tư vấn lập thiết kế hạng mục phòng cháy chữa cháy: Chi nhánh Công ty TNHH Tư vấn xây dựng Hà Nam - Tư vấn PCCC, địa chỉ: Phường Trần Hưng Đạo, thành phố Phủ Lý, tỉnh Hà Nam - Đơn vị thẩm định hồ sơ thiết kế: Sở Xây dựng tỉnh Hà Nam, Sở Công thương tỉnh Hà Nam, Phòng Cảnh sát PCCC và CNCH - Công an tỉnh Hà Nam - Đơn vị thẩm định dự toán: Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Bình Lục; Sở Công thương tỉnh Hà Nam - Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty CP Tư vấn xây dựng Trần Anh, địa chỉ: Tổ 11, phường Minh Khai, thành phố Phủ Lý, tỉnh Hà Nam - Đơn vị thẩm định HSMT, kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty TNHH Tư vấn đầu tư xây dựng và phát triển Hùng Linh, địa chỉ: Số 14, tổ 2, phường Trần Hưng Đạo, TP Phủ Lý, tỉnh Hà Nam


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Bình Lục , địa chỉ: Thị trấn Bình Mỹ, huyện Bình Lục, tỉnh Hà Nam
- Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân huyện Bình Lục, địa chỉ: Thị trấn Bình Mỹ, huyện Bình Lục, tỉnh Hà Nam


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1
- Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ, năng lực kinh nghiệm của nhà thầu. Trường hợp hợp đồng tương tự của nhà thầu là công trình sử dụng nguồn vốn khác hoặc ký với nhà đầu tư, nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh tính xác thực của công trình và Nhà đầu tư như: Giấy phép xây dựng hoặc Giấy chứng nhận đầu tư hoặc Biên bản kiểm tra của cơ quan nhà nước có thẩm quyền hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương do các cơ quan có thẩm quyền cấp cho dự án, công trình. - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng (của Nhà thầu) có các lĩnh vực thi công: Xây dựng công trình giao thông hạng III trở lên, xây dựng hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên và lắp đặt thiết bị vào công trình hạng III trở lên - Giấy xác nhận nhà thầu đủ điều kiện kinh doanh dịch vụ phòng cháy và chữa cháy (PCCC) còn thời gian hiệu lực (của Nhà thầu hoặc Nhà thầu phụ do Nhà thầu đề xuất), có ngành nghề: Thi công, lắp đặt hệ thống PCCC. - Nhà thầu phải chuẩn bị bản gốc của các tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm của nhà thầu để bên mời thầu đối chiếu khi thương thảo hợp đồng và bàn giao 01 bộ bản chụp được chứng thực của các tài liệu đó phục vụ lưu trữ hồ sơ. Trường hợp phát hiện nhà thầu kê khai không trung thực thì nhà thầu sẽ bị coi là có hành vi gian lận và bị xử lý theo quy định của pháp luật hiện hành
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 258.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 21.1 Phương pháp đánh giá HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 23.2 Nhà thầu có giá dự thầu thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 28.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 31.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 33.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 34 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân huyện Bình Lục, địa chỉ: Thị trấn Bình Mỹ, huyện Bình Lục, tỉnh Hà Nam
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân tỉnh Hà Nam, số 90, đường Trần Phú, TP Phủ Lý, tỉnh Hà Nam
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Hội đồng tư vấn tỉnh Hà Nam, trong đó Chủ tịch Hội đồng tư vấn là đại diện có thẩm quyền của Sở Kế hoạch và Đầu tư theo quy định tại Điều 119 Nghị định 63/2014/NĐ-CP.
E-CDNT 35 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Bình Lục, địa chỉ: Thị trấn Bình Mỹ, huyện Bình Lục, tỉnh Hà Nam
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A SAN NỀN
1Đào san đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V7,458100m3
2San đầm đất, độ chặt yêu cầu k = 0,85 (VL tận dụng)Mô tả kỹ thuật theo chương V32,568100m3
3Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu k = 0,85Mô tả kỹ thuật theo chương V73,03100m3
B GIAO THÔNG
1Đào nền đường, đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V32,597100m3
2Vận chuyển đất, phạm vi ≤5km, đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V32,597100m3
3Đào khuôn đường, đào cấp, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V14,375100m3
4Vận chuyển đất, phạm vi ≤500m, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V14,375100m3
5Phá đường bê tông cũMô tả kỹ thuật theo chương V3,509m3
6Vận chuyển đất, phạm vi ≤5km, đất cấp IVMô tả kỹ thuật theo chương V3,509100m3
7Đắp đất, độ chặt yêu cầu k = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V4,705100m3
8Đắp nền đường, độ chặt yêu cầu k = 0,9Mô tả kỹ thuật theo chương V42,348100m3
9Đắp nền đường, độ chặt yêu cầu k = 0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V34,734100m3
10Đắp đất, độ chặt yêu cầu k = 0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V3,859100m3
11Đắp nền đường, độ chặt yêu cầu k = 0,98Mô tả kỹ thuật theo chương V38,953100m3
12Mua vật liệu đá lẫn đất đắp nền đường K90, K95, K98Mô tả kỹ thuật theo chương V16.009,736m3
13Đắp đất, độ chặt yêu cầu k = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V6,798100m3
14Láng mặt đường, láng nhựa 3 lớp dày 3,5cm tiêu chuẩn nhựa 4,5kg/m2Mô tả kỹ thuật theo chương V65,759100m2
15Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2Mô tả kỹ thuật theo chương V65,759100m2
16Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênMô tả kỹ thuật theo chương V10,024100m3
17Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiMô tả kỹ thuật theo chương V13,473100m3
18Bê tông nền, M150, đá 2x4, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V57,395m3
19Lát gạch terrazzo 30x30x3,5, XM PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V573,95m2
20Bê tông nền, M150, đá 2x4, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V414,325m3
21Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo chương V3,818100m2
22Bê tông móng, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V57,27m3
23Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V572,7m2
24Bê tông bó vỉa, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V81,656m3
25Ván khuôn bó vỉaMô tả kỹ thuật theo chương V12,896100m2
26Lắp đặt bó vỉa thẳng KT 30x18Mô tả kỹ thuật theo chương V1.656m
27Lắp đặt bó vỉa cong KT 30x18Mô tả kỹ thuật theo chương V253m
28Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng ≤200kg - Bốc xếp lênMô tả kỹ thuật theo chương V1.9091 cấu kiện
29Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng ≤200kg - Bốc xếp xuốngMô tả kỹ thuật theo chương V1.9091 cấu kiện
30Vận chuyển cấu kiện bê tông, trọng lượng ≤200kg - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1kmMô tả kỹ thuật theo chương V17,96410 tấn/1km
31Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵnMô tả kỹ thuật theo chương V28,635m3
32Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V3,054100m2
33Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo chương V1,909100m2
34Bê tông móng, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V57,27m3
35Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V572,7m2
36Lắp các loại CKBT đúc sẵn, trọng lượng ≤25kgMô tả kỹ thuật theo chương V3.8181 cấu kiện
37Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng ≤200kg - Bốc xếp lênMô tả kỹ thuật theo chương V62,997tấn
38Vận chuyển cấu kiện bê tông, trọng lượng ≤200kg - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1kmMô tả kỹ thuật theo chương V6,310 tấn/1km
39Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng ≤200kg - Bốc xếp xuốngMô tả kỹ thuật theo chương V62,997tấn
40Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo chương V3,492100m2
41Bê tông móng, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V27,936m3
42Xây móng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V57,618m3
43Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V192,06m2
44Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khácMô tả kỹ thuật theo chương V2,964100m2
45Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵnMô tả kỹ thuật theo chương V10,26m3
46Lắp đặt bó bồn câyMô tả kỹ thuật theo chương V760m
47Bê tông móng, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V10,002m3
48Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo chương V1,429100m2
49Đào móng, chiều rộng móng ≤6m, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V1,235100m3
50Vận chuyển đất, phạm vi ≤1km, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V1,235100m3
51Đắp đất, độ chặt yêu cầu k = 0,85Mô tả kỹ thuật theo chương V0,73100m3
52Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng ≤200kg - Bốc xếp lênMô tả kỹ thuật theo chương V7601 cấu kiện
53Vận chuyển cấu kiện bê tông, trọng lượng ≤200kg - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1kmMô tả kỹ thuật theo chương V2,25710 tấn/1km
54Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng ≤200kg - Bốc xếp xuốngMô tả kỹ thuật theo chương V7601 cấu kiện
55Đào chân khay, chiều rộng móng ≤6m, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,29100m3
56Đắp đất, độ chặt yêu cầu k = 0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,013100m3
57Vận chuyển đất, phạm vi ≤1km, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,275100m3
58Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6Mô tả kỹ thuật theo chương V3,78m3
59Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M100, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V13,87m3
60Xây mái dốc thẳng bằng đá hộc, vữa XM M100, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V28,86m3
61Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính 50mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,074100m
C THOÁT NƯỚC MƯA
1Đào móng, chiều rộng móng ≤6m, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V4,018100m3
2Đắp đất, độ chặt yêu cầu k = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V2,026100m3
3Ván khuôn móng cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,436100m2
4Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V17,046m3
5Ván khuôn móng cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,64100m2
6Bê tông móng, rộng ≤200cm, M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V24,851m3
7Xây hố van, hố ga bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V83,792m3
8Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V311,549m2
9Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V69,528m2
10Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V0,637100m2
11Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả kỹ thuật theo chương V1,011tấn
12Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵnMô tả kỹ thuật theo chương V16,36m3
13Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kgMô tả kỹ thuật theo chương V1411cấu kiện
14Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng ≤200kg - Bốc xếp lênMô tả kỹ thuật theo chương V731 cấu kiện
15Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng ≤500kg - Bốc xếp lênMô tả kỹ thuật theo chương V171 cấu kiện
16Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng ≤1T - Bốc xếp lênMô tả kỹ thuật theo chương V501 cấu kiện
17Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng ≤2T - Bốc xếp lênMô tả kỹ thuật theo chương V11 cấu kiện
18Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng ≤200kg - Bốc xếp xuốngMô tả kỹ thuật theo chương V731 cấu kiện
19Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng ≤500kg - Bốc xếp xuốngMô tả kỹ thuật theo chương V171 cấu kiện
20Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng ≤1T - Bốc xếp xuốngMô tả kỹ thuật theo chương V501 cấu kiện
21Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng ≤2T - Bốc xếp xuốngMô tả kỹ thuật theo chương V11 cấu kiện
22Vận chuyển cấu kiện bê tông, trọng lượng ≤200kg - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1kmMô tả kỹ thuật theo chương V4,0910 tấn/1km
23Ván khuôn móng cộtMô tả kỹ thuật theo chương V0,061100m2
24Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, tường, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V1,462100m2
25Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,629tấn
26Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ, bê tông hố van, hố ga, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V5,909m3
27Lưới chắn rác (11.5kg/tấm)Mô tả kỹ thuật theo chương V333,5cái
28Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khácMô tả kỹ thuật theo chương V0,189100m2
29Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵnMô tả kỹ thuật theo chương V1,1m3
30Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả kỹ thuật theo chương V0,072tấn
31Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng ≤200kg - Bốc xếp lênMô tả kỹ thuật theo chương V401 cấu kiện
32Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng ≤200kg - Bốc xếp xuốngMô tả kỹ thuật theo chương V401 cấu kiện
33Vận chuyển cấu kiện bê tông, trọng lượng ≤200kg - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1kmMô tả kỹ thuật theo chương V0,27510 tấn/1km
34Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kgMô tả kỹ thuật theo chương V401cấu kiện
35Ván khuôn móng cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,104100m2
36Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V2,992m3
37Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khácMô tả kỹ thuật theo chương V0,941100m2
38Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả kỹ thuật theo chương V0,428tấn
39Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵnMô tả kỹ thuật theo chương V4,471m3
40Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng ≤500kg - Bốc xếp lênMô tả kỹ thuật theo chương V401 cấu kiện
41Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng ≤500kg - Bốc xếp xuốngMô tả kỹ thuật theo chương V401 cấu kiện
42Vận chuyển cấu kiện bê tông, trọng lượng ≤200kg - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1kmMô tả kỹ thuật theo chương V1,11810 tấn/1km
43Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kgMô tả kỹ thuật theo chương V401cấu kiện
44Lưới chắn rác (11.5kg/tấm)Mô tả kỹ thuật theo chương V460kg
45Đào móng, chiều rộng móng ≤6m, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V18,689100m3
46Đắp đất, độ chặt yêu cầu k = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V15,035100m3
47Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6Mô tả kỹ thuật theo chương V92,474m3
48Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 2,5m - Đường kính 400VHMô tả kỹ thuật theo chương V303,841 đoạn ống
49Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 2,5m - Đường kính 400HL93Mô tả kỹ thuật theo chương V92,121 đoạn ống
50Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 400mmMô tả kỹ thuật theo chương V395,96mối nối
51Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống - Đường kính 400mmMô tả kỹ thuật theo chương V1.050cái
52Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 2,5m - Đường kính 800VHMô tả kỹ thuật theo chương V34,241 đoạn ống
53Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 800mmMô tả kỹ thuật theo chương V34,24mối nối
54Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống - Đường kính 800mmMô tả kỹ thuật theo chương V95cái
55Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 2,5m - Đường kính 1000HL93Mô tả kỹ thuật theo chương V23,481 đoạn ống
56Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 1000mmMô tả kỹ thuật theo chương V23,48mối nối
57Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống - Đường kính 1000mmMô tả kỹ thuật theo chương V62cái
58Đào móng, chiều rộng móng ≤6m, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V12,037100m3
59Đắp đất, độ chặt yêu cầu k = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V6,199100m3
60Ván khuôn móng cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V1,287100m2
61Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V80,613m3
62Ván khuôn móng cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V2,273100m2
63Bê tông móng, rộng ≤200cm, M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V122,794m3
64Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V253,994m3
65Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V1.154,52m2
66Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V394,16m2
67Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V3,383100m2
68Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả kỹ thuật theo chương V5,786tấn
69Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵnMô tả kỹ thuật theo chương V76,198m3
70Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kgMô tả kỹ thuật theo chương V7901cấu kiện
71Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng ≤500kg - Bốc xếp lênMô tả kỹ thuật theo chương V7901 cấu kiện
72Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng ≤500kg - Bốc xếp xuốngMô tả kỹ thuật theo chương V7901 cấu kiện
73Vận chuyển cấu kiện bê tông, trọng lượng ≤200kg - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1kmMô tả kỹ thuật theo chương V19,0510 tấn/1km
74Bộ van, cánh phai, vít nâng D1000Mô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
D GA GIAO TNM - TNT
1Đào móng, chiều rộng móng ≤6m, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,606100m3
2Đắp đất, độ chặt yêu cầu k = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,335100m3
3Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo chương V0,085100m2
4Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V2,63m3
5Ván khuôn móng cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,183100m2
6Bê tông móng, rộng ≤200cm, M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V4,884m3
7Xây hố van, hố ga bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V15,746m3
8Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V54,868m2
9Vét lòng máng BT, đá 1x2,mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,728m3
10Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,108100m2
11Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả kỹ thuật theo chương V0,193tấn
12Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵnMô tả kỹ thuật theo chương V3,052m3
13Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng ≤1T - Bốc xếp lênMô tả kỹ thuật theo chương V51 cấu kiện
14Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng ≤500kg - Bốc xếp lênMô tả kỹ thuật theo chương V111 cấu kiện
15Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng ≤200kg - Bốc xếp lênMô tả kỹ thuật theo chương V71 cấu kiện
16Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng ≤1T - Bốc xếp xuốngMô tả kỹ thuật theo chương V51 cấu kiện
17Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng ≤500kg - Bốc xếp xuốngMô tả kỹ thuật theo chương V111 cấu kiện
18Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng ≤200kg - Bốc xếp xuốngMô tả kỹ thuật theo chương V71 cấu kiện
19Vận chuyển cấu kiện bê tông, trọng lượng ≤200kg - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1kmMô tả kỹ thuật theo chương V0,76310 tấn/1km
20Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kgMô tả kỹ thuật theo chương V231cấu kiện
E THOÁT NƯỚC THẢI
1Đào móng, chiều rộng móng ≤6m, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V1,352100m3
2Đắp đất, độ chặt yêu cầu k = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,76100m3
3Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo chương V0,311100m2
4Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V10,414m3
5Ván khuôn móng cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,529100m2
6Bê tông móng, rộng ≤200cm, M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V15,075m3
7Xây hố van, hố ga bằng gạch xmcl 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V46,221m3
8Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V157,683m2
9Vét lòng máng BT, đá 1x2,mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V5,684m3
10Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,401100m2
11Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả kỹ thuật theo chương V0,522tấn
12Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵnMô tả kỹ thuật theo chương V9,045m3
13Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng ≤500kg - Bốc xếp lênMô tả kỹ thuật theo chương V581 cấu kiện
14Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng ≤500kg - Bốc xếp xuốngMô tả kỹ thuật theo chương V581 cấu kiện
15Vận chuyển cấu kiện bê tông, trọng lượng ≤200kg - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1kmMô tả kỹ thuật theo chương V2,26110 tấn/1km
16Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kgMô tả kỹ thuật theo chương V581cấu kiện
17Đào móng, chiều rộng móng ≤6m, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V6,924100m3
18Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu k = 0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V7,697100m3
19Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 2 lớp nối màng keo, đoạn ống dài 5m - Đường kính 300mmMô tả kỹ thuật theo chương V12,95100 m
20Ống nhựa gân sóng HDPE 2 lớp D300 trên hèMô tả kỹ thuật theo chương V1.241,276m
21Ống nhựa gân sóng HDPE 2 lớp D300 qua đườngMô tả kỹ thuật theo chương V60,2m
22Giăng cao su D300Mô tả kỹ thuật theo chương V197cái
23Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính 100mmMô tả kỹ thuật theo chương V6,58100m
24Lắp đặt cút nhựa PVC, đường kính 110mmMô tả kỹ thuật theo chương V82cái
25Lắp đặt tê nhựa PVC, đường kính 110mmMô tả kỹ thuật theo chương V160cái
26Lắp nút bịt nhựa, đường kính 100mmMô tả kỹ thuật theo chương V164cái
F CẤP NƯỚC SINH HOẠT
1Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu k = 0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V1,382100m3
2Lắp đặt tê nhựa HDPE, đường kính 50mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
3Lắp đặt cút nhựa HDPE, đường kính 50mmMô tả kỹ thuật theo chương V12cái
4Lắp nút bịt nhựa, đường kính 50mmMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
5Lắp đặt van hai chiều D50mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
6Lắp đặt khâu nối ren D50Mô tả kỹ thuật theo chương V54cái
7Lắp đặt ống nhựa HDPE, đường kính 50mmMô tả kỹ thuật theo chương V9,304100 m
8Lắp đặt ống thép không rỉ, đường kính 88.7mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,125100m
9Thử áp lực đường ống nhựa - Đường kính 50mmMô tả kỹ thuật theo chương V9,304100m
10Khử trùng ống nước - Đường kính 100mmMô tả kỹ thuật theo chương V9,304100m
G CẤP NƯỚC CỨU HỎA
1Đào móng, chiều rộng móng ≤6m, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,064100m3
2Đắp đất, độ chặt yêu cầu k = 0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,021100m3
3Vận chuyển đất, phạm vi ≤1km, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,04100m3
4Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo chương V0,014100m2
5Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V0,216m3
6Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo chương V0,05100m2
7Bê tông móng, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V0,627m3
8Đào móng, chiều rộng móng ≤6m, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V1,058100m3
9Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu k = 0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V2,129100m3
10Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1m, sâu >1m, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V3,0351m3
11Đắp đất nền móng công trình, nền đườngMô tả kỹ thuật theo chương V1,012m3
12Vận chuyển đất, phạm vi ≤1km, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,019100m3
13Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo chương V0,006100m2
14Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V0,177m3
15Ván khuôn móng cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,01100m2
16Bê tông móng, rộng ≤200cm, M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V0,255m3
17Xây hố van, hố ga bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V0,713m3
18Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V2,62m2
19Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V0,468m2
20Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵnMô tả kỹ thuật theo chương V0,156m3
21Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V0,005100m2
22Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả kỹ thuật theo chương V0,009tấn
23Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kgMô tả kỹ thuật theo chương V11cấu kiện
24Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1m, sâu >1m, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V3,0351m3
25Đắp đất nền móng công trình, nền đườngMô tả kỹ thuật theo chương V1,012m3
26Vận chuyển đất, phạm vi ≤1km, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,019100m3
27Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo chương V0,006100m2
28Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V0,177m3
29Ván khuôn móng cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,01100m2
30Bê tông móng, rộng ≤200cm, M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V0,255m3
31Xây hố van, hố ga bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V0,713m3
32Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V2,62m2
33Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V0,468m2
34Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵnMô tả kỹ thuật theo chương V0,156m3
35Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V0,005100m2
36Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả kỹ thuật theo chương V0,009tấn
37Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kgMô tả kỹ thuật theo chương V11cấu kiện
38Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1m, sâu >1m, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V3,0351m3
39Đắp đất nền móng công trình, nền đườngMô tả kỹ thuật theo chương V1,012m3
40Vận chuyển đất, phạm vi ≤1km, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,019100m3
41Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo chương V0,006100m2
42Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V0,177m3
43Ván khuôn móng cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,01100m2
44Bê tông móng, rộng ≤200cm, M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V0,255m3
45Xây hố van, hố ga bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V0,713m3
46Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V2,62m2
47Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V0,468m2
48Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵnMô tả kỹ thuật theo chương V0,156m3
49Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V0,005100m2
50Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả kỹ thuật theo chương V0,009tấn
51Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kgMô tả kỹ thuật theo chương V11cấu kiện
52Lắp đặt tê nhựa HDPE đường kính 110mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
53Lắp đặt cút nhựa HDPE đường kính 110mmMô tả kỹ thuật theo chương V9cái
54Lắp đai khởi thuỷ HDPE - Đường kính 110x50mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
55Lắp nút bịt nhựa HDPE, đường kính 110mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
56Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính 110mmMô tả kỹ thuật theo chương V7,348100m
57Lắp đặt ống thép không rỉ -, đường kính 168,3mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,326100m
58Thử áp lực đường ống nhựa - Đường kính 100mmMô tả kỹ thuật theo chương V7,348100m
59Khử trùng ống nước - Đường kính 100mmMô tả kỹ thuật theo chương V7,348100m
60Lắp đặt trụ cứu hoả ĐK 100mm 3 cửa (1 D110+ 2D69)Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
61Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính 110mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,06100m
62Lắp đặt tê nhựa HDPE đường kính 110mmMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
63Lắp đặt van BB DN100Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
64Stubend D110+Đai inoxMô tả kỹ thuật theo chương V18cái
65Họng ổ khóa có bản lềMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
66Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính 160mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,036100m
67Joint mặt bích D100mmMô tả kỹ thuật theo chương V18cái
68BulongMô tả kỹ thuật theo chương V144bộ
69Lắp đặt van cổng BB DN100Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
70Lắp đặt mối nối mềm BE DN110Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
71Đầu nối BU HDPE D110 bích thép rỗngMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
72Lắp đai khởi thuỷ HDPE D110mm-1''Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
73Kép inox ren ngoài D50mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
74Lắp đặt van ren đồng - Đường kính 50mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
75Lắp đặt van xả khí - Đường kính 25mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
76Lắp đai khởi thuỷ HDPE D110x50mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
77Kép inox ren ngoài D50mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
78Lắp đặt van ren đồng - Đường kính 50mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
79Lắp đặt ống nhựa PVC, nối, đường kính 200mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,06100m
H DI CHUYỂN ĐƯỜNG DÂY 22KV (BAO GỒM CẢ THANH LÝ VẬT TƯ THU HỒI)
1Xà X-CDPTMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
2Xà đỡ CSV & ĐCMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
3Xà đỡ lèo XĐL-1F-1TMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
4Xà đỡ lèo XĐL-2F-1TMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
5Xà đỡ lèo XĐL-3F-1TMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
6Thang trèoMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
7Ghế thao tác cầu daoMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
8Giá đỡ cáp trên cột trònMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
9Sứ VHĐ 24kVMô tả kỹ thuật theo chương V4quả
10Sứ PPI 24kVMô tả kỹ thuật theo chương V6quả
11Cáp đồng ngầm 24kV 3x95mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V225,42m
12Cầu dao phụ tải 24kV/630A (dập dầu)Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
13Chống sét van 24kVMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
14Đầu cáp ngầm 3 pha 22kV/95 - 3M ngoài trờiMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
15Tiếp địa RC2Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
16ống thép F150,4mmMô tả kỹ thuật theo chương V24m
17ống nhựa xoắn chịu lực HDPE F130/110Mô tả kỹ thuật theo chương V197,82m
18Rãnh cáp ngầm trên hèMô tả kỹ thuật theo chương V167m
19Rãnh cáp ngầm qua đườngMô tả kỹ thuật theo chương V24m
20Hạ cộtMô tả kỹ thuật theo chương V3cột
21Tháo xàMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
22Tháo dây AC50/8,0-XLPE2,5/HDPEMô tả kỹ thuật theo chương V576m
23Biển báo, biển tênMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
24Mốc báo cápMô tả kỹ thuật theo chương V40cái
25Ca xe vận chuyển vật tưMô tả kỹ thuật theo chương V1ca
26Công bậc 2/7 thu dọnMô tả kỹ thuật theo chương V1công
27Thí nghiệm cách điện 22-35kVMô tả kỹ thuật theo chương V10quả
28Thí nghiệm cáp lực 22-35kVMô tả kỹ thuật theo chương V1sợi
29Thí nghiệm CSV 22 - 35KV, 1 phaMô tả kỹ thuật theo chương V3Quả
30Thí nghiệm CDPT, điện áp Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
31Thí nghiệm tiếp địa cộtMô tả kỹ thuật theo chương V1vị trí
I DI CHUYỂN TBA (BAO GỒM CẢ THANH LÝ VẬT TƯ THU HỒI)
1Xà đón dây đầu trạmMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
2Xà đỡ trung gianMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
3Xà đỡ cầu chì và CSVMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
4Xà đỡ cầu dao chém ngangMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
5Dầm đỡ máy và thanh đỡ máyMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
6Cong son đỡ máy và colie chống tụtMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
7Giàn ghế thao tácMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
8Ghế phụ thao tác và colie cổ sứMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
9Giá đỡ cáp lực hạ thếMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
10Thanh chắn ra, vào sàn thao tácMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
11Thang sắtMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
12Hộp chụp cực MBAMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
13Tiếp địa trạmMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
14Cột bê tông PC.12-190-7,2Mô tả kỹ thuật theo chương V2cột
15Bộ cầu dao chém ngang 24kV/630AMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
16Bộ chống sét van 24kVMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
17Bộ cầu chì tự rơi 24kVMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
18Thanh cái đồngMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
19Lắp đặt MBA 400kVAMô tả kỹ thuật theo chương V1máy
20Cáp tổng Cu/XLPE/PVC 1x240mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V15m
21Cáp tổng Cu/XLPE/PVC 1x120mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V5m
22Cáp Cu/XLPE/PVC 3x120mm2 đấu tủ bùMô tả kỹ thuật theo chương V5m
23Tủ điện TĐ-04Mô tả kỹ thuật theo chương V1tủ
24Tủ bù hạ thếMô tả kỹ thuật theo chương V1tủ
25Sứ VHĐ 24kVMô tả kỹ thuật theo chương V6Quả
26Sứ đứng polime 24kVMô tả kỹ thuật theo chương V18Quả
27Đầu cốt đồng M50Mô tả kỹ thuật theo chương V12cái
28Đầu cốt đồng M240Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
29Đầu cốt đồng M120Mô tả kỹ thuật theo chương V8cái
30Kẹp quai, kẹp hotlineMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
31Tiếp địa trạmMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
32Móng trạm biến ápMô tả kỹ thuật theo chương V2móng
33Biển báoMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
34Nhân công tháo rỡ thu hồi TBAMô tả kỹ thuật theo chương V1HT
35Ca xe vận chuyển MBAMô tả kỹ thuật theo chương V1ca
36Công bậc 2/7 thu dọnMô tả kỹ thuật theo chương V1công
37Thí nghiệm MBA 3 pha 22- 35kVMô tả kỹ thuật theo chương V1Máy
38Thí nghiệm thanh cái điện áp Mô tả kỹ thuật theo chương V3P/đ
39Thí nghiệm Aptomat 600AMô tả kỹ thuật theo chương V1Cái
40Thí nghiệm Aptomat 300AMô tả kỹ thuật theo chương V2Cái
41Thí nghiệm CSV Mô tả kỹ thuật theo chương V3Quả
42Thí nghiệm tiếp đất TBAMô tả kỹ thuật theo chương V1HT
43Thí nghiệm AMPEMET, loại ACMô tả kỹ thuật theo chương V3Cái
44Thí nghiệm VOLMET, loại ACMô tả kỹ thuật theo chương V1Cái
45Thí nghiệm đồng hồ công suất 3 phaMô tả kỹ thuật theo chương V1Cái
46Thí nghiệm mẫu dầuMô tả kỹ thuật theo chương V1mẫu
47Thí nghiệm cáp lực điện áp 24kVMô tả kỹ thuật theo chương V1sợi
48Thí nghiệm cáp lực điện áp 0,4kVMô tả kỹ thuật theo chương V2sợi
J DI CHUYỂN HẠ THẾ 0,4KV (BAO GỒM CẢ THANH LÝ VẬT TƯ THU HỒI)
1Tấm móc F20Mô tả kỹ thuật theo chương V29cái
2Kẹp néo VX 4x120Mô tả kỹ thuật theo chương V33cái
3Xà lánh CVX XL-2TMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
4Đầu cốt đồng nhôm AM120Mô tả kỹ thuật theo chương V8cái
5Cột bê tông PC.8,5-190-5,0Mô tả kỹ thuật theo chương V9cột
6Cáp nhôm vặn xoắn 4x120mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V355,45m
7Cáp đồng Cu/XLPE/PVC 4x16mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V14m
8Cáp đồng Cu/XLPE/PVC 2x11mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V70m
9Cáp đồng Cu/XLPE/PVC 2x4mm2 sau công tơMô tả kỹ thuật theo chương V600m
10Cáp đồng Cu/XLPE/PVC 4x16mm2 sau công tơMô tả kỹ thuật theo chương V30m
11Đai thép + khóaMô tả kỹ thuật theo chương V76cái
12Kẹp bổ trợMô tả kỹ thuật theo chương V32cái
13ống nhựa xoắn F50/40Mô tả kỹ thuật theo chương V2,4m
14Lạt nhựaMô tả kỹ thuật theo chương V90cái
15Nắp co nhiệtMô tả kỹ thuật theo chương V32cái
16ống co nhiệt F8Mô tả kỹ thuật theo chương V9,6cái
17Vòng treo cápMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
18ốp bổ trợ F16Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
19Ghíp các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V44cái
20Móng 1 cột tròn M - PC8,5-5,0Mô tả kỹ thuật theo chương V9móng
21Hạ cột chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V10cột
22Tháo cáp vặn xoắn 4x70Mô tả kỹ thuật theo chương V66m
23Tháo cáp vặn xoắn 4x120Mô tả kỹ thuật theo chương V316m
24Tháo, lắp lại hòm công tơ H2Mô tả kỹ thuật theo chương V5hòm
25Tháo, lắp lại hòm công tơ H4Mô tả kỹ thuật theo chương V5hòm
26Tháo, lắp lại hòm công tơ H3fMô tả kỹ thuật theo chương V1hòm
27Tháo, lắp lại tủ tụ bùMô tả kỹ thuật theo chương V1tủ
28Ca xe vận chuyển vật tưMô tả kỹ thuật theo chương V1ca
29Công bậc 2/7 thu dọnMô tả kỹ thuật theo chương V1công
30Thí nghiệm cáp lực điện áp 0,4kVMô tả kỹ thuật theo chương V1sợi
K CÁP NGẦM 24KV MỚI
1Xà đỡ X-CDPTMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
2Xà đỡ CSV & ĐCMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
3Giá đỡ cáp trên cột trònMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
4Ghế thao tác cầu daoMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
5Sứ VHĐ 24kVMô tả kỹ thuật theo chương V2quả
6Cáp đồng ngầm 24kV 3x95mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V143,82m
7Cầu dao phụ tải 24kV/630A ( dập dầu)Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
8Chống sét van 24kVMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
9Đầu cáp ngầm 3 pha 22kV/95 - 3M ngoài trờiMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
10Đầu cáp ngầm 3 pha Tplug 24kV/95 - 3MMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
11ống thép F150,4mmMô tả kỹ thuật theo chương V10m
12ống nhựa xoắn chịu lực HDPE F130/110Mô tả kỹ thuật theo chương V129,48m
13Rãnh cáp ngầm trên hèMô tả kỹ thuật theo chương V114m
14Rãnh cáp ngầm qua đườngMô tả kỹ thuật theo chương V10m
15Ghíp đồng nhômMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
16Biển báo, biển tênMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
17Cọc mốc báo hiệu cápMô tả kỹ thuật theo chương V30cái
18Ca xe vận chuyển vật tưMô tả kỹ thuật theo chương V1ca
19Công bậc 2/7 thu dọnMô tả kỹ thuật theo chương V1công
20Thí nghiệm CSV 22 - 35KV, 1 phaMô tả kỹ thuật theo chương V3Quả
21Thí nghiệm cáp lực 24kVMô tả kỹ thuật theo chương V1sợi
22Thí nghiệm cách điện 24kVMô tả kỹ thuật theo chương V2Cái
23Thí nghiệm CDPT, điện áp Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
L TRẠM BIẾN ÁP 560KVA
1Lắp trạm biến áp 560kVAMô tả kỹ thuật theo chương V1Máy
2Lắp tủ điện RMU 24kVMô tả kỹ thuật theo chương V1tủ
3Tủ điện hạ thế 0,4kV TBAMô tả kỹ thuật theo chương V1tủ
4Tủ bù hạ thế 180kVArMô tả kỹ thuật theo chương V1tủ
5Tiếp địa trạm biến ápMô tả kỹ thuật theo chương V1HT
6Cáp đồng 24kV 1x50mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V15m
7Đầu cáp ngầm 3 pha Tplug 24kV/50 - 3MMô tả kỹ thuật theo chương V1đầu
8Đầu cáp Elbow 3 pha 24kV/50 mặt máyMô tả kỹ thuật theo chương V1đầu
9Cáp tổng Cu/XLPE/PVC 1x300mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V15m
10Cáp tổng Cu/XLPE/PVC 1x185mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V5m
11Đầu cốt đồng M300Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
12Đầu cốt đồng M185Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
13Đầu cốt đồng M50Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
14Tiếp địa trạm biến ápMô tả kỹ thuật theo chương V1HT
15Bệ đặt máy biến thếMô tả kỹ thuật theo chương V1bệ
16Chát, sơn bệ đặt máyMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
17Hố thu dầuMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
18Biển báo an toànMô tả kỹ thuật theo chương V2ca
19Bình cứu hỏaMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
20Bóng đèn các khoangMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
21Ca xe vận chuyển MBAMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
22Ca xe vận chuyển vật tưMô tả kỹ thuật theo chương V1ca
23Công bậc 2/7 thu dọnMô tả kỹ thuật theo chương V1ca
24Thí nghiệm MBA 3 pha 22- 35kVMô tả kỹ thuật theo chương V1Máy
25Thí nghiệm thanh cái điện áp Mô tả kỹ thuật theo chương V3P/đoạn
26Thí nghiệm Aptomat 1000AMô tả kỹ thuật theo chương V1Cái
27Thí nghiệm Aptomat 300AMô tả kỹ thuật theo chương V3Cái
28Thí nghiệm Aptomat 100AMô tả kỹ thuật theo chương V1Cái
29Thí nghiệm CSV Mô tả kỹ thuật theo chương V3Quả
30Thí nghiệm tiếp đất TBAMô tả kỹ thuật theo chương V1HT
31Thí nghiệm AMPEMET, loại ACMô tả kỹ thuật theo chương V3Cái
32Thí nghiệm VOLMET, loại ACMô tả kỹ thuật theo chương V1Cái
33Thí nghiệm đồng hồ công suất 3 phaMô tả kỹ thuật theo chương V2Cái
34Thí nghiệm cầu dao phụ tải Mô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
35Thí nghiệm mẫu dầuMô tả kỹ thuật theo chương V1mẫu
36Thí nghiệm cáp lực điện áp 24kVMô tả kỹ thuật theo chương V1sợi
37Thí nghiệm cáp lực điện áp 0,4kVMô tả kỹ thuật theo chương V2sợi
38Thí nghiệm cáp đồng ngầm 3x95+1x50mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V545,7m
39Thí nghiệm cáp đồng ngầm 3x70+1x35mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V543,66m
40Thí nghiệm đầu cáp hạ thế 3 phaMô tả kỹ thuật theo chương V4đầu
41Thí nghiệm tủ bao gom 8 công tơMô tả kỹ thuật theo chương V23tủ
42Thí nghiệm tiếp địa tủ hạ thếMô tả kỹ thuật theo chương V23bộ
43Thí nghiệm tiếp địa lặp lạiMô tả kỹ thuật theo chương V6bộ
M ĐƯỜNG DÂY HẠ THẾ 0,4KV
1Băng dínhMô tả kỹ thuật theo chương V20cuộn
2ống nhựa xoắn 105/80Mô tả kỹ thuật theo chương V1.039,38m
3ống nhựa xoắn 40/30Mô tả kỹ thuật theo chương V1.968m
4Rãnh cáp ngầmMô tả kỹ thuật theo chương V921m
5Rãnh cáp chờ đặt ống vào hộ dânMô tả kỹ thuật theo chương V574m
6Móng tủ hạ thế 8 công tơMô tả kỹ thuật theo chương V23móng
7Cọc mốc báo hiệu cáp ngầmMô tả kỹ thuật theo chương V200cái
8Ca xe 5 tấn vận chuyển vật tư về CTMô tả kỹ thuật theo chương V2ca
9Thu dọn sau thi côngMô tả kỹ thuật theo chương V1công
10Thí nghiệm tiếp địaMô tả kỹ thuật theo chương V29vị trí
11Thí nghiệm Aptomat 150A tủ công tơMô tả kỹ thuật theo chương V23Cái
12Thí nghiệm cáp lực điện áp 0,4kVMô tả kỹ thuật theo chương V2sợi
N ĐƯỜNG ĐIỆN CHIẾU SÁNG
1Cột thép bát giác liền cần đơn cao 7mMô tả kỹ thuật theo chương V43cột
2Bộ đèn cao áp LED 80WMô tả kỹ thuật theo chương V43bộ
3Cột trang trí + chùmMô tả kỹ thuật theo chương V16bộ
4Cầu trang trí + bóngMô tả kỹ thuật theo chương V64bộ
5Tủ điện điều khiển chiếu sángMô tả kỹ thuật theo chương V1tủ
6Móng tủ ĐKCSMô tả kỹ thuật theo chương V1móng
7Móng cột đèn chiếu sángMô tả kỹ thuật theo chương V43móng
8Móng cột đèn trang tríMô tả kỹ thuật theo chương V16móng
9Rãnh cáp ngầmMô tả kỹ thuật theo chương V806m
10Cáp đồng ngầm 3x10+1x6mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V1.535,92m
11Dây đồng 2x2.5mm2 lên đènMô tả kỹ thuật theo chương V557m
12Dây đồng 1x2.5mm2 chống sétMô tả kỹ thuật theo chương V301m
13Dây tiếp địa liên hoàn ME10Mô tả kỹ thuật theo chương V1.535,92m
14ống nhựa xoắn chịu lực 65/50Mô tả kỹ thuật theo chương V1.424,94m
15Đánh số cột đènMô tả kỹ thuật theo chương V59cột
16Làm đầu cápMô tả kỹ thuật theo chương V118đầu
17Luồn cáp cửa cộtMô tả kỹ thuật theo chương V118đầu
18Mốc báo hiệu cápMô tả kỹ thuật theo chương V300cái
19Ca xe vận chuyển vật tưMô tả kỹ thuật theo chương V3ca
20Công bậc 2/7 thu dọnMô tả kỹ thuật theo chương V1công
21Thí nghiệm tiếp địaMô tả kỹ thuật theo chương V60vị trí
22Thí nghiệm cáp lực điện áp 0,4kVMô tả kỹ thuật theo chương V1sợi
O PHẦN THIẾT BỊ
1Máy biến áp 560kVA-22/0,4kV - TC1011 Sanaky hoặc tương đươngMô tả kỹ thuật theo chương V1máy
2Tủ điện trung thế 3 ngăn 24KV loại có mở rộng RM6-Re-IQI : + I=Q=I+, bao gồm:- 1 ngăn CDPT 24kV kiểu RM6 -200A -20kA/s kèm bệ đỡ chì 24kV bảo vệ máy biến áp (Schneider/Trung Quốc hoặc tương đương) - 2 ngăn CDPT RM6-26KV 630A/20kA/s kiểu RM6 (Schneider/Trung Quốc hoặc tương đương)- Ống chì bảo vệ 24kV cho máy 560KVAMô tả kỹ thuật theo chương V1Tủ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.0886E10 VND(4), trong vòng 4(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.177E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Nhà thầu nộp bản scan hoặc ảnh chụp (từ bản gốc hoặc từ bản chụp chứng thực) hợp đồng đã thực hiện (bao gồm cả phụ lục hợp đồng) và một trong các tài liệu sau giữa Nhà thầu và Chủ đầu tư: - Biên bản nghiệm thu khối lượng hoàn thành ≥ 80% khối lượng công việc của hợp đồng;- Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng;- Quyết toán hợp đồng; - Biên bản thanh lý hợp đồng- hoặc các tài liệu khác có giá trị tương đương có xác nhận của Chủ đầu tư.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 14.413.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥43.239.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 Trình độ đại học chuyên ngành xây dựng giao thông đường bộ hoặc cầu đường hoặc hạ tầng kỹ thuậtĐáp ứng điều kiện hành nghề chỉ huy trưởng công trình giao thông đường bộ hoặc công trình hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lênKinh nghiệm chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình tương tự kèm theo Hợp đồng thi công xây lắp; Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc các tài liệu khác có giá trị tương đương có xác nhận của Chủ đầu tưNhà thầu nộp kèm theo HSDT bản scan hoặc ảnh chụp (từ bản gốc hoặc từ bản chụp chứng thực): bằng đại học, chứng chỉ hành nghề (nếu có), chứng minh thư nhân dân/căn cước công dân.53
2 Kỹ thuật thi công xây dựng 7 Tối thiểu: 02 nhân sự trình độ đại học chuyên ngành xây dựng giao thông đường bộ hoặc cầu đường; 02 nhân sự trình độ đại học chuyên ngành xây dựng hạ tầng kỹ thuật hoặc tương đương; 01 nhân sự trình độ đại học các chuyên ngành điện; 01 nhân sự trình độ đại học chuyên ngành trắc địa hoặc tương đương; ; 01 nhân sự trình độ đại học ngành kỹ thuật, có chứng chỉ hoặc chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ thi công phòng cháy và chữa cháyKinh nghiệm thi công tối thiểu 01 công trình tương tự kèm theo Hợp đồng thi công xây lắp; Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc các tài liệu khác có giá trị tương đương có xác nhận của Chủ đầu tưNhà thầu nộp kèm theo HSDT bản scan hoặc ảnh chụp (từ bản gốc hoặc từ bản chụp chứng thực): bằng đại học, chứng chỉ hành nghề (nếu có), chứng minh thư nhân dân/căn cước công dân.33
3 Kỹ thuật thi công phụ trách an toàn, vệ sinh lao động 1 Trình độ đại học các ngành kỹ thuật xây dựng hoặc tương đương, có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực.Kinh nghiệm thi công tối thiểu 01 công trình tương tự kèm theo Hợp đồng thi công xây lắp; Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc các tài liệu khác có giá trị tương đương có xác nhận của Chủ đầu tưNhà thầu nộp kèm theo HSDT bản scan hoặc ảnh chụp (từ bản gốc hoặc từ bản chụp chứng thực): bằng đại học, chứng chỉ hành nghề (nếu có), chứng minh thư nhân dân/căn cước công dân.33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Đầm cóc (Đầm đất cầm tay) Công suất ≥ 70 kg2
2 Đầm dùi Công suất ≥ 1,5kw2
3 Đầm bàn Công suất ≥ 1kw2
4 Máy trộn bê tông Công suất ≥ 250 lít2
5 Máy trộn vữa Công suất ≥ 80 lít2
6 Máy cắt uốn thép Công suất ≥ 3kw2
7 Máy hàn điện Công suất ≥ 23 kw2
8 Máy hàn nhiệt Sử dụng tốt1
9 Máy nén khí Công suất ≥ 360m3/h1
10 Ô tô tải tự đổ Tải trọng 5-9 tấn2
11 Máy xúc (đào) Gầu ≥ 0,75m32
12 Máy ủi Công suất ≥ 70kw1
13 Máy lu rung Lực rung lớn nhất ≥ 25T2
14 Máy lu tĩnh Tải trọng lu ≥ 8T2
15 Máy rải cấp phối đá dăm Công suất 50 - 60m3/h1
16 Máy phun nhựa đường Sử dụng tốt1
17 Trạm trộn bê tông nhựa Công suất ≥ 80 Tấn/giờ1
18 Xe nâng Chiều cao nâng ≥ 10m1
19 Cần cẩu bánh hơi Công suất ≥ 6 Tấn1
20 Bộ máy (kinh vĩ + thủy bình) hoặc máy toàn đạc Sử dụng tốt1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->