Gói thầu: Gói số 05: Thi công xây dựng + thiết bị.
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220364578-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 14/04/2022 15:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Bình Lục |
| Tên gói thầu | Gói số 05: Thi công xây dựng + thiết bị. |
| Số hiệu KHLCNT | 20211230683 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước do huyện quản lý |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 240 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-03-25 15:01:00 đến ngày 2022-04-14 15:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Hà Nam |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 20,591,100,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 258,000,000 VNĐ ((Hai trăm năm mươi tám triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.0886E10 VND(4), trong vòng 4(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.177E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Nhà thầu nộp bản scan hoặc ảnh chụp (từ bản gốc hoặc từ bản chụp chứng thực) hợp đồng đã thực hiện (bao gồm cả phụ lục hợp đồng) và một trong các tài liệu sau giữa Nhà thầu và Chủ đầu tư: - Biên bản nghiệm thu khối lượng hoàn thành ≥ 80% khối lượng công việc của hợp đồng;- Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng;- Quyết toán hợp đồng; - Biên bản thanh lý hợp đồng- hoặc các tài liệu khác có giá trị tương đương có xác nhận của Chủ đầu tư. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 14.413.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥43.239.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ đại học chuyên ngành xây dựng giao thông đường bộ hoặc cầu đường hoặc hạ tầng kỹ thuậtĐáp ứng điều kiện hành nghề chỉ huy trưởng công trình giao thông đường bộ hoặc công trình hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lênKinh nghiệm chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình tương tự kèm theo Hợp đồng thi công xây lắp; Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc các tài liệu khác có giá trị tương đương có xác nhận của Chủ đầu tưNhà thầu nộp kèm theo HSDT bản scan hoặc ảnh chụp (từ bản gốc hoặc từ bản chụp chứng thực): bằng đại học, chứng chỉ hành nghề (nếu có), chứng minh thư nhân dân/căn cước công dân. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công xây dựng |
| - Số lượng | 7 |
| - Trình độ chuyên môn | Tối thiểu: 02 nhân sự trình độ đại học chuyên ngành xây dựng giao thông đường bộ hoặc cầu đường; 02 nhân sự trình độ đại học chuyên ngành xây dựng hạ tầng kỹ thuật hoặc tương đương; 01 nhân sự trình độ đại học các chuyên ngành điện; 01 nhân sự trình độ đại học chuyên ngành trắc địa hoặc tương đương; ; 01 nhân sự trình độ đại học ngành kỹ thuật, có chứng chỉ hoặc chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ thi công phòng cháy và chữa cháyKinh nghiệm thi công tối thiểu 01 công trình tương tự kèm theo Hợp đồng thi công xây lắp; Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc các tài liệu khác có giá trị tương đương có xác nhận của Chủ đầu tưNhà thầu nộp kèm theo HSDT bản scan hoặc ảnh chụp (từ bản gốc hoặc từ bản chụp chứng thực): bằng đại học, chứng chỉ hành nghề (nếu có), chứng minh thư nhân dân/căn cước công dân. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công phụ trách an toàn, vệ sinh lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ đại học các ngành kỹ thuật xây dựng hoặc tương đương, có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực.Kinh nghiệm thi công tối thiểu 01 công trình tương tự kèm theo Hợp đồng thi công xây lắp; Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc các tài liệu khác có giá trị tương đương có xác nhận của Chủ đầu tưNhà thầu nộp kèm theo HSDT bản scan hoặc ảnh chụp (từ bản gốc hoặc từ bản chụp chứng thực): bằng đại học, chứng chỉ hành nghề (nếu có), chứng minh thư nhân dân/căn cước công dân. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Đầm cóc (Đầm đất cầm tay) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 70 kg |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 1,5kw |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 1kw |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 250 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 80 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy cắt uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 3kw |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 23 kw |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy hàn nhiệt | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy nén khí | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 360m3/h |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Ô tô tải tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng 5-9 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Máy xúc (đào) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Gầu ≥ 0,75m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 12-Máy ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 70kw |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Máy lu rung | |
| - Đặc điểm thiết bị | Lực rung lớn nhất ≥ 25T |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 14-Máy lu tĩnh | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng lu ≥ 8T |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 15-Máy rải cấp phối đá dăm | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất 50 - 60m3/h |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 16-Máy phun nhựa đường | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 17-Trạm trộn bê tông nhựa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 80 Tấn/giờ |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 18-Xe nâng | |
| - Đặc điểm thiết bị | Chiều cao nâng ≥ 10m |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 19-Cần cẩu bánh hơi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 6 Tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 20-Bộ máy (kinh vĩ + thủy bình) hoặc máy toàn đạc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Bình Lục |
| E-CDNT 1.2 |
Gói số 05: Thi công xây dựng + thiết bị. Xây dựng hạ tầng kỹ thuật khu đấu giá quyền sử dụng đất tại thị trấn Bình Mỹ, huyện Bình Lục. 240 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách nhà nước do huyện quản lý |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1 | - Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ, năng lực kinh nghiệm của nhà thầu. Trường hợp hợp đồng tương tự của nhà thầu là công trình sử dụng nguồn vốn khác hoặc ký với nhà đầu tư, nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh tính xác thực của công trình và Nhà đầu tư như: Giấy phép xây dựng hoặc Giấy chứng nhận đầu tư hoặc Biên bản kiểm tra của cơ quan nhà nước có thẩm quyền hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương do các cơ quan có thẩm quyền cấp cho dự án, công trình. - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng (của Nhà thầu) có các lĩnh vực thi công: Xây dựng công trình giao thông hạng III trở lên, xây dựng hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên và lắp đặt thiết bị vào công trình hạng III trở lên - Giấy xác nhận nhà thầu đủ điều kiện kinh doanh dịch vụ phòng cháy và chữa cháy (PCCC) còn thời gian hiệu lực (của Nhà thầu hoặc Nhà thầu phụ do Nhà thầu đề xuất), có ngành nghề: Thi công, lắp đặt hệ thống PCCC. - Nhà thầu phải chuẩn bị bản gốc của các tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm của nhà thầu để bên mời thầu đối chiếu khi thương thảo hợp đồng và bàn giao 01 bộ bản chụp được chứng thực của các tài liệu đó phục vụ lưu trữ hồ sơ. Trường hợp phát hiện nhà thầu kê khai không trung thực thì nhà thầu sẽ bị coi là có hành vi gian lận và bị xử lý theo quy định của pháp luật hiện hành |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 258.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 21.1 | Phương pháp đánh giá HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 23.2 | Nhà thầu có giá dự thầu thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 28.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 31.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 33.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 34 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ủy ban nhân dân huyện Bình Lục, địa chỉ: Thị trấn Bình Mỹ, huyện Bình Lục, tỉnh Hà Nam -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân tỉnh Hà Nam, số 90, đường Trần Phú, TP Phủ Lý, tỉnh Hà Nam -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Hội đồng tư vấn tỉnh Hà Nam, trong đó Chủ tịch Hội đồng tư vấn là đại diện có thẩm quyền của Sở Kế hoạch và Đầu tư theo quy định tại Điều 119 Nghị định 63/2014/NĐ-CP. |
| E-CDNT 35 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Bình Lục, địa chỉ: Thị trấn Bình Mỹ, huyện Bình Lục, tỉnh Hà Nam |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | SAN NỀN | |||
| 1 | Đào san đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,458 | 100m3 |
| 2 | San đầm đất, độ chặt yêu cầu k = 0,85 (VL tận dụng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32,568 | 100m3 |
| 3 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu k = 0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 73,03 | 100m3 |
| B | GIAO THÔNG | |||
| 1 | Đào nền đường, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32,597 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất, phạm vi ≤5km, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32,597 | 100m3 |
| 3 | Đào khuôn đường, đào cấp, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,375 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất, phạm vi ≤500m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,375 | 100m3 |
| 5 | Phá đường bê tông cũ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,509 | m3 |
| 6 | Vận chuyển đất, phạm vi ≤5km, đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,509 | 100m3 |
| 7 | Đắp đất, độ chặt yêu cầu k = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,705 | 100m3 |
| 8 | Đắp nền đường, độ chặt yêu cầu k = 0,9 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42,348 | 100m3 |
| 9 | Đắp nền đường, độ chặt yêu cầu k = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34,734 | 100m3 |
| 10 | Đắp đất, độ chặt yêu cầu k = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,859 | 100m3 |
| 11 | Đắp nền đường, độ chặt yêu cầu k = 0,98 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38,953 | 100m3 |
| 12 | Mua vật liệu đá lẫn đất đắp nền đường K90, K95, K98 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16.009,736 | m3 |
| 13 | Đắp đất, độ chặt yêu cầu k = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,798 | 100m3 |
| 14 | Láng mặt đường, láng nhựa 3 lớp dày 3,5cm tiêu chuẩn nhựa 4,5kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 65,759 | 100m2 |
| 15 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 65,759 | 100m2 |
| 16 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,024 | 100m3 |
| 17 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,473 | 100m3 |
| 18 | Bê tông nền, M150, đá 2x4, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 57,395 | m3 |
| 19 | Lát gạch terrazzo 30x30x3,5, XM PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 573,95 | m2 |
| 20 | Bê tông nền, M150, đá 2x4, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 414,325 | m3 |
| 21 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,818 | 100m2 |
| 22 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 57,27 | m3 |
| 23 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 572,7 | m2 |
| 24 | Bê tông bó vỉa, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 81,656 | m3 |
| 25 | Ván khuôn bó vỉa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,896 | 100m2 |
| 26 | Lắp đặt bó vỉa thẳng KT 30x18 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.656 | m |
| 27 | Lắp đặt bó vỉa cong KT 30x18 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 253 | m |
| 28 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng ≤200kg - Bốc xếp lên | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.909 | 1 cấu kiện |
| 29 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng ≤200kg - Bốc xếp xuống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.909 | 1 cấu kiện |
| 30 | Vận chuyển cấu kiện bê tông, trọng lượng ≤200kg - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,964 | 10 tấn/1km |
| 31 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,635 | m3 |
| 32 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,054 | 100m2 |
| 33 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,909 | 100m2 |
| 34 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 57,27 | m3 |
| 35 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 572,7 | m2 |
| 36 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn, trọng lượng ≤25kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3.818 | 1 cấu kiện |
| 37 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng ≤200kg - Bốc xếp lên | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 62,997 | tấn |
| 38 | Vận chuyển cấu kiện bê tông, trọng lượng ≤200kg - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,3 | 10 tấn/1km |
| 39 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng ≤200kg - Bốc xếp xuống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 62,997 | tấn |
| 40 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,492 | 100m2 |
| 41 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,936 | m3 |
| 42 | Xây móng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 57,618 | m3 |
| 43 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 192,06 | m2 |
| 44 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,964 | 100m2 |
| 45 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,26 | m3 |
| 46 | Lắp đặt bó bồn cây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 760 | m |
| 47 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,002 | m3 |
| 48 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,429 | 100m2 |
| 49 | Đào móng, chiều rộng móng ≤6m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,235 | 100m3 |
| 50 | Vận chuyển đất, phạm vi ≤1km, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,235 | 100m3 |
| 51 | Đắp đất, độ chặt yêu cầu k = 0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,73 | 100m3 |
| 52 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng ≤200kg - Bốc xếp lên | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 760 | 1 cấu kiện |
| 53 | Vận chuyển cấu kiện bê tông, trọng lượng ≤200kg - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,257 | 10 tấn/1km |
| 54 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng ≤200kg - Bốc xếp xuống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 760 | 1 cấu kiện |
| 55 | Đào chân khay, chiều rộng móng ≤6m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,29 | 100m3 |
| 56 | Đắp đất, độ chặt yêu cầu k = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,013 | 100m3 |
| 57 | Vận chuyển đất, phạm vi ≤1km, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,275 | 100m3 |
| 58 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,78 | m3 |
| 59 | Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M100, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,87 | m3 |
| 60 | Xây mái dốc thẳng bằng đá hộc, vữa XM M100, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,86 | m3 |
| 61 | Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính 50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,074 | 100m |
| C | THOÁT NƯỚC MƯA | |||
| 1 | Đào móng, chiều rộng móng ≤6m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,018 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất, độ chặt yêu cầu k = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,026 | 100m3 |
| 3 | Ván khuôn móng cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,436 | 100m2 |
| 4 | Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,046 | m3 |
| 5 | Ván khuôn móng cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,64 | 100m2 |
| 6 | Bê tông móng, rộng ≤200cm, M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,851 | m3 |
| 7 | Xây hố van, hố ga bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 83,792 | m3 |
| 8 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 311,549 | m2 |
| 9 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 69,528 | m2 |
| 10 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,637 | 100m2 |
| 11 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,011 | tấn |
| 12 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,36 | m3 |
| 13 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 141 | 1cấu kiện |
| 14 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng ≤200kg - Bốc xếp lên | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 73 | 1 cấu kiện |
| 15 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng ≤500kg - Bốc xếp lên | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17 | 1 cấu kiện |
| 16 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng ≤1T - Bốc xếp lên | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | 1 cấu kiện |
| 17 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng ≤2T - Bốc xếp lên | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 cấu kiện |
| 18 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng ≤200kg - Bốc xếp xuống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 73 | 1 cấu kiện |
| 19 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng ≤500kg - Bốc xếp xuống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17 | 1 cấu kiện |
| 20 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng ≤1T - Bốc xếp xuống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | 1 cấu kiện |
| 21 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng ≤2T - Bốc xếp xuống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 cấu kiện |
| 22 | Vận chuyển cấu kiện bê tông, trọng lượng ≤200kg - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,09 | 10 tấn/1km |
| 23 | Ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,061 | 100m2 |
| 24 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, tường, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,462 | 100m2 |
| 25 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,629 | tấn |
| 26 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ, bê tông hố van, hố ga, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,909 | m3 |
| 27 | Lưới chắn rác (11.5kg/tấm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 333,5 | cái |
| 28 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,189 | 100m2 |
| 29 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1 | m3 |
| 30 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,072 | tấn |
| 31 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng ≤200kg - Bốc xếp lên | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | 1 cấu kiện |
| 32 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng ≤200kg - Bốc xếp xuống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | 1 cấu kiện |
| 33 | Vận chuyển cấu kiện bê tông, trọng lượng ≤200kg - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,275 | 10 tấn/1km |
| 34 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | 1cấu kiện |
| 35 | Ván khuôn móng cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,104 | 100m2 |
| 36 | Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,992 | m3 |
| 37 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,941 | 100m2 |
| 38 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,428 | tấn |
| 39 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,471 | m3 |
| 40 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng ≤500kg - Bốc xếp lên | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | 1 cấu kiện |
| 41 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng ≤500kg - Bốc xếp xuống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | 1 cấu kiện |
| 42 | Vận chuyển cấu kiện bê tông, trọng lượng ≤200kg - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,118 | 10 tấn/1km |
| 43 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | 1cấu kiện |
| 44 | Lưới chắn rác (11.5kg/tấm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 460 | kg |
| 45 | Đào móng, chiều rộng móng ≤6m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,689 | 100m3 |
| 46 | Đắp đất, độ chặt yêu cầu k = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,035 | 100m3 |
| 47 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 92,474 | m3 |
| 48 | Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 2,5m - Đường kính 400VH | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 303,84 | 1 đoạn ống |
| 49 | Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 2,5m - Đường kính 400HL93 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 92,12 | 1 đoạn ống |
| 50 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 400mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 395,96 | mối nối |
| 51 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống - Đường kính 400mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.050 | cái |
| 52 | Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 2,5m - Đường kính 800VH | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34,24 | 1 đoạn ống |
| 53 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 800mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34,24 | mối nối |
| 54 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống - Đường kính 800mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 95 | cái |
| 55 | Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 2,5m - Đường kính 1000HL93 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,48 | 1 đoạn ống |
| 56 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 1000mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,48 | mối nối |
| 57 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống - Đường kính 1000mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 62 | cái |
| 58 | Đào móng, chiều rộng móng ≤6m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,037 | 100m3 |
| 59 | Đắp đất, độ chặt yêu cầu k = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,199 | 100m3 |
| 60 | Ván khuôn móng cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,287 | 100m2 |
| 61 | Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 80,613 | m3 |
| 62 | Ván khuôn móng cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,273 | 100m2 |
| 63 | Bê tông móng, rộng ≤200cm, M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 122,794 | m3 |
| 64 | Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 253,994 | m3 |
| 65 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.154,52 | m2 |
| 66 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 394,16 | m2 |
| 67 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,383 | 100m2 |
| 68 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,786 | tấn |
| 69 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 76,198 | m3 |
| 70 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 790 | 1cấu kiện |
| 71 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng ≤500kg - Bốc xếp lên | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 790 | 1 cấu kiện |
| 72 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng ≤500kg - Bốc xếp xuống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 790 | 1 cấu kiện |
| 73 | Vận chuyển cấu kiện bê tông, trọng lượng ≤200kg - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,05 | 10 tấn/1km |
| 74 | Bộ van, cánh phai, vít nâng D1000 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| D | GA GIAO TNM - TNT | |||
| 1 | Đào móng, chiều rộng móng ≤6m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,606 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất, độ chặt yêu cầu k = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,335 | 100m3 |
| 3 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,085 | 100m2 |
| 4 | Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,63 | m3 |
| 5 | Ván khuôn móng cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,183 | 100m2 |
| 6 | Bê tông móng, rộng ≤200cm, M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,884 | m3 |
| 7 | Xây hố van, hố ga bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,746 | m3 |
| 8 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 54,868 | m2 |
| 9 | Vét lòng máng BT, đá 1x2,mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,728 | m3 |
| 10 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,108 | 100m2 |
| 11 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,193 | tấn |
| 12 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,052 | m3 |
| 13 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng ≤1T - Bốc xếp lên | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | 1 cấu kiện |
| 14 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng ≤500kg - Bốc xếp lên | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | 1 cấu kiện |
| 15 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng ≤200kg - Bốc xếp lên | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | 1 cấu kiện |
| 16 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng ≤1T - Bốc xếp xuống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | 1 cấu kiện |
| 17 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng ≤500kg - Bốc xếp xuống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | 1 cấu kiện |
| 18 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng ≤200kg - Bốc xếp xuống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | 1 cấu kiện |
| 19 | Vận chuyển cấu kiện bê tông, trọng lượng ≤200kg - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,763 | 10 tấn/1km |
| 20 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23 | 1cấu kiện |
| E | THOÁT NƯỚC THẢI | |||
| 1 | Đào móng, chiều rộng móng ≤6m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,352 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất, độ chặt yêu cầu k = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,76 | 100m3 |
| 3 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,311 | 100m2 |
| 4 | Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,414 | m3 |
| 5 | Ván khuôn móng cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,529 | 100m2 |
| 6 | Bê tông móng, rộng ≤200cm, M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,075 | m3 |
| 7 | Xây hố van, hố ga bằng gạch xmcl 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 46,221 | m3 |
| 8 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 157,683 | m2 |
| 9 | Vét lòng máng BT, đá 1x2,mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,684 | m3 |
| 10 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,401 | 100m2 |
| 11 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,522 | tấn |
| 12 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,045 | m3 |
| 13 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng ≤500kg - Bốc xếp lên | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 58 | 1 cấu kiện |
| 14 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng ≤500kg - Bốc xếp xuống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 58 | 1 cấu kiện |
| 15 | Vận chuyển cấu kiện bê tông, trọng lượng ≤200kg - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,261 | 10 tấn/1km |
| 16 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 58 | 1cấu kiện |
| 17 | Đào móng, chiều rộng móng ≤6m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,924 | 100m3 |
| 18 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu k = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,697 | 100m3 |
| 19 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 2 lớp nối màng keo, đoạn ống dài 5m - Đường kính 300mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,95 | 100 m |
| 20 | Ống nhựa gân sóng HDPE 2 lớp D300 trên hè | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.241,276 | m |
| 21 | Ống nhựa gân sóng HDPE 2 lớp D300 qua đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60,2 | m |
| 22 | Giăng cao su D300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 197 | cái |
| 23 | Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,58 | 100m |
| 24 | Lắp đặt cút nhựa PVC, đường kính 110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 82 | cái |
| 25 | Lắp đặt tê nhựa PVC, đường kính 110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 160 | cái |
| 26 | Lắp nút bịt nhựa, đường kính 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 164 | cái |
| F | CẤP NƯỚC SINH HOẠT | |||
| 1 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu k = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,382 | 100m3 |
| 2 | Lắp đặt tê nhựa HDPE, đường kính 50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 3 | Lắp đặt cút nhựa HDPE, đường kính 50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 4 | Lắp nút bịt nhựa, đường kính 50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 5 | Lắp đặt van hai chiều D50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 6 | Lắp đặt khâu nối ren D50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 54 | cái |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa HDPE, đường kính 50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,304 | 100 m |
| 8 | Lắp đặt ống thép không rỉ, đường kính 88.7mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,125 | 100m |
| 9 | Thử áp lực đường ống nhựa - Đường kính 50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,304 | 100m |
| 10 | Khử trùng ống nước - Đường kính 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,304 | 100m |
| G | CẤP NƯỚC CỨU HỎA | |||
| 1 | Đào móng, chiều rộng móng ≤6m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,064 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất, độ chặt yêu cầu k = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,021 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất, phạm vi ≤1km, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,04 | 100m3 |
| 4 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,014 | 100m2 |
| 5 | Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,216 | m3 |
| 6 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,05 | 100m2 |
| 7 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,627 | m3 |
| 8 | Đào móng, chiều rộng móng ≤6m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,058 | 100m3 |
| 9 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu k = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,129 | 100m3 |
| 10 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1m, sâu >1m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,035 | 1m3 |
| 11 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,012 | m3 |
| 12 | Vận chuyển đất, phạm vi ≤1km, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,019 | 100m3 |
| 13 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,006 | 100m2 |
| 14 | Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,177 | m3 |
| 15 | Ván khuôn móng cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,01 | 100m2 |
| 16 | Bê tông móng, rộng ≤200cm, M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,255 | m3 |
| 17 | Xây hố van, hố ga bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,713 | m3 |
| 18 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,62 | m2 |
| 19 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,468 | m2 |
| 20 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,156 | m3 |
| 21 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,005 | 100m2 |
| 22 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,009 | tấn |
| 23 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1cấu kiện |
| 24 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1m, sâu >1m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,035 | 1m3 |
| 25 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,012 | m3 |
| 26 | Vận chuyển đất, phạm vi ≤1km, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,019 | 100m3 |
| 27 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,006 | 100m2 |
| 28 | Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,177 | m3 |
| 29 | Ván khuôn móng cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,01 | 100m2 |
| 30 | Bê tông móng, rộng ≤200cm, M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,255 | m3 |
| 31 | Xây hố van, hố ga bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,713 | m3 |
| 32 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,62 | m2 |
| 33 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,468 | m2 |
| 34 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,156 | m3 |
| 35 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,005 | 100m2 |
| 36 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,009 | tấn |
| 37 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1cấu kiện |
| 38 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1m, sâu >1m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,035 | 1m3 |
| 39 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,012 | m3 |
| 40 | Vận chuyển đất, phạm vi ≤1km, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,019 | 100m3 |
| 41 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,006 | 100m2 |
| 42 | Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,177 | m3 |
| 43 | Ván khuôn móng cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,01 | 100m2 |
| 44 | Bê tông móng, rộng ≤200cm, M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,255 | m3 |
| 45 | Xây hố van, hố ga bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,713 | m3 |
| 46 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,62 | m2 |
| 47 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,468 | m2 |
| 48 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,156 | m3 |
| 49 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,005 | 100m2 |
| 50 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,009 | tấn |
| 51 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1cấu kiện |
| 52 | Lắp đặt tê nhựa HDPE đường kính 110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 53 | Lắp đặt cút nhựa HDPE đường kính 110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 54 | Lắp đai khởi thuỷ HDPE - Đường kính 110x50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 55 | Lắp nút bịt nhựa HDPE, đường kính 110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 56 | Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính 110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,348 | 100m |
| 57 | Lắp đặt ống thép không rỉ -, đường kính 168,3mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,326 | 100m |
| 58 | Thử áp lực đường ống nhựa - Đường kính 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,348 | 100m |
| 59 | Khử trùng ống nước - Đường kính 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,348 | 100m |
| 60 | Lắp đặt trụ cứu hoả ĐK 100mm 3 cửa (1 D110+ 2D69) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 61 | Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính 110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,06 | 100m |
| 62 | Lắp đặt tê nhựa HDPE đường kính 110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 63 | Lắp đặt van BB DN100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 64 | Stubend D110+Đai inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cái |
| 65 | Họng ổ khóa có bản lề | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 66 | Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính 160mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,036 | 100m |
| 67 | Joint mặt bích D100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cái |
| 68 | Bulong | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 144 | bộ |
| 69 | Lắp đặt van cổng BB DN100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 70 | Lắp đặt mối nối mềm BE DN110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 71 | Đầu nối BU HDPE D110 bích thép rỗng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 72 | Lắp đai khởi thuỷ HDPE D110mm-1'' | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 73 | Kép inox ren ngoài D50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 74 | Lắp đặt van ren đồng - Đường kính 50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 75 | Lắp đặt van xả khí - Đường kính 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 76 | Lắp đai khởi thuỷ HDPE D110x50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 77 | Kép inox ren ngoài D50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 78 | Lắp đặt van ren đồng - Đường kính 50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 79 | Lắp đặt ống nhựa PVC, nối, đường kính 200mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,06 | 100m |
| H | DI CHUYỂN ĐƯỜNG DÂY 22KV (BAO GỒM CẢ THANH LÝ VẬT TƯ THU HỒI) | |||
| 1 | Xà X-CDPT | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 2 | Xà đỡ CSV & ĐC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 3 | Xà đỡ lèo XĐL-1F-1T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 4 | Xà đỡ lèo XĐL-2F-1T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 5 | Xà đỡ lèo XĐL-3F-1T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 6 | Thang trèo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 7 | Ghế thao tác cầu dao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 8 | Giá đỡ cáp trên cột tròn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 9 | Sứ VHĐ 24kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | quả |
| 10 | Sứ PPI 24kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | quả |
| 11 | Cáp đồng ngầm 24kV 3x95mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 225,42 | m |
| 12 | Cầu dao phụ tải 24kV/630A (dập dầu) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 13 | Chống sét van 24kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 14 | Đầu cáp ngầm 3 pha 22kV/95 - 3M ngoài trời | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 15 | Tiếp địa RC2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 16 | ống thép F150,4mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | m |
| 17 | ống nhựa xoắn chịu lực HDPE F130/110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 197,82 | m |
| 18 | Rãnh cáp ngầm trên hè | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 167 | m |
| 19 | Rãnh cáp ngầm qua đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | m |
| 20 | Hạ cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cột |
| 21 | Tháo xà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 22 | Tháo dây AC50/8,0-XLPE2,5/HDPE | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 576 | m |
| 23 | Biển báo, biển tên | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 24 | Mốc báo cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | cái |
| 25 | Ca xe vận chuyển vật tư | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | ca |
| 26 | Công bậc 2/7 thu dọn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | công |
| 27 | Thí nghiệm cách điện 22-35kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | quả |
| 28 | Thí nghiệm cáp lực 22-35kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | sợi |
| 29 | Thí nghiệm CSV 22 - 35KV, 1 pha | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Quả |
| 30 | Thí nghiệm CDPT, điện áp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 31 | Thí nghiệm tiếp địa cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | vị trí |
| I | DI CHUYỂN TBA (BAO GỒM CẢ THANH LÝ VẬT TƯ THU HỒI) | |||
| 1 | Xà đón dây đầu trạm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 2 | Xà đỡ trung gian | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 3 | Xà đỡ cầu chì và CSV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 4 | Xà đỡ cầu dao chém ngang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 5 | Dầm đỡ máy và thanh đỡ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 6 | Cong son đỡ máy và colie chống tụt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 7 | Giàn ghế thao tác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 8 | Ghế phụ thao tác và colie cổ sứ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 9 | Giá đỡ cáp lực hạ thế | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 10 | Thanh chắn ra, vào sàn thao tác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 11 | Thang sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 12 | Hộp chụp cực MBA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 13 | Tiếp địa trạm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 14 | Cột bê tông PC.12-190-7,2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cột |
| 15 | Bộ cầu dao chém ngang 24kV/630A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 16 | Bộ chống sét van 24kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 17 | Bộ cầu chì tự rơi 24kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 18 | Thanh cái đồng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 19 | Lắp đặt MBA 400kVA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | máy |
| 20 | Cáp tổng Cu/XLPE/PVC 1x240mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | m |
| 21 | Cáp tổng Cu/XLPE/PVC 1x120mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | m |
| 22 | Cáp Cu/XLPE/PVC 3x120mm2 đấu tủ bù | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | m |
| 23 | Tủ điện TĐ-04 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | tủ |
| 24 | Tủ bù hạ thế | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | tủ |
| 25 | Sứ VHĐ 24kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | Quả |
| 26 | Sứ đứng polime 24kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | Quả |
| 27 | Đầu cốt đồng M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 28 | Đầu cốt đồng M240 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 29 | Đầu cốt đồng M120 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 30 | Kẹp quai, kẹp hotline | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 31 | Tiếp địa trạm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 32 | Móng trạm biến áp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | móng |
| 33 | Biển báo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 34 | Nhân công tháo rỡ thu hồi TBA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | HT |
| 35 | Ca xe vận chuyển MBA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | ca |
| 36 | Công bậc 2/7 thu dọn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | công |
| 37 | Thí nghiệm MBA 3 pha 22- 35kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Máy |
| 38 | Thí nghiệm thanh cái điện áp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | P/đ |
| 39 | Thí nghiệm Aptomat 600A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 40 | Thí nghiệm Aptomat 300A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 41 | Thí nghiệm CSV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Quả |
| 42 | Thí nghiệm tiếp đất TBA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | HT |
| 43 | Thí nghiệm AMPEMET, loại AC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Cái |
| 44 | Thí nghiệm VOLMET, loại AC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 45 | Thí nghiệm đồng hồ công suất 3 pha | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 46 | Thí nghiệm mẫu dầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | mẫu |
| 47 | Thí nghiệm cáp lực điện áp 24kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | sợi |
| 48 | Thí nghiệm cáp lực điện áp 0,4kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | sợi |
| J | DI CHUYỂN HẠ THẾ 0,4KV (BAO GỒM CẢ THANH LÝ VẬT TƯ THU HỒI) | |||
| 1 | Tấm móc F20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29 | cái |
| 2 | Kẹp néo VX 4x120 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33 | cái |
| 3 | Xà lánh CVX XL-2T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 4 | Đầu cốt đồng nhôm AM120 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 5 | Cột bê tông PC.8,5-190-5,0 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cột |
| 6 | Cáp nhôm vặn xoắn 4x120mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 355,45 | m |
| 7 | Cáp đồng Cu/XLPE/PVC 4x16mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | m |
| 8 | Cáp đồng Cu/XLPE/PVC 2x11mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 70 | m |
| 9 | Cáp đồng Cu/XLPE/PVC 2x4mm2 sau công tơ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 600 | m |
| 10 | Cáp đồng Cu/XLPE/PVC 4x16mm2 sau công tơ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | m |
| 11 | Đai thép + khóa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 76 | cái |
| 12 | Kẹp bổ trợ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | cái |
| 13 | ống nhựa xoắn F50/40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,4 | m |
| 14 | Lạt nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 90 | cái |
| 15 | Nắp co nhiệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | cái |
| 16 | ống co nhiệt F8 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,6 | cái |
| 17 | Vòng treo cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 18 | ốp bổ trợ F16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 19 | Ghíp các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 44 | cái |
| 20 | Móng 1 cột tròn M - PC8,5-5,0 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | móng |
| 21 | Hạ cột chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cột |
| 22 | Tháo cáp vặn xoắn 4x70 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 66 | m |
| 23 | Tháo cáp vặn xoắn 4x120 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 316 | m |
| 24 | Tháo, lắp lại hòm công tơ H2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | hòm |
| 25 | Tháo, lắp lại hòm công tơ H4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | hòm |
| 26 | Tháo, lắp lại hòm công tơ H3f | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hòm |
| 27 | Tháo, lắp lại tủ tụ bù | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | tủ |
| 28 | Ca xe vận chuyển vật tư | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | ca |
| 29 | Công bậc 2/7 thu dọn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | công |
| 30 | Thí nghiệm cáp lực điện áp 0,4kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | sợi |
| K | CÁP NGẦM 24KV MỚI | |||
| 1 | Xà đỡ X-CDPT | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 2 | Xà đỡ CSV & ĐC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 3 | Giá đỡ cáp trên cột tròn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 4 | Ghế thao tác cầu dao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 5 | Sứ VHĐ 24kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | quả |
| 6 | Cáp đồng ngầm 24kV 3x95mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 143,82 | m |
| 7 | Cầu dao phụ tải 24kV/630A ( dập dầu) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 8 | Chống sét van 24kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 9 | Đầu cáp ngầm 3 pha 22kV/95 - 3M ngoài trời | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 10 | Đầu cáp ngầm 3 pha Tplug 24kV/95 - 3M | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 11 | ống thép F150,4mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | m |
| 12 | ống nhựa xoắn chịu lực HDPE F130/110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 129,48 | m |
| 13 | Rãnh cáp ngầm trên hè | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 114 | m |
| 14 | Rãnh cáp ngầm qua đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | m |
| 15 | Ghíp đồng nhôm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 16 | Biển báo, biển tên | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 17 | Cọc mốc báo hiệu cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | cái |
| 18 | Ca xe vận chuyển vật tư | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | ca |
| 19 | Công bậc 2/7 thu dọn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | công |
| 20 | Thí nghiệm CSV 22 - 35KV, 1 pha | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Quả |
| 21 | Thí nghiệm cáp lực 24kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | sợi |
| 22 | Thí nghiệm cách điện 24kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 23 | Thí nghiệm CDPT, điện áp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| L | TRẠM BIẾN ÁP 560KVA | |||
| 1 | Lắp trạm biến áp 560kVA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Máy |
| 2 | Lắp tủ điện RMU 24kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | tủ |
| 3 | Tủ điện hạ thế 0,4kV TBA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | tủ |
| 4 | Tủ bù hạ thế 180kVAr | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | tủ |
| 5 | Tiếp địa trạm biến áp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | HT |
| 6 | Cáp đồng 24kV 1x50mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | m |
| 7 | Đầu cáp ngầm 3 pha Tplug 24kV/50 - 3M | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | đầu |
| 8 | Đầu cáp Elbow 3 pha 24kV/50 mặt máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | đầu |
| 9 | Cáp tổng Cu/XLPE/PVC 1x300mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | m |
| 10 | Cáp tổng Cu/XLPE/PVC 1x185mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | m |
| 11 | Đầu cốt đồng M300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 12 | Đầu cốt đồng M185 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 13 | Đầu cốt đồng M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 14 | Tiếp địa trạm biến áp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | HT |
| 15 | Bệ đặt máy biến thế | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bệ |
| 16 | Chát, sơn bệ đặt máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 17 | Hố thu dầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 18 | Biển báo an toàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | ca |
| 19 | Bình cứu hỏa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 20 | Bóng đèn các khoang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 21 | Ca xe vận chuyển MBA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 22 | Ca xe vận chuyển vật tư | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | ca |
| 23 | Công bậc 2/7 thu dọn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | ca |
| 24 | Thí nghiệm MBA 3 pha 22- 35kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Máy |
| 25 | Thí nghiệm thanh cái điện áp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | P/đoạn |
| 26 | Thí nghiệm Aptomat 1000A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 27 | Thí nghiệm Aptomat 300A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Cái |
| 28 | Thí nghiệm Aptomat 100A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 29 | Thí nghiệm CSV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Quả |
| 30 | Thí nghiệm tiếp đất TBA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | HT |
| 31 | Thí nghiệm AMPEMET, loại AC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Cái |
| 32 | Thí nghiệm VOLMET, loại AC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 33 | Thí nghiệm đồng hồ công suất 3 pha | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 34 | Thí nghiệm cầu dao phụ tải | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 35 | Thí nghiệm mẫu dầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | mẫu |
| 36 | Thí nghiệm cáp lực điện áp 24kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | sợi |
| 37 | Thí nghiệm cáp lực điện áp 0,4kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | sợi |
| 38 | Thí nghiệm cáp đồng ngầm 3x95+1x50mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 545,7 | m |
| 39 | Thí nghiệm cáp đồng ngầm 3x70+1x35mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 543,66 | m |
| 40 | Thí nghiệm đầu cáp hạ thế 3 pha | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | đầu |
| 41 | Thí nghiệm tủ bao gom 8 công tơ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23 | tủ |
| 42 | Thí nghiệm tiếp địa tủ hạ thế | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23 | bộ |
| 43 | Thí nghiệm tiếp địa lặp lại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| M | ĐƯỜNG DÂY HẠ THẾ 0,4KV | |||
| 1 | Băng dính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cuộn |
| 2 | ống nhựa xoắn 105/80 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.039,38 | m |
| 3 | ống nhựa xoắn 40/30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.968 | m |
| 4 | Rãnh cáp ngầm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 921 | m |
| 5 | Rãnh cáp chờ đặt ống vào hộ dân | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 574 | m |
| 6 | Móng tủ hạ thế 8 công tơ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23 | móng |
| 7 | Cọc mốc báo hiệu cáp ngầm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 200 | cái |
| 8 | Ca xe 5 tấn vận chuyển vật tư về CT | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | ca |
| 9 | Thu dọn sau thi công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | công |
| 10 | Thí nghiệm tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29 | vị trí |
| 11 | Thí nghiệm Aptomat 150A tủ công tơ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23 | Cái |
| 12 | Thí nghiệm cáp lực điện áp 0,4kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | sợi |
| N | ĐƯỜNG ĐIỆN CHIẾU SÁNG | |||
| 1 | Cột thép bát giác liền cần đơn cao 7m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 43 | cột |
| 2 | Bộ đèn cao áp LED 80W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 43 | bộ |
| 3 | Cột trang trí + chùm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | bộ |
| 4 | Cầu trang trí + bóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 64 | bộ |
| 5 | Tủ điện điều khiển chiếu sáng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | tủ |
| 6 | Móng tủ ĐKCS | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | móng |
| 7 | Móng cột đèn chiếu sáng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 43 | móng |
| 8 | Móng cột đèn trang trí | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | móng |
| 9 | Rãnh cáp ngầm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 806 | m |
| 10 | Cáp đồng ngầm 3x10+1x6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.535,92 | m |
| 11 | Dây đồng 2x2.5mm2 lên đèn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 557 | m |
| 12 | Dây đồng 1x2.5mm2 chống sét | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 301 | m |
| 13 | Dây tiếp địa liên hoàn ME10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.535,92 | m |
| 14 | ống nhựa xoắn chịu lực 65/50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.424,94 | m |
| 15 | Đánh số cột đèn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 59 | cột |
| 16 | Làm đầu cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 118 | đầu |
| 17 | Luồn cáp cửa cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 118 | đầu |
| 18 | Mốc báo hiệu cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 300 | cái |
| 19 | Ca xe vận chuyển vật tư | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | ca |
| 20 | Công bậc 2/7 thu dọn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | công |
| 21 | Thí nghiệm tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | vị trí |
| 22 | Thí nghiệm cáp lực điện áp 0,4kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | sợi |
| O | PHẦN THIẾT BỊ | |||
| 1 | Máy biến áp 560kVA-22/0,4kV - TC1011 Sanaky hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | máy |
| 2 | Tủ điện trung thế 3 ngăn 24KV loại có mở rộng RM6-Re-IQI : + I=Q=I+, bao gồm:- 1 ngăn CDPT 24kV kiểu RM6 -200A -20kA/s kèm bệ đỡ chì 24kV bảo vệ máy biến áp (Schneider/Trung Quốc hoặc tương đương) - 2 ngăn CDPT RM6-26KV 630A/20kA/s kiểu RM6 (Schneider/Trung Quốc hoặc tương đương)- Ống chì bảo vệ 24kV cho máy 560KVA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Tủ |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.0886E10 VND(4), trong vòng 4(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.177E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Nhà thầu nộp bản scan hoặc ảnh chụp (từ bản gốc hoặc từ bản chụp chứng thực) hợp đồng đã thực hiện (bao gồm cả phụ lục hợp đồng) và một trong các tài liệu sau giữa Nhà thầu và Chủ đầu tư: - Biên bản nghiệm thu khối lượng hoàn thành ≥ 80% khối lượng công việc của hợp đồng;- Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng;- Quyết toán hợp đồng; - Biên bản thanh lý hợp đồng- hoặc các tài liệu khác có giá trị tương đương có xác nhận của Chủ đầu tư. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 14.413.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥43.239.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | Trình độ đại học chuyên ngành xây dựng giao thông đường bộ hoặc cầu đường hoặc hạ tầng kỹ thuậtĐáp ứng điều kiện hành nghề chỉ huy trưởng công trình giao thông đường bộ hoặc công trình hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lênKinh nghiệm chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình tương tự kèm theo Hợp đồng thi công xây lắp; Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc các tài liệu khác có giá trị tương đương có xác nhận của Chủ đầu tưNhà thầu nộp kèm theo HSDT bản scan hoặc ảnh chụp (từ bản gốc hoặc từ bản chụp chứng thực): bằng đại học, chứng chỉ hành nghề (nếu có), chứng minh thư nhân dân/căn cước công dân. | 5 | 3 |
| 2 | Kỹ thuật thi công xây dựng | 7 | Tối thiểu: 02 nhân sự trình độ đại học chuyên ngành xây dựng giao thông đường bộ hoặc cầu đường; 02 nhân sự trình độ đại học chuyên ngành xây dựng hạ tầng kỹ thuật hoặc tương đương; 01 nhân sự trình độ đại học các chuyên ngành điện; 01 nhân sự trình độ đại học chuyên ngành trắc địa hoặc tương đương; ; 01 nhân sự trình độ đại học ngành kỹ thuật, có chứng chỉ hoặc chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ thi công phòng cháy và chữa cháyKinh nghiệm thi công tối thiểu 01 công trình tương tự kèm theo Hợp đồng thi công xây lắp; Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc các tài liệu khác có giá trị tương đương có xác nhận của Chủ đầu tưNhà thầu nộp kèm theo HSDT bản scan hoặc ảnh chụp (từ bản gốc hoặc từ bản chụp chứng thực): bằng đại học, chứng chỉ hành nghề (nếu có), chứng minh thư nhân dân/căn cước công dân. | 3 | 3 |
| 3 | Kỹ thuật thi công phụ trách an toàn, vệ sinh lao động | 1 | Trình độ đại học các ngành kỹ thuật xây dựng hoặc tương đương, có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực.Kinh nghiệm thi công tối thiểu 01 công trình tương tự kèm theo Hợp đồng thi công xây lắp; Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc các tài liệu khác có giá trị tương đương có xác nhận của Chủ đầu tưNhà thầu nộp kèm theo HSDT bản scan hoặc ảnh chụp (từ bản gốc hoặc từ bản chụp chứng thực): bằng đại học, chứng chỉ hành nghề (nếu có), chứng minh thư nhân dân/căn cước công dân. | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Đầm cóc (Đầm đất cầm tay) | Công suất ≥ 70 kg | 2 |
| 2 | Đầm dùi | Công suất ≥ 1,5kw | 2 |
| 3 | Đầm bàn | Công suất ≥ 1kw | 2 |
| 4 | Máy trộn bê tông | Công suất ≥ 250 lít | 2 |
| 5 | Máy trộn vữa | Công suất ≥ 80 lít | 2 |
| 6 | Máy cắt uốn thép | Công suất ≥ 3kw | 2 |
| 7 | Máy hàn điện | Công suất ≥ 23 kw | 2 |
| 8 | Máy hàn nhiệt | Sử dụng tốt | 1 |
| 9 | Máy nén khí | Công suất ≥ 360m3/h | 1 |
| 10 | Ô tô tải tự đổ | Tải trọng 5-9 tấn | 2 |
| 11 | Máy xúc (đào) | Gầu ≥ 0,75m3 | 2 |
| 12 | Máy ủi | Công suất ≥ 70kw | 1 |
| 13 | Máy lu rung | Lực rung lớn nhất ≥ 25T | 2 |
| 14 | Máy lu tĩnh | Tải trọng lu ≥ 8T | 2 |
| 15 | Máy rải cấp phối đá dăm | Công suất 50 - 60m3/h | 1 |
| 16 | Máy phun nhựa đường | Sử dụng tốt | 1 |
| 17 | Trạm trộn bê tông nhựa | Công suất ≥ 80 Tấn/giờ | 1 |
| 18 | Xe nâng | Chiều cao nâng ≥ 10m | 1 |
| 19 | Cần cẩu bánh hơi | Công suất ≥ 6 Tấn | 1 |
| 20 | Bộ máy (kinh vĩ + thủy bình) hoặc máy toàn đạc | Sử dụng tốt | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi