Gói thầu: Xây lắp công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220240699-00
Thời điểm đóng mở thầu 04/04/2022 16:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Thanh Tra Sở Giao thông Vận tải tỉnh Gia Lai
Tên gói thầu Xây lắp công trình
Số hiệu KHLCNT 20220201885
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách nhà nước (Nguồn Kinh phí sự nghiệp chi hoạt động kinh tế đường bộ)
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-03-25 15:01:00 đến ngày 2022-04-04 16:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Gia Lai
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 9,502,227,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 142,000,000 VNĐ ((Một trăm bốn mươi hai triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.42E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.8E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Từ năm 2019 đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu đã thực hiện 03 Hợp đồng xây dựng, bảo trì, có kết cấu thảm mặt đường bê tông nhựa được thi công trên Quốc lộ.Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu sau đây để chứng minh: + Bản chụp được chứng thực hợp đồng thi công; + Bản chụp được chứng thực biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng;+ Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc Xác nhận hoàn thành của chủ đầu tư;
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 9.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥28.500.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là kỹ sư cầu đường(bản chụp bằng cấp được chứng thực).- Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 2 Hợp đồng xây dựng, bảo trì có quy mô, bản chất tương tự (kết cấu thảm mặt đường bê tông nhựa, giá trị Hợp đồng ≥ 9,5 tỷ đồng), được thi công trên Quốc lộ (Chứng minh bằng hợp đồng xây dựng, Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc xác nhận hoàn thành của chủ đầu tư, trong đó có nội dung thể hiện tên chỉ huy trưởng của công trình)Đối với nhà thầu Liên danh, mỗi thành viên Liên danh phải bố trí 01 chỉ huy trưởng công trình đạt yêu cầu tương ứng với phần công việc đảm nhận trong Liên danh.* Nhà thầu có trách nhiệm cung cấp tất cả tài liệu liên quan đến chỉ huy trưởng công trình (Hợp đồng lao động, sổ bảo hiểm, tài liệu chứng minh về năng lực kinh nghiệm...) trong trường hợp bên mời thầu yêu cầu nhà thầu làm rõ tính xác thực về nhân sự chủ chốt mà nhà thầu đã kê khai trong hồ sơ dự thầu.Trường hợp nhà thầu không cung cấp tài liệu thì không đủ cơ sở để đánh giá Hồ sơ dự thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là kỹ sư cầu đường (bản chụp bằng cấp được chứng thực).Đối với nhà thầu Liên danh, mỗi thành viên Liên danh phải bố trí 01 cán bộ kỹ thuật* Nhà thầu có trách nhiệm cung cấp tất cả tài liệu liên quan đến cán bộ kỹ thuật (Hợp đồng lao động, sổ bảo hiểm, tài liệu chứng minh về năng lực kinh nghiệm...) trong trường hợp bên mời thầu yêu cầu nhà thầu làm rõ tính xác thực về nhân sự cán bộ kỹ thuật mà nhà thầu đã kê khai trong hồ sơ dự thầu. Trường hợp nhà thầu không cung cấp tài liệu thì không đủ cơ sở để đánh giá Hồ sơ dự thầu
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Công nhân kỹ thuật và lái máy theo các nghề xây dựng công trình, máy thi công công trình
- Số lượng 15
- Trình độ chuyên môn có danh sách của nhà thầu kèm theo
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Lu bánh thép 3-6T
- Đặc điểm thiết bị Lu bánh thép 3-6T
- Số lượng tối thiểu 1
2-Lu bánh thép ≥10T
- Đặc điểm thiết bị Lu bánh thép ≥10T
- Số lượng tối thiểu 2
3-Lu rung ≥25T
- Đặc điểm thiết bị Lu rung ≥25T
- Số lượng tối thiểu 1
4-Lò nấu sơn và thiết bị sơn kẻ vạch
- Đặc điểm thiết bị Lò nấu sơn và thiết bị sơn kẻ vạch
- Số lượng tối thiểu 1
5-Lu bánh lốp ≥16T
- Đặc điểm thiết bị Lu bánh lốp ≥16T
- Số lượng tối thiểu 1
6-Ôtô tự đổ các loại
- Đặc điểm thiết bị Ôtô tự đổ các loại
- Số lượng tối thiểu 3
7-Máy đào ≤ 1,6m3
- Đặc điểm thiết bị Máy đào ≤ 1,6m3
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy cào bóc
- Đặc điểm thiết bị Máy cào bóc
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy rải bê tông nhựa
- Đặc điểm thiết bị Máy rải bê tông nhựa có vệt rải ≥6mMáy rải bê tông nhựa có giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng trong khai thác sử dụng còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy san
- Đặc điểm thiết bị Máy san
- Số lượng tối thiểu 1
11-Trạm trộn bê tông nhựa
- Đặc điểm thiết bị + Trạm trộn BTN có kiểm định về chất lượng của thiết bị; báo cáo công tác bảo vệ môi trường năm gần nhất.+ Công suất trạm trộn ≥80T/h
- Số lượng tối thiểu 1
12-Ôtô tưới nước
- Đặc điểm thiết bị Ôtô tưới nước
- Số lượng tối thiểu 1
13-Phòng thí nghiệm hiện trường
- Đặc điểm thiết bị Phòng thí nghiệm hợp chuẩn, có khả năng thực hiện các phép thử cần thiết (có quyết định công nhận khả năng thực hiện các phép thử của cơ quan có thẩm quyền còn hiệu lực) hoặc có hợp đồng nguyên tắc với đơn vị thí nghiệm để bố trí phòng thí nghiệm hiện trường với các dụng cụ, thiết bị thí nghiệm đủ khả năng để thực hiện các phép thử cần thiết (có quyết định công nhận khả năng thực hiện các phép thử của cơ quan có thẩm quyền còn hiệu lực).
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Sở Giao thông vận tải tỉnh Gia lai
E-CDNT 1.2 Xây lắp công trình
Sửa chữa hư hỏng nền, mặt đường, hệ thống thoát nước, hệ thống an toàn giao thông các đoạn Km378+400 - Km378+500, Km379+606 - Km380, Km384+460 - Km387, Km389 - Km390+250, đường Trường Sơn Đông, tỉnh Gia Lai
150 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách nhà nước (Nguồn Kinh phí sự nghiệp chi hoạt động kinh tế đường bộ)
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Sở Giao thông vận tải tỉnh Gia lai , địa chỉ: Số 10 Trần Hưng Đạo TP Pleiku tỉnh Gia Lai
- Chủ đầu tư: Sở Giao thông vận tải Gia Lai, số 10 Trần Hưng Đạo TP Pleiku, tỉnh Gia Lai. Điện thoại: 0269. 3826498 /Fax: /0269. 3824241
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Tư vấn lập hồ sơ BCKTKT: Công ty CP tư vấn xây dựng Giao thông Gia Lai, địa chỉ: 170 – Trường Chinh – TP. Pleiku – tỉnh Gia Lai; Thẩm định HS BCKTKT: Sở Giao thông vận tải Gia Lai; , số 10 Trần Hưng Đạo TP.Pleiku – tỉnh Gia Lai Tư vấn lập HSMT: Công ty CP tư vấn xây dựng Giao thông An Bình, địa chỉ: địa chỉ: 70 – Tạ Quang Bửu – TP. Pleiku – tỉnh Gia Lai. Thẩm định HSMT: Sở Giao thông vận tải Gia Lai, số 10 Trần Hưng Đạo TP.Pleiku – tỉnh Gia Lai. Đánh giá HSDT: Công ty CP tư vấn xây dựng Giao thông An Bình, địa chỉ: địa chỉ: 70 – Tạ Quang Bửu – TP. Pleiku – tỉnh Gia Lai


- Bên mời thầu: Sở Giao thông vận tải tỉnh Gia lai , địa chỉ: Số 10 Trần Hưng Đạo TP Pleiku tỉnh Gia Lai
- Chủ đầu tư: Sở Giao thông vận tải Gia Lai, số 10 Trần Hưng Đạo TP Pleiku, tỉnh Gia Lai. Điện thoại: 0269. 3826498 /Fax: /0269. 3824241


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Không yêu cầu
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 142.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Sở Giao thông vận tải Gia Lai, số 10 Trần Hưng Đạo TP Pleiku, tỉnh Gia Lai. Điện thoại: 0269. 3826498 /Fax: /0269. 3824241
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Sở Giao thông vận tải Gia Lai, số 10 Trần Hưng Đạo TP Pleiku, tỉnh Gia Lai. Điện thoại: 0269. 3826498 /Fax: /0269. 3824241
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Không
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Không
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A ĐOẠN KM378+400 - KM378+500
B *\ Sữa chữa mặt đường
1Cào bóc lớp mặt đường BTN nóng dày 7cmMô tả theo chương V27,25m2
2Lu lớp móng đạt độ chặt K0.98Mô tả theo chương V5,45m3
3Tưới lớp dính bám mặt đường nhũ tương 1,0kg/m2Mô tả theo chương V27,25m2
4Sản xuất, vận chuyển và thảm mặt đường BTNR25 dày 7cmMô tả theo chương V27,25m2
C *\ Thảm tăng cường mặt đường BTN
1Tưới lớp dính bám mặt đường nhũ tương 0,5 kg/m2Mô tả theo chương V707,33m2
2Sản xuất, vận chuyển và thảm mặt đường BTNC12.5 dày 5cmMô tả theo chương V687,97m2
3Sản xuất, vận chuyển và thảm mặt đường BTNC12.5 dày 2,5cmMô tả theo chương V19,36m2
D *\ Đắp lề + An toàn giao thông
E 1. Đắp lề
1Đắp đất phụ lề đạt K0.95Mô tả theo chương V3,21m3
2Vận chuyển xà bần ở các đoạn khác về đắpMô tả theo chương V1,469m3
F 2. Sơn đường
1Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 2mm (màu vàng)Mô tả theo chương V5,25m2
2Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 2mm (màu trắng)Mô tả theo chương V17,1m2
3Sơn vạch gờ giảm tốc dày 2mm (màu vàng)Mô tả theo chương V6,5m2
4Sơn vạch gờ giảm tốc dày 6mm (màu vàng)Mô tả theo chương V6,5m2
G 3. Biển báo tam giác
1Bê tông móng biển báo đá 1x2 M150Mô tả theo chương V0,43m3
2Cung cấp & lắp đặt biển báo A90Mô tả theo chương V2Cái
H ĐOẠN KM379+606 - KM380
I *\ Thảm tăng cường BTN
J 1. Công tác chuẩn bị
1San gạt, nạo vét đất bồi lấp mặt đường bằng thủ côngMô tả theo chương V1,44m3
2Vận chuyển đất đổ xaMô tả theo chương V1,44m3
K 2. Tăng cường mặt đường
1Tưới lớp dính bám mặt đường nhũ tương 0,5 kg/m2Mô tả theo chương V2.936,33m2
2Sản xuất, vận chuyển và thảm mặt đường BTNC12.5 dày 5cmMô tả theo chương V2.876,38m2
3Sản xuất, vận chuyển và thảm mặt đường BTNC12.5 dày 2,5cmMô tả theo chương V59,95m2
L *\ Lề đường + An toàn giao thông
M 1. Lề đường
1Đắp đất phụ lề đạt K0.95Mô tả theo chương V13,59m3
2Vận chuyển đất ở các đoạn khác về đắpMô tả theo chương V15,357m3
N 2. Sơn đường
1Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 2mm (màu vàng)Mô tả theo chương V22,2m2
2Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 2mm (màu trắng)Mô tả theo chương V84,15m2
3Sơn vạch gờ giảm tốc dày 2mm (màu vàng)Mô tả theo chương V29,25m2
4Sơn vạch gờ giảm tốc dày 6mm (màu vàng)Mô tả theo chương V29,25m2
O 3. Biển báo tam giác
1Bê tông móng biển báo đá 1x2 M150Mô tả theo chương V0,86m3
2Cung cấp & lắp đặt biển báo A90Mô tả theo chương V4Cái
P ĐOẠN KM384+562 - KM387
Q *\ Mặt đường rạn nứt
1Cắt mặt đường bê tông nhựa cũ dày 7cmMô tả theo chương V512,81m
2Cào bóc lớp mặt đường BTN nóng dày 7cmMô tả theo chương V1.407,61m2
3Lu lớp móng đạt độ chặt K98Mô tả theo chương V281,52m3
4Tưới lớp dính bám mặt đường nhũ tương 1,0 kg/m2Mô tả theo chương V1.407,61m2
5Sản xuất, vận chuyển và thảm mặt đường BTNR25 dày 7cmMô tả theo chương V1.407,61m2
R *\ Mặt đường trồi lún
S 1. Phần kết cấu móng
1Đào kết cấu mặt đường cũ bằng máyMô tả theo chương V226,42m3
2Vận chuyển xà bần đổ xaMô tả theo chương V66,97m3
3Lu lớp móng đạt độ chặt K98Mô tả theo chương V159,45m3
4Làm móng lớp trên CPĐD Dmax25mmMô tả theo chương V159,45m3
T 2. Thảm bê tông nhựa rỗng BTNR25
1Tưới lớp dính bám mặt đường nhũ tương 1,0 kg/m2Mô tả theo chương V1.063,01m2
2Sản xuất, vận chuyển và thảm mặt đường BTNR25 dày 7cmMô tả theo chương V1.063,01m2
U *\ Mặt đường sình lún
V 1. Phần kết cấu móng
1Đào kết cấu mặt đường cũ bằng máyMô tả theo chương V4,41m3
2Vận chuyển xà bần đổ xaMô tả theo chương V0,68m3
3Lu khuôn đường đạt độ chặt K98Mô tả theo chương V2,76m3
4Làm móng lớp dưới CPĐD Dmax37.5mmMô tả theo chương V2,07m3
5Làm móng lớp trên CPĐD Dmax25mmMô tả theo chương V2,07m3
W 2. Thảm bê tông nhựa rỗng BTNR25
1Tưới lớp dính bám mặt đường nhũ tương 1,0 kg/m2Mô tả theo chương V13,8m2
2Sản xuất, vận chuyển và thảm mặt đường BTNR25 dày 7cmMô tả theo chương V13,8m2
X *\ Thảm tăng cường mặt đường BTN
Y 1. Tăng cường mặt đường
1Tưới lớp dính bám mặt đường nhũ tương 0,5 kg/m2Mô tả theo chương V15.969,92m2
2Sản xuất, vận chuyển và thảm mặt đường BTNC12.5 dày 6,8cmMô tả theo chương V6.242,44m2
3Sản xuất, vận chuyển và thảm mặt đường BTNC12.5 dày 5cmMô tả theo chương V9.660,95m2
4Sản xuất, vận chuyển và thảm mặt đường BTNC12.5 dày 2,5cmMô tả theo chương V66,53m2
Z *\Lề đường
AA 1. Đắp đất phụ lề
1Đắp đất phụ lề đạt K0.95Mô tả theo chương V183,5m3
2Vận chuyển xà bần ở các đoạn khác về đắp cự ly 1kmMô tả theo chương V42,081m3
3Vận chuyển đất thừa đổ xaMô tả theo chương V37,52m3
AB *\ An toàn giao thông
AC 1. Sơn đường
1Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 2mm (màu vàng)Mô tả theo chương V137,37m2
2Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 2mm (màu trắng)Mô tả theo chương V153,9m2
3Sơn vạch gờ giảm tốc dày 2mm (màu vàng)Mô tả theo chương V53,5m2
4Sơn vạch gờ giảm tốc dày 6mm (màu vàng)Mô tả theo chương V53,5m2
AD 2. Biển báo tam giác
1Bê tông móng biển báo đá 1x2 M150Mô tả theo chương V2,81m3
2Cung cấp & lắp đặt biển báo A90Mô tả theo chương V13Cái
AE 3. Cọc tiêu (bổ sung)
1Đào đất móng cọc tiêuMô tả theo chương V3,04m3
2Cốt thép cọc tiêu d6-8 (CB240-T)Mô tả theo chương V0,286tấn
3Ván khuôn cọc tiêuMô tả theo chương V39,69m2
4BT cọc tiêu đá 1x2 M200Mô tả theo chương V2,63m3
5Bê tông móng cọc đá 1x2 M150Mô tả theo chương V2,07m3
6Sơn trắng, đỏ 2 lớpMô tả theo chương V46,33m2
7Trồng cọc tiêuMô tả theo chương V108Cái
AF Phần dán phản quang cọc tiêu
1Tôn mạ kẽm găm đầu cọcMô tả theo chương V216bộ
2Dán màng phản quang đầu cọc tiêuMô tả theo chương V1,56m2
3Khoan tạo lỗ để bắt thép tấm vào đầu cọcMô tả theo chương V432lỗ
AG *\ Hệ thống thoát nước dọc
AH 1. Sửa chữa rãnh cũ
1Xây rãnh đá hộc VXM M100 (đá hộc tận dụng)Mô tả theo chương V2,57m3
2Xây rãnh đá hộc VXM M100Mô tả theo chương V1,1m3
AI ĐOẠN KM389+400 - KM390+250
AJ *\ Mặt đường rạn nứt
1Cắt mặt đường bê tông nhựa cũ dày 7cmMô tả theo chương V642,27m
2Cào bóc lớp mặt đường BTN nóng dày 7cmMô tả theo chương V573,79m2
3Lu lớp móng đạt độ chặt K98Mô tả theo chương V114,76m3
4Tưới lớp dính bám mặt đường nhũ tương 1,0 kg/m2Mô tả theo chương V573,79m2
5Sản xuất, vận chuyển và thảm mặt đường BTNR25 dày 7cmMô tả theo chương V573,79m2
AK *\ Mặt đường trồi lún
AL 1. Phần kết cấu móng
1Đào kết cấu mặt đường cũ bằng máyMô tả theo chương V169,38m3
2Vận chuyển xà bần đổ xaMô tả theo chương V50,1m3
3Lu lớp móng đạt độ chặt K98Mô tả theo chương V119,28m3
4Làm móng lớp trên CPĐD Dmax25mmMô tả theo chương V119,28m3
AM 2. Thảm bê tông nhựa rỗng BTNR25
1Tưới lớp dính bám mặt đường nhũ tương 1,0 kg/m2Mô tả theo chương V795,19m2
2Sản xuất, vận chuyển và thảm mặt đường BTNR25 dày 7cmMô tả theo chương V795,19m2
AN *\ Mặt đường sình lún
AO 1. Phần kết cấu móng
1Đào kết cấu mặt đường cũ bằng máyMô tả theo chương V47,7m3
2Vận chuyển xà bần đổ xaMô tả theo chương V7,33m3
3Lu khuôn đường đạt độ chặt K98Mô tả theo chương V29,9m3
4Làm móng lớp dưới CPĐD Dmax37.5mmMô tả theo chương V22,43m3
5Làm móng lớp trên CPĐD Dmax25mmMô tả theo chương V22,43m3
AP 2. Thảm bê tông nhựa rỗng BTNR25
1Tưới lớp dính bám mặt đường nhũ tương 1,0 kg/m2Mô tả theo chương V149,5m2
2Sản xuất, vận chuyển và thảm mặt đường BTNR25 dày 7cmMô tả theo chương V149,5m2
AQ *\ Thảm tăng cường mặt đường BTN
1Tưới lớp dính bám mặt đường nhũ tương 0,5 kg/m2Mô tả theo chương V7.710,19m2
2Sản xuất, vận chuyển và thảm mặt đường BTNC12.5 dày 6,08cmMô tả theo chương V3.423,69m2
3Sản xuất, vận chuyển và thảm mặt đường BTNC12.5 dày 5cmMô tả theo chương V4.186,15m2
4Sản xuất, vận chuyển và thảm mặt đường BTNC12.5 dày 2,5cmMô tả theo chương V100,35m2
AR *\Lề đường
1Đắp đất phụ lề đạt K0.95Mô tả theo chương V67,76m3
2Vận chuyển đất thừa đổ xaMô tả theo chương V107,21m3
AS *\ An toàn giao thông
AT 1. Sơn đường
1Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 2mm (màu vàng)Mô tả theo chương V103,84m2
2Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 2mm (màu trắng)Mô tả theo chương V97,65m2
3Sơn vạch gờ giảm tốc dày 2mm (màu vàng)Mô tả theo chương V68,25m2
4Sơn vạch gờ giảm tốc dày 6mm (màu vàng)Mô tả theo chương V68,25m2
AU 2. Biển báo tam giác
1Bê tông móng biển báo đá 1x2 M150Mô tả theo chương V1,51m3
2Cung cấp, lắp đặt biển báo A90Mô tả theo chương V7Cái
AV 3. Đinh phản quang
1Tháo dỡ đinh phản quangMô tả theo chương V48Cái
2Lắp đặt đinh phản quang (tận dụng lại)Mô tả theo chương V48Cái
AW *\ Cống bản 70x50, L=7m, Km389+481.99
AX 1. Phần cống
1Đào rãnh cũ hư hỏngMô tả theo chương V6,47m3
2Đào móng cống đất cấp 3Mô tả theo chương V24,85m3
3Đệm đá 4x6, dày 10cmMô tả theo chương V2,11m3
4Gia công cốt thép tấm đan d12 (CB300-V)Mô tả theo chương V0,114tấn
5Gia công cốt thép tấm đan d6 (CB240-T)Mô tả theo chương V0,109tấn
6Ván khuôn tấm đanMô tả theo chương V5,72m2
7Ván khuôn gối đanMô tả theo chương V8,88m2
8Bê tông tấm đan đá 1x2 M200Mô tả theo chương V1,18m3
9Bê tông gối đan đá 1x2 M200Mô tả theo chương V1,05m3
10Xây thân, đầu tường cánh đá hộc VXM M100 (tận dụng đá hộc cũ)Mô tả theo chương V6,47m3
11Xây thân, đầu tường cánh đá hộc VXM M100Mô tả theo chương V2,96m3
12Lắp đặt tấm đanMô tả theo chương V8Cái
13Chèn VXM M100, dày 1cmMô tả theo chương V1,96m2
14Trát VXM M100, dày 2cmMô tả theo chương V9,84m2
15Đắp đất trả lại thiên nhiên, K0.95 tận dụng đất đàoMô tả theo chương V10,5m3
16Vận chuyển đất thừa đổ xaMô tả theo chương V11,2m3
AY 2. Phần vuốt nối rãnh xây về THL
1Xây rãnh đá hộc VXM M100Mô tả theo chương V4,3m3
2Láng đáy rãnh VXM M100, dày 3cmMô tả theo chương V3,3m2
AZ ĐẢM BẢO AN TOÀN GIAO THÔNG TRÊN TUYẾN
BA 1. Barie rào chắn
1Cung cấp barie rào chắnMô tả theo chương V2Cái
2Di chuyển rào chắn barieMô tả theo chương V67cái
BB 2. Biển báo
1Biển báo tam giác A70Mô tả theo chương V2Cái
2Biển báo tròn D70Mô tả theo chương V4Cái
3Lắp đặt biển báoMô tả theo chương V6Cái
4Nhân công điều khiển giao thôngMô tả theo chương V67Công
5Đèn chớp đỏ cảnh báoMô tả theo chương V4Bóng
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.42E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.8E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Từ năm 2019 đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu đã thực hiện 03 Hợp đồng xây dựng, bảo trì, có kết cấu thảm mặt đường bê tông nhựa được thi công trên Quốc lộ.Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu sau đây để chứng minh: + Bản chụp được chứng thực hợp đồng thi công; + Bản chụp được chứng thực biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng;+ Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc Xác nhận hoàn thành của chủ đầu tư;
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 9.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥28.500.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Là kỹ sư cầu đường(bản chụp bằng cấp được chứng thực).- Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 2 Hợp đồng xây dựng, bảo trì có quy mô, bản chất tương tự (kết cấu thảm mặt đường bê tông nhựa, giá trị Hợp đồng ≥ 9,5 tỷ đồng), được thi công trên Quốc lộ (Chứng minh bằng hợp đồng xây dựng, Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc xác nhận hoàn thành của chủ đầu tư, trong đó có nội dung thể hiện tên chỉ huy trưởng của công trình)Đối với nhà thầu Liên danh, mỗi thành viên Liên danh phải bố trí 01 chỉ huy trưởng công trình đạt yêu cầu tương ứng với phần công việc đảm nhận trong Liên danh.* Nhà thầu có trách nhiệm cung cấp tất cả tài liệu liên quan đến chỉ huy trưởng công trình (Hợp đồng lao động, sổ bảo hiểm, tài liệu chứng minh về năng lực kinh nghiệm...) trong trường hợp bên mời thầu yêu cầu nhà thầu làm rõ tính xác thực về nhân sự chủ chốt mà nhà thầu đã kê khai trong hồ sơ dự thầu.Trường hợp nhà thầu không cung cấp tài liệu thì không đủ cơ sở để đánh giá Hồ sơ dự thầu.53
2 Cán bộ kỹ thuật thi công 1 - Là kỹ sư cầu đường (bản chụp bằng cấp được chứng thực).Đối với nhà thầu Liên danh, mỗi thành viên Liên danh phải bố trí 01 cán bộ kỹ thuật* Nhà thầu có trách nhiệm cung cấp tất cả tài liệu liên quan đến cán bộ kỹ thuật (Hợp đồng lao động, sổ bảo hiểm, tài liệu chứng minh về năng lực kinh nghiệm...) trong trường hợp bên mời thầu yêu cầu nhà thầu làm rõ tính xác thực về nhân sự cán bộ kỹ thuật mà nhà thầu đã kê khai trong hồ sơ dự thầu. Trường hợp nhà thầu không cung cấp tài liệu thì không đủ cơ sở để đánh giá Hồ sơ dự thầu33
3 Công nhân kỹ thuật và lái máy theo các nghề xây dựng công trình, máy thi công công trình 15 có danh sách của nhà thầu kèm theo11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Lu bánh thép 3-6T Lu bánh thép 3-6T1
2 Lu bánh thép ≥10T Lu bánh thép ≥10T2
3 Lu rung ≥25T Lu rung ≥25T1
4 Lò nấu sơn và thiết bị sơn kẻ vạch Lò nấu sơn và thiết bị sơn kẻ vạch1
5 Lu bánh lốp ≥16T Lu bánh lốp ≥16T1
6 Ôtô tự đổ các loại Ôtô tự đổ các loại3
7 Máy đào ≤ 1,6m3 Máy đào ≤ 1,6m31
8 Máy cào bóc Máy cào bóc1
9 Máy rải bê tông nhựa Máy rải bê tông nhựa có vệt rải ≥6mMáy rải bê tông nhựa có giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng trong khai thác sử dụng còn hiệu lực1
10 Máy san Máy san1
11 Trạm trộn bê tông nhựa + Trạm trộn BTN có kiểm định về chất lượng của thiết bị; báo cáo công tác bảo vệ môi trường năm gần nhất.+ Công suất trạm trộn ≥80T/h1
12 Ôtô tưới nước Ôtô tưới nước1
13 Phòng thí nghiệm hiện trường Phòng thí nghiệm hợp chuẩn, có khả năng thực hiện các phép thử cần thiết (có quyết định công nhận khả năng thực hiện các phép thử của cơ quan có thẩm quyền còn hiệu lực) hoặc có hợp đồng nguyên tắc với đơn vị thí nghiệm để bố trí phòng thí nghiệm hiện trường với các dụng cụ, thiết bị thí nghiệm đủ khả năng để thực hiện các phép thử cần thiết (có quyết định công nhận khả năng thực hiện các phép thử của cơ quan có thẩm quyền còn hiệu lực).1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->