Gói thầu: Mua sắm máy photocopy, tủ sắt, điều hoà nhiệt độ, quạt điện, rèm cửa cho Văn phòng Cục Thuế và các Chi cục Thuế khu vực thuộc Cục Thuế tỉnh Ninh Bình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220364585-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 01/04/2022 16:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Cục thuế tỉnh Ninh Bình |
| Tên gói thầu | Mua sắm máy photocopy, tủ sắt, điều hoà nhiệt độ, quạt điện, rèm cửa cho Văn phòng Cục Thuế và các Chi cục Thuế khu vực thuộc Cục Thuế tỉnh Ninh Bình |
| Số hiệu KHLCNT | 20220353080 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách Nhà nước |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 30 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-03-25 15:38:00 đến ngày 2022-04-01 16:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Ninh Bình |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,821,420,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 27,000,000 VNĐ ((Hai mươi bảy triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.7E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.46426E8 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Tương tự về chủng loại, tính chất: Là hợp đồng cung cấp các loại hàng hóa thiết bị ….. Tương tự về quy mô: Có giá trị hợp đồng bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị của gói thầu đang xét. - Các tài liệu chứng minh là bản sao công chứng bao gồm: Hợp đồng, phụ lục hợp đồng, biên bản nghiệm thu thanh lý hợp đồng hoặc biên bản xác nhận đã hoàn thành 80% khối lượng công việc của hợp đồng Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 1.300.000.000 VNĐ. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: + Nhà thầu phải có khả năng sẵn sàng thực hiệncác nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì,duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùngthay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác khác cho các đơn vị tiếp nhận và sử dụng tàisản trên địa bàn tỉnh. Có mặt ngay tại địa điểm doChủ đầu tư yêu cầu trong vòng 24 giờ kể từ khinhận được thông báo của Chủ đầu tư về các hưhỏng, sai sót của hàng hóa để xác nhận về các saisót, hư hỏng và đề ra cách khắc phục, giải quyết;thời gian khắc phục giải quyết tối đa không quá 07 ngày làm việc;+ Nhà thầu chịu toàn bộ chi phí liên quan đến việcsữa chữa hay thay thế hàng hóa hoặc việc tháo dỡ,vận chuyển, sửa chữa, lắp đặt trong thời gian bảohành tương ứng và phải được Chủ đầu tư chấpthuận.. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Cán bộ quản lý (Quản lý chung) |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ Đại học trở lên, chuyên ngành điện hoặc điện tử. Tài liệu chứng minh đã làm cán bộ quản lý ít nhất 01 dự án tương tự có xác nhận của chủ đầu tư |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật (Phụ trách lắp đặt) |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ cao đẳng trở lên, chuyên ngành điện, điện tử hoặc chuyên ngành công nghệ thông tin. Tài liệu chứng minh đã làm cán bộ kỹ thuật (Phụ trách lắp đặt) ít nhất 01 dự án tương tự có xác nhận của chủ đầu tư |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật (Phụ trách về bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa) |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ cao đẳng trở lên, chuyên ngành điện hoặc điện tử. Tài liệu chứng minh đã làm cán bộ kỹ thuật (Phụ trách về bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa) ít nhất 01 dự án tương tự có xác nhận của chủ đầu tư |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| E-CDNT 1.1 | Cục thuế tỉnh Ninh Bình |
| E-CDNT 1.2 |
Mua sắm máy photocopy, tủ sắt, điều hoà nhiệt độ, quạt điện, rèm cửa cho Văn phòng Cục Thuế và các Chi cục Thuế khu vực thuộc Cục Thuế tỉnh Ninh Bình Mua sắm máy photocopy, tủ sắt, điều hoà nhiệt độ, quạt điện, rèm cửa cho Văn phòng Cục Thuế và các Chi cục Thuế khu vực thuộc Cục Thuế tỉnh Ninh Bình 30 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách Nhà nước |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | Văn bản xác nhận không nợ đọng thuế đến hết quý I/2022 và các tài liệu theo yêu cầu của HSMT. |
| E-CDNT 10.2(c) | Tài liệu chứng minh về tính hợp lệ của hàng hóa: Giấy chứng nhận xuất xứ (CO), chứng nhận chất lượng (CQ), Tiêu chuẩn ISO về chất lượng hóa (nếu có) và các giấy tờ khác chứng minh tính hợp lệ của hàng hóa. |
| E-CDNT 12.2 | Giá dự thầu do nhà thầu ghi trong đơn chào giá bao gồm toàn bộ các chi phí (chưa tính giảm giá) để thực hiện gói thầu theo yêu cầu của E - HSMT, kể cả các loại thuế, phí, lệ phí, chi phí vận chuyển (nếu có). - Đối với các hàng hoá được sản xuất, gia công trong nước hoặc hàng hoá được sản xuất, gia công ở ngoài nước nhưng đã được chào bán tại Việt Nam, nhà thầu chào giá của hàng hoá tại Việt Nam (giá được vận chuyển đến đơn vị sử dụng) và trong giá của hàng hoá đã bao gồm thuế giá trị gia tăng, chi phí vận chuyển, lắp đặt, bàn giao, hướng dẫn sử dụng tại nơi sử dụng và bảo hành theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất theo Mẫu số 18 Chương IV. - Đơn giá dự thầu của nhà thầu đối với từng loại tài sản theo danh mục không được vượt quá đơn giá xét thầu quy định (nhằm đảm bảo sự phù hợp về tiêu chuẩn, định mức theo quy định). - Nếu hàng hóa có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV. |
| E-CDNT 14.3 | lâu dài |
| E-CDNT 15.2 | Các tài liệu (bản gốc hoặc bản sao) theo yêu cầu của HSMT |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 27.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Cục thuế tỉnh Ninh Bình. Địa chỉ: Số 215 đường Đinh Tiên Hoàng, phường Đông Thành, TP Ninh Bình, tỉnh Ninh Bình -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Cục thuế tỉnh Ninh Bình. Địa chỉ: Số 215 đường Đinh Tiên Hoàng, phường Đông Thành, TP Ninh Bình, tỉnh Ninh Bình. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Cục thuế tỉnh Ninh Bình. Địa chỉ: Số 215 đường Đinh Tiên Hoàng, phường Đông Thành, TP Ninh Bình, tỉnh Ninh Bình. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Cục thuế tỉnh Ninh Bình. Địa chỉ: Số 215 đường Đinh Tiên Hoàng, phường Đông Thành, TP Ninh Bình, tỉnh Ninh Bình. |
| E-CDNT 34 |
0 0 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Máy photocopy | 4 | Cái | Theo mục 3- Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 2 | Ghế xoay văn phòng | 65 | Cái | Theo mục 3- Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 3 | Tủ sắt văn phòng | 20 | Cái | Theo mục 3- Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 4 | Điều hòa nhiệt độ | 20 | Cái | Theo mục 3- Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 5 | Quạt điện | 50 | Cái | Theo mục 3- Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 6 | Rèm cửa | 1.000 | M2 | Theo mục 3- Chương V. Yêu cầu kỹ thuật |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.7E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.46426E8 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Tương tự về chủng loại, tính chất: Là hợp đồng cung cấp các loại hàng hóa thiết bị ….. Tương tự về quy mô: Có giá trị hợp đồng bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị của gói thầu đang xét. - Các tài liệu chứng minh là bản sao công chứng bao gồm: Hợp đồng, phụ lục hợp đồng, biên bản nghiệm thu thanh lý hợp đồng hoặc biên bản xác nhận đã hoàn thành 80% khối lượng công việc của hợp đồng Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 1.300.000.000 VNĐ. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: + Nhà thầu phải có khả năng sẵn sàng thực hiệncác nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì,duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùngthay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác khác cho các đơn vị tiếp nhận và sử dụng tàisản trên địa bàn tỉnh. Có mặt ngay tại địa điểm doChủ đầu tư yêu cầu trong vòng 24 giờ kể từ khinhận được thông báo của Chủ đầu tư về các hưhỏng, sai sót của hàng hóa để xác nhận về các saisót, hư hỏng và đề ra cách khắc phục, giải quyết;thời gian khắc phục giải quyết tối đa không quá 07 ngày làm việc;+ Nhà thầu chịu toàn bộ chi phí liên quan đến việcsữa chữa hay thay thế hàng hóa hoặc việc tháo dỡ,vận chuyển, sửa chữa, lắp đặt trong thời gian bảohành tương ứng và phải được Chủ đầu tư chấpthuận.. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Cán bộ quản lý (Quản lý chung) | 1 | Trình độ Đại học trở lên, chuyên ngành điện hoặc điện tử. Tài liệu chứng minh đã làm cán bộ quản lý ít nhất 01 dự án tương tự có xác nhận của chủ đầu tư | 3 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật (Phụ trách lắp đặt) | 1 | Trình độ cao đẳng trở lên, chuyên ngành điện, điện tử hoặc chuyên ngành công nghệ thông tin. Tài liệu chứng minh đã làm cán bộ kỹ thuật (Phụ trách lắp đặt) ít nhất 01 dự án tương tự có xác nhận của chủ đầu tư | 3 | 3 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật (Phụ trách về bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa) | 1 | Trình độ cao đẳng trở lên, chuyên ngành điện hoặc điện tử. Tài liệu chứng minh đã làm cán bộ kỹ thuật (Phụ trách về bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa) ít nhất 01 dự án tương tự có xác nhận của chủ đầu tư | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi