Gói thầu: Gói thầu số 03: Mua sắm trang thiết bị, dụng cụ chuyên dùng năm 2022
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220365127-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 01/04/2022 16:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Phòng Quân nhu Cục Hậu cần Quân đoàn 1 |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 03: Mua sắm trang thiết bị, dụng cụ chuyên dùng năm 2022 |
| Số hiệu KHLCNT | 20220364108 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách ngành quân nhu năm 2022 |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-03-25 15:35:00 đến ngày 2022-04-01 16:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Ninh Bình |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,896,598,800 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 25,000,000 VNĐ ((Hai mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.9E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.6897964E8 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 03 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):Hơp đồng cung cấp các loại thiết bị doanh cụ tương tự (Nhà thầu nộp bản chụp công chứng/chứng thực hợp đồng, biên bản nghiệm thu/thanh lý hợp đồng và bản chụp hóa đơn kèm theo. Nhà thầu xuất trình bản gốc hợp đồng, biên bản nghiệm thu/thanh lý hợp đồng và hóa đơn để chứng minh) Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.300.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 2.600.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: + Có cam kết có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành trong thời gian yêu cầu của hồ sơ mời thầu, đổi trả hàng hóa nếu hàng hóa bị nứt, vỡ, biến dạng… trước khi bàn giao sản phẩm. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách chung |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bằng đại học trở lên chuyên ngành cơ khí hoặc quản trị kinh doanh.Tài liệu cần nộp:- Bản chụp chứng minh thư hoặc thẻ căn cước công dân để chứng minh.- Bản sao công chứng hoặc chứng thực bằng tốt nghiệp Đại học.- Bản kê khai kinh nghiệm có xác nhận của nhà thầu.(Trong trường hợp cần thiết nhà thầu phải cung cấp bản gốc để bên mới thầu đối chiều xác minh bằng đại học.)Nhân sự nhà thầu dự kiến huy động cho gói thầu có thể là nhân sự thuộc quyền quản lý của nhà thầu hoặc đi thuê nhưng phải đảm bảo tất cả các yêu cầu dưới đây:Nếu nhân sự thuộc quyền quản lý của nhà thầu thì phải kèm theo tài liệu chứng minh (HĐLĐ);Nếu nhân sự nhà thầu huy động không thuộc quản lý của nhà thầu thì phải kèm theo bản cam kết cá nhân của từng nhân sự là sẵn sàng tham gia gói thầu theo sự phân công của nhà thầu nếu trúng thầu đồng thời không tham gia gói thầu khác trùng thời gian làm việc với gói thầu này. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bằng đại học chuyên ngành cơ khí, chế tạo máy Tài liệu cần nộp:- Bản chụp chứng minh thư hoặc thẻ căn cước công dân để chứng minh.- Bản sao công chứng hoặc chứng thực bằng tốt nghiệp Đại học.- Bản kê khai kinh nghiệm có xác nhận của nhà thầu.(Trong trường hợp cần thiết nhà thầu phải cung cấp bản gốc để bên mới thầu đối chiều xác minh bằng đại học.)Nhân sự nhà thầu dự kiến huy động cho gói thầu có thể là nhân sự thuộc quyền quản lý của nhà thầu hoặc đi thuê nhưng phải đảm bảo tất cả các yêu cầu dưới đây:Nếu nhân sự thuộc quyền quản lý của nhà thầu thì phải kèm theo tài liệu chứng minh (HĐLĐ);Nếu nhân sự nhà thầu huy động không thuộc quản lý của nhà thầu thì phải kèm theo bản cam kết cá nhân của từng nhân sự là sẵn sàng tham gia gói thầu theo sự phân công của nhà thầu nếu trúng thầu đồng thời không tham gia gói thầu khác trùng thời gian làm việc với gói thầu này. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ tài chính |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bằng đại học chuyên ngành tài chính.Tài liệu cần nộp:- Bản chụp chứng minh thư hoặc thẻ căn cước công dân để chứng minh.- Bản sao công chứng hoặc chứng thực bằng tốt nghiệp Đại học.- Bản kê khai kinh nghiệm có xác nhận của nhà thầu.(Trong trường hợp cần thiết nhà thầu phải cung cấp bản gốc để bên mới thầu đối chiều xác minh bằng đại học.)Nhân sự nhà thầu dự kiến huy động cho gói thầu có thể là nhân sự thuộc quyền quản lý của nhà thầu hoặc đi thuê nhưng phải đảm bảo tất cả các yêu cầu dưới đây:Nếu nhân sự thuộc quyền quản lý của nhà thầu thì phải kèm theo tài liệu chứng minh (HĐLĐ);Nếu nhân sự nhà thầu huy động không thuộc quản lý của nhà thầu thì phải kèm theo bản cam kết cá nhân của từng nhân sự là sẵn sàng tham gia gói thầu theo sự phân công của nhà thầu nếu trúng thầu đồng thời không tham gia gói thầu khác trùng thời gian làm việc với gói thầu này. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Công nhân |
| - Số lượng | 5 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có danh sách công nhân kèm theo. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Phòng Quân nhu Cục Hậu cần Quân đoàn 1 |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 03: Mua sắm trang thiết bị, dụng cụ chuyên dùng năm 2022 Mua sắm trang thiết bị, dụng cụ chuyên dùng Quân nhu năm 2022 60 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách ngành quân nhu năm 2022 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | - Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh đã được chứng thực; - Quyết định thành lập hoặc Giấy đăng ký hoạt động hợp pháp đã được chứng thực; - Có Bản gốc Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế xác nhận số nộp đến hết năm 2021 về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế. - Bảng tóm tắt thông tin chung về nhà thầu; hạch toán tài chính độc lập; không bị cơ quan có thẩm quyền kết luận về tình hình tài chính không lành mạnh, đang lâm vào trình trạng phá sản hoặc nợ đọng, không có khả năng trả; đang trong quá trình giải thể; - Bản sao báo cáo tài chính của nhà thầu trong vòng 3 năm gần đây. - Bản test vật liệu các hàng hóa dự thầu bằng inox su 304 (Còn hiệu lực đến trước thời điểm đóng thầu 03 ngày) - Các tài liệu khác theo yêu cầu của HSMT |
| E-CDNT 10.2(c) | Sản phẩm đáp ứng tiêu chuẩn quốc gia trong lĩnh vực quân sự, quốc phòng, hoặc tiêu chuẩn cơ sở, tiêu chuẩn của nhà sản xuất |
| E-CDNT 12.2 | Giá dự thầu do nhà thầu ghi trong đơn chào giá bao gồm toàn bộ các chi phí để thực hiện gói thầu theo yêu cầu của E - HSMT, kể cả các loại thuế, phí, lệ phí, chi phí vận chuyển (nếu có). - Đối với các hàng hoá được sản xuất, gia công trong nước hoặc hàng hoá được sản xuất, gia công ở ngoài nước nhưng đã được chào bán tại Việt Nam, nhà thầu chào giá của hàng hoá tại Việt Nam (giá được vận chuyển đến đơn vị sử dụng) và trong giá của hàng hoá đã bao gồm thuế giá trị gia tăng, chi phí vận chuyển, lắp đặt, bàn giao, hướng dẫn sử dụng tại nơi sử dụng và bảo hành theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất theoMẫu số 18 Chương IV. - Đơn giá dự thầu của nhà thầu đối với từng loại tài sản theo danh mục không được vượt quá đơn giá xét thầu quy định (nhằm đảm bảo sự phù hợp về tiêu chuẩn, định mức theo quy định). - Nếu hàng hóa có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV. |
| E-CDNT 14.3 | 12 tháng từ ngày nghiệm thu hàng hóa |
| E-CDNT 15.2 | HSDT và các tài liệu bản gốc theo yêu cầu của HSMT. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 25.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Cục hậu cần - Quân đoàn 1. Địa chỉ: Phường Trung Sơn - TP Tam điệp - Tỉnh Ninh Bình -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Cục hậu cần - Quân đoàn 1. Địa chỉ: Phường Trung Sơn - TP Tam điệp - Tỉnh Ninh Bình -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Cục hậu cần - Quân đoàn 1. Địa chỉ: Phường Trung Sơn - TP Tam điệp - Tỉnh Ninh Bình |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Cục hậu cần - Quân đoàn 1. Địa chỉ: Phường Trung Sơn - TP Tam điệp - Tỉnh Ninh Bình |
| E-CDNT 34 |
15 15 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Xe sơ chế thực phẩm Inox | 25 | Cái | Theo mục 3-Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 2 | Giá để thùng nước 50l I nox | 15 | Cái | Theo mục 3-Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 3 | Giá để thùng nước 30l I nox | 40 | Cái | Theo mục 3-Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 4 | Bi đông nhựa 1L+ Ca | 4.000 | Cái | Theo mục 3-Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 5 | Nắp khay ăn I nox K10 | 2.000 | Cái | Theo mục 3-Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 6 | Bạt bếp HC | 40 | Cái | Theo mục 3-Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 7 | Chảo nhôm DK 50 | 30 | Cái | Theo mục 3-Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 8 | Gáo nhôm NB | 30 | Cái | Theo mục 3-Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 9 | Bao gạo 6Kg | 1.500 | Cái | Theo mục 3-Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 10 | Túi cơm | 2.000 | Cái | Theo mục 3-Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 11 | Muôi cơm inox | 3.500 | Cái | Theo mục 3-Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 12 | Xẻng đảo cơm Inox | 30 | Cái | Theo mục 3-Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 13 | Xẻng rán Inox | 30 | Cái | Theo mục 3-Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 14 | Vợt vớt rau Inox | 30 | Cái | Theo mục 3-Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 15 | Vỏ bi đông nhựa In loang | 5.000 | Cái | Theo mục 3-Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 16 | Thùng Inox 50l | 15 | Cái | Theo mục 3-Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 17 | Thùng Inox 30l | 40 | Cái | Theo mục 3-Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 18 | Giỏ đũa Inox K10 | 120 | Cái | Theo mục 3-Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 19 | Chậu nhôm 60 | 40 | Cái | Theo mục 3-Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 20 | Cân đồng hồ Nhơn Hòa 30kg (hoặc tương đương) | 80 | Cái | Theo mục 3-Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 21 | Cân đồng hồ Nhơn Hòa 150kg (hoặc tương đương) | 14 | Cái | Theo mục 3-Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 22 | Tủ bảo quản thực phẩm | 80 | Cái | Theo mục 3-Chương V. Yêu cầu kỹ thuật |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.9E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.6897964E8 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 03 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):Hơp đồng cung cấp các loại thiết bị doanh cụ tương tự (Nhà thầu nộp bản chụp công chứng/chứng thực hợp đồng, biên bản nghiệm thu/thanh lý hợp đồng và bản chụp hóa đơn kèm theo. Nhà thầu xuất trình bản gốc hợp đồng, biên bản nghiệm thu/thanh lý hợp đồng và hóa đơn để chứng minh) Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.300.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 2.600.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: + Có cam kết có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành trong thời gian yêu cầu của hồ sơ mời thầu, đổi trả hàng hóa nếu hàng hóa bị nứt, vỡ, biến dạng… trước khi bàn giao sản phẩm. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Cán bộ phụ trách chung | 1 | Có bằng đại học trở lên chuyên ngành cơ khí hoặc quản trị kinh doanh.Tài liệu cần nộp:- Bản chụp chứng minh thư hoặc thẻ căn cước công dân để chứng minh.- Bản sao công chứng hoặc chứng thực bằng tốt nghiệp Đại học.- Bản kê khai kinh nghiệm có xác nhận của nhà thầu.(Trong trường hợp cần thiết nhà thầu phải cung cấp bản gốc để bên mới thầu đối chiều xác minh bằng đại học.)Nhân sự nhà thầu dự kiến huy động cho gói thầu có thể là nhân sự thuộc quyền quản lý của nhà thầu hoặc đi thuê nhưng phải đảm bảo tất cả các yêu cầu dưới đây:Nếu nhân sự thuộc quyền quản lý của nhà thầu thì phải kèm theo tài liệu chứng minh (HĐLĐ);Nếu nhân sự nhà thầu huy động không thuộc quản lý của nhà thầu thì phải kèm theo bản cam kết cá nhân của từng nhân sự là sẵn sàng tham gia gói thầu theo sự phân công của nhà thầu nếu trúng thầu đồng thời không tham gia gói thầu khác trùng thời gian làm việc với gói thầu này. | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật | 2 | Có bằng đại học chuyên ngành cơ khí, chế tạo máy Tài liệu cần nộp:- Bản chụp chứng minh thư hoặc thẻ căn cước công dân để chứng minh.- Bản sao công chứng hoặc chứng thực bằng tốt nghiệp Đại học.- Bản kê khai kinh nghiệm có xác nhận của nhà thầu.(Trong trường hợp cần thiết nhà thầu phải cung cấp bản gốc để bên mới thầu đối chiều xác minh bằng đại học.)Nhân sự nhà thầu dự kiến huy động cho gói thầu có thể là nhân sự thuộc quyền quản lý của nhà thầu hoặc đi thuê nhưng phải đảm bảo tất cả các yêu cầu dưới đây:Nếu nhân sự thuộc quyền quản lý của nhà thầu thì phải kèm theo tài liệu chứng minh (HĐLĐ);Nếu nhân sự nhà thầu huy động không thuộc quản lý của nhà thầu thì phải kèm theo bản cam kết cá nhân của từng nhân sự là sẵn sàng tham gia gói thầu theo sự phân công của nhà thầu nếu trúng thầu đồng thời không tham gia gói thầu khác trùng thời gian làm việc với gói thầu này. | 2 | 2 |
| 3 | Cán bộ tài chính | 1 | Có bằng đại học chuyên ngành tài chính.Tài liệu cần nộp:- Bản chụp chứng minh thư hoặc thẻ căn cước công dân để chứng minh.- Bản sao công chứng hoặc chứng thực bằng tốt nghiệp Đại học.- Bản kê khai kinh nghiệm có xác nhận của nhà thầu.(Trong trường hợp cần thiết nhà thầu phải cung cấp bản gốc để bên mới thầu đối chiều xác minh bằng đại học.)Nhân sự nhà thầu dự kiến huy động cho gói thầu có thể là nhân sự thuộc quyền quản lý của nhà thầu hoặc đi thuê nhưng phải đảm bảo tất cả các yêu cầu dưới đây:Nếu nhân sự thuộc quyền quản lý của nhà thầu thì phải kèm theo tài liệu chứng minh (HĐLĐ);Nếu nhân sự nhà thầu huy động không thuộc quản lý của nhà thầu thì phải kèm theo bản cam kết cá nhân của từng nhân sự là sẵn sàng tham gia gói thầu theo sự phân công của nhà thầu nếu trúng thầu đồng thời không tham gia gói thầu khác trùng thời gian làm việc với gói thầu này. | 2 | 2 |
| 4 | Công nhân | 5 | - Có danh sách công nhân kèm theo. | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi