Gói thầu: Gói thầu số 03: Thi công xây dựng; mua sắm thiết bị

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220365008-00
Thời điểm đóng mở thầu 04/04/2022 16:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng số 2 thành phố Thanh Hóa
Tên gói thầu Gói thầu số 03: Thi công xây dựng; mua sắm thiết bị
Số hiệu KHLCNT 20220322734
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Từ nguồn ngân sách thành phố
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-03-25 15:37:00 đến ngày 2022-04-04 16:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Thanh Hoá
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 6,175,243,859 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 65,000,000 VNĐ ((Sáu mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.263E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.852572E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Hợp đồng tương tự: Là hợp đồng tương tự về bản chất và độ phức tạp: có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng. - Hoàn thành phần lớn là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng.- Tài liệu chứng minh kèm theo:+ Hợp đồng, Phụ lục khối lượng hợp đồng, Quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc Quyết định phê duyệt Báo cáo kinh tế kỹ thuật; + Biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng hoặc xác nhận khối lượng hoàn thành của Chủ đầu tư, hoặc hóa đơn giá trị gia tăng. Đối Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. + Trường hợp đồng của nhà thầu tham gia với tư cách là nhà thầu phụ phải kèm theo văn bản chấp thuận nhà thầu phụ của Chủ đầu tư; hợp đồng giữa nhà thầu chính với Chủ đầu tư.- Trong đó phần xây dựng lắp đặt đèn tín hiệu giao thông ≥ 4.322.680.000 VNĐ
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 4.322.680.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành hạ tầng kỹ thuật hoặc giao thông.- Có chứng chỉ giám sát thi công xây dựng hạ tầng kỹ thuật hoặc giao thông còn hiệu lực hoặc đã làm chỉ huy trưởng công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV hoặc giao thông cấp IV trở lên. (Kèm theo tài liệu chứng minh).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - 01 người tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành hạ tầng kỹ thuật hoặc giao thông;- 01 người tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành điện.- Đã làm cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình tương tự cấp IV trở lên (Kèm theo tài liệu chứng minh).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách vệ sinh môi trường và an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên các chuyên ngành xây dựng.- Có chứng chỉ hoặc giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh môi trường còn hiệu lực.- Đã làm cán bộ phụ trách vệ sinh môi trường và an toàn lao động tối thiểu 01 công trình tương tự cấp IV trở lên. (Kèm theo tài liệu chứng minh).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ quản lý chất lượng công trình (KCS)
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành hạ tầng kỹ thuật hoặc giao thông- Có chứng chỉ giám sát thi công xây dựng hạ tầng kỹ thuật hoặc giao thông còn hiệu lực.(Kèm theo tài liệu chứng minh).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô gắn cẩu
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng hàng hóa ≥7T
- Số lượng tối thiểu 1
2-Ô tô vận chuyển
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng ≥ 10T
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Vgầu ≥ 0,5m3
- Số lượng tối thiểu 1
4-Thiết bị nâng người
- Đặc điểm thiết bị Chiều cao ≥ 12m
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Vthùng ≥ 250L
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng số 2 thành phố Thanh Hóa
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 03: Thi công xây dựng; mua sắm thiết bị
Lắp đặt đèn tín hiệu giao thông tại 03 nút giao: nút giao đường Cán Cờ với đường khu công nghiệp Hoàng Long, đường Lê Lai với đường Nguyễn Công Trứ; đường Hạc Thành với đường Phan Chu Trinh, thành phố Thanh Hóa
120 Ngày
E-CDNT 3 Từ nguồn ngân sách thành phố
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng số 2 thành phố Thanh Hóa , địa chỉ: Đường Yên Ngựa, phường Hàm Rồng, thành phố Thanh Hoá, tỉnh Thanh Hóa
- Chủ đầu tư: Ban QLDA đầu tư xây dựng số 2 TP Thanh Hóa; Địa chỉ: Đại lộ Nguyễn Hoàng, phường Đông Hải, thành phố Thanh Hóa
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH ĐTXD Đông Phát; Đ/c: 62 phố Đông Lân, phường Điện Biên, TP Thanh Hóa; + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH tư vấn xây dựng Hưng Thành; Đ/c: phố Tân Cộng, phường Đông Tân, thành phố Thanh Hóa;


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng số 2 thành phố Thanh Hóa , địa chỉ: Đường Yên Ngựa, phường Hàm Rồng, thành phố Thanh Hoá, tỉnh Thanh Hóa
- Chủ đầu tư: Ban QLDA đầu tư xây dựng số 2 TP Thanh Hóa; Địa chỉ: Đại lộ Nguyễn Hoàng, phường Đông Hải, thành phố Thanh Hóa


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
- Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp; - Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế hết Quý III/2021; - Báo cáo tài chính các năm 2019, 2020, 2021 theo mẫu quy định; - Tài liệu chứng minh doanh thu xây lắp trong 03 năm 2019, 2020, 2021; - Hợp đồng tương tự; Các tài liệu chứng minh quy mô, tính chất của hợp đồng tương tự; Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc xác nhận của Chủ đầu tư về việc hoàn thành hoặc hoàn thành phần lớn hợp đồng tương tự (đối với hợp đồng đang thực hiện); - Văn bằng, chứng minh thư hoặc căn cước công dân, chứng chỉ hành nghề còn hiệu lực của nhân sự bố trí tham gia gói thầu; - Đối với máy móc thiết bị dự kiến huy động cho gói thầu phải hóa đơn máy móc và đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực đối với những máy móc cần phải có theo quy định (trường hợp đi thuê phải bổ sung thêm đăng ký kinh doanh và hợp đồng nguyên tắc của đơn vị cho thuê); - Hợp đồng nguyên tắc cung cấp vật liệu kèm đăng ký kinh doanh của đơn vị cung cấp.
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 65.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban QLDA đầu tư xây dựng số 2 TP Thanh Hóa; Địa chỉ: Đại lộ Nguyễn Hoàng, phường Đông Hải, thành phố Thanh Hóa
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: : Giám đốc Ban QLDA đầu tư xây dựng số 2 TP Thanh Hóa; Địa chỉ: Đại lộ Nguyễn Hoàng, phường Đông Hải, thành phố Thanh Hóa;
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng dự án 1 thuộc Ban QLDA đầu tư xây dựng số 2 Thành phố Thanh Hóa; Địa chỉ: Đại lộ Nguyễn Hoàng, phường Đông Hải, thành phố Thanh Hóa.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính - Kế hoạch thành phố Thanh Hóa, tỉnh Thanh Hoá. Địa chỉ: Đại lộ Nguyễn Hoàng, phường Đông Hải, thành phố Thanh Hóa.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NÚT GIAO CÁN CỜ - KCN HOẰNG LONG (PHẦN XÂY LẮP)
1Lắp đặt cột thép đa giác mạ kẽm nhúng nóng cao 6,2m lắp cần đơn vươn 7mYêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V3cột
2Cột thép tròn côn mạ kẽm nhúng nóng cao 6,2m lắp cần đơn vươn 7mYêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V3cột
3Lắp đặt cột thép đa giác mạ kẽm nhúng nóng cao 6,2m lắp cần đơn vươn 6mYêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V1cột
4Cột thép tròn côn mạ kẽm nhúng nóng cao 6,2m lắp cần đơn vươn 6mYêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V1cột
5Lắp cần đènYêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V4cần đèn
6Cột thép tròn côn mạ kẽm nhúng nóng cao 2,9mYêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V4cần đèn
7Lắp bộ đèn tín hiệuYêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V36bộ
8Lắp đặt ắc quy 10 bìnhYêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V0,210 bình
9Lắp đặt tủ điện điều khiển THGTYêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V1tủ
10Lắp đặt ống ghen gân xoắn HPDE D40/50Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V7,4085100m
11Ống ghen gân xoắn HDPE D40/50Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V740,85m
12Lắp đặt dây cáp ngầm CU/PVC/XLPE/DSTA/PVC 4x16mm2Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V142,14m
13Cáp ngầm điều khiển Cu/PVC/PVC/DSTA/PVC/0,6kV-12x1,5mm2Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V5,8905100m
14Lắp đặt dây dẫn 5x1.5 mm2Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V379,2m
15Lắp đặt dây dẫn 4x1.5 mm2Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V117m
16Lắp đặt dây CU/PVC 1x6mm2Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V589,05m
17Đánh số cộtYêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V0,810 cột
18làm khô đầu cáp 2x16mm2Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V2đầu cáp
19Làm đầu cáp khô 12x1,5mm2Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V16đầu cáp
20Làm đầu cáp khô 5x1,5mm2Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V24đầu cáp
21Làm đầu cáp khô 4x1,5mm2Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V24đầu cáp
22Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIYêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V0,37441m3
23Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V0,288m3
24Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtYêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V0,0192100m2
25Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngYêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V0,0864m3
26Khung móng tủ chiếu sáng 4M16 240x240x500Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V1Bộ
27Làm tiếp địa cho tủ điệnYêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V21 bộ
28Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =12mmYêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V6m
29Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIYêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V2,11m3
30Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngYêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V2,1m3
31Khung móng cột 8M24x400x1300Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V4bộ
32Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất IIIYêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V15,2881m3
33Bê tông lót móng M150, đá 4x6Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V0,784m3
34Bê tông móng M200, đá 1x2, PCB40Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V5,616m3
35Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmYêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V0,0335tấn
36Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmYêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V0,034tấn
37Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtYêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V0,2432100m2
38Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngYêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V8,828m3
39Khung móng cột M16x240x240x500Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V4bộ
40Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất IIIYêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V1,49761m3
41Bê tông lót móng M150, đá 4x6, PCB40Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V0,144m3
42Bê tông móng M200, đá 1x2, PCB40Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V1,152m3
43Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtYêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V0,0768100m2
44Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngYêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V0,6048m3
45Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiYêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V73,85m2
46Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIYêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V29,541m3
47Bảo vệ cáp ngầm. Rãi cát đệmYêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V10,0436m3
48Băng cảnh báo cápYêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V147,7m
49Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch không nungYêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V1,32931000v
50Gạch không nung bảo vệ cápYêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V1.329,3Viên
51Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngYêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V19,4964m3
52Lát lại nền, sàn bằng gạch Terrazzo VXM PCB40Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V73,85m2
53Khoan rút lõi qua đường mũi khoan D150 (bao gồm chi phí vận chuyển thiết bị đi, về; gia cố, định vị và tiến hành thi công khoan)Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V37,3m
54Lắp đặt ống thépYêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V9,410m
55Ống thép D76 dày 2.5mmYêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V507,6kg
56Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu ≤1m-đất cấp IIIYêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V1,6821m3
57Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtYêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V0,04100m2
58Bu lông chân chẻ M16x300Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V16cái
59Bê tông móng M200, đá 1x2, PCB40Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V2,5m3
60Lát nền bốt điều khiển bằng đá xanh xám KT (400x400x40)mmYêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V8,25m2
61Bốt điều khiển THGTYêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V1bốt
62Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 3mmYêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V269,295m2
63Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIYêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V0,321m3
64Bê tông cọc, cột, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V0,32m3
65Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, cọc, cộtYêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V0,032100m2
66Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mmYêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V0,008tấn
67Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤18mmYêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V0,0102tấn
68Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuYêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V41cấu kiện
69Gia công cột bằng thép hìnhYêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V0,1006tấn
70Bulong M10*25Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V16bộ
71Sơn biển báo, cột biển báo bằng thép - 3 nướcYêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V3,553m2
72Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển tam giác cạnh 70cmYêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V4cái
73Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V4,86100m2
74Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cmYêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V4,86100m2
75Sản xuất đá dăm đen, bê tông nhựa hạt trung bằng trạm trộn 80T/hYêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V0,5769100tấn
76Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly 4km, ô tô tự đổ 12TYêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V0,5769100tấn
77Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ 1km tiếp theo, ô tô tự đổ 12TYêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V0,5769100tấn
B NÚT GIAO LÊ LAI - NGUYỄN CÔNG TRỨ (PHẦN XÂY LẮP)
1Lắp đặt cột thép đa giác mạ kẽm nhúng nóng cao 6,2m lắp cần đơn vươn 7mYêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V2cột
2Cột thép tròn côn mạ kẽm nhúng nóng cao 6,2m lắp cần đơn vươn 7mYêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V2cột
3Lắp đặt cột thép đa giác mạ kẽm nhúng nóng cao 6,2m lắp cần đơn vươn 3mYêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V1cột
4Cột thép tròn côn mạ kẽm nhúng nóng cao 6,2m lắp cần đơn vươn 3mYêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V1cột
5Lắp cần đènYêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V3cần đèn
6Lắp đặt cột thép đa giác côn mạ kẽm nhúng nóng cao 2,9mYêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V3cột
7Cột thép tròn côn mạ kẽm nhúng nóng cao 2,9mYêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V3cột
8Lắp đặt cột thép đa giác côn mạ kẽm nhúng nóng cao 3,9mYêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V1cột
9Cột thép tròn côn mạ kẽm nhúng nóng cao 3,9mYêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V1cột
10Lắp bộ đèn tín hiệuYêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V35bộ
11Lắp đặt ắc quy 10 bìnhYêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V0,210 bình
12Lắp đặt tủ điện điều khiển THGTYêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V1tủ
13Lắp đặt ống ghen gân xoắn HPDE D40/50Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V3,9485100m
14Ống ghen gân xoắn HDPE D40/50Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V394,85m
15Lắp đặt dây cáp ngầm CU/PVC/XLPE/DSTA/PVC 4x16mm2Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V54,08m
16Cáp ngầm điều khiển Cu/PVC/PVC/DSTA/PVC/0,6kV-12x1,5mm2Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V3,833100m
17Lắp đặt dây dẫn 5x1.5 mm2Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V257,55m
18Lắp đặt dây dẫn 4x1.5 mm2Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V96,6m
19Lắp đặt dây CU/PVC 1x6mm2Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V383,3m
20Đánh số cộtYêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V0,710 cột
21làm khô đầu cáp 2x16mm2Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V2đầu cáp
22Làm đầu cáp khô 12x1,5mm2Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V14đầu cáp
23Làm đầu cáp khô 5x1,5mm2Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V32đầu cáp
24Làm đầu cáp khô 4x1,5mm2Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V20đầu cáp
25Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIYêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V0,37441m3
26Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V0,288m3
27Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtYêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V0,0192100m2
28Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngYêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V0,0864m3
29Khung móng tủ 4M16 240x240x500Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V1Bộ
30Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =12mmYêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V6m
31Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIYêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V2,11m3
32Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngYêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V2,1m3
33Khung móng cột 8M24x1300Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V4bộ
34Đào móng cột đènYêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V15,2881m3
35Bê tông lót móng M150, đá 4x6Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V0,784m3
36Bê tông móng M200, đá 1x2, PCB40Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V5,616m3
37Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmYêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V0,0335tấn
38Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmYêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V0,034tấn
39Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtYêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V0,2432100m2
40Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngYêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V8,828m3
41Khung móng cột M16x240x240x500Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V4bộ
42Đào móng cột đènYêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V1,49761m3
43Bê tông móng M200, đá 1x2, PCB40Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V1,152m3
44Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtYêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V0,0768100m2
45Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngYêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V0,3456m3
46Cắt khe dọc đường bê tông đầm lăn (RCC), chiều dày mặt đường ≤ 14cmYêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V2,14100m
47Phá dỡ nền - Nền bê tông, không cốt thépYêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V5,35m3
48Đào rãnh cápYêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V21,41m3
49Bảo vệ cáp ngầm. Rải cát đệmYêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V7,276m3
50Băng cảnh báo cápYêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V107m
51Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch không nungYêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V0,9631000v
52Gạch không nung bảo vệ cápYêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V963Viên
53Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngYêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V8,988m3
54Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 2x4, PCB40Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V5,35m3
55Khoan rút lõi qua đường mũi khoan D150 (bao gồm chi phí vận chuyển thiết bị đi, về; gia cố, định vị và tiến hành thi công khoan)Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V33,9m
56Lắp đặt ống thépYêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V4,1710m
57Ống thép D76 dày 2.5mmYêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V225,18kg
58Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 3mmYêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V181,305m2
59Đào móng cột biển báoYêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V0,321m3
60Bê tông móng cột biển báo M200, đá 1x2, PCB40Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V0,24m3
61Ván khuôn móngYêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V0,024100m2
62Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mmYêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V0,006tấn
63Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤18mmYêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V0,0076tấn
64Lắp đặt cấu kiện bê tông móngYêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V31cấu kiện
65Gia công cột bằng thép hìnhYêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V0,0755tấn
66Bulong M10*25Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V12bộ
67Sơn biển báo, cột biển báo bằng thép - 3 nướcYêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V2,6647m2
68Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển tam giác cạnh 70cmYêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V3cái
69Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất IIIYêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V1,86100m3
70Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIIYêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V1,86100m3
71Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênYêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V0,186100m3
72Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V0,93100m2
73Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cmYêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V0,93100m2
74Sản xuất đá dăm đen, bê tông nhựa hạt trung bằng trạm trộn 80T/hYêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V0,1104100tấn
75Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly 4km, ô tô tự đổ 12TYêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V0,1104100tấn
76Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ 1km tiếp theo, ô tô tự đổ 12TYêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V0,1104100tấn
C NÚT GIAO HẠC THÀNH - PHAN CHU TRINH (PHẦN XÂY LẮP)
1Lắp đặt cột thép đa giác mạ kẽm nhúng nóng cao 6,2m lắp cần đơn vươn 7mYêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V4cột
2Cột thép tròn côn mạ kẽm nhúng nóng cao 6,2m lắp cần đơn vươn 7mYêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V4cột
3Lắp đặt cột thép đa giác mạ kẽm nhúng nóng cao 6,2m lắp cần đơn vươn 4mYêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V1cột
4Cột thép tròn côn mạ kẽm nhúng nóng cao 6,2m lắp cần đơn vươn 4mYêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V1Cột
5Lắp cần đènYêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V5cần đèn
6Lắp đặt cột thép đa giác côn mạ kẽm nhúng nóng cao 2,9mYêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V3cột
7Cột thép tròn côn mạ kẽm nhúng nóng cao 2,9mYêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V3cột
8Lắp đặt cột thép đa giác côn mạ kẽm nhúng nóng cao 3,9mYêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V1cột
9Lắp bộ đèn tín hiệuYêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V41bộ
10Lắp đặt ắc quy 10 bìnhYêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V0,210 bình
11Lắp đặt tủ điện điều khiển THGTYêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V1tủ
12Lắp đặt ống ghen gân xoắn HPDE D40/50Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V6,9795100m
13Ống ghen gân xoắn HDPE D40/50Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V697,95m
14Lắp đặt dây cáp ngầm CU/PVC/XLPE/DSTA/PVC 4x16mm2Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V132m
15Cáp ngầm điều khiển Cu/PVC/PVC/DSTA/PVC/0,6kV-12x1,5mm2Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V7,1528100m
16Lắp đặt dây dẫn 5x1.5 mm2Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V385,06m
17Lắp đặt dây dẫn 4x1.5 mm2Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V111,93m
18Lắp đặt dây CU/PVC 1x6mm2Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V715,28m
19Đánh số cộtYêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V0,910 cột
20Làm đầu cáp khôYêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V2đầu cáp
21Làm đầu cáp khô 12x1,5mm2Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V16đầu cáp
22Làm đầu cáp khô 5x1,5mm2Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V36đầu cáp
23Làm đầu cáp khô 4x1,5mm2Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V32đầu cáp
24Đào móng tủ điều khiểnYêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V0,37441m3
25Bê tông móng M200, đá 1x2, PCB40Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V0,288m3
26Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtYêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V0,0192100m2
27Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngYêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V0,0864m3
28Khung móng tủ 4M16 240x240x500Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V1Bộ
29Làm tiếp địa cho tủ điệnYêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V21 bộ
30Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =12mmYêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V6m
31Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIYêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V2,11m3
32Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngYêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V2,1m3
33Khung móng cột 8M24x400x1300Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V5bộ
34Đào móng cột đènYêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V19,111m3
35Bê tông lót móng M150, đá 4x6Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V0,98m3
36Bê tông móng M200, đá 1x2, PCB40Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V7,02m3
37Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmYêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V0,0419tấn
38Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmYêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V0,0426tấn
39Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtYêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V0,304100m2
40Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngYêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V11,11m3
41Khung móng cột M16x240x240x500Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V4bộ
42Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất IIIYêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V1,49761m3
43Bê tông lót móng M150, đá 4x6, PCB40Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V0,144m3
44Bê tông móng M200, đá 1x2, PCB40Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V1,152m3
45Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtYêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V0,0768100m2
46Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngYêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V0,6048m3
47Phá dỡ nền vỉa hè lát đáYêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V115,25m2
48Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIYêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V46,11m3
49Bảo vệ cáp ngầm. Rãi cát đệmYêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V15,674m3
50Băng cảnh báo cápYêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V230,5m
51Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch không nungYêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V2,07451000v
52Gạch không nung bảo vệ cápYêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V2.074,5Viên
53Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngYêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V24,2025m3
54Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM M75, PCB40Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V115,25m2
55Khoan rút lõi qua đường mũi khoan D150 (bao gồm chi phí vận chuyển thiết bị đi, về; gia cố, định vị và tiến hành thi công khoan)Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V49,5m
56Lắp đặt ống thépYêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V9,810m
57Ống thép D76 dày 2.5mmYêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V529,2kg
58Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu ≤1m-đất cấp IIIYêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V1,6821m3
59Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtYêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V0,04100m2
60Bu lông chân chẻ M16x300Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V16cái
61Bê tông móng M200, đá 1x2, PCB40Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V2,5m3
62Lát nền bốt điều khiển bằng đá xanh xám KT (400x400x40)mmYêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V8,25m2
63Bốt điều khiển THGTYêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V1bốt
64Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 3mmYêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V312,955m2
65Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIYêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V0,321m3
66Bê tông cọc, cột, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V0,32m3
67Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, cọc, cộtYêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V0,032100m2
68Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mmYêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V0,008tấn
69Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤18mmYêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V0,0102tấn
70Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuYêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V41cấu kiện
71Gia công cột bằng thép hìnhYêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V0,1006tấn
72Bulong M10*25Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V16bộ
73Sơn biển báo, cột biển báo bằng thép - 3 nướcYêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V3,553m2
74Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển tam giác cạnh 70cmYêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V4cái
D ĐẢM BẢO ATGT (PHẦN XÂY LẮP)
1Thép hộp 30x30 dày 1,2mm mạ kẽmYêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V198,24m
2Biển cảnh báo 245Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V4cái
3Lắp đặt cột và biển báo phản quang, tam giác cạnh 70cmYêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V12cái
4Biển cảnh báo 203b, 203cYêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V4cái
5Lắp đặt cột và biển báo phản quang, tam giác cạnh 70cmYêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V24cái
6Biển cảnh báo 203b, 203cYêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V4cái
7Lắp đặt cột và biển báo phản quang, chữ nhật 30 ≤50cmYêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V12cái
8Đèn chớp xoayYêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V12bộ
9Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn kim loại, ván khuôn các loại cấu kiện khácYêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V0,2376100m2
10Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V1,782m3
11Ống nhựa PVC f76 dày 3mmYêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V158,4m
12Băng nilon cảnh báo giao thôngYêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V792m
13Màng phản quangYêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V9,4501m2
E NÚT GIAO CÁN CỜ - KCN HOẰNG LONG (PHẦN MUA SẮM THIẾT BỊ)
1Đèn tín hiệu đếm lùi Led 1xD400Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V8Bộ
2Đèn tín hiệu đếm lùi Led 1xD300Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V4Bộ
3Đèn tín hiệu phương tiện tròn 3 màu Led 3xD300Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V8Bộ
4Đèn 3 màu mũi tên 3xD300 (bộ)Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V8Bộ
5Đèn tín hiệu người đi bộ Led 1xD300Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V8Bộ
6Đèn mũi tên 1 màu Led 1xD300Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V4Bộ
7Đèn chữa thập 1 màu đỏ D300Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V4Bộ
8Tủ điều khiển tín hiệuYêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V1Bộ
9Bình ắc quy 12V 100AHYêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V2Bộ
10UPS 1500VAYêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V1Bộ
F NÚT GIAO LÊ LAI - NGUYỄN CÔNG TRỨ (PHẦN MUA SẮM THIẾT BỊ)
1Đèn tín hiệu đếm lùi Led 1xD400Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V5Bộ
2Đèn tín hiệu đếm lùi Led 1xD300Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V4Bộ
3Đèn tín hiệu phương tiện 3 màu Led 3xD300Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V12Bộ
4Đèn tín hiệu người đi bộ Led 1xD300Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V6Bộ
5Đèn mũi tên 1 màu Led 1xD300Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V3Bộ
6Đèn chữ thập 1 màu đỏ D300Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V3bộ
7Tủ điều khiển tín hiệnYêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V1Bộ
8Bình ắc quy 12V 100AHYêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V2Bộ
9UPS 1500VAYêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V1Bộ
G NÚT GIAO PHAN CHU TRINH - HẠC THÀNH (PHẦN MUA SẮM THIẾT BỊ)
1Đèn tín hiệu đếm lùi Led 1xD400Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V9Bộ
2Đèn tín hiệu đếm lùi Led 1xD300Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V4Bộ
3Đèn tín hiệu phương tiện 3 màu tròn Led 3xD300Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V10Bộ
4Đèn 3 màu mũi tên 3xD300 (bộ)Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V8Bộ
5Đèn tín hiệu người đi bộ Led 1xD300Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V8Bộ
6Đèn mũi tên 1 màu Led 1xD300Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V4Bộ
7Đèn chữa thập 1 màu đỏ D300Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V4bộ
8Tủ điều khiển THGTYêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V1Bộ
9Bình ắc quy 12V 100AHYêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V2Bộ
10UPS 1500VAYêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V1Bộ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.263E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.852572E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Hợp đồng tương tự: Là hợp đồng tương tự về bản chất và độ phức tạp: có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng. - Hoàn thành phần lớn là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng.- Tài liệu chứng minh kèm theo:+ Hợp đồng, Phụ lục khối lượng hợp đồng, Quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc Quyết định phê duyệt Báo cáo kinh tế kỹ thuật; + Biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng hoặc xác nhận khối lượng hoàn thành của Chủ đầu tư, hoặc hóa đơn giá trị gia tăng. Đối Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. + Trường hợp đồng của nhà thầu tham gia với tư cách là nhà thầu phụ phải kèm theo văn bản chấp thuận nhà thầu phụ của Chủ đầu tư; hợp đồng giữa nhà thầu chính với Chủ đầu tư.- Trong đó phần xây dựng lắp đặt đèn tín hiệu giao thông ≥ 4.322.680.000 VNĐ
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 4.322.680.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành hạ tầng kỹ thuật hoặc giao thông.- Có chứng chỉ giám sát thi công xây dựng hạ tầng kỹ thuật hoặc giao thông còn hiệu lực hoặc đã làm chỉ huy trưởng công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV hoặc giao thông cấp IV trở lên. (Kèm theo tài liệu chứng minh).32
2 Cán bộ kỹ thuật thi công 2 - 01 người tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành hạ tầng kỹ thuật hoặc giao thông;- 01 người tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành điện.- Đã làm cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình tương tự cấp IV trở lên (Kèm theo tài liệu chứng minh).31
3 Cán bộ phụ trách vệ sinh môi trường và an toàn lao động 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên các chuyên ngành xây dựng.- Có chứng chỉ hoặc giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh môi trường còn hiệu lực.- Đã làm cán bộ phụ trách vệ sinh môi trường và an toàn lao động tối thiểu 01 công trình tương tự cấp IV trở lên. (Kèm theo tài liệu chứng minh).31
4 Cán bộ quản lý chất lượng công trình (KCS) 1 - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành hạ tầng kỹ thuật hoặc giao thông- Có chứng chỉ giám sát thi công xây dựng hạ tầng kỹ thuật hoặc giao thông còn hiệu lực.(Kèm theo tài liệu chứng minh).31
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô gắn cẩu Tải trọng hàng hóa ≥7T1
2 Ô tô vận chuyển Tải trọng ≥ 10T1
3 Máy đào Vgầu ≥ 0,5m31
4 Thiết bị nâng người Chiều cao ≥ 12m1
5 Máy trộn bê tông Vthùng ≥ 250L1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->