Gói thầu: Gói thầu số 46-ĐTXL 2022-ĐTRR: Cải tạo lưới điện hạ thế sau các TBA phường Đại Kim, Định Công, Hoàng Liệt
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220364706-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 04/04/2022 15:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Điện lực Hoàng Mai |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 46-ĐTXL 2022-ĐTRR: Cải tạo lưới điện hạ thế sau các TBA phường Đại Kim, Định Công, Hoàng Liệt |
| Số hiệu KHLCNT | 20220339851 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Tín dụng thương mại và Khấu hao cơ bản |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-03-25 15:27:00 đến ngày 2022-04-04 15:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,699,182,076 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.1E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.409E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): -Hợp đồng xây dựng trong đó có các hạng mục thi công xây dựng (1) đường cáp ngầm trung thế (2) TBA phân phối trung thế (3) đường dây và/hoặc cáp ngầm hạ thế. Nhà thầu có thể cung cấp các hợp đồng tương tự với ít nhất 1 trong 3 hạng mục nêu trên nhưng trong số các HĐTT nhà thầu cung cấp phải có đủ 3 hạng mục này. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.290.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥9.870.000.000 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng đại học chuyên ngành liên quan (Điện, Xây dựng, cơ khí…).- Có tài liệu chứng minhkhả năng huy động nhân sự của nhà thầu cho vị trí chỉ huy trưởng công trường;- Xác nhận của chủ đầu tư đối với tối thiểu 2 công trình có tính chất và qui mô tương tự gói thầu này đảm nhận vị trí chỉ huy trưởng công trình- Kinh nghiệm tối thiểu là 2 năm ở vị trí chỉ huy trưởng- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng và giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh, lao động.Có thời gian liên tục làm công tác thi công xây dựng tối thiểu 3 năm.Tối thiểu 2 nămĐã làm Chỉ huy trưởng công trường của ít nhất 2 công trình cùng cấp hoặc 3 công trình cấp thấp hơn cùng loại (HĐ có tính chất và qui mô tương tự gói thầu). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Chủ nhiệm (Cán bộ kỹ thuật) phụ trách thi công |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Số lượng cán bộ kỹ thuật: tối thiểu 2 kỹ sư tham gia thi công công trình trong đócó 1 kỹ sư điện, 1 kỹ sư xây dựng.- Có bằng đại học chuyên ngành liên quan- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu cho vị trí Chủ nhiệm (Cán bộ kỹ thuật) phụ trách thi công;- Được cấp Thẻ an toàn lao động/ giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh, lao động. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Công nhân tham gia thi công gói thầu (có bảng kê danh sách, tên tuổi, bậc thợ công nhân) |
| - Số lượng | 10 |
| - Trình độ chuyên môn | - Số lượng công nhân kỹ thuật bậc 3/7(1) trở lên:tổi thiểu10 người.- Được cấp Thẻ an toàn lao động |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Cần cẩu > 5 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | còn mới còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Ô tô trọng tải 2.5 -12 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | còn mới còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy trộn bê tông đến 250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | còn mới còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy bơm nư¬ớc | |
| - Đặc điểm thiết bị | còn mới còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy đầm bê tông các loại | |
| - Đặc điểm thiết bị | còn mới còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | còn mới còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy phát điện >10kVA | |
| - Đặc điểm thiết bị | còn mới còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Tời kéo | |
| - Đặc điểm thiết bị | còn mới còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Bộ dụng cụ làm đầu cáp, ép cốt | |
| - Đặc điểm thiết bị | còn mới còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Thiết bị, dụng cụ lắp dựng cột | |
| - Đặc điểm thiết bị | còn mới còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Các thiết bị thí nghiệm | |
| - Đặc điểm thiết bị | còn mới còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Công ty Điện lực Hoàng Mai |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 46-ĐTXL 2022-ĐTRR: Cải tạo lưới điện hạ thế sau các TBA phường Đại Kim, Định Công, Hoàng Liệt Cải tạo lưới điện hạ thế sau các TBA phường Đại Kim, Định Công, Hoàng Liệt 90 Ngày |
| E-CDNT 3 | Tín dụng thương mại và Khấu hao cơ bản |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | - Bản sao được chứng thực từ bản chính của một trong các tài liệu sau: - Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh hoặc Giấy chứng nhận đầu tư được cấp theo quy định của Pháp luật hoặc Quyết định thành lập; Chức năng đăng ký kinh doanh của nhà thầu phải phù hợp với yêu cầu của gói thầu. - Văn bản thỏa thuận liên danh (đối với nhà thầu liên danh); - Bảo đảm dự thầu - Tài liệu chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu về cầu nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu. -Hợp đồng tương tự, tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu, tài liệu chứng minh huy động máy móc thiết bị và các tài liệu khác có liên quan. - Cam kết kỹ thuật, tài liệu kỹ thuật (nếu có) - Giấy phép bán hàng của nhà sản xuất uỷ quyền cho nhà thầu cung cấp hàng hoá cho gói thầu này hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác (trường hợp nhà thầu không phải là nhà sản xuất), (nếu có). - Chứng chỉ quản lý chất lượng ISO900X của nhà sản xuất còn hiệu lực (nếu có). Trong trường hợp liên danh yêu cầu tất cả các nhà thầu trong liên danh phải đáp ứng yêu cầu và từng thành viên LD phải cung cấp tài liệu chứng minh NLKN |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 50.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Công ty Điện lực Hoàng Mai- Tổng Công ty điện lực TP Hà Nội - Địa chỉ: Số 06, ngõ 587, đường Nguyễn Tam Trinh, Phường Yên Sở, Quận Hoàng Mai, TP Hà Nội -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Phạm Tuấn Anh – Giám Đốc Công ty Điện lực Hoàng Mai. Địa chỉ: số 06, ngõ 587, đường Nguyễn Tam Trinh, Phường Yên Sở, Quận Hoàng Mai, TP Hà Nội. Điện thoại: 024.22100476 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban Quản lý dự án kiêm nhiệm, Công ty Điện lực Hoàng Mai. Địa chỉ: Số 06, ngõ 587, đường Nguyễn Tam Trinh, Phường Yên Sở, Quận Hoàng Mai, TP Hà Nội. Điện thoại: 024.22100476. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: không áp dụng |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | VẬT LIỆU TBA N08 LINH ĐÀM | |||
| 1 | ống nhựa xoắn HDPE d=160/125 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT | 242 | m |
| 2 | Biển tên lộ | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT | 6 | cái |
| 3 | Ống co ngót 35-240 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT | 4 | m |
| 4 | Băng báo hiệu cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT | 173 | m |
| 5 | Cát đen đổ nền | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT | 40,4824 | m3 |
| 6 | Mốc báo hiệu cáp bằng sứ | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT | 27 | viên |
| 7 | Mốc báo hiệu cáp bằng gang | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT | 1 | viên |
| 8 | Gạch đặc 220x105x60 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT | 1.782 | viên |
| 9 | Dây đồng mềm tiếp địa M35 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT | 3 | m |
| 10 | Đầu cốt M tiết diện 35 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT | 18 | đầu |
| B | VẬT LIỆU TBA N10 LINH ĐÀM | |||
| 1 | ống nhựa xoắn HDPE d=160/125 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT | 291 | m |
| 2 | Biển tên lộ | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT | 6 | cái |
| 3 | Ống co ngót 35-240 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT | 4 | m |
| 4 | Băng báo hiệu cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT | 188 | m |
| 5 | Cát đen đổ nền | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT | 44,7713 | m3 |
| 6 | Mốc báo hiệu cáp bằng sứ | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT | 18 | viên |
| 7 | Mốc báo hiệu cáp bằng gang | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT | 5 | viên |
| 8 | Gạch đặc 220x105x60 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT | 2.034 | viên |
| 9 | Dây đồng mềm tiếp địa M35 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT | 3 | m |
| 10 | Đầu cốt M tiết diện 35 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT | 16 | đầu |
| C | VẬT LIỆU TBA N06 LINH ĐÀM | |||
| 1 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-ruột đồng-1x240 mm2-không có giáp bảo vệ | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT | 20 | m |
| 2 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-ruột đồng-1x70 mm2-không có giáp bảo vệ | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT | 48 | m |
| 3 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-ruột đồng-1x50 mm2-không có giáp bảo vệ | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT | 8 | m |
| 4 | Ống nối M240 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT | 20 | cái |
| 5 | Ống nối M70 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT | 48 | cái |
| 6 | Ống nối M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT | 8 | cái |
| 7 | Ống nối M25 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT | 72 | cái |
| 8 | Đầu cốt M240 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT | 20 | cái |
| 9 | Đầu cốt M70 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT | 48 | cái |
| 10 | Đầu cốt M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT | 8 | cái |
| 11 | Biển tên lộ | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT | 22 | cái |
| 12 | Biển tủ Pillar | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT | 11 | cái |
| 13 | Biển an toàn | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT | 22 | cái |
| 14 | Khóa tủ Pillar | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT | 11 | khóa |
| 15 | Keo bọt chống chuột | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT | 11 | bình |
| 16 | Ống co ngót 35-240 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT | 49 | m |
| 17 | Khung móng tủ Pillar (TL: 38.1kg/bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT | 419,1 | kg |
| 18 | Cọc tiếp địa L63x63x6 (TL:14.3kg/cọc) | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT | 11 | cọc |
| 19 | Dây đồng mềm tiếp địa M35 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT | 22 | m |
| 20 | Đầu cốt M tiết diện 35 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT | 66 | đầu |
| 21 | Thép dẹt 25x4-TL:0,79kg/m | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT | 26,07 | kg |
| 22 | ống nhựa xoắn HDPE d=32/25 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT | 6 | m |
| 23 | Đề can tên khách hàng | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT | 59 | cái |
| 24 | Băng dính cách điện | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT | 30 | cuộn |
| D | VẬT LIỆU TBA N05 LINH ĐÀM | |||
| 1 | Ống nối M25 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT | 28 | cái |
| 2 | ống nhựa xoắn HDPE d=130/100 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT | 597 | m |
| 3 | ống nhựa xoắn HDPE d=105/80 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT | 130 | m |
| 4 | Biển tên lộ | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT | 8 | cái |
| 5 | Biển tủ Pillar | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT | 4 | cái |
| 6 | Biển an toàn | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT | 8 | cái |
| 7 | Khóa tủ Pillar | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT | 4 | khóa |
| 8 | Keo bọt chống chuột | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT | 5 | bình |
| 9 | Ống co ngót 35-240 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT | 5 | m |
| 10 | Băng báo hiệu cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT | 545 | m |
| 11 | Cát đen đổ nền | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT | 136,02 | m3 |
| 12 | Mốc báo hiệu cáp bằng sứ | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT | 56 | viên |
| 13 | Mốc báo hiệu cáp bằng gang | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT | 33 | viên |
| 14 | Gạch đặc 220x105x60 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT | 6.354 | viên |
| 15 | Khung móng tủ Pillar (TL: 38.1kg/bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT | 152,4 | kg |
| 16 | Cọc tiếp địa L63x63x6 (TL:14.3kg/cọc) | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT | 4 | cọc |
| 17 | Dây đồng mềm tiếp địa M35 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT | 8 | m |
| 18 | Đầu cốt M tiết diện 35 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT | 24 | đầu |
| 19 | Thép dẹt 25x4-TL:0,79kg/m | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT | 9,48 | kg |
| 20 | ống nhựa xoắn HDPE d=32/25 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT | 2 | m |
| 21 | Đề can tên khách hàng | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT | 29 | cái |
| 22 | Băng dính cách điện | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT | 15 | cuộn |
| E | VẬT LIỆU TBA B07 LINH ĐÀM | |||
| 1 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-ruột đồng-1x120 mm2-không có giáp bảo vệ | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT | 8 | m |
| 2 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-ruột đồng-1x95 mm2-không có giáp bảo vệ | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT | 4 | m |
| 3 | Ống nối M120 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT | 8 | cái |
| 4 | Ống nối M95 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT | 4 | cái |
| 5 | Ống nối M25 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT | 60 | cái |
| 6 | Đầu cốt M120 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT | 8 | cái |
| 7 | Đầu cốt M95 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT | 4 | cái |
| 8 | ống nhựa xoắn HDPE d=105/80 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT | 301 | m |
| 9 | Biển tên lộ | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT | 15 | cái |
| 10 | Biển tủ Pillar | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT | 9 | cái |
| 11 | Biển an toàn | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT | 18 | cái |
| 12 | Khóa tủ Pillar | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT | 9 | khóa |
| 13 | Keo bọt chống chuột | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT | 9 | bình |
| 14 | Ống co ngót 35-240 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT | 15 | m |
| 15 | Băng báo hiệu cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT | 290 | m |
| 16 | Cát đen đổ nền | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT | 75,44 | m3 |
| 17 | Mốc báo hiệu cáp bằng sứ | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT | 53 | viên |
| 18 | Mốc báo hiệu cáp bằng gang | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT | 5 | viên |
| 19 | Gạch đặc 220x105x60 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT | 2.610 | viên |
| 20 | Khung móng tủ Pillar (TL: 38.1kg/bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT | 342,9 | kg |
| 21 | Cọc tiếp địa L63x63x6 (TL:14.3kg/cọc) | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT | 9 | cọc |
| 22 | Dây đồng mềm tiếp địa M35 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT | 18 | m |
| 23 | Đầu cốt M tiết diện 35 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT | 54 | đầu |
| 24 | Thép dẹt 25x4-TL:0,79kg/m | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT | 21,33 | kg |
| 25 | ống nhựa xoắn HDPE d=32/25 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT | 5 | m |
| 26 | Đề can tên khách hàng | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT | 26 | cái |
| 27 | Băng dính cách điện | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT | 13 | cuộn |
| F | VẬT LIỆU TBA B06 LINH ĐÀM | |||
| 1 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-ruột đồng-1x150 mm2-không có giáp bảo vệ | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT | 4 | m |
| 2 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-ruột đồng-1x185 mm2-không có giáp bảo vệ | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT | 4 | m |
| 3 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-ruột đồng-1x95 mm2-không có giáp bảo vệ | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT | 4 | m |
| 4 | Ống nối M185 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT | 4 | cái |
| 5 | Ống nối M150 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT | 4 | cái |
| 6 | Ống nối M95 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT | 4 | cái |
| 7 | Ống nối M25 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT | 56 | cái |
| 8 | Ống nối M10 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT | 19 | cái |
| 9 | Đầu cốt M185 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT | 4 | cái |
| 10 | Đầu cốt M150 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT | 4 | cái |
| 11 | Đầu cốt M95 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT | 4 | cái |
| 12 | ống nhựa xoắn HDPE d=105/80 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT | 388 | m |
| 13 | Biển tên lộ | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT | 16 | cái |
| 14 | Biển tủ Pillar | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT | 14 | cái |
| 15 | Biển an toàn | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT | 28 | cái |
| 16 | Khóa tủ Pillar | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT | 14 | khóa |
| 17 | Keo bọt chống chuột | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT | 14 | bình |
| 18 | Ống co ngót 35-240 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT | 16 | m |
| 19 | Băng báo hiệu cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT | 359 | m |
| 20 | Cát đen đổ nền | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT | 94,09 | m3 |
| 21 | Mốc báo hiệu cáp bằng sứ | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT | 69 | viên |
| 22 | Mốc báo hiệu cáp bằng gang | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT | 3 | viên |
| 23 | Gạch đặc 220x105x60 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT | 3.231 | viên |
| 24 | Khung móng tủ Pillar (TL: 38.1kg/bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT | 533,4 | kg |
| 25 | Cọc tiếp địa L63x63x6 (TL:14.3kg/cọc) | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT | 14 | cọc |
| 26 | Dây đồng mềm tiếp địa M35 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT | 28 | m |
| 27 | Đầu cốt M tiết diện 35 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT | 84 | đầu |
| 28 | Thép dẹt 25x4-TL:0,79kg/m | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT | 33,18 | kg |
| 29 | ống nhựa xoắn HDPE d=32/25 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT | 7 | m |
| 30 | Đề can tên khách hàng | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT | 58 | cái |
| 31 | Băng dính cách điện | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT | 29 | cuộn |
| G | VẬT LIỆU TBA B01 LINH ĐÀM | |||
| 1 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-ruột đồng-1x185 mm2-không có giáp bảo vệ | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT | 8 | m |
| 2 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-ruột đồng-1x120 mm2-không có giáp bảo vệ | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT | 20 | m |
| 3 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-ruột đồng-1x95 mm2-không có giáp bảo vệ | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT | 4 | m |
| 4 | Ống nối M185 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT | 8 | cái |
| 5 | Ống nối M120 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT | 20 | cái |
| 6 | Ống nối M95 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT | 4 | cái |
| 7 | Ống nối M25 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT | 36 | cái |
| 8 | Ống nối M10 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT | 314 | cái |
| 9 | Đầu cốt M185 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT | 8 | cái |
| 10 | Đầu cốt M120 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT | 20 | cái |
| 11 | Đầu cốt M95 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT | 4 | cái |
| 12 | ống nhựa xoắn HDPE d=105/80 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT | 964 | m |
| 13 | Biển tên lộ | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT | 57 | cái |
| 14 | Biển tủ Pillar | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT | 32 | cái |
| 15 | Biển an toàn | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT | 64 | cái |
| 16 | Khóa tủ Pillar | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT | 32 | khóa |
| 17 | Keo bọt chống chuột | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT | 32 | bình |
| 18 | Ống co ngót 35-240 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT | 51 | m |
| 19 | Băng báo hiệu cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT | 903 | m |
| 20 | Cát đen đổ nền | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT | 308,96 | m3 |
| 21 | Mốc báo hiệu cáp bằng sứ | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT | 16 | viên |
| 22 | Mốc báo hiệu cáp bằng gang | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT | 163 | viên |
| 23 | Gạch đặc 220x105x60 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT | 8.163 | viên |
| 24 | Khung móng tủ Pillar (TL: 38.1kg/bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT | 1.219,2 | kg |
| 25 | Cọc tiếp địa L63x63x6 (TL:14.3kg/cọc) | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT | 32 | cọc |
| 26 | Dây đồng mềm tiếp địa M35 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT | 64 | m |
| 27 | Đầu cốt M tiết diện 35 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT | 192 | đầu |
| 28 | Thép dẹt 25x4-TL:0,79kg/m | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT | 75,84 | kg |
| 29 | ống nhựa xoắn HDPE d=32/25 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT | 16 | m |
| 30 | Đề can tên khách hàng | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT | 166 | cái |
| 31 | Băng dính cách điện | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT | 83 | cuộn |
| H | VẬT LIỆU TBA B03 LINH ĐÀM | |||
| 1 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-ruột đồng-1x185 mm2-không có giáp bảo vệ | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT | 12 | m |
| 2 | Ống nối M185 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT | 12 | cái |
| 3 | Ống nối M25 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT | 32 | cái |
| 4 | Ống nối M10 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT | 160 | cái |
| 5 | Đầu cốt M185 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT | 12 | cái |
| 6 | ống nhựa xoắn HDPE d=130/100 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT | 525 | m |
| 7 | ống nhựa xoắn HDPE d=105/80 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT | 432 | m |
| 8 | Biển tên lộ | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT | 26 | cái |
| 9 | Biển tủ Pillar | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT | 14 | cái |
| 10 | Biển an toàn | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT | 28 | cái |
| 11 | Khóa tủ Pillar | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT | 14 | khóa |
| 12 | Keo bọt chống chuột | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT | 14 | bình |
| 13 | Ống co ngót 35-240 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT | 21 | m |
| 14 | Băng báo hiệu cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT | 705 | m |
| 15 | Cát đen đổ nền | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT | 156,09 | m3 |
| 16 | Mốc báo hiệu cáp bằng sứ | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT | 75 | viên |
| 17 | Mốc báo hiệu cáp bằng gang | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT | 18 | viên |
| 18 | Gạch đặc 220x105x60 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT | 5.823 | viên |
| 19 | Khung móng tủ Pillar (TL: 38.1kg/bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT | 533,4 | kg |
| 20 | Cọc tiếp địa L63x63x6 (TL:14.3kg/cọc) | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT | 14 | cọc |
| 21 | Dây đồng mềm tiếp địa M35 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT | 28 | m |
| 22 | Đầu cốt M tiết diện 35 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT | 84 | đầu |
| 23 | Thép dẹt 25x4-TL:0,79kg/m | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT | 33,18 | kg |
| 24 | ống nhựa xoắn HDPE d=32/25 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT | 7 | m |
| 25 | Đề can tên khách hàng | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT | 88 | cái |
| 26 | Băng dính cách điện | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT | 44 | cuộn |
| I | NHÂN CÔNG TBA N08 LINH ĐÀM | |||
| 1 | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải cát đệm | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT | 40,4824 | m3 |
| 2 | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải lưới ni lông | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT | 0,346 | 100m2 |
| 3 | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng Xếp gạch chỉ | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT | 1,782 | 1000viên |
| 4 | Lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, Trọng lượng cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT | 2,42 | 100m |
| 5 | Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT | 0,1 | 100m |
| 6 | Làm đầu cáp khô | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT | 6 | đầu(3 pha) |
| 7 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT | 2,4 | 10đầu |
| 8 | Lắp biển, Chiều cao lắp đặt = | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT | 6 | bộ |
| 9 | Rải dây tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT | 0,3 | 10m |
| 10 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT | 1,8 | 10đầu |
| 11 | Cắt đường BTXM dày 10cm | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT | 12 | m |
| 12 | Phá mặt đường BTXM bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT | 0,66 | m3 |
| 13 | Phá hè gạch xi măng, gạch gốm các loại, bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT | 69,6 | m2 |
| 14 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp, d | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT | 2,42 | 100m |
| 15 | Đào đất mương cáp, rãnh tiếp địa, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT | 54,594 | m3 |
| 16 | Đào kênh mương bằng máy đào | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT | 0,0232 | 100m3 |
| 17 | Làm mốc báo hiệu cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT | 28 | viên |
| 18 | Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 20km | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT | 61,75 | m3 |
| J | NHÂN CÔNG TBA N10 LINH ĐÀM | |||
| 1 | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải cát đệm | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT | 44,7713 | m3 |
| 2 | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải lưới ni lông | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT | 0,376 | 100m2 |
| 3 | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng Xếp gạch chỉ | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT | 2,034 | 1000viên |
| 4 | Lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, Trọng lượng cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT | 2,91 | 100m |
| 5 | Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT | 0,09 | 100m |
| 6 | Làm đầu cáp khô | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT | 6 | đầu(3 pha) |
| 7 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT | 2,4 | 10đầu |
| 8 | Lắp biển, Chiều cao lắp đặt = | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT | 6 | bộ |
| 9 | Rải dây tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT | 0,3 | 10m |
| 10 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT | 1,6 | 10đầu |
| 11 | Cắt đường BTXM dày 10cm | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT | 132 | m |
| 12 | Cắt đường bê tông nhựa dày 10cm | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT | 4 | m |
| 13 | Phá mặt đường bê tông asphan bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT | 0,09 | m3 |
| 14 | Phá mặt đường BTXM bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT | 7,26 | m3 |
| 15 | Cắt hè đá dày 10cm | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT | 4 | m |
| 16 | Phá hè gạch xi măng, gạch gốm các loại, bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT | 47,95 | m2 |
| 17 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp, d | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT | 2,91 | 100m |
| 18 | Đào đất mương cáp, rãnh tiếp địa, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT | 40,614 | m3 |
| 19 | Đào kênh mương bằng máy đào | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT | 0,2548 | 100m3 |
| 20 | Làm mốc báo hiệu cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT | 23 | viên |
| 21 | Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 20km | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT | 76,32 | m3 |
| K | NHÂN CÔNG TBA N06 LINH ĐÀM | |||
| 1 | Lắp đặt tủ Pillar | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT | 11 | tủ |
| 2 | Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT | 0,48 | 100m |
| 3 | Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT | 0,08 | 100m |
| 4 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT | 2 | 10đầu |
| 5 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT | 4,8 | 10đầu |
| 6 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT | 0,8 | 10đầu |
| 7 | Lắp biển, Chiều cao lắp đặt = | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT | 55 | bộ |
| 8 | ép nối dây dẫn, Cáp có tiết diện | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT | 11,2 | 10đầu |
| 9 | ép nối dây dẫn, Cáp có tiết diện | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT | 4 | 10đầu |
| 10 | ép nối dây dẫn, Cáp có tiết diện | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT | 14,4 | 10đầu |
| 11 | ép nối dây dẫn, Cáp có tiết diện | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT | 16,4 | 10đầu |
| 12 | Lắp đặt giá đỡ Khung móng tủ Pillar (TL: 38.1kg/bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT | 0,419 | tấn |
| 13 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa L=2,5m xuống đất, Đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT | 1,1 | 10cọc |
| 14 | Rải dây tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT | 5,5 | 10m |
| 15 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT | 6,6 | 10đầu |
| 16 | Lắp đặt ống HDPE | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT | 0,06 | 100m |
| 17 | Công tác làm móng tủ Pillar | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT | 11 | móng |
| 18 | Phá hè gạch block, bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT | 6,6 | m2 |
| 19 | Đào đất rãnh tiếp địa, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT | 4,4 | m3 |
| 20 | Đắp đất hào cáp, rãnh tiếp địa, bằng thủ công, K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT | 4,4 | m3 |
| 21 | Tháo tủ hạ thế 3P | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT | 11 | tủ |
| 22 | Lắp đặt dây sau công tơ, dọc cột BT, tiết diện | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT | 36 | m |
| 23 | Lắp đặt dây sau công tơ, dọc cột BT, tiết diện | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT | 82 | m |
| 24 | Tháo, lắp công tơ 1 pha | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT | 41 | cái |
| 25 | Tháo, lắp công tơ 3 pha | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT | 18 | cái |
| 26 | Tháo lắp aptomat 3 pha | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT | 18 | cái |
| L | NHÂN CÔNG TBA N05 LINH ĐÀM | |||
| 1 | Lắp đặt tủ điện hạ thế có điện áp | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT | 1 | tủ |
| 2 | Lắp đặt tủ Pillar | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT | 4 | tủ |
| 3 | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải cát đệm | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT | 136,02 | m3 |
| 4 | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải lưới ni lông | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT | 1,09 | 100m2 |
| 5 | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng Xếp gạch chỉ | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT | 6,354 | 1000viên |
| 6 | Lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, Trọng lượng cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT | 5,97 | 100m |
| 7 | Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT | 0,02 | 100m |
| 8 | Lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, Trọng lượng cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT | 1,3 | 100m |
| 9 | Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT | 0,01 | 100m |
| 10 | Làm đầu cáp khô | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT | 4 | đầu(3 pha) |
| 11 | Làm đầu cáp khô | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT | 4 | đầu(3 pha) |
| 12 | Lắp biển, Chiều cao lắp đặt = | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT | 20 | bộ |
| 13 | ép nối dây dẫn, Cáp có tiết diện | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT | 5,6 | 10đầu |
| 14 | ép nối dây dẫn, Cáp có tiết diện | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT | 8,8 | 10đầu |
| 15 | Lắp đặt giá đỡ Khung móng tủ Pillar (TL: 38.1kg/bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT | 0,152 | tấn |
| 16 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa L=2,5m xuống đất, Đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT | 0,4 | 10cọc |
| 17 | Rải dây tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT | 2 | 10m |
| 18 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT | 2,4 | 10đầu |
| 19 | Cắt đường BTXM dày 10cm | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT | 160 | m |
| 20 | Cắt đường bê tông nhựa dày 10cm | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT | 168 | m |
| 21 | Phá mặt đường bê tông asphan bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT | 3,7 | m3 |
| 22 | Phá mặt đường BTXM bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT | 8,8 | m3 |
| 23 | Cắt hè đá dày 10cm | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT | 62 | m |
| 24 | Phá hè gạch xi măng, gạch gốm các loại, bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT | 151,65 | m2 |
| 25 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp, d | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT | 5,97 | 100m |
| 26 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp, d | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT | 1,3 | 100m |
| 27 | Lắp đặt ống HDPE | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT | 0,02 | 100m |
| 28 | Đào đất mương cáp, rãnh tiếp địa, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT | 134,717 | m3 |
| 29 | Đào kênh mương bằng máy đào | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT | 0,6728 | 100m3 |
| 30 | Làm mốc báo hiệu cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT | 89 | viên |
| 31 | Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 20km | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT | 223,6 | m3 |
| 32 | Công tác làm móng tủ Pillar | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT | 4 | móng |
| 33 | Phá hè gạch block, bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT | 2,4 | m2 |
| 34 | Đào đất rãnh tiếp địa, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT | 1,6 | m3 |
| 35 | Đắp đất hào cáp, rãnh tiếp địa, bằng thủ công, K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT | 1,6 | m3 |
| 36 | Tháo tủ hạ thế 3P | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT | 5 | tủ |
| 37 | Lắp đặt dây sau công tơ, dọc cột BT, tiết diện | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT | 14 | m |
| 38 | Lắp đặt dây sau công tơ, dọc cột BT, tiết diện | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT | 44 | m |
| 39 | Tháo, lắp công tơ 1 pha | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT | 22 | cái |
| 40 | Tháo, lắp công tơ 3 pha | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT | 7 | cái |
| 41 | Tháo lắp aptomat 3 pha | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT | 7 | cái |
| 42 | Tháo cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT | 0,02 | 100m |
| 43 | Tháo cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT | 0,02 | 100m |
| M | NHÂN CÔNG TBA B07 LINH ĐÀM | |||
| 1 | Lắp đặt tủ Pillar | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT | 9 | tủ |
| 2 | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải cát đệm | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT | 75,44 | m3 |
| 3 | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải lưới ni lông | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT | 0,58 | 100m2 |
| 4 | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng Xếp gạch chỉ | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT | 2,61 | 1000viên |
| 5 | Lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, Trọng lượng cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT | 0,86 | 100m |
| 6 | Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT | 0,07 | 100m |
| 7 | Lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, Trọng lượng cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT | 2,15 | 100m |
| 8 | Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT | 0,14 | 100m |
| 9 | Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT | 0,08 | 100m |
| 10 | Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT | 0,04 | 100m |
| 11 | Làm đầu cáp khô | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT | 4 | đầu(3 pha) |
| 12 | Làm đầu cáp khô | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT | 8 | đầu(3 pha) |
| 13 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT | 0,8 | 10đầu |
| 14 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT | 0,4 | 10đầu |
| 15 | Lắp biển, Chiều cao lắp đặt = | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT | 42 | bộ |
| 16 | ép nối dây dẫn, Cáp có tiết diện | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT | 2,4 | 10đầu |
| 17 | ép nối dây dẫn, Cáp có tiết diện | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT | 12 | 10đầu |
| 18 | ép nối dây dẫn, Cáp có tiết diện | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT | 4,4 | 10đầu |
| 19 | Lắp đặt giá đỡ Khung móng tủ Pillar (TL: 38.1kg/bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT | 0,343 | tấn |
| 20 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa L=2,5m xuống đất, Đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT | 0,9 | 10cọc |
| 21 | Rải dây tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT | 4,5 | 10m |
| 22 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT | 5,4 | 10đầu |
| 23 | Cắt đường BTXM dày 10cm | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT | 8 | m |
| 24 | Cắt đường bê tông nhựa dày 10cm | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT | 38 | m |
| 25 | Phá mặt đường bê tông asphan bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT | 0,84 | m3 |
| 26 | Phá mặt đường BTXM bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT | 0,44 | m3 |
| 27 | Phá hè gạch xi măng, gạch gốm các loại, bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT | 133,5 | m2 |
| 28 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp, d | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT | 3,01 | 100m |
| 29 | Lắp đặt ống HDPE | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT | 0,05 | 100m |
| 30 | Đào đất mương cáp, rãnh tiếp địa, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT | 101,436 | m3 |
| 31 | Đào kênh mương bằng máy đào | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT | 0,0154 | 100m3 |
| 32 | Làm mốc báo hiệu cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT | 58 | viên |
| 33 | Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 20km | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT | 112,27 | m3 |
| 34 | Công tác làm móng tủ Pillar | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT | 9 | móng |
| 35 | Phá hè gạch block, bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT | 5,4 | m2 |
| 36 | Đào đất rãnh tiếp địa, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT | 3,6 | m3 |
| 37 | Đắp đất hào cáp, rãnh tiếp địa, bằng thủ công, K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT | 3,6 | m3 |
| 38 | Tháo tủ hạ thế 3P | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT | 9 | tủ |
| 39 | Lắp đặt dây sau công tơ, dọc cột BT, tiết diện | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT | 30 | m |
| 40 | Lắp đặt dây sau công tơ, dọc cột BT, tiết diện | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT | 22 | m |
| 41 | Tháo, lắp công tơ 1 pha | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT | 11 | cái |
| 42 | Tháo, lắp công tơ 3 pha | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT | 15 | cái |
| 43 | Tháo lắp aptomat 3 pha | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT | 15 | cái |
| 44 | Tháo cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT | 0,06 | 100m |
| N | NHÂN CÔNG TBA B06 LINH ĐÀM | |||
| 1 | Lắp đặt tủ Pillar | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT | 14 | tủ |
| 2 | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải cát đệm | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT | 94,09 | m3 |
| 3 | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải lưới ni lông | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT | 0,718 | 100m2 |
| 4 | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng Xếp gạch chỉ | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT | 3,231 | 1000viên |
| 5 | Lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, Trọng lượng cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT | 1,23 | 100m |
| 6 | Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT | 0,05 | 100m |
| 7 | Lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, Trọng lượng cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT | 2,65 | 100m |
| 8 | Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT | 0,07 | 100m |
| 9 | Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT | 0,04 | 100m |
| 10 | Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT | 0,04 | 100m |
| 11 | Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT | 0,04 | 100m |
| 12 | Làm đầu cáp khô | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT | 6 | đầu(3 pha) |
| 13 | Làm đầu cáp khô | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT | 8 | đầu(3 pha) |
| 14 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT | 0,4 | 10đầu |
| 15 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT | 0,4 | 10đầu |
| 16 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT | 0,4 | 10đầu |
| 17 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT | 2,4 | 10đầu |
| 18 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT | 3,2 | 10đầu |
| 19 | Lắp biển, Chiều cao lắp đặt = | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT | 58 | bộ |
| 20 | ép nối dây dẫn, Cáp có tiết diện | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT | 0,8 | 10đầu |
| 21 | ép nối dây dẫn, Cáp có tiết diện | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT | 0,8 | 10đầu |
| 22 | ép nối dây dẫn, Cáp có tiết diện | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT | 0,8 | 10đầu |
| 23 | ép nối dây dẫn, Cáp có tiết diện | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT | 11,2 | 10đầu |
| 24 | ép nối dây dẫn, Cáp có tiết diện | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT | 17,6 | 10đầu |
| 25 | Lắp đặt giá đỡ Khung móng tủ Pillar (TL: 38.1kg/bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT | 0,533 | tấn |
| 26 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa L=2,5m xuống đất, Đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT | 1,4 | 10cọc |
| 27 | Rải dây tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT | 7 | 10m |
| 28 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT | 8,4 | 10đầu |
| 29 | Cắt đường BTXM dày 10cm | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT | 28 | m |
| 30 | Phá mặt đường BTXM bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT | 1,54 | m3 |
| 31 | Cắt hè đá dày 10cm | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT | 38 | m |
| 32 | Phá hè gạch xi măng, gạch gốm các loại, bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT | 174,4 | m2 |
| 33 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp, d | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT | 3,88 | 100m |
| 34 | Lắp đặt ống HDPE | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT | 0,07 | 100m |
| 35 | Đào đất mương cáp, rãnh tiếp địa, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT | 118,726 | m3 |
| 36 | Đào kênh mương bằng máy đào | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT | 0,054 | 100m3 |
| 37 | Làm mốc báo hiệu cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT | 72 | viên |
| 38 | Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 20km | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT | 136,13 | m3 |
| 39 | Công tác làm móng tủ Pillar | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT | 14 | móng |
| 40 | Phá hè gạch block, bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT | 8,4 | m2 |
| 41 | Đào đất rãnh tiếp địa, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT | 5,6 | m3 |
| 42 | Đắp đất hào cáp, rãnh tiếp địa, bằng thủ công, K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT | 5,6 | m3 |
| 43 | Tháo tủ hạ thế 3P | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT | 14 | tủ |
| 44 | Lắp đặt dây sau công tơ, dọc cột BT, tiết diện | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT | 28 | m |
| 45 | Lắp đặt dây sau công tơ, dọc cột BT, tiết diện | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT | 88 | m |
| 46 | Tháo, lắp công tơ 1 pha | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT | 44 | cái |
| 47 | Tháo, lắp công tơ 3 pha | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT | 14 | cái |
| 48 | Tháo lắp aptomat 3 pha | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT | 14 | cái |
| 49 | Tháo cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT | 0,07 | 100m |
| O | NHÂN CÔNG TBA B01 LINH ĐÀM | |||
| 1 | Lắp đặt tủ Pillar | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT | 32 | tủ |
| 2 | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải cát đệm | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT | 308,96 | m3 |
| 3 | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải lưới ni lông | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT | 1,806 | 100m2 |
| 4 | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng Xếp gạch chỉ | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT | 8,163 | 1000viên |
| 5 | Lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, Trọng lượng cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT | 3,99 | 100m |
| 6 | Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT | 0,4 | 100m |
| 7 | Lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, Trọng lượng cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT | 5,65 | 100m |
| 8 | Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT | 0,5 | 100m |
| 9 | Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT | 0,08 | 100m |
| 10 | Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT | 0,2 | 100m |
| 11 | Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT | 0,04 | 100m |
| 12 | Làm đầu cáp khô | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT | 22 | đầu(3 pha) |
| 13 | Làm đầu cáp khô | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT | 28 | đầu(3 pha) |
| 14 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT | 0,8 | 10đầu |
| 15 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT | 2 | 10đầu |
| 16 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT | 0,4 | 10đầu |
| 17 | Lắp biển, Chiều cao lắp đặt = | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT | 153 | bộ |
| 18 | ép nối dây dẫn, Cáp có tiết diện | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT | 4,8 | 10đầu |
| 19 | ép nối dây dẫn, Cáp có tiết diện | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT | 1,6 | 10đầu |
| 20 | ép nối dây dẫn, Cáp có tiết diện | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT | 7,2 | 10đầu |
| 21 | ép nối dây dẫn, Cáp có tiết diện | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT | 62,8 | 10đầu |
| 22 | Lắp đặt giá đỡ Khung móng tủ Pillar (TL: 38.1kg/bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT | 1,219 | tấn |
| 23 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa L=2,5m xuống đất, Đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT | 3,2 | 10cọc |
| 24 | Rải dây tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT | 16 | 10m |
| 25 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT | 19,2 | 10đầu |
| 26 | Cắt đường bê tông nhựa dày 10cm | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT | 1.638 | m |
| 27 | Phá mặt đường bê tông asphan bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT | 36,04 | m3 |
| 28 | Cắt hè đá dày 10cm | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT | 72 | m |
| 29 | Phá hè gạch xi măng, gạch gốm các loại, bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT | 41,8 | m2 |
| 30 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp, d | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT | 9,64 | 100m |
| 31 | Lắp đặt ống HDPE | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT | 0,16 | 100m |
| 32 | Đào đất mương cáp, rãnh tiếp địa, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT | 531,864 | m3 |
| 33 | Đào kênh mương bằng máy đào | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT | 0,0494 | 100m3 |
| 34 | Làm mốc báo hiệu cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT | 179 | viên |
| 35 | Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 20km | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT | 575,39 | m3 |
| 36 | Công tác làm móng tủ Pillar | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT | 32 | móng |
| 37 | Phá hè gạch block, bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT | 19,2 | m2 |
| 38 | Đào đất rãnh tiếp địa, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT | 12,8 | m3 |
| 39 | Đắp đất hào cáp, rãnh tiếp địa, bằng thủ công, K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT | 12,8 | m3 |
| 40 | Tháo tủ hạ thế 3P | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT | 32 | tủ |
| 41 | Lắp đặt dây sau công tơ, dọc cột BT, tiết diện | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT | 18 | m |
| 42 | Lắp đặt dây sau công tơ, dọc cột BT, tiết diện | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT | 314 | m |
| 43 | Tháo, lắp công tơ 1 pha | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT | 157 | cái |
| 44 | Tháo, lắp công tơ 3 pha | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT | 9 | cái |
| 45 | Tháo lắp aptomat 3 pha | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT | 9 | cái |
| 46 | Tháo cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT | 0,07 | 100m |
| 47 | Tháo cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT | 0,18 | 100m |
| P | NHÂN CÔNG TBA B03 LINH ĐÀM | |||
| 1 | Lắp đặt tủ Pillar | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT | 14 | tủ |
| 2 | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải cát đệm | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT | 156,09 | m3 |
| 3 | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải lưới ni lông | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT | 1,41 | 100m2 |
| 4 | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng Xếp gạch chỉ | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT | 5,823 | 1000viên |
| 5 | Lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, Trọng lượng cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT | 5,25 | 100m |
| 6 | Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT | 0,03 | 100m |
| 7 | Lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, Trọng lượng cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT | 0,7 | 100m |
| 8 | Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT | 0,07 | 100m |
| 9 | Lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, Trọng lượng cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT | 3,62 | 100m |
| 10 | Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT | 0,29 | 100m |
| 11 | Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT | 0,12 | 100m |
| 12 | Làm đầu cáp khô | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT | 4 | đầu(3 pha) |
| 13 | Làm đầu cáp khô | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT | 4 | đầu(3 pha) |
| 14 | Làm đầu cáp khô | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT | 14 | đầu(3 pha) |
| 15 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT | 1,2 | 10đầu |
| 16 | Lắp biển, Chiều cao lắp đặt = | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT | 68 | bộ |
| 17 | ép nối dây dẫn, Cáp có tiết diện | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT | 2,4 | 10đầu |
| 18 | ép nối dây dẫn, Cáp có tiết diện | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT | 6,4 | 10đầu |
| 19 | ép nối dây dẫn, Cáp có tiết diện | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT | 32 | 10đầu |
| 20 | Lắp đặt giá đỡ Khung móng tủ Pillar (TL: 38.1kg/bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT | 0,533 | tấn |
| 21 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa L=2,5m xuống đất, Đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT | 1,4 | 10cọc |
| 22 | Rải dây tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT | 7 | 10m |
| 23 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT | 8,4 | 10đầu |
| 24 | Cắt đường bê tông nhựa dày 10cm | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT | 326 | m |
| 25 | Phá mặt đường bê tông asphan bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT | 7,48 | m3 |
| 26 | Cắt hè đá dày 10cm | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT | 12 | m |
| 27 | Phá hè gạch xi măng, gạch gốm các loại, bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT | 190,4 | m2 |
| 28 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp, d | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT | 5,25 | 100m |
| 29 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp, d | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT | 4,32 | 100m |
| 30 | Lắp đặt ống HDPE | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT | 0,07 | 100m |
| 31 | Đào đất mương cáp, rãnh tiếp địa, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT | 158,921 | m3 |
| 32 | Đào kênh mương bằng máy đào | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT | 0,7945 | 100m3 |
| 33 | Làm mốc báo hiệu cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT | 93 | viên |
| 34 | Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 20km | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT | 275,87 | m3 |
| 35 | Công tác làm móng tủ Pillar | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT | 14 | móng |
| 36 | Phá hè gạch block, bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT | 8,4 | m2 |
| 37 | Đào đất rãnh tiếp địa, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT | 5,6 | m3 |
| 38 | Đắp đất hào cáp, rãnh tiếp địa, bằng thủ công, K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT | 5,6 | m3 |
| 39 | Tháo tủ hạ thế 3P | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT | 14 | tủ |
| 40 | Di chuyển tụ bù trên cột, điện áp 0,4kV | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT | 0,03 | MVAr |
| 41 | Lắp đặt dây sau công tơ, dọc cột BT, tiết diện | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT | 16 | m |
| 42 | Lắp đặt dây sau công tơ, dọc cột BT, tiết diện | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT | 160 | m |
| 43 | Tháo, lắp công tơ 1 pha | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT | 80 | cái |
| 44 | Tháo, lắp công tơ 3 pha | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT | 8 | cái |
| 45 | Tháo lắp aptomat 3 pha | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT | 8 | cái |
| 46 | Tháo cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT | 0,03 | 100m |
| 47 | Tháo cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT | 0,07 | 100m |
| 48 | Tháo cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT | 0,02 | 100m |
| Q | VẬN CHUYỂN TBA N08 LINH ĐÀM | |||
| 1 | Ô tô vận tải thùng trọng tải 5,0T vận chuyển vật liệu thi công vật tư lắp mới | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT | 1 | ca |
| R | VẬN CHUYỂN TBA N10 LINH ĐÀM | |||
| 1 | Ô tô vận tải thùng trọng tải 5,0T vận chuyển vật liệu thi công vật tư lắp mới | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT | 1 | ca |
| S | VẬN CHUYỂN TBA N06 LINH ĐÀM | |||
| 1 | Ô tô vận tải thùng trọng tải 5,0T vận chuyển vật liệu thi công thiết bị lắp mới | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT | 3 | ca |
| 2 | Ô tô tải có gắn cần trục trọng tải 5,0T thiết bị lắp mới | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT | 3 | ca |
| 3 | Ô tô vận tải thùng trọng tải 5,0T vận chuyển vật liệu thi công vật tư lắp mới | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT | 1 | ca |
| T | VẬN CHUYỂN TBA N05 LINH ĐÀM | |||
| 1 | Ô tô vận tải thùng trọng tải 5,0T vận chuyển vật liệu thi công thiết bị lắp mới | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT | 2 | ca |
| 2 | Ô tô tải có gắn cần trục trọng tải 5,0T thiết bị lắp mới | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT | 2 | ca |
| 3 | Ô tô vận tải thùng trọng tải 5,0T vận chuyển vật liệu thi công vật tư lắp mới | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT | 2 | ca |
| U | VẬN CHUYỂN TBA B07 LINH ĐÀM | |||
| 1 | Ô tô vận tải thùng trọng tải 5,0T vận chuyển vật liệu thi công thiết bị lắp mới | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT | 2 | ca |
| 2 | Ô tô tải có gắn cần trục trọng tải 5,0T thiết bị lắp mới | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT | 2 | ca |
| 3 | Ô tô vận tải thùng trọng tải 5,0T vận chuyển vật liệu thi công vật tư lắp mới | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT | 1 | ca |
| V | VẬN CHUYỂN TBA B06 LINH ĐÀM | |||
| 1 | Ô tô vận tải thùng trọng tải 5,0T vận chuyển vật liệu thi công thiết bị lắp mới | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT | 5 | ca |
| 2 | Ô tô tải có gắn cần trục trọng tải 5,0T thiết bị lắp mới | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT | 5 | ca |
| 3 | Ô tô vận tải thùng trọng tải 5,0T vận chuyển vật liệu thi công vật tư lắp mới | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT | 2 | ca |
| W | VẬN CHUYỂN TBA B01 LINH ĐÀM | |||
| 1 | Ô tô vận tải thùng trọng tải 5,0T vận chuyển vật liệu thi công thiết bị lắp mới | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT | 8 | ca |
| 2 | Ô tô tải có gắn cần trục trọng tải 5,0T thiết bị lắp mới | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT | 8 | ca |
| 3 | Ô tô vận tải thùng trọng tải 5,0T vận chuyển vật liệu thi công vật tư lắp mới | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT | 2 | ca |
| X | VẬN CHUYỂN TBA B03 LINH ĐÀM | |||
| 1 | Ô tô vận tải thùng trọng tải 5,0T vận chuyển vật liệu thi công thiết bị lắp mới | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT | 4 | ca |
| 2 | Ô tô tải có gắn cần trục trọng tải 5,0T thiết bị lắp mới | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT | 4 | ca |
| 3 | Ô tô vận tải thùng trọng tải 5,0T vận chuyển vật liệu thi công vật tư lắp mới | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT | 1 | ca |
| Y | HOÀN TRẢ TBA N08 LINH ĐÀM | |||
| 1 | Hoàn trả mặt đường BTXM cũ | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT | 3,3 | m2 |
| 2 | Hoàn trả mặt hè gạch block | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT | 69,6 | m2 |
| Z | HOÀN TRẢ TBA N10 LINH ĐÀM | |||
| 1 | Hoàn trả mặt đường Asphalt | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT | 1,1 | m2 |
| 2 | Hoàn trả mặt đường BTXM cũ | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT | 36,3 | m2 |
| 3 | Hoàn trả mặt hè gạch block | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT | 46,75 | m2 |
| 4 | Hoàn trả mặt hè đá | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT | 1,2 | m2 |
| AA | HOÀN TRẢ TBA N05 LINH ĐÀM | |||
| 1 | Hoàn trả mặt đường Asphalt | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT | 46,2 | m2 |
| 2 | Hoàn trả mặt đường BTXM cũ | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT | 44 | m2 |
| 3 | Hoàn trả mặt hè gạch block | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT | 133,05 | m2 |
| 4 | Hoàn trả mặt hè gạch Terazzo | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT | 18,6 | m2 |
| AB | HOÀN TRẢ TBA B07 LINH ĐÀM | |||
| 1 | Hoàn trả mặt đường Asphalt | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT | 10,45 | m2 |
| 2 | Hoàn trả mặt đường BTXM cũ | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT | 2,2 | m2 |
| 3 | Hoàn trả mặt hè gạch block | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT | 133,5 | m2 |
| AC | HOÀN TRẢ TBA B06 LINH ĐÀM | |||
| 1 | Hoàn trả mặt đường BTXM cũ | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT | 7,7 | m2 |
| 2 | Hoàn trả mặt hè gạch block | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT | 163 | m2 |
| 3 | Hoàn trả mặt hè đá | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT | 6,6 | m2 |
| 4 | Hoàn trả mặt hè gạch đỏ | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT | 4,8 | m2 |
| AD | HOÀN TRẢ TBA B01 LINH ĐÀM | |||
| 1 | Hoàn trả mặt đường Asphalt | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT | 450,45 | m2 |
| 2 | Hoàn trả mặt hè gạch block | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT | 20,2 | m2 |
| 3 | Hoàn trả mặt hè đá | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT | 4,8 | m2 |
| 4 | Hoàn trả mặt hè gạch đỏ | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT | 16,8 | m2 |
| AE | HOÀN TRẢ TBA B03 LINH ĐÀM | |||
| 1 | Hoàn trả mặt đường Asphalt | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT | 93,5 | m2 |
| 2 | Hoàn trả mặt hè gạch block | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT | 186,8 | m2 |
| 3 | Hoàn trả mặt hè gạch Terazzo | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT | 3,6 | m2 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.1E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.409E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): -Hợp đồng xây dựng trong đó có các hạng mục thi công xây dựng (1) đường cáp ngầm trung thế (2) TBA phân phối trung thế (3) đường dây và/hoặc cáp ngầm hạ thế. Nhà thầu có thể cung cấp các hợp đồng tương tự với ít nhất 1 trong 3 hạng mục nêu trên nhưng trong số các HĐTT nhà thầu cung cấp phải có đủ 3 hạng mục này. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.290.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥9.870.000.000 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Có bằng đại học chuyên ngành liên quan (Điện, Xây dựng, cơ khí…).- Có tài liệu chứng minhkhả năng huy động nhân sự của nhà thầu cho vị trí chỉ huy trưởng công trường;- Xác nhận của chủ đầu tư đối với tối thiểu 2 công trình có tính chất và qui mô tương tự gói thầu này đảm nhận vị trí chỉ huy trưởng công trình- Kinh nghiệm tối thiểu là 2 năm ở vị trí chỉ huy trưởng- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng và giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh, lao động.Có thời gian liên tục làm công tác thi công xây dựng tối thiểu 3 năm.Tối thiểu 2 nămĐã làm Chỉ huy trưởng công trường của ít nhất 2 công trình cùng cấp hoặc 3 công trình cấp thấp hơn cùng loại (HĐ có tính chất và qui mô tương tự gói thầu). | 2 | 2 |
| 2 | Chủ nhiệm (Cán bộ kỹ thuật) phụ trách thi công | 2 | Số lượng cán bộ kỹ thuật: tối thiểu 2 kỹ sư tham gia thi công công trình trong đócó 1 kỹ sư điện, 1 kỹ sư xây dựng.- Có bằng đại học chuyên ngành liên quan- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu cho vị trí Chủ nhiệm (Cán bộ kỹ thuật) phụ trách thi công;- Được cấp Thẻ an toàn lao động/ giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh, lao động. | 2 | 2 |
| 3 | Công nhân tham gia thi công gói thầu (có bảng kê danh sách, tên tuổi, bậc thợ công nhân) | 10 | - Số lượng công nhân kỹ thuật bậc 3/7(1) trở lên:tổi thiểu10 người.- Được cấp Thẻ an toàn lao động | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Cần cẩu > 5 tấn | còn mới còn sử dụng tốt | 1 |
| 2 | Ô tô trọng tải 2.5 -12 tấn | còn mới còn sử dụng tốt | 1 |
| 3 | Máy trộn bê tông đến 250 lít | còn mới còn sử dụng tốt | 1 |
| 4 | Máy bơm nư¬ớc | còn mới còn sử dụng tốt | 1 |
| 5 | Máy đầm bê tông các loại | còn mới còn sử dụng tốt | 1 |
| 6 | Máy hàn điện | còn mới còn sử dụng tốt | 1 |
| 7 | Máy phát điện >10kVA | còn mới còn sử dụng tốt | 1 |
| 8 | Tời kéo | còn mới còn sử dụng tốt | 1 |
| 9 | Bộ dụng cụ làm đầu cáp, ép cốt | còn mới còn sử dụng tốt | 1 |
| 10 | Thiết bị, dụng cụ lắp dựng cột | còn mới còn sử dụng tốt | 1 |
| 11 | Các thiết bị thí nghiệm | còn mới còn sử dụng tốt | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi