Gói thầu: Gói thầu số 46-ĐTXL 2022-ĐTRR: Cải tạo lưới điện hạ thế sau các TBA phường Đại Kim, Định Công, Hoàng Liệt

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220364706-00
Thời điểm đóng mở thầu 04/04/2022 15:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty Điện lực Hoàng Mai
Tên gói thầu Gói thầu số 46-ĐTXL 2022-ĐTRR: Cải tạo lưới điện hạ thế sau các TBA phường Đại Kim, Định Công, Hoàng Liệt
Số hiệu KHLCNT 20220339851
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Tín dụng thương mại và Khấu hao cơ bản
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-03-25 15:27:00 đến ngày 2022-04-04 15:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,699,182,076 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.1E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.409E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
-Hợp đồng xây dựng trong đó có các hạng mục thi công xây dựng (1) đường cáp ngầm trung thế (2) TBA phân phối trung thế (3) đường dây và/hoặc cáp ngầm hạ thế. Nhà thầu có thể cung cấp các hợp đồng tương tự với ít nhất 1 trong 3 hạng mục nêu trên nhưng trong số các HĐTT nhà thầu cung cấp phải có đủ 3 hạng mục này.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.290.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥9.870.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng đại học chuyên ngành liên quan (Điện, Xây dựng, cơ khí…).- Có tài liệu chứng minhkhả năng huy động nhân sự của nhà thầu cho vị trí chỉ huy trưởng công trường;- Xác nhận của chủ đầu tư đối với tối thiểu 2 công trình có tính chất và qui mô tương tự gói thầu này đảm nhận vị trí chỉ huy trưởng công trình- Kinh nghiệm tối thiểu là 2 năm ở vị trí chỉ huy trưởng- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng và giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh, lao động.Có thời gian liên tục làm công tác thi công xây dựng tối thiểu 3 năm.Tối thiểu 2 nămĐã làm Chỉ huy trưởng công trường của ít nhất 2 công trình cùng cấp hoặc 3 công trình cấp thấp hơn cùng loại (HĐ có tính chất và qui mô tương tự gói thầu).
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Chủ nhiệm (Cán bộ kỹ thuật) phụ trách thi công
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn Số lượng cán bộ kỹ thuật: tối thiểu 2 kỹ sư tham gia thi công công trình trong đócó 1 kỹ sư điện, 1 kỹ sư xây dựng.- Có bằng đại học chuyên ngành liên quan- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu cho vị trí Chủ nhiệm (Cán bộ kỹ thuật) phụ trách thi công;- Được cấp Thẻ an toàn lao động/ giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh, lao động.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Công nhân tham gia thi công gói thầu (có bảng kê danh sách, tên tuổi, bậc thợ công nhân)
- Số lượng 10
- Trình độ chuyên môn - Số lượng công nhân kỹ thuật bậc 3/7(1) trở lên:tổi thiểu10 người.- Được cấp Thẻ an toàn lao động
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Cần cẩu > 5 tấn
- Đặc điểm thiết bị còn mới còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
2-Ô tô trọng tải 2.5 -12 tấn
- Đặc điểm thiết bị còn mới còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy trộn bê tông đến 250 lít
- Đặc điểm thiết bị còn mới còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy bơm nư¬ớc
- Đặc điểm thiết bị còn mới còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy đầm bê tông các loại
- Đặc điểm thiết bị còn mới còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị còn mới còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy phát điện >10kVA
- Đặc điểm thiết bị còn mới còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
8-Tời kéo
- Đặc điểm thiết bị còn mới còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
9-Bộ dụng cụ làm đầu cáp, ép cốt
- Đặc điểm thiết bị còn mới còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
10-Thiết bị, dụng cụ lắp dựng cột
- Đặc điểm thiết bị còn mới còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
11-Các thiết bị thí nghiệm
- Đặc điểm thiết bị còn mới còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Công ty Điện lực Hoàng Mai
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 46-ĐTXL 2022-ĐTRR: Cải tạo lưới điện hạ thế sau các TBA phường Đại Kim, Định Công, Hoàng Liệt
Cải tạo lưới điện hạ thế sau các TBA phường Đại Kim, Định Công, Hoàng Liệt
90 Ngày
E-CDNT 3 Tín dụng thương mại và Khấu hao cơ bản
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty Điện lực Hoàng Mai , địa chỉ: Số 06, ngõ 587, Đường Nguyễn Tam Trinh, Phường Yên Sở, Quận Hoàng Mai, Thành phố Hà Nội, Việt Nam
- Chủ đầu tư: Công ty Điện lực Hoàng Mai- Tổng Công ty điện lực TP Hà Nội - Địa chỉ: Số 06, ngõ 587, đường Nguyễn Tam Trinh, Phường Yên Sở, Quận Hoàng Mai, TP Hà Nội
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Bảo đảm cạnh tranh trong đấu thầu theo quy định như sau: - Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp trên 30% với: Công ty Điện lực Hoàng Mai- Tổng Công ty điện lực TP Hà Nội - Địa chỉ: Số 06, ngõ 587, đường Nguyễn Tam Trinh, Phường Yên Sở, Quận Hoàng Mai, TP Hà Nội, trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn. - Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp với các nhà thầu tư vấn; không cùng có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% của một tổ chức, cá nhân khác với từng bên. Cụ thể như sau: + Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán:Công ty Cổ phần Đầu tư Phát triển Điện lực. Địa chỉ: Phòng 804 tòa nhà A3B, phố Thanh Nhàn, Phường Thanh Nhàn, Quận Hai Bà Trưng, Hà Nội. + Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT: Không có. + Tư vấn đánh giá E-HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Không có. Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với Công ty Điện lực Hoàng Mai. Địa chỉ: Số 06, ngõ 587, đường Nguyễn Tam Trinh, Phường Yên Sở, Quận Hoàng Mai, Thành phố Hà Nội


- Bên mời thầu: Công ty Điện lực Hoàng Mai , địa chỉ: Số 06, ngõ 587, Đường Nguyễn Tam Trinh, Phường Yên Sở, Quận Hoàng Mai, Thành phố Hà Nội, Việt Nam
- Chủ đầu tư: Công ty Điện lực Hoàng Mai- Tổng Công ty điện lực TP Hà Nội - Địa chỉ: Số 06, ngõ 587, đường Nguyễn Tam Trinh, Phường Yên Sở, Quận Hoàng Mai, TP Hà Nội


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
- Bản sao được chứng thực từ bản chính của một trong các tài liệu sau: - Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh hoặc Giấy chứng nhận đầu tư được cấp theo quy định của Pháp luật hoặc Quyết định thành lập; Chức năng đăng ký kinh doanh của nhà thầu phải phù hợp với yêu cầu của gói thầu. - Văn bản thỏa thuận liên danh (đối với nhà thầu liên danh); - Bảo đảm dự thầu - Tài liệu chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu về cầu nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu. -Hợp đồng tương tự, tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu, tài liệu chứng minh huy động máy móc thiết bị và các tài liệu khác có liên quan. - Cam kết kỹ thuật, tài liệu kỹ thuật (nếu có) - Giấy phép bán hàng của nhà sản xuất uỷ quyền cho nhà thầu cung cấp hàng hoá cho gói thầu này hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác (trường hợp nhà thầu không phải là nhà sản xuất), (nếu có). - Chứng chỉ quản lý chất lượng ISO900X của nhà sản xuất còn hiệu lực (nếu có). Trong trường hợp liên danh yêu cầu tất cả các nhà thầu trong liên danh phải đáp ứng yêu cầu và từng thành viên LD phải cung cấp tài liệu chứng minh NLKN
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 50.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Công ty Điện lực Hoàng Mai- Tổng Công ty điện lực TP Hà Nội - Địa chỉ: Số 06, ngõ 587, đường Nguyễn Tam Trinh, Phường Yên Sở, Quận Hoàng Mai, TP Hà Nội
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Phạm Tuấn Anh – Giám Đốc Công ty Điện lực Hoàng Mai. Địa chỉ: số 06, ngõ 587, đường Nguyễn Tam Trinh, Phường Yên Sở, Quận Hoàng Mai, TP Hà Nội. Điện thoại: 024.22100476
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban Quản lý dự án kiêm nhiệm, Công ty Điện lực Hoàng Mai. Địa chỉ: Số 06, ngõ 587, đường Nguyễn Tam Trinh, Phường Yên Sở, Quận Hoàng Mai, TP Hà Nội. Điện thoại: 024.22100476.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
không áp dụng
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A VẬT LIỆU TBA N08 LINH ĐÀM
1ống nhựa xoắn HDPE d=160/125Mô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT242m
2Biển tên lộMô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT6cái
3Ống co ngót 35-240Mô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT4m
4Băng báo hiệu cápMô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT173m
5Cát đen đổ nềnMô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT40,4824m3
6Mốc báo hiệu cáp bằng sứMô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT27viên
7Mốc báo hiệu cáp bằng gangMô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT1viên
8Gạch đặc 220x105x60Mô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT1.782viên
9Dây đồng mềm tiếp địa M35Mô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT3m
10Đầu cốt M tiết diện 35Mô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT18đầu
B VẬT LIỆU TBA N10 LINH ĐÀM
1ống nhựa xoắn HDPE d=160/125Mô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT291m
2Biển tên lộMô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT6cái
3Ống co ngót 35-240Mô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT4m
4Băng báo hiệu cápMô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT188m
5Cát đen đổ nềnMô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT44,7713m3
6Mốc báo hiệu cáp bằng sứMô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT18viên
7Mốc báo hiệu cáp bằng gangMô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT5viên
8Gạch đặc 220x105x60Mô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT2.034viên
9Dây đồng mềm tiếp địa M35Mô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT3m
10Đầu cốt M tiết diện 35Mô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT16đầu
C VẬT LIỆU TBA N06 LINH ĐÀM
1Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-ruột đồng-1x240 mm2-không có giáp bảo vệMô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT20m
2Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-ruột đồng-1x70 mm2-không có giáp bảo vệMô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT48m
3Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-ruột đồng-1x50 mm2-không có giáp bảo vệMô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT8m
4Ống nối M240Mô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT20cái
5Ống nối M70Mô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT48cái
6Ống nối M50Mô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT8cái
7Ống nối M25Mô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT72cái
8Đầu cốt M240Mô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT20cái
9Đầu cốt M70Mô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT48cái
10Đầu cốt M50Mô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT8cái
11Biển tên lộMô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT22cái
12Biển tủ PillarMô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT11cái
13Biển an toànMô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT22cái
14Khóa tủ PillarMô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT11khóa
15Keo bọt chống chuộtMô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT11bình
16Ống co ngót 35-240Mô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT49m
17Khung móng tủ Pillar (TL: 38.1kg/bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT419,1kg
18Cọc tiếp địa L63x63x6 (TL:14.3kg/cọc)Mô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT11cọc
19Dây đồng mềm tiếp địa M35Mô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT22m
20Đầu cốt M tiết diện 35Mô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT66đầu
21Thép dẹt 25x4-TL:0,79kg/mMô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT26,07kg
22ống nhựa xoắn HDPE d=32/25Mô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT6m
23Đề can tên khách hàngMô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT59cái
24Băng dính cách điệnMô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT30cuộn
D VẬT LIỆU TBA N05 LINH ĐÀM
1Ống nối M25Mô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT28cái
2ống nhựa xoắn HDPE d=130/100Mô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT597m
3ống nhựa xoắn HDPE d=105/80Mô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT130m
4Biển tên lộMô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT8cái
5Biển tủ PillarMô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT4cái
6Biển an toànMô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT8cái
7Khóa tủ PillarMô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT4khóa
8Keo bọt chống chuộtMô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT5bình
9Ống co ngót 35-240Mô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT5m
10Băng báo hiệu cápMô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT545m
11Cát đen đổ nềnMô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT136,02m3
12Mốc báo hiệu cáp bằng sứMô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT56viên
13Mốc báo hiệu cáp bằng gangMô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT33viên
14Gạch đặc 220x105x60Mô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT6.354viên
15Khung móng tủ Pillar (TL: 38.1kg/bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT152,4kg
16Cọc tiếp địa L63x63x6 (TL:14.3kg/cọc)Mô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT4cọc
17Dây đồng mềm tiếp địa M35Mô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT8m
18Đầu cốt M tiết diện 35Mô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT24đầu
19Thép dẹt 25x4-TL:0,79kg/mMô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT9,48kg
20ống nhựa xoắn HDPE d=32/25Mô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT2m
21Đề can tên khách hàngMô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT29cái
22Băng dính cách điệnMô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT15cuộn
E VẬT LIỆU TBA B07 LINH ĐÀM
1Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-ruột đồng-1x120 mm2-không có giáp bảo vệMô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT8m
2Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-ruột đồng-1x95 mm2-không có giáp bảo vệMô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT4m
3Ống nối M120Mô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT8cái
4Ống nối M95Mô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT4cái
5Ống nối M25Mô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT60cái
6Đầu cốt M120Mô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT8cái
7Đầu cốt M95Mô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT4cái
8ống nhựa xoắn HDPE d=105/80Mô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT301m
9Biển tên lộMô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT15cái
10Biển tủ PillarMô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT9cái
11Biển an toànMô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT18cái
12Khóa tủ PillarMô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT9khóa
13Keo bọt chống chuộtMô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT9bình
14Ống co ngót 35-240Mô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT15m
15Băng báo hiệu cápMô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT290m
16Cát đen đổ nềnMô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT75,44m3
17Mốc báo hiệu cáp bằng sứMô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT53viên
18Mốc báo hiệu cáp bằng gangMô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT5viên
19Gạch đặc 220x105x60Mô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT2.610viên
20Khung móng tủ Pillar (TL: 38.1kg/bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT342,9kg
21Cọc tiếp địa L63x63x6 (TL:14.3kg/cọc)Mô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT9cọc
22Dây đồng mềm tiếp địa M35Mô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT18m
23Đầu cốt M tiết diện 35Mô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT54đầu
24Thép dẹt 25x4-TL:0,79kg/mMô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT21,33kg
25ống nhựa xoắn HDPE d=32/25Mô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT5m
26Đề can tên khách hàngMô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT26cái
27Băng dính cách điệnMô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT13cuộn
F VẬT LIỆU TBA B06 LINH ĐÀM
1Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-ruột đồng-1x150 mm2-không có giáp bảo vệMô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT4m
2Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-ruột đồng-1x185 mm2-không có giáp bảo vệMô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT4m
3Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-ruột đồng-1x95 mm2-không có giáp bảo vệMô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT4m
4Ống nối M185Mô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT4cái
5Ống nối M150Mô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT4cái
6Ống nối M95Mô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT4cái
7Ống nối M25Mô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT56cái
8Ống nối M10Mô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT19cái
9Đầu cốt M185Mô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT4cái
10Đầu cốt M150Mô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT4cái
11Đầu cốt M95Mô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT4cái
12ống nhựa xoắn HDPE d=105/80Mô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT388m
13Biển tên lộMô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT16cái
14Biển tủ PillarMô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT14cái
15Biển an toànMô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT28cái
16Khóa tủ PillarMô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT14khóa
17Keo bọt chống chuộtMô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT14bình
18Ống co ngót 35-240Mô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT16m
19Băng báo hiệu cápMô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT359m
20Cát đen đổ nềnMô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT94,09m3
21Mốc báo hiệu cáp bằng sứMô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT69viên
22Mốc báo hiệu cáp bằng gangMô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT3viên
23Gạch đặc 220x105x60Mô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT3.231viên
24Khung móng tủ Pillar (TL: 38.1kg/bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT533,4kg
25Cọc tiếp địa L63x63x6 (TL:14.3kg/cọc)Mô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT14cọc
26Dây đồng mềm tiếp địa M35Mô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT28m
27Đầu cốt M tiết diện 35Mô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT84đầu
28Thép dẹt 25x4-TL:0,79kg/mMô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT33,18kg
29ống nhựa xoắn HDPE d=32/25Mô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT7m
30Đề can tên khách hàngMô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT58cái
31Băng dính cách điệnMô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT29cuộn
G VẬT LIỆU TBA B01 LINH ĐÀM
1Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-ruột đồng-1x185 mm2-không có giáp bảo vệMô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT8m
2Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-ruột đồng-1x120 mm2-không có giáp bảo vệMô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT20m
3Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-ruột đồng-1x95 mm2-không có giáp bảo vệMô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT4m
4Ống nối M185Mô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT8cái
5Ống nối M120Mô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT20cái
6Ống nối M95Mô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT4cái
7Ống nối M25Mô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT36cái
8Ống nối M10Mô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT314cái
9Đầu cốt M185Mô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT8cái
10Đầu cốt M120Mô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT20cái
11Đầu cốt M95Mô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT4cái
12ống nhựa xoắn HDPE d=105/80Mô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT964m
13Biển tên lộMô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT57cái
14Biển tủ PillarMô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT32cái
15Biển an toànMô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT64cái
16Khóa tủ PillarMô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT32khóa
17Keo bọt chống chuộtMô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT32bình
18Ống co ngót 35-240Mô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT51m
19Băng báo hiệu cápMô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT903m
20Cát đen đổ nềnMô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT308,96m3
21Mốc báo hiệu cáp bằng sứMô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT16viên
22Mốc báo hiệu cáp bằng gangMô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT163viên
23Gạch đặc 220x105x60Mô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT8.163viên
24Khung móng tủ Pillar (TL: 38.1kg/bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT1.219,2kg
25Cọc tiếp địa L63x63x6 (TL:14.3kg/cọc)Mô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT32cọc
26Dây đồng mềm tiếp địa M35Mô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT64m
27Đầu cốt M tiết diện 35Mô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT192đầu
28Thép dẹt 25x4-TL:0,79kg/mMô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT75,84kg
29ống nhựa xoắn HDPE d=32/25Mô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT16m
30Đề can tên khách hàngMô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT166cái
31Băng dính cách điệnMô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT83cuộn
H VẬT LIỆU TBA B03 LINH ĐÀM
1Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-ruột đồng-1x185 mm2-không có giáp bảo vệMô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT12m
2Ống nối M185Mô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT12cái
3Ống nối M25Mô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT32cái
4Ống nối M10Mô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT160cái
5Đầu cốt M185Mô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT12cái
6ống nhựa xoắn HDPE d=130/100Mô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT525m
7ống nhựa xoắn HDPE d=105/80Mô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT432m
8Biển tên lộMô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT26cái
9Biển tủ PillarMô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT14cái
10Biển an toànMô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT28cái
11Khóa tủ PillarMô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT14khóa
12Keo bọt chống chuộtMô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT14bình
13Ống co ngót 35-240Mô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT21m
14Băng báo hiệu cápMô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT705m
15Cát đen đổ nềnMô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT156,09m3
16Mốc báo hiệu cáp bằng sứMô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT75viên
17Mốc báo hiệu cáp bằng gangMô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT18viên
18Gạch đặc 220x105x60Mô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT5.823viên
19Khung móng tủ Pillar (TL: 38.1kg/bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT533,4kg
20Cọc tiếp địa L63x63x6 (TL:14.3kg/cọc)Mô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT14cọc
21Dây đồng mềm tiếp địa M35Mô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT28m
22Đầu cốt M tiết diện 35Mô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT84đầu
23Thép dẹt 25x4-TL:0,79kg/mMô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT33,18kg
24ống nhựa xoắn HDPE d=32/25Mô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT7m
25Đề can tên khách hàngMô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT88cái
26Băng dính cách điệnMô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT44cuộn
I NHÂN CÔNG TBA N08 LINH ĐÀM
1Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải cát đệmMô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT40,4824m3
2Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải lưới ni lôngMô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT0,346100m2
3Bảo vệ đường cáp ngầm bằng Xếp gạch chỉMô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT1,7821000viên
4Lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, Trọng lượng cáp Mô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT2,42100m
5Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp Mô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT0,1100m
6Làm đầu cáp khô Mô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT6đầu(3 pha)
7ép đầu cốt, Cáp có tiết diện Mô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT2,410đầu
8Lắp biển, Chiều cao lắp đặt =Mô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT6bộ
9Rải dây tiếp địaMô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT0,310m
10ép đầu cốt, Cáp có tiết diện Mô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT1,810đầu
11Cắt đường BTXM dày 10cmMô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT12m
12Phá mặt đường BTXM bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT0,66m3
13Phá hè gạch xi măng, gạch gốm các loại, bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT69,6m2
14Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp, dMô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT2,42100m
15Đào đất mương cáp, rãnh tiếp địa, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT54,594m3
16Đào kênh mương bằng máy đào Mô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT0,0232100m3
17Làm mốc báo hiệu cápMô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT28viên
18Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 20kmMô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT61,75m3
J NHÂN CÔNG TBA N10 LINH ĐÀM
1Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải cát đệmMô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT44,7713m3
2Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải lưới ni lôngMô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT0,376100m2
3Bảo vệ đường cáp ngầm bằng Xếp gạch chỉMô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT2,0341000viên
4Lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, Trọng lượng cáp Mô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT2,91100m
5Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp Mô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT0,09100m
6Làm đầu cáp khô Mô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT6đầu(3 pha)
7ép đầu cốt, Cáp có tiết diện Mô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT2,410đầu
8Lắp biển, Chiều cao lắp đặt =Mô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT6bộ
9Rải dây tiếp địaMô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT0,310m
10ép đầu cốt, Cáp có tiết diện Mô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT1,610đầu
11Cắt đường BTXM dày 10cmMô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT132m
12Cắt đường bê tông nhựa dày 10cmMô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT4m
13Phá mặt đường bê tông asphan bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT0,09m3
14Phá mặt đường BTXM bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT7,26m3
15Cắt hè đá dày 10cmMô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT4m
16Phá hè gạch xi măng, gạch gốm các loại, bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT47,95m2
17Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp, dMô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT2,91100m
18Đào đất mương cáp, rãnh tiếp địa, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT40,614m3
19Đào kênh mương bằng máy đào Mô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT0,2548100m3
20Làm mốc báo hiệu cápMô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT23viên
21Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 20kmMô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT76,32m3
K NHÂN CÔNG TBA N06 LINH ĐÀM
1Lắp đặt tủ PillarMô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT11tủ
2Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp Mô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT0,48100m
3Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp Mô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT0,08100m
4ép đầu cốt, Cáp có tiết diện Mô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT210đầu
5ép đầu cốt, Cáp có tiết diện Mô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT4,810đầu
6ép đầu cốt, Cáp có tiết diện Mô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT0,810đầu
7Lắp biển, Chiều cao lắp đặt =Mô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT55bộ
8ép nối dây dẫn, Cáp có tiết diện Mô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT11,210đầu
9ép nối dây dẫn, Cáp có tiết diện Mô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT410đầu
10ép nối dây dẫn, Cáp có tiết diện Mô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT14,410đầu
11ép nối dây dẫn, Cáp có tiết diện Mô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT16,410đầu
12Lắp đặt giá đỡ Khung móng tủ Pillar (TL: 38.1kg/bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT0,419tấn
13Đóng trực tiếp cọc tiếp địa L=2,5m xuống đất, Đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT1,110cọc
14Rải dây tiếp địaMô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT5,510m
15ép đầu cốt, Cáp có tiết diện Mô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT6,610đầu
16Lắp đặt ống HDPE Mô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT0,06100m
17Công tác làm móng tủ PillarMô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT11móng
18Phá hè gạch block, bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT6,6m2
19Đào đất rãnh tiếp địa, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT4,4m3
20Đắp đất hào cáp, rãnh tiếp địa, bằng thủ công, K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT4,4m3
21Tháo tủ hạ thế 3PMô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT11tủ
22Lắp đặt dây sau công tơ, dọc cột BT, tiết diện Mô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT36m
23Lắp đặt dây sau công tơ, dọc cột BT, tiết diện Mô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT82m
24Tháo, lắp công tơ 1 phaMô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT41cái
25Tháo, lắp công tơ 3 phaMô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT18cái
26Tháo lắp aptomat 3 pha Mô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT18cái
L NHÂN CÔNG TBA N05 LINH ĐÀM
1Lắp đặt tủ điện hạ thế có điện áp Mô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT1tủ
2Lắp đặt tủ PillarMô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT4tủ
3Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải cát đệmMô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT136,02m3
4Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải lưới ni lôngMô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT1,09100m2
5Bảo vệ đường cáp ngầm bằng Xếp gạch chỉMô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT6,3541000viên
6Lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, Trọng lượng cáp Mô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT5,97100m
7Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp Mô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT0,02100m
8Lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, Trọng lượng cáp Mô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT1,3100m
9Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp Mô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT0,01100m
10Làm đầu cáp khô Mô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT4đầu(3 pha)
11Làm đầu cáp khô Mô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT4đầu(3 pha)
12Lắp biển, Chiều cao lắp đặt =Mô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT20bộ
13ép nối dây dẫn, Cáp có tiết diện Mô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT5,610đầu
14ép nối dây dẫn, Cáp có tiết diện Mô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT8,810đầu
15Lắp đặt giá đỡ Khung móng tủ Pillar (TL: 38.1kg/bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT0,152tấn
16Đóng trực tiếp cọc tiếp địa L=2,5m xuống đất, Đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT0,410cọc
17Rải dây tiếp địaMô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT210m
18ép đầu cốt, Cáp có tiết diện Mô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT2,410đầu
19Cắt đường BTXM dày 10cmMô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT160m
20Cắt đường bê tông nhựa dày 10cmMô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT168m
21Phá mặt đường bê tông asphan bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT3,7m3
22Phá mặt đường BTXM bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT8,8m3
23Cắt hè đá dày 10cmMô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT62m
24Phá hè gạch xi măng, gạch gốm các loại, bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT151,65m2
25Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp, dMô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT5,97100m
26Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp, dMô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT1,3100m
27Lắp đặt ống HDPE Mô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT0,02100m
28Đào đất mương cáp, rãnh tiếp địa, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT134,717m3
29Đào kênh mương bằng máy đào Mô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT0,6728100m3
30Làm mốc báo hiệu cápMô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT89viên
31Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 20kmMô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT223,6m3
32Công tác làm móng tủ PillarMô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT4móng
33Phá hè gạch block, bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT2,4m2
34Đào đất rãnh tiếp địa, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT1,6m3
35Đắp đất hào cáp, rãnh tiếp địa, bằng thủ công, K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT1,6m3
36Tháo tủ hạ thế 3PMô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT5tủ
37Lắp đặt dây sau công tơ, dọc cột BT, tiết diện Mô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT14m
38Lắp đặt dây sau công tơ, dọc cột BT, tiết diện Mô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT44m
39Tháo, lắp công tơ 1 phaMô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT22cái
40Tháo, lắp công tơ 3 phaMô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT7cái
41Tháo lắp aptomat 3 pha Mô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT7cái
42Tháo cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp Mô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT0,02100m
43Tháo cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp Mô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT0,02100m
M NHÂN CÔNG TBA B07 LINH ĐÀM
1Lắp đặt tủ PillarMô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT9tủ
2Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải cát đệmMô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT75,44m3
3Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải lưới ni lôngMô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT0,58100m2
4Bảo vệ đường cáp ngầm bằng Xếp gạch chỉMô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT2,611000viên
5Lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, Trọng lượng cáp Mô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT0,86100m
6Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp Mô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT0,07100m
7Lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, Trọng lượng cáp Mô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT2,15100m
8Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp Mô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT0,14100m
9Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp Mô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT0,08100m
10Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp Mô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT0,04100m
11Làm đầu cáp khô Mô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT4đầu(3 pha)
12Làm đầu cáp khô Mô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT8đầu(3 pha)
13ép đầu cốt, Cáp có tiết diện Mô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT0,810đầu
14ép đầu cốt, Cáp có tiết diện Mô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT0,410đầu
15Lắp biển, Chiều cao lắp đặt =Mô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT42bộ
16ép nối dây dẫn, Cáp có tiết diện Mô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT2,410đầu
17ép nối dây dẫn, Cáp có tiết diện Mô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT1210đầu
18ép nối dây dẫn, Cáp có tiết diện Mô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT4,410đầu
19Lắp đặt giá đỡ Khung móng tủ Pillar (TL: 38.1kg/bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT0,343tấn
20Đóng trực tiếp cọc tiếp địa L=2,5m xuống đất, Đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT0,910cọc
21Rải dây tiếp địaMô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT4,510m
22ép đầu cốt, Cáp có tiết diện Mô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT5,410đầu
23Cắt đường BTXM dày 10cmMô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT8m
24Cắt đường bê tông nhựa dày 10cmMô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT38m
25Phá mặt đường bê tông asphan bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT0,84m3
26Phá mặt đường BTXM bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT0,44m3
27Phá hè gạch xi măng, gạch gốm các loại, bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT133,5m2
28Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp, dMô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT3,01100m
29Lắp đặt ống HDPE Mô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT0,05100m
30Đào đất mương cáp, rãnh tiếp địa, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT101,436m3
31Đào kênh mương bằng máy đào Mô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT0,0154100m3
32Làm mốc báo hiệu cápMô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT58viên
33Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 20kmMô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT112,27m3
34Công tác làm móng tủ PillarMô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT9móng
35Phá hè gạch block, bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT5,4m2
36Đào đất rãnh tiếp địa, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT3,6m3
37Đắp đất hào cáp, rãnh tiếp địa, bằng thủ công, K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT3,6m3
38Tháo tủ hạ thế 3PMô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT9tủ
39Lắp đặt dây sau công tơ, dọc cột BT, tiết diện Mô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT30m
40Lắp đặt dây sau công tơ, dọc cột BT, tiết diện Mô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT22m
41Tháo, lắp công tơ 1 phaMô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT11cái
42Tháo, lắp công tơ 3 phaMô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT15cái
43Tháo lắp aptomat 3 pha Mô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT15cái
44Tháo cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp Mô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT0,06100m
N NHÂN CÔNG TBA B06 LINH ĐÀM
1Lắp đặt tủ PillarMô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT14tủ
2Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải cát đệmMô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT94,09m3
3Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải lưới ni lôngMô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT0,718100m2
4Bảo vệ đường cáp ngầm bằng Xếp gạch chỉMô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT3,2311000viên
5Lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, Trọng lượng cáp Mô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT1,23100m
6Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp Mô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT0,05100m
7Lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, Trọng lượng cáp Mô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT2,65100m
8Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp Mô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT0,07100m
9Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp Mô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT0,04100m
10Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp Mô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT0,04100m
11Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp Mô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT0,04100m
12Làm đầu cáp khô Mô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT6đầu(3 pha)
13Làm đầu cáp khô Mô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT8đầu(3 pha)
14ép đầu cốt, Cáp có tiết diện Mô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT0,410đầu
15ép đầu cốt, Cáp có tiết diện Mô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT0,410đầu
16ép đầu cốt, Cáp có tiết diện Mô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT0,410đầu
17ép đầu cốt, Cáp có tiết diện Mô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT2,410đầu
18ép đầu cốt, Cáp có tiết diện Mô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT3,210đầu
19Lắp biển, Chiều cao lắp đặt =Mô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT58bộ
20ép nối dây dẫn, Cáp có tiết diện Mô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT0,810đầu
21ép nối dây dẫn, Cáp có tiết diện Mô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT0,810đầu
22ép nối dây dẫn, Cáp có tiết diện Mô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT0,810đầu
23ép nối dây dẫn, Cáp có tiết diện Mô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT11,210đầu
24ép nối dây dẫn, Cáp có tiết diện Mô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT17,610đầu
25Lắp đặt giá đỡ Khung móng tủ Pillar (TL: 38.1kg/bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT0,533tấn
26Đóng trực tiếp cọc tiếp địa L=2,5m xuống đất, Đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT1,410cọc
27Rải dây tiếp địaMô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT710m
28ép đầu cốt, Cáp có tiết diện Mô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT8,410đầu
29Cắt đường BTXM dày 10cmMô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT28m
30Phá mặt đường BTXM bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT1,54m3
31Cắt hè đá dày 10cmMô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT38m
32Phá hè gạch xi măng, gạch gốm các loại, bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT174,4m2
33Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp, dMô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT3,88100m
34Lắp đặt ống HDPE Mô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT0,07100m
35Đào đất mương cáp, rãnh tiếp địa, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT118,726m3
36Đào kênh mương bằng máy đào Mô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT0,054100m3
37Làm mốc báo hiệu cápMô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT72viên
38Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 20kmMô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT136,13m3
39Công tác làm móng tủ PillarMô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT14móng
40Phá hè gạch block, bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT8,4m2
41Đào đất rãnh tiếp địa, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT5,6m3
42Đắp đất hào cáp, rãnh tiếp địa, bằng thủ công, K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT5,6m3
43Tháo tủ hạ thế 3PMô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT14tủ
44Lắp đặt dây sau công tơ, dọc cột BT, tiết diện Mô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT28m
45Lắp đặt dây sau công tơ, dọc cột BT, tiết diện Mô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT88m
46Tháo, lắp công tơ 1 phaMô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT44cái
47Tháo, lắp công tơ 3 phaMô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT14cái
48Tháo lắp aptomat 3 pha Mô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT14cái
49Tháo cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp Mô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT0,07100m
O NHÂN CÔNG TBA B01 LINH ĐÀM
1Lắp đặt tủ PillarMô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT32tủ
2Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải cát đệmMô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT308,96m3
3Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải lưới ni lôngMô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT1,806100m2
4Bảo vệ đường cáp ngầm bằng Xếp gạch chỉMô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT8,1631000viên
5Lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, Trọng lượng cáp Mô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT3,99100m
6Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp Mô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT0,4100m
7Lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, Trọng lượng cáp Mô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT5,65100m
8Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp Mô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT0,5100m
9Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp Mô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT0,08100m
10Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp Mô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT0,2100m
11Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp Mô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT0,04100m
12Làm đầu cáp khô Mô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT22đầu(3 pha)
13Làm đầu cáp khô Mô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT28đầu(3 pha)
14ép đầu cốt, Cáp có tiết diện Mô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT0,810đầu
15ép đầu cốt, Cáp có tiết diện Mô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT210đầu
16ép đầu cốt, Cáp có tiết diện Mô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT0,410đầu
17Lắp biển, Chiều cao lắp đặt =Mô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT153bộ
18ép nối dây dẫn, Cáp có tiết diện Mô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT4,810đầu
19ép nối dây dẫn, Cáp có tiết diện Mô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT1,610đầu
20ép nối dây dẫn, Cáp có tiết diện Mô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT7,210đầu
21ép nối dây dẫn, Cáp có tiết diện Mô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT62,810đầu
22Lắp đặt giá đỡ Khung móng tủ Pillar (TL: 38.1kg/bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT1,219tấn
23Đóng trực tiếp cọc tiếp địa L=2,5m xuống đất, Đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT3,210cọc
24Rải dây tiếp địaMô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT1610m
25ép đầu cốt, Cáp có tiết diện Mô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT19,210đầu
26Cắt đường bê tông nhựa dày 10cmMô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT1.638m
27Phá mặt đường bê tông asphan bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT36,04m3
28Cắt hè đá dày 10cmMô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT72m
29Phá hè gạch xi măng, gạch gốm các loại, bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT41,8m2
30Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp, dMô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT9,64100m
31Lắp đặt ống HDPE Mô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT0,16100m
32Đào đất mương cáp, rãnh tiếp địa, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT531,864m3
33Đào kênh mương bằng máy đào Mô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT0,0494100m3
34Làm mốc báo hiệu cápMô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT179viên
35Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 20kmMô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT575,39m3
36Công tác làm móng tủ PillarMô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT32móng
37Phá hè gạch block, bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT19,2m2
38Đào đất rãnh tiếp địa, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT12,8m3
39Đắp đất hào cáp, rãnh tiếp địa, bằng thủ công, K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT12,8m3
40Tháo tủ hạ thế 3PMô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT32tủ
41Lắp đặt dây sau công tơ, dọc cột BT, tiết diện Mô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT18m
42Lắp đặt dây sau công tơ, dọc cột BT, tiết diện Mô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT314m
43Tháo, lắp công tơ 1 phaMô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT157cái
44Tháo, lắp công tơ 3 phaMô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT9cái
45Tháo lắp aptomat 3 pha Mô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT9cái
46Tháo cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp Mô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT0,07100m
47Tháo cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp Mô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT0,18100m
P NHÂN CÔNG TBA B03 LINH ĐÀM
1Lắp đặt tủ PillarMô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT14tủ
2Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải cát đệmMô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT156,09m3
3Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải lưới ni lôngMô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT1,41100m2
4Bảo vệ đường cáp ngầm bằng Xếp gạch chỉMô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT5,8231000viên
5Lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, Trọng lượng cáp Mô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT5,25100m
6Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp Mô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT0,03100m
7Lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, Trọng lượng cáp Mô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT0,7100m
8Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp Mô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT0,07100m
9Lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, Trọng lượng cáp Mô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT3,62100m
10Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp Mô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT0,29100m
11Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp Mô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT0,12100m
12Làm đầu cáp khô Mô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT4đầu(3 pha)
13Làm đầu cáp khô Mô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT4đầu(3 pha)
14Làm đầu cáp khô Mô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT14đầu(3 pha)
15ép đầu cốt, Cáp có tiết diện Mô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT1,210đầu
16Lắp biển, Chiều cao lắp đặt =Mô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT68bộ
17ép nối dây dẫn, Cáp có tiết diện Mô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT2,410đầu
18ép nối dây dẫn, Cáp có tiết diện Mô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT6,410đầu
19ép nối dây dẫn, Cáp có tiết diện Mô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT3210đầu
20Lắp đặt giá đỡ Khung móng tủ Pillar (TL: 38.1kg/bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT0,533tấn
21Đóng trực tiếp cọc tiếp địa L=2,5m xuống đất, Đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT1,410cọc
22Rải dây tiếp địaMô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT710m
23ép đầu cốt, Cáp có tiết diện Mô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT8,410đầu
24Cắt đường bê tông nhựa dày 10cmMô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT326m
25Phá mặt đường bê tông asphan bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT7,48m3
26Cắt hè đá dày 10cmMô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT12m
27Phá hè gạch xi măng, gạch gốm các loại, bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT190,4m2
28Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp, dMô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT5,25100m
29Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp, dMô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT4,32100m
30Lắp đặt ống HDPE Mô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT0,07100m
31Đào đất mương cáp, rãnh tiếp địa, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT158,921m3
32Đào kênh mương bằng máy đào Mô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT0,7945100m3
33Làm mốc báo hiệu cápMô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT93viên
34Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 20kmMô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT275,87m3
35Công tác làm móng tủ PillarMô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT14móng
36Phá hè gạch block, bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT8,4m2
37Đào đất rãnh tiếp địa, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT5,6m3
38Đắp đất hào cáp, rãnh tiếp địa, bằng thủ công, K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT5,6m3
39Tháo tủ hạ thế 3PMô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT14tủ
40Di chuyển tụ bù trên cột, điện áp 0,4kVMô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT0,03MVAr
41Lắp đặt dây sau công tơ, dọc cột BT, tiết diện Mô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT16m
42Lắp đặt dây sau công tơ, dọc cột BT, tiết diện Mô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT160m
43Tháo, lắp công tơ 1 phaMô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT80cái
44Tháo, lắp công tơ 3 phaMô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT8cái
45Tháo lắp aptomat 3 pha Mô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT8cái
46Tháo cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp Mô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT0,03100m
47Tháo cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp Mô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT0,07100m
48Tháo cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp Mô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT0,02100m
Q VẬN CHUYỂN TBA N08 LINH ĐÀM
1Ô tô vận tải thùng trọng tải 5,0T vận chuyển vật liệu thi công vật tư lắp mớiMô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT1ca
R VẬN CHUYỂN TBA N10 LINH ĐÀM
1Ô tô vận tải thùng trọng tải 5,0T vận chuyển vật liệu thi công vật tư lắp mớiMô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT1ca
S VẬN CHUYỂN TBA N06 LINH ĐÀM
1Ô tô vận tải thùng trọng tải 5,0T vận chuyển vật liệu thi công thiết bị lắp mớiMô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT3ca
2Ô tô tải có gắn cần trục trọng tải 5,0T thiết bị lắp mớiMô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT3ca
3Ô tô vận tải thùng trọng tải 5,0T vận chuyển vật liệu thi công vật tư lắp mớiMô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT1ca
T VẬN CHUYỂN TBA N05 LINH ĐÀM
1Ô tô vận tải thùng trọng tải 5,0T vận chuyển vật liệu thi công thiết bị lắp mớiMô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT2ca
2Ô tô tải có gắn cần trục trọng tải 5,0T thiết bị lắp mớiMô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT2ca
3Ô tô vận tải thùng trọng tải 5,0T vận chuyển vật liệu thi công vật tư lắp mớiMô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT2ca
U VẬN CHUYỂN TBA B07 LINH ĐÀM
1Ô tô vận tải thùng trọng tải 5,0T vận chuyển vật liệu thi công thiết bị lắp mớiMô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT2ca
2Ô tô tải có gắn cần trục trọng tải 5,0T thiết bị lắp mớiMô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT2ca
3Ô tô vận tải thùng trọng tải 5,0T vận chuyển vật liệu thi công vật tư lắp mớiMô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT1ca
V VẬN CHUYỂN TBA B06 LINH ĐÀM
1Ô tô vận tải thùng trọng tải 5,0T vận chuyển vật liệu thi công thiết bị lắp mớiMô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT5ca
2Ô tô tải có gắn cần trục trọng tải 5,0T thiết bị lắp mớiMô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT5ca
3Ô tô vận tải thùng trọng tải 5,0T vận chuyển vật liệu thi công vật tư lắp mớiMô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT2ca
W VẬN CHUYỂN TBA B01 LINH ĐÀM
1Ô tô vận tải thùng trọng tải 5,0T vận chuyển vật liệu thi công thiết bị lắp mớiMô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT8ca
2Ô tô tải có gắn cần trục trọng tải 5,0T thiết bị lắp mớiMô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT8ca
3Ô tô vận tải thùng trọng tải 5,0T vận chuyển vật liệu thi công vật tư lắp mớiMô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT2ca
X VẬN CHUYỂN TBA B03 LINH ĐÀM
1Ô tô vận tải thùng trọng tải 5,0T vận chuyển vật liệu thi công thiết bị lắp mớiMô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT4ca
2Ô tô tải có gắn cần trục trọng tải 5,0T thiết bị lắp mớiMô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT4ca
3Ô tô vận tải thùng trọng tải 5,0T vận chuyển vật liệu thi công vật tư lắp mớiMô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT1ca
Y HOÀN TRẢ TBA N08 LINH ĐÀM
1Hoàn trả mặt đường BTXM cũMô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT3,3m2
2Hoàn trả mặt hè gạch blockMô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT69,6m2
Z HOÀN TRẢ TBA N10 LINH ĐÀM
1Hoàn trả mặt đường Asphalt Mô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT1,1m2
2Hoàn trả mặt đường BTXM cũMô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT36,3m2
3Hoàn trả mặt hè gạch blockMô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT46,75m2
4Hoàn trả mặt hè đáMô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT1,2m2
AA HOÀN TRẢ TBA N05 LINH ĐÀM
1Hoàn trả mặt đường Asphalt Mô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT46,2m2
2Hoàn trả mặt đường BTXM cũMô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT44m2
3Hoàn trả mặt hè gạch blockMô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT133,05m2
4Hoàn trả mặt hè gạch TerazzoMô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT18,6m2
AB HOÀN TRẢ TBA B07 LINH ĐÀM
1Hoàn trả mặt đường Asphalt Mô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT10,45m2
2Hoàn trả mặt đường BTXM cũMô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT2,2m2
3Hoàn trả mặt hè gạch blockMô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT133,5m2
AC HOÀN TRẢ TBA B06 LINH ĐÀM
1Hoàn trả mặt đường BTXM cũMô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT7,7m2
2Hoàn trả mặt hè gạch blockMô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT163m2
3Hoàn trả mặt hè đáMô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT6,6m2
4Hoàn trả mặt hè gạch đỏMô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT4,8m2
AD HOÀN TRẢ TBA B01 LINH ĐÀM
1Hoàn trả mặt đường Asphalt Mô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT450,45m2
2Hoàn trả mặt hè gạch blockMô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT20,2m2
3Hoàn trả mặt hè đáMô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT4,8m2
4Hoàn trả mặt hè gạch đỏMô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT16,8m2
AE HOÀN TRẢ TBA B03 LINH ĐÀM
1Hoàn trả mặt đường Asphalt Mô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT93,5m2
2Hoàn trả mặt hè gạch blockMô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT186,8m2
3Hoàn trả mặt hè gạch TerazzoMô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT3,6m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.1E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.409E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
-Hợp đồng xây dựng trong đó có các hạng mục thi công xây dựng (1) đường cáp ngầm trung thế (2) TBA phân phối trung thế (3) đường dây và/hoặc cáp ngầm hạ thế. Nhà thầu có thể cung cấp các hợp đồng tương tự với ít nhất 1 trong 3 hạng mục nêu trên nhưng trong số các HĐTT nhà thầu cung cấp phải có đủ 3 hạng mục này.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.290.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥9.870.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Có bằng đại học chuyên ngành liên quan (Điện, Xây dựng, cơ khí…).- Có tài liệu chứng minhkhả năng huy động nhân sự của nhà thầu cho vị trí chỉ huy trưởng công trường;- Xác nhận của chủ đầu tư đối với tối thiểu 2 công trình có tính chất và qui mô tương tự gói thầu này đảm nhận vị trí chỉ huy trưởng công trình- Kinh nghiệm tối thiểu là 2 năm ở vị trí chỉ huy trưởng- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng và giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh, lao động.Có thời gian liên tục làm công tác thi công xây dựng tối thiểu 3 năm.Tối thiểu 2 nămĐã làm Chỉ huy trưởng công trường của ít nhất 2 công trình cùng cấp hoặc 3 công trình cấp thấp hơn cùng loại (HĐ có tính chất và qui mô tương tự gói thầu).22
2 Chủ nhiệm (Cán bộ kỹ thuật) phụ trách thi công 2 Số lượng cán bộ kỹ thuật: tối thiểu 2 kỹ sư tham gia thi công công trình trong đócó 1 kỹ sư điện, 1 kỹ sư xây dựng.- Có bằng đại học chuyên ngành liên quan- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu cho vị trí Chủ nhiệm (Cán bộ kỹ thuật) phụ trách thi công;- Được cấp Thẻ an toàn lao động/ giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh, lao động.22
3 Công nhân tham gia thi công gói thầu (có bảng kê danh sách, tên tuổi, bậc thợ công nhân) 10 - Số lượng công nhân kỹ thuật bậc 3/7(1) trở lên:tổi thiểu10 người.- Được cấp Thẻ an toàn lao động11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Cần cẩu > 5 tấn còn mới còn sử dụng tốt1
2 Ô tô trọng tải 2.5 -12 tấn còn mới còn sử dụng tốt1
3 Máy trộn bê tông đến 250 lít còn mới còn sử dụng tốt1
4 Máy bơm nư¬ớc còn mới còn sử dụng tốt1
5 Máy đầm bê tông các loại còn mới còn sử dụng tốt1
6 Máy hàn điện còn mới còn sử dụng tốt1
7 Máy phát điện >10kVA còn mới còn sử dụng tốt1
8 Tời kéo còn mới còn sử dụng tốt1
9 Bộ dụng cụ làm đầu cáp, ép cốt còn mới còn sử dụng tốt1
10 Thiết bị, dụng cụ lắp dựng cột còn mới còn sử dụng tốt1
11 Các thiết bị thí nghiệm còn mới còn sử dụng tốt1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->