Gói thầu: Gói thầu số 2: Gói thầu xây lắp (đã bao gồm thuế, phí và lệ phí)

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220364381-00
Thời điểm đóng mở thầu 04/04/2022 16:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án huyện Ea Kar
Tên gói thầu Gói thầu số 2: Gói thầu xây lắp (đã bao gồm thuế, phí và lệ phí)
Số hiệu KHLCNT 20220218616
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn ngân sách nhà nước
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 300 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-03-25 15:21:00 đến ngày 2022-04-04 16:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Đăk Lăk
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 5,808,704,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 59,000,000 VNĐ ((Năm mươi chín triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.75E9 VND(4), trong vòng 5(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.74E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành 80% khối lượng công việc của hợp đồng với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 05 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):* Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng: Công trình XDDD, cấp III.* Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét. (Kèm theo tài liệu chứng minh bằng hợp đồng và biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng của hợp đồng công trình được chứng thực;* Đối với nhà thầu liên danh, thì tổng năng lực các thành viên liên danh phải đạt tiêu chí này. Trong đó từng thành viên trong liên danh phải chứng minh năng lực và kinh nghiệm của mình là đáp ứng yêu cầu của HSMT tương ứng với giá trị, khối lượng cho phần việc được phân công thực hiện trong liên danh
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 4.070.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn có trình độ Đại học (hoặc cao hơn) chuyên ngành Xây dựng dân dụng (hoặc tương đương)- Đã là chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình Xây dựng dân dụng, cấp III. Sẵn sàng tham gia huy động để thực hiện gói thầu nếu nhà thầu trúng thầu.Kèm theo tài liệu chứng minh là bản sao công chứng:- Bằng tốt nghiệp.- Chứng chỉ bồi dưỡng chỉ huy trưởng công trình hoặc chứng chỉ hành nghề giám sát còn hiệu lực- Quyết định bổ nhiệm hoặc Biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư.- Hợp đồng lao động với nhà thầu.* Nếu là Nhà thầu liên danh thì từng thành viên liên danh phải đạt tiêu chí này.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn có trình độ trung cấp (hoặc cao hơn) chuyên ngành Xây dựng dân dụng (hoặc tương đương)- Đã từng làm cán bộ kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình Xây dựng dân dụng, cấp III; Sẵn sàng tham gia huy động để thực hiện gói thầu nếu nhà thầu trúng thầu.Kèm theo tài liệu chứng minh là bản sao công chứng:- Bằng tốt nghiệp.- Quyết định bổ nhiệm hoặc Biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư.- Hợp đồng lao động với nhà thầu.* Nếu là Nhà thầu liên danh thì từng thành viên liên danh phải đạt tiêu chí này.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị 1,25m3
- Số lượng tối thiểu 1
2-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị 10 tấn
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy phát điện
- Đặc điểm thiết bị 12 KW
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy trộn bê tông, trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị 250L
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy cắt, uốn thép
- Đặc điểm thiết bị 5 KW
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị 23 KW
- Số lượng tối thiểu 1
7-Giàn giáo
- Đặc điểm thiết bị tốt
- Số lượng tối thiểu 100
8-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị tốt
- Số lượng tối thiểu 1
9-Đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị 1,5KW
- Số lượng tối thiểu 2
10-Đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị 70Kg
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị 1,7 KW
- Số lượng tối thiểu 1
12-Đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị 1,0KW
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy khoan bê tông cầm tay
- Đặc điểm thiết bị 0,62KW
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án huyện Ea Kar
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 2: Gói thầu xây lắp (đã bao gồm thuế, phí và lệ phí)
Trường Mầm Non Sao Khuê xã Ea Đar, huyện Ea Kar
300 Ngày
E-CDNT 3 ngân sách nhà nước
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án huyện Ea Kar , địa chỉ: Số 09 - Trần Hưng Đạo - Thị trấn Ea Kar - huyện Ea Kar - Tỉnh Đăk Lăk
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Ea Kar; + Địa chỉ: Số 09 Trần Hưng Đạo, Khối 2B, TT Ea Kar, huyện Ea Kar, + Số điện thoại: 02623.625.924 Fax: 02623.625.924
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH TVTK & ĐTXD Phú Khang Gia. Địa chỉ: Tp. Buôn Ma Thuột, tỉnh Đắk Lắk. + Thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Ea Kar. Địa chỉ: 09 Trần Hưng Đạo, khối 2B, TT Ea Kar, huyện Ea Kar; + Lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Ea Kar. Địa chỉ: 09 Trần Hưng Đạo, khối 2B, TT Ea Kar, huyện Ea Kar; + Thẩm định E-HSMT, kết quả lựa chọn nhà thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Ea Kar. Địa chỉ: 09 Trần Hưng Đạo, khối 2B, TT Ea Kar, huyện Ea Kar; - Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Ea Kar. Địa chỉ: 09 Trần Hưng Đạo, khối 2B, TT Ea Kar, huyện Ea Kar;


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án huyện Ea Kar , địa chỉ: Số 09 - Trần Hưng Đạo - Thị trấn Ea Kar - huyện Ea Kar - Tỉnh Đăk Lăk
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Ea Kar; + Địa chỉ: Số 09 Trần Hưng Đạo, Khối 2B, TT Ea Kar, huyện Ea Kar, + Số điện thoại: 02623.625.924 Fax: 02623.625.924


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Có văn bản xác nhận hoàn thành nghĩa vụ thuế của cơ quan thuế (bản chính kèm theo). Đối với những trường hợp đang nợ thuế thì đánh giá không đủ năng lực tài chính để tham gia dự thầu (theo danh sách do cơ quan quản lý thuế cung cấp hoặc không có văn bản xác nhận hoàn thành nghĩa vụ thuế) theo Kế hoạch số 1614/KH-UBND, ngày 26/02/2021 của UBND tỉnh Đắk Lắk. Tiêu chí này sẽ được Bên mời thầu đánh giá (đạt - không đạt) theo mục 2.1 Kết quả hoạt động tài chính Mẫu số 3 Bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm.
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 59.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Ea Kar; + Địa chỉ: Số 09 Trần Hưng Đạo, Khối 2B, TT Ea Kar, huyện Ea Kar, + Số điện thoại: 02623.625.924 Fax: 02623.625.924
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Địa chỉ của Người có thẩm quyền: UBND huyện Ea Kar; + Địa chỉ: Số 09 Trần Hưng Đạo, Khối 2B, TT Ea Kar, huyện Ea Kar, + Số điện thoại: 02623.625.128 Fax: 02623.625.128
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Địa chỉ của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Tài chính – Kế hoạch huyện Ea Kar. + Địa chỉ: Số 09 Trần Hưng Đạo, khối 2B, TT Ea Kar, huyện Ea Kar, + Số điện thoại: 02623.624127 Fax: 02623.624127
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Địa chỉ của tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính – Kế hoạch huyện Ea Kar + Địa chỉ: Số 09 Trần Hưng Đạo, khối 2B, TT Ea Kar, huyện Ea Kar, + Số điện thoại: 02623.624127 Fax: 02623.624127
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Xây lắp
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Mục 2, chương V2,6899100m3
2Bê tông đá 4x6, vữa XM M50Mục 2, chương V16,812m3
3Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng Mục 2, chương V55,4241m3
4Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMục 2, chương V1,6248100m2
5Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mục 2, chương V22,5066m3
6Bê tông đá 4x6, vữa XM M50Mục 2, chương V11,886m3
7Xây đá hộc, xây móng, chiều dày Mục 2, chương V19,4464m3
8Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mục 2, chương V3,8761100m3
9Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IIIMục 2, chương V3,5637100m3
10Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Mục 2, chương V3,5637100m3
11Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi 5km, đất cấp IIIMục 2, chương V3,5637100m3/1km
12Bê tông đá 4x6, vữa XM M50Mục 2, chương V54,975m3
13Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 200Mục 2, chương V85,5566m3
14Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngMục 2, chương V8,9437100m2
15Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Mục 2, chương V20,6678m3
16Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Mục 2, chương V2,4948m3
17Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtMục 2, chương V3,7838100m2
18Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 200Mục 2, chương V6,8228m3
19Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thườngMục 2, chương V0,7428100m2
20Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Mục 2, chương V15,218m3
21Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMục 2, chương V2,037100m2
22Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 200Mục 2, chương V61,4928m3
23Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn máiMục 2, chương V7,0206100m2
24Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Mục 2, chương V6,672m3
25Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mục 2, chương V0,6641tấn
26Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mục 2, chương V3,4136tấn
27Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 0,6188tấn
28Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mục 2, chương V4,2476tấn
29Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Mục 2, chương V6,0682tấn
30Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Mục 2, chương V0,1313tấn
31Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Mục 2, chương V0,7084tấn
32Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Mục 2, chương V1,7492tấn
33Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mục 2, chương V1,7823tấn
34Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mục 2, chương V15,1109tấn
35Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép Mục 2, chương V0,1517tấn
36Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Mục 2, chương V0,6719tấn
37Xây tường gạch không nung 80x80x180mm, xây tường chiều dầy Mục 2, chương V5,5044m3
38Xây tường gạch không nung 80x80x180mm, xây tường chiều dầy Mục 2, chương V33,201m3
39Xây tường gạch không nung 80x80x180mm, xây tường chiều dầy Mục 2, chương V13,8866m3
40Xây tường gạch không nung 80x80x180mm, xây tường chiều dầy Mục 2, chương V11,869m3
41Xây tường gạch không nung 80x80x180mm, xây tường chiều dầy Mục 2, chương V84,7746m3
42Xây tường gạch không nung 80x80x180mm, xây tường chiều dầy Mục 2, chương V108,6934m3
43Xây tường gạch thông gió 20x20 cm, vữa XM mác 75 (Gạch sét nung)Mục 2, chương V22,64m2
44Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mục 2, chương V387,836m2
45Trát xà dầm, vữa XM mác 75Mục 2, chương V278,1096m2
46Trát trần, vữa XM mác 75Mục 2, chương V626,8936m2
47Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75Mục 2, chương V285,74m2
48Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mục 2, chương V71,139m2
49Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Mục 2, chương V163,4m
50Kẻ roon trang tríMục 2, chương V173,6m
51Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75 (Sê nô, mái hắt ...)Mục 2, chương V170,3896m2
52Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … CT-11AMục 2, chương V170,3896m2
53Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mục 2, chương V894,9976m2
54Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mục 2, chương V1.019,432m2
55Láng granitô cầu thangMục 2, chương V87,612m2
56Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mục 2, chương V24,048m2
57Gia công xà gồ thépMục 2, chương V1,844tấn
58Lắp dựng xà gồ thépMục 2, chương V1,844tấn
59Gia công đà trần mạ kẽmMục 2, chương V1,118tấn
60Lắp dựng đà trần mạ kẽmMục 2, chương V1,118tấn
61Lắp dựng lan can sắtMục 2, chương V15,6m2
62GCLD lan can + cầu thang inox (bao gồm nắp chụp đầu)Mục 2, chương V42,6md
63GCLD Lan can cầu thang & giặt phơiMục 2, chương V35md
64GCLD Lan can cầu thangMục 2, chương V51,6md
65Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMục 2, chương V15,6m2
66Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳMục 2, chương V5,9062100m2
67Tôn úp nócMục 2, chương V25,8m2
68Thi công trần tôn lạnhMục 2, chương V394,3m2
69Chỉ trần tôn lạnh nhôm V20Mục 2, chương V378,4M
70Lát nền, sàn, tiết diện gạch Mục 2, chương V624,758m2
71Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch Mục 2, chương V546,246m2
72Lát nền, sàn, kích thước gạch Ceramic 300x300 chống trơn, vữa XM mác 75Mục 2, chương V182,16m2
73Lát gạch đất nung Tezaro 400x400, vữa XM mác 75Mục 2, chương V10,92m2
74Công tác ốp gạch vào tường gạch 100x200, vữa XM mác 75Mục 2, chương V29,54m2
75GC & Lắp dựng cửa đi khung sắt kính cường lực 8mmMục 2, chương V101,2m2
76GC&Lắp dựng cửa đi nhôm kính cường lực 8mmMục 2, chương V15,36m2
77GC&Lắp dựng cửa sổ sắt kính cường lực 8mmMục 2, chương V45,9648m2
78GC&Lắp dựng hoa sắt cửaMục 2, chương V18,6m2
79Lắp ổ khoá chìm 2 tay nắmMục 2, chương V401bộ
80Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMục 2, chương V147,1648m2
81Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnMục 2, chương V1.673,7662m2
82Bả bằng bột bả vào tường trongMục 2, chương V1.019,432m2
83Bả bằng bột bả vào tường ngoàiMục 2, chương V894,9976m2
84Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMục 2, chương V1.180,7376m2
85Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMục 2, chương V2.407,4582m2
86Làm biểu tượng giáo dục bằng Meca dán DecalMục 2, chương V1Bộ
87Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao Mục 2, chương V6,9759100m2
88Tủ điện thép ngầm tường mạ sứ KT: 300x200x150Mục 2, chương V2cái
89Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 40AmpeMục 2, chương V2cái
90Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 15AmpeMục 2, chương V8cái
91Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcMục 2, chương V36cái
92Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcMục 2, chương V8cái
93Lắp đặt ổ cắm ba (đế + mặt..)Mục 2, chương V24cái
94Lắp đặt các loại LED bán nguyệt 1,2m, 40WMục 2, chương V32bộ
95Lắp đặt đèn bán cầu gắn trần 220V-36WMục 2, chương V32bộ
96Lắp đặt đèn bán cầu gắn trần 220V-40WMục 2, chương V38bộ
97Lắp đặt quạt trần 3 tốc độMục 2, chương V16cái
98Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2Mục 2, chương V130m
99Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2Mục 2, chương V160m
100Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2Mục 2, chương V760m
101Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mmMục 2, chương V260m
102Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp Mục 2, chương V32hộp
103Lắp đặt các loại sứ hạ thế - sứ các loạiMục 2, chương V1sứ
104LĐ ống PVC D114Mục 2, chương V1,35100m
105LĐ Ống PVC D90Mục 2, chương V1,75100m
106LĐ Cút PVC D114Mục 2, chương V22cái
107LĐ Tê PVC D114Mục 2, chương V17cái
108LĐ Tê PVC D90Mục 2, chương V145cái
109LĐ Cút PVC D90Mục 2, chương V30cái
110LĐ Lơi PVC D90Mục 2, chương V10cái
111LĐ nối PVC D90Mục 2, chương V12cái
112LĐ Van kháo D34Mục 2, chương V2cái
113LĐ Ống PVC D90Mục 2, chương V1,2100m
114LĐ Ống STK D60Mục 2, chương V0,02100m
115LĐ Ống PVC D27Mục 2, chương V0,032100m
116LĐ Cút PVC D76Mục 2, chương V8cái
117LĐ Tê PVC D76Mục 2, chương V8cái
118LĐ Cầu chắn rácMục 2, chương V20cái
119Lắp đặt Máng rửa tay INoxMục 2, chương V8bộ
120Lắp đặt chậu xí bệt trẻ emMục 2, chương V32bộ
121Lắp đặt chậu xí xổm trẻ emMục 2, chương V24bộ
122Lắp đặt chậu tiểu nam trẻ emMục 2, chương V24bộ
123Lắp đặt phễu thu đường kính 100mmMục 2, chương V32cái
124Lắp đặt hộp đựng giấy WCMục 2, chương V32cái
125Lắp đặt vòi rửa LavboMục 2, chương V40cái
126Lắp đặt vòi đồng D21Mục 2, chương V14bộ
127Lắp đặt vòi xịt xíMục 2, chương V32cái
128Lắp đặt gương soi 400x500Mục 2, chương V8cái
129LĐ Ống PVC D34Mục 2, chương V1,6100m
130LĐ Ống PVC D27Mục 2, chương V1,35100m
131LĐ Ống PVC D21Mục 2, chương V1,65100m
132LĐ Cút PVC D34Mục 2, chương V5cái
133LĐ Tê giảm PVC D34/27Mục 2, chương V5cái
134LĐ Tê PVC D34Mục 2, chương V5cái
135LĐ nối PVC D34Mục 2, chương V5cái
136LĐ Tê giảm PVC D27/21Mục 2, chương V25cái
137LĐ Tê PVC D21Mục 2, chương V35cái
138LĐ cút PVC D21Mục 2, chương V25cái
139LĐ cút ren trong D21Mục 2, chương V25cái
140Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3Mục 2, chương V2bể
141Lắp đặt hộp đựng xà phòngMục 2, chương V24cái
142Lắp đặt thanh vịn INox bệ xí cho trẻ khuyết tậtMục 2, chương V2cái
143Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIIMục 2, chương V5,2721m3
144Đào san đất trong phạm vi Mục 2, chương V0,0863100m3
145Bê tông đá 4x6, vữa XM M50Mục 2, chương V0,6985m3
146Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày Mục 2, chương V3,1974m3
147Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Mục 2, chương V0,594m3
148Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMục 2, chương V0,1261100m2
149Lát gạch thẻMục 2, chương V2,66m2
150Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 75Mục 2, chương V2,66m2
151Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mục 2, chương V15,96m2
152Trát tường ngoài, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75Mục 2, chương V15,96m2
153Quét nước xi măng 2 nướcMục 2, chương V15,96m2
154Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép panen, đường kính > 10mmMục 2, chương V0,05tấn
155Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Mục 2, chương V3cái
156Xếp đá khan không chít mạch, mặt bằngMục 2, chương V0,395m3
157Đào móng công trình, chiều rộng móng Mục 2, chương V0,192100m3
158Lắp đặt dây đồng trần C50mm2Mục 2, chương V95m
159Lắp đặt cáp thoát sét cao thế CV50mm2Mục 2, chương V75m
160Đóng cọc tiếp đất thép bọc đồng fi16 L=2,4mMục 2, chương V8cọc
161Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mục 2, chương V0,192100m3
162LĐ kim thu sét Thổ Nhĩ Kỳ BAKIRAL AL FAS ESE 15, bán kính bảo vệ 61mMục 2, chương V1cái
163Cột đỡ FI60 cao 6M + dây neo + chân đếMục 2, chương V1Cái
164Hóa chất gen làm giảm điện trởMục 2, chương V8Bao
165Mối hàn hóa nhiệtMục 2, chương V8Mối
166Hộp kiểm traMục 2, chương V1Hộp
167LĐ ống PVC D34Mục 2, chương V0,4100m
168Đào móng công trình, chiều rộng móng Mục 2, chương V0,8628100m3
169Bê tông đá 4x6, vữa XM M50Mục 2, chương V4,032m3
170Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mục 2, chương V0,2832100m3
171Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Mục 2, chương V0,6549100m3
172Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 250Mục 2, chương V4,68m3
173Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn, đá 1x2, mác 250Mục 2, chương V3,5316m3
174Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày Mục 2, chương V10,7425m3
175Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMục 2, chương V0,0307100m2
176Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày Mục 2, chương V0,9838100m2
177Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn máiMục 2, chương V0,2699100m2
178Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mục 2, chương V2,5204tấn
179Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mục 2, chương V0,0206tấn
180Trát kết cấu BT chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Mục 2, chương V130,6424m2
181Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Mục 2, chương V47,1668m2
182Quét dung dịch chống thấm bể CT11AMục 2, chương V177,8092m2
183Trát KC bê tông, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 (trộn CT11B 5kg/1m3)Mục 2, chương V125,0872m2
184Nắp tôn có khóa (khung thép hộp 20x20x1, tôn dày 3 ly)Mục 2, chương V2cái
185LĐ ống thông hơi PVC D114Mục 2, chương V0,01100m
186LĐ cút nhựa thông hơi PVC D114Mục 2, chương V2cái
187Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Mục 2, chương V23,625m3
188Lắp đặt trụ nước chữa cháy D114/65/65Mục 2, chương V2cái
189Lắp đặt tủ chữa cháy ngoài nhàMục 2, chương V2Bộ
190Lắp đặt bộ chống rung cao su D76Mục 2, chương V4Bộ
191Lắp đặt van khoá 2 chiều D76Mục 2, chương V2cái
192Lắp đặt van khoá 1 chiều D76Mục 2, chương V2cái
193Lắp đặt ống thép không rỉ, nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính 114mmMục 2, chương V1,05100m
194Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 50mmMục 2, chương V0,03100m
195Lắp đặt Crêphin (Lúp pê) D76Mục 2, chương V2cái
196Lắp đặt vòi chữa cháy D65Mục 2, chương V4cuộn
197Lắp đặt lăng chữa cháy D19/65Mục 2, chương V4cái
198Lắp đặt cút thép nối bằng PP hàn D114Mục 2, chương V4cái
199Lắp đặt tê thép nối bằng PP hàn D114Mục 2, chương V4cái
200Lắp đặt măng xông thép nối bằng PP ren D114Mục 2, chương V4cái
201LĐ bơm động cơ Diezel Q=15l/s, H=50mMục 2, chương V1Bộ
202LĐ bơm động cơ Điện Q=15l/s, H=50mMục 2, chương V1Bộ
203Tủ điều khiển máy bơm điệnMục 2, chương V1Bộ
204Lắp đặt thiết bị đầu báo khói quangMục 2, chương V1,610 đầu
205Lắp đặt nút ấn báo cháy khẩn cấpMục 2, chương V0,8bộ
206Chuông báo cháyMục 2, chương V4bộ
207Lắp đặt đèn báo cháy .Mục 2, chương V0,85 đèn
208Điện trở cuối mạchMục 2, chương V2cái
209Lắp đặt đèn báo phòngMục 2, chương V1,65 đèn
210Tủ âm tường (chuông, đèn, nút khẩn cấp)Mục 2, chương V4hộp
211Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2Mục 2, chương V295m
212Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1mm2Mục 2, chương V250m
213Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 18mmMục 2, chương V250m
214Lắp đặt đèn thoát hiểm .Mục 2, chương V15 đèn
215Lắp đặt đèn chiếu sáng sự cốMục 2, chương V1,65 đèn
216Bộ chống tĩnh điện báo cháyMục 2, chương V1bộ
217Bộ lưu điện 12hMục 2, chương V1bộ
218Lắp đặt trung tâm báo cháy 8zoneMục 2, chương V11 bộ
219Tủ đựng bình chữa cháyMục 2, chương V7cái
220Bình chữa cháy MZF8Mục 2, chương V14bình
221Tiêu lệnh chữa cháyMục 2, chương V7cái
222Nội quy chữa cháyMục 2, chương V7cái
223Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mục 2, chương V1,44m3
224Bê tông đá 4x6, vữa XM M50Mục 2, chương V0,594m3
225Xây đá hộc, xây móng, chiều dày Mục 2, chương V0,555m3
226Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mục 2, chương V0,0023100m3
227Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Mục 2, chương V0,21m3
228Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngMục 2, chương V0,0021100m2
229Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Mục 2, chương V0,0786m3
230Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMục 2, chương V0,0264100m2
231Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200Mục 2, chương V0,33m3
232Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn máiMục 2, chương V0,033100m2
233Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Mục 2, chương V0,24m3
234Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mục 2, chương V0,0476tấn
235Xây tường gạch không nung 80x80x180mm, xây tường chiều dầy Mục 2, chương V0,972m3
236Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mục 2, chương V14,1m2
237Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mục 2, chương V11,04m2
238Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủMục 2, chương V14,1m2
239Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủMục 2, chương V11,04m2
240Lắp dựng cửa đi pano tônMục 2, chương V1,5m2
241Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủMục 2, chương V1,5m2
242Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcMục 2, chương V1cái
243Lắp đặt các loại đèn Led bán nguyệtMục 2, chương V1bộ
244Lắp đặt MCB 2 cực 2P-20A, 4.5KAMục 2, chương V1cái
245Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 4x16mm2Mục 2, chương V35m
246Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2Mục 2, chương V3m
247Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2Mục 2, chương V1,5m
248Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 54CV, Độ sâu khoan Mục 2, chương V40m
249Lắp đặt ống PVC D140Mục 2, chương V0,4100m
250Lắp đặt ống PVC D34Mục 2, chương V0,4100m
251Lắp đặt bịt ống PVC D140Mục 2, chương V1cái
252Lắp đặt Co PVC D34Mục 2, chương V1cái
253Lắp đặt khóa PVC D34Mục 2, chương V1cái
254Thổi rửa giếng khoan độ sâu giếng Mục 2, chương V4m
255Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng Mục 2, chương V0,0303m3
256Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 4mm2Mục 2, chương V50m
257Máy bơm 1 pha Q=4m3/h, H=50mMục 2, chương V1cái
258Cáp treo bơmMục 2, chương V50m
259Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 20AmpeMục 2, chương V1cái
260Nắp miệng giếng khoanMục 2, chương V1cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.75E9 VND(4), trong vòng 5(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.74E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành 80% khối lượng công việc của hợp đồng với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 05 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):* Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng: Công trình XDDD, cấp III.* Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét. (Kèm theo tài liệu chứng minh bằng hợp đồng và biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng của hợp đồng công trình được chứng thực;* Đối với nhà thầu liên danh, thì tổng năng lực các thành viên liên danh phải đạt tiêu chí này. Trong đó từng thành viên trong liên danh phải chứng minh năng lực và kinh nghiệm của mình là đáp ứng yêu cầu của HSMT tương ứng với giá trị, khối lượng cho phần việc được phân công thực hiện trong liên danh
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 4.070.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 có trình độ Đại học (hoặc cao hơn) chuyên ngành Xây dựng dân dụng (hoặc tương đương)- Đã là chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình Xây dựng dân dụng, cấp III. Sẵn sàng tham gia huy động để thực hiện gói thầu nếu nhà thầu trúng thầu.Kèm theo tài liệu chứng minh là bản sao công chứng:- Bằng tốt nghiệp.- Chứng chỉ bồi dưỡng chỉ huy trưởng công trình hoặc chứng chỉ hành nghề giám sát còn hiệu lực- Quyết định bổ nhiệm hoặc Biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư.- Hợp đồng lao động với nhà thầu.* Nếu là Nhà thầu liên danh thì từng thành viên liên danh phải đạt tiêu chí này.33
2 Kỹ thuật thi công 1 có trình độ trung cấp (hoặc cao hơn) chuyên ngành Xây dựng dân dụng (hoặc tương đương)- Đã từng làm cán bộ kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình Xây dựng dân dụng, cấp III; Sẵn sàng tham gia huy động để thực hiện gói thầu nếu nhà thầu trúng thầu.Kèm theo tài liệu chứng minh là bản sao công chứng:- Bằng tốt nghiệp.- Quyết định bổ nhiệm hoặc Biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư.- Hợp đồng lao động với nhà thầu.* Nếu là Nhà thầu liên danh thì từng thành viên liên danh phải đạt tiêu chí này.33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào 1,25m31
2 Ô tô tự đổ 10 tấn2
3 Máy phát điện 12 KW1
4 Máy trộn bê tông, trộn vữa 250L2
5 Máy cắt, uốn thép 5 KW1
6 Máy hàn 23 KW1
7 Giàn giáo tốt100
8 Máy thủy bình tốt1
9 Đầm dùi 1,5KW2
10 Đầm cóc 70Kg1
11 Máy cắt gạch đá 1,7 KW1
12 Đầm bàn 1,0KW1
13 Máy khoan bê tông cầm tay 0,62KW1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->