Gói thầu: Gói thầu số 01: Trồng và quản lý chăm sóc cây xanh và chiếu sáng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220365026-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 04/04/2022 15:45:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Cù Lao Dung |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01: Trồng và quản lý chăm sóc cây xanh và chiếu sáng |
| Số hiệu KHLCNT | 20220354688 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn từ nguồn Kinh phí sự nghiệp có tính chất đầu tư từ nguồn sự nghiệp thị chính (Kiến thiết đô thị). |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-03-25 15:36:00 đến ngày 2022-04-04 15:45:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Sóc Trăng |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 5,013,303,671 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 60,000,000 VNĐ ((Sáu mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là7.519.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.503.000.000VND(6). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2020đến thời điểm đóng thầu: Hợp đồng tương tự về nội dung, tính chất và mức độ phức tạp : Hợp đồng tương tự phải bao gồm có các hạng mục Trồng, bảo dưỡng cây xanh trong đô thị; Điện chiếu sáng công cộng và phần xây dựng có công tác bê tông. Trong đó, giá trị từng hạng mục được nêu tại chương V.Yêu cầu kỹ thuật và tỷ lệ giá trị của hạng mục công việc tương tự lấy theo quy định hiện hành Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.509.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 7.018.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Có trình độ đại học trở lên các ngành Cảnh quan và kỹ thuật hoa viên hoặc Công nghệ rau hoa quả và cảnh quan hoặc các ngành về điện Công nghệ kỹ thuật điện-điện tử, điện kỹ thuật dân dụng, hệ thống điện, điện khí hóa, hoặc các ngành xây dựng dân dụng, công nghệ kỹ thuật xây dựng, xây dựng cầu đường+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng và hoàn thành công trình hạ tầng kỹ thuật hạng III phù hợp chuyên ngành đào tạo do Sở chuyên ngành cấp, còn thời hiệu lực đến thời điểm đóng thầu;+ Có chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – vệ sinh lao động;+ Chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ PCCC và CNCH+ Đã được đào tạo, bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường (kèm tài liệu chứng minh)+ Đã được đào tạo, bồi dưỡng nghiệp vụ quản lý và chăm sóc bảo dưỡng cây xanh, cây cảnh hoặc kỹ thuật chăm sóc cây xanh (kèm tài liệu chứng minh);+ Có bản cam kết cá nhân của nhân sự là sẽ sẵn sàng có mặt để phỏng vấn nhân sự trong quá trình làm rõ hồ sơ dự thầu hoặc bước thương thảo hợp đồng nhằm chứng minh khả năng huy động nhân sự của đơn vị dự thầu và sẽ tham gia thực hiện gói thầu nếu nhà thầu trúng thầu;+ Có bản chụp chứng minh nhân dân/Căn cước công dân;+ Đã từng chỉ huy trưởng ít nhất 02 công trình có nội dung, tính chất và mức độ phức tạp tương tự gói thầu trong vòng 02 năm trở lại đây (2020, 2021) với giá trị hợp đồng ≥3.509.000.000 VND. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách trồng và chăm sóc cây xanh |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Có trình độ đại học trở lên các ngành Cảnh quan và kỹ thuật hoa viên hoặc Công nghệ rau hoa quả cảnh quan;+ Đã được đào tạo, bồi dưỡng nghiệp vụ giám sát công trình hạ tầng kỹ thuật còn thời hiệu lực đến thời điểm đóng thầu (kèm tài liệu chứng minh);+ Đã được đào tạo, bồi dưỡng nghiệp vụ quản lý và chăm sóc bảo dưỡng cây xanh, cây cảnh hoặc kỹ thuật chăm sóc cây xanh (kèm tài liệu chứng minh);+ Có chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – vệ sinh lao động;+ Có bản cam kết cá nhân của nhân sự là sẽ sẵn sàng có mặt để phỏng vấn nhân sự trong quá trình làm rõ hồ sơ dự thầu hoặc bước thương thảo hợp đồng nhằm chứng minh khả năng huy động nhân sự của đơn vị dự thầu và sẽ tham gia thực hiện gói thầu nếu nhà thầu trúng thầu;+ Có bản chụp chứng minh nhân dân/Căn cước công dân;+ Đã từng là cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình có nội dung, tính chất và mức độ phức tạp tương tự hạng mục mà cán bộ đảm nhận trong gói thầu trong vòng 02 năm trở lại đây (2020, 2021) với giá trị hợp đồng ≥3.509.000.000 VND |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 4 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công phần Xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Có trình độ đại học trở lên các ngành các ngành xây dựng dân dụng, công nghệ kỹ thuật xây dựng, xây dựng cầu đường+ Đã được đào tạo, bồi dưỡng nghiệp vụ giám sát công trình hạ tầng kỹ thuật còn thời hiệu lực đến thời điểm đóng thầu (kèm tài liệu chứng minh);+ Có chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – vệ sinh lao động;+ Chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ PCCC và CNCH+ Có bản cam kết cá nhân của nhân sự là sẽ sẵn sàng có mặt để phỏng vấn nhân sự trong quá trình làm rõ hồ sơ dự thầu hoặc bước thương thảo hợp đồng nhằm chứng minh khả năng huy động nhân sự của đơn vị dự thầu và sẽ tham gia thực hiện gói thầu nếu nhà thầu trúng thầu;+ Có bản chụp chứng minh nhân dân/Căn cước công dân;+ Đã từng là cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình có nội dung, tính chất và mức độ phức tạp tương tự với hạng mục mà cán bộ đảm nhận trong gói thầu trong vòng 02 năm trở lại đây (2020, 2021) với giá trị hợp đồng ≥3.509.000.000 VND. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 4 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công phần Điện chiếu sáng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Có trình độ đại học trở lên các ngành Công nghệ kỹ thuật điện-điện tử, điện kỹ thuật dân dụng, hệ thống điện, điện khí hóa+ Có chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – vệ sinh lao động;+ Chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ PCCC và CNCH+ Có bản cam kết cá nhân của nhân sự là sẽ sẵn sàng có mặt để phỏng vấn nhân sự trong quá trình làm rõ hồ sơ dự thầu hoặc bước thương thảo hợp đồng nhằm chứng minh khả năng huy động nhân sự của đơn vị dự thầu và sẽ tham gia thực hiện gói thầu nếu nhà thầu trúng thầu;+ Có bản chụp chứng minh nhân dân/Căn cước công dân;+ Đã từng là cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình có nội dung, tính chất và mức độ phức tạp tương tự với hạng mục mà cán bộ đảm nhận trong gói thầu trong vòng 02 năm trở lại đây (2020, 2021) với giá trị hợp đồng ≥3.509.000.000 VND. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 4 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Có trình độ đại học trở lên các ngành Bảo hộ lao động hoặc An toàn lao động hoặc Môi trường;+ Chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ PCCC và CNCH+ Có bản cam kết cá nhân của nhân sự là sẽ sẵn sàng có mặt để phỏng vấn nhân sự trong quá trình làm rõ hồ sơ dự thầu hoặc bước thương thảo hợp đồng nhằm chứng minh khả năng huy động nhân sự của đơn vị dự thầu và sẽ tham gia thực hiện gói thầu nếu nhà thầu trúng thầu;+ Có bản chụp chứng minh nhân dân/Căn cước công dân;+ Đã từng là cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động ít nhất 02 công trình có nội dung, tính chất và mức độ phức tạp tương tự gói thầu trong vòng 02 năm trở lại đây (2020, 2021) với giá trị hợp đồng ≥3.509.000.000 VND. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 4 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách hoàn công và thanh quyết toán công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Có trình độ đại học trở lên các ngành về xây dựng;+ Có chứng nhận hoặc chứng chỉ huấn luyện An toàn lao động – vệ sinh lao động;+ Có Chứng chỉ hoặc chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ nghiệm thu hoàn công và thanh quyết toán công trình;+ Chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ kỹ sư định giá xây dựng+ Có bản cam kết cá nhân của nhân sự là sẽ sẵn sàng có mặt để phỏng vấn nhân sự trong quá trình làm rõ hồ sơ dự thầu hoặc bước thương thảo hợp đồng nhằm chứng minh khả năng huy động nhân sự của đơn vị dự thầu và sẽ tham gia thực hiện gói thầu nếu nhà thầu trúng thầu;+ Có bản chụp chứng minh nhân dân/Căn cước công dân;+ Đã từng là cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình có nội dung, quy mô, tính chất tương tự gói thầu trong vòng 02 năm trở lại đây (2020, 2021) với giá trị hợp đồng ≥3.509.000.000 VND. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 4 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| E-CDNT 1.1 | Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Cù Lao Dung |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 01: Trồng và quản lý chăm sóc cây xanh và chiếu sáng Cải tạo dải phân cách, trồng cây xanh và hệ thống chiếu sáng công cộng huyện Cù Lao Dung 120 Ngày |
| E-CDNT 3 | Vốn từ nguồn Kinh phí sự nghiệp có tính chất đầu tư từ nguồn sự nghiệp thị chính (Kiến thiết đô thị). |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.7 | 1. Giấy chứng nhận đăng kí kinh doanh, giấy chứng nhận đầu tư, quyết định thành lập, hoặc giấy đăng ký hoạt động hợp pháp do cơ quan có thẩm quyền cấp. Văn bản của cơ quan thuế xác nhận không nợ thuế đến hết tháng 12 năm 2021; 2. Tài liệu chứng minh kinh nghiệm thực hiện hợp đồng tương tự của nhà thầu, bao gồm: - Văn bản hợp đồng kèm theo bảng khối lượng; - Biên bản nghiệm thu bàn giao và đưa vào sử dụng công trình hoặc Hồ sơ thanh toán, trường hợp hợp đồng đang thực hiện thì phải có xác nhận của Chủ đầu tư về việc nhà thầu đã hoàn thành phần lớn hợp đồng. Nếu nhà thầu là thầu phụ thì phải cung cấp thêm các tài liệu dưới đây: - Văn bản hợp đồng (kèm bản khối lượng) và biên bản nghiệm thu bàn giao và đưa vào sử dụng giữa nhà thầu chính và chủ đầu tư; - Văn bản của chủ đầu tư xác nhận nhà thầu là thầu phụ. 3. Tài liệu chứng minh khả năng huy động, năng lực và kinh nghiệm của các nhân sự dự kiến huy động, bao gồm: - Các tài liệu theo quy định ở Mục 2 nêu trên; - - Bằng cấp, Chứng chỉ hành nghề, Chứng nhận (còn hạn sử dụng tại ngày đóng thầu); Văn bản xác nhận của chủ đầu tư/biên bản nghiệm thu bàn giao và đưa vào sử dụng có thể hiện tên của nhân sự;; - Các tài liệu khác chứng minh nhân sự có tham gia thực hiện gói thầu (khi có yêu cầu): Hồ sơ chất lượng, bản vẽ hoàn công, nhật ký thi công công trình; - Trong trường hợp cần thiết, Bên mời thầu có thể mời phỏng vấn trực tiếp các nhân sự do nhà thầu dự kiến bố trí đến làm việc để chứng minh khả năng huy động nhân sự. 4. Tài liệu chứng minh về thiết bị, bao gồm: - Hóa đơn mua bán/giấy đăng ký còn hiệu lực ít nhất đến thời điểm đóng thầu; - Hợp đồng thuê (nếu đi thuê) và tài liệu chứng minh việc sở hữu thiết bị của bên cho thuê. Trong trường hợp cần thiết Bên mời thầu có thể mời Bên cho thuê đến phỏng vấn trực tiếp để chứng minh khả năng huy động và tình trạng của các thiết bị trên/ - Các tài liệu khác theo quy định của E-HSMT. |
| E-CDNT 15.2 | + Văn bản hợp đồng kèm theo bảng khối lượng trao thầu (phụ lục bảng giá hợp đồng hoặc các tài liệu khác chứng minh được khối lượng thực hiện hợp đồng); + Tài liệu chứng minh về loại và cấp công trình (Quyết định phê duyệt dự án/Thiết kế kỹ thuật - dự toán/Thiết kế bản vẽ thi công - dự toán hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư dự án); + Biên bản nghiệm thu bàn giao và đưa vào sử dụng hoặc Biên bản xác nhận hết thời gian bảo hành công trình trong trường hợp nhà thầu đã hoàn thành hợp đồng; + Hóa đơn VAT nghiệm thu khối lượng đã hoàn thành; + Các tài liệu cần thiết khác để chứng minh nếu nhà thầu có thể cung cấp (Biên bản thanh lý hợp đồng, phụ lục thanh toán, …). Trường hợp nhà thầu là nhà thầu phụ thì ngoài việc phải cung cấp đầy đủ các tài liệu như đã nêu trên thì còn phải cung cấp bản sao có chứng thực các tài liệu sau để chứng minh: + Văn bản hợp đồng ký giữa nhà thầu chính và chủ đầu tư kèm theo bảng khối lượng trao thầu (phụ lục bảng giá hợp đồng hoặc các tài liệu khác chứng minh được khối lượng thực hiện hợp đồng); + Biên bản nghiệm thu bàn giao và đưa vào sử dụng ký giữa chủ đầu tư và nhà thầu chính |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 60.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Cù Lao Dung; Địa chỉ: Khu hành chính huyện, Đường Đoàn Thế Trung, TT.Cù Lao Dung, huyện Cù Lao Dung, tỉnh Sóc Trăng. Điện thoại: 02993860750 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Cù Lao Dung; Địa chỉ: Khu hành chính huyện, Đường Đoàn Thế Trung, TT.Cù Lao Dung, huyện Cù Lao Dung, tỉnh Sóc Trăng. Điện thoại: 02993860314 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở kế hoạch và đầu tư tỉnh Sóc Trăng. Địa chỉ: Số 21B, đường Trần Hưng Đạo, Phường 2, TP Sóc Trăng. Điện thoại: 02993822333. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở kế hoạch và đầu tư tỉnh Sóc Trăng. Địa chỉ: Số 21B, đường Trần Hưng Đạo, Phường 2, TP Sóc Trăng. Điện thoại: 02993822333. |
| E-CDNT 34 |
10 10 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Chương V của E-HSMT | 100m3 | 0,97 | Hạng mục: đoạn từ cổng chào an thạnh 3 đến tuyến đường tránh |
| 2 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Chương V của E-HSMT | tấn | 0,3356 | Hạng mục: đoạn từ cổng chào an thạnh 3 đến tuyến đường tránh |
| 3 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 24mm, đầu mạ kẽm ren răng | Chương V của E-HSMT | tấn | 1,7906 | Hạng mục: đoạn từ cổng chào an thạnh 3 đến tuyến đường tránh |
| 4 | Thép tấm cố định bu lông đế móng | Chương V của E-HSMT | kg | 274,51 | Hạng mục: đoạn từ cổng chào an thạnh 3 đến tuyến đường tránh |
| 5 | Lông đền + đai ốc | Chương V của E-HSMT | bộ | 388 | Hạng mục: đoạn từ cổng chào an thạnh 3 đến tuyến đường tránh |
| 6 | Ván khuôn móng cột | Chương V của E-HSMT | 100m2 | 5,82 | Hạng mục: đoạn từ cổng chào an thạnh 3 đến tuyến đường tránh |
| 7 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V của E-HSMT | m3 | 145,5 | Hạng mục: đoạn từ cổng chào an thạnh 3 đến tuyến đường tránh |
| 8 | Lắp dựng cột thép, cột gang chiều cao cột 8m bằng máy | Chương V của E-HSMT | 1 cột | 97 | Hạng mục: đoạn từ cổng chào an thạnh 3 đến tuyến đường tránh |
| 9 | Lắp cần đèn đơn D60, chiều dài cần đèn 1.5m | Chương V của E-HSMT | cái | 97 | Hạng mục: đoạn từ cổng chào an thạnh 3 đến tuyến đường tránh |
| 10 | Lắp đặt đèn chiếu sáng đèn led 120W | Chương V của E-HSMT | bộ | 97 | Hạng mục: đoạn từ cổng chào an thạnh 3 đến tuyến đường tránh |
| 11 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất I | Chương V của E-HSMT | 1m3 | 11,424 | Hạng mục: đoạn từ cổng chào an thạnh 3 đến tuyến đường tránh |
| 12 | Làm tiếp địa cho cột điện D16, L=2.4m | Chương V của E-HSMT | 1 bộ | 102 | Hạng mục: đoạn từ cổng chào an thạnh 3 đến tuyến đường tránh |
| 13 | Lắp đặt dây cáp nhôm ABC 3x25mm2 | Chương V của E-HSMT | m | 4.000 | Hạng mục: đoạn từ cổng chào an thạnh 3 đến tuyến đường tránh |
| 14 | Lắp đặt dây dẫn 2x2.5mm2 | Chương V của E-HSMT | m | 294 | Hạng mục: đoạn từ cổng chào an thạnh 3 đến tuyến đường tránh |
| 15 | Lắp đặt dây dẫn 2x10mm2 | Chương V của E-HSMT | m | 25 | Hạng mục: đoạn từ cổng chào an thạnh 3 đến tuyến đường tránh |
| 16 | Kéo dây đồng trần, tiết diện dây 25mm2 | Chương V của E-HSMT | 100m | 2,06 | Hạng mục: đoạn từ cổng chào an thạnh 3 đến tuyến đường tránh |
| 17 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông; đường kính ống 32mm | Chương V của E-HSMT | 100 m | 2,06 | Hạng mục: đoạn từ cổng chào an thạnh 3 đến tuyến đường tránh |
| 18 | Lắp đặt sứ treo cách điện, khung U | Chương V của E-HSMT | bộ | 97 | Hạng mục: đoạn từ cổng chào an thạnh 3 đến tuyến đường tránh |
| 19 | Lắp đặt kẹp ngừng cáp ABC 3x25mm2 | Chương V của E-HSMT | bộ | 10 | Hạng mục: đoạn từ cổng chào an thạnh 3 đến tuyến đường tránh |
| 20 | Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng PLC Logo 230RC | Chương V của E-HSMT | 1 tủ | 5 | Hạng mục: đoạn từ cổng chào an thạnh 3 đến tuyến đường tránh |
| 21 | Lắp giá đỡ tủ | Chương V của E-HSMT | 1 bộ | 10 | Hạng mục: đoạn từ cổng chào an thạnh 3 đến tuyến đường tránh |
| 22 | Kẹp IPC 35/75 | Chương V của E-HSMT | cái | 194 | Hạng mục: đoạn từ cổng chào an thạnh 3 đến tuyến đường tránh |
| 23 | Đầu cốt đồng 25mm2 | Chương V của E-HSMT | bộ | 102 | Hạng mục: đoạn từ cổng chào an thạnh 3 đến tuyến đường tránh |
| 24 | Lắp đặt các automat 1 pha 6A | Chương V của E-HSMT | cái | 97 | Hạng mục: đoạn từ cổng chào an thạnh 3 đến tuyến đường tránh |
| 25 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Chương V của E-HSMT | 100m3 | 0,5 | Hạng mục: đoạn từ cầu rạch tráng hướng về an thạnh nam |
| 26 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Chương V của E-HSMT | tấn | 0,173 | Hạng mục: đoạn từ cầu rạch tráng hướng về an thạnh nam |
| 27 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 24mm, đầu mạ kẽm ren răng | Chương V của E-HSMT | tấn | 0,923 | Hạng mục: đoạn từ cầu rạch tráng hướng về an thạnh nam |
| 28 | Thép tấm cố định bu lông đế móng | Chương V của E-HSMT | kg | 141,5 | Hạng mục: đoạn từ cầu rạch tráng hướng về an thạnh nam |
| 29 | Lông đền + đai ốc | Chương V của E-HSMT | bộ | 388 | Hạng mục: đoạn từ cầu rạch tráng hướng về an thạnh nam |
| 30 | Ván khuôn móng cột | Chương V của E-HSMT | 100m2 | 2 | Hạng mục: đoạn từ cầu rạch tráng hướng về an thạnh nam |
| 31 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V của E-HSMT | m3 | 50 | Hạng mục: đoạn từ cầu rạch tráng hướng về an thạnh nam |
| 32 | Lắp dựng cột thép, cột gang chiều cao cột 6m bằng máy | Chương V của E-HSMT | 1 cột | 50 | Hạng mục: đoạn từ cầu rạch tráng hướng về an thạnh nam |
| 33 | Lắp cần đèn đơn D60, chiều dài cần đèn 1.5m | Chương V của E-HSMT | 1 cần đèn | 50 | Hạng mục: đoạn từ cầu rạch tráng hướng về an thạnh nam |
| 34 | Lắp đặt đèn chiếu sáng đèn led 120W | Chương V của E-HSMT | bộ | 50 | Hạng mục: đoạn từ cầu rạch tráng hướng về an thạnh nam |
| 35 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất I | Chương V của E-HSMT | 1m3 | 5,824 | Hạng mục: đoạn từ cầu rạch tráng hướng về an thạnh nam |
| 36 | Làm tiếp địa cho cột điện D16, L=2.4m | Chương V của E-HSMT | 1 bộ | 52 | Hạng mục: đoạn từ cầu rạch tráng hướng về an thạnh nam |
| 37 | Lắp đặt dây cáp nhôm ABC 3x25mm2 | Chương V của E-HSMT | m | 1.906 | Hạng mục: đoạn từ cầu rạch tráng hướng về an thạnh nam |
| 38 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2.5mm2 | Chương V của E-HSMT | m | 150 | Hạng mục: đoạn từ cầu rạch tráng hướng về an thạnh nam |
| 39 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 10mm2 | Chương V của E-HSMT | m | 10 | Hạng mục: đoạn từ cầu rạch tráng hướng về an thạnh nam |
| 40 | Kéo dây đồng trần, tiết diện dây 25mm2 | Chương V của E-HSMT | 100m | 1,04 | Hạng mục: đoạn từ cầu rạch tráng hướng về an thạnh nam |
| 41 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông; đường kính ống 32mm | Chương V của E-HSMT | 100 m | 1,04 | Hạng mục: đoạn từ cầu rạch tráng hướng về an thạnh nam |
| 42 | Lắp đặt sứ treo cách điện, khung U | Chương V của E-HSMT | bộ | 50 | Hạng mục: đoạn từ cầu rạch tráng hướng về an thạnh nam |
| 43 | Lắp đặt kẹp ngừng cáp ABC 3x25mm2 | Chương V của E-HSMT | Bộ | 4 | Hạng mục: đoạn từ cầu rạch tráng hướng về an thạnh nam |
| 44 | Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng PLC Logo 230RC | Chương V của E-HSMT | 1 tủ | 2 | Hạng mục: đoạn từ cầu rạch tráng hướng về an thạnh nam |
| 45 | Lắp giá đỡ tủ | Chương V của E-HSMT | 1 bộ | 4 | Hạng mục: đoạn từ cầu rạch tráng hướng về an thạnh nam |
| 46 | Kẹp IPC 35/75 | Chương V của E-HSMT | cái | 100 | Hạng mục: đoạn từ cầu rạch tráng hướng về an thạnh nam |
| 47 | Đầu cốt đồng 25mm2 | Chương V của E-HSMT | bộ | 52 | Hạng mục: đoạn từ cầu rạch tráng hướng về an thạnh nam |
| 48 | Lắp đặt các automat 1 pha 6A | Chương V của E-HSMT | cái | 50 | Hạng mục: đoạn từ cầu rạch tráng hướng về an thạnh nam |
| 49 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Chương V của E-HSMT | m3 | 21,8371 | Hạng mục: cải tạo dãy phân cách đường Đoàn Thế Trung |
| 50 | Tháo dỡ khối móng trụ đèn chiếu sáng bằng máy, trọng lượng cấu kiện ≤2 tấn | Chương V của E-HSMT | cấu kiện | 7 | Hạng mục: cải tạo dãy phân cách đường Đoàn Thế Trung |
| 51 | Bứng di dời cây xanh, cây loại 1 trả địa phương | Chương V của E-HSMT | cây | 26 | Hạng mục: cải tạo dãy phân cách đường Đoàn Thế Trung |
| 52 | Đào lớp đất cằn cỏi bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Chương V của E-HSMT | 100m3 | 0,7351 | Hạng mục: cải tạo dãy phân cách đường Đoàn Thế Trung |
| 53 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất I | Chương V của E-HSMT | 100m3 | 1,0235 | Hạng mục: cải tạo dãy phân cách đường Đoàn Thế Trung |
| 54 | Đào đất thi công dải phân cách bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Chương V của E-HSMT | 100m3 | 0,1524 | Hạng mục: cải tạo dãy phân cách đường Đoàn Thế Trung |
| 55 | Đắp cát lót dải phân cách bằng thủ công | Chương V của E-HSMT | m3 | 7,6176 | Hạng mục: cải tạo dãy phân cách đường Đoàn Thế Trung |
| 56 | Bê tông lót dải phân cách SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Chương V của E-HSMT | m3 | 7,6176 | Hạng mục: cải tạo dãy phân cách đường Đoàn Thế Trung |
| 57 | Ván khuôn Dải phân cách | Chương V của E-HSMT | 100m2 | 4,3166 | Hạng mục: cải tạo dãy phân cách đường Đoàn Thế Trung |
| 58 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, dải phân cách, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V của E-HSMT | m3 | 42,1507 | Hạng mục: cải tạo dãy phân cách đường Đoàn Thế Trung |
| 59 | Sơn dải phân cách bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 1m2 | 177,744 | Hạng mục: cải tạo dãy phân cách đường Đoàn Thế Trung |
| 60 | Vận chuyển đất trồng cây | Chương V của E-HSMT | m3 | 147,024 | Hạng mục: cải tạo dãy phân cách đường Đoàn Thế Trung |
| 61 | Vận chuyển cây bằng thủ công bầu đất 0.4x0.4x0.4m | Chương V của E-HSMT | cây | 57 | Hạng mục: cải tạo dãy phân cách đường Đoàn Thế Trung |
| 62 | Trồng cây Cây Đủng Đỉnh (cao >=3,0m) | Chương V của E-HSMT | cây | 57 | Hạng mục: cải tạo dãy phân cách đường Đoàn Thế Trung |
| 63 | Trồng cỏ đậu | Chương V của E-HSMT | 100m2 | 1,8378 | Hạng mục: cải tạo dãy phân cách đường Đoàn Thế Trung |
| 64 | Bảo dưỡng cây xanh sau khi trồng bằng nước máy | Chương V của E-HSMT | cây/90 ngày | 57 | Hạng mục: cải tạo dãy phân cách đường Đoàn Thế Trung |
| 65 | Tưới nước bảo dưỡng thảm cỏ, cây kiểng bằng nước máy (bảo dưỡng 3 tháng) | Chương V của E-HSMT | 100m2/tháng | 5,5134 | Hạng mục: cải tạo dãy phân cách đường Đoàn Thế Trung |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là7.519E9(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.503.000.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là7.519.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.503.000.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2020đến thời điểm đóng thầu: Hợp đồng tương tự về nội dung, tính chất và mức độ phức tạp : Hợp đồng tương tự phải bao gồm có các hạng mục Trồng, bảo dưỡng cây xanh trong đô thị; Điện chiếu sáng công cộng và phần xây dựng có công tác bê tông. Trong đó, giá trị từng hạng mục được nêu tại chương V.Yêu cầu kỹ thuật và tỷ lệ giá trị của hạng mục công việc tương tự lấy theo quy định hiện hành Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.509.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 7.018.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | + Có trình độ đại học trở lên các ngành Cảnh quan và kỹ thuật hoa viên hoặc Công nghệ rau hoa quả và cảnh quan hoặc các ngành về điện Công nghệ kỹ thuật điện-điện tử, điện kỹ thuật dân dụng, hệ thống điện, điện khí hóa, hoặc các ngành xây dựng dân dụng, công nghệ kỹ thuật xây dựng, xây dựng cầu đường+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng và hoàn thành công trình hạ tầng kỹ thuật hạng III phù hợp chuyên ngành đào tạo do Sở chuyên ngành cấp, còn thời hiệu lực đến thời điểm đóng thầu;+ Có chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – vệ sinh lao động;+ Chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ PCCC và CNCH+ Đã được đào tạo, bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường (kèm tài liệu chứng minh)+ Đã được đào tạo, bồi dưỡng nghiệp vụ quản lý và chăm sóc bảo dưỡng cây xanh, cây cảnh hoặc kỹ thuật chăm sóc cây xanh (kèm tài liệu chứng minh);+ Có bản cam kết cá nhân của nhân sự là sẽ sẵn sàng có mặt để phỏng vấn nhân sự trong quá trình làm rõ hồ sơ dự thầu hoặc bước thương thảo hợp đồng nhằm chứng minh khả năng huy động nhân sự của đơn vị dự thầu và sẽ tham gia thực hiện gói thầu nếu nhà thầu trúng thầu;+ Có bản chụp chứng minh nhân dân/Căn cước công dân;+ Đã từng chỉ huy trưởng ít nhất 02 công trình có nội dung, tính chất và mức độ phức tạp tương tự gói thầu trong vòng 02 năm trở lại đây (2020, 2021) với giá trị hợp đồng ≥3.509.000.000 VND. | 5 | 2 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách trồng và chăm sóc cây xanh | 1 | + Có trình độ đại học trở lên các ngành Cảnh quan và kỹ thuật hoa viên hoặc Công nghệ rau hoa quả cảnh quan;+ Đã được đào tạo, bồi dưỡng nghiệp vụ giám sát công trình hạ tầng kỹ thuật còn thời hiệu lực đến thời điểm đóng thầu (kèm tài liệu chứng minh);+ Đã được đào tạo, bồi dưỡng nghiệp vụ quản lý và chăm sóc bảo dưỡng cây xanh, cây cảnh hoặc kỹ thuật chăm sóc cây xanh (kèm tài liệu chứng minh);+ Có chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – vệ sinh lao động;+ Có bản cam kết cá nhân của nhân sự là sẽ sẵn sàng có mặt để phỏng vấn nhân sự trong quá trình làm rõ hồ sơ dự thầu hoặc bước thương thảo hợp đồng nhằm chứng minh khả năng huy động nhân sự của đơn vị dự thầu và sẽ tham gia thực hiện gói thầu nếu nhà thầu trúng thầu;+ Có bản chụp chứng minh nhân dân/Căn cước công dân;+ Đã từng là cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình có nội dung, tính chất và mức độ phức tạp tương tự hạng mục mà cán bộ đảm nhận trong gói thầu trong vòng 02 năm trở lại đây (2020, 2021) với giá trị hợp đồng ≥3.509.000.000 VND | 4 | 2 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật thi công phần Xây dựng | 1 | + Có trình độ đại học trở lên các ngành các ngành xây dựng dân dụng, công nghệ kỹ thuật xây dựng, xây dựng cầu đường+ Đã được đào tạo, bồi dưỡng nghiệp vụ giám sát công trình hạ tầng kỹ thuật còn thời hiệu lực đến thời điểm đóng thầu (kèm tài liệu chứng minh);+ Có chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – vệ sinh lao động;+ Chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ PCCC và CNCH+ Có bản cam kết cá nhân của nhân sự là sẽ sẵn sàng có mặt để phỏng vấn nhân sự trong quá trình làm rõ hồ sơ dự thầu hoặc bước thương thảo hợp đồng nhằm chứng minh khả năng huy động nhân sự của đơn vị dự thầu và sẽ tham gia thực hiện gói thầu nếu nhà thầu trúng thầu;+ Có bản chụp chứng minh nhân dân/Căn cước công dân;+ Đã từng là cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình có nội dung, tính chất và mức độ phức tạp tương tự với hạng mục mà cán bộ đảm nhận trong gói thầu trong vòng 02 năm trở lại đây (2020, 2021) với giá trị hợp đồng ≥3.509.000.000 VND. | 4 | 2 |
| 4 | Cán bộ kỹ thuật thi công phần Điện chiếu sáng | 1 | + Có trình độ đại học trở lên các ngành Công nghệ kỹ thuật điện-điện tử, điện kỹ thuật dân dụng, hệ thống điện, điện khí hóa+ Có chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – vệ sinh lao động;+ Chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ PCCC và CNCH+ Có bản cam kết cá nhân của nhân sự là sẽ sẵn sàng có mặt để phỏng vấn nhân sự trong quá trình làm rõ hồ sơ dự thầu hoặc bước thương thảo hợp đồng nhằm chứng minh khả năng huy động nhân sự của đơn vị dự thầu và sẽ tham gia thực hiện gói thầu nếu nhà thầu trúng thầu;+ Có bản chụp chứng minh nhân dân/Căn cước công dân;+ Đã từng là cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình có nội dung, tính chất và mức độ phức tạp tương tự với hạng mục mà cán bộ đảm nhận trong gói thầu trong vòng 02 năm trở lại đây (2020, 2021) với giá trị hợp đồng ≥3.509.000.000 VND. | 4 | 2 |
| 5 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường: | 1 | + Có trình độ đại học trở lên các ngành Bảo hộ lao động hoặc An toàn lao động hoặc Môi trường;+ Chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ PCCC và CNCH+ Có bản cam kết cá nhân của nhân sự là sẽ sẵn sàng có mặt để phỏng vấn nhân sự trong quá trình làm rõ hồ sơ dự thầu hoặc bước thương thảo hợp đồng nhằm chứng minh khả năng huy động nhân sự của đơn vị dự thầu và sẽ tham gia thực hiện gói thầu nếu nhà thầu trúng thầu;+ Có bản chụp chứng minh nhân dân/Căn cước công dân;+ Đã từng là cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động ít nhất 02 công trình có nội dung, tính chất và mức độ phức tạp tương tự gói thầu trong vòng 02 năm trở lại đây (2020, 2021) với giá trị hợp đồng ≥3.509.000.000 VND. | 4 | 2 |
| 6 | Cán bộ phụ trách hoàn công và thanh quyết toán công trình | 1 | + Có trình độ đại học trở lên các ngành về xây dựng;+ Có chứng nhận hoặc chứng chỉ huấn luyện An toàn lao động – vệ sinh lao động;+ Có Chứng chỉ hoặc chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ nghiệm thu hoàn công và thanh quyết toán công trình;+ Chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ kỹ sư định giá xây dựng+ Có bản cam kết cá nhân của nhân sự là sẽ sẵn sàng có mặt để phỏng vấn nhân sự trong quá trình làm rõ hồ sơ dự thầu hoặc bước thương thảo hợp đồng nhằm chứng minh khả năng huy động nhân sự của đơn vị dự thầu và sẽ tham gia thực hiện gói thầu nếu nhà thầu trúng thầu;+ Có bản chụp chứng minh nhân dân/Căn cước công dân;+ Đã từng là cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình có nội dung, quy mô, tính chất tương tự gói thầu trong vòng 02 năm trở lại đây (2020, 2021) với giá trị hợp đồng ≥3.509.000.000 VND. | 4 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi