Gói thầu: Gói thầu 2 Mua sắm Vật tư đảm bảo hoạt động cho hệ thống ATM ATCC Nội Bài và đầu cuối khai thác AMAN DMAN
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200747715-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 09/12/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Quản lý bay miền Bắc |
| Tên gói thầu | Gói thầu 2 Mua sắm Vật tư đảm bảo hoạt động cho hệ thống ATM ATCC Nội Bài và đầu cuối khai thác AMAN DMAN |
| Số hiệu KHLCNT | 20200708277 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn của Tổng Công ty Quản lý bay Việt Nam |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-09-23 11:03:00 đến ngày 2020-12-09 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,737,612,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 70,000,000 VNĐ ((Bảy mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
| 1 | SAS Controler P2000 (P/N: AW592A) | 4 | Cái | Đúng chủng loại SAS Controler P2000 (P/N: AW592A) và đáp ứng đầy đủ yêu cầu kỹ thuật như sau: - Giao tiếp (HDD trong Stogare): SAS ≥ 6GB/s. - Tốc độ truyền dữ liệu: ≥ 600 Mbps. - Hỗ trợ RAID: RAID 0, RAID 1, RAID 10. - Giao tiếp với Server: ≥ 2 cổng SAS (có cable kết nối kèm theo) | ||
| 2 | Switch C4506 96p hoặc tương đương | 1 | Cái | Thành phần chassis: 01 4506E Chassis - Hỗ trợ Supervisor 9-E, 8-E, and 8L-E; - Hỗ trợ tối thiểu 2 WS-X4748-RJ45-E, LAN base; - Kích thước: Lắp đặt vừa rack 19 inch; Thành phần điều khiển: 01 WS-X45-SUP8L-E - Chíp xử lý Quad core ≥ 1.8 GHz; - RAM ≥ 4 GB; - Cổng hỗ trợ quản lý và điều khiển: ≥ 02 cổng RJ45; - Giao tiếp SFP ≥ 04 cổng; - Có thể cấu hình giao thức Spanning Tree 12,000; - Có khả năng cấu hình định tuyến Layer 3; - Dung lượng chuyển mạch có dây 560 Gbps với thông lượng 225 Mpps; - Hỗ trợ SFP tối đa 04 cổng với tốc độ 10GE; - Hỗ trợ LAN tối đa 240 cổng với tốc độ 10/100/1000M - Bảng định tuyến có thể mở rộng (IPv4, IPv6 và phát đa hướng) và bảng Layer2, Layer3; - Tối ưu hóa hiệu suất ứng dụng thông qua khả năng hiển thị sâu với FNF, hỗ trợ thông tin Layer 2, 3 và 4 phong phú (MAC, Vlan và TCP Flag) và tạo lưu lượng tổng hợp với thỏa thuận cấp dịch vụ IP (IP SLA-VO) Thành phần giao tiếp: 02 bộ WS-X4748-RJ45-E mỗi bộ: - Có 48 cổng giao tiếp RJ-45; -Tốc độ truyền dữ liệu 10/100/1000 Mbps; Thành phần nguồn: 02 bộ nguồn độc lập PWR-C45-1400AC: - Nguồn AC đầu vào: + Điện áp thấp nhất ≤ 100V + Điện áp cao nhất ≥ 240V - Nguồn đầu ra: 12V at 113.4A 3.3V at 12.5A; - Công suất: 1400W; - Hoạt động theo cấu hình dự phòng nóng 1+1; Trong trường hợp là chủng loại tương đương phải có chứng nhận của Hãng Cisco hoặc hãng Leolardo là tương thích với với mạng LAN (Switch C4503 96p) của hệ thống ATM tại ATCC HAN. | ||
| 3 | Switch 3850-48T-S hoặc tương đương | 1 | Cái | - Kích thước: Lắp đặt vừa rack 19 inch; - Giao tiếp LAN: ≥ 48 cổng 10/100/1000 Mbps; - Có thể cấu hình IPv4 routing, multicast routing; - 01 nguồn AC: + Nguồn AC đầu vào: Điện áp thấp nhất ≤ 100V, Điện áp cao nhất ≥ 240V; + Công suất tối đa: ≥ 350W; - Trong trường hợp là chủng loại tương đương phải có chứng nhận của Hãng Cisco hoặc hãng Leolardo là tương thích với với mạng LAN (Switch 3850-48T-S) của hệ thống ATM tại ATCC HAN. | ||
| 4 | Switch 2960- 48p TS-L hoặc tương đương | 1 | Cái | - Kích thước lắp đặt vừa rack 19inch; - Giao tiếp LAN: ≥ 48 cổng Gigabit Ethernet với tốc độ 10/100/1000Mpbs; - Tốc độ giao tiếp SFP ≥ 1 Gigabit;- Số giao tiếp SFP ≥ 4 cổng;- Số VLAN hoạt động tối đa ≥ 64; - Bộ nhớ flash ≥ 128MB; - RAM ≥ 512 MB; - 01 nguồn AC: + Điện áp thấp nhất ≤ 110V + Điện áp cao nhất ≥ 220V; - Trong trường hợp là chủng loại tương đương phải có chứng nhận của Hãng Cisco hoặc hãng Leolardo là tương thích với với mạng LAN (Switch 2960- 48p TS-L) của hệ thống ATM tại ATCC HAN. | ||
| 5 | Switch 2960 – 24port hoặc tương đương | 4 | Cái | - Kích thước lắp đặt vừa rack 19inch; - Giao tiếp LAN: ≥ 24 cổng Gigabit Ethernet với tốc độ 10/100/1000Mpbs; - Tốc độ giao tiếp SFP ≥ 1 Gigabit;- Số giao tiếp SFP ≥ 4 cổng;- PoE ≥ 370w;- Số VLAN hoạt động tối đa ≥ 64; - Bộ nhớ flash ≥ 64MB; - RAM ≥ 128 MB; - 01 nguồn AC: + Điện áp thấp nhất ≤ 110V + Điện áp cao nhất ≥ 220V; - Trong trường hợp là chủng loại tương đương phải có chứng nhận của Hãng Cisco hoặc hãng Leolardo là tương thích với với mạng LAN (Switch 2960 – 24port) của hệ thống ATM tại ATCC HAN. | ||
| 6 | Workstation Z440 hoặc tương đương | 24 | Cái | - Chip: Quad-Core ≥ 3.5GHz Intel Xeon Broadwell E5-1620 v4 [4-cores / 8-threads] - RAM ≥ 16GB (2x 8GB) of 2400MHz DDR4 ECCRegistered RAM - HDD ≥ 02 HDD 300GB SAS 10K rpm 2.5" Hard Drive - Có 01 Card Raid LSI 9205-8I SAS 6Gb/s RAID - Có 01 Card LAN 1Gb - Có 01 ổ DVD - Có 01 cổng COM - Card màn hình: 01 card NVIDIA Quadro K620 2GB (giao tiếp DVI) - Bàn phím: HP USB Keyboard - Chuột: HP USB Optical Mouse - Trong trường hợp tương đương thì phải có bản cam kết phù hợp với hệ điều hành và phần mềm của hãng Leonardo đang sử dụng tại hệ thống ATM (hệ điều hành Goldbull). | ||
| 7 | Nividia Quadro K620 hoặc Nividia Quadro P620 | 29 | Cái | Đúng chủng loại: Nividia Quadro K620 (hoặc Nividia Quadro P620) và đáp ứng yêu cầu như sau: - Giao tiếp: DVI - GPU: Memory 2GB DDR3 - 128-bit - Memory Bandwidth: 29.0GB/s - Max Simultaneous Displays: 2 - Max DIV Resolution: 1920 x 1200 at 60Hz | ||
| 8 | Màn hình 24" HP Z24i G2 hoặc tương đương | 3 | Cái | - Kích cỡ: 24 inch - Độ phân giải ≥ 1920x1200 - Static contrast ≥ 1000:1 - Brightness ≥ 300 cd/m2 - Connector Types: + Cổng DP ≥ 1 cổng + Cổng HDMI ≥ 1 cổng + Cổng VGA≥ 1 cổng + Hỗ trợ HDCP - Phụ kiện kèm theo: Giá gắn bàn có thể xoay dọc và giá để bàn có thể xoay dọc. | ||
| 9 | Ổ cứng dự phòng cho RAID - hệ thống ATM (HDD HP SAS 6G DP 300Gb 15K 3.5inch) | 6 | Cái | Đúng chủng loại HP SAS 6G DP 300Gb 15K 3.5inch và đáp ứng đầy đủ yêu cầu kỹ thuật như sau: - Khả năng lưu trữ: 300GB - Tốc độ quay: 15000 rpm - Tốc độ truyền tải: 600 MBps (4.7 Gbps) - Chiều rộng ổ đĩa: 3.5" - Giao tiếp: SAS |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi