Gói thầu: Mua sắm vật tư phụ tùng máy gầm điện, điều hòa ô tô
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220350790-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 04/04/2022 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Xưởng 467/Cục Kỹ thuật/Quân khu 4 |
| Tên gói thầu | Mua sắm vật tư phụ tùng máy gầm điện, điều hòa ô tô |
| Số hiệu KHLCNT | 20220341522 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách quốc phòng bảo đảm kỹ thuật xe - máy |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-03-25 15:45:00 đến ngày 2022-04-04 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Nghệ An |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,998,786,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 27,000,000 VNĐ ((Hai mươi bảy triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2021(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2021đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.9E9(4) VND, trong vòng 1(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.0E8 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 1(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng cung cấp mặt hàng là cung cấp phụ tùng ô tô, và phải cung cấp cho 03 chủng loại ô tô khác nhau trở lên (ngoại trừ trường hợp Hợp đồng ký giữa 02 đơn vị tư nhân, hoặc ký với doanh nghiệp tư nhân, và không phải là vốn ngân sách Nhà nước) trong vòng 1 năm trở lại đây.Cung cấp hợp đồng và biên bản nghiệm thu, thanh lý hoặc có xác thực sao y hoặc công chứng số lượng hợp đồng như sau:(i)Số lượng hợp đồng là 01, mỗi hợp đồng có các mặt hàng cung cap vật tư, phụ tùng ô tô đạt 70% giá trị gói thầu có giá trị tối thiểu là 1.400.000.000 VND (ii) Số lượng hợp đồng ít hơn hoặc nhiều hơn 01, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.400.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng >=1.400.000.000 Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 1.400.000.000 VNĐ. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu cam kết bảo hành cho các hàng hóa cung cấp: thực hiện việc bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sữa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế trong thời gian bảo hành của thiết bị, có khả năng huy động tới công trình trong vòng 24 giờ sau khi nhận được yêu cầu của Bên mời thầu |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Nhân viên kế toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bằng cấp chuyên ngành kế toánCung cấp chứng chỉ phù hợp và hợp đồng lao động (nếu là nhân viên của nhà thầu) hoặc hợp đồng thuê ngoài (nếu là nhân sự thuê khoán ngoài của nhà thầu) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| E-CDNT 1.1 | Xưởng 467/Cục Kỹ thuật/Quân khu 4 |
| E-CDNT 1.2 |
Mua sắm vật tư phụ tùng máy gầm điện, điều hòa ô tô Mua sắm vật tư Kỹ thuật thực hiện sửa chữa lớn xe ô tô năm 2022 tại Xưởng 467 120 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách quốc phòng bảo đảm kỹ thuật xe - máy |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSĐX các tài liệu sau đây: Nhà thầu chuẩn bị sẵn sàng bản gốc (bản gốc là bản có dấu đỏ, bằng cấp gốc, giấy tờ gốc) các tài liệu sau để đối chiếu khi được Bên mời thầu yêu cầu nếu có nghi ngờ về tính chân thực Các hồ sơ năng lực, bằng cấp, báo cáo tài chính hoặc xác nhận nộp thuế. Tài liệu của nhân sự: Bằng cấp, hợp đồng lao động còn hiệu lực với các nhân viên của nhà thầu, hoặc hợp đồng nguyên tắc, hợp đồng thuê khoán với trường hợp nhân viên thuê ngoài, của các nhân sự tham gia gói thầu. Các hồ sơ cung cấp, khi chấm thầu, nếu có nghi vấn về hồ sơ cung cấp, với tính năng bảo mật cẩn thận của Quân đội, Bên mời thầu nếu thấy cần thiết sẽ yêu cầu nhà thầu làm rõ, bằng việc gửi công văn làm rõ, đăng trên mạng đấu thầu, và gửi đến địa chỉ nhà thầu để nhà thầu đưa bản gốc hoặc bản chính đến đối chiếu làm rõ, kết quả làm việc sẽ lập biên bản, sau đó toàn bộ hồ sơ làm rõ và biên bản sẽ đăng lên phần làm rõ của nhà thầu. Với đặc thù trong quân đội, không thể để các công tác chậm trễ, và muốn giữ sự bí mật an toàn cho gói thầu. Bên mời thầu sẽ không để đến lúc Thương thảo hợp đồng mới làm rõ các đơn giá nghi vấn, nên Nhà thầu chuẩn bị dữ liệu về việc xây dựng đơn giá dự thầu, nếu như có các vấn đề cần giải thích về đơn giá dự thầu, Bên mời thầu sẽ gửi văn bản đến yêu cầu nhà thầu đến làm rõ về đơn giá dự thầu. Nếu không giải thích được sự hợp lý trong đơn giá dự thầu dẫn đến gói thầu tăng đột biến, hoặc giảm đột biến, Bên mời thầu sẽ tổng hợp thành báo cáo, lập thành biên bản và đánh giá trượt nhà thầu về kỹ thuật và không xét tiếp đến giá dự thầu. Các hồ sơ làm rõ sẽ được đăng lên Mạng đấu thầu Quốc gia. |
| E-CDNT 10.2(c) | Nhà thầu cam kết cung cấp hàng hóa có chất lượng. |
| E-CDNT 12.2 | Trong bảng giá, nhà thầu phải chào giá theo các yêu cầu sau: Đối với các hàng hóa được sản xuất, gia công trong nước hoặc hàng hóa được sản xuất, gia công ở ngoài nước nhưng đã được chào bán tại Việt Nam cần yêu cầu nhà thầu chào giá của hàng hóa tại Việt Nam (giá xuất xưởng, giá tại cổng nhà máy, giá xuất kho, giá tại phòng trưng bày, giá cho hàng hóa có sẵn tại cửa hàng hay giá được vận chuyển đến chân công trình, tùy theo trường hợp cụ thể) và trong giá của hàng hóa đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV. Nếu hàng hóa có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV |
| E-CDNT 14.3 | 12 tháng |
| E-CDNT 15.2 | Hồ sơ đề xuất còn hiệu lực |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 27.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Xưởng 467/Cục Kỹ thuật/Quân khu 4,
Địa chỉ. Xã Hưng Đông, thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An. - Điện thoại: 097 2904804 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Xưởng 467/Cục Kỹ thuật/Quân khu 4, Địa chỉ. Xã Hưng Đông, thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công Ty Cổ Phần Tư Vấn XD và TM Minh Khang, Số nhà 10C, ngõ 196, tổ 20, Phường Quan Hoa, Quận Cầu Giấy, Thành phố Hà Nội, Việt Nam. SĐT: 0971.028.557 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Xưởng 467/Cục Kỹ thuật/Quân khu 4, Địa chỉ. Xã Hưng Đông, thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An |
| E-CDNT 34 |
15 15 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Vật tư, phụ tùng xe loại 1 | 1 | Tiêu đề | (Vì lý do an toàn bí mật nên Thông tin tên loại xe nào, phần kỹ thuật của các phụ tùng máy móc, do Bên quân đội cung cấp, liên hệ với cán bộ phụ trách) | ||
| 2 | Piston + xéc măng cos 0 | 13 | Bộ | Chi tiết theo chương V yêu cầu kỹ thuật | ||
| 3 | Pis ton + Xéc măng cos 0 | 1 | Bộ | Chi tiết theo chương V yêu cầu kỹ thuật | ||
| 4 | Ống xi lanh cos 0 | 14 | Bộ | Chi tiết theo chương V yêu cầu kỹ thuật | ||
| 5 | Bạc biên+Ba li ê cos 0 | 6 | Bộ | Chi tiết theo chương V yêu cầu kỹ thuật | ||
| 6 | Bạc biên + baliê cos 1 | 7 | Bộ | Chi tiết theo chương V yêu cầu kỹ thuật | ||
| 7 | Vành răng bánh đà | 6 | Cái | Chi tiết theo chương V yêu cầu kỹ thuật | ||
| 8 | Bánh răng cam | 6 | Cái | Chi tiết theo chương V yêu cầu kỹ thuật | ||
| 9 | Trục cơ cos 0 | 3 | Cái | Chi tiết theo chương V yêu cầu kỹ thuật | ||
| 10 | Ruột lọc dầu | 6 | Cái | Chi tiết theo chương V yêu cầu kỹ thuật | ||
| 11 | Bàn ép | 12 | Cái | Chi tiết theo chương V yêu cầu kỹ thuật | ||
| 12 | Tu bo | 1 | Cái | Chi tiết theo chương V yêu cầu kỹ thuật | ||
| 13 | Bộ gioăng đệm động cơ | 12 | Bộ | Chi tiết theo chương V yêu cầu kỹ thuật | ||
| 14 | Bộ gioăng đệm động cơ uaz 3303 | 1 | Bộ | Chi tiết theo chương V yêu cầu kỹ thuật | ||
| 15 | Bưởng che ly hợp | 5 | Cái | Chi tiết theo chương V yêu cầu kỹ thuật | ||
| 16 | Chế hòa khí K151 | 6 | Cái | Chi tiết theo chương V yêu cầu kỹ thuật | ||
| 17 | Nắp máy | 5 | Cái | Chi tiết theo chương V yêu cầu kỹ thuật | ||
| 18 | Đĩa ly hợp cả cos | 14 | Cái | Chi tiết theo chương V yêu cầu kỹ thuật | ||
| 19 | Đuôi trục chia điện | 1 | Cái | Chi tiết theo chương V yêu cầu kỹ thuật | ||
| 20 | Bầu lọc gió | 6 | Cái | Chi tiết theo chương V yêu cầu kỹ thuật | ||
| 21 | Bánh đà | 9 | Cái | Chi tiết theo chương V yêu cầu kỹ thuật | ||
| 22 | Bơm nước | 7 | Cái | Chi tiết theo chương V yêu cầu kỹ thuật | ||
| 23 | Bơm xăng | 7 | Cái | Chi tiết theo chương V yêu cầu kỹ thuật | ||
| 24 | Két nước | 4 | Cái | Chi tiết theo chương V yêu cầu kỹ thuật | ||
| 25 | Dầu phanh | 14 | Hộp | Chi tiết theo chương V yêu cầu kỹ thuật | ||
| 26 | Phớt cầu+HS 42x68 | 56 | Cái | Chi tiết theo chương V yêu cầu kỹ thuật | ||
| 27 | Phớt láp | 28 | Cái | Chi tiết theo chương V yêu cầu kỹ thuật | ||
| 28 | Phớt moay ơ 60x85 | 56 | Cái | Chi tiết theo chương V yêu cầu kỹ thuật | ||
| 29 | Bộ doăng phớt tay lái | 1 | Bộ | Chi tiết theo chương V yêu cầu kỹ thuật | ||
| 30 | Bơm con trước | 23 | Cái | Chi tiết theo chương V yêu cầu kỹ thuật | ||
| 31 | Má phanh chân | 14 | Bộ | Chi tiết theo chương V yêu cầu kỹ thuật | ||
| 32 | Tổng phanh | 14 | Bộ | Chi tiết theo chương V yêu cầu kỹ thuật | ||
| 33 | Bầu trợ lực phanh | 9 | Cái | Chi tiết theo chương V yêu cầu kỹ thuật | ||
| 34 | Giảm xóc | 53 | Cái | Chi tiết theo chương V yêu cầu kỹ thuật | ||
| 35 | Tang trống | 41 | Cái | Chi tiết theo chương V yêu cầu kỹ thuật | ||
| 36 | Moay ơ | 2 | Cái | Chi tiết theo chương V yêu cầu kỹ thuật | ||
| 37 | Cặp bánh răng cài cầu trước | 14 | Cặp | Chi tiết theo chương V yêu cầu kỹ thuật | ||
| 38 | Vi sai | 28 | Bộ | Chi tiết theo chương V yêu cầu kỹ thuật | ||
| 39 | Vành chậu + quả dứa | 10 | Bộ | Chi tiết theo chương V yêu cầu kỹ thuật | ||
| 40 | Láp trước | 14 | Bộ | Chi tiết theo chương V yêu cầu kỹ thuật | ||
| 41 | Láp sau | 1 | Bộ | Chi tiết theo chương V yêu cầu kỹ thuật | ||
| 42 | Bộ nhíp trước | 4 | Bộ | Chi tiết theo chương V yêu cầu kỹ thuật | ||
| 43 | Bộ nhíp sau | 2 | Bộ | Chi tiết theo chương V yêu cầu kỹ thuật | ||
| 44 | Bộ đồng tốc 3-4 | 1 | Bộ | Chi tiết theo chương V yêu cầu kỹ thuật | ||
| 45 | Bánh răng số 2 | 1 | Cái | Chi tiết theo chương V yêu cầu kỹ thuật | ||
| 46 | Bánh răng số 1 | 1 | Cái | Chi tiết theo chương V yêu cầu kỹ thuật | ||
| 47 | Bánh răng số 3 | 1 | Cái | Chi tiết theo chương V yêu cầu kỹ thuật | ||
| 48 | Nửa vỏ cầu có gọng kính | 27 | Cái | Chi tiết theo chương V yêu cầu kỹ thuật | ||
| 49 | Trục chủ động đời mới | 13 | Bộ | Chi tiết theo chương V yêu cầu kỹ thuật | ||
| 50 | La răng | 6 | Cái | Chi tiết theo chương V yêu cầu kỹ thuật | ||
| 51 | Bi 308 | 2 | Vòng | Chi tiết theo chương V yêu cầu kỹ thuật | ||
| 52 | Bi 127509 | 3 | Vòng | Chi tiết theo chương V yêu cầu kỹ thuật | ||
| 53 | Bi 57707 | 30 | Vòng | Chi tiết theo chương V yêu cầu kỹ thuật | ||
| 54 | Bi T | 14 | Vòng | Chi tiết theo chương V yêu cầu kỹ thuật | ||
| 55 | Bơm con côn | 14 | Cái | Chi tiết theo chương V yêu cầu kỹ thuật | ||
| 56 | Tổng côn | 11 | Cái | Chi tiết theo chương V yêu cầu kỹ thuật | ||
| 57 | Đồng hồ tốc độ | 14 | Cái | Chi tiết theo chương V yêu cầu kỹ thuật | ||
| 58 | Dây cao áp | 11 | Bộ | Chi tiết theo chương V yêu cầu kỹ thuật | ||
| 59 | Nến điện | 52 | Cái | Chi tiết theo chương V yêu cầu kỹ thuật | ||
| 60 | Đèn hậu | 4 | Cái | Chi tiết theo chương V yêu cầu kỹ thuật | ||
| 61 | Đèn pha | 8 | Cái | Chi tiết theo chương V yêu cầu kỹ thuật | ||
| 62 | Chia điện | 10 | Cái | Chi tiết theo chương V yêu cầu kỹ thuật | ||
| 63 | Khởi động | 7 | Cái | Chi tiết theo chương V yêu cầu kỹ thuật | ||
| 64 | Tăng điện | 6 | Cái | Chi tiết theo chương V yêu cầu kỹ thuật | ||
| 65 | TK 200 | 7 | Cái | Chi tiết theo chương V yêu cầu kỹ thuật | ||
| 66 | Pha đèn pha | 12 | Cái | Chi tiết theo chương V yêu cầu kỹ thuật | ||
| 67 | Hệ thống phun kính | 14 | Bộ | Chi tiết theo chương V yêu cầu kỹ thuật | ||
| 68 | Tiết chế PP132 | 12 | Cái | Chi tiết theo chương V yêu cầu kỹ thuật | ||
| 69 | Máy phát Nhật | 13 | Cái | Chi tiết theo chương V yêu cầu kỹ thuật | ||
| 70 | Gạt mưa | 14 | Bộ | Chi tiết theo chương V yêu cầu kỹ thuật | ||
| 71 | Ruột khởi động | 1 | Cái | Chi tiết theo chương V yêu cầu kỹ thuật | ||
| 72 | Vật tư, phụ tùng xe loại 2 | 1 | Tiêu đề | (Vì lý do an toàn bí mật nên Thông tin tên loại xe nào, phần kỹ thuật của các phụ tùng máy móc, do Bên quân đội cung cấp, liên hệ với cán bộ phụ trách) | ||
| 73 | Xéc măng cos 0 | 2 | Bộ | Chi tiết theo chương V yêu cầu kỹ thuật | ||
| 74 | Bộ đệm động cơ | 2 | Bộ | Chi tiết theo chương V yêu cầu kỹ thuật | ||
| 75 | Bơm dầu động cơ | 1 | Cái | Chi tiết theo chương V yêu cầu kỹ thuật | ||
| 76 | Kim phun | 4 | Cái | Chi tiết theo chương V yêu cầu kỹ thuật | ||
| 77 | Bạc biên + bạc ba li ê cos 0 | 2 | Bé | Chi tiết theo chương V yêu cầu kỹ thuật | ||
| 78 | Căn dọc trục cơ | 2 | Bộ | Chi tiết theo chương V yêu cầu kỹ thuật | ||
| 79 | Lọc dầu động cơ | 2 | Cái | Chi tiết theo chương V yêu cầu kỹ thuật | ||
| 80 | Lọc gió | 2 | Cái | Chi tiết theo chương V yêu cầu kỹ thuật | ||
| 81 | Cụm bơm tay | 2 | Cụm | Chi tiết theo chương V yêu cầu kỹ thuật | ||
| 82 | Két nước | 2 | Cái | Chi tiết theo chương V yêu cầu kỹ thuật | ||
| 83 | Khởi động | 2 | Cái | Chi tiết theo chương V yêu cầu kỹ thuật | ||
| 84 | Máy phát | 2 | Cái | Chi tiết theo chương V yêu cầu kỹ thuật | ||
| 85 | Đèn pha | 4 | Cái | Chi tiết theo chương V yêu cầu kỹ thuật | ||
| 86 | Đèn hậu | 2 | Cái | Chi tiết theo chương V yêu cầu kỹ thuật | ||
| 87 | Bộ gạt mưa | 2 | Bộ | Chi tiết theo chương V yêu cầu kỹ thuật | ||
| 88 | Dầu phanh | 4 | Hộp | Chi tiết theo chương V yêu cầu kỹ thuật | ||
| 89 | Phớt may ơ | 8 | Cái | Chi tiết theo chương V yêu cầu kỹ thuật | ||
| 90 | Phớt láp | 4 | Cái | Chi tiết theo chương V yêu cầu kỹ thuật | ||
| 91 | Phớt cầu | 4 | Cái | Chi tiết theo chương V yêu cầu kỹ thuật | ||
| 92 | Phớt hộp số | 8 | Cái | Chi tiết theo chương V yêu cầu kỹ thuật | ||
| 93 | Ống dẻo phanh | 14 | Cái | Chi tiết theo chương V yêu cầu kỹ thuật | ||
| 94 | Chuyển hướng dọc | 2 | Cái | Chi tiết theo chương V yêu cầu kỹ thuật | ||
| 95 | Chuyển hướng ngang | 1 | Cái | Chi tiết theo chương V yêu cầu kỹ thuật | ||
| 96 | Giảm xóc | 4 | Cái | Chi tiết theo chương V yêu cầu kỹ thuật | ||
| 97 | Bầu trợ lực phanh | 2 | Cái | Chi tiết theo chương V yêu cầu kỹ thuật | ||
| 98 | Tổng phanh | 1 | Cái | Chi tiết theo chương V yêu cầu kỹ thuật | ||
| 99 | Má phanh chân | 2 | Bộ | Chi tiết theo chương V yêu cầu kỹ thuật | ||
| 100 | Bi vành chậu 807813 | 8 | Vòng | Chi tiết theo chương V yêu cầu kỹ thuật | ||
| 101 | Bi may ¬ 7515 | 8 | Vßng | Chi tiết theo chương V yêu cầu kỹ thuật | ||
| 102 | Bánh răng vành chậu + quả dứa | 4 | Bộ | Chi tiết theo chương V yêu cầu kỹ thuật | ||
| 103 | Tang trống phanh chân | 2 | Cái | Chi tiết theo chương V yêu cầu kỹ thuật | ||
| 104 | Bộ nhíp sau | 4 | Bộ | Chi tiết theo chương V yêu cầu kỹ thuật | ||
| 105 | Bộ nhíp trước | 2 | Bộ | Chi tiết theo chương V yêu cầu kỹ thuật | ||
| 106 | Vật tư, phụ tùng xe loại 3 | 1 | Tiêu đề | (Vì lý do an toàn bí mật nên Thông tin tên loại xe nào, phần kỹ thuật của các phụ tùng máy móc, do Bên quân đội cung cấp, liên hệ với cán bộ phụ trách) | ||
| 107 | Piston + xéc măng + xi lanh cos 0 | 3 | Bộ | Chi tiết theo chương V yêu cầu kỹ thuật | ||
| 108 | Bạc ắc | 18 | Cái | Chi tiết theo chương V yêu cầu kỹ thuật | ||
| 109 | Bạc biên+balie cos 0 | 3 | Bộ | Chi tiết theo chương V yêu cầu kỹ thuật | ||
| 110 | Bơm cao áp | 1 | Cái | Chi tiết theo chương V yêu cầu kỹ thuật | ||
| 111 | Căn dọc trục cơ | 2 | Bộ | Chi tiết theo chương V yêu cầu kỹ thuật | ||
| 112 | Bộ gioăng đệm động cơ | 3 | Bộ | Chi tiết theo chương V yêu cầu kỹ thuật | ||
| 113 | Bơm dầu | 1 | Cái | Chi tiết theo chương V yêu cầu kỹ thuật | ||
| 114 | Kim phun | 4 | Cái | Chi tiết theo chương V yêu cầu kỹ thuật | ||
| 115 | Đĩa thép ly hợp | 2 | Cái | Chi tiết theo chương V yêu cầu kỹ thuật | ||
| 116 | Bơm nước | 2 | Cái | Chi tiết theo chương V yêu cầu kỹ thuật | ||
| 117 | Lọc nhớt | 3 | Cái | Chi tiết theo chương V yêu cầu kỹ thuật | ||
| 118 | Lọc nhiên liệu | 6 | Cái | Chi tiết theo chương V yêu cầu kỹ thuật | ||
| 119 | Dây đai | 6 | Sợi | Chi tiết theo chương V yêu cầu kỹ thuật | ||
| 120 | Lọc gió | 3 | Cái | Chi tiết theo chương V yêu cầu kỹ thuật | ||
| 121 | Đĩa côn | 3 | Cái | Chi tiết theo chương V yêu cầu kỹ thuật | ||
| 122 | Bi moay ơ 7816 | 9 | Vòng | Chi tiết theo chương V yêu cầu kỹ thuật | ||
| 123 | Bi moay ơ 7611 | 3 | Vòng | Chi tiết theo chương V yêu cầu kỹ thuật | ||
| 124 | Bi moay ơ 32308 | 6 | Vòng | Chi tiết theo chương V yêu cầu kỹ thuật | ||
| 125 | Bi trục chữ thập lái, trục truyền lái | 4 | Vòng | Chi tiết theo chương V yêu cầu kỹ thuật | ||
| 126 | Trục các đăng | 1 | Cái | Chi tiết theo chương V yêu cầu kỹ thuật | ||
| 127 | Trục truyền lái | 3 | Cái | Chi tiết theo chương V yêu cầu kỹ thuật | ||
| 128 | Má phanh chân | 3 | Bô | Chi tiết theo chương V yêu cầu kỹ thuật | ||
| 129 | Phớt cầu 62x92x12 | 3 | Cái | Chi tiết theo chương V yêu cầu kỹ thuật | ||
| 130 | Phớt hộp số 60x75x15 | 3 | Cái | Chi tiết theo chương V yêu cầu kỹ thuật | ||
| 131 | Phớt loa kèn 43x63x9 | 3 | Cái | Chi tiết theo chương V yêu cầu kỹ thuật | ||
| 132 | Phớt moay ơ trước 85x130x12 | 6 | Cái | Chi tiết theo chương V yêu cầu kỹ thuật | ||
| 133 | Phớt moay ơ sau 137x160x15 | 6 | Cái | Chi tiết theo chương V yêu cầu kỹ thuật | ||
| 134 | Trục truyền sau | 1 | Cái | Chi tiết theo chương V yêu cầu kỹ thuật | ||
| 135 | Bơm trợ lực lái | 2 | Cái | Chi tiết theo chương V yêu cầu kỹ thuật | ||
| 136 | Bánh răng vành chậu + quả dứa | 1 | Bộ | Chi tiết theo chương V yêu cầu kỹ thuật | ||
| 137 | Bộ đồng tốc | 3 | Bộ | Chi tiết theo chương V yêu cầu kỹ thuật | ||
| 138 | Bánh răng số 1 | 2 | Cái | Chi tiết theo chương V yêu cầu kỹ thuật | ||
| 139 | Chia hơi | 3 | Cái | Chi tiết theo chương V yêu cầu kỹ thuật | ||
| 140 | Bầu phanh lốc kê | 6 | Cái | Chi tiết theo chương V yêu cầu kỹ thuật | ||
| 141 | Giảm xóc | 10 | Cái | Chi tiết theo chương V yêu cầu kỹ thuật | ||
| 142 | Tang trống | 10 | Cái | Chi tiết theo chương V yêu cầu kỹ thuật | ||
| 143 | Bót lái | 2 | Cái | Chi tiết theo chương V yêu cầu kỹ thuật | ||
| 144 | Bộ nhíp sau | 2 | Bộ | Chi tiết theo chương V yêu cầu kỹ thuật | ||
| 145 | La răng | 6 | Cái | Chi tiết theo chương V yêu cầu kỹ thuật | ||
| 146 | Đèn pha | 6 | Cái | Chi tiết theo chương V yêu cầu kỹ thuật | ||
| 147 | Đèn hậu | 6 | Cái | Chi tiết theo chương V yêu cầu kỹ thuật | ||
| 148 | Gạt mưa | 2 | Bộ | Chi tiết theo chương V yêu cầu kỹ thuật | ||
| 149 | Chổi gạt mưa | 2 | Cái | Chi tiết theo chương V yêu cầu kỹ thuật | ||
| 150 | Đèn gầm | 5 | Cái | Chi tiết theo chương V yêu cầu kỹ thuật | ||
| 151 | Cảm biến tốc độ | 3 | Cái | Chi tiết theo chương V yêu cầu kỹ thuật | ||
| 152 | Khởi động | 3 | Cái | Chi tiết theo chương V yêu cầu kỹ thuật | ||
| 153 | Còi điện 24v | 2 | Cái | Chi tiết theo chương V yêu cầu kỹ thuật | ||
| 154 | Máy phát | 2 | Cái | Chi tiết theo chương V yêu cầu kỹ thuật | ||
| 155 | Dây cao áp | 1 | Sợi | Chi tiết theo chương V yêu cầu kỹ thuật | ||
| 156 | Đồng hồ Km | 3 | Cái | Chi tiết theo chương V yêu cầu kỹ thuật | ||
| 157 | Vật tư, phụ tùng xe loại 4 | 1 | Tiêu đề | (Vì lý do an toàn bí mật nên Thông tin tên loại xe nào, phần kỹ thuật của các phụ tùng máy móc, do Bên quân đội cung cấp, liên hệ với cán bộ phụ trách) | ||
| 158 | Bạc biên + bali ê cos 1 | 1 | Bộ | Chi tiết theo chương V yêu cầu kỹ thuật | ||
| 159 | Piston+xéc măng+xi lanh cos 0 | 1 | Bộ | Chi tiết theo chương V yêu cầu kỹ thuật | ||
| 160 | Bạc ắc | 8 | Cái | Chi tiết theo chương V yêu cầu kỹ thuật | ||
| 161 | Ruột lọc dầu nhờn | 2 | Cái | Chi tiết theo chương V yêu cầu kỹ thuật | ||
| 162 | Ruột lọc diezel | 2 | Cái | Chi tiết theo chương V yêu cầu kỹ thuật | ||
| 163 | Đệm đại tu | 1 | Bộ | Chi tiết theo chương V yêu cầu kỹ thuật | ||
| 164 | Bơm nước | 1 | Cái | Chi tiết theo chương V yêu cầu kỹ thuật | ||
| 165 | Dây đai FM52 | 3 | Sợi | Chi tiết theo chương V yêu cầu kỹ thuật | ||
| 166 | Dây đai FM50 | 2 | Sợi | Chi tiết theo chương V yêu cầu kỹ thuật | ||
| 167 | Đĩa ly hợp | 1 | Cái | Chi tiết theo chương V yêu cầu kỹ thuật | ||
| 168 | Nấm hút | 2 | Cái | Chi tiết theo chương V yêu cầu kỹ thuật | ||
| 169 | Nấm xả | 2 | Cái | Chi tiết theo chương V yêu cầu kỹ thuật | ||
| 170 | Ruột lọc gió | 1 | Cái | Chi tiết theo chương V yêu cầu kỹ thuật | ||
| 171 | Mặt máy | 4 | Cái | Chi tiết theo chương V yêu cầu kỹ thuật | ||
| 172 | Bơm tay | 1 | Cái | Chi tiết theo chương V yêu cầu kỹ thuật | ||
| 173 | Dầu phanh | 3 | Hộp | Chi tiết theo chương V yêu cầu kỹ thuật | ||
| 174 | Phớt moay ơ 137x160 | 6 | Cái | Chi tiết theo chương V yêu cầu kỹ thuật | ||
| 175 | Phớt cầu+HSC+HSP 70x92 | 9 | Cái | Chi tiết theo chương V yêu cầu kỹ thuật | ||
| 176 | Bạc cân bằng | 2 | Cái | Chi tiết theo chương V yêu cầu kỹ thuật | ||
| 177 | Bi 208 | 1 | Vòng | Chi tiết theo chương V yêu cầu kỹ thuật | ||
| 178 | Giảm xóc ống | 2 | Cái | Chi tiết theo chương V yêu cầu kỹ thuật | ||
| 179 | Bầu tổng phanh | 2 | Bầu | Chi tiết theo chương V yêu cầu kỹ thuật | ||
| 180 | Bánh răng số 1 HSC | 1 | Bầu | Chi tiết theo chương V yêu cầu kỹ thuật | ||
| 181 | Bi T | 1 | Vòng | Chi tiết theo chương V yêu cầu kỹ thuật | ||
| 182 | Vi sai | 2 | Bé | Chi tiết theo chương V yêu cầu kỹ thuật | ||
| 183 | Tang trèng phanh ch©n | 2 | C¸i | Chi tiết theo chương V yêu cầu kỹ thuật | ||
| 184 | Vµnh chËu + qu¶ døa | 2 | Bé | Chi tiết theo chương V yêu cầu kỹ thuật | ||
| 185 | M¸ phanh ch©n | 1 | Bé | Chi tiết theo chương V yêu cầu kỹ thuật | ||
| 186 | L¸ nhÝp sè 1,2 sau | 4 | L¸ | Chi tiết theo chương V yêu cầu kỹ thuật | ||
| 187 | Bơm con kép | 4 | Cái | Chi tiết theo chương V yêu cầu kỹ thuật | ||
| 188 | Bi 7124 | 2 | Vòng | Chi tiết theo chương V yêu cầu kỹ thuật | ||
| 189 | Bọp bình điện | 4 | Cái | Chi tiết theo chương V yêu cầu kỹ thuật | ||
| 190 | Khỡi động | 1 | Cái | Chi tiết theo chương V yêu cầu kỹ thuật | ||
| 191 | Đèn hậu | 2 | Cái | Chi tiết theo chương V yêu cầu kỹ thuật | ||
| 192 | Đèn pha | 2 | Cái | Chi tiết theo chương V yêu cầu kỹ thuật | ||
| 193 | Khóa gạt mưa | 1 | Cái | Chi tiết theo chương V yêu cầu kỹ thuật | ||
| 194 | Bầu gạt mưa | 1 | Cái | Chi tiết theo chương V yêu cầu kỹ thuật | ||
| 195 | Khóa điện | 1 | Bộ | Chi tiết theo chương V yêu cầu kỹ thuật | ||
| 196 | Máy phát | 1 | Cái | Chi tiết theo chương V yêu cầu kỹ thuật | ||
| 197 | Dây điện 1,5 ly | 25 | m | Chi tiết theo chương V yêu cầu kỹ thuật | ||
| 198 | RP 7 | 1 | Hộp | Chi tiết theo chương V yêu cầu kỹ thuật | ||
| 199 | Lưỡi cưa sắt | 1 | Cái | Chi tiết theo chương V yêu cầu kỹ thuật | ||
| 200 | Vú báo đèn dầu | 1 | Cái | Chi tiết theo chương V yêu cầu kỹ thuật | ||
| 201 | Ngã 3 đường dầu | 1 | Cái | Chi tiết theo chương V yêu cầu kỹ thuật | ||
| 202 | Vật tư, phụ tùng xe loại 5 | 1 | Tiêu đề | (Vì lý do an toàn bí mật nên Thông tin tên loại xe nào, phần kỹ thuật của các phụ tùng máy móc, do Bên quân đội cung cấp, liên hệ với cán bộ phụ trách) | ||
| 203 | Xéc măng cos 0 | 1 | Bộ | Chi tiết theo chương V yêu cầu kỹ thuật | ||
| 204 | Bơm hơi | 1 | Cái | Chi tiết theo chương V yêu cầu kỹ thuật | ||
| 205 | Bộ gioăng đệm động cơ | 1 | Bộ | Chi tiết theo chương V yêu cầu kỹ thuật | ||
| 206 | Bơm dầu | 1 | Cái | Chi tiết theo chương V yêu cầu kỹ thuật | ||
| 207 | Bạc biên + ba li ê cos 0 | 2 | Bộ | Chi tiết theo chương V yêu cầu kỹ thuật | ||
| 208 | Kim phun | 4 | Cái | Chi tiết theo chương V yêu cầu kỹ thuật | ||
| 209 | Lọc dầu động cơ | 1 | Cái | Chi tiết theo chương V yêu cầu kỹ thuật | ||
| 210 | Lọc gió | 1 | Cái | Chi tiết theo chương V yêu cầu kỹ thuật | ||
| 211 | Bộ ly hợp | 1 | Bộ | Chi tiết theo chương V yêu cầu kỹ thuật | ||
| 212 | Phớt cầu Quả dứa | 1 | cái | Chi tiết theo chương V yêu cầu kỹ thuật | ||
| 213 | Phớt hộp số | 1 | Cái | Chi tiết theo chương V yêu cầu kỹ thuật | ||
| 214 | Bơm trợ lực lái | 1 | Cái | Chi tiết theo chương V yêu cầu kỹ thuật | ||
| 215 | Phớt moay ơ sau | 2 | cái | Chi tiết theo chương V yêu cầu kỹ thuật | ||
| 216 | Phớt may ơ trước | 2 | Cái | Chi tiết theo chương V yêu cầu kỹ thuật | ||
| 217 | Trục truyền sau | 1 | Cái | Chi tiết theo chương V yêu cầu kỹ thuật | ||
| 218 | Cao su + bi treo | 1 | Bộ | Chi tiết theo chương V yêu cầu kỹ thuật | ||
| 219 | Bầu hơi bánh xe | 4 | Cái | Chi tiết theo chương V yêu cầu kỹ thuật | ||
| 220 | Ty ô phanh | 3 | cái | Chi tiết theo chương V yêu cầu kỹ thuật | ||
| 221 | Vi sai | 1 | Bộ | Chi tiết theo chương V yêu cầu kỹ thuật | ||
| 222 | May ơ + tang trống | 2 | Bộ | Chi tiết theo chương V yêu cầu kỹ thuật | ||
| 223 | Trục chủ | 1 | Cái | Chi tiết theo chương V yêu cầu kỹ thuật | ||
| 224 | Tổng phanh | 1 | Cái | Chi tiết theo chương V yêu cầu kỹ thuật | ||
| 225 | Má phanh chân | 1 | Bộ | Chi tiết theo chương V yêu cầu kỹ thuật | ||
| 226 | Nắp hộp số chính | 1 | Cái | Chi tiết theo chương V yêu cầu kỹ thuật | ||
| 227 | Bót lái | 1 | Cái | Chi tiết theo chương V yêu cầu kỹ thuật | ||
| 228 | BR số 1 HSC | 1 | Cái | Chi tiết theo chương V yêu cầu kỹ thuật | ||
| 229 | Lá nhíp số 1, 2 sau | 4 | Lá | Chi tiết theo chương V yêu cầu kỹ thuật | ||
| 230 | Lá nhíp số 1, 2 trước | 4 | Lá | Chi tiết theo chương V yêu cầu kỹ thuật | ||
| 231 | Bi may ơ trước ( 7608) | 2 | Vòng | Chi tiết theo chương V yêu cầu kỹ thuật | ||
| 232 | Bi may sau ( 7815) | 2 | Vòng | Chi tiết theo chương V yêu cầu kỹ thuật | ||
| 233 | Khóa mát | 1 | Cái | Chi tiết theo chương V yêu cầu kỹ thuật | ||
| 234 | Đèn pha | 2 | Cái | Chi tiết theo chương V yêu cầu kỹ thuật | ||
| 235 | Đèn hậu | 2 | Cái | Chi tiết theo chương V yêu cầu kỹ thuật | ||
| 236 | Khỡi động | 1 | Cái | Chi tiết theo chương V yêu cầu kỹ thuật | ||
| 237 | Gạt mưa | 1 | Bộ | Chi tiết theo chương V yêu cầu kỹ thuật | ||
| 238 | Cảm biến thùng xăng | 1 | Cái | Chi tiết theo chương V yêu cầu kỹ thuật | ||
| 239 | Vật tư, phụ tùng xe loại 6 | 1 | Tiêu đề | (Vì lý do an toàn bí mật nên Thông tin tên loại xe nào, phần kỹ thuật của các phụ tùng máy móc, do Bên quân đội cung cấp, liên hệ với cán bộ phụ trách) | ||
| 240 | Dầu máy | 7 | Lít | Chi tiết theo chương V yêu cầu kỹ thuật | ||
| 241 | Lọc dầu | 1 | Cái | Chi tiết theo chương V yêu cầu kỹ thuật | ||
| 242 | Lọc gió động cơ | 1 | Cái | Chi tiết theo chương V yêu cầu kỹ thuật | ||
| 243 | Lọc gió điều hòa | 1 | Cái | Chi tiết theo chương V yêu cầu kỹ thuật | ||
| 244 | Lọc nhiên liệu | 1 | Cái | Chi tiết theo chương V yêu cầu kỹ thuật | ||
| 245 | Dây đai tổng | 1 | Cái | Chi tiết theo chương V yêu cầu kỹ thuật | ||
| 246 | Bi tỳ đai tổng | 2 | Cái | Chi tiết theo chương V yêu cầu kỹ thuật | ||
| 247 | Li tâm quạt | 1 | Cái | Chi tiết theo chương V yêu cầu kỹ thuật | ||
| 248 | Lá côn | 1 | Cái | Chi tiết theo chương V yêu cầu kỹ thuật | ||
| 249 | Bàn ép | 1 | Cái | Chi tiết theo chương V yêu cầu kỹ thuật | ||
| 250 | Xéc măng cos 0 | 1 | Bộ | Chi tiết theo chương V yêu cầu kỹ thuật | ||
| 251 | Bộ gioăng đệm động cơ | 1 | Bộ | Chi tiết theo chương V yêu cầu kỹ thuật | ||
| 252 | Dầu phanh | 2 | Hộp | Chi tiết theo chương V yêu cầu kỹ thuật | ||
| 253 | Dầu cầu + dầu số | 8 | Lít | Chi tiết theo chương V yêu cầu kỹ thuật | ||
| 254 | Rotuyn trụ đứng + cao su trên | 1 | Cái | Chi tiết theo chương V yêu cầu kỹ thuật | ||
| 255 | Rotuyn trụ đứng + cao su duới | 1 | Cái | Chi tiết theo chương V yêu cầu kỹ thuật | ||
| 256 | Má phanh trước | 1 | Bộ | Chi tiết theo chương V yêu cầu kỹ thuật | ||
| 257 | Guốc phanh sau | 1 | Bộ | Chi tiết theo chương V yêu cầu kỹ thuật | ||
| 258 | Rotuyn cân bằng | 2 | Cái | Chi tiết theo chương V yêu cầu kỹ thuật | ||
| 259 | Tổng phanh | 1 | Cái | Chi tiết theo chương V yêu cầu kỹ thuật | ||
| 260 | Xi lanh phanh sau | 2 | Cái | Chi tiết theo chương V yêu cầu kỹ thuật | ||
| 261 | Thước lái | 1 | Cái | Chi tiết theo chương V yêu cầu kỹ thuật | ||
| 262 | Giảm xóc trước | 2 | Cái | Chi tiết theo chương V yêu cầu kỹ thuật | ||
| 263 | Bi may ơ trước | 2 | Vòng | Chi tiết theo chương V yêu cầu kỹ thuật | ||
| 264 | Bóng đèn pha | 2 | Cái | Chi tiết theo chương V yêu cầu kỹ thuật | ||
| 265 | Còi | 1 | Bộ | Chi tiết theo chương V yêu cầu kỹ thuật | ||
| 266 | Đường ống điều hòa | 2 | Cái | Chi tiết theo chương V yêu cầu kỹ thuật | ||
| 267 | Gas điều hòa + dầu lạnh | 1 | Cái | Chi tiết theo chương V yêu cầu kỹ thuật | ||
| 268 | Quạt giàn nóng | 1 | Cái | Chi tiết theo chương V yêu cầu kỹ thuật | ||
| 269 | Giàn lạnh điều hòa | 1 | Cái | Chi tiết theo chương V yêu cầu kỹ thuật | ||
| 270 | Vật tư, phụ tùng xe loại 7 | 1 | Tiêu đề | (Vì lý do an toàn bí mật nên Thông tin tên loại xe nào, phần kỹ thuật của các phụ tùng máy móc, do Bên quân đội cung cấp, liên hệ với cán bộ phụ trách) | ||
| 271 | Dầu máy | 7 | Lít | Chi tiết theo chương V yêu cầu kỹ thuật | ||
| 272 | Lọc dầu động cơ | 1 | Cái | Chi tiết theo chương V yêu cầu kỹ thuật | ||
| 273 | Lọc gió | 1 | Cái | Chi tiết theo chương V yêu cầu kỹ thuật | ||
| 274 | Lọc diesel | 1 | Cái | Chi tiết theo chương V yêu cầu kỹ thuật | ||
| 275 | Bơm dầu | 1 | Cái | Chi tiết theo chương V yêu cầu kỹ thuật | ||
| 276 | Bu gi sấy | 4 | Cái | Chi tiết theo chương V yêu cầu kỹ thuật | ||
| 277 | Dây curoa tổng | 1 | Sợi | Chi tiết theo chương V yêu cầu kỹ thuật | ||
| 278 | Bộ gioăng đệm động cơ | 1 | Bộ | Chi tiết theo chương V yêu cầu kỹ thuật | ||
| 279 | Piston+xéc măng+xi lanh cos 0 | 1 | Bộ | Chi tiết theo chương V yêu cầu kỹ thuật | ||
| 280 | Chân máy | 2 | Cái | Chi tiết theo chương V yêu cầu kỹ thuật | ||
| 281 | Biên + ba li ê cos 0 | 1 | Bộ | Chi tiết theo chương V yêu cầu kỹ thuật | ||
| 282 | Bàn ép + đĩa côn | 1 | Bộ | Chi tiết theo chương V yêu cầu kỹ thuật | ||
| 283 | Bi T | 1 | Vòng | Chi tiết theo chương V yêu cầu kỹ thuật | ||
| 284 | Két nước | 1 | Cái | Chi tiết theo chương V yêu cầu kỹ thuật | ||
| 285 | Dầu phanh | 2 | Hộp | Chi tiết theo chương V yêu cầu kỹ thuật | ||
| 286 | Dầu cầu + dầu số | 8 | Lít | Chi tiết theo chương V yêu cầu kỹ thuật | ||
| 287 | Bầu trợ lực phanh | 1 | Cái | Chi tiết theo chương V yêu cầu kỹ thuật | ||
| 288 | Bót lái phụ | 1 | Cái | Chi tiết theo chương V yêu cầu kỹ thuật | ||
| 289 | Càng A | 2 | Cái | Chi tiết theo chương V yêu cầu kỹ thuật | ||
| 290 | Các đăng | 1 | Cái | Chi tiết theo chương V yêu cầu kỹ thuật | ||
| 291 | Cụm bi may ơ trước | 2 | Cụm | Chi tiết theo chương V yêu cầu kỹ thuật | ||
| 292 | Tổng phanh | 1 | Cái | Chi tiết theo chương V yêu cầu kỹ thuật | ||
| 293 | Tổng côn dưới | 1 | Cái | Chi tiết theo chương V yêu cầu kỹ thuật | ||
| 294 | Bơm con trước | 2 | Cái | Chi tiết theo chương V yêu cầu kỹ thuật | ||
| 295 | Bơm trợ lực lái | 1 | Cái | Chi tiết theo chương V yêu cầu kỹ thuật | ||
| 296 | Guốc phanh chân | 1 | Bộ | Chi tiết theo chương V yêu cầu kỹ thuật | ||
| 297 | Vành chậu + quả dứa | 1 | Bộ | Chi tiết theo chương V yêu cầu kỹ thuật | ||
| 298 | Bi may ơ sau | 4 | Vòng | Chi tiết theo chương V yêu cầu kỹ thuật | ||
| 299 | Bánh răng hộp số | 2 | Cái | Chi tiết theo chương V yêu cầu kỹ thuật | ||
| 300 | Phớt may ơ | 4 | Cái | Chi tiết theo chương V yêu cầu kỹ thuật | ||
| 301 | Phớt hộp số | 1 | Cái | Chi tiết theo chương V yêu cầu kỹ thuật | ||
| 302 | Nắp đi số | 1 | Cái | Chi tiết theo chương V yêu cầu kỹ thuật | ||
| 303 | Compa liền mô tơ lên xuống kính | 1 | Cái | Chi tiết theo chương V yêu cầu kỹ thuật | ||
| 304 | Máy khởi động | 1 | Cái | Chi tiết theo chương V yêu cầu kỹ thuật | ||
| 305 | Giàn lạnh | 1 | Cái | Chi tiết theo chương V yêu cầu kỹ thuật | ||
| 306 | Gas điều hòa | 2 | Kg | Chi tiết theo chương V yêu cầu kỹ thuật | ||
| 307 | Đèn pha | 2 | Cái | Chi tiết theo chương V yêu cầu kỹ thuật | ||
| 308 | Mô tơ gạt mưa | 1 | Cái | Chi tiết theo chương V yêu cầu kỹ thuật | ||
| 309 | Gương chiếu hậu | 2 | Cái | Chi tiết theo chương V yêu cầu kỹ thuật | ||
| 310 | Máy phát điện | 1 | Cái | Chi tiết theo chương V yêu cầu kỹ thuật | ||
| 311 | Vật tư, phụ tùng xe loại 8 | 1 | Tiêu đề | (Vì lý do an toàn bí mật nên Thông tin tên loại xe nào, phần kỹ thuật của các phụ tùng máy móc, do Bên quân đội cung cấp, liên hệ với cán bộ phụ trách) | ||
| 312 | Dầu máy | 7 | Lít | Chi tiết theo chương V yêu cầu kỹ thuật | ||
| 313 | Lọc dầu | 1 | Cái | Chi tiết theo chương V yêu cầu kỹ thuật | ||
| 314 | Lọc gió động cơ | 1 | Cái | Chi tiết theo chương V yêu cầu kỹ thuật | ||
| 315 | Lọc gió điều hòa | 1 | Cái | Chi tiết theo chương V yêu cầu kỹ thuật | ||
| 316 | Lọc xăng | 1 | Cái | Chi tiết theo chương V yêu cầu kỹ thuật | ||
| 317 | Bu ly trục cơ | 1 | Cái | Chi tiết theo chương V yêu cầu kỹ thuật | ||
| 318 | Bơm nước | 1 | Cái | Chi tiết theo chương V yêu cầu kỹ thuật | ||
| 319 | Cụm tăng tổng | 1 | Cụm | Chi tiết theo chương V yêu cầu kỹ thuật | ||
| 320 | Dây đai tổng | 1 | Sợi | Chi tiết theo chương V yêu cầu kỹ thuật | ||
| 321 | Biên + baliê cos 1 | 1 | Bộ | Chi tiết theo chương V yêu cầu kỹ thuật | ||
| 322 | Bàn ép + đĩa côn | 1 | Bộ | Chi tiết theo chương V yêu cầu kỹ thuật | ||
| 323 | Xéc măng cos 0 | 1 | Bộ | Chi tiết theo chương V yêu cầu kỹ thuật | ||
| 324 | Bộ gioăng đệm động cơ | 1 | Bộ | Chi tiết theo chương V yêu cầu kỹ thuật | ||
| 325 | Dầu phanh | 2 | Hộp | Chi tiết theo chương V yêu cầu kỹ thuật | ||
| 326 | Dầu cầu + dầu số | 8 | Lít | Chi tiết theo chương V yêu cầu kỹ thuật | ||
| 327 | Càng A | 2 | Cái | Chi tiết theo chương V yêu cầu kỹ thuật | ||
| 328 | Láp trước | 2 | Cái | Chi tiết theo chương V yêu cầu kỹ thuật | ||
| 329 | Má phanh trước | 1 | Bộ | Chi tiết theo chương V yêu cầu kỹ thuật | ||
| 330 | Guốc phanh sau | 1 | Bộ | Chi tiết theo chương V yêu cầu kỹ thuật | ||
| 331 | Tang trống phanh sau | 2 | Cái | Chi tiết theo chương V yêu cầu kỹ thuật | ||
| 332 | Rotuyn cân bằng | 2 | Cái | Chi tiết theo chương V yêu cầu kỹ thuật | ||
| 333 | Tổng phanh | 1 | Cái | Chi tiết theo chương V yêu cầu kỹ thuật | ||
| 334 | Giảm xóc sau | 2 | Cái | Chi tiết theo chương V yêu cầu kỹ thuật | ||
| 335 | Bơm trợ lực lái | 1 | Cái | Chi tiết theo chương V yêu cầu kỹ thuật | ||
| 336 | Giảm xóc trước | 2 | Cái | Chi tiết theo chương V yêu cầu kỹ thuật | ||
| 337 | Bi may ơ sau | 2 | Vòng | Chi tiết theo chương V yêu cầu kỹ thuật | ||
| 338 | Bi may ơ trước | 2 | Cụm | Chi tiết theo chương V yêu cầu kỹ thuật | ||
| 339 | Bóng đèn pha | 2 | Cái | Chi tiết theo chương V yêu cầu kỹ thuật | ||
| 340 | Còi | 1 | Bộ | Chi tiết theo chương V yêu cầu kỹ thuật | ||
| 341 | Đường ống điều hòa | 2 | Cái | Chi tiết theo chương V yêu cầu kỹ thuật | ||
| 342 | Gas điều hòa + dầu lạnh | 1 | Cái | Chi tiết theo chương V yêu cầu kỹ thuật | ||
| 343 | Mô tơ gạt mưa | 1 | Cái | Chi tiết theo chương V yêu cầu kỹ thuật | ||
| 344 | Cụm bơm xăng | 1 | Cụm | Chi tiết theo chương V yêu cầu kỹ thuật | ||
| 345 | Củ đề | 1 | Cái | Chi tiết theo chương V yêu cầu kỹ thuật | ||
| 346 | Đèn hậu | 2 | Cái | Chi tiết theo chương V yêu cầu kỹ thuật | ||
| 347 | Đèn pha | 2 | Cái | Chi tiết theo chương V yêu cầu kỹ thuật | ||
| 348 | Vật tư, phụ tùng xe loại 9 | 1 | Tiêu đề | (Vì lý do an toàn bí mật nên Thông tin tên loại xe nào, phần kỹ thuật của các phụ tùng máy móc, do Bên quân đội cung cấp, liên hệ với cán bộ phụ trách) | ||
| 349 | Dầu máy | 7 | Lít | Chi tiết theo chương V yêu cầu kỹ thuật | ||
| 350 | Lọc dầu | 1 | Cái | Chi tiết theo chương V yêu cầu kỹ thuật | ||
| 351 | Lọc gió động cơ | 1 | Cái | Chi tiết theo chương V yêu cầu kỹ thuật | ||
| 352 | Lọc xăng | 1 | Cái | Chi tiết theo chương V yêu cầu kỹ thuật | ||
| 353 | Bộ gioăng đệm động cơ | 1 | Bộ | Chi tiết theo chương V yêu cầu kỹ thuật | ||
| 354 | Xéc măng cos 0 | 1 | Bộ | Chi tiết theo chương V yêu cầu kỹ thuật | ||
| 355 | Biên + baliê cos 2 | 1 | Bộ | Chi tiết theo chương V yêu cầu kỹ thuật | ||
| 356 | Dây đai tổng | 1 | Sợi | Chi tiết theo chương V yêu cầu kỹ thuật | ||
| 357 | Dây đai cam | 1 | Sợi | Chi tiết theo chương V yêu cầu kỹ thuật | ||
| 358 | Cụm tăng tổng | 1 | Cụm | Chi tiết theo chương V yêu cầu kỹ thuật | ||
| 359 | Mobin | 2 | Cái | Chi tiết theo chương V yêu cầu kỹ thuật | ||
| 360 | Kim phun | 2 | Cái | Chi tiết theo chương V yêu cầu kỹ thuật | ||
| 361 | Bi T | 1 | Vòng | Chi tiết theo chương V yêu cầu kỹ thuật | ||
| 362 | Bơm nước | 1 | Cái | Chi tiết theo chương V yêu cầu kỹ thuật | ||
| 363 | Dầu phanh | 2 | Hộp | Chi tiết theo chương V yêu cầu kỹ thuật | ||
| 364 | Dầu cầu + dầu số | 8 | Lít | Chi tiết theo chương V yêu cầu kỹ thuật | ||
| 365 | Má phanh tay | 1 | Bộ | Chi tiết theo chương V yêu cầu kỹ thuật | ||
| 366 | Dây phanh tay | 2 | Sợi | Chi tiết theo chương V yêu cầu kỹ thuật | ||
| 367 | Côn dưới | 1 | Cái | Chi tiết theo chương V yêu cầu kỹ thuật | ||
| 368 | Rô tuyn trụ đứng trên | 2 | Cái | Chi tiết theo chương V yêu cầu kỹ thuật | ||
| 369 | Thanh rô tuyn ba ngang | 1 | Cái | Chi tiết theo chương V yêu cầu kỹ thuật | ||
| 370 | Phướt may ơ | 4 | Cái | Chi tiết theo chương V yêu cầu kỹ thuật | ||
| 371 | Phớt hộp số | 1 | Cái | Chi tiết theo chương V yêu cầu kỹ thuật | ||
| 372 | Đĩa phanh trước | 2 | Cái | Chi tiết theo chương V yêu cầu kỹ thuật | ||
| 373 | Bầu trợ lực phanh | 1 | Cái | Chi tiết theo chương V yêu cầu kỹ thuật | ||
| 374 | Càng A | 2 | Cái | Chi tiết theo chương V yêu cầu kỹ thuật | ||
| 375 | Má phanh trước | 1 | Bộ | Chi tiết theo chương V yêu cầu kỹ thuật | ||
| 376 | Má phanh sau | 1 | Bộ | Chi tiết theo chương V yêu cầu kỹ thuật | ||
| 377 | Tổng phanh | 1 | Cái | Chi tiết theo chương V yêu cầu kỹ thuật | ||
| 378 | Giảm xóc sau | 2 | Cái | Chi tiết theo chương V yêu cầu kỹ thuật | ||
| 379 | Bộ vành chậu + quả dứa | 1 | Bộ | Chi tiết theo chương V yêu cầu kỹ thuật | ||
| 380 | Bơm trợ lực lái | 1 | Cái | Chi tiết theo chương V yêu cầu kỹ thuật | ||
| 381 | Giảm xóc trước | 2 | Cái | Chi tiết theo chương V yêu cầu kỹ thuật | ||
| 382 | Bi may ơ sau | 2 | Vòng | Chi tiết theo chương V yêu cầu kỹ thuật | ||
| 383 | Bi may ơ trước | 2 | Cụm | Chi tiết theo chương V yêu cầu kỹ thuật | ||
| 384 | Bóng đèn pha | 2 | Cái | Chi tiết theo chương V yêu cầu kỹ thuật | ||
| 385 | Còi | 1 | Bộ | Chi tiết theo chương V yêu cầu kỹ thuật | ||
| 386 | Đường ống điều hòa | 3 | Cái | Chi tiết theo chương V yêu cầu kỹ thuật | ||
| 387 | Gas điều hòa | 1 | Kg | Chi tiết theo chương V yêu cầu kỹ thuật | ||
| 388 | Lốc diều hòa | 1 | Cái | Chi tiết theo chương V yêu cầu kỹ thuật | ||
| 389 | Bơm xăng | 1 | Cái | Chi tiết theo chương V yêu cầu kỹ thuật | ||
| 390 | Cảm biến bướm ga | 1 | Cái | Chi tiết theo chương V yêu cầu kỹ thuật | ||
| 391 | Đèn pha | 2 | Cái | Chi tiết theo chương V yêu cầu kỹ thuật | ||
| 392 | Vật tư, phụ tùng xe loại 10 | 1 | Tiêu đề | (Vì lý do an toàn bí mật nên Thông tin tên loại xe nào, phần kỹ thuật của các phụ tùng máy móc, do Bên quân đội cung cấp, liên hệ với cán bộ phụ trách) | ||
| 393 | Dầu máy | 7 | Lít | Chi tiết theo chương V yêu cầu kỹ thuật | ||
| 394 | Lọc dầu | 1 | Cái | Chi tiết theo chương V yêu cầu kỹ thuật | ||
| 395 | Lọc gió động cơ | 1 | Cái | Chi tiết theo chương V yêu cầu kỹ thuật | ||
| 396 | Lọc xăng | 1 | Cái | Chi tiết theo chương V yêu cầu kỹ thuật | ||
| 397 | Bộ gioăng đệm động cơ | 1 | Bộ | Chi tiết theo chương V yêu cầu kỹ thuật | ||
| 398 | Xéc măng cos 0 | 1 | Bộ | Chi tiết theo chương V yêu cầu kỹ thuật | ||
| 399 | Biên + baliê cos 2 | 1 | Bộ | Chi tiết theo chương V yêu cầu kỹ thuật | ||
| 400 | Dây đai tổng | 1 | Sợi | Chi tiết theo chương V yêu cầu kỹ thuật | ||
| 401 | Dây đai cam | 1 | Sợi | Chi tiết theo chương V yêu cầu kỹ thuật | ||
| 402 | Tỳ cam | 1 | Cái | Chi tiết theo chương V yêu cầu kỹ thuật | ||
| 403 | Tăng cam | 1 | Cái | Chi tiết theo chương V yêu cầu kỹ thuật | ||
| 404 | Mobin | 2 | Cái | Chi tiết theo chương V yêu cầu kỹ thuật | ||
| 405 | Bơm xăng | 1 | Cái | Chi tiết theo chương V yêu cầu kỹ thuật | ||
| 406 | Kim phun | 2 | Cái | Chi tiết theo chương V yêu cầu kỹ thuật | ||
| 407 | Bi T | 1 | Vòng | Chi tiết theo chương V yêu cầu kỹ thuật | ||
| 408 | Két nước | 1 | Cái | Chi tiết theo chương V yêu cầu kỹ thuật | ||
| 409 | Bơm dầu | 1 | Cái | Chi tiết theo chương V yêu cầu kỹ thuật | ||
| 410 | Bơm nước | 1 | Cái | Chi tiết theo chương V yêu cầu kỹ thuật | ||
| 411 | Bàn ép | 1 | Bộ | Chi tiết theo chương V yêu cầu kỹ thuật | ||
| 412 | Lá côn | 1 | Cái | Chi tiết theo chương V yêu cầu kỹ thuật | ||
| 413 | Dầu phanh | 2 | Hộp | Chi tiết theo chương V yêu cầu kỹ thuật | ||
| 414 | Dầu cầu + dầu số | 8 | Lít | Chi tiết theo chương V yêu cầu kỹ thuật | ||
| 415 | Thước lái | 1 | Cái | Chi tiết theo chương V yêu cầu kỹ thuật | ||
| 416 | Côn dưới | 1 | Cái | Chi tiết theo chương V yêu cầu kỹ thuật | ||
| 417 | Rô tuyn trụ đứng trên | 2 | Cái | Chi tiết theo chương V yêu cầu kỹ thuật | ||
| 418 | Phớt hộp số | 1 | Cái | Chi tiết theo chương V yêu cầu kỹ thuật | ||
| 419 | Đĩa phanh trước | 2 | Cái | Chi tiết theo chương V yêu cầu kỹ thuật | ||
| 420 | Bầu trợ lực phanh | 1 | Cái | Chi tiết theo chương V yêu cầu kỹ thuật | ||
| 421 | Má phanh trước | 1 | Bộ | Chi tiết theo chương V yêu cầu kỹ thuật | ||
| 422 | Má phanh sau | 1 | Bộ | Chi tiết theo chương V yêu cầu kỹ thuật | ||
| 423 | Tổng phanh | 1 | Cái | Chi tiết theo chương V yêu cầu kỹ thuật | ||
| 424 | Giảm xóc sau | 2 | Cái | Chi tiết theo chương V yêu cầu kỹ thuật | ||
| 425 | Bộ vành chậu + quả dứa | 1 | Bộ | Chi tiết theo chương V yêu cầu kỹ thuật | ||
| 426 | Bơm trợ lực lái | 1 | Cái | Chi tiết theo chương V yêu cầu kỹ thuật | ||
| 427 | Giảm xóc trước | 2 | Cái | Chi tiết theo chương V yêu cầu kỹ thuật | ||
| 428 | Bi may ơ sau | 2 | Vòng | Chi tiết theo chương V yêu cầu kỹ thuật | ||
| 429 | Rô tuyn lái trong | 2 | Cái | Chi tiết theo chương V yêu cầu kỹ thuật | ||
| 430 | Bi may ơ trước | 2 | Vòng | Chi tiết theo chương V yêu cầu kỹ thuật | ||
| 431 | Bóng đèn pha | 2 | Cái | Chi tiết theo chương V yêu cầu kỹ thuật | ||
| 432 | Còi | 1 | Bộ | Chi tiết theo chương V yêu cầu kỹ thuật | ||
| 433 | Đường ống điều hòa | 2 | Cái | Chi tiết theo chương V yêu cầu kỹ thuật | ||
| 434 | Gas điều hòa + dầu lạnh | 1 | Cái | Chi tiết theo chương V yêu cầu kỹ thuật | ||
| 435 | Công tắc lên xuống kính tổng | 1 | Cái | Chi tiết theo chương V yêu cầu kỹ thuật | ||
| 436 | Đèn hậu | 2 | Cái | Chi tiết theo chương V yêu cầu kỹ thuật | ||
| 437 | Máy phát điện | 1 | Cái | Chi tiết theo chương V yêu cầu kỹ thuật | ||
| 438 | Lốc diều hòa | 1 | Cái | Chi tiết theo chương V yêu cầu kỹ thuật | ||
| 439 | Giàn lạnh | 1 | Cái | Chi tiết theo chương V yêu cầu kỹ thuật | ||
| 440 | Đèn pha | 2 | Cái | Chi tiết theo chương V yêu cầu kỹ thuật | ||
| 441 | Vật tư, phụ tùng xe loại 11 | 1 | Tiêu đề | (Vì lý do an toàn bí mật nên Thông tin tên loại xe nào, phần kỹ thuật của các phụ tùng máy móc, do Bên quân đội cung cấp, liên hệ với cán bộ phụ trách) | ||
| 442 | Dầu máy | 7 | Lít | Chi tiết theo chương V yêu cầu kỹ thuật | ||
| 443 | Lọc nhớt động cơ | 1 | Cái | Chi tiết theo chương V yêu cầu kỹ thuật | ||
| 444 | Bộ gioăng đệm động cơ | 1 | Bộ | Chi tiết theo chương V yêu cầu kỹ thuật | ||
| 445 | Thay nắp thân trên két nước | 1 | Cái | Chi tiết theo chương V yêu cầu kỹ thuật | ||
| 446 | Phớt đầu trục cơ | 1 | Cái | Chi tiết theo chương V yêu cầu kỹ thuật | ||
| 447 | Đai cam | 1 | Cái | Chi tiết theo chương V yêu cầu kỹ thuật | ||
| 448 | Bánh tỳ cam | 1 | Cái | Chi tiết theo chương V yêu cầu kỹ thuật | ||
| 449 | Bi tăng cam | 1 | Cái | Chi tiết theo chương V yêu cầu kỹ thuật | ||
| 450 | Lọc xăng | 1 | Cái | Chi tiết theo chương V yêu cầu kỹ thuật | ||
| 451 | Xéc măng cos 0 | 1 | Bộ | Chi tiết theo chương V yêu cầu kỹ thuật | ||
| 452 | Bơm nước động cơ | 1 | Cái | Chi tiết theo chương V yêu cầu kỹ thuật | ||
| 453 | Lọc gió động cơ | 1 | Cái | Chi tiết theo chương V yêu cầu kỹ thuật | ||
| 454 | Phớt đầu trục cam | 2 | Cái | Chi tiết theo chương V yêu cầu kỹ thuật | ||
| 455 | Cụm giá bắt quạt gió động cơ | 1 | Cái | Chi tiết theo chương V yêu cầu kỹ thuật | ||
| 456 | Bugi | 8 | Cái | Chi tiết theo chương V yêu cầu kỹ thuật | ||
| 457 | Cao su càng A trên | 4 | Cái | Chi tiết theo chương V yêu cầu kỹ thuật | ||
| 458 | Cao su càng A dưới to | 2 | Cái | Chi tiết theo chương V yêu cầu kỹ thuật | ||
| 459 | Cao su càng A dưới nhỏ | 2 | Cái | Chi tiết theo chương V yêu cầu kỹ thuật | ||
| 460 | Rotuyn trụ đứng dưới bên lái | 1 | Cái | Chi tiết theo chương V yêu cầu kỹ thuật | ||
| 461 | Cao su cân bằng trước | 2 | Cái | Chi tiết theo chương V yêu cầu kỹ thuật | ||
| 462 | Bi may ơ trước | 2 | Vòng | Chi tiết theo chương V yêu cầu kỹ thuật | ||
| 463 | Dầu vi sai + cầu | 6 | Lít | Chi tiết theo chương V yêu cầu kỹ thuật | ||
| 464 | Dầu hộp số | 7 | Lít | Chi tiết theo chương V yêu cầu kỹ thuật | ||
| 465 | Cúp ben phanh trước | 1 | Bộ | Chi tiết theo chương V yêu cầu kỹ thuật | ||
| 466 | Cúp ben phanh sau | 1 | Bộ | Chi tiết theo chương V yêu cầu kỹ thuật | ||
| 467 | Phớt thước lái | 1 | Bộ | Chi tiết theo chương V yêu cầu kỹ thuật | ||
| 468 | Má phanh trước | 1 | Bộ | Chi tiết theo chương V yêu cầu kỹ thuật | ||
| 469 | Má phanh sau | 1 | Bộ | Chi tiết theo chương V yêu cầu kỹ thuật | ||
| 470 | Phớt chặn dầu trục láp | 2 | Cái | Chi tiết theo chương V yêu cầu kỹ thuật | ||
| 471 | Dầu phanh | 4 | Hộp | Chi tiết theo chương V yêu cầu kỹ thuật | ||
| 472 | Đĩa phanh trước | 2 | Cái | Chi tiết theo chương V yêu cầu kỹ thuật | ||
| 473 | Giảm xóc trước | 2 | Cái | Chi tiết theo chương V yêu cầu kỹ thuật | ||
| 474 | Gas điều hòa | 1 | Kg | Chi tiết theo chương V yêu cầu kỹ thuật | ||
| 475 | Dầu lạnh | 1 | Lít | Chi tiết theo chương V yêu cầu kỹ thuật | ||
| 476 | Công tắc mở cửa hậu | 1 | Cái | Chi tiết theo chương V yêu cầu kỹ thuật | ||
| 477 | Lọc gió điều hoà (than hoạt tính ) | 1 | Cái | Chi tiết theo chương V yêu cầu kỹ thuật | ||
| 478 | Bóng đèn pha + cos | 2 | Cái | Chi tiết theo chương V yêu cầu kỹ thuật | ||
| 479 | Vật tư, phụ tùng xe loại 12 | 1 | Tiêu đề | (Vì lý do an toàn bí mật nên Thông tin tên loại xe nào, phần kỹ thuật của các phụ tùng máy móc, do Bên quân đội cung cấp, liên hệ với cán bộ phụ trách) | ||
| 480 | Dầu máy | 7 | Lít | Chi tiết theo chương V yêu cầu kỹ thuật | ||
| 481 | Lọc dầu | 1 | Cái | Chi tiết theo chương V yêu cầu kỹ thuật | ||
| 482 | Lọc gió động cơ | 1 | Cái | Chi tiết theo chương V yêu cầu kỹ thuật | ||
| 483 | Lọc xăng | 1 | Cái | Chi tiết theo chương V yêu cầu kỹ thuật | ||
| 484 | Bộ đệm động cơ | 1 | Bộ | Chi tiết theo chương V yêu cầu kỹ thuật | ||
| 485 | Xéc măng cos 0 | 1 | Bộ | Chi tiết theo chương V yêu cầu kỹ thuật | ||
| 486 | Biên + baliê cos 1 | 1 | Bộ | Chi tiết theo chương V yêu cầu kỹ thuật | ||
| 487 | Dây đai tổng | 1 | Sợi | Chi tiết theo chương V yêu cầu kỹ thuật | ||
| 488 | Bi tăng tổng | 1 | Vòng | Chi tiết theo chương V yêu cầu kỹ thuật | ||
| 489 | Mobin | 2 | Cái | Chi tiết theo chương V yêu cầu kỹ thuật | ||
| 490 | Bơm dầu | 1 | Cái | Chi tiết theo chương V yêu cầu kỹ thuật | ||
| 491 | Bơm nước | 1 | Cái | Chi tiết theo chương V yêu cầu kỹ thuật | ||
| 492 | Dầu phanh | 2 | Hộp | Chi tiết theo chương V yêu cầu kỹ thuật | ||
| 493 | Dầu cầu + dầu số | 8 | Lít | Chi tiết theo chương V yêu cầu kỹ thuật | ||
| 494 | Côn dưới | 1 | Cái | Chi tiết theo chương V yêu cầu kỹ thuật | ||
| 495 | Phướt may ơ | 4 | Cái | Chi tiết theo chương V yêu cầu kỹ thuật | ||
| 496 | Phớt hộp số | 1 | Cái | Chi tiết theo chương V yêu cầu kỹ thuật | ||
| 497 | Càng A | 2 | Cái | Chi tiết theo chương V yêu cầu kỹ thuật | ||
| 498 | Láp trước | 2 | Cái | Chi tiết theo chương V yêu cầu kỹ thuật | ||
| 499 | Má phanh sau | 1 | Bộ | Chi tiết theo chương V yêu cầu kỹ thuật | ||
| 500 | Giảm xóc sau | 2 | Cái | Chi tiết theo chương V yêu cầu kỹ thuật | ||
| 501 | Bơm trợ lực lái | 1 | Cái | Chi tiết theo chương V yêu cầu kỹ thuật | ||
| 502 | Giảm xóc trước | 2 | Cái | Chi tiết theo chương V yêu cầu kỹ thuật | ||
| 503 | Bi may ơ sau | 2 | Vòng | Chi tiết theo chương V yêu cầu kỹ thuật | ||
| 504 | Bi treo | 1 | Vòng | Chi tiết theo chương V yêu cầu kỹ thuật | ||
| 505 | Bi may ơ trước | 2 | Vòng | Chi tiết theo chương V yêu cầu kỹ thuật | ||
| 506 | Bóng đèn pha | 2 | Cái | Chi tiết theo chương V yêu cầu kỹ thuật | ||
| 507 | Gas điều hòa + dầu lạnh | 1 | Cái | Chi tiết theo chương V yêu cầu kỹ thuật | ||
| 508 | Đèn hậu | 2 | Cái | Chi tiết theo chương V yêu cầu kỹ thuật | ||
| 509 | Máy phát điện | 1 | Cái | Chi tiết theo chương V yêu cầu kỹ thuật | ||
| 510 | Cảm biến õy | 1 | Cái | Chi tiết theo chương V yêu cầu kỹ thuật | ||
| 511 | Lốc diều hòa | 1 | Cái | Chi tiết theo chương V yêu cầu kỹ thuật | ||
| 512 | Vật tư, phụ tùng xe loại 13 | 1 | Tiêu đề | (Vì lý do an toàn bí mật nên Thông tin tên loại xe nào, phần kỹ thuật của các phụ tùng máy móc, do Bên quân đội cung cấp, liên hệ với cán bộ phụ trách) | ||
| 513 | Dầu máy | 7 | Lít | Chi tiết theo chương V yêu cầu kỹ thuật | ||
| 514 | Lọc dầu | 1 | Cái | Chi tiết theo chương V yêu cầu kỹ thuật | ||
| 515 | Lọc gió động cơ | 1 | Cái | Chi tiết theo chương V yêu cầu kỹ thuật | ||
| 516 | Lọc xăng | 1 | Cái | Chi tiết theo chương V yêu cầu kỹ thuật | ||
| 517 | Ly tâm cánh quạt | 1 | Cái | Chi tiết theo chương V yêu cầu kỹ thuật | ||
| 518 | Bánh răng bơm cáo áp | 1 | Cái | Chi tiết theo chương V yêu cầu kỹ thuật | ||
| 519 | Bộ gioăng đệm động cơ | 1 | Bộ | Chi tiết theo chương V yêu cầu kỹ thuật | ||
| 520 | Piston+xéc măng + xi lanh cos 0 | 1 | Bộ | Chi tiết theo chương V yêu cầu kỹ thuật | ||
| 521 | Biên + baliê cos 0 | 1 | Bộ | Chi tiết theo chương V yêu cầu kỹ thuật | ||
| 522 | Dây đai tổng | 1 | Sợi | Chi tiết theo chương V yêu cầu kỹ thuật | ||
| 523 | Puly trục cơ | 1 | Cái | Chi tiết theo chương V yêu cầu kỹ thuật | ||
| 524 | Bi T | 1 | Vòng | Chi tiết theo chương V yêu cầu kỹ thuật | ||
| 525 | Bơm dầu | 1 | Cái | Chi tiết theo chương V yêu cầu kỹ thuật | ||
| 526 | Bơm nước | 1 | Cái | Chi tiết theo chương V yêu cầu kỹ thuật | ||
| 527 | Bàn ép | 1 | Bộ | Chi tiết theo chương V yêu cầu kỹ thuật | ||
| 528 | Đĩa côn | 1 | Cái | Chi tiết theo chương V yêu cầu kỹ thuật | ||
| 529 | Dầu phanh | 2 | Hộp | Chi tiết theo chương V yêu cầu kỹ thuật | ||
| 530 | Dầu cầu + dầu số | 8 | Lít | Chi tiết theo chương V yêu cầu kỹ thuật | ||
| 531 | Dây phanh tay | 2 | Sợi | Chi tiết theo chương V yêu cầu kỹ thuật | ||
| 532 | Bót lái | 1 | Cái | Chi tiết theo chương V yêu cầu kỹ thuật | ||
| 533 | Phướt may ơ | 4 | Cái | Chi tiết theo chương V yêu cầu kỹ thuật | ||
| 534 | Phớt hộp số | 1 | Cái | Chi tiết theo chương V yêu cầu kỹ thuật | ||
| 535 | Đĩa phanh trước | 2 | Cái | Chi tiết theo chương V yêu cầu kỹ thuật | ||
| 536 | Bầu trợ lực phanh | 1 | Cái | Chi tiết theo chương V yêu cầu kỹ thuật | ||
| 537 | Càng A | 2 | Cái | Chi tiết theo chương V yêu cầu kỹ thuật | ||
| 538 | Láp trước | 2 | Cái | Chi tiết theo chương V yêu cầu kỹ thuật | ||
| 539 | Má phanh trước | 1 | Bộ | Chi tiết theo chương V yêu cầu kỹ thuật | ||
| 540 | Má phanh sau | 1 | Bộ | Chi tiết theo chương V yêu cầu kỹ thuật | ||
| 541 | Tổng phanh | 1 | Cái | Chi tiết theo chương V yêu cầu kỹ thuật | ||
| 542 | Giảm xóc sau | 2 | Cái | Chi tiết theo chương V yêu cầu kỹ thuật | ||
| 543 | Bộ vành chậu + quả dứa | 1 | Bộ | Chi tiết theo chương V yêu cầu kỹ thuật | ||
| 544 | Bơm trợ lực lái | 1 | Cái | Chi tiết theo chương V yêu cầu kỹ thuật | ||
| 545 | Giảm xóc trước | 2 | Cái | Chi tiết theo chương V yêu cầu kỹ thuật | ||
| 546 | Bóng đèn pha | 2 | Cái | Chi tiết theo chương V yêu cầu kỹ thuật | ||
| 547 | Còi | 1 | Bộ | Chi tiết theo chương V yêu cầu kỹ thuật | ||
| 548 | Đường ống điều hòa | 2 | Cái | Chi tiết theo chương V yêu cầu kỹ thuật | ||
| 549 | Gas điều hòa + dầu lạnh | 1 | Cái | Chi tiết theo chương V yêu cầu kỹ thuật | ||
| 550 | Máy phát | 1 | Cái | Chi tiết theo chương V yêu cầu kỹ thuật | ||
| 551 | Đèn gầm | 2 | Cái | Chi tiết theo chương V yêu cầu kỹ thuật | ||
| 552 | Đèn pha | 2 | Cái | Chi tiết theo chương V yêu cầu kỹ thuật | ||
| 553 | Vật tư, phụ tùng xe loại 14 | 1 | Tiêu đề | (Vì lý do an toàn bí mật nên Thông tin tên loại xe nào, phần kỹ thuật của các phụ tùng máy móc, do Bên quân đội cung cấp, liên hệ với cán bộ phụ trách) | ||
| 554 | Dầu máy | 4 | Lít | Chi tiết theo chương V yêu cầu kỹ thuật | ||
| 555 | Lọc dầu | 1 | Cái | Chi tiết theo chương V yêu cầu kỹ thuật | ||
| 556 | Lọc gió động cơ | 1 | Cái | Chi tiết theo chương V yêu cầu kỹ thuật | ||
| 557 | Lọc gió điều hòa | 1 | Cái | Chi tiết theo chương V yêu cầu kỹ thuật | ||
| 558 | Dây đai | 1 | Bộ | Chi tiết theo chương V yêu cầu kỹ thuật | ||
| 559 | Lọc xăng | 1 | Cái | Chi tiết theo chương V yêu cầu kỹ thuật | ||
| 560 | Bughi | 4 | Cái | Chi tiết theo chương V yêu cầu kỹ thuật | ||
| 561 | Dung dịch làm mát | 1 | Xe | Chi tiết theo chương V yêu cầu kỹ thuật | ||
| 562 | Kim phun | 4 | Cái | Chi tiết theo chương V yêu cầu kỹ thuật | ||
| 563 | Cụm tăng đai tổng | 1 | Cái | Chi tiết theo chương V yêu cầu kỹ thuật | ||
| 564 | Bi tỳ đai tổng | 2 | Cái | Chi tiết theo chương V yêu cầu kỹ thuật | ||
| 565 | Bơm nước động cơ | 1 | Cái | Chi tiết theo chương V yêu cầu kỹ thuật | ||
| 566 | Bàn ép | 1 | Cái | Chi tiết theo chương V yêu cầu kỹ thuật | ||
| 567 | Đĩa côn | 1 | Cái | Chi tiết theo chương V yêu cầu kỹ thuật | ||
| 568 | Bi T | 1 | Cái | Chi tiết theo chương V yêu cầu kỹ thuật | ||
| 569 | Bơm xăng | 1 | Cái | Chi tiết theo chương V yêu cầu kỹ thuật | ||
| 570 | Dầu phanh | 2 | Hộp | Chi tiết theo chương V yêu cầu kỹ thuật | ||
| 571 | Dầu cầu + dầu số | 7 | Lít | Chi tiết theo chương V yêu cầu kỹ thuật | ||
| 572 | Ắc cao su càng A trên | 4 | Cái | Chi tiết theo chương V yêu cầu kỹ thuật | ||
| 573 | Rotuyn trụ đứng trên | 2 | Cái | Chi tiết theo chương V yêu cầu kỹ thuật | ||
| 574 | Rotuyn trụ đứng dưới | 2 | Cái | Chi tiết theo chương V yêu cầu kỹ thuật | ||
| 575 | Bi moay ơ trước | 2 | Cái | Chi tiết theo chương V yêu cầu kỹ thuật | ||
| 576 | Bi moay ơ sau | 2 | Cái | Chi tiết theo chương V yêu cầu kỹ thuật | ||
| 577 | Má phanh sau | 1 | Bộ | Chi tiết theo chương V yêu cầu kỹ thuật | ||
| 578 | Má phanh trước | 1 | Bộ | Chi tiết theo chương V yêu cầu kỹ thuật | ||
| 579 | Cúp ben phanh trước | 1 | Bộ | Chi tiết theo chương V yêu cầu kỹ thuật | ||
| 580 | Bơm trợ lực lái | 1 | Cái | Chi tiết theo chương V yêu cầu kỹ thuật | ||
| 581 | Pitston phanh trước | 4 | Cái | Chi tiết theo chương V yêu cầu kỹ thuật | ||
| 582 | Giảm xóc trước | 2 | Cái | Chi tiết theo chương V yêu cầu kỹ thuật | ||
| 583 | Giảm xóc sau | 2 | Cái | Chi tiết theo chương V yêu cầu kỹ thuật | ||
| 584 | Rotuyn cân bằng | 2 | Cái | Chi tiết theo chương V yêu cầu kỹ thuật | ||
| 585 | Rotuyn lái trong | 2 | Cái | Chi tiết theo chương V yêu cầu kỹ thuật | ||
| 586 | Rotuyn lái ngoài | 2 | Cái | Chi tiết theo chương V yêu cầu kỹ thuật | ||
| 587 | Ốp cao su cân bằng | 1 | Cái | Chi tiết theo chương V yêu cầu kỹ thuật | ||
| 588 | Bi chữ thập các đăng | 3 | Cái | Chi tiết theo chương V yêu cầu kỹ thuật | ||
| 589 | Lốc điều hòa | 1 | Cái | Chi tiết theo chương V yêu cầu kỹ thuật | ||
| 590 | Phin lọc gas điều hòa | 1 | Cái | Chi tiết theo chương V yêu cầu kỹ thuật | ||
| 591 | Giàn nóng điều hòa | 1 | Cái | Chi tiết theo chương V yêu cầu kỹ thuật | ||
| 592 | Gas điều hòa | 1 | Kg | Chi tiết theo chương V yêu cầu kỹ thuật | ||
| 593 | Giàn lạnh điều hòa | 1 | Cái | Chi tiết theo chương V yêu cầu kỹ thuật | ||
| 594 | Đường ống điều hòa | 2 | Cái | Chi tiết theo chương V yêu cầu kỹ thuật |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2021(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2021đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.9E9(4) VND, trong vòng 1(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.0E8 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 1(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng cung cấp mặt hàng là cung cấp phụ tùng ô tô, và phải cung cấp cho 03 chủng loại ô tô khác nhau trở lên (ngoại trừ trường hợp Hợp đồng ký giữa 02 đơn vị tư nhân, hoặc ký với doanh nghiệp tư nhân, và không phải là vốn ngân sách Nhà nước) trong vòng 1 năm trở lại đây.Cung cấp hợp đồng và biên bản nghiệm thu, thanh lý hoặc có xác thực sao y hoặc công chứng số lượng hợp đồng như sau:(i)Số lượng hợp đồng là 01, mỗi hợp đồng có các mặt hàng cung cap vật tư, phụ tùng ô tô đạt 70% giá trị gói thầu có giá trị tối thiểu là 1.400.000.000 VND (ii) Số lượng hợp đồng ít hơn hoặc nhiều hơn 01, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.400.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng >=1.400.000.000 Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 1.400.000.000 VNĐ. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu cam kết bảo hành cho các hàng hóa cung cấp: thực hiện việc bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sữa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế trong thời gian bảo hành của thiết bị, có khả năng huy động tới công trình trong vòng 24 giờ sau khi nhận được yêu cầu của Bên mời thầu | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Nhân viên kế toán | 1 | Có bằng cấp chuyên ngành kế toánCung cấp chứng chỉ phù hợp và hợp đồng lao động (nếu là nhân viên của nhà thầu) hoặc hợp đồng thuê ngoài (nếu là nhân sự thuê khoán ngoài của nhà thầu) | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi