Gói thầu: Thi công xây dựng công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220362607-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 04/04/2022 16:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Sở Giao thông vận tải Lạng Sơn |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20220309720 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 04 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-03-25 15:49:00 đến ngày 2022-04-04 16:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Lạng Sơn |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,835,950,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 27,000,000 VNĐ ((Hai mươi bảy triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.753925E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.50785E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): 01 hợp đồng tương tự:- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Công trình sửa chữa cầu, bao gồm các hạng mục thay thế khe co giãn và sửa chữa mặt cầu;- Tương tự về quy mô công việc:+ Giá trị công việc xây lắp > 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét, tương đương 1.285.165.000 đồng.+ Các hạng mục thi công chính: Thay thế khe co giãn, sửa chữa mặt cầu. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.285.165.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | là cán bộ của nhà thầu, kỹ sư chuyên ngành cầu đường hoặc tương đương, đã làm chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình tương tự (Có xác nhận của chủ đầu tư kèm theo, trường hợp đã thực hiện các gói thầu tương tự do Bên mời thầu làm Chủ đầu tư thì không cần xác nhận). Trường hợp nhà thầu liên danh từng thành viên liên danh phải đáp ứng tối thiểu 01 Chỉ huy trưởng công trường. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | là cán bộ của nhà thầu, trình độ từ đại học trở lên, chuyên ngành cầu đường hoặc tương đương, đã làm cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình sửa chữa cầu đường bộ. Trường hợp nhà thầu liên danh từng thành viên liên danh phải đáp ứng tối thiểu 01 cán bộ Kỹ thuật. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ quản lý chất lượng, an toàn lao động, vệ sinh môi trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | là cán bộ của nhà thầu, trình độ từ đại học trở lên, chuyên ngành cầu đường hoặc tương đương. Trường hợp nhà thầu liên danh từng thành viên liên danh phải đáp ứng tối thiểu 01 Cán bộ quản lý chất lượng, an toàn lao động, vệ sinh môi trường. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách dự toán, khối lượng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | là cán bộ của nhà thầu, trình độ từ đại học trở lên, chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc cầu đường. Trường hợp nhà thầu liên danh từng thành viên liên danh phải đáp ứng tối thiểu 01 Cán bộ phụ trách dự toán, khối lượng |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Cần trục ≥ 10T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, đáp ứng yêu cầu E-HSMT |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy ủi ≥ 110CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, đáp ứng yêu cầu E-HSMT |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy xúc lật ≥ 2,3m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, đáp ứng yêu cầu E-HSMT |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy rải ≥ 130CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, đáp ứng yêu cầu E-HSMT |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy lu bánh thép ≥ 10T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, đáp ứng yêu cầu E-HSMT |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy lu bánh hơi ≥ 16T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, đáp ứng yêu cầu E-HSMT |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Trạm trộn bê tông asphalt | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, đáp ứng yêu cầu E-HSMT |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Ô tô tự đổ ≥ 12T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, đáp ứng yêu cầu E-HSMT |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Ô tô tự đổ ≥ 10T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, đáp ứng yêu cầu E-HSMT |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy đào một gầu ≥ 0,8m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, đáp ứng yêu cầu E-HSMT |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy hàn ≥ 23kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, đáp ứng yêu cầu E-HSMT |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy nén khí diezel ≥ 600m3/h | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, đáp ứng yêu cầu E-HSMT |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Máy trộn bê tông ≥ 250L | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, đáp ứng yêu cầu E-HSMT |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Máy phun nhựa đường | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, đáp ứng yêu cầu E-HSMT |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Sở Giao thông vận tải Lạng Sơn |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây dựng công trình Sửa chữa các cầu Toòng Soong Km102+240, cầu Khe Dăm 1 Km105+505, cầu Khe Dăm 2 Km105+780, Quốc lộ 31, tỉnh Lạng Sơn 04 Tháng |
| E-CDNT 3 | Ngân sách nhà nước |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | - Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ quy định tại Mục 1 - Chương III (Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT); - Xác nhận của cơ quan quản lý thuế về thành nghĩa vụ nộp thuế tính đến thời điểm ngày 31/12/2021 (bản gốc hoặc bản được chứng thực); - Tài liệu chứng minh đáp ứng các tiêu chuẩn về kỹ thuật (cam kết về cung cấp vật liệu, thuyết minh biện pháp tổ chức thi công, tiến độ thi công,...); - Các tài liệu có liên quan (nếu có). |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 27.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Sở Giao thông vận tải tỉnh Lạng Sơn
Địa chỉ: số 12, đường Hùng Vương, phường Chi Lăng, TP Lạng Sơn.
Điện thoại: 02053.810.109;
FAX: 02053.811.209 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Tổng cục Đường bộ Việt Nam - Lô D20 Khu đô thị Cầu Giấy, Quận Cầu Giấy - Hà Nội. Điện thoại: 024.38571440 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Không có |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Tổng cục Đường bộ Việt Nam - Lô D20 Khu đô thị Cầu Giấy, Quận Cầu Giấy - Hà Nội. Điện thoại: 024.38571440 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Bản mặt cầu Toòng Soong | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn | Chương V/Phần II | 10,86 | m3 |
| 2 | Vận chuyển đá trong phạm vi | Chương V/Phần II | 0,109 | 100m3 |
| 3 | Vệ sinh bề mặt bê tông | Chương V/Phần II | 85,8 | m2 |
| 4 | Quét Sika Latex (hoặc tương đương) tạo độ dính bám giữa BT cũ và BT mới | Chương V/Phần II | 81,6 | m2 |
| 5 | Gia công, lắp dựng cốt thép mặt đường, bản mặt cầu, đường kính cốt thép | Chương V/Phần II | 0,772 | tấn |
| 6 | Gia công, lắp dựng cốt thép mặt đường, bản mặt cầu, đường kính cốt thép | Chương V/Phần II | 1,844 | tấn |
| 7 | Ván khuôn thép, ván khuôn bản mặt cầu | Chương V/Phần II | 0,657 | 100m2 |
| 8 | Đổ bê tông bản mặt cầu, gờ lan can bằng bê tông 30Mpa có phụ gia siêu dẻo, giảm phân tách nước và chống co ngót | Chương V/Phần II | 21,61 | m3 |
| B | Bản liên tục nhiệt cầu Toòng Soong | |||
| 1 | Gia công, lắp dựng cốt thép mặt đường, bản mặt cầu, đường kính cốt thép | Chương V/Phần II | 0,632 | tấn |
| 2 | Lớp tôn dày 2mm | Chương V/Phần II | 9,8 | m2 |
| 3 | Đổ bê tông bản liên tục nhiệt bằng bê tông 30Mpa có phụ gia siêu dẻo, giảm phân tách nước và chống co ngót | Chương V/Phần II | 3,4 | m3 |
| C | Khe co giãn cầu Toòng Soong | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép | Chương V/Phần II | 1,64 | m3 |
| 2 | Vận chuyển đá trong phạm vi | Chương V/Phần II | 0,016 | 100m3 |
| 3 | Gia công, lắp dựng cốt thép khe co giãn, đường kính cốt thép | Chương V/Phần II | 0,361 | tấn |
| 4 | Lắp đặt khe co giãn thép dạng sóng có tổng độ dịch chuyển 15mm | Chương V/Phần II | 12 | m |
| 5 | Quét Sika Latex (hoặc tương đương) tạo độ dính bám giữa BT cũ và BT mới | Chương V/Phần II | 13,5 | m2 |
| 6 | Đổ bê tông khe co giãn bằng vữa Sumen grout 60 tỷ lệ vữa/đá=60/40 (hoặc vật liệu tương đương) | Chương V/Phần II | 1,64 | m3 |
| 7 | Keo sikadur 731 (hoặc vật liệu tương đương) | Chương V/Phần II | 3,91 | lít |
| 8 | Lỗ khoan D20, L = 160cm | Chương V/Phần II | 216 | lỗ |
| 9 | Ống cao su thu nước D20, L=2500mm | Chương V/Phần II | 0,1 | 100m |
| 10 | Ván khuôn thép | Chương V/Phần II | 0,047 | 100m2 |
| D | Thảm bê tông nhựa cầu Toòng Soong | |||
| 1 | Vệ sinh bề mặt | Chương V/Phần II | 170,82 | m2 |
| 2 | Phun chống thấm BMC bằng Crystal Lok (hoặc tương đương) | Chương V/Phần II | 74,82 | m2 |
| 3 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5 kg/m2 | Chương V/Phần II | 1,708 | 100m2 |
| 4 | Sản xuất đá dăm đen và bê tông nhựa. Đá dăm đen | Chương V/Phần II | 27,685 | tấn |
| 5 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, cự ly 4km | Chương V/Phần II | 27,685 | tấn |
| 6 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, vận chuyển 76km tiếp theo | Chương V/Phần II | 27,685 | tấn |
| 7 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C | Chương V/Phần II | 1,708 | 100m2 |
| 8 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C | Chương V/Phần II | 0,96 | 100m2 |
| 9 | Cào tạo nhám đường 2 đầu cầu | Chương V/Phần II | 96 | m2 |
| E | Lan can tay vịn cầu Toòng Soong | |||
| 1 | Bu lông chữ U D22, L=650mm | Chương V/Phần II | 32 | cái |
| 2 | Sản xuất lan can cầu mạ kẽm | Chương V/Phần II | 0,862 | tấn |
| 3 | Lắp dựng lan can sắt | Chương V/Phần II | 27,54 | m2 |
| 4 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển chữ nhật KT 400x600mm | Chương V/Phần II | 2 | cái |
| F | Đảm bảo giao thông cầu Toòng Soong | |||
| 1 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển chữ nhật KT 1350X1950mm | Chương V/Phần II | 6 | cái |
| 2 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển chữ nhật KT 1250X312.5mm | Chương V/Phần II | 2 | cái |
| 3 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển chữ nhật KT 1800X1200mm | Chương V/Phần II | 2 | cái |
| 4 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 90 cm | Chương V/Phần II | 4 | cái |
| 5 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 90 cm | Chương V/Phần II | 2 | cái |
| 6 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển tròn D90 | Chương V/Phần II | 2 | cái |
| 7 | Đèn cảnh báo buổi tối | Chương V/Phần II | 10 | cái |
| 8 | Dây điện thắp sáng | Chương V/Phần II | 100 | m |
| 9 | Cọc tiêu chóp nón | Chương V/Phần II | 10 | cái |
| 10 | Gia công hệ khung barie | Chương V/Phần II | 0,731 | tấn |
| 11 | Lắp dựng, tháo dỡ barie | Chương V/Phần II | 7,56 | m2 |
| 12 | Tôn hàng rào | Chương V/Phần II | 52,18 | m2 |
| 13 | Trạm đảo bảo giao thông đầu cầu | Chương V/Phần II | 2 | cái |
| 14 | Công nhân đảm bảo giao thông | Chương V/Phần II | 240 | công |
| 15 | Thông báo phân luồng giao thông | Chương V/Phần II | 1 | thông báo |
| G | Bản mặt cầu Khe Dăm 1 | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép | Chương V/Phần II | 19,48 | m3 |
| 2 | Vận chuyển đá trong phạm vi | Chương V/Phần II | 0,195 | 100m3 |
| 3 | Vệ sinh bề mặt bê tông | Chương V/Phần II | 132,6 | m2 |
| 4 | Quét Sika Latex (hoặc tương đương) tạo độ dính bám giữa BT cũ và BT mới | Chương V/Phần II | 128,4 | m2 |
| 5 | Gia công, lắp dựng cốt thép mặt đường, bản mặt cầu, đường kính cốt thép | Chương V/Phần II | 1,199 | tấn |
| 6 | Gia công, lắp dựng cốt thép mặt đường, bản mặt cầu, đường kính cốt thép | Chương V/Phần II | 3,231 | tấn |
| 7 | Ván khuôn thép, ván khuôn bản mặt cầu | Chương V/Phần II | 1,051 | 100m2 |
| 8 | Đổ bê tông bản mặt cầu, gờ lan can bằng bê tông 30Mpa có phụ gia siêu dẻo, giảm phân tách nước và chống co ngót | Chương V/Phần II | 32,91 | m3 |
| H | Bản liên tục nhiệt cầu Khe Dăm 1 | |||
| 1 | Gia công, lắp dựng cốt thép mặt đường, bản mặt cầu, đường kính cốt thép | Chương V/Phần II | 1,433 | tấn |
| 2 | Lớp tôn dày 2mm | Chương V/Phần II | 18,2 | m2 |
| 3 | Đổ bê tông bản liên tục nhiệt bằng bê tông 30Mpa có phụ gia siêu dẻo, giảm phân tách nước và chống co ngót | Chương V/Phần II | 7,3 | m3 |
| I | Khe co giãn cầu Khe Dăm 1 | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan cầm tay | Chương V/Phần II | 2,14 | m3 |
| 2 | Vận chuyển đá trong phạm vi | Chương V/Phần II | 0,021 | 100m3 |
| 3 | Gia công, lắp dựng cốt thép khe co giãn, đường kính cốt thép | Chương V/Phần II | 0,439 | tấn |
| 4 | Lắp đặt khe co giãn thép dạng sóng có tổng độ dịch chuyển 15mm | Chương V/Phần II | 15,64 | m |
| 5 | Quét Sika Latex (hoặc tương đương) tạo độ dính bám giữa BT cũ và BT mới | Chương V/Phần II | 17,48 | m2 |
| 6 | Đổ bê tông khe co giãn bằng vữa Sumen grout 60 tỷ lệ vữa/đá=60/40 (hoặc vật liệu tương đương) | Chương V/Phần II | 2,14 | m3 |
| 7 | Keo sikadur 731 (hoặc vật liệu tương đương) | Chương V/Phần II | 4,49 | lít |
| 8 | Lỗ khoan D20, L = 160cm | Chương V/Phần II | 248 | lỗ |
| 9 | Ống cao su thu nước D20, L=2500mm | Chương V/Phần II | 0,1 | 100m |
| 10 | Ván khuôn thép | Chương V/Phần II | 0,061 | 100m2 |
| J | Thảm bê tông nhựa cầu Khe Dăm 1 | |||
| 1 | Vệ sinh bề mặt | Chương V/Phần II | 213,41 | m2 |
| 2 | Phun chống thấm BMC bằng Crystal Lok (hoặc tương đương) | Chương V/Phần II | 117,41 | m2 |
| 3 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5 kg/m2 | Chương V/Phần II | 2,134 | 100m2 |
| 4 | Sản xuất đá dăm đen và bê tông nhựa. Đá dăm đen | Chương V/Phần II | 32,846 | tấn |
| 5 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, cự ly 4km | Chương V/Phần II | 32,846 | tấn |
| 6 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, vận chuyển 76km tiếp theo | Chương V/Phần II | 32,846 | tấn |
| 7 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C | Chương V/Phần II | 2,134 | 100m2 |
| 8 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C | Chương V/Phần II | 0,96 | 100m2 |
| 9 | Cào tạo nhám đường 2 đầu cầu | Chương V/Phần II | 96 | m2 |
| K | Lan can tay vịn cầu Khe Dăm 1 | |||
| 1 | Bu lông chữ U D22, L=650mm | Chương V/Phần II | 48 | cái |
| 2 | Sản xuất lan can cầu mạ kẽm | Chương V/Phần II | 1,306 | tấn |
| 3 | Lắp dựng lan can sắt | Chương V/Phần II | 38,556 | m2 |
| L | Đảm bảo giao thông cầu Khe Dăm 1 | |||
| 1 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển chữ nhật KT 1350X1950mm | Chương V/Phần II | 6 | cái |
| 2 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển chữ nhật KT 1250X312.5mm | Chương V/Phần II | 2 | cái |
| 3 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển chữ nhật KT 1800X1200mm | Chương V/Phần II | 2 | cái |
| 4 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 90 cm | Chương V/Phần II | 4 | cái |
| 5 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 90 cm | Chương V/Phần II | 2 | cái |
| 6 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển tròn D90 | Chương V/Phần II | 2 | cái |
| 7 | Đèn cảnh báo buổi tối | Chương V/Phần II | 15 | cái |
| 8 | Dây điện thắp sáng | Chương V/Phần II | 100 | m |
| 9 | Cọc tiêu chóp nón | Chương V/Phần II | 15 | cái |
| 10 | Gia công hệ khung barie | Chương V/Phần II | 0,984 | tấn |
| 11 | Lắp dựng, tháo dỡ barie | Chương V/Phần II | 7,56 | m2 |
| 12 | Tôn hàng rào | Chương V/Phần II | 77,92 | m2 |
| 13 | Trạm đảo bảo giao thông đầu cầu | Chương V/Phần II | 2 | cái |
| 14 | Công nhân đảm bảo giao thông | Chương V/Phần II | 360 | công |
| 15 | Thông báo phân luồng giao thông | Chương V/Phần II | 1 | thông báo |
| M | Bản mặt cầu Khe Dăm 2 | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép | Chương V/Phần II | 5,43 | m3 |
| 2 | Phá dỡ tường xây đá các loại chiều dày tường | Chương V/Phần II | 0,27 | m3 |
| 3 | Vận chuyển đá trong phạm vi | Chương V/Phần II | 0,057 | 100m3 |
| 4 | Vệ sinh bề mặt bê tông | Chương V/Phần II | 46,8 | m2 |
| 5 | Quét Sika Latex (hoặc tương đương) tạo độ dính bám giữa BT cũ và BT mới | Chương V/Phần II | 46,8 | m2 |
| 6 | Gia công, lắp dựng cốt thép mặt đường, bản mặt cầu, đường kính cốt thép | Chương V/Phần II | 0,415 | tấn |
| 7 | Gia công, lắp dựng cốt thép mặt đường, bản mặt cầu, đường kính cốt thép | Chương V/Phần II | 1,168 | tấn |
| 8 | Ván khuôn thép, ván khuôn bản mặt cầu | Chương V/Phần II | 0,33 | 100m2 |
| 9 | Đổ bê tông bản mặt cầu, gờ lan can bằng bê tông 30Mpa có phụ gia siêu dẻo, giảm phân tách nước và chống co ngót | Chương V/Phần II | 13,66 | m3 |
| N | Bản liên tục nhiệt cầu Khe Dăm 2 | |||
| 1 | Đổ bê tông tường đỉnh mố bằng vữa Sumen grout 60 tỷ lệ vữa/đá=60/40 (hoặc vật liệu tương đương) | Chương V/Phần II | 0,27 | m3 |
| 2 | Lớp tôn t=2mm | Chương V/Phần II | 4,55 | m2 |
| O | Thảm bê tông nhựa cầu Khe Dăm 2 | |||
| 1 | Vệ sinh bề mặt | Chương V/Phần II | 136,2 | m2 |
| 2 | Phun chống thấm BMC bằng Crystal Lok (hoặc tương đương) | Chương V/Phần II | 40,2 | m2 |
| 3 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5 kg/m2 | Chương V/Phần II | 1,362 | 100m2 |
| 4 | Sản xuất đá dăm đen và bê tông nhựa. Đá dăm đen | Chương V/Phần II | 23,489 | tấn |
| 5 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, cự ly 4km | Chương V/Phần II | 23,489 | tấn |
| 6 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, vận chuyển 76km tiếp theo | Chương V/Phần II | 23,489 | tấn |
| 7 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C | Chương V/Phần II | 1,362 | 100m2 |
| 8 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C | Chương V/Phần II | 0,96 | 100m2 |
| 9 | Cào tạo nhám đường 2 đầu cầu | Chương V/Phần II | 96 | m2 |
| P | Lan can tay vịn cầu Khe Dăm 2 | |||
| 1 | Bu lông chữ U D22, L=650mm | Chương V/Phần II | 16 | cái |
| 2 | Sản xuất lan can cầu mạ kẽm | Chương V/Phần II | 0,4 | tấn |
| 3 | Lắp dựng lan can sắt | Chương V/Phần II | 17,075 | m2 |
| Q | Đảm bảo giao thông cầu Khe Dăm 2 | |||
| 1 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển chữ nhật KT 1350X1950mm | Chương V/Phần II | 6 | cái |
| 2 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển chữ nhật KT 1250X312.5mm | Chương V/Phần II | 2 | cái |
| 3 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển chữ nhật KT 1800X1200mm | Chương V/Phần II | 2 | cái |
| 4 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 90 cm | Chương V/Phần II | 4 | cái |
| 5 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 90 cm | Chương V/Phần II | 2 | cái |
| 6 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển tròn D90 | Chương V/Phần II | 2 | cái |
| 7 | Đèn cảnh báo buổi tối | Chương V/Phần II | 5 | cái |
| 8 | Dây điện thắp sáng | Chương V/Phần II | 100 | m |
| 9 | Cọc tiêu chóp nón | Chương V/Phần II | 10 | cái |
| 10 | Gia công hệ khung barie | Chương V/Phần II | 0,604 | tấn |
| 11 | Lắp dựng, tháo dỡ barie | Chương V/Phần II | 7,56 | m2 |
| 12 | Tôn hàng rào | Chương V/Phần II | 39,2 | m2 |
| 13 | Trạm đảo bảo giao thông đầu cầu | Chương V/Phần II | 2 | cái |
| 14 | Công nhân đảm bảo giao thông | Chương V/Phần II | 180 | công |
| 15 | Thông báo phân luồng giao thông | Chương V/Phần II | 1 | thông báo |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.753925E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.50785E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): 01 hợp đồng tương tự:- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Công trình sửa chữa cầu, bao gồm các hạng mục thay thế khe co giãn và sửa chữa mặt cầu;- Tương tự về quy mô công việc:+ Giá trị công việc xây lắp > 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét, tương đương 1.285.165.000 đồng.+ Các hạng mục thi công chính: Thay thế khe co giãn, sửa chữa mặt cầu. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.285.165.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | là cán bộ của nhà thầu, kỹ sư chuyên ngành cầu đường hoặc tương đương, đã làm chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình tương tự (Có xác nhận của chủ đầu tư kèm theo, trường hợp đã thực hiện các gói thầu tương tự do Bên mời thầu làm Chủ đầu tư thì không cần xác nhận). Trường hợp nhà thầu liên danh từng thành viên liên danh phải đáp ứng tối thiểu 01 Chỉ huy trưởng công trường. | 3 | 1 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật | 1 | là cán bộ của nhà thầu, trình độ từ đại học trở lên, chuyên ngành cầu đường hoặc tương đương, đã làm cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình sửa chữa cầu đường bộ. Trường hợp nhà thầu liên danh từng thành viên liên danh phải đáp ứng tối thiểu 01 cán bộ Kỹ thuật. | 3 | 1 |
| 3 | Cán bộ quản lý chất lượng, an toàn lao động, vệ sinh môi trường | 1 | là cán bộ của nhà thầu, trình độ từ đại học trở lên, chuyên ngành cầu đường hoặc tương đương. Trường hợp nhà thầu liên danh từng thành viên liên danh phải đáp ứng tối thiểu 01 Cán bộ quản lý chất lượng, an toàn lao động, vệ sinh môi trường. | 2 | 1 |
| 4 | Cán bộ phụ trách dự toán, khối lượng | 1 | là cán bộ của nhà thầu, trình độ từ đại học trở lên, chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc cầu đường. Trường hợp nhà thầu liên danh từng thành viên liên danh phải đáp ứng tối thiểu 01 Cán bộ phụ trách dự toán, khối lượng | 2 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Cần trục ≥ 10T | Hoạt động tốt, đáp ứng yêu cầu E-HSMT | 1 |
| 2 | Máy ủi ≥ 110CV | Hoạt động tốt, đáp ứng yêu cầu E-HSMT | 1 |
| 3 | Máy xúc lật ≥ 2,3m3 | Hoạt động tốt, đáp ứng yêu cầu E-HSMT | 1 |
| 4 | Máy rải ≥ 130CV | Hoạt động tốt, đáp ứng yêu cầu E-HSMT | 1 |
| 5 | Máy lu bánh thép ≥ 10T | Hoạt động tốt, đáp ứng yêu cầu E-HSMT | 1 |
| 6 | Máy lu bánh hơi ≥ 16T | Hoạt động tốt, đáp ứng yêu cầu E-HSMT | 1 |
| 7 | Trạm trộn bê tông asphalt | Hoạt động tốt, đáp ứng yêu cầu E-HSMT | 1 |
| 8 | Ô tô tự đổ ≥ 12T | Hoạt động tốt, đáp ứng yêu cầu E-HSMT | 1 |
| 9 | Ô tô tự đổ ≥ 10T | Hoạt động tốt, đáp ứng yêu cầu E-HSMT | 1 |
| 10 | Máy đào một gầu ≥ 0,8m3 | Hoạt động tốt, đáp ứng yêu cầu E-HSMT | 1 |
| 11 | Máy hàn ≥ 23kW | Hoạt động tốt, đáp ứng yêu cầu E-HSMT | 1 |
| 12 | Máy nén khí diezel ≥ 600m3/h | Hoạt động tốt, đáp ứng yêu cầu E-HSMT | 1 |
| 13 | Máy trộn bê tông ≥ 250L | Hoạt động tốt, đáp ứng yêu cầu E-HSMT | 1 |
| 14 | Máy phun nhựa đường | Hoạt động tốt, đáp ứng yêu cầu E-HSMT | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi