Gói thầu: Thiết bị
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201189996-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 10/12/2020 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng huyện Phú Quốc |
| Tên gói thầu | Thiết bị |
| Số hiệu KHLCNT | 20200960606 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Tiền sử dụng đất + nguồn thu bán vé Casino |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 75 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-11-30 10:29:00 đến ngày 2020-12-10 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,273,677,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 19,000,000 VNĐ ((Mười chín triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
| 1 | B THIẾT BỊ PHÒNG BỘ MÔN HÓA - SINH (THCS) | 0 | TC | TC | ||
| 2 | Bàn thí thiệm giáo viên Hóa | 1 | Cái | Kích thước DxRxC: 1,2mx0,5mx0,75m Vật liệu: Inox 304 hoặc “ tương đương” Mặt đá granite dày 15mm hoặc “lớn hơn”, chịu được axit, bazơ và các loại hóa chất khác Chân inox hộp 25x50mm, vuông 25mm, ống Φ22mm, ống Φ16mm, ống đặc Φ5mm, la 20mm hoặc “lớn hơn”, inox tấm. liên kết bằng bulon và mối hàn Aron, bàn dạn lắp ráp, Không hít nam châm, Tiếp xúc với sàn bằng 4 đế nhựa Yếm trước lợp tấm Inox 1,2 x 0,25 m | ||
| 3 | Bàn thí thiệm học sinh Hóa | 20 | Cái | Kích thước DxRxC: 1,2mx0,5mx0,75m, Vật liệu: Nox 304 hoặc tương đương Mặt đá granite dày 15mm hoặc “lớn hơn”, chịu được axit, bazơ và các loại hóa chất khác Chân inox hộp 25x50mm, vuông 25mm, ống Φ22mm, ống Φ16mm, ống đặc Φ5mm, la 20mm hoặc “lớn hơn”, inox tấm. liên kết bằng bulon và mối hàn Aron, bàn dạn lắp ráp, Không hít nam châm, Tiếp xúc với sàn bằng 4 đế nhựa | ||
| 4 | Ghế xếp | 45 | Cái | Kích thước mặt ghế 42x36cm, lưng tựa 24x17cm Vật liệu: Ghế xếp mặt và lưng tựa bằng nhựa, chân sắt sơn tỉnh điện hoặc chất liệu “tương đương” Kích thước mặt ghế 42x36cm, lưng tựa 24x17cm Chân sắt chữ nhật 13x26mm, liên kết bằng vis và mối hàn CO2. Ghế xếp gấp gọn gàng tiện di chuyển | ||
| 5 | Xe đẩy phòng thí nghiệm Inox 201 | 1 | Cái | Kích thước: 0,6x0,46x0,8m Vật liệu: Xe đẩy có 3 ngăn cố định. Chân inox ống Φ22mm, ống Φ9.6mm, inox tấm 0,5mm hoặc “lớn hơn” liên kết bằng mối hàn Aron Di chuyển dễ dàng ,bằng 4 bánh xe | ||
| 6 | Bàn thủ kho | 1 | Cái | Kích thước 1,2x0,6x0,75m Vật liệu: Mặt bàn bàng gỗ ghép công nghiệp dày 15 mm đã qua tẩm sây chống mối mọt, sơn phủ PU hoặc cấu tạo “tương đương” các góc cạnh được bo tròn. Hộc bàn có khoá và tay nắm. Khung chân bằng sắt 30x30mm, 25x25mm hoặc “lớn hơn”, sơn tĩnh điện, liên kết bulon và mối hàn co2. Bàn dạng lắp ráp dễ vận chuyển và lắp đặt. Tiếp xúc với sàn bằng 4 đế nhựa. | ||
| 7 | Tủ đựng dụng cụ | 3 | Cái | Kích thướcDxRxC: 1,2x0,42x1,8m Vật liệu: Tủ bằng gỗ ghép công nghiệp dày 18 mm đã qua tẩm sây chống mối mọt hoặc cấu tạo “tương đương”, sơn phủ PU. Cửa tủ bằng kính trắng dày 4,5mm, trượt trên rãnh nhôm có khóa. Mặt lưng bằng ván ép hoặc “tương đương” | ||
| 8 | Tủ phòng bộ môn | 2 | Cái | Kích thướcDxRxC: 1,2x0,42x1,8m Vật liệu: Tủ bằng gỗ ghép công nghiệp dày 18 mm đã qua tẩm sây chống mối mọt hoặc cấu tạo “tương đương”, sơn phủ PU. Cửa tủ bằng kính trắng dày 4,5mm, trượt trên rãnh nhôm có khóa. Mặt lưng bằng ván ép Tủ kèm 16 khây nhựa dùng đựng dụng cụ Kích thướcDxRxC: 1,2x0,42x1,8m Vật liệu: Tủ bằng gỗ ghép công nghiệp dày 18 mm đã qua tẩm sây chống mối mọt hoặc cấu tạo “tương đương”, sơn phủ PU. Cửa tủ bằng kính trắng dày 4,5mm, trượt trên rãnh nhôm có khóa. Mặt lưng bằng ván ép Tủ kèm 16 khây nhựa dùng đựng dụng cụ | ||
| 9 | Kệ phòng chuẩn bị | 3 | Cái | Kích thước kệ DxRxC: 1 x 0,3 x 1,5m Vật liệu: Kệ bằng gỗ ghép công nghiệp dày 15,18mm đã qua tẩm sấy chống mối mọt hoặc cấu tạo “tương đương”, được phủ PU Cửa kệ phía trên bằng kính trắng 4,5mm trượt trên rãnh nhôm có khóa. Mặt lưng bằng MDF 4mm hoặc “tương đương” phủ trắng 2 mặt. | ||
| 10 | Tủ thuốc y tế treo tường | 1 | Cái | Kích thước: 0,4 x 0,35 x 1,2m Vật liệu: Khung nhôm, cửa kính dày 5mm hoặc “tương đương” | ||
| 11 | Tủ hóa chất | 1 | Cái | Kích thước DxRxC: 1,2x0,4x1,8m Vật liệu: Tủ bằng gỗ ghép công nghiệp dày 18 mm đã qua tẩm sây chống mối mọt hoặc cấu tạo “tương đương”, sơn phủ PU. Cửa tủ bằng kính trắng dày 4,5mm, trượt trên rãnh nhôm có khóa. Mặt lưng bằng ván ép Tủ kèm 32 khây nhựa dùng đựng dụng cụ | ||
| 12 | Bồn rửa đôi Inox 304 hoặc “tương đương” | 2 | Cái | Kích thước DxRxC: 1,0x0,4x0,75m Vật liệu: Mặt bồn bằng Inox tấm dày 0,5 hoặc cấu tạo “tương đương” Chân sắt vuông 25x25mm và Inox tấm dày 0,5 hoặc cấu tạo “tương đương”, liên kết bằng mối hàn CO2. Tiếp xúc với sàn bằng 4 đế nhựa. Có 02 vòi nước và ống xả kèm theo | ||
| 13 | Bồn rửa đơn Inox 304 hoặc “tương đương” | 1 | Cái | Kích thước DxRxC: 0,5x0,4x0,75m Vật liệu: Mặt bồn bằng Inox tấm dày 0,5 hoặc cấu tạo “tương đương” Chân sắt vuông 25x25mm và Inox tấm dày 0,5 hoặc cấu tạo “tương đương”, liên kết bằng mối hàn CO2. Tiếp xúc với sàn bằng 4 đế nhựa. Có 01 vòi nước và ống xả kèm theo | ||
| 14 | Biến thế nguồn phòng bộ môn + VTLD | 1 | Bộ | Bộ nguồn được đựng toàn bộ trong thùng DxRxC: 0,4x0,4x0,65m bằng gỗ ván MDF Maiaysia hoặc cấu tạo “tương đương” màu trắng dày 6mm, sơn phủ PU 1 mặt, chống mối mọt Nguồn điện vào: 220v - 50Hz. Nguồn điện ra: 10 cấp điện áp từ 0 - 24V AC/DC - 30A. Có 3 công tắc và hệ thống 4 công tắc đóng ngắt liên động có đèn báo hiển thị AC/DC/220V. Có 1 ốp tô mát bảo vệ sơ cấp và thứ cấp Có 1 ốp tô mát chống giật gắn ở cuộn sơ cấp bảo vệ điện áp đầu vào (cuộn này chỉ có khi lắp đặt PBM) | ||
| 15 | Tủ hotte | 1 | Cái | Kích thước DxRxC: 06x0,4x07m Vật liệu: Mặt bằng gạch men khung Inox hoặc cấu tạo “tương đương” bao quanh bằng mi ca trong, dày 3mm. Có quạt hút khí độc Cửa bằng ván MDF hoặc cấu tạo “tương đương” luồng kính trằng dày 5mm khung viền Inox 304. | ||
| 16 | Bảng tuần hoàn các nguyên tố hóa học | 2 | Cái | Kích thước: 0,94x1,34m. In các nguyên tố hóa học Vật liệu: Bằng tấm Simali, kẹp nhôm hai đầu hoặc cấu tạo “tương đương” | ||
| 17 | Bảng tính tan bằng Simali | 2 | Cái | Kích thước: 0,94x1,34m. In các tính chất hóa học Vật liệu: Bằng tấm Simali, kẹp nhôm hai đầu hoặc cấu tạo “tương đương” | ||
| 18 | Lò sấy Galy | 1 | Cái | “Cấu tạo tối thiểu” Sử dụng hiệu điện thế: 220V - 50Hz Công suất tiêu thụ: 1000W Chế độ làm việc: 90' Thể tích: 18 lít | ||
| 19 | pH kế tesr | 1 | Cái | “Cấu tạo tối thiểu” Thang đo từ -1,0 - 15pH Phạm vi đo: 0,00-14,00pH Độ phân giải: 0,01pH Độ chính xác: ± 0,01pH Dùng pin 3x14V. | ||
| 20 | Máy quay ly tâm 06 ống | 1 | Cái | “Cấu tạo tối thiểu” Nguồn cung cấp: 220V ± 10%, 50Hz Công suất: 25W Tốc độ: 1.000 – 4.000 vòng/ phút Số ống: 6 x 20ml Độ ồn: ≤75 dB (A) Thời gian: từ 0 đến 60 phút Kích thước: 280 x 333 x 270mm Trọng lượng: 13kg | ||
| 21 | Bình hút ẩm | 1 | Cái | “Cấu tạo tối thiểu” Bằng thủy tinh trong suốt Φ=180mm Trên nắp và mặt đế nhán đảm bảo độ phẳng không cho không khí vào | ||
| 22 | Ống nghiệm ly tâm | 6 | Cái | “Cấu tạo tối thiểu” Bằng thủy tinh trung tín, Φ=10mm, dài 100mm | ||
| 23 | Cân điện tử Tatita | 1 | Cái | “Cấu tạo tối thiểu” Đơn vị cân: Kg. Mức cân tối đa: 2000 gram. Sai số: 1,0 g Sử dụng Pin: Pin AA x 4 x 1,5V. Chức năng cảnh báo pin yếu. Màn hình: LCD | ||
| 24 | Mô hình phân tử dạng rổng | 6 | Bộ | “Cấu tạo tối thiểu” 24 quả màu đen, Φ25mm. 2 quả màu vàng, Φ25mm. 8 quả màu xanh lá cây, Φ25mm. 8 quả màu đỏ, Φ19mm. 8 quả màu xanh dương, Φ19mm. 2 quả màu da cam, Φ19mm. 3 quả màu vàng, Φ19mm. 30 quả màu trằng sứ, Φ12mm (trên mỗi quả có khoan lỗ Φ3,5mm để lắp các thanh nối). 40 thanh nối Φ3,5mm, màu trắng sứ, dài 60mm. 30 thanh nối Φ3,5mm, màu trắng sứ, dài 45mm. 40 thanh nối Φ3,5mm, màu trắng sứ, dài 60mm. Hộp đựng có kích thước (170x280x40)mm, độ dày của vật liệu là 2mm, bên trong được chia thành 7 ngăn, có bản lề và khoá lẫy gắn thân hộp với nắp hộp. | ||
| 25 | Hộp mẫu các loại sản phẩm cao su | 1 | Bộ | “Cấu tạo tối thiểu” Các mẫu vật được gắn trên bảng có kích thước (200x320)mm, dưới mỗi mẫu vật có ghi chú gồm: Săm, lốp, băng tải, đệm cao su, bóng bay, dây cao su, gioăng máy, dụng cụ y tế. Tấc cả đựng trong hộp nhựa có nắp đậy | ||
| 26 | Hộp mẫu các loại Phân bón hóa học | 1 | Bộ | “Cấu tạo tối thiểu” Phân bón đơn: Gồm 3 loại: đạm; lân; Kali thông dụng, đựng trong lọ, có nhãn ghi các yêu cầu cụ thể (công thức hoá học, hàm lượng, bảo quản…). Phân bón kép: LoạiNPK (5-10-3), đựng trong lọ, có nhãn ghi các yêu cầu cụ thể (công thức hoá học, hàm lượng, bảo quản…). Phân vi lu¬¬ợng: Loại NPK (13-13-13-TE), đựng trong lọ, có nhãn ghi các yêu cầu cụ thể (công thức hoá học, hàm lượng, bảo quản…). | ||
| 27 | Hộp mẫu các sản phẩm chế biến từ dầu | 1 | Bộ | “Cấu tạo tối thiểu” Gồm: Dầu thô, xăng, dầu hỏa, dầu Diesel, dầu nhờn, parafin, hắc ín, tinh dầu, thuốc nhuộm, tất cả được đựng trong từng hộp theo từng loại và có ghi tên từng loại | ||
| 28 | Hộp mẫu chất dẻo | 1 | Bộ | “Cấu tạo tối thiểu” Gồm: Nhựa PVC, nhựa PVA, Polieste, nhựa PE, nhựa PP, nhựa bakelit, tất cả được đựng trong vĩ và được ép Plastic và có ghi tên từng loại vật liệu. | ||
| 29 | Vật liệu phòng hoá học | 5 | Ống | DD Iod (1mml) | ||
| 30 | Vật liệu phòng hoá học | 5 | Ống | DD Brom (Br2)-1ml/ống | ||
| 31 | Vật liệu phòng hoá học | 5 | Chai | Natri hidrocacbonat (NaHCO3) - 500gr | ||
| 32 | Vật liệu phòng hoá học | 5 | Chai | Natri hidroxit (NaHO) - 500gr | ||
| 33 | Vật liệu phòng hoá học | 5 | Chai | Đồng dây (phôi bào) - 100gr | ||
| 34 | Vật liệu phòng hoá học | 5 | Chai | Nhôm bột (Al) - 500gr | ||
| 35 | Vật liệu phòng hoá học | 5 | Chai | Nhôm lá (Al) - 100gr | ||
| 36 | Vật liệu phòng hoá học | 5 | Chai | Magie dây (Mg) - 50gr | ||
| 37 | Vật liệu phòng hoá học | 5 | Chai | Sắt bột (Fe) - 500gr | ||
| 38 | Vật liệu phòng hoá học | 5 | Chai | Kẽm viên (Zn) - 500gr | ||
| 39 | Vật liệu phòng hoá học | 5 | Chai | Canixioxit (CaO) - 500gr | ||
| 40 | Vật liệu phòng hoá học | 5 | Chai | Đồng (II) oxit (CuO) - 500gr | ||
| 41 | Vật liệu phòng hoá học | 5 | Chai | Mangan dioxit (MnO2) - 250gr | ||
| 42 | Vật liệu phòng hoá học | 5 | Chai | Lưu huỳnh bột (S) - 500gr | ||
| 43 | Vật liệu phòng hoá học | 5 | Chai | Đồng (II) sunfat (CuSO4) - 500gr | ||
| 44 | Vật liệu phòng hoá học | 5 | Chai | Đồng (II) clorua (CuCl2) - 500gr | ||
| 45 | Vật liệu phòng hoá học | 5 | Chai | Kali permanganat (KMnO4) - 500gr | ||
| 46 | Vật liệu phòng hoá học | 5 | Chai | Canxi cacbonat (CaCO3) - 500gr | ||
| 47 | Vật liệu phòng hoá học | 5 | Chai | Kali cacbonat (Ka2CO3) - 500gr | ||
| 48 | Vật liệu phòng hoá học | 5 | Chai | Đồng bột (Cu) - 500gr | ||
| 49 | Vật liệu phòng hoá học | 5 | Chai | Natri cacbonat (Na2CO3) - 500gr | ||
| 50 | Vật liệu phòng hoá học | 5 | Chai | Natri clorua (NaCL) - 500gr | ||
| 51 | Vật liệu phòng hoá học | 5 | Chai | Bari clorua (BaCL2) - 500gr | ||
| 52 | Vật liệu phòng hoá học | 5 | Chai | Sắt (III) clorua (FeCl3) - 500gr | ||
| 53 | Vật liệu phòng hoá học | 5 | Chai | Canxi clorua (BaCL2) - 500gr | ||
| 54 | Vật liệu phòng hoá học | 5 | Chai | Bạc Nitrat (AgNO3) - 200gr | ||
| 55 | Vật liệu phòng hoá học | 5 | Chai | Natri sunfat (Na2SO4) - 500gr | ||
| 56 | Vật liệu phòng hoá học | 5 | Chai | Canxi cacbua (CaC2) - 500gr | ||
| 57 | Vật liệu phòng hoá học | 5 | Chai | Natri axetat (CH3COONa) - 500gr | ||
| 58 | Vật liệu phòng hoá học | 5 | Chai | Glucozo (C6H12O6) - 500gr | ||
| 59 | Vật liệu phòng hoá học | 5 | Chai | Parafin rắn - 250gr | ||
| 60 | Vật liệu phòng hoá học | 5 | Hộp | Giấy phenolphtalein | ||
| 61 | Vật liệu phòng hoá học | 5 | Hộp | Giấy quỳ tím | ||
| 62 | Vật liệu phòng hoá học | 5 | Tập | Giấy PH | ||
| 63 | Vật liệu phòng hoá học | 5 | Chai | Nước cất (1 lít) | ||
| 64 | Vật liệu phòng hoá học | 5 | Chai | Ethanol - rượu Etylic 96 (C2H5OH) - 500ml | ||
| 65 | Vật liệu phòng hoá học | 5 | Chai | Axit acetic (CH3COOH) - 500ml | ||
| 66 | Vật liệu phòng hoá học | 5 | Chai | DD NH3 đặc (NH4OH) - 500ml | ||
| 67 | Vật liệu phòng hoá học | 5 | Chai | Axit clohydric (HCL) - 500ml | ||
| 68 | Vật liệu phòng hoá học | 5 | Chai | Axit sunfuaric (H2SO4) - 500ml | ||
| 69 | Vật liệu phòng hoá học | 5 | Chai | Cồn đốt 90 độ (1 lít) | ||
| 70 | Vật liệu phòng hoá học | 20 | Ống | DD Iod (1ml) | ||
| 71 | Vật liệu phòng hoá học | 5 | Ống | Cramin (0,5ml) | ||
| 72 | Vật liệu phòng hoá học | 5 | Chai | Xanh Methylen (25gr) | ||
| 73 | Vật liệu phòng hoá học | 5 | Chai | Parafin lỏng - 500ml | ||
| 74 | Vật liệu phòng hoá học | 5 | Chai | Ether - 500gr | ||
| 75 | Vật liệu phòng hoá học | 5 | Chai | Formol (endihit formic) - 500ml | ||
| 76 | Vật liệu phòng hoá học | 5 | Chai | Cồn đốt 90 độ (1 lít) | ||
| 77 | Vật liệu phòng hoá học | 20 | Chai | Tanin (1g) | ||
| 78 | Bộ dụng cụ hóa lớp 8 (GV) | 1 | Bộ | Theo tiêu chuẩn của Bộ giáo dục và đào tạo ban hành | ||
| 79 | Bộ dụng cụ TH hóa lớp 8 (HS). | 20 | Bộ | Theo tiêu chuẩn của Bộ giáo dục và đào tạo ban hành | ||
| 80 | Bộ dụng cụ TH hóa lớp 9 (GV + HS). Không cân điện tử | 1 | Bộ | Theo tiêu chuẩn của Bộ giáo dục và đào tạo ban hành | ||
| 81 | Tiêu bản thực vật | 1 | Hộp | “Cấu tạo tối thiểu” Gồm 10 loại mẫu vật màu, lát cắt mỏng, rỏ ràng | ||
| 82 | Tiêu bản nhân thể | 1 | Hộp | “Cấu tạo tối thiểu” Gồm 7 loại mẫu vật màu, lát cắt mỏng, rỏ ràng | ||
| 83 | M.H cấu trúc không gian ADZ | 4 | Bộ | “Cấu tạo tối thiểu” Đường kính vòng xoắn 100mm, chiều cao vòng xoán 170mm, được gắn trên đế màu đen, kích thước A,G bằng nhau, T,X nỏ bằng nhau (A màu trằng, G màu đỏ, T màu xanh dương và X màu vàng). Chiều ngang chi tiết 15mm, dày 3mm, các chi tiết được làm bằng nhựa APS, khi lắp xoang phải chắc chắn, đồng tâm, | ||
| 84 | Đồng kim loại tính xác suất | 1 | Hộp | “Cấu tạo tối thiểu” Bằng kim loại đồng nhất, đường kính 35mm, dày 2mm, khắt 2 mặt (S) và (N) rõ ràng | ||
| 85 | Bộ dụng cụ sinh lớp 6 (GV) | 1 | Bộ | Theo tiêu chuẩn của Bộ giáo dục và đào tạo ban hành | ||
| 86 | Bộ dụng cụ sinh lớp 7 (GV) | 1 | Bộ | Theo tiêu chuẩn của Bộ giáo dục và đào tạo ban hành | ||
| 87 | Bộ dụng cụ ngâm mẫu (bocan) | 1 | Bộ | “Cấu tạo tối thiểu” Ông Φ150mm cao 300mm và Φ100mm cao 250mm. Bằng nhựa trong chống ăn mòn hóa chất (32 cái) | ||
| 88 | Bộ dụng cụ sinh lớp 8 (GV) | 1 | Bộ | Theo tiêu chuẩn của Bộ giáo dục và đào tạo ban hành | ||
| 89 | Kính hiển vi dùng cho GV XSP - 15B + camera quan sát | 1 | Cái | “Cấu tạo tối thiểu” Độ phóng đại tối đa: 1.600 lần Thị kính 03 mắt: 10X, 6,3X, 16X Vật kính: 4X,10X, 40X (S), 100X (S) Góc nghiêng: 45 độ Xoay: 360 độ Nguồn sáng: Đèn halogen (Đèn LED tùy chọn) Camera sử dụng hiệu điện thế 220V - 50Hz, có Adaptor kèm theo Bàn soi: 120mm x 130mm | ||
| 90 | Kính hiển vi dùng cho HS XSP - 35 | 20 | Cái | “Cấu tạo tối thiểu” Độ phóng đại 100 đến 1600 lần. Thị kính (mắt kính): 2 cái, gồm 10X và 16X (2 thị kính này có thể thay đổi cho nhau nếu người sử dụng có nhu cầu). Vật kính: 4 vật kính, gồm: 4X (tương đương độ phóng đại 40 đến 64 lần) 10X (tương đương độ phóng đại 100 đến 160 lần) 40X (tương đương độ phóng đại từ 400 lần đến 640 lần) 100X (tương đương độ phóng đại từ 1000 lần đến 1600 lần) | ||
| 91 | Bộ dụng cụ TH sinh lớp 7 | 20 | Bộ | Theo tiêu chuẩn của Bộ giáo dục và đào tạo ban hành | ||
| 92 | Bộ dụng cụ TH sinh lớp 8 | 20 | Bộ | Theo tiêu chuẩn của Bộ giáo dục và đào tạo ban hành | ||
| 93 | Bộ dụng cụ TH sinh lớp 9 | 20 | Bộ | Theo tiêu chuẩn của Bộ giáo dục và đào tạo ban hành | ||
| 94 | Tiền công trọn gói | 1 | TH | Vật tư điện Vật tư nước Nhân công | ||
| 95 | B THIẾT BỊ PHÒNG BỘ MÔN LÝ – CÔNG NGHỆ (THCS) | 0 | TC | TC | ||
| 96 | Bảng phấn từ mặt tôn | 1 | Cái | Kích thước: 1,2x3,6m màu xanh rêu. Viền khung nhôm - Duranium Vijalco Việt - Nhật hoặc ”tương đương” Mặt bảng đươc làm bằng tôn từ của Hàn Quốc hoặc ”tương đương” có kẻ ô mờ 5cm dễ viết và có độ bền cao,mặt sau là tấm nhựa dày 15ly chống ẩm tuyệt đối Bảng sử dụng được phấn và nam châm | ||
| 97 | Bàn thí nghiệm thực hành công nghệ (GV) | 1 | Cái | Kích thước mặt bàn: dài 1,2 x ngang 0,5 cao 0,75m. Mặt bàn bằng gỗ ghép công nghiệp dày 15mm đã qua tẩm sấy chống mối mọt, được phủ PU 3 lớp hoặc cấu tạo “tương đương”. Trên mặt dựng có gắn ổ điện AC/DC. Chân sắt chữ nhật 25 x 50mm, vuông 25 x 25mm, tôn tấm dày 0,8; 1mm được sơn tĩnh điện hoặc cấu tạo “tương đương”. Liên kết bằng Bulon và mối hàn CO2. Bàn dạng lắp rắp để dễ dàng vận chuyển và lắp đặt. Bàn tiếp xúc với sàn bằng 04 đế nhựa. | ||
| 98 | Bàn thí nghiệm thực hành Công nghệ (học sinh) | 20 | Cái | Kích thước mặt bàn: dài 1,2 x ngang 0,5 cao 0,75m. Mặt bàn bằng gỗ ghép công nghiệp dày 15mm đã qua tẩm sấy chống mối mọt, được phủ PU 3 lớp hoặc cấu tạo “tương đương”. Trên mặt dựng có gắn ổ điện AC/DC. Chân sắt chữ nhật 25 x 50mm, vuông 25 x 25mm, tôn tấm dày 0,8; 1mm hoặc cấu tạo “tương đương” được sơn tĩnh điện. Liên kết bằng Bulon và mối hàn CO2. Bàn dạng lắp rắp để dễ dàng vận chuyển và lắp đặt. Bàn tiếp xúc với sàn bằng 04 đế nhựa. | ||
| 99 | Ghế xếp | 45 | Cái | Ghế xếp mặt ghế và lưng tựa bằng nhựa, chân sắt hoặc chất liệu “tương đương”. Kích thước mặt ghế: 42 x 36cm, lưng tựa 42 x 17cm Chân sắt chữ nhật 13 x 26mm hoặc cấu tạo “tương đương”, sơn tĩnh điện. Liên kết bằng vis và mối hàn CO2. Ghế dạng xếp gọn để dễ dàng vận chuyển và bảo quản. | ||
| 100 | Xe đẩy phòng thí nghiệm (Inox) 201 hoặc “tương đương” | 1 | Cái | Kích thước 0,46 x 0,6 x 0,8m. Inox tròn 22mm, 9,6mm và Inox tấm dày 0,8mm hoặc cấu tạo “tương đương”. Xe đẩy có 3 ngăn cố định. Liên kết bằng mối hàn khí Argon di chuyển bằng 4 bánh xe. | ||
| 101 | Bảng chủ điểm | 1 | Cái | Kích thước 1,2 x 2,4m màu tắng, viền khung nhôm Duranium Vijalco Việt - Nhật hoặc “tương đương”. Mặt bảng bằng tôn Hàn Quốc dán lên ván MDF 9mm hoặc “tương đương” có phủ lớp Decal chống hút ẩm. Có máng nhựa đựng viết và lau bảng. Bảng sử dụng được bút dạ và nâm châm | ||
| 102 | Bàn thủ kho | 1 | Cái | Kích thước mặt bàn: dài 1,2 x ngang 0,6 cao 0,75m. Mặt bàn bằng gỗ ghép công nghiệp dày 15mm đã qua tẩm sấy chống mối mọt, được phủ PU 3 lớp hoặc cấu tạo “tương đương”. Chân sắt chữ nhật 30 x 60mm, vuông 30,40mm hoặc cấu tạo “tương đương”, được sơn tĩnh điện. Liên kết bằng Bulon và mối hàn CO2. Bàn dạng lắp rắp để dễ dàng vận chuyển và lắp đặt. Bàn tiếp xúc với sàn bằng 04 đế nhựa. | ||
| 103 | Bàn chuẩn bị | 1 | Cái | Kích thước mặt bàn: dài 1,8 x ngang 0,8 cao 0,75m. Mặt bàn bằng gỗ ghép công nghiệp dày 15mm đã qua tẩm sấy chống mối mọt, được phủ PU 3 lớp hoặc cấu tạo “tương đương”. Chân sắt chữ nhật 25 x 50mm, vuông 25 x 25mm hoặc cấu tạo “tương đương”, được sơn tĩnh điện. Liên kết bằng Bulon và mối hàn CO2. Bàn dạng lắp rắp để dễ dàng vận chuyển và lắp đặt. Bàn tiếp xúc với sàn bằng 04 đế nhựa. | ||
| 104 | Tủ thuốc y tế treo tường | 1 | Cái | Kích thước 0,4 x 0,35 x 0,2m Bằng khung nhôm, kính dày 5mm hoặc cấu tạo “tương đương” | ||
| 105 | Tủ phòng bộ môn | 2 | Cái | Kích thước tủ: ngang 1,2 x sâu 0,42 x cao 1,8m Tủ bằng gỗ ghép công nghiệp dày 18mm đã qua tẩm sấy chống mối mọt, được phủ PU 3 lớp , và ván MDF màu vân gỗ dày 17mm hoặc cấu tạo “tương đương”. Cửa tủ phía trên bằng kính trắng 4,5mm trượt trên rãnh nhôm có khóa, phía dưới tủ cửa Pano bằng gỗ có khóa và tay nắm. Mặt lưng tủ bằng ván ép dày 3mm 1 mặt phủ Formica trắng. Tủ kèm 16 khay nhựa để đựng dụng cụ. | ||
| 106 | Tủ đựng dụng cụ | 2 | Cái | Kích thước tủ: ngang 1,2 x sâu 0,42 x cao 1,8m Tủ bằng gỗ ghép công nghiệp dày 18mm đã qua tẩm sấy chống mối mọt, được phủ PU 3 lớp, và ván MDF màu vân gỗ dày 17mm hoặc cấu tạo “tương đương” Cửa Pano bằng gỗ có khóa và tay nắm. Mặt lưng tủ bằng ván ép dày 3mm 1 mặt phủ Formica trắng. Tủ kèm 04 khay nhựa để đựng dụng cụ. | ||
| 107 | Kệ treo phòng chuẩn bị | 2 | Cái | Kích thước kệ: ngang 1x sâu 0,25 x cao 1,5m Kệ bằng gỗ ghép công nghiệp dày 15,18mm đã qua tẩm sấy chống mối mọt, được phủ PU 3 lớp hoặc cấu tạo “tương đương”. Cửa kệ phía trên bằng kính trắng 4,5mm trượt trên rãnh nhôm có khóa. Mặt lưng kệ bằng ván ép dày 3mm 1 mặt phủ Formica trắng. | ||
| 108 | Bồn rửa đôi Inox 304 hoặc “tương đương” | 1 | Cái | Kích thước DxRxC: 1,0x0,4x0,75m Vật liệu: Mặt bồn bằng Inox tấm dày 0,5 hoặc cấu tạo “tương đương” Chân sắt vuông 25x25mm và Inox tấm dày 0,5 hoặc cấu tạo “tương đương”, liên kết bằng mối hàn CO2. Tiếp xúc với sàn bằng 4 đế nhựa. Có 02 vòi nước và ống xả kèm theo | ||
| 109 | Biến thế nguồn phòng bộ môn + VTLD | 1 | Bộ | Bộ nguồn được đựng toàn bộ trong thùng DxRxC: 0,4x0,4x0,65m Bằng gỗ ván MDF Maiaysia màu trắng dày 6mm, sơn phủ PU 1 mặt, chống mối mọt hoặc cấu tạo “tương đương” | ||
| 110 | C THIẾT BỊ DÙNG CHUNG: | 0 | TC | TC | ||
| 111 | Lớp 6 | 0 | TC | TC | ||
| 112 | Bộ tranh Công Nghệ lớp 6 (bộ/8tờ) | 1 | Cái | “Cấu tạo tối thiểu” Khổ (79 x 54) cm, in offset 4 màu trên giấy couche, cán láng dày | ||
| 113 | Dụng cụ, vật liệu cắt, thêu may | 11 | Cái | Theo tiêu chuẩn Bộ Giáo Dục - Đào tạo | ||
| 114 | Dụng cụ cắm hoa | 11 | Cái | Theo tiêu chuẩn Bộ Giáo Dục - Đào tạo | ||
| 115 | Dụng cụ tỉa hoa, trang trí món ăn | 11 | Cái | Theo tiêu chuẩn Bộ Giáo Dục - Đào tạo | ||
| 116 | Hộp mẫu các loại vải sợi thiên nhiên, sợi hoá học, sợi pha, sợi dệt kim | 20 | Cái | “Cấu tạo tối thiểu” Các mẫu vải cắt răng cưa…Theo chương trình SGK | ||
| 117 | Đĩa làm đẹp ngôi nhà | 1 | Cái | VCD lọai tốt, theo tiêu chuẩn Bộ Giáo Dục - Đào tạo | ||
| 118 | Đĩa hình vải và trang phục | 1 | Bộ | VCD lọai tốt, theo tiêu chuẩn Bộ Giáo Dục - Đào tạo | ||
| 119 | Lớp 7 | 0 | TC | TC | ||
| 120 | Bộ tranh dạy Công Nghệ | 1 | Tờ | “Cấu tạo tối thiểu” Khổ (79 x 109) cm, in offset 4 màu trên giấy couche, cán láng | ||
| 121 | Dụng cụ TN Công Nghệ (HS + GV + HC) | 1 | Bộ | Theo tiêu chuẩn Bộ Giáo Dục - Đào tạo | ||
| 122 | Mô hình con gà | 4 | Cái | “Cấu tạo tối thiểu” Bằng nhựa composite, có độ bền cơ học cao, màu sắt đẹp | ||
| 123 | Mô hình con heo | 4 | Cái | “Cấu tạo tối thiểu” Bằng nhựa composite, có độ bền cơ học cao, màu sắt đẹp. | ||
| 124 | Lớp 8 | 0 | TC | TC | ||
| 125 | Bộ tranh Công nghệ (Bộ/ 10 tờ) | 1 | Bộ | “Cấu tạo tối thiểu” Khổ (71 x 101) cm, in offset 4 màu trên giấy couche, cán láng mờ. Theo nội dung SGK. | ||
| 126 | Bộ dụng cụ cơ khí (1GV + 7HS) | 2 | Bộ | Theo tiêu chuẩn Bộ Giáo Dục - Đào tạo | ||
| 127 | Bộ Công nghệ (1GV + 7HS) loại lớn | 1 | Bộ | Theo tiêu chuẩn Bộ Giáo Dục - Đào tạo | ||
| 128 | Lớp 9 | 0 | TC | TC | ||
| 129 | Bộ tranh Công Nghệ lớp 9 (Bộ/ 4 tờ) | 1 | Bộ | “Cấu tạo tối thiểu” Khổ (54 x79) cm, in offset 4 màu trên giấy couche, cán OPP mờ. Theo tiêu chuẩn Bộ Giáo Dục. | ||
| 130 | Phân môn điện nhà | 0 | TC | TC | ||
| 131 | Bảng điện thực hành (thùng 1) | 10 | Bộ | Theo tiêu chuẩn Bộ Giáo Dục - Đào Tạo | ||
| 132 | Mạch điện chiếu sáng (thùng 2) | 10 | Bộ | Theo tiêu chuẩn Bộ Giáo Dục - Đào Tạo | ||
| 133 | MĐ 2 công tắc, 2 cực (thùng 3) | 10 | Bộ | Theo tiêu chuẩn Bộ Giáo Dục - Đào Tạo | ||
| 134 | MĐ đèn huỳnh quang (thùng 4) | 10 | Bộ | Theo tiêu chuẩn Bộ Giáo Dục - Đào Tạo | ||
| 135 | MĐ 1 công tắc, 3 cực (thùng 5) | 10 | Bộ | Theo tiêu chuẩn Bộ Giáo Dục - Đào Tạo | ||
| 136 | Dụng cụ sửa điện-VLTH (thùng 6) | 10 | Bộ | Theo tiêu chuẩn Bộ Giáo Dục - Đào Tạo | ||
| 137 | Thiết bị điện -VLTH (thùng7) | 10 | Bộ | Theo tiêu chuẩn Bộ Giáo Dục - Đào Tạo | ||
| 138 | Bảng điện+bảng gỗ lắp MĐ (thùng 8) | 10 | Bộ | Theo tiêu chuẩn Bộ Giáo Dục - Đào Tạo | ||
| 139 | Đồng hồ vạn năng | 10 | Cái | Theo tiêu chuẩn Bộ Giáo Dục - Đào Tạo | ||
| 140 | Volt kế xoay chiều | 10 | Cái | Theo tiêu chuẩn Bộ Giáo Dục - Đào Tạo | ||
| 141 | Amper kế xoay chiều | 10 | Cái | Theo tiêu chuẩn Bộ Giáo Dục - Đào Tạo | ||
| 142 | Công tơ điện | 10 | Cái | Theo tiêu chuẩn Bộ Giáo Dục - Đào Tạo | ||
| 143 | Phân môn cắt may | 0 | TC | TC | ||
| 144 | Bộ mẫu vải (vải, phụ liệu may, cổ áo) | 10 | Bộ | Theo tiêu chuẩn Bộ Giáo Dục - Đào Tạo | ||
| 145 | Máy may chân chữ Z (Yanome) | 10 | Cái | Theo tiêu chuẩn Bộ Giáo Dục - Đào Tạo | ||
| 146 | Dụng cụ đo, ve,õ cắt, là ) | 10 | Bộ | Theo tiêu chuẩn Bộ Giáo Dục - Đào Tạo | ||
| 147 | Bàn là và cầu là | 10 | Bộ | Theo tiêu chuẩn Bộ Giáo Dục - Đào Tạo | ||
| 148 | Phân môn sửa chữa xe đạp | 0 | TC | TC | ||
| 149 | Bộ DC sửa chữa xe đạp | 10 | Bộ | Theo tiêu chuẩn Bộ Giáo Dục - Đào Tạo | ||
| 150 | Phân môn trồng cây | 0 | TC | TC | ||
| 151 | Bộ DC trồng cây ăn quả | 10 | Bộ | Theo tiêu chuẩn Bộ Giáo Dục - Đào Tạo | ||
| 152 | D THIẾT BỊ DÙNG CHUNG VẬT LÝ | 0 | TC | TC | ||
| 153 | Tranh vật lý lớp 6 (29 trang/bộ) | 1 | Bộ | “Cấu tạo tối thiểu” Bằng giấy nhựa Kích thước: 79x54cm, in Ofsette 4 màu | ||
| 154 | Tranh vật lý lớp 7 (26 trang/bộ) | 1 | Bộ | “Cấu tạo tối thiểu” Bằng giấy nhựa Kích thước: 79x54cm, in Ofsette 4 màu | ||
| 155 | Tranh vật lý lớp 8 (28 trang/bộ) | 1 | Bộ | “Cấu tạo tối thiểu” Bằng giấy nhựa Kích thước: 79x54cm, in Ofsette 4 màu | ||
| 156 | Tranh vật lý lớp 9 (38 trang/bộ) | 1 | Bộ | “Cấu tạo tối thiểu” Bằng giấy nhựa Kích thước: 79x54cm, in Ofsette 4 màu | ||
| 157 | Cân Roberval 200gr + hộp quả cân | 10 | Bộ | “Cấu tạo tối thiểu” Đế cân bằng nhựa, đòn cân bằng thép mạ Crom. Bộ quả cân bằng thép mạ Crom . | ||
| 158 | Bộ thí nghiệm dãn nở khối và bộ thí nghiệm dãn nở dài | 1 | Bộ | “Cấu tạo tối thiểu” Đế bằng gang đúc có kích thước dài 23 ngang 5,5cm có giá đỡ thanh dãn nở, đĩa đựng cồn bằng nhôm và có nắp đậy, thanh dãn nở dài bằng thau có ren răng 1 đầu. Khối dãn nở bằng kim loại nhôm . Gồm1 khối cầu bằng thép không rĩ và 1 vòng bằng sắt sơn, hệ thống được cách nhiệt tốt. | ||
| 159 | Bộ thí nghiệm Điện lớp 7 (GV) | 1 | Bộ | “Cấu tạo tối thiểu” Gồm: 1 điện kế chứng minh A-V-G (Trung Quốc sản xuất) kích thước ngang 28 x cao 30cm thang đo A: 0,5-2,5A.V: 0- 10V. G: 0-±100W 2 bóng đèn tròn loại 220v-60W và đui đèn. (1 có chốt và 1 đui xoáy). 1 cầu chì loại 220v-5A. 1 biến trở con chạy 20W -1A (Trung Quốc sản xuất) gắn trên đế nhựa, kích thước 16 x 5,5cm có chốt để gắng vào bảng mạch điện. Dây điện trở d= 0,3mm-1W được gắng trên thanh nhựa cách điện có đường kính Φ= 10mm dài 18cm, 2 chốt đỏ- đen. Tất cả được đựng trong thùng Carton kích thước: 32x46x16cm | ||
| 160 | Biến thế nguồn phòng bộ môn + VTLĐ | 1 | Bộ | “Cấu tạo tối thiểu” Bộ nguồn được đựng toàn bộ trong thùng KT: (44 x 44 x 80)mm, bằng gỗ ván MDF Malaysia màu vân gỗ dày 17mm, phủ sơn PU 2 lớp chống mối mọt. Nguồn điện vào: 220v - 50Hz. Nguồn điện ra: 10 cấp điện áp từ 0 - 24V AC/DC - 30A. Có 3 công tắc tơ và hệ thống 4 công tắc đóng ngắt liên động có đèn báo hiển thị AC/DC/220V. Có 2 ốp tô mát bảo vệ sơ cấp và thứ cấp. Công và vật tư lắp đặt | ||
| 161 | Bộ dụng cụ Vật lý lớp 8 (GV) | 1 | Bộ | “Cấu tạo tối thiểu” Gồm: 1 Máy A-Tút + Bộ gia trọng bằng nhôm định hình cao: 1150mm. Kích thước 27 x 30mm có rãnh được cố định phía trên bằng cầu trên và gắn xuống đế nhôm có nivo để chỉnh độ cân bằng kích thước 20 x 21cm tạo thành hình chữ nhật. In thước 1000mm vào 1 cọc,dọc khung có gắn 1 thanh chặng quả gia trọng. Phía trên có gắng 1 ròng rọc Φ80mmdày 6mm rãnh sâu 2mm. 2 quả nặng hình trụ có khối lượng bằng nhau được nối với nhau bằng dây. 1 máy đếm thời gian hiển thị đo sai số ‰ (nguồn pin) 1 Ống thủy tinh Φ2mm hở hai đầu nhánh dài 16cm, nhánh ngắn dài 4cm. 2 Ống đông 100ml bằng thủy tinh Φ30mm cao 210mm có chia vạch từ 0-100ml. 1 bình cầu sơn đen 250ml 1 bình trụ + vách ngăn + nắp: cốc đốt 1000ml, vách ngăn bằng tấm phím kích thước 10 x14,5cm được gắng vào nắp nhôm có khoan 2 lỗ Φ27mm. 1 nút cao su Φ25mm có độ đàn hồi tốt. 1 áo Blu bằng vải coton trắng. | ||
| 162 | DM Lý 9 (GV) | 1 | Bộ | Theo tiêu chuẩn của Bộ Giáo dục và Đào tạo ban hành. | ||
| 163 | E THIẾT BỊ PHÒNG HIỆU BỘ VÀ PHÒNG BỘ MÔN (THCS) | 0 | TC | TC | ||
| 164 | VĂN PHÒNG (02 PHÒNG) | 0 | TC | TC | ||
| 165 | Bàn bureau gỗ 2 thùng suốt đất | 5 | Cái | Kích thước (DxRxC): (700 x 1400 x 780)mm, gỗ ghép tràm bông vàng, cao su, thông, dày 18mm hoặc chất liệu “tương đương” Toàn bộ sơn PU màu nâu cánh dán - 03 hộc kéo; 02 hộc mở chia làm 02 ngăn. | ||
| 166 | Ghế đai thường | 5 | Cái | Chất liệu: Gỗ nhóm 3 (Thao Lao, Chò, Xây, Huỷnh), toàn bộ được sơn PU màu nâu cánh dán hoặc chất liệu “tương đương”, KT ghế: Mặt ghế 400 x 470 x 400mm, chiều cao đến mặt ghế 450 mm, chiều cao toàn bộ 1.000 mm Khung ghế gỗ nhóm 3, mặt ghế gỗ ván dày 14 mm. Chân ghế (40x 35)mm, chân dựa (32 x 40)mm, Thanh ngang trên (40 x 2) mm, Thanh ngang dưới (20 x 25)mm xuất xứ Việt Nam hoặc tương đương | ||
| 167 | Tủ hồ sơ: | 8 | Cái | Kích thước (DxRxC): (400x1200x1900)mm, Gỗ ghép tràm bông vàng, cao su, thông dày 18mm hoặc chất liệu “tương đương”,, Phần trên 2 cánh cửa gỗ mở có khóa, dưới 2 cánh cửa gỗ mở, toàn bộ sơn PU. | ||
| 168 | Bàn tiếp khách | 2 | Cái | Kích thước (DxRxC): (2000 x 900 x 780)mm Khung gỗ nhóm 3 (Xây, huỷnh) sơn verni, mặt ván Xoan Đào sơn PU hoặc chất liệu “tương đương”,. | ||
| 169 | Ghế đai thường xuất xứ Việt Nam: | 16 | Cái | Chất liệu: Gỗ nhóm 3 (Thao Lao, Chò, Xây, Huỷnh), toàn bộ được sơn PU màu nâu cánh dán hoặc chất liệu “tương đương”,, KT ghế: Mặt ghế 400 x 470 x 400mm, chiều cao đến mặt ghế 450 mm, chiều cao toàn bộ 1.000 mm Khung ghế gỗ nhóm 3, mặt ghế gỗ ván dày 14 mm. Chân ghế (40x 35)mm, chân dựa (32 x 40)mm, Thanh ngang trên (40 x 2) mm, Thanh ngang dưới (20 x 25)mm | ||
| 170 | Máy vi tính (ROBO – Sản xuất trên dây chuyền công nghệ ISO): | 1 | Bộ | “Cấu hình tối thiểu” bao gồm màn hình và các phụ kiện kèm theo Processor: Intel® Core® i3-7350, 2 x 3.6GHz, 4 threats, 64-bit, 3MB smart cache. Ram 4 Gb, Ổ cứng 1000 Gb, Ổ DVD. | ||
| 171 | THƯ VIỆN (01 PHÒNG) | 0 | TC | TC | ||
| 172 | PHÒNG ĐỌC GIÁO VIÊN | 0 | TC | TC | ||
| 173 | Bàn đọc sách có vĩ thẻ | 2 | Cái | KT: 1000x2000x760mm; khung gỗ tạp cứng tẩm sấy, Mặt bàn gỗ ghép tràm bông vàng, cao su, thông dày 16mm, toàn bộ sơn PU hoặc chất liệu “tương đương”. | ||
| 174 | Ghế đai thường | 16 | Cái | Chất liệu: Gỗ nhóm 3 (Thao Lao, Chò, Xây, Huỷnh), toàn bộ được sơn PU màu nâu cánh dán hoặc chất liệu “tương đương”, KT ghế: Mặt ghế 400 x 470 x 400mm, chiều cao đến mặt ghế 450 mm, chiều cao toàn bộ 1.000 mm Khung ghế gỗ nhóm 3, mặt ghế gỗ ván dày 14 mm. Chân ghế (40x 35)mm, chân dựa (32 x 40)mm, Thanh ngang trên (40 x 2) mm, Thanh ngang dưới (20 x 25)mm xuất xứ Việt Nam hoặc tương đương | ||
| 175 | Kệ thư viện 2 mặt | 1 | Cái | Kệ thư viện 2 mặt: Kích thước (DxRxC): (500 x 1200 x 1900)mm; Sắt V3x5 dày 2mm, Ngăn mặt V1x3,5, ngăn hộc tole 7dem có dằn giữa, sơn tĩnh điện hoặc tương đương | ||
| 176 | PHÒNG ĐỌC HỌC SINH | 0 | TC | TC | ||
| 177 | Bàn đọc sách có vĩ thẻ | 4 | Cái | KT: 1000x2000x760mm; khung gỗ tạp cứng tẩm sấy, Mặt bàn gỗ ghép tràm bông vàng, cao su, thông dày 16mm, toàn bộ sơn PU hoặc chất liệu “tương đương”. | ||
| 178 | Ghế đai thường | 32 | Cái | Chất liệu: Gỗ nhóm 3 (Thao Lao, Chò, Xây, Huỷnh), toàn bộ được sơn PU màu nâu cánh dán hoặc chất liệu “tương đương”, KT ghế: Mặt ghế 400 x 470 x 400mm, chiều cao đến mặt ghế 450 mm, chiều cao toàn bộ 1.000 mm Khung ghế gỗ nhóm 3, mặt ghế gỗ ván dày 14 mm. Chân ghế (40x 35)mm, chân dựa (32 x 40)mm, Thanh ngang trên (40 x 2) mm, Thanh ngang dưới (20 x 25)mm xuất xứ Việt Nam hoặc tương đương | ||
| 179 | Kệ thư viện 2 mặt | 2 | Cái | Kệ thư viện 2 mặt: Kích thước (DxRxC): (500 x 1200 x 1900)mm; Sắt V3x5 dày 2mm, Ngăn mặt V1x3,5, ngăn hộc tole 7dem có dằn giữa, sơn tĩnh điện hoặc tương đương | ||
| 180 | Tủ trưng bày sách và giới thiệu sách | 2 | Cái | Kích thước (DxRxC): (400x1200x1900)mm, Gỗ ghép tràm bông vàng, cao su, thông dày 16mm, Phần trên 2 cánh cửa kính lùa có khóa (kính 5ly), dưới 2 cánh cửa kính mở hoặc chất liệu “tương đương” | ||
| 181 | Tủ thư mục 16 hộc kéo | 1 | Cái | Kích thước (DxRxC): (420x800x600)+750mm; Khung gỗ ghép tràm bông vàng, cao su, thông dày 16mm, toàn bộ sơn PU hoặc chất liệu “tương đương” | ||
| 182 | KHO SÁCH + TIẾP TÂN | 0 | TC | TC | ||
| 183 | Kệ thư viện 2 mặt | 6 | Cái | Kệ thư viện 2 mặt: Kích thước (DxRxC): (500 x 1200 x 1900)mm; Sắt V3x5 dày 2mm, Ngăn mặt V1x3,5, ngăn hộc tole 7dem có dằn giữa, sơn tĩnh điện hoặc “tương đương” | ||
| 184 | Máy vi tính (ROBO – Sản xuất trên dây chuyền công nghệ ISO): | 1 | Bộ | “Cấu hình tối thiểu” bao gồm màn hình và các phụ kiện kèm theo Processor: Intel® Core® i3-7350, 2 x 3.6GHz, 4 threats, 64-bit, 3MB smart cache. Ram 4 Gb, Ổ cứng 1000 Gb, Ổ DVD. | ||
| 185 | PHÒNG THIẾT BỊ (01 PHÒNG) | 0 | TC | TC | ||
| 186 | Bàn đọc sách có vĩ thẻ | 1 | Cái | KT: 1000x2000x760mm; khung gỗ tạp cứng tẩm sấy, Mặt bàn gỗ ghép tràm bông vàng, cao su, thông dày 16mm, toàn bộ sơn PU hoặc chất liệu “tương đương”. | ||
| 187 | Kệ thiết bị 2 modul | 4 | Cái | Kích thước (DxRxC): 1800x400x1760mm; Gồm 2 modul, mỗi modul có 6 đợt tole dày 0,7ly sơn tĩnh điện. Có 8 cây V lổ 3x5 dày 1,8 ly cao 1760mm hoặc “tương đương”. | ||
| 188 | Tủ thiết bị | 2 | Cái | Kích thước (DxRxC): 1200x1800x400mm, gỗ ghép dày 16mm, phủ PU, lưng bằng gỗ ghép dày 16mm, Cửa lùa 2 cánh bằng kính trong suốt dày 5mm, trượt trên ray nhôm, có khóa hoặc chất liệu “tương đương” | ||
| 189 | HỘI TRƯỜNG (02 PHÒNG) | 0 | TC | TC | ||
| 190 | Bục dựng tượng Bác | 1 | Cái | Kích thước (DxRxC): (300x400x1450)mm; Khung gỗ xây, Bình linh, Cà chích, Mặt gỗ ghép tràm bông vàng, cao su dày 16mm, toàn bộ sơn PU hoặc chất liệu “tương đương”. | ||
| 191 | Bục nói chuyện có bệ đứng | 1 | Cái | KT: 300x400x1300mm; Khung gỗ xây, Bình linh, Cà chích, Mặt gỗ ghép tràm bông vàng, cao su dày 16mm, toàn bộ sơn PU hoặc chất liệu “tương đương”. | ||
| 192 | Bàn hội trường (có che trước) | 4 | Cái | KT: 395x1200x760mm; Khung gỗ tạp qua xử lý tẩm sấy, Mặt gỗ ghép tràm bông vàng, cao su dày 18mm, sơn phủ PU hoặc chất liệu “tương đương”. | ||
| 193 | Bàn hội trường (không che trước) | 36 | Cái | KT: 395x1200x760mm; Khung gỗ tạp qua xử lý tẩm sấy, Mặt gỗ ghép tràm bông vàng, cao su dày 18mm, sơn phủ PU hoặc chất liệu “tương đương” | ||
| 194 | Ghế đai thường | 80 | Cái | Chất liệu: Gỗ nhóm 3 (Thao Lao, Chò, Xây, Huỷnh), toàn bộ được sơn PU màu nâu cánh dán hoặc chất liệu “tương đương”, KT ghế: Mặt ghế 400 x 470 x 400mm, chiều cao đến mặt ghế 450 mm, chiều cao toàn bộ 1.000 mm Khung ghế gỗ nhóm 3, mặt ghế gỗ ván dày 14 mm. Chân ghế (40x 35)mm, chân dựa (32 x 40)mm, Thanh ngang trên (40 x 2) mm, Thanh ngang dưới (20 x 25)mm xuất xứ Việt Nam hoặc tương đương | ||
| 195 | Bảng chống lóa | 8 | Cái | Bảng chống lóa: Xuất xứ: Hàn Quốc hoặc tương đương Qui cách: 1.200 x 3.600 mm | ||
| 196 | Bình chữa cháy | 4 | Bình | Bình chữa cháy: Xuất xứ: Trung Quốc hoặc tương đương Loại: Xách tay, 3kg Model: MT3 | ||
| 197 | F THIẾT BỊ TRƯỜNG TH & THCS AN THỚI 2 – ĐIỂM CHÍNH (06 HIỆU BỘ, 02 BỘ MÔN) | 0 | TC | TC | ||
| 198 | Máy bơm nâng cao | 1 | Cái | “ Cấu tạo tối thiểu” Model: GP-200JXK NV5 hoặc tương đương Hãng: Panasonic hoặc tương đương Nơi sản xuất:Indonesia hoặc tương đương Công suất:200W Loại máy:Đẩy cao Chức năng:Hút nước và đẩy nước lên bồn chứa Lưu lượng tối đa:45 lít/phút Chiều sâu hút:9m Tổng chiều cao hút + đẩy tối đa:30m Đường kính ống hút/thoát:25mm/25mm Chuẩn chống nước:IPX4 Kích thước - Trọng lượng: Dài 22.5 cm - Cao 21.3 cm - Ngang 15 cm - Nặng 7.5 kg Đã bao gồm vật tư, phụ kiện lắp đặt hoàn thiện… | ||
| 199 | Máy lạnh | 2 | Cái | “ Cấu tạo tối thiểu” Model: CU/CS-N18UKH-8 hoặc tương đương Hãng: Panasonic hoặc tương đương Sản xuất tại: Malaysia hoặc tương đương Bảo hành: 12 tháng Năm ra mắt: 2018 Công suất Làm lạnh (BTU): ~18.000 BTU Công suất lạnh (HP) : 2.0 Hp Inverter-Tiết kiệm điện Không Thể tích phòng sử dụng: Dưới 90 m3 Nhãn năng lượng tiết kiệm điện: 2 sao (Hiệu suất năng lượng 3.30) Hướng không khí Lên/Xuống: Có Ống đồng: 6/12 Công suất tiêu thụ trung bình: 1.66 kW/h Nguồn điện: 220V/50Hz/1.5A Tiện ích: Chức năng hút ẩm, Hẹn giờ bật tắt máy, Có tự điều chỉnh nhiệt độ (chế độ ngủ đêm), Hoạt động siêu êm Làm lạnh nhanh: Có Bật/tắt màn hình hiển thị: Có Bật/tắt tiếng bíp: Có Chế độ quạt: Tự động hoặc chỉnh tay Loại gas: R-32 Trọng lượng dàn lạnh (Kg): 12 Kg Trọng lượng dàn nóng(Kg): 35 Kg Bao gồm cả ống đồng, vật liệu lắp đặt hoàn thiện. | ||
| 200 | Bồn nước | 1 | Cái | Chất liệu: Inox hoặc “ cao hơn” Kiểu: Nằm Dung tích 1,0m3 Hãng: Đại Thành hoặc “tương đương” |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi