Gói thầu: Gói thầu số 02: Thi công xây dựng công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220358806-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 01/04/2022 16:20:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ủy ban nhân dân xã Lộc Sơn |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 02: Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20220358312 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách xã và các nguồn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 03 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-03-25 16:15:00 đến ngày 2022-04-01 16:20:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Thanh Hoá |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,015,440,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 25,000,000 VNĐ ((Hai mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.02316E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.04632E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): + Là công trình giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên, có hạng mục: Nền mặt đường, hệ thống thoát nước.+ Hợp đồng hoàn thành phần lớn là hợp đồng đã hoàn thành ít nhất 80% giá trị hợp đồng.+ Đối với hợp đồng tương tự mà nhà thầu tham gia dự thầu với tư cách là nhà thầu phụ thì phải có xác nhận của chủ đầu tư để chứng minh. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.410.808.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Là kỹ sư chuyên ngành giao thông, có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công công giao thông còn hiệu lực; đã tham gia chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình tương tự như gói thầu; (Có tài liệu chứng minh) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Là người kỹ sư chuyên ngành giao thông, đã tham gia xây dựng ít nhất 01 công trình tương tự như gói thầu; (Có tài liệu chứng minh) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Là người kỹ sư chuyên ngành thủy lợi, đã tham gia xây dựng ít nhất 01 công trình tương tự như gói thầu; (Có tài liệu chứng minh) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ ATLĐ - VSMT |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Là kỹ sư chuyên ngành phù hợp - Có chứng chỉ hoặc chứng nhận bồi dưỡng ATLĐ - VSMT còn hiệu lực, đã phụ trách ATLĐ - VSMT ít nhất 01 công trình tương tự như gói thầu;(Có tài liệu chứng minh) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào ≥ 0,5m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt; Có tài liệu chứng minh kèm theo |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Mảy ủi ≥ 75 CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt; Có tài liệu chứng minh kèm theo |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy lu ≥ 9T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt; Có tài liệu chứng minh kèm theo |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Ô tô tự đổ ≥ 7T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt; Có tài liệu chứng minh kèm theo |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 5-Máy trộn bê tông ≥ 250l | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt; Có tài liệu chứng minh kèm theo |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 6-Máy trộn vữa ≥ 80l | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt; Có tài liệu chứng minh kèm theo |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy đầm bàn ≥1 Kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt; Có tài liệu chứng minh kèm theo |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy đầm dùi ≥ 1,5 Kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt; Có tài liệu chứng minh kèm theo |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 9-Máy cắt thép ≥ 5Kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt; Có tài liệu chứng minh kèm theo |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy đầm đất cầm tay - trọng lượng 70kg | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt; Có tài liệu chứng minh kèm theo |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt; Có tài liệu chứng minh kèm theo |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy bơm nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt; Có tài liệu chứng minh kèm theo |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 13-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt; Có tài liệu chứng minh kèm theo |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Ủy ban nhân dân xã Lộc Sơn |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 02: Thi công xây dựng công trình Đường giao thông kết hợp kiên cố bờ phải kênh tiêu Hổ Cứ thôn Đa Thượng (đoạn từ TL526B đến nhà bà Liên), xã Lộc Sơn, huyện Hậu Lộc 03 Tháng |
| E-CDNT 3 | Ngân sách xã và các nguồn hợp pháp khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Nộp bản gốc hoạc công chứng: Xác nhận hoàn thành nghĩa vụ thuế đến hết Qúy 3, năm 2021; Báo cáo tài chính; nhân sự; hóa đơn máy móc; thiết bị huy động cho gói thầu. Tất cả các tài liệu nhằm chứng minh năng lực và kinh nghiệm Nhà thầu. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 25.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
UBND xã Lộc Sơn, địa chỉ: Xã Lộc Sơn, huyện Hậu Lộc, tỉnh Thanh Hoá -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND xã Lộc Sơn, huyện Hậu Lộc, tỉnh Thanh Hóa -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sẽ thành lập khi có yêu cầu |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở kế hoạch và đầu tư tỉnh Thanh Hóa. Địa chỉ: 45B Đại lộ Lê Lợi, phường Lam Sơn, thành phố Thanh Hóa. Điện Thoại: 02373.852.366; Fax: 02373.851.451. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | NÈ MÓNG ĐƯỜNG | |||
| 1 | Đào nền đường bằng thủ công - Cấp đất I | Có hồ sơ TKBV thi công kèm theo | 24,3625 | 1m3 |
| 2 | Đào nền đường bằng máy đào - Cấp đất I | Có hồ sơ TKBV thi công kèm theo | 4,6289 | 100m3 |
| 3 | Đào nền đường bằng thủ công - Cấp đất II | Có hồ sơ TKBV thi công kèm theo | 22,0035 | 1m3 |
| 4 | Đào nền đường bằng máy đào - Cấp đất II | Có hồ sơ TKBV thi công kèm theo | 4,1806 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất - Cấp đất I | Có hồ sơ TKBV thi công kèm theo | 4,8725 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất - Cấp đất II ( tận dụng lại 50% đắp bờ vây thi công) | Có hồ sơ TKBV thi công kèm theo | 2,2004 | 100m3 |
| 7 | Mua đất về đắp (HSNR=1,21; HSĐN=1,13) | Có hồ sơ TKBV thi công kèm theo | 1.300,439 | m3 |
| 8 | San đầm đất, độ chặt Y/C K = 0,95 | Có hồ sơ TKBV thi công kèm theo | 8,5599 | 100m3 |
| 9 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,95 | Có hồ sơ TKBV thi công kèm theo | 0,9511 | 100m3 |
| 10 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Có hồ sơ TKBV thi công kèm theo | 2,0803 | 100m3 |
| B | MẶT ĐƯỜNG | |||
| 1 | Lớp cát tạo phẳng | Có hồ sơ TKBV thi công kèm theo | 41,6 | m3 |
| 2 | Lớp nilon chống mất nước | Có hồ sơ TKBV thi công kèm theo | 1.386,9 | m2 |
| 3 | Bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Có hồ sơ TKBV thi công kèm theo | 249,64 | m3 |
| C | KIÊN CỐ MÁI TALUY | |||
| 1 | San gạt bãi đúc cấu kiện bê tông rộng 500m2 (Dự kiện bãi đúc cấu kiện cách công trường 1km) | Có hồ sơ TKBV thi công kèm theo | 3 | ca |
| 2 | Bê tông nền , M150, đá 1x2, PCB30 | Có hồ sơ TKBV thi công kèm theo | 50 | m3 |
| 3 | Bê tông lót móng , chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Có hồ sơ TKBV thi công kèm theo | 24,54 | m3 |
| 4 | Gia cố nền đất yếu rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đập | Có hồ sơ TKBV thi công kèm theo | 10,6066 | 100m2 |
| 5 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 | Có hồ sơ TKBV thi công kèm theo | 42,603 | m3 |
| 6 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Có hồ sơ TKBV thi công kèm theo | 10,5314 | 100m2 |
| 7 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Có hồ sơ TKBV thi công kèm theo | 0,0331 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Có hồ sơ TKBV thi công kèm theo | 0,1573 | tấn |
| 9 | Bê tông xà dầm, giằng, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Có hồ sơ TKBV thi công kèm theo | 187,9279 | m3 |
| 10 | Quét nhựa bi tum và dán bao tải 2 lớp bao tải 3 lớp nhựa mạch ngừng thi công | Có hồ sơ TKBV thi công kèm theo | 18,5829 | m2 |
| 11 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Có hồ sơ TKBV thi công kèm theo | 7,8204 | 100m2 |
| 12 | Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mm | Có hồ sơ TKBV thi công kèm theo | 0,5116 | tấn |
| 13 | Bê tông khối chắn sóng, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Có hồ sơ TKBV thi công kèm theo | 51,072 | m3 |
| 14 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg - Bốc xếp lên | Có hồ sơ TKBV thi công kèm theo | 122,5728 | tấn |
| 15 | Vận chuyển cấu kiện bê tông, trọng lượng P≤200kg - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1km | Có hồ sơ TKBV thi công kèm theo | 12,2573 | 10 tấn/1km |
| 16 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg - Bốc xếp xuống | Có hồ sơ TKBV thi công kèm theo | 122,5728 | tấn |
| 17 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg | Có hồ sơ TKBV thi công kèm theo | 2.660 | 1cấu kiện |
| 18 | Đóng cọc tre , chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất II | Có hồ sơ TKBV thi công kèm theo | 150,2657 | 100m |
| 19 | Mua đất đá thải về đắp bờ vây | Có hồ sơ TKBV thi công kèm theo | 449,6492 | m3 |
| 20 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,85 | Có hồ sơ TKBV thi công kèm theo | 6,6968 | 100m3 |
| 21 | Đào thanh thải bờ vây - Cấp đất II | Có hồ sơ TKBV thi công kèm theo | 6,6968 | 100m3 |
| 22 | Vận chuyển đất - Cấp đất II | Có hồ sơ TKBV thi công kèm theo | 6,6968 | 100m3 |
| 23 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Có hồ sơ TKBV thi công kèm theo | 0,7705 | 100m2 |
| 24 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Có hồ sơ TKBV thi công kèm theo | 3,1625 | m3 |
| 25 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg - Bốc xếp lên | Có hồ sơ TKBV thi công kèm theo | 7,59 | tấn |
| 26 | Vận chuyển cấu kiện bê tông, trọng lượng P≤200kg - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1km | Có hồ sơ TKBV thi công kèm theo | 0,759 | 10 tấn/1km |
| 27 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg - Bốc xếp xuống | Có hồ sơ TKBV thi công kèm theo | 7,59 | tấn |
| 28 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩu | Có hồ sơ TKBV thi công kèm theo | 230,8671 | 1cấu kiện |
| D | CỐNG BẢN (05 CỐNG) | |||
| 1 | Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Có hồ sơ TKBV thi công kèm theo | 0,6503 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,95 | Có hồ sơ TKBV thi công kèm theo | 0,2168 | 100m3 |
| 3 | Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Có hồ sơ TKBV thi công kèm theo | 3,6252 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Có hồ sơ TKBV thi công kèm theo | 0,0268 | 100m2 |
| 5 | Bê tông móng , rộng >250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Có hồ sơ TKBV thi công kèm theo | 4,9538 | m3 |
| 6 | Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40 | Có hồ sơ TKBV thi công kèm theo | 7,458 | m3 |
| 7 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M100, PCB40 | Có hồ sơ TKBV thi công kèm theo | 33,9 | m2 |
| 8 | Láng máng cáp, mương rãnh, dày 1cm, vữa XM M100, XM PCB40 | Có hồ sơ TKBV thi công kèm theo | 15,9 | m2 |
| 9 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Có hồ sơ TKBV thi công kèm theo | 0,5 | 100m2 |
| 10 | Bê tông xà dầm, giằng, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Có hồ sơ TKBV thi công kèm theo | 1,2375 | m3 |
| 11 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Có hồ sơ TKBV thi công kèm theo | 0,255 | 100m2 |
| 12 | Sản xuất lắp đặt cốt thép lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng - Đường kính cốt thép ≤10mm | Có hồ sơ TKBV thi công kèm theo | 3,6695 | 100kg |
| 13 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M300, đá 1x2, PCB40 | Có hồ sơ TKBV thi công kèm theo | 2,625 | m3 |
| 14 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg | Có hồ sơ TKBV thi công kèm theo | 25 | 1cấu kiện |
| E | AN TOÀN GIAO THÔNG | |||
| 1 | Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Có hồ sơ TKBV thi công kèm theo | 0,1625 | 1m3 |
| 2 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Có hồ sơ TKBV thi công kèm theo | 0,01 | 100m2 |
| 3 | Bê tông móng, mố, trụ trên cạn, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Có hồ sơ TKBV thi công kèm theo | 0,125 | m3 |
| 4 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển tròn D70, bát giác cạnh 25cm | Có hồ sơ TKBV thi công kèm theo | 1 | cái |
| F | CÁC HẠNG MỤC KHÁC | |||
| 1 | Bơm nước đào hố móng | Có hồ sơ TKBV thi công kèm theo | 10 | ca |
| 2 | Thanh lý cống tròn D30 | Có hồ sơ TKBV thi công kèm theo | 15 | m |
| 3 | Đấu nối cống bản đầu tuyến | Có hồ sơ TKBV thi công kèm theo | 1 | tb |
| 4 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Có hồ sơ TKBV thi công kèm theo | 139,8245 | m3 |
| 5 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Có hồ sơ TKBV thi công kèm theo | 1,32 | m3 |
| 6 | Vận chuyển đất - Cấp đất III | Có hồ sơ TKBV thi công kèm theo | 1,4114 | 100m3 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.02316E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.04632E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): + Là công trình giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên, có hạng mục: Nền mặt đường, hệ thống thoát nước.+ Hợp đồng hoàn thành phần lớn là hợp đồng đã hoàn thành ít nhất 80% giá trị hợp đồng.+ Đối với hợp đồng tương tự mà nhà thầu tham gia dự thầu với tư cách là nhà thầu phụ thì phải có xác nhận của chủ đầu tư để chứng minh. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.410.808.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | Là kỹ sư chuyên ngành giao thông, có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công công giao thông còn hiệu lực; đã tham gia chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình tương tự như gói thầu; (Có tài liệu chứng minh) | 5 | 1 |
| 2 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công | 1 | Là người kỹ sư chuyên ngành giao thông, đã tham gia xây dựng ít nhất 01 công trình tương tự như gói thầu; (Có tài liệu chứng minh) | 3 | 1 |
| 3 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công | 1 | Là người kỹ sư chuyên ngành thủy lợi, đã tham gia xây dựng ít nhất 01 công trình tương tự như gói thầu; (Có tài liệu chứng minh) | 3 | 1 |
| 4 | Cán bộ ATLĐ - VSMT | 1 | Là kỹ sư chuyên ngành phù hợp - Có chứng chỉ hoặc chứng nhận bồi dưỡng ATLĐ - VSMT còn hiệu lực, đã phụ trách ATLĐ - VSMT ít nhất 01 công trình tương tự như gói thầu;(Có tài liệu chứng minh) | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào ≥ 0,5m3 | Hoạt động tốt; Có tài liệu chứng minh kèm theo | 1 |
| 2 | Mảy ủi ≥ 75 CV | Hoạt động tốt; Có tài liệu chứng minh kèm theo | 1 |
| 3 | Máy lu ≥ 9T | Hoạt động tốt; Có tài liệu chứng minh kèm theo | 1 |
| 4 | Ô tô tự đổ ≥ 7T | Hoạt động tốt; Có tài liệu chứng minh kèm theo | 3 |
| 5 | Máy trộn bê tông ≥ 250l | Hoạt động tốt; Có tài liệu chứng minh kèm theo | 3 |
| 6 | Máy trộn vữa ≥ 80l | Hoạt động tốt; Có tài liệu chứng minh kèm theo | 1 |
| 7 | Máy đầm bàn ≥1 Kw | Hoạt động tốt; Có tài liệu chứng minh kèm theo | 2 |
| 8 | Máy đầm dùi ≥ 1,5 Kw | Hoạt động tốt; Có tài liệu chứng minh kèm theo | 3 |
| 9 | Máy cắt thép ≥ 5Kw | Hoạt động tốt; Có tài liệu chứng minh kèm theo | 1 |
| 10 | Máy đầm đất cầm tay - trọng lượng 70kg | Hoạt động tốt; Có tài liệu chứng minh kèm theo | 2 |
| 11 | Máy hàn điện | Hoạt động tốt; Có tài liệu chứng minh kèm theo | 1 |
| 12 | Máy bơm nước | Hoạt động tốt; Có tài liệu chứng minh kèm theo | 2 |
| 13 | Máy thủy bình | Hoạt động tốt; Có tài liệu chứng minh kèm theo | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi