Gói thầu: Gói thầu số 02: Thi công xây dựng công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220358806-00
Thời điểm đóng mở thầu 01/04/2022 16:20:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ủy ban nhân dân xã Lộc Sơn
Tên gói thầu Gói thầu số 02: Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20220358312
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách xã và các nguồn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 03 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-03-25 16:15:00 đến ngày 2022-04-01 16:20:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Thanh Hoá
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,015,440,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 25,000,000 VNĐ ((Hai mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.02316E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.04632E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
+ Là công trình giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên, có hạng mục: Nền mặt đường, hệ thống thoát nước.+ Hợp đồng hoàn thành phần lớn là hợp đồng đã hoàn thành ít nhất 80% giá trị hợp đồng.+ Đối với hợp đồng tương tự mà nhà thầu tham gia dự thầu với tư cách là nhà thầu phụ thì phải có xác nhận của chủ đầu tư để chứng minh.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.410.808.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Là kỹ sư chuyên ngành giao thông, có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công công giao thông còn hiệu lực; đã tham gia chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình tương tự như gói thầu; (Có tài liệu chứng minh)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Là người kỹ sư chuyên ngành giao thông, đã tham gia xây dựng ít nhất 01 công trình tương tự như gói thầu; (Có tài liệu chứng minh)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Là người kỹ sư chuyên ngành thủy lợi, đã tham gia xây dựng ít nhất 01 công trình tương tự như gói thầu; (Có tài liệu chứng minh)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ ATLĐ - VSMT
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Là kỹ sư chuyên ngành phù hợp - Có chứng chỉ hoặc chứng nhận bồi dưỡng ATLĐ - VSMT còn hiệu lực, đã phụ trách ATLĐ - VSMT ít nhất 01 công trình tương tự như gói thầu;(Có tài liệu chứng minh)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào ≥ 0,5m3
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt; Có tài liệu chứng minh kèm theo
- Số lượng tối thiểu 1
2-Mảy ủi ≥ 75 CV
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt; Có tài liệu chứng minh kèm theo
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy lu ≥ 9T
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt; Có tài liệu chứng minh kèm theo
- Số lượng tối thiểu 1
4-Ô tô tự đổ ≥ 7T
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt; Có tài liệu chứng minh kèm theo
- Số lượng tối thiểu 3
5-Máy trộn bê tông ≥ 250l
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt; Có tài liệu chứng minh kèm theo
- Số lượng tối thiểu 3
6-Máy trộn vữa ≥ 80l
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt; Có tài liệu chứng minh kèm theo
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy đầm bàn ≥1 Kw
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt; Có tài liệu chứng minh kèm theo
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy đầm dùi ≥ 1,5 Kw
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt; Có tài liệu chứng minh kèm theo
- Số lượng tối thiểu 3
9-Máy cắt thép ≥ 5Kw
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt; Có tài liệu chứng minh kèm theo
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy đầm đất cầm tay - trọng lượng 70kg
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt; Có tài liệu chứng minh kèm theo
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt; Có tài liệu chứng minh kèm theo
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy bơm nước
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt; Có tài liệu chứng minh kèm theo
- Số lượng tối thiểu 2
13-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt; Có tài liệu chứng minh kèm theo
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ủy ban nhân dân xã Lộc Sơn
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 02: Thi công xây dựng công trình
Đường giao thông kết hợp kiên cố bờ phải kênh tiêu Hổ Cứ thôn Đa Thượng (đoạn từ TL526B đến nhà bà Liên), xã Lộc Sơn, huyện Hậu Lộc
03 Tháng
E-CDNT 3 Ngân sách xã và các nguồn hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ủy ban nhân dân xã Lộc Sơn , địa chỉ: UBND xã Lộc Sơn, huyện Hậu Lộc, tỉnh Thanh Hóa
- Chủ đầu tư: UBND xã Lộc Sơn, địa chỉ: Xã Lộc Sơn, huyện Hậu Lộc, tỉnh Thanh Hoá
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





- Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán - Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT - Tư vấn đánh giá E-HSDT, thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu


- Bên mời thầu: Ủy ban nhân dân xã Lộc Sơn , địa chỉ: UBND xã Lộc Sơn, huyện Hậu Lộc, tỉnh Thanh Hóa
- Chủ đầu tư: UBND xã Lộc Sơn, địa chỉ: Xã Lộc Sơn, huyện Hậu Lộc, tỉnh Thanh Hoá


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Nộp bản gốc hoạc công chứng: Xác nhận hoàn thành nghĩa vụ thuế đến hết Qúy 3, năm 2021; Báo cáo tài chính; nhân sự; hóa đơn máy móc; thiết bị huy động cho gói thầu. Tất cả các tài liệu nhằm chứng minh năng lực và kinh nghiệm Nhà thầu.
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 25.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: UBND xã Lộc Sơn, địa chỉ: Xã Lộc Sơn, huyện Hậu Lộc, tỉnh Thanh Hoá
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND xã Lộc Sơn, huyện Hậu Lộc, tỉnh Thanh Hóa
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sẽ thành lập khi có yêu cầu
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở kế hoạch và đầu tư tỉnh Thanh Hóa. Địa chỉ: 45B Đại lộ Lê Lợi, phường Lam Sơn, thành phố Thanh Hóa. Điện Thoại: 02373.852.366; Fax: 02373.851.451.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NÈ MÓNG ĐƯỜNG
1Đào nền đường bằng thủ công - Cấp đất ICó hồ sơ TKBV thi công kèm theo24,36251m3
2Đào nền đường bằng máy đào - Cấp đất ICó hồ sơ TKBV thi công kèm theo4,6289100m3
3Đào nền đường bằng thủ công - Cấp đất IICó hồ sơ TKBV thi công kèm theo22,00351m3
4Đào nền đường bằng máy đào - Cấp đất IICó hồ sơ TKBV thi công kèm theo4,1806100m3
5Vận chuyển đất - Cấp đất ICó hồ sơ TKBV thi công kèm theo4,8725100m3
6Vận chuyển đất - Cấp đất II ( tận dụng lại 50% đắp bờ vây thi công)Có hồ sơ TKBV thi công kèm theo2,2004100m3
7Mua đất về đắp (HSNR=1,21; HSĐN=1,13)Có hồ sơ TKBV thi công kèm theo1.300,439m3
8San đầm đất, độ chặt Y/C K = 0,95Có hồ sơ TKBV thi công kèm theo8,5599100m3
9Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,95Có hồ sơ TKBV thi công kèm theo0,9511100m3
10Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiCó hồ sơ TKBV thi công kèm theo2,0803100m3
B MẶT ĐƯỜNG
1Lớp cát tạo phẳngCó hồ sơ TKBV thi công kèm theo41,6m3
2Lớp nilon chống mất nướcCó hồ sơ TKBV thi công kèm theo1.386,9m2
3Bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Có hồ sơ TKBV thi công kèm theo249,64m3
C KIÊN CỐ MÁI TALUY
1San gạt bãi đúc cấu kiện bê tông rộng 500m2 (Dự kiện bãi đúc cấu kiện cách công trường 1km)Có hồ sơ TKBV thi công kèm theo3ca
2Bê tông nền , M150, đá 1x2, PCB30Có hồ sơ TKBV thi công kèm theo50m3
3Bê tông lót móng , chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Có hồ sơ TKBV thi công kèm theo24,54m3
4Gia cố nền đất yếu rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đậpCó hồ sơ TKBV thi công kèm theo10,6066100m2
5Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4Có hồ sơ TKBV thi công kèm theo42,603m3
6Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngCó hồ sơ TKBV thi công kèm theo10,5314100m2
7Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mCó hồ sơ TKBV thi công kèm theo0,0331tấn
8Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mCó hồ sơ TKBV thi công kèm theo0,1573tấn
9Bê tông xà dầm, giằng, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Có hồ sơ TKBV thi công kèm theo187,9279m3
10Quét nhựa bi tum và dán bao tải 2 lớp bao tải 3 lớp nhựa mạch ngừng thi côngCó hồ sơ TKBV thi công kèm theo18,5829m2
11Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớpCó hồ sơ TKBV thi công kèm theo7,8204100m2
12Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mmCó hồ sơ TKBV thi công kèm theo0,5116tấn
13Bê tông khối chắn sóng, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Có hồ sơ TKBV thi công kèm theo51,072m3
14Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg - Bốc xếp lênCó hồ sơ TKBV thi công kèm theo122,5728tấn
15Vận chuyển cấu kiện bê tông, trọng lượng P≤200kg - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1kmCó hồ sơ TKBV thi công kèm theo12,257310 tấn/1km
16Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg - Bốc xếp xuốngCó hồ sơ TKBV thi công kèm theo122,5728tấn
17Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kgCó hồ sơ TKBV thi công kèm theo2.6601cấu kiện
18Đóng cọc tre , chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất IICó hồ sơ TKBV thi công kèm theo150,2657100m
19Mua đất đá thải về đắp bờ vâyCó hồ sơ TKBV thi công kèm theo449,6492m3
20Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,85Có hồ sơ TKBV thi công kèm theo6,6968100m3
21Đào thanh thải bờ vây - Cấp đất IICó hồ sơ TKBV thi công kèm theo6,6968100m3
22Vận chuyển đất - Cấp đất IICó hồ sơ TKBV thi công kèm theo6,6968100m3
23Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanCó hồ sơ TKBV thi công kèm theo0,7705100m2
24Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Có hồ sơ TKBV thi công kèm theo3,1625m3
25Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg - Bốc xếp lênCó hồ sơ TKBV thi công kèm theo7,59tấn
26Vận chuyển cấu kiện bê tông, trọng lượng P≤200kg - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1kmCó hồ sơ TKBV thi công kèm theo0,75910 tấn/1km
27Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg - Bốc xếp xuốngCó hồ sơ TKBV thi công kèm theo7,59tấn
28Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩuCó hồ sơ TKBV thi công kèm theo230,86711cấu kiện
D CỐNG BẢN (05 CỐNG)
1Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIICó hồ sơ TKBV thi công kèm theo0,6503100m3
2Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,95Có hồ sơ TKBV thi công kèm theo0,2168100m3
3Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Có hồ sơ TKBV thi công kèm theo3,6252m3
4Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtCó hồ sơ TKBV thi công kèm theo0,0268100m2
5Bê tông móng , rộng >250cm, M250, đá 1x2, PCB40Có hồ sơ TKBV thi công kèm theo4,9538m3
6Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40Có hồ sơ TKBV thi công kèm theo7,458m3
7Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M100, PCB40Có hồ sơ TKBV thi công kèm theo33,9m2
8Láng máng cáp, mương rãnh, dày 1cm, vữa XM M100, XM PCB40Có hồ sơ TKBV thi công kèm theo15,9m2
9Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngCó hồ sơ TKBV thi công kèm theo0,5100m2
10Bê tông xà dầm, giằng, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Có hồ sơ TKBV thi công kèm theo1,2375m3
11Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanCó hồ sơ TKBV thi công kèm theo0,255100m2
12Sản xuất lắp đặt cốt thép lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng - Đường kính cốt thép ≤10mmCó hồ sơ TKBV thi công kèm theo3,6695100kg
13Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M300, đá 1x2, PCB40Có hồ sơ TKBV thi công kèm theo2,625m3
14Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kgCó hồ sơ TKBV thi công kèm theo251cấu kiện
E AN TOÀN GIAO THÔNG
1Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIICó hồ sơ TKBV thi công kèm theo0,16251m3
2Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtCó hồ sơ TKBV thi công kèm theo0,01100m2
3Bê tông móng, mố, trụ trên cạn, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Có hồ sơ TKBV thi công kèm theo0,125m3
4Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển tròn D70, bát giác cạnh 25cmCó hồ sơ TKBV thi công kèm theo1cái
F CÁC HẠNG MỤC KHÁC
1Bơm nước đào hố móngCó hồ sơ TKBV thi công kèm theo10ca
2Thanh lý cống tròn D30Có hồ sơ TKBV thi công kèm theo15m
3Đấu nối cống bản đầu tuyếnCó hồ sơ TKBV thi công kèm theo1tb
4Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kwCó hồ sơ TKBV thi công kèm theo139,8245m3
5Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kwCó hồ sơ TKBV thi công kèm theo1,32m3
6Vận chuyển đất - Cấp đất IIICó hồ sơ TKBV thi công kèm theo1,4114100m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.02316E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.04632E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
+ Là công trình giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên, có hạng mục: Nền mặt đường, hệ thống thoát nước.+ Hợp đồng hoàn thành phần lớn là hợp đồng đã hoàn thành ít nhất 80% giá trị hợp đồng.+ Đối với hợp đồng tương tự mà nhà thầu tham gia dự thầu với tư cách là nhà thầu phụ thì phải có xác nhận của chủ đầu tư để chứng minh.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.410.808.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 Là kỹ sư chuyên ngành giao thông, có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công công giao thông còn hiệu lực; đã tham gia chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình tương tự như gói thầu; (Có tài liệu chứng minh)51
2 Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công 1 Là người kỹ sư chuyên ngành giao thông, đã tham gia xây dựng ít nhất 01 công trình tương tự như gói thầu; (Có tài liệu chứng minh)31
3 Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công 1 Là người kỹ sư chuyên ngành thủy lợi, đã tham gia xây dựng ít nhất 01 công trình tương tự như gói thầu; (Có tài liệu chứng minh)31
4 Cán bộ ATLĐ - VSMT 1 Là kỹ sư chuyên ngành phù hợp - Có chứng chỉ hoặc chứng nhận bồi dưỡng ATLĐ - VSMT còn hiệu lực, đã phụ trách ATLĐ - VSMT ít nhất 01 công trình tương tự như gói thầu;(Có tài liệu chứng minh)31
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào ≥ 0,5m3 Hoạt động tốt; Có tài liệu chứng minh kèm theo1
2 Mảy ủi ≥ 75 CV Hoạt động tốt; Có tài liệu chứng minh kèm theo1
3 Máy lu ≥ 9T Hoạt động tốt; Có tài liệu chứng minh kèm theo1
4 Ô tô tự đổ ≥ 7T Hoạt động tốt; Có tài liệu chứng minh kèm theo3
5 Máy trộn bê tông ≥ 250l Hoạt động tốt; Có tài liệu chứng minh kèm theo3
6 Máy trộn vữa ≥ 80l Hoạt động tốt; Có tài liệu chứng minh kèm theo1
7 Máy đầm bàn ≥1 Kw Hoạt động tốt; Có tài liệu chứng minh kèm theo2
8 Máy đầm dùi ≥ 1,5 Kw Hoạt động tốt; Có tài liệu chứng minh kèm theo3
9 Máy cắt thép ≥ 5Kw Hoạt động tốt; Có tài liệu chứng minh kèm theo1
10 Máy đầm đất cầm tay - trọng lượng 70kg Hoạt động tốt; Có tài liệu chứng minh kèm theo2
11 Máy hàn điện Hoạt động tốt; Có tài liệu chứng minh kèm theo1
12 Máy bơm nước Hoạt động tốt; Có tài liệu chứng minh kèm theo2
13 Máy thủy bình Hoạt động tốt; Có tài liệu chứng minh kèm theo1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->