Gói thầu: Gói thầu số 51-ĐTXL 2022-ĐTRR: Xây dựng mới các TBA quận Hoàng Mai năm 2022 (Phường Lĩnh Nam, Thịnh Liệt)
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220365243-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 04/04/2022 16:15:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Điện lực Hoàng Mai |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 51-ĐTXL 2022-ĐTRR: Xây dựng mới các TBA quận Hoàng Mai năm 2022 (Phường Lĩnh Nam, Thịnh Liệt) |
| Số hiệu KHLCNT | 20220340103 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Tín dụng thương mại và Khấu hao cơ bản |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-03-25 16:13:00 đến ngày 2022-04-04 16:15:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,040,470,434 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 25,000,000 VNĐ ((Hai mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.1E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.12E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng xây dựng trong đó có các hạng mục thi công xây dựng (1) đường cáp ngầm trung thế (2) TBA phân phối trung thế (3) đường dây và/hoặc cáp ngầm hạ thế. Nhà thầu có thể cung cấp các hợp đồng tương tự với ít nhất 1 trong 3 hạng mục nêu trên nhưng trong số các HĐTT nhà thầu cung cấp phải có đủ 3 hạng mục này Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.428.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.284.000.000 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Kinh nghiệm tối thiểu là 2 năm ở vị trí chỉ huy trưởng- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng và giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh, lao động.Có thời gian liên tục làm công tác thi công xây dựng tối thiểu 3 năm.Tối thiểu 2 nămĐã làm Chỉ huy trưởng công trường của ít nhất 2 công trình cùng cấp hoặc 3 công trình cấp thấp hơn cùng loại (HĐ có tính chất và qui mô tương tự gói thầu).- Có bằng đại học chuyên ngành liên quan (Điện, Xây dựng, cơ khí…).- Có tài liệu chứng minhkhả năng huy động nhân sự của nhà thầu cho vị trí chỉ huy trưởng công trường;- Xác nhận của chủ đầu tư đối với tối thiểu 2 công trình có tính chất và qui mô tương tự gói thầu này đảm nhận vị trí chỉ huy trưởng công trình |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Chủ nhiệm (Cán bộ kỹ thuật) phụ trách thi công |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Số lượng cán bộ kỹ thuật: tối thiểu 2 kỹ sư tham gia thi công công trình trong đócó 1 kỹ sư điện, 1 kỹ sư xây dựng.- Có bằng đại học chuyên ngành liên quan- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu cho vị trí Chủ nhiệm (Cán bộ kỹ thuật) phụ trách thi công;- Được cấp Thẻ an toàn lao động/ giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh, lao động. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Công nhân tham gia thi công gói thầu (có bảng kê danh sách, tên tuổi, bậc thợ công nhân) |
| - Số lượng | 10 |
| - Trình độ chuyên môn | - Số lượng công nhân kỹ thuật bậc 3/7(1) trở lên:tổi thiểu10 người.- Được cấp Thẻ an toàn lao động |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Cần cẩu > 5 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | còn mới còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Ô tô trọng tải 2.5 -12 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | còn mới còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy trộn bê tông đến 250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | còn mới còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy bơm nư¬ớc | |
| - Đặc điểm thiết bị | còn mới còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy đầm bê tông các loại | |
| - Đặc điểm thiết bị | còn mới còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | còn mới còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy phát điện >10kVA | |
| - Đặc điểm thiết bị | còn mới còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Tời kéo | |
| - Đặc điểm thiết bị | còn mới còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Bộ dụng cụ làm đầu cáp, ép cốt | |
| - Đặc điểm thiết bị | còn mới còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Thiết bị, dụng cụ lắp dựng cột | |
| - Đặc điểm thiết bị | còn mới còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Các thiết bị thí nghiệm | |
| - Đặc điểm thiết bị | còn mới còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Công ty Điện lực Hoàng Mai |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 51-ĐTXL 2022-ĐTRR: Xây dựng mới các TBA quận Hoàng Mai năm 2022 (Phường Lĩnh Nam, Thịnh Liệt) Xây dựng mới các TBA quận Hoàng Mai năm 2022 (Phường Lĩnh Nam, Thịnh Liệt) 90 Ngày |
| E-CDNT 3 | Tín dụng thương mại và Khấu hao cơ bản |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: - Bản sao được chứng thực từ bản chính của một trong các tài liệu sau: - Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh hoặc Giấy chứng nhận đầu tư được cấp theo quy định của Pháp luật hoặc Quyết định thành lập; Chức năng đăng ký kinh doanh của nhà thầu phải phù hợp với yêu cầu của gói thầu. - Văn bản thỏa thuận liên danh (đối với nhà thầu liên danh); - Bảo đảm dự thầu - Tài liệu chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu về cầu nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu. -Hợp đồng tương tự, tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu, tài liệu chứng minh huy động máy móc thiết bị và các tài liệu khác có liên quan. - Cam kết kỹ thuật, tài liệu kỹ thuật (nếu có) - Giấy phép bán hàng của nhà sản xuất uỷ quyền cho nhà thầu cung cấp hàng hoá cho gói thầu này hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác (trường hợp nhà thầu không phải là nhà sản xuất), (nếu có). - Chứng chỉ quản lý chất lượng ISO900X của nhà sản xuất còn hiệu lực (nếu có). Trong trường hợp liên danh yêu cầu tất cả các nhà thầu trong liên danh phải đáp ứng yêu cầu và từng thành viên LD phải cung cấp tài liệu chứng minh NLKN |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 25.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Công ty Điện lực Hoàng Mai- Tổng Công ty điện lực TP Hà Nội - Địa chỉ: Số 06, ngõ 587, đường Nguyễn Tam Trinh, Phường Yên Sở, Quận Hoàng Mai, TP Hà Nội -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông Phạm Tuấn Anh – Giám Đốc Công ty Điện lực Hoàng Mai. Địa chỉ: số 06, ngõ 587, đường Nguyễn Tam Trinh, Phường Yên Sở, Quận Hoàng Mai, TP Hà Nội. Điện thoại: 024.22100476. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban Quản lý dự án kiêm nhiệm, Công ty Điện lực Hoàng Mai. Địa chỉ: Số 06, ngõ 587, đường Nguyễn Tam Trinh, Phường Yên Sở, Quận Hoàng Mai, TP Hà Nội. Điện thoại: 024.22100476. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng quản lý đầu tư, Công ty Điện lực Hoàng Mai. Địa chỉ: Số 06, ngõ 587, đường Nguyễn Tam Trinh, Phường Yên Sở, Quận Hoàng Mai, TP Hà Nội. Điện thoại: 024.22100476. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | VẬT TƯ TBA LĨNH NAM 32 | |||
| 1 | Băng báo hiệu cáp ngầm rộng 0,2m | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT | 5 | m |
| 2 | Gạch không nung, kích thước 220x105x65 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT | 45 | viên |
| 3 | Mốc báo hiệu cáp bằng sứ | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT | 4 | Cái |
| 4 | Biển chỉ dẫn cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT | 4 | Cái |
| 5 | ống nhựa xoắn HDPE d=195/150 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT | 6 | m |
| 6 | Cát vàng | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT | 1,32 | m3 |
| 7 | Đầu cốt M240 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT | 16 | cái |
| 8 | ống co ngót D30 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT | 1,6 | m |
| 9 | Thép khung rào chắn | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT | 241,087 | kg |
| 10 | Lưới thép B40 khổ 1,45m, dây 2,7mm mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT | 6,04 | m |
| 11 | Bản lề cối D16 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT | 6 | bộ |
| 12 | Tiếp địa trạm biến áp và tủ RMU | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT | 1 | bộ |
| 13 | Biển tên trạm | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT | 1 | Cái |
| 14 | Biển tên lộ lắp trong ngăn tủ trung thế | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT | 1 | Cái |
| 15 | Biển sơ đồ điện | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT | 1 | Cái |
| 16 | Biển an toàn | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT | 2 | Cái |
| 17 | Keo bọt | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT | 2 | bình |
| 18 | Dây đồng Cu/PVC/PVC 2x2,5 mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT | 6 | m |
| 19 | Ổ cắm 2 chấu 16A | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT | 1 | cái |
| 20 | Giắc cắm 10A | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT | 2 | cái |
| 21 | Khoá cửa (khoá móc) | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT | 6 | Cái |
| 22 | ống nhựa xoắn HDPE d=110/90 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT | 35 | m |
| 23 | Ống nối AM120 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT | 20 | cái |
| 24 | ống co ngót D30 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT | 4 | m |
| 25 | Băng báo hiệu cáp ngầm rộng 0,2m | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT | 4 | m |
| 26 | Gạch không nung, kích thước 220x105x65 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT | 36 | viên |
| 27 | Mốc báo hiệu cáp bằng sứ | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT | 5 | Cái |
| 28 | Biển tên lộ | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT | 10 | cái |
| 29 | Thang đỡ 5 cáp ngầm hạ thế lên cột kép (TL: 108.34 kg/bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT | 108,34 | kg |
| 30 | Cột BTLT-PC.I-10,0-190-4.3-Thân liền | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT | 2 | cái |
| 31 | Xà lánh kép 1,2m cột BTLT đơn (X-1,2) (TL: 30.274kg/bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT | 30,274 | kg |
| 32 | Xà lánh kép 1,2m cột BTLT kép dọc (X-1,2-KD) (TL: 32.314kg/bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT | 32,314 | kg |
| 33 | Xà kèm cột kép BTLT (TL: 9.14kg/bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT | 9,14 | kg |
| 34 | Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV - 4x70mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT | 3 | m |
| 35 | Kẹp hãm cáp (95-120mm2) | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT | 39 | cái |
| 36 | Kẹp treo cáp (120mm2) | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT | 11 | Cái |
| 37 | Móc chữ S | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT | 47 | Cái |
| 38 | ống co ngót D30 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT | 1,6 | m |
| 39 | Ống nối A120 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT | 8 | cái |
| 40 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV - Ruột đồng - 4x16mm2 - Không có lớp giáp bảo vệ | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT | 5 | m |
| 41 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV - Ruột đồng - 2x25mm2 - Không có lớp giáp bảo vệ | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT | 10 | m |
| 42 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV - Ruột đồng - 1x10mm2 - Không có lớp giáp bảo vệ | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT | 14,4 | m |
| 43 | Đề can tên hộ | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT | 8 | cái |
| 44 | Sơn đỏ sơn chân cột (0.464kg/m2) | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT | 1,71 | kg |
| 45 | Sơn trắng sơn chân cột (0.464kg/m2) | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT | 6,517 | kg |
| 46 | Chổi sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT | 5 | cái |
| 47 | Công tác tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT | 1 | bộ |
| B | VẬT TƯ TBA LĨNH NAM 33 | |||
| 1 | Băng báo hiệu cáp ngầm rộng 0,2m | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT | 119 | m |
| 2 | Gạch không nung, kích thước 220x105x65 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT | 1.071 | viên |
| 3 | Mốc báo hiệu cáp bằng gang | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT | 19 | Cái |
| 4 | Biển chỉ dẫn cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT | 4 | Cái |
| 5 | ống nhựa xoắn HDPE d=195/150 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT | 121 | m |
| 6 | Cát vàng | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT | 1,32 | m3 |
| 7 | Đầu cốt M240 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT | 16 | cái |
| 8 | ống co ngót D30 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT | 1,6 | m |
| 9 | Tiếp địa trạm biến áp và tủ RMU | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT | 1 | bộ |
| 10 | Biển tên trạm | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT | 1 | Cái |
| 11 | Biển tên lộ lắp trong ngăn tủ trung thế | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT | 1 | Cái |
| 12 | Biển sơ đồ điện | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT | 1 | Cái |
| 13 | Biển an toàn | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT | 2 | Cái |
| 14 | Keo bọt | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT | 2 | bình |
| 15 | Dây đồng Cu/PVC/PVC 2x2,5 mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT | 6 | m |
| 16 | Ổ cắm 2 chấu 16A | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT | 1 | cái |
| 17 | Giắc cắm 10A | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT | 2 | cái |
| 18 | Khoá cửa (khoá móc) | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT | 6 | Cái |
| 19 | ống nhựa xoắn HDPE d=110/90 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT | 35 | m |
| 20 | Ống nối AM120 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT | 20 | cái |
| 21 | ống co ngót D30 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT | 4 | m |
| 22 | Băng báo hiệu cáp ngầm rộng 0,2m | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT | 4 | m |
| 23 | Gạch không nung, kích thước 220x105x65 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT | 36 | viên |
| 24 | Mốc báo hiệu cáp bằng gang | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT | 5 | Cái |
| 25 | Biển tên lộ | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT | 10 | cái |
| 26 | Thang đỡ 5 cáp ngầm hạ thế lên cột kép (TL: 108.34 kg/bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT | 108,34 | kg |
| 27 | Cột BTLT-PC.I-8,5-190-1100-Thân liền | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT | 1 | cái |
| 28 | Cột BTLT-PC.I-8,5-190-4.3-Thân liền | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT | 2 | cái |
| 29 | Xà lánh kép 1,2m cột BTLT đơn (X-1,2) (TL: 30.274kg/bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT | 30,274 | kg |
| 30 | Xà kèm cột kép BTLT (TL: 9.14kg/bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT | 9,14 | kg |
| 31 | Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV - 4x70mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT | 9 | m |
| 32 | Tấm ốp cột | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT | 12 | Cái |
| 33 | Kẹp hãm cáp (95-120mm2) | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT | 36 | cái |
| 34 | Kẹp hãm cáp (50-95mm2) | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT | 2 | cái |
| 35 | Móc chữ S | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT | 14 | Cái |
| 36 | ống co ngót D30 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT | 4,8 | m |
| 37 | Ống nối A120 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT | 20 | cái |
| 38 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV - Ruột đồng - 4x16mm2 - Không có lớp giáp bảo vệ | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT | 5 | m |
| 39 | Sơn đỏ sơn chân cột (0.464kg/m2) | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT | 2,52 | kg |
| 40 | Sơn trắng sơn chân cột (0.464kg/m2) | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT | 9,604 | kg |
| 41 | Chổi sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT | 9 | cái |
| C | VẬT TƯ TBA LĨNH NAM 34 | |||
| 1 | Băng báo hiệu cáp ngầm rộng 0,2m | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT | 24 | m |
| 2 | Gạch không nung, kích thước 220x105x65 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT | 216 | viên |
| 3 | Mốc báo hiệu cáp bằng gang | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT | 9 | Cái |
| 4 | Biển chỉ dẫn cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT | 4 | Cái |
| 5 | ống nhựa xoắn HDPE d=195/150 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT | 19 | m |
| 6 | Cát vàng | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT | 1,32 | m3 |
| 7 | Đầu cốt M240 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT | 16 | cái |
| 8 | ống co ngót D30 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT | 1,6 | m |
| 9 | Thép khung rào chắn | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT | 241,087 | kg |
| 10 | Lưới thép B40 khổ 1,45m, dây 2,7mm mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT | 6,04 | m |
| 11 | Bản lề cối D16 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT | 6 | bộ |
| 12 | Tiếp địa trạm biến áp và tủ RMU | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT | 1 | bộ |
| 13 | Biển tên trạm | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT | 1 | Cái |
| 14 | Biển tên lộ lắp trong ngăn tủ trung thế | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT | 1 | Cái |
| 15 | Biển sơ đồ điện | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT | 1 | Cái |
| 16 | Biển an toàn | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT | 2 | Cái |
| 17 | Keo bọt | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT | 2 | bình |
| 18 | Dây đồng Cu/PVC/PVC 2x2,5 mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT | 6 | m |
| 19 | Ổ cắm 2 chấu 16A | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT | 1 | cái |
| 20 | Giắc cắm 10A | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT | 2 | cái |
| 21 | Khoá cửa (khoá móc) | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT | 6 | Cái |
| 22 | ống nhựa xoắn HDPE d=110/90 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT | 50 | m |
| 23 | Ống nối AM120 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT | 20 | cái |
| 24 | ống co ngót D30 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT | 4 | m |
| 25 | Băng báo hiệu cáp ngầm rộng 0,2m | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT | 10 | m |
| 26 | Gạch không nung, kích thước 220x105x65 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT | 90 | viên |
| 27 | Mốc báo hiệu cáp bằng gang | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT | 5 | Cái |
| 28 | Biển tên lộ | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT | 10 | cái |
| 29 | Thang đỡ 5 cáp ngầm hạ thế lên cột kép (TL: 108.34 kg/bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT | 108,34 | kg |
| 30 | Cột BTLT-PC.I-10,0-190-4.3-Thân liền | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT | 2 | cái |
| 31 | Cột BTLT-PC.I-8,5-190-1100-Thân liền | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT | 1 | cái |
| 32 | Cột BTLT-PC.I-8,5-190-4.3-Thân liền | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT | 3 | cái |
| 33 | Cột BTLT-PC.I-7,5-190-6-Thân liền | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT | 1 | cái |
| 34 | Xà lánh kép 1,2m cột BTLT đơn (X-1,2) (TL: 30.274kg/bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT | 30,274 | kg |
| 35 | Xà lánh kép 1,2m cột BTLT kép ngang (X-1,2-KN) (TL: 31.976kg/bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT | 31,976 | kg |
| 36 | Xà kèm cột kép BTLT (TL: 9.14kg/bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT | 9,14 | kg |
| 37 | Xà kèm cột đơn BTLT (TL: 5.52kg/bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT | 11,04 | kg |
| 38 | Xà lánh kép 1,5m cột BTLT đơn (X-1,5) (TL: 33.706kg/bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT | 101,118 | kg |
| 39 | Xà đỡ 2 hộp 4 công tơ 1 pha (1 mặt)- (TL: 16.926 kg/bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT | 67,704 | kg |
| 40 | Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV - 4x70mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT | 24 | m |
| 41 | Tấm ốp cột | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT | 11 | Cái |
| 42 | Kẹp hãm cáp (95-120mm2) | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT | 61 | cái |
| 43 | Móc chữ S | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT | 22 | Cái |
| 44 | ống co ngót D30 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT | 5 | m |
| 45 | Ống nối A120 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT | 24 | cái |
| 46 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV - Ruột đồng - 4x16mm2 - Không có lớp giáp bảo vệ | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT | 5 | m |
| 47 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV - Ruột đồng - 2x25mm2 - Không có lớp giáp bảo vệ | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT | 67,5 | m |
| 48 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV - Ruột đồng - 1x10mm2 - Không có lớp giáp bảo vệ | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT | 64,8 | m |
| 49 | Đề can tên hộ | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT | 60 | cái |
| 50 | Sơn đỏ sơn chân cột (0.464kg/m2) | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT | 2,25 | kg |
| 51 | Sơn trắng sơn chân cột (0.464kg/m2) | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT | 8,575 | kg |
| 52 | Chổi sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT | 6 | cái |
| 53 | Công tác tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT | 3 | bộ |
| D | VẬT TƯ TBA LĨNH NAM 35 | |||
| 1 | Băng báo hiệu cáp ngầm rộng 0,2m | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT | 81 | m |
| 2 | Gạch không nung, kích thước 220x105x65 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT | 729 | viên |
| 3 | Mốc báo hiệu cáp bằng gang | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT | 14 | Cái |
| 4 | Biển chỉ dẫn cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT | 4 | Cái |
| 5 | ống nhựa xoắn HDPE d=195/150 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT | 83 | m |
| 6 | Cát vàng | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT | 1,32 | m3 |
| 7 | Đầu cốt M240 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT | 16 | cái |
| 8 | ống co ngót D30 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT | 1,6 | m |
| 9 | Thép khung rào chắn | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT | 112,93 | kg |
| 10 | Lưới thép B40 khổ 1,65m, dây 2,7mm mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT | 3,59 | m |
| 11 | Bản lề chôn tường Inox 304 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT | 6 | bộ |
| 12 | Tiếp địa trạm biến áp và tủ RMU | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT | 1 | bộ |
| 13 | Biển tên trạm | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT | 1 | Cái |
| 14 | Biển tên lộ lắp trong ngăn tủ trung thế | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT | 1 | Cái |
| 15 | Biển sơ đồ điện | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT | 1 | Cái |
| 16 | Biển an toàn | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT | 2 | Cái |
| 17 | Keo bọt | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT | 2 | bình |
| 18 | Dây đồng Cu/PVC/PVC 2x2,5 mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT | 6 | m |
| 19 | Ổ cắm 2 chấu 16A | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT | 1 | cái |
| 20 | Giắc cắm 10A | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT | 2 | cái |
| 21 | Khoá cửa (khoá móc) | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT | 6 | Cái |
| 22 | ống nhựa xoắn HDPE d=110/90 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT | 195 | m |
| 23 | Ống nối AM120 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT | 20 | cái |
| 24 | ống co ngót D30 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT | 4 | m |
| 25 | Băng báo hiệu cáp ngầm rộng 0,2m | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT | 80 | m |
| 26 | Gạch không nung, kích thước 220x105x65 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT | 720 | viên |
| 27 | Mốc báo hiệu cáp bằng gang | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT | 21 | Cái |
| 28 | Biển tên lộ | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT | 10 | cái |
| 29 | Thang đỡ 3 cáp ngầm hạ thế lên cột đơn (TL: 45.88 kg/bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT | 45,88 | kg |
| 30 | Thang đỡ 2 cáp ngầm hạ thế lên cột đơn (TL: 44.52 kg/bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT | 44,52 | kg |
| 31 | Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV - 4x70mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT | 6 | m |
| 32 | Tấm ốp cột | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT | 3 | Cái |
| 33 | Kẹp hãm cáp (95-120mm2) | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT | 28 | cái |
| 34 | Móc chữ S | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT | 25 | Cái |
| 35 | ống co ngót D30 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT | 1,6 | m |
| 36 | Ống nối A120 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT | 8 | cái |
| 37 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV - Ruột đồng - 4x16mm2 - Không có lớp giáp bảo vệ | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT | 5 | m |
| 38 | Sơn đỏ sơn chân cột (0.464kg/m2) | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT | 1,44 | kg |
| 39 | Sơn trắng sơn chân cột (0.464kg/m2) | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT | 5,488 | kg |
| 40 | Chổi sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT | 5 | cái |
| 41 | Công tác tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT | 6 | bộ |
| E | VẬT TƯ TBA THỊNH LIỆT 35 | |||
| 1 | Băng báo hiệu cáp ngầm rộng 0,2m | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT | 328 | m |
| 2 | Gạch không nung, kích thước 220x105x65 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT | 2.979 | viên |
| 3 | Mốc báo hiệu cáp bằng sứ | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT | 2 | Cái |
| 4 | Mốc báo hiệu cáp bằng gang | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT | 42 | Cái |
| 5 | ống nhựa xoắn HDPE d=195/150 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT | 330 | m |
| 6 | Cát vàng | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT | 1,32 | m3 |
| 7 | Đầu cốt M240 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT | 16 | cái |
| 8 | ống co ngót D30 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT | 1,6 | m |
| 9 | Thép khung rào chắn | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT | 284,224 | kg |
| 10 | Lưới thép B40 khổ 1,45m, dây 2,7mm mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT | 8,5 | m |
| 11 | Bản lề cối D16 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT | 6 | bộ |
| 12 | Tiếp địa trạm biến áp và tủ RMU | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT | 1 | bộ |
| 13 | Biển tên trạm | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT | 1 | Cái |
| 14 | Biển tên lộ lắp trong ngăn tủ trung thế | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT | 1 | Cái |
| 15 | Biển sơ đồ điện | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT | 1 | Cái |
| 16 | Biển an toàn | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT | 2 | Cái |
| 17 | Keo bọt | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT | 2 | bình |
| 18 | Dây đồng Cu/PVC/PVC 2x2,5 mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT | 6 | m |
| 19 | Ổ cắm 2 chấu 16A | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT | 1 | cái |
| 20 | Giắc cắm 10A | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT | 2 | cái |
| 21 | Khoá cửa (khoá móc) | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT | 6 | Cái |
| 22 | ống nhựa xoắn HDPE d=110/90 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT | 35 | m |
| 23 | Ống nối AM120 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT | 20 | cái |
| 24 | ống co ngót D30 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT | 4 | m |
| 25 | Băng báo hiệu cáp ngầm rộng 0,2m | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT | 4 | m |
| 26 | Gạch không nung, kích thước 220x105x65 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT | 36 | viên |
| 27 | Mốc báo hiệu cáp bằng sứ | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT | 5 | Cái |
| 28 | Biển tên lộ | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT | 10 | cái |
| 29 | Thang đỡ 5 cáp ngầm hạ thế lên cột kép (TL: 108.34 kg/bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT | 108,34 | kg |
| 30 | Cột BTLT-PC.I-8,5-190-4.3-Thân liền | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT | 2 | cái |
| 31 | Xà kèm cột kép BTLT (TL: 9.14kg/bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT | 9,14 | kg |
| 32 | Kẹp hãm cáp (95-120mm2) | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT | 10 | cái |
| 33 | Móc chữ S | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT | 10 | Cái |
| 34 | ống co ngót D30 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT | 4,8 | m |
| 35 | Ống nối A120 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT | 20 | cái |
| 36 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV - Ruột đồng - 4x16mm2 - Không có lớp giáp bảo vệ | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT | 5 | m |
| 37 | Sơn đỏ sơn chân cột (0.464kg/m2) | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT | 1,98 | kg |
| 38 | Sơn trắng sơn chân cột (0.464kg/m2) | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT | 7,546 | kg |
| 39 | Chổi sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT | 6 | cái |
| 40 | Công tác tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT | 1 | bộ |
| F | VẬT TƯ TBA THỊNH LIỆT 36 | |||
| 1 | Băng báo hiệu cáp ngầm rộng 0,2m | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT | 320 | m |
| 2 | Gạch không nung, kích thước 220x105x65 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT | 2.880 | viên |
| 3 | Mốc báo hiệu cáp bằng sứ | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT | 38 | Cái |
| 4 | Mốc báo hiệu cáp bằng gang | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT | 2 | Cái |
| 5 | ống nhựa xoắn HDPE d=195/150 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT | 334 | m |
| 6 | Cát vàng | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT | 1,32 | m3 |
| 7 | Đầu cốt M240 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT | 16 | cái |
| 8 | ống co ngót D30 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT | 1,6 | m |
| 9 | Thép khung rào chắn | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT | 284,224 | kg |
| 10 | Lưới thép B40 khổ 1,45m, dây 2,7mm mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT | 8,5 | m |
| 11 | Bản lề cối D16 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT | 6 | bộ |
| 12 | Tiếp địa trạm biến áp và tủ RMU | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT | 1 | bộ |
| 13 | Biển tên trạm | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT | 1 | Cái |
| 14 | Biển tên lộ lắp trong ngăn tủ trung thế | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT | 1 | Cái |
| 15 | Biển sơ đồ điện | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT | 1 | Cái |
| 16 | Biển an toàn | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT | 2 | Cái |
| 17 | Keo bọt | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT | 2 | bình |
| 18 | Dây đồng Cu/PVC/PVC 2x2,5 mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT | 6 | m |
| 19 | Ổ cắm 2 chấu 16A | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT | 1 | cái |
| 20 | Giắc cắm 10A | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT | 2 | cái |
| 21 | Khoá cửa (khoá móc) | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT | 6 | Cái |
| 22 | ống nhựa xoắn HDPE d=110/90 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT | 35 | m |
| 23 | Ống nối AM120 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT | 20 | cái |
| 24 | ống co ngót D30 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT | 4 | m |
| 25 | Băng báo hiệu cáp ngầm rộng 0,2m | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT | 4 | m |
| 26 | Gạch không nung, kích thước 220x105x65 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT | 36 | viên |
| 27 | Biển tên lộ | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT | 10 | cái |
| 28 | Thang đỡ 5 cáp ngầm hạ thế lên cột kép (TL: 108.34 kg/bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT | 108,34 | kg |
| 29 | Cột BTLT-PC.I-10,0-190-4.3-Thân liền | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT | 2 | cái |
| 30 | Xà lánh kép 2m cột BTLT đơn (X-2) (TL: 39.426kg/bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT | 39,426 | kg |
| 31 | Xà kèm cột kép BTLT (TL: 9.14kg/bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT | 9,14 | kg |
| 32 | Xà đỡ 2 hộp 4 công tơ 1 pha (1 mặt)- (TL: 16.926 kg/bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT | 33,852 | kg |
| 33 | Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV - 4x70mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT | 6 | m |
| 34 | Tấm ốp cột | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT | 7 | Cái |
| 35 | Kẹp hãm cáp (95-120mm2) | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT | 17 | cái |
| 36 | Móc chữ S | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT | 7 | Cái |
| 37 | ống co ngót D30 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT | 0,8 | m |
| 38 | Đầu cốt AM120 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT | 4 | cái |
| 39 | Ống nối A120 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT | 4 | cái |
| 40 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV - Ruột đồng - 4x16mm2 - Không có lớp giáp bảo vệ | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT | 10 | m |
| 41 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV - Ruột đồng - 2x25mm2 - Không có lớp giáp bảo vệ | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT | 18 | m |
| 42 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV - Ruột đồng - 1x10mm2 - Không có lớp giáp bảo vệ | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT | 21,6 | m |
| 43 | Đề can tên hộ | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT | 17 | cái |
| 44 | Sơn đỏ sơn chân cột (0.464kg/m2) | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT | 1,44 | kg |
| 45 | Sơn trắng sơn chân cột (0.464kg/m2) | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT | 5,488 | kg |
| 46 | Chổi sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT | 4 | cái |
| 47 | Công tác tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT | 3 | bộ |
| G | NHÂN CÔNG TBA LĨNH NAM 32 - CÁP NGẦM TRUNG THẾ | |||
| 1 | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải lưới ni lông | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT | 0,01 | 100m2 |
| 2 | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng Xếp gạch chỉ | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT | 0,045 | 1000viên |
| 3 | Lắp biển, Chiều cao lắp đặt = | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT | 4 | bộ |
| 4 | Lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, Trọng lượng cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT | 0,06 | 100m |
| 5 | Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT | 0,03 | 100m |
| 6 | Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT | 0,05 | 100m |
| 7 | Làm hộp nối cáp khô, hộp cáp 22Kv, Cáp có tiết diện | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT | 1 | hộp |
| 8 | Phá hè gạch block, bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT | 2,5 | m2 |
| 9 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT | 2,35 | m3 |
| 10 | Lắp đặt ống nhựa xoắn HDPE D195/150 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT | 0,06 | 100m |
| 11 | Làm mốc báo hiệu cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT | 4 | viên |
| 12 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,9 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT | 0,0184 | 100m3 |
| 13 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT | 0,0018 | 100m2 |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép bệ máy, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT | 0,003 | tấn |
| 15 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT | 0,0252 | m3 |
| 16 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT | 1 | tấm |
| 17 | Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ, trọng tải 5 tấn, cự ly 20km | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT | 0,025 | 100m3 |
| H | NHÂN CÔNG TBA LĨNH NAM 32 - TRẠM BIẾN ÁP | |||
| 1 | Lắp đặt tủ điện cao áp (máy cắt hợp bộ, tủ bảo vệ, tủ đo lường), loại cấp điện áp | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT | 1 | tủ |
| 2 | Lắp đặt máy biến áp phân phối 3 pha 35; (22)/0,4kV Loại | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT | 1 | máy |
| 3 | Lắp đặt trụ đỡ bằng thép | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT | 1,5 | tấn |
| 4 | Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT | 0,064 | 100m |
| 5 | Làm đầu cáp khô 22KV , Cáp có tiết diện | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT | 2 | đầu |
| 6 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT | 0,6 | 10đầu |
| 7 | Làm đầu cáp khô 22KV , Cáp có tiết diện | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT | 2 | đầu |
| 8 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT | 0,6 | 10đầu |
| 9 | Lắp biển, Chiều cao lắp đặt = | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT | 5 | bộ |
| 10 | Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT | 0,28 | 100m |
| 11 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT | 1,6 | 10đầu |
| 12 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa L=2,5m xuống đất, Đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT | 0,6 | 10cọc |
| 13 | Kéo rải dây tiếp địa ( dây tiếp địa có sẵn ) - tiếp địa trục 40x4, D10 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT | 3,9 | 10m |
| 14 | Kéo rải dây tiếp địa ( dây tiếp địa có sẵn ) - dây tiếp địa M35 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT | 1,5 | 10m |
| 15 | Kéo rải dây tiếp địa ( dây tiếp địa có sẵn ) - dây tiếp địa M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT | 0,1 | 10m |
| 16 | Kéo rải dây tiếp địa ( dây tiếp địa có sẵn ) - dây tiếp địa M95 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT | 0,9 | 10m |
| 17 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT | 0,4 | 10đầu |
| 18 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT | 1,8 | 10đầu |
| 19 | Phá hè gạch block, bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT | 2,7 | m2 |
| 20 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng >1m sâu | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT | 2,97 | m3 |
| 21 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT | 0,0359 | tấn |
| 22 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT | 0,1679 | tấn |
| 23 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng đường kính >18 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT | 0,0125 | tấn |
| 24 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT | 0,1554 | 100m2 |
| 25 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT | 1,98 | m3 |
| 26 | Đắp đất hào cáp, rãnh tiếp địa, bằng đầm đất cầm tay 70kg, K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT | 0,0111 | 100m3 |
| 27 | Ốp gạch thẻ | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT | 2,8 | m2 |
| 28 | Đắp cát nền móng công trình, bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT | 1,32 | m3 |
| 29 | Phá hè gạch block, bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT | 0,9 | m2 |
| 30 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng >1m sâu | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT | 0,36 | m3 |
| 31 | Đổ bê tông móng trụ bằng thủ công, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT | 0,36 | m3 |
| 32 | Sản xuất hàng rào lưới thép | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT | 10,8 | 1m2 |
| 33 | Đào móng băng rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT | 6,672 | m3 |
| 34 | Đắp đất hào cáp, rãnh tiếp địa, bằng đầm đất cầm tay 70kg, K=0,9 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT | 0,0667 | 100m3 |
| 35 | Lắp đặt ống nhựa PPR 20 PN 25 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT | 0,05 | 100m |
| 36 | Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ, trọng tải 5 tấn, cự ly 20km | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT | 0,0353 | 100m3 |
| I | NHÂN CÔNG TBA LĨNH NAM 32 - HẠ THẾ | |||
| 1 | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải lưới ni lông | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT | 0,008 | 100m2 |
| 2 | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng Xếp gạch chỉ | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT | 0,036 | 1000viên |
| 3 | Lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, Trọng lượng cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT | 0,35 | 100m |
| 4 | Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT | 0,35 | 100m |
| 5 | Làm đầu cáp khô | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT | 10 | bộ |
| 6 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT | 2 | 10đầu |
| 7 | Lắp biển, Chiều cao lắp đặt = | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT | 10 | bộ |
| 8 | Lắp đặt giá cáp lên cột xuất tuyến | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT | 0,1083 | tấn |
| 9 | Dựng cột bê tông bằng thủ công, Chiều cao cột = | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT | 2 | cột |
| 10 | Sơn báo hiệu theo chiều cao cột, Cột cao = | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT | 17,7306 | m2 |
| 11 | Lắp đặt Xà lánh kép 1,2m cột BTLT đơn (X-1,2) (TL: 30.274kg/bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT | 1 | bộ |
| 12 | Lắp đặt Xà lánh kép 1,2m cột BTLT kép dọc (X-1,2-KD) (TL: 32.314kg/bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT | 1 | bộ |
| 13 | Lắp đặt Xà kèm cột kép BTLT (TL: 9.14kg/bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT | 1 | bộ |
| 14 | Lắp đặt cáp văn xoắn , loại cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT | 0,592 | Km |
| 15 | Lắp đặt cáp văn xoắn , loại cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT | 0,003 | Km |
| 16 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa L=2,5m xuống đất, Đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT | 0,1 | 10cọc |
| 17 | Kéo rải và lắp tiếp địa cột điện, tủ điện | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT | 0,0617 | 100kg |
| 18 | Sản xuất và kéo rải dây tiếp địa (dây tiếp địa có sẵn) | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT | 0,1 | 10m |
| 19 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT | 0,1 | 10đầu |
| 20 | Phá hè gạch block, bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT | 1 | m2 |
| 21 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT | 0,94 | m3 |
| 22 | Lắp đặt ống nhựa xoắn HDPE D110/90 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT | 0,35 | 100m |
| 23 | Làm mốc báo hiệu cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT | 5 | viên |
| 24 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,9 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT | 0,0068 | 100m3 |
| 25 | Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ, trọng tải 5 tấn, cự ly 20km | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT | 0,0113 | 100m3 |
| 26 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT | 0,192 | m3 |
| 27 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng >1m sâu>1m, đất cấp III bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT | 3,07 | m3 |
| 28 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT | 0,1008 | 100m2 |
| 29 | Đổ bê tông móng trụ bằng thủ công, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT | 3,22 | m3 |
| 30 | Đào đất rãnh tiếp địa, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT | 0,6075 | m3 |
| 31 | Đắp đất hào cáp, rãnh tiếp địa, bằng đầm đất cầm tay 70kg, K=0,9 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT | 0,0061 | 100m3 |
| 32 | Lắp đặt ống nhựa PPR 20 PN 25 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT | 0,028 | 100m |
| 33 | Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ, trọng tải 5 tấn, cự ly 20km | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT | 0,0326 | 100m3 |
| 34 | Tháo, lắp cáp vặn xoắn 4x120 mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT | 0,285 | km |
| 35 | Tháo cáp vặn xoắn 4x120 mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT | 0,077 | km |
| 36 | Tháo cáp vặn xoắn 4x50 mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT | 0,035 | km |
| 37 | Tháo hạ cột BT bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT | 2 | cột |
| 38 | Lắp hộp phân dây | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT | 1 | hộp |
| 39 | Lắp hộp công tơ | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT | 2 | hộp |
| 40 | Lắp hộp công tơ | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT | 1 | hộp |
| 41 | Lắp đặt dây đến công tơ, dây dọc cột bê tông, tiết diện | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT | 10 | m |
| 42 | Lắp đặt dây đến công tơ, dây dọc cột bê tông, tiết diện | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT | 5 | m |
| 43 | Tháo dây đến công tơ, dây dọc cột bê tông, tiết diện | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT | 4 | m |
| 44 | Tháo dây đến công tơ, dây dọc cột bê tông, tiết diện | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT | 3 | m |
| 45 | Tháo hộp công tơ | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT | 1 | hộp |
| 46 | Tháo hộp công tơ | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT | 1 | hộp |
| J | NHÂN CÔNG TBA LĨNH NAM 33 - CÁP NGẦM TRUNG THẾ | |||
| 1 | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải lưới ni lông | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT | 0,238 | 100m2 |
| 2 | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng Xếp gạch chỉ | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT | 1,071 | 1000viên |
| 3 | Lắp biển, Chiều cao lắp đặt = | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT | 4 | bộ |
| 4 | Lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, Trọng lượng cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT | 1,21 | 100m |
| 5 | Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT | 0,04 | 100m |
| 6 | Làm hộp nối cáp khô, hộp cáp 22Kv, Cáp có tiết diện | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT | 2 | hộp |
| 7 | Cắt đường BTXM dày 10cm | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT | 122 | m |
| 8 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT | 7,84 | m3 |
| 9 | Đào nền đường bằng thủ công, đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT | 5,909 | m3 |
| 10 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT | 25,509 | m3 |
| 11 | Lắp đặt ống nhựa xoắn HDPE D195/150 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT | 1,21 | 100m |
| 12 | Làm mốc báo hiệu cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT | 19 | viên |
| 13 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,9 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT | 0,1996 | 100m3 |
| 14 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT | 0,0035 | 100m2 |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép bệ máy, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT | 0,006 | tấn |
| 16 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT | 0,0504 | m3 |
| 17 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT | 2 | tấm |
| 18 | Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ, trọng tải 5 tấn, cự ly 20km | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT | 0,3926 | 100m3 |
| K | NHÂN CÔNG TBA LĨNH NAM 33 - TRẠM BIẾN ÁP | |||
| 1 | Lắp đặt tủ điện cao áp (máy cắt hợp bộ, tủ bảo vệ, tủ đo lường), loại cấp điện áp | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT | 1 | tủ |
| 2 | Lắp đặt máy biến áp phân phối 3 pha 35; (22)/0,4kV Loại | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT | 1 | máy |
| 3 | Lắp đặt trụ đỡ bằng thép | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT | 1,5 | tấn |
| 4 | Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT | 0,064 | 100m |
| 5 | Làm đầu cáp khô 22KV , Cáp có tiết diện | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT | 2 | đầu |
| 6 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT | 0,6 | 10đầu |
| 7 | Làm đầu cáp khô 22KV , Cáp có tiết diện | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT | 2 | đầu |
| 8 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT | 0,6 | 10đầu |
| 9 | Lắp biển, Chiều cao lắp đặt = | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT | 5 | bộ |
| 10 | Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT | 0,28 | 100m |
| 11 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT | 1,6 | 10đầu |
| 12 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa L=2,5m xuống đất, Đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT | 0,6 | 10cọc |
| 13 | Kéo rải dây tiếp địa ( dây tiếp địa có sẵn ) - tiếp địa trục 40x4, D10 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT | 3,9 | 10m |
| 14 | Kéo rải dây tiếp địa ( dây tiếp địa có sẵn ) - dây tiếp địa M35 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT | 1,5 | 10m |
| 15 | Kéo rải dây tiếp địa ( dây tiếp địa có sẵn ) - dây tiếp địa M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT | 0,1 | 10m |
| 16 | Kéo rải dây tiếp địa ( dây tiếp địa có sẵn ) - dây tiếp địa M95 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT | 0,9 | 10m |
| 17 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT | 0,4 | 10đầu |
| 18 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT | 1,8 | 10đầu |
| 19 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT | 0,27 | m3 |
| 20 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng >1m sâu | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT | 2,97 | m3 |
| 21 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT | 0,0359 | tấn |
| 22 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT | 0,1679 | tấn |
| 23 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng đường kính >18 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT | 0,0125 | tấn |
| 24 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT | 0,1554 | 100m2 |
| 25 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT | 1,98 | m3 |
| 26 | Đắp đất hào cáp, rãnh tiếp địa, bằng đầm đất cầm tay 70kg, K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT | 0,0111 | 100m3 |
| 27 | Ốp gạch thẻ | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT | 2,8 | m2 |
| 28 | Đắp cát nền móng công trình, bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT | 1,32 | m3 |
| 29 | Đào móng băng rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT | 6,672 | m3 |
| 30 | Đắp đất hào cáp, rãnh tiếp địa, bằng đầm đất cầm tay 70kg, K=0,9 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT | 0,0667 | 100m3 |
| 31 | Lắp đặt ống nhựa PPR 20 PN 25 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT | 0,05 | 100m |
| 32 | Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ, trọng tải 5 tấn, cự ly 20km | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT | 0,0323 | 100m3 |
| L | NHÂN CÔNG TBA LĨNH NAM 33 - HẠ THẾ | |||
| 1 | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải lưới ni lông | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT | 0,008 | 100m2 |
| 2 | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng Xếp gạch chỉ | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT | 0,036 | 1000viên |
| 3 | Lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, Trọng lượng cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT | 0,35 | 100m |
| 4 | Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT | 0,3 | 100m |
| 5 | Làm đầu cáp khô | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT | 10 | bộ |
| 6 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT | 2 | 10đầu |
| 7 | Lắp biển, Chiều cao lắp đặt = | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT | 10 | bộ |
| 8 | Lắp đặt giá cáp lên cột xuất tuyến | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT | 0,1083 | tấn |
| 9 | Dựng cột bê tông bằng thủ công, Chiều cao cột = | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT | 3 | cột |
| 10 | Sơn báo hiệu theo chiều cao cột, Cột cao = | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT | 26,1293 | m2 |
| 11 | Lắp đặt Xà lánh kép 1,2m cột BTLT đơn (X-1,2) (TL: 30.274kg/bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT | 1 | bộ |
| 12 | Lắp đặt Xà kèm cột kép BTLT (TL: 9.14kg/bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT | 1 | bộ |
| 13 | Lắp đặt cáp văn xoắn , loại cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT | 0,14 | Km |
| 14 | Lắp đặt cáp văn xoắn , loại cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT | 0,009 | Km |
| 15 | Cắt đường BTXM dày 10cm | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT | 4 | m |
| 16 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT | 0,2 | m3 |
| 17 | Đào nền đường bằng thủ công, đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT | 0,16 | m3 |
| 18 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT | 0,66 | m3 |
| 19 | Lắp đặt ống nhựa xoắn HDPE D110/90 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT | 0,35 | 100m |
| 20 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,9 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT | 0,0048 | 100m3 |
| 21 | Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ, trọng tải 5 tấn, cự ly 20km | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT | 0,0102 | 100m3 |
| 22 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT | 0,244 | m3 |
| 23 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng >1m sâu>1m, đất cấp III bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT | 3,17 | m3 |
| 24 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT | 0,132 | 100m2 |
| 25 | Đổ bê tông móng trụ bằng thủ công, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT | 3,45 | m3 |
| 26 | Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ, trọng tải 5 tấn, cự ly 20km | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT | 0,0341 | 100m3 |
| 27 | Tháo, lắp cáp vặn xoắn 4x120 mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT | 0,374 | km |
| 28 | Tháo cáp vặn xoắn 4x120 mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT | 0,393 | km |
| 29 | Lắp hộp phân dây | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT | 1 | hộp |
| 30 | Lắp hộp công tơ | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT | 1 | hộp |
| 31 | Lắp đặt dây đến công tơ, dây dọc cột bê tông, tiết diện | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT | 5 | m |
| M | NHÂN CÔNG TBA LĨNH NAM 34 - CÁP NGẦM TRUNG THẾ | |||
| 1 | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải lưới ni lông | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT | 0,048 | 100m2 |
| 2 | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng Xếp gạch chỉ | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT | 0,216 | 1000viên |
| 3 | Lắp biển, Chiều cao lắp đặt = | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT | 4 | bộ |
| 4 | Lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, Trọng lượng cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT | 0,19 | 100m |
| 5 | Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT | 0,05 | 100m |
| 6 | Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT | 0,09 | 100m |
| 7 | Làm hộp nối cáp khô, hộp cáp 22Kv, Cáp có tiết diện | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT | 1 | hộp |
| 8 | Cắt mặt đường bê tông Asphan chiều dày lớp cắt | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT | 0,36 | 100m |
| 9 | Đào bỏ mặt đường nhựa, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT | 9,9 | m2 |
| 10 | Đào nền đường bằng thủ công, đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT | 4,458 | m3 |
| 11 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT | 5,946 | m3 |
| 12 | Lắp đặt ống nhựa xoắn HDPE D195/150 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT | 0,19 | 100m |
| 13 | Làm mốc báo hiệu cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT | 9 | viên |
| 14 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,9 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT | 0,0506 | 100m3 |
| 15 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT | 0,0018 | 100m2 |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép bệ máy, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT | 0,003 | tấn |
| 17 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT | 0,0252 | m3 |
| 18 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT | 1 | tấm |
| 19 | Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ, trọng tải 5 tấn, cự ly 20km | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT | 0,112 | 100m3 |
| N | NHÂN CÔNG TBA LĨNH NAM 34 - TRẠM BIẾN ÁP | |||
| 1 | Lắp đặt tủ điện cao áp (máy cắt hợp bộ, tủ bảo vệ, tủ đo lường), loại cấp điện áp | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT | 1 | tủ |
| 2 | Lắp đặt máy biến áp phân phối 3 pha 35; (22)/0,4kV Loại | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT | 1 | máy |
| 3 | Lắp đặt trụ đỡ bằng thép | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT | 1,5 | tấn |
| 4 | Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT | 0,064 | 100m |
| 5 | Làm đầu cáp khô 22KV , Cáp có tiết diện | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT | 2 | đầu |
| 6 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT | 0,6 | 10đầu |
| 7 | Làm đầu cáp khô 22KV , Cáp có tiết diện | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT | 2 | đầu |
| 8 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT | 0,6 | 10đầu |
| 9 | Lắp biển, Chiều cao lắp đặt = | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT | 5 | bộ |
| 10 | Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT | 0,28 | 100m |
| 11 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT | 1,6 | 10đầu |
| 12 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa L=2,5m xuống đất, Đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT | 0,6 | 10cọc |
| 13 | Kéo rải dây tiếp địa ( dây tiếp địa có sẵn ) - tiếp địa trục 40x4, D10 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT | 3,9 | 10m |
| 14 | Kéo rải dây tiếp địa ( dây tiếp địa có sẵn ) - dây tiếp địa M35 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT | 1,5 | 10m |
| 15 | Kéo rải dây tiếp địa ( dây tiếp địa có sẵn ) - dây tiếp địa M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT | 0,1 | 10m |
| 16 | Kéo rải dây tiếp địa ( dây tiếp địa có sẵn ) - dây tiếp địa M95 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT | 0,9 | 10m |
| 17 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT | 0,4 | 10đầu |
| 18 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT | 1,8 | 10đầu |
| 19 | Đắp cát nền móng công trình, bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT | 1,32 | m3 |
| 20 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT | 0,27 | m3 |
| 21 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng >1m sâu | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT | 2,97 | m3 |
| 22 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT | 0,0359 | tấn |
| 23 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT | 0,1679 | tấn |
| 24 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng đường kính >18 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT | 0,0125 | tấn |
| 25 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT | 0,1554 | 100m2 |
| 26 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT | 1,98 | m3 |
| 27 | Đắp đất hào cáp, rãnh tiếp địa, bằng đầm đất cầm tay 70kg, K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT | 0,0111 | 100m3 |
| 28 | Ốp gạch thẻ | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT | 2,8 | m2 |
| 29 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT | 0,09 | m3 |
| 30 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng >1m sâu | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT | 0,36 | m3 |
| 31 | Đổ bê tông móng trụ bằng thủ công, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT | 0,36 | m3 |
| 32 | Sản xuất hàng rào lưới thép | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT | 10,8 | 1m2 |
| 33 | Đào móng băng rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT | 6,672 | m3 |
| 34 | Đắp đất hào cáp, rãnh tiếp địa, bằng đầm đất cầm tay 70kg, K=0,9 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT | 0,0667 | 100m3 |
| 35 | Lắp đặt ống nhựa PPR 20 PN 25 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT | 0,05 | 100m |
| 36 | Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ, trọng tải 5 tấn, cự ly 20km | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT | 0,0359 | 100m3 |
| O | NHÂN CÔNG TBA LĨNH NAM 34 - HẠ THẾ | |||
| 1 | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải lưới ni lông | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT | 0,02 | 100m2 |
| 2 | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng Xếp gạch chỉ | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT | 0,09 | 1000viên |
| 3 | Lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, Trọng lượng cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT | 0,5 | 100m |
| 4 | Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT | 0,35 | 100m |
| 5 | Làm đầu cáp khô | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT | 10 | bộ |
| 6 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT | 2 | 10đầu |
| 7 | Lắp biển, Chiều cao lắp đặt = | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT | 10 | bộ |
| 8 | Lắp đặt giá cáp lên cột xuất tuyến | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT | 0,1083 | tấn |
| 9 | Dựng cột bê tông bằng thủ công, Chiều cao cột = | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT | 2 | cột |
| 10 | Dựng cột bê tông bằng thủ công, Chiều cao cột = | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT | 5 | cột |
| 11 | Sơn báo hiệu theo chiều cao cột, Cột cao = | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT | 23,3297 | m2 |
| 12 | Lắp đặt Xà lánh kép 1,2m cột BTLT đơn (X-1,2) (TL: 30.274kg/bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT | 1 | bộ |
| 13 | Lắp đặt Xà lánh kép 1,2m cột BTLT kép ngang (X-1,2-KN) (TL: 31.976kg/bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT | 1 | bộ |
| 14 | Lắp đặt Xà kèm cột kép BTLT (TL: 9.14kg/bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT | 1 | bộ |
| 15 | Lắp đặt Xà kèm cột đơn BTLT (TL: 5.52kg/bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT | 2 | bộ |
| 16 | Lắp đặt Xà lánh kép 1,5m cột BTLT đơn (X-1,5) (TL: 33.706kg/bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT | 3 | bộ |
| 17 | Lắp đặt Xà đỡ 2 hòm H4 (1 mặt )- (TL: 16.926 kg/bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT | 4 | bộ |
| 18 | Lắp đặt cáp văn xoắn , loại cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT | 0,671 | Km |
| 19 | Lắp đặt cáp văn xoắn , loại cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT | 0,024 | Km |
| 20 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa L=2,5m xuống đất, Đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT | 0,3 | 10cọc |
| 21 | Kéo rải và lắp tiếp địa cột điện, tủ điện | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT | 0,1851 | 100kg |
| 22 | Sản xuất và kéo rải dây tiếp địa (dây tiếp địa có sẵn) | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT | 0,3 | 10m |
| 23 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT | 0,3 | 10đầu |
| 24 | Cắt đường BTXM dày 10cm | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT | 10 | m |
| 25 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT | 0,5 | m3 |
| 26 | Đào nền đường bằng thủ công, đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT | 0,4 | m3 |
| 27 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT | 1,65 | m3 |
| 28 | Lắp đặt ống nhựa xoắn HDPE D110/90 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT | 0,5 | 100m |
| 29 | Làm mốc báo hiệu cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT | 5 | viên |
| 30 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,9 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT | 0,012 | 100m3 |
| 31 | Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ, trọng tải 5 tấn, cự ly 20km | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT | 0,0255 | 100m3 |
| 32 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT | 0,552 | m3 |
| 33 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng >1m sâu>1m, đất cấp III bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT | 8,61 | m3 |
| 34 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT | 0,3764 | 100m2 |
| 35 | Đổ bê tông móng trụ bằng thủ công, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT | 9,14 | m3 |
| 36 | Đào đất rãnh tiếp địa, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT | 1,8225 | m3 |
| 37 | Đắp đất hào cáp, rãnh tiếp địa, bằng đầm đất cầm tay 70kg, K=0,9 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT | 0,0182 | 100m3 |
| 38 | Lắp đặt ống nhựa PPR 20 PN 25 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT | 0,084 | 100m |
| 39 | Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ, trọng tải 5 tấn, cự ly 20km | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT | 0,0916 | 100m3 |
| 40 | Tháo, lắp cáp vặn xoắn 4x120 mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT | 0,246 | km |
| 41 | Tháo cáp vặn xoắn 4x120 mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT | 0,415 | km |
| 42 | Tháo cáp vặn xoắn 4x95 mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT | 0,062 | km |
| 43 | Tháo hạ dây nhôm bằng thủ công, tiết diện 95mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT | 0,244 | km |
| 44 | Tháo cáp vặn xoắn 4x70 mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT | 0,052 | km |
| 45 | Tháo hạ cột BT bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT | 9 | cột |
| 46 | Tháo xà lánh đơn 1m, trọng lượng 13 kg/bộ | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT | 1 | bộ |
| 47 | Lắp hộp phân dây | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT | 8 | hộp |
| 48 | Tháo hộp phân dây | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT | 3 | hộp |
| 49 | Lắp hộp công tơ | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT | 15 | hộp |
| 50 | Lắp hộp công tơ | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT | 1 | hộp |
| 51 | Lắp đặt dây đến công tơ, dây dọc cột bê tông, tiết diện | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT | 67,5 | m |
| 52 | Lắp đặt dây đến công tơ, dây dọc cột bê tông, tiết diện | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT | 5 | m |
| 53 | Tháo dây đến công tơ, dây dọc cột bê tông, tiết diện | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT | 22,5 | m |
| 54 | Tháo dây đến công tơ, dây dọc cột bê tông, tiết diện | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT | 45,35 | m |
| 55 | Tháo, lắp hộp công tơ | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT | 1 | hộp |
| 56 | Tháo hộp công tơ | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT | 17 | hộp |
| 57 | Tháo hộp công tơ | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT | 7 | hộp |
| P | NHÂN CÔNG TBA LĨNH NAM 35 - CÁP NGẦM TRUNG THẾ | |||
| 1 | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải lưới ni lông | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT | 0,162 | 100m2 |
| 2 | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng Xếp gạch chỉ | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT | 0,729 | 1000viên |
| 3 | Lắp biển, Chiều cao lắp đặt = | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT | 4 | bộ |
| 4 | Lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, Trọng lượng cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT | 0,83 | 100m |
| 5 | Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT | 0,06 | 100m |
| 6 | Làm hộp nối cáp khô, hộp cáp 22Kv, Cáp có tiết diện | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT | 2 | hộp |
| 7 | Cắt đường BTXM dày 10cm | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT | 76 | m |
| 8 | Cắt mặt đường bê tông Asphan chiều dày lớp cắt | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT | 0,1 | 100m |
| 9 | Đào bỏ mặt đường nhựa, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT | 2,5 | m2 |
| 10 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT | 4,94 | m3 |
| 11 | Đào nền đường bằng thủ công, đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT | 4,849 | m3 |
| 12 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT | 17,624 | m3 |
| 13 | Lắp đặt ống nhựa xoắn HDPE D195/150 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT | 0,83 | 100m |
| 14 | Làm mốc báo hiệu cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT | 14 | viên |
| 15 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,9 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT | 0,1391 | 100m3 |
| 16 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT | 0,0035 | 100m2 |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép bệ máy, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT | 0,006 | tấn |
| 18 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT | 0,0504 | m3 |
| 19 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT | 2 | tấm |
| 20 | Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ, trọng tải 5 tấn, cự ly 20km | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT | 0,2761 | 100m3 |
| Q | NHÂN CÔNG TBA LĨNH NAM 35 - TRẠM BIẾN ÁP | |||
| 1 | Lắp đặt tủ điện cao áp (máy cắt hợp bộ, tủ bảo vệ, tủ đo lường), loại cấp điện áp | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT | 1 | tủ |
| 2 | Lắp đặt máy biến áp phân phối 3 pha 35; (22)/0,4kV Loại | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT | 1 | máy |
| 3 | Lắp đặt trụ đỡ bằng thép | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT | 1,5 | tấn |
| 4 | Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT | 0,064 | 100m |
| 5 | Làm đầu cáp khô 22KV , Cáp có tiết diện | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT | 2 | đầu |
| 6 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT | 0,6 | 10đầu |
| 7 | Làm đầu cáp khô 22KV , Cáp có tiết diện | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT | 2 | đầu |
| 8 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT | 0,6 | 10đầu |
| 9 | Lắp biển, Chiều cao lắp đặt = | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT | 5 | bộ |
| 10 | Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT | 0,28 | 100m |
| 11 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT | 1,6 | 10đầu |
| 12 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa L=2,5m xuống đất, Đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT | 0,6 | 10cọc |
| 13 | Kéo rải dây tiếp địa ( dây tiếp địa có sẵn ) - tiếp địa trục 40x4, D10 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT | 2,4 | 10m |
| 14 | Kéo rải dây tiếp địa ( dây tiếp địa có sẵn ) - dây tiếp địa M35 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT | 1,5 | 10m |
| 15 | Kéo rải dây tiếp địa ( dây tiếp địa có sẵn ) - dây tiếp địa M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT | 0,1 | 10m |
| 16 | Kéo rải dây tiếp địa ( dây tiếp địa có sẵn ) - dây tiếp địa M95 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT | 0,9 | 10m |
| 17 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT | 0,4 | 10đầu |
| 18 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT | 1,8 | 10đầu |
| 19 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT | 0,27 | m3 |
| 20 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng >1m sâu | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT | 2,97 | m3 |
| 21 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT | 0,0359 | tấn |
| 22 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT | 0,1679 | tấn |
| 23 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng đường kính >18 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT | 0,0125 | tấn |
| 24 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT | 0,1554 | 100m2 |
| 25 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT | 1,98 | m3 |
| 26 | Đắp đất hào cáp, rãnh tiếp địa, bằng đầm đất cầm tay 70kg, K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT | 0,0111 | 100m3 |
| 27 | Ốp gạch thẻ | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT | 2,8 | m2 |
| 28 | Đắp cát nền móng công trình, bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT | 1,32 | m3 |
| 29 | Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT | 16,116 | m2 |
| 30 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT | 2,845 | m3 |
| 31 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT | 1,419 | m3 |
| 32 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,9 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT | 0,0095 | 100m3 |
| 33 | Đào móng băng rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT | 1,738 | m3 |
| 34 | Bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT | 0,297 | m3 |
| 35 | Đổ bê tông móng trụ bằng thủ công, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT | 0,858 | m3 |
| 36 | Xây móng bằng gạch đặc 6,5x10,5x22, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT | 0,763 | m3 |
| 37 | Xây móng bằng gạch đặc 6,5x10,5x22, chiều dày ≤ 33cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT | 0,155 | m3 |
| 38 | Xây tường thẳng bằng gạch đặc 6,5x10,5x22, chiều dày ≤ 33cm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT | 0,544 | m3 |
| 39 | Xây tường thẳng bằng gạch đặc 6,5x10,5x22, chiều dày ≤ 11cm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT | 0,55 | m3 |
| 40 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa xi măng mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT | 21,47 | m2 |
| 41 | Sản xuất hàng rào lưới thép | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT | 6,8 | 1m2 |
| 42 | Đào móng băng rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT | 6,672 | m3 |
| 43 | Đắp đất hào cáp, rãnh tiếp địa, bằng đầm đất cầm tay 70kg, K=0,9 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT | 0,0667 | 100m3 |
| 44 | Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ, trọng tải 5 tấn, cự ly 20km | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT | 0,0497 | 100m3 |
| R | NHÂN CÔNG TBA LĨNH NAM 35 - HẠ THẾ | |||
| 1 | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải lưới ni lông | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT | 0,16 | 100m2 |
| 2 | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng Xếp gạch chỉ | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT | 0,72 | 1000viên |
| 3 | Lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, Trọng lượng cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT | 1,95 | 100m |
| 4 | Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT | 0,3 | 100m |
| 5 | Làm đầu cáp khô | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT | 10 | bộ |
| 6 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT | 2 | 10đầu |
| 7 | Lắp biển, Chiều cao lắp đặt = | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT | 10 | bộ |
| 8 | Lắp đặt giá cáp lên cột xuất tuyến | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT | 0,0904 | tấn |
| 9 | Sơn báo hiệu theo chiều cao cột, Cột cao = | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT | 14,931 | m2 |
| 10 | Lắp đặt cáp văn xoắn , loại cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT | 0,267 | Km |
| 11 | Lắp đặt cáp văn xoắn , loại cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT | 0,006 | Km |
| 12 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa L=2,5m xuống đất, Đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT | 0,6 | 10cọc |
| 13 | Kéo rải và lắp tiếp địa cột điện, tủ điện | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT | 0,3702 | 100kg |
| 14 | Sản xuất và kéo rải dây tiếp địa (dây tiếp địa có sẵn) | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT | 0,6 | 10m |
| 15 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT | 0,6 | 10đầu |
| 16 | Cắt đường BTXM dày 10cm | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT | 80 | m |
| 17 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT | 4 | m3 |
| 18 | Đào nền đường bằng thủ công, đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT | 3,2 | m3 |
| 19 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT | 13,2 | m3 |
| 20 | Lắp đặt ống nhựa xoắn HDPE D110/90 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT | 1,95 | 100m |
| 21 | Làm mốc báo hiệu cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT | 21 | viên |
| 22 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,9 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT | 0,099 | 100m3 |
| 23 | Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ, trọng tải 5 tấn, cự ly 20km | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT | 0,204 | 100m3 |
| 24 | Đào đất rãnh tiếp địa, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT | 3,645 | m3 |
| 25 | Đắp đất hào cáp, rãnh tiếp địa, bằng đầm đất cầm tay 70kg, K=0,9 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT | 0,0364 | 100m3 |
| 26 | Lắp đặt ống nhựa PPR 20 PN 25 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT | 0,168 | 100m |
| 27 | Tháo, lắp cáp vặn xoắn 4x120 mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT | 0,124 | km |
| 28 | Tháo cáp vặn xoắn 4x120 mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT | 0,304 | km |
| 29 | Tháo cáp vặn xoắn 4x70 mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT | 0,395 | km |
| 30 | Lắp hộp phân dây | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT | 2 | hộp |
| 31 | Lắp hộp công tơ | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT | 1 | hộp |
| 32 | Lắp đặt dây đến công tơ, dây dọc cột bê tông, tiết diện | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT | 5 | m |
| S | NHÂN CÔNG TBA THỊNH LIỆT 35 - CÁP NGẦM TRUNG THẾ | |||
| 1 | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải lưới ni lông | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT | 0,656 | 100m2 |
| 2 | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng Xếp gạch chỉ | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT | 2,979 | 1000viên |
| 3 | Lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, Trọng lượng cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT | 3,3 | 100m |
| 4 | Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT | 0,06 | 100m |
| 5 | Làm hộp nối cáp khô, hộp cáp 22Kv, Cáp có tiết diện | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT | 2 | hộp |
| 6 | Cắt đường BTXM dày 10cm | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT | 2 | m |
| 7 | Cắt mặt đường bê tông Asphan chiều dày lớp cắt | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT | 3,26 | 100m |
| 8 | Đào bỏ mặt đường nhựa, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT | 105,5 | m2 |
| 9 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT | 0,13 | m3 |
| 10 | Đào nền đường bằng thủ công, đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT | 0,773 | m3 |
| 11 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT | 0,4688 | 100m3 |
| 12 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT | 3,303 | m3 |
| 13 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT | 0,5936 | 100m3 |
| 14 | Lắp đặt ống nhựa xoắn HDPE D195/150 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT | 3,3 | 100m |
| 15 | Làm mốc báo hiệu cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT | 44 | viên |
| 16 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,9 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT | 0,4988 | 100m3 |
| 17 | Đắp đất hào cáp, rãnh tiếp địa, bằng đầm đất cầm tay 70kg, K=0,9 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT | 0,684 | 100m3 |
| 18 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT | 0,0035 | 100m2 |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép bệ máy, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT | 0,006 | tấn |
| 20 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT | 0,0504 | m3 |
| 21 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT | 2 | tấm |
| 22 | Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ, trọng tải 5 tấn, cự ly 20km | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT | 1,182 | 100m3 |
| T | NHÂN CÔNG TBA THỊNH LIỆT 35 - TRẠM BIẾN ÁP | |||
| 1 | Lắp đặt tủ điện cao áp (máy cắt hợp bộ, tủ bảo vệ, tủ đo lường), loại cấp điện áp | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT | 1 | tủ |
| 2 | Lắp đặt máy biến áp phân phối 3 pha 35; (22)/0,4kV Loại | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT | 1 | máy |
| 3 | Lắp đặt trụ đỡ bằng thép | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT | 1,5 | tấn |
| 4 | Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT | 0,064 | 100m |
| 5 | Làm đầu cáp khô 22KV , Cáp có tiết diện | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT | 2 | đầu |
| 6 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT | 0,6 | 10đầu |
| 7 | Làm đầu cáp khô 22KV , Cáp có tiết diện | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT | 2 | đầu |
| 8 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT | 0,6 | 10đầu |
| 9 | Lắp biển, Chiều cao lắp đặt = | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT | 5 | bộ |
| 10 | Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT | 0,28 | 100m |
| 11 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT | 1,6 | 10đầu |
| 12 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa L=2,5m xuống đất, Đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT | 0,6 | 10cọc |
| 13 | Kéo rải dây tiếp địa ( dây tiếp địa có sẵn ) - tiếp địa trục 40x4, D10 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT | 3,9 | 10m |
| 14 | Kéo rải dây tiếp địa ( dây tiếp địa có sẵn ) - dây tiếp địa M35 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT | 1,5 | 10m |
| 15 | Kéo rải dây tiếp địa ( dây tiếp địa có sẵn ) - dây tiếp địa M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT | 0,1 | 10m |
| 16 | Kéo rải dây tiếp địa ( dây tiếp địa có sẵn ) - dây tiếp địa M95 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT | 0,9 | 10m |
| 17 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT | 0,4 | 10đầu |
| 18 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT | 1,8 | 10đầu |
| 19 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT | 0,27 | m3 |
| 20 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng >1m sâu | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT | 2,97 | m3 |
| 21 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT | 0,0359 | tấn |
| 22 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT | 0,1679 | tấn |
| 23 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng đường kính >18 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT | 0,0125 | tấn |
| 24 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT | 0,1554 | 100m2 |
| 25 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT | 1,98 | m3 |
| 26 | Đắp đất hào cáp, rãnh tiếp địa, bằng đầm đất cầm tay 70kg, K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT | 0,0111 | 100m3 |
| 27 | Ốp gạch thẻ | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT | 2,8 | m2 |
| 28 | Đắp cát nền móng công trình, bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT | 1,32 | m3 |
| 29 | Phá hè gạch block, bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT | 0,9 | m2 |
| 30 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng >1m sâu | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT | 0,36 | m3 |
| 31 | Đổ bê tông móng trụ bằng thủ công, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT | 0,36 | m3 |
| 32 | Sản xuất hàng rào lưới thép | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT | 15 | 1m2 |
| 33 | Đào móng băng rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT | 6,672 | m3 |
| 34 | Đắp đất hào cáp, rãnh tiếp địa, bằng đầm đất cầm tay 70kg, K=0,9 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT | 0,0667 | 100m3 |
| 35 | Lắp đặt ống nhựa PPR 20 PN 25 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT | 0,05 | 100m |
| 36 | Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ, trọng tải 5 tấn, cự ly 20km | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT | 0,0359 | 100m3 |
| U | NHÂN CÔNG TBA THỊNH LIỆT 35 - HẠ THẾ | |||
| 1 | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải lưới ni lông | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT | 0,008 | 100m2 |
| 2 | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng Xếp gạch chỉ | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT | 0,036 | 1000viên |
| 3 | Lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, Trọng lượng cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT | 0,35 | 100m |
| 4 | Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT | 0,3 | 100m |
| 5 | Làm đầu cáp khô | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT | 10 | bộ |
| 6 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT | 2 | 10đầu |
| 7 | Lắp biển, Chiều cao lắp đặt = | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT | 10 | bộ |
| 8 | Lắp đặt giá cáp lên cột xuất tuyến | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT | 0,1083 | tấn |
| 9 | Dựng cột bê tông bằng thủ công, Chiều cao cột = | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT | 2 | cột |
| 10 | Sơn báo hiệu theo chiều cao cột, Cột cao = | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT | 20,5302 | m2 |
| 11 | Lắp đặt Xà kèm cột kép BTLT (TL: 9.14kg/bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT | 1 | bộ |
| 12 | Lắp đặt cáp văn xoắn , loại cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT | 0,057 | Km |
| 13 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa L=2,5m xuống đất, Đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT | 0,1 | 10cọc |
| 14 | Kéo rải và lắp tiếp địa cột điện, tủ điện | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT | 0,0617 | 100kg |
| 15 | Sản xuất và kéo rải dây tiếp địa (dây tiếp địa có sẵn) | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT | 0,1 | 10m |
| 16 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT | 0,1 | 10đầu |
| 17 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT | 1,1 | m3 |
| 18 | Lắp đặt ống nhựa xoắn HDPE D110/90 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT | 0,35 | 100m |
| 19 | Làm mốc báo hiệu cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT | 5 | viên |
| 20 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,9 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT | 0,0044 | 100m3 |
| 21 | Đắp đất hào cáp, rãnh tiếp địa, bằng đầm đất cầm tay 70kg, K=0,9 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT | 0,0053 | 100m3 |
| 22 | Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ, trọng tải 5 tấn, cự ly 20km | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT | 0,0057 | 100m3 |
| 23 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT | 0,154 | m3 |
| 24 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng >1m sâu>1m, đất cấp III bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT | 2 | m3 |
| 25 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT | 0,075 | 100m2 |
| 26 | Đổ bê tông móng trụ bằng thủ công, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT | 2,2 | m3 |
| 27 | Đào đất rãnh tiếp địa, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT | 0,6075 | m3 |
| 28 | Đắp đất hào cáp, rãnh tiếp địa, bằng đầm đất cầm tay 70kg, K=0,9 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT | 0,0061 | 100m3 |
| 29 | Lắp đặt ống nhựa PPR 20 PN 25 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT | 0,028 | 100m |
| 30 | Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ, trọng tải 5 tấn, cự ly 20km | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT | 0,0215 | 100m3 |
| 31 | Lắp hộp công tơ | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT | 1 | hộp |
| 32 | Lắp đặt dây đến công tơ, dây dọc cột bê tông, tiết diện | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT | 5 | m |
| V | NHÂN CÔNG TBA THỊNH LIỆT 36 - CÁP NGẦM TRUNG THẾ | |||
| 1 | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải lưới ni lông | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT | 0,64 | 100m2 |
| 2 | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng Xếp gạch chỉ | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT | 2,88 | 1000viên |
| 3 | Lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, Trọng lượng cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT | 3,34 | 100m |
| 4 | Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT | 0,06 | 100m |
| 5 | Làm hộp nối cáp khô, hộp cáp 22Kv, Cáp có tiết diện | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT | 2 | hộp |
| 6 | Phá hè gạch block, bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT | 104 | m2 |
| 7 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT | 97,76 | m3 |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa xoắn HDPE D195/150 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT | 3,34 | 100m |
| 9 | Làm mốc báo hiệu cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT | 40 | viên |
| 10 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,9 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT | 0,7248 | 100m3 |
| 11 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT | 0,0035 | 100m2 |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép bệ máy, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT | 0,006 | tấn |
| 13 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT | 0,0504 | m3 |
| 14 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT | 2 | tấm |
| 15 | Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ, trọng tải 5 tấn, cự ly 20km | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT | 1,04 | 100m3 |
| W | NHÂN CÔNG TBA THỊNH LIỆT 36 - TRẠM BIẾN ÁP | |||
| 1 | Lắp đặt tủ điện cao áp (máy cắt hợp bộ, tủ bảo vệ, tủ đo lường), loại cấp điện áp | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT | 1 | tủ |
| 2 | Lắp đặt máy biến áp phân phối 3 pha 35; (22)/0,4kV Loại | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT | 1 | máy |
| 3 | Lắp đặt trụ đỡ bằng thép | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT | 1,5 | tấn |
| 4 | Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT | 0,064 | 100m |
| 5 | Làm đầu cáp khô 22KV , Cáp có tiết diện | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT | 2 | đầu |
| 6 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT | 0,6 | 10đầu |
| 7 | Làm đầu cáp khô 22KV , Cáp có tiết diện | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT | 2 | đầu |
| 8 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT | 0,6 | 10đầu |
| 9 | Lắp biển, Chiều cao lắp đặt = | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT | 5 | bộ |
| 10 | Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT | 0,28 | 100m |
| 11 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT | 1,6 | 10đầu |
| 12 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa L=2,5m xuống đất, Đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT | 0,6 | 10cọc |
| 13 | Kéo rải dây tiếp địa ( dây tiếp địa có sẵn ) - tiếp địa trục 40x4, D10 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT | 2,4 | 10m |
| 14 | Kéo rải dây tiếp địa ( dây tiếp địa có sẵn ) - dây tiếp địa M35 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT | 1,5 | 10m |
| 15 | Kéo rải dây tiếp địa ( dây tiếp địa có sẵn ) - dây tiếp địa M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT | 0,1 | 10m |
| 16 | Kéo rải dây tiếp địa ( dây tiếp địa có sẵn ) - dây tiếp địa M95 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT | 0,9 | 10m |
| 17 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT | 0,4 | 10đầu |
| 18 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT | 1,8 | 10đầu |
| 19 | Phá hè gạch block, bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT | 2,7 | m2 |
| 20 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng >1m sâu | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT | 2,97 | m3 |
| 21 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT | 0,0359 | tấn |
| 22 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT | 0,1679 | tấn |
| 23 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng đường kính >18 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT | 0,0125 | tấn |
| 24 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT | 0,1554 | 100m2 |
| 25 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT | 1,98 | m3 |
| 26 | Đắp đất hào cáp, rãnh tiếp địa, bằng đầm đất cầm tay 70kg, K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT | 0,0111 | 100m3 |
| 27 | Ốp gạch thẻ | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT | 2,8 | m2 |
| 28 | Đắp cát nền móng công trình, bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT | 1,32 | m3 |
| 29 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng >1m sâu | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT | 0,36 | m3 |
| 30 | Đổ bê tông móng trụ bằng thủ công, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT | 0,36 | m3 |
| 31 | Sản xuất hàng rào lưới thép | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT | 15 | 1m2 |
| 32 | Đào móng băng rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT | 6,672 | m3 |
| 33 | Đắp đất hào cáp, rãnh tiếp địa, bằng đầm đất cầm tay 70kg, K=0,9 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT | 0,0667 | 100m3 |
| 34 | Lắp đặt ống nhựa PPR 20 PN 25 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT | 0,05 | 100m |
| 35 | Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ, trọng tải 5 tấn, cự ly 20km | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT | 0,0348 | 100m3 |
| X | NHÂN CÔNG TBA THỊNH LIỆT 36 - HẠ THẾ | |||
| 1 | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải lưới ni lông | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT | 0,008 | 100m2 |
| 2 | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng Xếp gạch chỉ | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT | 0,036 | 1000viên |
| 3 | Lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, Trọng lượng cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT | 0,35 | 100m |
| 4 | Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT | 0,35 | 100m |
| 5 | Làm đầu cáp khô | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT | 10 | bộ |
| 6 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT | 2 | 10đầu |
| 7 | Lắp biển, Chiều cao lắp đặt = | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT | 10 | bộ |
| 8 | Lắp đặt giá cáp lên cột xuất tuyến | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT | 0,1083 | tấn |
| 9 | Dựng cột bê tông bằng thủ công, Chiều cao cột = | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT | 2 | cột |
| 10 | Sơn báo hiệu theo chiều cao cột, Cột cao = | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT | 14,931 | m2 |
| 11 | Lắp đặt Xà lánh kép 2m cột BTLT đơn (X-2) (TL: 39.426kg/bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT | 1 | bộ |
| 12 | Lắp đặt Xà kèm cột kép BTLT (TL: 9.14kg/bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT | 1 | bộ |
| 13 | Lắp đặt Xà đỡ 2 hòm H4 (1 mặt )- (TL: 16.926 kg/bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT | 2 | bộ |
| 14 | Lắp đặt cáp văn xoắn , loại cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT | 0,225 | Km |
| 15 | Lắp đặt cáp văn xoắn , loại cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT | 0,006 | Km |
| 16 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT | 0,4 | 10đầu |
| 17 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa L=2,5m xuống đất, Đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT | 0,3 | 10cọc |
| 18 | Kéo rải và lắp tiếp địa cột điện, tủ điện | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT | 0,1851 | 100kg |
| 19 | Sản xuất và kéo rải dây tiếp địa (dây tiếp địa có sẵn) | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT | 0,3 | 10m |
| 20 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT | 0,3 | 10đầu |
| 21 | Phá hè gạch block, bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT | 1 | m2 |
| 22 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT | 0,94 | m3 |
| 23 | Lắp đặt ống nhựa xoắn HDPE D110/90 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT | 0,35 | 100m |
| 24 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,9 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT | 0,0068 | 100m3 |
| 25 | Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ, trọng tải 5 tấn, cự ly 20km | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT | 0,0113 | 100m3 |
| 26 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT | 0,192 | m3 |
| 27 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng >1m sâu>1m, đất cấp III bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT | 3,07 | m3 |
| 28 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT | 0,1008 | 100m2 |
| 29 | Đổ bê tông móng trụ bằng thủ công, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT | 3,22 | m3 |
| 30 | Đào đất rãnh tiếp địa, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT | 1,8225 | m3 |
| 31 | Đắp đất hào cáp, rãnh tiếp địa, bằng đầm đất cầm tay 70kg, K=0,9 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT | 0,0182 | 100m3 |
| 32 | Lắp đặt ống nhựa PPR 20 PN 25 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT | 0,084 | 100m |
| 33 | Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ, trọng tải 5 tấn, cự ly 20km | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT | 0,0326 | 100m3 |
| 34 | Tháo, lắp cáp vặn xoắn 4x120 mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT | 0,029 | km |
| 35 | Tháo cáp vặn xoắn 4x120 mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT | 0,003 | km |
| 36 | Tháo cáp vặn xoắn 4x70 mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT | 0,022 | km |
| 37 | Tháo hạ cột BT bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT | 2 | cột |
| 38 | Lắp hộp phân dây | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT | 2 | hộp |
| 39 | Lắp hộp công tơ | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT | 3 | hộp |
| 40 | Tháo hộp công tơ | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT | 2 | hộp |
| 41 | Tháo hộp công tơ | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT | 1 | hộp |
| 42 | Tháo hộp công tơ | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT | 1 | hộp |
| 43 | Tháo, lắp hộp công tơ | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT | 1 | hộp |
| 44 | Tháo, lắp hộp công tơ | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT | 1 | hộp |
| 45 | Lắp hộp công tơ | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT | 2 | hộp |
| 46 | Lắp đặt dây đến công tơ, dây dọc cột bê tông, tiết diện | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT | 18 | m |
| 47 | Tháo dây đến công tơ, dây dọc cột bê tông, tiết diện | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT | 9 | m |
| 48 | Tháo dây đến công tơ, dây dọc cột bê tông, tiết diện | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT | 6 | m |
| 49 | Lắp đặt dây đến công tơ, dây dọc cột bê tông, tiết diện | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT | 10 | m |
| Y | VẬN CHUYỂN TBA LĨNH NAM 32 | |||
| 1 | Ô tô tải có gắn cần trục trọng tải 5,0T vận chuyển tủ RMU, trụ thép và MBA | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT | 1 | Ca |
| 2 | Ô tô vận tải thùng trọng tải 5,0T vận chuyển cáp và vật liệu cáp ngầm trung thế | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT | 0,5 | Ca |
| 3 | Ô tô vận tải thùng trọng tải 5,0T vận chuyển cáp và vật liệu trạm biến áp | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT | 0,5 | Ca |
| 4 | Ô tô vận tải thùng trọng tải 5,0T vận chuyển cáp ngầm và vật liệu thi công cáp ngầm hạ thế | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT | 0,5 | Ca |
| 5 | Ô tô tải có gắn cần trục trọng tải 5,0T vận chuyển cột, cáp vặn xoắn, và vật liệu thi công đường trục hạ thế | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT | 0,5 | Ca |
| 6 | Ô tô vận tải thùng trọng tải 5,0T vận chuyển vật tư thu hồi đường trục hạ thế | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT | 0,5 | Ca |
| Z | VẬN CHUYỂN TBA LĨNH NAM 33 | |||
| 1 | Ô tô tải có gắn cần trục trọng tải 5,0T vận chuyển tủ RMU, trụ thép và MBA | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT | 1 | Ca |
| 2 | Ô tô vận tải thùng trọng tải 5,0T vận chuyển cáp và vật liệu cáp ngầm trung thế | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT | 1 | Ca |
| 3 | Ô tô vận tải thùng trọng tải 5,0T vận chuyển cáp và vật liệu trạm biến áp | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT | 0,5 | Ca |
| 4 | Ô tô vận tải thùng trọng tải 5,0T vận chuyển cáp ngầm và vật liệu thi công cáp ngầm hạ thế | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT | 0,5 | Ca |
| 5 | Ô tô tải có gắn cần trục trọng tải 5,0T vận chuyển cột, cáp vặn xoắn, và vật liệu thi công đường trục hạ thế | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT | 0,5 | Ca |
| 6 | Ô tô vận tải thùng trọng tải 5,0T vận chuyển vật tư thu hồi đường trục hạ thế | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT | 0,5 | Ca |
| AA | VẬN CHUYỂN TBA LĨNH NAM 34 | |||
| 1 | Ô tô tải có gắn cần trục trọng tải 5,0T vận chuyển tủ RMU, trụ thép và MBA | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT | 1 | Ca |
| 2 | Ô tô vận tải thùng trọng tải 5,0T vận chuyển cáp và vật liệu cáp ngầm trung thế | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT | 0,5 | Ca |
| 3 | Ô tô vận tải thùng trọng tải 5,0T vận chuyển cáp và vật liệu trạm biến áp | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT | 0,5 | Ca |
| 4 | Ô tô vận tải thùng trọng tải 5,0T vận chuyển cáp ngầm và vật liệu thi công | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT | 0,5 | Ca |
| 5 | Ô tô tải có gắn cần trục trọng tải 5,0T vận chuyển cột, cáp vặn xoắn, và vật liệu thi công đường trục hạ thế | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT | 0,5 | Ca |
| 6 | Ô tô vận tải thùng trọng tải 5,0T vận chuyển vật tư thu hồi đường trục hạ thế | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT | 0,5 | Ca |
| AB | VẬN CHUYỂN TBA LĨNH NAM 35 | |||
| 1 | Ô tô tải có gắn cần trục trọng tải 5,0T vận chuyển tủ RMU, trụ thép và MBA | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT | 1 | Ca |
| 2 | Ô tô vận tải thùng trọng tải 5,0T vận chuyển cáp và vật liệu cáp ngầm trung thế | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT | 1 | Ca |
| 3 | Ô tô vận tải thùng trọng tải 5,0T vận chuyển cáp và vật liệu trạm biến áp | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT | 0,5 | Ca |
| 4 | Ô tô vận tải thùng trọng tải 5,0T vận chuyển cáp ngầm và vật liệu thi công cáp ngầm hạ thế | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT | 0,5 | Ca |
| 5 | Ô tô tải có gắn cần trục trọng tải 5,0T vận chuyển cột, cáp vặn xoắn, và vật liệu thi công đường trục hạ thế | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT | 0,5 | Ca |
| 6 | Ô tô vận tải thùng trọng tải 5,0T vận chuyển vật tư thu hồi đường trục hạ thế | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT | 0,5 | Ca |
| AC | VẬN CHUYỂN TBA THỊNH LIỆT 35 | |||
| 1 | Ô tô tải có gắn cần trục trọng tải 5,0T vận chuyển tủ RMU, trụ thép và MBA | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT | 1 | Ca |
| 2 | Ô tô vận tải thùng trọng tải 5,0T vận chuyển cáp và vật liệu cáp ngầm trung thế | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT | 1 | Ca |
| 3 | Ô tô vận tải thùng trọng tải 5,0T vận chuyển cáp và vật liệu trạm biến áp | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT | 0,5 | Ca |
| 4 | Ô tô vận tải thùng trọng tải 5,0T vận chuyển cáp ngầm và vật liệu thi công cáp ngầm hạ thế | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT | 0,5 | Ca |
| 5 | Ô tô tải có gắn cần trục trọng tải 5,0T vận chuyển cột, cáp vặn xoắn, và vật liệu thi công đường trục hạ thế | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT | 0,5 | Ca |
| AD | VẬN CHUYỂN TBA THỊNH LIỆT 36 | |||
| 1 | Ô tô tải có gắn cần trục trọng tải 5,0T vận chuyển tủ RMU, trụ thép và MBA | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT | 1 | Ca |
| 2 | Ô tô vận tải thùng trọng tải 5,0T vận chuyển cáp và vật liệu cáp ngầm trung thế | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT | 1 | Ca |
| 3 | Ô tô vận tải thùng trọng tải 5,0T vận chuyển cáp và vật liệu trạm biến áp | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT | 0,5 | Ca |
| 4 | Ô tô vận tải thùng trọng tải 5,0T vận chuyển cáp ngầm và vật liệu thi công cáp ngầm hạ thế | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT | 0,5 | Ca |
| 5 | Ô tô tải có gắn cần trục trọng tải 5,0T vận chuyển cột, cáp vặn xoắn, và vật liệu thi công đường trục hạ thế | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT | 0,5 | Ca |
| 6 | Ô tô vận tải thùng trọng tải 5,0T vận chuyển vật tư thu hồi đường trục hạ thế | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT | 0,5 | Ca |
| AE | HOÀN TRẢ TBA LĨNH NAM 32 | |||
| 1 | Hoàn trả 1m2 mặt hè gạch Block màu cáp ngầm trung thế | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT | 2,5 | m2 |
| 2 | Hoàn trả 1m2 mặt hè gạch Block màu cáp ngầm hạ thế | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT | 1 | m2 |
| AF | HOÀN TRẢ TBA LĨNH NAM 33 | |||
| 1 | Hoàn trả 1m2 mặt đường BTXM cũ cáp ngầm trung thế | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT | 39,2 | m2 |
| 2 | Hoàn trả 1m2 mặt đường BTXM cũ cáp ngầm hạ thế | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT | 1 | m2 |
| AG | HOÀN TRẢ TBA LĨNH NAM 34 | |||
| 1 | Hoàn trả 1m2 mặt đường bê tông asphalt ( bề rộng mặt đường | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT | 9,9 | m2 |
| 2 | Hoàn trả 1m2 mặt đường BTXM cũ cáp ngầm hạ thế | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT | 2,5 | m2 |
| AH | HOÀN TRẢ TBA LĨNH NAM 35 | |||
| 1 | Hoàn trả 1m2 mặt đường bê tông asphalt ( bề rộng mặt đường | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT | 2,5 | m2 |
| 2 | Hoàn trả 1m2 mặt đường BTXM cũ cáp ngầm trung thế | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT | 24,7 | m2 |
| 3 | Hoàn trả 1m2 mặt đường BTXM cũ cáp ngầm hạ thế | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT | 20 | m2 |
| AI | HOÀN TRẢ TBA THỊNH LIỆT 35 | |||
| 1 | Hoàn trả 1m2 mặt đường bê tông asphalt ( bề rộng mặt đường | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT | 105,5 | m2 |
| 2 | Hoàn trả 1m2 mặt đường BTXM cũ cáp ngầm trung thế | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT | 0,65 | m2 |
| AJ | HOÀN TRẢ TBA THỊNH LIỆT 36 | |||
| 1 | Hoàn trả 1m2 mặt hè gạch Block màu cáp ngầm trung thế | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT | 104 | m2 |
| 2 | Hoàn trả 1m2 mặt hè gạch Block màu cáp ngầm hạ thế | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 HSMT | 1 | m2 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.1E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.12E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng xây dựng trong đó có các hạng mục thi công xây dựng (1) đường cáp ngầm trung thế (2) TBA phân phối trung thế (3) đường dây và/hoặc cáp ngầm hạ thế. Nhà thầu có thể cung cấp các hợp đồng tương tự với ít nhất 1 trong 3 hạng mục nêu trên nhưng trong số các HĐTT nhà thầu cung cấp phải có đủ 3 hạng mục này Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.428.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.284.000.000 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Kinh nghiệm tối thiểu là 2 năm ở vị trí chỉ huy trưởng- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng và giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh, lao động.Có thời gian liên tục làm công tác thi công xây dựng tối thiểu 3 năm.Tối thiểu 2 nămĐã làm Chỉ huy trưởng công trường của ít nhất 2 công trình cùng cấp hoặc 3 công trình cấp thấp hơn cùng loại (HĐ có tính chất và qui mô tương tự gói thầu).- Có bằng đại học chuyên ngành liên quan (Điện, Xây dựng, cơ khí…).- Có tài liệu chứng minhkhả năng huy động nhân sự của nhà thầu cho vị trí chỉ huy trưởng công trường;- Xác nhận của chủ đầu tư đối với tối thiểu 2 công trình có tính chất và qui mô tương tự gói thầu này đảm nhận vị trí chỉ huy trưởng công trình | 2 | 2 |
| 2 | Chủ nhiệm (Cán bộ kỹ thuật) phụ trách thi công | 2 | - Số lượng cán bộ kỹ thuật: tối thiểu 2 kỹ sư tham gia thi công công trình trong đócó 1 kỹ sư điện, 1 kỹ sư xây dựng.- Có bằng đại học chuyên ngành liên quan- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu cho vị trí Chủ nhiệm (Cán bộ kỹ thuật) phụ trách thi công;- Được cấp Thẻ an toàn lao động/ giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh, lao động. | 2 | 2 |
| 3 | Công nhân tham gia thi công gói thầu (có bảng kê danh sách, tên tuổi, bậc thợ công nhân) | 10 | - Số lượng công nhân kỹ thuật bậc 3/7(1) trở lên:tổi thiểu10 người.- Được cấp Thẻ an toàn lao động | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Cần cẩu > 5 tấn | còn mới còn sử dụng tốt | 1 |
| 2 | Ô tô trọng tải 2.5 -12 tấn | còn mới còn sử dụng tốt | 1 |
| 3 | Máy trộn bê tông đến 250 lít | còn mới còn sử dụng tốt | 1 |
| 4 | Máy bơm nư¬ớc | còn mới còn sử dụng tốt | 1 |
| 5 | Máy đầm bê tông các loại | còn mới còn sử dụng tốt | 1 |
| 6 | Máy hàn điện | còn mới còn sử dụng tốt | 1 |
| 7 | Máy phát điện >10kVA | còn mới còn sử dụng tốt | 1 |
| 8 | Tời kéo | còn mới còn sử dụng tốt | 1 |
| 9 | Bộ dụng cụ làm đầu cáp, ép cốt | còn mới còn sử dụng tốt | 1 |
| 10 | Thiết bị, dụng cụ lắp dựng cột | còn mới còn sử dụng tốt | 1 |
| 11 | Các thiết bị thí nghiệm | còn mới còn sử dụng tốt | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi