Gói thầu: Thi công xây dựng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220354460-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 04/04/2022 16:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Phòng Nông nghiệp và Phát triển nông thôn huyện Vĩnh Thạnh |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20220353836 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-03-25 16:09:00 đến ngày 2022-04-04 16:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Cần Thơ |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,551,049,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 16,000,000 VNĐ ((Mười sáu triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.326573E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.65314E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự: 01 hợp đồng. Hợp đồng tương tự là hợp đồng có quy mô, tính chất và độ phức tạp tương tự gói thầu dự thầu, tức là:+ Tương tự về tính chất: Công trình nông nghiệp và Phát triển nông thôn, cấp IV (Có hạng mục nạo vét kênh)+ Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp hoàn thành ≥ 1.033.000.000 VNĐ mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 3 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu), tài liệu nộp kèm theo để chứng minh bao gồm: - Hợp đồng kinh tế.- Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc biên bản nghiệm thu giai đoạn có thể hiện giá trị hoặc biên bản thanh lý hợp đồng.- Có tài liệu chứng minh loại và cấp công trình của cơ quan nhà nước.- Đính kèm hóa đơn VAT để chứng minh giá trị hợp đồng.(Số lượng hợp đồng bằng 1 hoặc khác 1, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.033.000.000 VNĐ và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.033.000.000 VNĐ)+ Phân cấp công trình: Công trình nông nghiệp và Phát triển nông thôn(Có hạng mục nạo vét kênh)+ Cấp công trình: Cấp IV Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.033.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Trình độ: Tốt nghiệp đại học Chuyên ngành: Thuỷ lợi hoăc xây dựng công trình thuỷ hoặc thủy công đồng bằng.+ Có giấy CMND hoặc CCCD hoặc hộ chiếu.+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình nông nghiệp và Phát triển nông thôn hạng III trở lên (còn hiệu lực tối thiểu đến thời điểm đóng thầu).+ Đã được qua lớp chứng nhận bồi dưỡng chỉ huy trưởng công trình.+ Có chứng chỉ hoặc chứng nhận an toàn lao động (còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu)+ Nhân sự đã từng làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình nông nghiệp và Phát triển nông thôn cấp IV (có hạng mục Có hạng mục nạo vét kênh) trở lên có giá trị ≥ 1.033.000.000 VNĐ. Nhà thầu chứng minh bằng hợp đồng kinh tế, biên bản nghiệm thu hoặc biên bản thanh lý hợp đồng hoặc xác nhận của chủ đầu tư về nhân sự đã từng tham gia công trình. (Có tài liệu chứng minh loại và cấp công trình của cơ quan nhà nước)(Tổng số năm kinh nghiệm: được đánh giá theo bằng tốt nghiệp trở lên)(Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: được đánh giá trên bảng kê kinh nghiệm) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 10 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 10 |
| Vị trí công việc | Nhân sự phụ trách kỹ thuật thi công. |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | + Trình độ: Tốt nghiệp đại học Chuyên ngành: Thuỷ lợi hoăc xây dựng công trình thuỷ hoặc thủy công đồng bằng.+ Có giấy CMND hoặc CCCD hoặc hộ chiếu.+ Có chứng chỉ hoặc chứng nhận an toàn lao động (còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu)+ Nhân sự đã từng làm CBKT ít nhất 01 công trình nông nghiệp và Phát triển nông thôn cấp IV (có hạng mục Có hạng mục nạo vét kênh) trở lên có giá trị ≥ 1.033.000.000 VNĐ. Nhà thầu chứng minh bằng hợp đồng kinh tế, biên bản nghiệm thu hoặc biên bản thanh lý hợp đồng hoặc xác nhận của chủ đầu tư về nhân sự đã từng tham gia công trình. (Có tài liệu chứng minh loại và cấp công trình của cơ quan nhà nước)(Tổng số năm kinh nghiệm: được đánh giá theo bằng tốt nghiệp trở lên)(Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: được đánh giá trên bảng kê kinh nghiệm) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Nhân sự phụ trách thanh quyết toán công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Trình độ: Tốt nghiệp đại học Chuyên ngành: Kinh tế xây dựng hoặc xây dựng.+ Có giấy CMND hoặc CCCD hoặc hộ chiếu.+ Có chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng hạng III trở lên và còn hiệu lực+ Có chứng chỉ hoặc chứng nhận an toàn lao động (còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu)+ Nhân sự đã từng làm CBKT ít nhất 01 công trình nông nghiệp và Phát triển nông thôn cấp IV (có hạng mục Có hạng mục nạo vét kênh) trở lên có giá trị ≥ 1.033.000.000 VNĐ. Nhà thầu chứng minh bằng hợp đồng kinh tế, biên bản nghiệm thu hoặc biên bản thanh lý hợp đồng hoặc xác nhận của chủ đầu tư về nhân sự đã từng tham gia công trình. (Có tài liệu chứng minh loại và cấp công trình của cơ quan nhà nước)(Tổng số năm kinh nghiệm: được đánh giá theo bằng tốt nghiệp trở lên)(Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: được đánh giá trên bảng kê kinh nghiệm) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách phần trắc đạt |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | + Trình độ: Tốt nghiệp đại học Chuyên ngành: trắc đạc hoặc trắc địa hoặc quản lý đất đai+ Có giấy CMND hoặc CCCD hoặc hộ chiếu.+ Có chứng chỉ hoặc chứng nhận an toàn lao động (còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu)+ Nhân sự đã từng làm CBKT ít nhất 01 công trình nông nghiệp và Phát triển nông thôn cấp IV (có hạng mục Có hạng mục nạo vét kênh) trở lên có giá trị ≥ 1.033.000.000 VNĐ. Nhà thầu chứng minh bằng hợp đồng kinh tế, biên bản nghiệm thu hoặc biên bản thanh lý hợp đồng hoặc xác nhận của chủ đầu tư về nhân sự đã từng tham gia công trình. (Có tài liệu chứng minh loại và cấp công trình của cơ quan nhà nước)(Tổng số năm kinh nghiệm: được đánh giá theo bằng tốt nghiệp trở lên) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách phần vệ sinh môi trường và ATLĐ |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | + Trình độ: Tốt nghiệp đại học Chuyên ngành: an toàn lao động hoặc bảo hộ lao động hoặc môi trường+ Có giấy CMND hoặc CCCD hoặc hộ chiếu.+ Có chứng chỉ hoặc chứng nhận an toàn lao động (còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu)+ Nhân sự đã từng làm CBKT ít nhất 01 công trình nông nghiệp và Phát triển nông thôn cấp IV (có hạng mục Có hạng mục nạo vét kênh) trở lên có giá trị ≥ 1.033.000.000 VNĐ. Nhà thầu chứng minh bằng hợp đồng kinh tế, biên bản nghiệm thu hoặc biên bản thanh lý hợp đồng hoặc xác nhận của chủ đầu tư về nhân sự đã từng tham gia công trình. (Có tài liệu chứng minh loại và cấp công trình của cơ quan nhà nước)(Tổng số năm kinh nghiệm: được đánh giá theo bằng tốt nghiệp trở lên) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách phần thiết bị máy thi công |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | + Trình độ: Tốt nghiệp đại học Chuyên ngành: cơ khí hoặc máy xây dựng+ Có giấy CMND hoặc CCCD hoặc hộ chiếu.+ Có chứng chỉ hoặc chứng nhận an toàn lao động (còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu)+ Nhân sự đã từng làm CBKT ít nhất 01 công nông nghiệp và Phát triển nông thôn cấp IV (có hạng mục Có hạng mục nạo vét kênh) trở lên có giá trị ≥ 1.033.000.000 VNĐ. Nhà thầu chứng minh bằng hợp đồng kinh tế, biên bản nghiệm thu hoặc biên bản thanh lý hợp đồng hoặc xác nhận của chủ đầu tư về nhân sự đã từng tham gia công trình. (Có tài liệu chứng minh loại và cấp công trình của cơ quan nhà nước)(Tổng số năm kinh nghiệm: được đánh giá theo bằng tốt nghiệp trở lên) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích gầu tối thiểu 0,8m3Kèm theo giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 2-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích gầu tối thiểu 1,25m3Kèm theo giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất tối thiểu 108 CVKèm theo giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích gầu tối thiểu 0,4m3Kèm theo giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 5-Máy thuỷ bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm theo giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy toàn đạc hoặc kinh vỹ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm theo giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| E-CDNT 1.1 | Phòng Nông nghiệp và Phát triển nông thôn huyện Vĩnh Thạnh |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây dựng Hệ thống thuỷ lợi tạo nguồn kết hợp đê bao liên xã Thạnh Mỹ - xã Thạnh Lộc – Thị trấn Vĩnh Thạnh 120 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách nhà nước |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Không yêu cầu |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 16.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Bên mời thầu, Chủ đầu tư: Phòng Nông nghiệp và Phát triển nông thôn huyện Vĩnh Thạnh, Địa chỉ: Ấp Vĩnh Tiến, thị trấn Vĩnh Thạnh, huyện Vĩnh Thạnh, thành phố Cần Thơ. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch Ủy ban nhân dân huyện Vĩnh Thạnh; địa chỉ: Ấp Vĩnh Tiến, thị trấn Vĩnh Thạnh, huyện Vĩnh Thạnh, thành phố Cần Thơ. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Nông nghiệp và Phát triển nông thôn huyện Vĩnh Thạnh; địa chỉ: Ấp Vĩnh Tiến, thị trấn Vĩnh Thạnh, huyện Vĩnh Thạnh, thành phố Cần Thơ. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Vĩnh Thạnh; địa chỉ: Ấp Vĩnh Tiến, thị trấn Vĩnh Thạnh, huyện Vĩnh Thạnh, thành phố Cần Thơ. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Thi công xây dựng | |||
| 1 | Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤10m bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất I | Kỹ thuật theo chương V | 668,08 | 100m3 |
| 2 | Tu sửa bờ bao bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất I | Kỹ thuật theo chương V | 557,82 | 100m3 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.326573E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.65314E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự: 01 hợp đồng. Hợp đồng tương tự là hợp đồng có quy mô, tính chất và độ phức tạp tương tự gói thầu dự thầu, tức là:+ Tương tự về tính chất: Công trình nông nghiệp và Phát triển nông thôn, cấp IV (Có hạng mục nạo vét kênh)+ Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp hoàn thành ≥ 1.033.000.000 VNĐ mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 3 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu), tài liệu nộp kèm theo để chứng minh bao gồm: - Hợp đồng kinh tế.- Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc biên bản nghiệm thu giai đoạn có thể hiện giá trị hoặc biên bản thanh lý hợp đồng.- Có tài liệu chứng minh loại và cấp công trình của cơ quan nhà nước.- Đính kèm hóa đơn VAT để chứng minh giá trị hợp đồng.(Số lượng hợp đồng bằng 1 hoặc khác 1, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.033.000.000 VNĐ và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.033.000.000 VNĐ)+ Phân cấp công trình: Công trình nông nghiệp và Phát triển nông thôn(Có hạng mục nạo vét kênh)+ Cấp công trình: Cấp IV Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.033.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | + Trình độ: Tốt nghiệp đại học Chuyên ngành: Thuỷ lợi hoăc xây dựng công trình thuỷ hoặc thủy công đồng bằng.+ Có giấy CMND hoặc CCCD hoặc hộ chiếu.+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình nông nghiệp và Phát triển nông thôn hạng III trở lên (còn hiệu lực tối thiểu đến thời điểm đóng thầu).+ Đã được qua lớp chứng nhận bồi dưỡng chỉ huy trưởng công trình.+ Có chứng chỉ hoặc chứng nhận an toàn lao động (còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu)+ Nhân sự đã từng làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình nông nghiệp và Phát triển nông thôn cấp IV (có hạng mục Có hạng mục nạo vét kênh) trở lên có giá trị ≥ 1.033.000.000 VNĐ. Nhà thầu chứng minh bằng hợp đồng kinh tế, biên bản nghiệm thu hoặc biên bản thanh lý hợp đồng hoặc xác nhận của chủ đầu tư về nhân sự đã từng tham gia công trình. (Có tài liệu chứng minh loại và cấp công trình của cơ quan nhà nước)(Tổng số năm kinh nghiệm: được đánh giá theo bằng tốt nghiệp trở lên)(Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: được đánh giá trên bảng kê kinh nghiệm) | 10 | 10 |
| 2 | Nhân sự phụ trách kỹ thuật thi công. | 2 | + Trình độ: Tốt nghiệp đại học Chuyên ngành: Thuỷ lợi hoăc xây dựng công trình thuỷ hoặc thủy công đồng bằng.+ Có giấy CMND hoặc CCCD hoặc hộ chiếu.+ Có chứng chỉ hoặc chứng nhận an toàn lao động (còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu)+ Nhân sự đã từng làm CBKT ít nhất 01 công trình nông nghiệp và Phát triển nông thôn cấp IV (có hạng mục Có hạng mục nạo vét kênh) trở lên có giá trị ≥ 1.033.000.000 VNĐ. Nhà thầu chứng minh bằng hợp đồng kinh tế, biên bản nghiệm thu hoặc biên bản thanh lý hợp đồng hoặc xác nhận của chủ đầu tư về nhân sự đã từng tham gia công trình. (Có tài liệu chứng minh loại và cấp công trình của cơ quan nhà nước)(Tổng số năm kinh nghiệm: được đánh giá theo bằng tốt nghiệp trở lên)(Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: được đánh giá trên bảng kê kinh nghiệm) | 5 | 5 |
| 3 | Nhân sự phụ trách thanh quyết toán công trình | 1 | + Trình độ: Tốt nghiệp đại học Chuyên ngành: Kinh tế xây dựng hoặc xây dựng.+ Có giấy CMND hoặc CCCD hoặc hộ chiếu.+ Có chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng hạng III trở lên và còn hiệu lực+ Có chứng chỉ hoặc chứng nhận an toàn lao động (còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu)+ Nhân sự đã từng làm CBKT ít nhất 01 công trình nông nghiệp và Phát triển nông thôn cấp IV (có hạng mục Có hạng mục nạo vét kênh) trở lên có giá trị ≥ 1.033.000.000 VNĐ. Nhà thầu chứng minh bằng hợp đồng kinh tế, biên bản nghiệm thu hoặc biên bản thanh lý hợp đồng hoặc xác nhận của chủ đầu tư về nhân sự đã từng tham gia công trình. (Có tài liệu chứng minh loại và cấp công trình của cơ quan nhà nước)(Tổng số năm kinh nghiệm: được đánh giá theo bằng tốt nghiệp trở lên)(Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: được đánh giá trên bảng kê kinh nghiệm) | 5 | 5 |
| 4 | Cán bộ phụ trách phần trắc đạt | 2 | + Trình độ: Tốt nghiệp đại học Chuyên ngành: trắc đạc hoặc trắc địa hoặc quản lý đất đai+ Có giấy CMND hoặc CCCD hoặc hộ chiếu.+ Có chứng chỉ hoặc chứng nhận an toàn lao động (còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu)+ Nhân sự đã từng làm CBKT ít nhất 01 công trình nông nghiệp và Phát triển nông thôn cấp IV (có hạng mục Có hạng mục nạo vét kênh) trở lên có giá trị ≥ 1.033.000.000 VNĐ. Nhà thầu chứng minh bằng hợp đồng kinh tế, biên bản nghiệm thu hoặc biên bản thanh lý hợp đồng hoặc xác nhận của chủ đầu tư về nhân sự đã từng tham gia công trình. (Có tài liệu chứng minh loại và cấp công trình của cơ quan nhà nước)(Tổng số năm kinh nghiệm: được đánh giá theo bằng tốt nghiệp trở lên) | 5 | 5 |
| 5 | Cán bộ phụ trách phần vệ sinh môi trường và ATLĐ | 2 | + Trình độ: Tốt nghiệp đại học Chuyên ngành: an toàn lao động hoặc bảo hộ lao động hoặc môi trường+ Có giấy CMND hoặc CCCD hoặc hộ chiếu.+ Có chứng chỉ hoặc chứng nhận an toàn lao động (còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu)+ Nhân sự đã từng làm CBKT ít nhất 01 công trình nông nghiệp và Phát triển nông thôn cấp IV (có hạng mục Có hạng mục nạo vét kênh) trở lên có giá trị ≥ 1.033.000.000 VNĐ. Nhà thầu chứng minh bằng hợp đồng kinh tế, biên bản nghiệm thu hoặc biên bản thanh lý hợp đồng hoặc xác nhận của chủ đầu tư về nhân sự đã từng tham gia công trình. (Có tài liệu chứng minh loại và cấp công trình của cơ quan nhà nước)(Tổng số năm kinh nghiệm: được đánh giá theo bằng tốt nghiệp trở lên) | 5 | 5 |
| 6 | Cán bộ phụ trách phần thiết bị máy thi công | 2 | + Trình độ: Tốt nghiệp đại học Chuyên ngành: cơ khí hoặc máy xây dựng+ Có giấy CMND hoặc CCCD hoặc hộ chiếu.+ Có chứng chỉ hoặc chứng nhận an toàn lao động (còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu)+ Nhân sự đã từng làm CBKT ít nhất 01 công nông nghiệp và Phát triển nông thôn cấp IV (có hạng mục Có hạng mục nạo vét kênh) trở lên có giá trị ≥ 1.033.000.000 VNĐ. Nhà thầu chứng minh bằng hợp đồng kinh tế, biên bản nghiệm thu hoặc biên bản thanh lý hợp đồng hoặc xác nhận của chủ đầu tư về nhân sự đã từng tham gia công trình. (Có tài liệu chứng minh loại và cấp công trình của cơ quan nhà nước)(Tổng số năm kinh nghiệm: được đánh giá theo bằng tốt nghiệp trở lên) | 5 | 5 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào | Dung tích gầu tối thiểu 0,8m3Kèm theo giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu | 3 |
| 2 | Máy đào | Dung tích gầu tối thiểu 1,25m3Kèm theo giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu | 1 |
| 3 | Máy ủi | Công suất tối thiểu 108 CVKèm theo giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu | 1 |
| 4 | Máy đào | Dung tích gầu tối thiểu 0,4m3Kèm theo giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu | 3 |
| 5 | Máy thuỷ bình | Kèm theo giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu | 2 |
| 6 | Máy toàn đạc hoặc kinh vỹ | Kèm theo giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi