Gói thầu: Gói thầu số 02: Thi công xây dựng + lắp đặt thiết bị
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220364351-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 04/04/2022 16:15:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thị xã Đông Triều |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 02: Thi công xây dựng + lắp đặt thiết bị |
| Số hiệu KHLCNT | 20220242513 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách thị xã |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-03-25 16:06:00 đến ngày 2022-04-04 16:15:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Quảng Ninh |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 8,552,580,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 128,000,000 VNĐ ((Một trăm hai mươi tám triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.282887E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.565774E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): 01 hợp đồng tương tự Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 5.987.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ chuyên môn tốt nghiệp đại học chuyên ngành Xây dựng dân dụng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III (còn hạn) hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng phần việc thuộc nội dung hành nghề (xây dựng dân dụng) của ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng lĩnh vực trở lên (có xác nhận của Chủ đầu tư)- Tối thiểu 03 năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự, đã làm chỉ huy trưởng 02 công trình tương tự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ chuyên môn tốt nghiệp đại học chuyên ngành Xây dựng dân dụng, có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình dân dụng hạng III trở lên (còn hạn)- Tối thiểu 03 năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự, đã làm kỹ thuật thi công xây dựng 02 công trình tương tự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | cán bộ kế toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành kế toán; tài chính.- Tối thiểu 02 năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | cán bộ trắc địa |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành Trắc địa- Tối thiểu 02 năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | cán bộ an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên;- Có chứng chỉ huấn luyện về an toàn lao động và vệ sinh môi trường.- Tối thiểu 02 năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự, đã làm cán bộ an toàn lao động 01 công trình tương tự |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Cần cẩu | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị phải còn niên hạn sử dụng, đảm bảo chất lượng sử dụng, tất cả máy móc nếu thuộc sở hữu của nhà thầu phải có tài liệu (bản gốc hoặc bản chụp công chứng) chứng minh như: Hợp đồng mua bán hoặc hóa đơn mua bán; Nếu đi thuê thì phải có hợp đồng nguyên tắc đi thuê và có tài liệu chứng minh của bên cho thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị phải còn niên hạn sử dụng, đảm bảo chất lượng sử dụng, tất cả máy móc nếu thuộc sở hữu của nhà thầu phải có tài liệu (bản gốc hoặc bản chụp công chứng) chứng minh như: Hợp đồng mua bán hoặc hóa đơn mua bán; Nếu đi thuê thì phải có hợp đồng nguyên tắc đi thuê và có tài liệu chứng minh của bên cho thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy bơm bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị phải còn niên hạn sử dụng, đảm bảo chất lượng sử dụng, tất cả máy móc nếu thuộc sở hữu của nhà thầu phải có tài liệu (bản gốc hoặc bản chụp công chứng) chứng minh như: Hợp đồng mua bán hoặc hóa đơn mua bán; Nếu đi thuê thì phải có hợp đồng nguyên tắc đi thuê và có tài liệu chứng minh của bên cho thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị phải còn niên hạn sử dụng, đảm bảo chất lượng sử dụng, tất cả máy móc nếu thuộc sở hữu của nhà thầu phải có tài liệu (bản gốc hoặc bản chụp công chứng) chứng minh như: Hợp đồng mua bán hoặc hóa đơn mua bán; Nếu đi thuê thì phải có hợp đồng nguyên tắc đi thuê và có tài liệu chứng minh của bên cho thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 5-Máy cắt uốn cốt thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị phải còn niên hạn sử dụng, đảm bảo chất lượng sử dụng, tất cả máy móc nếu thuộc sở hữu của nhà thầu phải có tài liệu (bản gốc hoặc bản chụp công chứng) chứng minh như: Hợp đồng mua bán hoặc hóa đơn mua bán; Nếu đi thuê thì phải có hợp đồng nguyên tắc đi thuê và có tài liệu chứng minh của bên cho thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy dầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị phải còn niên hạn sử dụng, đảm bảo chất lượng sử dụng, tất cả máy móc nếu thuộc sở hữu của nhà thầu phải có tài liệu (bản gốc hoặc bản chụp công chứng) chứng minh như: Hợp đồng mua bán hoặc hóa đơn mua bán; Nếu đi thuê thì phải có hợp đồng nguyên tắc đi thuê và có tài liệu chứng minh của bên cho thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 7-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị phải còn niên hạn sử dụng, đảm bảo chất lượng sử dụng, tất cả máy móc nếu thuộc sở hữu của nhà thầu phải có tài liệu (bản gốc hoặc bản chụp công chứng) chứng minh như: Hợp đồng mua bán hoặc hóa đơn mua bán; Nếu đi thuê thì phải có hợp đồng nguyên tắc đi thuê và có tài liệu chứng minh của bên cho thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị phải còn niên hạn sử dụng, đảm bảo chất lượng sử dụng, tất cả máy móc nếu thuộc sở hữu của nhà thầu phải có tài liệu (bản gốc hoặc bản chụp công chứng) chứng minh như: Hợp đồng mua bán hoặc hóa đơn mua bán; Nếu đi thuê thì phải có hợp đồng nguyên tắc đi thuê và có tài liệu chứng minh của bên cho thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy đầm đất cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị phải còn niên hạn sử dụng, đảm bảo chất lượng sử dụng, tất cả máy móc nếu thuộc sở hữu của nhà thầu phải có tài liệu (bản gốc hoặc bản chụp công chứng) chứng minh như: Hợp đồng mua bán hoặc hóa đơn mua bán; Nếu đi thuê thì phải có hợp đồng nguyên tắc đi thuê và có tài liệu chứng minh của bên cho thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị phải còn niên hạn sử dụng, đảm bảo chất lượng sử dụng, tất cả máy móc nếu thuộc sở hữu của nhà thầu phải có tài liệu (bản gốc hoặc bản chụp công chứng) chứng minh như: Hợp đồng mua bán hoặc hóa đơn mua bán; Nếu đi thuê thì phải có hợp đồng nguyên tắc đi thuê và có tài liệu chứng minh của bên cho thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Máy hàn nhiệt cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị phải còn niên hạn sử dụng, đảm bảo chất lượng sử dụng, tất cả máy móc nếu thuộc sở hữu của nhà thầu phải có tài liệu (bản gốc hoặc bản chụp công chứng) chứng minh như: Hợp đồng mua bán hoặc hóa đơn mua bán; Nếu đi thuê thì phải có hợp đồng nguyên tắc đi thuê và có tài liệu chứng minh của bên cho thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy khoan bê tông cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị phải còn niên hạn sử dụng, đảm bảo chất lượng sử dụng, tất cả máy móc nếu thuộc sở hữu của nhà thầu phải có tài liệu (bản gốc hoặc bản chụp công chứng) chứng minh như: Hợp đồng mua bán hoặc hóa đơn mua bán; Nếu đi thuê thì phải có hợp đồng nguyên tắc đi thuê và có tài liệu chứng minh của bên cho thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 13-Máy mài | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị phải còn niên hạn sử dụng, đảm bảo chất lượng sử dụng, tất cả máy móc nếu thuộc sở hữu của nhà thầu phải có tài liệu (bản gốc hoặc bản chụp công chứng) chứng minh như: Hợp đồng mua bán hoặc hóa đơn mua bán; Nếu đi thuê thì phải có hợp đồng nguyên tắc đi thuê và có tài liệu chứng minh của bên cho thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị phải còn niên hạn sử dụng, đảm bảo chất lượng sử dụng, tất cả máy móc nếu thuộc sở hữu của nhà thầu phải có tài liệu (bản gốc hoặc bản chụp công chứng) chứng minh như: Hợp đồng mua bán hoặc hóa đơn mua bán; Nếu đi thuê thì phải có hợp đồng nguyên tắc đi thuê và có tài liệu chứng minh của bên cho thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 15-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị phải còn niên hạn sử dụng, đảm bảo chất lượng sử dụng, tất cả máy móc nếu thuộc sở hữu của nhà thầu phải có tài liệu (bản gốc hoặc bản chụp công chứng) chứng minh như: Hợp đồng mua bán hoặc hóa đơn mua bán; Nếu đi thuê thì phải có hợp đồng nguyên tắc đi thuê và có tài liệu chứng minh của bên cho thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 16-Máy vận thăng | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị phải còn niên hạn sử dụng, đảm bảo chất lượng sử dụng, tất cả máy móc nếu thuộc sở hữu của nhà thầu phải có tài liệu (bản gốc hoặc bản chụp công chứng) chứng minh như: Hợp đồng mua bán hoặc hóa đơn mua bán; Nếu đi thuê thì phải có hợp đồng nguyên tắc đi thuê và có tài liệu chứng minh của bên cho thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 17-Ô tô chuyển trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị phải còn niên hạn sử dụng, đảm bảo chất lượng sử dụng, tất cả máy móc nếu thuộc sở hữu của nhà thầu phải có tài liệu (bản gốc hoặc bản chụp công chứng) chứng minh như: Hợp đồng mua bán hoặc hóa đơn mua bán; Nếu đi thuê thì phải có hợp đồng nguyên tắc đi thuê và có tài liệu chứng minh của bên cho thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 18-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị phải còn niên hạn sử dụng, đảm bảo chất lượng sử dụng, tất cả máy móc nếu thuộc sở hữu của nhà thầu phải có tài liệu (bản gốc hoặc bản chụp công chứng) chứng minh như: Hợp đồng mua bán hoặc hóa đơn mua bán; Nếu đi thuê thì phải có hợp đồng nguyên tắc đi thuê và có tài liệu chứng minh của bên cho thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thị xã Đông Triều |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 02: Thi công xây dựng + lắp đặt thiết bị Trường THCS xã Thủy An (Hạng mục: Nhà học bộ môn, nhà hiệu bộ và các hạng mục phụ trợ) 180 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách thị xã |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng của Nhà thầu do cấp có thẩm quyền cấp có lĩnh vực hoạt động: Thi công công trình dân dụng Hạng III trở lên (còn hạn) |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 128.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thị xã Đông Triều; số 838, đường Nguyễn Bình, phường Hưng Đạo, thị xã Đông Triều, tỉnh Quảng Ninh; Số điện thoại 02033.670.636 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông Phạm Thanh Tuấn giám đốc Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thị xã Đông Triều -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thị xã đông triều. - Địa chỉ: Số 838, đường Nguyễn Bình, phường Hưng Đạo, thị xã Đông Triều, tỉnh Quảng Ninh. SĐT: 02.033.670.636 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thị xã đông triều. - Địa chỉ: Số 838, đường Nguyễn Bình, phường Hưng Đạo, thị xã Đông Triều, tỉnh Quảng Ninh. SĐT: 02.033.670.636 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Phần móng | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V - E-HSMT | 4,1381 | 100m3 |
| 2 | Đổ bê tông, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V - E-HSMT | 34,586 | m3 |
| 3 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn bê tông lót | Chương V - E-HSMT | 0,6477 | 100m2 |
| 4 | Đổ bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng | Chương V - E-HSMT | 67,9222 | m3 |
| 5 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V - E-HSMT | 1,9738 | 100m2 |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V - E-HSMT | 0,2103 | tấn |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V - E-HSMT | 2,2003 | tấn |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Chương V - E-HSMT | 1,4589 | tấn |
| 9 | Đổ bê tông, bê tông xà dầm, giằng móng đá 1x2, mác 250 | Chương V - E-HSMT | 20,8468 | m3 |
| 10 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng móng | Chương V - E-HSMT | 1,8952 | 100m2 |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V - E-HSMT | 0,6754 | tấn |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V - E-HSMT | 2,8811 | tấn |
| 13 | Xây gạch đặc không nung 6,0x10,5x22, xây móng, chiều dày | Chương V - E-HSMT | 65,7394 | m3 |
| 14 | Xây gạch đặc không nung 6,0x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Chương V - E-HSMT | 103,6231 | m3 |
| 15 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 (tận dụng khối lượng đào móng và phá nền phá dỡ) | Chương V - E-HSMT | 6,1943 | 100m3 |
| 16 | Đổ bê tông, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 100 | Chương V - E-HSMT | 52,6705 | m3 |
| 17 | Đổ bê tông, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V - E-HSMT | 11,663 | m3 |
| 18 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Chương V - E-HSMT | 0,0616 | 100m3 |
| B | Phần thân + hoàn thiện | |||
| 1 | Đổ bê tông, bê tông cột, tiết diện cột | Chương V - E-HSMT | 24,9258 | m3 |
| 2 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V - E-HSMT | 0,8416 | tấn |
| 3 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V - E-HSMT | 2,1945 | tấn |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Chương V - E-HSMT | 2,3015 | tấn |
| 5 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Chương V - E-HSMT | 3,779 | 100m2 |
| 6 | Đổ bê tông, bê tông xà dầm, giằng,đá 1x2, mác 250 | Chương V - E-HSMT | 54,0571 | m3 |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V - E-HSMT | 2,7703 | tấn |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V - E-HSMT | 3,4701 | tấn |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Chương V - E-HSMT | 4,9433 | tấn |
| 10 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V - E-HSMT | 4,9902 | 100m2 |
| 11 | Đổ bê tông, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Chương V - E-HSMT | 175,3634 | m3 |
| 12 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Chương V - E-HSMT | 14,9478 | 100m2 |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Chương V - E-HSMT | 16,4149 | tấn |
| 14 | Đổ bê tông, bê tông giằng mái, đá 1x2, mác 250 | Chương V - E-HSMT | 3,3141 | m3 |
| 15 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn giằng thu hồi | Chương V - E-HSMT | 0,3013 | 100m2 |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V - E-HSMT | 0,2302 | tấn |
| 17 | Đổ bê tông, bê tông lanh tô, đá 1x2 mác 250 | Chương V - E-HSMT | 8,4243 | m3 |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Chương V - E-HSMT | 0,2819 | tấn |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Chương V - E-HSMT | 0,4901 | tấn |
| 20 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, | Chương V - E-HSMT | 1,1817 | 100m2 |
| 21 | Đổ bê tông, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250 | Chương V - E-HSMT | 7,3393 | m3 |
| 22 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thường | Chương V - E-HSMT | 0,6575 | 100m2 |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép | Chương V - E-HSMT | 0,8453 | tấn |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Chương V - E-HSMT | 0,1559 | tấn |
| 25 | Xây gạch tuynel 6,0x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V - E-HSMT | 245,1714 | m3 |
| 26 | Xây gạch tuynel 6,0x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V - E-HSMT | 5,5133 | m3 |
| 27 | Xây gạch tuynel 6,0x10,5x22, xây ốp cột, trụ, chiều cao | Chương V - E-HSMT | 44,6874 | m3 |
| 28 | Xây gạch tuynel 6,0x10,5x22, xây bậc lên xuống và bậc thang vữa XM mác 75 | Chương V - E-HSMT | 44,9915 | m3 |
| 29 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V - E-HSMT | 642,7385 | m2 |
| 30 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V - E-HSMT | 1.391,0534 | m2 |
| 31 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V - E-HSMT | 660,3304 | m2 |
| 32 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 100 | Chương V - E-HSMT | 604,5 | m |
| 33 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Chương V - E-HSMT | 1.516,9882 | m2 |
| 34 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Chương V - E-HSMT | 499,02 | m2 |
| 35 | Lát nền, sàn, kích thước gạch Ceramic 600x600, vữa XM mác 75 | Chương V - E-HSMT | 1.007,8035 | m2 |
| 36 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch Ceramic120x600 | Chương V - E-HSMT | 65,7012 | m2 |
| 37 | Lát nền gạch trống trơn nhà vệ sinh ceramic 600x600 vữa XM mác 75 | Chương V - E-HSMT | 25,037 | m2 |
| 38 | Công tác ốp gạch vào tường gạch ceramic 300x600, vữa XM mác 75 | Chương V - E-HSMT | 100,2657 | m2 |
| 39 | Lát đá mặt bệ chậu rửa, vữa XM mác 75 | Chương V - E-HSMT | 4,363 | m2 |
| 40 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Chương V - E-HSMT | 99,2392 | m2 |
| 41 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75 | Chương V - E-HSMT | 59,664 | m2 |
| 42 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V - E-HSMT | 905,8386 | m2 |
| 43 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Chương V - E-HSMT | 912,9017 | m2 |
| 44 | Gia công lan can thép hộp hành lang | Chương V - E-HSMT | 1,659 | tấn |
| 45 | Sơn tính điện lan can | Chương V - E-HSMT | 1.695,9 | kg |
| 46 | Lắp dựng lan can sắt | Chương V - E-HSMT | 138,0555 | m2 |
| 47 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Chương V - E-HSMT | 2,8113 | tấn |
| 48 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Chương V - E-HSMT | 150,66 | m2 |
| 49 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V - E-HSMT | 102,6099 | m2 |
| 50 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V - E-HSMT | 2.906,4669 | m2 |
| 51 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V - E-HSMT | 1.619,0017 | m2 |
| C | Mái chống nóng | |||
| 1 | Gia công xà gồ thép | Chương V - E-HSMT | 2,9973 | tấn |
| 2 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V - E-HSMT | 2,9973 | tấn |
| 3 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V - E-HSMT | 355,7554 | m2 |
| 4 | Lợp mái tôn múi D0.42 | Chương V - E-HSMT | 6,7184 | 100m2 |
| 5 | Gia công , lắp dựng thang sắt | Chương V - E-HSMT | 0,02 | tấn |
| 6 | Nắp tôn đậy lỗ thang lên mái tôn 820x820x1.4 | Chương V - E-HSMT | 1 | tấm |
| 7 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Chương V - E-HSMT | 11,6319 | 100m2 |
| D | Phần cửa | |||
| 1 | Cửa đi 2 cánh thanh nhựa lõi thép gia cường 1.2mm, phụ kiện đồng bộ, kính 5mm | Chương V - E-HSMT | 68,04 | m2 |
| 2 | Cửa đi 1 cánh thanh nhựa lõi thép gia cường 1.2mm, phụ kiện đồng bộ kính 5mm | Chương V - E-HSMT | 9,93 | m2 |
| 3 | Cửa sổ thanh nhựa lõi thép gia cường 1.2mm, phụ kiện đồng bộ , kính 5mm | Chương V - E-HSMT | 153,06 | m2 |
| 4 | Vách kính cố định sử dụng thanh, thép gia cường 1.2mm, kính 5mm | Chương V - E-HSMT | 20,16 | m2 |
| 5 | Tấm compact ngăn khu vệ sinh ( gồm phụ kiện) | Chương V - E-HSMT | 4,277 | m2 |
| E | Phần điện | |||
| 1 | Lắp đặt các loại đèn L1.2m P36wx1 có chóa tán quang phụ kiện hoàn thiện | Chương V - E-HSMT | 12 | bộ |
| 2 | Lắp đặt các loại đèn L1.2m P36wx2 có chóa tán quang phụ kiện hoàn thiện | Chương V - E-HSMT | 66 | bộ |
| 3 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Chương V - E-HSMT | 36 | bộ |
| 4 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn ốp trần vuông 220x200 Led18w | Chương V - E-HSMT | 37 | bộ |
| 5 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Chương V - E-HSMT | 43 | cái |
| 6 | Công tắc 1 + đế + mặt 10A | Chương V - E-HSMT | 12 | cái |
| 7 | Công tắc 2 + đế + mặt 10A | Chương V - E-HSMT | 9 | cái |
| 8 | Công tắc 3+ đế + mặt 10A | Chương V - E-HSMT | 4 | cái |
| 9 | Công tắc 5 + đế + mặt 10A | Chương V - E-HSMT | 3 | cái |
| 10 | Công tắc cầu thang 2 chiều + đế + mặt 10A | Chương V - E-HSMT | 4 | cái |
| 11 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Chương V - E-HSMT | 47 | cái |
| 12 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục,1 chiều 12000BTU,18000BTU,24000BTU | Chương V - E-HSMT | 22 | máy |
| 13 | Lắp đặt ống đồng + bảo ôn ống D6.4mm | Chương V - E-HSMT | 0,3 | 100m |
| 14 | Lắp đặt ống đồng + bảo ôn ống D9.5mm | Chương V - E-HSMT | 0,3 | 100m |
| 15 | Lắp đặt ống đồng + bảo ôn ống D12.7mm | Chương V - E-HSMT | 0,9 | 100m |
| 16 | Lắp đặt ống đồng + bảo ôn ống D15.9mm | Chương V - E-HSMT | 0,9 | 100m |
| 17 | ống nhựa PVC D27 thoát nước điều hòa | Chương V - E-HSMT | 0,45 | 100m |
| 18 | ống nhựa PVC D21 thoát nước điều hòa | Chương V - E-HSMT | 0,4 | 100m |
| 19 | Cút nhựa PVC D21 | Chương V - E-HSMT | 22 | cái |
| 20 | Cút nhựa PVC D27 | Chương V - E-HSMT | 12 | cái |
| 21 | Tê nhựa PVC D27 | Chương V - E-HSMT | 12 | cái |
| 22 | Tê nhựa PVC D21 | Chương V - E-HSMT | 3 | cái |
| 23 | Măng sông nhựa PVC D21 | Chương V - E-HSMT | 11 | cái |
| 24 | Măng sông nhựa PVC D27 | Chương V - E-HSMT | 12 | cái |
| 25 | Lắp đặt tủ điện tổng 500x700x200 chìm tường | Chương V - E-HSMT | 1 | hộp |
| 26 | Aptomat loại 3 pha - 3 cực- 150A | Chương V - E-HSMT | 1 | cái |
| 27 | Aptomat loại 3 pha - 3 cực- 120A | Chương V - E-HSMT | 1 | cái |
| 28 | Aptomat loại 3 pha - 3 cực- 50A | Chương V - E-HSMT | 1 | cái |
| 29 | Aptomat loại 3 pha - 3 cực- 63A | Chương V - E-HSMT | 2 | cái |
| 30 | Aptomat loại 3 pha - 3 cực- 25A | Chương V - E-HSMT | 2 | cái |
| 31 | Aptomat loại 1 pha - 2 cực- 40.32.20;10A | Chương V - E-HSMT | 37 | cái |
| 32 | Cáp CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x10mm2 | Chương V - E-HSMT | 153 | m |
| 33 | Cáp CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x6mm2 | Chương V - E-HSMT | 150 | m |
| 34 | Cáp CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x25mm2 | Chương V - E-HSMT | 150 | m |
| 35 | Cáp CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x16mm2 | Chương V - E-HSMT | 2 | m |
| 36 | Dây CU/XLPE/PVC 2x2.5mm2 | Chương V - E-HSMT | 550 | m |
| 37 | Dây CU/XLPE/PVC 2x1.5mm2 | Chương V - E-HSMT | 1.375 | m |
| 38 | Dây CU/XLPE/PVC 2x4mm2 | Chương V - E-HSMT | 755 | m |
| 39 | Dây CU/XLPE/PVC 2x6mm2 | Chương V - E-HSMT | 50 | m |
| 40 | Dây CU/XLPE/PVC 2x10mm2 | Chương V - E-HSMT | 40 | m |
| 41 | Dây CU/XLPE/PVC 3x1mm2 | Chương V - E-HSMT | 80 | m |
| 42 | Ống nhựa đặt chìm đk 16 mm | Chương V - E-HSMT | 1.930 | m |
| 43 | Ống nhựa đặt chìm đk 20 mm | Chương V - E-HSMT | 745 | m |
| 44 | Ống nhựa đặt chìm đk 26 mm | Chương V - E-HSMT | 195 | m |
| 45 | Ống nhựa đặt chìm đk 32 mm | Chương V - E-HSMT | 155 | m |
| 46 | Ống nhựa đặt chìm đk 40 mm | Chương V - E-HSMT | 150 | m |
| 47 | Hộp nối dây 120x120 | Chương V - E-HSMT | 12 | hộp |
| 48 | Băng dính hạ áp | Chương V - E-HSMT | 12 | cuộn |
| 49 | Đinh vít+ nở | Chương V - E-HSMT | 4 | gói |
| 50 | Dây tiếp địa CU/PVC 1x10mm2 | Chương V - E-HSMT | 33 | m |
| 51 | Dây tiếp địa đồng 40x4 | Chương V - E-HSMT | 12 | m |
| 52 | Cọc tiếp địa thép CT3 L63*63*6 dài 2.5m | Chương V - E-HSMT | 3 | cọc |
| 53 | Hộp kiểm tra tiếp địa | Chương V - E-HSMT | 1 | cái |
| F | Chống sét | |||
| 1 | Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1m | Chương V - E-HSMT | 4 | cái |
| 2 | Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1,2m | Chương V - E-HSMT | 12 | cái |
| 3 | Kéo rải dây chống sét D6 | Chương V - E-HSMT | 223 | m |
| 4 | Dây tiếp địa đồng 40x4 | Chương V - E-HSMT | 65 | m |
| 5 | Nón chống dột D200 | Chương V - E-HSMT | 12 | 0.0 |
| 6 | Kẹp kiểm tra tiếp địa | Chương V - E-HSMT | 3 | cái |
| 7 | Cọc tiếp địa thép CT3 L63*63*6 dài 2.5m | Chương V - E-HSMT | 19 | cọc |
| 8 | Đào đường cáp, rộng | Chương V - E-HSMT | 31,616 | m3 |
| 9 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V - E-HSMT | 0,3162 | 100m3 |
| G | Phần nước | |||
| 1 | Ống PPR PN10 D 25 | Chương V - E-HSMT | 1,18 | 100m |
| 2 | Ống PPR PN10 D 40 | Chương V - E-HSMT | 0,12 | 100m |
| 3 | Cút nhựa PPR D25 | Chương V - E-HSMT | 28 | cái |
| 4 | Cút nhựa PPR D40 | Chương V - E-HSMT | 8 | cái |
| 5 | Tê nhựa PPR D25 | Chương V - E-HSMT | 15 | cái |
| 6 | Tê nhựa PPR D40 | Chương V - E-HSMT | 4 | cái |
| 7 | Măng sông nhựa PPR D25 | Chương V - E-HSMT | 28 | cái |
| 8 | Măng sông nhựa PPR D40 | Chương V - E-HSMT | 3 | cái |
| 9 | Côn thu nhựa PPR D40 x25 | Chương V - E-HSMT | 3 | cái |
| 10 | Nối thẳng ren ngoài D25 | Chương V - E-HSMT | 2 | cái |
| 11 | Nối thẳng ren ngoài D40 | Chương V - E-HSMT | 4 | cái |
| 12 | Cút ren trong PPR D25x3/4 | Chương V - E-HSMT | 16 | cái |
| 13 | Tê ren trong PPR D25x3/4 | Chương V - E-HSMT | 6 | cái |
| 14 | Lắp đặt rắc co D25 | Chương V - E-HSMT | 2 | cái |
| 15 | Kép Inox 304 D20 | Chương V - E-HSMT | 10 | cái |
| 16 | Tê Inox 304 D20 | Chương V - E-HSMT | 6 | cái |
| 17 | Lắp đặt van phao D25 | Chương V - E-HSMT | 1 | cái |
| 18 | Lắp đặt van khóa 1 chiều D25 | Chương V - E-HSMT | 3 | cái |
| 19 | Lắp đặt van khóa 1 chiều D40 | Chương V - E-HSMT | 1 | cái |
| 20 | Lắp đặt chậu xí bệt | Chương V - E-HSMT | 5 | bộ |
| 21 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Chương V - E-HSMT | 3 | bộ |
| 22 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi lavabo | Chương V - E-HSMT | 5 | bộ |
| 23 | Gương soi | Chương V - E-HSMT | 5 | cái |
| 24 | Lắp đặt vòi xịt vệ sinh | Chương V - E-HSMT | 5 | bộ |
| 25 | Lắp đặt hộp đựng giấy | Chương V - E-HSMT | 5 | cái |
| 26 | Lắp đặt vòi rửa inox | Chương V - E-HSMT | 5 | bộ |
| 27 | Lắp đặt phễu thu ĐK 150mm | Chương V - E-HSMT | 3 | cái |
| 28 | Bơm nước + điều khiển bơm tự động | Chương V - E-HSMT | 1 | bộ |
| 29 | Rọ chắn rác máy bơm | Chương V - E-HSMT | 1 | cái |
| 30 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 3m3 | Chương V - E-HSMT | 1 | bể |
| 31 | ống nhựa PVC D34 | Chương V - E-HSMT | 0,05 | 100m |
| 32 | ống nhựa PVC D60 | Chương V - E-HSMT | 0,05 | 100m |
| 33 | ống nhựa PVC D76 | Chương V - E-HSMT | 0,23 | 100m |
| 34 | ống nhựa PVC D90 | Chương V - E-HSMT | 0,31 | 100m |
| 35 | Cút nhựa PVC D34, 90 độ | Chương V - E-HSMT | 14 | cái |
| 36 | Cút nhựa PVC D76, 90 độ | Chương V - E-HSMT | 15 | cái |
| 37 | Cút nhựa PVC D90, 90 độ | Chương V - E-HSMT | 15 | cái |
| 38 | Chếch nhựa PVC D34 | Chương V - E-HSMT | 12 | cái |
| 39 | Chếch nhựa PVC D76 | Chương V - E-HSMT | 16 | cái |
| 40 | Chếch nhựa PVC D90 | Chương V - E-HSMT | 18 | cái |
| 41 | Tê nhựa PVC D60 | Chương V - E-HSMT | 1 | cái |
| 42 | Tê nhựa PVC D76 | Chương V - E-HSMT | 21 | cái |
| 43 | Tê nhựa PVC D90 | Chương V - E-HSMT | 21 | cái |
| 44 | Côn thu nhựa PVC D76x34 | Chương V - E-HSMT | 7 | cái |
| 45 | Côn thu nhựa PVC D90x60 | Chương V - E-HSMT | 1 | cái |
| 46 | Côn thu nhựa PVC D90x76 | Chương V - E-HSMT | 1 | cái |
| 47 | Măng sông nhựa PVC D60 | Chương V - E-HSMT | 1 | cái |
| 48 | Măng sông nhựa PVC D76 | Chương V - E-HSMT | 1 | cái |
| 49 | Măng sông nhựa PVC D90 | Chương V - E-HSMT | 6 | cái |
| 50 | ống nhựa PVC C2 D90 | Chương V - E-HSMT | 0,99 | 100m |
| 51 | Cút nhựa PVC 90 độ D90 | Chương V - E-HSMT | 12 | cái |
| 52 | Côn thu nhựa PVC D110x90 | Chương V - E-HSMT | 12 | cái |
| 53 | Măng sông nhựa PVC D90 | Chương V - E-HSMT | 25 | cái |
| 54 | Đai thép | Chương V - E-HSMT | 48 | Cái |
| 55 | Vít + nở 5 | Chương V - E-HSMT | 96 | Cái |
| 56 | Lắp đặt phễu thu | Chương V - E-HSMT | 12 | cái |
| 57 | Quả cầu chắn rác D120 | Chương V - E-HSMT | 12 | cái |
| H | Phòng cháy chữa cháy | |||
| 1 | Lắp đặt tủ tôn cửa kính 600x600x200 | Chương V - E-HSMT | 4 | hộp |
| 2 | Lắp đặt bình chữa cháy bột | Chương V - E-HSMT | 8 | bình |
| 3 | Lắp đặt bình chữa cháy C02 | Chương V - E-HSMT | 4 | bình |
| 4 | Biển báo tiêu lệnh PCCC | Chương V - E-HSMT | 4 | biển |
| I | Bể phốt | |||
| 1 | Đào móng bể, đất cấp III | Chương V - E-HSMT | 0,3866 | 100m3 |
| 2 | Đổ bê tông, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V - E-HSMT | 1,6045 | m3 |
| 3 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, bê tông lót móng | Chương V - E-HSMT | 0,0205 | 100m2 |
| 4 | Bê tông, bê tông móng, đá 2x4, chiều rộng | Chương V - E-HSMT | 1,3473 | m3 |
| 5 | Ván khuôn cho bê tông, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V - E-HSMT | 0,0502 | 100m2 |
| 6 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính | Chương V - E-HSMT | 0,0745 | tấn |
| 7 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính | Chương V - E-HSMT | 0,0816 | tấn |
| 8 | Bê tông, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Chương V - E-HSMT | 0,1065 | m3 |
| 9 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính | Chương V - E-HSMT | 0,004 | tấn |
| 10 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính | Chương V - E-HSMT | 0,0554 | tấn |
| 11 | Ván khuôn cho bê tông, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V - E-HSMT | 0,0145 | 100m2 |
| 12 | Xây gạch tuynel 2 lỗ 6,0x10,5x22, xây bể , vữa XM mác 75 | Chương V - E-HSMT | 4,0605 | m3 |
| 13 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầuK=0,90 | Chương V - E-HSMT | 0,0817 | 100m3 |
| 14 | Trát tường trong, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Chương V - E-HSMT | 26,3064 | m2 |
| 15 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 75 | Chương V - E-HSMT | 8 | m2 |
| 16 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Chương V - E-HSMT | 9,3684 | m2 |
| 17 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 | Chương V - E-HSMT | 0,7385 | m3 |
| 18 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan | Chương V - E-HSMT | 0,0627 | tấn |
| 19 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan | Chương V - E-HSMT | 0,0275 | 100m2 |
| 20 | Lắp đặt tấm đan | Chương V - E-HSMT | 8 | cấu kiện |
| J | Rãnh thoát nước | |||
| 1 | Đào móng công trình, đất cấp III | Chương V - E-HSMT | 0,8746 | 100m3 |
| 2 | Đổ bê tông, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V - E-HSMT | 10,217 | m3 |
| 3 | Xây gạch không nung 2 lỗ 6,0x10,5x22, xây rãnh, vữa XM mác 75 | Chương V - E-HSMT | 15,6449 | m3 |
| 4 | Xây gạch không nung 2 lỗ 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 | Chương V - E-HSMT | 1,7753 | m3 |
| 5 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V - E-HSMT | 0,2624 | 100m3 |
| 6 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V - E-HSMT | 158,3654 | m2 |
| 7 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Chương V - E-HSMT | 50,3 | m2 |
| 8 | Đổ bê tông đúc sẵn. Bê tông tấm đan,đá 1x2, mác 200 | Chương V - E-HSMT | 6,5708 | m3 |
| 9 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan | Chương V - E-HSMT | 0,414 | 100m2 |
| 10 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, | Chương V - E-HSMT | 0,6158 | tấn |
| 11 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Chương V - E-HSMT | 196 | cấu kiện |
| K | Phá dỡ nhà học 02 tầng cũ | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa | Chương V - E-HSMT | 147,84 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ mái tôn , chiều cao | Chương V - E-HSMT | 250,674 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ kết sắt thép, chiều cao | Chương V - E-HSMT | 3,1514 | tấn |
| 4 | Phá dỡ kết cấu gạch | Chương V - E-HSMT | 143,765 | m3 |
| 5 | Phá dỡ kết cấu bê tông | Chương V - E-HSMT | 112,7393 | m3 |
| 6 | Đào xúc đất, đất cấp IV ( tận dụng đắp móng nhà) | Chương V - E-HSMT | 2,7216 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất, đất cấp IV | Chương V - E-HSMT | 3,2191 | 100m3 |
| L | Phá dỡ nhà học 1 tầng+nhà vệ sinh giáo viên | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa | Chương V - E-HSMT | 40,44 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ mái | Chương V - E-HSMT | 132,66 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ kết cấu gỗ | Chương V - E-HSMT | 2,3538 | m3 |
| 4 | Phá dỡ kết cấu gạch | Chương V - E-HSMT | 65,5012 | m3 |
| 5 | Phá dỡ kết cấu bê tông | Chương V - E-HSMT | 7,9212 | m3 |
| 6 | Đào xúc đất, đất cấp IV | Chương V - E-HSMT | 0,8019 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất , đất cấp IV | Chương V - E-HSMT | 1,5361 | 100m3 |
| M | Sân bê tông | |||
| 1 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V - E-HSMT | 0,4892 | 100m3 |
| 2 | Đổ bê tông đổ sân, đá 2x4, mác 150 | Chương V - E-HSMT | 236,286 | m3 |
| 3 | Rải nilong tránh mất nước | Chương V - E-HSMT | 3,2611 | 100m2 |
| 4 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn nền, sân bãi, | Chương V - E-HSMT | 0,5671 | 100m2 |
| 5 | Thi công khe co sân, bãi bê tông | Chương V - E-HSMT | 378,0576 | m |
| 6 | Thi công khe giãn sân, bãi bê tông | Chương V - E-HSMT | 188,9688 | m |
| N | Bồn trồng cây | |||
| 1 | Đào đất móng tường bồn hoa, đất cấp III | Chương V - E-HSMT | 3,906 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V - E-HSMT | 1,953 | m3 |
| 3 | Xây gạch Tuynel 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Chương V - E-HSMT | 4,3245 | m3 |
| 4 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V - E-HSMT | 75,33 | m2 |
| 5 | Công tác ốp gạch thẻ vữa XM mác 75 | Chương V - E-HSMT | 47,43 | m2 |
| O | Thiết bị | |||
| 1 | Điều hòa 1 chiều 12000BTU | Chương V - E-HSMT | 1 | bộ |
| 2 | Điều hòa 1 chiều 18000BTU | Chương V - E-HSMT | 5 | bộ |
| 3 | Điều hòa 1 chiều 24000BTU | Chương V - E-HSMT | 16 | bộ |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.282887E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.565774E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): 01 hợp đồng tương tự Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 5.987.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | Trình độ chuyên môn tốt nghiệp đại học chuyên ngành Xây dựng dân dụng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III (còn hạn) hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng phần việc thuộc nội dung hành nghề (xây dựng dân dụng) của ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng lĩnh vực trở lên (có xác nhận của Chủ đầu tư)- Tối thiểu 03 năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự, đã làm chỉ huy trưởng 02 công trình tương tự. | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật | 2 | - Trình độ chuyên môn tốt nghiệp đại học chuyên ngành Xây dựng dân dụng, có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình dân dụng hạng III trở lên (còn hạn)- Tối thiểu 03 năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự, đã làm kỹ thuật thi công xây dựng 02 công trình tương tự. | 5 | 3 |
| 3 | cán bộ kế toán | 1 | - Tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành kế toán; tài chính.- Tối thiểu 02 năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự. | 3 | 2 |
| 4 | cán bộ trắc địa | 1 | - Tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành Trắc địa- Tối thiểu 02 năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự. | 3 | 2 |
| 5 | cán bộ an toàn lao động | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên;- Có chứng chỉ huấn luyện về an toàn lao động và vệ sinh môi trường.- Tối thiểu 02 năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự, đã làm cán bộ an toàn lao động 01 công trình tương tự | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Cần cẩu | Thiết bị phải còn niên hạn sử dụng, đảm bảo chất lượng sử dụng, tất cả máy móc nếu thuộc sở hữu của nhà thầu phải có tài liệu (bản gốc hoặc bản chụp công chứng) chứng minh như: Hợp đồng mua bán hoặc hóa đơn mua bán; Nếu đi thuê thì phải có hợp đồng nguyên tắc đi thuê và có tài liệu chứng minh của bên cho thuê | 1 |
| 2 | Máy ủi | Thiết bị phải còn niên hạn sử dụng, đảm bảo chất lượng sử dụng, tất cả máy móc nếu thuộc sở hữu của nhà thầu phải có tài liệu (bản gốc hoặc bản chụp công chứng) chứng minh như: Hợp đồng mua bán hoặc hóa đơn mua bán; Nếu đi thuê thì phải có hợp đồng nguyên tắc đi thuê và có tài liệu chứng minh của bên cho thuê | 1 |
| 3 | Máy bơm bê tông | Thiết bị phải còn niên hạn sử dụng, đảm bảo chất lượng sử dụng, tất cả máy móc nếu thuộc sở hữu của nhà thầu phải có tài liệu (bản gốc hoặc bản chụp công chứng) chứng minh như: Hợp đồng mua bán hoặc hóa đơn mua bán; Nếu đi thuê thì phải có hợp đồng nguyên tắc đi thuê và có tài liệu chứng minh của bên cho thuê | 1 |
| 4 | Máy cắt gạch đá | Thiết bị phải còn niên hạn sử dụng, đảm bảo chất lượng sử dụng, tất cả máy móc nếu thuộc sở hữu của nhà thầu phải có tài liệu (bản gốc hoặc bản chụp công chứng) chứng minh như: Hợp đồng mua bán hoặc hóa đơn mua bán; Nếu đi thuê thì phải có hợp đồng nguyên tắc đi thuê và có tài liệu chứng minh của bên cho thuê | 4 |
| 5 | Máy cắt uốn cốt thép | Thiết bị phải còn niên hạn sử dụng, đảm bảo chất lượng sử dụng, tất cả máy móc nếu thuộc sở hữu của nhà thầu phải có tài liệu (bản gốc hoặc bản chụp công chứng) chứng minh như: Hợp đồng mua bán hoặc hóa đơn mua bán; Nếu đi thuê thì phải có hợp đồng nguyên tắc đi thuê và có tài liệu chứng minh của bên cho thuê | 2 |
| 6 | Máy dầm dùi | Thiết bị phải còn niên hạn sử dụng, đảm bảo chất lượng sử dụng, tất cả máy móc nếu thuộc sở hữu của nhà thầu phải có tài liệu (bản gốc hoặc bản chụp công chứng) chứng minh như: Hợp đồng mua bán hoặc hóa đơn mua bán; Nếu đi thuê thì phải có hợp đồng nguyên tắc đi thuê và có tài liệu chứng minh của bên cho thuê | 3 |
| 7 | Máy đào | Thiết bị phải còn niên hạn sử dụng, đảm bảo chất lượng sử dụng, tất cả máy móc nếu thuộc sở hữu của nhà thầu phải có tài liệu (bản gốc hoặc bản chụp công chứng) chứng minh như: Hợp đồng mua bán hoặc hóa đơn mua bán; Nếu đi thuê thì phải có hợp đồng nguyên tắc đi thuê và có tài liệu chứng minh của bên cho thuê | 1 |
| 8 | Máy đầm bàn | Thiết bị phải còn niên hạn sử dụng, đảm bảo chất lượng sử dụng, tất cả máy móc nếu thuộc sở hữu của nhà thầu phải có tài liệu (bản gốc hoặc bản chụp công chứng) chứng minh như: Hợp đồng mua bán hoặc hóa đơn mua bán; Nếu đi thuê thì phải có hợp đồng nguyên tắc đi thuê và có tài liệu chứng minh của bên cho thuê | 2 |
| 9 | Máy đầm đất cầm tay | Thiết bị phải còn niên hạn sử dụng, đảm bảo chất lượng sử dụng, tất cả máy móc nếu thuộc sở hữu của nhà thầu phải có tài liệu (bản gốc hoặc bản chụp công chứng) chứng minh như: Hợp đồng mua bán hoặc hóa đơn mua bán; Nếu đi thuê thì phải có hợp đồng nguyên tắc đi thuê và có tài liệu chứng minh của bên cho thuê | 2 |
| 10 | Máy hàn | Thiết bị phải còn niên hạn sử dụng, đảm bảo chất lượng sử dụng, tất cả máy móc nếu thuộc sở hữu của nhà thầu phải có tài liệu (bản gốc hoặc bản chụp công chứng) chứng minh như: Hợp đồng mua bán hoặc hóa đơn mua bán; Nếu đi thuê thì phải có hợp đồng nguyên tắc đi thuê và có tài liệu chứng minh của bên cho thuê | 2 |
| 11 | Máy hàn nhiệt cầm tay | Thiết bị phải còn niên hạn sử dụng, đảm bảo chất lượng sử dụng, tất cả máy móc nếu thuộc sở hữu của nhà thầu phải có tài liệu (bản gốc hoặc bản chụp công chứng) chứng minh như: Hợp đồng mua bán hoặc hóa đơn mua bán; Nếu đi thuê thì phải có hợp đồng nguyên tắc đi thuê và có tài liệu chứng minh của bên cho thuê | 1 |
| 12 | Máy khoan bê tông cầm tay | Thiết bị phải còn niên hạn sử dụng, đảm bảo chất lượng sử dụng, tất cả máy móc nếu thuộc sở hữu của nhà thầu phải có tài liệu (bản gốc hoặc bản chụp công chứng) chứng minh như: Hợp đồng mua bán hoặc hóa đơn mua bán; Nếu đi thuê thì phải có hợp đồng nguyên tắc đi thuê và có tài liệu chứng minh của bên cho thuê | 2 |
| 13 | Máy mài | Thiết bị phải còn niên hạn sử dụng, đảm bảo chất lượng sử dụng, tất cả máy móc nếu thuộc sở hữu của nhà thầu phải có tài liệu (bản gốc hoặc bản chụp công chứng) chứng minh như: Hợp đồng mua bán hoặc hóa đơn mua bán; Nếu đi thuê thì phải có hợp đồng nguyên tắc đi thuê và có tài liệu chứng minh của bên cho thuê | 1 |
| 14 | Máy trộn bê tông | Thiết bị phải còn niên hạn sử dụng, đảm bảo chất lượng sử dụng, tất cả máy móc nếu thuộc sở hữu của nhà thầu phải có tài liệu (bản gốc hoặc bản chụp công chứng) chứng minh như: Hợp đồng mua bán hoặc hóa đơn mua bán; Nếu đi thuê thì phải có hợp đồng nguyên tắc đi thuê và có tài liệu chứng minh của bên cho thuê | 1 |
| 15 | Máy trộn vữa | Thiết bị phải còn niên hạn sử dụng, đảm bảo chất lượng sử dụng, tất cả máy móc nếu thuộc sở hữu của nhà thầu phải có tài liệu (bản gốc hoặc bản chụp công chứng) chứng minh như: Hợp đồng mua bán hoặc hóa đơn mua bán; Nếu đi thuê thì phải có hợp đồng nguyên tắc đi thuê và có tài liệu chứng minh của bên cho thuê | 2 |
| 16 | Máy vận thăng | Thiết bị phải còn niên hạn sử dụng, đảm bảo chất lượng sử dụng, tất cả máy móc nếu thuộc sở hữu của nhà thầu phải có tài liệu (bản gốc hoặc bản chụp công chứng) chứng minh như: Hợp đồng mua bán hoặc hóa đơn mua bán; Nếu đi thuê thì phải có hợp đồng nguyên tắc đi thuê và có tài liệu chứng minh của bên cho thuê | 2 |
| 17 | Ô tô chuyển trộn bê tông | Thiết bị phải còn niên hạn sử dụng, đảm bảo chất lượng sử dụng, tất cả máy móc nếu thuộc sở hữu của nhà thầu phải có tài liệu (bản gốc hoặc bản chụp công chứng) chứng minh như: Hợp đồng mua bán hoặc hóa đơn mua bán; Nếu đi thuê thì phải có hợp đồng nguyên tắc đi thuê và có tài liệu chứng minh của bên cho thuê | 4 |
| 18 | Ô tô tự đổ | Thiết bị phải còn niên hạn sử dụng, đảm bảo chất lượng sử dụng, tất cả máy móc nếu thuộc sở hữu của nhà thầu phải có tài liệu (bản gốc hoặc bản chụp công chứng) chứng minh như: Hợp đồng mua bán hoặc hóa đơn mua bán; Nếu đi thuê thì phải có hợp đồng nguyên tắc đi thuê và có tài liệu chứng minh của bên cho thuê | 3 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi