Gói thầu: Gói thầu số 02: Thi công xây dựng + lắp đặt thiết bị

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220364351-00
Thời điểm đóng mở thầu 04/04/2022 16:15:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thị xã Đông Triều
Tên gói thầu Gói thầu số 02: Thi công xây dựng + lắp đặt thiết bị
Số hiệu KHLCNT 20220242513
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách thị xã
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-03-25 16:06:00 đến ngày 2022-04-04 16:15:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Quảng Ninh
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 8,552,580,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 128,000,000 VNĐ ((Một trăm hai mươi tám triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.282887E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.565774E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
01 hợp đồng tương tự
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 5.987.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Trình độ chuyên môn tốt nghiệp đại học chuyên ngành Xây dựng dân dụng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III (còn hạn) hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng phần việc thuộc nội dung hành nghề (xây dựng dân dụng) của ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng lĩnh vực trở lên (có xác nhận của Chủ đầu tư)- Tối thiểu 03 năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự, đã làm chỉ huy trưởng 02 công trình tương tự.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Trình độ chuyên môn tốt nghiệp đại học chuyên ngành Xây dựng dân dụng, có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình dân dụng hạng III trở lên (còn hạn)- Tối thiểu 03 năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự, đã làm kỹ thuật thi công xây dựng 02 công trình tương tự.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc cán bộ kế toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành kế toán; tài chính.- Tối thiểu 02 năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc cán bộ trắc địa
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành Trắc địa- Tối thiểu 02 năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc cán bộ an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên;- Có chứng chỉ huấn luyện về an toàn lao động và vệ sinh môi trường.- Tối thiểu 02 năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự, đã làm cán bộ an toàn lao động 01 công trình tương tự
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Cần cẩu
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị phải còn niên hạn sử dụng, đảm bảo chất lượng sử dụng, tất cả máy móc nếu thuộc sở hữu của nhà thầu phải có tài liệu (bản gốc hoặc bản chụp công chứng) chứng minh như: Hợp đồng mua bán hoặc hóa đơn mua bán; Nếu đi thuê thì phải có hợp đồng nguyên tắc đi thuê và có tài liệu chứng minh của bên cho thuê
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị phải còn niên hạn sử dụng, đảm bảo chất lượng sử dụng, tất cả máy móc nếu thuộc sở hữu của nhà thầu phải có tài liệu (bản gốc hoặc bản chụp công chứng) chứng minh như: Hợp đồng mua bán hoặc hóa đơn mua bán; Nếu đi thuê thì phải có hợp đồng nguyên tắc đi thuê và có tài liệu chứng minh của bên cho thuê
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy bơm bê tông
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị phải còn niên hạn sử dụng, đảm bảo chất lượng sử dụng, tất cả máy móc nếu thuộc sở hữu của nhà thầu phải có tài liệu (bản gốc hoặc bản chụp công chứng) chứng minh như: Hợp đồng mua bán hoặc hóa đơn mua bán; Nếu đi thuê thì phải có hợp đồng nguyên tắc đi thuê và có tài liệu chứng minh của bên cho thuê
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị phải còn niên hạn sử dụng, đảm bảo chất lượng sử dụng, tất cả máy móc nếu thuộc sở hữu của nhà thầu phải có tài liệu (bản gốc hoặc bản chụp công chứng) chứng minh như: Hợp đồng mua bán hoặc hóa đơn mua bán; Nếu đi thuê thì phải có hợp đồng nguyên tắc đi thuê và có tài liệu chứng minh của bên cho thuê
- Số lượng tối thiểu 4
5-Máy cắt uốn cốt thép
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị phải còn niên hạn sử dụng, đảm bảo chất lượng sử dụng, tất cả máy móc nếu thuộc sở hữu của nhà thầu phải có tài liệu (bản gốc hoặc bản chụp công chứng) chứng minh như: Hợp đồng mua bán hoặc hóa đơn mua bán; Nếu đi thuê thì phải có hợp đồng nguyên tắc đi thuê và có tài liệu chứng minh của bên cho thuê
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy dầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị phải còn niên hạn sử dụng, đảm bảo chất lượng sử dụng, tất cả máy móc nếu thuộc sở hữu của nhà thầu phải có tài liệu (bản gốc hoặc bản chụp công chứng) chứng minh như: Hợp đồng mua bán hoặc hóa đơn mua bán; Nếu đi thuê thì phải có hợp đồng nguyên tắc đi thuê và có tài liệu chứng minh của bên cho thuê
- Số lượng tối thiểu 3
7-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị phải còn niên hạn sử dụng, đảm bảo chất lượng sử dụng, tất cả máy móc nếu thuộc sở hữu của nhà thầu phải có tài liệu (bản gốc hoặc bản chụp công chứng) chứng minh như: Hợp đồng mua bán hoặc hóa đơn mua bán; Nếu đi thuê thì phải có hợp đồng nguyên tắc đi thuê và có tài liệu chứng minh của bên cho thuê
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị phải còn niên hạn sử dụng, đảm bảo chất lượng sử dụng, tất cả máy móc nếu thuộc sở hữu của nhà thầu phải có tài liệu (bản gốc hoặc bản chụp công chứng) chứng minh như: Hợp đồng mua bán hoặc hóa đơn mua bán; Nếu đi thuê thì phải có hợp đồng nguyên tắc đi thuê và có tài liệu chứng minh của bên cho thuê
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy đầm đất cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị phải còn niên hạn sử dụng, đảm bảo chất lượng sử dụng, tất cả máy móc nếu thuộc sở hữu của nhà thầu phải có tài liệu (bản gốc hoặc bản chụp công chứng) chứng minh như: Hợp đồng mua bán hoặc hóa đơn mua bán; Nếu đi thuê thì phải có hợp đồng nguyên tắc đi thuê và có tài liệu chứng minh của bên cho thuê
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị phải còn niên hạn sử dụng, đảm bảo chất lượng sử dụng, tất cả máy móc nếu thuộc sở hữu của nhà thầu phải có tài liệu (bản gốc hoặc bản chụp công chứng) chứng minh như: Hợp đồng mua bán hoặc hóa đơn mua bán; Nếu đi thuê thì phải có hợp đồng nguyên tắc đi thuê và có tài liệu chứng minh của bên cho thuê
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy hàn nhiệt cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị phải còn niên hạn sử dụng, đảm bảo chất lượng sử dụng, tất cả máy móc nếu thuộc sở hữu của nhà thầu phải có tài liệu (bản gốc hoặc bản chụp công chứng) chứng minh như: Hợp đồng mua bán hoặc hóa đơn mua bán; Nếu đi thuê thì phải có hợp đồng nguyên tắc đi thuê và có tài liệu chứng minh của bên cho thuê
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy khoan bê tông cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị phải còn niên hạn sử dụng, đảm bảo chất lượng sử dụng, tất cả máy móc nếu thuộc sở hữu của nhà thầu phải có tài liệu (bản gốc hoặc bản chụp công chứng) chứng minh như: Hợp đồng mua bán hoặc hóa đơn mua bán; Nếu đi thuê thì phải có hợp đồng nguyên tắc đi thuê và có tài liệu chứng minh của bên cho thuê
- Số lượng tối thiểu 2
13-Máy mài
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị phải còn niên hạn sử dụng, đảm bảo chất lượng sử dụng, tất cả máy móc nếu thuộc sở hữu của nhà thầu phải có tài liệu (bản gốc hoặc bản chụp công chứng) chứng minh như: Hợp đồng mua bán hoặc hóa đơn mua bán; Nếu đi thuê thì phải có hợp đồng nguyên tắc đi thuê và có tài liệu chứng minh của bên cho thuê
- Số lượng tối thiểu 1
14-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị phải còn niên hạn sử dụng, đảm bảo chất lượng sử dụng, tất cả máy móc nếu thuộc sở hữu của nhà thầu phải có tài liệu (bản gốc hoặc bản chụp công chứng) chứng minh như: Hợp đồng mua bán hoặc hóa đơn mua bán; Nếu đi thuê thì phải có hợp đồng nguyên tắc đi thuê và có tài liệu chứng minh của bên cho thuê
- Số lượng tối thiểu 1
15-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị phải còn niên hạn sử dụng, đảm bảo chất lượng sử dụng, tất cả máy móc nếu thuộc sở hữu của nhà thầu phải có tài liệu (bản gốc hoặc bản chụp công chứng) chứng minh như: Hợp đồng mua bán hoặc hóa đơn mua bán; Nếu đi thuê thì phải có hợp đồng nguyên tắc đi thuê và có tài liệu chứng minh của bên cho thuê
- Số lượng tối thiểu 2
16-Máy vận thăng
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị phải còn niên hạn sử dụng, đảm bảo chất lượng sử dụng, tất cả máy móc nếu thuộc sở hữu của nhà thầu phải có tài liệu (bản gốc hoặc bản chụp công chứng) chứng minh như: Hợp đồng mua bán hoặc hóa đơn mua bán; Nếu đi thuê thì phải có hợp đồng nguyên tắc đi thuê và có tài liệu chứng minh của bên cho thuê
- Số lượng tối thiểu 2
17-Ô tô chuyển trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị phải còn niên hạn sử dụng, đảm bảo chất lượng sử dụng, tất cả máy móc nếu thuộc sở hữu của nhà thầu phải có tài liệu (bản gốc hoặc bản chụp công chứng) chứng minh như: Hợp đồng mua bán hoặc hóa đơn mua bán; Nếu đi thuê thì phải có hợp đồng nguyên tắc đi thuê và có tài liệu chứng minh của bên cho thuê
- Số lượng tối thiểu 4
18-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị phải còn niên hạn sử dụng, đảm bảo chất lượng sử dụng, tất cả máy móc nếu thuộc sở hữu của nhà thầu phải có tài liệu (bản gốc hoặc bản chụp công chứng) chứng minh như: Hợp đồng mua bán hoặc hóa đơn mua bán; Nếu đi thuê thì phải có hợp đồng nguyên tắc đi thuê và có tài liệu chứng minh của bên cho thuê
- Số lượng tối thiểu 3
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thị xã Đông Triều
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 02: Thi công xây dựng + lắp đặt thiết bị
Trường THCS xã Thủy An (Hạng mục: Nhà học bộ môn, nhà hiệu bộ và các hạng mục phụ trợ)
180 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách thị xã
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thị xã Đông Triều , địa chỉ: Số 838, đường Nguyễn Bình, phường Hưng Đạo, thị xã Đông Triều, tỉnh Quảng Ninh
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thị xã Đông Triều; số 838, đường Nguyễn Bình, phường Hưng Đạo, thị xã Đông Triều, tỉnh Quảng Ninh; Số điện thoại 02033.670.636
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty CP tư vấn và xây dựng Cửa Lục; Địa chỉ: Thành phố Hạ Long, tỉnh Quảng Ninh. + Tư vấn thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Phòng Quản lý đô thị thị xã Đông Triều; Địa chỉ: Khu 2, phường Đông Triều, thị xã Đông Triều, tỉnh Quảng Ninh. + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH Minh Anh 86; Địa chỉ: Phường Hưng Đạo, thị xã Đông Triều, tỉnh Quảng Ninh. + Tư vấn thẩm định hồ sơ mời thầu, thẩm định KQLCNT: Tổ thẩm định Ban QLDA đầu tư xây dựng thị xã Đông Triều. Địa chỉ: Phường Hưng Đạo, thị xã Đông Triều, tỉnh Quảng Ninh


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thị xã Đông Triều , địa chỉ: Số 838, đường Nguyễn Bình, phường Hưng Đạo, thị xã Đông Triều, tỉnh Quảng Ninh
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thị xã Đông Triều; số 838, đường Nguyễn Bình, phường Hưng Đạo, thị xã Đông Triều, tỉnh Quảng Ninh; Số điện thoại 02033.670.636


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng của Nhà thầu do cấp có thẩm quyền cấp có lĩnh vực hoạt động: Thi công công trình dân dụng Hạng III trở lên (còn hạn)
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 128.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thị xã Đông Triều; số 838, đường Nguyễn Bình, phường Hưng Đạo, thị xã Đông Triều, tỉnh Quảng Ninh; Số điện thoại 02033.670.636
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông Phạm Thanh Tuấn giám đốc Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thị xã Đông Triều
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thị xã đông triều. - Địa chỉ: Số 838, đường Nguyễn Bình, phường Hưng Đạo, thị xã Đông Triều, tỉnh Quảng Ninh. SĐT: 02.033.670.636
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thị xã đông triều. - Địa chỉ: Số 838, đường Nguyễn Bình, phường Hưng Đạo, thị xã Đông Triều, tỉnh Quảng Ninh. SĐT: 02.033.670.636
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Phần móng
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V - E-HSMT4,1381100m3
2Đổ bê tông, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V - E-HSMT34,586m3
3Ván khuôn gỗ. Ván khuôn bê tông lótChương V - E-HSMT0,6477100m2
4Đổ bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng Chương V - E-HSMT67,9222m3
5Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtChương V - E-HSMT1,9738100m2
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V - E-HSMT0,2103tấn
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V - E-HSMT2,2003tấn
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mmChương V - E-HSMT1,4589tấn
9Đổ bê tông, bê tông xà dầm, giằng móng đá 1x2, mác 250Chương V - E-HSMT20,8468m3
10Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng móngChương V - E-HSMT1,8952100m2
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V - E-HSMT0,6754tấn
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V - E-HSMT2,8811tấn
13Xây gạch đặc không nung 6,0x10,5x22, xây móng, chiều dày Chương V - E-HSMT65,7394m3
14Xây gạch đặc không nung 6,0x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75Chương V - E-HSMT103,6231m3
15Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 (tận dụng khối lượng đào móng và phá nền phá dỡ)Chương V - E-HSMT6,1943100m3
16Đổ bê tông, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 100Chương V - E-HSMT52,6705m3
17Đổ bê tông, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V - E-HSMT11,663m3
18Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85Chương V - E-HSMT0,0616100m3
B Phần thân + hoàn thiện
1Đổ bê tông, bê tông cột, tiết diện cột Chương V - E-HSMT24,9258m3
2Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V - E-HSMT0,8416tấn
3Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V - E-HSMT2,1945tấn
4Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Chương V - E-HSMT2,3015tấn
5Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtChương V - E-HSMT3,779100m2
6Đổ bê tông, bê tông xà dầm, giằng,đá 1x2, mác 250Chương V - E-HSMT54,0571m3
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V - E-HSMT2,7703tấn
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V - E-HSMT3,4701tấn
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Chương V - E-HSMT4,9433tấn
10Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngChương V - E-HSMT4,9902100m2
11Đổ bê tông, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250Chương V - E-HSMT175,3634m3
12Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn máiChương V - E-HSMT14,9478100m2
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Chương V - E-HSMT16,4149tấn
14Đổ bê tông, bê tông giằng mái, đá 1x2, mác 250Chương V - E-HSMT3,3141m3
15Ván khuôn gỗ. Ván khuôn giằng thu hồiChương V - E-HSMT0,3013100m2
16Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V - E-HSMT0,2302tấn
17Đổ bê tông, bê tông lanh tô, đá 1x2 mác 250Chương V - E-HSMT8,4243m3
18Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Chương V - E-HSMT0,2819tấn
19Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Chương V - E-HSMT0,4901tấn
20Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt,Chương V - E-HSMT1,1817100m2
21Đổ bê tông, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250Chương V - E-HSMT7,3393m3
22Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thườngChương V - E-HSMT0,6575100m2
23Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép Chương V - E-HSMT0,8453tấn
24Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Chương V - E-HSMT0,1559tấn
25Xây gạch tuynel 6,0x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V - E-HSMT245,1714m3
26Xây gạch tuynel 6,0x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V - E-HSMT5,5133m3
27Xây gạch tuynel 6,0x10,5x22, xây ốp cột, trụ, chiều cao Chương V - E-HSMT44,6874m3
28Xây gạch tuynel 6,0x10,5x22, xây bậc lên xuống và bậc thang vữa XM mác 75Chương V - E-HSMT44,9915m3
29Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Chương V - E-HSMT642,7385m2
30Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Chương V - E-HSMT1.391,0534m2
31Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Chương V - E-HSMT660,3304m2
32Trát gờ chỉ, vữa XM mác 100Chương V - E-HSMT604,5m
33Trát trần, vữa XM mác 75Chương V - E-HSMT1.516,9882m2
34Trát xà dầm, vữa XM mác 75Chương V - E-HSMT499,02m2
35Lát nền, sàn, kích thước gạch Ceramic 600x600, vữa XM mác 75Chương V - E-HSMT1.007,8035m2
36Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch Ceramic120x600Chương V - E-HSMT65,7012m2
37Lát nền gạch trống trơn nhà vệ sinh ceramic 600x600 vữa XM mác 75Chương V - E-HSMT25,037m2
38Công tác ốp gạch vào tường gạch ceramic 300x600, vữa XM mác 75Chương V - E-HSMT100,2657m2
39Lát đá mặt bệ chậu rửa, vữa XM mác 75Chương V - E-HSMT4,363m2
40Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75Chương V - E-HSMT99,2392m2
41Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75Chương V - E-HSMT59,664m2
42Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75Chương V - E-HSMT905,8386m2
43Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Chương V - E-HSMT912,9017m2
44Gia công lan can thép hộp hành langChương V - E-HSMT1,659tấn
45Sơn tính điện lan canChương V - E-HSMT1.695,9kg
46Lắp dựng lan can sắtChương V - E-HSMT138,0555m2
47Gia công cửa sắt, hoa sắtChương V - E-HSMT2,8113tấn
48Lắp dựng hoa sắt cửaChương V - E-HSMT150,66m2
49Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V - E-HSMT102,6099m2
50Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V - E-HSMT2.906,4669m2
51Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V - E-HSMT1.619,0017m2
C Mái chống nóng
1Gia công xà gồ thépChương V - E-HSMT2,9973tấn
2Lắp dựng xà gồ thépChương V - E-HSMT2,9973tấn
3Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V - E-HSMT355,7554m2
4Lợp mái tôn múi D0.42Chương V - E-HSMT6,7184100m2
5Gia công , lắp dựng thang sắtChương V - E-HSMT0,02tấn
6Nắp tôn đậy lỗ thang lên mái tôn 820x820x1.4Chương V - E-HSMT1tấm
7Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Chương V - E-HSMT11,6319100m2
D Phần cửa
1Cửa đi 2 cánh thanh nhựa lõi thép gia cường 1.2mm, phụ kiện đồng bộ, kính 5mmChương V - E-HSMT68,04m2
2Cửa đi 1 cánh thanh nhựa lõi thép gia cường 1.2mm, phụ kiện đồng bộ kính 5mmChương V - E-HSMT9,93m2
3Cửa sổ thanh nhựa lõi thép gia cường 1.2mm, phụ kiện đồng bộ , kính 5mmChương V - E-HSMT153,06m2
4Vách kính cố định sử dụng thanh, thép gia cường 1.2mm, kính 5mmChương V - E-HSMT20,16m2
5Tấm compact ngăn khu vệ sinh ( gồm phụ kiện)Chương V - E-HSMT4,277m2
E Phần điện
1Lắp đặt các loại đèn L1.2m P36wx1 có chóa tán quang phụ kiện hoàn thiệnChương V - E-HSMT12bộ
2Lắp đặt các loại đèn L1.2m P36wx2 có chóa tán quang phụ kiện hoàn thiệnChương V - E-HSMT66bộ
3Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóngChương V - E-HSMT36bộ
4Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn ốp trần vuông 220x200 Led18wChương V - E-HSMT37bộ
5Lắp đặt quạt điện - Quạt trầnChương V - E-HSMT43cái
6Công tắc 1 + đế + mặt 10AChương V - E-HSMT12cái
7Công tắc 2 + đế + mặt 10AChương V - E-HSMT9cái
8Công tắc 3+ đế + mặt 10AChương V - E-HSMT4cái
9Công tắc 5 + đế + mặt 10AChương V - E-HSMT3cái
10Công tắc cầu thang 2 chiều + đế + mặt 10AChương V - E-HSMT4cái
11Lắp đặt ổ cắm đôiChương V - E-HSMT47cái
12Lắp đặt máy điều hoà 2 cục,1 chiều 12000BTU,18000BTU,24000BTUChương V - E-HSMT22máy
13Lắp đặt ống đồng + bảo ôn ống D6.4mmChương V - E-HSMT0,3100m
14Lắp đặt ống đồng + bảo ôn ống D9.5mmChương V - E-HSMT0,3100m
15Lắp đặt ống đồng + bảo ôn ống D12.7mmChương V - E-HSMT0,9100m
16Lắp đặt ống đồng + bảo ôn ống D15.9mmChương V - E-HSMT0,9100m
17ống nhựa PVC D27 thoát nước điều hòaChương V - E-HSMT0,45100m
18ống nhựa PVC D21 thoát nước điều hòaChương V - E-HSMT0,4100m
19Cút nhựa PVC D21Chương V - E-HSMT22cái
20Cút nhựa PVC D27Chương V - E-HSMT12cái
21Tê nhựa PVC D27Chương V - E-HSMT12cái
22Tê nhựa PVC D21Chương V - E-HSMT3cái
23Măng sông nhựa PVC D21Chương V - E-HSMT11cái
24Măng sông nhựa PVC D27Chương V - E-HSMT12cái
25Lắp đặt tủ điện tổng 500x700x200 chìm tườngChương V - E-HSMT1hộp
26Aptomat loại 3 pha - 3 cực- 150AChương V - E-HSMT1cái
27Aptomat loại 3 pha - 3 cực- 120AChương V - E-HSMT1cái
28Aptomat loại 3 pha - 3 cực- 50AChương V - E-HSMT1cái
29Aptomat loại 3 pha - 3 cực- 63AChương V - E-HSMT2cái
30Aptomat loại 3 pha - 3 cực- 25AChương V - E-HSMT2cái
31Aptomat loại 1 pha - 2 cực- 40.32.20;10AChương V - E-HSMT37cái
32Cáp CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x10mm2Chương V - E-HSMT153m
33Cáp CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x6mm2Chương V - E-HSMT150m
34Cáp CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x25mm2Chương V - E-HSMT150m
35Cáp CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x16mm2Chương V - E-HSMT2m
36Dây CU/XLPE/PVC 2x2.5mm2Chương V - E-HSMT550m
37Dây CU/XLPE/PVC 2x1.5mm2Chương V - E-HSMT1.375m
38Dây CU/XLPE/PVC 2x4mm2Chương V - E-HSMT755m
39Dây CU/XLPE/PVC 2x6mm2Chương V - E-HSMT50m
40Dây CU/XLPE/PVC 2x10mm2Chương V - E-HSMT40m
41Dây CU/XLPE/PVC 3x1mm2Chương V - E-HSMT80m
42Ống nhựa đặt chìm đk 16 mmChương V - E-HSMT1.930m
43Ống nhựa đặt chìm đk 20 mmChương V - E-HSMT745m
44Ống nhựa đặt chìm đk 26 mmChương V - E-HSMT195m
45Ống nhựa đặt chìm đk 32 mmChương V - E-HSMT155m
46Ống nhựa đặt chìm đk 40 mmChương V - E-HSMT150m
47Hộp nối dây 120x120Chương V - E-HSMT12hộp
48Băng dính hạ ápChương V - E-HSMT12cuộn
49Đinh vít+ nởChương V - E-HSMT4gói
50Dây tiếp địa CU/PVC 1x10mm2Chương V - E-HSMT33m
51Dây tiếp địa đồng 40x4Chương V - E-HSMT12m
52Cọc tiếp địa thép CT3 L63*63*6 dài 2.5mChương V - E-HSMT3cọc
53Hộp kiểm tra tiếp địaChương V - E-HSMT1cái
F Chống sét
1Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1mChương V - E-HSMT4cái
2Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1,2mChương V - E-HSMT12cái
3Kéo rải dây chống sét D6Chương V - E-HSMT223m
4Dây tiếp địa đồng 40x4Chương V - E-HSMT65m
5Nón chống dột D200Chương V - E-HSMT120.0
6Kẹp kiểm tra tiếp địaChương V - E-HSMT3cái
7Cọc tiếp địa thép CT3 L63*63*6 dài 2.5mChương V - E-HSMT19cọc
8Đào đường cáp, rộng Chương V - E-HSMT31,616m3
9Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V - E-HSMT0,3162100m3
G Phần nước
1Ống PPR PN10 D 25Chương V - E-HSMT1,18100m
2Ống PPR PN10 D 40Chương V - E-HSMT0,12100m
3Cút nhựa PPR D25Chương V - E-HSMT28cái
4Cút nhựa PPR D40Chương V - E-HSMT8cái
5Tê nhựa PPR D25Chương V - E-HSMT15cái
6Tê nhựa PPR D40Chương V - E-HSMT4cái
7Măng sông nhựa PPR D25Chương V - E-HSMT28cái
8Măng sông nhựa PPR D40Chương V - E-HSMT3cái
9Côn thu nhựa PPR D40 x25Chương V - E-HSMT3cái
10Nối thẳng ren ngoài D25Chương V - E-HSMT2cái
11Nối thẳng ren ngoài D40Chương V - E-HSMT4cái
12Cút ren trong PPR D25x3/4Chương V - E-HSMT16cái
13Tê ren trong PPR D25x3/4Chương V - E-HSMT6cái
14Lắp đặt rắc co D25Chương V - E-HSMT2cái
15Kép Inox 304 D20Chương V - E-HSMT10cái
16Tê Inox 304 D20Chương V - E-HSMT6cái
17Lắp đặt van phao D25Chương V - E-HSMT1cái
18Lắp đặt van khóa 1 chiều D25Chương V - E-HSMT3cái
19Lắp đặt van khóa 1 chiều D40Chương V - E-HSMT1cái
20Lắp đặt chậu xí bệtChương V - E-HSMT5bộ
21Lắp đặt chậu tiểu namChương V - E-HSMT3bộ
22Lắp đặt chậu rửa 1 vòi lavaboChương V - E-HSMT5bộ
23Gương soiChương V - E-HSMT5cái
24Lắp đặt vòi xịt vệ sinhChương V - E-HSMT5bộ
25Lắp đặt hộp đựng giấyChương V - E-HSMT5cái
26Lắp đặt vòi rửa inoxChương V - E-HSMT5bộ
27Lắp đặt phễu thu ĐK 150mmChương V - E-HSMT3cái
28Bơm nước + điều khiển bơm tự độngChương V - E-HSMT1bộ
29Rọ chắn rác máy bơmChương V - E-HSMT1cái
30Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 3m3Chương V - E-HSMT1bể
31ống nhựa PVC D34Chương V - E-HSMT0,05100m
32ống nhựa PVC D60Chương V - E-HSMT0,05100m
33ống nhựa PVC D76Chương V - E-HSMT0,23100m
34ống nhựa PVC D90Chương V - E-HSMT0,31100m
35Cút nhựa PVC D34, 90 độChương V - E-HSMT14cái
36Cút nhựa PVC D76, 90 độChương V - E-HSMT15cái
37Cút nhựa PVC D90, 90 độChương V - E-HSMT15cái
38Chếch nhựa PVC D34Chương V - E-HSMT12cái
39Chếch nhựa PVC D76Chương V - E-HSMT16cái
40Chếch nhựa PVC D90Chương V - E-HSMT18cái
41Tê nhựa PVC D60Chương V - E-HSMT1cái
42Tê nhựa PVC D76Chương V - E-HSMT21cái
43Tê nhựa PVC D90Chương V - E-HSMT21cái
44Côn thu nhựa PVC D76x34Chương V - E-HSMT7cái
45Côn thu nhựa PVC D90x60Chương V - E-HSMT1cái
46Côn thu nhựa PVC D90x76Chương V - E-HSMT1cái
47Măng sông nhựa PVC D60Chương V - E-HSMT1cái
48Măng sông nhựa PVC D76Chương V - E-HSMT1cái
49Măng sông nhựa PVC D90Chương V - E-HSMT6cái
50ống nhựa PVC C2 D90Chương V - E-HSMT0,99100m
51Cút nhựa PVC 90 độ D90Chương V - E-HSMT12cái
52Côn thu nhựa PVC D110x90Chương V - E-HSMT12cái
53Măng sông nhựa PVC D90Chương V - E-HSMT25cái
54Đai thépChương V - E-HSMT48Cái
55Vít + nở 5Chương V - E-HSMT96Cái
56Lắp đặt phễu thuChương V - E-HSMT12cái
57Quả cầu chắn rác D120Chương V - E-HSMT12cái
H Phòng cháy chữa cháy
1Lắp đặt tủ tôn cửa kính 600x600x200Chương V - E-HSMT4hộp
2Lắp đặt bình chữa cháy bộtChương V - E-HSMT8bình
3Lắp đặt bình chữa cháy C02Chương V - E-HSMT4bình
4Biển báo tiêu lệnh PCCCChương V - E-HSMT4biển
I Bể phốt
1Đào móng bể, đất cấp IIIChương V - E-HSMT0,3866100m3
2Đổ bê tông, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V - E-HSMT1,6045m3
3Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, bê tông lót móngChương V - E-HSMT0,0205100m2
4Bê tông, bê tông móng, đá 2x4, chiều rộng Chương V - E-HSMT1,3473m3
5Ván khuôn cho bê tông, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhậtChương V - E-HSMT0,0502100m2
6Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính Chương V - E-HSMT0,0745tấn
7Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính Chương V - E-HSMT0,0816tấn
8Bê tông, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Chương V - E-HSMT0,1065m3
9Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính Chương V - E-HSMT0,004tấn
10Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính Chương V - E-HSMT0,0554tấn
11Ván khuôn cho bê tông, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằngChương V - E-HSMT0,0145100m2
12Xây gạch tuynel 2 lỗ 6,0x10,5x22, xây bể , vữa XM mác 75Chương V - E-HSMT4,0605m3
13Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầuK=0,90Chương V - E-HSMT0,0817100m3
14Trát tường trong, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75Chương V - E-HSMT26,3064m2
15Láng nền sàn có đánh màu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 75Chương V - E-HSMT8m2
16Láng nền sàn có đánh màu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75Chương V - E-HSMT9,3684m2
17Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200Chương V - E-HSMT0,7385m3
18Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đanChương V - E-HSMT0,0627tấn
19Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đanChương V - E-HSMT0,0275100m2
20Lắp đặt tấm đanChương V - E-HSMT8cấu kiện
J Rãnh thoát nước
1Đào móng công trình, đất cấp IIIChương V - E-HSMT0,8746100m3
2Đổ bê tông, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V - E-HSMT10,217m3
3Xây gạch không nung 2 lỗ 6,0x10,5x22, xây rãnh, vữa XM mác 75Chương V - E-HSMT15,6449m3
4Xây gạch không nung 2 lỗ 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75Chương V - E-HSMT1,7753m3
5Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V - E-HSMT0,2624100m3
6Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V - E-HSMT158,3654m2
7Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75Chương V - E-HSMT50,3m2
8Đổ bê tông đúc sẵn. Bê tông tấm đan,đá 1x2, mác 200Chương V - E-HSMT6,5708m3
9Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đanChương V - E-HSMT0,414100m2
10Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan,Chương V - E-HSMT0,6158tấn
11Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuChương V - E-HSMT196cấu kiện
K Phá dỡ nhà học 02 tầng cũ
1Tháo dỡ cửaChương V - E-HSMT147,84m2
2Tháo dỡ mái tôn , chiều cao Chương V - E-HSMT250,674m2
3Tháo dỡ kết sắt thép, chiều cao Chương V - E-HSMT3,1514tấn
4Phá dỡ kết cấu gạchChương V - E-HSMT143,765m3
5Phá dỡ kết cấu bê tôngChương V - E-HSMT112,7393m3
6Đào xúc đất, đất cấp IV ( tận dụng đắp móng nhà)Chương V - E-HSMT2,7216100m3
7Vận chuyển đất, đất cấp IVChương V - E-HSMT3,2191100m3
L Phá dỡ nhà học 1 tầng+nhà vệ sinh giáo viên
1Tháo dỡ cửaChương V - E-HSMT40,44m2
2Tháo dỡ máiChương V - E-HSMT132,66m2
3Tháo dỡ kết cấu gỗChương V - E-HSMT2,3538m3
4Phá dỡ kết cấu gạchChương V - E-HSMT65,5012m3
5Phá dỡ kết cấu bê tôngChương V - E-HSMT7,9212m3
6Đào xúc đất, đất cấp IVChương V - E-HSMT0,8019100m3
7Vận chuyển đất , đất cấp IVChương V - E-HSMT1,5361100m3
M Sân bê tông
1Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V - E-HSMT0,4892100m3
2Đổ bê tông đổ sân, đá 2x4, mác 150Chương V - E-HSMT236,286m3
3Rải nilong tránh mất nướcChương V - E-HSMT3,2611100m2
4Ván khuôn gỗ. Ván khuôn nền, sân bãi,Chương V - E-HSMT0,5671100m2
5Thi công khe co sân, bãi bê tôngChương V - E-HSMT378,0576m
6Thi công khe giãn sân, bãi bê tôngChương V - E-HSMT188,9688m
N Bồn trồng cây
1Đào đất móng tường bồn hoa, đất cấp IIIChương V - E-HSMT3,906m3
2Đổ bê tông, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V - E-HSMT1,953m3
3Xây gạch Tuynel 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Chương V - E-HSMT4,3245m3
4Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V - E-HSMT75,33m2
5Công tác ốp gạch thẻ vữa XM mác 75Chương V - E-HSMT47,43m2
O Thiết bị
1Điều hòa 1 chiều 12000BTUChương V - E-HSMT1bộ
2Điều hòa 1 chiều 18000BTUChương V - E-HSMT5bộ
3Điều hòa 1 chiều 24000BTUChương V - E-HSMT16bộ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.282887E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.565774E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
01 hợp đồng tương tự
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 5.987.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 Trình độ chuyên môn tốt nghiệp đại học chuyên ngành Xây dựng dân dụng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III (còn hạn) hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng phần việc thuộc nội dung hành nghề (xây dựng dân dụng) của ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng lĩnh vực trở lên (có xác nhận của Chủ đầu tư)- Tối thiểu 03 năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự, đã làm chỉ huy trưởng 02 công trình tương tự.53
2 Cán bộ kỹ thuật 2 - Trình độ chuyên môn tốt nghiệp đại học chuyên ngành Xây dựng dân dụng, có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình dân dụng hạng III trở lên (còn hạn)- Tối thiểu 03 năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự, đã làm kỹ thuật thi công xây dựng 02 công trình tương tự.53
3 cán bộ kế toán 1 - Tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành kế toán; tài chính.- Tối thiểu 02 năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự.32
4 cán bộ trắc địa 1 - Tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành Trắc địa- Tối thiểu 02 năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự.32
5 cán bộ an toàn lao động 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên;- Có chứng chỉ huấn luyện về an toàn lao động và vệ sinh môi trường.- Tối thiểu 02 năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự, đã làm cán bộ an toàn lao động 01 công trình tương tự32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Cần cẩu Thiết bị phải còn niên hạn sử dụng, đảm bảo chất lượng sử dụng, tất cả máy móc nếu thuộc sở hữu của nhà thầu phải có tài liệu (bản gốc hoặc bản chụp công chứng) chứng minh như: Hợp đồng mua bán hoặc hóa đơn mua bán; Nếu đi thuê thì phải có hợp đồng nguyên tắc đi thuê và có tài liệu chứng minh của bên cho thuê1
2 Máy ủi Thiết bị phải còn niên hạn sử dụng, đảm bảo chất lượng sử dụng, tất cả máy móc nếu thuộc sở hữu của nhà thầu phải có tài liệu (bản gốc hoặc bản chụp công chứng) chứng minh như: Hợp đồng mua bán hoặc hóa đơn mua bán; Nếu đi thuê thì phải có hợp đồng nguyên tắc đi thuê và có tài liệu chứng minh của bên cho thuê1
3 Máy bơm bê tông Thiết bị phải còn niên hạn sử dụng, đảm bảo chất lượng sử dụng, tất cả máy móc nếu thuộc sở hữu của nhà thầu phải có tài liệu (bản gốc hoặc bản chụp công chứng) chứng minh như: Hợp đồng mua bán hoặc hóa đơn mua bán; Nếu đi thuê thì phải có hợp đồng nguyên tắc đi thuê và có tài liệu chứng minh của bên cho thuê1
4 Máy cắt gạch đá Thiết bị phải còn niên hạn sử dụng, đảm bảo chất lượng sử dụng, tất cả máy móc nếu thuộc sở hữu của nhà thầu phải có tài liệu (bản gốc hoặc bản chụp công chứng) chứng minh như: Hợp đồng mua bán hoặc hóa đơn mua bán; Nếu đi thuê thì phải có hợp đồng nguyên tắc đi thuê và có tài liệu chứng minh của bên cho thuê4
5 Máy cắt uốn cốt thép Thiết bị phải còn niên hạn sử dụng, đảm bảo chất lượng sử dụng, tất cả máy móc nếu thuộc sở hữu của nhà thầu phải có tài liệu (bản gốc hoặc bản chụp công chứng) chứng minh như: Hợp đồng mua bán hoặc hóa đơn mua bán; Nếu đi thuê thì phải có hợp đồng nguyên tắc đi thuê và có tài liệu chứng minh của bên cho thuê2
6 Máy dầm dùi Thiết bị phải còn niên hạn sử dụng, đảm bảo chất lượng sử dụng, tất cả máy móc nếu thuộc sở hữu của nhà thầu phải có tài liệu (bản gốc hoặc bản chụp công chứng) chứng minh như: Hợp đồng mua bán hoặc hóa đơn mua bán; Nếu đi thuê thì phải có hợp đồng nguyên tắc đi thuê và có tài liệu chứng minh của bên cho thuê3
7 Máy đào Thiết bị phải còn niên hạn sử dụng, đảm bảo chất lượng sử dụng, tất cả máy móc nếu thuộc sở hữu của nhà thầu phải có tài liệu (bản gốc hoặc bản chụp công chứng) chứng minh như: Hợp đồng mua bán hoặc hóa đơn mua bán; Nếu đi thuê thì phải có hợp đồng nguyên tắc đi thuê và có tài liệu chứng minh của bên cho thuê1
8 Máy đầm bàn Thiết bị phải còn niên hạn sử dụng, đảm bảo chất lượng sử dụng, tất cả máy móc nếu thuộc sở hữu của nhà thầu phải có tài liệu (bản gốc hoặc bản chụp công chứng) chứng minh như: Hợp đồng mua bán hoặc hóa đơn mua bán; Nếu đi thuê thì phải có hợp đồng nguyên tắc đi thuê và có tài liệu chứng minh của bên cho thuê2
9 Máy đầm đất cầm tay Thiết bị phải còn niên hạn sử dụng, đảm bảo chất lượng sử dụng, tất cả máy móc nếu thuộc sở hữu của nhà thầu phải có tài liệu (bản gốc hoặc bản chụp công chứng) chứng minh như: Hợp đồng mua bán hoặc hóa đơn mua bán; Nếu đi thuê thì phải có hợp đồng nguyên tắc đi thuê và có tài liệu chứng minh của bên cho thuê2
10 Máy hàn Thiết bị phải còn niên hạn sử dụng, đảm bảo chất lượng sử dụng, tất cả máy móc nếu thuộc sở hữu của nhà thầu phải có tài liệu (bản gốc hoặc bản chụp công chứng) chứng minh như: Hợp đồng mua bán hoặc hóa đơn mua bán; Nếu đi thuê thì phải có hợp đồng nguyên tắc đi thuê và có tài liệu chứng minh của bên cho thuê2
11 Máy hàn nhiệt cầm tay Thiết bị phải còn niên hạn sử dụng, đảm bảo chất lượng sử dụng, tất cả máy móc nếu thuộc sở hữu của nhà thầu phải có tài liệu (bản gốc hoặc bản chụp công chứng) chứng minh như: Hợp đồng mua bán hoặc hóa đơn mua bán; Nếu đi thuê thì phải có hợp đồng nguyên tắc đi thuê và có tài liệu chứng minh của bên cho thuê1
12 Máy khoan bê tông cầm tay Thiết bị phải còn niên hạn sử dụng, đảm bảo chất lượng sử dụng, tất cả máy móc nếu thuộc sở hữu của nhà thầu phải có tài liệu (bản gốc hoặc bản chụp công chứng) chứng minh như: Hợp đồng mua bán hoặc hóa đơn mua bán; Nếu đi thuê thì phải có hợp đồng nguyên tắc đi thuê và có tài liệu chứng minh của bên cho thuê2
13 Máy mài Thiết bị phải còn niên hạn sử dụng, đảm bảo chất lượng sử dụng, tất cả máy móc nếu thuộc sở hữu của nhà thầu phải có tài liệu (bản gốc hoặc bản chụp công chứng) chứng minh như: Hợp đồng mua bán hoặc hóa đơn mua bán; Nếu đi thuê thì phải có hợp đồng nguyên tắc đi thuê và có tài liệu chứng minh của bên cho thuê1
14 Máy trộn bê tông Thiết bị phải còn niên hạn sử dụng, đảm bảo chất lượng sử dụng, tất cả máy móc nếu thuộc sở hữu của nhà thầu phải có tài liệu (bản gốc hoặc bản chụp công chứng) chứng minh như: Hợp đồng mua bán hoặc hóa đơn mua bán; Nếu đi thuê thì phải có hợp đồng nguyên tắc đi thuê và có tài liệu chứng minh của bên cho thuê1
15 Máy trộn vữa Thiết bị phải còn niên hạn sử dụng, đảm bảo chất lượng sử dụng, tất cả máy móc nếu thuộc sở hữu của nhà thầu phải có tài liệu (bản gốc hoặc bản chụp công chứng) chứng minh như: Hợp đồng mua bán hoặc hóa đơn mua bán; Nếu đi thuê thì phải có hợp đồng nguyên tắc đi thuê và có tài liệu chứng minh của bên cho thuê2
16 Máy vận thăng Thiết bị phải còn niên hạn sử dụng, đảm bảo chất lượng sử dụng, tất cả máy móc nếu thuộc sở hữu của nhà thầu phải có tài liệu (bản gốc hoặc bản chụp công chứng) chứng minh như: Hợp đồng mua bán hoặc hóa đơn mua bán; Nếu đi thuê thì phải có hợp đồng nguyên tắc đi thuê và có tài liệu chứng minh của bên cho thuê2
17 Ô tô chuyển trộn bê tông Thiết bị phải còn niên hạn sử dụng, đảm bảo chất lượng sử dụng, tất cả máy móc nếu thuộc sở hữu của nhà thầu phải có tài liệu (bản gốc hoặc bản chụp công chứng) chứng minh như: Hợp đồng mua bán hoặc hóa đơn mua bán; Nếu đi thuê thì phải có hợp đồng nguyên tắc đi thuê và có tài liệu chứng minh của bên cho thuê4
18 Ô tô tự đổ Thiết bị phải còn niên hạn sử dụng, đảm bảo chất lượng sử dụng, tất cả máy móc nếu thuộc sở hữu của nhà thầu phải có tài liệu (bản gốc hoặc bản chụp công chứng) chứng minh như: Hợp đồng mua bán hoặc hóa đơn mua bán; Nếu đi thuê thì phải có hợp đồng nguyên tắc đi thuê và có tài liệu chứng minh của bên cho thuê3
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->