Gói thầu: Gói thầu số 06: Xây lắp công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220360829-01
Thời điểm đóng mở thầu 06/04/2022 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY TNHH TVĐT VÀ XD MINH PHƯỢNG
Tên gói thầu Gói thầu số 06: Xây lắp công trình
Số hiệu KHLCNT 20220358583
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện, ngân sách xã và huy động các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 18 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-03-25 16:03:00 đến ngày 2022-04-06 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Quảng Bình
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,957,991,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2020(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2020đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.9E9 VND(4), trong vòng 2(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.929985E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 2(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
công trình dân dụng, cấp III trở lên - Hợp đồng đưa vào đánh giá kinh nghiệm phải đảm bảo yêu cầu về kỹ thuật, chất lượng - Nhà thầu phải gửi kèm theo quyết phê duyệt dự án, quyết định phê duyệt trúng thầu, hợp đồng, biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng, bảng xác định khối lượng giá trị hoàn thành.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.100.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên nghành xây dựng dân dụng và công nghiệp. Đã chỉ huy trưởng 01 công trình dân dụng cấp III trở lên.-Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình xây dựng dân dụng và công nghiệp do cơ quan có thẩm quyền cấp còn hiệu lực (có xác nhận chủ đầu tư về năng lực kinh nghiệm).(Kèm theo file Scan Bằng tốt nghiệp, chứng chỉ hành nghề (bản gốc))
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phần xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên nghành xây dựng dân dụng và công nghiệp- Đã tham gia công tác thi công 01 công trình xây dựng cấp III trở lên.- (có xác nhận chủ đầu tư về năng lực kinh nghiệm).(Kèm theo file Scan Bằng tốt nghiệp (bản gốc))
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phần điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp trung cấp trở lên chuyên nghành điện dựng dân dụng và công nghiệp- Đã tham gia công tác thi công 01 công trình xây dựng cấp III trở lên.- (có xác nhận chủ đầu tư về năng lực kinh nghiệm).(Kèm theo file Scan Bằng tốt nghiệp (bản gốc))
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động và vệ sinh môi trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ từ trung cấp trở lên, chuyên ngành xây dựng.- Đã đảm nhiệm vị trí Cán bộ phụ trách vệ sinh môi trường ít nhất 01 công xây dựng dân dụng hoặc giao thông hoặc thủy lợi -Có chứng nhận huấn luyện an toàn vệ sinh môi trường. (có xác nhận chủ đầu tư về năng lực kinh nghiệm).(Kèm theo file Scan Bằng tốt nghiệp (bản gốc))
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Công nhân kỹ thuật
- Số lượng 10
- Trình độ chuyên môn - Có chứng chỉ nghề bậc 3/7 trở lên.(Phải có chứng chỉ đào tạo nghề)
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đầm dùi:
- Đặc điểm thiết bị Máy đầm dùi ≥1,5 KW
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy đầm bàn:
- Đặc điểm thiết bị Máy đầm bàn ≥1Kw
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy trộn:
- Đặc điểm thiết bị Máy trộn bê tông công suất ≥ 250L
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy đầm đất:
- Đặc điểm thiết bị Máy đầm đất cầm tay ≥70kg
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy cắt uốn cốt thép:
- Đặc điểm thiết bị Máy cắt uốn cốt thép công suất ≥5kw
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy vận thang:
- Đặc điểm thiết bị Máy tời công suất ≥2,2kw
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy bơm nước:
- Đặc điểm thiết bị Máy bơm nước công suất ≥1,5kw
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy thủy bình:
- Đặc điểm thiết bị Máy thủy bình
- Số lượng tối thiểu 1
9-Ô tô:
- Đặc điểm thiết bị Ô tô tự đổ ≥5T
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 CÔNG TY TNHH TVĐT VÀ XD MINH PHƯỢNG
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 06: Xây lắp công trình
Nhà hiệu bộ, nhà trực bảo vệ khu vực Trung tâm - Trường Mầm non Quảng Thạch
18 Tháng
E-CDNT 3 Ngân sách huyện, ngân sách xã và huy động các nguồn vốn hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: CÔNG TY TNHH TVĐT VÀ XD MINH PHƯỢNG , địa chỉ: Tổ dân phố Minh Phượng, phường Quảng Thọ, thị xã Ba Đồn, tỉnh Quảng Bình
- Chủ đầu tư: - Chủ đầu tư: UBND xã Quảng Thạch Địa chỉ: xã Quảng Thạch, huyện Quảng Trạch, Tỉnh Quảng Bình. Điện thoại: 0914532611 - Bên mời thầu: Công ty TNHH TVĐT&XD Minh Phượng, địa chỉ: TDP Minh Phượng, P. Quảng Thọ, TX. Ba Đồn, T. Quảng Bình.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Đơn vị tư vấn: Công ty TNHH TVĐT&XD Minh Phượng, địa chỉ: TDP Minh Phượng, P. Quảng Thọ, TX. Ba Đồn, T. Quảng Bình.


- Bên mời thầu: CÔNG TY TNHH TVĐT VÀ XD MINH PHƯỢNG , địa chỉ: Tổ dân phố Minh Phượng, phường Quảng Thọ, thị xã Ba Đồn, tỉnh Quảng Bình
- Chủ đầu tư: - Chủ đầu tư: UBND xã Quảng Thạch Địa chỉ: xã Quảng Thạch, huyện Quảng Trạch, Tỉnh Quảng Bình. Điện thoại: 0914532611 - Bên mời thầu: Công ty TNHH TVĐT&XD Minh Phượng, địa chỉ: TDP Minh Phượng, P. Quảng Thọ, TX. Ba Đồn, T. Quảng Bình.


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
- Bản scan các văn bản, tài liệu liên quan đến tư cách hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm của nhà thầu đã kê khai tại E-HSDT. - Chứng chỉ năng lực của tổ chức thi công xây dựng công trình từ hạng III trở lên. - Xác nhận của cơ quan thuế về việc nhà thầu đã hoàn thành nghĩa vụ nộp thuế đến hết ngày 28/02/2022
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 30.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: - Chủ đầu tư: UBND xã Quảng Thạch Địa chỉ: xã Quảng Thạch, huyện Quảng Trạch, Tỉnh Quảng Bình. Điện thoại: 0914532611 - Bên mời thầu: Công ty TNHH TVĐT&XD Minh Phượng, địa chỉ: TDP Minh Phượng, P. Quảng Thọ, TX. Ba Đồn, T. Quảng Bình.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Phan Duy An Chủ tịch UBND xã Quảng Thạch Địa chỉ: xã Quảng Thạch, huyện Quảng Trạch, Tỉnh Quảng Bình. Điện thoại: 0914532611
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Hội đồng tư vấn: Trương Tiến Dũng - Giám đốc Công ty TNHH TVĐT&XD Minh Phượng -ĐT: 0913899055.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
- Phòng Kinh tế- Hạ tầng huyện Quảng Trạch, Đ/c: xã Quảng Phương, huyện Quảng Trạch, tỉnh Quảng Bình, - Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Quảng Trạch – xã Quảng Phương, huyện Quảng Trạch, tỉnh Quảng Bình.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Hạng mục: Phá dở
1Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/phMô tả kỹ thuật theo chương V29,4338m3
2Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,1416100m3
3Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phMô tả kỹ thuật theo chương V16,2992 m3
4Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph Mô tả kỹ thuật theo chương V10,2835m3
5Tháo dỡ cửa bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V19,2m2
6Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V128,59m2
7Tháo dỡ trầnMô tả kỹ thuật theo chương V38,4564m2
8Tháo dỡ cột, kèo, xà gồ sàn mátMô tả kỹ thuật theo chương V5công
9Tháo dỡ kết cấu gỗ bằng thủ công, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V2,0712m3
10Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0TMô tả kỹ thuật theo chương V56,1581m3
11Vận chuyển phế thải tiếp 3km bằng ô tô - 7,0TMô tả kỹ thuật theo chương V70,1765m3
B Hạng mục: Nhà hiệu bộ
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V1,3711100m3
2Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Mô tả kỹ thuật theo chương V0,457100m3
3Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 2x4, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V10,5762m3
4Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V24,4945m3
5Lót cát móng đá tưới nước đầm kỹMô tả kỹ thuật theo chương V3,931m3
6Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V45,722m3
7Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,6451100m2
8Lắp dựng cốt thép móng, ĐK <10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,1737tấn
9Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,8527tấn
10Xây chèn móng bằng gạch 2 lỗ không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V1,302m3
11Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V6,3877m3
12Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,4936100m2
13Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Mô tả kỹ thuật theo chương V0,92100m3
14Rải bảt ni lông chống mất nước bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V1,9829100m2
15Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M100, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V19,8293m3
16Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V10,3676m3
17Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB40 (bổ sung Thông tư 12/2021)Mô tả kỹ thuật theo chương V18,0513m3
18Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V54,4546m3
19Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V10,5188m3
20Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V2,8103m3
21Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V1,8456100m2
22Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V1,5996100m2
23Ván khuôn gỗ sàn mái100m2Mô tả kỹ thuật theo chương V5,5535100m2
24Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V1,2484100m2
25Ván khuôn gỗ cầu thang thườngMô tả kỹ thuật theo chương V0,2773100m2
26Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mMô tả kỹ thuật theo chương V4,1776100m2
27Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK <10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,3611tấn
28Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V1,6802tấn
29Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,61tấn
30Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V2,6176tấn
31Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,5714tấn
32Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK <10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V4,5129tấn
33Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,3007tấn
34Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK <10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,264tấn
35Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,16tấn
36Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK <10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,2713tấn
37Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,7389tấn
38Xây tường ngoài bằng gạch 2 lỗ không nung 6,5x10,5x22cm, câu ngang bằng gạch đặc - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V45,7457m3
39Xây tường trong bằng gạch 2 lỗ không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V49,9286m3
40Xây tường thẳng bằng gạch 2 lỗ không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V9,9063m3
41Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ không nung 10x15x20cm - Chiều dày >10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V7,5332m3
42Xây cột, trụ bằng gạch 2 lỗ không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V11,7269m3
43Xây bậc thang bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,7376m3
44Xây bậc cấp, bó vỉa bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V12,3774m3
45Gia công xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V1,6409tấn
46Gia công giằng mái thép, nẹp chống bãoMô tả kỹ thuật theo chương V0,0976tấn
47Lắp dựng xà gồ thép, nẹp chống bãoMô tả kỹ thuật theo chương V1,7385tấn
48Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳMô tả kỹ thuật theo chương V2,6936100m2
49Lợp tôn phẳng úp nóc dày 0,5mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,1554100m2
50Thi công trần tôn giả gỗ dày 0,3mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,1462100m2
51Cửa lên mái tôn KT 600x600 Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
52Lắp ống thông dầm, vòi tè thoát nước fi 42, L=25cmMô tả kỹ thuật theo chương V0,09100m
53Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,88100m
54Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V44cái
55Lắp đặt nối đều nhựa bằng p/p dán keo - Đường kính 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V12cái
56Lắp đặt rọ chắn rác - Đường kính 110mmMô tả kỹ thuật theo chương V12cái
57Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V284,939m2
58Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V688,286m2
59Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V268,2262m2
60Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V159,96m2
61Trát trần, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V555,35m2
62Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V124,84m2
63Trát móng dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V8,64m2
64Ốp gạch lá nem KT 240x60mmMô tả kỹ thuật theo chương V29,884m2
65Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V151,14m
66Đắp phào kép, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V108,28m
67Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V80,1m
68Ngâm nước xi măng chống thấm sê nôMô tả kỹ thuật theo chương V81,7776m2
69Láng láng sên nô dày 2cm VXM75Mô tả kỹ thuật theo chương V81,7776m2
70Quét nước xi măng 2 nước vào sê nô, sảnhMô tả kỹ thuật theo chương V81,7776m2
71Lắp dựng cửa đi 2 cánh mở quay nhôm Xingfa hệ 55, kính trắng 6,38mm, phụ kiện đồng bộMô tả kỹ thuật theo chương V10,56m2
72Lắp dựng cửa đi 1 cánh mở quay nhôm Xingfa hệ 55, kính trắng cường lực 8mm, phụ kiện đồng bộMô tả kỹ thuật theo chương V7,92m2
73Lắp dựng cửa đi 1 cánh mở quay nhôm Xingfa hệ 55, kính mờ cường lực 8mm, phụ kiện đồng bộMô tả kỹ thuật theo chương V15m2
74Lắp dựng cửa đi 1 cánh mở quay nhôm Xingfa hệ 55, chớp nhôm, phụ kiện đồng bộMô tả kỹ thuật theo chương V1,2m2
75Lắp dựng cửa sổ 2 cánh mở quay nhôm Xingfa hệ 55, kính trắng cường lực 8mm, phụ kiện đồng bộMô tả kỹ thuật theo chương V43,2m2
76Lắp dựng cửa sổ 1 cánh mở lật nhôm Xingfa hệ 55, kính trắng cường lực 8mm, phụ kiện đồng bộMô tả kỹ thuật theo chương V1,6m2
77Lắp dựng ô gió cố định nhôm Xingfa hệ 55, kính trắng cường lực 8mmMô tả kỹ thuật theo chương V4,2m2
78Lắp dựng vách kính nhôm Xingfa hệ 55, kính trắng cường lực 8mm (có cửa mở trượt)Mô tả kỹ thuật theo chương V9,6m2
79Lắp dựng hoa sắt cửa (khoán gọn)Mô tả kỹ thuật theo chương V44,8m2
80Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V22,41m2
81Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V1.593,6832m2
82Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V331,864m2
83Lát nền, sàn - Tiết diện gạch ≤ 0,36m2, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V352,835m2
84Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch ≤ 0,09m2, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V29,8938m2
85Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch ≤ 0,09m2, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V246,1108m2
86Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột - Tiết diện gạch ≤ 0,06m2Mô tả kỹ thuật theo chương V18,6624m2
87Lát đá granit bậc tam cấp màu tối, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V38,676m2
88Lát đá granit bậc cầu thang màu tối, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V21,7046m2
89Ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dánMô tả kỹ thuật theo chương V4,536m2
90Sản xuất thang sắt lên mái đk18Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0192tấn
91Lắp dựng lan can cầu thang Inox (khoán gọn)Mô tả kỹ thuật theo chương V9,291m2
92Đắp đất vào bồn hoaMô tả kỹ thuật theo chương V0,0412100m3
93Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,1696100m3
94Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0565100m3
95Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 2x4, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V1,2867m3
96Lát gạch đặc không nung, vữa lót M75, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V4,5252m2
97Xây móng bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V5,9422m3
98Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 (lần 1)Mô tả kỹ thuật theo chương V27,7m2
99Trát tường trong dày 1cm, vữa XM M75, PCB40 (lần 2)Mô tả kỹ thuật theo chương V36,4816m2
100Đổ lớp than củi vào hầm lọc dày 150mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,1498m3
101Đổ lớp than xỉ vào hầm lọc dày 150mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,1498m3
102Đổ lớp gạch vỡ 30x30mm vào hầm lọc dày 150mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,1498m3
103Đổ lớp gạch vỡ 45x45mm vào hầm lọc dày 150mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,2189m3
104Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,8541m3
105Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,308m3
106Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V0,0443100m2
107Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,028100m2
108Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK <10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0854tấn
109Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kgMô tả kỹ thuật theo chương V161 c.kiện
110Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 21mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,25100m
111Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 27mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,7100m
112Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 34mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,16100m
113Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 40mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,15100m
114Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 50mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,25100m
115Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 76mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,3100m
116Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 110mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,25100m
117Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 21mmMô tả kỹ thuật theo chương V20cái
118Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27mmMô tả kỹ thuật theo chương V15cái
119Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 34mmMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
120Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 42mmMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
121Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 50mmMô tả kỹ thuật theo chương V15cái
122Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 76mmMô tả kỹ thuật theo chương V10cái
123Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mmMô tả kỹ thuật theo chương V9cái
124Lắp đặt côn thu nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 42/27mmMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
125Lắp đặt côn thu nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 76/34mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
126Lắp đặt côn thu nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110/34mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
127Lắp đặt côn thu nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110/50mmMô tả kỹ thuật theo chương V12cái
128Lắp đặt côn thu nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 76/50mmMô tả kỹ thuật theo chương V15cái
129Lắp đặt côn thu nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27/21mmMô tả kỹ thuật theo chương V25cái
130Lắp đặt Tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27mmMô tả kỹ thuật theo chương V20cái
131Lắp đặt Tê nhựa nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 42mmMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
132Lắp đặt Tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 76mmMô tả kỹ thuật theo chương V16cái
133Lắp đặt Tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mmMô tả kỹ thuật theo chương V10cái
134Lắp đặt Tê nhựa thông tắc miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
135Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mmMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
136Lắp đặt bể nước Inox 1,5m3Mô tả kỹ thuật theo chương V1bể
137Lắp đặt khóa nhựa, ĐK 42mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
138Lắp đặt van cửa tay vặn, ĐK 42mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
139Lắp đặt van 1 chiều, ĐK 42mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
140Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinhMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
141Lắp đặt xí bệtMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
142Lắp đặt chậu tiểu namMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
143Lắp đặt chậu tiểu nữMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
144Lắp đặt chậu rửa LavaboMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
145Lắp đặt vòi rửa 1 vòi gắn chậuMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
146Lắp đặt vòi đồng D21mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
147Lắp đặt gương soiMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
148Lắp đặt van phao điện tự động chống trànMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
149Lắp đặt Máy bơm nước chân không Panasonic Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
150Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóngMô tả kỹ thuật theo chương V28bộ
151Lắp đặt đèn sát trần có chụpMô tả kỹ thuật theo chương V17bộ
152Lắp đặt đèn tường kiểu ánh sáng hắtMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
153Lắp đặt quạt lồng gắn trần 360 độMô tả kỹ thuật theo chương V22cái
154Lắp đặt quạt treo tườngMô tả kỹ thuật theo chương V18cái
155Lắp đặt quạt thông gió trên tườngMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
156Lắp đặt ổ cắm đôi 2 cực 220V/16AMô tả kỹ thuật theo chương V28cái
157Lắp đặt công tắc 2 hạt trên 1 công tắcMô tả kỹ thuật theo chương V17cái
158Lắp đặt công tắc 1 hạt trên 1 công tắcMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
159Lắp đặt công tắc đảo chiềuMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
160LĐ Aptomat loại 1 pha, 63AmpeMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
161LĐ Aptomat loại 1 pha, 50AmpeMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
162LĐ Aptomat loại 1 pha, 20AmpeMô tả kỹ thuật theo chương V16cái
163Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, chiều cao lắp đặt <2mMô tả kỹ thuật theo chương V21 tủ
164Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 25mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V150m
165Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 10mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V4m
166Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V100m
167Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V250m
168Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V550m
169Lắp đặt dây đơn ≤ 2,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V150m
170Lắp đặt ống nhựa âm tường bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤34mmMô tả kỹ thuật theo chương V80m
171Lắp đặt ống nhựa âm trần bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤34mmMô tả kỹ thuật theo chương V30m
172Lắp đặt ống nhựa âm tường bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mmMô tả kỹ thuật theo chương V350m
173Lắp đặt ống nhựa âm trần bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mmMô tả kỹ thuật theo chương V450m
174Lắp đặt puli sứ kẹp tườngMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
175Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT ≤225cm2Mô tả kỹ thuật theo chương V40hộp
176LĐ ống nhựa luồn dây chống sét, đk 20mmMô tả kỹ thuật theo chương V20m
177Lắp đặt kim thu sét d16- Chiều dài kim 1mMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
178Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=12mmMô tả kỹ thuật theo chương V70m
179Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =16mmMô tả kỹ thuật theo chương V26m
180Gia công và đóng cọc tiếp địa L63x63x6 mạ kẽmMô tả kỹ thuật theo chương V6cọc
181Đào đất rãnh tiếp địa đất C3Mô tả kỹ thuật theo chương V6,31m3
182Lấp đất rãnh tiếp địa đất C3Mô tả kỹ thuật theo chương V6,3m3
C Hạng mục: Nhà bảo vệ
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1228100m3
2Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0409100m3
3Lót cát móng đá tưới nước đầm kỹ Mô tả kỹ thuật theo chương V0,516m3
4Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 2x4, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V0,724m3
5Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0553100m2
6Lắp dựng cốt thép móng, ĐK <10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0172tấn
7Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1525tấn
8Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V1,8526m3
9Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V3,1338m3
10Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0607100m2
11Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V0,6679m3
12Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0148100m3
13Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M100, đá 1x2, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V1,023m3
14Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1162100m2
15Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK <10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0213tấn
16Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0696tấn
17Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V0,6389m3
18Xây tường gạch 2 lỗ không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V9,9991m3
19Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0282100m2
20Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2033m3
21Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK <10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V0,003tấn
22Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0114tấn
23Ván khuôn gỗ sàn mái Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2226100m2
24Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK <10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2138tấn
25Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0553tấn
26Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V2,53m3
27Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V1,7429m3
28Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2684100m2
29Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0301tấn
30Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1908tấn
31Gia công xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0595tấn
32Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0595tấn
33Gia công giằng mái thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0073tấn
34Lắp dựng giằng thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0073tấn
35Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1677100m2
36Lợp mái tôn úp nóc Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0234100m2
37Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V34,417m2
38Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V36,254m2
39Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V29,66m2
40Trát trần, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V22,26m2
41Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V22,352m2
42Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V31,24m
43Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V20,2m
44Trát móng kẻ roăng giả đá dày 2cm VXM75 Mô tả kỹ thuật theo chương V2,8m2
45Lắp dựng cửa đi 1 cánh mở quay nhôm Xingfa hệ 55, kính trắng cường lực 8mm, phụ kiện đồng bộ Mô tả kỹ thuật theo chương V1,76m2
46Lắp dựng cửa sổ 2 cánh mở quay nhôm Xingfa hệ 55, kính trắng cường lực 8mm, phụ kiện đồng bộ Mô tả kỹ thuật theo chương V6,84m2
47Lắp dựng ô gió cố định nhôm Xingfa hệ 55, kính trắng cường lực 8mm Mô tả kỹ thuật theo chương V0,4m2
48Lắp dựng hoa sắt cửa (khoán gọn) Mô tả kỹ thuật theo chương V6,84m2
49Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V3,421m2
50Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch ≤ 0,16m2, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V10,9164m2
51Quét nước xi măng 2 nước chân móng Mô tả kỹ thuật theo chương V2,8m2
52Lắp đặt ống nhựa thông dầm, ĐK 34mm Mô tả kỹ thuật theo chương V0,05100m
53Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 76mm Mô tả kỹ thuật theo chương V0,168100m
54Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 76mm Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
55Láng sê nô không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100 Mô tả kỹ thuật theo chương V8,0948m2
56Ngâm nước xi măng chống thấm sê nô mái Mô tả kỹ thuật theo chương V8,0948m2
57Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V102,446m2
58Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V34,417m2
59Lắp đặt quạt gắn trần quay 360 độ Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
60Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
61Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
62Lắp đặt công tắc 1 hạt Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
63Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, loại 2x1,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V20m
64Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, loại 2x2,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V10m
65Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, loại 2x4mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V40m
66Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT ≤40cm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V2hộp
67Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mm Mô tả kỹ thuật theo chương V30m
68Lắp đặt tủ điện tôn KT 150x150x110 Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
69Lắp đặt puli sứ kẹp tường Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
70Lắp đặt ô cắm đôi Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
71Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤40cm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V2hộp
D Hạng mục: Sân, rảnh thoát nước
1Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phMô tả kỹ thuật theo chương V14,877m3
2Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,2013100m3
3Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0TMô tả kỹ thuật theo chương V35,007m3
4Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0T Mô tả kỹ thuật theo chương V15,0783m3
5Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V35,008m3
6Lót 1 lớp bạt chống mất nước xi măngMô tả kỹ thuật theo chương V3,5008100m2
7Lát sân gạch Granitô KT 400x400x30mm, vữa XM M75, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V350,08m2
8Di dời cây tới vị trí mới (bao gồm chăm sóc tưới nước bảo dưởng cây)Mô tả kỹ thuật theo chương V2cây
9Chặt cây ở mặt đất bằng phẳng, đường kính gốc cây ≤50cmMô tả kỹ thuật theo chương V4cây
10Đào gốc cây, đường kính gốc cây ≤50cmMô tả kỹ thuật theo chương V5gốc
11Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,0899100m3
12Đắp đất rãnh mương thoát nước bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 (tận dụng đất đào)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0399100m3
13Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 2x4, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V0,6575m3
14Bê tông mương cáp, rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V2,893m3
15Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả kỹ thuật theo chương V1,325m3
16Ván khuôn rãnh thoát nướcMô tả kỹ thuật theo chương V0,3945100m2
17Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V0,106100m2
18Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK fi 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1654tấn
19Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgMô tả kỹ thuật theo chương V531 c.kiện
E Hạng mục: Thiết bị
1LĐ bình bọt cứu hỏa MFZ-8Mô tả kỹ thuật theo chương V2Bình
2LĐ bình cứu hỏa CO2-MT5Mô tả kỹ thuật theo chương V4Bình
3LĐ biển tiêu lệnh, biển nội quy PCCCMô tả kỹ thuật theo chương V2Biển
4LĐ kệ đựng bình PCCCMô tả kỹ thuật theo chương V2Cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2020(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2020đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.9E9 VND(4), trong vòng 2(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.929985E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 2(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
công trình dân dụng, cấp III trở lên - Hợp đồng đưa vào đánh giá kinh nghiệm phải đảm bảo yêu cầu về kỹ thuật, chất lượng - Nhà thầu phải gửi kèm theo quyết phê duyệt dự án, quyết định phê duyệt trúng thầu, hợp đồng, biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng, bảng xác định khối lượng giá trị hoàn thành.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.100.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên nghành xây dựng dân dụng và công nghiệp. Đã chỉ huy trưởng 01 công trình dân dụng cấp III trở lên.-Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình xây dựng dân dụng và công nghiệp do cơ quan có thẩm quyền cấp còn hiệu lực (có xác nhận chủ đầu tư về năng lực kinh nghiệm).(Kèm theo file Scan Bằng tốt nghiệp, chứng chỉ hành nghề (bản gốc))53
2 Cán bộ kỹ thuật phần xây dựng 1 Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên nghành xây dựng dân dụng và công nghiệp- Đã tham gia công tác thi công 01 công trình xây dựng cấp III trở lên.- (có xác nhận chủ đầu tư về năng lực kinh nghiệm).(Kèm theo file Scan Bằng tốt nghiệp (bản gốc))33
3 Cán bộ kỹ thuật phần điện 1 Tốt nghiệp trung cấp trở lên chuyên nghành điện dựng dân dụng và công nghiệp- Đã tham gia công tác thi công 01 công trình xây dựng cấp III trở lên.- (có xác nhận chủ đầu tư về năng lực kinh nghiệm).(Kèm theo file Scan Bằng tốt nghiệp (bản gốc))32
4 Cán bộ phụ trách an toàn lao động và vệ sinh môi trường 1 - Có trình độ từ trung cấp trở lên, chuyên ngành xây dựng.- Đã đảm nhiệm vị trí Cán bộ phụ trách vệ sinh môi trường ít nhất 01 công xây dựng dân dụng hoặc giao thông hoặc thủy lợi -Có chứng nhận huấn luyện an toàn vệ sinh môi trường. (có xác nhận chủ đầu tư về năng lực kinh nghiệm).(Kèm theo file Scan Bằng tốt nghiệp (bản gốc))11
5 Công nhân kỹ thuật 10 - Có chứng chỉ nghề bậc 3/7 trở lên.(Phải có chứng chỉ đào tạo nghề)11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đầm dùi: Máy đầm dùi ≥1,5 KW1
2 Máy đầm bàn: Máy đầm bàn ≥1Kw1
3 Máy trộn: Máy trộn bê tông công suất ≥ 250L1
4 Máy đầm đất: Máy đầm đất cầm tay ≥70kg1
5 Máy cắt uốn cốt thép: Máy cắt uốn cốt thép công suất ≥5kw1
6 Máy vận thang: Máy tời công suất ≥2,2kw1
7 Máy bơm nước: Máy bơm nước công suất ≥1,5kw1
8 Máy thủy bình: Máy thủy bình1
9 Ô tô: Ô tô tự đổ ≥5T1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->