Gói thầu: Gói thầu số 02: Thi công xây dựng công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220356130-00
Thời điểm đóng mở thầu 05/04/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ủy ban nhân dân thị trấn Hùng Sơn
Tên gói thầu Gói thầu số 02: Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20220356122
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách nhà nước và huy động các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-03-25 16:03:00 đến ngày 2022-04-05 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Phú Thọ
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 6,145,745,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 90,000,000 VNĐ ((Chín mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.0E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.8E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
* Mô tả hợp đồng tương tự: Thi công Công trình giao thông, cấp IV, công trình đường giao thông có kết cấu mặt đường bê tông xi măng, hệ thống thoát nước, đảm bảo an toàn giao thông,...Với mỗi hợp đồng tương tự đính kèm Hợp đồng và File scan 1 trong các văn bản sau: Quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu, Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa công trình vào sử dụng, Hóa đơn công trình của nhà thầu xuất cho Chủ đầu tư,...
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.300.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥12.900.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Là kỹ sư chuyên ngành giao thông; Có chứng nhận bồi dưỡng chỉ huy trưởng công trình; Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng phần việc thuộc nội dung hành nghề của ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng lĩnh vực trở lên (Điều 74-Nghị định 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Là kỹ sư chuyên ngành giao thông, Có các chứng chỉ/chứng nhận liên quan đến chức năng nhiệm vụ được giao; Đã trực tiếp là Cán bộ kỹ thuật thi công xây dựng ít nhất 02 công trình tương tự trở lên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động, an toàn giao thông, vệ sinh môi trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ cao đẳng trở lên. Đã làm cán bộ phụ trách an toàn lao động, an toàn giao thông, vệ sinh môi trường ít nhất 01 công trình tương tự trở lên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị ≥0,8m3
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy lu rung tự hành
- Đặc điểm thiết bị ≥16T
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị ≥108 CV
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy đầm đất cầm tay
- Đặc điểm thiết bị ≥50kg
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị ≥250 lít
- Số lượng tối thiểu 2
6-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị ≥7T
- Số lượng tối thiểu 2
7-Thiết bị kiểm tra hiện trường (Máy thủy bình,thước dây, thước thép,....)
- Đặc điểm thiết bị Kiểm tra hiện trường
- Số lượng tối thiểu 1
8-Phòng thí nghiệm công trình (có thể thuê, hợp đồng nguyên tắc)
- Đặc điểm thiết bị Đảm bảo các thí nghiệm hiện trường cần thiết
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ủy ban nhân dân thị trấn Hùng Sơn
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 02: Thi công xây dựng công trình
Cải tạo, nâng cấp đường giao thông nông thôn khu 13, thị trấn Hùng Sơn, huyện Lâm Thao, tỉnh Phú Thọ (tuyến 1: Từ cống Oảng đi đường Tiên Dung; tuyến 2 từ đường Tiên Dung đi xóm Xúm), huyện Lâm Thao
180 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách nhà nước và huy động các nguồn vốn hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ủy ban nhân dân thị trấn Hùng Sơn , địa chỉ: Khu 7, thị trấn Hùng Sơn, huyện Lâm Thao, tỉnh Phú Thọ
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: UBND thị trấn Hùng Sơn. Bên mời thầu: UBND thị trấn Hùng Sơn. Địa chỉ: Thị trấn Hùng Sơn, huyện Lâm Thao, tỉnh Phú Thọ. Số điện thoại: 0210.3787.672.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập khảo sát, lập báo cáo KTKT: Công ty cổ phần đầu tư Phú Hoàng Anh. Địa chỉ: Tỉnh Phú Thọ. + Thẩm định Báo cáo kinh tế kỹ thuật: Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Lâm Thao. Địa chỉ: Thị trấn Lâm Thao, huyện Lâm Thao, tỉnh Phú Thọ. + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty cổ phần Ánh Dương Việt Trì, địa chỉ: Tổ 37, phố Thi Đua, phường Tiên Cát, thành phố Việt Trì, tỉnh Phú Thọ. + Thẩm định E-HSMT, kết quả lựa chọn nhà thầu: Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Lâm Thao. Địa chỉ: Thị trấn Lâm Thao, huyện Lâm Thao, tỉnh Phú Thọ.


- Bên mời thầu: Ủy ban nhân dân thị trấn Hùng Sơn , địa chỉ: Khu 7, thị trấn Hùng Sơn, huyện Lâm Thao, tỉnh Phú Thọ
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: UBND thị trấn Hùng Sơn. Bên mời thầu: UBND thị trấn Hùng Sơn. Địa chỉ: Thị trấn Hùng Sơn, huyện Lâm Thao, tỉnh Phú Thọ. Số điện thoại: 0210.3787.672.


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
* Các file scan: - Đăng ký kinh doanh. - Thư Bảo đảm dự thầu. - Báo cáo tài chính các năm 2018, 2019, 2020 và kèm một trong các tài liệu sau: Biên bản kiểm tra quyết toán thuế; Tờ khai tự quyết toán thuế; Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế; Báo cáo kiểm toán (nếu có). - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng, có phạm vi hoạt động xây dựng thi công công trình có loại và cấp công trình tương đương hoặc cao hơn so với công trình đang tham gia dự thầu do cơ quan nhà nước có thẩm quyền cấp, còn giá trị hiệu lực. - Các hợp đồng tương tự với gói thầu đang xét. Với mỗi hợp đồng tương tự đính kèm Hợp đồng và File scan 1 trong các văn bản sau: Quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu, Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa công trình vào sử dụng, Hóa đơn công trình của nhà thầu xuất cho Chủ đầu tư,... - Hợp đồng lao động, Bằng cấp, chứng chỉ chứng minh năng lực các nhân sự chủ chốt. - Đăng ký, đăng kiểm hoặc hóa đơn thiết bị thực hiện gói thầu. - Các tài liệu khác có liên quan; tài liệu về năng lực kỹ thuật; - Hợp đồng nguyên tắc với bên cung cấp vật tư, vật liệu chính, hợp đồng thuê thiết bị, máy móc (trong trường hợp đi thuê, bản scan giấy phép ĐKKD của bên cung cấp). - Bản cam kết cung cấp đầy đủ vật vật liệu, thiết bị máy móc để thi công công trình; Bản cam kết thi công công trình hoàn thành đúng tiến độ và đảm bảo chất lượng. * Các tài liệu trên phải là bản gốc hoặc chứng thực của cơ quan nhà nước có thẩm quyền, sẵn sàng xuất trình khi Bên mời thầu yêu cầu. * File Giải pháp kỹ thuật, biện pháp tổ chức thi công, Biện pháp bảo đảm chất lượng, ATLĐ, PCCC, VSMT, Bảo hành và uy tín của nhà thầu, biểu đồ tiến độ, biểu đồ huy động nhân công máy móc thiết bị, bản vẽ minh hoạ BPTC, bản vẽ minh hoạ tổ chức mặt bằng công trường, bản vẽ khác (nếu có),... * Các file khác thuộc HSDT của nhà thầu
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 90.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: UBND thị trấn Hùng Sơn. Bên mời thầu: UBND thị trấn Hùng Sơn. Địa chỉ: Thị trấn Hùng Sơn, huyện Lâm Thao, tỉnh Phú Thọ. Số điện thoại: 0210.3787.672.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND huyện Lâm Thao, Địa chỉ: Thị trấn Lâm Thao, huyện Lâm Thao, tỉnh Phú Thọ.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Tổ chuyên gia giúp việc lựa chọn nhà thầu thuộc Công ty cổ phần Ánh Dương Việt Trì, địa chỉ: Tổ 37, phố Thi Đua, phường Tiên Cát, thành phố Việt Trì, tỉnh Phú Thọ
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính – Kế hoạch huyện Lâm Thao, Địa chỉ: Thị trấn Lâm Thao, huyện Lâm Thao, tỉnh Phú Thọ
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: TUYẾN 1 (TỪ CỐNG OẢNG ĐI ĐƯỜNG TIÊN DUNG)
1ĐƯỜNG GIAO THÔNG: Đào nền đường, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V0,332100m3
2Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo Chương V19,949100m3
3Đào nền đường, đào khuôn, đào cấp, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V1,345100m3
4Đào xúc đất, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V22,543100m3
5Vận chuyển đất, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V22,543100m3
6Đào nền đường, đất cấp IMô tả kỹ thuật theo Chương V4,939100m3
7Vận chuyển đất, đất cấp IMô tả kỹ thuật theo Chương V4,939100m3
8Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiMô tả kỹ thuật theo Chương V2,569100m3
9Đổ bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường Mô tả kỹ thuật theo Chương V319,84m3
10Ván khuôn mặt đườngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,677100m2
11Phá dỡ kết cấu bê tôngMô tả kỹ thuật theo Chương V149,98m3
12Vận chuyển đá sau phá dỡMô tả kỹ thuật theo Chương V1,5100m3
13Đào nền đường, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo Chương V2,579100m3
14Vận chuyển đất, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo Chương V2,579100m3
15Chặt cây ở địa hình bằng phẳng bằng máy cưa, đường kính gốc cây Mô tả kỹ thuật theo Chương V50cây
16Di chuyển cột điệnMô tả kỹ thuật theo Chương V20công
17CỐNG NGANG ĐƯỜNG: Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,992100m3
18Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,595100m3
19Đổ bê tông tường chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V9,6m3
20Đổ bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V14,05m3
21Ván khuôn tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,179100m2
22Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo Chương V0,099100m2
23Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxMô tả kỹ thuật theo Chương V3,49m3
24Đổ bê tông đúc sẵn ống cống, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,83m3
25Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép ống cống, ống buy, đường kính Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,387tấn
26Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn các loại cấu kiện khácMô tả kỹ thuật theo Chương V0,299100m2
27Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kgMô tả kỹ thuật theo Chương V23cấu kiện
28Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 3 lớp nhựaMô tả kỹ thuật theo Chương V34,289m2
29Đổ bê tông đúc sẵn tấm đan, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,62m3
30Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đanMô tả kỹ thuật theo Chương V0,2tấn
31Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn nắp đanMô tả kỹ thuật theo Chương V0,07100m2
32Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kgMô tả kỹ thuật theo Chương V10cấu kiện
33RÃNH DỌC BxH = 40x50 (cm): Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,932100m3
34Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,772100m3
35Đổ bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V30,89m3
36Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo Chương V0,686100m2
37Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V37,75m3
38Đổ bê tông đúc sẵn tấm đan, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo Chương V46,33m3
39Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đanMô tả kỹ thuật theo Chương V5,177tấn
40Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn nắp đanMô tả kỹ thuật theo Chương V0,463100m2
41Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kgMô tả kỹ thuật theo Chương V286cấu kiện
42Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V286m2
43Đổ bê tông mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V25,17m3
44Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,373tấn
45Ván khuôn tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,572100m2
46RÃNH DỌC BxH = 70x100 (cm): Đổ bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V28,56m3
47Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo Chương V0,408100m2
48Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxMô tả kỹ thuật theo Chương V19,04m3
49Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V44,88m3
50Đổ bê tông đúc sẵn tấm đan, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo Chương V13,6m3
51Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đanMô tả kỹ thuật theo Chương V1,428tấn
52Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn nắp đanMô tả kỹ thuật theo Chương V0,544100m2
53Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kgMô tả kỹ thuật theo Chương V136cấu kiện
54Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V516,8m2
55Đổ bê tông mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V12,92m3
56Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,626tấn
57Ván khuôn tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,34100m2
58HỐ GA LOẠI 1 VÀ 2: Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,441100m3
59Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,204100m3
60Đổ bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V7,2m3
61Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo Chương V0,144100m2
62Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxMô tả kỹ thuật theo Chương V2,4m3
63Đổ bê tông tường chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V24,41m3
64Ván khuôn tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,43100m2
65Đổ bê tông đúc sẵn tấm đan, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,88m3
66Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đanMô tả kỹ thuật theo Chương V0,365tấn
67Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn nắp đanMô tả kỹ thuật theo Chương V0,144100m2
68Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kgMô tả kỹ thuật theo Chương V24cấu kiện
69TƯỜNG RÀO GẠCH: Phá dỡ kết cấu gạchMô tả kỹ thuật theo Chương V53,14m3
70Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,198100m3
71Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,848100m3
72Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V34,98m3
73Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V58,3m3
74Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V768,5m2
B HẠNG MỤC: TUYẾN 2 (TỪ ĐƯỜNG TIÊN DUNG ĐI XÓM XÚM)
1ĐƯỜNG GIAO THÔNG: Đào nền đường - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V0,475100m3
2Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo Chương V69,584100m3
3Đào nền đường, đào khuôn, đào cấp - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V2,039100m3
4Đào xúc đất, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V78,63100m3
5Vận chuyển đất về đắp Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V78,63100m3
6Đào nền đường, đất cấp IMô tả kỹ thuật theo Chương V25,333100m3
7Vận chuyển đất bùn lẫn rácMô tả kỹ thuật theo Chương V25,333100m3
8Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiMô tả kỹ thuật theo Chương V3,859100m3
9Đổ bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường Mô tả kỹ thuật theo Chương V487,39m3
10Ván khuôn mặt đường bê tôngMô tả kỹ thuật theo Chương V1,027100m2
11Phá dỡ kết cấu bê tôngMô tả kỹ thuật theo Chương V235,88m3
12Vận chuyển đá sau phá dỡMô tả kỹ thuật theo Chương V2,359100m3
13CỐNG NGANG ĐƯỜNG: Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,451100m3
14Đắp đất cống, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,471100m3
15Đổ bê tông tường chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V18,7m3
16Đổ bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V40,83m3
17Ván khuôn gỗ tường thẳng - Chiều dày ≤45cmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,34100m2
18Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo Chương V1,088100m2
19Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxMô tả kỹ thuật theo Chương V9,4m3
20Đổ bê tông đúc sẵn ống cống, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V16,89m3
21Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép ống cống, ống buy, đường kính Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,449tấn
22Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn các loại cấu kiện khácMô tả kỹ thuật theo Chương V0,833100m2
23Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kgMô tả kỹ thuật theo Chương V73cấu kiện
24Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 3 lớp nhựaMô tả kỹ thuật theo Chương V82,067m2
25Đổ bê tông đúc sẵn tấm đan, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,16m3
26Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đanMô tả kỹ thuật theo Chương V0,274tấn
27Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn nắp đanMô tả kỹ thuật theo Chương V0,108100m2
28Phá dỡ kết cấu gạch đá bằngMô tả kỹ thuật theo Chương V3,3m3
29KÈ TALUY (05 loại): Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo Chương V13,932100m3
30Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo Chương V10,57100m3
31Đổ bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V51,44m3
32Đổ bê tông bệ máy, đá 1x2, mác 150Mô tả kỹ thuật theo Chương V338,7m3
33Ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật theo Chương V1,407100m2
34Đổ bê tông mái bờ kênh mương dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V110,18m3
35Đổ bê tông tường chiều dày > 45cm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V369,9m3
36Ván khuôn, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,729100m2
37Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V7,65m3
38Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,255tấn
39Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,408tấn
40Ván khuôn, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,51100m2
41Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 3 lớp nhựaMô tả kỹ thuật theo Chương V870,22m2
42Lắp đặt ống nhựa PVC D=60mmMô tả kỹ thuật theo Chương V150,6m
43Thi công tầng lọc bằng đá dăm 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,148100m3
44Rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đậpMô tả kỹ thuật theo Chương V0,613100m2
45Đổ bê tông lan can, gờ chắn, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V69,3m3
46Ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật theo Chương V2,691100m2
47Lắp đặt dải phân cách bằng tôn lượn sóngMô tả kỹ thuật theo Chương V84m
48DI CHUYỂN CỘT ĐIỆN: Di chuyển và thay thế cột điệnMô tả kỹ thuật theo Chương V4Cột
49Di chuyển đường dây điệnMô tả kỹ thuật theo Chương V6Công
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.0E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.8E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
* Mô tả hợp đồng tương tự: Thi công Công trình giao thông, cấp IV, công trình đường giao thông có kết cấu mặt đường bê tông xi măng, hệ thống thoát nước, đảm bảo an toàn giao thông,...Với mỗi hợp đồng tương tự đính kèm Hợp đồng và File scan 1 trong các văn bản sau: Quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu, Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa công trình vào sử dụng, Hóa đơn công trình của nhà thầu xuất cho Chủ đầu tư,...
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.300.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥12.900.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 Là kỹ sư chuyên ngành giao thông; Có chứng nhận bồi dưỡng chỉ huy trưởng công trình; Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng phần việc thuộc nội dung hành nghề của ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng lĩnh vực trở lên (Điều 74-Nghị định 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021).33
2 Cán bộ kỹ thuật 1 Là kỹ sư chuyên ngành giao thông, Có các chứng chỉ/chứng nhận liên quan đến chức năng nhiệm vụ được giao; Đã trực tiếp là Cán bộ kỹ thuật thi công xây dựng ít nhất 02 công trình tương tự trở lên.33
3 Cán bộ phụ trách an toàn lao động, an toàn giao thông, vệ sinh môi trường 1 Có trình độ cao đẳng trở lên. Đã làm cán bộ phụ trách an toàn lao động, an toàn giao thông, vệ sinh môi trường ít nhất 01 công trình tương tự trở lên.33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào ≥0,8m31
2 Máy lu rung tự hành ≥16T2
3 Máy ủi ≥108 CV1
4 Máy đầm đất cầm tay ≥50kg1
5 Máy trộn bê tông ≥250 lít2
6 Ô tô tự đổ ≥7T2
7 Thiết bị kiểm tra hiện trường (Máy thủy bình,thước dây, thước thép,....) Kiểm tra hiện trường1
8 Phòng thí nghiệm công trình (có thể thuê, hợp đồng nguyên tắc) Đảm bảo các thí nghiệm hiện trường cần thiết1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->