Gói thầu: Cung cấp trang thiết bị phòng thực hành năm 2020
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201184378-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 09/12/2020 13:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | TRƯỜNG CAO ĐẲNG DƯỢC TRUNG ƯƠNG HẢI DƯƠNG |
| Tên gói thầu | Cung cấp trang thiết bị phòng thực hành năm 2020 |
| Số hiệu KHLCNT | 20201181363 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | NSNN |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-11-29 10:57:00 đến ngày 2020-12-09 13:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,743,000,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 60,000,000 VNĐ ((Sáu mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
| 1 | Bộ chiết xuất ngấm kiệt ≥ 5 lít | 2 | Bộ | Xem Phần 2, chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 2 | Bàn cân chống rung (Kích thước: 450 x 450 mm) | 2 | Cái | Xem Phần 2, chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 3 | Tủ đựng hóa chất (Kích thước: 1200 x 600 x 1800 mm) | 2 | Cái | Xem Phần 2, chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 4 | Tủ lạnh bảo quản mẫu ≥400 lít | 2 | Cái | Xem Phần 2, chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 5 | Máy sấy quần áo: (Công suất sấy ≥20 kg/mẻ) | 1 | Cái | Xem Phần 2, chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 6 | Nồi cách thủy ≥20 lít | 1 | Cái | Xem Phần 2, chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 7 | Tủ sấy chai lọ 4 cánh (Kích thước: 1200 x 1000 x 2200 mm) | 1 | Cái | Xem Phần 2, chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 8 | Micropipet 0,5 - 10 µl | 5 | Cái | Xem Phần 2, chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 9 | Micropipet 10-100 µl | 5 | Cái | Xem Phần 2, chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 10 | Micropipet 100-1000 µl | 5 | Cái | Xem Phần 2, chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 11 | Bàn thí nghiệm trung tâm (Kích thước: 5400 x 1500 x 830 mm) | 17 | Cái | Xem Phần 2, chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 12 | Bàn thí nghiệm đơn (Kích thước: 1200 x 600 x 830 mm) | 34 | Cái | Xem Phần 2, chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 13 | Bàn thí nghiệm đơn có bồn (Kích thước: 3500 x 600 x 830 mm) | 7 | Cái | Xem Phần 2, chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 14 | Mô hình cấp cứu ngừng tuần hoàn | 1 | Cái | Xem Phần 2, chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 15 | Tủ hút khí độc Kích thước:1200 x 850 x 2200 mm | 2 | Cái | Xem Phần 2, chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 16 | Tủ sấy ≥100 lít, 2500 C | 1 | Cái | Xem Phần 2, chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 17 | Tủ ấm ≥100 lít | 1 | Cái | Xem Phần 2, chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 18 | Máy in laser đen trắng (in 2 mặt) | 1 | Cái | Xem Phần 2, chương V: Yêu cầu về kỹ thuật |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi