Gói thầu: Cung cấp giống thuỷ sản phục vụ cho chương trình chung tay bảo vệ thuỷ sản
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220364573-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 01/04/2022 16:40:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Hải Đoàn 11 Bộ Tư Lệnh Vùng Cảnh Sát Biển 1 |
| Tên gói thầu | Cung cấp giống thuỷ sản phục vụ cho chương trình chung tay bảo vệ thuỷ sản |
| Số hiệu KHLCNT | 20220343912 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách Quốc Phòng khác |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 10 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-03-25 16:37:00 đến ngày 2022-04-01 16:40:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hải Phòng |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 552,000,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 8,280,000 VNĐ ((Tám triệu hai trăm tám mươi nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.28E8(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.656E8 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng cung cấp giống thuỷ, hải sản Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 386.400.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 772.800.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải có cam kết trong 07 ngày (kể từ ngày thả con giống) nếu con giống bị chết hay nhiễm bệnh Nhà thầu phải có trách nhiệm cung cấp thay thế con giống và chịu mọi chi phí có liên quan. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Cán bộ quản lý gói thầu |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học (hoặc tương đương) chuyên ngành thủy sản, thú y, nuôi truồng thủy sản, công nghệ sinh học, có chứng chỉ chuyên gia đánh giá chứng nhận VietGAP/ ISO 22000:2015.- Năm kinh nghiệm của cán bộ được tính từ thời điểm bắt đầu làm công việc có tính chất tương tự theo kê khai tại CV của nhà thầu trên hệ thống.- Yêu cầu hồ sơ nộp bản scan đính kèm gồm: bản scan từ bản gốc hoặc bản công chứng Bằng tốt nghiệp; chứng chỉ; Chứng minh nhân dân/CCCD |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp Đại học (hoặc tương đương) chuyên ngành thủy sản, thú y, nuôi truồng thủy sản, công nghệ sinh học.- Năm kinh nghiệm của cán bộ được tính từ thời điểm bắt đầu làm công việc có tính chất tương tự theo kê khai tại CV của nhà thầu trên hệ thống.- Yêu cầu hồ sơ nộp kèm theo bao gồm: bản scan từ bản gốc hoặc bản công chứng Bằng tốt nghiệp; Chứng minh nhân dân/CCCD |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ thanh toán gói thầu |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Kế toán, tài chính- Trình độ: Đại học chuyên ngành Kế toán, tài chính trở lên hoặc tương đương- Yêu cầu hồ sơ nộp kèm theo bao gồm: bản scan từ bản gốc hoặc bản công chứng Bằng tốt nghiệp; Chứng minh nhân dân/CCCD |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| E-CDNT 1.1 | Bộ tư lệnh Vùng Cảnh sát biển 1 |
| E-CDNT 1.2 |
Cung cấp giống thuỷ sản phục vụ cho chương trình chung tay bảo vệ thuỷ sản Cung cấp giống thuỷ sản phục vụ cho chương trình chung tay bảo vệ thuỷ sản 10 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách Quốc Phòng khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: - Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh do cơ quan có thẩm quyền cấp với phạm vi là kinh doanh, sản xuất, cung cấp các mặt hàng của HSMT này. - Báo cáo tài chính các năm 2019, 2020, 2021 (Bản chính hoặc bản chụp chứng thực) - Giấy chứng nhận Nhà thầu có đủ điều kiện an ninh trật tự để thực hiện hoạt động kinh doanh với các đơn vị quân đội, an ninh quốc phòng hoặc tương đương. - Giấy xác nhận của cơ quan quản lý thuế về việc nhà thầu đã hoàn thành nghĩa vụ thuế với nhà nước (không nợ thuế) hoặc Giấy xác nhận nộp tiền vào ngân sách nhà nước đến hết tháng 12/2021. - Giấy chứng nhận cơ sở đủ điều kiện sản xuất, ương dưỡng giống thuỷ sản của cơ quan quản lý nhà nước có thẩm quyền cấp. - Các Hợp đồng cung cấp hàng hóa tương tự đáp ứng mời thầu của E- HSMT kèm theo tài liệu chứng minh các hợp đồng đã được thực hiện thành công như: biên bản nghiệm thu/thanh lý hợp đồng, hóa đơn; - Con giống được cung cấp bởi nhà thầu có chứng nhận ISO phù hợp với phạm vi cung cấp, Chứng chỉ hệ thống quản lý môi trường ISO 14001:2015 (hoặc tương đương) còn hiệu lực, chứng chỉ đáp ứng tiêu chuẩn hệ thống quản lý An toàn sức khỏe nghề nghiệp theo tiêu chuẩn ISO 45001:2018 (hoặc tương đương) còn hiệu lực; - Tài liệu chứng minh nhân sự (bằng cấp, CMT và các chứng chỉ) đáp ứng theo quy định của E-HSMT. - Nhà thầu phải nộp các bản cam kết sau: + Cam kết đảm bảo điều kiện vệ sinh môi trường và an toàn lao động. + Cam kết cung cấp con giống không dịch bệnh. + Cam kết cung cấp các tài liệu làm rõ trong quá trình đánh giá E-HSDT khi có yêu cầu của Chủ đầu tư trong vòng 03 ngày kể từ ngày nhận được thông báo. * Lưu ý: Nhà thầu phải scan tài liệu từ bản gốc hoặc bản sao được chứng thực kèm theo E-HSDT và còn hiệu lực sử dụng, Nhà thầu chịu trách nhiệm về tính đúng đắn của các tài liệu cung cấp trước pháp luật. Trong trường hợp cần thiết sẽ yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc để đối chiếu để chứng minh các tài liệu đã kê khai trong E-HSDT. |
| E-CDNT 10.2(c) | Tài liệu chứng minh về tính hợp lệ của hàng hoá: Giấy chứng nhận cơ sở đủ điều kiện sản xuất, ương dưỡng giống thuỷ sản của cơ quan quản lý nhà nước có thẩm quyền cấp. Nhà thầu có đầy đủ giấy tờ |
| E-CDNT 12.2 | Trong bảng giá, nhà thầu phải chào giá theo các yêu cầu sau: giá của hàng hoá đã bao gồm chi phí vận chuyển đến Bộ Tư lệnh Vùng Cảnh sát biển 1 - Hạ Đoạn 2, Đông Hải 2, Hải An, Hải Phòng và trong giá của hàng hoá đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo mẫu số 18 Chương IV. Nếu hàng hoá có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo mẫu số 19 Chương IV. |
| E-CDNT 14.3 | Thời hạn sử dụng dự kiến của hàng hóa (để đảm bảo chất lượng…): không áp dụng |
| E-CDNT 15.2 | Các tài liệu để chứng minh năng lực thực hiện hợp đồng nếu được công nhận trúng thầu bao gồm: Toàn bộ các tài liệu nộp kèm theo quy định tại E-CDNT 10.1(g) |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 8.280.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 60 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Bộ Tư lệnh Vùng Cảnh sát biển 1
Địa chỉ: Hạ Đoạn 2, Đô ng Hải 2, Hải An, Hải Phòng
Số điện thoại: 0399655262 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Địa chỉ của Người có thẩm quyền: Bộ Tư lệnh Vùng Cảnh sát biển 1, Địa chỉ: Hạ Đoạn 2, Đông Hải 2, Hải An, Hải Phòng Số điện thoại :0399.365262 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: BTL Vùng Cảnh sát biển 1, Địa chỉ: Hạ Đoạn 2, Đông Hải 2, Hải An, Hải Phòng Số điện thoại: 0399655262 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Địa chỉ của tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Hội đồng mua sắm nghiệm thu hàng hoá BTL Vùng Cảnh sát biển 1, Địa chỉ: Hạ Đoạn 2, Đông Hải 2, Hải An, Hải Phòng Số điện thoại: 0399655262 |
| E-CDNT 34 |
15 15 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Cá chẽm (cá Vược) giống | 12.000 | con | Kích thước: ≥ 12cm đáp ứng các tiêu chuẩn kỹ thuật. Đặc tính: con giống đồng cỡ, khoẻ mạnh | ||
| 2 | Cua biển | 12.000 | con | Kích cỡ của cua biển giống 2 cm-7cm. Đặc tính: Cua biển giống có đầy đủ các phần phụ phát triển cân đối và tỷ lệ không dị hình lớn hơn 95%, màu xanh sáng, hoạt động nhanh nhẹn, phản ứng nhanh với tiếng động. | ||
| 3 | Tôm sú giống | 1.080.000 | con | Kích cỡ: tôm sú giống 15-18 mm. Có kích cỡ đồng đều, không dị hình nhanh nhẹn, khoẻ mạnh, màu sắc tự nhiên, khoẻ mạnh trong bể, lồng lưu giữ giống trước khi đóng túi. Đóng gói: 1.500 con/túi, 6 túi/thùng. | ||
| 4 | Cá đối mục giống | 12.000 | con | Kích thước: giống thả nuôi : 6-10cm. Chất lượng cá giống: cá đồng đều kích cỡ, không bị bệnh tật, xây xát, bơi lội hoạt bát, có màu sáng. |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.28E8(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.656E8 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng cung cấp giống thuỷ, hải sản Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 386.400.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 772.800.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải có cam kết trong 07 ngày (kể từ ngày thả con giống) nếu con giống bị chết hay nhiễm bệnh Nhà thầu phải có trách nhiệm cung cấp thay thế con giống và chịu mọi chi phí có liên quan. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Cán bộ quản lý gói thầu | 1 | - Tốt nghiệp đại học (hoặc tương đương) chuyên ngành thủy sản, thú y, nuôi truồng thủy sản, công nghệ sinh học, có chứng chỉ chuyên gia đánh giá chứng nhận VietGAP/ ISO 22000:2015.- Năm kinh nghiệm của cán bộ được tính từ thời điểm bắt đầu làm công việc có tính chất tương tự theo kê khai tại CV của nhà thầu trên hệ thống.- Yêu cầu hồ sơ nộp bản scan đính kèm gồm: bản scan từ bản gốc hoặc bản công chứng Bằng tốt nghiệp; chứng chỉ; Chứng minh nhân dân/CCCD | 5 | 2 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật | 2 | - Tốt nghiệp Đại học (hoặc tương đương) chuyên ngành thủy sản, thú y, nuôi truồng thủy sản, công nghệ sinh học.- Năm kinh nghiệm của cán bộ được tính từ thời điểm bắt đầu làm công việc có tính chất tương tự theo kê khai tại CV của nhà thầu trên hệ thống.- Yêu cầu hồ sơ nộp kèm theo bao gồm: bản scan từ bản gốc hoặc bản công chứng Bằng tốt nghiệp; Chứng minh nhân dân/CCCD | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ thanh toán gói thầu | 1 | - Kế toán, tài chính- Trình độ: Đại học chuyên ngành Kế toán, tài chính trở lên hoặc tương đương- Yêu cầu hồ sơ nộp kèm theo bao gồm: bản scan từ bản gốc hoặc bản công chứng Bằng tốt nghiệp; Chứng minh nhân dân/CCCD | 5 | 5 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi